{
"timestamp": 1756870239.9108782,
"conversation_id": "\"0d064292-652d-45bb-b300-934ad8e06574\"",
"workspace_id": "51670692-7a3e-4f68-9532-e1c084287ca1",
"query_params": {
"intent": "legal_query",
"query": "tóm tắt thông tư số /2025/tt-bnv",
"reference_text": "",
"use_rag": false,
"need_subquery": false,
"retrieve_level": "document",
"ten_van_ban": "thông tư /2025/tt-bnv",
"so_hieu": "/2025/TT-BNV",
"tinh_trang_hieu_luc": [
"Còn hiệu lực"
],
"loai_van_ban": [
"Thông tư"
],
"term_position": [],
"_metadata": {
"extraction_method": "pipeline",
"has_selection_text": true,
"has_conversation_history": false,
"timestamp": "2025-09-03T03:30:37.126101"
}
},
"request_params": {
"selection_text": "Thông tư",
"selected_save_files": [],
"selected_upload_files": [
"3b27c3ce-407f-47e0-8729-e1f8d481b57b"
],
"use_law_database": true,
"messages": [
{
"role": "user",
"content": "- họ tên là gì?"
},
{
"role": "assistant",
"content": "\n\nDựa trên văn bản được cung cấp, tôi chỉ có thể trả lời câu hỏi về \"họ tên\" nếu có thông tin pháp luật liên quan trong context. Tuy nhiên, trong context hiện tại không có quy định pháp luật nào về \"họ tên\" được cung cấp.\n\nVì vậy:\n\n##### Trả lời:\nVăn bản được cung cấp không đề cập đến quy định về \"họ tên\".\n\n##### Tóm tắt:\nKhông có thông tin pháp luật về \"họ tên\" trong văn bản được cung cấp.\n\n##### Chi tiết:\nKhông có căn cứ pháp lý nào trong văn bản hiện có để xác định định nghĩa hoặc quy định về \"họ tên\".\n\n##### Căn cứ pháp lý:\nKhông có."
},
{
"role": "user",
"content": "- điểm giống: cả hai đều nhấn mạnh vai trò khấu trừ của tổ chức trả thu nhập và nghĩa vụ kê khai/nộp/ quyết toán của cá nhân. - điểm có thể gây hiểu nhầm: - điều 7 nói: có một số khoản không khấu trừ, khi đó cá nhân tự khai, nộp thuế. = điều về trách nhiệm cá nhân cư trú lại ghi: cá nhân có trách nhiệm khai, nộp mọi khoản thu nhập. 👉 tuy nhiên, nếu hiểu đúng tinh thần luật quản lý thuế thì không mâu thuẫn: cá nhân luôn có trách nhiệm cuối cùng với toàn bộ thu nhập của mình. nhưng trong nhiều trường hợp, để đơn giản thủ tục, nhà nước quy định tổ chức trả thu nhập khấu trừ và nộp thay. vì vậy, “mọi khoản thu nhập” của cá nhân cư trú trong điều thứ hai không có nghĩa là cá nhân lúc nào cũng tự làm, mà nghĩa là cá nhân vẫn chịu trách nhiệm cuối cùng (kể cả khi đã được tổ chức khấu trừ thay)."
},
{
"role": "assistant",
"content": "\n\n##### Tổng quan:\nSo sánh quy định về trách nhiệm khấu trừ thuế của tổ chức trả thu nhập và trách nhiệm khai, nộp thuế của cá nhân cư trú theo các điều luật liên quan đến quản lý thuế.\n\n##### Bảng so sánh:\n\n| Tiêu chí | Điều 7 (về khấu trừ thuế của tổ chức trả thu nhập) | Điều về trách nhiệm cá nhân cư trú (Điều 2 hoặc tương tự) |\n|---------------------------------|---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|\n| Vai trò của tổ chức trả thu nhập | Tổ chức trả thu nhập có trách nhiệm khấu trừ thuế tại nguồn đối với các khoản thu nhập thuộc diện khấu trừ. | Không đề cập trực tiếp vai trò khấu trừ của tổ chức trả thu nhập. |\n| Trách nhiệm cá nhân | Cá nhân tự khai, nộp thuế đối với các khoản thu nhập không được tổ chức trả thu nhập khấu trừ. | Cá nhân có trách nhiệm khai, nộp thuế đối với mọi khoản thu nhập của mình, không phân biệt đã được tổ chức khấu trừ hay chưa. |\n| Mối quan hệ giữa hai quy định | Một số khoản không khấu trừ, cá nhân tự khai, nộp thuế. | Cá nhân chịu trách nhiệm cuối cùng về toàn bộ thu nhập, kể cả khi đã được tổ chức trả thu nhập khấu trừ thay. |\n| Mục đích quy định | Đơn giản hóa thủ tục thuế bằng cách giao cho tổ chức trả thu nhập khấu trừ và nộp thay một phần thuế của cá nhân. | Khẳng định trách nhiệm cuối cùng của cá nhân trong việc kê khai, nộp thuế, đảm bảo không có khoản thu nhập nào bị bỏ sót trong kê khai. |\n\n##### Điểm tương đồng:\n- Cả hai quy định đều nhấn mạnh vai trò khấu trừ thuế của tổ chức trả thu nhập và nghĩa vụ kê khai, nộp thuế của cá nhân.\n- Cá nhân có trách nhiệm nộp thuế đối với thu nhập của mình, dù có hay không được tổ chức trả thu nhập khấu trừ thay.\n- Quy định về tổ chức trả thu nhập khấu trừ thuế nhằm mục đích đơn giản hóa thủ tục cho cá nhân.\n\n##### Điểm khác biệt:\n- Điều 7 quy định cụ thể về các khoản thu nhập mà tổ chức trả thu nhập không khấu trừ, khi đó cá nhân phải tự khai, nộp thuế.\n- Điều về trách nhiệm cá nhân cư trú ghi nhận cá nhân có trách nhiệm khai, nộp thuế đối với mọi khoản thu nhập, không phân biệt đã được tổ chức khấu trừ hay chưa.\n- Điều 7 tập trung vào trách nhiệm của tổ chức trả thu nhập trong việc khấu trừ thuế tại nguồn, còn điều về cá nhân cư trú tập trung vào trách nhiệm cuối cùng của cá nhân trong việc kê khai, nộp thuế.\n\n##### Nhận xét:\nHai quy định không mâu thuẫn mà bổ sung cho nhau trong hệ thống quản lý thuế. Tinh thần chung là cá nhân luôn chịu trách nhiệm cuối cùng về toàn bộ thu nhập của mình. Tuy nhiên, để đơn giản thủ tục hành chính, nhà nước quy định tổ chức trả thu nhập có trách nhiệm khấu trừ và nộp thay một phần thuế. Khi tổ chức không khấu trừ, cá nhân phải tự khai, nộp thuế. Do đó, “mọi khoản thu nhập” của cá nhân cư trú không có nghĩa là cá nhân lúc nào cũng tự khai, mà là cá nhân chịu trách nhiệm cuối cùng kể cả khi đã được tổ chức khấu trừ thay.\n\n##### Các văn bản liên quan:\nĐiều 7 Luật Quản lý thuế 38/2019/QH14 \nĐiều 2 Luật Quản lý thuế 38/2019/QH14"
},
{
"role": "user",
"content": "Phương hướng và mục tiêu đến năm 2030: * đổi mới chương trình gdmn: hướng tới tiếp cận năng lực, tôn trọng quyền trẻ em, phát triển toàn diện về thể chất, trí tuệ, thẩm mỹ, hình thành giá trị cốt lõi con người việt nam. tăng cơ hội tiếp cận gdmn có chất lượng: đảm bảo 97% trẻ mẫu giáo 3-5 tuổi được huy động, 100% trẻ học 2 buổi/ngày. * ưu tiên đầu tư vùng khó khăn: tập trung hỗ trợ gdmn vùng khó khăn, kcn/kcx, khu đông dân cư, coi trọng giáo dục hòa nhập và công bằng. đảm bảo đủ giáo viên và chất lượng: 100% giáo viên lớp mẫu giáo đạt định mức và có trình độ cao đẳng sư phạm trở lên. kiên cố hóa phòng học: đảm bảo 1 phòng/1 lớp mẫu giáo và 100% phòng học kiên cố. hoàn thiện thiết bị: 100% lớp mẫu giáo có đủ đồ dùng, đồ chơi, thiết bị dạy học tối thiểu. nâng tỷ lệ trường chuẩn quốc gia: đạt 65% trường mầm non chuẩn quốc gia mức độ i trở lên. phổ cập gdmn cho trẻ mẫu giáo: 100% các tỉnh/thành phố đạt chuẩn mức độ 1 về phổ cập gdmn cho trẻ mẫu giáo."
},
{
"role": "assistant",
"content": "\n\nDựa trên văn bản được cung cấp, tôi chỉ có thể trả lời về các phương hướng và mục tiêu đến năm 2030 trong lĩnh vực giáo dục mầm non (GDMN) như sau:\n\n##### Giới thiệu \nPhương hướng và mục tiêu đến năm 2030 tập trung đổi mới chương trình giáo dục mầm non theo hướng phát triển năng lực, tôn trọng quyền trẻ em, phát triển toàn diện về thể chất, trí tuệ, thẩm mỹ, đồng thời hình thành giá trị cốt lõi của con người Việt Nam. Bên cạnh đó, chú trọng tăng cơ hội tiếp cận giáo dục mầm non có chất lượng, ưu tiên đầu tư cho vùng khó khăn, đảm bảo đủ giáo viên và cơ sở vật chất, nâng cao tỷ lệ trường chuẩn quốc gia và phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ mẫu giáo.\n\n##### Nội dung chính \n1. **Đổi mới chương trình giáo dục mầm non** \n - Hướng tới tiếp cận năng lực, tôn trọng quyền trẻ em. \n - Phát triển toàn diện về thể chất, trí tuệ, thẩm mỹ. \n - Hình thành giá trị cốt lõi con người Việt Nam. \n\n2. **Tăng cơ hội tiếp cận giáo dục mầm non có chất lượng** \n - Đảm bảo 97% trẻ mẫu giáo từ 3-5 tuổi được huy động đi học. \n - Đảm bảo 100% trẻ học 2 buổi/ngày. \n\n3. **Ưu tiên đầu tư vùng khó khăn** \n - Tập trung hỗ trợ giáo dục mầm non vùng khó khăn, khu công nghiệp/khu chế xuất, khu đông dân cư. \n - Đặc biệt coi trọng giáo dục hòa nhập và công bằng. \n\n4. **Đảm bảo đủ giáo viên và chất lượng** \n - 100% giáo viên lớp mẫu giáo đạt định mức và có trình độ cao đẳng sư phạm trở lên. \n\n5. **Kiên cố hóa phòng học** \n - Đảm bảo 1 phòng học cho 1 lớp mẫu giáo. \n - 100% phòng học kiên cố. \n\n6. **Hoàn thiện thiết bị dạy học** \n - 100% lớp mẫu giáo có đủ đồ dùng, đồ chơi, thiết bị dạy học tối thiểu. \n\n7. **Nâng tỷ lệ trường chuẩn quốc gia** \n - Đạt 65% trường mầm non chuẩn quốc gia mức độ I trở lên. \n\n8. **Phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ mẫu giáo** \n - 100% các tỉnh, thành phố đạt chuẩn mức độ 1 về phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ mẫu giáo. \n\n##### Ứng dụng thực tiễn \n- Các địa phương cần xây dựng kế hoạch cụ thể để đổi mới chương trình giáo dục mầm non theo hướng phát triển năng lực và toàn diện cho trẻ. \n- Tăng cường huy động trẻ mẫu giáo 3-5 tuổi đến trường, đảm bảo học 2 buổi/ngày để nâng cao chất lượng giáo dục. \n- Ưu tiên nguồn lực đầu tư cho các vùng khó khăn, khu công nghiệp, khu đông dân cư nhằm đảm bảo công bằng trong tiếp cận giáo dục. \n- Đào tạo, bồi dưỡng giáo viên đạt chuẩn về trình độ và định mức để nâng cao chất lượng giảng dạy. \n- Đầu tư xây dựng, kiên cố hóa phòng học và trang thiết bị dạy học đầy đủ, hiện đại. \n- Phấn đấu nâng cao tỷ lệ trường mầm non đạt chuẩn quốc gia và phổ cập giáo dục mầm non trên toàn quốc. \n\n##### Các văn bản liên quan \nKhông tìm thấy văn bản pháp luật liên quan trong cơ sở dữ liệu được cung cấp để trích dẫn cụ thể."
},
{
"role": "user",
"content": "Tóm tắ"
},
{
"role": "user",
"content": "Nội dung"
},
{
"role": "assistant",
"content": "\n\n##### Trả lời:\nThông tư số /2025/TT-BNV do Bộ Nội vụ ban hành hướng dẫn chi tiết thực hiện chính sách, chế độ đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trong quá trình sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị. Thông tư quy định phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng, cách xác định thời điểm và tiền lương tháng để tính hưởng chính sách, cách tính hưởng chính sách nghỉ hưu trước tuổi, nghỉ thôi việc đối với cán bộ, công chức, viên chức, cán bộ, công chức cấp xã và người lao động; đồng thời hướng dẫn thực hiện chính sách đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ sau sắp xếp.\n\n##### Tóm tắt:\nThông tư hướng dẫn chi tiết cách tính các khoản trợ cấp nghỉ hưu trước tuổi, trợ cấp thôi việc, bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm xã hội, và chính sách đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong quá trình sắp xếp tổ chức bộ máy hệ thống chính trị, có hiệu lực từ ngày 01/01/2025.\n\n##### Chi tiết:\n\n- **Điều 1: Phạm vi điều chỉnh** \n Hướng dẫn thực hiện chính sách, chế độ đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trong các cơ quan, tổ chức, đơn vị quy định tại Điều 1 Nghị định số 178/2024/NĐ-CP trong quá trình sắp xếp tổ chức bộ máy, đơn vị hành chính các cấp của hệ thống chính trị. Nội dung gồm: \n + Cách xác định thời điểm và tiền lương tháng để tính hưởng chính sách, chế độ. \n + Cách tính hưởng chính sách đối với người nghỉ hưu trước tuổi. \n + Cách tính hưởng chính sách thôi việc đối với cán bộ, công chức, cán bộ, công chức cấp xã, viên chức, người lao động. \n + Thực hiện chính sách đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ sau sắp xếp. \n\n- **Điều 2: Đối tượng áp dụng** \n Cán bộ, công chức, viên chức; cán bộ, công chức cấp xã và người lao động theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 Nghị định số 178/2024/NĐ-CP.\n\n- **Điều 3: Cách xác định thời điểm và tiền lương tháng để tính hưởng chính sách, chế độ** \n + Khoản 1: Thời điểm quyết định sắp xếp tổ chức bộ máy là thời điểm có hiệu lực của văn bản do cơ quan có thẩm quyền ban hành. \n * Điểm a: Trong 12 tháng đầu kể từ thời điểm này, cán bộ, công chức, viên chức, người lao động nghỉ việc được tính hưởng chính sách theo quy định của 12 tháng đầu. \n * Điểm b: Sau 12 tháng, tính theo quy định của tháng thứ 13 trở đi. \n + Khoản 2: Tiền lương tháng hiện hưởng để tính chính sách khi nghỉ việc: \n * Điểm a: Đối với người hưởng lương theo bảng lương Nhà nước, bao gồm mức lương theo ngạch, bậc, chức vụ, chức danh nghề nghiệp và các khoản phụ cấp lương (phụ cấp chức vụ lãnh đạo, thâm niên vượt khung, thâm niên nghề, ưu đãi nghề, trách nhiệm nghề, công vụ, công tác đảng, đoàn thể chính trị - xã hội nếu có). Mức lương cơ sở tính theo quy định của Chính phủ tại tháng trước liền kề tháng nghỉ việc. \n * Điểm b: Đối với người hưởng lương theo hợp đồng lao động, tiền lương tháng hiện hưởng là mức ghi trong hợp đồng. \n + Khoản 3, 4, 5: Quy định về số tháng nghỉ sớm, số năm nghỉ sớm và thời gian tính trợ cấp theo số năm công tác có đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc theo quy định tại Nghị định số 178/2024/NĐ-CP và Nghị định số 135/2020/NĐ-CP.\n\n- **Điều 4: Cách tính hưởng chính sách đối với người nghỉ hưu trước tuổi** \n Người nghỉ hưu trước tuổi được hưởng ngay lương hưu theo pháp luật bảo hiểm xã hội mà không bị trừ tỷ lệ lương hưu do nghỉ trước tuổi; đồng thời hưởng trợ cấp hưu trí một lần, trợ cấp theo số năm nghỉ sớm và trợ cấp theo thời gian công tác có đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc. \n + Khoản 1: Trường hợp tuổi đời còn từ đủ 2 đến đủ 5 năm đến tuổi nghỉ hưu, hưởng 3 khoản trợ cấp: \n * Điểm a: Trợ cấp hưu trí một lần cho số tháng nghỉ sớm: \n - Trong 12 tháng đầu: Mức trợ cấp = Tiền lương tháng x 1,0 x số tháng nghỉ sớm. \n - Từ tháng thứ 13 trở đi: Mức trợ cấp = Tiền lương tháng x 0,5 x số tháng nghỉ sớm. \n * Điểm b: Trợ cấp cho số năm nghỉ hưu sớm: Mỗi năm nghỉ sớm được hưởng 5 tháng tiền lương hiện hưởng. \n * Điểm c: Trợ cấp theo thời gian công tác có đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc: \n - 20 năm đầu được trợ cấp 5 tháng tiền lương hiện hưởng mỗi năm. \n - Từ năm thứ 21 trở đi, mỗi năm trợ cấp 0,5 tháng tiền lương hiện hưởng. \n + Khoản 2: Trường hợp tuổi đời còn trên 5 đến đủ 10 năm đến tuổi nghỉ hưu, hưởng 3 khoản trợ cấp: \n * Điểm a: Trợ cấp hưu trí một lần cho số tháng nghỉ sớm: \n - Trong 12 tháng đầu: Mức trợ cấp = Tiền lương tháng x 0,9 x 60 tháng. \n - Từ tháng thứ 13 trở đi: Mức trợ cấp = Tiền lương tháng x 0,45 x 60 tháng. \n * Điểm b: Trợ cấp cho số năm nghỉ sớm: Mỗi năm nghỉ sớm được hưởng 4 tháng tiền lương hiện hưởng. \n * Điểm c: Trợ cấp theo thời gian công tác có đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc như Khoản 1 Điểm c. \n + Khoản 3: Trường hợp tuổi đời còn dưới 2 năm đến tuổi nghỉ hưu, hưởng trợ cấp hưu trí một lần như người nghỉ trong 12 tháng đầu tiên. \n\n- **Điều 5: Cách tính hưởng chính sách nghỉ thôi việc đối với cán bộ, công chức và cán bộ, công chức cấp xã** \n Người được cho nghỉ thôi việc được bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm xã hội hoặc hưởng bảo hiểm xã hội một lần theo quy định; đồng thời hưởng 3 khoản trợ cấp: \n + Khoản 1: Trợ cấp thôi việc: \n - Trong 12 tháng đầu: Mức trợ cấp = Tiền lương tháng x 0,8 x thời gian tính trợ cấp. \n - Từ tháng thứ 13 trở đi: Mức trợ cấp = Tiền lương tháng x 0,4 x thời gian tính trợ cấp. \n + Khoản 2: Trợ cấp 1,5 tháng tiền lương hiện hưởng cho mỗi năm công tác có đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc. \n + Khoản 3: Trợ cấp 3 tháng tiền lương hiện hưởng để tìm việc làm. \n\n- **Điều 6: Cách tính hưởng chính sách thôi việc đối với viên chức và người lao động** \n Tương tự Điều 5, viên chức và người lao động được bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm xã hội hoặc hưởng bảo hiểm xã hội một lần; hưởng trợ cấp thôi việc, trợ cấp theo số năm công tác và hưởng chính sách bảo hiểm thất nghiệp theo quy định tại Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH và Thông tư số 15/2023/TT-BLĐTBXH.\n\n- **Điều 7: Về đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ cán bộ, công chức, viên chức sau sắp xếp** \n Người đứng đầu các cơ quan, tổ chức, đơn vị trực tiếp quản lý cán bộ, công chức, viên chức thực hiện rà soát, đánh giá thực trạng và xác định nhu cầu đào tạo, bồi dưỡng theo vị trí việc làm sau sắp xếp; lập kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng năm 2025 và giai đoạn 2026-2030, tập trung năm 2025 để đảm bảo đội ngũ đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ.\n\n- **Điều 8: Tổ chức thực hiện** \n + Khoản 1: Thông tư có hiệu lực kể từ ngày ký; chính sách, chế độ tính hưởng từ ngày 01/01/2025. \n + Khoản 2: Người đã hưởng chính sách tinh giản biên chế theo Nghị định số 29/2023/NĐ-CP trước ngày 01/01/2025 không được hưởng chính sách tại Thông tư này. \n + Khoản 3: Các cơ quan, tổ chức, đơn vị triển khai đồng bộ chính sách nghỉ việc với các chính sách khác như tăng cường đi công tác ở cơ sở, trọng dụng người có phẩm chất, năng lực nổi trội, đào tạo, bồi dưỡng sau sắp xếp. \n + Khoản 4: Phản ánh khó khăn, vướng mắc về Bộ Nội vụ để giải quyết. \n\n##### Căn cứ pháp lý: \nThông tư số /2025/TT-BNV \nNghị định số 178/2024/NĐ-CP \nNghị định số 63/2022/NĐ-CP \nNghị định số 135/2020/NĐ-CP \nNghị định số 28/2015/NĐ-CP \nThông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH \nThông tư số 15/2023/TT-BLĐTBXH"
},
{
"role": "assistant",
"content": "\n\n##### Trả lời:\nBộ luật Tố tụng Dân sự quy định nhiệm vụ và hiệu lực của nó nhằm điều chỉnh trình tự, thủ tục giải quyết các vụ việc dân sự, hôn nhân và gia đình, kinh doanh, thương mại, lao động, khiếu kiện hành chính có liên quan đến quyền và nghĩa vụ dân sự. Bộ luật này xác định rõ phạm vi áp dụng, nguyên tắc tố tụng, quyền và nghĩa vụ của các bên tham gia tố tụng, cũng như thẩm quyền, trách nhiệm của các cơ quan tiến hành tố tụng dân sự.\n\n##### Tóm tắt:\nBộ luật Tố tụng Dân sự là văn bản pháp luật cơ bản quy định về trình tự, thủ tục giải quyết các vụ việc dân sự và các lĩnh vực liên quan, đảm bảo quyền và nghĩa vụ của các bên trong tố tụng được thực hiện đúng pháp luật.\n\n##### Chi tiết:\n- **Nhiệm vụ của Bộ luật Tố tụng Dân sự**: \n Bộ luật này có nhiệm vụ quy định trình tự, thủ tục giải quyết các vụ việc dân sự, bao gồm các tranh chấp về quyền và nghĩa vụ dân sự, hôn nhân và gia đình, kinh doanh, thương mại, lao động, cũng như các khiếu kiện hành chính có liên quan đến quyền và nghĩa vụ dân sự. Bộ luật đảm bảo việc giải quyết các vụ việc này được thực hiện công bằng, khách quan, đúng pháp luật, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của các bên liên quan.\n\n- **Hiệu lực của Bộ luật Tố tụng Dân sự**: \n Bộ luật có hiệu lực thi hành trên toàn lãnh thổ Việt Nam, áp dụng cho các cơ quan tiến hành tố tụng dân sự, các tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc giải quyết các vụ việc dân sự theo quy định của pháp luật. Bộ luật có giá trị pháp lý cao, là căn cứ pháp lý bắt buộc trong hoạt động tố tụng dân sự.\n\n##### Căn cứ pháp lý:\nBộ luật Tố tụng Dân sự 01/2015/QH13 (sửa đổi, bổ sung năm 2011, 2015, 2019)"
},
{
"role": "user",
"content": "Tóm tắt"
},
{
"role": "assistant",
"content": "\n\n##### Trả lời:\nThông tư số /2025/TT-BNV do Bộ Nội vụ ban hành hướng dẫn thực hiện chính sách, chế độ đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trong quá trình sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị. Thông tư quy định cụ thể về phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng, cách xác định thời điểm và tiền lương tháng để tính hưởng chính sách, chế độ; cách tính hưởng chính sách đối với người nghỉ hưu trước tuổi; cách tính hưởng chính sách thôi việc đối với cán bộ, công chức, cán bộ, công chức cấp xã, viên chức và người lao động; đồng thời hướng dẫn thực hiện chính sách đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ cán bộ, công chức, viên chức sau sắp xếp.\n\n##### Tóm tắt:\nThông tư hướng dẫn chi tiết các chính sách, chế độ về nghỉ hưu trước tuổi, nghỉ thôi việc, trợ cấp thôi việc, trợ cấp hưu trí một lần, trợ cấp theo số năm nghỉ sớm và thời gian công tác có đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc, áp dụng cho cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trong quá trình sắp xếp tổ chức bộ máy hệ thống chính trị.\n\n##### Chi tiết:\n\n- **Điều 1: Phạm vi điều chỉnh** \n Hướng dẫn thực hiện chính sách, chế độ đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trong các cơ quan, tổ chức, đơn vị quy định tại Điều 1 Nghị định số 178/2024/NĐ-CP trong quá trình sắp xếp tổ chức bộ máy, đơn vị hành chính các cấp của hệ thống chính trị. Nội dung gồm: \n + Cách xác định thời điểm và tiền lương tháng để tính hưởng chính sách, chế độ; \n + Cách tính hưởng chính sách đối với người nghỉ hưu trước tuổi; \n + Cách tính hưởng chính sách thôi việc đối với cán bộ, công chức, cán bộ, công chức cấp xã; \n + Cách tính hưởng chính sách thôi việc đối với viên chức, người lao động; \n + Thực hiện chính sách đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ cán bộ, công chức, viên chức sau sắp xếp.\n\n- **Điều 2: Đối tượng áp dụng** \n Cán bộ, công chức, viên chức; cán bộ, công chức cấp xã và người lao động theo quy định tại điểm a, điểm b và Khoản 1 Điều 2 Nghị định số 178/2024/NĐ-CP.\n\n- **Điều 3: Cách xác định thời điểm và tiền lương tháng để tính hưởng chính sách, chế độ** \n + **Khoản 1:** Thời điểm quyết định sắp xếp tổ chức bộ máy là thời điểm có hiệu lực của văn bản do cơ quan có thẩm quyền ban hành. \n * Điểm a: Trong 12 tháng đầu tính từ thời điểm trên, cán bộ, công chức, viên chức và người lao động được cho nghỉ việc (nghỉ hưu trước tuổi hoặc nghỉ thôi việc) được tính hưởng chính sách, chế độ theo quy định của 12 tháng đầu tiên. \n * Điểm b: Sau 12 tháng đầu, tính hưởng chính sách theo quy định của tháng thứ 13 trở đi. \n + **Khoản 2:** Tiền lương tháng hiện hưởng để tính chính sách, chế độ khi nghỉ việc: \n * Điểm a: Đối với người hưởng lương theo bảng lương Nhà nước, tiền lương tháng hiện hưởng gồm mức lương theo ngạch, bậc, chức vụ, chức danh, chức danh nghề nghiệp và các khoản phụ cấp lương (phụ cấp chức vụ lãnh đạo, thâm niên vượt khung, thâm niên nghề, ưu đãi nghề, trách nhiệm nghề, công vụ, công tác đảng, đoàn thể chính trị - xã hội nếu có). Mức lương cơ sở tính theo quy định của Chính phủ tại tháng trước liền kề tháng nghỉ việc. \n * Điểm b: Đối với người hưởng lương theo hợp đồng lao động, tiền lương tháng hiện hưởng là mức ghi trong hợp đồng. \n + **Khoản 3:** Số tháng nghỉ sớm tính từ thời điểm nghỉ hưu theo quyết định so với tuổi nghỉ hưu quy định tại Phụ lục I hoặc II Nghị định số 135/2020/NĐ-CP. \n + **Khoản 4:** Số năm nghỉ sớm tính theo quy định tại Khoản 4 Điều 5 Nghị định số 178/2024/NĐ-CP. \n + **Khoản 5:** Thời gian tính trợ cấp theo số năm công tác có đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc theo Khoản 3 Điều 5 Nghị định số 178/2024/NĐ-CP.\n\n- **Điều 4: Cách tính hưởng chính sách đối với người nghỉ hưu trước tuổi** \n Đối tượng đủ điều kiện và được cơ quan có thẩm quyền quyết định cho nghỉ hưu trước tuổi so với tuổi nghỉ hưu quy định tại Phụ lục I hoặc II Nghị định số 135/2020/NĐ-CP được: \n + Hưởng ngay lương hưu theo pháp luật bảo hiểm xã hội mà không bị trừ tỷ lệ lương hưu do nghỉ hưu trước tuổi; \n + Hưởng trợ cấp hưu trí một lần theo Khoản 1 Điều 7 Nghị định số 178/2024/NĐ-CP; \n + Hưởng trợ cấp theo số năm nghỉ sớm và thời gian công tác có đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc theo Khoản 2 Điều 7 Nghị định số 178/2024/NĐ-CP. \n Cụ thể: \n *Khoản 1:* Trường hợp tuổi đời còn từ đủ 2 đến đủ 5 năm đến tuổi nghỉ hưu (Điểm a và c Khoản 2 Điều 7 Nghị định số 178/2024/NĐ-CP) được hưởng 3 khoản trợ cấp: \n - Điểm a: Trợ cấp hưu trí một lần cho số tháng nghỉ sớm: \n + Trong 12 tháng đầu: Mức trợ cấp = Tiền lương tháng x 1,0 x số tháng nghỉ sớm hiện hưởng theo Khoản 3 Điều 3 Thông tư này. \n + Từ tháng thứ 13 trở đi: Mức trợ cấp = Tiền lương tháng x 0,5 x số tháng nghỉ sớm hiện hưởng. \n - Điểm b: Trợ cấp cho số năm nghỉ hưu sớm: Mỗi năm nghỉ sớm (đủ 12 tháng) được hưởng 5 tháng tiền lương hiện hưởng. \n - Điểm c: Trợ cấp theo thời gian công tác có đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc: \n + 20 năm đầu được trợ cấp 5 tháng tiền lương hiện hưởng mỗi năm; \n + Từ năm thứ 21 trở đi, mỗi năm trợ cấp 0,5 tháng tiền lương hiện hưởng. \n *Khoản 2:* Trường hợp tuổi đời còn trên 5 đến đủ 10 năm đến tuổi nghỉ hưu (Khoản 2 Điều 7 Nghị định số 178/2024/NĐ-CP) được hưởng 3 khoản trợ cấp: \n - Điểm a: Trợ cấp hưu trí một lần cho số tháng nghỉ sớm: \n + Trong 12 tháng đầu: Mức trợ cấp = Tiền lương tháng x 0,9 x 60 tháng; \n + Từ tháng thứ 13 trở đi: Mức trợ cấp = Tiền lương tháng x 0,45 x 60 tháng. \n - Điểm b: Trợ cấp cho số năm nghỉ hưu sớm: Mỗi năm nghỉ sớm được hưởng 4 tháng tiền lương hiện hưởng. \n - Điểm c: Trợ cấp theo thời gian công tác có đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc như Khoản 1. \n *Khoản 3:* Trường hợp tuổi đời còn dưới 2 năm đến tuổi nghỉ hưu (Điểm d và đ Khoản 2 Điều 7 Nghị định số 178/2024/NĐ-CP) được hưởng trợ cấp hưu trí một lần cho số tháng nghỉ sớm như trường hợp nghỉ hưu trong 12 tháng đầu tiên.\n\n- **Điều 5: Cách tính hưởng chính sách nghỉ thôi việc đối với cán bộ, công chức và cán bộ, công chức cấp xã** \n Khi được cho nghỉ thôi việc, đối tượng được: \n + Bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm xã hội hoặc hưởng bảo hiểm xã hội một lần theo quy định pháp luật; \n + Hưởng 3 khoản trợ cấp theo Khoản 1, 2 và 4 Điều 9 Nghị định số 178/2024/NĐ-CP, gồm: \n *Khoản 1:* Trợ cấp thôi việc: \n - Trong 12 tháng đầu: Mức trợ cấp = Tiền lương tháng x 0,8 x thời gian tính trợ cấp; \n - Từ tháng thứ 13 trở đi: Mức trợ cấp = Tiền lương tháng x 0,4 x thời gian tính trợ cấp. \n *Khoản 2:* Trợ cấp 1,5 tháng tiền lương hiện hưởng cho mỗi năm công tác có đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc. \n *Khoản 3:* Trợ cấp 3 tháng tiền lương hiện hưởng để tìm việc làm.\n\n- **Điều 6: Cách tính hưởng chính sách thôi việc đối với viên chức và người lao động** \n Khi được cho nghỉ thôi việc, đối tượng được: \n + Bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm xã hội hoặc hưởng bảo hiểm xã hội một lần theo quy định pháp luật; \n + Hưởng 3 chính sách theo Khoản 1, 2 và 4 Điều 10 Nghị định số 178/2024/NĐ-CP, gồm: \n *Khoản 1:* Trợ cấp thôi việc: \n - Trong 12 tháng đầu: Mức trợ cấp = Tiền lương tháng x 0,8 x thời gian tính trợ cấp; \n - Từ tháng thứ 13 trở đi: Mức trợ cấp = Tiền lương tháng x 0,4 x thời gian tính trợ cấp. \n *Khoản 2:* Trợ cấp 1,5 tháng tiền lương hiện hưởng cho mỗi năm công tác có đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc. \n *Khoản 3:* Được hưởng chính sách bảo hiểm thất nghiệp theo hướng dẫn tại Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH và Thông tư số 15/2023/TT-BLĐTBXH.\n\n- **Điều 7: Về đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ cán bộ, công chức, viên chức sau sắp xếp** \n Người đứng đầu các cơ quan, tổ chức, đơn vị trực tiếp quản lý cán bộ, công chức, viên chức thực hiện rà soát, đánh giá thực trạng và xác định nhu cầu đào tạo, bồi dưỡng theo vị trí việc làm sau sắp xếp; lập kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng năm 2025 và giai đoạn 2026-2030, tập trung năm 2025 để đảm bảo đội ngũ đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ.\n\n- **Điều 8: Tổ chức thực hiện** \n + Khoản 1: Thông tư có hiệu lực kể từ ngày ký, chính sách, chế độ tính hưởng từ ngày 01/01/2025. \n + Khoản 2: Người đã hưởng chính sách tại Nghị định số 29/2023/NĐ-CP trước ngày 01/01/2025 không được hưởng chính sách tại Thông tư này. \n + Khoản 3: Các cơ quan, tổ chức, đơn vị triển khai đồng bộ chính sách nghỉ việc với các chính sách khác như tăng cường công tác ở cơ sở, trọng dụng người có phẩm chất, năng lực nổi trội, đào tạo, bồi dưỡng sau sắp xếp. \n + Khoản 4: Phản ánh khó khăn, vướng mắc về Bộ Nội vụ để giải quyết.\n\n##### Căn cứ pháp lý: \nThông tư số /2025/TT-BNV ban hành ngày tháng 01 năm 2025 của Bộ Nội vụ; \nNghị định số 178/2024/NĐ-CP ngày 31/12/2024 của Chính phủ; \nNghị định số 63/2022/NĐ-CP ngày 12/9/2022 của Chính phủ; \nNghị định số 135/2020/NĐ-CP ngày 18/11/2020 của Chính phủ; \nThông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH và Thông tư số 15/2023/TT-BLĐTBXH của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội."
},
{
"role": "user",
"content": "tóm tắt"
}
],
"current_user_message": "Tóm tắt",
"previous_user_message": "Tóm tắt",
"previous_assistant_message": "\n\n##### Trả lời:\nThông tư số /2025/TT-BNV do Bộ Nội vụ ban hành hướng dẫn thực hiện chính sách, chế độ đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trong quá trình sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị. Thông tư quy định cụ thể về phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng, cách xác định thời điểm và tiền lương tháng để tính hưởng chính sách, chế độ; cách tính hưởng chính sách đối với người nghỉ hưu trước tuổi; cách tính hưởng chính sách thôi việc đối với cán bộ, công chức, cán bộ, công chức cấp xã, viên chức và người lao động; đồng thời hướng dẫn thực hiện chính sách đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ cán bộ, công chức, viên chức sau sắp xếp.\n\n##### Tóm tắt:\nThông tư hướng dẫn chi tiết các chính sách, chế độ về nghỉ hưu trước tuổi, nghỉ thôi việc, trợ cấp thôi việc, trợ cấp hưu trí một lần, trợ cấp theo số năm nghỉ sớm và thời gian công tác có đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc, áp dụng cho cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trong quá trình sắp xếp tổ chức bộ máy hệ thống chính trị.\n\n##### Chi tiết:\n\n- **Điều 1: Phạm vi điều chỉnh** \n Hướng dẫn thực hiện chính sách, chế độ đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trong các cơ quan, tổ chức, đơn vị quy định tại Điều 1 Nghị định số 178/2024/NĐ-CP trong quá trình sắp xếp tổ chức bộ máy, đơn vị hành chính các cấp của hệ thống chính trị. Nội dung gồm: \n + Cách xác định thời điểm và tiền lương tháng để tính hưởng chính sách, chế độ; \n + Cách tính hưởng chính sách đối với người nghỉ hưu trước tuổi; \n + Cách tính hưởng chính sách thôi việc đối với cán bộ, công chức, cán bộ, công chức cấp xã; \n + Cách tính hưởng chính sách thôi việc đối với viên chức, người lao động; \n + Thực hiện chính sách đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ cán bộ, công chức, viên chức sau sắp xếp.\n\n- **Điều 2: Đối tượng áp dụng** \n Cán bộ, công chức, viên chức; cán bộ, công chức cấp xã và người lao động theo quy định tại điểm a, điểm b và Khoản 1 Điều 2 Nghị định số 178/2024/NĐ-CP.\n\n- **Điều 3: Cách xác định thời điểm và tiền lương tháng để tính hưởng chính sách, chế độ** \n + **Khoản 1:** Thời điểm quyết định sắp xếp tổ chức bộ máy là thời điểm có hiệu lực của văn bản do cơ quan có thẩm quyền ban hành. \n * Điểm a: Trong 12 tháng đầu tính từ thời điểm trên, cán bộ, công chức, viên chức và người lao động được cho nghỉ việc (nghỉ hưu trước tuổi hoặc nghỉ thôi việc) được tính hưởng chính sách, chế độ theo quy định của 12 tháng đầu tiên. \n * Điểm b: Sau 12 tháng đầu, tính hưởng chính sách theo quy định của tháng thứ 13 trở đi. \n + **Khoản 2:** Tiền lương tháng hiện hưởng để tính chính sách, chế độ khi nghỉ việc: \n * Điểm a: Đối với người hưởng lương theo bảng lương Nhà nước, tiền lương tháng hiện hưởng gồm mức lương theo ngạch, bậc, chức vụ, chức danh, chức danh nghề nghiệp và các khoản phụ cấp lương (phụ cấp chức vụ lãnh đạo, thâm niên vượt khung, thâm niên nghề, ưu đãi nghề, trách nhiệm nghề, công vụ, công tác đảng, đoàn thể chính trị - xã hội nếu có). Mức lương cơ sở tính theo quy định của Chính phủ tại tháng trước liền kề tháng nghỉ việc. \n * Điểm b: Đối với người hưởng lương theo hợp đồng lao động, tiền lương tháng hiện hưởng là mức ghi trong hợp đồng. \n + **Khoản 3:** Số tháng nghỉ sớm tính từ thời điểm nghỉ hưu theo quyết định so với tuổi nghỉ hưu quy định tại Phụ lục I hoặc II Nghị định số 135/2020/NĐ-CP. \n + **Khoản 4:** Số năm nghỉ sớm tính theo quy định tại Khoản 4 Điều 5 Nghị định số 178/2024/NĐ-CP. \n + **Khoản 5:** Thời gian tính trợ cấp theo số năm công tác có đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc theo Khoản 3 Điều 5 Nghị định số 178/2024/NĐ-CP.\n\n- **Điều 4: Cách tính hưởng chính sách đối với người nghỉ hưu trước tuổi** \n Đối tượng đủ điều kiện và được cơ quan có thẩm quyền quyết định cho nghỉ hưu trước tuổi so với tuổi nghỉ hưu quy định tại Phụ lục I hoặc II Nghị định số 135/2020/NĐ-CP được: \n + Hưởng ngay lương hưu theo pháp luật bảo hiểm xã hội mà không bị trừ tỷ lệ lương hưu do nghỉ hưu trước tuổi; \n + Hưởng trợ cấp hưu trí một lần theo Khoản 1 Điều 7 Nghị định số 178/2024/NĐ-CP; \n + Hưởng trợ cấp theo số năm nghỉ sớm và thời gian công tác có đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc theo Khoản 2 Điều 7 Nghị định số 178/2024/NĐ-CP. \n Cụ thể: \n *Khoản 1:* Trường hợp tuổi đời còn từ đủ 2 đến đủ 5 năm đến tuổi nghỉ hưu (Điểm a và c Khoản 2 Điều 7 Nghị định số 178/2024/NĐ-CP) được hưởng 3 khoản trợ cấp: \n - Điểm a: Trợ cấp hưu trí một lần cho số tháng nghỉ sớm: \n + Trong 12 tháng đầu: Mức trợ cấp = Tiền lương tháng x 1,0 x số tháng nghỉ sớm hiện hưởng theo Khoản 3 Điều 3 Thông tư này. \n + Từ tháng thứ 13 trở đi: Mức trợ cấp = Tiền lương tháng x 0,5 x số tháng nghỉ sớm hiện hưởng. \n - Điểm b: Trợ cấp cho số năm nghỉ hưu sớm: Mỗi năm nghỉ sớm (đủ 12 tháng) được hưởng 5 tháng tiền lương hiện hưởng. \n - Điểm c: Trợ cấp theo thời gian công tác có đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc: \n + 20 năm đầu được trợ cấp 5 tháng tiền lương hiện hưởng mỗi năm; \n + Từ năm thứ 21 trở đi, mỗi năm trợ cấp 0,5 tháng tiền lương hiện hưởng. \n *Khoản 2:* Trường hợp tuổi đời còn trên 5 đến đủ 10 năm đến tuổi nghỉ hưu (Khoản 2 Điều 7 Nghị định số 178/2024/NĐ-CP) được hưởng 3 khoản trợ cấp: \n - Điểm a: Trợ cấp hưu trí một lần cho số tháng nghỉ sớm: \n + Trong 12 tháng đầu: Mức trợ cấp = Tiền lương tháng x 0,9 x 60 tháng; \n + Từ tháng thứ 13 trở đi: Mức trợ cấp = Tiền lương tháng x 0,45 x 60 tháng. \n - Điểm b: Trợ cấp cho số năm nghỉ hưu sớm: Mỗi năm nghỉ sớm được hưởng 4 tháng tiền lương hiện hưởng. \n - Điểm c: Trợ cấp theo thời gian công tác có đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc như Khoản 1. \n *Khoản 3:* Trường hợp tuổi đời còn dưới 2 năm đến tuổi nghỉ hưu (Điểm d và đ Khoản 2 Điều 7 Nghị định số 178/2024/NĐ-CP) được hưởng trợ cấp hưu trí một lần cho số tháng nghỉ sớm như trường hợp nghỉ hưu trong 12 tháng đầu tiên.\n\n- **Điều 5: Cách tính hưởng chính sách nghỉ thôi việc đối với cán bộ, công chức và cán bộ, công chức cấp xã** \n Khi được cho nghỉ thôi việc, đối tượng được: \n + Bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm xã hội hoặc hưởng bảo hiểm xã hội một lần theo quy định pháp luật; \n + Hưởng 3 khoản trợ cấp theo Khoản 1, 2 và 4 Điều 9 Nghị định số 178/2024/NĐ-CP, gồm: \n *Khoản 1:* Trợ cấp thôi việc: \n - Trong 12 tháng đầu: Mức trợ cấp = Tiền lương tháng x 0,8 x thời gian tính trợ cấp; \n - Từ tháng thứ 13 trở đi: Mức trợ cấp = Tiền lương tháng x 0,4 x thời gian tính trợ cấp. \n *Khoản 2:* Trợ cấp 1,5 tháng tiền lương hiện hưởng cho mỗi năm công tác có đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc. \n *Khoản 3:* Trợ cấp 3 tháng tiền lương hiện hưởng để tìm việc làm.\n\n- **Điều 6: Cách tính hưởng chính sách thôi việc đối với viên chức và người lao động** \n Khi được cho nghỉ thôi việc, đối tượng được: \n + Bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm xã hội hoặc hưởng bảo hiểm xã hội một lần theo quy định pháp luật; \n + Hưởng 3 chính sách theo Khoản 1, 2 và 4 Điều 10 Nghị định số 178/2024/NĐ-CP, gồm: \n *Khoản 1:* Trợ cấp thôi việc: \n - Trong 12 tháng đầu: Mức trợ cấp = Tiền lương tháng x 0,8 x thời gian tính trợ cấp; \n - Từ tháng thứ 13 trở đi: Mức trợ cấp = Tiền lương tháng x 0,4 x thời gian tính trợ cấp. \n *Khoản 2:* Trợ cấp 1,5 tháng tiền lương hiện hưởng cho mỗi năm công tác có đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc. \n *Khoản 3:* Được hưởng chính sách bảo hiểm thất nghiệp theo hướng dẫn tại Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH và Thông tư số 15/2023/TT-BLĐTBXH.\n\n- **Điều 7: Về đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ cán bộ, công chức, viên chức sau sắp xếp** \n Người đứng đầu các cơ quan, tổ chức, đơn vị trực tiếp quản lý cán bộ, công chức, viên chức thực hiện rà soát, đánh giá thực trạng và xác định nhu cầu đào tạo, bồi dưỡng theo vị trí việc làm sau sắp xếp; lập kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng năm 2025 và giai đoạn 2026-2030, tập trung năm 2025 để đảm bảo đội ngũ đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ.\n\n- **Điều 8: Tổ chức thực hiện** \n + Khoản 1: Thông tư có hiệu lực kể từ ngày ký, chính sách, chế độ tính hưởng từ ngày 01/01/2025. \n + Khoản 2: Người đã hưởng chính sách tại Nghị định số 29/2023/NĐ-CP trước ngày 01/01/2025 không được hưởng chính sách tại Thông tư này. \n + Khoản 3: Các cơ quan, tổ chức, đơn vị triển khai đồng bộ chính sách nghỉ việc với các chính sách khác như tăng cường công tác ở cơ sở, trọng dụng người có phẩm chất, năng lực nổi trội, đào tạo, bồi dưỡng sau sắp xếp. \n + Khoản 4: Phản ánh khó khăn, vướng mắc về Bộ Nội vụ để giải quyết.\n\n##### Căn cứ pháp lý: \nThông tư số /2025/TT-BNV ban hành ngày tháng 01 năm 2025 của Bộ Nội vụ; \nNghị định số 178/2024/NĐ-CP ngày 31/12/2024 của Chính phủ; \nNghị định số 63/2022/NĐ-CP ngày 12/9/2022 của Chính phủ; \nNghị định số 135/2020/NĐ-CP ngày 18/11/2020 của Chính phủ; \nThông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH và Thông tư số 15/2023/TT-BLĐTBXH của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.",
"random_uuid": "53a7e626-f7f6-4135-ba65-9fdc5f05cae7"
},
"contexts": {
"context": "\n Thông tin người dùng cung cấp: Thông tư\n\n\n==================================================\nKẾT QUẢ TỪ TÀI LIỆU NGƯỜI DÙNG TẢI LÊN\n==================================================\n\n\n Tài liệu tải lên 0: noi-dung-sach-cam-nang-full-17h-28-6-1751193052526234028837.pdf với id: c3d92afc-3428-4bb7-ae12-d8a4facb1c7a_106\n\n\n Đoạn trước: 287\n\n7 Nghị định số 67/2025/NĐ-CP ngày 15/3/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 178/2024/NĐ-CP ngày 31/12/2024 của Chính phủ về chính sách, chế độ đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động và lực lượng vũ trang trong thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị 8 Nghị định số 120/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tưpháp 9 Nghị định số 121/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp 10 Nghị định số 122/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý thuế 11 Nghị định số 124/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo 12 Nghị định số 125/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính 13 Nghị định số 126/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực dự trữ quốc gia 14 Nghị định số 127/2025/NĐ-CP quy định về phân cấp thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công\n\n288\n\n15 Nghị định số 128/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ 16 Nghị định số 129/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của BộNội vụ 17 Nghị định số 130/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực thống kê 18 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của BộNông nghiệp và môi trường 19 Nghị định số 132/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của BộKhoa học và Công nghệ 20 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ 21 Nghị định số 134/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đối ngoại 22 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp vàmôi trường 23 Nghị định số 137/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch\n\n289\n\n24 Nghị định số 138/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch 25 Nghị định số 139/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của BộCông thương 26 Nghị định số 140/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của BộXây dựng 27 Nghị định số 141/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Thanh tra Chính phủ 28 Nghị định số 142/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của BộGiáo dục và Đào tạo 29 Nghị định số 143/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo 30 Nghị định số 144/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng 31 Nghị định số 145/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn\n\n290 290\n\n32 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp vàthương mại 33 Nghị định số 147/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế 34 Nghị định số 148/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế 35 Nghị định số 151/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai 36 Nghị định số 125/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính 37 Nghị định số 126/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực dự trữ quốc gia DANH MỤC THÔNG TƯ 1 Thông tư số 37/2025/TT-BCT ngày 14 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công thương hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về công thương thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương\n\n291\n\n2 Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của BCT 3 Thông tư số 39/2025/TT-BCT ngày 22 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công thương quy định về hạn mức tối đa về giá trị của hàng hóa, dịch vụ dùng để khuyến mại, mức giảm giá tối đa đối với hàng hóa, dịch vụ được khuyến mại mà thương nhân được thực hiện trong hoạt động khuyến mại 4 Thông tư số 40/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 5 Thông tư số 42/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 Thông tư ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ phải đăng ký hợp đồng theo mẫu,điều kiện giao dịch chung 6 Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực môi trường và biếnđổi khí hậu\n\n292\n\n7 Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lýnhà nước về chăn nuôi và thú y 8 Thông tư số 10/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực thuỷ sản và kiểm ngư 9 Thông tư số 11/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp quản lý trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học 10 Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật 11 Thông tư số 13/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn và lĩnh vực giảm nghèo 12 Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực tài nguyên nước\n\n293\n\n\n Nội dung: 293\n\n13 Thông tư số 15/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực biển vàhải đảo 14 Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm 15 Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản 16 Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực môi trường và biếnđổi khí hậu 17 Thông tư số 18/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai\n\n294\n\n18 Thông tư số 19/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường thuộc UBND cấp tỉnh, cấp xã 19 Thông tư số 20/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực thủy lợi 20 Thông tư số 21/2025/TT-BNNMT ngày 19/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực khí tượng thủy văn 21 Thông tư số 22/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường 22 Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai\n\n295\n\n23 Thông tư số 24/2025/TT-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý 24 Thông tư số 25/2025/TT-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định kỹ thuật về xác định đường địa giới đơn vị hành chính, cắm mốc địa giới vàlập hồ sơ địa giới đơn vị hành chính các cấp 25 Thông tư số 09/2025/TT-BNV ngày 18/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định về phân định thẩm quyền và phân cấp thực hiện nhiệm vụquản lý nhà nước trong lĩnh vực nội vụ 26 Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương 27 Thông tư số 10/2025/TT-BXD ngày 14/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương về lĩnh vực xây dựng\n\n296\n\n\n Đoạn sau: 296\n\n28 Thông tư số 07/2025/TT-BKHCN ngày 20/6/2025 Quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền khi tổ chức chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng thuộc phạm vi quản lý nhà nước của BộKhoa học và Công nghệ 29 Thông tư số 08/2025/TT-BKHCN ngày 21/6/2025 quy định về việc phân cấp trong thực hiện thủ tục chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao và chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao,ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao 30 Thông tư số 09/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấpđối với giáo dục mầm non 31 Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấpđối với giáo dục phổ thông 32 Thông tư số 11/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với giáo dục nghề nghiệp, giáo dục thường xuyên\n\n297\n\n33 Thông tư số 12/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với lĩnh vực nhà giáo và cán bộ quản lý cơsở giáo dục 34 Thông tư số 13/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực giáo dục 35 Thông tư số 50/2025/TT-BTC ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư về thuế sử dụngđất nông nghiệp 36 Thông tư số 46/2025/TT-BTC ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số Thông tư để đẩy mạnh phân cấp, phân quyền, sắp xếp tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán 37 Thông tư số 36/2025/TT-BTC ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công 38 Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý thuế để phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương theo mô hình tổ chức chính quyềnđịa phương 02 cấp trong lĩnh vực thuế\n\n298\n\n39 Thông tư số 41/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 123/2014/TT-BTC ngày 27/8/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn tổ chức vận hành, khai thác Hệ thống thông tin quản lý ngân sách và Kho bạc (TABMIS); Thông tư số 18/2020/TT-BTC ngày 31/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn đăng ký và sử dụng tài khoản tại Kho bạc Nhà nước và Thông tư số 324/2016/TT-BTC ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định hệ thống mục lục ngân sách nhà nước 40 Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp 41 Thông tư số 48/2025/TT-BTC ngày 20/6/2025 hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tài chính thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, lĩnh vực Tài chính – Kế hoạch cửa cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã 42 Thông tư số 02/2025/TT-TTCP ngày 25/6/2025 của Thanh tra Chính phủ hướng dẫn thực hiện một số quy định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Thanh tra Chính phủ liên quan đến chính quyền địa phương 02 cấp\n\n299 299\n\n43 Thông tư số 14/2025/TT-BYT ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực bảo trợ xã hội và phòng, chống tệnạn xã hội 44 Thông tư số 15/2025/TT-BYT ngày 14/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực y, dược cổ truyền 45 Thông tư số 16/2025/TT-BYT ngày 14/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực bà mẹ và trẻ em 46 Thông tư số 17/2025/TT-BYT ngày 15/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực dân số 47 Thông tư số 18/2025/TT-BYT ngày 15/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh 48 Thông tư số 19/2025/TT-BYT ngày 15/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về phân định, phân cấp thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực phòng bệnh\n\n300\n\n49 Thông tư số 09/2025/TT-BVHTTDL ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch 50 Thông tư số 08/TT-BTP ngày 12/6/2025 cua Bộ trưởng Bộ Tư pháp về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp 51 Thông tư 09/2025/TT- BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp 52 Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp CÁC VĂN BẢN CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH 1 Quyết định số 759/QĐ-TTg ngày 14/4/2025 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án sắp xếp, tổ chức lại đơn vị hành chính các cấp và tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp 2 Nghị quyết số 74/NQ-CP ngày 07/4/2025 của Chính phủ ban hành Kế hoạch thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính và xây dựng mô hình tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp\n\n301\n\n3 Quyết định số 758/QĐ-TTg ngày 14/4/2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính và xây dựng môhình tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp 4 Công điện số 68/CĐ-TTg ngày 20/5/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc triển khai sắp xếp, xử lý trụ sở, cơ sở vật chất khi thực hiện sắp xếpđơn vị hành chính các cấp 5 Công điện số 80/CĐ-TTg ngày 01/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc đẩy mạnh công tác triển khai thực hiện phương án xử lý tài sản sau sắp xếp, tổ chức bộ máy, đơn vị hành chính các cấp 6 Công điện số 90/CĐ-TTg ngày 17/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc bảo đảm thực hiện thủ tục hành chính thông suốt, hiệu quả, không bị gián đoạn khi sắp xếp đơn vị hành chính và triển khai mô hình chính quyền địa phương 02 cấp 7 Công điện số 92/CĐ-TTg ngày 20/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc tập trung thực hiện các nhiệm vụ trọng tâm để triển khai mô hình chính quyền địa phương 02 cấp từ ngày 01/7/2025 8 Công điện số 93/CĐ-TTg ngày 21/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc đẩy nhanh tiến độ thực hiện chính sách, chế độ đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động và lực lượng vũ trang trong quá trình sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị\n\n302\n\n\n Tài liệu tải lên 1: noi-dung-sach-cam-nang-full-17h-28-6-1751193052526234028837.pdf với id: 0cf24f35-d871-4efd-b303-6aef2704c594_105\n\n\n Đoạn trước: Họ và tên\n\nỦY BAN NHÂN DÂN ……1 2............................ VĂN PHÒNG HĐND VÀ UBND Số:....3/…4-VP ......5,ngày... tháng... năm... :Nơi nhận CHÁNH VĂN PHÒNG HĐND VÀ UBND 6 ;............... -\n;.............. - (Chữ ký của Chánh văn phòng, dấu (nếu có))\n\n.Lưu: VT -\n\tHọ và tên\n\nGhi chú: \n1 Tên xã, phường, đặc khu. \n\n2 Hình thức sao: “SAO Y” hoặc “SAO LỤC” hoặc “TRÍCH SAO”.\n\n283\n\n3 Số bản sao.\n\n4 Ký hiệu bản sao.\n\n5 Địa danh xã, phường, đặc khu.\n\n6 Trường hợp Phó Chánh Văn phòng HĐND và UBND cấp xã được Chánh Văn phòng HĐND và UBND cấp xã phân công ký thay thì ghi rõ: \tKT. CHÁNH VĂN PHÒNG HĐND VÀ UBND \tPHÓ CHÁNH VĂN PHÒNG\n\n284\n\nIV. DANH MỤC CÁC VĂN BẢN QUY PHẠM VÀ VĂN BẢN HƯỚNG DẪN\n\nDANH MỤC CÁC NGHỊ QUYẾT, KẾT LUẬN CỦA ĐẢNG 1 Nghị quyết số 60-NQ/TW ngày 12/4/2025 Hội nghị lần thứ 11 Ban Chấp hành Trung ươngĐảng khóa XIII 2 Kết luận số 126-KL/TW ngày 14/02/2025 của Bộ Chính trị, Ban Bí thư về một số nội dung, nhiệm vụ tiếp tục sắp xếp, tinh gọn tổ chức bộmáy của hệ thống chính trị năm 2025 3 Kết luận số 127-KL/TW ngày 28/02/2025 của Bộ Chính trị, Ban Bí thư về triển khai nghiên cứu, đề xuất tiếp tục sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị 4 Kết luận số 128-KL/TW ngày 07/3/2025 của BộChính trị về chủ trương công tác cán bộ 5 Kết luận số 167-KL/TW ngày 13/6/2025 của Bộ Chính trị, Ban Bí thư về chủ trương thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy và đơn vị hành chính, đưa vào hoạt động đồng thời cấp tỉnh, cấp xã từngày 07/7/2025 6 Kết luận số 169-KL/TW ngày 20/6/2025 của Bộ Chính trị, Ban Bí thư về tập trung hoàn thành nhiệm vụ sắp xếp tổ chức bộ máy và đơn vịhành chính\n\n285\n\n7 Kết luận số 150-KL/TW ngày 14/4/2025 của Bộ Chính trị hướng dẫn xây dựng phương án nhân sự cấp ủy cấp tỉnh thuộc diện hợp nhất, sáp nhập và cấp xã thành lập mới 8 Kết luận số 152-KL/TW ngày 02/5/2025 của Ban Bí thư về việc tăng cường thực hiện chức năng, nhiệm vụ của Ban Bí thư 9 Kết luận số 155-KL/TW ngày 17/5/2025 của Bộ Chính trị, Ban Bí thư về một số nhiệm vụ trọng tâm cần tập trung thực hiện về sắp xếp tổ chức bộ máy và đơn vị hành chính từ nay đến ngày 30/6/2025 10 Kết luận 157-KL/TW ngày 25/5/2025 của Bộ Chính trị về triển khai thực hiện các nghị quyết, kết luận của Trung ương, Bộ Chính trị về sắp xếp tổ chức bộ máy và đơn vị hành chính 11 Kết luận số 160-KL/TW ngày 31/5/2025 của Bộ Chính trị, Ban Bí thư về thực hiện nhiệm vụ sắp xếp tổ chức bộ máy và đơn vị hành chính, bảo đảm tiến độ, yêu cầu theo các nghị quyết, kết luận của Trung ương, Bộ Chính trị, Ban Bí thư 12 Kết luận số 163-KL/TW ngày 06/6/2025 của Bộ Chính trị, Ban Bí thư về thực hiện một số nội dung, nhiệm vụ khi sắp xếp tổ chức bộ máy và đơn vị hành chính theo các nghị quyết, kết luận của Trung ương, Bộ Chính trị, Ban Bí thư\n\n286\n\n13 Kết luận số 49-KL/BCĐ ngày 14/4/2025 của Ban Chỉ đạo Trung ương về Phiên họp lần thứ ba của Ban Chỉ đạo Trung ương về tổng kết việc thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW DANH MỤC NGHỊ ĐỊNH, NGHỊ QUYẾT 1 Nghị quyết số 203/2025/QH15 ngày 16/6/2025 của Quốc hội về sửa đổi, bổ sung một số điều của Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩViệt Nam 2 Luật Tổ chức chính quyền địa phương 3 Nghị quyết số 76/2025/UBTVQH15 ngày 14/4/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội vềviệc sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 4 Nghị định số 150/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 5 Nghị định số 154/2025/NĐ-CP ngày 15/6/2025 của Chính phủ quy định về tinh giản biên chế 6 Nghị định số 178/2024/NĐ-CP ngày 31/12/2024 của Chính phủ về chính sách, chế độ đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động và lực lượng vũ trang trong thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị\n\n287 287\n\n7 Nghị định số 67/2025/NĐ-CP ngày 15/3/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 178/2024/NĐ-CP ngày 31/12/2024 của Chính phủ về chính sách, chế độ đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động và lực lượng vũ trang trong thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị 8 Nghị định số 120/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tưpháp 9 Nghị định số 121/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp 10 Nghị định số 122/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý thuế 11 Nghị định số 124/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo 12 Nghị định số 125/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính 13 Nghị định số 126/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực dự trữ quốc gia 14 Nghị định số 127/2025/NĐ-CP quy định về phân cấp thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công\n\n288\n\n15 Nghị định số 128/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ 16 Nghị định số 129/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của BộNội vụ 17 Nghị định số 130/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực thống kê 18 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của BộNông nghiệp và môi trường 19 Nghị định số 132/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của BộKhoa học và Công nghệ 20 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ 21 Nghị định số 134/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đối ngoại 22 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp vàmôi trường 23 Nghị định số 137/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch\n\n289\n\n24 Nghị định số 138/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch 25 Nghị định số 139/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của BộCông thương 26 Nghị định số 140/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của BộXây dựng 27 Nghị định số 141/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Thanh tra Chính phủ 28 Nghị định số 142/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của BộGiáo dục và Đào tạo 29 Nghị định số 143/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo 30 Nghị định số 144/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng 31 Nghị định số 145/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn\n\n290\n\n\n Nội dung: 290\n\n32 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp vàthương mại 33 Nghị định số 147/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế 34 Nghị định số 148/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế 35 Nghị định số 151/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai 36 Nghị định số 125/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính 37 Nghị định số 126/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực dự trữ quốc gia DANH MỤC THÔNG TƯ 1 Thông tư số 37/2025/TT-BCT ngày 14 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công thương hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về công thương thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương\n\n291\n\n2 Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của BCT 3 Thông tư số 39/2025/TT-BCT ngày 22 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công thương quy định về hạn mức tối đa về giá trị của hàng hóa, dịch vụ dùng để khuyến mại, mức giảm giá tối đa đối với hàng hóa, dịch vụ được khuyến mại mà thương nhân được thực hiện trong hoạt động khuyến mại 4 Thông tư số 40/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 5 Thông tư số 42/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 Thông tư ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ phải đăng ký hợp đồng theo mẫu,điều kiện giao dịch chung 6 Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực môi trường và biếnđổi khí hậu\n\n292\n\n7 Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lýnhà nước về chăn nuôi và thú y 8 Thông tư số 10/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực thuỷ sản và kiểm ngư 9 Thông tư số 11/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp quản lý trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học 10 Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật 11 Thông tư số 13/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn và lĩnh vực giảm nghèo 12 Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực tài nguyên nước\n\n293\n\n\n Đoạn sau: 293\n\n13 Thông tư số 15/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực biển vàhải đảo 14 Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm 15 Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản 16 Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực môi trường và biếnđổi khí hậu 17 Thông tư số 18/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai\n\n294\n\n18 Thông tư số 19/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường thuộc UBND cấp tỉnh, cấp xã 19 Thông tư số 20/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực thủy lợi 20 Thông tư số 21/2025/TT-BNNMT ngày 19/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực khí tượng thủy văn 21 Thông tư số 22/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường 22 Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai\n\n295\n\n23 Thông tư số 24/2025/TT-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý 24 Thông tư số 25/2025/TT-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định kỹ thuật về xác định đường địa giới đơn vị hành chính, cắm mốc địa giới vàlập hồ sơ địa giới đơn vị hành chính các cấp 25 Thông tư số 09/2025/TT-BNV ngày 18/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định về phân định thẩm quyền và phân cấp thực hiện nhiệm vụquản lý nhà nước trong lĩnh vực nội vụ 26 Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương 27 Thông tư số 10/2025/TT-BXD ngày 14/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương về lĩnh vực xây dựng\n\n296 296\n\n28 Thông tư số 07/2025/TT-BKHCN ngày 20/6/2025 Quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền khi tổ chức chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng thuộc phạm vi quản lý nhà nước của BộKhoa học và Công nghệ 29 Thông tư số 08/2025/TT-BKHCN ngày 21/6/2025 quy định về việc phân cấp trong thực hiện thủ tục chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao và chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao,ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao 30 Thông tư số 09/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấpđối với giáo dục mầm non 31 Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấpđối với giáo dục phổ thông 32 Thông tư số 11/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với giáo dục nghề nghiệp, giáo dục thường xuyên\n\n297\n\n33 Thông tư số 12/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với lĩnh vực nhà giáo và cán bộ quản lý cơsở giáo dục 34 Thông tư số 13/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực giáo dục 35 Thông tư số 50/2025/TT-BTC ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư về thuế sử dụngđất nông nghiệp 36 Thông tư số 46/2025/TT-BTC ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số Thông tư để đẩy mạnh phân cấp, phân quyền, sắp xếp tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán 37 Thông tư số 36/2025/TT-BTC ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công 38 Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý thuế để phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương theo mô hình tổ chức chính quyềnđịa phương 02 cấp trong lĩnh vực thuế\n\n298\n\n39 Thông tư số 41/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 123/2014/TT-BTC ngày 27/8/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn tổ chức vận hành, khai thác Hệ thống thông tin quản lý ngân sách và Kho bạc (TABMIS); Thông tư số 18/2020/TT-BTC ngày 31/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn đăng ký và sử dụng tài khoản tại Kho bạc Nhà nước và Thông tư số 324/2016/TT-BTC ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định hệ thống mục lục ngân sách nhà nước 40 Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp 41 Thông tư số 48/2025/TT-BTC ngày 20/6/2025 hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tài chính thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, lĩnh vực Tài chính – Kế hoạch cửa cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã 42 Thông tư số 02/2025/TT-TTCP ngày 25/6/2025 của Thanh tra Chính phủ hướng dẫn thực hiện một số quy định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Thanh tra Chính phủ liên quan đến chính quyền địa phương 02 cấp\n\n299\n\n\n Tài liệu tải lên 2: noi-dung-sach-cam-nang-full-17h-28-6-1751193052526234028837.pdf với id: 0cf24f35-d871-4efd-b303-6aef2704c594_106\n\n\n Đoạn trước: 287\n\n7 Nghị định số 67/2025/NĐ-CP ngày 15/3/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 178/2024/NĐ-CP ngày 31/12/2024 của Chính phủ về chính sách, chế độ đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động và lực lượng vũ trang trong thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị 8 Nghị định số 120/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tưpháp 9 Nghị định số 121/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp 10 Nghị định số 122/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý thuế 11 Nghị định số 124/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo 12 Nghị định số 125/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính 13 Nghị định số 126/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực dự trữ quốc gia 14 Nghị định số 127/2025/NĐ-CP quy định về phân cấp thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công\n\n288\n\n15 Nghị định số 128/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ 16 Nghị định số 129/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của BộNội vụ 17 Nghị định số 130/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực thống kê 18 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của BộNông nghiệp và môi trường 19 Nghị định số 132/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của BộKhoa học và Công nghệ 20 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ 21 Nghị định số 134/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đối ngoại 22 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp vàmôi trường 23 Nghị định số 137/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch\n\n289\n\n24 Nghị định số 138/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch 25 Nghị định số 139/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của BộCông thương 26 Nghị định số 140/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của BộXây dựng 27 Nghị định số 141/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Thanh tra Chính phủ 28 Nghị định số 142/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của BộGiáo dục và Đào tạo 29 Nghị định số 143/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo 30 Nghị định số 144/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng 31 Nghị định số 145/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn\n\n290 290\n\n32 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp vàthương mại 33 Nghị định số 147/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế 34 Nghị định số 148/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế 35 Nghị định số 151/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai 36 Nghị định số 125/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính 37 Nghị định số 126/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực dự trữ quốc gia DANH MỤC THÔNG TƯ 1 Thông tư số 37/2025/TT-BCT ngày 14 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công thương hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về công thương thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương\n\n291\n\n2 Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của BCT 3 Thông tư số 39/2025/TT-BCT ngày 22 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công thương quy định về hạn mức tối đa về giá trị của hàng hóa, dịch vụ dùng để khuyến mại, mức giảm giá tối đa đối với hàng hóa, dịch vụ được khuyến mại mà thương nhân được thực hiện trong hoạt động khuyến mại 4 Thông tư số 40/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 5 Thông tư số 42/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 Thông tư ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ phải đăng ký hợp đồng theo mẫu,điều kiện giao dịch chung 6 Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực môi trường và biếnđổi khí hậu\n\n292\n\n7 Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lýnhà nước về chăn nuôi và thú y 8 Thông tư số 10/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực thuỷ sản và kiểm ngư 9 Thông tư số 11/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp quản lý trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học 10 Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật 11 Thông tư số 13/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn và lĩnh vực giảm nghèo 12 Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực tài nguyên nước\n\n293\n\n\n Nội dung: 293\n\n13 Thông tư số 15/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực biển vàhải đảo 14 Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm 15 Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản 16 Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực môi trường và biếnđổi khí hậu 17 Thông tư số 18/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai\n\n294\n\n18 Thông tư số 19/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường thuộc UBND cấp tỉnh, cấp xã 19 Thông tư số 20/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực thủy lợi 20 Thông tư số 21/2025/TT-BNNMT ngày 19/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực khí tượng thủy văn 21 Thông tư số 22/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường 22 Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai\n\n295\n\n23 Thông tư số 24/2025/TT-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý 24 Thông tư số 25/2025/TT-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định kỹ thuật về xác định đường địa giới đơn vị hành chính, cắm mốc địa giới vàlập hồ sơ địa giới đơn vị hành chính các cấp 25 Thông tư số 09/2025/TT-BNV ngày 18/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định về phân định thẩm quyền và phân cấp thực hiện nhiệm vụquản lý nhà nước trong lĩnh vực nội vụ 26 Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương 27 Thông tư số 10/2025/TT-BXD ngày 14/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương về lĩnh vực xây dựng\n\n296\n\n\n Đoạn sau: 296\n\n28 Thông tư số 07/2025/TT-BKHCN ngày 20/6/2025 Quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền khi tổ chức chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng thuộc phạm vi quản lý nhà nước của BộKhoa học và Công nghệ 29 Thông tư số 08/2025/TT-BKHCN ngày 21/6/2025 quy định về việc phân cấp trong thực hiện thủ tục chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao và chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao,ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao 30 Thông tư số 09/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấpđối với giáo dục mầm non 31 Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấpđối với giáo dục phổ thông 32 Thông tư số 11/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với giáo dục nghề nghiệp, giáo dục thường xuyên\n\n297\n\n33 Thông tư số 12/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với lĩnh vực nhà giáo và cán bộ quản lý cơsở giáo dục 34 Thông tư số 13/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực giáo dục 35 Thông tư số 50/2025/TT-BTC ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư về thuế sử dụngđất nông nghiệp 36 Thông tư số 46/2025/TT-BTC ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số Thông tư để đẩy mạnh phân cấp, phân quyền, sắp xếp tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán 37 Thông tư số 36/2025/TT-BTC ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công 38 Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý thuế để phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương theo mô hình tổ chức chính quyềnđịa phương 02 cấp trong lĩnh vực thuế\n\n298\n\n39 Thông tư số 41/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 123/2014/TT-BTC ngày 27/8/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn tổ chức vận hành, khai thác Hệ thống thông tin quản lý ngân sách và Kho bạc (TABMIS); Thông tư số 18/2020/TT-BTC ngày 31/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn đăng ký và sử dụng tài khoản tại Kho bạc Nhà nước và Thông tư số 324/2016/TT-BTC ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định hệ thống mục lục ngân sách nhà nước 40 Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp 41 Thông tư số 48/2025/TT-BTC ngày 20/6/2025 hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tài chính thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, lĩnh vực Tài chính – Kế hoạch cửa cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã 42 Thông tư số 02/2025/TT-TTCP ngày 25/6/2025 của Thanh tra Chính phủ hướng dẫn thực hiện một số quy định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Thanh tra Chính phủ liên quan đến chính quyền địa phương 02 cấp\n\n299 299\n\n43 Thông tư số 14/2025/TT-BYT ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực bảo trợ xã hội và phòng, chống tệnạn xã hội 44 Thông tư số 15/2025/TT-BYT ngày 14/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực y, dược cổ truyền 45 Thông tư số 16/2025/TT-BYT ngày 14/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực bà mẹ và trẻ em 46 Thông tư số 17/2025/TT-BYT ngày 15/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực dân số 47 Thông tư số 18/2025/TT-BYT ngày 15/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh 48 Thông tư số 19/2025/TT-BYT ngày 15/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về phân định, phân cấp thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực phòng bệnh\n\n300\n\n49 Thông tư số 09/2025/TT-BVHTTDL ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch 50 Thông tư số 08/TT-BTP ngày 12/6/2025 cua Bộ trưởng Bộ Tư pháp về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp 51 Thông tư 09/2025/TT- BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp 52 Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp CÁC VĂN BẢN CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH 1 Quyết định số 759/QĐ-TTg ngày 14/4/2025 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án sắp xếp, tổ chức lại đơn vị hành chính các cấp và tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp 2 Nghị quyết số 74/NQ-CP ngày 07/4/2025 của Chính phủ ban hành Kế hoạch thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính và xây dựng mô hình tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp\n\n301\n\n3 Quyết định số 758/QĐ-TTg ngày 14/4/2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính và xây dựng môhình tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp 4 Công điện số 68/CĐ-TTg ngày 20/5/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc triển khai sắp xếp, xử lý trụ sở, cơ sở vật chất khi thực hiện sắp xếpđơn vị hành chính các cấp 5 Công điện số 80/CĐ-TTg ngày 01/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc đẩy mạnh công tác triển khai thực hiện phương án xử lý tài sản sau sắp xếp, tổ chức bộ máy, đơn vị hành chính các cấp 6 Công điện số 90/CĐ-TTg ngày 17/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc bảo đảm thực hiện thủ tục hành chính thông suốt, hiệu quả, không bị gián đoạn khi sắp xếp đơn vị hành chính và triển khai mô hình chính quyền địa phương 02 cấp 7 Công điện số 92/CĐ-TTg ngày 20/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc tập trung thực hiện các nhiệm vụ trọng tâm để triển khai mô hình chính quyền địa phương 02 cấp từ ngày 01/7/2025 8 Công điện số 93/CĐ-TTg ngày 21/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc đẩy nhanh tiến độ thực hiện chính sách, chế độ đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động và lực lượng vũ trang trong quá trình sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị\n\n302\n\n\n Tài liệu tải lên 3: 2862025235040NOI DUNG SACH CAM NANG _full_17h_28_6.pdf với id: f8ae908b-edc8-4ee3-82c0-03efc96b9de5_105\n\n\n Đoạn trước: Họ và tên\n\nỦY BAN NHÂN DÂN ……1 2............................ VĂN PHÒNG HĐND VÀ UBND Số:....3/…4-VP ......5,ngày... tháng... năm... :Nơi nhận CHÁNH VĂN PHÒNG HĐND VÀ UBND 6 ;............... -\n;.............. - (Chữ ký của Chánh văn phòng, dấu (nếu có))\n\n.Lưu: VT -\n\tHọ và tên\n\nGhi chú: \n1 Tên xã, phường, đặc khu. \n\n2 Hình thức sao: “SAO Y” hoặc “SAO LỤC” hoặc “TRÍCH SAO”.\n\n283\n\n3 Số bản sao.\n\n4 Ký hiệu bản sao.\n\n5 Địa danh xã, phường, đặc khu.\n\n6 Trường hợp Phó Chánh Văn phòng HĐND và UBND cấp xã được Chánh Văn phòng HĐND và UBND cấp xã phân công ký thay thì ghi rõ: \tKT. CHÁNH VĂN PHÒNG HĐND VÀ UBND \tPHÓ CHÁNH VĂN PHÒNG\n\n284\n\nIV. DANH MỤC CÁC VĂN BẢN QUY PHẠM VÀ VĂN BẢN HƯỚNG DẪN\n\nDANH MỤC CÁC NGHỊ QUYẾT, KẾT LUẬN CỦA ĐẢNG 1 Nghị quyết số 60-NQ/TW ngày 12/4/2025 Hội nghị lần thứ 11 Ban Chấp hành Trung ươngĐảng khóa XIII 2 Kết luận số 126-KL/TW ngày 14/02/2025 của Bộ Chính trị, Ban Bí thư về một số nội dung, nhiệm vụ tiếp tục sắp xếp, tinh gọn tổ chức bộmáy của hệ thống chính trị năm 2025 3 Kết luận số 127-KL/TW ngày 28/02/2025 của Bộ Chính trị, Ban Bí thư về triển khai nghiên cứu, đề xuất tiếp tục sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị 4 Kết luận số 128-KL/TW ngày 07/3/2025 của BộChính trị về chủ trương công tác cán bộ 5 Kết luận số 167-KL/TW ngày 13/6/2025 của Bộ Chính trị, Ban Bí thư về chủ trương thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy và đơn vị hành chính, đưa vào hoạt động đồng thời cấp tỉnh, cấp xã từngày 07/7/2025 6 Kết luận số 169-KL/TW ngày 20/6/2025 của Bộ Chính trị, Ban Bí thư về tập trung hoàn thành nhiệm vụ sắp xếp tổ chức bộ máy và đơn vịhành chính\n\n285\n\n7 Kết luận số 150-KL/TW ngày 14/4/2025 của Bộ Chính trị hướng dẫn xây dựng phương án nhân sự cấp ủy cấp tỉnh thuộc diện hợp nhất, sáp nhập và cấp xã thành lập mới 8 Kết luận số 152-KL/TW ngày 02/5/2025 của Ban Bí thư về việc tăng cường thực hiện chức năng, nhiệm vụ của Ban Bí thư 9 Kết luận số 155-KL/TW ngày 17/5/2025 của Bộ Chính trị, Ban Bí thư về một số nhiệm vụ trọng tâm cần tập trung thực hiện về sắp xếp tổ chức bộ máy và đơn vị hành chính từ nay đến ngày 30/6/2025 10 Kết luận 157-KL/TW ngày 25/5/2025 của Bộ Chính trị về triển khai thực hiện các nghị quyết, kết luận của Trung ương, Bộ Chính trị về sắp xếp tổ chức bộ máy và đơn vị hành chính 11 Kết luận số 160-KL/TW ngày 31/5/2025 của Bộ Chính trị, Ban Bí thư về thực hiện nhiệm vụ sắp xếp tổ chức bộ máy và đơn vị hành chính, bảo đảm tiến độ, yêu cầu theo các nghị quyết, kết luận của Trung ương, Bộ Chính trị, Ban Bí thư 12 Kết luận số 163-KL/TW ngày 06/6/2025 của Bộ Chính trị, Ban Bí thư về thực hiện một số nội dung, nhiệm vụ khi sắp xếp tổ chức bộ máy và đơn vị hành chính theo các nghị quyết, kết luận của Trung ương, Bộ Chính trị, Ban Bí thư\n\n286\n\n13 Kết luận số 49-KL/BCĐ ngày 14/4/2025 của Ban Chỉ đạo Trung ương về Phiên họp lần thứ ba của Ban Chỉ đạo Trung ương về tổng kết việc thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW DANH MỤC NGHỊ ĐỊNH, NGHỊ QUYẾT 1 Nghị quyết số 203/2025/QH15 ngày 16/6/2025 của Quốc hội về sửa đổi, bổ sung một số điều của Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩViệt Nam 2 Luật Tổ chức chính quyền địa phương 3 Nghị quyết số 76/2025/UBTVQH15 ngày 14/4/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội vềviệc sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 4 Nghị định số 150/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 5 Nghị định số 154/2025/NĐ-CP ngày 15/6/2025 của Chính phủ quy định về tinh giản biên chế 6 Nghị định số 178/2024/NĐ-CP ngày 31/12/2024 của Chính phủ về chính sách, chế độ đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động và lực lượng vũ trang trong thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị\n\n287 287\n\n7 Nghị định số 67/2025/NĐ-CP ngày 15/3/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 178/2024/NĐ-CP ngày 31/12/2024 của Chính phủ về chính sách, chế độ đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động và lực lượng vũ trang trong thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị 8 Nghị định số 120/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tưpháp 9 Nghị định số 121/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp 10 Nghị định số 122/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý thuế 11 Nghị định số 124/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo 12 Nghị định số 125/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính 13 Nghị định số 126/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực dự trữ quốc gia 14 Nghị định số 127/2025/NĐ-CP quy định về phân cấp thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công\n\n288\n\n15 Nghị định số 128/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ 16 Nghị định số 129/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của BộNội vụ 17 Nghị định số 130/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực thống kê 18 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của BộNông nghiệp và môi trường 19 Nghị định số 132/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của BộKhoa học và Công nghệ 20 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ 21 Nghị định số 134/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đối ngoại 22 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp vàmôi trường 23 Nghị định số 137/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch\n\n289\n\n24 Nghị định số 138/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch 25 Nghị định số 139/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của BộCông thương 26 Nghị định số 140/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của BộXây dựng 27 Nghị định số 141/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Thanh tra Chính phủ 28 Nghị định số 142/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của BộGiáo dục và Đào tạo 29 Nghị định số 143/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo 30 Nghị định số 144/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng 31 Nghị định số 145/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn\n\n290\n\n\n Nội dung: 290\n\n32 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp vàthương mại 33 Nghị định số 147/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế 34 Nghị định số 148/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế 35 Nghị định số 151/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai 36 Nghị định số 125/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính 37 Nghị định số 126/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực dự trữ quốc gia DANH MỤC THÔNG TƯ 1 Thông tư số 37/2025/TT-BCT ngày 14 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công thương hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về công thương thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương\n\n291\n\n2 Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của BCT 3 Thông tư số 39/2025/TT-BCT ngày 22 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công thương quy định về hạn mức tối đa về giá trị của hàng hóa, dịch vụ dùng để khuyến mại, mức giảm giá tối đa đối với hàng hóa, dịch vụ được khuyến mại mà thương nhân được thực hiện trong hoạt động khuyến mại 4 Thông tư số 40/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 5 Thông tư số 42/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 Thông tư ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ phải đăng ký hợp đồng theo mẫu,điều kiện giao dịch chung 6 Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực môi trường và biếnđổi khí hậu\n\n292\n\n7 Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lýnhà nước về chăn nuôi và thú y 8 Thông tư số 10/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực thuỷ sản và kiểm ngư 9 Thông tư số 11/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp quản lý trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học 10 Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật 11 Thông tư số 13/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn và lĩnh vực giảm nghèo 12 Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực tài nguyên nước\n\n293\n\n\n Đoạn sau: 293\n\n13 Thông tư số 15/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực biển vàhải đảo 14 Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm 15 Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản 16 Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực môi trường và biếnđổi khí hậu 17 Thông tư số 18/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai\n\n294\n\n18 Thông tư số 19/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường thuộc UBND cấp tỉnh, cấp xã 19 Thông tư số 20/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực thủy lợi 20 Thông tư số 21/2025/TT-BNNMT ngày 19/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực khí tượng thủy văn 21 Thông tư số 22/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường 22 Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai\n\n295\n\n23 Thông tư số 24/2025/TT-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý 24 Thông tư số 25/2025/TT-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định kỹ thuật về xác định đường địa giới đơn vị hành chính, cắm mốc địa giới vàlập hồ sơ địa giới đơn vị hành chính các cấp 25 Thông tư số 09/2025/TT-BNV ngày 18/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định về phân định thẩm quyền và phân cấp thực hiện nhiệm vụquản lý nhà nước trong lĩnh vực nội vụ 26 Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương 27 Thông tư số 10/2025/TT-BXD ngày 14/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương về lĩnh vực xây dựng\n\n296 296\n\n28 Thông tư số 07/2025/TT-BKHCN ngày 20/6/2025 Quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền khi tổ chức chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng thuộc phạm vi quản lý nhà nước của BộKhoa học và Công nghệ 29 Thông tư số 08/2025/TT-BKHCN ngày 21/6/2025 quy định về việc phân cấp trong thực hiện thủ tục chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao và chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao,ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao 30 Thông tư số 09/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấpđối với giáo dục mầm non 31 Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấpđối với giáo dục phổ thông 32 Thông tư số 11/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với giáo dục nghề nghiệp, giáo dục thường xuyên\n\n297\n\n33 Thông tư số 12/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với lĩnh vực nhà giáo và cán bộ quản lý cơsở giáo dục 34 Thông tư số 13/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực giáo dục 35 Thông tư số 50/2025/TT-BTC ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư về thuế sử dụngđất nông nghiệp 36 Thông tư số 46/2025/TT-BTC ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số Thông tư để đẩy mạnh phân cấp, phân quyền, sắp xếp tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán 37 Thông tư số 36/2025/TT-BTC ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công 38 Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý thuế để phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương theo mô hình tổ chức chính quyềnđịa phương 02 cấp trong lĩnh vực thuế\n\n298\n\n39 Thông tư số 41/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 123/2014/TT-BTC ngày 27/8/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn tổ chức vận hành, khai thác Hệ thống thông tin quản lý ngân sách và Kho bạc (TABMIS); Thông tư số 18/2020/TT-BTC ngày 31/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn đăng ký và sử dụng tài khoản tại Kho bạc Nhà nước và Thông tư số 324/2016/TT-BTC ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định hệ thống mục lục ngân sách nhà nước 40 Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp 41 Thông tư số 48/2025/TT-BTC ngày 20/6/2025 hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tài chính thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, lĩnh vực Tài chính – Kế hoạch cửa cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã 42 Thông tư số 02/2025/TT-TTCP ngày 25/6/2025 của Thanh tra Chính phủ hướng dẫn thực hiện một số quy định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Thanh tra Chính phủ liên quan đến chính quyền địa phương 02 cấp\n\n299\n\n\n Tài liệu tải lên 4: 2862025235040NOI DUNG SACH CAM NANG _full_17h_28_6.pdf với id: f8ae908b-edc8-4ee3-82c0-03efc96b9de5_106\n\n\n Đoạn trước: 287\n\n7 Nghị định số 67/2025/NĐ-CP ngày 15/3/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 178/2024/NĐ-CP ngày 31/12/2024 của Chính phủ về chính sách, chế độ đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động và lực lượng vũ trang trong thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị 8 Nghị định số 120/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tưpháp 9 Nghị định số 121/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp 10 Nghị định số 122/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý thuế 11 Nghị định số 124/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo 12 Nghị định số 125/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính 13 Nghị định số 126/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực dự trữ quốc gia 14 Nghị định số 127/2025/NĐ-CP quy định về phân cấp thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công\n\n288\n\n15 Nghị định số 128/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ 16 Nghị định số 129/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của BộNội vụ 17 Nghị định số 130/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực thống kê 18 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của BộNông nghiệp và môi trường 19 Nghị định số 132/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của BộKhoa học và Công nghệ 20 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ 21 Nghị định số 134/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đối ngoại 22 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp vàmôi trường 23 Nghị định số 137/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch\n\n289\n\n24 Nghị định số 138/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch 25 Nghị định số 139/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của BộCông thương 26 Nghị định số 140/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của BộXây dựng 27 Nghị định số 141/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Thanh tra Chính phủ 28 Nghị định số 142/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của BộGiáo dục và Đào tạo 29 Nghị định số 143/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo 30 Nghị định số 144/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng 31 Nghị định số 145/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn\n\n290 290\n\n32 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp vàthương mại 33 Nghị định số 147/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế 34 Nghị định số 148/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế 35 Nghị định số 151/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai 36 Nghị định số 125/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính 37 Nghị định số 126/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực dự trữ quốc gia DANH MỤC THÔNG TƯ 1 Thông tư số 37/2025/TT-BCT ngày 14 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công thương hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về công thương thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương\n\n291\n\n2 Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của BCT 3 Thông tư số 39/2025/TT-BCT ngày 22 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công thương quy định về hạn mức tối đa về giá trị của hàng hóa, dịch vụ dùng để khuyến mại, mức giảm giá tối đa đối với hàng hóa, dịch vụ được khuyến mại mà thương nhân được thực hiện trong hoạt động khuyến mại 4 Thông tư số 40/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 5 Thông tư số 42/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 Thông tư ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ phải đăng ký hợp đồng theo mẫu,điều kiện giao dịch chung 6 Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực môi trường và biếnđổi khí hậu\n\n292\n\n7 Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lýnhà nước về chăn nuôi và thú y 8 Thông tư số 10/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực thuỷ sản và kiểm ngư 9 Thông tư số 11/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp quản lý trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học 10 Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật 11 Thông tư số 13/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn và lĩnh vực giảm nghèo 12 Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực tài nguyên nước\n\n293\n\n\n Nội dung: 293\n\n13 Thông tư số 15/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực biển vàhải đảo 14 Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm 15 Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản 16 Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực môi trường và biếnđổi khí hậu 17 Thông tư số 18/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai\n\n294\n\n18 Thông tư số 19/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường thuộc UBND cấp tỉnh, cấp xã 19 Thông tư số 20/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực thủy lợi 20 Thông tư số 21/2025/TT-BNNMT ngày 19/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực khí tượng thủy văn 21 Thông tư số 22/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường 22 Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai\n\n295\n\n23 Thông tư số 24/2025/TT-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý 24 Thông tư số 25/2025/TT-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định kỹ thuật về xác định đường địa giới đơn vị hành chính, cắm mốc địa giới vàlập hồ sơ địa giới đơn vị hành chính các cấp 25 Thông tư số 09/2025/TT-BNV ngày 18/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định về phân định thẩm quyền và phân cấp thực hiện nhiệm vụquản lý nhà nước trong lĩnh vực nội vụ 26 Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương 27 Thông tư số 10/2025/TT-BXD ngày 14/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương về lĩnh vực xây dựng\n\n296\n\n\n Đoạn sau: 296\n\n28 Thông tư số 07/2025/TT-BKHCN ngày 20/6/2025 Quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền khi tổ chức chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng thuộc phạm vi quản lý nhà nước của BộKhoa học và Công nghệ 29 Thông tư số 08/2025/TT-BKHCN ngày 21/6/2025 quy định về việc phân cấp trong thực hiện thủ tục chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao và chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao,ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao 30 Thông tư số 09/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấpđối với giáo dục mầm non 31 Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấpđối với giáo dục phổ thông 32 Thông tư số 11/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với giáo dục nghề nghiệp, giáo dục thường xuyên\n\n297\n\n33 Thông tư số 12/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với lĩnh vực nhà giáo và cán bộ quản lý cơsở giáo dục 34 Thông tư số 13/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực giáo dục 35 Thông tư số 50/2025/TT-BTC ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư về thuế sử dụngđất nông nghiệp 36 Thông tư số 46/2025/TT-BTC ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số Thông tư để đẩy mạnh phân cấp, phân quyền, sắp xếp tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán 37 Thông tư số 36/2025/TT-BTC ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công 38 Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý thuế để phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương theo mô hình tổ chức chính quyềnđịa phương 02 cấp trong lĩnh vực thuế\n\n298\n\n39 Thông tư số 41/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 123/2014/TT-BTC ngày 27/8/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn tổ chức vận hành, khai thác Hệ thống thông tin quản lý ngân sách và Kho bạc (TABMIS); Thông tư số 18/2020/TT-BTC ngày 31/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn đăng ký và sử dụng tài khoản tại Kho bạc Nhà nước và Thông tư số 324/2016/TT-BTC ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định hệ thống mục lục ngân sách nhà nước 40 Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp 41 Thông tư số 48/2025/TT-BTC ngày 20/6/2025 hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tài chính thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, lĩnh vực Tài chính – Kế hoạch cửa cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã 42 Thông tư số 02/2025/TT-TTCP ngày 25/6/2025 của Thanh tra Chính phủ hướng dẫn thực hiện một số quy định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Thanh tra Chính phủ liên quan đến chính quyền địa phương 02 cấp\n\n299 299\n\n43 Thông tư số 14/2025/TT-BYT ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực bảo trợ xã hội và phòng, chống tệnạn xã hội 44 Thông tư số 15/2025/TT-BYT ngày 14/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực y, dược cổ truyền 45 Thông tư số 16/2025/TT-BYT ngày 14/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực bà mẹ và trẻ em 46 Thông tư số 17/2025/TT-BYT ngày 15/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực dân số 47 Thông tư số 18/2025/TT-BYT ngày 15/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh 48 Thông tư số 19/2025/TT-BYT ngày 15/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về phân định, phân cấp thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực phòng bệnh\n\n300\n\n49 Thông tư số 09/2025/TT-BVHTTDL ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch 50 Thông tư số 08/TT-BTP ngày 12/6/2025 cua Bộ trưởng Bộ Tư pháp về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp 51 Thông tư 09/2025/TT- BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp 52 Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp CÁC VĂN BẢN CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH 1 Quyết định số 759/QĐ-TTg ngày 14/4/2025 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án sắp xếp, tổ chức lại đơn vị hành chính các cấp và tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp 2 Nghị quyết số 74/NQ-CP ngày 07/4/2025 của Chính phủ ban hành Kế hoạch thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính và xây dựng mô hình tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp\n\n301\n\n3 Quyết định số 758/QĐ-TTg ngày 14/4/2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính và xây dựng môhình tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp 4 Công điện số 68/CĐ-TTg ngày 20/5/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc triển khai sắp xếp, xử lý trụ sở, cơ sở vật chất khi thực hiện sắp xếpđơn vị hành chính các cấp 5 Công điện số 80/CĐ-TTg ngày 01/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc đẩy mạnh công tác triển khai thực hiện phương án xử lý tài sản sau sắp xếp, tổ chức bộ máy, đơn vị hành chính các cấp 6 Công điện số 90/CĐ-TTg ngày 17/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc bảo đảm thực hiện thủ tục hành chính thông suốt, hiệu quả, không bị gián đoạn khi sắp xếp đơn vị hành chính và triển khai mô hình chính quyền địa phương 02 cấp 7 Công điện số 92/CĐ-TTg ngày 20/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc tập trung thực hiện các nhiệm vụ trọng tâm để triển khai mô hình chính quyền địa phương 02 cấp từ ngày 01/7/2025 8 Công điện số 93/CĐ-TTg ngày 21/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc đẩy nhanh tiến độ thực hiện chính sách, chế độ đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động và lực lượng vũ trang trong quá trình sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị\n\n302",
"retrieve_results": [],
"uploaded_docs_results": [
{
"id": "c3d92afc-3428-4bb7-ae12-d8a4facb1c7a_106",
"document_id": "c3d92afc-3428-4bb7-ae12-d8a4facb1c7a",
"chunk_order": 106,
"chunk_content": "293\n\n13 Thông tư số 15/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực biển vàhải đảo 14 Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm 15 Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản 16 Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực môi trường và biếnđổi khí hậu 17 Thông tư số 18/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai\n\n294\n\n18 Thông tư số 19/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường thuộc UBND cấp tỉnh, cấp xã 19 Thông tư số 20/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực thủy lợi 20 Thông tư số 21/2025/TT-BNNMT ngày 19/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực khí tượng thủy văn 21 Thông tư số 22/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường 22 Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai\n\n295\n\n23 Thông tư số 24/2025/TT-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý 24 Thông tư số 25/2025/TT-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định kỹ thuật về xác định đường địa giới đơn vị hành chính, cắm mốc địa giới vàlập hồ sơ địa giới đơn vị hành chính các cấp 25 Thông tư số 09/2025/TT-BNV ngày 18/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định về phân định thẩm quyền và phân cấp thực hiện nhiệm vụquản lý nhà nước trong lĩnh vực nội vụ 26 Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương 27 Thông tư số 10/2025/TT-BXD ngày 14/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương về lĩnh vực xây dựng\n\n296",
"chunk_size": 641,
"filename": "noi-dung-sach-cam-nang-full-17h-28-6-1751193052526234028837.pdf",
"upload_time": "2025-08-19T08:32:31.903638",
"type": "user_document_chunk",
"total_chunks": 114,
"key_entities": [
"19/06/2025",
"19/6/2025",
"20/6/2025",
"18/6/2025",
"13/6/2025",
"14/6/2025",
"16/6/2025"
],
"semantic_type": "procedure",
"paragraph_count": 13,
"context_before": "287\n\n7 Nghị định số 67/2025/NĐ-CP ngày 15/3/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 178/2024/NĐ-CP ngày 31/12/2024 của Chính phủ về chính sách, chế độ đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động và lực lượng vũ trang trong thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị 8 Nghị định số 120/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tưpháp 9 Nghị định số 121/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp 10 Nghị định số 122/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý thuế 11 Nghị định số 124/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo 12 Nghị định số 125/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính 13 Nghị định số 126/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực dự trữ quốc gia 14 Nghị định số 127/2025/NĐ-CP quy định về phân cấp thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công\n\n288\n\n15 Nghị định số 128/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ 16 Nghị định số 129/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của BộNội vụ 17 Nghị định số 130/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực thống kê 18 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của BộNông nghiệp và môi trường 19 Nghị định số 132/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của BộKhoa học và Công nghệ 20 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ 21 Nghị định số 134/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đối ngoại 22 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp vàmôi trường 23 Nghị định số 137/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch\n\n289\n\n24 Nghị định số 138/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch 25 Nghị định số 139/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của BộCông thương 26 Nghị định số 140/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của BộXây dựng 27 Nghị định số 141/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Thanh tra Chính phủ 28 Nghị định số 142/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của BộGiáo dục và Đào tạo 29 Nghị định số 143/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo 30 Nghị định số 144/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng 31 Nghị định số 145/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn\n\n290 290\n\n32 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp vàthương mại 33 Nghị định số 147/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế 34 Nghị định số 148/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế 35 Nghị định số 151/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai 36 Nghị định số 125/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính 37 Nghị định số 126/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực dự trữ quốc gia DANH MỤC THÔNG TƯ 1 Thông tư số 37/2025/TT-BCT ngày 14 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công thương hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về công thương thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương\n\n291\n\n2 Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của BCT 3 Thông tư số 39/2025/TT-BCT ngày 22 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công thương quy định về hạn mức tối đa về giá trị của hàng hóa, dịch vụ dùng để khuyến mại, mức giảm giá tối đa đối với hàng hóa, dịch vụ được khuyến mại mà thương nhân được thực hiện trong hoạt động khuyến mại 4 Thông tư số 40/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 5 Thông tư số 42/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 Thông tư ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ phải đăng ký hợp đồng theo mẫu,điều kiện giao dịch chung 6 Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực môi trường và biếnđổi khí hậu\n\n292\n\n7 Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lýnhà nước về chăn nuôi và thú y 8 Thông tư số 10/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực thuỷ sản và kiểm ngư 9 Thông tư số 11/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp quản lý trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học 10 Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật 11 Thông tư số 13/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn và lĩnh vực giảm nghèo 12 Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực tài nguyên nước\n\n293",
"context_after": "296\n\n28 Thông tư số 07/2025/TT-BKHCN ngày 20/6/2025 Quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền khi tổ chức chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng thuộc phạm vi quản lý nhà nước của BộKhoa học và Công nghệ 29 Thông tư số 08/2025/TT-BKHCN ngày 21/6/2025 quy định về việc phân cấp trong thực hiện thủ tục chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao và chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao,ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao 30 Thông tư số 09/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấpđối với giáo dục mầm non 31 Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấpđối với giáo dục phổ thông 32 Thông tư số 11/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với giáo dục nghề nghiệp, giáo dục thường xuyên\n\n297\n\n33 Thông tư số 12/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với lĩnh vực nhà giáo và cán bộ quản lý cơsở giáo dục 34 Thông tư số 13/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực giáo dục 35 Thông tư số 50/2025/TT-BTC ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư về thuế sử dụngđất nông nghiệp 36 Thông tư số 46/2025/TT-BTC ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số Thông tư để đẩy mạnh phân cấp, phân quyền, sắp xếp tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán 37 Thông tư số 36/2025/TT-BTC ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công 38 Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý thuế để phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương theo mô hình tổ chức chính quyềnđịa phương 02 cấp trong lĩnh vực thuế\n\n298\n\n39 Thông tư số 41/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 123/2014/TT-BTC ngày 27/8/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn tổ chức vận hành, khai thác Hệ thống thông tin quản lý ngân sách và Kho bạc (TABMIS); Thông tư số 18/2020/TT-BTC ngày 31/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn đăng ký và sử dụng tài khoản tại Kho bạc Nhà nước và Thông tư số 324/2016/TT-BTC ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định hệ thống mục lục ngân sách nhà nước 40 Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp 41 Thông tư số 48/2025/TT-BTC ngày 20/6/2025 hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tài chính thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, lĩnh vực Tài chính – Kế hoạch cửa cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã 42 Thông tư số 02/2025/TT-TTCP ngày 25/6/2025 của Thanh tra Chính phủ hướng dẫn thực hiện một số quy định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Thanh tra Chính phủ liên quan đến chính quyền địa phương 02 cấp\n\n299 299\n\n43 Thông tư số 14/2025/TT-BYT ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực bảo trợ xã hội và phòng, chống tệnạn xã hội 44 Thông tư số 15/2025/TT-BYT ngày 14/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực y, dược cổ truyền 45 Thông tư số 16/2025/TT-BYT ngày 14/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực bà mẹ và trẻ em 46 Thông tư số 17/2025/TT-BYT ngày 15/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực dân số 47 Thông tư số 18/2025/TT-BYT ngày 15/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh 48 Thông tư số 19/2025/TT-BYT ngày 15/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về phân định, phân cấp thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực phòng bệnh\n\n300\n\n49 Thông tư số 09/2025/TT-BVHTTDL ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch 50 Thông tư số 08/TT-BTP ngày 12/6/2025 cua Bộ trưởng Bộ Tư pháp về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp 51 Thông tư 09/2025/TT- BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp 52 Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp CÁC VĂN BẢN CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH 1 Quyết định số 759/QĐ-TTg ngày 14/4/2025 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án sắp xếp, tổ chức lại đơn vị hành chính các cấp và tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp 2 Nghị quyết số 74/NQ-CP ngày 07/4/2025 của Chính phủ ban hành Kế hoạch thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính và xây dựng mô hình tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp\n\n301\n\n3 Quyết định số 758/QĐ-TTg ngày 14/4/2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính và xây dựng môhình tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp 4 Công điện số 68/CĐ-TTg ngày 20/5/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc triển khai sắp xếp, xử lý trụ sở, cơ sở vật chất khi thực hiện sắp xếpđơn vị hành chính các cấp 5 Công điện số 80/CĐ-TTg ngày 01/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc đẩy mạnh công tác triển khai thực hiện phương án xử lý tài sản sau sắp xếp, tổ chức bộ máy, đơn vị hành chính các cấp 6 Công điện số 90/CĐ-TTg ngày 17/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc bảo đảm thực hiện thủ tục hành chính thông suốt, hiệu quả, không bị gián đoạn khi sắp xếp đơn vị hành chính và triển khai mô hình chính quyền địa phương 02 cấp 7 Công điện số 92/CĐ-TTg ngày 20/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc tập trung thực hiện các nhiệm vụ trọng tâm để triển khai mô hình chính quyền địa phương 02 cấp từ ngày 01/7/2025 8 Công điện số 93/CĐ-TTg ngày 21/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc đẩy nhanh tiến độ thực hiện chính sách, chế độ đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động và lực lượng vũ trang trong quá trình sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị\n\n302",
"related_chunks": [
"c3d92afc-3428-4bb7-ae12-d8a4facb1c7a_104",
"c3d92afc-3428-4bb7-ae12-d8a4facb1c7a_105",
"c3d92afc-3428-4bb7-ae12-d8a4facb1c7a_107",
"c3d92afc-3428-4bb7-ae12-d8a4facb1c7a_108"
],
"position_ratio": 0.9380530973451328,
"searchable_content": "293\n\n13 Thông tư số 15/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực biển vàhải đảo 14 Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm 15 Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản 16 Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực môi trường và biếnđổi khí hậu 17 Thông tư số 18/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai\n\n294\n\n18 Thông tư số 19/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường thuộc UBND cấp tỉnh, cấp xã 19 Thông tư số 20/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực thủy lợi 20 Thông tư số 21/2025/TT-BNNMT ngày 19/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực khí tượng thủy văn 21 Thông tư số 22/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường 22 Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai\n\n295\n\n23 Thông tư số 24/2025/TT-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý 24 Thông tư số 25/2025/TT-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định kỹ thuật về xác định đường địa giới đơn vị hành chính, cắm mốc địa giới vàlập hồ sơ địa giới đơn vị hành chính các cấp 25 Thông tư số 09/2025/TT-BNV ngày 18/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định về phân định thẩm quyền và phân cấp thực hiện nhiệm vụquản lý nhà nước trong lĩnh vực nội vụ 26 Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương 27 Thông tư số 10/2025/TT-BXD ngày 14/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương về lĩnh vực xây dựng\n\n296 19/06/2025 19/6/2025 20/6/2025 18/6/2025 13/6/2025 14/6/2025 16/6/2025 thẩm quyền và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực tài nguyên nước\n\n293 296\n\n28 Thông tư số 07/2025/TT-BKHCN ngày 20/6/2025 Quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền k 17/5/2025 30/6/2025 19/6/2025 14/4/2025 01/7/1991 15/3/2025 26/4/2025 21/6/2025 14/02/2025 04/01/2025 07/3/2025 03/6/2025 15/6/2025 31/5/2025 11/6/2025 20/3/2025 31/12/2024 31/5/2026 28/5/2025 khoản 28/02/2025 22/6/2025 07/4/2025 06/6/2025 13/6/2025 30/5/2025 thông tư 27/8/2014 điều 26/6/2025 04/6/2025 05/5/2025 12/6/2025 09/6/2025 25/5/2025 29/4/2025 01/7/2025 02/5/2025 17/6/2025 23/4/2025 22/4/2025 20/5/2025 15/4/2025 07/7/2025 05/6/2025 14/6/2025 03/5/2025 16/6/2025 01/6/2025 19/06/2025 25/6/2025 20/6/2025 23/6/2025 18/6/2025 12/4/2025 25/4/2025 04/5/2025 31/3/2020",
"_id": "c3d92afc-3428-4bb7-ae12-d8a4facb1c7a_106",
"_score": 5.0798287,
"_source": "elasticsearch",
"is_full_document": false
},
{
"id": "0cf24f35-d871-4efd-b303-6aef2704c594_105",
"document_id": "0cf24f35-d871-4efd-b303-6aef2704c594",
"chunk_order": 105,
"chunk_content": "290\n\n32 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp vàthương mại 33 Nghị định số 147/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế 34 Nghị định số 148/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế 35 Nghị định số 151/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai 36 Nghị định số 125/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính 37 Nghị định số 126/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực dự trữ quốc gia DANH MỤC THÔNG TƯ 1 Thông tư số 37/2025/TT-BCT ngày 14 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công thương hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về công thương thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương\n\n291\n\n2 Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của BCT 3 Thông tư số 39/2025/TT-BCT ngày 22 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công thương quy định về hạn mức tối đa về giá trị của hàng hóa, dịch vụ dùng để khuyến mại, mức giảm giá tối đa đối với hàng hóa, dịch vụ được khuyến mại mà thương nhân được thực hiện trong hoạt động khuyến mại 4 Thông tư số 40/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 5 Thông tư số 42/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 Thông tư ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ phải đăng ký hợp đồng theo mẫu,điều kiện giao dịch chung 6 Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực môi trường và biếnđổi khí hậu\n\n292\n\n7 Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lýnhà nước về chăn nuôi và thú y 8 Thông tư số 10/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực thuỷ sản và kiểm ngư 9 Thông tư số 11/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp quản lý trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học 10 Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật 11 Thông tư số 13/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn và lĩnh vực giảm nghèo 12 Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực tài nguyên nước\n\n293",
"chunk_size": 670,
"filename": "noi-dung-sach-cam-nang-full-17h-28-6-1751193052526234028837.pdf",
"upload_time": "2025-08-19T10:04:08.416597",
"type": "user_document_chunk",
"total_chunks": 114,
"key_entities": [
"19/6/2025",
"12/6/2025",
"khoản",
"22/6/2025",
"thông tư",
"16/6/2025"
],
"semantic_type": "provision",
"paragraph_count": 13,
"context_before": "Họ và tên\n\nỦY BAN NHÂN DÂN ……1 2............................ VĂN PHÒNG HĐND VÀ UBND Số:....3/…4-VP ......5,ngày... tháng... năm... :Nơi nhận CHÁNH VĂN PHÒNG HĐND VÀ UBND 6 ;............... -\n;.............. - (Chữ ký của Chánh văn phòng, dấu (nếu có))\n\n.Lưu: VT -\n\tHọ và tên\n\nGhi chú: \n1 Tên xã, phường, đặc khu. \n\n2 Hình thức sao: “SAO Y” hoặc “SAO LỤC” hoặc “TRÍCH SAO”.\n\n283\n\n3 Số bản sao.\n\n4 Ký hiệu bản sao.\n\n5 Địa danh xã, phường, đặc khu.\n\n6 Trường hợp Phó Chánh Văn phòng HĐND và UBND cấp xã được Chánh Văn phòng HĐND và UBND cấp xã phân công ký thay thì ghi rõ: \tKT. CHÁNH VĂN PHÒNG HĐND VÀ UBND \tPHÓ CHÁNH VĂN PHÒNG\n\n284\n\nIV. DANH MỤC CÁC VĂN BẢN QUY PHẠM VÀ VĂN BẢN HƯỚNG DẪN\n\nDANH MỤC CÁC NGHỊ QUYẾT, KẾT LUẬN CỦA ĐẢNG 1 Nghị quyết số 60-NQ/TW ngày 12/4/2025 Hội nghị lần thứ 11 Ban Chấp hành Trung ươngĐảng khóa XIII 2 Kết luận số 126-KL/TW ngày 14/02/2025 của Bộ Chính trị, Ban Bí thư về một số nội dung, nhiệm vụ tiếp tục sắp xếp, tinh gọn tổ chức bộmáy của hệ thống chính trị năm 2025 3 Kết luận số 127-KL/TW ngày 28/02/2025 của Bộ Chính trị, Ban Bí thư về triển khai nghiên cứu, đề xuất tiếp tục sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị 4 Kết luận số 128-KL/TW ngày 07/3/2025 của BộChính trị về chủ trương công tác cán bộ 5 Kết luận số 167-KL/TW ngày 13/6/2025 của Bộ Chính trị, Ban Bí thư về chủ trương thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy và đơn vị hành chính, đưa vào hoạt động đồng thời cấp tỉnh, cấp xã từngày 07/7/2025 6 Kết luận số 169-KL/TW ngày 20/6/2025 của Bộ Chính trị, Ban Bí thư về tập trung hoàn thành nhiệm vụ sắp xếp tổ chức bộ máy và đơn vịhành chính\n\n285\n\n7 Kết luận số 150-KL/TW ngày 14/4/2025 của Bộ Chính trị hướng dẫn xây dựng phương án nhân sự cấp ủy cấp tỉnh thuộc diện hợp nhất, sáp nhập và cấp xã thành lập mới 8 Kết luận số 152-KL/TW ngày 02/5/2025 của Ban Bí thư về việc tăng cường thực hiện chức năng, nhiệm vụ của Ban Bí thư 9 Kết luận số 155-KL/TW ngày 17/5/2025 của Bộ Chính trị, Ban Bí thư về một số nhiệm vụ trọng tâm cần tập trung thực hiện về sắp xếp tổ chức bộ máy và đơn vị hành chính từ nay đến ngày 30/6/2025 10 Kết luận 157-KL/TW ngày 25/5/2025 của Bộ Chính trị về triển khai thực hiện các nghị quyết, kết luận của Trung ương, Bộ Chính trị về sắp xếp tổ chức bộ máy và đơn vị hành chính 11 Kết luận số 160-KL/TW ngày 31/5/2025 của Bộ Chính trị, Ban Bí thư về thực hiện nhiệm vụ sắp xếp tổ chức bộ máy và đơn vị hành chính, bảo đảm tiến độ, yêu cầu theo các nghị quyết, kết luận của Trung ương, Bộ Chính trị, Ban Bí thư 12 Kết luận số 163-KL/TW ngày 06/6/2025 của Bộ Chính trị, Ban Bí thư về thực hiện một số nội dung, nhiệm vụ khi sắp xếp tổ chức bộ máy và đơn vị hành chính theo các nghị quyết, kết luận của Trung ương, Bộ Chính trị, Ban Bí thư\n\n286\n\n13 Kết luận số 49-KL/BCĐ ngày 14/4/2025 của Ban Chỉ đạo Trung ương về Phiên họp lần thứ ba của Ban Chỉ đạo Trung ương về tổng kết việc thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW DANH MỤC NGHỊ ĐỊNH, NGHỊ QUYẾT 1 Nghị quyết số 203/2025/QH15 ngày 16/6/2025 của Quốc hội về sửa đổi, bổ sung một số điều của Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩViệt Nam 2 Luật Tổ chức chính quyền địa phương 3 Nghị quyết số 76/2025/UBTVQH15 ngày 14/4/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội vềviệc sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 4 Nghị định số 150/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 5 Nghị định số 154/2025/NĐ-CP ngày 15/6/2025 của Chính phủ quy định về tinh giản biên chế 6 Nghị định số 178/2024/NĐ-CP ngày 31/12/2024 của Chính phủ về chính sách, chế độ đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động và lực lượng vũ trang trong thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị\n\n287 287\n\n7 Nghị định số 67/2025/NĐ-CP ngày 15/3/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 178/2024/NĐ-CP ngày 31/12/2024 của Chính phủ về chính sách, chế độ đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động và lực lượng vũ trang trong thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị 8 Nghị định số 120/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tưpháp 9 Nghị định số 121/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp 10 Nghị định số 122/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý thuế 11 Nghị định số 124/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo 12 Nghị định số 125/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính 13 Nghị định số 126/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực dự trữ quốc gia 14 Nghị định số 127/2025/NĐ-CP quy định về phân cấp thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công\n\n288\n\n15 Nghị định số 128/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ 16 Nghị định số 129/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của BộNội vụ 17 Nghị định số 130/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực thống kê 18 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của BộNông nghiệp và môi trường 19 Nghị định số 132/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của BộKhoa học và Công nghệ 20 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ 21 Nghị định số 134/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đối ngoại 22 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp vàmôi trường 23 Nghị định số 137/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch\n\n289\n\n24 Nghị định số 138/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch 25 Nghị định số 139/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của BộCông thương 26 Nghị định số 140/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của BộXây dựng 27 Nghị định số 141/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Thanh tra Chính phủ 28 Nghị định số 142/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của BộGiáo dục và Đào tạo 29 Nghị định số 143/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo 30 Nghị định số 144/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng 31 Nghị định số 145/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn\n\n290",
"context_after": "293\n\n13 Thông tư số 15/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực biển vàhải đảo 14 Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm 15 Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản 16 Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực môi trường và biếnđổi khí hậu 17 Thông tư số 18/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai\n\n294\n\n18 Thông tư số 19/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường thuộc UBND cấp tỉnh, cấp xã 19 Thông tư số 20/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực thủy lợi 20 Thông tư số 21/2025/TT-BNNMT ngày 19/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực khí tượng thủy văn 21 Thông tư số 22/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường 22 Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai\n\n295\n\n23 Thông tư số 24/2025/TT-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý 24 Thông tư số 25/2025/TT-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định kỹ thuật về xác định đường địa giới đơn vị hành chính, cắm mốc địa giới vàlập hồ sơ địa giới đơn vị hành chính các cấp 25 Thông tư số 09/2025/TT-BNV ngày 18/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định về phân định thẩm quyền và phân cấp thực hiện nhiệm vụquản lý nhà nước trong lĩnh vực nội vụ 26 Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương 27 Thông tư số 10/2025/TT-BXD ngày 14/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương về lĩnh vực xây dựng\n\n296 296\n\n28 Thông tư số 07/2025/TT-BKHCN ngày 20/6/2025 Quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền khi tổ chức chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng thuộc phạm vi quản lý nhà nước của BộKhoa học và Công nghệ 29 Thông tư số 08/2025/TT-BKHCN ngày 21/6/2025 quy định về việc phân cấp trong thực hiện thủ tục chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao và chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao,ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao 30 Thông tư số 09/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấpđối với giáo dục mầm non 31 Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấpđối với giáo dục phổ thông 32 Thông tư số 11/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với giáo dục nghề nghiệp, giáo dục thường xuyên\n\n297\n\n33 Thông tư số 12/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với lĩnh vực nhà giáo và cán bộ quản lý cơsở giáo dục 34 Thông tư số 13/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực giáo dục 35 Thông tư số 50/2025/TT-BTC ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư về thuế sử dụngđất nông nghiệp 36 Thông tư số 46/2025/TT-BTC ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số Thông tư để đẩy mạnh phân cấp, phân quyền, sắp xếp tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán 37 Thông tư số 36/2025/TT-BTC ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công 38 Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý thuế để phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương theo mô hình tổ chức chính quyềnđịa phương 02 cấp trong lĩnh vực thuế\n\n298\n\n39 Thông tư số 41/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 123/2014/TT-BTC ngày 27/8/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn tổ chức vận hành, khai thác Hệ thống thông tin quản lý ngân sách và Kho bạc (TABMIS); Thông tư số 18/2020/TT-BTC ngày 31/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn đăng ký và sử dụng tài khoản tại Kho bạc Nhà nước và Thông tư số 324/2016/TT-BTC ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định hệ thống mục lục ngân sách nhà nước 40 Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp 41 Thông tư số 48/2025/TT-BTC ngày 20/6/2025 hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tài chính thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, lĩnh vực Tài chính – Kế hoạch cửa cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã 42 Thông tư số 02/2025/TT-TTCP ngày 25/6/2025 của Thanh tra Chính phủ hướng dẫn thực hiện một số quy định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Thanh tra Chính phủ liên quan đến chính quyền địa phương 02 cấp\n\n299",
"related_chunks": [
"0cf24f35-d871-4efd-b303-6aef2704c594_103",
"0cf24f35-d871-4efd-b303-6aef2704c594_104",
"0cf24f35-d871-4efd-b303-6aef2704c594_106",
"0cf24f35-d871-4efd-b303-6aef2704c594_107"
],
"position_ratio": 0.9292035398230089,
"searchable_content": "290\n\n32 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp vàthương mại 33 Nghị định số 147/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế 34 Nghị định số 148/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế 35 Nghị định số 151/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai 36 Nghị định số 125/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính 37 Nghị định số 126/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực dự trữ quốc gia DANH MỤC THÔNG TƯ 1 Thông tư số 37/2025/TT-BCT ngày 14 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công thương hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về công thương thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương\n\n291\n\n2 Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của BCT 3 Thông tư số 39/2025/TT-BCT ngày 22 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công thương quy định về hạn mức tối đa về giá trị của hàng hóa, dịch vụ dùng để khuyến mại, mức giảm giá tối đa đối với hàng hóa, dịch vụ được khuyến mại mà thương nhân được thực hiện trong hoạt động khuyến mại 4 Thông tư số 40/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 5 Thông tư số 42/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 Thông tư ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ phải đăng ký hợp đồng theo mẫu,điều kiện giao dịch chung 6 Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực môi trường và biếnđổi khí hậu\n\n292\n\n7 Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lýnhà nước về chăn nuôi và thú y 8 Thông tư số 10/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực thuỷ sản và kiểm ngư 9 Thông tư số 11/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp quản lý trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học 10 Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật 11 Thông tư số 13/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn và lĩnh vực giảm nghèo 12 Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực tài nguyên nước\n\n293 19/6/2025 12/6/2025 khoản 22/6/2025 thông tư 16/6/2025 quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn\n\n290 293\n\n13 Thông tư số 15/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy 17/5/2025 30/6/2025 19/6/2025 14/4/2025 01/7/1991 15/3/2025 26/4/2025 21/6/2025 14/02/2025 04/01/2025 07/3/2025 03/6/2025 15/6/2025 31/5/2025 11/6/2025 20/3/2025 31/12/2024 31/5/2026 28/5/2025 khoản 28/02/2025 22/6/2025 07/4/2025 06/6/2025 13/6/2025 30/5/2025 thông tư 27/8/2014 điều 26/6/2025 04/6/2025 05/5/2025 12/6/2025 09/6/2025 25/5/2025 29/4/2025 01/7/2025 02/5/2025 17/6/2025 23/4/2025 22/4/2025 20/5/2025 15/4/2025 07/7/2025 05/6/2025 14/6/2025 03/5/2025 16/6/2025 01/6/2025 19/06/2025 25/6/2025 20/6/2025 23/6/2025 18/6/2025 12/4/2025 25/4/2025 04/5/2025 31/3/2020",
"_id": "0cf24f35-d871-4efd-b303-6aef2704c594_105",
"_score": 5.0798287,
"_source": "elasticsearch",
"is_full_document": false
},
{
"id": "0cf24f35-d871-4efd-b303-6aef2704c594_106",
"document_id": "0cf24f35-d871-4efd-b303-6aef2704c594",
"chunk_order": 106,
"chunk_content": "293\n\n13 Thông tư số 15/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực biển vàhải đảo 14 Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm 15 Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản 16 Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực môi trường và biếnđổi khí hậu 17 Thông tư số 18/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai\n\n294\n\n18 Thông tư số 19/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường thuộc UBND cấp tỉnh, cấp xã 19 Thông tư số 20/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực thủy lợi 20 Thông tư số 21/2025/TT-BNNMT ngày 19/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực khí tượng thủy văn 21 Thông tư số 22/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường 22 Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai\n\n295\n\n23 Thông tư số 24/2025/TT-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý 24 Thông tư số 25/2025/TT-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định kỹ thuật về xác định đường địa giới đơn vị hành chính, cắm mốc địa giới vàlập hồ sơ địa giới đơn vị hành chính các cấp 25 Thông tư số 09/2025/TT-BNV ngày 18/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định về phân định thẩm quyền và phân cấp thực hiện nhiệm vụquản lý nhà nước trong lĩnh vực nội vụ 26 Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương 27 Thông tư số 10/2025/TT-BXD ngày 14/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương về lĩnh vực xây dựng\n\n296",
"chunk_size": 641,
"filename": "noi-dung-sach-cam-nang-full-17h-28-6-1751193052526234028837.pdf",
"upload_time": "2025-08-19T10:04:08.416607",
"type": "user_document_chunk",
"total_chunks": 114,
"key_entities": [
"19/06/2025",
"19/6/2025",
"20/6/2025",
"18/6/2025",
"13/6/2025",
"14/6/2025",
"16/6/2025"
],
"semantic_type": "procedure",
"paragraph_count": 13,
"context_before": "287\n\n7 Nghị định số 67/2025/NĐ-CP ngày 15/3/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 178/2024/NĐ-CP ngày 31/12/2024 của Chính phủ về chính sách, chế độ đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động và lực lượng vũ trang trong thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị 8 Nghị định số 120/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tưpháp 9 Nghị định số 121/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp 10 Nghị định số 122/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý thuế 11 Nghị định số 124/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo 12 Nghị định số 125/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính 13 Nghị định số 126/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực dự trữ quốc gia 14 Nghị định số 127/2025/NĐ-CP quy định về phân cấp thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công\n\n288\n\n15 Nghị định số 128/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ 16 Nghị định số 129/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của BộNội vụ 17 Nghị định số 130/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực thống kê 18 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của BộNông nghiệp và môi trường 19 Nghị định số 132/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của BộKhoa học và Công nghệ 20 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ 21 Nghị định số 134/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đối ngoại 22 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp vàmôi trường 23 Nghị định số 137/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch\n\n289\n\n24 Nghị định số 138/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch 25 Nghị định số 139/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của BộCông thương 26 Nghị định số 140/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của BộXây dựng 27 Nghị định số 141/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Thanh tra Chính phủ 28 Nghị định số 142/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của BộGiáo dục và Đào tạo 29 Nghị định số 143/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo 30 Nghị định số 144/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng 31 Nghị định số 145/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn\n\n290 290\n\n32 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp vàthương mại 33 Nghị định số 147/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế 34 Nghị định số 148/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế 35 Nghị định số 151/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai 36 Nghị định số 125/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính 37 Nghị định số 126/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực dự trữ quốc gia DANH MỤC THÔNG TƯ 1 Thông tư số 37/2025/TT-BCT ngày 14 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công thương hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về công thương thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương\n\n291\n\n2 Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của BCT 3 Thông tư số 39/2025/TT-BCT ngày 22 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công thương quy định về hạn mức tối đa về giá trị của hàng hóa, dịch vụ dùng để khuyến mại, mức giảm giá tối đa đối với hàng hóa, dịch vụ được khuyến mại mà thương nhân được thực hiện trong hoạt động khuyến mại 4 Thông tư số 40/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 5 Thông tư số 42/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 Thông tư ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ phải đăng ký hợp đồng theo mẫu,điều kiện giao dịch chung 6 Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực môi trường và biếnđổi khí hậu\n\n292\n\n7 Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lýnhà nước về chăn nuôi và thú y 8 Thông tư số 10/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực thuỷ sản và kiểm ngư 9 Thông tư số 11/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp quản lý trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học 10 Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật 11 Thông tư số 13/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn và lĩnh vực giảm nghèo 12 Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực tài nguyên nước\n\n293",
"context_after": "296\n\n28 Thông tư số 07/2025/TT-BKHCN ngày 20/6/2025 Quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền khi tổ chức chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng thuộc phạm vi quản lý nhà nước của BộKhoa học và Công nghệ 29 Thông tư số 08/2025/TT-BKHCN ngày 21/6/2025 quy định về việc phân cấp trong thực hiện thủ tục chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao và chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao,ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao 30 Thông tư số 09/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấpđối với giáo dục mầm non 31 Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấpđối với giáo dục phổ thông 32 Thông tư số 11/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với giáo dục nghề nghiệp, giáo dục thường xuyên\n\n297\n\n33 Thông tư số 12/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với lĩnh vực nhà giáo và cán bộ quản lý cơsở giáo dục 34 Thông tư số 13/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực giáo dục 35 Thông tư số 50/2025/TT-BTC ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư về thuế sử dụngđất nông nghiệp 36 Thông tư số 46/2025/TT-BTC ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số Thông tư để đẩy mạnh phân cấp, phân quyền, sắp xếp tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán 37 Thông tư số 36/2025/TT-BTC ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công 38 Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý thuế để phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương theo mô hình tổ chức chính quyềnđịa phương 02 cấp trong lĩnh vực thuế\n\n298\n\n39 Thông tư số 41/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 123/2014/TT-BTC ngày 27/8/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn tổ chức vận hành, khai thác Hệ thống thông tin quản lý ngân sách và Kho bạc (TABMIS); Thông tư số 18/2020/TT-BTC ngày 31/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn đăng ký và sử dụng tài khoản tại Kho bạc Nhà nước và Thông tư số 324/2016/TT-BTC ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định hệ thống mục lục ngân sách nhà nước 40 Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp 41 Thông tư số 48/2025/TT-BTC ngày 20/6/2025 hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tài chính thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, lĩnh vực Tài chính – Kế hoạch cửa cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã 42 Thông tư số 02/2025/TT-TTCP ngày 25/6/2025 của Thanh tra Chính phủ hướng dẫn thực hiện một số quy định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Thanh tra Chính phủ liên quan đến chính quyền địa phương 02 cấp\n\n299 299\n\n43 Thông tư số 14/2025/TT-BYT ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực bảo trợ xã hội và phòng, chống tệnạn xã hội 44 Thông tư số 15/2025/TT-BYT ngày 14/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực y, dược cổ truyền 45 Thông tư số 16/2025/TT-BYT ngày 14/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực bà mẹ và trẻ em 46 Thông tư số 17/2025/TT-BYT ngày 15/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực dân số 47 Thông tư số 18/2025/TT-BYT ngày 15/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh 48 Thông tư số 19/2025/TT-BYT ngày 15/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về phân định, phân cấp thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực phòng bệnh\n\n300\n\n49 Thông tư số 09/2025/TT-BVHTTDL ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch 50 Thông tư số 08/TT-BTP ngày 12/6/2025 cua Bộ trưởng Bộ Tư pháp về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp 51 Thông tư 09/2025/TT- BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp 52 Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp CÁC VĂN BẢN CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH 1 Quyết định số 759/QĐ-TTg ngày 14/4/2025 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án sắp xếp, tổ chức lại đơn vị hành chính các cấp và tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp 2 Nghị quyết số 74/NQ-CP ngày 07/4/2025 của Chính phủ ban hành Kế hoạch thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính và xây dựng mô hình tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp\n\n301\n\n3 Quyết định số 758/QĐ-TTg ngày 14/4/2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính và xây dựng môhình tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp 4 Công điện số 68/CĐ-TTg ngày 20/5/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc triển khai sắp xếp, xử lý trụ sở, cơ sở vật chất khi thực hiện sắp xếpđơn vị hành chính các cấp 5 Công điện số 80/CĐ-TTg ngày 01/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc đẩy mạnh công tác triển khai thực hiện phương án xử lý tài sản sau sắp xếp, tổ chức bộ máy, đơn vị hành chính các cấp 6 Công điện số 90/CĐ-TTg ngày 17/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc bảo đảm thực hiện thủ tục hành chính thông suốt, hiệu quả, không bị gián đoạn khi sắp xếp đơn vị hành chính và triển khai mô hình chính quyền địa phương 02 cấp 7 Công điện số 92/CĐ-TTg ngày 20/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc tập trung thực hiện các nhiệm vụ trọng tâm để triển khai mô hình chính quyền địa phương 02 cấp từ ngày 01/7/2025 8 Công điện số 93/CĐ-TTg ngày 21/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc đẩy nhanh tiến độ thực hiện chính sách, chế độ đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động và lực lượng vũ trang trong quá trình sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị\n\n302",
"related_chunks": [
"0cf24f35-d871-4efd-b303-6aef2704c594_104",
"0cf24f35-d871-4efd-b303-6aef2704c594_105",
"0cf24f35-d871-4efd-b303-6aef2704c594_107",
"0cf24f35-d871-4efd-b303-6aef2704c594_108"
],
"position_ratio": 0.9380530973451328,
"searchable_content": "293\n\n13 Thông tư số 15/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực biển vàhải đảo 14 Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm 15 Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản 16 Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực môi trường và biếnđổi khí hậu 17 Thông tư số 18/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai\n\n294\n\n18 Thông tư số 19/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường thuộc UBND cấp tỉnh, cấp xã 19 Thông tư số 20/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực thủy lợi 20 Thông tư số 21/2025/TT-BNNMT ngày 19/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực khí tượng thủy văn 21 Thông tư số 22/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường 22 Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai\n\n295\n\n23 Thông tư số 24/2025/TT-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý 24 Thông tư số 25/2025/TT-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định kỹ thuật về xác định đường địa giới đơn vị hành chính, cắm mốc địa giới vàlập hồ sơ địa giới đơn vị hành chính các cấp 25 Thông tư số 09/2025/TT-BNV ngày 18/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định về phân định thẩm quyền và phân cấp thực hiện nhiệm vụquản lý nhà nước trong lĩnh vực nội vụ 26 Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương 27 Thông tư số 10/2025/TT-BXD ngày 14/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương về lĩnh vực xây dựng\n\n296 19/06/2025 19/6/2025 20/6/2025 18/6/2025 13/6/2025 14/6/2025 16/6/2025 thẩm quyền và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực tài nguyên nước\n\n293 296\n\n28 Thông tư số 07/2025/TT-BKHCN ngày 20/6/2025 Quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền k 17/5/2025 30/6/2025 19/6/2025 14/4/2025 01/7/1991 15/3/2025 26/4/2025 21/6/2025 14/02/2025 04/01/2025 07/3/2025 03/6/2025 15/6/2025 31/5/2025 11/6/2025 20/3/2025 31/12/2024 31/5/2026 28/5/2025 khoản 28/02/2025 22/6/2025 07/4/2025 06/6/2025 13/6/2025 30/5/2025 thông tư 27/8/2014 điều 26/6/2025 04/6/2025 05/5/2025 12/6/2025 09/6/2025 25/5/2025 29/4/2025 01/7/2025 02/5/2025 17/6/2025 23/4/2025 22/4/2025 20/5/2025 15/4/2025 07/7/2025 05/6/2025 14/6/2025 03/5/2025 16/6/2025 01/6/2025 19/06/2025 25/6/2025 20/6/2025 23/6/2025 18/6/2025 12/4/2025 25/4/2025 04/5/2025 31/3/2020",
"_id": "0cf24f35-d871-4efd-b303-6aef2704c594_106",
"_score": 5.0798287,
"_source": "elasticsearch",
"is_full_document": false
},
{
"id": "f8ae908b-edc8-4ee3-82c0-03efc96b9de5_105",
"document_id": "f8ae908b-edc8-4ee3-82c0-03efc96b9de5",
"chunk_order": 105,
"chunk_content": "290\n\n32 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp vàthương mại 33 Nghị định số 147/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế 34 Nghị định số 148/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế 35 Nghị định số 151/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai 36 Nghị định số 125/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính 37 Nghị định số 126/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực dự trữ quốc gia DANH MỤC THÔNG TƯ 1 Thông tư số 37/2025/TT-BCT ngày 14 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công thương hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về công thương thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương\n\n291\n\n2 Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của BCT 3 Thông tư số 39/2025/TT-BCT ngày 22 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công thương quy định về hạn mức tối đa về giá trị của hàng hóa, dịch vụ dùng để khuyến mại, mức giảm giá tối đa đối với hàng hóa, dịch vụ được khuyến mại mà thương nhân được thực hiện trong hoạt động khuyến mại 4 Thông tư số 40/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 5 Thông tư số 42/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 Thông tư ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ phải đăng ký hợp đồng theo mẫu,điều kiện giao dịch chung 6 Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực môi trường và biếnđổi khí hậu\n\n292\n\n7 Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lýnhà nước về chăn nuôi và thú y 8 Thông tư số 10/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực thuỷ sản và kiểm ngư 9 Thông tư số 11/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp quản lý trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học 10 Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật 11 Thông tư số 13/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn và lĩnh vực giảm nghèo 12 Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực tài nguyên nước\n\n293",
"chunk_size": 670,
"filename": "2862025235040NOI DUNG SACH CAM NANG _full_17h_28_6.pdf",
"upload_time": "2025-08-20T08:23:36.464079",
"type": "user_document_chunk",
"total_chunks": 114,
"key_entities": [
"12/6/2025",
"22/6/2025",
"16/6/2025",
"khoản",
"thông tư",
"19/6/2025"
],
"semantic_type": "provision",
"paragraph_count": 13,
"context_before": "Họ và tên\n\nỦY BAN NHÂN DÂN ……1 2............................ VĂN PHÒNG HĐND VÀ UBND Số:....3/…4-VP ......5,ngày... tháng... năm... :Nơi nhận CHÁNH VĂN PHÒNG HĐND VÀ UBND 6 ;............... -\n;.............. - (Chữ ký của Chánh văn phòng, dấu (nếu có))\n\n.Lưu: VT -\n\tHọ và tên\n\nGhi chú: \n1 Tên xã, phường, đặc khu. \n\n2 Hình thức sao: “SAO Y” hoặc “SAO LỤC” hoặc “TRÍCH SAO”.\n\n283\n\n3 Số bản sao.\n\n4 Ký hiệu bản sao.\n\n5 Địa danh xã, phường, đặc khu.\n\n6 Trường hợp Phó Chánh Văn phòng HĐND và UBND cấp xã được Chánh Văn phòng HĐND và UBND cấp xã phân công ký thay thì ghi rõ: \tKT. CHÁNH VĂN PHÒNG HĐND VÀ UBND \tPHÓ CHÁNH VĂN PHÒNG\n\n284\n\nIV. DANH MỤC CÁC VĂN BẢN QUY PHẠM VÀ VĂN BẢN HƯỚNG DẪN\n\nDANH MỤC CÁC NGHỊ QUYẾT, KẾT LUẬN CỦA ĐẢNG 1 Nghị quyết số 60-NQ/TW ngày 12/4/2025 Hội nghị lần thứ 11 Ban Chấp hành Trung ươngĐảng khóa XIII 2 Kết luận số 126-KL/TW ngày 14/02/2025 của Bộ Chính trị, Ban Bí thư về một số nội dung, nhiệm vụ tiếp tục sắp xếp, tinh gọn tổ chức bộmáy của hệ thống chính trị năm 2025 3 Kết luận số 127-KL/TW ngày 28/02/2025 của Bộ Chính trị, Ban Bí thư về triển khai nghiên cứu, đề xuất tiếp tục sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị 4 Kết luận số 128-KL/TW ngày 07/3/2025 của BộChính trị về chủ trương công tác cán bộ 5 Kết luận số 167-KL/TW ngày 13/6/2025 của Bộ Chính trị, Ban Bí thư về chủ trương thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy và đơn vị hành chính, đưa vào hoạt động đồng thời cấp tỉnh, cấp xã từngày 07/7/2025 6 Kết luận số 169-KL/TW ngày 20/6/2025 của Bộ Chính trị, Ban Bí thư về tập trung hoàn thành nhiệm vụ sắp xếp tổ chức bộ máy và đơn vịhành chính\n\n285\n\n7 Kết luận số 150-KL/TW ngày 14/4/2025 của Bộ Chính trị hướng dẫn xây dựng phương án nhân sự cấp ủy cấp tỉnh thuộc diện hợp nhất, sáp nhập và cấp xã thành lập mới 8 Kết luận số 152-KL/TW ngày 02/5/2025 của Ban Bí thư về việc tăng cường thực hiện chức năng, nhiệm vụ của Ban Bí thư 9 Kết luận số 155-KL/TW ngày 17/5/2025 của Bộ Chính trị, Ban Bí thư về một số nhiệm vụ trọng tâm cần tập trung thực hiện về sắp xếp tổ chức bộ máy và đơn vị hành chính từ nay đến ngày 30/6/2025 10 Kết luận 157-KL/TW ngày 25/5/2025 của Bộ Chính trị về triển khai thực hiện các nghị quyết, kết luận của Trung ương, Bộ Chính trị về sắp xếp tổ chức bộ máy và đơn vị hành chính 11 Kết luận số 160-KL/TW ngày 31/5/2025 của Bộ Chính trị, Ban Bí thư về thực hiện nhiệm vụ sắp xếp tổ chức bộ máy và đơn vị hành chính, bảo đảm tiến độ, yêu cầu theo các nghị quyết, kết luận của Trung ương, Bộ Chính trị, Ban Bí thư 12 Kết luận số 163-KL/TW ngày 06/6/2025 của Bộ Chính trị, Ban Bí thư về thực hiện một số nội dung, nhiệm vụ khi sắp xếp tổ chức bộ máy và đơn vị hành chính theo các nghị quyết, kết luận của Trung ương, Bộ Chính trị, Ban Bí thư\n\n286\n\n13 Kết luận số 49-KL/BCĐ ngày 14/4/2025 của Ban Chỉ đạo Trung ương về Phiên họp lần thứ ba của Ban Chỉ đạo Trung ương về tổng kết việc thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW DANH MỤC NGHỊ ĐỊNH, NGHỊ QUYẾT 1 Nghị quyết số 203/2025/QH15 ngày 16/6/2025 của Quốc hội về sửa đổi, bổ sung một số điều của Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩViệt Nam 2 Luật Tổ chức chính quyền địa phương 3 Nghị quyết số 76/2025/UBTVQH15 ngày 14/4/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội vềviệc sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 4 Nghị định số 150/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 5 Nghị định số 154/2025/NĐ-CP ngày 15/6/2025 của Chính phủ quy định về tinh giản biên chế 6 Nghị định số 178/2024/NĐ-CP ngày 31/12/2024 của Chính phủ về chính sách, chế độ đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động và lực lượng vũ trang trong thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị\n\n287 287\n\n7 Nghị định số 67/2025/NĐ-CP ngày 15/3/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 178/2024/NĐ-CP ngày 31/12/2024 của Chính phủ về chính sách, chế độ đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động và lực lượng vũ trang trong thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị 8 Nghị định số 120/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tưpháp 9 Nghị định số 121/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp 10 Nghị định số 122/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý thuế 11 Nghị định số 124/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo 12 Nghị định số 125/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính 13 Nghị định số 126/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực dự trữ quốc gia 14 Nghị định số 127/2025/NĐ-CP quy định về phân cấp thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công\n\n288\n\n15 Nghị định số 128/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ 16 Nghị định số 129/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của BộNội vụ 17 Nghị định số 130/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực thống kê 18 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của BộNông nghiệp và môi trường 19 Nghị định số 132/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của BộKhoa học và Công nghệ 20 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ 21 Nghị định số 134/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đối ngoại 22 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp vàmôi trường 23 Nghị định số 137/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch\n\n289\n\n24 Nghị định số 138/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch 25 Nghị định số 139/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của BộCông thương 26 Nghị định số 140/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của BộXây dựng 27 Nghị định số 141/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Thanh tra Chính phủ 28 Nghị định số 142/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của BộGiáo dục và Đào tạo 29 Nghị định số 143/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo 30 Nghị định số 144/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng 31 Nghị định số 145/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn\n\n290",
"context_after": "293\n\n13 Thông tư số 15/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực biển vàhải đảo 14 Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm 15 Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản 16 Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực môi trường và biếnđổi khí hậu 17 Thông tư số 18/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai\n\n294\n\n18 Thông tư số 19/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường thuộc UBND cấp tỉnh, cấp xã 19 Thông tư số 20/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực thủy lợi 20 Thông tư số 21/2025/TT-BNNMT ngày 19/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực khí tượng thủy văn 21 Thông tư số 22/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường 22 Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai\n\n295\n\n23 Thông tư số 24/2025/TT-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý 24 Thông tư số 25/2025/TT-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định kỹ thuật về xác định đường địa giới đơn vị hành chính, cắm mốc địa giới vàlập hồ sơ địa giới đơn vị hành chính các cấp 25 Thông tư số 09/2025/TT-BNV ngày 18/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định về phân định thẩm quyền và phân cấp thực hiện nhiệm vụquản lý nhà nước trong lĩnh vực nội vụ 26 Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương 27 Thông tư số 10/2025/TT-BXD ngày 14/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương về lĩnh vực xây dựng\n\n296 296\n\n28 Thông tư số 07/2025/TT-BKHCN ngày 20/6/2025 Quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền khi tổ chức chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng thuộc phạm vi quản lý nhà nước của BộKhoa học và Công nghệ 29 Thông tư số 08/2025/TT-BKHCN ngày 21/6/2025 quy định về việc phân cấp trong thực hiện thủ tục chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao và chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao,ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao 30 Thông tư số 09/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấpđối với giáo dục mầm non 31 Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấpđối với giáo dục phổ thông 32 Thông tư số 11/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với giáo dục nghề nghiệp, giáo dục thường xuyên\n\n297\n\n33 Thông tư số 12/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với lĩnh vực nhà giáo và cán bộ quản lý cơsở giáo dục 34 Thông tư số 13/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực giáo dục 35 Thông tư số 50/2025/TT-BTC ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư về thuế sử dụngđất nông nghiệp 36 Thông tư số 46/2025/TT-BTC ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số Thông tư để đẩy mạnh phân cấp, phân quyền, sắp xếp tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán 37 Thông tư số 36/2025/TT-BTC ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công 38 Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý thuế để phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương theo mô hình tổ chức chính quyềnđịa phương 02 cấp trong lĩnh vực thuế\n\n298\n\n39 Thông tư số 41/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 123/2014/TT-BTC ngày 27/8/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn tổ chức vận hành, khai thác Hệ thống thông tin quản lý ngân sách và Kho bạc (TABMIS); Thông tư số 18/2020/TT-BTC ngày 31/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn đăng ký và sử dụng tài khoản tại Kho bạc Nhà nước và Thông tư số 324/2016/TT-BTC ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định hệ thống mục lục ngân sách nhà nước 40 Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp 41 Thông tư số 48/2025/TT-BTC ngày 20/6/2025 hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tài chính thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, lĩnh vực Tài chính – Kế hoạch cửa cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã 42 Thông tư số 02/2025/TT-TTCP ngày 25/6/2025 của Thanh tra Chính phủ hướng dẫn thực hiện một số quy định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Thanh tra Chính phủ liên quan đến chính quyền địa phương 02 cấp\n\n299",
"related_chunks": [
"f8ae908b-edc8-4ee3-82c0-03efc96b9de5_103",
"f8ae908b-edc8-4ee3-82c0-03efc96b9de5_104",
"f8ae908b-edc8-4ee3-82c0-03efc96b9de5_106",
"f8ae908b-edc8-4ee3-82c0-03efc96b9de5_107"
],
"position_ratio": 0.9292035398230089,
"searchable_content": "290\n\n32 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp vàthương mại 33 Nghị định số 147/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế 34 Nghị định số 148/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế 35 Nghị định số 151/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai 36 Nghị định số 125/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính 37 Nghị định số 126/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực dự trữ quốc gia DANH MỤC THÔNG TƯ 1 Thông tư số 37/2025/TT-BCT ngày 14 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công thương hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về công thương thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương\n\n291\n\n2 Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của BCT 3 Thông tư số 39/2025/TT-BCT ngày 22 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công thương quy định về hạn mức tối đa về giá trị của hàng hóa, dịch vụ dùng để khuyến mại, mức giảm giá tối đa đối với hàng hóa, dịch vụ được khuyến mại mà thương nhân được thực hiện trong hoạt động khuyến mại 4 Thông tư số 40/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 5 Thông tư số 42/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 Thông tư ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ phải đăng ký hợp đồng theo mẫu,điều kiện giao dịch chung 6 Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực môi trường và biếnđổi khí hậu\n\n292\n\n7 Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lýnhà nước về chăn nuôi và thú y 8 Thông tư số 10/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực thuỷ sản và kiểm ngư 9 Thông tư số 11/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp quản lý trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học 10 Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật 11 Thông tư số 13/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn và lĩnh vực giảm nghèo 12 Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực tài nguyên nước\n\n293 12/6/2025 22/6/2025 16/6/2025 khoản thông tư 19/6/2025 quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn\n\n290 293\n\n13 Thông tư số 15/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy điều 19/06/2025 25/6/2025 03/6/2025 22/4/2025 04/5/2025 07/4/2025 23/6/2025 20/3/2025 03/5/2025 16/6/2025 05/5/2025 09/6/2025 25/4/2025 07/3/2025 01/6/2025 02/5/2025 01/7/2025 31/3/2020 06/6/2025 31/5/2025 05/6/2025 30/6/2025 28/02/2025 01/7/1991 26/4/2025 11/6/2025 20/5/2025 17/5/2025 14/6/2025 14/4/2025 04/6/2025 23/4/2025 28/5/2025 31/5/2026 13/6/2025 31/12/2024 04/01/2025 12/4/2025 25/5/2025 21/6/2025 30/5/2025 15/6/2025 18/6/2025 khoản 15/3/2025 17/6/2025 12/6/2025 thông tư 14/02/2025 19/6/2025 22/6/2025 20/6/2025 27/8/2014 29/4/2025 26/6/2025 07/7/2025 15/4/2025",
"_id": "f8ae908b-edc8-4ee3-82c0-03efc96b9de5_105",
"_score": 5.0798287,
"_source": "elasticsearch",
"is_full_document": false
},
{
"id": "f8ae908b-edc8-4ee3-82c0-03efc96b9de5_106",
"document_id": "f8ae908b-edc8-4ee3-82c0-03efc96b9de5",
"chunk_order": 106,
"chunk_content": "293\n\n13 Thông tư số 15/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực biển vàhải đảo 14 Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm 15 Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản 16 Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực môi trường và biếnđổi khí hậu 17 Thông tư số 18/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai\n\n294\n\n18 Thông tư số 19/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường thuộc UBND cấp tỉnh, cấp xã 19 Thông tư số 20/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực thủy lợi 20 Thông tư số 21/2025/TT-BNNMT ngày 19/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực khí tượng thủy văn 21 Thông tư số 22/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường 22 Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai\n\n295\n\n23 Thông tư số 24/2025/TT-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý 24 Thông tư số 25/2025/TT-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định kỹ thuật về xác định đường địa giới đơn vị hành chính, cắm mốc địa giới vàlập hồ sơ địa giới đơn vị hành chính các cấp 25 Thông tư số 09/2025/TT-BNV ngày 18/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định về phân định thẩm quyền và phân cấp thực hiện nhiệm vụquản lý nhà nước trong lĩnh vực nội vụ 26 Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương 27 Thông tư số 10/2025/TT-BXD ngày 14/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương về lĩnh vực xây dựng\n\n296",
"chunk_size": 641,
"filename": "2862025235040NOI DUNG SACH CAM NANG _full_17h_28_6.pdf",
"upload_time": "2025-08-20T08:23:36.464089",
"type": "user_document_chunk",
"total_chunks": 114,
"key_entities": [
"19/06/2025",
"20/6/2025",
"13/6/2025",
"16/6/2025",
"18/6/2025",
"14/6/2025",
"19/6/2025"
],
"semantic_type": "procedure",
"paragraph_count": 13,
"context_before": "287\n\n7 Nghị định số 67/2025/NĐ-CP ngày 15/3/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 178/2024/NĐ-CP ngày 31/12/2024 của Chính phủ về chính sách, chế độ đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động và lực lượng vũ trang trong thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị 8 Nghị định số 120/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tưpháp 9 Nghị định số 121/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp 10 Nghị định số 122/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý thuế 11 Nghị định số 124/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo 12 Nghị định số 125/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính 13 Nghị định số 126/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực dự trữ quốc gia 14 Nghị định số 127/2025/NĐ-CP quy định về phân cấp thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công\n\n288\n\n15 Nghị định số 128/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ 16 Nghị định số 129/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của BộNội vụ 17 Nghị định số 130/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực thống kê 18 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của BộNông nghiệp và môi trường 19 Nghị định số 132/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của BộKhoa học và Công nghệ 20 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ 21 Nghị định số 134/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đối ngoại 22 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp vàmôi trường 23 Nghị định số 137/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch\n\n289\n\n24 Nghị định số 138/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch 25 Nghị định số 139/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của BộCông thương 26 Nghị định số 140/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của BộXây dựng 27 Nghị định số 141/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Thanh tra Chính phủ 28 Nghị định số 142/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của BộGiáo dục và Đào tạo 29 Nghị định số 143/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo 30 Nghị định số 144/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng 31 Nghị định số 145/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn\n\n290 290\n\n32 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp vàthương mại 33 Nghị định số 147/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế 34 Nghị định số 148/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế 35 Nghị định số 151/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai 36 Nghị định số 125/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính 37 Nghị định số 126/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực dự trữ quốc gia DANH MỤC THÔNG TƯ 1 Thông tư số 37/2025/TT-BCT ngày 14 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công thương hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về công thương thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương\n\n291\n\n2 Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của BCT 3 Thông tư số 39/2025/TT-BCT ngày 22 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công thương quy định về hạn mức tối đa về giá trị của hàng hóa, dịch vụ dùng để khuyến mại, mức giảm giá tối đa đối với hàng hóa, dịch vụ được khuyến mại mà thương nhân được thực hiện trong hoạt động khuyến mại 4 Thông tư số 40/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 5 Thông tư số 42/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 Thông tư ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ phải đăng ký hợp đồng theo mẫu,điều kiện giao dịch chung 6 Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực môi trường và biếnđổi khí hậu\n\n292\n\n7 Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lýnhà nước về chăn nuôi và thú y 8 Thông tư số 10/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực thuỷ sản và kiểm ngư 9 Thông tư số 11/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp quản lý trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học 10 Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật 11 Thông tư số 13/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn và lĩnh vực giảm nghèo 12 Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực tài nguyên nước\n\n293",
"context_after": "296\n\n28 Thông tư số 07/2025/TT-BKHCN ngày 20/6/2025 Quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền khi tổ chức chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng thuộc phạm vi quản lý nhà nước của BộKhoa học và Công nghệ 29 Thông tư số 08/2025/TT-BKHCN ngày 21/6/2025 quy định về việc phân cấp trong thực hiện thủ tục chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao và chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao,ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao 30 Thông tư số 09/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấpđối với giáo dục mầm non 31 Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấpđối với giáo dục phổ thông 32 Thông tư số 11/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với giáo dục nghề nghiệp, giáo dục thường xuyên\n\n297\n\n33 Thông tư số 12/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với lĩnh vực nhà giáo và cán bộ quản lý cơsở giáo dục 34 Thông tư số 13/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực giáo dục 35 Thông tư số 50/2025/TT-BTC ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư về thuế sử dụngđất nông nghiệp 36 Thông tư số 46/2025/TT-BTC ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số Thông tư để đẩy mạnh phân cấp, phân quyền, sắp xếp tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán 37 Thông tư số 36/2025/TT-BTC ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công 38 Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý thuế để phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương theo mô hình tổ chức chính quyềnđịa phương 02 cấp trong lĩnh vực thuế\n\n298\n\n39 Thông tư số 41/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 123/2014/TT-BTC ngày 27/8/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn tổ chức vận hành, khai thác Hệ thống thông tin quản lý ngân sách và Kho bạc (TABMIS); Thông tư số 18/2020/TT-BTC ngày 31/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn đăng ký và sử dụng tài khoản tại Kho bạc Nhà nước và Thông tư số 324/2016/TT-BTC ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định hệ thống mục lục ngân sách nhà nước 40 Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp 41 Thông tư số 48/2025/TT-BTC ngày 20/6/2025 hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tài chính thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, lĩnh vực Tài chính – Kế hoạch cửa cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã 42 Thông tư số 02/2025/TT-TTCP ngày 25/6/2025 của Thanh tra Chính phủ hướng dẫn thực hiện một số quy định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Thanh tra Chính phủ liên quan đến chính quyền địa phương 02 cấp\n\n299 299\n\n43 Thông tư số 14/2025/TT-BYT ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực bảo trợ xã hội và phòng, chống tệnạn xã hội 44 Thông tư số 15/2025/TT-BYT ngày 14/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực y, dược cổ truyền 45 Thông tư số 16/2025/TT-BYT ngày 14/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực bà mẹ và trẻ em 46 Thông tư số 17/2025/TT-BYT ngày 15/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực dân số 47 Thông tư số 18/2025/TT-BYT ngày 15/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh 48 Thông tư số 19/2025/TT-BYT ngày 15/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về phân định, phân cấp thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực phòng bệnh\n\n300\n\n49 Thông tư số 09/2025/TT-BVHTTDL ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch 50 Thông tư số 08/TT-BTP ngày 12/6/2025 cua Bộ trưởng Bộ Tư pháp về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp 51 Thông tư 09/2025/TT- BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp 52 Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp CÁC VĂN BẢN CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH 1 Quyết định số 759/QĐ-TTg ngày 14/4/2025 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án sắp xếp, tổ chức lại đơn vị hành chính các cấp và tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp 2 Nghị quyết số 74/NQ-CP ngày 07/4/2025 của Chính phủ ban hành Kế hoạch thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính và xây dựng mô hình tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp\n\n301\n\n3 Quyết định số 758/QĐ-TTg ngày 14/4/2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính và xây dựng môhình tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp 4 Công điện số 68/CĐ-TTg ngày 20/5/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc triển khai sắp xếp, xử lý trụ sở, cơ sở vật chất khi thực hiện sắp xếpđơn vị hành chính các cấp 5 Công điện số 80/CĐ-TTg ngày 01/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc đẩy mạnh công tác triển khai thực hiện phương án xử lý tài sản sau sắp xếp, tổ chức bộ máy, đơn vị hành chính các cấp 6 Công điện số 90/CĐ-TTg ngày 17/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc bảo đảm thực hiện thủ tục hành chính thông suốt, hiệu quả, không bị gián đoạn khi sắp xếp đơn vị hành chính và triển khai mô hình chính quyền địa phương 02 cấp 7 Công điện số 92/CĐ-TTg ngày 20/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc tập trung thực hiện các nhiệm vụ trọng tâm để triển khai mô hình chính quyền địa phương 02 cấp từ ngày 01/7/2025 8 Công điện số 93/CĐ-TTg ngày 21/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc đẩy nhanh tiến độ thực hiện chính sách, chế độ đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động và lực lượng vũ trang trong quá trình sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị\n\n302",
"related_chunks": [
"f8ae908b-edc8-4ee3-82c0-03efc96b9de5_104",
"f8ae908b-edc8-4ee3-82c0-03efc96b9de5_105",
"f8ae908b-edc8-4ee3-82c0-03efc96b9de5_107",
"f8ae908b-edc8-4ee3-82c0-03efc96b9de5_108"
],
"position_ratio": 0.9380530973451328,
"searchable_content": "293\n\n13 Thông tư số 15/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực biển vàhải đảo 14 Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm 15 Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản 16 Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực môi trường và biếnđổi khí hậu 17 Thông tư số 18/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai\n\n294\n\n18 Thông tư số 19/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường thuộc UBND cấp tỉnh, cấp xã 19 Thông tư số 20/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực thủy lợi 20 Thông tư số 21/2025/TT-BNNMT ngày 19/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực khí tượng thủy văn 21 Thông tư số 22/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường 22 Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai\n\n295\n\n23 Thông tư số 24/2025/TT-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý 24 Thông tư số 25/2025/TT-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định kỹ thuật về xác định đường địa giới đơn vị hành chính, cắm mốc địa giới vàlập hồ sơ địa giới đơn vị hành chính các cấp 25 Thông tư số 09/2025/TT-BNV ngày 18/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định về phân định thẩm quyền và phân cấp thực hiện nhiệm vụquản lý nhà nước trong lĩnh vực nội vụ 26 Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương 27 Thông tư số 10/2025/TT-BXD ngày 14/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương về lĩnh vực xây dựng\n\n296 19/06/2025 20/6/2025 13/6/2025 16/6/2025 18/6/2025 14/6/2025 19/6/2025 thẩm quyền và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực tài nguyên nước\n\n293 296\n\n28 Thông tư số 07/2025/TT-BKHCN ngày 20/6/2025 Quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền k điều 19/06/2025 25/6/2025 03/6/2025 22/4/2025 04/5/2025 07/4/2025 23/6/2025 20/3/2025 03/5/2025 16/6/2025 05/5/2025 09/6/2025 25/4/2025 07/3/2025 01/6/2025 02/5/2025 01/7/2025 31/3/2020 06/6/2025 31/5/2025 05/6/2025 30/6/2025 28/02/2025 01/7/1991 26/4/2025 11/6/2025 20/5/2025 17/5/2025 14/6/2025 14/4/2025 04/6/2025 23/4/2025 28/5/2025 31/5/2026 13/6/2025 31/12/2024 04/01/2025 12/4/2025 25/5/2025 21/6/2025 30/5/2025 15/6/2025 18/6/2025 khoản 15/3/2025 17/6/2025 12/6/2025 thông tư 14/02/2025 19/6/2025 22/6/2025 20/6/2025 27/8/2014 29/4/2025 26/6/2025 07/7/2025 15/4/2025",
"_id": "f8ae908b-edc8-4ee3-82c0-03efc96b9de5_106",
"_score": 5.0798287,
"_source": "elasticsearch",
"is_full_document": false
}
],
"law_database_results": []
},
"response": {
"type": "streaming",
"content": "##### Trả lời:\nDanh mục văn bản pháp luật được liệt kê trong tài liệu gồm các nghị định, thông tư, nghị quyết, kết luận của Đảng và các quyết định chỉ đạo điều hành liên quan đến việc sắp xếp tổ chức bộ máy chính quyền địa phương hai cấp, phân cấp, phân quyền trong quản lý nhà nước các lĩnh vực khác nhau, cũng như các chính sách, chế độ đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong quá trình sắp xếp tổ chức bộ máy hệ thống chính trị.\n\n##### Tóm tắt:\nTài liệu tổng hợp danh mục các văn bản quy phạm pháp luật gồm nhiều nghị định và thông tư ban hành trong năm 2025, tập trung vào phân cấp, phân quyền, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp trong nhiều lĩnh vực như nội vụ, tài chính, công thương, nông nghiệp, y tế, giáo dục, văn hóa, thể thao, du lịch, xây dựng, khoa học công nghệ, đất đai, bảo vệ môi trường, và các lĩnh vực chuyên ngành khác. Đồng thời, có các nghị quyết, kết luận của Đảng và quyết định của Thủ tướng Chính phủ về sắp xếp tổ chức bộ máy hành chính các cấp và chính sách cán bộ.\n\n##### Chi tiết:\n- Danh mục nghị định gồm các văn bản như: \n + Nghị định số 67/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung Nghị định số 178/2024/NĐ-CP về chính sách, chế độ đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong sắp xếp tổ chức bộ máy hệ thống chính trị; \n + Nghị định số 120/2025/NĐ-CP đến Nghị định số 151/2025/NĐ-CP quy định về phân cấp, phân quyền, phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong các lĩnh vực quản lý nhà nước thuộc các Bộ như Bộ Tư pháp, Bộ Nội vụ, Bộ Tài chính, Bộ Công thương, Bộ Xây dựng, Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Y tế, Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Bộ Khoa học và Công nghệ, Thanh tra Chính phủ, v.v.\n\n- Danh mục thông tư gồm các văn bản do các Bộ trưởng ban hành, hướng dẫn chi tiết về phân cấp, phân quyền, phân định thẩm quyền trong các lĩnh vực tương ứng với các nghị định nêu trên, ví dụ: \n + Thông tư số 09/2025/TT-BNV quy định về phân định thẩm quyền và phân cấp thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước trong lĩnh vực nội vụ; \n + Thông tư số 09/2025/TT-BXD sửa đổi, bổ sung các thông tư liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy và phân cấp cho chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực xây dựng; \n + Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT và các thông tư khác của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết về phân cấp, phân quyền trong các lĩnh vực môi trường, chăn nuôi, thủy sản, bảo tồn thiên nhiên, đất đai, đo đạc bản đồ, v.v.; \n + Thông tư số 09/2025/TT-BTP và 09/2025/TT-BGDĐT hướng dẫn phân cấp, phân quyền trong lĩnh vực tư pháp và giáo dục; \n + Thông tư số 14/2025/TT-BYT đến 19/2025/TT-BYT quy định phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực y tế; \n + Thông tư số 09/2025/TT-BVHTTDL quy định phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch; \n + Các thông tư của Bộ Tài chính, Bộ Công thương, Thanh tra Chính phủ, Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Y tế, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Bộ Tư pháp, Bộ Xây dựng, Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, v.v.\n\n- Các nghị quyết, kết luận của Đảng và quyết định của Thủ tướng Chính phủ liên quan đến công tác sắp xếp tổ chức bộ máy hành chính các cấp, xây dựng mô hình chính quyền địa phương hai cấp, triển khai thực hiện các chính sách, chế độ đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong quá trình sắp xếp.\n\n##### Căn cứ pháp lý: \nNghị định số 67/2025/NĐ-CP \nNghị định số 178/2024/NĐ-CP \nNghị định số 120/2025/NĐ-CP \nNghị định số 121/2025/NĐ-CP \nNghị định số 122/2025/NĐ-CP \nNghị định số 124/2025/NĐ-CP \nNghị định số 125/2025/NĐ-CP \nNghị định số 126/2025/NĐ-CP \nNghị định số 127/2025/NĐ-CP \nNghị định số 128/2025/NĐ-CP \nNghị định số 129/2025/NĐ-CP \nNghị định số 130/2025/NĐ-CP \nNghị định số 131/2025/NĐ-CP \nNghị định số 132/2025/NĐ-CP \nNghị định số 133/2025/NĐ-CP \nNghị định số 134/2025/NĐ-CP \nNghị định số 136/2025/NĐ-CP \nNghị định số 137/2025/NĐ-CP \nNghị định số 138/2025/NĐ-CP \nNghị định số 139/2025/NĐ-CP \nNghị định số 140/2025/NĐ-CP \nNghị định số 141/2025/NĐ-CP \nNghị định số 142/2025/NĐ-CP \nNghị định số 143/2025/NĐ-CP \nNghị định số 144/2025/NĐ-CP \nNghị định số 145/2025/NĐ-CP \nNghị định số 146/2025/NĐ-CP \nNghị định số 147/2025/NĐ-CP \nNghị định số 148/2025/NĐ-CP \nNghị định số 151/2025/NĐ-CP \nThông tư số 07/2025/TT-BNNMT \nThông tư số 09/2025/TT-BNNMT \nThông tư số 10/2025/TT-BNNMT \nThông tư số 11/2025/TT-BNNMT \nThông tư số 12/2025/TT-BNNMT \nThông tư số 13/2025/TT-BNNMT \nThông tư số 14/2025/TT-BNNMT \nThông tư số 15/2025/TT-BNNMT \nThông tư số 16/2025/TT-BNNMT \nThông tư số 17/2025/TT-BNNMT \nThông tư số 18/2025/TT-BNNMT \nThông tư số 19/2025/TT-BNNMT \nThông tư số 20/2025/TT-BNNMT \nThông tư số 21/2025/TT-BNNMT \nThông tư số 22/2025/TT-BNNMT \nThông tư số 23/2025/TT-BNNMT \nThông tư số 24/2025/TT-BNNMT \nThông tư số 25/2025/TT-BNNMT \nThông tư số 09/2025/TT-BNV \nThông tư số 09/2025/TT-BXD \nThông tư số 10/2025/TT-BXD \nThông tư số 07/2025/TT-BKHCN \nThông tư số 08/2025/TT-BKHCN \nThông tư số 09/2025/TT-BGDĐT \nThông tư số 10/2025/TT-BGDĐT \nThông tư số 11/2025/TT-BGDĐT \nThông tư số 12/2025/TT-BGDĐT \nThông tư số 13/2025/TT-BGDĐT \nThông tư số 14/2025/TT-BYT \nThông tư số 15/2025/TT-BYT \nThông tư số 16/2025/TT-BYT \nThông tư số 17/2025/TT-BYT \nThông tư số 18/2025/TT-BYT \nThông tư số 19/2025/TT-BYT \nThông tư số 09/2025/TT-BVHTTDL \nThông tư số 08/TT-BTP \nThông tư số 09/2025/TT-BTP \nThông tư số 02/2025/TT-TTCP \nQuyết định số 759/QĐ-TTg tỉnh Hà Nam \nNghị quyết số 74/NQ-CP \nQuyết định số 758/QĐ-TTg \nCông điện số 68/CĐ-TTg \nCông điện số 80/CĐ-TTg \nCông điện số 90/CĐ-TTg \nCông điện số 92/CĐ-TTg \nCông điện số 93/CĐ-TTg ",
"chunks_count": 2204
}
}