{ "timestamp": 1760954577.1526704, "conversation_id": "\"111b61d6-6b87-4bbe-b8bf-5767dbe0c89a\"", "workspace_id": "3bca6675-64ec-4e1c-aa3c-1017ba31adc7", "query_params": { "use_memory": false, "intent": "document_relationship", "query": "quyết định 13/2016/qđ-ubnd tỉnh bình dương", "reference_text": "", "use_rag": true, "need_subquery": false, "retrieve_level": true, "ten_van_ban": "", "so_hieu": "13/2016/qđ-ubnd", "tinh_trang_hieu_luc": [], "loai_van_ban": [ "Quyết định" ], "term_position": [], "_metadata": { "extraction_method": "pipeline", "has_selection_text": false, "has_conversation_history": false, "timestamp": "2025-10-20T10:02:55.066853" } }, "request_params": { "selection_text": null, "selected_save_files": [], "selected_upload_files": [], "use_law_database": true, "messages": [ { "role": "user", "content": "văn bản nào thay thế quyết định 13/2016/QĐ-UBND tỉnh bình dương" } ], "current_user_message": "Văn bản nào thay thế quyết định 13/2016/qđ-ubnd tỉnh bình dương", "previous_user_message": "", "previous_assistant_message": "", "random_uuid": "2b22a965-7ec7-42ae-9a21-91ff09f9ba82" }, "contexts": { "context": "\n==================================================\n KẾT QUẢ TỪ CƠ SỞ DỮ LIỆU PHÁP LUẬT\n==================================================\n\n\n=== VĂN BẢN PHÁP LUẬT 1 ===\n\nVăn bản: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và mối quan hệ công tác của Đài Phát thanh - Truyền hình Bình Thuận.\n\nTình trạng hiệu lực: Còn hiệu lực\n\nCó hiệu lực từ: 2017-05-01T00:00:00Z\n\nĐơn vị ban hành: Bình Thuận\n\n\n## Thông tin bổ sung:\n\nLoại văn bản: Quyết định\nSố hiệu: 13/2016/QĐ-UBND\nNgày ban hành: 2017-04-19T00:00:00Z\nCơ quan ban hành: UBND tỉnh Bình Thuận\n\n\n============================================================\n\n\n=== VĂN BẢN PHÁP LUẬT 2 ===\n\nVăn bản: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 5 năm 2017. Quyết định này thay thế Quyết định số 3455/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy và mối quan hệ công tác của Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh Bình Thuận.\n\nTình trạng hiệu lực: Còn hiệu lực\n\nCó hiệu lực từ: 2017-05-01T00:00:00Z\n\nĐơn vị ban hành: Bình Thuận\n\n\n## Thông tin bổ sung:\n\nLoại văn bản: Quyết định\nSố hiệu: 13/2016/QĐ-UBND\nNgày ban hành: 2017-04-19T00:00:00Z\nCơ quan ban hành: UBND tỉnh Bình Thuận\n\n\n============================================================\n\n\n=== VĂN BẢN PHÁP LUẬT 3 ===\n\nVăn bản: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Đài Phát thanh - Truyền hình Bình Thuận và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.\n\nTình trạng hiệu lực: Còn hiệu lực\n\nCó hiệu lực từ: 2017-05-01T00:00:00Z\n\nĐơn vị ban hành: Bình Thuận\n\n\n## Thông tin bổ sung:\n\nLoại văn bản: Quyết định\nSố hiệu: 13/2016/QĐ-UBND\nNgày ban hành: 2017-04-19T00:00:00Z\nCơ quan ban hành: UBND tỉnh Bình Thuận\n\n\n============================================================\n\n\n=== VĂN BẢN PHÁP LUẬT 4 ===\n\nVăn bản: Vị trí và chức năng\n\nTình trạng hiệu lực: Còn hiệu lực\n\nCó hiệu lực từ: 2017-05-01T00:00:00Z\n\nĐơn vị ban hành: Bình Thuận\n\n\n## Thông tin bổ sung:\n\nLoại văn bản: Quyết định\nSố hiệu: 13/2016/QĐ-UBND\nNgày ban hành: 2017-04-19T00:00:00Z\nCơ quan ban hành: UBND tỉnh Bình Thuận\n\n\n============================================================\n\n\n=== VĂN BẢN PHÁP LUẬT 5 ===\n\nVăn bản: Nhiệm vụ và quyền hạn\n\nTình trạng hiệu lực: Còn hiệu lực\n\nCó hiệu lực từ: 2017-05-01T00:00:00Z\n\nĐơn vị ban hành: Bình Thuận\n\n\n## Thông tin bổ sung:\n\nLoại văn bản: Quyết định\nSố hiệu: 13/2016/QĐ-UBND\nNgày ban hành: 2017-04-19T00:00:00Z\nCơ quan ban hành: UBND tỉnh Bình Thuận\n\n\n============================================================\n\n\n=== VĂN BẢN PHÁP LUẬT 6 ===\n\nVăn bản: Cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế\n\nTình trạng hiệu lực: Còn hiệu lực\n\nCó hiệu lực từ: 2017-05-01T00:00:00Z\n\nĐơn vị ban hành: Bình Thuận\n\n\n## Thông tin bổ sung:\n\nLoại văn bản: Quyết định\nSố hiệu: 13/2016/QĐ-UBND\nNgày ban hành: 2017-04-19T00:00:00Z\nCơ quan ban hành: UBND tỉnh Bình Thuận\n\n\n============================================================\n\n\n=== VĂN BẢN PHÁP LUẬT 7 ===\n\nVăn bản: Về chế độ tài chính\n\nTình trạng hiệu lực: Còn hiệu lực\n\nCó hiệu lực từ: 2017-05-01T00:00:00Z\n\nĐơn vị ban hành: Bình Thuận\n\n\n## Thông tin bổ sung:\n\nLoại văn bản: Quyết định\nSố hiệu: 13/2016/QĐ-UBND\nNgày ban hành: 2017-04-19T00:00:00Z\nCơ quan ban hành: UBND tỉnh Bình Thuận\n\n\n============================================================\n\n\n=== VĂN BẢN PHÁP LUẬT 8 ===\n\nVăn bản: Mối quan hệ công tác\n\nTình trạng hiệu lực: Còn hiệu lực\n\nCó hiệu lực từ: 2017-05-01T00:00:00Z\n\nĐơn vị ban hành: Bình Thuận\n\n\n## Thông tin bổ sung:\n\nLoại văn bản: Quyết định\nSố hiệu: 13/2016/QĐ-UBND\nNgày ban hành: 2017-04-19T00:00:00Z\nCơ quan ban hành: UBND tỉnh Bình Thuận\n\n\n============================================================\n\n\n=== VĂN BẢN PHÁP LUẬT 9 ===\n\nVăn bản: Tổ chức thực hiện\n\nTình trạng hiệu lực: Còn hiệu lực\n\nCó hiệu lực từ: 2017-05-01T00:00:00Z\n\nĐơn vị ban hành: Bình Thuận\n\n\n## Thông tin bổ sung:\n\nLoại văn bản: Quyết định\nSố hiệu: 13/2016/QĐ-UBND\nNgày ban hành: 2017-04-19T00:00:00Z\nCơ quan ban hành: UBND tỉnh Bình Thuận\n\n\n============================================================\n\n\n=== VĂN BẢN PHÁP LUẬT 10 ===\n\nVăn bản: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc gửi, nhận, xử lý và lưu trữ văn bản điện tử qua môi trường mạng trong hoạt động của cơ quan nhà nước thành phố Hải Phòng.\n\nTình trạng hiệu lực: Còn hiệu lực\n\nCó hiệu lực từ: 2017-01-01T00:00:00Z\n\nĐơn vị ban hành: Hải Phòng\n\n\n## Thông tin bổ sung:\n\nLoại văn bản: Quyết định\nSố hiệu: 3133/2016/QĐ-UBND\nNgày ban hành: 2016-12-15T00:00:00Z\nCơ quan ban hành: UBND thành phố Hải Phòng\n\n\n============================================================\n\n\n=== VĂN BẢN PHÁP LUẬT 11 ===\n\nVăn bản: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017 và thay thế Quyết định số 1377/2013/QĐ-UBND ngày 18/7/2013 của Ủy ban nhân dân thành phố về gửi, nhận văn bản qua hệ thống thư điện tử thành phố.\n\nTình trạng hiệu lực: Còn hiệu lực\n\nCó hiệu lực từ: 2017-01-01T00:00:00Z\n\nĐơn vị ban hành: Hải Phòng\n\n\n## Thông tin bổ sung:\n\nLoại văn bản: Quyết định\nSố hiệu: 3133/2016/QĐ-UBND\nNgày ban hành: 2016-12-15T00:00:00Z\nCơ quan ban hành: UBND thành phố Hải Phòng\n\n\n============================================================\n\n\n=== VĂN BẢN PHÁP LUẬT 12 ===\n\nVăn bản: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện và Thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.\n\nTình trạng hiệu lực: Còn hiệu lực\n\nCó hiệu lực từ: 2017-01-01T00:00:00Z\n\nĐơn vị ban hành: Hải Phòng\n\n\n## Thông tin bổ sung:\n\nLoại văn bản: Quyết định\nSố hiệu: 3133/2016/QĐ-UBND\nNgày ban hành: 2016-12-15T00:00:00Z\nCơ quan ban hành: UBND thành phố Hải Phòng\n\n\n============================================================\n\n\n=== VĂN BẢN PHÁP LUẬT 13 ===\n\nVăn bản: Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n\nTình trạng hiệu lực: Còn hiệu lực\n\nCó hiệu lực từ: 2017-01-01T00:00:00Z\n\nĐơn vị ban hành: Lào Cai\n\n\n## Thông tin bổ sung:\n\nLoại văn bản: Quyết định\nSố hiệu: 132/2016/QĐ-UBND\nNgày ban hành: 2016-12-20T00:00:00Z\nCơ quan ban hành: UBND tỉnh Lào Cai\n\n\n============================================================\n\n\n=== VĂN BẢN PHÁP LUẬT 14 ===\n\nVăn bản: Nội dung chính sách hỗ trợ học sinh và trường phổ thông ở xã, thôn đặc biệt khó khăn\n\nTình trạng hiệu lực: Còn hiệu lực\n\nCó hiệu lực từ: 2017-01-01T00:00:00Z\n\nĐơn vị ban hành: Lào Cai\n\n\n## Thông tin bổ sung:\n\nLoại văn bản: Quyết định\nSố hiệu: 132/2016/QĐ-UBND\nNgày ban hành: 2016-12-20T00:00:00Z\nCơ quan ban hành: UBND tỉnh Lào Cai\n\n\n============================================================\n\n\n=== VĂN BẢN PHÁP LUẬT 15 ===\n\nVăn bản: Lập dự toán, cấp phát, thanh quyết toán kinh phí hỗ trợ Việc lập dự toán thực hiện chính sách hỗ trợ cùng với dự toán thu, chi ngân sách hàng năm và theo phân cấp ngân sách; các cơ sở giáo dục có đối tượng thụ hưởng chính sách hỗ trợ thực hiện cấp phát, quyết toán kinh phí theo quy định hiện hành của Luật Ngân sách nhà nước; các văn bản hướng dẫn thực hiện Luật Ngân sách nhà nước và Mục lục ngân sách hiện hành.\n\nTình trạng hiệu lực: Còn hiệu lực\n\nCó hiệu lực từ: 2017-01-01T00:00:00Z\n\nĐơn vị ban hành: Lào Cai\n\n\n## Thông tin bổ sung:\n\nLoại văn bản: Quyết định\nSố hiệu: 132/2016/QĐ-UBND\nNgày ban hành: 2016-12-20T00:00:00Z\nCơ quan ban hành: UBND tỉnh Lào Cai\n\n\n============================================================\n\n\n=== VĂN BẢN PHÁP LUẬT 16 ===\n\nVăn bản: Tổ chức thực hiện\n\nTình trạng hiệu lực: Còn hiệu lực\n\nCó hiệu lực từ: 2017-01-01T00:00:00Z\n\nĐơn vị ban hành: Lào Cai\n\n\n## Thông tin bổ sung:\n\nLoại văn bản: Quyết định\nSố hiệu: 132/2016/QĐ-UBND\nNgày ban hành: 2016-12-20T00:00:00Z\nCơ quan ban hành: UBND tỉnh Lào Cai\n\n\n============================================================\n\n\n=== VĂN BẢN PHÁP LUẬT 17 ===\n\nVăn bản: Hiệu lực và trách nhiệm thi hành\n\nTình trạng hiệu lực: Còn hiệu lực\n\nCó hiệu lực từ: 2017-01-01T00:00:00Z\n\nĐơn vị ban hành: Lào Cai\n\n\n## Thông tin bổ sung:\n\nLoại văn bản: Quyết định\nSố hiệu: 132/2016/QĐ-UBND\nNgày ban hành: 2016-12-20T00:00:00Z\nCơ quan ban hành: UBND tỉnh Lào Cai\n\n\n============================================================\n\n\n=== VĂN BẢN PHÁP LUẬT 18 ===\n\nVăn bản: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách đầu tư xây dựng đường giao thông nông thôn gắn với xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Lào Cai giai đoạn 2016-2020.\n\nTình trạng hiệu lực: Còn hiệu lực\n\nCó hiệu lực từ: 2017-01-01T00:00:00Z\n\nĐơn vị ban hành: Lào Cai\n\n\n## Thông tin bổ sung:\n\nLoại văn bản: Quyết định\nSố hiệu: 134/2016/QĐ-UBND\nNgày ban hành: 2016-12-20T00:00:00Z\nCơ quan ban hành: UBND tỉnh Lào Cai\n\n\n============================================================\n\n\n=== VĂN BẢN PHÁP LUẬT 19 ===\n\nVăn bản: Giám đốc Sở Giao thông vận tải chủ trì phối hợp với Giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và PTNT và các sở ngành liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện.\n\nTình trạng hiệu lực: Còn hiệu lực\n\nCó hiệu lực từ: 2017-01-01T00:00:00Z\n\nĐơn vị ban hành: Lào Cai\n\n\n## Thông tin bổ sung:\n\nLoại văn bản: Quyết định\nSố hiệu: 134/2016/QĐ-UBND\nNgày ban hành: 2016-12-20T00:00:00Z\nCơ quan ban hành: UBND tỉnh Lào Cai\n\n\n============================================================\n\n\n=== VĂN BẢN PHÁP LUẬT 20 ===\n\nVăn bản: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, UBND các xã, phường, thị trấn, các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.\n\nTình trạng hiệu lực: Còn hiệu lực\n\nCó hiệu lực từ: 2017-01-01T00:00:00Z\n\nĐơn vị ban hành: Lào Cai\n\n\n## Thông tin bổ sung:\n\nLoại văn bản: Quyết định\nSố hiệu: 134/2016/QĐ-UBND\nNgày ban hành: 2016-12-20T00:00:00Z\nCơ quan ban hành: UBND tỉnh Lào Cai\n\n\n============================================================\n\n\n=== VĂN BẢN PHÁP LUẬT 21 ===\n\nVăn bản: Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2017 và thay thế Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND ngày 30/7/2013 của UBND tỉnh Lào Cai ban hành Quy định về đầu tư xây dựng công trình đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Lào Cai./. [TABLE]
| \n \n | \n\n TM. ỦY BAN\n NHÂN DÂN TỈNH | \n
| \n \n | \n\n TM. ỦY BAN\n NHÂN DÂN TỈNH | \n
| \n \n | \n\n TM. ỦY BAN\n NHÂN DÂN TỈNH | \n
| \n \n | \n\n TM. ỦY BAN\n NHÂN DÂN TỈNH | \n
| \n \n | \n\n TM. ỦY BAN\n NHÂN DÂN TỈNH | \n
| \n \n | \n\n TM. ỦY BAN\n NHÂN DÂN TỈNH | \n
| \n \n | \n\n TM. ỦY BAN\n NHÂN DÂN TỈNH | \n
| \n STT \n | \n\n Chiều rộng mặt đường \n | \n\n Đơn vị \n | \n\n Khối lượng xi măng hỗ trợ \n | \n
| \n 1 \n | \n\n Chiều rộng mặt đường Bm=3,5m;\n chiều dày mặt đường 16cm \n | \n\n tấn/km \n | \n\n 190 \n | \n
| \n 2 \n | \n\n Chiều rộng mặt đường Bm=3,0m;\n chiều dày mặt đường 16cm \n | \n\n tấn/km \n | \n\n 163 \n | \n
| \n 3 \n | \n\n Chiều rộng mặt đường Bm=2,5m;\n chiều dày mặt đường 16cm \n | \n\n tấn/km \n | \n\n 136 \n | \n
| \n STT \n | \n\n Chiều rộng mặt đường \n | \n\n Đơn vị \n | \n\n Khối lượng nhựa đường hỗ trợ \n | \n
| \n 1 \n | \n\n Chiều rộng mặt đường Bm\n =3,5m \n | \n\n tấn/km \n | \n\n 10.5 \n | \n
| \n 2 \n | \n\n Chiều rộng mặt đường Bm\n =3,0m \n | \n\n tấn/km \n | \n\n 9 \n | \n
| \n 3 \n | \n\n Chiều rộng mặt đường Bm\n =2,5m \n | \n\n tấn/km \n | \n\n 7.5 \n | \n
| \n STT \n | \n\n Chiều rộng mặt đường \n | \n\n Đơn vị \n | \n\n Khối lượng xi măng hỗ trợ \n | \n
| \n 1 \n | \n\n Chiều rộng mặt đường Bm=3,5m;\n chiều dày mặt đường 16cm \n | \n\n tấn/km \n | \n\n 190 \n | \n
| \n 2 \n | \n\n Chiều rộng mặt đường Bm=3,0m;\n chiều dày mặt đường 16cm \n | \n\n tấn/km \n | \n\n 163 \n | \n
| \n 3 \n | \n\n Chiều rộng mặt đường Bm=2,5m;\n chiều dày mặt đường 16cm \n | \n\n tấn/km \n | \n\n 136 \n | \n
| \n STT \n | \n\n Chiều rộng mặt đường \n | \n\n Đơn vị \n | \n\n Khối lượng nhựa đường hỗ trợ \n | \n
| \n 1 \n | \n\n Chiều rộng mặt đường Bm\n =3,5m \n | \n\n tấn/km \n | \n\n 10.5 \n | \n
| \n 2 \n | \n\n Chiều rộng mặt đường Bm\n =3,0m \n | \n\n tấn/km \n | \n\n 9 \n | \n
| \n 3 \n | \n\n Chiều rộng mặt đường Bm\n =2,5m \n | \n\n tấn/km \n | \n\n 7.5 \n | \n
| \n STT \n | \n\n Chiều rộng mặt đường \n | \n\n Mức hỗ trợ | \n
| \n 1 \n | \n\n Chiều rộng mặt đường Bm=3,5m \n | \n\n 210 \n | \n
| \n 2 \n | \n\n Chiều rộng mặt đường Bm=3,0m \n | \n\n 180 \n | \n
| \n STT \n | \n\n Chiều rộng mặt đường \n | \n\n Mức hỗ trợ | \n
| \n 1 \n | \n\n Chiều rộng mặt đường Bm=3,5m \n | \n\n 160 \n | \n
| \n 2 \n | \n\n Chiều rộng mặt đường Bm=3,0m \n | \n\n 135 \n | \n
| \n STT \n | \n\n Chiều rộng mặt đường \n | \n\n Mức hỗ trợ | \n
| \n 1 \n | \n\n Chiều rộng mặt đường Bm=3,5m \n | \n\n 190 \n | \n
| \n 2 \n | \n\n Chiều rộng mặt đường Bm=3,0m \n | \n\n 160 \n | \n
| \n STT \n | \n\n Chiều rộng mặt đường \n | \n\n Mức hỗ trợ | \n
| \n 1 \n | \n\n Chiều rộng mặt đường Bm=3,5m \n | \n\n 140 \n | \n
| \n 2 \n | \n\n Chiều rộng mặt đường Bm=3,0m \n | \n\n 120 \n | \n
| \n STT \n | \n\n Chiều rộng mặt đường \n | \n\n Mức hỗ trợ | \n
| \n 1 \n | \n\n Chiều rộng mặt đường Bm=3,5m \n | \n\n 210 \n | \n
| \n 2 \n | \n\n Chiều rộng mặt đường Bm=3,0m \n | \n\n 180 \n | \n
| \n STT \n | \n\n Chiều rộng mặt đường \n | \n\n Mức hỗ trợ | \n
| \n 1 \n | \n\n Chiều rộng mặt đường Bm=3,5m \n | \n\n 160 \n | \n
| \n 2 \n | \n\n Chiều rộng mặt đường Bm=3,0m \n | \n\n 135 \n | \n
| \n STT \n | \n\n Chiều rộng mặt đường \n | \n\n Mức hỗ trợ | \n
| \n 1 \n | \n\n Chiều rộng mặt đường Bm=3,5m \n | \n\n 190 \n | \n
| \n 2 \n | \n\n Chiều rộng mặt đường Bm=3,0m \n | \n\n 160 \n | \n
| \n STT \n | \n\n Chiều rộng mặt đường \n | \n\n Mức hỗ trợ | \n
| \n 1 \n | \n\n Chiều rộng mặt đường Bm=3,5m \n | \n\n 140 \n | \n
| \n 2 \n | \n\n Chiều rộng mặt đường Bm=3,0m \n | \n\n 120 \n | \n
| \n \n | \n\n TM. ỦY BAN\n NHÂN DÂN TỈNH | \n
| \n \n | \n\n TM. ỦY BAN\n NHÂN DÂN TỈNH | \n
| \n \n | \n\n TM. ỦY BAN\n NHÂN DÂN TỈNH | \n
| \n \n | \n\n TM. ỦY BAN\n NHÂN DÂN TỈNH | \n
| \n \n | \n\n TM. ỦY BAN\n NHÂN DÂN TỈNH | \n
| \n \n | \n\n TM. ỦY BAN\n NHÂN DÂN TỈNH | \n
| \n \n | \n\n TM. ỦY BAN\n NHÂN DÂN TỈNH | \n
| \n \n | \n\n TM. ỦY BAN\n NHÂN DÂN TỈNH | \n
| \n \n | \n\n TM. ỦY BAN\n NHÂN DÂN TỈNH | \n
| \n \n | \n\n TM. ỦY BAN\n NHÂN DÂN TỈNH | \n
| \n STT \n | \n\n Chiều rộng mặt đường \n | \n\n Đơn vị \n | \n\n Khối lượng xi măng hỗ trợ \n | \n
| \n 1 \n | \n\n Chiều rộng mặt đường Bm=3,5m;\n chiều dày mặt đường 16cm \n | \n\n tấn/km \n | \n\n 190 \n | \n
| \n 2 \n | \n\n Chiều rộng mặt đường Bm=3,0m;\n chiều dày mặt đường 16cm \n | \n\n tấn/km \n | \n\n 163 \n | \n
| \n 3 \n | \n\n Chiều rộng mặt đường Bm=2,5m;\n chiều dày mặt đường 16cm \n | \n\n tấn/km \n | \n\n 136 \n | \n
| \n STT \n | \n\n Chiều rộng mặt đường \n | \n\n Đơn vị \n | \n\n Khối lượng nhựa đường hỗ trợ \n | \n
| \n 1 \n | \n\n Chiều rộng mặt đường Bm\n =3,5m \n | \n\n tấn/km \n | \n\n 10.5 \n | \n
| \n 2 \n | \n\n Chiều rộng mặt đường Bm\n =3,0m \n | \n\n tấn/km \n | \n\n 9 \n | \n
| \n 3 \n | \n\n Chiều rộng mặt đường Bm\n =2,5m \n | \n\n tấn/km \n | \n\n 7.5 \n | \n
| \n STT \n | \n\n Chiều rộng mặt đường \n | \n\n Đơn vị \n | \n\n Khối lượng xi măng hỗ trợ \n | \n
| \n 1 \n | \n\n Chiều rộng mặt đường Bm=3,5m;\n chiều dày mặt đường 16cm \n | \n\n tấn/km \n | \n\n 190 \n | \n
| \n 2 \n | \n\n Chiều rộng mặt đường Bm=3,0m;\n chiều dày mặt đường 16cm \n | \n\n tấn/km \n | \n\n 163 \n | \n
| \n 3 \n | \n\n Chiều rộng mặt đường Bm=2,5m;\n chiều dày mặt đường 16cm \n | \n\n tấn/km \n | \n\n 136 \n | \n
| \n STT \n | \n\n Chiều rộng mặt đường \n | \n\n Đơn vị \n | \n\n Khối lượng nhựa đường hỗ trợ \n | \n
| \n 1 \n | \n\n Chiều rộng mặt đường Bm\n =3,5m \n | \n\n tấn/km \n | \n\n 10.5 \n | \n
| \n 2 \n | \n\n Chiều rộng mặt đường Bm\n =3,0m \n | \n\n tấn/km \n | \n\n 9 \n | \n
| \n 3 \n | \n\n Chiều rộng mặt đường Bm\n =2,5m \n | \n\n tấn/km \n | \n\n 7.5 \n | \n
| \n STT \n | \n\n Chiều rộng mặt đường \n | \n\n Mức hỗ trợ | \n
| \n 1 \n | \n\n Chiều rộng mặt đường Bm=3,5m \n | \n\n 210 \n | \n
| \n 2 \n | \n\n Chiều rộng mặt đường Bm=3,0m \n | \n\n 180 \n | \n
| \n STT \n | \n\n Chiều rộng mặt đường \n | \n\n Mức hỗ trợ | \n
| \n 1 \n | \n\n Chiều rộng mặt đường Bm=3,5m \n | \n\n 160 \n | \n
| \n 2 \n | \n\n Chiều rộng mặt đường Bm=3,0m \n | \n\n 135 \n | \n
| \n STT \n | \n\n Chiều rộng mặt đường \n | \n\n Mức hỗ trợ | \n
| \n 1 \n | \n\n Chiều rộng mặt đường Bm=3,5m \n | \n\n 190 \n | \n
| \n 2 \n | \n\n Chiều rộng mặt đường Bm=3,0m \n | \n\n 160 \n | \n
| \n STT \n | \n\n Chiều rộng mặt đường \n | \n\n Mức hỗ trợ | \n
| \n 1 \n | \n\n Chiều rộng mặt đường Bm=3,5m \n | \n\n 140 \n | \n
| \n 2 \n | \n\n Chiều rộng mặt đường Bm=3,0m \n | \n\n 120 \n | \n
| \n STT \n | \n\n Chiều rộng mặt đường \n | \n\n Mức hỗ trợ | \n
| \n 1 \n | \n\n Chiều rộng mặt đường Bm=3,5m \n | \n\n 210 \n | \n
| \n 2 \n | \n\n Chiều rộng mặt đường Bm=3,0m \n | \n\n 180 \n | \n
| \n STT \n | \n\n Chiều rộng mặt đường \n | \n\n Mức hỗ trợ | \n
| \n 1 \n | \n\n Chiều rộng mặt đường Bm=3,5m \n | \n\n 160 \n | \n
| \n 2 \n | \n\n Chiều rộng mặt đường Bm=3,0m \n | \n\n 135 \n | \n
| \n STT \n | \n\n Chiều rộng mặt đường \n | \n\n Mức hỗ trợ | \n
| \n 1 \n | \n\n Chiều rộng mặt đường Bm=3,5m \n | \n\n 190 \n | \n
| \n 2 \n | \n\n Chiều rộng mặt đường Bm=3,0m \n | \n\n 160 \n | \n
| \n STT \n | \n\n Chiều rộng mặt đường \n | \n\n Mức hỗ trợ | \n
| \n 1 \n | \n\n Chiều rộng mặt đường Bm=3,5m \n | \n\n 140 \n | \n
| \n 2 \n | \n\n Chiều rộng mặt đường Bm=3,0m \n | \n\n 120 \n | \n
| \n \n | \n\n TM. ỦY BAN\n NHÂN DÂN TỈNH | \n
| \n \n | \n\n TM. ỦY BAN\n NHÂN DÂN TỈNH | \n
| \n \n | \n\n TM. ỦY BAN\n NHÂN DÂN TỈNH | \n
| \n \n | \n\n TM. ỦY BAN\n NHÂN DÂN TỈNH | \n
| \n \n | \n\n TM. ỦY BAN\n NHÂN DÂN TỈNH | \n