[
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 1. Phạm vi điều chỉnh]\n2. Nghị định này không điều chỉnh việc chào bán, giao dịch trái phiếu doanh nghiệp ra công chúng tại thị trường trong nước theo quy định của Luật Chứng khoán số 54/2019/QH14.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh",
"article_number": "1",
"clause_idx": 1,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A1",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A1_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 2. Đối tượng áp dụng]\n1. Doanh nghiệp phát hành trái phiếu là công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn được thành lập và hoạt động theo pháp luật Việt Nam.\n\n2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động chào bán và giao dịch trái phiếu doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 2. Đối tượng áp dụng",
"article_number": "2",
"clause_idx": 1,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A2",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A2_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 3. Áp dụng quy định pháp luật liên quan]\n1. Doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán, ngân hàng và xổ số ngoài việc tuân thủ quy định của Nghị định này, phải thực hiện theo quy định của pháp luật chuyên ngành. Trường hợp có sự khác nhau giữa quy định của pháp luật chuyên ngành và quy định của Nghị định này thì thực hiện theo quy định của pháp luật chuyên ngành.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 3. Áp dụng quy định pháp luật liên quan",
"article_number": "3",
"clause_idx": 1,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A3",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A3_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 3. Áp dụng quy định pháp luật liên quan]\n2. Doanh nghiệp dự án PPP chào bán trái phiếu ngoài việc tuân thủ quy định của Nghị định này, phải thực hiện theo quy định của pháp luật đầu tư theo phương thức đối tác công tư. Trường hợp có sự khác nhau giữa quy định của pháp luật đầu tư theo phương thức đối tác công tư với quy định của Nghị định này thì thực hiện theo quy định của pháp luật đầu tư theo phương thức đối tác công tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 3. Áp dụng quy định pháp luật liên quan",
"article_number": "3",
"clause_idx": 2,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A3",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15"
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A3_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 3. Áp dụng quy định pháp luật liên quan]\n3. Đối với doanh nghiệp chào bán trái phiếu ra thị trường quốc tế, ngoài việc tuân thủ quy định của Nghị định này phải tuân thủ quy định tại Nghị định số 219/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ về quản lý vay, trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp không được Chính phủ bảo lãnh, các văn bản hướng dẫn và các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế (nếu có). Trường hợp có sự khác nhau giữa quy định của pháp luật về quản lý vay, trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp với quy định của Nghị định này thì thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý vay, trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 3. Áp dụng quy định pháp luật liên quan",
"article_number": "3",
"clause_idx": 3,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A3",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A3_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 3. Áp dụng quy định pháp luật liên quan]\n4. Đối với doanh nghiệp nhà nước, ngoài việc tuân thủ theo quy định của Nghị định này, phải tuân thủ quy định về giới hạn huy động vốn, thẩm quyền huy động vốn, mục đích huy động vốn theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng vốn Nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp và pháp luật doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 3. Áp dụng quy định pháp luật liên quan",
"article_number": "3",
"clause_idx": 4,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A3",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "59/2020/QH14"
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A3_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 3. Áp dụng quy định pháp luật liên quan]\n5. Các hành vi vi phạm về chào bán, giao dịch trái phiếu doanh nghiệp theo quy định tại Nghị định này của các tổ chức, cá nhân có liên quan bị xử phạt theo quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực chứng khoán, thị trường chứng khoán và quy định của pháp luật có liên quan.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 3. Áp dụng quy định pháp luật liên quan",
"article_number": "3",
"clause_idx": 5,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A3",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A3_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 4. Giải thích từ ngữ]\nNgoài các từ ngữ quy định tại Luật Chứng khoán số 54/2019/QH14, trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 4. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "4",
"clause_idx": 1,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A4",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A4_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 4. Giải thích từ ngữ]\n1. “Trái phiếu doanh nghiệp” là loại chứng khoán có kỳ hạn từ 01 năm trở lên do doanh nghiệp phát hành, xác nhận quyền và lợi ích hợp pháp của người sở hữu đối với một phần nợ của doanh nghiệp phát hành.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 4. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "4",
"clause_idx": 2,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A4",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A4_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 4. Giải thích từ ngữ]\n2. “Trái phiếu doanh nghiệp xanh” là trái phiếu doanh nghiệp được phát hành để đầu tư cho dự án thuộc lĩnh vực bảo vệ môi trường, dự án mang lại lợi ích về môi trường theo quy định của pháp luật bảo vệ môi trường.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 4. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "4",
"clause_idx": 3,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A4",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A4_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 4. Giải thích từ ngữ]\n3. “Trái phiếu chuyển đổi” là loại hình trái phiếu do công ty cổ phần phát hành, có thể chuyển đổi thành cổ phiếu phổ thông của chính doanh nghiệp phát hành theo điều kiện, điều khoản đã được xác định tại phương án phát hành trái phiếu.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 4. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "4",
"clause_idx": 4,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A4",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A4_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 4. Giải thích từ ngữ]\n4. “Trái phiếu có bảo đảm” là loại hình trái phiếu được bảo đảm thanh toán toàn bộ hoặc một phần lãi, gốc khi đến hạn bằng tài sản của doanh nghiệp phát hành hoặc tài sản của bên thứ ba theo quy định của pháp luật về giao dịch bảo đảm; hoặc được bảo lãnh thanh toán theo quy định của pháp luật.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 4. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "4",
"clause_idx": 5,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A4",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A4_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 4. Giải thích từ ngữ]\n5. “Trái phiếu kèm chứng quyền” là loại hình trái phiếu được công ty cổ phần phát hành kèm theo chứng quyền, cho phép người sở hữu chứng quyền được quyền mua một số cổ phiếu phổ thông của doanh nghiệp phát hành theo điều kiện, điều khoản đã được xác định tại phương án phát hành trái phiếu.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 4. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "4",
"clause_idx": 6,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A4",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A4_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 4. Giải thích từ ngữ]\n6. “Tổ chức kiểm toán đủ điều kiện” là tổ chức được chấp thuận thực hiện kiểm toán báo cáo tài chính của đơn vị có lợi ích công chúng theo quy định của Luật Kiểm toán độc lập đối với doanh nghiệp phát hành là công ty không phải là công ty đại chúng; là tổ chức kiểm toán được chấp thuận theo quy định tại khoản 22 Điều 4 Luật Chứng khoán số 54/2019/QH14 đối với doanh nghiệp phát hành là công ty đại chúng, công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 4. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "4",
"clause_idx": 7,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A4",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "54_2019_QH_A4"
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A4_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 4. Giải thích từ ngữ]\n7. “Tổ chức đăng ký, lưu ký trái phiếu” là Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam hoặc tổ chức là thành viên lưu ký của Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam thực hiện dịch vụ đăng ký, lưu ký trái phiếu doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 4. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "4",
"clause_idx": 8,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A4",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A4_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 4. Giải thích từ ngữ]\n8. “Hoán đổi trái phiếu” là việc doanh nghiệp phát hành trái phiếu để hoán đổi cho trái phiếu đang lưu hành của chính doanh nghiệp đó tại cùng một thời điểm để cơ cấu lại danh mục nợ.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 4. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "4",
"clause_idx": 9,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A4",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A4_C9"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 4. Giải thích từ ngữ]\n9. “Mua lại trái phiếu trước hạn” là việc doanh nghiệp mua lại trái phiếu đã phát hành của chính doanh nghiệp trước ngày đáo hạn.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 4. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "4",
"clause_idx": 10,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A4",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A4_C10"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 4. Giải thích từ ngữ]\n10. “Ngày phát hành trái phiếu” là ngày xác nhận nghĩa vụ nợ của doanh nghiệp phát hành đối với trái phiếu. Trái phiếu trong một đợt chào bán có cùng ngày phát hành.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 4. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "4",
"clause_idx": 11,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A4",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A4_C11"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 4. Giải thích từ ngữ]\n11. “Ngày hoàn thành đợt chào bán trái phiếu” là ngày doanh nghiệp phát hành hoàn thành việc phân phối trái phiếu và thu tiền mua trái phiếu từ các nhà đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 4. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "4",
"clause_idx": 12,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A4",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A4_C12"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 5. Nguyên tắc phát hành và sử dụng vốn trái phiếu]\n1. Doanh nghiệp phát hành trái phiếu theo nguyên tắc tự vay, tự trả, tự chịu trách nhiệm về hiệu quả sử dụng vốn và đảm bảo khả năng trả nợ.\n\n2. Mục đích phát hành trái phiếu bao gồm: để thực hiện các chương trình, dự án đầu tư; tăng quy mô vốn hoạt động; cơ cấu lại nguồn vốn của chính doanh nghiệp hoặc mục đích phát hành trái phiếu theo quy định của pháp luật chuyên ngành. Doanh nghiệp phải nêu cụ thể mục đích phát hành tại phương án phát hành theo quy định tại Điều 13 Nghị định này và công bố thông tin cho nhà đầu tư đăng ký mua trái phiếu. Việc sử dụng vốn huy động từ phát hành trái phiếu của doanh nghiệp phải đảm bảo đúng mục đích theo phương án phát hành và nội dung công bố thông tin cho nhà đầu tư.\n\n3. Đối với phát hành trái phiếu xanh, ngoài các quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này, nguồn vốn từ phát hành trái phiếu phải được hạch toán, quản lý theo dõi riêng và giải ngân cho các dự án thuộc lĩnh vực bảo vệ môi trường, dự án mang lại lợi ích về môi trường theo phương án phát hành đã được phê duyệt.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 5. Nguyên tắc phát hành và sử dụng vốn trái phiếu",
"article_number": "5",
"clause_idx": 1,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A5",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_và_công_bố_thông_tin_cho_nhà_đầu_tư_đăng_ký_mua_trái_phiếu__Việc_sử_dụng_vốn_huy_động_từ_phát_hành_trái_phiếu_của_doanh_nghiệp_phải_đảm_bảo_đúng_mục_đích_theo_phương_án_phát_hành_và_nội_dung_công_bố_thông_tin_cho_nhà_đầu_tư__3__Đối_với_phát_hành_trái_phiếu_xanh_A13"
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A5_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 6. Điều kiện, điều khoản cơ bản của trái phiếu]\n1. Kỳ hạn trái phiếu: do doanh nghiệp phát hành quyết định đối với từng đợt chào bán căn cứ vào nhu cầu sử dụng vốn của doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 6. Điều kiện, điều khoản cơ bản của trái phiếu",
"article_number": "6",
"clause_idx": 1,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A6",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A6_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 6. Điều kiện, điều khoản cơ bản của trái phiếu]\n2. Khối lượng phát hành: do doanh nghiệp phát hành quyết định đối với từng đợt chào bán căn cứ vào nhu cầu sử dụng vốn của doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 6. Điều kiện, điều khoản cơ bản của trái phiếu",
"article_number": "6",
"clause_idx": 2,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A6",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A6_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 6. Điều kiện, điều khoản cơ bản của trái phiếu]\n3. Đồng tiền phát hành và thanh toán trái phiếu",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 6. Điều kiện, điều khoản cơ bản của trái phiếu",
"article_number": "6",
"clause_idx": 3,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A6",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A6_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 6. Điều kiện, điều khoản cơ bản của trái phiếu]\na) Đối với trái phiếu chào bán tại thị trường trong nước, đồng tiền phát hành, thanh toán lãi, gốc trái phiếu là đồng Việt Nam.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 6. Điều kiện, điều khoản cơ bản của trái phiếu",
"article_number": "6",
"clause_idx": 4,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A6",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A6_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 6. Điều kiện, điều khoản cơ bản của trái phiếu]\nb) Đối với trái phiếu chào bán ra thị trường quốc tế, đồng tiền phát hành, thanh toán lãi, gốc trái phiếu là ngoại tệ theo quy định tại thị trường phát hành và tuân thủ quy định của pháp luật về quản lý ngoại hối.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 6. Điều kiện, điều khoản cơ bản của trái phiếu",
"article_number": "6",
"clause_idx": 5,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A6",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A6_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 6. Điều kiện, điều khoản cơ bản của trái phiếu]\n4. Mệnh giá trái phiếu",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 6. Điều kiện, điều khoản cơ bản của trái phiếu",
"article_number": "6",
"clause_idx": 6,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A6",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A6_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 6. Điều kiện, điều khoản cơ bản của trái phiếu]\na) Trái phiếu chào bán tại thị trường trong nước, mệnh giá là một trăm nghìn (100.000) đồng Việt Nam hoặc bội số của một trăm nghìn (100.000) đồng Việt Nam.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 6. Điều kiện, điều khoản cơ bản của trái phiếu",
"article_number": "6",
"clause_idx": 7,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A6",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A6_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 6. Điều kiện, điều khoản cơ bản của trái phiếu]\nb) Trái phiếu chào bán ra thị trường quốc tế, mệnh giá thực hiện theo quy định tại thị trường phát hành.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 6. Điều kiện, điều khoản cơ bản của trái phiếu",
"article_number": "6",
"clause_idx": 8,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A6",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A6_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 6. Điều kiện, điều khoản cơ bản của trái phiếu]\n5. Hình thức trái phiếu",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 6. Điều kiện, điều khoản cơ bản của trái phiếu",
"article_number": "6",
"clause_idx": 9,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A6",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A6_C9"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 6. Điều kiện, điều khoản cơ bản của trái phiếu]\na) Trái phiếu được chào bán dưới hình thức chứng chỉ, bút toán ghi sổ hoặc dữ liệu điện tử.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 6. Điều kiện, điều khoản cơ bản của trái phiếu",
"article_number": "6",
"clause_idx": 10,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A6",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A6_C10"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 6. Điều kiện, điều khoản cơ bản của trái phiếu]\nb) Doanh nghiệp phát hành quyết định cụ thể hình thức trái phiếu đối với mỗi đợt chào bán theo quy định tại thị trường phát hành.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 6. Điều kiện, điều khoản cơ bản của trái phiếu",
"article_number": "6",
"clause_idx": 11,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A6",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A6_C11"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 6. Điều kiện, điều khoản cơ bản của trái phiếu]\n6. Lãi suất danh nghĩa trái phiếu",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 6. Điều kiện, điều khoản cơ bản của trái phiếu",
"article_number": "6",
"clause_idx": 12,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A6",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A6_C12"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 6. Điều kiện, điều khoản cơ bản của trái phiếu]\na) Lãi suất danh nghĩa trái phiếu có thể xác định theo một trong các phương thức: lãi suất cố định cho cả kỳ hạn trái phiếu; lãi suất thả nổi; hoặc kết hợp giữa lãi suất cố định và thả nổi.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 6. Điều kiện, điều khoản cơ bản của trái phiếu",
"article_number": "6",
"clause_idx": 13,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A6",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A6_C13"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 6. Điều kiện, điều khoản cơ bản của trái phiếu]\nb) Trường hợp lãi suất danh nghĩa là lãi suất thả nổi hoặc kết hợp giữa lãi suất cố định và thả nổi, doanh nghiệp phát hành phải nêu cụ thể cơ sở tham chiếu để xác định lãi suất danh nghĩa tại phương án phát hành và công bố thông tin cho nhà đầu tư mua trái phiếu về cơ sở tham chiếu được sử dụng.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 6. Điều kiện, điều khoản cơ bản của trái phiếu",
"article_number": "6",
"clause_idx": 14,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A6",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A6_C14"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 6. Điều kiện, điều khoản cơ bản của trái phiếu]\nc) Doanh nghiệp phát hành quyết định lãi suất danh nghĩa cho từng đợt chào bán phù hợp với tình hình tài chính và khả năng thanh toán nợ. Lãi suất trái phiếu do tổ chức tín dụng phát hành ngoài việc tuân thủ quy định tại Nghị định này phải phù hợp với quy định về lãi suất của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 6. Điều kiện, điều khoản cơ bản của trái phiếu",
"article_number": "6",
"clause_idx": 15,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A6",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A6_C15"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 6. Điều kiện, điều khoản cơ bản của trái phiếu]\n7. Loại hình trái phiếu do doanh nghiệp phát hành quyết định theo quy định của pháp luật.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 6. Điều kiện, điều khoản cơ bản của trái phiếu",
"article_number": "6",
"clause_idx": 16,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A6",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A6_C16"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 6. Điều kiện, điều khoản cơ bản của trái phiếu]\n8. Phương thức thanh toán lãi, gốc trái phiếu do doanh nghiệp phát hành quyết định căn cứ vào nhu cầu sử dụng vốn và thông lệ thị trường phát hành để công bố cho nhà đầu tư trước khi chào bán trái phiếu.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 6. Điều kiện, điều khoản cơ bản của trái phiếu",
"article_number": "6",
"clause_idx": 17,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A6",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A6_C17"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 7. Mua lại trái phiếu trước hạn, hoán đổi trái phiếu]\n1. Doanh nghiệp phát hành được mua lại trước hạn hoặc hoán đổi theo thỏa thuận với chủ sở hữu trái phiếu để giảm nợ, cơ cấu lại nợ trái phiếu. Riêng đối với mua lại trước hạn trái phiếu chào bán ra thị trường quốc tế, khi thực hiện phải tuân thủ quy định về quản lý ngoại hối của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. Trái phiếu bị hủy bỏ sau khi được mua lại.\n\n2. Tổ chức, cá nhân có thẩm quyền phê duyệt, chấp thuận phương án phát hành trái phiếu là cấp có thẩm quyền phê duyệt, chấp thuận phương án mua lại trái phiếu trước hạn hoặc hoán đổi trái phiếu.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 7. Mua lại trái phiếu trước hạn, hoán đổi trái phiếu",
"article_number": "7",
"clause_idx": 1,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A7",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A7_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 8. Nhà đầu tư mua trái phiếu]\n1. Đối tượng mua trái phiếu",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 8. Nhà đầu tư mua trái phiếu",
"article_number": "8",
"clause_idx": 1,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A8",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A8_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 8. Nhà đầu tư mua trái phiếu]\na) Đối với trái phiếu không chuyển đổi không kèm chứng quyền: đối tượng mua trái phiếu là nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp theo quy định của pháp luật chứng khoán.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 8. Nhà đầu tư mua trái phiếu",
"article_number": "8",
"clause_idx": 2,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A8",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A8_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 8. Nhà đầu tư mua trái phiếu]\nb) Đối với trái phiếu chuyển đổi và trái phiếu kèm chứng quyền: đối tượng mua trái phiếu là nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp, nhà đầu tư chiến lược, trong đó số lượng nhà đầu tư chiến lược phải đảm bảo dưới 100 nhà đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 8. Nhà đầu tư mua trái phiếu",
"article_number": "8",
"clause_idx": 3,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A8",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A8_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 8. Nhà đầu tư mua trái phiếu]\nc) Tổ chức có trách nhiệm xác định nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp và tài liệu xác định nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp thực hiện theo quy định tại Nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chứng khoán.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 8. Nhà đầu tư mua trái phiếu",
"article_number": "8",
"clause_idx": 4,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A8",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A8_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 8. Nhà đầu tư mua trái phiếu]\n2. Trách nhiệm của nhà đầu tư mua trái phiếu",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 8. Nhà đầu tư mua trái phiếu",
"article_number": "8",
"clause_idx": 5,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A8",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A8_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 8. Nhà đầu tư mua trái phiếu]\na) Tiếp cận đầy đủ nội dung công bố thông tin của doanh nghiệp phát hành; hiểu rõ điều kiện, điều khoản trái phiếu và các cam kết khác của doanh nghiệp phát hành trước khi quyết định mua và giao dịch trái phiếu.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 8. Nhà đầu tư mua trái phiếu",
"article_number": "8",
"clause_idx": 6,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A8",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A8_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 8. Nhà đầu tư mua trái phiếu]\nb) Tự đánh giá, tự chịu trách nhiệm về quyết định đầu tư của mình và tự chịu các rủi ro phát sinh trong việc đầu tư và giao dịch trái phiếu. Nhà nước không đảm bảo việc doanh nghiệp phát hành trái phiếu thanh toán đầy đủ, đúng hạn lãi, gốc trái phiếu khi đến hạn và các quyền khác cho nhà đầu tư mua trái phiếu.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 8. Nhà đầu tư mua trái phiếu",
"article_number": "8",
"clause_idx": 7,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A8",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A8_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 8. Nhà đầu tư mua trái phiếu]\nc) Hiểu rõ và tuân thủ quy định về đối tượng nhà đầu tư, giao dịch trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ theo quy định tại Nghị quy định của pháp luật liên quan.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 8. Nhà đầu tư mua trái phiếu",
"article_number": "8",
"clause_idx": 8,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A8",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A8_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 8. Nhà đầu tư mua trái phiếu]\n3. Quyền lợi của nhà đầu tư mua trái phiếu",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 8. Nhà đầu tư mua trái phiếu",
"article_number": "8",
"clause_idx": 9,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A8",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A8_C9"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 8. Nhà đầu tư mua trái phiếu]\na) Được doanh nghiệp phát hành công bố thông tin đầy đủ theo quy định tại Nghị định này; được quyền tiếp cận hồ sơ chào bán trái phiếu khi có yêu cầu.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 8. Nhà đầu tư mua trái phiếu",
"article_number": "8",
"clause_idx": 10,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A8",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A8_C10"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 8. Nhà đầu tư mua trái phiếu]\nb) Được doanh nghiệp phát hành thanh toán đầy đủ, đúng hạn lãi, gốc trái phiếu khi đến hạn, thực hiện các quyền kèm theo (nếu có) theo điều kiện, điều khoản của trái phiếu và các thỏa thuận với doanh nghiệp phát hành.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 8. Nhà đầu tư mua trái phiếu",
"article_number": "8",
"clause_idx": 11,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A8",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A8_C11"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 8. Nhà đầu tư mua trái phiếu]\nc) Được dùng trái phiếu để chuyển nhượng, cho, tặng, thừa kế, chiết khấu; được sử dụng trái phiếu làm tài sản bảo đảm trong các quan hệ dân sự và quan hệ thương mại theo quy định của pháp luật.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 8. Nhà đầu tư mua trái phiếu",
"article_number": "8",
"clause_idx": 12,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A8",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A8_C12"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 9. Điều kiện chào bán trái phiếu]\n1. Đối với chào bán trái phiếu không chuyển đổi không kèm chứng quyền (không bao gồm việc chào bán trái phiếu của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán không phải là công ty đại chúng), doanh nghiệp phải đáp ứng các điều kiện sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 9. Điều kiện chào bán trái phiếu",
"article_number": "9",
"clause_idx": 1,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A9",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A9_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 9. Điều kiện chào bán trái phiếu]\na) Là công ty cổ phần hoặc công ty trách nhiệm hữu hạn được thành lập và hoạt động theo pháp luật Việt Nam.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 9. Điều kiện chào bán trái phiếu",
"article_number": "9",
"clause_idx": 2,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A9",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A9_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 9. Điều kiện chào bán trái phiếu]\nb) Thanh toán đủ cả gốc và lãi của trái phiếu đã phát hành hoặc thanh toán đủ các khoản nợ đến hạn trong 03 năm liên tiếp trước đợt phát hành trái phiếu (nếu có); trừ trường hợp chào bán trái phiếu cho chủ nợ là tổ chức tài chính được lựa chọn.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 9. Điều kiện chào bán trái phiếu",
"article_number": "9",
"clause_idx": 3,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A9",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A9_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 9. Điều kiện chào bán trái phiếu]\nc) Đáp ứng các tỷ lệ an toàn tài chính, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 9. Điều kiện chào bán trái phiếu",
"article_number": "9",
"clause_idx": 4,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A9",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A9_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 9. Điều kiện chào bán trái phiếu]\nd) Có phương án phát hành trái phiếu được phê duyệt và chấp thuận theo quy định tại Điều 13 Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 9. Điều kiện chào bán trái phiếu",
"article_number": "9",
"clause_idx": 5,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A9",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__A13"
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A9_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 9. Điều kiện chào bán trái phiếu]\nđ) Có báo cáo tài chính năm trước liền kề của năm phát hành được kiểm toán bởi tổ chức kiểm toán đủ điều kiện theo quy định tại Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 9. Điều kiện chào bán trái phiếu",
"article_number": "9",
"clause_idx": 6,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A9",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A9_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 9. Điều kiện chào bán trái phiếu]\ne) Đối tượng tham gia đợt chào bán theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 8 Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 9. Điều kiện chào bán trái phiếu",
"article_number": "9",
"clause_idx": 7,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A9",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__A8"
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A9_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 9. Điều kiện chào bán trái phiếu]\n2. Đối với chào bán trái phiếu không chuyển đổi không kèm chứng quyền của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán không phải là công ty đại chúng: doanh nghiệp phải đáp ứng các điều kiện quy định tại điểm a, điểm c, điểm d, điểm đ và điểm e khoản 1 Điều này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 9. Điều kiện chào bán trái phiếu",
"article_number": "9",
"clause_idx": 8,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A9",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A9_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 9. Điều kiện chào bán trái phiếu]\n3. Đối với chào bán trái phiếu chuyển đổi hoặc trái phiếu kèm chứng quyền:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 9. Điều kiện chào bán trái phiếu",
"article_number": "9",
"clause_idx": 9,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A9",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A9_C9"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 9. Điều kiện chào bán trái phiếu]\na) Doanh nghiệp phát hành là công ty cổ phần.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 9. Điều kiện chào bán trái phiếu",
"article_number": "9",
"clause_idx": 10,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A9",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A9_C10"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 9. Điều kiện chào bán trái phiếu]\nb) Đối tượng tham gia đợt chào bán theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 8 Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 9. Điều kiện chào bán trái phiếu",
"article_number": "9",
"clause_idx": 11,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A9",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__A8"
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A9_C11"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 9. Điều kiện chào bán trái phiếu]\nc) Đáp ứng các điều kiện chào bán quy định tại điểm b, điểm c, điểm d và điểm đ khoản 1 Điều này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 9. Điều kiện chào bán trái phiếu",
"article_number": "9",
"clause_idx": 12,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A9",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A9_C12"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 9. Điều kiện chào bán trái phiếu]\nd) Các đợt chào bán trái phiếu chuyển đổi riêng lẻ, trái phiếu kèm chứng quyền riêng lẻ phải cách nhau ít nhất 06 tháng kể từ ngày hoàn thành đợt chào bán gần nhất.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 9. Điều kiện chào bán trái phiếu",
"article_number": "9",
"clause_idx": 13,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A9",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A9_C13"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 9. Điều kiện chào bán trái phiếu]\nđ) Việc chuyển đổi trái phiếu thành cổ phiếu, thực hiện chứng quyền phải đáp ứng quy định về tỷ lệ sở hữu của nhà đầu tư nước ngoài theo quy định của pháp luật.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 9. Điều kiện chào bán trái phiếu",
"article_number": "9",
"clause_idx": 14,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A9",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A9_C14"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 10. Điều kiện chào bán trái phiếu thành nhiều đợt]\n1. Doanh nghiệp chào bán trái phiếu thành nhiều đợt phải đáp ứng các điều kiện sau:\n\na) Các điều kiện chào bán quy định tại Điều 9 Nghị định này;\n\nb) Có nhu cầu huy động vốn thành nhiều đợt phù hợp với mục đích phát hành trái phiếu được phê duyệt theo quy định tại khoản 2 Điều 13 Nghị định này;\n\nc) Có phương án phát hành trái phiếu trong đó dự kiến cụ thể về khối lượng, thời điểm và kế hoạch sử dụng vốn của từng đợt chào bán.\n\n2. Thời gian phân phối trái phiếu của từng đợt chào bán không vượt quá 90 ngày kể từ ngày công bố thông tin trước đợt chào bán. Tổng thời gian chào bán trái phiếu thành nhiều đợt tối đa không quá 12 tháng kể từ ngày phát hành của đợt chào bán đầu tiên.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 10. Điều kiện chào bán trái phiếu thành nhiều đợt",
"article_number": "10",
"clause_idx": 1,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A10",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_A13;này_A9"
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A10_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 11. Quy trình chào bán trái phiếu]\n1. Đối với chào bán trái phiếu không chuyển đổi không kèm chứng quyền của công ty đại chúng và công ty không phải là công ty đại chúng; chào bán trái phiếu chuyển đổi, trái phiếu kèm chứng quyền của công ty không phải là công ty đại chúng (không bao gồm công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán):",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 11. Quy trình chào bán trái phiếu",
"article_number": "11",
"clause_idx": 1,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A11",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A11_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 11. Quy trình chào bán trái phiếu]\na) Doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ chào bán trái phiếu theo quy định tại Điều 12 Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 11. Quy trình chào bán trái phiếu",
"article_number": "11",
"clause_idx": 2,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A11",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__A12"
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A11_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 11. Quy trình chào bán trái phiếu]\nb) Doanh nghiệp công bố thông tin trước đợt chào bán theo quy định tại Điều 19 Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 11. Quy trình chào bán trái phiếu",
"article_number": "11",
"clause_idx": 3,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A11",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__A19"
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A11_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 11. Quy trình chào bán trái phiếu]\nc) Doanh nghiệp tổ chức chào bán trái phiếu theo các phương thức quy định tại Điều 14 Nghị định này. Doanh nghiệp phải hoàn thành việc phân phối trái phiếu trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày công bố thông tin trước đợt chào bán trái phiếu.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 11. Quy trình chào bán trái phiếu",
"article_number": "11",
"clause_idx": 4,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A11",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__Doanh_nghiệp_phải_hoàn_thành_việc_phân_phối_trái_phiếu_trong_thời_hạn_90_ngày_kể_từ_ngày_công_bố_thông_tin_trước_đợt_chào_bán_trái_phiếu__A14"
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A11_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 11. Quy trình chào bán trái phiếu]\nd) Doanh nghiệp phát hành thực hiện đăng ký, lưu ký trái phiếu theo quy định tại Điều 15 Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 11. Quy trình chào bán trái phiếu",
"article_number": "11",
"clause_idx": 5,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A11",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__A15"
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A11_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 11. Quy trình chào bán trái phiếu]\n2. Đối với chào bán trái phiếu chuyển đổi, trái phiếu kèm chứng quyền của công ty đại chúng; chào bán trái phiếu chuyển đổi, trái phiếu kèm chứng quyền của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 11. Quy trình chào bán trái phiếu",
"article_number": "11",
"clause_idx": 6,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A11",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A11_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 11. Quy trình chào bán trái phiếu]\na) Doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ chào bán trái phiếu theo quy định tại Điều 12 Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 11. Quy trình chào bán trái phiếu",
"article_number": "11",
"clause_idx": 7,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A11",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__A12"
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A11_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 11. Quy trình chào bán trái phiếu]\nb) Doanh nghiệp gửi 01 bộ hồ sơ chào bán trái phiếu quy định tại điểm a khoản này đến Ủy ban Chứng khoán Nhà nước. Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, Ủy ban Chứng khoán Nhà nước chấp thuận bằng văn bản; trường hợp từ chối, Ủy ban Chứng khoán Nhà nước trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 11. Quy trình chào bán trái phiếu",
"article_number": "11",
"clause_idx": 8,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A11",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A11_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 11. Quy trình chào bán trái phiếu]\nc) Sau khi Ủy ban Chứng khoán Nhà nước chấp thuận, doanh nghiệp công bố thông tin trước đợt chào bán và tổ chức phát hành trái phiếu theo quy định tại điểm b, điểm c khoản 1 Điều này. Số tiền thu được từ đợt chào bán phải được chuyển vào tài khoản phong tỏa mở tại ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài. Việc mở và sử dụng tài khoản phong tỏa áp dụng theo quy định đối với chào bán, phát hành chứng khoán và chào mua công khai quy định tại Nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chứng khoán.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 11. Quy trình chào bán trái phiếu",
"article_number": "11",
"clause_idx": 9,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A11",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A11_C9"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 11. Quy trình chào bán trái phiếu]\nd) Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày hoàn thành đợt chào bán, doanh nghiệp báo cáo kết quả chào bán theo mẫu tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này, kèm theo xác nhận của ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài nơi mở tài khoản phong tỏa về số tiền thu được cho Ủy ban Chứng khoán Nhà nước. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ báo cáo kết quả chào bán, Ủy ban Chứng khoán Nhà nước thông báo cho doanh nghiệp phát hành, đồng thời đăng lên trang thông tin điện tử của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước về việc nhận được báo cáo kết quả chào bán.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 11. Quy trình chào bán trái phiếu",
"article_number": "11",
"clause_idx": 10,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A11",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A11_C10"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 11. Quy trình chào bán trái phiếu]\nđ) Sau khi Ủy ban Chứng khoán Nhà nước thông báo nhận được báo cáo kết quả chào bán, doanh nghiệp phát hành được giải tỏa số tiền thu được từ chào bán.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 11. Quy trình chào bán trái phiếu",
"article_number": "11",
"clause_idx": 11,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A11",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A11_C11"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 11. Quy trình chào bán trái phiếu]\ne) Doanh nghiệp phát hành thực hiện đăng ký, lưu ký trái phiếu.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 11. Quy trình chào bán trái phiếu",
"article_number": "11",
"clause_idx": 12,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A11",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A11_C12"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 11. Quy trình chào bán trái phiếu]\n3. Doanh nghiệp thanh toán lãi, gốc trái phiếu và thực hiện chế độ công bố thông tin theo quy định tại Mục 3 và Mục 4 Chương II Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 11. Quy trình chào bán trái phiếu",
"article_number": "11",
"clause_idx": 13,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A11",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A11_C13"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 12. Hồ sơ chào bán trái phiếu]\n1. Doanh nghiệp phát hành trái phiếu có trách nhiệm lập hồ sơ chào bán để phục vụ cho việc chào bán, giao dịch và thanh toán lãi, gốc trái phiếu.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 12. Hồ sơ chào bán trái phiếu",
"article_number": "12",
"clause_idx": 1,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A12",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A12_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 12. Hồ sơ chào bán trái phiếu]\n2. Hồ sơ chào bán trái phiếu bao gồm các tài liệu cơ bản sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 12. Hồ sơ chào bán trái phiếu",
"article_number": "12",
"clause_idx": 2,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A12",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A12_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 12. Hồ sơ chào bán trái phiếu]\na) Phương án phát hành trái phiếu theo quy định tại khoản 1 Điều 13 Nghị định này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 12. Hồ sơ chào bán trái phiếu",
"article_number": "12",
"clause_idx": 3,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A12",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_A13"
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A12_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 12. Hồ sơ chào bán trái phiếu]\nb) Tài liệu công bố thông tin về đợt chào bán trái phiếu theo quy định tại Nghị định này và hướng dẫn của Bộ Tài chính;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 12. Hồ sơ chào bán trái phiếu",
"article_number": "12",
"clause_idx": 4,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A12",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A12_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 12. Hồ sơ chào bán trái phiếu]\nc) Hợp đồng ký kết giữa doanh nghiệp phát hành với các tổ chức cung cấp dịch vụ liên quan đến đợt phát hành trái phiếu, bao gồm:\n\n- Hợp đồng ký kết với tổ chức tư vấn về hồ sơ chào bán trái phiếu, trừ trường hợp doanh nghiệp phát hành trái phiếu là công ty chứng khoán được phép cung cấp dịch vụ tư vấn hồ sơ chào bán chứng khoán theo quy định của pháp luật chứng khoán;\n\n- Hợp đồng ký kết với tổ chức đấu thầu, bảo lãnh, đại lý phát hành trái phiếu phù hợp với phương thức phát hành trái phiếu quy định tại Điều 14 Nghị định này, ngoại trừ trường hợp tổ chức tín dụng bán trực tiếp cho nhà đầu tư trái phiếu;\n\n- Hợp đồng ký kết với tổ chức đăng ký, lưu ký trái phiếu;\n\n- Hợp đồng ký kết với đại diện người sở hữu trái phiếu theo quy định của pháp luật chứng khoán (nếu có) để giám sát việc thực hiện các cam kết của doanh nghiệp phát hành;\n\n- Hợp đồng ký kết với đại lý quản lý tài sản bảo đảm đối với trái phiếu có bảo đảm (nếu có);\n\n- Hợp đồng ký kết với các tổ chức khác liên quan đến đợt chào bán trái phiếu (nếu có).",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 12. Hồ sơ chào bán trái phiếu",
"article_number": "12",
"clause_idx": 5,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A12",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_A14"
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A12_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 12. Hồ sơ chào bán trái phiếu]\nd) Báo cáo tài chính năm trước liền kề của năm phát hành được kiểm toán;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 12. Hồ sơ chào bán trái phiếu",
"article_number": "12",
"clause_idx": 6,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A12",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A12_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 12. Hồ sơ chào bán trái phiếu]\nđ) Kết quả xếp hạng tín nhiệm của tổ chức xếp hạng tín nhiệm đối với doanh nghiệp phát hành trái phiếu và loại trái phiếu phát hành (nếu có);",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 12. Hồ sơ chào bán trái phiếu",
"article_number": "12",
"clause_idx": 7,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A12",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A12_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 12. Hồ sơ chào bán trái phiếu]\ne) Quyết định phê duyệt, chấp thuận phương án phát hành trái phiếu của cấp có thẩm quyền;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 12. Hồ sơ chào bán trái phiếu",
"article_number": "12",
"clause_idx": 8,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A12",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A12_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 12. Hồ sơ chào bán trái phiếu]\ng) Văn bản chấp thuận của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật chuyên ngành (nếu có);",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 12. Hồ sơ chào bán trái phiếu",
"article_number": "12",
"clause_idx": 9,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A12",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A12_C9"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 12. Hồ sơ chào bán trái phiếu]\nh) Tài liệu chứng minh đáp ứng các tỷ lệ an toàn tài chính, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động đối với doanh nghiệp hoạt động theo pháp luật chuyên ngành;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 12. Hồ sơ chào bán trái phiếu",
"article_number": "12",
"clause_idx": 10,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A12",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A12_C10"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 12. Hồ sơ chào bán trái phiếu]\ni) Đối với chào bán trái phiếu chuyển đổi, trái phiếu kèm chứng quyền của công ty đại chúng, công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, ngoài các tài liệu quy định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ, điểm e và điểm g khoản này hồ sơ chào bán trái phiếu còn bao gồm:\n\n- Giấy đăng ký chào bán theo mẫu tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.\n\n- Bản sao Quyết định của Đại hội đồng cổ đông/Hội đồng quản trị phê duyệt hồ sơ chào bán trái phiếu.\n\n- Cam kết của doanh nghiệp về việc không vi phạm quy định về sở hữu chéo theo quy định của Luật Doanh nghiệp tại thời điểm chuyển đổi trái phiếu thành cổ phiếu và thời điểm thực hiện quyền của chứng quyền.\n\n- Văn bản xác nhận của ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài về việc doanh nghiệp mở tài khoản phong tỏa để nhận tiền mua trái phiếu chuyển đổi, trái phiếu kèm chứng quyền của đợt chào bán.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 12. Hồ sơ chào bán trái phiếu",
"article_number": "12",
"clause_idx": 11,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A12",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "59/2020/QH14"
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A12_C11"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 12. Hồ sơ chào bán trái phiếu]\n3. Hồ sơ chào bán trái phiếu thành nhiều đợt ngoài các tài liệu quy định tại khoản 2 Điều này còn bao gồm:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 12. Hồ sơ chào bán trái phiếu",
"article_number": "12",
"clause_idx": 12,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A12",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A12_C12"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 12. Hồ sơ chào bán trái phiếu]\na) Tài liệu về dự án hoặc kế hoạch sử dụng vốn làm nhiều đợt;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 12. Hồ sơ chào bán trái phiếu",
"article_number": "12",
"clause_idx": 13,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A12",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A12_C13"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 12. Hồ sơ chào bán trái phiếu]\nb) Cập nhật tình hình chào bán và sử dụng vốn trái phiếu từ các đợt chào bán trước theo phương án phát hành trái phiếu;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 12. Hồ sơ chào bán trái phiếu",
"article_number": "12",
"clause_idx": 14,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A12",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A12_C14"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 12. Hồ sơ chào bán trái phiếu]\nc) Cập nhật về tình hình tài chính của doanh nghiệp phát hành trong trường hợp đợt chào bán sau cách đợt chào bán trước từ 06 tháng trở lên và trường hợp đợt chào bán sau khác năm tài chính với đợt chào bán trước.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 12. Hồ sơ chào bán trái phiếu",
"article_number": "12",
"clause_idx": 15,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A12",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A12_C15"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 12. Hồ sơ chào bán trái phiếu]\n4. Báo cáo tài chính năm trước liền kề của năm phát hành trong hồ sơ chào bán trái phiếu phải được kiểm toán bởi tổ chức kiểm toán đủ điều kiện. Ý kiến kiểm toán đối với báo cáo tài chính là ý kiến chấp nhận toàn phần; trường hợp ý kiến kiểm toán là ý kiến ngoại trừ thì khoản ngoại trừ không ảnh hưởng đến điều kiện chào bán; doanh nghiệp phát hành phải có tài liệu giải thích hợp lý và có xác nhận của tổ chức kiểm toán về ảnh hưởng của việc loại trừ.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 12. Hồ sơ chào bán trái phiếu",
"article_number": "12",
"clause_idx": 16,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A12",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A12_C16"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 12. Hồ sơ chào bán trái phiếu]\na) Trường hợp doanh nghiệp chào bán trái phiếu trong vòng 90 ngày kể từ ngày kết thúc kỳ kế toán năm mà chưa có báo cáo tài chính được kiểm toán năm trước liền kề của năm phát hành, hoặc chưa có báo cáo tài chính hợp nhất được kiểm toán năm trước liền kề của năm phát hành, doanh nghiệp sử dụng báo cáo tài chính bán niên và báo cáo tài chính tháng/báo cáo tài chính quý gần nhất sau báo cáo tài chính bán niên của năm tài chính trước liền kề được soát xét hoặc kiểm toán bởi tổ chức kiểm toán đủ điều kiện. Chậm nhất là 20 ngày kể từ ngày có kết quả kiểm toán báo cáo tài chính năm, doanh nghiệp phát hành phải công bố thông tin cho nhà đầu tư sở hữu trái phiếu.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 12. Hồ sơ chào bán trái phiếu",
"article_number": "12",
"clause_idx": 17,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A12",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A12_C17"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 12. Hồ sơ chào bán trái phiếu]\nb) Trường hợp doanh nghiệp phát hành trái phiếu là công ty mẹ, báo cáo tài chính trong hồ sơ chào bán trái phiếu gồm báo cáo tài chính hợp nhất được kiểm toán của năm trước liền kề năm phát hành và báo cáo tài chính được kiểm toán của công ty mẹ năm trước liền kề năm phát hành. Trường hợp trong vòng 90 ngày kể từ ngày kết thúc kỳ kế toán năm mà doanh nghiệp chưa có báo cáo tài chính được kiểm toán năm trước liền kề của năm phát hành, hoặc chưa có báo cáo tài chính hợp nhất được kiểm toán năm trước liền kề năm phát hành thì thực hiện theo quy định tại điểm a khoản này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 12. Hồ sơ chào bán trái phiếu",
"article_number": "12",
"clause_idx": 18,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A12",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A12_C18"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 13. Phương án phát hành trái phiếu và thẩm quyền phê duyệt, chấp thuận phương án phát hành]\n1. Doanh nghiệp phát hành trái phiếu xây dựng phương án phát hành để trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, chấp thuận và làm căn cứ để công bố thông tin. Phương án phát hành trái phiếu bao gồm các nội dung cơ bản sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 13. Phương án phát hành trái phiếu và thẩm quyền phê duyệt, chấp thuận phương án phát hành",
"article_number": "13",
"clause_idx": 1,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A13",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A13_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 13. Phương án phát hành trái phiếu và thẩm quyền phê duyệt, chấp thuận phương án phát hành]\na) Thông tin về doanh nghiệp phát hành (tên doanh nghiệp, loại hình doanh nghiệp, trụ sở, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép có giá trị tương đương theo quy định của pháp luật);",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 13. Phương án phát hành trái phiếu và thẩm quyền phê duyệt, chấp thuận phương án phát hành",
"article_number": "13",
"clause_idx": 2,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A13",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A13_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 13. Phương án phát hành trái phiếu và thẩm quyền phê duyệt, chấp thuận phương án phát hành]\nb) Mục đích phát hành trái phiếu bao gồm các thông tin cụ thể về chương trình, dự án đầu tư; các hoạt động sản xuất, kinh doanh cần bổ sung vốn; nguồn vốn được cơ cấu (cụ từng khoản nợ hoặc vốn chủ sở hữu được cơ cấu, giá trị của khoản nợ hoặc vốn chủ sở hữu được cơ cấu). Riêng đối với tổ chức tín dụng, công ty chứng khoán, mục đích phát hành trái phiếu bao gồm để tăng vốn cấp 2 hoặc để cho vay, đầu tư hoặc sử dụng cho mục đích theo quy định của pháp luật chuyên ngành.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 13. Phương án phát hành trái phiếu và thẩm quyền phê duyệt, chấp thuận phương án phát hành",
"article_number": "13",
"clause_idx": 3,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A13",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A13_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 13. Phương án phát hành trái phiếu và thẩm quyền phê duyệt, chấp thuận phương án phát hành]\nc) Các tài liệu chứng minh đáp ứng từng điều kiện chào bán trái phiếu quy định tại Điều 9 và Điều 10 Nghị định này; riêng đối với điều kiện quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định này, doanh nghiệp phải có văn bản cam kết đáp ứng điều kiện này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 13. Phương án phát hành trái phiếu và thẩm quyền phê duyệt, chấp thuận phương án phát hành",
"article_number": "13",
"clause_idx": 4,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A13",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "CURRENT_A9;này_A10;này_A9"
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A13_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 13. Phương án phát hành trái phiếu và thẩm quyền phê duyệt, chấp thuận phương án phát hành]\nd) Điều kiện, điều khoản của trái phiếu dự kiến chào bán, đối với chào bán trái phiếu thành nhiều đợt phải dự kiến số lượng đợt chào bán, khối lượng chào bán của từng đợt và thời điểm chào bán của từng đợt;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 13. Phương án phát hành trái phiếu và thẩm quyền phê duyệt, chấp thuận phương án phát hành",
"article_number": "13",
"clause_idx": 5,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A13",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A13_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 13. Phương án phát hành trái phiếu và thẩm quyền phê duyệt, chấp thuận phương án phát hành]\nđ) Phương án chuyển đổi trái phiếu thành cổ phiếu đối với trường hợp chào bán trái phiếu chuyển đổi (điều kiện, thời hạn, tỷ lệ hoặc phương pháp tính giá chuyển đổi, việc đáp ứng quy định về tỷ lệ sở hữu của nhà đầu tư nước ngoài theo quy định của pháp luật, các điều khoản khác);",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 13. Phương án phát hành trái phiếu và thẩm quyền phê duyệt, chấp thuận phương án phát hành",
"article_number": "13",
"clause_idx": 6,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A13",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A13_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 13. Phương án phát hành trái phiếu và thẩm quyền phê duyệt, chấp thuận phương án phát hành]\ne) Phương án thực hiện quyền của chứng quyền đối với trường hợp chào bán trái phiếu kèm chứng quyền (điều kiện thực hiện quyền, thời hạn, tỷ lệ, giá hoặc phương pháp tính giá, việc đáp ứng quy định về tỷ lệ sở hữu của nhà đầu tư nước ngoài theo quy định của pháp luật, các điều khoản khác);",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 13. Phương án phát hành trái phiếu và thẩm quyền phê duyệt, chấp thuận phương án phát hành",
"article_number": "13",
"clause_idx": 7,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A13",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A13_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 13. Phương án phát hành trái phiếu và thẩm quyền phê duyệt, chấp thuận phương án phát hành]\ng) Điều kiện, điều khoản về việc mua lại trái phiếu trước hạn, hoán đổi trái phiếu (nếu có);",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 13. Phương án phát hành trái phiếu và thẩm quyền phê duyệt, chấp thuận phương án phát hành",
"article_number": "13",
"clause_idx": 8,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A13",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A13_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 13. Phương án phát hành trái phiếu và thẩm quyền phê duyệt, chấp thuận phương án phát hành]\nh) Một số chỉ tiêu tài chính của doanh nghiệp trong 03 năm liền kề trước năm phát hành và sự thay đổi sau khi phát hành (nếu có), bao gồm:\n\n- Vốn chủ sở hữu;\n\n- Hệ số nợ phải trả/vốn chủ sở hữu;\n\n- Dư nợ trái phiếu/vốn chủ sở hữu;\n\n- Lỗ/lãi (trường hợp lỗ, nêu cụ thể lỗ trong năm tài chính và lỗ lũy kế);\n\n- Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên vốn chủ sở hữu.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 13. Phương án phát hành trái phiếu và thẩm quyền phê duyệt, chấp thuận phương án phát hành",
"article_number": "13",
"clause_idx": 9,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A13",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A13_C9"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 13. Phương án phát hành trái phiếu và thẩm quyền phê duyệt, chấp thuận phương án phát hành]\ni) Tình hình thanh toán lãi, gốc trái phiếu đã phát hành hoặc các khoản nợ đến hạn trong 03 năm liên tiếp trước đợt chào bán trái phiếu (nếu có);",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 13. Phương án phát hành trái phiếu và thẩm quyền phê duyệt, chấp thuận phương án phát hành",
"article_number": "13",
"clause_idx": 10,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A13",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A13_C10"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 13. Phương án phát hành trái phiếu và thẩm quyền phê duyệt, chấp thuận phương án phát hành]\nk) Ý kiến kiểm toán đối với báo cáo tài chính hoặc ý kiến soát xét của kiểm toán đối với báo cáo tài chính;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 13. Phương án phát hành trái phiếu và thẩm quyền phê duyệt, chấp thuận phương án phát hành",
"article_number": "13",
"clause_idx": 11,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A13",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A13_C11"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 13. Phương án phát hành trái phiếu và thẩm quyền phê duyệt, chấp thuận phương án phát hành]\nl) Phương thức phát hành trái phiếu;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 13. Phương án phát hành trái phiếu và thẩm quyền phê duyệt, chấp thuận phương án phát hành",
"article_number": "13",
"clause_idx": 12,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A13",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A13_C12"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 13. Phương án phát hành trái phiếu và thẩm quyền phê duyệt, chấp thuận phương án phát hành]\nm) Kế hoạch sử dụng nguồn vốn thu được từ phát hành trái phiếu;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 13. Phương án phát hành trái phiếu và thẩm quyền phê duyệt, chấp thuận phương án phát hành",
"article_number": "13",
"clause_idx": 13,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A13",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A13_C13"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 13. Phương án phát hành trái phiếu và thẩm quyền phê duyệt, chấp thuận phương án phát hành]\nn) Kế hoạch bố trí nguồn và phương thức thanh toán lãi, gốc trái phiếu;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 13. Phương án phát hành trái phiếu và thẩm quyền phê duyệt, chấp thuận phương án phát hành",
"article_number": "13",
"clause_idx": 14,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A13",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A13_C14"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 13. Phương án phát hành trái phiếu và thẩm quyền phê duyệt, chấp thuận phương án phát hành]\no) Cam kết công bố thông tin của doanh nghiệp phát hành;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 13. Phương án phát hành trái phiếu và thẩm quyền phê duyệt, chấp thuận phương án phát hành",
"article_number": "13",
"clause_idx": 15,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A13",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A13_C15"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 13. Phương án phát hành trái phiếu và thẩm quyền phê duyệt, chấp thuận phương án phát hành]\np) Các cam kết khác đối với nhà đầu tư mua trái phiếu (nếu có);",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 13. Phương án phát hành trái phiếu và thẩm quyền phê duyệt, chấp thuận phương án phát hành",
"article_number": "13",
"clause_idx": 16,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A13",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A13_C16"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 13. Phương án phát hành trái phiếu và thẩm quyền phê duyệt, chấp thuận phương án phát hành]\nq) Điều khoản về đăng ký, lưu ký trái phiếu;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 13. Phương án phát hành trái phiếu và thẩm quyền phê duyệt, chấp thuận phương án phát hành",
"article_number": "13",
"clause_idx": 17,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A13",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A13_C17"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 13. Phương án phát hành trái phiếu và thẩm quyền phê duyệt, chấp thuận phương án phát hành]\nr) Điều khoản về giao dịch trái phiếu theo quy định tại Điều 0 Nghị định này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 13. Phương án phát hành trái phiếu và thẩm quyền phê duyệt, chấp thuận phương án phát hành",
"article_number": "13",
"clause_idx": 18,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A13",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_A0"
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A13_C18"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 13. Phương án phát hành trái phiếu và thẩm quyền phê duyệt, chấp thuận phương án phát hành]\ns) Quyền lợi và trách nhiệm của nhà đầu tư mua trái phiếu;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 13. Phương án phát hành trái phiếu và thẩm quyền phê duyệt, chấp thuận phương án phát hành",
"article_number": "13",
"clause_idx": 19,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A13",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A13_C19"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 13. Phương án phát hành trái phiếu và thẩm quyền phê duyệt, chấp thuận phương án phát hành]\nt) Quyền và trách nhiệm của doanh nghiệp phát hành;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 13. Phương án phát hành trái phiếu và thẩm quyền phê duyệt, chấp thuận phương án phát hành",
"article_number": "13",
"clause_idx": 20,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A13",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A13_C20"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 13. Phương án phát hành trái phiếu và thẩm quyền phê duyệt, chấp thuận phương án phát hành]\nu) Trách nhiệm và nghĩa vụ của từng tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ liên quan đến việc phát hành trái phiếu;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 13. Phương án phát hành trái phiếu và thẩm quyền phê duyệt, chấp thuận phương án phát hành",
"article_number": "13",
"clause_idx": 21,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A13",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A13_C21"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 13. Phương án phát hành trái phiếu và thẩm quyền phê duyệt, chấp thuận phương án phát hành]\nv) Tiêu chí lựa chọn nhà đầu tư chiến lược và danh sách nhà đầu tư chiến lược đối với phát hành trái phiếu chuyển đổi và phát hành trái phiếu kèm chứng quyền.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 13. Phương án phát hành trái phiếu và thẩm quyền phê duyệt, chấp thuận phương án phát hành",
"article_number": "13",
"clause_idx": 22,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A13",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A13_C22"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 13. Phương án phát hành trái phiếu và thẩm quyền phê duyệt, chấp thuận phương án phát hành]\n2. Thẩm quyền phê duyệt và chấp thuận phương án phát hành trái phiếu:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 13. Phương án phát hành trái phiếu và thẩm quyền phê duyệt, chấp thuận phương án phát hành",
"article_number": "13",
"clause_idx": 23,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A13",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A13_C23"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 13. Phương án phát hành trái phiếu và thẩm quyền phê duyệt, chấp thuận phương án phát hành]\na) Đối với công ty cổ phần:\n\n- Phương án chào bán trái phiếu chuyển đổi riêng lẻ và chào bán trái phiếu kèm chứng quyền riêng lẻ phải được Đại hội đồng cổ đông phê duyệt. Việc biểu quyết thông qua Nghị quyết phê duyệt phương án phát hành thực hiện theo quy định tại Luật Doanh nghiệp.\n\n- Phương án chào bán trái phiếu không chuyển đổi không kèm chứng quyền được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo Điều lệ của công ty. Trường hợp Điều lệ của công ty không quy định khác, Hội đồng quản trị có quyền phê duyệt phương án phát hành trái phiếu nhưng phải báo cáo Đại hội đồng cổ đông tại cuộc họp gần nhất; báo cáo phải kèm theo tài liệu và hồ sơ chào bán trái phiếu.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 13. Phương án phát hành trái phiếu và thẩm quyền phê duyệt, chấp thuận phương án phát hành",
"article_number": "13",
"clause_idx": 24,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A13",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "59/2020/QH14"
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A13_C24"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 13. Phương án phát hành trái phiếu và thẩm quyền phê duyệt, chấp thuận phương án phát hành]\nb) Đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, cấp có thẩm quyền phê duyệt phương án phát hành trái phiếu là Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty hoặc chủ sở hữu công ty theo Điều lệ của công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 13. Phương án phát hành trái phiếu và thẩm quyền phê duyệt, chấp thuận phương án phát hành",
"article_number": "13",
"clause_idx": 25,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A13",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A13_C25"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 13. Phương án phát hành trái phiếu và thẩm quyền phê duyệt, chấp thuận phương án phát hành]\nc) Đối với doanh nghiệp nhà nước, ngoài thẩm quyền phê duyệt theo quy định tại điểm a và điểm b khoản này, phải tuân thủ quy định về giới hạn huy động vốn và thẩm quyền quyết định huy động vốn theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng vốn Nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp và pháp luật doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 13. Phương án phát hành trái phiếu và thẩm quyền phê duyệt, chấp thuận phương án phát hành",
"article_number": "13",
"clause_idx": 26,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A13",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "59/2020/QH14"
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A13_C26"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 13. Phương án phát hành trái phiếu và thẩm quyền phê duyệt, chấp thuận phương án phát hành]\nd) Đối với doanh nghiệp thuộc ngành nghề kinh doanh có điều kiện, ngoài thẩm quyền phê duyệt phương án phát hành trái phiếu theo quy định tại điểm a, điểm b và điểm c khoản này, thẩm quyền chấp thuận phương án phát hành trái phiếu theo quy định của pháp luật chuyên ngành (nếu có).",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 13. Phương án phát hành trái phiếu và thẩm quyền phê duyệt, chấp thuận phương án phát hành",
"article_number": "13",
"clause_idx": 27,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A13",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A13_C27"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 14. Phương thức phát hành trái phiếu và các tổ chức cung cấp dịch vụ]\n1. Trái phiếu doanh nghiệp được phát hành theo các phương thức sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 14. Phương thức phát hành trái phiếu và các tổ chức cung cấp dịch vụ",
"article_number": "14",
"clause_idx": 1,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A14",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A14_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 14. Phương thức phát hành trái phiếu và các tổ chức cung cấp dịch vụ]\na) Đấu thầu phát hành: là phương thức lựa chọn nhà đầu tư đủ điều kiện trúng thầu mua trái phiếu đáp ứng yêu cầu của doanh nghiệp phát hành.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 14. Phương thức phát hành trái phiếu và các tổ chức cung cấp dịch vụ",
"article_number": "14",
"clause_idx": 2,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A14",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A14_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 14. Phương thức phát hành trái phiếu và các tổ chức cung cấp dịch vụ]\nb) Bảo lãnh phát hành: là phương thức bán trái phiếu doanh nghiệp cho nhà đầu tư mua trái phiếu thông qua tổ chức bảo lãnh phát hành hoặc tổ hợp bảo lãnh phát hành.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 14. Phương thức phát hành trái phiếu và các tổ chức cung cấp dịch vụ",
"article_number": "14",
"clause_idx": 3,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A14",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A14_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 14. Phương thức phát hành trái phiếu và các tổ chức cung cấp dịch vụ]\nc) Đại lý phát hành: là phương thức doanh nghiệp phát hành ủy quyền cho một tổ chức khác thực hiện bán trái phiếu cho nhà đầu tư mua trái phiếu.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 14. Phương thức phát hành trái phiếu và các tổ chức cung cấp dịch vụ",
"article_number": "14",
"clause_idx": 4,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A14",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A14_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 14. Phương thức phát hành trái phiếu và các tổ chức cung cấp dịch vụ]\nd) Bán trực tiếp cho nhà đầu tư trái phiếu đối với doanh nghiệp phát hành là tổ chức tín dụng.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 14. Phương thức phát hành trái phiếu và các tổ chức cung cấp dịch vụ",
"article_number": "14",
"clause_idx": 5,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A14",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A14_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 14. Phương thức phát hành trái phiếu và các tổ chức cung cấp dịch vụ]\n2. Doanh nghiệp phát hành quyết định phương thức phát hành và công bố cho nhà đầu tư mua trái phiếu.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 14. Phương thức phát hành trái phiếu và các tổ chức cung cấp dịch vụ",
"article_number": "14",
"clause_idx": 6,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A14",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A14_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 14. Phương thức phát hành trái phiếu và các tổ chức cung cấp dịch vụ]\n3. Tổ chức đấu thầu, bảo lãnh và đại lý phát hành trái phiếu doanh nghiệp gồm công ty chứng khoán, tổ chức tín dụng và các định chế tài chính được phép cung cấp dịch vụ đấu thầu, bảo lãnh và đại lý phát hành theo quy định của pháp luật.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 14. Phương thức phát hành trái phiếu và các tổ chức cung cấp dịch vụ",
"article_number": "14",
"clause_idx": 7,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A14",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A14_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 14. Phương thức phát hành trái phiếu và các tổ chức cung cấp dịch vụ]\na) Tổ chức đấu thầu, bảo lãnh, đại lý phát hành và doanh nghiệp phát hành phải ký hợp đồng cung cấp dịch vụ nêu rõ quyền hạn, trách nhiệm của mỗi bên. Nội dung hợp đồng cung cấp dịch vụ bao gồm trách nhiệm của tổ chức đấu thầu, bảo lãnh, đại lý phát hành trong việc công bố đầy đủ, chính xác các thông tin cho nhà đầu tư theo phương án phát hành trái phiếu đã được phê duyệt và chỉ bán trái phiếu cho nhà đầu tư đủ điều kiện mua trái phiếu quy định tại khoản 1 Điều 8 Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 14. Phương thức phát hành trái phiếu và các tổ chức cung cấp dịch vụ",
"article_number": "14",
"clause_idx": 8,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A14",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__A8"
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A14_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 14. Phương thức phát hành trái phiếu và các tổ chức cung cấp dịch vụ]\nb) Trường hợp tổ chức đấu thầu, bảo lãnh, đại lý phát hành cam kết với nhà đầu tư về việc mua lại trái phiếu doanh nghiệp thì phải ký hợp đồng với nhà đầu tư (trong đó nêu rõ điều kiện, điều khoản về việc mua lại trái phiếu) và phải tuân thủ quy định của pháp luật chuyên ngành khi thực hiện các cam kết này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 14. Phương thức phát hành trái phiếu và các tổ chức cung cấp dịch vụ",
"article_number": "14",
"clause_idx": 9,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A14",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A14_C9"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 14. Phương thức phát hành trái phiếu và các tổ chức cung cấp dịch vụ]\n4. Tổ chức tư vấn về hồ sơ chào bán trái phiếu là công ty chứng khoán được phép cung cấp dịch vụ tư vấn hồ sơ chào bán chứng khoán theo quy định của pháp luật chứng khoán. Khi cung cấp dịch vụ, tổ chức tư vấn có trách nhiệm rà soát việc đáp ứng đầy đủ quy định về điều kiện chào bán và hồ sơ chào bán trái phiếu quy định tại Nghị định này và pháp luật chứng khoán, đồng thời chịu trách nhiệm về việc rà soát của mình.\n\nMục 2. ĐĂNG KÝ, LƯU KÝ VÀ GIAO DỊCH TRÁI PHIẾU",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 14. Phương thức phát hành trái phiếu và các tổ chức cung cấp dịch vụ",
"article_number": "14",
"clause_idx": 10,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A14",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A14_C10"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 15. Đăng ký, lưu ký trái phiếu]\n1. Doanh nghiệp chào bán trái phiếu riêng lẻ phải đăng ký, lưu ký trái phiếu trong thời hạn sau:\n\na) 05 ngày làm việc kể từ ngày Ủy ban Chứng khoán Nhà nước thông báo dã nhận được báo cáo kết quả chào bán trái phiếu chuyển đổi riêng lẻ, trái phiếu kèm chứng quyền riêng lẻ của công ty đại chúng, công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán.\n\nb) 05 ngày làm việc kể từ ngày hoàn thành đợt chào bán, trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ đối với các trường hợp không thuộc quy định tại điểm a khoản này.\n\n2. Tại một thời điểm, mỗi mã trái phiếu doanh nghiệp chỉ được đăng ký, lưu ký tại một tổ chức đăng ký, lưu ký trái phiếu.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 15. Đăng ký, lưu ký trái phiếu",
"article_number": "15",
"clause_idx": 1,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A15",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A15_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 16. Giao dịch trái phiếu]\n1. Trái phiếu doanh nghiệp chào bán riêng lẻ chỉ được giao dịch giữa các nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp, trừ trường hợp thực hiện theo bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật, quyết định của Trọng tài hoặc thừa kế theo quy định của pháp luật.\n\n2. Trái phiếu chuyển đổi, trái phiếu kèm chứng quyền bị hạn chế chuyển nhượng theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 31 Luật Chứng khoán số 54/2019/QH14. Sau thời gian bị hạn chế chuyển nhượng, trái phiếu chuyển đổi, trái phiếu kèm chứng quyền chỉ được phép giao dịch giữa các nhà đầu tư theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 8 Nghị định này, trừ trường hợp thực hiện theo bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật, quyết định của Trọng tài hoặc thừa kế theo quy định của pháp luật.\n\n3. Khi thực hiện chuyển quyền sở hữu trái phiếu, tổ chức đăng ký, lưu ký trái phiếu phải tuân thủ quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này.\n\n4. Bộ Tài chính hướng dẫn việc giao dịch trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ tại Sở giao dịch chứng khoán theo quy định tại Điều này phù hợp với sự phát triển của thị trường.\n\nMục 3. THANH TOÁN LÃI, GỐC TRÁI PHIẾU",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 16. Giao dịch trái phiếu",
"article_number": "16",
"clause_idx": 1,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A16",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_A8;54_2019_QH_A31"
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A16_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 17. Thanh toán lãi, gốc trái phiếu]\n1. Doanh nghiệp phát hành bố trí nguồn trả nợ lãi, gốc trái phiếu từ các nguồn vốn hợp pháp của doanh nghiệp và thanh toán đầy đủ, đúng hạn cho nhà đầu tư theo các điều khoản, điều kiện của trái phiếu.\n\n2. Đối với trái phiếu được bảo đảm bằng tài sản, khi doanh nghiệp phát hành không trả được nợ lãi, gốc trái phiếu thì tài sản bảo đảm sẽ được xử lý để thực hiện nghĩa vụ được bảo đảm của trái phiếu theo quy định của pháp luật về giao dịch bảo đảm.\n\n3. Đối với trái phiếu được bảo lãnh thanh toán, khi doanh nghiệp phát hành không trả được nợ lãi, gốc thì tổ chức bảo lãnh thanh toán có trách nhiệm thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh thanh toán cho doanh nghiệp phát hành theo cam kết bảo lãnh giữa tổ chức bảo lãnh thanh toán và doanh nghiệp phát hành nêu tại phương án phát hành trái phiếu và đã được công bố thông tin cho nhà đầu tư.\n\nMục 4. CÔNG BỐ THÔNG TIN",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 17. Thanh toán lãi, gốc trái phiếu",
"article_number": "17",
"clause_idx": 1,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A17",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A17_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 18. Nguyên tắc công bố thông tin]\n1. Doanh nghiệp phát hành trái phiếu có trách nhiệm thực hiện công bố thông tin đầy đủ, kịp thời cho nhà đầu tư; các thông tin phải rõ ràng theo quy định của Nghị định này và hướng dẫn của Bộ Tài chính. Doanh nghiệp phát hành phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung và tính chính xác, trung thực của thông tin công bố.\n\n2. Việc công bố thông tin trước khi chào bán trái phiếu không được chứa đựng nội dung có tính chất quảng cáo, mời chào và không thông qua các phương tiện thông tin đại chúng, trừ trường hợp công bố thông tin theo quy định của pháp luật về công bố thông tin trên thị trường chứng khoán.\n\n3. Doanh nghiệp phát hành là công ty đại chúng thực hiện công bố thông tin theo quy định tại Nghị định này và quy định của pháp luật về công bố thông tin trên thị trường chứng khoán.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 18. Nguyên tắc công bố thông tin",
"article_number": "18",
"clause_idx": 1,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A18",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A18_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 19. Công bố thông tin trước đợt chào bán trái phiếu của doanh nghiệp]\n1. Trong thời hạn 01 ngày làm việc trước ngày phát hành trái phiếu, doanh nghiệp thực hiện công bố thông tin trước đợt chào bán cho các nhà đầu tư đăng ký mua trái phiếu và gửi nội dung công bố thông tin cho Sở giao dịch chứng khoán.\n\na) Nội dung công bố thông tin trước đợt chào bán thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Tài chính.\n\nb) Riêng đối với chào bán trái phiếu xanh, ngoài nội dung công bố thông tin theo quy định tại điểm a khoản này, doanh nghiệp phát hành phải công bố thông tin về quy trình hạch toán, quản lý, giải ngân vốn từ chào bán trái phiếu xanh theo quy định tại khoản 3 Điều 5 Nghị định này.\n\nc) Việc doanh nghiệp gửi nội dung công bố thông tin cho Sở giao dịch chứng khoán chỉ có mục đích để Sở giao dịch chứng khoán thực hiện trách nhiệm quy định tại Điều 32 Nghị định này, không hàm ý Sở giao dịch chứng khoán xác nhận và đảm bảo cho đợt phát hành trái phiếu của doanh nghiệp.\n\n2. Đối với doanh nghiệp chào bán trái phiếu thành nhiều đợt:\n\na) Đối với đợt chào bán đầu tiên, việc công bố thông tin thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều này.\n\nb) Đối với các đợt chào bán tiếp theo, ngoài việc công bố thông tin theo quy định tại điểm a khoản này, trong thời hạn 01 ngày làm việc trước mỗi đợt chào bán trái phiếu, doanh nghiệp công bố thông tin bổ sung cho nhà đầu tư đăng ký mua trái phiếu, đồng thời gửi Sở giao dịch chứng khoán. Nội dung công bố thông tin bổ sung theo quy định tại điểm b và điểm c khoản 3 Điều 12 Nghị định này.\n\n3. Sở giao dịch chứng khoán tiếp nhận nội dung công bố thông tin trước đợt chào bán theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này để tổng hợp và báo cáo về tình hình phát hành trái phiếu doanh nghiệp theo quy định tại Điều 33 Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 19. Công bố thông tin trước đợt chào bán trái phiếu của doanh nghiệp",
"article_number": "19",
"clause_idx": 1,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A19",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__3__Sở_giao_dịch_chứng_khoán_tiếp_nhận_nội_dung_công_bố_thông_tin_trước_đợt_chào_bán_theo_quy_định_tại_khoản_1_và_khoản_2_Điều_này_để_tổng_hợp_và_báo_cáo_về_tình_hình_phát_hành_trái_phiếu_doanh_nghiệp_theo_quy_định_tại_Điều_33_Nghị_định_này__A12;này__c_A5;này_A32"
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A19_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 20. Công bố thông tin về kết quả chào bán trái phiếu]\n1. Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày hoàn thành đợt chào bán trái phiếu, doanh nghiệp công bố thông tin về kết quả của đợt chào bán cho các nhà đầu tư sở hữu trái phiếu và gửi nội dung công bố thông tin đến Sở giao dịch chứng khoán. Nội dung công bố thông tin thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Tài chính.\n\n2. Sở giao dịch chứng khoán tiếp nhận nội dung công bố thông tin về kết quả chào bán trái phiếu theo quy định tại khoản 1 Điều này để tổng hợp, công bố thông tin trên chuyên trang thông tin về trái phiếu doanh nghiệp theo quy định tại khoản 2 Điều 32 Nghị định này và báo cáo về tình hình phát hành trái phiếu doanh nghiệp theo quy định tại Điều 33 Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 20. Công bố thông tin về kết quả chào bán trái phiếu",
"article_number": "20",
"clause_idx": 1,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A20",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_và_báo_cáo_về_tình_hình_phát_hành_trái_phiếu_doanh_nghiệp_theo_quy_định_tại_Điều_33_Nghị_định_này__A32"
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A20_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 21. Công bố thông tin định kỳ]\n1. Định kỳ 06 tháng và hàng năm theo năm tài chính cho đến khi trái phiếu đáo hạn, doanh nghiệp phát hành gửi nội dung công bố thông tin định kỳ cho nhà đầu tư sở hữu trái phiếu và Sở giao dịch chứng khoán.\n\na) Trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày kết thúc 06 tháng đầu năm tài chính, doanh nghiệp thực hiện công bố thông tin định kỳ 06 tháng.\n\nb) Trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày kết thúc năm tài chính, doanh nghiệp thực hiện công bố thông tin định kỳ hàng năm.\n\n2. Nội dung công bố thông tin thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Tài chính và bao gồm các tài liệu sau:\n\na) Báo cáo tài chính 06 tháng, báo cáo tài chính năm của doanh nghiệp phát hành trái phiếu đã được kiểm toán hoặc đã được soát xét (nếu có); báo cáo tài chính năm chưa kiểm toán và báo cáo tài chính 06 tháng chưa kiểm toán, chưa được soát xét phải được Đại hội đồng cổ đông hoặc Hội đồng quản trị hoặc Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty xác nhận số liệu.\n\nb) Tình hình thanh toán lãi, gốc trái phiếu.\n\nc) Báo cáo tình hình sử dụng nguồn vốn từ phát hành trái phiếu.\n\nd) Đối với trái phiếu xanh, ngoài các nội dung quy định tại điểm a, điểm b khoản này, hàng năm doanh nghiệp phát hành phải lập báo cáo về việc hạch toán, quản lý sử dụng vốn từ phát hành trái phiếu có ý kiến soát xét của tổ chức kiểm toán; báo cáo tiến độ giải ngân, tiến độ thực hiện dự án và báo cáo đánh giá tác động môi trường.\n\n3. Sở giao dịch chứng khoán tiếp nhận nội dung công bố thông tin định kỳ của doanh nghiệp phát hành trái phiếu để tổng hợp, công bố thông tin trên chuyên trang thông tin về trái phiếu doanh nghiệp theo quy định tại khoản 2 Điều 32 Nghị định này và báo cáo về tình hình phát hành trái phiếu doanh nghiệp theo quy định tại Điều 33 Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 21. Công bố thông tin định kỳ",
"article_number": "21",
"clause_idx": 1,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A21",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_và_báo_cáo_về_tình_hình_phát_hành_trái_phiếu_doanh_nghiệp_theo_quy_định_tại_Điều_33_Nghị_định_này__A32"
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A21_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 22. Công bố thông tin bất thường của doanh nghiệp]\n1. Trong vòng 24 giờ kể từ khi xảy ra một trong các sự kiện sau đây, doanh nghiệp phát hành trái phiếu phải công bố thông tin bất thường cho nhà đầu tư sở hữu trái phiếu và gửi nội dung công bố thông tin cho Sở Giao dịch Chứng khoán:\n\na) Bị tạm ngừng một phần hoặc toàn bộ hoạt động kinh doanh, bị đình chỉ hoạt động hoặc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép có giá trị tương đương theo quy định của pháp luật; khi có Quyết định về việc tổ chức lại hoặc chuyển đổi doanh nghiệp;\n\nb) Có sự thay đổi về nội dung thông tin so với thông tin đã công bố khi chào bán trái phiếu làm ảnh hưởng đến khả năng trả nợ lãi, gốc trái phiếu.\n\n2. Sở giao dịch chứng khoán tiếp nhận nội dung công bố thông tin theo quy định tại khoản 1 Điều này để thực hiện chế độ báo cáo về tình hình phát hành trái phiếu doanh nghiệp theo quy định tại Điều 33 Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 22. Công bố thông tin bất thường của doanh nghiệp",
"article_number": "22",
"clause_idx": 1,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A22",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__A33"
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A22_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 23. Công bố thông tin của doanh nghiệp về trái phiếu chuyển đổi, trái phiếu kèm chứng quyền, mua lại trái phiếu trước hạn, hoán đổi trái phiếu]\n1. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày hoàn tất việc chuyển đổi trái phiếu thành cổ phiếu hoặc ngày thực hiện quyền của chứng quyền, doanh nghiệp phát hành có trách nhiệm gửi nội dung công bố thông tin cho Sở giao dịch chứng khoán.\n\n2. Đối với mua lại trái phiếu trước hạn, hoán đổi trái phiếu:\n\na) Trong thời hạn 10 ngày trước ngày mua lại trái phiếu trước hạn, hoán đổi trái phiếu, doanh nghiệp phát hành phải công bố thông tin cho nhà đầu tư sở hữu trái phiếu về việc mua lại trước hạn, hoán đổi trái phiếu bao gồm: phương thức tổ chức mua lại, hoán đổi; điều kiện, điều khoản của việc mua lại, hoán đổi; khối lượng trái phiếu mua lại, hoán đổi theo phương án đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.\n\nb) Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày hoàn tất việc mua lại trái phiếu trước hạn, hoán đổi trái phiếu, doanh nghiệp phát hành có trách nhiệm báo cáo cơ quan phê duyệt, chấp thuận phương án phát hành trái phiếu đồng thời gửi nội dung công bố thông tin cho Sở giao dịch chứng khoán.\n\n3. Nội dung công bố thông tin quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Tài chính.\n\n4. Sở giao dịch chứng khoán tiếp nhận nội dung công bố thông tin theo quy định tại khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều này để tổng hợp, công bố thông tin trên chuyên trang thông tin về trái phiếu doanh nghiệp theo quy định tại khoản 2 Điều 32 Nghị định này và báo cáo về tình hình phát hành trái phiếu doanh nghiệp theo quy định tại Điều 33 Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 23. Công bố thông tin của doanh nghiệp về trái phiếu chuyển đổi, trái phiếu kèm chứng quyền, mua lại trái phiếu trước hạn, hoán đổi trái phiếu",
"article_number": "23",
"clause_idx": 1,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A23",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_và_báo_cáo_về_tình_hình_phát_hành_trái_phiếu_doanh_nghiệp_theo_quy_định_tại_Điều_33_Nghị_định_này__A32"
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A23_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 24. Nguyên tắc chào bán trái phiếu ra thị trường quốc tế]\n1. Doanh nghiệp chào bán trái phiếu ra thị trường quốc tế (chào bán riêng lẻ hoặc ra công chúng) phải tuân thủ quy định tại Nghị định này và đáp ứng điều kiện chào bán theo quy định tại thị trường phát hành.\n\n2. Việc giao dịch trái phiếu doanh nghiệp chào bán ra thị trường quốc tế thực hiện theo quy định tại thị trường phát hành.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 24. Nguyên tắc chào bán trái phiếu ra thị trường quốc tế",
"article_number": "24",
"clause_idx": 1,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A24",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A24_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 25. Điều kiện chào bán trái phiếu ra thị trường quốc tế]\n1. Đối với trái phiếu không chuyển đổi không kèm chứng quyền:\n\na) Doanh nghiệp phát hành là công ty cổ phần hoặc công ty trách nhiệm hữu hạn được thành lập và hoạt động theo pháp luật Việt Nam;\n\nb) Phương án phát hành trái phiếu ra thị trường quốc tế được cấp có thẩm quyền phê duyệt và chấp thuận theo quy định tại Điều 28 Nghị định này;\n\nc) Đáp ứng tỷ lệ an toàn tài chính, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành;\n\nd) Tuân thủ quy định về quản lý vay, trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp không được Chính phủ bảo lãnh và pháp luật về quản lý ngoại hối;\n\nđ) Các điều kiện chào bán theo quy định tại thị trường phát hành.\n\n2. Đối với trái phiếu chuyển đổi hoặc trái phiếu kèm chứng quyền:\n\na) Doanh nghiệp phát hành là công ty cổ phần đáp ứng các điều kiện phát hành quy định tại khoản 1 Điều này;\n\nb) Việc chuyển đổi trái phiếu thành cổ phiếu, thực hiện quyền kèm theo chứng quyền phải đáp ứng quy định về tỷ lệ sở hữu của nhà đầu tư nước ngoài theo quy định của pháp luật;\n\nc) Các đợt chào bán trái phiếu chuyển đổi, trái phiếu kèm chứng quyền phải cách nhau ít nhất 06 tháng kể từ ngày hoàn thành đợt chào bán gần nhất.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 25. Điều kiện chào bán trái phiếu ra thị trường quốc tế",
"article_number": "25",
"clause_idx": 1,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A25",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_A28"
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A25_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 26. Quy trình chào bán trái phiếu ra thị trường quốc tế]\n1. Đối với chào bán trái phiếu ra thị trường quốc tế của công ty không phải là công ty đại chúng:\n\na) Doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ chào bán trái phiếu theo quy định tại Điều 27 Nghị định này và tổ chức chào bán tại thị trường phát hành.\n\nb) Doanh nghiệp phát hành thực hiện công bố thông tin theo quy định tại Điều 29, Điều 30, Điều 31 Nghị định này và quy định của thị trường phát hành.\n\n2. Đối với chào bán trái phiếu ra thị trường quốc tế của công ty đại chúng, công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán:\n\na) Doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ chào bán trái phiếu theo quy định tại Điều 27 Nghị định này và gửi Ủy ban Chứng khoán Nhà nước. Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, Ủy ban Chứng khoán Nhà nước chấp thuận bằng văn bản; trường hợp từ chối, Ủy ban Chứng khoán Nhà nước trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.\n\nb) Sau khi Ủy ban Chứng khoán Nhà nước chấp thuận, doanh nghiệp công bố thông tin trước khi chào bán theo quy định tại Điều 29 Nghị định này và thực hiện chào bán trái phiếu theo quy định của thị trường phát hành.\n\nc) Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày hoàn thành đợt chào bán, doanh nghiệp báo cáo kết quả chào bán theo mẫu tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định này cho Ủy ban Chứng khoán Nhà nước.\n\n3. Doanh nghiệp thanh toán gốc, lãi trái phiếu và thực hiện chế độ công bố thông tin theo quy định của thị trường phát hành và Mục 2 Chương III Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 26. Quy trình chào bán trái phiếu ra thị trường quốc tế",
"article_number": "26",
"clause_idx": 1,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A26",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "CURRENT_A30;CURRENT_A29;này_và_gửi_Ủy_ban_Chứng_khoán_Nhà_nước__Trong_thời_hạn_10_ngày_kể_từ_ngày_nhận_được_hồ_sơ_đầy_đủ_và_hợp_lệ_A27;này_và_tổ_chức_chào_bán_tại_thị_trường_phát_hành__b_A27;này_và_thực_hiện_chào_bán_trái_phiếu_theo_quy_định_của_thị_trường_phát_hành__c_A29;này_và_quy_định_của_thị_trường_phát_hành__2__Đối_với_chào_bán_trái_phiếu_ra_thị_trường_quốc_tế_của_công_ty_đại_chúng_A31"
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A26_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 27. Hồ sơ chào bán trái phiếu ra thị trường quốc tế]\n1. Doanh nghiệp phát hành có trách nhiệm lập hồ sơ chào bán để phục vụ cho việc chào bán, giao dịch và thanh toán lãi, gốc trái phiếu.\n\n2. Hồ sơ chào bán trái phiếu bao gồm các tài liệu cơ bản sau:\n\na) Phương án chào bán trái phiếu được cấp có thẩm quyền phê duyệt, chấp thuận theo quy định tại Điều 28 Nghị định này.\n\nb) Giấy xác nhận tài khoản vốn phát hành chứng khoán bằng ngoại tệ tại tổ chức tín dụng được phép theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.\n\nc) Văn bản của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam xác nhận hạn mức phát hành nằm trong tổng hạn mức vay thương mại nước ngoài của quốc gia.\n\nd) Quyết định phê duyệt, chấp thuận phương án phát hành trái phiếu của cấp có thẩm quyền.\n\nđ) Báo cáo tài chính được lập theo chuẩn mực kế toán quốc tế trong trường hợp thị trường phát hành yêu cầu.\n\ne) Hồ sơ đăng ký chào bán với cơ quan có thẩm quyền tại thị trường phát hành hoặc ý kiến pháp lý của công ty tư vấn luật quốc tế về việc doanh nghiệp không phải đăng ký với cơ quan có thẩm quyền nước sở tại khi phát hành trái phiếu.\n\ng) Đối với chào bán trái phiếu ra thị trường quốc tế của công ty đại chúng, công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, ngoài các tài liệu quy định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ và điểm e khoản này, hồ sơ chào bán trái phiếu còn bao gồm:\n\n- Giấy đăng ký chào bán trái phiếu ra thị trường quốc tế theo mẫu tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này.\n\n- Bản sao Quyết định của Đại hội đồng cổ đông/Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên/Chủ tịch công ty phê duyệt hồ sơ chào bán trái phiếu ra thị trường quốc tế.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 27. Hồ sơ chào bán trái phiếu ra thị trường quốc tế",
"article_number": "27",
"clause_idx": 1,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A27",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__b_A28"
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A27_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 28. Phê duyệt, chấp thuận phương án phát hành trái phiếu ra thị trường quốc tế]\n1. Đối với công ty cổ phần:\n\na) Đối với chào bán trái phiếu chuyển đổi và chào bán trái phiếu kèm chứng quyền, phương án phát hành phải được Đại hội đồng cổ đông phê duyệt. Việc biểu quyết thông qua Nghị quyết phê duyệt phương án phát hành trái phiếu thực hiện theo quy định tại Luật Doanh nghiệp.\n\nb) Đối với chào bán trái phiếu không chuyển đổi không kèm chứng quyền, cấp có thẩm quyền phê duyệt phương án phát hành trái phiếu thực hiện theo Điều lệ của công ty. Trường hợp Điều lệ của công ty không quy định khác thì Hội đồng quản trị có quyền phê duyệt phương án phát hành trái phiếu nhưng phải báo cáo Đại hội đồng cổ đông tại cuộc họp gần nhất, báo cáo phải kèm theo tài liệu và hồ sơ chào bán trái phiếu.\n\n2. Đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, cấp có thẩm quyền phê duyệt phương án phát hành trái phiếu là Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty hoặc chủ sở hữu công ty theo Điều lệ của công ty.\n\n3. Đối với doanh nghiệp nhà nước, ngoài thẩm quyền phê duyệt theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này, phải tuân thủ quy định về việc huy động vốn quốc tế theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng vốn Nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp và pháp luật doanh nghiệp.\n\n4. Đối với doanh nghiệp phát hành thuộc ngành nghề kinh doanh có điều kiện, ngoài thẩm quyền phê duyệt phương án phát hành trái phiếu quy định tại khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều này, thẩm quyền chấp thuận phương án phát hành trái phiếu theo quy định của pháp luật chuyên ngành.\n\nMục 2. CÔNG BỐ THÔNG TIN",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 28. Phê duyệt, chấp thuận phương án phát hành trái phiếu ra thị trường quốc tế",
"article_number": "28",
"clause_idx": 1,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A28",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "59/2020/QH14"
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A28_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 29. Công bố thông tin trước đợt chào bán trái phiếu]\n1. Doanh nghiệp thực hiện việc công bố thông tin theo quy định tại thị trường phát hành và quy định tại Nghị định này.\n\n2. Trong thời hạn 01 ngày làm việc trước ngày phát hành trái phiếu ra thị trường quốc tế, doanh nghiệp phát hành gửi nội dung công bố thông tin trước đợt chào bán đến Sở giao dịch chứng khoán. Nội dung công bố thông tin trước đợt chào bán thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Tài chính.\n\n3. Sở giao dịch chứng khoán tiếp nhận nội dung công bố thông tin trước đợt chào bán theo quy định tại khoản 1 Điều này để tổng hợp và báo cáo về tình hình phát hành trái phiếu doanh nghiệp ra thị trường quốc tế theo quy định tại Điều 33 Nghị định này. Việc Sở giao dịch chứng khoán tiếp nhận nội dung công bố thông tin của doanh nghiệp phát hành không hàm ý Sở giao dịch chứng khoán xác nhận và đảm bảo cho đợt phát hành trái phiếu của doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 29. Công bố thông tin trước đợt chào bán trái phiếu",
"article_number": "29",
"clause_idx": 1,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A29",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__Việc_Sở_giao_dịch_chứng_khoán_tiếp_nhận_nội_dung_công_bố_thông_tin_của_doanh_nghiệp_phát_hành_không_hàm_ý_Sở_giao_dịch_chứng_khoán_xác_nhận_và_đảm_bảo_cho_đợt_phát_hành_trái_phiếu_của_doanh_nghiệp__A33"
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A29_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 30. Công bố thông tin về kết quả chào bán trái phiếu]\n1. Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày hoàn thành đợt phát hành trái phiếu, doanh nghiệp phát hành gửi thông tin về kết quả chào bán đến Sở giao dịch chứng khoán. Nội dung công bố thông tin về kết quả chào bán thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Tài chính.\n\n2. Sở giao dịch chứng khoán tiếp nhận nội dung công bố thông tin về kết quả chào bán trái phiếu của doanh nghiệp theo quy định tại khoản 1 Điều này để tổng hợp, công bố thông tin trên chuyên trang thông tin về trái phiếu doanh nghiệp theo quy định tại khoản 2 Điều 32 Nghị định này và báo cáo về tình hình phát hành trái phiếu doanh nghiệp ra thị trường quốc tế theo quy định tại Điều 33 Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 30. Công bố thông tin về kết quả chào bán trái phiếu",
"article_number": "30",
"clause_idx": 1,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A30",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_và_báo_cáo_về_tình_hình_phát_hành_trái_phiếu_doanh_nghiệp_ra_thị_trường_quốc_tế_theo_quy_định_tại_Điều_33_Nghị_định_này__A32"
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A30_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 31. Công bố thông tin định kỳ]\n1. Định kỳ 06 tháng và hàng năm theo năm tài chính cho đến khi trái phiếu đáo hạn, doanh nghiệp phát hành gửi nội dung công bố thông tin định kỳ đến Sở Giao dịch Chứng khoán.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 31. Công bố thông tin định kỳ",
"article_number": "31",
"clause_idx": 1,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A31",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A31_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 31. Công bố thông tin định kỳ]\na) Trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày kết thúc 06 tháng đầu năm tài chính, doanh nghiệp thực hiện công bố thông tin định kỳ 06 tháng.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 31. Công bố thông tin định kỳ",
"article_number": "31",
"clause_idx": 2,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A31",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A31_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 31. Công bố thông tin định kỳ]\nb) Trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày kết thúc năm tài chính, doanh nghiệp thực hiện công bố thông tin định kỳ hàng năm.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 31. Công bố thông tin định kỳ",
"article_number": "31",
"clause_idx": 3,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A31",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A31_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 31. Công bố thông tin định kỳ]\n2. Nội dung công bố thông tin thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Tài chính và bao gồm các tài liệu sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 31. Công bố thông tin định kỳ",
"article_number": "31",
"clause_idx": 4,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A31",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A31_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 31. Công bố thông tin định kỳ]\na) Báo cáo tài chính 06 tháng, báo cáo tài chính năm của doanh nghiệp phát hành trái phiếu đã được kiểm toán hoặc đã được soát xét (nếu có); báo cáo tài chính năm chưa kiểm toán và báo cáo tài chính 06 tháng chưa kiểm toán, chưa được soát xét phải được Đại hội cổ đông hoặc Hội đồng quản trị hoặc Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty xác nhận số liệu. Trường hợp doanh nghiệp phát hành là công ty mẹ, báo cáo tài chính 06 tháng, báo cáo tài chính năm bao gồm cả báo cáo tài chính hợp nhất và báo cáo tài chính của công ty mẹ.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 31. Công bố thông tin định kỳ",
"article_number": "31",
"clause_idx": 5,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A31",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A31_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 31. Công bố thông tin định kỳ]\nb) Tình hình thanh toán lãi, gốc trái phiếu.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 31. Công bố thông tin định kỳ",
"article_number": "31",
"clause_idx": 6,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A31",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A31_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 31. Công bố thông tin định kỳ]\nc) Báo cáo tình hình sử dụng nguồn vốn từ phát hành trái phiếu. Trường hợp thay đổi mục đích sử dụng vốn, doanh nghiệp phát hành phải nêu cụ thể việc thay đổi mục đích sử dụng vốn và lý do thay đổi.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 31. Công bố thông tin định kỳ",
"article_number": "31",
"clause_idx": 7,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A31",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A31_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 31. Công bố thông tin định kỳ]\nd) Báo cáo về thông tin bất thường của doanh nghiệp phát hành (nếu có).",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 31. Công bố thông tin định kỳ",
"article_number": "31",
"clause_idx": 8,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A31",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A31_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 31. Công bố thông tin định kỳ]\nđ) Báo cáo về mua lại trái phiếu trước hạn, hoán đổi trái phiếu, chuyển đổi trái phiếu thành cổ phiếu, thực hiện quyền của chứng quyền (nếu có).",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 31. Công bố thông tin định kỳ",
"article_number": "31",
"clause_idx": 9,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A31",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A31_C9"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 31. Công bố thông tin định kỳ]\n3. Sở giao dịch chứng khoán tiếp nhận nội dung công bố thông tin định kỳ của doanh nghiệp phát hành trái phiếu theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này để tổng hợp, công bố thông tin trên chuyên trang thông tin về trái phiếu doanh nghiệp theo quy định tại khoản 2 Điều 32 Nghị định này và báo cáo về tình hình phát hành trái phiếu doanh nghiệp theo quy định tại Điều 33 Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 31. Công bố thông tin định kỳ",
"article_number": "31",
"clause_idx": 10,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A31",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_và_báo_cáo_về_tình_hình_phát_hành_trái_phiếu_doanh_nghiệp_theo_quy_định_tại_Điều_33_Nghị_định_này__A32"
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A31_C10"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 32. Chuyên trang thông tin về trái phiếu doanh nghiệp tại Sở giao dịch chứng khoán]\n1. Sở giao dịch chứng khoán có trách nhiệm:\n\na) Tổng hợp thông tin trên cơ sở nội dung thông tin đã tiếp nhận của doanh nghiệp phát hành trái phiếu để thực hiện công bố thông tin trên chuyên trang thông tin về trái phiếu doanh nghiệp theo quy định tại khoản 2 Điều này;\n\nb) Xây dựng, ban hành Quy chế vận hành chuyên trang thông tin về trái phiếu doanh nghiệp sau khi được Ủy ban Chứng khoán Nhà nước chấp thuận.\n\n2. Chuyên trang thông tin về trái phiếu doanh nghiệp gồm các nội dung sau:\n\na) Tình hình phát hành trái phiếu doanh nghiệp tại thị trường trong nước, bao gồm: tên doanh nghiệp phát hành, mã trái phiếu (nếu có), ngày phát hành, khối lượng, mệnh giá, ngày đáo hạn;\n\nb) Tình hình phát hành trái phiếu ra thị trường quốc tế, bao gồm: tên doanh nghiệp phát hành, ngày phát hành, khối lượng, mệnh giá, ngày đáo hạn, thị trường phát hành.\n\nc) Tình hình chuyển đổi trái phiếu thành cổ phiếu, việc thực hiện quyền của chứng quyền, việc mua lại trái phiếu trước hạn, hoán đổi trái phiếu (nếu có).\n\nd) Thông tin khác theo thỏa thuận giữa Sở giao dịch chứng khoán và doanh nghiệp phát hành để cung cấp cho đối tượng được tiếp nhận thông tin theo Quy chế vận hành chuyên trang thông tin về trái phiếu doanh nghiệp của Sở giao dịch chứng khoán.\n\n3. Nhà đầu tư và doanh nghiệp phát hành trái phiếu được truy cập chuyên trang thông tin về trái phiếu doanh nghiệp để tìm hiểu thông tin về tình hình phát hành trái phiếu doanh nghiệp theo Quy chế vận hành chuyên trang thông tin về trái phiếu doanh nghiệp do Sở giao dịch chứng khoán ban hành.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 32. Chuyên trang thông tin về trái phiếu doanh nghiệp tại Sở giao dịch chứng khoán",
"article_number": "32",
"clause_idx": 1,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A32",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A32_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 33. Báo cáo của tổ chức tư vấn hồ sơ chào bán trái phiếu, tổ chức đấu thầu, bảo lãnh, đại lý phát hành, tổ chức đăng ký, lưu ký trái phiếu và Sở giao dịch chứng khoán]\n1. Tổ chức tư vấn hồ sơ chào bán trái phiếu thực hiện chế độ báo cáo định kỳ hàng quý và hàng năm cho Ủy ban Chứng khoán Nhà nước về tình hình tư vấn hồ sơ chào bán trái phiếu doanh nghiệp.\n\n2. Tổ chức đấu thầu, bảo lãnh, đại lý phát hành và tổ chức đăng ký, lưu ký trái phiếu doanh nghiệp thực hiện chế độ báo cáo định kỳ hàng quý, hàng năm cho Sở giao dịch chứng khoán về tình hình cung cấp dịch vụ để Sở giao dịch chứng khoán tổng hợp báo cáo theo quy định tại khoản 3 Điều này.\n\n3. Chế độ báo cáo của Sở giao dịch chứng khoán\n\na) Sở giao dịch chứng khoán thực hiện chế độ báo cáo định kỳ hàng quý, hàng năm cho Ủy ban Chứng khoán Nhà nước và Bộ Tài chính về tình hình chào bán, giao dịch trái phiếu doanh nghiệp gồm chào bán tại thị trường trong nước và chào bán ra thị trường quốc tế.\n\nb) Ngoài chế độ báo cáo định kỳ theo quy định tại điểm a khoản này, Sở giao dịch chứng khoán báo cáo đột xuất cho Ủy ban Chứng khoán Nhà nước và Bộ Tài chính theo yêu cầu của cơ quan quản lý.\n\n4. Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ báo cáo của tổ chức tư vấn hồ sơ chào bán trái phiếu, tổ chức đấu thầu, bảo lãnh, đại lý phát hành, tổ chức đăng ký, lưu ký và Sở giao dịch chứng khoán theo quy định tại khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 33. Báo cáo của tổ chức tư vấn hồ sơ chào bán trái phiếu, tổ chức đấu thầu, bảo lãnh, đại lý phát hành, tổ chức đăng ký, lưu ký trái phiếu và Sở giao dịch chứng khoán",
"article_number": "33",
"clause_idx": 1,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A33",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A33_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 34. Trách nhiệm của doanh nghiệp phát hành trái phiếu]\n1. Tuân thủ quy định của Nghị định này về việc chào bán trái phiếu.\n\n2. Phải quản lý, sử dụng vốn từ phát hành trái phiếu theo đúng phương án phát hành trái phiếu đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt và theo quy định của pháp luật.\n\n3. Thanh toán đầy đủ, đúng hạn lãi, gốc trái phiếu khi đến hạn và thực hiện các quyền kèm theo (nếu có) cho chủ sở hữu trái phiếu theo điều kiện, điều khoản của trái phiếu.\n\n4. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực, đầy đủ của hồ sơ chào bán trái phiếu và các thông tin công bố; thực hiện chế độ quản lý tài chính, kế toán thống kê và kiểm toán theo quy định của pháp luật.\n\n5. Doanh nghiệp phát hành trái phiếu không tuân thủ quy định tại Nghị định này tùy theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xử phạt vi phạm hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự. Việc xử phạt vi phạm hành chính thực hiện theo quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực chứng khoán và thị trường chứng khoán và quy định của pháp luật có liên quan.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 34. Trách nhiệm của doanh nghiệp phát hành trái phiếu",
"article_number": "34",
"clause_idx": 1,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A34",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A34_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 35. Trách nhiệm của tổ chức tư vấn hồ sơ chào bán]\n1. Tuân thủ quy định của pháp luật chứng khoán và Nghị định này khi cung cấp dịch vụ tư vấn hồ sơ chào bán trái phiếu.\n\n2. Thực hiện chế độ báo cáo theo quy định tại Nghị định này.\n\n3. Chịu sự quản lý, giám sát của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước theo quy định của pháp luật chứng khoán và quy định của Nghị định này. Trường hợp vi phạm quy định của pháp luật khi cung cấp dịch vụ sẽ bị xử phạt vi phạm hành chính theo quy định về xử phạt hành chính trong lĩnh vực chứng khoán và thị trường chứng khoán.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 35. Trách nhiệm của tổ chức tư vấn hồ sơ chào bán",
"article_number": "35",
"clause_idx": 1,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A35",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A35_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 36. Trách nhiệm của tổ chức đăng ký, lưu ký trái phiếu]\n1. Tuân thủ quy định của pháp luật chứng khoán và Nghị định này khi cung cấp dịch vụ, thực hiện đăng ký, lưu ký trái phiếu và chuyển quyền sở hữu trái phiếu theo quy định tại khoản 1 Điều 8 và Điều 16 Nghị định này.\n\n2. Thực hiện chế độ báo cáo theo quy định tại Nghị định này.\n\n3. Trường hợp vi phạm quy định của pháp luật khi cung cấp dịch vụ sẽ bị xử phạt vi phạm hành chính theo quy định về xử phạt hành chính trong lĩnh vực chứng khoán và thị trường chứng khoán.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 36. Trách nhiệm của tổ chức đăng ký, lưu ký trái phiếu",
"article_number": "36",
"clause_idx": 1,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A36",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__2__Thực_hiện_chế_độ_báo_cáo_theo_quy_định_tại_Nghị_định_này__3__Trường_hợp_vi_phạm_quy_định_của_pháp_luật_khi_cung_cấp_dịch_vụ_sẽ_bị_xử_phạt_vi_phạm_hành_chính_theo_quy_định_về_xử_phạt_hành_chính_trong_lĩnh_vực_chứng_khoán_và_thị_trường_chứng_khoán__A16;CURRENT_A8"
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A36_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 37. Trách nhiệm của tổ chức đấu thầu, bảo lãnh, đại lý phát hành]\n1. Tuân thủ quy định của pháp luật khi cung cấp dịch vụ đấu thầu, bảo lãnh, đại lý phát hành.\n\n2. Thực hiện đúng theo hợp đồng cung cấp dịch vụ ký kết với doanh nghiệp phát hành và nhà đầu tư mua trái phiếu.\n\n3. Thực hiện chế độ báo cáo theo quy định tại Nghị định này.\n\n4. Trường hợp vi phạm quy định của pháp luật khi cung cấp dịch vụ sẽ bị xử phạt vi phạm hành chính theo quy định về xử phạt hành chính trong lĩnh vực chứng khoán và thị trường chứng khoán.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 37. Trách nhiệm của tổ chức đấu thầu, bảo lãnh, đại lý phát hành",
"article_number": "37",
"clause_idx": 1,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A37",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A37_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 38. Trách nhiệm của Sở giao dịch chứng khoán]\n1. Tổng hợp thông tin về tình hình phát hành trái phiếu doanh nghiệp để công bố thông tin trên chuyên trang thông tin về trái phiếu doanh nghiệp, thực hiện chế độ báo cáo theo quy định tại Nghị định này.\n\n2. Tổ chức và giám sát việc giao dịch trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ tại Sở giao dịch chứng khoán theo quy định tại Nghị định này và hướng dẫn của Bộ Tài chính.\n\n3. Quản lý, giám sát việc thực hiện chế độ công bố thông tin và báo cáo đối với doanh nghiệp phát hành, tổ chức đấu thầu, bảo lãnh, đại lý phát hành và tổ chức đăng ký, lưu ký trái phiếu theo quy định tại Nghị định này và hướng dẫn của Bộ Tài chính.\n\n4. Trường hợp phát hiện có sai phạm trong việc thực hiện chế độ công bố thông tin, báo cáo và giao dịch trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ tại Sở giao dịch chứng khoán, có văn bản yêu cầu doanh nghiệp phát hành, tổ chức đấu thầu, bảo lãnh, đại lý phát hành và tổ chức đăng ký, lưu ký trái phiếu giải trình, cung cấp bổ sung thông tin hoặc báo cáo Ủy ban Chứng khoán Nhà nước để xem xét, xử lý tùy theo mức độ vi phạm.\n\n5. Xây dựng Quy chế vận hành chuyên trang thông tin về trái phiếu doanh nghiệp; Quy chế tiếp nhận, giám sát việc thực hiện chế độ công bố thông tin, báo cáo và giám sát giao dịch trái phiếu doanh nghiệp tại Sở giao dịch chứng khoán để ban hành sau khi có ý kiến của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 38. Trách nhiệm của Sở giao dịch chứng khoán",
"article_number": "38",
"clause_idx": 1,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A38",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A38_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 39. Trách nhiệm của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước]\n1. Cho ý kiến về việc chào bán trái phiếu chuyển đổi riêng lẻ, trái phiếu kèm chứng quyền riêng lẻ của công ty đại chúng, công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán tại thị trường trong nước; cho ý kiến về việc chào bán trái phiếu ra thị trường quốc tế của công ty đại chúng, công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán theo quy định tại Nghị định này và quy định của pháp luật chứng khoán.\n\n2. Quản lý, giám sát công ty chứng khoán trong việc cung cấp dịch vụ tư vấn hồ sơ chào bán; giám sát Sở giao dịch chứng khoán trong việc thực hiện công bố thông tin, chế độ báo cáo và giao dịch trái phiếu doanh nghiệp theo quy định của pháp luật chứng khoán và quy định tại Nghị định này.\n\n3. Trên cơ sở giám sát của Sở giao dịch chứng khoán tại khoản 2 và khoản 3 Điều 38 Nghị định này, tiếp nhận và xử lý các vi phạm trong hoạt động chào bán, giao dịch trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ tại thị trường trong nước theo quy định tại Nghị định này và quy định của pháp luật chứng khoán.\n\n4. Có ý kiến chấp thuận Quy chế vận hành chuyên trang thông tin trái phiếu doanh nghiệp và Quy chế tiếp nhận, giám sát việc thực hiện chế độ công bố thông tin, báo cáo và giám sát việc giao dịch trái phiếu doanh nghiệp tại Sở giao dịch chứng khoán theo quy định của Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 39. Trách nhiệm của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước",
"article_number": "39",
"clause_idx": 1,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A39",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_A38"
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A39_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 40. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam]\n1. Hướng dẫn việc chào bán trái phiếu của tổ chức tín dụng, hoạt động mua bán trái phiếu doanh nghiệp của tổ chức tín dụng.\n\n2. Kiểm tra, thanh tra, giám sát việc tổ chức tín dụng huy động vốn từ phát hành trái phiếu; giám sát việc tổ chức tín dụng cam kết mua lại trái phiếu của doanh nghiệp khác theo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng và các văn bản hướng dẫn.\n\n3. Phối hợp với Bộ Tài chính (Ủy ban Chứng khoán Nhà nước) trong việc kiểm tra, giám sát tổ chức tín dụng cung cấp dịch vụ đấu thầu, đại lý phát hành trái phiếu theo quy định tại Nghị định này và quy định của pháp luật có liên quan.\n\n4. Thực hiện quản lý nhà nước về ngoại hối và vay, trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp không được Chính phủ bảo lãnh đối với doanh nghiệp phát hành trái phiếu ra thị trường quốc tế.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 40. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam",
"article_number": "40",
"clause_idx": 1,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A40",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A40_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 41. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân khác]\n1. Hội đồng quản trị, Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, chủ sở hữu công ty có trách nhiệm:\n\na) Phê duyệt, chấp thuận phương án phát hành trái phiếu theo quy định tại Điều lệ của công ty, quy định tại Nghị định này và quy định của pháp luật doanh nghiệp.\n\nb) Giám sát việc huy động, sử dụng vốn phát hành trái phiếu, thanh toán lãi, gốc trái phiếu theo quy định tại Nghị định này và Điều lệ công ty.\n\n2. Cơ quan đại diện chủ sở hữu có trách nhiệm chấp thuận phương án phát hành trái phiếu của doanh nghiệp nhà nước, quản lý, giám sát việc huy động và sử dụng vốn phát hành trái phiếu của doanh nghiệp nhà nước theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp.\n\n3. Bộ Kế hoạch và Đầu tư, cơ quan đăng ký kinh doanh phối hợp, cung cấp thông tin về nội dung đăng ký doanh nghiệp, tình trạng pháp lý và báo cáo tài chính của doanh nghiệp lưu giữ tại Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp khi Bộ Tài chính có yêu cầu.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 41. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân khác",
"article_number": "41",
"clause_idx": 1,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A41",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "59/2020/QH14"
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A41_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 42. Trách nhiệm của Bộ Tài chính]\n1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn việc công bố thông tin và tổ chức thị trường giao dịch trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ dành cho nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp theo quy định tại Nghị định này.\n\n2. Tổng hợp, đánh giá tình hình hoạt động của thị trường trái phiếu doanh nghiệp theo quy định tại Nghị định này để kiến nghị Chính phủ ban hành hoặc sửa đổi cơ chế chính sách.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 42. Trách nhiệm của Bộ Tài chính",
"article_number": "42",
"clause_idx": 1,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A42",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A42_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 43. Hiệu lực thi hành]\n1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2021.\n\n2. Nghị định này thay thế Nghị định số 163/2018/NĐ-CP ngày 04 tháng 12 năm 2018 của Chính phủ quy định về phát hành trái phiếu doanh nghiệp và Nghị định số 81/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 163/2018/NĐ-CP ngày 04 tháng 12 năm 2018 quy định về phát hành trái phiếu doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 43. Hiệu lực thi hành",
"article_number": "43",
"clause_idx": 1,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A43",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A43_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 44. Điều khoản chuyển tiếp]\n1. Các quy định tại Nghị định này đối với Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam do Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam thực hiện cho đến khi Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam chính thức hoạt động theo quy định tại Luật Chứng khoán số 54/2019/QH14.\n\n2. Đối với trái phiếu doanh nghiệp đã phát hành trước khi Nghị định này có hiệu lực thi hành:\n\na) Tiếp tục thực hiện theo quy định tại Nghị định số 163/2018/NĐ-CP ngày 04 tháng 12 năm 2018 của Chính phủ về phát hành trái phiếu doanh nghiệp và Nghị định số 81/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 163/2018/NĐ-CP ngày 04 tháng 12 năm 2018 quy định về phát hành trái phiếu doanh nghiệp cho đến khi trái phiếu đáo hạn, ngoại trừ chế độ báo cáo, công bố thông tin định kỳ theo quy định tại điểm b khoản này.\n\nb) Chế độ báo cáo, công bố thông tin định kỳ thực hiện theo quy định tại Nghị định này cho đến khi trái phiếu đáo hạn.\n\nc) Doanh nghiệp không được thay đổi điều kiện, điều khoản của trái phiếu tại phương án phát hành trái phiếu đã được phê duyệt.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 44. Điều khoản chuyển tiếp",
"article_number": "44",
"clause_idx": 1,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A44",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A44_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 153/2020/NĐ-CP (153/2020/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 45. Trách nhiệm thi hành]\nCác Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, Tổng giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp phát hành trái phiếu chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "153/2020/NĐ-CP",
"issued_date": "2020-12-31",
"source": "ND_153_2020.odt",
"title": "Nghị định 153/2020/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 45. Trách nhiệm thi hành",
"article_number": "45",
"clause_idx": 1,
"article_id": "153_2020_NĐ-CP_A45",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "153_2020_NĐ-CP_A45_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 1. Phạm vi điều chỉnh]\nNghị định này quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp; quy định về đăng ký và hoạt động của hộ kinh doanh; quy định việc liên thông thủ tục đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh; đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh qua mạng thông tin điện tử; cung cấp thông tin đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh, khai thác và chia sẻ thông tin doanh nghiệp; quy định về cơ quan đăng ký kinh doanh đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh và quản lý nhà nước về đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh",
"article_number": "1",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A1",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A1_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 2. Đối tượng áp dụng]\n1. Tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài thực hiện đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh theo quy định của pháp luật Việt Nam.\n\n2. Doanh nghiệp.\n\n3. Hộ kinh doanh.\n\n4. Cơ quan đăng ký kinh doanh.\n\n5. Cơ quan quản lý nhà nước về đăng ký kinh doanh.\n\n6. Cơ quan được giao thẩm quyền quản lý nhà nước về lao động theo quy định của Bộ luật Lao động.\n\n7. Cơ quan bảo hiểm xã hội theo quy định của Luật Bảo hiểm xã hội.\n\n8. Cơ quan quản lý thuế theo quy định của Luật Quản lý thuế.\n\n9. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác liên quan đến việc đăng ký doanh nghiệp, đăng ký và hoạt động của hộ kinh doanh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 2. Đối tượng áp dụng",
"article_number": "2",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A2",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A2_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 3. Giải thích từ ngữ]\nTrong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 3. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "3",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A3",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A3_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 3. Giải thích từ ngữ]\n1. Đăng ký doanh nghiệp là việc đăng ký nội dung đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế của doanh nghiệp dự kiến thành lập, đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hoạt động và đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp, các nghĩa vụ đăng ký, thông báo khác và các nghiệp vụ có liên quan theo quy định của Luật Doanh nghiệp và Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 3. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "3",
"clause_idx": 2,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A3",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "59/2020/QH14"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A3_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 3. Giải thích từ ngữ]\n2. Đăng ký hộ kinh doanh là việc người thành lập hộ kinh doanh đăng ký nội dung đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế của hộ kinh doanh dự kiến thành lập, đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh và các nghĩa vụ đăng ký khác theo quy định của Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 3. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "3",
"clause_idx": 3,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A3",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A3_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 3. Giải thích từ ngữ]\n3. Chủ hộ kinh doanh là cá nhân đăng ký thành lập hộ kinh doanh hoặc người được các thành viên hộ gia đình ủy quyền làm người đại diện hộ kinh doanh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 3. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "3",
"clause_idx": 4,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A3",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A3_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 3. Giải thích từ ngữ]\n4. Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp quy định tại khoản 19 Điều 4 Luật Doanh nghiệp là hệ thống thông tin nghiệp vụ chuyên môn về đăng ký doanh nghiệp do Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan xây dựng và vận hành để gửi, nhận, lưu giữ, hiển thị hoặc thực hiện các nghiệp vụ khác đối với dữ liệu để phục vụ công tác đăng ký doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 3. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "3",
"clause_idx": 5,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A3",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "59/2020/QH14;Doanh_nghiệp_là_hệ_thống_thông_tin_nghiệp_vụ_chuyên_môn_về_đăng_ký_doanh_nghiệp_do_Bộ_Tài_chính_chủ_trì_A4"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A3_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 3. Giải thích từ ngữ]\n5. Hệ thống thông tin về đăng ký hộ kinh doanh là một cấu phần của Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp do Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan xây dựng, vận hành để gửi, nhận, lưu giữ, hiển thị hoặc thực hiện các nghiệp vụ khác đối với dữ liệu để phục vụ công tác đăng ký hộ kinh doanh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 3. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "3",
"clause_idx": 6,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A3",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A3_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 3. Giải thích từ ngữ]\n6. Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp là tập hợp dữ liệu về đăng ký doanh nghiệp trên phạm vi toàn quốc. Thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp và tình trạng pháp lý của doanh nghiệp lưu giữ tại Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp có giá trị pháp lý là thông tin gốc về đăng ký doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 3. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "3",
"clause_idx": 7,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A3",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A3_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 3. Giải thích từ ngữ]\n7. Cơ sở dữ liệu về đăng ký hộ kinh doanh là một thành phần của Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, bao gồm tập hợp dữ liệu về đăng ký hộ kinh doanh trên phạm vi toàn quốc. Thông tin trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh và tình trạng pháp lý của hộ kinh doanh lưu giữ tại Cơ sở dữ liệu về đăng ký hộ kinh doanh có giá trị pháp lý là thông tin gốc về đăng ký hộ kinh doanh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 3. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "3",
"clause_idx": 8,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A3",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A3_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 3. Giải thích từ ngữ]\n8. Bản sao là giấy tờ được sao từ sổ gốc hoặc được chứng thực từ bản chính bởi cơ quan, tổ chức có thẩm quyền hoặc đã được Cơ quan đăng ký kinh doanh đối chiếu với bản chính.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 3. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "3",
"clause_idx": 9,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A3",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A3_C9"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 3. Giải thích từ ngữ]\n9. Văn bản điện tử là văn bản dưới dạng thông điệp dữ liệu được tạo lập hoặc được số hóa từ văn bản giấy và thể hiện chính xác, toàn vẹn nội dung, thể thức của văn bản giấy. Văn bản điện tử định dạng “.pdf”. Tên văn bản điện tử phải được đặt tương ứng với tên loại giấy tờ theo quy định. Cá nhân ký tên trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh có thể sử dụng chữ ký số để ký trực tiếp trên văn bản điện tử hoặc ký trực tiếp trên văn bản giấy và quét (scan) văn bản giấy theo chế độ ảnh màu.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 3. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "3",
"clause_idx": 10,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A3",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A3_C10"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 3. Giải thích từ ngữ]\n10. Người nộp hồ sơ là người có thẩm quyền ký văn bản đề nghị đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh hoặc người được người có thẩm quyền ký văn bản đề nghị đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh ủy quyền thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh quy định tại Điều 12 và Điều 93 Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 3. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "3",
"clause_idx": 11,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A3",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__A93;CURRENT_A12"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A3_C11"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 3. Giải thích từ ngữ]\n11. Giấy tờ chứng minh việc hoàn tất chuyển nhượng bao gồm một trong các giấy tờ sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 3. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "3",
"clause_idx": 12,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A3",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A3_C12"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 3. Giải thích từ ngữ]\na) Bản sao hoặc bản trích sao sổ đăng ký thành viên hoặc sổ đăng ký cổ đông;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 3. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "3",
"clause_idx": 13,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A3",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A3_C13"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 3. Giải thích từ ngữ]\nb) Bản sao hoặc bản chính biên bản thanh lý hợp đồng chuyển nhượng;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 3. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "3",
"clause_idx": 14,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A3",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A3_C14"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 3. Giải thích từ ngữ]\nc) Giấy xác nhận của ngân hàng về việc đã hoàn tất việc thanh toán;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 3. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "3",
"clause_idx": 15,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A3",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A3_C15"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 3. Giải thích từ ngữ]\nd) Giấy tờ khác có giá trị chứng minh đã hoàn tất việc chuyển nhượng cổ phần, phần vốn góp theo quy định của pháp luật.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 3. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "3",
"clause_idx": 16,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A3",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A3_C16"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 3. Giải thích từ ngữ]\n12. Giấy tờ chứng minh việc góp vốn bao gồm một trong các giấy tờ sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 3. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "3",
"clause_idx": 17,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A3",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A3_C17"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 3. Giải thích từ ngữ]\na) Bản sao hoặc bản trích sao sổ đăng ký thành viên hoặc sổ đăng ký cổ đông;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 3. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "3",
"clause_idx": 18,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A3",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A3_C18"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 3. Giải thích từ ngữ]\nb) Bản sao giấy chứng nhận phần vốn góp;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 3. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "3",
"clause_idx": 19,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A3",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A3_C19"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 3. Giải thích từ ngữ]\nc) Giấy xác nhận của ngân hàng về việc chuyển tiền vào tài khoản của doanh nghiệp;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 3. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "3",
"clause_idx": 20,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A3",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A3_C20"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 3. Giải thích từ ngữ]\nd) Giấy tờ khác có giá trị chứng minh đã hoàn tất việc góp vốn theo quy định của pháp luật.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 3. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "3",
"clause_idx": 21,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A3",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A3_C21"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 3. Giải thích từ ngữ]\n13. Xác thực điện tử là hoạt động xác thực danh tính đối với người nộp hồ sơ, người ủy quyền thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh, được thực hiện thông qua Hệ thống định danh và xác thực điện tử, nền tảng định danh và xác thực điện tử bằng một trong các phương tiện sau: Mật khẩu sử dụng một lần, phương tiện sinh trắc học, số điện thoại chính chủ hoặc phương tiện khác theo quy định của pháp luật về xác thực điện tử.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 3. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "3",
"clause_idx": 22,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A3",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A3_C22"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 4. Nguyên tắc áp dụng giải quyết thủ tục đăng ký doanh nghiệp]\n1. Người thành lập doanh nghiệp hoặc doanh nghiệp tự kê khai hồ sơ đăng ký doanh nghiệp và chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, trung thực và chính xác của các thông tin kê khai trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp và các báo cáo.\n\n2. Trường hợp công ty trách nhiệm hữu hạn và công ty cổ phần có nhiều hơn một người đại diện theo pháp luật thì người đại diện theo pháp luật thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp phải bảo đảm và chịu trách nhiệm về việc thực hiện đúng quyền hạn, nghĩa vụ của mình theo quy định tại khoản 2 Điều 12 Luật Doanh nghiệp.\n\n3. Cơ quan đăng ký kinh doanh chịu trách nhiệm về tính hợp lệ của hồ sơ đăng ký doanh nghiệp, không chịu trách nhiệm về những vi phạm pháp luật của doanh nghiệp và người thành lập doanh nghiệp.\n\n4. Cơ quan đăng ký kinh doanh không giải quyết tranh chấp giữa các thành viên, cổ đông của công ty với nhau hoặc với tổ chức, cá nhân khác hoặc giữa doanh nghiệp với tổ chức, cá nhân khác.\n\n5. Doanh nghiệp không bắt buộc phải đóng dấu trong văn bản đề nghị đăng ký doanh nghiệp, biên bản họp, nghị quyết hoặc quyết định trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp. Việc đóng dấu đối với các tài liệu khác trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp thực hiện theo quy định của pháp luật có liên quan.\n\n6. Doanh nghiệp có thể đồng thời thực hiện thủ tục đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, thông báo cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký doanh nghiệp, hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp trong một bộ hồ sơ.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 4. Nguyên tắc áp dụng giải quyết thủ tục đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "4",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A4",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Doanh_nghiệp__3__Cơ_quan_đăng_ký_kinh_doanh_chịu_trách_nhiệm_về_tính_hợp_lệ_của_hồ_sơ_đăng_ký_doanh_nghiệp_A12;59/2020/QH14"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A4_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 5. Quyền thành lập doanh nghiệp và nghĩa vụ đăng ký doanh nghiệp]\n1. Thành lập doanh nghiệp theo quy định của pháp luật là quyền của cá nhân, tổ chức và được Nhà nước bảo hộ.\n\n2. Người thành lập doanh nghiệp hoặc doanh nghiệp có nghĩa vụ thực hiện đầy đủ, kịp thời nghĩa vụ về đăng ký doanh nghiệp, công khai thông tin về thành lập và hoạt động của doanh nghiệp theo quy định của Nghị định này và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan.\n\n3. Nghiêm cấm Cơ quan đăng ký kinh doanh và các cơ quan khác gây phiền hà đối với tổ chức, cá nhân trong khi tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục đăng ký doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 5. Quyền thành lập doanh nghiệp và nghĩa vụ đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "5",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A5",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A5_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 6. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh]\n1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh được cấp cho doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp.\n\n2. Nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh được ghi trên cơ sở thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.\n\n3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký thuế của doanh nghiệp. Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký thuế của chi nhánh, văn phòng đại diện. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện không phải là giấy phép kinh doanh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 6. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh",
"article_number": "6",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A6",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A6_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 7. Ghi ngành, nghề kinh doanh của doanh nghiệp]\n1. Khi đăng ký thành lập doanh nghiệp, khi thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh hoặc khi đề nghị cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, người thành lập doanh nghiệp hoặc doanh nghiệp lựa chọn ngành kinh tế cấp bốn trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam để ghi ngành, nghề kinh doanh trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp. Cơ quan đăng ký kinh doanh hướng dẫn, đối chiếu và ghi nhận ngành, nghề kinh doanh của doanh nghiệp vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 7. Ghi ngành, nghề kinh doanh của doanh nghiệp",
"article_number": "7",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A7",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A7_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 7. Ghi ngành, nghề kinh doanh của doanh nghiệp]\n2. Nội dung cụ thể của ngành kinh tế cấp bốn quy định tại khoản 1 Điều này thực hiện theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ ban hành Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 7. Ghi ngành, nghề kinh doanh của doanh nghiệp",
"article_number": "7",
"clause_idx": 2,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A7",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A7_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 7. Ghi ngành, nghề kinh doanh của doanh nghiệp]\n3. Đối với những ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện được quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật khác thì ngành, nghề kinh doanh được ghi theo ngành, nghề quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật đó.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 7. Ghi ngành, nghề kinh doanh của doanh nghiệp",
"article_number": "7",
"clause_idx": 3,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A7",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A7_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 7. Ghi ngành, nghề kinh doanh của doanh nghiệp]\n4. Đối với những ngành, nghề kinh doanh không có trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam nhưng được quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật khác thì ngành, nghề kinh doanh được ghi theo ngành, nghề quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật đó.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 7. Ghi ngành, nghề kinh doanh của doanh nghiệp",
"article_number": "7",
"clause_idx": 4,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A7",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A7_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 7. Ghi ngành, nghề kinh doanh của doanh nghiệp]\n5. Đối với những ngành, nghề kinh doanh không có trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam và chưa được quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật khác thì Cơ quan đăng ký kinh doanh ghi nhận bổ sung ngành, nghề kinh doanh này cho doanh nghiệp nếu không thuộc ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh, đồng thời thông báo cho Bộ Tài chính để bổ sung ngành, nghề kinh doanh mới.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 7. Ghi ngành, nghề kinh doanh của doanh nghiệp",
"article_number": "7",
"clause_idx": 5,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A7",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A7_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 7. Ghi ngành, nghề kinh doanh của doanh nghiệp]\n6. Trường hợp doanh nghiệp có nhu cầu ghi ngành, nghề kinh doanh chi tiết hơn ngành kinh tế cấp bốn thì doanh nghiệp lựa chọn một ngành kinh tế cấp bốn trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, sau đó ghi chi tiết ngành, nghề kinh doanh của doanh nghiệp dưới ngành kinh tế cấp bốn nhưng phải đảm bảo ngành, nghề kinh doanh chi tiết của doanh nghiệp phù hợp với ngành kinh tế cấp bốn đã chọn. Trong trường hợp này, ngành, nghề kinh doanh của doanh nghiệp là ngành, nghề kinh doanh chi tiết doanh nghiệp đã ghi.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 7. Ghi ngành, nghề kinh doanh của doanh nghiệp",
"article_number": "7",
"clause_idx": 6,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A7",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A7_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 7. Ghi ngành, nghề kinh doanh của doanh nghiệp]\n7. Việc ghi ngành, nghề kinh doanh quy định tại khoản 3 và khoản 4 Điều này thực hiện theo quy định tại khoản 6 Điều này, trong đó, ngành, nghề kinh doanh chi tiết được ghi theo ngành, nghề quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật chuyên ngành.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 7. Ghi ngành, nghề kinh doanh của doanh nghiệp",
"article_number": "7",
"clause_idx": 7,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A7",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A7_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 7. Ghi ngành, nghề kinh doanh của doanh nghiệp]\n8. Việc quản lý nhà nước đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, ngành, nghề tiếp cận thị trường có điều kiện đối với nhà đầu tư nước ngoài thuộc thẩm quyền của cơ quan chuyên ngành theo quy định của pháp luật chuyên ngành.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 7. Ghi ngành, nghề kinh doanh của doanh nghiệp",
"article_number": "7",
"clause_idx": 8,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A7",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A7_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 8. Mã số doanh nghiệp, mã số đơn vị phụ thuộc của doanh nghiệp, mã số địa điểm kinh doanh]\n1. Mỗi doanh nghiệp được cấp một mã số duy nhất gọi là mã số doanh nghiệp. Mã số này đồng thời là mã số thuế của doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 8. Mã số doanh nghiệp, mã số đơn vị phụ thuộc của doanh nghiệp, mã số địa điểm kinh doanh",
"article_number": "8",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A8",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A8_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 8. Mã số doanh nghiệp, mã số đơn vị phụ thuộc của doanh nghiệp, mã số địa điểm kinh doanh]\n2. Mã số doanh nghiệp tồn tại trong suốt quá trình hoạt động của doanh nghiệp và không được cấp lại cho tổ chức, cá nhân khác. Khi doanh nghiệp chấm dứt hoạt động thì mã số doanh nghiệp chấm dứt hiệu lực.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 8. Mã số doanh nghiệp, mã số đơn vị phụ thuộc của doanh nghiệp, mã số địa điểm kinh doanh",
"article_number": "8",
"clause_idx": 2,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A8",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A8_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 8. Mã số doanh nghiệp, mã số đơn vị phụ thuộc của doanh nghiệp, mã số địa điểm kinh doanh]\n3. Mã số doanh nghiệp được tạo, gửi, nhận tự động bởi Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, Hệ thống ứng dụng đăng ký thuế và được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 8. Mã số doanh nghiệp, mã số đơn vị phụ thuộc của doanh nghiệp, mã số địa điểm kinh doanh",
"article_number": "8",
"clause_idx": 3,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A8",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A8_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 8. Mã số doanh nghiệp, mã số đơn vị phụ thuộc của doanh nghiệp, mã số địa điểm kinh doanh]\n4. Cơ quan quản lý nhà nước thống nhất sử dụng mã số doanh nghiệp để thực hiện công tác quản lý nhà nước và trao đổi thông tin về doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 8. Mã số doanh nghiệp, mã số đơn vị phụ thuộc của doanh nghiệp, mã số địa điểm kinh doanh",
"article_number": "8",
"clause_idx": 4,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A8",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A8_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 8. Mã số doanh nghiệp, mã số đơn vị phụ thuộc của doanh nghiệp, mã số địa điểm kinh doanh]\n5. Mã số đơn vị phụ thuộc của doanh nghiệp được cấp cho chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp. Mã số này đồng thời là mã số thuế của chi nhánh, văn phòng đại diện.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 8. Mã số doanh nghiệp, mã số đơn vị phụ thuộc của doanh nghiệp, mã số địa điểm kinh doanh",
"article_number": "8",
"clause_idx": 5,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A8",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A8_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 8. Mã số doanh nghiệp, mã số đơn vị phụ thuộc của doanh nghiệp, mã số địa điểm kinh doanh]\n6. Mã số địa điểm kinh doanh là mã số gồm 5 chữ số được cấp theo số thứ tự từ 00001 đến 99999. Mã số này không phải là mã số thuế của địa điểm kinh doanh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 8. Mã số doanh nghiệp, mã số đơn vị phụ thuộc của doanh nghiệp, mã số địa điểm kinh doanh",
"article_number": "8",
"clause_idx": 6,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A8",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A8_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 8. Mã số doanh nghiệp, mã số đơn vị phụ thuộc của doanh nghiệp, mã số địa điểm kinh doanh]\n7. Trường hợp doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện bị chấm dứt hiệu lực mã số thuế theo quy định của Luật Quản lý thuế thì doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện không được sử dụng mã số thuế trong các giao dịch kinh tế kể từ ngày Cơ quan thuế thông báo công khai về việc chấm dứt hiệu lực mã số thuế.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 8. Mã số doanh nghiệp, mã số đơn vị phụ thuộc của doanh nghiệp, mã số địa điểm kinh doanh",
"article_number": "8",
"clause_idx": 7,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A8",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A8_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 8. Mã số doanh nghiệp, mã số đơn vị phụ thuộc của doanh nghiệp, mã số địa điểm kinh doanh]\n8. Đối với chi nhánh, văn phòng đại diện đã thành lập trước ngày 01 tháng 11 năm 2015 nhưng chưa được cấp mã số đơn vị phụ thuộc, doanh nghiệp liên hệ trực tiếp với Cơ quan thuế để được cấp mã số, sau đó thực hiện thủ tục đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện tại Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh theo quy định.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 8. Mã số doanh nghiệp, mã số đơn vị phụ thuộc của doanh nghiệp, mã số địa điểm kinh doanh",
"article_number": "8",
"clause_idx": 8,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A8",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A8_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 8. Mã số doanh nghiệp, mã số đơn vị phụ thuộc của doanh nghiệp, mã số địa điểm kinh doanh]\n9. Đối với doanh nghiệp đã được thành lập và hoạt động theo Giấy phép đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương, mã số doanh nghiệp là mã số thuế do Cơ quan thuế đã cấp cho doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 8. Mã số doanh nghiệp, mã số đơn vị phụ thuộc của doanh nghiệp, mã số địa điểm kinh doanh",
"article_number": "8",
"clause_idx": 9,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A8",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A8_C9"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 8. Mã số doanh nghiệp, mã số đơn vị phụ thuộc của doanh nghiệp, mã số địa điểm kinh doanh]\n10. Mã số doanh nghiệp, mã số đơn vị phụ thuộc được sử dụng làm mã số đơn vị tham gia bảo hiểm xã hội.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 8. Mã số doanh nghiệp, mã số đơn vị phụ thuộc của doanh nghiệp, mã số địa điểm kinh doanh",
"article_number": "8",
"clause_idx": 10,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A8",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A8_C10"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 9. Số lượng hồ sơ đăng ký doanh nghiệp]\n1. Người thành lập doanh nghiệp hoặc doanh nghiệp nộp 01 bộ hồ sơ khi thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp.\n\n2. Cơ quan đăng ký kinh doanh không được yêu cầu người thành lập doanh nghiệp hoặc doanh nghiệp nộp nhiều hơn 01 bộ hồ sơ hoặc giấy tờ khác ngoài các giấy tờ trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại Luật Doanh nghiệp và Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 9. Số lượng hồ sơ đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "9",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A9",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "59/2020/QH14"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A9_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 10. Ngôn ngữ sử dụng trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp]\n1. Các giấy tờ, tài liệu trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp được lập bằng tiếng Việt.\n\n2. Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp có tài liệu bằng tiếng nước ngoài thì hồ sơ phải có bản dịch tiếng Việt công chứng kèm theo tài liệu bằng tiếng nước ngoài.\n\n3. Trường hợp giấy tờ, tài liệu trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp được lập bằng tiếng Việt và tiếng nước ngoài thì nội dung tiếng Việt được sử dụng để thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 10. Ngôn ngữ sử dụng trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "10",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A10",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A10_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 11. Kê khai thông tin cá nhân trong thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp]\n1. Trường hợp đã có số định danh cá nhân, người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp kê khai các thông tin về họ, chữ đệm và tên, ngày, tháng, năm sinh, số định danh cá nhân, giới tính của mình và của cá nhân có yêu cầu kê khai thông tin cá nhân trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp và đồng ý chia sẻ thông tin cá nhân được lưu giữ tại Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư cho Cơ quan đăng ký kinh doanh, cơ quan quản lý nhà nước về đăng ký kinh doanh để phục vụ công tác quản lý nhà nước về đăng ký doanh nghiệp theo quy định. Các thông tin kê khai được đối chiếu với các thông tin được lưu giữ tại Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư. Trường hợp thông tin cá nhân được kê khai không thống nhất so với thông tin được lưu giữ tại Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, cá nhân đó có trách nhiệm cập nhật, điều chỉnh thông tin để đảm bảo chính xác, thống nhất.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 11. Kê khai thông tin cá nhân trong thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "11",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A11",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A11_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 11. Kê khai thông tin cá nhân trong thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp]\n2. Trường hợp nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp bằng bản giấy, người nộp hồ sơ xuất trình thẻ Căn cước hoặc thẻ Căn cước công dân hoặc sử dụng căn cước điện tử theo quy định pháp luật để thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp. Trường hợp người nộp hồ sơ không có số định danh cá nhân thì kèm theo hồ sơ phải có bản sao hộ chiếu hoặc hộ chiếu nước ngoài hoặc các giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực của cá nhân đó theo quy định.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 11. Kê khai thông tin cá nhân trong thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "11",
"clause_idx": 2,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A11",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A11_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 11. Kê khai thông tin cá nhân trong thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp]\n3. Trường hợp không có số định danh cá nhân thì hồ sơ đăng ký doanh nghiệp có yêu cầu kê khai thông tin cá nhân của chủ sở hữu, thành viên, cổ đông, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp, người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên, cổ đông là tổ chức, người đứng đầu chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh phải kèm theo bản sao hộ chiếu hoặc hộ chiếu nước ngoài hoặc các giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực của cá nhân đó theo quy định.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 11. Kê khai thông tin cá nhân trong thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "11",
"clause_idx": 3,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A11",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A11_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 11. Kê khai thông tin cá nhân trong thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp]\n4. Trường hợp việc kết nối giữa Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bị gián đoạn thì hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải kèm theo bản sao thẻ Căn cước hoặc thẻ Căn cước công dân hoặc hộ chiếu hoặc hộ chiếu nước ngoài hoặc các giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực của người nộp hồ sơ, chủ sở hữu, thành viên, cổ đông, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp, người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên, cổ đông là tổ chức, người đứng đầu chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh theo quy định.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 11. Kê khai thông tin cá nhân trong thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "11",
"clause_idx": 4,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A11",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A11_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 11. Kê khai thông tin cá nhân trong thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp]\n5. Các thông tin cá nhân được Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư chia sẻ với Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp bao gồm:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 11. Kê khai thông tin cá nhân trong thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "11",
"clause_idx": 5,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A11",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A11_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 11. Kê khai thông tin cá nhân trong thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp]\na) Họ, chữ đệm và tên;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 11. Kê khai thông tin cá nhân trong thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "11",
"clause_idx": 6,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A11",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A11_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 11. Kê khai thông tin cá nhân trong thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp]\nb) Ngày, tháng, năm sinh;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 11. Kê khai thông tin cá nhân trong thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "11",
"clause_idx": 7,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A11",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A11_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 11. Kê khai thông tin cá nhân trong thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp]\nc) Số định danh cá nhân;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 11. Kê khai thông tin cá nhân trong thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "11",
"clause_idx": 8,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A11",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A11_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 11. Kê khai thông tin cá nhân trong thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp]\nd) Giới tính;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 11. Kê khai thông tin cá nhân trong thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "11",
"clause_idx": 9,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A11",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A11_C9"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 11. Kê khai thông tin cá nhân trong thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp]\nđ) Dân tộc;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 11. Kê khai thông tin cá nhân trong thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "11",
"clause_idx": 10,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A11",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A11_C10"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 11. Kê khai thông tin cá nhân trong thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp]\ne) Quốc tịch;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 11. Kê khai thông tin cá nhân trong thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "11",
"clause_idx": 11,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A11",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A11_C11"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 11. Kê khai thông tin cá nhân trong thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp]\ng) Nơi thường trú;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 11. Kê khai thông tin cá nhân trong thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "11",
"clause_idx": 12,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A11",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A11_C12"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 11. Kê khai thông tin cá nhân trong thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp]\nh) Nơi ở hiện tại.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 11. Kê khai thông tin cá nhân trong thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "11",
"clause_idx": 13,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A11",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A11_C13"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 11. Kê khai thông tin cá nhân trong thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp]\n6. Cơ quan đăng ký kinh doanh, cơ quan quản lý nhà nước về đăng ký kinh doanh có quyền khai thác thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư để giải quyết thủ tục đăng ký doanh nghiệp, lưu giữ, bảo quản thông tin, dữ liệu theo quy định của pháp luật, bảo đảm an toàn, bảo mật và được sao lưu dự phòng bảo đảm tính đầy đủ, toàn vẹn của hồ sơ cho phép truy cập, sử dụng khi cần thiết hoặc để phục vụ công tác kiểm tra, đối chiếu, tra soát, giải quyết khiếu nại và cung cấp thông tin khi có yêu cầu từ cơ quan, tổ chức theo quy định.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 11. Kê khai thông tin cá nhân trong thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "11",
"clause_idx": 14,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A11",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A11_C14"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 12. Ủy quyền thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp]\nNgười có thẩm quyền ký văn bản đề nghị đăng ký doanh nghiệp có thể ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 12. Ủy quyền thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "12",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A12",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A12_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 12. Ủy quyền thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp]\n1. Trường hợp ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp, kèm theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải có văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp. Văn bản ủy quyền này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 12. Ủy quyền thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "12",
"clause_idx": 2,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A12",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A12_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 12. Ủy quyền thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp]\n2. Trường hợp ủy quyền cho tổ chức thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp, kèm theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải có bản sao hợp đồng ủy quyền cho tổ chức thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp, giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công nhiệm vụ của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 12. Ủy quyền thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "12",
"clause_idx": 3,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A12",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A12_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 12. Ủy quyền thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp]\n3. Trường hợp ủy quyền cho đơn vị cung cấp dịch vụ bưu chính công ích thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì khi thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp, nhân viên bưu chính phải nộp bản sao phiếu gửi hồ sơ theo mẫu do doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích phát hành có chữ ký xác nhận của nhân viên bưu chính và người có thẩm quyền ký văn bản đề nghị đăng ký doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 12. Ủy quyền thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "12",
"clause_idx": 4,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A12",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A12_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 12. Ủy quyền thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp]\n4. Trường hợp ủy quyền cho đơn vị cung cấp dịch vụ bưu chính không phải là bưu chính công ích thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì việc ủy quyền thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 12. Ủy quyền thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "12",
"clause_idx": 5,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A12",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A12_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 12. Ủy quyền thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp]\n5. Người ủy quyền và người được ủy quyền thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, trung thực và chính xác của việc ủy quyền. Người ủy quyền và người được ủy quyền phải xác thực điện tử để được cấp đăng ký doanh nghiệp. Trường hợp việc xác thực điện tử bị gián đoạn thì người ủy quyền thực hiện việc xác thực điện tử sau khi được cấp đăng ký doanh nghiệp. Trường hợp người ủy quyền không xác nhận hoặc xác nhận không ủy quyền thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh yêu cầu doanh nghiệp báo cáo theo quy định tại khoản 5 Điều 21 Nghị định này.\n\nTrường hợp chưa có tài khoản định danh điện tử để thực hiện xác thực điện tử thì hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải kèm theo bản sao thẻ Căn cước hoặc thẻ Căn cước công dân hoặc hộ chiếu hoặc hộ chiếu nước ngoài hoặc các giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực của người ủy quyền.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 12. Ủy quyền thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "12",
"clause_idx": 6,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A12",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__Trường_hợp_chưa_có_tài_khoản_định_danh_điện_tử_để_thực_hiện_xác_thực_điện_tử_thì_hồ_sơ_đăng_ký_doanh_nghiệp_phải_kèm_theo_bản_sao_thẻ_Căn_cước_hoặc_thẻ_Căn_cước_công_dân_hoặc_hộ_chiếu_hoặc_hộ_chiếu_nước_ngoài_hoặc_các_giấy_tờ_có_giá_trị_thay_thế_hộ_chiếu_nước_ngoài_còn_hiệu_lực_của_người_ủy_quyền__A21"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A12_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 13. Cấp đăng ký doanh nghiệp theo quy trình dự phòng]\n1. Cấp đăng ký doanh nghiệp theo quy trình dự phòng là việc cấp đăng ký doanh nghiệp không thực hiện thông qua Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Việc cấp đăng ký doanh nghiệp theo quy trình dự phòng được áp dụng khi xảy ra một hoặc một số trường hợp sau đây:\n\na) Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp đang trong quá trình xây dựng, nâng cấp;\n\nb) Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp gặp sự cố kỹ thuật;\n\nc) Các trường hợp bất khả kháng khác.\n\n2. Căn cứ vào kế hoạch xây dựng, nâng cấp Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp quy định tại điểm a khoản 1 Điều này, thời gian dự kiến khắc phục sự cố quy định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều này, Bộ Tài chính thông báo trước cho Cơ quan đăng ký kinh doanh để thực hiện việc cấp đăng ký doanh nghiệp theo quy trình dự phòng.\n\n3. Việc phối hợp giải quyết thủ tục cấp đăng ký doanh nghiệp theo quy trình dự phòng giữa Cơ quan đăng ký kinh doanh và Cơ quan thuế thực hiện theo quy trình luân chuyển hồ sơ bằng bản giấy hoặc hình thức khác.\n\n4. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày kết thúc việc cấp đăng ký doanh nghiệp theo quy trình dự phòng, Cơ quan đăng ký kinh doanh phải cập nhật dữ liệu, thông tin mới đã cấp cho doanh nghiệp vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 13. Cấp đăng ký doanh nghiệp theo quy trình dự phòng",
"article_number": "13",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A13",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A13_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 14. Đăng ký tên doanh nghiệp]\n1. Người thành lập doanh nghiệp hoặc doanh nghiệp không được đăng ký tên doanh nghiệp trùng hoặc gây nhầm lẫn với tên của doanh nghiệp khác đã đăng ký trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp trên phạm vi toàn quốc, trừ những doanh nghiệp đã giải thể hoặc đã có quyết định có hiệu lực của Tòa án tuyên bố doanh nghiệp bị phá sản.\n\n2. Cơ quan đăng ký kinh doanh có quyền chấp thuận hoặc từ chối tên dự kiến đăng ký của doanh nghiệp theo quy định pháp luật. Để tránh tên doanh nghiệp bị trùng, gây nhầm lẫn và vi phạm quy định về đặt tên doanh nghiệp, ý kiến Cơ quan đăng ký kinh doanh là quyết định cuối cùng. Trường hợp không đồng ý với quyết định của Cơ quan đăng ký kinh doanh, người thành lập doanh nghiệp hoặc doanh nghiệp có thể khởi kiện theo quy định của pháp luật về tố tụng hành chính.\n\n3. Doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương được cấp trước ngày 01 tháng 7 năm 2015 được tiếp tục sử dụng tên doanh nghiệp đã đăng ký và không bắt buộc phải đăng ký đổi tên doanh nghiệp trong trường hợp có tên trùng, tên gây nhầm lẫn với tên doanh nghiệp đã đăng ký trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Khuyến khích và tạo điều kiện thuận lợi cho các doanh nghiệp có tên trùng và tên gây nhầm lẫn tự thương lượng với nhau để đăng ký đổi tên doanh nghiệp.\n\n4. Doanh nghiệp không được đặt tên vi phạm quy định về đặt tên doanh nghiệp tại Luật Chứng khoán, Luật Kinh doanh bảo hiểm, Luật Các tổ chức tín dụng và luật khác.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 14. Đăng ký tên doanh nghiệp",
"article_number": "14",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A14",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A14_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 15. Trách nhiệm, phối hợp xử lý trường hợp tên doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp]\n1. Doanh nghiệp không được sử dụng tên thương mại, nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý của tổ chức, cá nhân đã được bảo hộ để cấu thành tên riêng của doanh nghiệp, trừ trường hợp được sự chấp thuận bằng văn bản của chủ sở hữu tên thương mại, nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý đó và không gây nhầm lẫn cho người tiêu dùng. Trước khi đăng ký đặt tên, người thành lập doanh nghiệp hoặc doanh nghiệp tham khảo các nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý đã được bảo hộ và được lưu giữ tại Cơ sở dữ liệu quốc gia về sở hữu công nghiệp của cơ quan quản lý nhà nước về sở hữu công nghiệp. Doanh nghiệp phải tự chịu trách nhiệm trước pháp luật nếu đặt tên xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 15. Trách nhiệm, phối hợp xử lý trường hợp tên doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp",
"article_number": "15",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A15",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A15_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 15. Trách nhiệm, phối hợp xử lý trường hợp tên doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp]\n2. Việc xử lý tên doanh nghiệp xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp được thực hiện theo quy định của pháp luật chuyên ngành. Căn cứ để xác định tên doanh nghiệp xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp được thực hiện theo quy định của pháp luật về sở hữu trí tuệ.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 15. Trách nhiệm, phối hợp xử lý trường hợp tên doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp",
"article_number": "15",
"clause_idx": 2,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A15",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A15_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 15. Trách nhiệm, phối hợp xử lý trường hợp tên doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp]\n3. Chủ thể quyền sở hữu công nghiệp có quyền gửi văn bản đề nghị đến Cơ quan đăng ký kinh doanh để yêu cầu doanh nghiệp có tên xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp phải thay đổi tên doanh nghiệp. Trường hợp này, chủ thể quyền sở hữu công nghiệp có trách nhiệm cung cấp đầy đủ các giấy tờ quy định tại khoản này và phối hợp với các cơ quan có thẩm quyền trong quá trình xử lý tên doanh nghiệp xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp.\n\nKèm theo văn bản đề nghị của chủ thể quyền sở hữu công nghiệp phải có bản sao các giấy tờ sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 15. Trách nhiệm, phối hợp xử lý trường hợp tên doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp",
"article_number": "15",
"clause_idx": 3,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A15",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A15_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 15. Trách nhiệm, phối hợp xử lý trường hợp tên doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp]\na) Văn bản kết luận của cơ quan có thẩm quyền về việc tên doanh nghiệp được sử dụng trong hoạt động kinh doanh là yếu tố xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 15. Trách nhiệm, phối hợp xử lý trường hợp tên doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp",
"article_number": "15",
"clause_idx": 4,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A15",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A15_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 15. Trách nhiệm, phối hợp xử lý trường hợp tên doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp]\nb) Hợp đồng sử dụng đối tượng quyền sở hữu công nghiệp trong trường hợp người yêu cầu là người được chuyển quyền sử dụng đối tượng quyền sở hữu công nghiệp đó.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 15. Trách nhiệm, phối hợp xử lý trường hợp tên doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp",
"article_number": "15",
"clause_idx": 5,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A15",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A15_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 15. Trách nhiệm, phối hợp xử lý trường hợp tên doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp]\n4. Cơ quan đăng ký kinh doanh có trách nhiệm tiếp nhận, xử lý yêu cầu thay đổi tên doanh nghiệp theo đề nghị của chủ thể quyền sở hữu công nghiệp hoặc cơ quan có thẩm quyền xử lý vi phạm yêu cầu. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định tại khoản 3 Điều này, Cơ quan đăng ký kinh doanh ra thông báo yêu cầu doanh nghiệp có tên xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp phải đăng ký thay đổi tên. Kèm theo thông báo phải có các giấy tờ quy định tại khoản 3 Điều này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 15. Trách nhiệm, phối hợp xử lý trường hợp tên doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp",
"article_number": "15",
"clause_idx": 6,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A15",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A15_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 15. Trách nhiệm, phối hợp xử lý trường hợp tên doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp]\n5. Trường hợp tên doanh nghiệp xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp thì doanh nghiệp có tên vi phạm phải đăng ký thay đổi tên. Doanh nghiệp có tên vi phạm phải đăng ký thay đổi tên doanh nghiệp, tên chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh theo quy định tại Điều 41 và Điều 56 Nghị định này trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày Cơ quan đăng ký kinh doanh ra thông báo yêu cầu thay đổi tên. Trường hợp doanh nghiệp không đăng ký thay đổi tên xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp theo yêu cầu, Cơ quan đăng ký kinh doanh yêu cầu doanh nghiệp báo cáo theo quy định tại khoản 5 Điều 21 Nghị định này, đồng thời, thông báo cho cơ quan có thẩm quyền xử lý vi phạm để phối hợp xử lý theo quy định.\n\nCơ quan đăng ký kinh doanh thông báo kết quả xử lý đối với trường hợp tên doanh nghiệp xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp cho chủ thể quyền sở hữu công nghiệp quy định tại khoản 3 Điều này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 15. Trách nhiệm, phối hợp xử lý trường hợp tên doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp",
"article_number": "15",
"clause_idx": 7,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A15",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_trong_thời_hạn_60_ngày_kể_từ_ngày_Cơ_quan_đăng_ký_kinh_doanh_ra_thông_báo_yêu_cầu_thay_đổi_tên__Trường_hợp_doanh_nghiệp_không_đăng_ký_thay_đổi_tên_xâm_phạm_quyền_sở_hữu_công_nghiệp_theo_yêu_cầu_A56;này_A21;CURRENT_A41"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A15_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 15. Trách nhiệm, phối hợp xử lý trường hợp tên doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp]\n6. Việc xử lý đối với trường hợp tên chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp thực hiện theo quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 15. Trách nhiệm, phối hợp xử lý trường hợp tên doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp",
"article_number": "15",
"clause_idx": 8,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A15",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A15_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 16. Đăng ký tên chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh]\n1. Tên chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh thực hiện theo quy định tại Điều 40 Luật Doanh nghiệp.\n\n2. Ngoài tên bằng tiếng Việt, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp có thể đăng ký tên bằng tiếng nước ngoài và tên viết tắt. Tên bằng tiếng nước ngoài là tên được dịch từ tên tiếng Việt sang một trong những tiếng nước ngoài hệ chữ La-tinh. Tên viết tắt được viết tắt từ tên tiếng Việt hoặc tên bằng tiếng nước ngoài.\n\n3. Phần tên riêng trong tên chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp không được sử dụng cụm từ “công ty”, “doanh nghiệp”.\n\n4. Đối với những doanh nghiệp 100% vốn nhà nước khi chuyển thành đơn vị hạch toán phụ thuộc do yêu cầu tổ chức lại thì được phép giữ nguyên tên doanh nghiệp nhà nước trước khi tổ chức lại.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 16. Đăng ký tên chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh",
"article_number": "16",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A16",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Doanh_nghiệp__2__Ngoài_tên_bằng_tiếng_Việt_A40;59/2020/QH14"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A16_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 17. Chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp]\n1. Tiêu chí xác định chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp\n\nChủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp có tư cách pháp nhân (sau đây gọi là chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp) là cá nhân đáp ứng một trong các tiêu chí sau:\n\na) Cá nhân sở hữu trực tiếp hoặc sở hữu gián tiếp từ 25% vốn điều lệ hoặc 25% tổng số cổ phần có quyền biểu quyết trở lên của doanh nghiệp;\n\nb) Cá nhân có quyền chi phối việc thông qua ít nhất một trong các vấn đề sau: Bổ nhiệm, miễn nhiệm hoặc bãi nhiệm đa số hoặc tất cả thành viên hội đồng quản trị, chủ tịch hội đồng quản trị, chủ tịch hội đồng thành viên; người đại diện theo pháp luật, giám đốc hoặc tổng giám đốc của doanh nghiệp; sửa đổi, bổ sung điều lệ của doanh nghiệp; thay đổi cơ cấu tổ chức quản lý công ty; tổ chức lại, giải thể công ty.\n\n2. Cá nhân sở hữu gián tiếp theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều này là cá nhân sở hữu từ 25% vốn điều lệ hoặc 25% tổng số cổ phần có quyền biểu quyết trở lên của doanh nghiệp thông qua tổ chức khác.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 17. Chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp",
"article_number": "17",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A17",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A17_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 18. Kê khai thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi và thông tin để xác định chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp]\n1. Người thành lập doanh nghiệp, doanh nghiệp kê khai, thông báo với Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp như sau:\n\na) Cá nhân là cổ đông sở hữu từ 25% tổng số cổ phần có quyền biểu quyết trở lên;\n\nb) Cá nhân là thành viên sở hữu từ 25% vốn điều lệ trở lên của công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên;\n\nc) Cá nhân là chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.\n\n2. Người thành lập doanh nghiệp, doanh nghiệp tự xác định chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp quy định tại điểm b khoản 1 Điều 17 Nghị định này và kê khai, thông báo với Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh (nếu có).\n\n3. Người thành lập doanh nghiệp, doanh nghiệp kê khai, thông báo với Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh thông tin cổ đông là tổ chức sở hữu từ 25% tổng số cổ phần có quyền biểu quyết trở lên. Thông tin của cổ đông là tổ chức bao gồm: Tên tổ chức, mã số doanh nghiệp/số quyết định thành lập, ngày cấp, nơi cấp, địa chỉ trụ sở chính, tỷ lệ sở hữu tổng số cổ phần có quyền biểu quyết.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 18. Kê khai thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi và thông tin để xác định chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp",
"article_number": "18",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A18",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_và_kê_khai_A17"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A18_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 19. Lưu giữ thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp]\nDoanh nghiệp lưu giữ Danh sách chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp đã kê khai, thông báo với Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh theo quy định tại Nghị định này dưới hình thức văn bản giấy hoặc văn bản điện tử.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 19. Lưu giữ thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp",
"article_number": "19",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A19",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A19_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 20. Cơ quan đăng ký kinh doanh]\nCơ quan đăng ký kinh doanh được tổ chức ở tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi chung là cấp tỉnh) và ở xã, phường, đặc khu (sau đây gọi chung là cấp xã), bao gồm:\n\n1. Ở cấp tỉnh:\n\na) Cơ quan đăng ký kinh doanh thuộc Sở Tài chính tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương cấp đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh có địa chỉ tại tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trong phạm vi địa phương quản lý trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản này. Cơ quan đăng ký kinh doanh có thể tổ chức các điểm để tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả thuộc Cơ quan đăng ký kinh doanh tại các địa điểm khác nhau trên địa bàn cấp tỉnh;\n\nb) Ban quản lý khu công nghệ cao cấp đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh có địa chỉ đặt trong khu công nghệ cao;\n\nc) Cơ quan đăng ký kinh doanh quy định tại điểm a và điểm b khoản này (sau đây gọi là Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) có tài khoản và con dấu riêng.\n\n2. Ở cấp xã: Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường và đặc khu Phú Quốc) thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã (sau đây gọi là Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã).\n\nCơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã có tài khoản và con dấu riêng để phục vụ công tác đăng ký kinh doanh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 20. Cơ quan đăng ký kinh doanh",
"article_number": "20",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A20",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A20_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 21. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh]\n1. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp; chịu trách nhiệm về tính hợp lệ của hồ sơ đăng ký doanh nghiệp; cấp hoặc từ chối cấp đăng ký doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 21. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh",
"article_number": "21",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A21",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A21_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 21. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh]\n2. Hướng dẫn doanh nghiệp và người thành lập doanh nghiệp về hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 21. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh",
"article_number": "21",
"clause_idx": 2,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A21",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A21_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 21. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh]\n3. Phối hợp xây dựng, quản lý, vận hành Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp; thực hiện việc chuyển đổi dữ liệu, chuẩn hóa dữ liệu, cập nhật dữ liệu đăng ký doanh nghiệp tại địa phương vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 21. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh",
"article_number": "21",
"clause_idx": 3,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A21",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A21_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 21. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh]\n4. Cung cấp thông tin về đăng ký doanh nghiệp lưu giữ tại Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp trong phạm vi địa phương quản lý cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Cơ quan quản lý thuế tại địa phương và theo yêu cầu của cơ quan phòng, chống rửa tiền thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, các cơ quan có liên quan và các tổ chức, cá nhân theo quy định pháp luật.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 21. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh",
"article_number": "21",
"clause_idx": 4,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A21",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A21_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 21. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh]\n5. Yêu cầu doanh nghiệp báo cáo về việc tuân thủ các quy định của Luật Doanh nghiệp theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 216 Luật Doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 21. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh",
"article_number": "21",
"clause_idx": 5,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A21",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "59/2020/QH14;Doanh_nghiệp__A216"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A21_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 21. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh]\n6. Trực tiếp hoặc đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền kiểm tra, giám sát doanh nghiệp theo nội dung trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 21. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh",
"article_number": "21",
"clause_idx": 6,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A21",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A21_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 21. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh]\n7. Yêu cầu doanh nghiệp tạm ngừng hoặc chấm dứt kinh doanh ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, ngành nghề tiếp cận thị trường có điều kiện đối với nhà đầu tư nước ngoài khi nhận được văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về việc doanh nghiệp không đáp ứng điều kiện theo quy định pháp luật.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 21. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh",
"article_number": "21",
"clause_idx": 7,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A21",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A21_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 21. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh]\n8. Thu hồi, khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh theo quy định pháp luật.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 21. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh",
"article_number": "21",
"clause_idx": 8,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A21",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A21_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 21. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh]\n9. Ngoài các nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 và 8 Điều này, Cơ quan đăng ký kinh doanh thuộc Sở Tài chính tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 21. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh",
"article_number": "21",
"clause_idx": 9,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A21",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A21_C9"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 21. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh]\na) Hướng dẫn Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã về hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký hộ kinh doanh;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 21. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh",
"article_number": "21",
"clause_idx": 10,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A21",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A21_C10"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 21. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh]\nb) Theo dõi, kiểm tra Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã trong việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn về đăng ký hộ kinh doanh;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 21. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh",
"article_number": "21",
"clause_idx": 11,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A21",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A21_C11"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 21. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh]\nc) Định kỳ báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Bộ Tài chính, các cơ quan liên quan về tình hình đăng ký hộ kinh doanh trên địa bàn theo quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 21. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh",
"article_number": "21",
"clause_idx": 12,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A21",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A21_C12"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 21. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh]\nd) Cập nhật thông tin theo thông báo của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định tại khoản 3 Điều 11, khoản 4 Điều 27 và khoản 4 Điều 38 Luật Các tổ chức tín dụng vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 21. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh",
"article_number": "21",
"clause_idx": 13,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A21",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "CURRENT_A27;CURRENT_A11;Các_tổ_chức_tín_dụng_vào_Hệ_thống_thông_tin_quốc_gia_về_đăng_ký_doanh_nghiệp_trong_thời_hạn_03_ngày_làm_việc_kể_từ_ngày_nhận_được_thông_báo__A38"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A21_C13"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 22. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã]\n1. Tiếp nhận hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh; xem xét tính hợp lệ của hồ sơ và cấp hoặc từ chối cấp đăng ký hộ kinh doanh theo quy định của pháp luật.\n\n2. Hướng dẫn hộ kinh doanh và người thành lập hộ kinh doanh về hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký hộ kinh doanh.\n\n3. Phối hợp xây dựng, quản lý, vận hành Hệ thống thông tin về đăng ký hộ kinh doanh hoạt động trên phạm vi địa bàn; định kỳ báo cáo Ủy ban nhân dân cấp xã, Cơ quan đăng ký kinh doanh thuộc Sở Tài chính và các cơ quan liên quan về tình hình đăng ký hộ kinh doanh trên địa bàn theo quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước.\n\n4. Cung cấp thông tin về đăng ký hộ kinh doanh trên phạm vi địa bàn cho các cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan có liên quan khác theo quy định của pháp luật.\n\n5. Trực tiếp theo dõi, kiểm tra hoặc đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo dõi, kiểm tra hộ kinh doanh theo nội dung trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh.\n\n6. Yêu cầu hộ kinh doanh báo cáo về việc tuân thủ các quy định về hộ kinh doanh tại Nghị định này để thực hiện công tác quản lý nhà nước.\n\n7. Yêu cầu hộ kinh doanh tạm ngừng kinh doanh ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện khi nhận được văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về việc hộ kinh doanh kinh doanh ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện nhưng không đáp ứng điều kiện theo quy định của pháp luật.\n\n8. Thu hồi, khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh theo quy định tại Nghị định này.\n\n9. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan thực hiện việc số hóa, chuẩn hóa, chuyển đổi dữ liệu, cập nhật, bổ sung thông tin có liên quan đến đăng ký hộ kinh doanh theo quy định pháp luật tại địa phương vào Cơ sở dữ liệu về đăng ký hộ kinh doanh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 22. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã",
"article_number": "22",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A22",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A22_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 23. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh]\n1. Bộ Tài chính:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 23. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "23",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A23",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A23_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 23. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh]\na) Ban hành hoặc trình cấp có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật về đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh; hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ về công tác đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh, chế độ báo cáo phục vụ công tác đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 23. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "23",
"clause_idx": 2,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A23",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A23_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 23. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh]\nb) Phối hợp bồi dưỡng, tập huấn chuyên môn, nghiệp vụ cho Cơ quan đăng ký kinh doanh; hướng dẫn Cơ quan đăng ký kinh doanh thực hiện việc số hóa hồ sơ, chuẩn hóa, chuyển đổi dữ liệu, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh tại địa phương vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, Cơ sở dữ liệu về đăng ký hộ kinh doanh;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 23. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "23",
"clause_idx": 3,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A23",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A23_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 23. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh]\nc) Theo dõi, kiểm tra Cơ quan đăng ký kinh doanh thực hiện nghiệp vụ đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 23. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "23",
"clause_idx": 4,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A23",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A23_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 23. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh]\nd) Cung cấp thông tin về nội dung đăng ký doanh nghiệp, tình trạng pháp lý, báo cáo tài chính và các thông tin khác của doanh nghiệp lưu giữ tại Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp; thông tin về nội dung đăng ký hộ kinh doanh, tình trạng pháp lý và các thông tin khác của hộ kinh doanh lưu giữ tại Hệ thống thông tin về đăng ký hộ kinh doanh cho các cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan có liên quan khác, các tổ chức, cá nhân có yêu cầu theo quy định của pháp luật;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 23. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "23",
"clause_idx": 5,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A23",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A23_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 23. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh]\nđ) Xây dựng, quản lý và phát triển Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, Hệ thống thông tin về đăng ký hộ kinh doanh; hỗ trợ kỹ thuật cho Cơ quan đăng ký kinh doanh, người thành lập doanh nghiệp, doanh nghiệp, người thành lập hộ kinh doanh, hộ kinh doanh và tổ chức, cá nhân khác trong việc sử dụng Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, Hệ thống thông tin về đăng ký hộ kinh doanh;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 23. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "23",
"clause_idx": 6,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A23",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A23_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 23. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh]\ne) Liên thông thủ tục đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh; chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 23. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "23",
"clause_idx": 7,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A23",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A23_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 23. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh]\ng) Chủ trì hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và việc sử dụng lệ phí đăng ký doanh nghiệp, phí cung cấp thông tin và công bố nội dung về đăng ký doanh nghiệp đảm bảo việc nâng cấp, duy trì, vận hành Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 23. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "23",
"clause_idx": 8,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A23",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A23_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 23. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh]\nh) Chủ trì, phối hợp với các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng quy chế phối hợp, trao đổi, chia sẻ, kết nối thông tin về doanh nghiệp giữa Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, thông tin về hộ kinh doanh giữa Cơ sở dữ liệu về đăng ký hộ kinh doanh với cơ sở dữ liệu của các bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 23. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "23",
"clause_idx": 9,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A23",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A23_C9"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 23. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh]\ni) Hợp tác quốc tế trong lĩnh vực đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 23. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "23",
"clause_idx": 10,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A23",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A23_C10"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 23. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh]\nk) Trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, có trách nhiệm thực hiện quản lý nhà nước về đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh theo quy định của pháp luật.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 23. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "23",
"clause_idx": 11,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A23",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A23_C11"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 23. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh]\n2. Bộ Khoa học và Công nghệ chia sẻ thông tin về tên thương mại, nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý của tổ chức, cá nhân từ Hệ thống quản trị đơn sở hữu công nghiệp, Cơ sở dữ liệu quốc gia về sở hữu công nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 23. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "23",
"clause_idx": 12,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A23",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A23_C12"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 23. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh]\n3. Bộ Nội vụ có trách nhiệm kết nối, chia sẻ dữ liệu số theo quy định tại khoản 3 Điều 81 Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 23. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "23",
"clause_idx": 13,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A23",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__A81"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A23_C13"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 23. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh]\n4. Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được phân công trong quản lý nhà nước có trách nhiệm:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 23. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "23",
"clause_idx": 14,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A23",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A23_C14"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 23. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh]\na) Theo dõi, hướng dẫn, thanh tra, kiểm tra việc chấp hành các điều kiện đầu tư kinh doanh, điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 23. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "23",
"clause_idx": 15,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A23",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A23_C15"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 23. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh]\nb) Rà soát và công bố trên trang thông tin điện tử của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ danh mục các ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước và gửi cho Bộ Tài chính để đăng tải trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 23. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "23",
"clause_idx": 16,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A23",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A23_C16"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 23. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh]\nc) Công khai các thủ tục hành chính liên quan đến doanh nghiệp, hộ kinh doanh; công khai thông tin về hành vi vi phạm hành chính và xử phạt vi phạm hành chính của doanh nghiệp, hộ kinh doanh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 23. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "23",
"clause_idx": 17,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A23",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A23_C17"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 23. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh]\n5. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 23. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "23",
"clause_idx": 18,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A23",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A23_C18"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 23. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh]\na) Đôn đốc, chỉ đạo công tác thanh tra, kiểm tra, theo dõi tình hình hoạt động của doanh nghiệp, hộ kinh doanh theo quy định của pháp luật; tổng hợp tình hình quản lý doanh nghiệp, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập trong phạm vi địa phương;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 23. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "23",
"clause_idx": 19,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A23",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A23_C19"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 23. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh]\nb) Ban hành quy chế phối hợp giữa các cơ quan quản lý nhà nước tại địa phương trong công tác quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập, bao gồm các nội dung chủ yếu: mục tiêu, nguyên tắc, nội dung và trách nhiệm phối hợp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn trong việc trao đổi, cung cấp, công khai thông tin doanh nghiệp, hộ kinh doanh; xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện công tác thanh tra, kiểm tra, theo dõi tình hình hoạt động của doanh nghiệp, hộ kinh doanh; thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh; xử lý vi phạm của doanh nghiệp, hộ kinh doanh về ngành, nghề kinh doanh có điều kiện và điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài và các vi phạm khác; báo cáo tình hình thực hiện quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập; các nội dung khác (nếu có);",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 23. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "23",
"clause_idx": 20,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A23",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A23_C20"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 23. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh]\nc) Ban hành quy trình kiểm tra nội dung về đăng ký kinh doanh trên địa bàn bảo đảm công khai, minh bạch, bao gồm các nội dung chủ yếu: phạm vi, đối tượng, nguyên tắc, thẩm quyền, hình thức, thời hạn, tần suất kiểm tra; lập, phê duyệt, điều chỉnh, công khai kế hoạch kiểm tra; nội dung, trình tự kiểm tra; tổ chức thực hiện kết luận kiểm tra; công tác phối hợp, chia sẻ thông tin và trách nhiệm của các đơn vị, cơ quan có liên quan trong hoạt động kiểm tra; theo dõi, kiểm soát hoạt động kiểm tra; ứng dụng công nghệ thông tin trong công tác kiểm tra; các nội dung khác (nếu có). Quy trình kiểm tra phải phù hợp với quy định pháp luật và không chồng chéo, gây phiền hà cho doanh nghiệp, hộ kinh doanh;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 23. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "23",
"clause_idx": 21,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A23",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A23_C21"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 23. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh]\nd) Chủ trì, phối hợp với các bộ, cơ quan ngang bộ trong đào tạo, bồi dưỡng cán bộ làm công tác đăng ký kinh doanh; công tác quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập; công tác thanh tra, kiểm tra, theo dõi tình hình hoạt động của doanh nghiệp, hộ kinh doanh;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 23. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "23",
"clause_idx": 22,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A23",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A23_C22"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 23. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh]\nđ) Phân bổ đủ nhân lực, kinh phí và nguồn lực khác cho cơ quan đăng ký kinh doanh các cấp theo số lượng doanh nghiệp, hộ kinh doanh và điều kiện vị trí địa lý trên địa bàn để bảo đảm thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 23. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "23",
"clause_idx": 23,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A23",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A23_C23"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 23. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh]\ne) Xây dựng, triển khai kế hoạch phổ biến, tuyên truyền, nâng cao nhận thức pháp luật về doanh nghiệp, hộ kinh doanh cho người dân, doanh nghiệp, hộ kinh doanh; định kỳ tổ chức đối thoại giữa cơ quan quản lý nhà nước với doanh nghiệp, hộ kinh doanh;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 23. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "23",
"clause_idx": 24,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A23",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A23_C24"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 23. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh]\ng) Quy định mức thu nhập thấp áp dụng trên phạm vi địa phương theo quy định tại khoản 3 Điều 82 Nghị định này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 23. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "23",
"clause_idx": 25,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A23",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_A82"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A23_C25"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 23. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh]\nh) Trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, có trách nhiệm kết nối, chia sẻ thông tin về doanh nghiệp, hộ kinh doanh với Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, Hệ thống thông tin về đăng ký hộ kinh doanh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 23. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "23",
"clause_idx": 26,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A23",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A23_C26"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 23. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh]\n6. Ủy ban nhân dân cấp xã:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 23. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "23",
"clause_idx": 27,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A23",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A23_C27"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 23. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh]\na) Thực hiện quản lý nhà nước về đăng ký hộ kinh doanh theo thẩm quyền, thực hiện các giải pháp về phát triển hộ kinh doanh trong chương trình phát triển kinh tế - xã hội của địa phương;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 23. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "23",
"clause_idx": 28,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A23",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A23_C28"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 23. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh]\nb) Trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, có trách nhiệm kết nối, liên thông và chia sẻ thông tin với Hệ thống thông tin về đăng ký hộ kinh doanh;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 23. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "23",
"clause_idx": 29,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A23",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A23_C29"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 23. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh]\nc) Chỉ đạo Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã thực hiện chức năng, nhiệm vụ quy định tại Điều 22 Nghị định này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 23. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "23",
"clause_idx": 30,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A23",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_A22"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A23_C30"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 23. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh]\nd) Có trách nhiệm bố trí đủ nhân lực, kinh phí và các điều kiện cần thiết khác bảo đảm thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 23. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "23",
"clause_idx": 31,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A23",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A23_C31"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 23. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh]\n7. Các bộ, cơ quan ngang bộ, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân các cấp không được ban hành các quy định, văn bản về đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh áp dụng riêng cho ngành hoặc địa phương mình. Những quy định về đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh do các bộ, cơ quan ngang bộ, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân các cấp ban hành trái với quy định tại Nghị định này không có hiệu lực thi hành.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 23. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "23",
"clause_idx": 32,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A23",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A23_C32"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 24. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp tư nhân, công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần]\n1. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp tư nhân quy định tại Điều 19 Luật Doanh nghiệp. Trường hợp chủ doanh nghiệp tư nhân kê khai số định danh cá nhân theo quy định tại khoản 1 Điều 11 Nghị định này thì hồ sơ đăng ký doanh nghiệp không bao gồm bản sao giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với chủ doanh nghiệp tư nhân.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 24. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp tư nhân, công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần",
"article_number": "24",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A24",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Doanh_nghiệp__Trường_hợp_chủ_doanh_nghiệp_tư_nhân_kê_khai_số_định_danh_cá_nhân_theo_quy_định_tại_khoản_1_Điều_11_Nghị_định_này_thì_hồ_sơ_đăng_ký_doanh_nghiệp_không_bao_gồm_bản_sao_giấy_tờ_pháp_lý_của_cá_nhân_đối_với_chủ_doanh_nghiệp_tư_nhân__A19;59/2020/QH14"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A24_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 24. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp tư nhân, công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần]\n2. Hồ sơ đăng ký công ty hợp danh quy định tại Điều 20 Luật Doanh nghiệp năm 2020 được sửa đổi, bổ sung năm 2025. Trường hợp thành viên là cá nhân, người đại diện theo ủy quyền của thành viên là tổ chức kê khai số định danh cá nhân theo quy định tại khoản 1 Điều 11 Nghị định này thì hồ sơ đăng ký doanh nghiệp không bao gồm bản sao giấy tờ pháp lý của các cá nhân này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 24. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp tư nhân, công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần",
"article_number": "24",
"clause_idx": 2,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A24",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "59/2020/QH14;Doanh_nghiệp_năm_2020_được_sửa_đổi_A20;này_thì_hồ_sơ_đăng_ký_doanh_nghiệp_không_bao_gồm_bản_sao_giấy_tờ_pháp_lý_của_các_cá_nhân_này__A11"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A24_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 24. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp tư nhân, công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần]\n3. Hồ sơ đăng ký công ty trách nhiệm hữu hạn quy định tại Điều 21 Luật Doanh nghiệp năm 2020 được sửa đổi, bổ sung năm 2025. Trường hợp đăng ký công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thì hồ sơ không bao gồm danh sách thành viên quy định tại khoản 3 Điều 21 Luật Doanh nghiệp. Trường hợp chủ sở hữu, thành viên là cá nhân, người đại diện theo pháp luật, người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên là tổ chức kê khai số định danh cá nhân theo quy định tại khoản 1 Điều 11 Nghị định này thì hồ sơ đăng ký doanh nghiệp không bao gồm bản sao giấy tờ pháp lý của các cá nhân này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 24. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp tư nhân, công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần",
"article_number": "24",
"clause_idx": 3,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A24",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Doanh_nghiệp__Trường_hợp_chủ_sở_hữu_A21;59/2020/QH14;này_thì_hồ_sơ_đăng_ký_doanh_nghiệp_không_bao_gồm_bản_sao_giấy_tờ_pháp_lý_của_các_cá_nhân_này__A11;Doanh_nghiệp_năm_2020_được_sửa_đổi_A21"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A24_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 24. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp tư nhân, công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần]\n4. Hồ sơ đăng ký công ty cổ phần quy định tại Điều 22 Luật Doanh nghiệp năm 2020 được sửa đổi, bổ sung năm 2025. Trường hợp cổ đông sáng lập và cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài là cá nhân, người đại diện theo pháp luật, người đại diện theo ủy quyền của cổ đông sáng lập và cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài là tổ chức kê khai số định danh cá nhân theo quy định tại khoản 1 Điều 11 Nghị định này thì hồ sơ đăng ký doanh nghiệp không bao gồm bản sao giấy tờ pháp lý của các cá nhân này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 24. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp tư nhân, công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần",
"article_number": "24",
"clause_idx": 4,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A24",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Doanh_nghiệp_năm_2020_được_sửa_đổi_A22;59/2020/QH14;này_thì_hồ_sơ_đăng_ký_doanh_nghiệp_không_bao_gồm_bản_sao_giấy_tờ_pháp_lý_của_các_cá_nhân_này__A11"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A24_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 24. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp tư nhân, công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần]\n5. Trường hợp nhà đầu tư nước ngoài thành lập tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư trước khi đăng ký đầu tư để thực hiện thủ tục đầu tư đặc biệt theo quy định của pháp luật về đầu tư thì hồ sơ đăng ký thành lập doanh nghiệp thực hiện dự án không bao gồm bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài quy định tại khoản 5 Điều 20, điểm c khoản 4 Điều 21 và điểm c khoản 4 Điều 22 Luật Doanh nghiệp. Trong trường hợp này, nhà đầu tư chịu trách nhiệm về tính hợp pháp, trung thực và chính xác của việc kê khai thông tin thực hiện thủ tục đầu tư đặc biệt.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 24. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp tư nhân, công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần",
"article_number": "24",
"clause_idx": 5,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A24",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Doanh_nghiệp__Trong_trường_hợp_này_A22;CURRENT_A20;59/2020/QH14;CURRENT_A21"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A24_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 25. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia, tách, hợp nhất công ty]\n1. Trường hợp chia công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần theo quy định tại Điều 198 Luật Doanh nghiệp, hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với công ty mới được thành lập trên cơ sở chia công ty bao gồm các giấy tờ sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 25. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia, tách, hợp nhất công ty",
"article_number": "25",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A25",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "59/2020/QH14;Doanh_nghiệp_A198"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A25_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 25. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia, tách, hợp nhất công ty]\na) Các giấy tờ quy định tại khoản 3 Điều 24 Nghị định này trong trường hợp đăng ký công ty trách nhiệm hữu hạn; các giấy tờ quy định tại khoản 4 Điều 24 Nghị định này trong trường hợp đăng ký công ty cổ phần, trong đó không bao gồm danh sách cổ đông sáng lập nếu công ty mới được thành lập trên cơ sở chia công ty không có cổ đông sáng lập;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 25. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia, tách, hợp nhất công ty",
"article_number": "25",
"clause_idx": 2,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A25",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_trong_trường_hợp_đăng_ký_công_ty_trách_nhiệm_hữu_hạn_A24;này_trong_trường_hợp_đăng_ký_công_ty_cổ_phần_A24"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A25_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 25. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia, tách, hợp nhất công ty]\nb) Bản sao hoặc bản chính nghị quyết hoặc quyết định về việc chia công ty theo quy định tại Điều 198 Luật Doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 25. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia, tách, hợp nhất công ty",
"article_number": "25",
"clause_idx": 3,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A25",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "59/2020/QH14;Doanh_nghiệp__A198"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A25_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 25. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia, tách, hợp nhất công ty]\n2. Trường hợp tách công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần theo quy định tại Điều 199 Luật Doanh nghiệp, hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với công ty được tách bao gồm các giấy tờ sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 25. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia, tách, hợp nhất công ty",
"article_number": "25",
"clause_idx": 4,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A25",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Doanh_nghiệp_A199;59/2020/QH14"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A25_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 25. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia, tách, hợp nhất công ty]\na) Các giấy tờ quy định tại khoản 3 Điều 24 Nghị định này trong trường hợp đăng ký công ty trách nhiệm hữu hạn; các giấy tờ quy định tại khoản 4 Điều 24 Nghị định này trong trường hợp đăng ký công ty cổ phần, trong đó không bao gồm danh sách cổ đông sáng lập nếu công ty được tách không có cổ đông sáng lập;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 25. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia, tách, hợp nhất công ty",
"article_number": "25",
"clause_idx": 5,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A25",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_trong_trường_hợp_đăng_ký_công_ty_trách_nhiệm_hữu_hạn_A24;này_trong_trường_hợp_đăng_ký_công_ty_cổ_phần_A24"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A25_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 25. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia, tách, hợp nhất công ty]\nb) Bản sao hoặc bản chính nghị quyết hoặc quyết định về việc tách công ty theo quy định tại Điều 199 Luật Doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 25. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia, tách, hợp nhất công ty",
"article_number": "25",
"clause_idx": 6,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A25",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Doanh_nghiệp__A199;59/2020/QH14"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A25_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 25. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia, tách, hợp nhất công ty]\n3. Trường hợp hợp nhất một số công ty thành một công ty mới, hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với công ty hợp nhất bao gồm các giấy tờ sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 25. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia, tách, hợp nhất công ty",
"article_number": "25",
"clause_idx": 7,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A25",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A25_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 25. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia, tách, hợp nhất công ty]\na) Các giấy tờ quy định tại khoản 2 Điều 24 Nghị định này trong trường hợp đăng ký công ty hợp danh; các giấy tờ quy định tại khoản 3 Điều 24 Nghị định này trong trường hợp đăng ký công ty trách nhiệm hữu hạn; các giấy tờ quy định tại khoản 4 Điều 24 Nghị định này trong trường hợp đăng ký công ty cổ phần, trong đó không bao gồm danh sách cổ đông sáng lập nếu công ty hợp nhất không có cổ đông sáng lập;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 25. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia, tách, hợp nhất công ty",
"article_number": "25",
"clause_idx": 8,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A25",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_trong_trường_hợp_đăng_ký_công_ty_trách_nhiệm_hữu_hạn_A24;này_trong_trường_hợp_đăng_ký_công_ty_cổ_phần_A24;này_trong_trường_hợp_đăng_ký_công_ty_hợp_danh_A24"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A25_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 25. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia, tách, hợp nhất công ty]\nb) Hợp đồng hợp nhất theo quy định tại Điều 200 Luật Doanh nghiệp;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 25. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia, tách, hợp nhất công ty",
"article_number": "25",
"clause_idx": 9,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A25",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "59/2020/QH14;Doanh_nghiệp_A200"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A25_C9"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 25. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia, tách, hợp nhất công ty]\nc) Bản sao hoặc bản chính nghị quyết hoặc quyết định về việc thông qua hợp đồng hợp nhất công ty của các công ty bị hợp nhất.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 25. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia, tách, hợp nhất công ty",
"article_number": "25",
"clause_idx": 10,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A25",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A25_C10"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 26. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với các trường hợp chuyển đổi loại hình doanh nghiệp]\n1. Trường hợp chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, hồ sơ đăng ký chuyển đổi bao gồm các giấy tờ quy định tại các khoản 2, 3 và 4 Điều 24 Nghị định này tương ứng với loại hình doanh nghiệp sau chuyển đổi. Kèm theo hồ sơ phải có các giấy tờ sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 26. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với các trường hợp chuyển đổi loại hình doanh nghiệp",
"article_number": "26",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A26",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_tương_ứng_với_loại_hình_doanh_nghiệp_sau_chuyển_đổi__Kèm_theo_hồ_sơ_phải_có_các_giấy_tờ_sau_đây_A24"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A26_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 26. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với các trường hợp chuyển đổi loại hình doanh nghiệp]\na) Cam kết bằng văn bản của chủ doanh nghiệp tư nhân hoặc người thừa kế hợp pháp về việc chịu trách nhiệm cá nhân bằng toàn bộ tài sản của mình đối với tất cả khoản nợ chưa thanh toán và cam kết thanh toán đủ số nợ khi đến hạn;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 26. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với các trường hợp chuyển đổi loại hình doanh nghiệp",
"article_number": "26",
"clause_idx": 2,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A26",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A26_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 26. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với các trường hợp chuyển đổi loại hình doanh nghiệp]\nb) Thỏa thuận bằng văn bản của chủ doanh nghiệp tư nhân hoặc người thừa kế hợp pháp với các bên của hợp đồng chưa thanh lý về việc công ty được chuyển đổi tiếp nhận và tiếp tục thực hiện các hợp đồng đó;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 26. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với các trường hợp chuyển đổi loại hình doanh nghiệp",
"article_number": "26",
"clause_idx": 3,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A26",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A26_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 26. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với các trường hợp chuyển đổi loại hình doanh nghiệp]\nc) Cam kết bằng văn bản hoặc thỏa thuận bằng văn bản của chủ doanh nghiệp tư nhân hoặc người thừa kế hợp pháp với các thành viên góp vốn khác về việc tiếp nhận và sử dụng lao động hiện có của doanh nghiệp tư nhân;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 26. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với các trường hợp chuyển đổi loại hình doanh nghiệp",
"article_number": "26",
"clause_idx": 4,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A26",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A26_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 26. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với các trường hợp chuyển đổi loại hình doanh nghiệp]\nd) Hợp đồng chuyển nhượng hoặc giấy tờ chứng minh việc hoàn tất chuyển nhượng trong trường hợp chuyển nhượng vốn của doanh nghiệp tư nhân;\n\nHợp đồng tặng cho trong trường hợp tặng cho vốn của doanh nghiệp tư nhân;\n\nBản sao văn bản xác nhận quyền thừa kế hợp pháp của người thừa kế trong trường hợp thừa kế theo quy định của pháp luật;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 26. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với các trường hợp chuyển đổi loại hình doanh nghiệp",
"article_number": "26",
"clause_idx": 5,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A26",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A26_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 26. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với các trường hợp chuyển đổi loại hình doanh nghiệp]\nđ) Bản sao văn bản của Cơ quan đăng ký đầu tư chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài đối với trường hợp phải thực hiện thủ tục đăng ký góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp theo quy định của Luật Đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 26. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với các trường hợp chuyển đổi loại hình doanh nghiệp",
"article_number": "26",
"clause_idx": 6,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A26",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A26_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 26. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với các trường hợp chuyển đổi loại hình doanh nghiệp]\n2. Trường hợp chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, hồ sơ đăng ký chuyển đổi bao gồm các giấy tờ quy định tại khoản *3* Điều 24 Nghị định này, trong đó không bao gồm bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. Kèm theo hồ sơ phải có các giấy tờ sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 26. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với các trường hợp chuyển đổi loại hình doanh nghiệp",
"article_number": "26",
"clause_idx": 7,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A26",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_A24"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A26_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 26. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với các trường hợp chuyển đổi loại hình doanh nghiệp]\na) Hợp đồng chuyển nhượng hoặc giấy tờ chứng minh việc hoàn tất chuyển nhượng trong trường hợp chuyển nhượng phần vốn góp;\n\nHợp đồng tặng cho trong trường hợp tặng cho phần vốn góp;\n\nBản sao văn bản xác nhận quyền thừa kế hợp pháp của người thừa kế trong trường hợp thừa kế theo quy định của pháp luật;\n\nHợp đồng sáp nhập trong trường hợp sáp nhập công ty;\n\nBản sao hoặc bản chính nghị quyết hoặc quyết định của chủ sở hữu công ty về việc huy động thêm vốn góp của tổ chức, cá nhân khác và giấy tờ chứng minh việc góp vốn của thành viên mới trong trường hợp huy động vốn góp của thành viên mới;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 26. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với các trường hợp chuyển đổi loại hình doanh nghiệp",
"article_number": "26",
"clause_idx": 8,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A26",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A26_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 26. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với các trường hợp chuyển đổi loại hình doanh nghiệp]\nb) Bản sao văn bản của Cơ quan đăng ký đầu tư chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài đối với trường hợp phải thực hiện thủ tục đăng ký góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp theo quy định của Luật Đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 26. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với các trường hợp chuyển đổi loại hình doanh nghiệp",
"article_number": "26",
"clause_idx": 9,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A26",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A26_C9"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 26. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với các trường hợp chuyển đổi loại hình doanh nghiệp]\n3. Trường hợp chuyển đổi công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do chỉ có một cổ đông, thành viên góp vốn theo cam kết hoặc chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên do chỉ có 02 cổ đông góp vốn theo cam kết thì hồ sơ chuyển đổi bao gồm các giấy tờ sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 26. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với các trường hợp chuyển đổi loại hình doanh nghiệp",
"article_number": "26",
"clause_idx": 10,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A26",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A26_C10"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 26. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với các trường hợp chuyển đổi loại hình doanh nghiệp]\na) Các giấy tờ quy định tại khoản 3 Điều 24 Nghị định này, trong đó không bao gồm bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 26. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với các trường hợp chuyển đổi loại hình doanh nghiệp",
"article_number": "26",
"clause_idx": 11,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A26",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_A24"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A26_C11"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 26. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với các trường hợp chuyển đổi loại hình doanh nghiệp]\nb) Bản sao văn bản của Cơ quan đăng ký đầu tư chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài đối với trường hợp phải thực hiện thủ tục đăng ký góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp theo quy định của Luật Đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 26. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với các trường hợp chuyển đổi loại hình doanh nghiệp",
"article_number": "26",
"clause_idx": 12,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A26",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A26_C12"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 26. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với các trường hợp chuyển đổi loại hình doanh nghiệp]\n4. Trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này, hồ sơ đăng ký chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên bao gồm các giấy tờ quy định tại khoản 3 Điều 24 Nghị định này, trong đó không bao gồm bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. Kèm theo hồ sơ phải có các giấy tờ sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 26. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với các trường hợp chuyển đổi loại hình doanh nghiệp",
"article_number": "26",
"clause_idx": 13,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A26",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_A24"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A26_C13"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 26. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với các trường hợp chuyển đổi loại hình doanh nghiệp]\na) Hợp đồng chuyển nhượng hoặc giấy tờ chứng minh việc hoàn tất chuyển nhượng trong trường hợp chuyển nhượng cổ phần, phần vốn góp;\n\nHợp đồng tặng cho trong trường hợp tặng cho cổ phần, phần vốn góp;\n\nBản sao văn bản xác nhận quyền thừa kế hợp pháp của người thừa kế trong trường hợp thừa kế theo quy định của pháp luật;\n\nHợp đồng sáp nhập, hợp đồng hợp nhất trong trường hợp sáp nhập, hợp nhất công ty;\n\nHợp đồng mua lại trong trường hợp công ty mua lại cổ phần, phần vốn góp;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 26. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với các trường hợp chuyển đổi loại hình doanh nghiệp",
"article_number": "26",
"clause_idx": 14,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A26",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A26_C14"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 26. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với các trường hợp chuyển đổi loại hình doanh nghiệp]\nb) Bản sao văn bản của Cơ quan đăng ký đầu tư chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài đối với trường hợp phải thực hiện thủ tục đăng ký góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp theo quy định của Luật Đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 26. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với các trường hợp chuyển đổi loại hình doanh nghiệp",
"article_number": "26",
"clause_idx": 15,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A26",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A26_C15"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 26. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với các trường hợp chuyển đổi loại hình doanh nghiệp]\n5. Trừ trường hợp quy định tại khoản 3 và khoản 4 Điều này, hồ sơ đăng ký chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần và ngược lại bao gồm các giấy tờ sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 26. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với các trường hợp chuyển đổi loại hình doanh nghiệp",
"article_number": "26",
"clause_idx": 16,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A26",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A26_C16"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 26. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với các trường hợp chuyển đổi loại hình doanh nghiệp]\na) Các giấy tờ quy định tại khoản 3 Điều 24 Nghị định này, trong đó không bao gồm bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trong trường hợp chuyển đổi thành công ty trách nhiệm hữu hạn; các giấy tờ quy định tại khoản 4 Điều 24 Nghị định này, trong đó không bao gồm bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, danh sách cổ đông sáng lập trong trường hợp công ty được chuyển đổi là công ty cổ phần không có cổ đông sáng lập;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 26. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với các trường hợp chuyển đổi loại hình doanh nghiệp",
"article_number": "26",
"clause_idx": 17,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A26",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_A24"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A26_C17"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 26. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với các trường hợp chuyển đổi loại hình doanh nghiệp]\nb) Hợp đồng chuyển nhượng hoặc giấy tờ chứng minh việc hoàn tất chuyển nhượng trong trường hợp chuyển nhượng cổ phần, phần vốn góp;\n\nHợp đồng tặng cho trong trường hợp tặng cho cổ phần, phần vốn góp;\n\nBản sao văn bản xác nhận quyền thừa kế hợp pháp của người thừa kế trong trường hợp thừa kế theo quy định của pháp luật;\n\nNghị quyết hoặc quyết định chia, tách công ty trong trường hợp chia, tách công ty;\n\nHợp đồng sáp nhập, hợp đồng hợp nhất trong trường hợp sáp nhập, hợp nhất công ty;\n\nHợp đồng mua lại trong trường hợp công ty mua lại cổ phần;\n\nGiấy tờ chứng minh việc góp vốn của thành viên, cổ đông mới trong trường hợp tiếp nhận vốn góp của thành viên, cổ đông mới;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 26. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với các trường hợp chuyển đổi loại hình doanh nghiệp",
"article_number": "26",
"clause_idx": 18,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A26",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A26_C18"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 26. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với các trường hợp chuyển đổi loại hình doanh nghiệp]\nc) Bản sao văn bản của Cơ quan đăng ký đầu tư chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài đối với trường hợp phải thực hiện thủ tục đăng ký góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp theo quy định của Luật Đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 26. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với các trường hợp chuyển đổi loại hình doanh nghiệp",
"article_number": "26",
"clause_idx": 19,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A26",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A26_C19"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 26. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với các trường hợp chuyển đổi loại hình doanh nghiệp]\n6. Doanh nghiệp có thể đăng ký chuyển đổi loại hình doanh nghiệp đồng thời đăng ký thay đổi, thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp. Trong trường hợp này, hồ sơ đăng ký doanh nghiệp thực hiện tương ứng theo quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều này.\n\nTrường hợp doanh nghiệp đăng ký chuyển đổi loại hình doanh nghiệp đồng thời đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật thì người có thẩm quyền ủy quyền thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp và ký văn bản đề nghị đăng ký doanh nghiệp là Chủ tịch Hội đồng thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty hợp danh; Chủ tịch công ty hoặc Chủ tịch Hội đồng thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên; Chủ tịch Hội đồng quản trị đối với công ty cổ phần của công ty sau chuyển đổi.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 26. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với các trường hợp chuyển đổi loại hình doanh nghiệp",
"article_number": "26",
"clause_idx": 20,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A26",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A26_C20"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 27. Đăng ký thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh]\n1. Việc đăng ký thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh thực hiện tại Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh nghiệp dự định đặt trụ sở chính.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 27. Đăng ký thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh",
"article_number": "27",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A27",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A27_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 27. Đăng ký thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh]\n2. Hồ sơ đăng ký thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh bao gồm bản sao giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh và các giấy tờ quy định tại Điều 24 Nghị định này tương ứng với từng loại hình doanh nghiệp, trong đó không bao gồm bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. Trường hợp doanh nghiệp được chuyển đổi từ hộ kinh doanh có nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tham gia góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục đăng ký góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp theo quy định của Luật Đầu tư thì hồ sơ phải có bản sao văn bản của Cơ quan đăng ký đầu tư chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 27. Đăng ký thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh",
"article_number": "27",
"clause_idx": 2,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A27",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_tương_ứng_với_từng_loại_hình_doanh_nghiệp_A24;143/2025/QH15"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A27_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 27. Đăng ký thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh]\n3. Việc chấm dứt hoạt động của hộ kinh doanh thực hiện theo quy trình sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 27. Đăng ký thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh",
"article_number": "27",
"clause_idx": 3,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A27",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A27_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 27. Đăng ký thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh]\na) Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh gửi thông tin về việc thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh cho Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã nơi hộ kinh doanh đặt trụ sở;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 27. Đăng ký thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh",
"article_number": "27",
"clause_idx": 4,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A27",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A27_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 27. Đăng ký thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh]\nb) Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã gửi thông tin về việc chấm dứt hoạt động của hộ kinh doanh cho Cơ quan thuế và ra thông báo về việc hộ kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, chuyển tình trạng pháp lý của hộ kinh doanh sang tình trạng đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động.\n\nCơ quan thuế có trách nhiệm gửi thông tin cho Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã khi hộ kinh doanh đã hoàn thành nghĩa vụ thuế. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông tin của Cơ quan thuế về việc hộ kinh doanh hoàn thành nghĩa vụ thuế, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã chuyển tình trạng pháp lý của hộ kinh doanh sang tình trạng đã chấm dứt hoạt động trong Cơ sở dữ liệu về đăng ký hộ kinh doanh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 27. Đăng ký thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh",
"article_number": "27",
"clause_idx": 5,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A27",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A27_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 27. Đăng ký thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh]\n4. Hộ kinh doanh không được hoạt động kể từ thời điểm doanh nghiệp chuyển đổi từ hộ kinh doanh được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 27. Đăng ký thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh",
"article_number": "27",
"clause_idx": 6,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A27",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A27_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 28. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp xã hội]\n1. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký thành lập doanh nghiệp xã hội, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp xã hội thực hiện theo quy định tại Nghị định này tương ứng với từng loại hình doanh nghiệp. Kèm theo hồ sơ phải có Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường do những người sau đây ký:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 28. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp xã hội",
"article_number": "28",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A28",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A28_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 28. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp xã hội]\na) Đối với doanh nghiệp tư nhân: chủ doanh nghiệp tư nhân;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 28. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp xã hội",
"article_number": "28",
"clause_idx": 2,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A28",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A28_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 28. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp xã hội]\nb) Đối với công ty hợp danh: các thành viên hợp danh;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 28. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp xã hội",
"article_number": "28",
"clause_idx": 3,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A28",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A28_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 28. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp xã hội]\nc) Đối với công ty trách nhiệm hữu hạn: các thành viên là cá nhân; người đại diện theo pháp luật hoặc người đại diện theo ủy quyền đối với thành viên là tổ chức;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 28. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp xã hội",
"article_number": "28",
"clause_idx": 4,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A28",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A28_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 28. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp xã hội]\nd) Đối với công ty cổ phần: cổ đông sáng lập là cá nhân, cổ đông khác là cá nhân, nếu cổ đông này đồng ý với nội dung cam kết trên và mong muốn ký vào bản cam kết này cùng với cổ đông sáng lập; người đại diện theo pháp luật hoặc người đại diện theo ủy quyền đối với cổ đông sáng lập là tổ chức, người đại diện theo pháp luật hoặc người đại diện theo ủy quyền đối với cổ đông khác là tổ chức, nếu cổ đông này đồng ý với nội dung cam kết trên và mong muốn ký vào bản cam kết này cùng với cổ đông sáng lập.\n\nCơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh đăng tải Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp khi cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp cho doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 28. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp xã hội",
"article_number": "28",
"clause_idx": 5,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A28",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A28_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 28. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp xã hội]\n2. Trường hợp doanh nghiệp chuyển đổi thành doanh nghiệp xã hội, doanh nghiệp nộp hồ sơ đến Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính. Hồ sơ bao gồm các giấy tờ sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 28. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp xã hội",
"article_number": "28",
"clause_idx": 6,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A28",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A28_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 28. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp xã hội]\na) Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường quy định tại khoản 1 Điều này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 28. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp xã hội",
"article_number": "28",
"clause_idx": 7,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A28",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A28_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 28. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp xã hội]\nb) Bản sao hoặc bản chính nghị quyết hoặc quyết định của Hội đồng thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty hợp danh, của Đại hội đồng cổ đông đối với công ty cổ phần, của chủ sở hữu công ty đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên về việc thông qua nội dung cam kết.\n\nCơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh thực hiện cập nhật thông tin của doanh nghiệp trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp và đăng tải Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 28. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp xã hội",
"article_number": "28",
"clause_idx": 8,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A28",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A28_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 28. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp xã hội]\n3. Trường hợp nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường có sự thay đổi, doanh nghiệp xã hội phải gửi thông báo đến Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày quyết định thay đổi. Kèm theo thông báo phải có các giấy tờ sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 28. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp xã hội",
"article_number": "28",
"clause_idx": 9,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A28",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A28_C9"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 28. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp xã hội]\na) Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường đã được sửa đổi, bổ sung;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 28. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp xã hội",
"article_number": "28",
"clause_idx": 10,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A28",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A28_C10"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 28. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp xã hội]\nb) Bản sao hoặc bản chính nghị quyết hoặc quyết định của Hội đồng thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty hợp danh, của Đại hội đồng cổ đông đối với công ty cổ phần; của chủ sở hữu công ty đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên về việc thông qua nội dung thay đổi của Cam kết.\n\nCơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh thực hiện cập nhật thông tin của doanh nghiệp trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp và đăng tải Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường đã được sửa đổi, bổ sung trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 28. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp xã hội",
"article_number": "28",
"clause_idx": 11,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A28",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A28_C11"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 28. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp xã hội]\n4. Trường hợp chấm dứt Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường, doanh nghiệp xã hội phải gửi thông báo đến Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày quyết định chấm dứt. Kèm theo thông báo phải có bản sao hoặc bản chính nghị quyết hoặc quyết định của Hội đồng thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty hợp danh, của Đại hội đồng cổ đông đối với công ty cổ phần, của chủ sở hữu công ty đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên hoặc quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền (nếu có) về việc chấm dứt Cam kết, trong đó nêu rõ lý do chấm dứt.\n\nCơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh thực hiện cập nhật thông tin của doanh nghiệp trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp và đăng tải các giấy tờ quy định tại khoản này trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 28. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp xã hội",
"article_number": "28",
"clause_idx": 12,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A28",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A28_C12"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 28. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp xã hội]\n5. Hồ sơ, trình tự, thủ tục chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp xã hội thực hiện theo quy định tại Nghị định này. Trường hợp thành lập doanh nghiệp xã hội mới trên cơ sở chia, tách, hợp nhất doanh nghiệp, hồ sơ phải có thêm Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường quy định tại khoản 1 Điều này. Trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp xã hội dẫn đến chấm dứt Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường thì hồ sơ phải có thêm các giấy tờ quy định tại khoản 4 Điều này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 28. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp xã hội",
"article_number": "28",
"clause_idx": 13,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A28",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A28_C13"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 28. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp xã hội]\n6. Hồ sơ, trình tự, thủ tục giải thể doanh nghiệp xã hội được thực hiện theo quy định tại Nghị định này. Trường hợp doanh nghiệp xã hội còn số dư tài sản hoặc tài chính đối với nguồn viện trợ, tài trợ đã nhận thì hồ sơ giải thể phải có thêm bản sao tài liệu về việc xử lý số dư tài sản hoặc tài chính đối với nguồn viện trợ, tài trợ mà doanh nghiệp xã hội đã nhận.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 28. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp xã hội",
"article_number": "28",
"clause_idx": 14,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A28",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A28_C14"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 28. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp xã hội]\n7. Việc đăng ký thành lập doanh nghiệp xã hội trên cơ sở chuyển đổi từ cơ sở bảo trợ xã hội, quỹ xã hội, quỹ từ thiện thực hiện tại Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh nghiệp xã hội dự định đặt trụ sở chính. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp bao gồm các giấy tờ quy định tại khoản 1 Điều này, trong đó không bao gồm Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. Kèm theo hồ sơ phải có các giấy tờ sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 28. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp xã hội",
"article_number": "28",
"clause_idx": 15,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A28",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A28_C15"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 28. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp xã hội]\na) Quyết định cho phép chuyển đổi thành doanh nghiệp xã hội bằng văn bản của cơ quan có thẩm quyền đã cấp giấy phép thành lập cơ sở bảo trợ xã hội, quỹ xã hội, quỹ từ thiện;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 28. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp xã hội",
"article_number": "28",
"clause_idx": 16,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A28",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A28_C16"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 28. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp xã hội]\nb) Giấy chứng nhận đăng ký thành lập đối với cơ sở bảo trợ xã hội, giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ đối với quỹ xã hội, quỹ từ thiện;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 28. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp xã hội",
"article_number": "28",
"clause_idx": 17,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A28",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A28_C17"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 28. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp xã hội]\nc) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký thuế;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 28. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp xã hội",
"article_number": "28",
"clause_idx": 18,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A28",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A28_C18"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 28. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp xã hội]\nd) Bản sao văn bản của Cơ quan đăng ký đầu tư chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài đối với trường hợp phải thực hiện thủ tục đăng ký góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp theo quy định của Luật Đầu tư.\n\nTrong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh gửi bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và bản chính giấy chứng nhận đăng ký thành lập đối với cơ sở bảo trợ xã hội, giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ đối với quỹ xã hội, quỹ từ thiện cho cơ quan có thẩm quyền đã cấp giấy phép thành lập cơ sở bảo trợ xã hội, quỹ xã hội, quỹ từ thiện để chấm dứt hoạt động của cơ sở bảo trợ xã hội, quỹ xã hội, quỹ từ thiện.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 28. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp xã hội",
"article_number": "28",
"clause_idx": 19,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A28",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A28_C19"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 29. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp đối với công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, công ty đầu tư chứng khoán, chi nhánh công ty chứng khoán nước ngoài và chi nhánh công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam]\n1. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp đối với công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, công ty đầu tư chứng khoán, đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán thực hiện theo quy định tại Nghị định này tương ứng với từng loại hình doanh nghiệp, kèm theo hồ sơ phải có bản sao giấy phép thành lập và hoạt động hoặc bản sao văn bản chấp thuận của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước theo quy định của pháp luật về chứng khoán.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 29. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp đối với công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, công ty đầu tư chứng khoán, chi nhánh công ty chứng khoán nước ngoài và chi nhánh công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam",
"article_number": "29",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A29",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A29_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 29. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp đối với công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, công ty đầu tư chứng khoán, chi nhánh công ty chứng khoán nước ngoài và chi nhánh công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam]\n2. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký đối với chi nhánh công ty chứng khoán nước ngoài và chi nhánh công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam thực hiện tương ứng theo quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký đối với chi nhánh của doanh nghiệp tại Nghị định này, kèm theo hồ sơ phải có bản sao giấy phép thành lập và hoạt động hoặc bản sao văn bản chấp thuận của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước theo quy định của pháp luật về chứng khoán.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 29. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp đối với công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, công ty đầu tư chứng khoán, chi nhánh công ty chứng khoán nước ngoài và chi nhánh công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam",
"article_number": "29",
"clause_idx": 2,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A29",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A29_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 29. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp đối với công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, công ty đầu tư chứng khoán, chi nhánh công ty chứng khoán nước ngoài và chi nhánh công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam]\n3. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký phòng giao dịch của công ty chứng khoán thực hiện theo quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp tại Nghị định này, kèm theo hồ sơ phải có bản sao văn bản chấp thuận của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước theo quy định của pháp luật về chứng khoán.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 29. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp đối với công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, công ty đầu tư chứng khoán, chi nhánh công ty chứng khoán nước ngoài và chi nhánh công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam",
"article_number": "29",
"clause_idx": 3,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A29",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A29_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 29. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp đối với công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, công ty đầu tư chứng khoán, chi nhánh công ty chứng khoán nước ngoài và chi nhánh công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam]\n4. Trường hợp công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, chi nhánh công ty chứng khoán nước ngoài và chi nhánh công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam bị thu hồi giấy phép thành lập và hoạt động, Ủy ban Chứng khoán Nhà nước gửi thông báo đến Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, chi nhánh công ty chứng khoán nước ngoài và chi nhánh công ty quản lý quỹ nước ngoài đặt trụ sở để thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh theo quy định tại khoản 4 Điều 95 Luật Chứng khoán. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh ra quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 29. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp đối với công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, công ty đầu tư chứng khoán, chi nhánh công ty chứng khoán nước ngoài và chi nhánh công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam",
"article_number": "29",
"clause_idx": 4,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A29",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Chứng_khoán__Trong_thời_hạn_03_ngày_làm_việc_kể_từ_ngày_nhận_được_thông_báo_của_Ủy_ban_Chứng_khoán_Nhà_nước_A95"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A29_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 30. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh]\n1. Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày quyết định thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện trong nước, doanh nghiệp gửi hồ sơ đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện đến Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi đặt chi nhánh, văn phòng đại diện. Hồ sơ bao gồm các giấy tờ quy định tại khoản 2 Điều 45 Luật Doanh nghiệp, trong đó, bản sao quyết định thành lập và bản sao biên bản họp về việc thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp quy định tại điểm b khoản 2 Điều 45 Luật Doanh nghiệp bao gồm:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 30. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh",
"article_number": "30",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A30",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Doanh_nghiệp_bao_gồm_A45;59/2020/QH14;Doanh_nghiệp_A45"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A30_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 30. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh]\na) Bản sao quyết định và bản sao biên bản họp của Hội đồng thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty hợp danh;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 30. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh",
"article_number": "30",
"clause_idx": 2,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A30",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A30_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 30. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh]\nb) Bản sao quyết định và bản sao biên bản họp của Hội đồng quản trị đối với công ty cổ phần;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 30. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh",
"article_number": "30",
"clause_idx": 3,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A30",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A30_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 30. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh]\nc) Bản sao quyết định của chủ sở hữu công ty đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.\n\nTrường hợp kê khai số định danh cá nhân của người đứng đầu chi nhánh, văn phòng đại diện theo quy định tại khoản 1 Điều 11 Nghị định này thì hồ sơ đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện không bao gồm bản sao giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với người đứng đầu chi nhánh, văn phòng đại diện.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 30. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh",
"article_number": "30",
"clause_idx": 4,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A30",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_thì_hồ_sơ_đăng_ký_hoạt_động_chi_nhánh_A11"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A30_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 30. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh]\n2. Thông báo lập địa điểm kinh doanh",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 30. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh",
"article_number": "30",
"clause_idx": 5,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A30",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A30_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 30. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh]\na) Doanh nghiệp có thể lập địa điểm kinh doanh tại địa chỉ khác nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính hoặc đặt chi nhánh;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 30. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh",
"article_number": "30",
"clause_idx": 6,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A30",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A30_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 30. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh]\nb) Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày quyết định lập địa điểm kinh doanh, doanh nghiệp gửi hồ sơ thông báo lập địa điểm kinh doanh đến Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi đặt địa điểm kinh doanh. Hồ sơ thông báo lập địa điểm kinh doanh bao gồm thông báo lập địa điểm kinh doanh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 30. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh",
"article_number": "30",
"clause_idx": 7,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A30",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A30_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 30. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh]\n3. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, cập nhật thông tin về địa điểm kinh doanh trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Trường hợp doanh nghiệp có nhu cầu, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh cấp Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh cho doanh nghiệp. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh thông báo bằng văn bản nội dung cần sửa đổi, bổ sung cho doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 30. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh",
"article_number": "30",
"clause_idx": 8,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A30",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A30_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 30. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh]\n4. Việc lập chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp ở nước ngoài thực hiện theo quy định của pháp luật nước đó. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày chính thức lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài, doanh nghiệp phải thông báo bằng văn bản đến Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính. Kèm theo thông báo phải có bản sao giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện hoặc giấy tờ tương đương. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh cập nhật thông tin về chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 30. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh",
"article_number": "30",
"clause_idx": 9,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A30",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A30_C9"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 31. Tiếp nhận, xử lý hồ sơ đăng ký doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp theo phương thức nộp hồ sơ trực tiếp tại Cơ quan đăng ký kinh doanh và đăng ký qua dịch vụ bưu chính]\n1. Người nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại Nghị định này nộp hồ sơ tại Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải được tiếp nhận và giải quyết trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 31. Tiếp nhận, xử lý hồ sơ đăng ký doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp theo phương thức nộp hồ sơ trực tiếp tại Cơ quan đăng ký kinh doanh và đăng ký qua dịch vụ bưu chính",
"article_number": "31",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A31",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A31_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 31. Tiếp nhận, xử lý hồ sơ đăng ký doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp theo phương thức nộp hồ sơ trực tiếp tại Cơ quan đăng ký kinh doanh và đăng ký qua dịch vụ bưu chính]\n2. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp được tiếp nhận để nhập thông tin vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp khi có đủ các điều kiện sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 31. Tiếp nhận, xử lý hồ sơ đăng ký doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp theo phương thức nộp hồ sơ trực tiếp tại Cơ quan đăng ký kinh doanh và đăng ký qua dịch vụ bưu chính",
"article_number": "31",
"clause_idx": 2,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A31",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A31_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 31. Tiếp nhận, xử lý hồ sơ đăng ký doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp theo phương thức nộp hồ sơ trực tiếp tại Cơ quan đăng ký kinh doanh và đăng ký qua dịch vụ bưu chính]\na) Có đủ giấy tờ theo quy định tại Nghị định này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 31. Tiếp nhận, xử lý hồ sơ đăng ký doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp theo phương thức nộp hồ sơ trực tiếp tại Cơ quan đăng ký kinh doanh và đăng ký qua dịch vụ bưu chính",
"article_number": "31",
"clause_idx": 3,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A31",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A31_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 31. Tiếp nhận, xử lý hồ sơ đăng ký doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp theo phương thức nộp hồ sơ trực tiếp tại Cơ quan đăng ký kinh doanh và đăng ký qua dịch vụ bưu chính]\nb) Tên doanh nghiệp đã được điền vào giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 31. Tiếp nhận, xử lý hồ sơ đăng ký doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp theo phương thức nộp hồ sơ trực tiếp tại Cơ quan đăng ký kinh doanh và đăng ký qua dịch vụ bưu chính",
"article_number": "31",
"clause_idx": 4,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A31",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A31_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 31. Tiếp nhận, xử lý hồ sơ đăng ký doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp theo phương thức nộp hồ sơ trực tiếp tại Cơ quan đăng ký kinh doanh và đăng ký qua dịch vụ bưu chính]\nc) Có số điện thoại của người nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 31. Tiếp nhận, xử lý hồ sơ đăng ký doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp theo phương thức nộp hồ sơ trực tiếp tại Cơ quan đăng ký kinh doanh và đăng ký qua dịch vụ bưu chính",
"article_number": "31",
"clause_idx": 5,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A31",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A31_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 31. Tiếp nhận, xử lý hồ sơ đăng ký doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp theo phương thức nộp hồ sơ trực tiếp tại Cơ quan đăng ký kinh doanh và đăng ký qua dịch vụ bưu chính]\nd) Đã nộp đủ phí, lệ phí theo quy định.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 31. Tiếp nhận, xử lý hồ sơ đăng ký doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp theo phương thức nộp hồ sơ trực tiếp tại Cơ quan đăng ký kinh doanh và đăng ký qua dịch vụ bưu chính",
"article_number": "31",
"clause_idx": 6,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A31",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A31_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 31. Tiếp nhận, xử lý hồ sơ đăng ký doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp theo phương thức nộp hồ sơ trực tiếp tại Cơ quan đăng ký kinh doanh và đăng ký qua dịch vụ bưu chính]\n3. Sau khi tiếp nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh trao giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho người nộp hồ sơ.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 31. Tiếp nhận, xử lý hồ sơ đăng ký doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp theo phương thức nộp hồ sơ trực tiếp tại Cơ quan đăng ký kinh doanh và đăng ký qua dịch vụ bưu chính",
"article_number": "31",
"clause_idx": 7,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A31",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A31_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 31. Tiếp nhận, xử lý hồ sơ đăng ký doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp theo phương thức nộp hồ sơ trực tiếp tại Cơ quan đăng ký kinh doanh và đăng ký qua dịch vụ bưu chính]\n4. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nhập đầy đủ, chính xác thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp, số hóa, đặt tên văn bản điện tử tương ứng với tên loại giấy tờ trong hồ sơ đăng ký bằng bản giấy và đính kèm lên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 31. Tiếp nhận, xử lý hồ sơ đăng ký doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp theo phương thức nộp hồ sơ trực tiếp tại Cơ quan đăng ký kinh doanh và đăng ký qua dịch vụ bưu chính",
"article_number": "31",
"clause_idx": 8,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A31",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A31_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 31. Tiếp nhận, xử lý hồ sơ đăng ký doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp theo phương thức nộp hồ sơ trực tiếp tại Cơ quan đăng ký kinh doanh và đăng ký qua dịch vụ bưu chính]\n5. Các thông tin đăng ký doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp được truyền sang Hệ thống ứng dụng đăng ký thuế để phối hợp, trao đổi thông tin giữa Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh và Cơ quan thuế.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 31. Tiếp nhận, xử lý hồ sơ đăng ký doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp theo phương thức nộp hồ sơ trực tiếp tại Cơ quan đăng ký kinh doanh và đăng ký qua dịch vụ bưu chính",
"article_number": "31",
"clause_idx": 9,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A31",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A31_C9"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 31. Tiếp nhận, xử lý hồ sơ đăng ký doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp theo phương thức nộp hồ sơ trực tiếp tại Cơ quan đăng ký kinh doanh và đăng ký qua dịch vụ bưu chính]\n6. Người thành lập doanh nghiệp hoặc doanh nghiệp có thể dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp khi hồ sơ đăng ký doanh nghiệp chưa được chấp thuận trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Trong trường hợp này, người có thẩm quyền ký văn bản đề nghị đăng ký doanh nghiệp gửi văn bản đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp đến Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi đã nộp hồ sơ. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh xem xét, ra thông báo về việc dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp cho doanh nghiệp và hủy hồ sơ đăng ký doanh nghiệp theo quy trình trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị. Trường hợp từ chối dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh ra thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do từ chối.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 31. Tiếp nhận, xử lý hồ sơ đăng ký doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp theo phương thức nộp hồ sơ trực tiếp tại Cơ quan đăng ký kinh doanh và đăng ký qua dịch vụ bưu chính",
"article_number": "31",
"clause_idx": 10,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A31",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A31_C10"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 32. Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp]\n1. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ hoặc tên doanh nghiệp yêu cầu đăng ký không đúng theo quy định hoặc thông tin kê khai trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp không thống nhất, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh thông báo bằng văn bản nội dung cần sửa đổi, bổ sung cho người thành lập doanh nghiệp hoặc doanh nghiệp trong thời hạn quy định tại Luật Doanh nghiệp và Nghị định này. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh ghi toàn bộ yêu cầu sửa đổi, bổ sung đối với mỗi một bộ hồ sơ do doanh nghiệp nộp trong một thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.\n\n2. Nếu quá thời hạn trên mà không được cấp đăng ký doanh nghiệp hoặc không nhận được thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp thì người thành lập doanh nghiệp hoặc doanh nghiệp có quyền khiếu nại, tố cáo theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.\n\n3. Thời hạn để doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp là 60 ngày kể từ ngày Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh ra thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ. Sau thời hạn nêu trên, nếu doanh nghiệp không nộp hồ sơ sửa đổi, bổ sung thì hồ sơ đăng ký doanh nghiệp không còn giá trị. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh sẽ hủy hồ sơ đăng ký theo quy trình trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 32. Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "32",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A32",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "59/2020/QH14"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A32_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 33. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp]\n1. Doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp khi có đủ các điều kiện theo quy định tại khoản 1 Điều 27 Luật Doanh nghiệp.\n\n2. Doanh nghiệp có quyền hoạt động kinh doanh kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, trừ trường hợp kinh doanh ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện. Trường hợp doanh nghiệp đăng ký ngày bắt đầu hoạt động kinh doanh sau ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì doanh nghiệp được quyền hoạt động kinh doanh kể từ ngày doanh nghiệp đăng ký, trừ trường hợp kinh doanh ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện.\n\n3. Doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp mới thì Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp được cấp trước đó không còn hiệu lực.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 33. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "33",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A33",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "59/2020/QH14;Doanh_nghiệp__2__Doanh_nghiệp_có_quyền_hoạt_động_kinh_doanh_kể_từ_ngày_được_cấp_Giấy_chứng_nhận_đăng_ký_doanh_nghiệp_A27"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A33_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 34. Thanh toán lệ phí đăng ký doanh nghiệp]\n1. Người nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp nộp lệ phí đăng ký doanh nghiệp tại thời điểm nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.\n\n2. Lệ phí đăng ký doanh nghiệp không được hoàn trả cho doanh nghiệp trong trường hợp doanh nghiệp không được cấp đăng ký doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 34. Thanh toán lệ phí đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "34",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A34",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A34_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 35. Tình trạng pháp lý của doanh nghiệp]\nCác tình trạng pháp lý của doanh nghiệp trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp bao gồm:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 35. Tình trạng pháp lý của doanh nghiệp",
"article_number": "35",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A35",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A35_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 35. Tình trạng pháp lý của doanh nghiệp]\n1. “Đang hoạt động” là tình trạng pháp lý của doanh nghiệp đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp mà không thuộc tình trạng pháp lý quy định tại các khoản 2, 3, 4, 5, 6 và 7 Điều này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 35. Tình trạng pháp lý của doanh nghiệp",
"article_number": "35",
"clause_idx": 2,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A35",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A35_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 35. Tình trạng pháp lý của doanh nghiệp]\n2. “Tạm ngừng kinh doanh” là tình trạng pháp lý của doanh nghiệp đang trong thời gian tạm ngừng kinh doanh theo quy định tại Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 35. Tình trạng pháp lý của doanh nghiệp",
"article_number": "35",
"clause_idx": 3,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A35",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A35_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 35. Tình trạng pháp lý của doanh nghiệp]\n3. “Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký” là tình trạng pháp lý của doanh nghiệp được Cơ quan thuế lập biên bản xác minh về việc không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Thông tin về doanh nghiệp không còn hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký do Cơ quan thuế cung cấp cho Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh. Việc chuyển tình trạng pháp lý và kết thúc tình trạng pháp lý này do Cơ quan thuế quyết định, trừ trường hợp doanh nghiệp đang thuộc tình trạng pháp lý quy định tại các khoản 2, 4, 5, 6 và 7 Điều này. Cơ quan thuế có trách nhiệm gửi thông tin về tình trạng pháp lý “Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký” của doanh nghiệp cho Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh ghi nhận, cập nhật tình trạng pháp lý do Cơ quan thuế cung cấp vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 35. Tình trạng pháp lý của doanh nghiệp",
"article_number": "35",
"clause_idx": 4,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A35",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A35_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 35. Tình trạng pháp lý của doanh nghiệp]\n4. “Bị thu hồi do cưỡng chế về quản lý thuế” là tình trạng pháp lý của doanh nghiệp đã bị Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh ra quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp theo đề nghị của Cơ quan quản lý thuế về thực hiện biện pháp cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về quản lý thuế.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 35. Tình trạng pháp lý của doanh nghiệp",
"article_number": "35",
"clause_idx": 5,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A35",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A35_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 35. Tình trạng pháp lý của doanh nghiệp]\n5. “Đang làm thủ tục giải thể, bị chia, bị hợp nhất, bị sáp nhập” là tình trạng pháp lý của doanh nghiệp đã được Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh ra thông báo đang làm thủ tục giải thể; doanh nghiệp đã bị chia, bị hợp nhất, bị sáp nhập và đang làm thủ tục quyết toán và chuyển giao nghĩa vụ thuế với Cơ quan thuế do bị chia, bị hợp nhất, bị sáp nhập.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 35. Tình trạng pháp lý của doanh nghiệp",
"article_number": "35",
"clause_idx": 6,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A35",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A35_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 35. Tình trạng pháp lý của doanh nghiệp]\n6. “Đang làm thủ tục phá sản” là tình trạng pháp lý của doanh nghiệp đã có quyết định mở thủ tục phá sản của Tòa án theo quy định của pháp luật về phá sản.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 35. Tình trạng pháp lý của doanh nghiệp",
"article_number": "35",
"clause_idx": 7,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A35",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A35_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 35. Tình trạng pháp lý của doanh nghiệp]\n7. “Đã giải thể, phá sản, chấm dứt tồn tại” là tình trạng pháp lý của doanh nghiệp đã được Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh ra thông báo về việc giải thể; doanh nghiệp có quyết định tuyên bố phá sản của Tòa án theo quy định của pháp luật về phá sản; doanh nghiệp chấm dứt tồn tại do bị chia, bị hợp nhất, bị sáp nhập theo quy định tại Luật Doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 35. Tình trạng pháp lý của doanh nghiệp",
"article_number": "35",
"clause_idx": 8,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A35",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "59/2020/QH14"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A35_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 36. Tình trạng pháp lý của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh]\nCác tình trạng pháp lý của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp gồm:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 36. Tình trạng pháp lý của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh",
"article_number": "36",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A36",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A36_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 36. Tình trạng pháp lý của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh]\n1. “Đang hoạt động” là tình trạng pháp lý của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh mà không thuộc tình trạng pháp lý quy định tại các khoản 2, 3, 4, 5 và 6 Điều này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 36. Tình trạng pháp lý của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh",
"article_number": "36",
"clause_idx": 2,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A36",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A36_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 36. Tình trạng pháp lý của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh]\n2. “Tạm ngừng kinh doanh, hoạt động” là tình trạng pháp lý của chi nhánh, địa điểm kinh doanh đang trong thời gian tạm ngừng kinh doanh, văn phòng đại diện đang trong thời gian tạm ngừng hoạt động hoặc chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp đang trong thời gian tạm ngừng kinh doanh theo quy định tại Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 36. Tình trạng pháp lý của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh",
"article_number": "36",
"clause_idx": 3,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A36",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A36_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 36. Tình trạng pháp lý của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh]\n3. “Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký” là tình trạng pháp lý của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh được Cơ quan thuế lập biên bản xác minh về việc không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Thông tin về chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký do Cơ quan thuế cung cấp cho Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh. Việc chuyển tình trạng pháp lý và kết thúc tình trạng pháp lý này do Cơ quan thuế quyết định, trừ trường hợp chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đang thuộc tình trạng pháp lý quy định tại các khoản 2, 4, 5 và 6 Điều này. Cơ quan thuế có trách nhiệm gửi thông tin về tình trạng pháp lý “Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký” của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp cho Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh ghi nhận, cập nhật tình trạng pháp lý do Cơ quan thuế cung cấp vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 36. Tình trạng pháp lý của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh",
"article_number": "36",
"clause_idx": 4,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A36",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A36_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 36. Tình trạng pháp lý của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh]\n4. “Bị thu hồi do cưỡng chế về quản lý thuế” là tình trạng pháp lý của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh thuộc chi nhánh đã bị ra quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện hoặc chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp bị ra quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp theo đề nghị của Cơ quan quản lý thuế về thực hiện biện pháp cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về quản lý thuế.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 36. Tình trạng pháp lý của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh",
"article_number": "36",
"clause_idx": 5,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A36",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A36_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 36. Tình trạng pháp lý của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh]\n5. “Đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động” là tình trạng pháp lý của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đã được Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh ra thông báo đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động hoặc chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp đang làm thủ tục phá sản.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 36. Tình trạng pháp lý của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh",
"article_number": "36",
"clause_idx": 6,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A36",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A36_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 36. Tình trạng pháp lý của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh]\n6. “Đã chấm dứt hoạt động” là tình trạng pháp lý của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đã được Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh ra thông báo về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh hoặc chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp đã phá sản.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 36. Tình trạng pháp lý của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh",
"article_number": "36",
"clause_idx": 7,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A36",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A36_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 37. Đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử]\n1. Đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử là việc người thành lập doanh nghiệp hoặc doanh nghiệp sử dụng tài khoản định danh điện tử để thực hiện việc đăng ký doanh nghiệp thông qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.\n\n2. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh tạo điều kiện thuận lợi cho các tổ chức, cá nhân tìm hiểu thông tin, thực hiện đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 37. Đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử",
"article_number": "37",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A37",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A37_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 38. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử]\n1. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử bao gồm các giấy tờ theo quy định của Luật Doanh nghiệp và Nghị định này được thể hiện dưới dạng văn bản điện tử. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử có giá trị pháp lý tương đương hồ sơ đăng ký doanh nghiệp bằng bản giấy.\n\n2. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử phải bảo đảm các yêu cầu sau đây:\n\na) Có đầy đủ các giấy tờ và nội dung các giấy tờ đó được kê khai đầy đủ theo quy định như hồ sơ bằng bản giấy và được thể hiện dưới dạng văn bản điện tử;\n\nb) Các thông tin đăng ký doanh nghiệp được kê khai trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp phải đầy đủ và chính xác theo các thông tin trong hồ sơ;\n\nc) Có thông tin về số điện thoại, thư điện tử của người nộp hồ sơ được kê khai trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp;\n\nd) Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử phải được ký số hoặc ký xác thực bởi người có thẩm quyền ký văn bản đề nghị đăng ký doanh nghiệp hoặc người được người có thẩm quyền ký văn bản đề nghị đăng ký doanh nghiệp ủy quyền thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp. Trường hợp ủy quyền thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp, hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải kèm theo giấy tờ quy định tại Điều 12 Nghị định này được thể hiện dưới dạng văn bản điện tử quy định tại khoản 9 Điều 3 Nghị định này.\n\n3. Trường hợp hồ sơ được tiếp nhận trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp sau giờ hành chính hoặc vào ngày nghỉ, ngày lễ, Tết theo quy định thì thời hạn trả kết quả giải quyết thủ tục đăng ký doanh nghiệp quy định tại Nghị định này được tính từ ngày làm việc kế tiếp của ngày hồ sơ được tiếp nhận.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 38. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử",
"article_number": "38",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A38",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "59/2020/QH14;này_được_thể_hiện_dưới_dạng_văn_bản_điện_tử_quy_định_tại_khoản_9_Điều_3_Nghị_định_này__3__Trường_hợp_hồ_sơ_được_tiếp_nhận_trên_Hệ_thống_thông_tin_quốc_gia_về_đăng_ký_doanh_nghiệp_sau_giờ_hành_chính_hoặc_vào_ngày_nghỉ_A12"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A38_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 39. Trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử]\n1. Người nộp hồ sơ sử dụng tài khoản định danh điện tử để đăng nhập Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, kê khai thông tin, tải văn bản điện tử, ký số hoặc ký xác thực hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử và thanh toán phí, lệ phí theo quy trình trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.\n\n2. Sau khi hoàn thành việc gửi hồ sơ đăng ký doanh nghiệp, người nộp hồ sơ sẽ nhận được giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả điện tử qua tài khoản của người nộp hồ sơ.\n\n3. Các thông tin đăng ký doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp được truyền sang Hệ thống ứng dụng đăng ký thuế để phối hợp, trao đổi thông tin giữa Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh và Cơ quan thuế.\n\n4. Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện cấp đăng ký doanh nghiệp, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh thực hiện cấp đăng ký doanh nghiệp và thông báo cho doanh nghiệp về việc cấp đăng ký doanh nghiệp. Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện cấp đăng ký doanh nghiệp, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh gửi thông báo qua mạng thông tin điện tử cho doanh nghiệp để yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ. Người nộp hồ sơ đăng nhập vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp để nhận thông tin phản hồi về kết quả xử lý hồ sơ.\n\n5. Người thành lập doanh nghiệp hoặc doanh nghiệp thực hiện thủ tục đăng ký qua mạng thông tin điện tử có thể dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại khoản 6 Điều 31 Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 39. Trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử",
"article_number": "39",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A39",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__A31"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A39_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 40. Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp]\n1. Trường hợp doanh nghiệp thay đổi địa chỉ trụ sở chính dẫn đến thay đổi Cơ quan thuế quản lý người nộp thuế, doanh nghiệp phải thực hiện các thủ tục với Cơ quan thuế liên quan đến việc chuyển địa điểm theo quy định của pháp luật về thuế trước khi đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính với Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 40. Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp",
"article_number": "40",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A40",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A40_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 40. Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp]\n2. Trường hợp thay đổi địa chỉ trụ sở chính, doanh nghiệp gửi hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đến Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở mới. Hồ sơ bao gồm các giấy tờ sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 40. Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp",
"article_number": "40",
"clause_idx": 2,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A40",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A40_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 40. Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp]\na) Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 40. Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp",
"article_number": "40",
"clause_idx": 3,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A40",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A40_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 40. Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp]\nb) Bản sao hoặc bản chính nghị quyết hoặc quyết định của chủ sở hữu công ty đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên; của Hội đồng thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty hợp danh; của Đại hội đồng cổ đông đối với công ty cổ phần về việc thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 40. Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp",
"article_number": "40",
"clause_idx": 4,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A40",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A40_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 40. Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp]\n3. Sau khi tiếp nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh trao giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, xem xét tính hợp lệ của hồ sơ và gửi thông tin về việc chuyển địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp cho Cơ quan thuế. Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông tin, Cơ quan thuế gửi ý kiến về việc doanh nghiệp hoàn thành thủ tục với Cơ quan thuế liên quan đến việc chuyển địa điểm theo quy định của pháp luật về thuế cho Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh xem xét tính hợp lệ của hồ sơ và cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp cho doanh nghiệp theo quy định; trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh thông báo bằng văn bản nội dung cần sửa đổi, bổ sung cho doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 40. Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp",
"article_number": "40",
"clause_idx": 5,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A40",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A40_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 40. Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp]\n4. Khi thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp, quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp không thay đổi.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 40. Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp",
"article_number": "40",
"clause_idx": 6,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A40",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A40_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 41. Đăng ký thay đổi tên doanh nghiệp]\n1. Trường hợp thay đổi tên doanh nghiệp, doanh nghiệp gửi hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đến Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính. Hồ sơ bao gồm các giấy tờ sau đây:\n\na) Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp;\n\nb) Bản sao hoặc bản chính nghị quyết hoặc quyết định của chủ sở hữu công ty đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên; của Hội đồng thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty hợp danh; của Đại hội đồng cổ đông đối với công ty cổ phần về việc thay đổi tên doanh nghiệp.\n\n2. Sau khi tiếp nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh trao giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho người nộp hồ sơ. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh xem xét tính hợp lệ của hồ sơ và cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp cho doanh nghiệp theo quy định; trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh thông báo bằng văn bản nội dung cần sửa đổi, bổ sung cho doanh nghiệp.\n\n3. Việc thay đổi tên doanh nghiệp không làm thay đổi quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp. Doanh nghiệp chịu trách nhiệm đăng ký thay đổi tên chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp cho doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 41. Đăng ký thay đổi tên doanh nghiệp",
"article_number": "41",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A41",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A41_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 42. Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh]\n1. Trường hợp chấm dứt tư cách thành viên hợp danh, tiếp nhận thành viên hợp danh mới theo quy định tại Điều 185 và Điều 186 Luật Doanh nghiệp, công ty hợp danh gửi hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đến Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi công ty đặt trụ sở chính. Hồ sơ bao gồm các giấy tờ sau đây:\n\na) Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp;\n\nb) Danh sách thành viên công ty hợp danh quy định tại Điều 25 Luật Doanh nghiệp, trong đó không bao gồm nội dung kê khai về thành viên góp vốn.\n\n2. Sau khi tiếp nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh trao giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho người nộp hồ sơ. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh xem xét tính hợp lệ của hồ sơ và cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp cho doanh nghiệp theo quy định; trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh thông báo bằng văn bản nội dung cần sửa đổi, bổ sung cho doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 42. Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh",
"article_number": "42",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A42",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Doanh_nghiệp_A25;59/2020/QH14;CURRENT_A185;Doanh_nghiệp_A186"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A42_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 43. Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần]\n1. Trường hợp thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty, công ty gửi hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đến Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi công ty đặt trụ sở chính. Hồ sơ bao gồm các giấy tờ sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 43. Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần",
"article_number": "43",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A43",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A43_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 43. Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần]\na) Giấy đề nghị đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 43. Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần",
"article_number": "43",
"clause_idx": 2,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A43",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A43_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 43. Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần]\nb) Bản sao hoặc bản chính nghị quyết hoặc quyết định về việc thay đổi người đại diện theo pháp luật của chủ sở hữu công ty đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên; của Hội đồng thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên; của Đại hội đồng cổ đông đối với công ty cổ phần trong trường hợp việc thay đổi người đại diện theo pháp luật làm thay đổi nội dung Điều lệ công ty hoặc của Hội đồng quản trị trong trường hợp việc thay đổi người đại diện theo pháp luật không làm thay đổi nội dung Điều lệ công ty ngoài nội dung thông tin cá nhân và chữ ký của người đại diện theo pháp luật quy định tại Điều 24 Luật Doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 43. Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần",
"article_number": "43",
"clause_idx": 3,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A43",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Doanh_nghiệp__A24;59/2020/QH14"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A43_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 43. Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần]\n2. Người ký giấy đề nghị đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật là một trong các cá nhân sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 43. Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần",
"article_number": "43",
"clause_idx": 4,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A43",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A43_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 43. Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần]\na) Chủ tịch Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty đối với công ty trách nhiệm hữu hạn. Trường hợp Chủ tịch Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty là người đại diện theo pháp luật thì người ký giấy đề nghị là Chủ tịch Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty mới được bổ nhiệm hoặc được bầu;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 43. Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần",
"article_number": "43",
"clause_idx": 5,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A43",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A43_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 43. Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần]\nb) Chủ tịch Hội đồng quản trị đối với công ty cổ phần. Trường hợp Chủ tịch Hội đồng quản trị là người đại diện theo pháp luật thì người ký giấy đề nghị là Chủ tịch Hội đồng quản trị mới được bầu;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 43. Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần",
"article_number": "43",
"clause_idx": 6,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A43",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A43_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 43. Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần]\nc) Trường hợp Chủ tịch Hội đồng thành viên, Chủ tịch Hội đồng quản trị vắng mặt hoặc không thể thực hiện các quyền và nghĩa vụ của mình thì người ký giấy đề nghị đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật là người được Chủ tịch Hội đồng thành viên, Chủ tịch Hội đồng quản trị ủy quyền. Trường hợp không có thành viên được ủy quyền hoặc Chủ tịch Hội đồng thành viên, Chủ tịch Hội đồng quản trị chết, mất tích, bị tạm giam, đang chấp hành hình phạt tù, đang chấp hành biện pháp xử lý hành chính tại cơ sở cai nghiện bắt buộc, cơ sở giáo dục bắt buộc, trốn khỏi nơi cư trú, bị hạn chế hoặc mất năng lực hành vi dân sự, có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi, bị Tòa án cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định thì người ký giấy đề nghị đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật là người được bầu tạm thời làm Chủ tịch Hội đồng thành viên, Chủ tịch Hội đồng quản trị theo quy định tại khoản 4 Điều 56, khoản 3 Điều 80 và khoản 4 Điều 156 Luật Doanh nghiệp;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 43. Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần",
"article_number": "43",
"clause_idx": 7,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A43",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "59/2020/QH14;CURRENT_A80;Doanh_nghiệp_A156;CURRENT_A56"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A43_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 43. Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần]\nd) Trường hợp chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là cá nhân bị tạm giam, đang chấp hành hình phạt tù, đang chấp hành biện pháp xử lý hành chính tại cơ sở cai nghiện bắt buộc, cơ sở giáo dục bắt buộc, bị hạn chế hoặc mất năng lực hành vi dân sự, có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi thì người được ủy quyền hoặc người đại diện quy định tại khoản 2 và khoản 5 Điều 78 Luật Doanh nghiệp là người ký giấy đề nghị đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 43. Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần",
"article_number": "43",
"clause_idx": 8,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A43",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Doanh_nghiệp_là_người_ký_giấy_đề_nghị_đăng_ký_thay_đổi_người_đại_diện_theo_pháp_luật__A78;59/2020/QH14"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A43_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 43. Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần]\n3. Trường hợp thay đổi người đại diện theo pháp luật theo quy định tại khoản 6 Điều 12 Luật Doanh nghiệp, hồ sơ đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật bao gồm các giấy tờ quy định tại khoản 1 Điều này, trong đó, bản sao hoặc bản chính nghị quyết hoặc quyết định của Hội đồng thành viên được thay thế bằng bản sao văn bản xác nhận việc người đại diện theo pháp luật của công ty chết, mất tích, đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự, bị tạm giam, đang chấp hành hình phạt tù, đang chấp hành biện pháp xử lý hành chính tại cơ sở cai nghiện bắt buộc, cơ sở giáo dục bắt buộc, trốn khỏi nơi cư trú, bị hạn chế hoặc mất năng lực hành vi dân sự, có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi, bị Tòa án cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định. Trong trường hợp này, người có thẩm quyền ký giấy đề nghị đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật là thành viên còn lại của công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 43. Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần",
"article_number": "43",
"clause_idx": 9,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A43",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "59/2020/QH14;Doanh_nghiệp_A12"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A43_C9"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 43. Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần]\n4. Trường hợp doanh nghiệp đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật đồng thời với đăng ký thay đổi, thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký doanh nghiệp, hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp, trừ trường hợp đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, thì người có thẩm quyền ký giấy đề nghị đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật, giấy đề nghị, thông báo thay đổi nội dung khác trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp, văn bản ủy quyền thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp là cá nhân quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 43. Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần",
"article_number": "43",
"clause_idx": 10,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A43",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A43_C10"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 43. Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần]\n5. Sau khi tiếp nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh trao giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho người nộp hồ sơ. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh xem xét tính hợp lệ của hồ sơ và cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp cho doanh nghiệp theo quy định; trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh thông báo bằng văn bản nội dung cần sửa đổi, bổ sung cho doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 43. Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần",
"article_number": "43",
"clause_idx": 11,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A43",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A43_C11"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 44. Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp]\n1. Trường hợp công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh đăng ký thay đổi vốn điều lệ, công ty gửi hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đến Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi công ty đặt trụ sở chính. Hồ sơ bao gồm các giấy tờ sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 44. Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp",
"article_number": "44",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A44",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A44_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 44. Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp]\na) Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 44. Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp",
"article_number": "44",
"clause_idx": 2,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A44",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A44_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 44. Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp]\nb) Bản sao hoặc bản chính nghị quyết hoặc quyết định của chủ sở hữu công ty đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên; của Hội đồng thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty hợp danh; của Đại hội đồng cổ đông đối với công ty cổ phần về việc thay đổi vốn điều lệ;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 44. Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp",
"article_number": "44",
"clause_idx": 3,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A44",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A44_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 44. Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp]\nc) Bản sao hoặc bản chính biên bản họp của Hội đồng thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên về việc thay đổi vốn điều lệ;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 44. Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp",
"article_number": "44",
"clause_idx": 4,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A44",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A44_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 44. Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp]\nd) Bản chính hoặc bản sao giấy tờ chứng minh việc góp vốn, mua cổ phần đã được thanh toán tương ứng với phần vốn điều lệ đăng ký tăng trong trường hợp công ty đăng ký tăng vốn điều lệ;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 44. Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp",
"article_number": "44",
"clause_idx": 5,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A44",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A44_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 44. Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp]\nđ) Bản sao văn bản của Cơ quan đăng ký đầu tư chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài đối với trường hợp phải thực hiện thủ tục đăng ký góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp theo quy định của Luật Đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 44. Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp",
"article_number": "44",
"clause_idx": 6,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A44",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A44_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 44. Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp]\n2. Trường hợp công ty đăng ký thay đổi phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp của thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, của thành viên hợp danh công ty hợp danh mà không thay đổi thành viên công ty, công ty gửi hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đến Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi công ty đặt trụ sở chính. Hồ sơ bao gồm các giấy tờ sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 44. Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp",
"article_number": "44",
"clause_idx": 7,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A44",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A44_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 44. Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp]\na) Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 44. Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp",
"article_number": "44",
"clause_idx": 8,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A44",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A44_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 44. Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp]\nb) Danh sách thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên; danh sách thành viên công ty hợp danh, trong đó không bao gồm nội dung kê khai về thành viên góp vốn. Các danh sách phải bao gồm chữ ký của các thành viên có phần vốn góp thay đổi, không bắt buộc phải có chữ ký của thành viên có phần vốn góp không thay đổi;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 44. Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp",
"article_number": "44",
"clause_idx": 9,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A44",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A44_C9"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 44. Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp]\nc) Hợp đồng chuyển nhượng hoặc giấy tờ chứng minh việc hoàn tất chuyển nhượng trong trường hợp chuyển nhượng phần vốn góp; hợp đồng tặng cho trong trường hợp tặng cho phần vốn góp;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 44. Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp",
"article_number": "44",
"clause_idx": 10,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A44",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A44_C10"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 44. Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp]\nd) Bản sao văn bản của Cơ quan đăng ký đầu tư chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài đối với trường hợp phải thực hiện thủ tục đăng ký góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp theo quy định của Luật Đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 44. Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp",
"article_number": "44",
"clause_idx": 11,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A44",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A44_C11"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 44. Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp]\n3. Trường hợp Đại hội đồng cổ đông thông qua việc chào bán cổ phần thành nhiều đợt để tăng vốn điều lệ, đồng thời giao Hội đồng quản trị thực hiện thủ tục đăng ký tăng vốn điều lệ sau khi kết thúc mỗi đợt bán cổ phần, hồ sơ đăng ký tăng vốn điều lệ phải có các giấy tờ sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 44. Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp",
"article_number": "44",
"clause_idx": 12,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A44",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A44_C12"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 44. Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp]\na) Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 44. Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp",
"article_number": "44",
"clause_idx": 13,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A44",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A44_C13"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 44. Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp]\nb) Bản sao hoặc bản chính nghị quyết Đại hội đồng cổ đông về việc chào bán cổ phần để tăng vốn điều lệ, trong đó nêu rõ số lượng cổ phần chào bán và giao Hội đồng quản trị thực hiện thủ tục đăng ký tăng vốn điều lệ sau khi kết thúc mỗi đợt bán cổ phần;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 44. Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp",
"article_number": "44",
"clause_idx": 14,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A44",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A44_C14"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 44. Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp]\nc) Bản sao hoặc bản chính nghị quyết hoặc quyết định Hội đồng quản trị công ty cổ phần về việc đăng ký tăng vốn điều lệ công ty sau khi kết thúc mỗi đợt bán cổ phần;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 44. Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp",
"article_number": "44",
"clause_idx": 15,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A44",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A44_C15"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 44. Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp]\nd) Bản sao văn bản của Cơ quan đăng ký đầu tư chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài đối với trường hợp phải thực hiện thủ tục đăng ký góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp theo quy định của Luật Đầu tư.\n\n4, Trường hợp giảm vốn điều lệ, doanh nghiệp phải cam kết bảo đảm thanh toán đủ các khoản nợ và các nghĩa vụ tài sản khác sau khi giảm vốn. Trường hợp công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên giảm vốn điều lệ theo quy định tại điểm a và điểm b khoản 3 Điều 68 Luật Doanh nghiệp, hồ sơ đăng ký giảm vốn điều lệ phải kèm theo báo cáo tài chính gần nhất với thời điểm quyết định giảm vốn điều lệ.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 44. Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp",
"article_number": "44",
"clause_idx": 16,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A44",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "59/2020/QH14;Doanh_nghiệp_A68;143/2025/QH15"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A44_C16"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 44. Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp]\n5. Sau khi tiếp nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh trao giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho người nộp hồ sơ. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh xem xét tính hợp lệ của hồ sơ và cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp cho doanh nghiệp theo quy định; trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh thông báo bằng văn bản nội dung cần sửa đổi, bổ sung cho doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 44. Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp",
"article_number": "44",
"clause_idx": 17,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A44",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A44_C17"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 45. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên]\n1. Trường hợp thay đổi thành viên do tiếp nhận thành viên mới dẫn đến tăng vốn điều lệ công ty hoặc tiếp nhận thành viên mới do Hội đồng thành viên bán phần vốn góp chưa góp theo quy định tại điểm c khoản 3 Điều 47 Luật Doanh nghiệp, công ty nộp hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đến Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi công ty đặt trụ sở chính. Hồ sơ bao gồm các giấy tờ sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 45. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên",
"article_number": "45",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A45",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "59/2020/QH14;Doanh_nghiệp_A47"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A45_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 45. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên]\na) Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 45. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên",
"article_number": "45",
"clause_idx": 2,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A45",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A45_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 45. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên]\nb) Danh sách thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên. Danh sách thành viên phải bao gồm chữ ký của thành viên mới và thành viên có phần vốn góp thay đổi, không bắt buộc phải có chữ ký của thành viên có phần vốn góp không thay đổi;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 45. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên",
"article_number": "45",
"clause_idx": 3,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A45",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A45_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 45. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên]\nc) Bản sao hoặc bản chính nghị quyết hoặc quyết định của Hội đồng thành viên về việc thay đổi thành viên;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 45. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên",
"article_number": "45",
"clause_idx": 4,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A45",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A45_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 45. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên]\nd) Giấy tờ chứng minh việc góp vốn của thành viên mới của công ty;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 45. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên",
"article_number": "45",
"clause_idx": 5,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A45",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A45_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 45. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên]\nd) Bản sao giấy tờ pháp lý của tổ chức và bản sao văn bản cử người đại diện theo ủy quyền trong trường hợp thành viên mới là tổ chức.\n\nĐối với thành viên là tổ chức nước ngoài thì bản sao giấy tờ pháp lý của tổ chức phải được hợp pháp hóa lãnh sự;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 45. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên",
"article_number": "45",
"clause_idx": 6,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A45",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A45_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 45. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên]\ne) Bản sao văn bản của Cơ quan đăng ký đầu tư chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài đối với trường hợp phải thực hiện thủ tục đăng ký góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp theo quy định của Luật Đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 45. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên",
"article_number": "45",
"clause_idx": 7,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A45",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A45_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 45. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên]\n2. Trường hợp thay đổi thành viên do chuyển nhượng phần vốn góp, hồ sơ bao gồm các giấy tờ sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 45. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên",
"article_number": "45",
"clause_idx": 8,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A45",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A45_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 45. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên]\na) Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 45. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên",
"article_number": "45",
"clause_idx": 9,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A45",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A45_C9"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 45. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên]\nb) Danh sách thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên. Danh sách thành viên phải bao gồm chữ ký của thành viên mới và thành viên có phần vốn góp thay đổi, không bắt buộc phải có chữ ký của thành viên có phần vốn góp không thay đổi;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 45. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên",
"article_number": "45",
"clause_idx": 10,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A45",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A45_C10"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 45. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên]\nc) Hợp đồng chuyển nhượng hoặc giấy tờ chứng minh việc hoàn tất chuyển nhượng;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 45. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên",
"article_number": "45",
"clause_idx": 11,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A45",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A45_C11"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 45. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên]\nd) Bản sao giấy tờ pháp lý của tổ chức và bản sao văn bản cử người đại diện theo ủy quyền trong trường hợp thành viên mới là tổ chức.\n\nĐối với thành viên là tổ chức nước ngoài thì bản sao giấy tờ pháp lý của tổ chức phải được hợp pháp hóa lãnh sự;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 45. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên",
"article_number": "45",
"clause_idx": 12,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A45",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A45_C12"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 45. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên]\nđ) Bản sao văn bản của Cơ quan đăng ký đầu tư chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài đối với trường hợp phải thực hiện thủ tục đăng ký góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp theo quy định của Luật Đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 45. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên",
"article_number": "45",
"clause_idx": 13,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A45",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A45_C13"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 45. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên]\n3. Trường hợp thay đổi thành viên do thừa kế, hồ sơ bao gồm các giấy tờ sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 45. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên",
"article_number": "45",
"clause_idx": 14,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A45",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A45_C14"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 45. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên]\na) Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 45. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên",
"article_number": "45",
"clause_idx": 15,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A45",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A45_C15"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 45. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên]\nb) Danh sách thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên. Danh sách thành viên phải bao gồm chữ ký của thành viên mới và thành viên có phần vốn góp thay đổi, không bắt buộc phải có chữ ký của thành viên có phần vốn góp không thay đổi;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 45. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên",
"article_number": "45",
"clause_idx": 16,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A45",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A45_C16"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 45. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên]\nc) Bản sao văn bản xác nhận quyền thừa kế hợp pháp của người thừa kế;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 45. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên",
"article_number": "45",
"clause_idx": 17,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A45",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A45_C17"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 45. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên]\nd) Bản sao giấy tờ pháp lý của tổ chức và bản sao văn bản cử người đại diện theo ủy quyền trong trường hợp người thừa kế là tổ chức.\n\nĐối với thành viên là tổ chức nước ngoài thì bản sao giấy tờ pháp lý của tổ chức phải được hợp pháp hóa lãnh sự;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 45. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên",
"article_number": "45",
"clause_idx": 18,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A45",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A45_C18"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 45. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên]\nđ) Bản sao văn bản của Cơ quan đăng ký đầu tư chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài đối với trường hợp phải thực hiện thủ tục đăng ký góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp theo quy định của Luật Đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 45. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên",
"article_number": "45",
"clause_idx": 19,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A45",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A45_C19"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 45. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên]\n4. Trường hợp thay đổi thành viên do có thành viên chưa góp vốn theo cam kết theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 47 Luật Doanh nghiệp, hồ sơ đăng ký bao gồm các giấy tờ sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 45. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên",
"article_number": "45",
"clause_idx": 20,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A45",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "59/2020/QH14;Doanh_nghiệp_A47"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A45_C20"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 45. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên]\na) Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 45. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên",
"article_number": "45",
"clause_idx": 21,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A45",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A45_C21"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 45. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên]\nb) Danh sách thành viên còn lại của công ty. Danh sách thành viên phải bao gồm chữ ký của thành viên có phần vốn góp thay đổi, không bắt buộc phải có chữ ký của thành viên có phần vốn góp không thay đổi;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 45. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên",
"article_number": "45",
"clause_idx": 22,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A45",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A45_C22"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 45. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên]\nc) Bản sao hoặc bản chính nghị quyết hoặc quyết định của Hội đồng thành viên về việc thay đổi thành viên;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 45. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên",
"article_number": "45",
"clause_idx": 23,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A45",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A45_C23"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 45. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên]\nd) Bản sao văn bản của Cơ quan đăng ký đầu tư chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài đối với trường hợp phải thực hiện thủ tục đăng ký góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp theo quy định của Luật Đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 45. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên",
"article_number": "45",
"clause_idx": 24,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A45",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A45_C24"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 45. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên]\n5. Trường hợp thay đổi thành viên do tặng cho phần vốn góp",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 45. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên",
"article_number": "45",
"clause_idx": 25,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A45",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A45_C25"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 45. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên]\na) Trường hợp người được tặng cho phần vốn góp thuộc đối tượng quy định tại điểm a khoản *6* Điều 53 Luật Doanh nghiệp, hồ sơ đăng ký doanh nghiệp bao gồm các giấy tờ quy định tại khoản 2 Điều này, trong đó, hợp đồng chuyển nhượng hoặc giấy tờ chứng minh việc hoàn tất chuyển nhượng được thay bằng hợp đồng tặng cho phần vốn góp;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 45. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên",
"article_number": "45",
"clause_idx": 26,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A45",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "59/2020/QH14;Doanh_nghiệp_A53"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A45_C26"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 45. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên]\nb) Trường hợp người được tặng cho phần vốn góp thuộc đối tượng quy định tại điểm b khoản 6 Điều 53 Luật Doanh nghiệp, hồ sơ đăng ký doanh nghiệp bao gồm các giấy tờ quy định tại khoản 1 Điều này, trong đó, giấy tờ chứng minh việc góp vốn của thành viên mới của công ty được thay bằng hợp đồng tặng cho phần vốn góp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 45. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên",
"article_number": "45",
"clause_idx": 27,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A45",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "59/2020/QH14;Doanh_nghiệp_A53"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A45_C27"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 45. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên]\n6. Trường hợp thay đổi thành viên trong trường hợp thành viên sử dụng phần vốn góp để trả nợ",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 45. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên",
"article_number": "45",
"clause_idx": 28,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A45",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A45_C28"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 45. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên]\na) Trường hợp công ty đăng ký thay đổi thành viên do thành viên sử dụng phần vốn góp để trả nợ và người nhận thanh toán được Hội đồng thành viên chấp thuận trở thành thành viên công ty theo quy định tại điểm a khoản 7 Điều 53 Luật Doanh nghiệp, hồ sơ đăng ký doanh nghiệp bao gồm các giấy tờ quy định tại khoản 1 Điều này, trong đó, giấy tờ chứng minh việc góp vốn của thành viên mới của công ty được thay bằng bản sao hoặc bản chính văn bản thỏa thuận giữa thành viên và người nhận thanh toán về việc sử dụng phần vốn góp để trả nợ;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 45. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên",
"article_number": "45",
"clause_idx": 29,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A45",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "59/2020/QH14;Doanh_nghiệp_A53"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A45_C29"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 45. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên]\nb) Trường hợp công ty đăng ký thay đổi thành viên do thành viên sử dụng phần vốn góp để trả nợ và người nhận thanh toán sử dụng phần vốn góp đó để chào bán và chuyển nhượng cho người khác theo quy định tại điểm b khoản 7 Điều 53 Luật Doanh nghiệp, hồ sơ đăng ký doanh nghiệp bao gồm các giấy tờ quy định tại khoản 2 Điều này kèm theo bản sao hoặc bản chính văn bản thỏa thuận giữa thành viên và người nhận thanh toán về việc sử dụng phần vốn góp để trả nợ.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 45. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên",
"article_number": "45",
"clause_idx": 30,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A45",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "59/2020/QH14;Doanh_nghiệp_A53"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A45_C30"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 45. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên]\n7. Trường hợp thay đổi thành viên do công ty mua lại phần vốn góp của thành viên theo quy định tại Điều 51 Luật Doanh nghiệp, hồ sơ đăng ký doanh nghiệp bao gồm các giấy tờ sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 45. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên",
"article_number": "45",
"clause_idx": 31,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A45",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Doanh_nghiệp_A51;59/2020/QH14"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A45_C31"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 45. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên]\na) Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 45. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên",
"article_number": "45",
"clause_idx": 32,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A45",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A45_C32"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 45. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên]\nb) Danh sách thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên. Danh sách thành viên phải bao gồm chữ ký của thành viên có phần vốn góp thay đổi, không bắt buộc phải có chữ ký của thành viên có phần vốn góp không thay đổi;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 45. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên",
"article_number": "45",
"clause_idx": 33,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A45",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A45_C33"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 45. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên]\nc) Bản sao hoặc bản chính hợp đồng mua lại phần vốn góp;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 45. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên",
"article_number": "45",
"clause_idx": 34,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A45",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A45_C34"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 45. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên]\nd) Bản sao văn bản của Cơ quan đăng ký đầu tư chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài đối với trường hợp phải thực hiện thủ tục đăng ký góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp theo quy định của Luật Đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 45. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên",
"article_number": "45",
"clause_idx": 35,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A45",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A45_C35"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 45. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên]\n8. Trường hợp thay đổi thành viên do công ty có thành viên là tổ chức chia, tách, sáp nhập, hợp nhất, hồ sơ đăng ký doanh nghiệp bao gồm các giấy tờ sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 45. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên",
"article_number": "45",
"clause_idx": 36,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A45",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A45_C36"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 45. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên]\na) Các giấy tờ quy định tại khoản 1 Điều này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 45. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên",
"article_number": "45",
"clause_idx": 37,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A45",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A45_C37"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 45. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên]\nb) Các giấy tờ quy định tại điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định này trong trường hợp chia công ty;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 45. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên",
"article_number": "45",
"clause_idx": 38,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A45",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_trong_trường_hợp_chia_công_ty_A25"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A45_C38"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 45. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên]\nc) Các giấy tờ quy định tại điểm b khoản 2 Điều 25 Nghị định này trong trường hợp tách công ty;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 45. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên",
"article_number": "45",
"clause_idx": 39,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A45",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_trong_trường_hợp_tách_công_ty_A25"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A45_C39"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 45. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên]\nd) Các giấy tờ quy định tại điểm a khoản 2 Điều 55 Nghị định này trong trường hợp sáp nhập công ty;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 45. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên",
"article_number": "45",
"clause_idx": 40,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A45",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_trong_trường_hợp_sáp_nhập_công_ty_A55"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A45_C40"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 45. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên]\nđ) Các giấy tờ quy định tại điểm b khoản 3 Điều 25 Nghị định này trong trường hợp hợp nhất công ty.\n\nNghị quyết hoặc quyết định chia, tách, hợp đồng hợp nhất, hợp đồng sáp nhập công ty phải thể hiện nội dung chuyển giao phần vốn góp trong công ty sang thành viên mới.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 45. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên",
"article_number": "45",
"clause_idx": 41,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A45",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_trong_trường_hợp_hợp_nhất_công_ty__Nghị_quyết_hoặc_quyết_định_chia_A25"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A45_C41"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 45. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên]\n9. Sau khi tiếp nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh trao giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho người nộp hồ sơ. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh xem xét tính hợp lệ của hồ sơ và cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp cho doanh nghiệp theo quy định; trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh thông báo bằng văn bản nội dung cần sửa đổi, bổ sung cho doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 45. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên",
"article_number": "45",
"clause_idx": 42,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A45",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A45_C42"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 46. Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên]\n1. Trường hợp chủ sở hữu công ty chuyển nhượng toàn bộ vốn điều lệ cho một cá nhân hoặc một tổ chức thì bên nhận chuyển nhượng phải nộp hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đến Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi công ty đặt trụ sở chính. Hồ sơ bao gồm các giấy tờ sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 46. Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên",
"article_number": "46",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A46",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A46_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 46. Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên]\na) Giấy đề nghị đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do chủ sở hữu cũ là cá nhân hoặc người đại diện theo pháp luật của chủ sở hữu là tổ chức và chủ sở hữu mới là cá nhân hoặc người đại diện theo pháp luật của chủ sở hữu là tổ chức ký;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 46. Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên",
"article_number": "46",
"clause_idx": 2,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A46",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A46_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 46. Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên]\nb) Bản sao giấy tờ pháp lý của tổ chức và bản sao văn bản cử người đại diện theo ủy quyền trong trường hợp người nhận chuyển nhượng là tổ chức.\n\nĐối với chủ sở hữu là tổ chức nước ngoài thì bản sao giấy tờ pháp lý của tổ chức phải được hợp pháp hóa lãnh sự;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 46. Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên",
"article_number": "46",
"clause_idx": 3,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A46",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A46_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 46. Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên]\nc) Hợp đồng chuyển nhượng phần vốn góp hoặc giấy tờ chứng minh việc hoàn tất chuyển nhượng;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 46. Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên",
"article_number": "46",
"clause_idx": 4,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A46",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A46_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 46. Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên]\nd) Bản sao văn bản của Cơ quan đăng ký đầu tư chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài đối với trường hợp phải thực hiện thủ tục đăng ký góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp theo quy định của Luật Đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 46. Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên",
"article_number": "46",
"clause_idx": 5,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A46",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A46_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 46. Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên]\n2. Trường hợp thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền về sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp nhà nước, hồ sơ đăng ký thay đổi thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều này, trong đó, hợp đồng chuyển nhượng hoặc giấy tờ chứng minh việc hoàn tất chuyển nhượng được thay bằng quyết định của cơ quan có thẩm quyền về việc thay đổi chủ sở hữu công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 46. Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên",
"article_number": "46",
"clause_idx": 6,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A46",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A46_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 46. Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên]\n3. Trường hợp công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thay đổi chủ sở hữu do thừa kế thì người thừa kế nộp hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đến Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi công ty đặt trụ sở chính. Hồ sơ bao gồm các giấy tờ sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 46. Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên",
"article_number": "46",
"clause_idx": 7,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A46",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A46_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 46. Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên]\na) Giấy đề nghị đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do chủ sở hữu là cá nhân mới hoặc người đại diện theo pháp luật của chủ sở hữu là tổ chức mới ký;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 46. Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên",
"article_number": "46",
"clause_idx": 8,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A46",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A46_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 46. Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên]\nb) Bản sao giấy tờ pháp lý của tổ chức và bản sao văn bản cử người đại diện theo ủy quyền trong trường hợp người thừa kế là tổ chức.\n\nĐối với chủ sở hữu là tổ chức nước ngoài thì bản sao giấy tờ pháp lý của tổ chức phải được hợp pháp hóa lãnh sự;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 46. Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên",
"article_number": "46",
"clause_idx": 9,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A46",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A46_C9"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 46. Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên]\nc) Bản sao văn bản xác nhận quyền thừa kế hợp pháp của người thừa kế;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 46. Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên",
"article_number": "46",
"clause_idx": 10,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A46",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A46_C10"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 46. Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên]\nd) Bản sao văn bản của Cơ quan đăng ký đầu tư chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài đối với trường hợp phải thực hiện thủ tục đăng ký góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp theo quy định của Luật Đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 46. Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên",
"article_number": "46",
"clause_idx": 11,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A46",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A46_C11"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 46. Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên]\n4. Trường hợp thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thông qua hợp đồng tặng cho, hồ sơ đăng ký doanh nghiệp bao gồm các giấy tờ theo quy định tại khoản 1 Điều này, trong đó hợp đồng chuyển nhượng hoặc giấy tờ chứng minh việc hoàn tất chuyển nhượng được thay bằng hợp đồng tặng cho phần vốn góp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 46. Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên",
"article_number": "46",
"clause_idx": 12,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A46",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A46_C12"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 46. Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên]\n5. Trường hợp thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do chủ sở hữu công ty là tổ chức chia, tách, sáp nhập, hợp nhất công ty, hồ sơ đăng ký doanh nghiệp bao gồm các giấy tờ theo quy định tại khoản 1 Điều này, trong đó, hợp đồng chuyển nhượng phần vốn góp hoặc giấy tờ chứng minh việc hoàn tất chuyển nhượng phần vốn góp được thay bằng các giấy tờ sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 46. Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên",
"article_number": "46",
"clause_idx": 13,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A46",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A46_C13"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 46. Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên]\na) Các giấy tờ quy định tại điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định này trong trường hợp chia công ty;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 46. Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên",
"article_number": "46",
"clause_idx": 14,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A46",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_trong_trường_hợp_chia_công_ty_A25"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A46_C14"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 46. Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên]\nb) Các giấy tờ quy định tại điểm b khoản 2 Điều 25 Nghị định này trong trường hợp tách công ty;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 46. Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên",
"article_number": "46",
"clause_idx": 15,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A46",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_trong_trường_hợp_tách_công_ty_A25"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A46_C15"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 46. Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên]\nc) Các giấy tờ quy định tại điểm a khoản 2 Điều 55 Nghị định này trong trường hợp sáp nhập công ty;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 46. Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên",
"article_number": "46",
"clause_idx": 16,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A46",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_trong_trường_hợp_sáp_nhập_công_ty_A55"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A46_C16"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 46. Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên]\nd) Các giấy tờ quy định tại điểm b khoản 3 Điều 25 Nghị định này trong trường hợp hợp nhất công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 46. Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên",
"article_number": "46",
"clause_idx": 17,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A46",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_trong_trường_hợp_hợp_nhất_công_ty__A25"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A46_C17"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 46. Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên]\n6. Trường hợp đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên đồng thời đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật hoặc đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký doanh nghiệp, hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp thì người có thẩm quyền ký giấy đề nghị, thông báo trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp bao gồm:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 46. Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên",
"article_number": "46",
"clause_idx": 18,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A46",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A46_C18"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 46. Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên]\na) Người có thẩm quyền ký giấy đề nghị đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều này.\n\nTrường hợp chủ sở hữu là cá nhân chết thì người có thẩm quyền ký giấy đề nghị đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 46. Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên",
"article_number": "46",
"clause_idx": 19,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A46",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A46_C19"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 46. Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên]\nb) Người có thẩm quyền ký văn bản ủy quyền thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp và giấy đề nghị đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật, giấy đề nghị, thông báo thay đổi nội dung khác trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp là chủ sở hữu mới là cá nhân hoặc người đại diện theo pháp luật của chủ sở hữu mới là tổ chức.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 46. Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên",
"article_number": "46",
"clause_idx": 20,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A46",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A46_C20"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 46. Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên]\n7. Sau khi tiếp nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh trao giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho người nộp hồ sơ. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh xem xét tính hợp lệ của hồ sơ và cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp cho doanh nghiệp theo quy định; trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh thông báo bằng văn bản nội dung cần sửa đổi, bổ sung cho doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 46. Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên",
"article_number": "46",
"clause_idx": 21,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A46",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A46_C21"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 47. Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết]\n1. Trường hợp chủ doanh nghiệp tư nhân bán, tặng cho doanh nghiệp hoặc chủ doanh nghiệp tư nhân chết thì người mua, người được tặng cho, người thừa kế phải nộp hồ sơ đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân đến Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính. Hồ sơ bao gồm các giấy tờ sau đây:\n\na) Giấy đề nghị đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân;\n\nb) Hợp đồng mua bán hoặc biên bản thanh lý hợp đồng mua bán trong trường hợp bán doanh nghiệp tư nhân; hợp đồng tặng cho trong trường hợp tặng cho doanh nghiệp tư nhân; bản sao văn bản xác nhận quyền thừa kế hợp pháp của người thừa kế trong trường hợp thừa kế.\n\n2. Sau khi tiếp nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh trao giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho người nộp hồ sơ. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh xem xét tính hợp lệ của hồ sơ và cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp cho doanh nghiệp theo quy định; trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh thông báo bằng văn bản nội dung cần sửa đổi, bổ sung cho doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 47. Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết",
"article_number": "47",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A47",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A47_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 48. Đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân]\n1. Trường hợp tăng, giảm vốn đầu tư đã đăng ký, chủ doanh nghiệp tư nhân phải gửi giấy đề nghị đăng ký thay đổi vốn đầu tư đến Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính.\n\n2. Sau khi tiếp nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh trao giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho người nộp hồ sơ. Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh xem xét tính hợp lệ của hồ sơ và cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp cho doanh nghiệp theo quy định; trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh thông báo bằng văn bản nội dung cần sửa đổi, bổ sung cho doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 48. Đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân",
"article_number": "48",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A48",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A48_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 49. Thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh]\n1. Trường hợp thay đổi ngành, nghề kinh doanh, doanh nghiệp gửi hồ sơ thông báo đến Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp bao gồm các giấy tờ sau đây:\n\na) Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp;\n\nb) Bản sao hoặc bản chính nghị quyết hoặc quyết định của chủ sở hữu công ty đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên; của Hội đồng thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty hợp danh; của Đại hội đồng cổ đông đối với công ty cổ phần về việc thay đổi ngành, nghề kinh doanh của doanh nghiệp.\n\n2. Sau khi tiếp nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh trao giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho người nộp hồ sơ. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh xem xét tính hợp lệ của hồ sơ và xem xét điều kiện tiếp cận thị trường đối với các ngành, nghề hạn chế tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài theo quy định của pháp luật về đầu tư, cập nhật thông tin về ngành, nghề kinh doanh của doanh nghiệp trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp; trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh thông báo bằng văn bản nội dung cần sửa đổi, bổ sung cho doanh nghiệp. Trường hợp doanh nghiệp có nhu cầu, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh cấp Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp cho doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 49. Thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh",
"article_number": "49",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A49",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A49_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 50. Thông báo thay đổi thông tin cổ đông sáng lập của công ty cổ phần không phải là công ty niêm yết và công ty đăng ký giao dịch chứng khoán]\n1. Cổ đông sáng lập quy định tại khoản 4 Điều 4 Luật Doanh nghiệp là cổ đông sở hữu ít nhất một cổ phần phổ thông và ký tên trong Danh sách cổ đông sáng lập nộp cho Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh tại thời điểm đăng ký thành lập doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 50. Thông báo thay đổi thông tin cổ đông sáng lập của công ty cổ phần không phải là công ty niêm yết và công ty đăng ký giao dịch chứng khoán",
"article_number": "50",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A50",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Doanh_nghiệp_là_cổ_đông_sở_hữu_ít_nhất_một_cổ_phần_phổ_thông_và_ký_tên_trong_Danh_sách_cổ_đông_sáng_lập_nộp_cho_Cơ_quan_đăng_ký_kinh_doanh_cấp_tỉnh_tại_thời_điểm_đăng_ký_thành_lập_doanh_nghiệp__A4;59/2020/QH14"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A50_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 50. Thông báo thay đổi thông tin cổ đông sáng lập của công ty cổ phần không phải là công ty niêm yết và công ty đăng ký giao dịch chứng khoán]\n2. Việc thông báo thay đổi thông tin của cổ đông sáng lập với Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh chỉ thực hiện trong trường hợp cổ đông sáng lập chưa thanh toán hoặc chỉ thanh toán một phần số cổ phần đã đăng ký mua theo quy định tại Điều 113 Luật Doanh nghiệp. Doanh nghiệp có trách nhiệm thực hiện thông báo thay đổi thông tin của cổ đông sáng lập trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn phải thanh toán đủ số cổ phần đã đăng ký mua.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 50. Thông báo thay đổi thông tin cổ đông sáng lập của công ty cổ phần không phải là công ty niêm yết và công ty đăng ký giao dịch chứng khoán",
"article_number": "50",
"clause_idx": 2,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A50",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Doanh_nghiệp__Doanh_nghiệp_có_trách_nhiệm_thực_hiện_thông_báo_thay_đổi_thông_tin_của_cổ_đông_sáng_lập_trong_thời_hạn_30_ngày_kể_từ_ngày_kết_thúc_thời_hạn_phải_thanh_toán_đủ_số_cổ_phần_đã_đăng_ký_mua__A113;59/2020/QH14"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A50_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 50. Thông báo thay đổi thông tin cổ đông sáng lập của công ty cổ phần không phải là công ty niêm yết và công ty đăng ký giao dịch chứng khoán]\n3. Trường hợp thay đổi thông tin của cổ đông sáng lập quy định tại khoản 2 Điều này, công ty gửi hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đến Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi công ty đặt trụ sở chính. Hồ sơ bao gồm các giấy tờ sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 50. Thông báo thay đổi thông tin cổ đông sáng lập của công ty cổ phần không phải là công ty niêm yết và công ty đăng ký giao dịch chứng khoán",
"article_number": "50",
"clause_idx": 3,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A50",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A50_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 50. Thông báo thay đổi thông tin cổ đông sáng lập của công ty cổ phần không phải là công ty niêm yết và công ty đăng ký giao dịch chứng khoán]\na) Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 50. Thông báo thay đổi thông tin cổ đông sáng lập của công ty cổ phần không phải là công ty niêm yết và công ty đăng ký giao dịch chứng khoán",
"article_number": "50",
"clause_idx": 4,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A50",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A50_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 50. Thông báo thay đổi thông tin cổ đông sáng lập của công ty cổ phần không phải là công ty niêm yết và công ty đăng ký giao dịch chứng khoán]\nb) Danh sách cổ đông sáng lập công ty cổ phần, trong đó không bao gồm thông tin về cổ đông sáng lập chưa thanh toán số cổ phần đã đăng ký mua.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 50. Thông báo thay đổi thông tin cổ đông sáng lập của công ty cổ phần không phải là công ty niêm yết và công ty đăng ký giao dịch chứng khoán",
"article_number": "50",
"clause_idx": 5,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A50",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A50_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 50. Thông báo thay đổi thông tin cổ đông sáng lập của công ty cổ phần không phải là công ty niêm yết và công ty đăng ký giao dịch chứng khoán]\n4. Sau khi tiếp nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh trao giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho người nộp hồ sơ. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh xem xét tính hợp lệ của hồ sơ, cập nhật thông tin của cổ đông sáng lập trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp; trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh thông báo bằng văn bản nội dung cần sửa đổi, bổ sung cho doanh nghiệp. Trường hợp doanh nghiệp có nhu cầu, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh cấp Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp cho doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 50. Thông báo thay đổi thông tin cổ đông sáng lập của công ty cổ phần không phải là công ty niêm yết và công ty đăng ký giao dịch chứng khoán",
"article_number": "50",
"clause_idx": 6,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A50",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A50_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 51. Thông báo thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài của công ty cổ phần không phải là công ty niêm yết và công ty đăng ký giao dịch chứng khoán]\n1. Trường hợp công ty cổ phần không phải là công ty niêm yết và công ty đăng ký giao dịch chứng khoán thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài theo quy định tại khoản 3 Điều 31 Luật Doanh nghiệp, doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đến Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính. Hồ sơ bao gồm các giấy tờ sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 51. Thông báo thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài của công ty cổ phần không phải là công ty niêm yết và công ty đăng ký giao dịch chứng khoán",
"article_number": "51",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A51",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Doanh_nghiệp_A31;59/2020/QH14"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A51_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 51. Thông báo thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài của công ty cổ phần không phải là công ty niêm yết và công ty đăng ký giao dịch chứng khoán]\na) Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 51. Thông báo thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài của công ty cổ phần không phải là công ty niêm yết và công ty đăng ký giao dịch chứng khoán",
"article_number": "51",
"clause_idx": 2,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A51",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A51_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 51. Thông báo thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài của công ty cổ phần không phải là công ty niêm yết và công ty đăng ký giao dịch chứng khoán]\nb) Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài sau khi đã thay đổi. Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài phải bao gồm chữ ký của cổ đông có giá trị cổ phần thay đổi, không bắt buộc phải có chữ ký của cổ đông có giá trị cổ phần không thay đổi;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 51. Thông báo thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài của công ty cổ phần không phải là công ty niêm yết và công ty đăng ký giao dịch chứng khoán",
"article_number": "51",
"clause_idx": 3,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A51",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A51_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 51. Thông báo thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài của công ty cổ phần không phải là công ty niêm yết và công ty đăng ký giao dịch chứng khoán]\nc) Hợp đồng chuyển nhượng cổ phần hoặc giấy tờ chứng minh việc hoàn tất chuyển nhượng trong trường hợp chuyển nhượng cổ phần; giấy tờ chứng minh việc góp vốn trong trường hợp cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài mua cổ phần chào bán riêng lẻ;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 51. Thông báo thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài của công ty cổ phần không phải là công ty niêm yết và công ty đăng ký giao dịch chứng khoán",
"article_number": "51",
"clause_idx": 4,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A51",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A51_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 51. Thông báo thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài của công ty cổ phần không phải là công ty niêm yết và công ty đăng ký giao dịch chứng khoán]\nd) Bản sao giấy tờ pháp lý của tổ chức và bản sao văn bản cử người đại diện theo ủy quyền trong trường hợp cổ đông mới là tổ chức.\n\nĐối với cổ đông là tổ chức nước ngoài thì bản sao giấy tờ pháp lý của tổ chức phải được hợp pháp hóa lãnh sự;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 51. Thông báo thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài của công ty cổ phần không phải là công ty niêm yết và công ty đăng ký giao dịch chứng khoán",
"article_number": "51",
"clause_idx": 5,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A51",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A51_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 51. Thông báo thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài của công ty cổ phần không phải là công ty niêm yết và công ty đăng ký giao dịch chứng khoán]\nđ) Bản sao văn bản của Cơ quan đăng ký đầu tư chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài đối với trường hợp phải thực hiện thủ tục đăng ký góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp theo quy định của Luật Đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 51. Thông báo thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài của công ty cổ phần không phải là công ty niêm yết và công ty đăng ký giao dịch chứng khoán",
"article_number": "51",
"clause_idx": 6,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A51",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A51_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 51. Thông báo thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài của công ty cổ phần không phải là công ty niêm yết và công ty đăng ký giao dịch chứng khoán]\n2. Sau khi tiếp nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh trao giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho người nộp hồ sơ. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh xem xét tính hợp lệ của hồ sơ, cập nhật thông tin về cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp; trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh thông báo bằng văn bản nội dung cần sửa đổi, bổ sung cho doanh nghiệp. Trường hợp doanh nghiệp có nhu cầu, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh cấp Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp cho doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 51. Thông báo thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài của công ty cổ phần không phải là công ty niêm yết và công ty đăng ký giao dịch chứng khoán",
"article_number": "51",
"clause_idx": 7,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A51",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A51_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 52. Thông báo thay đổi thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp và thông báo thông tin để xác định chủ sở hữu hưởng lợi]\n1. Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày có sự thay đổi thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp hoặc tỷ lệ sở hữu đã kê khai với Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 18 Nghị định này, doanh nghiệp thông báo với cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh. Hồ sơ bao gồm các giấy tờ sau đây:\n\na) Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp;\n\nb) Danh sách chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp.\n\nSau khi tiếp nhận hồ sơ, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh trao giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, cập nhật dữ liệu vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ. Trường hợp doanh nghiệp có nhu cầu, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh cấp Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp cho doanh nghiệp.\n\n2. Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày có sự thay đổi cổ đông hoặc thông tin về cổ đông quy định tại khoản 3 Điều 18 Nghị định này, công ty cổ phần thông báo với Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh, trừ công ty niêm yết và công ty đăng ký giao dịch chứng khoán. Hồ sơ bao gồm các giấy tờ sau đây:\n\na) Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp;\n\nb) Danh sách để xác định chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp.\n\nTrong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh cập nhật thông tin vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 52. Thông báo thay đổi thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp và thông báo thông tin để xác định chủ sở hữu hưởng lợi",
"article_number": "52",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A52",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_A18"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A52_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 53. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế]\n1. Trường hợp doanh nghiệp thay đổi nội dung đăng ký thuế mà không thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh, doanh nghiệp gửi thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đến Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính.\n\n2. Sau khi tiếp nhận thông báo, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh trao giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho người nộp hồ sơ. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh xem xét tính hợp lệ của hồ sơ, nhập dữ liệu vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp và truyền thông tin sang Hệ thống thông tin đăng ký thuế; trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh thông báo bằng văn bản nội dung cần sửa đổi, bổ sung cho doanh nghiệp. Trường hợp doanh nghiệp có nhu cầu, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh cấp Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp cho doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 53. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế",
"article_number": "53",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A53",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A53_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 54. Thông báo thay đổi thông tin cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân, thông báo thay đổi người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn là tổ chức, cổ đông là tổ chức nước ngoài]\n1. Trong thời hạn 03 ngày làm việc sau khi có thông tin hoặc có thay đổi các thông tin về họ, tên, quốc tịch, số hộ chiếu, địa chỉ liên lạc, số cổ phần và loại cổ phần của cổ đông là cá nhân nước ngoài; tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, số cổ phần và loại cổ phần của cổ đông là tổ chức nước ngoài và họ, tên, quốc tịch, số hộ chiếu, địa chỉ liên lạc người đại diện theo ủy quyền của cổ đông là tổ chức nước ngoài, công ty cổ phần không phải là công ty niêm yết và công ty đăng ký giao dịch chứng khoán gửi thông báo bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp đến Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính theo quy định tại khoản 3 Điều 176 Luật Doanh nghiệp năm 2020 được sửa đổi, bổ sung năm 2025.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 54. Thông báo thay đổi thông tin cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân, thông báo thay đổi người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn là tổ chức, cổ đông là tổ chức nước ngoài",
"article_number": "54",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A54",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Doanh_nghiệp_năm_2020_được_sửa_đổi_A176;59/2020/QH14"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A54_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 54. Thông báo thay đổi thông tin cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân, thông báo thay đổi người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn là tổ chức, cổ đông là tổ chức nước ngoài]\n2. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày hợp đồng cho thuê toàn bộ doanh nghiệp tư nhân có hiệu lực, chủ doanh nghiệp tư nhân phải gửi thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân kèm theo bản sao hợp đồng cho thuê có công chứng đến Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính theo quy định tại Điều 191 Luật Doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 54. Thông báo thay đổi thông tin cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân, thông báo thay đổi người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn là tổ chức, cổ đông là tổ chức nước ngoài",
"article_number": "54",
"clause_idx": 2,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A54",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "59/2020/QH14;Doanh_nghiệp__A191"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A54_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 54. Thông báo thay đổi thông tin cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân, thông báo thay đổi người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn là tổ chức, cổ đông là tổ chức nước ngoài]\n3. Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày có thay đổi người đại diện theo ủy quyền hoặc thông tin về người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn là tổ chức, công ty gửi thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và danh sách người đại diện theo ủy quyền đến Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 54. Thông báo thay đổi thông tin cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân, thông báo thay đổi người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn là tổ chức, cổ đông là tổ chức nước ngoài",
"article_number": "54",
"clause_idx": 3,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A54",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A54_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 54. Thông báo thay đổi thông tin cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân, thông báo thay đổi người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn là tổ chức, cổ đông là tổ chức nước ngoài]\n4. Sau khi tiếp nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều này, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh trao giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho người nộp hồ sơ. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh xem xét tính hợp lệ của hồ sơ, cập nhật thông tin của doanh nghiệp trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp; trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh thông báo bằng văn bản nội dung cần sửa đổi, bổ sung cho doanh nghiệp. Trường hợp doanh nghiệp có nhu cầu, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh cấp Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp cho doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 54. Thông báo thay đổi thông tin cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân, thông báo thay đổi người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn là tổ chức, cổ đông là tổ chức nước ngoài",
"article_number": "54",
"clause_idx": 4,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A54",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A54_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 55. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty bị tách, công ty nhận sáp nhập]\n1. Trường hợp tách công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần mà công ty bị tách thay đổi vốn điều lệ, số lượng thành viên, cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài tương ứng với phần vốn góp, cổ phần và số lượng thành viên, cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài giảm xuống, hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp của công ty bị tách phải có các giấy tờ tương ứng quy định tại Chương này và các giấy tờ quy định tại điểm b khoản 2 Điều 25 Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 55. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty bị tách, công ty nhận sáp nhập",
"article_number": "55",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A55",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__A25"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A55_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 55. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty bị tách, công ty nhận sáp nhập]\n2. Trường hợp sáp nhập một hoặc một số công ty vào một công ty khác, hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp của công ty nhận sáp nhập phải có các giấy tờ tương ứng quy định tại Chương này và các giấy tờ sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 55. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty bị tách, công ty nhận sáp nhập",
"article_number": "55",
"clause_idx": 2,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A55",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A55_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 55. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty bị tách, công ty nhận sáp nhập]\na) Hợp đồng sáp nhập theo quy định tại Điều 201 Luật Doanh nghiệp;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 55. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty bị tách, công ty nhận sáp nhập",
"article_number": "55",
"clause_idx": 3,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A55",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "59/2020/QH14;Doanh_nghiệp_A201"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A55_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 55. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty bị tách, công ty nhận sáp nhập]\nb) Bản sao hoặc bản chính các giấy tờ sau đây: nghị quyết hoặc quyết định của chủ sở hữu công ty đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên; nghị quyết hoặc quyết định của Hội đồng thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty hợp danh; của Đại hội đồng cổ đông đối với công ty cổ phần về việc thông qua hợp đồng sáp nhập của công ty nhận sáp nhập;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 55. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty bị tách, công ty nhận sáp nhập",
"article_number": "55",
"clause_idx": 4,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A55",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A55_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 55. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty bị tách, công ty nhận sáp nhập]\nc) Bản sao hoặc bản chính các giấy tờ sau đây: nghị quyết hoặc quyết định của chủ sở hữu công ty đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên; nghị quyết hoặc quyết định của Hội đồng thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty hợp danh; của Đại hội đồng cổ đông đối với công ty cổ phần về việc thông qua hợp đồng sáp nhập của công ty bị sáp nhập.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 55. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty bị tách, công ty nhận sáp nhập",
"article_number": "55",
"clause_idx": 5,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A55",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A55_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 55. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty bị tách, công ty nhận sáp nhập]\n3. Sau khi tiếp nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh trao giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho người nộp hồ sơ. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh xem xét tính hợp lệ của hồ sơ và cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp cho doanh nghiệp; trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh thông báo bằng văn bản nội dung cần sửa đổi, bổ sung cho doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 55. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty bị tách, công ty nhận sáp nhập",
"article_number": "55",
"clause_idx": 6,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A55",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A55_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 56. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh]\n1. Trường hợp thay đổi các nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh, doanh nghiệp thực hiện thủ tục đăng ký thay đổi với Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi đặt chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày có thay đổi.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 56. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh",
"article_number": "56",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A56",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A56_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 56. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh]\n2. Trường hợp thay đổi địa chỉ chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh, doanh nghiệp gửi hồ sơ đăng ký thay đổi đến Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh dự định chuyển đến.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 56. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh",
"article_number": "56",
"clause_idx": 2,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A56",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A56_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 56. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh]\n3. Trường hợp doanh nghiệp thay đổi địa chỉ chi nhánh, văn phòng đại diện dẫn đến thay đổi Cơ quan thuế quản lý người nộp thuế, doanh nghiệp phải thực hiện các thủ tục với Cơ quan thuế liên quan đến việc chuyển địa điểm theo quy định của pháp luật về thuế trước khi đăng ký thay đổi địa chỉ chi nhánh, văn phòng đại diện với Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 56. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh",
"article_number": "56",
"clause_idx": 3,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A56",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A56_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 56. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh]\n4. Hồ sơ đăng ký thay đổi bao gồm giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 56. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh",
"article_number": "56",
"clause_idx": 4,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A56",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A56_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 56. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh]\n5. Sau khi tiếp nhận hồ sơ đăng ký của doanh nghiệp, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh trao giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho người nộp hồ sơ. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh có trách nhiệm xem xét tính hợp lệ của hồ sơ, cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh hoặc Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh nếu doanh nghiệp có nhu cầu; trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh thông báo bằng văn bản nội dung cần sửa đổi, bổ sung cho doanh nghiệp và nêu rõ lý do.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 56. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh",
"article_number": "56",
"clause_idx": 5,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A56",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A56_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 56. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh]\n6. Sau khi công ty trách nhiệm hữu hạn được chuyển đổi thành công ty cổ phần và ngược lại, doanh nghiệp tư nhân được chuyển đổi thành công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh thì các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của những doanh nghiệp nêu trên thực hiện đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động theo quy định tại Điều này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 56. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh",
"article_number": "56",
"clause_idx": 6,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A56",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A56_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 57. Thông báo cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp]\n1. Trường hợp doanh nghiệp cập nhật, bổ sung thông tin về chức danh, thông tin cá nhân của người đại diện theo pháp luật và các thông tin khác trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp mà không thuộc các trường hợp đăng ký thay đổi, thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp quy định từ Điều 40 đến Điều 55 Nghị định này thì doanh nghiệp gửi thông báo cập nhật, bổ sung thông tin đến Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính.\n\nSau khi tiếp nhận hồ sơ đăng ký của doanh nghiệp, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh trao giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho người nộp hồ sơ. Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh xem xét tính hợp lệ của hồ sơ, cập nhật thông tin vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp; trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh thông báo bằng văn bản nội dung cần sửa đổi, bổ sung cho doanh nghiệp.\n\nTrường hợp doanh nghiệp cập nhật, bổ sung các thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh cấp Giấy mới cho doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 57. Thông báo cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "57",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A57",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "CURRENT_A40;này_thì_doanh_nghiệp_gửi_thông_báo_cập_nhật_A55"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A57_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 57. Thông báo cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp]\n2. Trường hợp thay đổi địa giới hành chính làm thay đổi địa chỉ trụ sở chính, địa chỉ chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp thì doanh nghiệp không bắt buộc phải thực hiện thủ tục đăng ký thay đổi địa chỉ với Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh. Doanh nghiệp gửi thông báo đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đến Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh để được xem xét cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh đã được cập nhật thông tin về địa chỉ khi có nhu cầu hoặc khi đăng ký thay đổi, thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 57. Thông báo cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "57",
"clause_idx": 2,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A57",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A57_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 57. Thông báo cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp]\n3. Doanh nghiệp không phải trả lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trong trường hợp doanh nghiệp cập nhật, bổ sung thông tin sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 57. Thông báo cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "57",
"clause_idx": 3,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A57",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A57_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 57. Thông báo cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp]\na) Số điện thoại, số fax, thư điện tử, website của doanh nghiệp;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 57. Thông báo cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "57",
"clause_idx": 4,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A57",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A57_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 57. Thông báo cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp]\nb) Địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp và địa chỉ chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh do thay đổi về địa giới hành chính;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 57. Thông báo cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "57",
"clause_idx": 5,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A57",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A57_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 57. Thông báo cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp]\nc) Trường hợp doanh nghiệp cập nhật, bổ sung các thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp mà không làm thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh và không thuộc các trường hợp thông báo thay đổi quy định từ Điều 49 đến Điều 54 Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 57. Thông báo cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "57",
"clause_idx": 6,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A57",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__A54;CURRENT_A49"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A57_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 58. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp trong trường hợp doanh nghiệp thông qua nghị quyết hoặc quyết định theo hình thức lấy ý kiến bằng văn bản]\nTrường hợp Hội đồng thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hoặc Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị công ty cổ phần thông qua nghị quyết hoặc quyết định theo hình thức lấy ý kiến bằng văn bản theo quy định của Luật Doanh nghiệp, bản sao hoặc bản chính biên bản họp trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp quy định tại Nghị định này được thay thế bằng bản sao hoặc bản chính báo cáo kết quả kiểm phiếu của Hội đồng thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hoặc biên bản kiểm phiếu của Hội đồng quản trị, Đại hội đồng cổ đông đối với công ty cổ phần.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 58. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp trong trường hợp doanh nghiệp thông qua nghị quyết hoặc quyết định theo hình thức lấy ý kiến bằng văn bản",
"article_number": "58",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A58",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "59/2020/QH14"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A58_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 59. Các trường hợp Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh từ chối cấp đăng ký doanh nghiệp]\n1. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh từ chối cấp đăng ký doanh nghiệp nếu thuộc một trong các trường hợp sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 59. Các trường hợp Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh từ chối cấp đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "59",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A59",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A59_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 59. Các trường hợp Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh từ chối cấp đăng ký doanh nghiệp]\na) Doanh nghiệp đã bị Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh ra thông báo về việc vi phạm của doanh nghiệp thuộc trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc đã bị ra quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 59. Các trường hợp Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh từ chối cấp đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "59",
"clause_idx": 2,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A59",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A59_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 59. Các trường hợp Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh từ chối cấp đăng ký doanh nghiệp]\nb) Doanh nghiệp đang trong quá trình giải thể theo quyết định của doanh nghiệp;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 59. Các trường hợp Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh từ chối cấp đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "59",
"clause_idx": 3,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A59",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A59_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 59. Các trường hợp Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh từ chối cấp đăng ký doanh nghiệp]\nc) Doanh nghiệp đang trong tình trạng pháp lý “Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký”.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 59. Các trường hợp Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh từ chối cấp đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "59",
"clause_idx": 4,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A59",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A59_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 59. Các trường hợp Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh từ chối cấp đăng ký doanh nghiệp]\n2. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh tiếp tục giải quyết thủ tục đăng ký doanh nghiệp với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này khi:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 59. Các trường hợp Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh từ chối cấp đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "59",
"clause_idx": 5,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A59",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A59_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 59. Các trường hợp Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh từ chối cấp đăng ký doanh nghiệp]\na) Doanh nghiệp đã có biện pháp khắc phục vi phạm theo yêu cầu trong thông báo về việc vi phạm của doanh nghiệp thuộc trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và được Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh chấp thuận hoặc đã được khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp sau khi bị ra quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 59. Các trường hợp Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh từ chối cấp đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "59",
"clause_idx": 6,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A59",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A59_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 59. Các trường hợp Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh từ chối cấp đăng ký doanh nghiệp]\nb) Doanh nghiệp phải đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp để phục vụ việc giải thể của doanh nghiệp theo quy định. Trong trường hợp này, hồ sơ đăng ký thay đổi phải kèm theo văn bản giải trình của doanh nghiệp về lý do đăng ký thay đổi và được Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh chấp thuận;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 59. Các trường hợp Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh từ chối cấp đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "59",
"clause_idx": 7,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A59",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A59_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 59. Các trường hợp Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh từ chối cấp đăng ký doanh nghiệp]\nc) Doanh nghiệp không còn trong tình trạng pháp lý “Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký”.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 59. Các trường hợp Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh từ chối cấp đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "59",
"clause_idx": 8,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A59",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A59_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 59. Các trường hợp Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh từ chối cấp đăng ký doanh nghiệp]\n3. Trường hợp Tòa án; Cơ quan thi hành án; Cơ quan điều tra, Thủ trưởng, Phó Thủ trưởng Cơ quan điều tra, Điều tra viên quy định tại Bộ luật Tố tụng hình sự yêu cầu bằng văn bản về việc doanh nghiệp không được thực hiện một hoặc một số thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh từ chối cấp đăng ký doanh nghiệp khi doanh nghiệp thực hiện thủ tục đó cho đến khi có ý kiến chấp thuận bằng văn bản của các tổ chức, cá nhân nêu trên về việc cho phép tiếp tục thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 59. Các trường hợp Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh từ chối cấp đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "59",
"clause_idx": 9,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A59",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A59_C9"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 60. Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo đối với doanh nghiệp, chi nhánh, địa điểm kinh doanh; thông báo tạm ngừng hoạt động, tiếp tục hoạt động trước thời hạn đã thông báo đối với văn phòng đại diện]\n1. Trường hợp doanh nghiệp, chi nhánh, địa điểm kinh doanh tạm ngừng kinh doanh hoặc tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo, văn phòng đại diện tạm ngừng hoạt động hoặc tiếp tục hoạt động trước thời hạn đã thông báo, doanh nghiệp gửi hồ sơ thông báo đến Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đặt trụ sở chậm nhất 03 ngày làm việc trước ngày tạm ngừng kinh doanh, tạm ngừng hoạt động hoặc tiếp tục kinh doanh, tiếp tục hoạt động trước thời hạn đã thông báo. Trường hợp doanh nghiệp, chi nhánh, địa điểm kinh doanh có nhu cầu tiếp tục tạm ngừng kinh doanh, văn phòng đại diện có nhu cầu tiếp tục tạm ngừng hoạt động sau khi hết thời hạn đã thông báo thì phải gửi hồ sơ thông báo tạm ngừng đến Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh chậm nhất 03 ngày làm việc trước ngày tiếp tục tạm ngừng. Thời hạn tạm ngừng của mỗi lần thông báo không được quá 12 tháng.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 60. Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo đối với doanh nghiệp, chi nhánh, địa điểm kinh doanh; thông báo tạm ngừng hoạt động, tiếp tục hoạt động trước thời hạn đã thông báo đối với văn phòng đại diện",
"article_number": "60",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A60",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A60_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 60. Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo đối với doanh nghiệp, chi nhánh, địa điểm kinh doanh; thông báo tạm ngừng hoạt động, tiếp tục hoạt động trước thời hạn đã thông báo đối với văn phòng đại diện]\n2. Hồ sơ thông báo tạm ngừng kinh doanh của doanh nghiệp, chi nhánh, địa điểm kinh doanh, tạm ngừng hoạt động của văn phòng đại diện bao gồm các giấy tờ sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 60. Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo đối với doanh nghiệp, chi nhánh, địa điểm kinh doanh; thông báo tạm ngừng hoạt động, tiếp tục hoạt động trước thời hạn đã thông báo đối với văn phòng đại diện",
"article_number": "60",
"clause_idx": 2,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A60",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A60_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 60. Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo đối với doanh nghiệp, chi nhánh, địa điểm kinh doanh; thông báo tạm ngừng hoạt động, tiếp tục hoạt động trước thời hạn đã thông báo đối với văn phòng đại diện]\na) Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tạm ngừng hoạt động;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 60. Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo đối với doanh nghiệp, chi nhánh, địa điểm kinh doanh; thông báo tạm ngừng hoạt động, tiếp tục hoạt động trước thời hạn đã thông báo đối với văn phòng đại diện",
"article_number": "60",
"clause_idx": 3,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A60",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A60_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 60. Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo đối với doanh nghiệp, chi nhánh, địa điểm kinh doanh; thông báo tạm ngừng hoạt động, tiếp tục hoạt động trước thời hạn đã thông báo đối với văn phòng đại diện]\nb) Bản sao hoặc bản chính nghị quyết hoặc quyết định của chủ sở hữu công ty đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên; của Hội đồng thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty hợp danh; của Hội đồng quản trị đối với công ty cổ phần về việc tạm ngừng kinh doanh trong trường hợp thông báo tạm ngừng kinh doanh của doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 60. Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo đối với doanh nghiệp, chi nhánh, địa điểm kinh doanh; thông báo tạm ngừng hoạt động, tiếp tục hoạt động trước thời hạn đã thông báo đối với văn phòng đại diện",
"article_number": "60",
"clause_idx": 4,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A60",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A60_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 60. Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo đối với doanh nghiệp, chi nhánh, địa điểm kinh doanh; thông báo tạm ngừng hoạt động, tiếp tục hoạt động trước thời hạn đã thông báo đối với văn phòng đại diện]\n3. Hồ sơ thông báo tiếp tục kinh doanh, tiếp tục hoạt động trước thời hạn đã thông báo của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh bao gồm thông báo tiếp tục kinh doanh, tiếp tục hoạt động trước thời hạn đã thông báo.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 60. Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo đối với doanh nghiệp, chi nhánh, địa điểm kinh doanh; thông báo tạm ngừng hoạt động, tiếp tục hoạt động trước thời hạn đã thông báo đối với văn phòng đại diện",
"article_number": "60",
"clause_idx": 5,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A60",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A60_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 60. Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo đối với doanh nghiệp, chi nhánh, địa điểm kinh doanh; thông báo tạm ngừng hoạt động, tiếp tục hoạt động trước thời hạn đã thông báo đối với văn phòng đại diện]\n4. Sau khi tiếp nhận hồ sơ thông báo, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh trao giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho người nộp hồ sơ. Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh xem xét tính hợp lệ của hồ sơ và cấp giấy xác nhận về việc doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh thông báo tạm ngừng kinh doanh, tạm ngừng hoạt động, giấy xác nhận về việc doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh thông báo tiếp tục kinh doanh, tiếp tục hoạt động trước thời hạn đã thông báo; trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh thông báo bằng văn bản nội dung cần sửa đổi, bổ sung cho doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 60. Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo đối với doanh nghiệp, chi nhánh, địa điểm kinh doanh; thông báo tạm ngừng hoạt động, tiếp tục hoạt động trước thời hạn đã thông báo đối với văn phòng đại diện",
"article_number": "60",
"clause_idx": 6,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A60",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A60_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 60. Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo đối với doanh nghiệp, chi nhánh, địa điểm kinh doanh; thông báo tạm ngừng hoạt động, tiếp tục hoạt động trước thời hạn đã thông báo đối với văn phòng đại diện]\n5. Trường hợp doanh nghiệp thông báo tạm ngừng kinh doanh, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh cập nhật tình trạng pháp lý của doanh nghiệp và của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp đang ở tình trạng “Đang hoạt động” sang tình trạng “Tạm ngừng kinh doanh, hoạt động”.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 60. Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo đối với doanh nghiệp, chi nhánh, địa điểm kinh doanh; thông báo tạm ngừng hoạt động, tiếp tục hoạt động trước thời hạn đã thông báo đối với văn phòng đại diện",
"article_number": "60",
"clause_idx": 7,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A60",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A60_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 60. Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo đối với doanh nghiệp, chi nhánh, địa điểm kinh doanh; thông báo tạm ngừng hoạt động, tiếp tục hoạt động trước thời hạn đã thông báo đối với văn phòng đại diện]\n6. Doanh nghiệp có thể thông báo tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo đồng thời với thông báo tiếp tục kinh doanh, tiếp tục hoạt động trước thời hạn đã thông báo đối với chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh cập nhật tình trạng pháp lý của doanh nghiệp đồng thời với tình trạng pháp lý của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 60. Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo đối với doanh nghiệp, chi nhánh, địa điểm kinh doanh; thông báo tạm ngừng hoạt động, tiếp tục hoạt động trước thời hạn đã thông báo đối với văn phòng đại diện",
"article_number": "60",
"clause_idx": 8,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A60",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A60_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 61. Tạm ngừng kinh doanh, đình chỉ hoạt động, chấm dứt kinh doanh theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền]\n1. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nhận được văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về việc doanh nghiệp kinh doanh ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, ngành, nghề tiếp cận thị trường có điều kiện đối với nhà đầu tư nước ngoài nhưng không đáp ứng điều kiện theo quy định của pháp luật, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh ra thông báo yêu cầu doanh nghiệp tạm ngừng hoặc chấm dứt kinh doanh ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, ngành, nghề tiếp cận thị trường có điều kiện đối với nhà đầu tư nước ngoài. Trường hợp doanh nghiệp không tạm ngừng, không chấm dứt kinh doanh ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, ngành, nghề tiếp cận thị trường có điều kiện đối với nhà đầu tư nước ngoài theo yêu cầu, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh yêu cầu doanh nghiệp báo cáo theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 216 Luật Doanh nghiệp.\n\n2. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nhận được văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về việc doanh nghiệp bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền yêu cầu tạm ngừng kinh doanh, đình chỉ hoạt động, chấm dứt kinh doanh hoặc chấp hành xong hình phạt, chấp hành xong biện pháp tư pháp theo quy định của pháp luật chuyên ngành, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh cập nhật thông tin vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp và công bố trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 61. Tạm ngừng kinh doanh, đình chỉ hoạt động, chấm dứt kinh doanh theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền",
"article_number": "61",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A61",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "59/2020/QH14;Doanh_nghiệp__2__Trong_thời_hạn_03_ngày_làm_việc_kể_từ_ngày_Cơ_quan_đăng_ký_kinh_doanh_cấp_tỉnh_nhận_được_văn_bản_của_cơ_quan_nhà_nước_có_thẩm_quyền_về_việc_doanh_nghiệp_bị_cơ_quan_nhà_nước_có_thẩm_quyền_yêu_cầu_tạm_ngừng_kinh_doanh_A216"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A61_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 62. Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp]\nTrường hợp doanh nghiệp đã được cấp bản giấy Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh có nhu cầu được cấp lại các Giấy trên do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác, doanh nghiệp gửi văn bản đề nghị cấp lại đến Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đặt trụ sở. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh xem xét cấp lại trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 62. Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "62",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A62",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A62_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 63. Xử lý các trường hợp thực hiện không đúng quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục hoặc nội dung kê khai trong hồ sơ không trung thực, không chính xác]\n1. Trường hợp Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp không đúng quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh thông báo cho doanh nghiệp, đồng thời thực hiện lại thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo đúng quy định. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc thực hiện và thực hiện lại thủ tục đăng ký doanh nghiệp không đúng quy định.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 63. Xử lý các trường hợp thực hiện không đúng quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục hoặc nội dung kê khai trong hồ sơ không trung thực, không chính xác",
"article_number": "63",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A63",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A63_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 63. Xử lý các trường hợp thực hiện không đúng quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục hoặc nội dung kê khai trong hồ sơ không trung thực, không chính xác]\n2. Việc xử lý nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp không trung thực, không chính xác được thực hiện như sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 63. Xử lý các trường hợp thực hiện không đúng quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục hoặc nội dung kê khai trong hồ sơ không trung thực, không chính xác",
"article_number": "63",
"clause_idx": 2,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A63",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A63_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 63. Xử lý các trường hợp thực hiện không đúng quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục hoặc nội dung kê khai trong hồ sơ không trung thực, không chính xác]\na) Trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập doanh nghiệp, hồ sơ đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh là không trung thực, không chính xác, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh ra thông báo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh được cấp trên cơ sở hồ sơ đăng ký có nội dung kê khai không trung thực, không chính xác không có hiệu lực, đồng thời đăng tải thông báo trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh thông báo cho Cơ quan quản lý thuế, cơ quan nhà nước có thẩm quyền về việc doanh nghiệp kê khai hồ sơ không trung thực, không chính xác để phối hợp quản lý và xử lý theo quy định của pháp luật.\n\nCơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh yêu cầu doanh nghiệp nộp hồ sơ mới thay hồ sơ đăng ký thành lập doanh nghiệp, hồ sơ đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh kê khai không trung thực, không chính xác trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày ra thông báo để được xem xét cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh. Doanh nghiệp có thể gộp các nội dung thay đổi hợp pháp của các lần đăng ký thay đổi trong một bộ hồ sơ để được cấp một lần đăng ký thay đổi mới. Trường hợp doanh nghiệp không nộp hồ sơ, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh yêu cầu doanh nghiệp báo cáo theo quy định tại khoản 5 Điều 21 Nghị định này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 63. Xử lý các trường hợp thực hiện không đúng quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục hoặc nội dung kê khai trong hồ sơ không trung thực, không chính xác",
"article_number": "63",
"clause_idx": 3,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A63",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_A21"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A63_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 63. Xử lý các trường hợp thực hiện không đúng quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục hoặc nội dung kê khai trong hồ sơ không trung thực, không chính xác]\nb) Trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh hoặc thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp là không trung thực, không chính xác, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh thông báo cho Cơ quan quản lý thuế, cơ quan nhà nước có thẩm quyền để phối hợp quản lý và xử lý theo quy định của pháp luật. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh ra thông báo về việc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh được cấp trên cơ sở hồ sơ đăng ký thay đổi, thông báo thay đổi có nội dung kê khai không trung thực, không chính xác là không có hiệu lực, đồng thời đăng tải thông báo trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trên cơ sở hồ sơ hợp lệ liền kề trước hồ sơ kê khai không trung thực, không chính xác.\n\nDoanh nghiệp có thể gộp các nội dung thay đổi hợp pháp của hồ sơ đăng ký thay đổi có nội dung kê khai không trung thực, không chính xác và các lần đăng ký thay đổi, thông báo thay đổi sau đó trong một bộ hồ sơ để được cấp một lần đăng ký thay đổi, xác nhận thay đổi mới;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 63. Xử lý các trường hợp thực hiện không đúng quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục hoặc nội dung kê khai trong hồ sơ không trung thực, không chính xác",
"article_number": "63",
"clause_idx": 4,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A63",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A63_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 63. Xử lý các trường hợp thực hiện không đúng quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục hoặc nội dung kê khai trong hồ sơ không trung thực, không chính xác]\nc) Trường hợp nội dung kê khai không trung thực, không chính xác có liên quan đến nhiều Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh thì Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đang đặt trụ sở chính xử lý theo thẩm quyền nội dung thay đổi đã chấp thuận trên cơ sở thông tin kê khai không trung thực, không chính xác, đồng thời, thông báo kết quả xử lý đến Cơ quan thuế liên quan để cập nhật, theo dõi quản lý thuế. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh nghiệp chuyển đến chuyển thông tin doanh nghiệp, kết quả xử lý kèm tài liệu có liên quan đến Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh nghiệp chuyển đi để tiếp tục xử lý theo quy định.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 63. Xử lý các trường hợp thực hiện không đúng quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục hoặc nội dung kê khai trong hồ sơ không trung thực, không chính xác",
"article_number": "63",
"clause_idx": 5,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A63",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A63_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 64. Đăng ký giải thể doanh nghiệp đối với trường hợp quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 207 Luật Doanh nghiệp năm 2020 được sửa đổi, bổ sung năm 2025]\nViệc đăng ký giải thể doanh nghiệp quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 207 Luật Doanh nghiệp năm 2020 được sửa đổi, bổ sung năm 2025 được thực hiện theo trình tự, thủ tục sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 64. Đăng ký giải thể doanh nghiệp đối với trường hợp quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 207 Luật Doanh nghiệp năm 2020 được sửa đổi, bổ sung năm 2025",
"article_number": "64",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A64",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "59/2020/QH14;Doanh_nghiệp_năm_2020_được_sửa_đổi_A207"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A64_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 64. Đăng ký giải thể doanh nghiệp đối với trường hợp quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 207 Luật Doanh nghiệp năm 2020 được sửa đổi, bổ sung năm 2025]\n1. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày thông qua nghị quyết hoặc quyết định giải thể quy định tại khoản 1 Điều 208 Luật Doanh nghiệp, doanh nghiệp gửi đến Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính các giấy tờ sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 64. Đăng ký giải thể doanh nghiệp đối với trường hợp quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 207 Luật Doanh nghiệp năm 2020 được sửa đổi, bổ sung năm 2025",
"article_number": "64",
"clause_idx": 2,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A64",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Doanh_nghiệp_A208;59/2020/QH14"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A64_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 64. Đăng ký giải thể doanh nghiệp đối với trường hợp quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 207 Luật Doanh nghiệp năm 2020 được sửa đổi, bổ sung năm 2025]\na) Nghị quyết hoặc quyết định giải thể của chủ doanh nghiệp tư nhân đối với doanh nghiệp tư nhân; của chủ sở hữu công ty đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên; của Hội đồng thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty hợp danh; nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông đối với công ty cổ phần về việc giải thể doanh nghiệp;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 64. Đăng ký giải thể doanh nghiệp đối với trường hợp quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 207 Luật Doanh nghiệp năm 2020 được sửa đổi, bổ sung năm 2025",
"article_number": "64",
"clause_idx": 3,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A64",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A64_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 64. Đăng ký giải thể doanh nghiệp đối với trường hợp quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 207 Luật Doanh nghiệp năm 2020 được sửa đổi, bổ sung năm 2025]\nb) Biên bản họp của Hội đồng thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty hợp danh; của Đại hội đồng cổ đông đối với công ty cổ phần về việc giải thể doanh nghiệp;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 64. Đăng ký giải thể doanh nghiệp đối với trường hợp quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 207 Luật Doanh nghiệp năm 2020 được sửa đổi, bổ sung năm 2025",
"article_number": "64",
"clause_idx": 4,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A64",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A64_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 64. Đăng ký giải thể doanh nghiệp đối với trường hợp quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 207 Luật Doanh nghiệp năm 2020 được sửa đổi, bổ sung năm 2025]\nc) Phương án giải quyết nợ (nếu có).",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 64. Đăng ký giải thể doanh nghiệp đối với trường hợp quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 207 Luật Doanh nghiệp năm 2020 được sửa đổi, bổ sung năm 2025",
"article_number": "64",
"clause_idx": 5,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A64",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A64_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 64. Đăng ký giải thể doanh nghiệp đối với trường hợp quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 207 Luật Doanh nghiệp năm 2020 được sửa đổi, bổ sung năm 2025]\n2. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được nghị quyết hoặc quyết định giải thể, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh thực hiện như sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 64. Đăng ký giải thể doanh nghiệp đối với trường hợp quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 207 Luật Doanh nghiệp năm 2020 được sửa đổi, bổ sung năm 2025",
"article_number": "64",
"clause_idx": 6,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A64",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A64_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 64. Đăng ký giải thể doanh nghiệp đối với trường hợp quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 207 Luật Doanh nghiệp năm 2020 được sửa đổi, bổ sung năm 2025]\na) Đăng tải nghị quyết hoặc quyết định giải thể đồng thời thông báo tình trạng doanh nghiệp đang làm thủ tục giải thể, tình trạng chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 64. Đăng ký giải thể doanh nghiệp đối với trường hợp quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 207 Luật Doanh nghiệp năm 2020 được sửa đổi, bổ sung năm 2025",
"article_number": "64",
"clause_idx": 7,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A64",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A64_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 64. Đăng ký giải thể doanh nghiệp đối với trường hợp quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 207 Luật Doanh nghiệp năm 2020 được sửa đổi, bổ sung năm 2025]\nb) Chuyển tình trạng pháp lý của doanh nghiệp sang tình trạng đang làm thủ tục giải thể, chuyển tình trạng pháp lý của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh sang tình trạng đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 64. Đăng ký giải thể doanh nghiệp đối với trường hợp quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 207 Luật Doanh nghiệp năm 2020 được sửa đổi, bổ sung năm 2025",
"article_number": "64",
"clause_idx": 8,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A64",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A64_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 64. Đăng ký giải thể doanh nghiệp đối với trường hợp quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 207 Luật Doanh nghiệp năm 2020 được sửa đổi, bổ sung năm 2025]\nc) Gửi thông tin về việc giải thể của doanh nghiệp, thông tin về việc đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh cho Cơ quan thuế, cơ quan thi hành án dân sự.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 64. Đăng ký giải thể doanh nghiệp đối với trường hợp quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 207 Luật Doanh nghiệp năm 2020 được sửa đổi, bổ sung năm 2025",
"article_number": "64",
"clause_idx": 9,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A64",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A64_C9"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 64. Đăng ký giải thể doanh nghiệp đối với trường hợp quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 207 Luật Doanh nghiệp năm 2020 được sửa đổi, bổ sung năm 2025]\n3. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày thanh toán hết các khoản nợ của doanh nghiệp, doanh nghiệp gửi hồ sơ đăng ký giải thể doanh nghiệp đến Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính, hồ sơ đăng ký giải thể doanh nghiệp bao gồm các giấy tờ quy định tại khoản 1 Điều 210 Luật Doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 64. Đăng ký giải thể doanh nghiệp đối với trường hợp quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 207 Luật Doanh nghiệp năm 2020 được sửa đổi, bổ sung năm 2025",
"article_number": "64",
"clause_idx": 10,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A64",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "59/2020/QH14;Doanh_nghiệp__A210"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A64_C10"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 64. Đăng ký giải thể doanh nghiệp đối với trường hợp quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 207 Luật Doanh nghiệp năm 2020 được sửa đổi, bổ sung năm 2025]\n4. Trước khi nộp hồ sơ đăng ký giải thể doanh nghiệp, doanh nghiệp phải thực hiện thủ tục chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp tại Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi đặt chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 64. Đăng ký giải thể doanh nghiệp đối với trường hợp quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 207 Luật Doanh nghiệp năm 2020 được sửa đổi, bổ sung năm 2025",
"article_number": "64",
"clause_idx": 11,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A64",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A64_C11"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 64. Đăng ký giải thể doanh nghiệp đối với trường hợp quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 207 Luật Doanh nghiệp năm 2020 được sửa đổi, bổ sung năm 2025]\n5. Sau khi tiếp nhận hồ sơ đăng ký giải thể doanh nghiệp, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh gửi thông tin về việc doanh nghiệp đăng ký giải thể cho Cơ quan thuế. Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông tin, Cơ quan thuế gửi ý kiến về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế của doanh nghiệp đến Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký giải thể doanh nghiệp, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh chuyển tình trạng pháp lý của doanh nghiệp trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp sang tình trạng đã giải thể nếu không nhận được ý kiến của Cơ quan thuế hoặc nhận được ý kiến của Cơ quan thuế xác nhận doanh nghiệp đã hoàn thành nghĩa vụ thuế, đồng thời đăng tải thông báo về việc giải thể của doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Trường hợp Cơ quan thuế có ý kiến từ chối do doanh nghiệp chưa hoàn thành nghĩa vụ thuế theo quy định thì Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh ra thông báo cho doanh nghiệp biết.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 64. Đăng ký giải thể doanh nghiệp đối với trường hợp quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 207 Luật Doanh nghiệp năm 2020 được sửa đổi, bổ sung năm 2025",
"article_number": "64",
"clause_idx": 12,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A64",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A64_C12"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 64. Đăng ký giải thể doanh nghiệp đối với trường hợp quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 207 Luật Doanh nghiệp năm 2020 được sửa đổi, bổ sung năm 2025]\n6. Sau thời hạn 180 ngày kể từ ngày Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nhận được nghị quyết hoặc quyết định giải thể của doanh nghiệp mà Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh không nhận được hồ sơ đăng ký giải thể của doanh nghiệp, hồ sơ đăng ký chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh và ý kiến phản đối bằng văn bản của Cơ quan quản lý thuế hoặc tổ chức, cá nhân có liên quan khác, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh chuyển tình trạng pháp lý của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp sang tình trạng đã giải thể, đã chấm dứt hoạt động, đồng thời ra thông báo doanh nghiệp đã giải thể, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đã chấm dứt hoạt động trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn nêu trên.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 64. Đăng ký giải thể doanh nghiệp đối với trường hợp quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 207 Luật Doanh nghiệp năm 2020 được sửa đổi, bổ sung năm 2025",
"article_number": "64",
"clause_idx": 13,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A64",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A64_C13"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 64. Đăng ký giải thể doanh nghiệp đối với trường hợp quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 207 Luật Doanh nghiệp năm 2020 được sửa đổi, bổ sung năm 2025]\n7. Trong thời hạn 180 ngày kể từ ngày Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nhận được nghị quyết hoặc quyết định giải thể quy định tại Điều 208 Luật Doanh nghiệp và tình trạng pháp lý của doanh nghiệp chưa bị chuyển sang tình trạng đã giải thể trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, nếu doanh nghiệp không tiếp tục thực hiện giải thể, doanh nghiệp gửi thông báo về việc hủy bỏ nghị quyết hoặc quyết định giải thể đến Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính. Kèm theo thông báo phải có nghị quyết hoặc quyết định của chủ doanh nghiệp tư nhân đối với doanh nghiệp tư nhân, của chủ sở hữu công ty đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, của Hội đồng thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty hợp danh; nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông đối với công ty cổ phần về việc hủy bỏ nghị quyết hoặc quyết định giải thể. Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo về việc hủy bỏ nghị quyết hoặc quyết định giải thể doanh nghiệp, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh phải đăng tải thông báo và nghị quyết hoặc quyết định về việc hủy bỏ nghị quyết hoặc quyết định giải thể doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, đồng thời khôi phục tình trạng pháp lý của doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp và gửi thông tin cho Cơ quan thuế.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 64. Đăng ký giải thể doanh nghiệp đối với trường hợp quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 207 Luật Doanh nghiệp năm 2020 được sửa đổi, bổ sung năm 2025",
"article_number": "64",
"clause_idx": 14,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A64",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "59/2020/QH14;Doanh_nghiệp_và_tình_trạng_pháp_lý_của_doanh_nghiệp_chưa_bị_chuyển_sang_tình_trạng_đã_giải_thể_trong_Cơ_sở_dữ_liệu_quốc_gia_về_đăng_ký_doanh_nghiệp_A208"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A64_C14"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 64. Đăng ký giải thể doanh nghiệp đối với trường hợp quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 207 Luật Doanh nghiệp năm 2020 được sửa đổi, bổ sung năm 2025]\n8. Đối với doanh nghiệp sử dụng con dấu do cơ quan công an cấp, doanh nghiệp có trách nhiệm trả con dấu, Giấy chứng nhận đã đăng ký mẫu con dấu cho cơ quan công an theo quy định.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 64. Đăng ký giải thể doanh nghiệp đối với trường hợp quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 207 Luật Doanh nghiệp năm 2020 được sửa đổi, bổ sung năm 2025",
"article_number": "64",
"clause_idx": 15,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A64",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A64_C15"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 65. Đăng ký giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án]\n1. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày ra quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc nhận được quyết định giải thể của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh thực hiện như sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 65. Đăng ký giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án",
"article_number": "65",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A65",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A65_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 65. Đăng ký giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án]\na) Đăng tải quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định giải thể của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp; thông báo tình trạng doanh nghiệp đang làm thủ tục giải thể, tình trạng chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, trừ trường hợp doanh nghiệp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp theo đề nghị của Cơ quan quản lý thuế;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 65. Đăng ký giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án",
"article_number": "65",
"clause_idx": 2,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A65",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A65_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 65. Đăng ký giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án]\nb) Chuyển tình trạng pháp lý của doanh nghiệp sang tình trạng đang làm thủ tục giải thể; chuyển tình trạng pháp lý của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh sang tình trạng đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, trừ trường hợp doanh nghiệp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp theo đề nghị của Cơ quan quản lý thuế;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 65. Đăng ký giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án",
"article_number": "65",
"clause_idx": 3,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A65",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A65_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 65. Đăng ký giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án]\nc) Gửi thông tin về việc giải thể của doanh nghiệp, chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh cho Cơ quan thuế, cơ quan thi hành án dân sự.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 65. Đăng ký giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án",
"article_number": "65",
"clause_idx": 4,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A65",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A65_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 65. Đăng ký giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án]\n2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày thanh toán hết các khoản nợ của doanh nghiệp, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp gửi hồ sơ đăng ký giải thể doanh nghiệp cho Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký giải thể doanh nghiệp thực hiện theo quy định tại các khoản 3, 4 và 5 Điều 64 Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 65. Đăng ký giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án",
"article_number": "65",
"clause_idx": 5,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A65",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__A64"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A65_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 65. Đăng ký giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án]\n3. Sau thời hạn 180 ngày kể từ ngày Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh thông báo tình trạng doanh nghiệp đang làm thủ tục giải thể trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp mà không nhận được hồ sơ đăng ký giải thể của doanh nghiệp, hồ sơ đăng ký chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh và ý kiến phản đối bằng văn bản của Cơ quan quản lý thuế hoặc tổ chức, cá nhân và bên có liên quan khác, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh chuyển tình trạng pháp lý của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp sang tình trạng đã giải thể, đã chấm dứt hoạt động đồng thời ra thông báo doanh nghiệp giải thể, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chấm dứt hoạt động trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn nêu trên.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 65. Đăng ký giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án",
"article_number": "65",
"clause_idx": 6,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A65",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A65_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 66. Đăng ký chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh]\n1. Trước khi đăng ký chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện thì doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện phải thực hiện thủ tục với Cơ quan thuế để hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế theo quy định của pháp luật về thuế.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 66. Đăng ký chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh",
"article_number": "66",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A66",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A66_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 66. Đăng ký chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh]\n2. Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày quyết định chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh, doanh nghiệp gửi hồ sơ đăng ký chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đến Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi đặt chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh.\n\nHồ sơ đăng ký chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh bao gồm các giấy tờ sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 66. Đăng ký chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh",
"article_number": "66",
"clause_idx": 2,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A66",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A66_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 66. Đăng ký chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh]\na) Thông báo về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 66. Đăng ký chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh",
"article_number": "66",
"clause_idx": 3,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A66",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A66_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 66. Đăng ký chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh]\nb) Bản sao hoặc bản chính nghị quyết hoặc quyết định về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện của chủ sở hữu đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên; của Hội đồng thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty hợp danh; của Hội đồng quản trị đối với công ty cổ phần trong trường hợp chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 66. Đăng ký chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh",
"article_number": "66",
"clause_idx": 4,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A66",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A66_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 66. Đăng ký chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh]\n3. Sau khi tiếp nhận hồ sơ đăng ký chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh gửi thông tin về việc chi nhánh, văn phòng đại diện chấm dứt hoạt động cho Cơ quan thuế. Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông tin, Cơ quan thuế gửi ý kiến về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế của chi nhánh, văn phòng đại diện đến Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh chuyển tình trạng pháp lý của chi nhánh, văn phòng đại diện trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp sang tình trạng đã chấm dứt hoạt động nếu không nhận được ý kiến của Cơ quan thuế hoặc nhận được ý kiến của Cơ quan thuế về việc chi nhánh, văn phòng đại diện đã hoàn thành nghĩa vụ thuế, đồng thời ra thông báo về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện. Trường hợp Cơ quan thuế có ý kiến từ chối do chi nhánh, văn phòng đại diện chưa hoàn thành nghĩa vụ thuế theo quy định thì Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh ra thông báo cho doanh nghiệp biết.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 66. Đăng ký chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh",
"article_number": "66",
"clause_idx": 5,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A66",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A66_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 66. Đăng ký chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh]\n4. Trường hợp chấm dứt hoạt động địa điểm kinh doanh, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh xem xét tính hợp lệ của hồ sơ và chuyển tình trạng pháp lý của địa điểm kinh doanh sang tình trạng đã chấm dứt hoạt động trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký. Thông tin về việc chấm dứt hoạt động địa điểm kinh doanh được Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp truyền sang Hệ thống ứng dụng đăng ký thuế để cập nhật.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 66. Đăng ký chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh",
"article_number": "66",
"clause_idx": 6,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A66",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A66_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 66. Đăng ký chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh]\n5. Trước khi chấm dứt hoạt động chi nhánh, doanh nghiệp phải thực hiện thủ tục chấm dứt hoạt động của tất cả địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh tại Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi đặt địa điểm kinh doanh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 66. Đăng ký chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh",
"article_number": "66",
"clause_idx": 7,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A66",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A66_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 66. Đăng ký chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh]\n6. Việc chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp ở nước ngoài thực hiện theo quy định của pháp luật nước đó. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày chính thức chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài, doanh nghiệp gửi thông báo bằng văn bản về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp ở nước ngoài đến Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh cập nhật thông tin của doanh nghiệp trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 66. Đăng ký chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh",
"article_number": "66",
"clause_idx": 8,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A66",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A66_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 66. Đăng ký chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh]\n7. Trường hợp chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đã bị Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh ra thông báo tình trạng đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động theo quy định của Nghị định này thì khi kết thúc thời hạn 180 ngày kể từ ngày Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh thông báo tình trạng chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp mà không nhận được hồ sơ đăng ký chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh và ý kiến phản đối bằng văn bản của Cơ quan quản lý thuế hoặc tổ chức, cá nhân và bên có liên quan khác, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh thực hiện chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, đồng thời ra thông báo về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh. Thông tin về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh được Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp truyền sang Hệ thống ứng dụng đăng ký thuế để cập nhật.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 66. Đăng ký chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh",
"article_number": "66",
"clause_idx": 9,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A66",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A66_C9"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 67. Chấm dứt tồn tại của công ty bị chia, công ty bị hợp nhất, công ty bị sáp nhập]\n1. Sau khi công ty mới được thành lập trên cơ sở chia công ty, công ty hợp nhất, công ty nhận sáp nhập được cấp đăng ký doanh nghiệp, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh chuyển tình trạng pháp lý của doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất, bị sáp nhập sang tình trạng “Đang làm thủ tục giải thể, bị chia, bị hợp nhất, bị sáp nhập” và chuyển tình trạng pháp lý của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh sang tình trạng đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh gửi thông tin cho Cơ quan thuế. Cơ quan thuế có trách nhiệm gửi thông tin cho Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh về việc doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đã hoàn thành việc quyết toán và chuyển giao nghĩa vụ thuế.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 67. Chấm dứt tồn tại của công ty bị chia, công ty bị hợp nhất, công ty bị sáp nhập",
"article_number": "67",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A67",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A67_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 67. Chấm dứt tồn tại của công ty bị chia, công ty bị hợp nhất, công ty bị sáp nhập]\n2. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông tin của Cơ quan thuế về việc doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất, bị sáp nhập, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất, bị sáp nhập hoàn thành việc quyết toán và chuyển giao nghĩa vụ thuế, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh thực hiện việc chấm dứt tồn tại của doanh nghiệp và chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 67. Chấm dứt tồn tại của công ty bị chia, công ty bị hợp nhất, công ty bị sáp nhập",
"article_number": "67",
"clause_idx": 2,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A67",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A67_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 67. Chấm dứt tồn tại của công ty bị chia, công ty bị hợp nhất, công ty bị sáp nhập]\n3. Trước khi chấm dứt tồn tại của doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất, bị sáp nhập thì tất cả các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất, bị sáp nhập phải được chấm dứt hoạt động.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 67. Chấm dứt tồn tại của công ty bị chia, công ty bị hợp nhất, công ty bị sáp nhập",
"article_number": "67",
"clause_idx": 3,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A67",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A67_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 67. Chấm dứt tồn tại của công ty bị chia, công ty bị hợp nhất, công ty bị sáp nhập]\n4. Trường hợp sau khi sáp nhập doanh nghiệp mà nội dung đăng ký doanh nghiệp của công ty nhận sáp nhập không thay đổi, trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày hoàn thành việc sáp nhập doanh nghiệp, công ty nhận sáp nhập gửi thông báo bằng văn bản đến Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi công ty nhận sáp nhập đặt trụ sở chính để thực hiện chấm dứt tồn tại của công ty bị sáp nhập. Kèm theo thông báo phải có các giấy tờ quy định tại các điểm a, b và c khoản 2 Điều 55 Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 67. Chấm dứt tồn tại của công ty bị chia, công ty bị hợp nhất, công ty bị sáp nhập",
"article_number": "67",
"clause_idx": 4,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A67",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__A55"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A67_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 68. Xác định nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp là giả mạo]\n1. Trường hợp có căn cứ xác định nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp là giả mạo thì tổ chức, cá nhân liên quan gửi văn bản đến Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh để đề nghị thu hồi theo quy định.\n\nTổ chức, cá nhân đề nghị thu hồi có trách nhiệm cung cấp cho Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh một trong các giấy tờ quy định tại khoản 2 Điều này. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị quy định tại khoản này, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 69 và khoản 2 Điều 71 Nghị định này.\n\n2. Giấy tờ xác định nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp là giả mạo bao gồm:\n\na) Bản sao hoặc bản chính văn bản trả lời của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về việc văn bản do cơ quan có thẩm quyền đó cấp bị giả mạo;\n\nb) Bản sao hoặc bản chính văn bản trả lời của cơ quan công an về việc nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp là giả mạo.\n\n3. Trường hợp cần xác định nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp là giả mạo, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh gửi văn bản kèm theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đến cơ quan quy định tại điểm a và điểm b khoản 2 Điều này theo quy định của pháp luật về giám định tư pháp. Cơ quan quy định tại điểm a và điểm b khoản 2 Điều này có trách nhiệm trả lời bằng văn bản về kết quả xác định theo đề nghị của Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 68. Xác định nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp là giả mạo",
"article_number": "68",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A68",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "CURRENT_A69;này__2__Giấy_tờ_xác_định_nội_dung_kê_khai_trong_hồ_sơ_đăng_ký_doanh_nghiệp_là_giả_mạo_bao_gồm_A71"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A68_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 69. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, Giấy xác nhận thông báo tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo, Thông báo doanh nghiệp đang làm thủ tục giải thể, Thông báo về việc giải thể của doanh nghiệp]\n1. Trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp là giả mạo",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 69. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, Giấy xác nhận thông báo tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo, Thông báo doanh nghiệp đang làm thủ tục giải thể, Thông báo về việc giải thể của doanh nghiệp",
"article_number": "69",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A69",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A69_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 69. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, Giấy xác nhận thông báo tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo, Thông báo doanh nghiệp đang làm thủ tục giải thể, Thông báo về việc giải thể của doanh nghiệp]\na) Trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập doanh nghiệp là giả mạo, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh ra thông báo về việc vi phạm của doanh nghiệp và quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được giấy tờ quy định tại khoản 2 Điều 68 Nghị định này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 69. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, Giấy xác nhận thông báo tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo, Thông báo doanh nghiệp đang làm thủ tục giải thể, Thông báo về việc giải thể của doanh nghiệp",
"article_number": "69",
"clause_idx": 2,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A69",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_A68"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A69_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 69. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, Giấy xác nhận thông báo tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo, Thông báo doanh nghiệp đang làm thủ tục giải thể, Thông báo về việc giải thể của doanh nghiệp]\nb) Trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thay đổi, thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp là giả mạo, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh ra thông báo về việc vi phạm của doanh nghiệp và quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của lần đăng ký thay đổi hoặc Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp được cấp trên cơ sở nội dung kê khai là giả mạo trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được giấy tờ quy định tại khoản 2 Điều 68 Nghị định này. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp trên cơ sở hồ sơ hợp lệ liền kề trước hồ sơ đăng ký có nội dung kê khai là giả mạo.\n\nDoanh nghiệp có thể gộp các nội dung thay đổi hợp pháp của hồ sơ đăng ký thay đổi, thông báo thay đổi có nội dung kê khai là giả mạo và các lần đăng ký thay đổi, thông báo thay đổi sau đó trong một bộ hồ sơ để được cấp một lần đăng ký thay đổi, xác nhận thay đổi mới.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 69. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, Giấy xác nhận thông báo tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo, Thông báo doanh nghiệp đang làm thủ tục giải thể, Thông báo về việc giải thể của doanh nghiệp",
"article_number": "69",
"clause_idx": 3,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A69",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__Cơ_quan_đăng_ký_kinh_doanh_cấp_tỉnh_cấp_Giấy_chứng_nhận_đăng_ký_doanh_nghiệp_A68"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A69_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 69. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, Giấy xác nhận thông báo tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo, Thông báo doanh nghiệp đang làm thủ tục giải thể, Thông báo về việc giải thể của doanh nghiệp]\nc) Trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ thông báo tạm ngừng kinh doanh, nghị quyết hoặc quyết định giải thể về việc giải thể doanh nghiệp, hồ sơ đăng ký giải thể doanh nghiệp là giả mạo, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh ra thông báo về việc vi phạm của doanh nghiệp và quyết định thu hồi Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, Giấy xác nhận thông báo tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo, Thông báo doanh nghiệp đang làm thủ tục giải thể, Thông báo về việc giải thể của doanh nghiệp được cấp trên cơ sở nội dung kê khai là giả mạo trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được giấy tờ quy định tại khoản 2 Điều 68 Nghị định này. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh khôi phục tình trạng pháp lý của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 69. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, Giấy xác nhận thông báo tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo, Thông báo doanh nghiệp đang làm thủ tục giải thể, Thông báo về việc giải thể của doanh nghiệp",
"article_number": "69",
"clause_idx": 4,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A69",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__Cơ_quan_đăng_ký_kinh_doanh_cấp_tỉnh_khôi_phục_tình_trạng_pháp_lý_của_doanh_nghiệp_A68"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A69_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 69. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, Giấy xác nhận thông báo tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo, Thông báo doanh nghiệp đang làm thủ tục giải thể, Thông báo về việc giải thể của doanh nghiệp]\nd) Trường hợp việc xử lý nội dung kê khai giả mạo có liên quan đến nhiều Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh thì Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đang đặt trụ sở chính xử lý theo thẩm quyền nội dung thay đổi đã chấp thuận trên cơ sở nội dung kê khai giả mạo, đồng thời, thông báo kết quả xử lý đến Cơ quan thuế liên quan để cập nhật, theo dõi quản lý thuế. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh nghiệp chuyển đến chuyển thông tin doanh nghiệp, kết quả xử lý kèm tài liệu có liên quan đến Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh nghiệp chuyển đi để tiếp tục xử lý theo quy định.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 69. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, Giấy xác nhận thông báo tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo, Thông báo doanh nghiệp đang làm thủ tục giải thể, Thông báo về việc giải thể của doanh nghiệp",
"article_number": "69",
"clause_idx": 5,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A69",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A69_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 69. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, Giấy xác nhận thông báo tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo, Thông báo doanh nghiệp đang làm thủ tục giải thể, Thông báo về việc giải thể của doanh nghiệp]\n2. Trường hợp doanh nghiệp do những người bị cấm thành lập doanh nghiệp theo quy định tại khoản 2 Điều 17 Luật Doanh nghiệp năm 2020 được sửa đổi, bổ sung năm 2025",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 69. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, Giấy xác nhận thông báo tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo, Thông báo doanh nghiệp đang làm thủ tục giải thể, Thông báo về việc giải thể của doanh nghiệp",
"article_number": "69",
"clause_idx": 6,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A69",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "59/2020/QH14;Doanh_nghiệp_năm_2020_được_sửa_đổi_A17"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A69_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 69. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, Giấy xác nhận thông báo tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo, Thông báo doanh nghiệp đang làm thủ tục giải thể, Thông báo về việc giải thể của doanh nghiệp]\na) Đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên:\n\nCơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính ra thông báo về việc vi phạm đồng thời ra quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 69. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, Giấy xác nhận thông báo tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo, Thông báo doanh nghiệp đang làm thủ tục giải thể, Thông báo về việc giải thể của doanh nghiệp",
"article_number": "69",
"clause_idx": 7,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A69",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A69_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 69. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, Giấy xác nhận thông báo tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo, Thông báo doanh nghiệp đang làm thủ tục giải thể, Thông báo về việc giải thể của doanh nghiệp]\nb) Đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty cổ phần và công ty hợp danh:\n\nCơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính ra thông báo yêu cầu doanh nghiệp đăng ký thay đổi thành viên hoặc thông báo thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài thuộc đối tượng không được quyền thành lập doanh nghiệp trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày thông báo. Đối với cổ đông không phải là nhà đầu tư nước ngoài, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh yêu cầu doanh nghiệp báo cáo về việc thay đổi cổ đông theo quy định tại khoản 5 Điều 21 Nghị định này. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn nói trên mà doanh nghiệp không đăng ký thay đổi thành viên hoặc không báo cáo về việc thay đổi cổ đông thì Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh ra thông báo về việc vi phạm đồng thời ra quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 69. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, Giấy xác nhận thông báo tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo, Thông báo doanh nghiệp đang làm thủ tục giải thể, Thông báo về việc giải thể của doanh nghiệp",
"article_number": "69",
"clause_idx": 8,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A69",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__Trong_thời_hạn_03_ngày_làm_việc_kể_từ_ngày_kết_thúc_thời_hạn_nói_trên_mà_doanh_nghiệp_không_đăng_ký_thay_đổi_thành_viên_hoặc_không_báo_cáo_về_việc_thay_đổi_cổ_đông_thì_Cơ_quan_đăng_ký_kinh_doanh_cấp_tỉnh_ra_thông_báo_về_việc_vi_phạm_đồng_thời_ra_quyết_định_thu_hồi_Giấy_chứng_nhận_đăng_ký_doanh_nghiệp__A21"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A69_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 69. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, Giấy xác nhận thông báo tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo, Thông báo doanh nghiệp đang làm thủ tục giải thể, Thông báo về việc giải thể của doanh nghiệp]\n3. Trường hợp doanh nghiệp ngừng hoạt động kinh doanh 01 năm mà không thông báo với Cơ quan đăng ký kinh doanh và Cơ quan thuế, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh thông báo bằng văn bản về hành vi vi phạm và yêu cầu người đại diện theo pháp luật đến trụ sở của Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh để giải trình. Kết thúc thời hạn giải trình ghi trong thông báo mà người được yêu cầu không đến hoặc nội dung giải trình không được chấp thuận thì Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh ban hành quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn giải trình. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan trong việc xem xét nội dung giải trình về hành vi vi phạm của doanh nghiệp.\n\nTrường hợp cần xác định rõ hành vi vi phạm của doanh nghiệp thuộc trường hợp thu hồi tại khoản này, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại khoản 6 Điều 21 Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 69. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, Giấy xác nhận thông báo tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo, Thông báo doanh nghiệp đang làm thủ tục giải thể, Thông báo về việc giải thể của doanh nghiệp",
"article_number": "69",
"clause_idx": 9,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A69",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__A21"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A69_C9"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 69. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, Giấy xác nhận thông báo tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo, Thông báo doanh nghiệp đang làm thủ tục giải thể, Thông báo về việc giải thể của doanh nghiệp]\n4. Trường hợp doanh nghiệp không gửi báo cáo theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 216 Luật Doanh nghiệp thì trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn quy định tại điểm d khoản 1 Điều 212 Luật Doanh nghiệp, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh thông báo bằng văn bản về hành vi vi phạm và yêu cầu người đại diện theo pháp luật đến trụ sở của Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh để giải trình. Kết thúc thời hạn giải trình ghi trong thông báo mà người được yêu cầu không đến hoặc nội dung giải trình không được chấp thuận thì Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh ban hành quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn giải trình. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan trong việc xem xét nội dung giải trình về hành vi vi phạm của doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 69. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, Giấy xác nhận thông báo tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo, Thông báo doanh nghiệp đang làm thủ tục giải thể, Thông báo về việc giải thể của doanh nghiệp",
"article_number": "69",
"clause_idx": 10,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A69",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "59/2020/QH14;59_2020_QH14_A216"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A69_C10"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 69. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, Giấy xác nhận thông báo tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo, Thông báo doanh nghiệp đang làm thủ tục giải thể, Thông báo về việc giải thể của doanh nghiệp]\n5. Trường hợp nhận được quyết định của Tòa án về thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh ra quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được quyết định.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 69. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, Giấy xác nhận thông báo tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo, Thông báo doanh nghiệp đang làm thủ tục giải thể, Thông báo về việc giải thể của doanh nghiệp",
"article_number": "69",
"clause_idx": 11,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A69",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A69_C11"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 69. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, Giấy xác nhận thông báo tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo, Thông báo doanh nghiệp đang làm thủ tục giải thể, Thông báo về việc giải thể của doanh nghiệp]\n6. Trường hợp nhận được đề nghị của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của luật về thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh ra thông báo về việc vi phạm của doanh nghiệp và quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị thu hồi của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của luật. Doanh nghiệp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp theo đề nghị của Cơ quan quản lý thuế không thực hiện thủ tục giải thể, thủ tục chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh. Trong trường hợp này, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh chuyển tình trạng pháp lý của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh sang tình trạng “Bị thu hồi do cưỡng chế về quản lý thuế” trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 69. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, Giấy xác nhận thông báo tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo, Thông báo doanh nghiệp đang làm thủ tục giải thể, Thông báo về việc giải thể của doanh nghiệp",
"article_number": "69",
"clause_idx": 12,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A69",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A69_C12"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 69. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, Giấy xác nhận thông báo tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo, Thông báo doanh nghiệp đang làm thủ tục giải thể, Thông báo về việc giải thể của doanh nghiệp]\n7. Trừ trường hợp doanh nghiệp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp để thực hiện biện pháp cưỡng chế nợ thuế theo đề nghị của Cơ quan quản lý thuế, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh thông báo tình trạng doanh nghiệp đang làm thủ tục giải thể, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp đồng thời với việc ban hành quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. Sau khi nhận được quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, doanh nghiệp phải thực hiện thủ tục giải thể theo quy định tại Điều 209 Luật Doanh nghiệp và chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh theo quy định tại Điều 66 Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 69. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, Giấy xác nhận thông báo tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo, Thông báo doanh nghiệp đang làm thủ tục giải thể, Thông báo về việc giải thể của doanh nghiệp",
"article_number": "69",
"clause_idx": 13,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A69",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__A66;59/2020/QH14;Doanh_nghiệp_và_chấm_dứt_hoạt_động_chi_nhánh_A209"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A69_C13"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 69. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, Giấy xác nhận thông báo tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo, Thông báo doanh nghiệp đang làm thủ tục giải thể, Thông báo về việc giải thể của doanh nghiệp]\n8. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh thông báo cho Cơ quan quản lý thuế, cơ quan nhà nước có thẩm quyền về việc vi phạm của doanh nghiệp để xem xét và xử lý theo quy định của pháp luật. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh thực hiện đăng tải thông báo về việc vi phạm, quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, Giấy xác nhận thông báo tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo, Thông báo doanh nghiệp đang làm thủ tục giải thể, Thông báo về việc giải thể của doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày ban hành, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh gửi thông báo về việc vi phạm, quyết định thu hồi các Giấy trên đến trụ sở chính của doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 69. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, Giấy xác nhận thông báo tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo, Thông báo doanh nghiệp đang làm thủ tục giải thể, Thông báo về việc giải thể của doanh nghiệp",
"article_number": "69",
"clause_idx": 14,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A69",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A69_C14"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 69. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, Giấy xác nhận thông báo tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo, Thông báo doanh nghiệp đang làm thủ tục giải thể, Thông báo về việc giải thể của doanh nghiệp]\n9. Doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương bị thu hồi nội dung đăng ký kinh doanh trong các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 212 Luật Doanh nghiệp. Trình tự, thủ tục thu hồi thực hiện theo quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 và 8 Điều này.\n\nCơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh ra quyết định thu hồi nội dung đăng ký kinh doanh mà không thu hồi Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương. Việc xử lý nội dung dự án đầu tư trên Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày ra quyết định thu hồi, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh gửi quyết định thu hồi đến Cơ quan đăng ký đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 69. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, Giấy xác nhận thông báo tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo, Thông báo doanh nghiệp đang làm thủ tục giải thể, Thông báo về việc giải thể của doanh nghiệp",
"article_number": "69",
"clause_idx": 15,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A69",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Doanh_nghiệp__Trình_tự_A212;59/2020/QH14"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A69_C15"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 70. Trình tự, thủ tục hủy bỏ quyết định thu hồi và khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp]\n1. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh ra quyết định hủy bỏ quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đồng thời khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp trong các trường hợp sau đây:\n\na) Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh xác định doanh nghiệp không thuộc trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;\n\nb) Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nhận được văn bản của cơ quan quản lý thuế đề nghị khôi phục tình trạng pháp lý của doanh nghiệp sau khi doanh nghiệp đã bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp theo đề nghị thu hồi của cơ quan quản lý thuế.\n\n2. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh ra quyết định hủy bỏ quyết định thu hồi và khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, đồng thời cập nhật tình trạng pháp lý của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày xác định doanh nghiệp không thuộc trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc nhận được văn bản đề nghị của Cơ quan quản lý thuế. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc quyết định hủy bỏ quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và việc khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.\n\n3. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày ra quyết định hủy bỏ quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh gửi quyết định đến trụ sở chính của doanh nghiệp, đồng thời gửi thông báo về việc khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp cho Cơ quan quản lý thuế, đăng tải thông báo, quyết định trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 70. Trình tự, thủ tục hủy bỏ quyết định thu hồi và khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "70",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A70",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A70_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 71. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh, Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, tạm ngừng hoạt động, thông báo tiếp tục kinh doanh, tiếp tục hoạt động, Thông báo chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động, Thông báo về việc chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chấm dứt hoạt động, hủy bỏ quyết định thu hồi và khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh]\n1. Chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh theo một trong các trường hợp sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 71. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh, Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, tạm ngừng hoạt động, thông báo tiếp tục kinh doanh, tiếp tục hoạt động, Thông báo chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động, Thông báo về việc chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chấm dứt hoạt động, hủy bỏ quyết định thu hồi và khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh",
"article_number": "71",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A71",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A71_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 71. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh, Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, tạm ngừng hoạt động, thông báo tiếp tục kinh doanh, tiếp tục hoạt động, Thông báo chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động, Thông báo về việc chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chấm dứt hoạt động, hủy bỏ quyết định thu hồi và khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh]\na) Nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký hoạt động hoặc hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh là giả mạo;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 71. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh, Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, tạm ngừng hoạt động, thông báo tiếp tục kinh doanh, tiếp tục hoạt động, Thông báo chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động, Thông báo về việc chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chấm dứt hoạt động, hủy bỏ quyết định thu hồi và khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh",
"article_number": "71",
"clause_idx": 2,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A71",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A71_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 71. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh, Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, tạm ngừng hoạt động, thông báo tiếp tục kinh doanh, tiếp tục hoạt động, Thông báo chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động, Thông báo về việc chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chấm dứt hoạt động, hủy bỏ quyết định thu hồi và khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh]\nb) Ngừng hoạt động trên 12 tháng mà không thông báo với Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh và Cơ quan thuế;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 71. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh, Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, tạm ngừng hoạt động, thông báo tiếp tục kinh doanh, tiếp tục hoạt động, Thông báo chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động, Thông báo về việc chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chấm dứt hoạt động, hủy bỏ quyết định thu hồi và khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh",
"article_number": "71",
"clause_idx": 3,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A71",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A71_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 71. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh, Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, tạm ngừng hoạt động, thông báo tiếp tục kinh doanh, tiếp tục hoạt động, Thông báo chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động, Thông báo về việc chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chấm dứt hoạt động, hủy bỏ quyết định thu hồi và khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh]\nc) Theo quyết định của Tòa án;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 71. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh, Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, tạm ngừng hoạt động, thông báo tiếp tục kinh doanh, tiếp tục hoạt động, Thông báo chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động, Thông báo về việc chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chấm dứt hoạt động, hủy bỏ quyết định thu hồi và khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh",
"article_number": "71",
"clause_idx": 4,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A71",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A71_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 71. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh, Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, tạm ngừng hoạt động, thông báo tiếp tục kinh doanh, tiếp tục hoạt động, Thông báo chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động, Thông báo về việc chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chấm dứt hoạt động, hủy bỏ quyết định thu hồi và khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh]\nd) Theo đề nghị của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của luật.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 71. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh, Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, tạm ngừng hoạt động, thông báo tiếp tục kinh doanh, tiếp tục hoạt động, Thông báo chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động, Thông báo về việc chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chấm dứt hoạt động, hủy bỏ quyết định thu hồi và khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh",
"article_number": "71",
"clause_idx": 5,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A71",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A71_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 71. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh, Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, tạm ngừng hoạt động, thông báo tiếp tục kinh doanh, tiếp tục hoạt động, Thông báo chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động, Thông báo về việc chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chấm dứt hoạt động, hủy bỏ quyết định thu hồi và khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh]\n2. Trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký hoạt động hoặc hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh là giả mạo",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 71. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh, Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, tạm ngừng hoạt động, thông báo tiếp tục kinh doanh, tiếp tục hoạt động, Thông báo chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động, Thông báo về việc chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chấm dứt hoạt động, hủy bỏ quyết định thu hồi và khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh",
"article_number": "71",
"clause_idx": 6,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A71",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A71_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 71. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh, Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, tạm ngừng hoạt động, thông báo tiếp tục kinh doanh, tiếp tục hoạt động, Thông báo chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động, Thông báo về việc chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chấm dứt hoạt động, hủy bỏ quyết định thu hồi và khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh]\na) Trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh là giả mạo, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh ra thông báo về việc vi phạm của doanh nghiệp và quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được giấy tờ quy định tại khoản 2 Điều 68 Nghị định này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 71. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh, Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, tạm ngừng hoạt động, thông báo tiếp tục kinh doanh, tiếp tục hoạt động, Thông báo chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động, Thông báo về việc chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chấm dứt hoạt động, hủy bỏ quyết định thu hồi và khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh",
"article_number": "71",
"clause_idx": 7,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A71",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_A68"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A71_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 71. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh, Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, tạm ngừng hoạt động, thông báo tiếp tục kinh doanh, tiếp tục hoạt động, Thông báo chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động, Thông báo về việc chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chấm dứt hoạt động, hủy bỏ quyết định thu hồi và khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh]\nb) Trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh là giả mạo, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh ra thông báo về việc vi phạm của doanh nghiệp và quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của lần đăng ký thay đổi, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh được cấp trên cơ sở nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thay đổi là giả mạo trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được giấy tờ quy định tại khoản 2 Điều 68 Nghị định này. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trên cơ sở hồ sơ hợp lệ gần nhất liền kề trước hồ sơ đăng ký thay đổi có nội dung kê khai là giả mạo.\n\nDoanh nghiệp có thể gộp các nội dung thay đổi hợp pháp của hồ sơ đăng ký thay đổi có nội dung kê khai là giả mạo và các lần đăng ký thay đổi, thông báo thay đổi sau đó trong một bộ hồ sơ để được cấp một lần đăng ký thay đổi, xác nhận thay đổi mới;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 71. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh, Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, tạm ngừng hoạt động, thông báo tiếp tục kinh doanh, tiếp tục hoạt động, Thông báo chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động, Thông báo về việc chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chấm dứt hoạt động, hủy bỏ quyết định thu hồi và khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh",
"article_number": "71",
"clause_idx": 8,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A71",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__Cơ_quan_đăng_ký_kinh_doanh_cấp_tỉnh_cấp_Giấy_chứng_nhận_đăng_ký_hoạt_động_chi_nhánh_A68"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A71_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 71. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh, Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, tạm ngừng hoạt động, thông báo tiếp tục kinh doanh, tiếp tục hoạt động, Thông báo chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động, Thông báo về việc chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chấm dứt hoạt động, hủy bỏ quyết định thu hồi và khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh]\nc) Trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ thông báo tạm ngừng kinh doanh, thông báo tạm ngừng hoạt động, hồ sơ đăng ký chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh là giả mạo, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh ra thông báo về việc vi phạm của doanh nghiệp và quyết định thu hồi Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, tạm ngừng hoạt động, thông báo tiếp tục kinh doanh, tiếp tục hoạt động, Thông báo chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động, Thông báo về việc chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chấm dứt hoạt động được cấp trên cơ sở nội dung kê khai là giả mạo trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được giấy tờ quy định tại khoản 2 Điều 68 Nghị định này. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh khôi phục tình trạng pháp lý của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh, địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 71. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh, Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, tạm ngừng hoạt động, thông báo tiếp tục kinh doanh, tiếp tục hoạt động, Thông báo chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động, Thông báo về việc chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chấm dứt hoạt động, hủy bỏ quyết định thu hồi và khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh",
"article_number": "71",
"clause_idx": 9,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A71",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__Cơ_quan_đăng_ký_kinh_doanh_cấp_tỉnh_khôi_phục_tình_trạng_pháp_lý_của_chi_nhánh_A68"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A71_C9"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 71. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh, Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, tạm ngừng hoạt động, thông báo tiếp tục kinh doanh, tiếp tục hoạt động, Thông báo chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động, Thông báo về việc chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chấm dứt hoạt động, hủy bỏ quyết định thu hồi và khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh]\nd) Trường hợp việc xử lý nội dung kê khai giả mạo có liên quan đến nhiều Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh thì Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đang đặt trụ sở chính xử lý theo thẩm quyền nội dung thay đổi đã chấp thuận trên cơ sở nội dung kê khai giả mạo, đồng thời, thông báo kết quả xử lý đến Cơ quan thuế liên quan để cập nhật, theo dõi quản lý thuế. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chuyển đến chuyển thông tin chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh, kết quả xử lý kèm tài liệu có liên quan đến Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chuyển đi để tiếp tục xử lý theo quy định.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 71. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh, Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, tạm ngừng hoạt động, thông báo tiếp tục kinh doanh, tiếp tục hoạt động, Thông báo chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động, Thông báo về việc chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chấm dứt hoạt động, hủy bỏ quyết định thu hồi và khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh",
"article_number": "71",
"clause_idx": 10,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A71",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A71_C10"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 71. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh, Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, tạm ngừng hoạt động, thông báo tiếp tục kinh doanh, tiếp tục hoạt động, Thông báo chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động, Thông báo về việc chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chấm dứt hoạt động, hủy bỏ quyết định thu hồi và khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh]\n3. Trường hợp chi nhánh, văn phòng đại diện ngừng hoạt động trên 12 tháng mà không báo cho Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh và Cơ quan thuế thì Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh thông báo bằng văn bản về hành vi vi phạm và yêu cầu người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp đến Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh để giải trình. Kết thúc thời hạn giải trình ghi trong thông báo mà người được yêu cầu không đến hoặc nội dung giải trình không được chấp thuận thì Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh ra quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn giải trình. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh có trách nhiệm phối hợp với cơ quan quản lý nhà nước có liên quan trong việc xem xét nội dung giải trình của người đại diện theo pháp luật.\n\nTrường hợp cần xác định rõ hành vi vi phạm đối với chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp thuộc trường hợp thu hồi tại khoản này, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại khoản 6 Điều 21 Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 71. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh, Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, tạm ngừng hoạt động, thông báo tiếp tục kinh doanh, tiếp tục hoạt động, Thông báo chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động, Thông báo về việc chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chấm dứt hoạt động, hủy bỏ quyết định thu hồi và khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh",
"article_number": "71",
"clause_idx": 11,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A71",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__A21"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A71_C11"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 71. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh, Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, tạm ngừng hoạt động, thông báo tiếp tục kinh doanh, tiếp tục hoạt động, Thông báo chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động, Thông báo về việc chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chấm dứt hoạt động, hủy bỏ quyết định thu hồi và khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh]\n4. Trường hợp nhận được quyết định của Tòa án về thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh ra quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được quyết định.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 71. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh, Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, tạm ngừng hoạt động, thông báo tiếp tục kinh doanh, tiếp tục hoạt động, Thông báo chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động, Thông báo về việc chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chấm dứt hoạt động, hủy bỏ quyết định thu hồi và khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh",
"article_number": "71",
"clause_idx": 12,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A71",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A71_C12"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 71. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh, Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, tạm ngừng hoạt động, thông báo tiếp tục kinh doanh, tiếp tục hoạt động, Thông báo chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động, Thông báo về việc chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chấm dứt hoạt động, hủy bỏ quyết định thu hồi và khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh]\n5. Trường hợp nhận được đề nghị của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của luật về thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh ra thông báo về việc vi phạm của doanh nghiệp và quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị thu hồi của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của luật.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 71. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh, Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, tạm ngừng hoạt động, thông báo tiếp tục kinh doanh, tiếp tục hoạt động, Thông báo chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động, Thông báo về việc chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chấm dứt hoạt động, hủy bỏ quyết định thu hồi và khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh",
"article_number": "71",
"clause_idx": 13,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A71",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A71_C13"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 71. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh, Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, tạm ngừng hoạt động, thông báo tiếp tục kinh doanh, tiếp tục hoạt động, Thông báo chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động, Thông báo về việc chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chấm dứt hoạt động, hủy bỏ quyết định thu hồi và khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh]\n6. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh thông báo cho Cơ quan quản lý thuế, cơ quan nhà nước có thẩm quyền về việc vi phạm của doanh nghiệp để phối hợp quản lý và xử lý theo quy định của pháp luật. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh đăng tải thông báo về việc vi phạm, quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh, Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, tạm ngừng hoạt động, thông báo tiếp tục kinh doanh, đăng ký tiếp tục hoạt động, Thông báo chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động, Thông báo về việc chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chấm dứt hoạt động trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày ban hành, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh gửi thông báo về việc vi phạm, quyết định thu hồi các Giấy trên đến trụ sở chính của doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 71. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh, Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, tạm ngừng hoạt động, thông báo tiếp tục kinh doanh, tiếp tục hoạt động, Thông báo chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động, Thông báo về việc chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chấm dứt hoạt động, hủy bỏ quyết định thu hồi và khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh",
"article_number": "71",
"clause_idx": 14,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A71",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A71_C14"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 71. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh, Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, tạm ngừng hoạt động, thông báo tiếp tục kinh doanh, tiếp tục hoạt động, Thông báo chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động, Thông báo về việc chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chấm dứt hoạt động, hủy bỏ quyết định thu hồi và khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh]\n7. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh ban hành quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh, đồng thời ra thông báo về việc chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh, địa điểm kinh doanh thuộc chi nhánh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động, cập nhật tình trạng pháp lý của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh, địa điểm kinh doanh thuộc chi nhánh sang tình trạng đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động, trừ trường hợp chi nhánh, văn phòng đại diện bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện để thực hiện biện pháp cưỡng chế nợ thuế theo đề nghị của cơ quan quản lý thuế.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 71. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh, Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, tạm ngừng hoạt động, thông báo tiếp tục kinh doanh, tiếp tục hoạt động, Thông báo chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động, Thông báo về việc chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chấm dứt hoạt động, hủy bỏ quyết định thu hồi và khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh",
"article_number": "71",
"clause_idx": 15,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A71",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A71_C15"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 71. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh, Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, tạm ngừng hoạt động, thông báo tiếp tục kinh doanh, tiếp tục hoạt động, Thông báo chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động, Thông báo về việc chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chấm dứt hoạt động, hủy bỏ quyết định thu hồi và khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh]\n8. Sau khi Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh ra quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh, doanh nghiệp phải thực hiện thủ tục chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh, địa điểm kinh doanh thuộc chi nhánh theo quy định tại Điều 66 Nghị định này, trừ trường hợp chi nhánh, văn phòng đại diện bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện để thực hiện biện pháp cưỡng chế nợ thuế theo đề nghị của cơ quan quản lý thuế.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 71. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh, Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, tạm ngừng hoạt động, thông báo tiếp tục kinh doanh, tiếp tục hoạt động, Thông báo chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động, Thông báo về việc chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chấm dứt hoạt động, hủy bỏ quyết định thu hồi và khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh",
"article_number": "71",
"clause_idx": 16,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A71",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_A66"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A71_C16"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 71. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh, Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, tạm ngừng hoạt động, thông báo tiếp tục kinh doanh, tiếp tục hoạt động, Thông báo chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động, Thông báo về việc chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chấm dứt hoạt động, hủy bỏ quyết định thu hồi và khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh]\n9. Chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh do Cơ quan đăng ký đầu tư cấp bị thu hồi nội dung đăng ký hoạt động trong các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này.\n\nTrình tự, thủ tục thu hồi thực hiện theo quy định tại các khoản 2, 3, 4, 5, 6, 7 và 8 Điều này. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh ra quyết định thu hồi nội dung đăng ký kinh doanh mà không thu hồi Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh do Cơ quan đăng ký đầu tư cấp. Việc xử lý nội dung dự án đầu tư trên Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày ra quyết định thu hồi, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh gửi quyết định thu hồi đến Cơ quan đăng ký đầu tư để phối hợp quản lý nhà nước.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 71. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh, Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, tạm ngừng hoạt động, thông báo tiếp tục kinh doanh, tiếp tục hoạt động, Thông báo chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động, Thông báo về việc chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chấm dứt hoạt động, hủy bỏ quyết định thu hồi và khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh",
"article_number": "71",
"clause_idx": 17,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A71",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A71_C17"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 71. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh, Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, tạm ngừng hoạt động, thông báo tiếp tục kinh doanh, tiếp tục hoạt động, Thông báo chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động, Thông báo về việc chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chấm dứt hoạt động, hủy bỏ quyết định thu hồi và khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh]\n10. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh ra quyết định hủy bỏ quyết định thu hồi và khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh theo trình tự, thủ tục quy định tại Điều 70 Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 71. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh, Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, tạm ngừng hoạt động, thông báo tiếp tục kinh doanh, tiếp tục hoạt động, Thông báo chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động, Thông báo về việc chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chấm dứt hoạt động, hủy bỏ quyết định thu hồi và khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh",
"article_number": "71",
"clause_idx": 18,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A71",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__A70"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A71_C18"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 72. Đăng tải quyết định mở thủ tục phá sản, danh sách chủ nợ, quyết định tuyên bố doanh nghiệp phá sản của Tòa án]\n1. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được quyết định mở thủ tục phá sản của Tòa án, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh đăng tải quyết định trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, chuyển tình trạng pháp lý của doanh nghiệp sang tình trạng đang làm thủ tục phá sản, tình trạng pháp lý của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh sang tình trạng đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.\n\n2. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được danh sách chủ nợ, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh đăng tải danh sách chủ nợ trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.\n\n3. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được quyết định tuyên bố doanh nghiệp phá sản của Tòa án, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh đăng tải quyết định trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp và chuyển tình trạng pháp lý của doanh nghiệp sang tình trạng đã phá sản, tình trạng pháp lý của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh sang tình trạng đã chấm dứt hoạt động trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.\n\n4. Thông tin về việc doanh nghiệp đang làm thủ tục phá sản hoặc đã phá sản và chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động hoặc đã chấm dứt hoạt động được truyền sang Hệ thống ứng dụng đăng ký thuế để cập nhật.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 72. Đăng tải quyết định mở thủ tục phá sản, danh sách chủ nợ, quyết định tuyên bố doanh nghiệp phá sản của Tòa án",
"article_number": "72",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A72",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A72_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VII] [Điều 73. Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp]\n1. Các nội dung công bố quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 32 Luật Doanh nghiệp.\n\n2. Thông tin công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp được đăng tải trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.\n\n3. Việc đề nghị công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp và nộp phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp được thực hiện tại thời điểm doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp. Trường hợp doanh nghiệp không được cấp đăng ký doanh nghiệp, doanh nghiệp sẽ được hoàn trả phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 73. Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "73",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A73",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Doanh_nghiệp__2__Thông_tin_công_bố_nội_dung_đăng_ký_doanh_nghiệp_được_đăng_tải_trên_Cổng_thông_tin_quốc_gia_về_đăng_ký_doanh_nghiệp__3__Việc_đề_nghị_công_bố_nội_dung_đăng_ký_doanh_nghiệp_và_nộp_phí_công_bố_nội_dung_đăng_ký_doanh_nghiệp_được_thực_hiện_tại_thời_điểm_doanh_nghiệp_nộp_hồ_sơ_đăng_ký_doanh_nghiệp__Trường_hợp_doanh_nghiệp_không_được_cấp_đăng_ký_doanh_nghiệp_A32;59/2020/QH14"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A73_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VII] [Điều 74. Cung cấp thông tin đăng ký doanh nghiệp]\n1. Thông tin được cung cấp công khai, miễn phí trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ https://dangkykinhdoanh.gov.vn, bao gồm:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 74. Cung cấp thông tin đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "74",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A74",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A74_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VII] [Điều 74. Cung cấp thông tin đăng ký doanh nghiệp]\na) Tên doanh nghiệp; mã số doanh nghiệp; địa chỉ trụ sở chính; ngành, nghề kinh doanh; họ và tên người đại diện theo pháp luật; tình trạng pháp lý của doanh nghiệp;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 74. Cung cấp thông tin đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "74",
"clause_idx": 2,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A74",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A74_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VII] [Điều 74. Cung cấp thông tin đăng ký doanh nghiệp]\nb) Tên, mã số, địa chỉ, họ và tên người đứng đầu, tình trạng pháp lý của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh; ngành, nghề kinh doanh của chi nhánh, địa điểm kinh doanh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 74. Cung cấp thông tin đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "74",
"clause_idx": 3,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A74",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A74_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VII] [Điều 74. Cung cấp thông tin đăng ký doanh nghiệp]\n2. Cơ quan quản lý nhà nước về đăng ký kinh doanh cung cấp thông tin về doanh nghiệp lưu trữ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh cung cấp thông tin về doanh nghiệp lưu trữ tại Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp trong phạm vi địa phương quản lý.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 74. Cung cấp thông tin đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "74",
"clause_idx": 4,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A74",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A74_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VII] [Điều 74. Cung cấp thông tin đăng ký doanh nghiệp]\n3. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật được yêu cầu khai thác và sử dụng thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp với mục tiêu phục vụ quản lý nhà nước, thực hiện thủ tục hành chính. Trên cơ sở thông tin được khai thác từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, cơ quan có thẩm quyền không yêu cầu doanh nghiệp nộp bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh khi thực hiện thủ tục hành chính, dịch vụ công có liên quan đến doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 74. Cung cấp thông tin đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "74",
"clause_idx": 5,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A74",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A74_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VII] [Điều 74. Cung cấp thông tin đăng ký doanh nghiệp]\n4. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu cung cấp thông tin đăng ký doanh nghiệp, trừ thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp, gửi đề nghị đến cơ quan quản lý nhà nước về đăng ký kinh doanh hoặc Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh và trả phí, chi phí theo quy định.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 74. Cung cấp thông tin đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "74",
"clause_idx": 6,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A74",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A74_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VII] [Điều 74. Cung cấp thông tin đăng ký doanh nghiệp]\n5. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật có quyền đề nghị cơ quan quản lý nhà nước về đăng ký kinh doanh cung cấp thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp được lưu giữ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp để phục vụ công tác về phòng, chống rửa tiền và không phải trả phí.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 74. Cung cấp thông tin đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "74",
"clause_idx": 7,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A74",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A74_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VII] [Điều 75. Chuyển đổi dữ liệu đăng ký doanh nghiệp]\n1. Thông tin trong Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế lưu giữ tại tất cả Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh và thông tin về nội dung đăng ký kinh doanh trong Giấy phép đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương đều phải được chuyển đổi vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Các thông tin đăng ký tại Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh, Cơ quan đăng ký đầu tư là thông tin gốc về doanh nghiệp khi thực hiện chuyển đổi dữ liệu.\n\n2. Việc triển khai công tác chuyển đổi, bổ sung dữ liệu đăng ký doanh nghiệp được thực hiện theo kế hoạch của Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 75. Chuyển đổi dữ liệu đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "75",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A75",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A75_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VII] [Điều 76. Chuẩn hóa dữ liệu đăng ký doanh nghiệp]\n1. Chuẩn hóa dữ liệu là việc thực hiện các bước rà soát, kiểm tra, đối chiếu và bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp, tình trạng pháp lý của doanh nghiệp đối với các doanh nghiệp đã được lưu giữ trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.\n\n2. Trên cơ sở thông tin đăng ký doanh nghiệp lưu giữ tại Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp trong phạm vi địa phương quản lý, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh gửi thông báo về việc rà soát thông tin đăng ký doanh nghiệp, tình trạng pháp lý của doanh nghiệp đến doanh nghiệp, yêu cầu doanh nghiệp đối chiếu, bổ sung, cập nhật thông tin.\n\nTrường hợp thông tin đăng ký doanh nghiệp và tình trạng pháp lý của doanh nghiệp trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp bị thiếu hoặc chưa chính xác so với Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, hồ sơ đăng ký doanh nghiệp bằng bản giấy, doanh nghiệp gửi thông báo bổ sung, cập nhật thông tin tới Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh theo quy định tại khoản 1 Điều 57 Nghị định này trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh gửi thông báo. Doanh nghiệp chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác của thông tin thông báo tới Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh.\n\n3. Đối với dữ liệu của doanh nghiệp được chuyển đổi vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp mà hồ sơ đăng ký doanh nghiệp chưa được số hóa, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh chịu trách nhiệm số hóa, đặt tên văn bản điện tử tương ứng với tên loại giấy tờ trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp và lưu giữ đầy đủ hồ sơ đăng ký doanh nghiệp vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.\n\n4. Việc triển khai công tác số hóa hồ sơ, chuẩn hóa dữ liệu, cập nhật và bổ sung thông tin đăng ký doanh nghiệp được thực hiện theo kế hoạch của Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 76. Chuẩn hóa dữ liệu đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "76",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A76",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_trong_thời_hạn_90_ngày_kể_từ_ngày_Cơ_quan_đăng_ký_kinh_doanh_cấp_tỉnh_gửi_thông_báo__Doanh_nghiệp_chịu_trách_nhiệm_về_tính_trung_thực_A57"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A76_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VII] [Điều 77. Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp]\n1. Trường hợp doanh nghiệp phát hiện nội dung trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp chưa chính xác so với nội dung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp, doanh nghiệp gửi văn bản đề nghị hiệu đính thông tin đến Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của doanh nghiệp nếu thông tin nêu tại văn bản đề nghị của doanh nghiệp là chính xác.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 77. Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "77",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A77",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A77_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VII] [Điều 77. Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp]\n2. Trường hợp doanh nghiệp phát hiện nội dung thông tin đăng ký doanh nghiệp trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp bị thiếu hoặc chưa chính xác so với hồ sơ bản giấy của doanh nghiệp do quá trình chuyển đổi dữ liệu vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, doanh nghiệp gửi văn bản đề nghị hiệu đính đến Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi đặt trụ sở chính. Kèm theo văn bản đề nghị hiệu đính phải có bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh), Giấy phép đầu tư hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương, Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán.\n\nTrong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận văn bản đề nghị hiệu đính của doanh nghiệp, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh có trách nhiệm bổ sung, hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 77. Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "77",
"clause_idx": 2,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A77",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A77_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VII] [Điều 77. Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp]\n3. Trường hợp Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh phát hiện nội dung trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp chưa chính xác so với nội dung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh gửi thông báo về việc hiệu đính nội dung trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đến doanh nghiệp và thực hiện việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp cho doanh nghiệp trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày gửi thông báo.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 77. Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "77",
"clause_idx": 3,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A77",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A77_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VII] [Điều 77. Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp]\n4. Trường hợp Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh phát hiện nội dung thông tin đăng ký doanh nghiệp trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp không có hoặc không chính xác so với hồ sơ bản giấy của doanh nghiệp do quá trình chuyển đổi dữ liệu vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi phát hiện, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh bổ sung, hiệu đính nội dung thông tin đăng ký doanh nghiệp trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 77. Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "77",
"clause_idx": 4,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A77",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A77_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VII] [Điều 77. Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp]\n5. Đối với các trường hợp hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp nêu tại khoản 1 và khoản 3 Điều này, thông tin sau khi được hiệu đính sẽ được đăng tải công khai trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 77. Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "77",
"clause_idx": 5,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A77",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A77_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VII] [Điều 77. Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp]\n6. Việc hiệu đính thông tin trên Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh và các thông tin về đăng ký doanh nghiệp lưu giữ tại Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp thực hiện tương tự quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 77. Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "77",
"clause_idx": 6,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A77",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A77_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VII] [Điều 78. Cập nhật thông tin của doanh nghiệp thành lập và hoạt động theo luật chuyên ngành]\n1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, sửa đổi, bổ sung, thu hồi giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương, giải thể doanh nghiệp thành lập và hoạt động theo pháp luật chuyên ngành có trách nhiệm cập nhật thông tin doanh nghiệp vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày cấp đăng ký thành lập, thay đổi nội dung hoặc thu hồi, giải thể.\n\n2. Việc cập nhật thông tin doanh nghiệp thành lập theo luật chuyên ngành thực hiện thông qua kết nối, tích hợp, chia sẻ dữ liệu tự động giữa hệ thống thông tin của cơ quan nhà nước quy định tại khoản 1 Điều này với Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 78. Cập nhật thông tin của doanh nghiệp thành lập và hoạt động theo luật chuyên ngành",
"article_number": "78",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A78",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A78_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VII] [Điều 79. Nguyên tắc thực hiện kết nối, chia sẻ thông tin]\n1. Thông tin kết nối, chia sẻ với Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp nhằm nâng cao hiệu lực quản lý nhà nước về doanh nghiệp phải bảo đảm tính cập nhật, chính xác theo quy định của pháp luật.\n\n2. Việc kết nối, chia sẻ thông tin không làm ảnh hưởng tới quyền lợi và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có liên quan; phải sử dụng đúng mục đích, tuân thủ quy định về bảo mật, an ninh, an toàn thông tin mạng.\n\n3. Cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu quốc gia và cơ sở dữ liệu chuyên ngành có trách nhiệm thực hiện các hoạt động quản lý thông tin, quản trị dữ liệu và đảm bảo khả năng sẵn sàng kết nối, chia sẻ thông tin với Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại Nghị định này, quy định của pháp luật về quản lý, kết nối, chia sẻ thông tin, quy định của pháp luật liên quan.\n\n4. Cơ quan chủ sở hữu dữ liệu, cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu quốc gia và cơ sở dữ liệu chuyên ngành có trách nhiệm xây dựng quy chế phối hợp quản lý, chia sẻ kết nối thông tin về doanh nghiệp giữa Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp với các cơ sở dữ liệu quốc gia và cơ sở dữ liệu chuyên ngành. Quy chế bao gồm các nội dung chính sau đây:\n\na) Danh mục các trường thông tin chia sẻ;\n\nb) Định dạng dữ liệu, định nghĩa và mô tả các thuộc tính có liên quan của trường thông tin;\n\nc) Phương thức, tần suất kết nối, chia sẻ thông tin;\n\nd) Các điều kiện đảm bảo cho việc kết nối, chia sẻ bao gồm: đặc điểm và tiêu chuẩn kỹ thuật của hạ tầng công nghệ thông tin, nguồn nhân lực và tài chính;\n\nđ) Quy định về sử dụng và bảo mật thông tin được cung cấp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 79. Nguyên tắc thực hiện kết nối, chia sẻ thông tin",
"article_number": "79",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A79",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A79_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VII] [Điều 80. Phạm vi và các loại thông tin được cung cấp, chia sẻ]\n1. Cơ quan chủ quản dữ liệu của Nhà nước có trách nhiệm tổ chức, triển khai kết nối, chia sẻ thông tin với Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp để kiểm tra, theo dõi, tổng hợp tình hình của doanh nghiệp sau đăng ký thành lập nhằm nâng cao hiệu lực quản lý nhà nước về doanh nghiệp. Các thông tin bao gồm:\n\na) Thông tin về cấp mới, thay đổi, thu hồi, chấm dứt hoạt động của giấy phép kinh doanh, giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận hoặc văn bản chấp thuận về điều kiện kinh doanh đã cấp cho doanh nghiệp và quyết định xử phạt đối với hành vi vi phạm hành chính của doanh nghiệp kể từ ngày ghi nhận trên hệ thống của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền;\n\nb) Thông tin về tình hình nộp thuế trong hồ sơ khai thuế; thông tin về tình hình xuất, nhập khẩu trong hồ sơ hải quan; báo cáo tài chính;\n\nc) Thông tin về số lượng lao động đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp của doanh nghiệp; nợ, chậm đóng, trốn đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp của doanh nghiệp;\n\nd) Thông tin về tình hình sử dụng lao động trong các doanh nghiệp;\n\nđ) Thông tin về tình hình đầu tư của doanh nghiệp;\n\ne) Các thông tin về công nghệ, chuyển đổi số, sở hữu trí tuệ, đổi mới sáng tạo và các thông tin khác của doanh nghiệp.\n\n2. Các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan có trách nhiệm chia sẻ thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp (nếu có) với Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp để phục vụ công tác về phòng, chống rửa tiền.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 80. Phạm vi và các loại thông tin được cung cấp, chia sẻ",
"article_number": "80",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A80",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A80_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VII] [Điều 81. Chia sẻ thông tin đăng ký doanh nghiệp cho cơ quan bảo hiểm xã hội và cơ quan được giao thẩm quyền quản lý nhà nước về lao động]\n1. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh là cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục đăng ký thành lập doanh nghiệp, đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, khai trình việc sử dụng lao động. Sau khi thành lập, trường hợp thay đổi các thông tin có liên quan, doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện thực hiện đăng ký hoặc thông báo thay đổi với Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh, cơ quan bảo hiểm xã hội theo quy định của pháp luật.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 81. Chia sẻ thông tin đăng ký doanh nghiệp cho cơ quan bảo hiểm xã hội và cơ quan được giao thẩm quyền quản lý nhà nước về lao động",
"article_number": "81",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A81",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A81_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VII] [Điều 81. Chia sẻ thông tin đăng ký doanh nghiệp cho cơ quan bảo hiểm xã hội và cơ quan được giao thẩm quyền quản lý nhà nước về lao động]\n2. Việc chia sẻ thông tin giữa Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh và cơ quan bảo hiểm xã hội thực hiện như sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 81. Chia sẻ thông tin đăng ký doanh nghiệp cho cơ quan bảo hiểm xã hội và cơ quan được giao thẩm quyền quản lý nhà nước về lao động",
"article_number": "81",
"clause_idx": 2,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A81",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A81_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VII] [Điều 81. Chia sẻ thông tin đăng ký doanh nghiệp cho cơ quan bảo hiểm xã hội và cơ quan được giao thẩm quyền quản lý nhà nước về lao động]\na) Sau khi cấp đăng ký thành lập doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh chia sẻ thông tin về Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện và thông tin về tổng số lao động dự kiến, ngành, nghề kinh doanh, phương thức đóng bảo hiểm xã hội của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện cho cơ quan bảo hiểm xã hội;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 81. Chia sẻ thông tin đăng ký doanh nghiệp cho cơ quan bảo hiểm xã hội và cơ quan được giao thẩm quyền quản lý nhà nước về lao động",
"article_number": "81",
"clause_idx": 3,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A81",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A81_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VII] [Điều 81. Chia sẻ thông tin đăng ký doanh nghiệp cho cơ quan bảo hiểm xã hội và cơ quan được giao thẩm quyền quản lý nhà nước về lao động]\nb) Khi có sự thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh chia sẻ thông tin về Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện cho cơ quan bảo hiểm xã hội.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 81. Chia sẻ thông tin đăng ký doanh nghiệp cho cơ quan bảo hiểm xã hội và cơ quan được giao thẩm quyền quản lý nhà nước về lao động",
"article_number": "81",
"clause_idx": 4,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A81",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A81_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VII] [Điều 81. Chia sẻ thông tin đăng ký doanh nghiệp cho cơ quan bảo hiểm xã hội và cơ quan được giao thẩm quyền quản lý nhà nước về lao động]\n3. Việc chia sẻ thông tin giữa Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh và cơ quan được giao thẩm quyền quản lý nhà nước về lao động thực hiện như sau:\n\nCơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh chia sẻ thông tin về tên, mã số, địa chỉ, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp, người đứng đầu chi nhánh, văn phòng đại diện, ngành, nghề kinh doanh chính và tổng số lao động dự kiến của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện được thành lập trên địa bàn cho Sở Nội vụ và Bộ Nội vụ để phục vụ quản lý nhà nước về lao động.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 81. Chia sẻ thông tin đăng ký doanh nghiệp cho cơ quan bảo hiểm xã hội và cơ quan được giao thẩm quyền quản lý nhà nước về lao động",
"article_number": "81",
"clause_idx": 5,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A81",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A81_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VII] [Điều 81. Chia sẻ thông tin đăng ký doanh nghiệp cho cơ quan bảo hiểm xã hội và cơ quan được giao thẩm quyền quản lý nhà nước về lao động]\n4. Cơ quan quản lý nhà nước về lao động, cơ quan bảo hiểm xã hội không yêu cầu doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện cung cấp bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, các thông tin về đăng ký doanh nghiệp đã được chia sẻ từ Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh trừ tên, mã số doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện khi thực hiện các thủ tục hành chính có liên quan.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 81. Chia sẻ thông tin đăng ký doanh nghiệp cho cơ quan bảo hiểm xã hội và cơ quan được giao thẩm quyền quản lý nhà nước về lao động",
"article_number": "81",
"clause_idx": 6,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A81",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A81_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 82. Quyền thành lập hộ kinh doanh]\n1. Hộ kinh doanh do một cá nhân hoặc các thành viên hộ gia đình đăng ký thành lập và chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình đối với hoạt động kinh doanh của hộ. Trường hợp hộ kinh doanh do các thành viên hộ gia đình đăng ký thành lập thì các thành viên ủy quyền bằng văn bản cho một thành viên làm người đại diện hộ kinh doanh trong quá trình hoạt động kinh doanh. Văn bản ủy quyền của các thành viên hộ gia đình cho một thành viên làm người đại diện hộ kinh doanh phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định của pháp luật.\n\n2. Cá nhân, thành viên hộ gia đình là công dân Việt Nam có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của Bộ luật Dân sự có quyền thành lập hộ kinh doanh theo quy định tại Nghị định này, trừ các trường hợp sau đây:\n\na) Người đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự, bị tạm giam, đang chấp hành hình phạt tù, đang chấp hành biện pháp xử lý hành chính tại cơ sở cai nghiện bắt buộc, cơ sở giáo dục bắt buộc hoặc đang bị Tòa án cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định;\n\nb) Người không được thành lập hộ kinh doanh theo quy định của luật.\n\n3. Hộ gia đình sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp, làm muối và những người bán hàng rong, quà vặt, buôn chuyến, kinh doanh lưu động, kinh doanh thời vụ, làm dịch vụ có thu nhập thấp không phải đăng ký hộ kinh doanh, trừ trường hợp kinh doanh các ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương quy định mức thu nhập thấp áp dụng trên phạm vi địa phương.\n\n4. Trường hợp có nhu cầu thành lập hộ kinh doanh, các đối tượng tại khoản 3 Điều này đăng ký hộ kinh doanh theo quy định tại Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 82. Quyền thành lập hộ kinh doanh",
"article_number": "82",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A82",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A82_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 83. Nghĩa vụ đăng ký hộ kinh doanh]\n1. Cá nhân, thành viên hộ gia đình quy định tại khoản 2 Điều 82 Nghị định này chỉ được đăng ký một hộ kinh doanh trong phạm vi toàn quốc.\n\n2. Người thành lập hộ kinh doanh, hộ kinh doanh có nghĩa vụ đăng ký hộ kinh doanh, báo cáo và các nghĩa vụ khác theo quy định tại Nghị định này, không được hoạt động dưới danh nghĩa hộ kinh doanh mà không đăng ký.\n\n3. Trường hợp hộ kinh doanh do các thành viên hộ gia đình đăng ký thành lập thì chủ hộ kinh doanh thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh khi được tất cả thành viên thông qua nội dung đăng ký.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 83. Nghĩa vụ đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "83",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A83",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_chỉ_được_đăng_ký_một_hộ_kinh_doanh_trong_phạm_vi_toàn_quốc__2__Người_thành_lập_hộ_kinh_doanh_A82"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A83_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 84. Quyền và nghĩa vụ của chủ hộ kinh doanh và thành viên hộ gia đình đăng ký hộ kinh doanh]\n1. Chủ hộ kinh doanh, các thành viên hộ gia đình đăng ký hộ kinh doanh thực hiện các hoạt động kinh doanh của hộ kinh doanh theo quy định của pháp luật và chịu trách nhiệm liên đới đối với các hoạt động kinh doanh của hộ kinh doanh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 84. Quyền và nghĩa vụ của chủ hộ kinh doanh và thành viên hộ gia đình đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "84",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A84",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A84_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 84. Quyền và nghĩa vụ của chủ hộ kinh doanh và thành viên hộ gia đình đăng ký hộ kinh doanh]\n2. Chủ hộ kinh doanh có thể trực tiếp hoặc thuê người khác quản lý, điều hành hoạt động kinh doanh của hộ kinh doanh. Trong trường hợp này, chủ hộ kinh doanh, các thành viên hộ gia đình đăng ký hộ kinh doanh vẫn phải chịu trách nhiệm đối với các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác phát sinh từ hoạt động kinh doanh của hộ kinh doanh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 84. Quyền và nghĩa vụ của chủ hộ kinh doanh và thành viên hộ gia đình đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "84",
"clause_idx": 2,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A84",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A84_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 84. Quyền và nghĩa vụ của chủ hộ kinh doanh và thành viên hộ gia đình đăng ký hộ kinh doanh]\n3. Chủ hộ kinh doanh thực hiện các nghĩa vụ về thuê, nghĩa vụ tài chính, đại diện cho hộ kinh doanh với tư cách người yêu cầu giải quyết việc dân sự, nguyên đơn, bị đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan trước Trọng tài, Tòa án, thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính và các quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 84. Quyền và nghĩa vụ của chủ hộ kinh doanh và thành viên hộ gia đình đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "84",
"clause_idx": 3,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A84",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A84_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 84. Quyền và nghĩa vụ của chủ hộ kinh doanh và thành viên hộ gia đình đăng ký hộ kinh doanh]\n4. Chủ hộ kinh doanh, các thành viên hộ gia đình đăng ký hộ kinh doanh được quyền góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp trong doanh nghiệp với tư cách cá nhân.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 84. Quyền và nghĩa vụ của chủ hộ kinh doanh và thành viên hộ gia đình đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "84",
"clause_idx": 4,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A84",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A84_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 84. Quyền và nghĩa vụ của chủ hộ kinh doanh và thành viên hộ gia đình đăng ký hộ kinh doanh]\n5. Chủ hộ kinh doanh, thành viên hộ gia đình đăng ký hộ kinh doanh không được đồng thời là chủ doanh nghiệp tư nhân.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 84. Quyền và nghĩa vụ của chủ hộ kinh doanh và thành viên hộ gia đình đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "84",
"clause_idx": 5,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A84",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A84_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 84. Quyền và nghĩa vụ của chủ hộ kinh doanh và thành viên hộ gia đình đăng ký hộ kinh doanh]\n6. Chủ hộ kinh doanh, thành viên hộ gia đình đăng ký hộ kinh doanh có quyền, nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 84. Quyền và nghĩa vụ của chủ hộ kinh doanh và thành viên hộ gia đình đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "84",
"clause_idx": 6,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A84",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A84_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 84. Quyền và nghĩa vụ của chủ hộ kinh doanh và thành viên hộ gia đình đăng ký hộ kinh doanh]\n7. Quyền của chủ hộ kinh doanh và thành viên hộ gia đình đăng ký hộ kinh doanh trong một số trường hợp đặc biệt:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 84. Quyền và nghĩa vụ của chủ hộ kinh doanh và thành viên hộ gia đình đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "84",
"clause_idx": 7,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A84",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A84_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 84. Quyền và nghĩa vụ của chủ hộ kinh doanh và thành viên hộ gia đình đăng ký hộ kinh doanh]\na) Trường hợp chủ hộ kinh doanh bị tạm giam, đang chấp hành hình phạt tù, đang chấp hành biện pháp xử lý hành chính tại cơ sở cai nghiện bắt buộc, cơ sở giáo dục bắt buộc thì chủ hộ kinh doanh ủy quyền cho người khác thực hiện quyền và nghĩa vụ của mình đối với trường hợp hộ kinh doanh do một cá nhân thành lập hoặc các thành viên còn lại ủy quyền cho thành viên khác làm chủ hộ kinh doanh đối với trường hợp hộ kinh doanh do các thành viên hộ gia đình thành lập. Người được chủ hộ kinh doanh ủy quyền thực hiện quyền và nghĩa vụ của chủ hộ kinh doanh trong phạm vi được ủy quyền theo quy định của pháp luật về dân sự;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 84. Quyền và nghĩa vụ của chủ hộ kinh doanh và thành viên hộ gia đình đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "84",
"clause_idx": 8,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A84",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A84_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 84. Quyền và nghĩa vụ của chủ hộ kinh doanh và thành viên hộ gia đình đăng ký hộ kinh doanh]\nb) Trường hợp chủ hộ kinh doanh là cá nhân bị Tòa án tuyên bố bị hạn chế hoặc mất năng lực hành vi dân sự, có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi thì quyền, nghĩa vụ của chủ hộ kinh doanh được thực hiện thông qua người đại diện đối với trường hợp hộ kinh doanh do một cá nhân thành lập; các thành viên còn lại ủy quyền cho thành viên khác làm chủ hộ kinh doanh đối với trường hợp hộ kinh doanh do các thành viên hộ gia đình thành lập; trường hợp hộ kinh doanh có hai thành viên thì thành viên còn lại là chủ hộ kinh doanh. Người đại diện của chủ hộ kinh doanh thực hiện quyền và nghĩa vụ của chủ hộ kinh doanh trong phạm vi được đại diện theo quy định của pháp luật về dân sự.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 84. Quyền và nghĩa vụ của chủ hộ kinh doanh và thành viên hộ gia đình đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "84",
"clause_idx": 9,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A84",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A84_C9"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 85. Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh]\n1. Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh là văn bản bằng bản giấy hoặc bản điện tử mà Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã cấp cho hộ kinh doanh, ghi lại thông tin đăng ký hộ kinh doanh do người thành lập hộ kinh doanh, hộ kinh doanh đăng ký. Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 85. Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "85",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A85",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A85_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 85. Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh]\n2. Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh được cấp cho hộ kinh doanh. Hộ kinh doanh được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh khi có đủ các điều kiện sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 85. Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "85",
"clause_idx": 2,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A85",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A85_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 85. Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh]\na) Ngành, nghề kinh doanh không bị cấm đầu tư kinh doanh;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 85. Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "85",
"clause_idx": 3,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A85",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A85_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 85. Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh]\nb) Tên hộ kinh doanh được đặt theo đúng quy định tại Điều 86 Nghị định này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 85. Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "85",
"clause_idx": 4,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A85",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_A86"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A85_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 85. Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh]\nc) Có hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh hợp lệ;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 85. Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "85",
"clause_idx": 5,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A85",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A85_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 85. Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh]\nd) Nộp đủ lệ phí theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 85. Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "85",
"clause_idx": 6,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A85",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A85_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 85. Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh]\n3. Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh được cấp trên cơ sở thông tin trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh do người thành lập hộ kinh doanh hoặc hộ kinh doanh tự kê khai và tự chịu trách nhiệm.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 85. Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "85",
"clause_idx": 7,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A85",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A85_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 85. Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh]\n4. Hộ kinh doanh có quyền hoạt động kinh doanh kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, trừ trường hợp kinh doanh ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện. Trường hợp hộ kinh doanh đăng ký ngày bắt đầu hoạt động kinh doanh của hộ kinh doanh sau ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh thì hộ kinh doanh được quyền hoạt động kinh doanh kể từ ngày đăng ký, trừ trường hợp kinh doanh ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện. Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh không phải là giấy phép kinh doanh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 85. Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "85",
"clause_idx": 8,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A85",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A85_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 85. Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh]\n5. Trường hợp hộ kinh doanh được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh mới thì Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh của các lần trước đó không còn hiệu lực.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 85. Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "85",
"clause_idx": 9,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A85",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A85_C9"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 85. Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh]\n6. Trường hợp sau thời hạn quy định tại Nghị định này mà Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã không cấp Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh hoặc không ra thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ thì người thành lập hộ kinh doanh hoặc hộ kinh doanh có quyền khiếu nại, tố cáo theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 85. Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "85",
"clause_idx": 10,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A85",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A85_C10"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 86. Tên hộ kinh doanh]\n1. Hộ kinh doanh có tên gọi riêng. Tên hộ kinh doanh bao gồm hai thành tố theo thứ tự sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 86. Tên hộ kinh doanh",
"article_number": "86",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A86",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A86_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 86. Tên hộ kinh doanh]\na) Cụm từ “Hộ kinh doanh”;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 86. Tên hộ kinh doanh",
"article_number": "86",
"clause_idx": 2,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A86",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A86_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 86. Tên hộ kinh doanh]\nb) Tên riêng của hộ kinh doanh.\n\nTên riêng được viết bằng các chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Việt, các chữ F, J, Z, W, có thể kèm theo chữ số, ký hiệu.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 86. Tên hộ kinh doanh",
"article_number": "86",
"clause_idx": 3,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A86",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A86_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 86. Tên hộ kinh doanh]\n2. Không được sử dụng từ ngữ, ký hiệu vi phạm truyền thống lịch sử, văn hóa, đạo đức và thuần phong mỹ tục của dân tộc để đặt tên riêng cho hộ kinh doanh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 86. Tên hộ kinh doanh",
"article_number": "86",
"clause_idx": 4,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A86",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A86_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 86. Tên hộ kinh doanh]\n3. Không được sử dụng các cụm từ “công ty”, “tổng công ty”, “tập đoàn”, “doanh nghiệp” để đặt tên hộ kinh doanh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 86. Tên hộ kinh doanh",
"article_number": "86",
"clause_idx": 5,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A86",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A86_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 86. Tên hộ kinh doanh]\n4. Không được sử dụng tên thương mại, nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý của tổ chức, cá nhân, hộ kinh doanh khác đã được bảo hộ để cấu thành tên riêng của hộ kinh doanh, trừ trường hợp được sự chấp thuận của chủ sở hữu tên thương mại, nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý đó. Hộ kinh doanh tự chịu trách nhiệm trước pháp luật nếu đặt tên hộ kinh doanh xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp. Việc xử lý tên hộ kinh doanh xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp thực hiện theo quy định của pháp luật chuyên ngành. Hộ kinh doanh có tên vi phạm phải đăng ký thay đổi tên hộ kinh doanh trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày Cơ quan có thẩm quyền xử lý vi phạm yêu cầu. Trường hợp hộ kinh doanh không đăng ký thay đổi tên xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp theo yêu cầu, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã yêu cầu hộ kinh doanh báo cáo theo quy định tại khoản 6 Điều 22 Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 86. Tên hộ kinh doanh",
"article_number": "86",
"clause_idx": 6,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A86",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__A22"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A86_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 86. Tên hộ kinh doanh]\n5. Ngoài tên tiếng Việt, hộ kinh doanh có thể đăng ký tên bằng tiếng nước ngoài hoặc tên viết tắt. Tên hộ kinh doanh bằng tiếng nước ngoài là tên được dịch từ tên tiếng Việt sang một trong những tiếng nước ngoài hệ chữ La-tinh. Khi dịch sang tiếng nước ngoài, tên riêng của hộ kinh doanh có thể giữ nguyên hoặc dịch theo nghĩa tương ứng sang tiếng nước ngoài. Tên viết tắt của hộ kinh doanh được viết tắt từ tên tiếng Việt hoặc tên bằng tiếng nước ngoài.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 86. Tên hộ kinh doanh",
"article_number": "86",
"clause_idx": 7,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A86",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A86_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 86. Tên hộ kinh doanh]\n6. Tên tiếng Việt của hộ kinh doanh không được trùng với tên tiếng Việt của hộ kinh doanh đã đăng ký trong phạm vi cấp xã, trừ những hộ kinh doanh đã chấm dứt hoạt động. Tên trùng là tên tiếng Việt được viết hoàn toàn giống nhau, không kể chữ hoa hay chữ thường.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 86. Tên hộ kinh doanh",
"article_number": "86",
"clause_idx": 8,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A86",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A86_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 86. Tên hộ kinh doanh]\n7. Việc thay đổi tên hộ kinh doanh không làm thay đổi quyền và nghĩa vụ của hộ kinh doanh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 86. Tên hộ kinh doanh",
"article_number": "86",
"clause_idx": 9,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A86",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A86_C9"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 86. Tên hộ kinh doanh]\n8. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã có quyền chấp thuận hoặc từ chối tên dự kiến đăng ký của hộ kinh doanh theo quy định của pháp luật. Ý kiến của Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã là quyết định cuối cùng về tên của hộ kinh doanh. Trường hợp không đồng ý với quyết định của Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã, người thành lập hộ kinh doanh, hộ kinh doanh có thể khởi kiện theo quy định của pháp luật về tố tụng hành chính.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 86. Tên hộ kinh doanh",
"article_number": "86",
"clause_idx": 10,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A86",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A86_C10"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 87. Trụ sở và địa điểm kinh doanh của hộ kinh doanh]\n1. Trụ sở của hộ kinh doanh là nơi hộ kinh doanh thực hiện hoạt động kinh doanh và là địa chỉ liên lạc do hộ kinh doanh đăng ký để cơ quan quản lý nhà nước liên hệ, được xác định theo địa giới đơn vị hành chính trên lãnh thổ Việt Nam. Hộ kinh doanh có thể hoạt động kinh doanh ngoài trụ sở.\n\n2. Địa điểm kinh doanh của hộ kinh doanh là nơi hộ kinh doanh tiến hành hoạt động kinh doanh cụ thể ngoài trụ sở. Một hộ kinh doanh có thể có nhiều địa điểm kinh doanh trong phạm vi cả nước. Hộ kinh doanh phải thông báo cho Cơ quan quản lý thuế, cơ quan quản lý thị trường nơi đặt địa điểm kinh doanh.\n\n3. Đối với hộ kinh doanh không có địa điểm kinh doanh cố định thì chọn một địa chỉ để đăng ký trụ sở và đăng ký không hoạt động kinh doanh tại trụ sở. Sau khi thành lập, trường hợp hộ kinh doanh phát sinh hoạt động kinh doanh tại một địa điểm cố định thì hộ kinh doanh phải đăng ký trụ sở tại nơi thực hiện hoạt động kinh doanh cố định.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 87. Trụ sở và địa điểm kinh doanh của hộ kinh doanh",
"article_number": "87",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A87",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A87_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 88. Nguyên tắc áp dụng trong đăng ký hộ kinh doanh]\n1. Người thành lập hộ kinh doanh hoặc hộ kinh doanh tự kê khai hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh và chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, trung thực và chính xác của các thông tin kê khai trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh và các báo cáo.\n\n2. Người thành lập hộ kinh doanh, hộ kinh doanh có thể nộp hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh và nhận kết quả tại Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã bất kỳ trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi hộ kinh doanh đặt trụ sở. Việc giải quyết hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh do cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã nơi hộ kinh doanh đặt trụ sở thực hiện.\n\n3. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã chịu trách nhiệm về tính hợp lệ của hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh, không chịu trách nhiệm về những vi phạm pháp luật của người thành lập hộ kinh doanh, hộ kinh doanh xảy ra trước và sau khi đăng ký hộ kinh doanh.\n\nHồ sơ đăng ký hộ kinh doanh hợp lệ là hồ sơ có đầy đủ giấy tờ và nội dung các giấy tờ đó được kê khai đầy đủ theo quy định của Nghị định này.\n\n4. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã không giải quyết tranh chấp giữa các thành viên hộ gia đình đăng ký hộ kinh doanh với nhau hoặc với tổ chức, cá nhân khác hoặc giữa hộ kinh doanh với tổ chức, cá nhân khác.\n\n5. Nghiêm cấm Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã và các cơ quan khác gây phiền hà đối với tổ chức, cá nhân trong khi tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục đăng ký hộ kinh doanh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 88. Nguyên tắc áp dụng trong đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "88",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A88",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A88_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 89. Ngành, nghề kinh doanh của hộ kinh doanh]\n1. Hộ kinh doanh được quyền tự do kinh doanh ngành, nghề mà luật không cấm. Đối với những ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, hộ kinh doanh chỉ được kinh doanh khi đáp ứng đủ các điều kiện đầu tư kinh doanh và phải đảm bảo duy trì đủ điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động kinh doanh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 89. Ngành, nghề kinh doanh của hộ kinh doanh",
"article_number": "89",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A89",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A89_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 89. Ngành, nghề kinh doanh của hộ kinh doanh]\n2. Khi đăng ký thành lập hộ kinh doanh, khi đăng ký thay đổi ngành, nghề kinh doanh hoặc khi đề nghị cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, người thành lập hộ kinh doanh hoặc hộ kinh doanh ghi ngành, nghề trên giấy đề nghị đăng ký hộ kinh doanh và lựa chọn một ngành kinh tế cấp bốn trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam để ghi ngành, nghề kinh doanh chính. Đối với ngành, nghề kinh doanh khác ngành, nghề kinh doanh chính, người thành lập hộ kinh doanh hoặc hộ kinh doanh không phải ghi theo ngành kinh tế cấp bốn trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện được quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật khác thì ngành, nghề kinh doanh được ghi theo ngành, nghề quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật đó. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã hướng dẫn, đối chiếu và ghi nhận ngành, nghề kinh doanh của hộ kinh doanh vào Cơ sở dữ liệu về đăng ký hộ kinh doanh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 89. Ngành, nghề kinh doanh của hộ kinh doanh",
"article_number": "89",
"clause_idx": 2,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A89",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A89_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 89. Ngành, nghề kinh doanh của hộ kinh doanh]\n3. Việc ghi ngành, nghề kinh doanh chính của hộ kinh doanh thực hiện theo quy định sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 89. Ngành, nghề kinh doanh của hộ kinh doanh",
"article_number": "89",
"clause_idx": 3,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A89",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A89_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 89. Ngành, nghề kinh doanh của hộ kinh doanh]\na) Nội dung cụ thể của ngành kinh tế cấp bốn thực hiện theo Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam theo quy định hiện hành;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 89. Ngành, nghề kinh doanh của hộ kinh doanh",
"article_number": "89",
"clause_idx": 4,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A89",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A89_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 89. Ngành, nghề kinh doanh của hộ kinh doanh]\nb) Đối với những ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện được quy định tại văn bản quy phạm pháp luật khác thì ngành, nghề kinh doanh được ghi theo ngành, nghề quy định tại văn bản quy phạm pháp luật đó;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 89. Ngành, nghề kinh doanh của hộ kinh doanh",
"article_number": "89",
"clause_idx": 5,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A89",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A89_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 89. Ngành, nghề kinh doanh của hộ kinh doanh]\nc) Đối với những ngành, nghề kinh doanh chưa được quy định cụ thể trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam nhưng được quy định tại văn bản quy phạm pháp luật khác thì ngành, nghề kinh doanh được ghi theo ngành, nghề quy định tại văn bản quy phạm pháp luật đó;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 89. Ngành, nghề kinh doanh của hộ kinh doanh",
"article_number": "89",
"clause_idx": 6,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A89",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A89_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 89. Ngành, nghề kinh doanh của hộ kinh doanh]\nd) Đối với những ngành, nghề kinh doanh chưa có trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam và chưa được quy định tại văn bản quy phạm pháp luật khác thì Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã ghi nhận ngành, nghề kinh doanh này vào Cơ sở dữ liệu về đăng ký hộ kinh doanh nếu không thuộc ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh, đồng thời thông báo cho Bộ Tài chính để nghiên cứu, bổ sung khi sửa đổi Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 89. Ngành, nghề kinh doanh của hộ kinh doanh",
"article_number": "89",
"clause_idx": 7,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A89",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A89_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 89. Ngành, nghề kinh doanh của hộ kinh doanh]\nđ) Trường hợp hộ kinh doanh có nhu cầu ghi ngành, nghề kinh doanh chi tiết hơn ngành kinh tế cấp bốn thì hộ kinh doanh lựa chọn một ngành kinh tế cấp bốn trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, sau đó ghi chi tiết ngành, nghề kinh doanh của hộ kinh doanh dưới ngành kinh tế cấp bốn nhưng phải đảm bảo ngành, nghề kinh doanh chi tiết của hộ kinh doanh thuộc ngành kinh tế cấp bốn đã chọn. Trong trường hợp này, ngành, nghề kinh doanh của hộ kinh doanh là ngành, nghề kinh doanh chi tiết hộ kinh doanh đã ghi;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 89. Ngành, nghề kinh doanh của hộ kinh doanh",
"article_number": "89",
"clause_idx": 8,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A89",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A89_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 89. Ngành, nghề kinh doanh của hộ kinh doanh]\ne) Việc ghi ngành, nghề kinh doanh quy định tại điểm b và điểm c khoản này thực hiện theo quy định tại điểm đ khoản này, trong đó, ngành, nghề kinh doanh chi tiết được ghi theo ngành, nghề quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật chuyên ngành.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 89. Ngành, nghề kinh doanh của hộ kinh doanh",
"article_number": "89",
"clause_idx": 9,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A89",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A89_C9"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 89. Ngành, nghề kinh doanh của hộ kinh doanh]\n4. Việc quản lý nhà nước đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện và kiểm tra việc chấp hành điều kiện đầu tư kinh doanh của hộ kinh doanh thuộc thẩm quyền của cơ quan chuyên ngành theo quy định của pháp luật chuyên ngành.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 89. Ngành, nghề kinh doanh của hộ kinh doanh",
"article_number": "89",
"clause_idx": 10,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A89",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A89_C10"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 90. Số lượng hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh]\n1. Người thành lập hộ kinh doanh hoặc hộ kinh doanh nộp một bộ hồ sơ khi thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh.\n\n2. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã không được yêu cầu người thành lập hộ kinh doanh hoặc hộ kinh doanh nộp thêm hồ sơ hoặc giấy tờ khác ngoài các giấy tờ trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh quy định tại Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 90. Số lượng hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "90",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A90",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A90_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 91. Mã số hộ kinh doanh]\n1. Mã số hộ kinh doanh là dãy số được xác định là mã số thuế do Hệ thống ứng dụng đăng ký thuế truyền sang Hệ thống thông tin về đăng ký hộ kinh doanh để cấp cho hộ kinh doanh khi đăng ký hộ kinh doanh. Mã số hộ kinh doanh được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh.\n\n2. Việc truyền nhận thông tin về mã số hộ kinh doanh được thực hiện theo quy trình sau:\n\na) Khi hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh đủ điều kiện để được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, Hệ thống thông tin về đăng ký hộ kinh doanh truyền thông tin đăng ký hộ kinh doanh sang Hệ thống ứng dụng đăng ký thuế;\n\nb) Hệ thống ứng dụng đăng ký thuế nhận thông tin đăng ký hộ kinh doanh từ Hệ thống thông tin về đăng ký hộ kinh doanh truyền sang và tự động kiểm tra sự phù hợp của thông tin theo quy định của pháp luật về đăng ký thuế.\n\nTrường hợp thông tin phù hợp theo quy định của pháp luật về đăng ký thuế, Hệ thống ứng dụng đăng ký thuế truyền thông tin về mã số hộ kinh doanh và Cơ quan thuế quản lý trực tiếp hộ kinh doanh sang Hệ thống thông tin về đăng ký hộ kinh doanh đối với trường hợp thành lập hộ kinh doanh.\n\nTrường hợp thông tin không phù hợp theo quy định của pháp luật về đăng ký thuế, Hệ thống ứng dụng đăng ký thuế tự động phản hồi về việc thông tin không phù hợp và truyền sang Hệ thống thông tin về đăng ký hộ kinh doanh để Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã thông báo cho hộ kinh doanh;\n\nc) Trên cơ sở thông tin do Hệ thống ứng dụng đăng ký thuế cung cấp, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã cấp Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh; thông báo về Cơ quan thuế quản lý trực tiếp đối với trường hợp thành lập hộ kinh doanh.\n\n3. Cơ quan quản lý nhà nước thống nhất sử dụng mã số hộ kinh doanh để thực hiện công tác quản lý nhà nước và trao đổi thông tin về hộ kinh doanh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 91. Mã số hộ kinh doanh",
"article_number": "91",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A91",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A91_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 92. Kê khai thông tin cá nhân trong thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh]\n1. Chủ hộ kinh doanh có nghĩa vụ kê khai các thông tin về họ, chữ đệm và tên, ngày, tháng, năm sinh, số định danh cá nhân, giới tính của mình và thành viên hộ gia đình đăng ký hộ kinh doanh trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh chính xác so với các thông tin được lưu giữ tại Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư và đồng ý chia sẻ thông tin cá nhân được lưu giữ tại Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư cho Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã, cơ quan quản lý nhà nước về đăng ký kinh doanh để phục vụ công tác quản lý nhà nước về đăng ký hộ kinh doanh theo quy định. Trường hợp thông tin cá nhân được kê khai có sai khác so với thông tin được lưu giữ tại Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, chủ hộ kinh doanh hoặc các thành viên hộ gia đình đăng ký hộ kinh doanh có trách nhiệm liên hệ với cơ quan có thẩm quyền quản lý Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư để hiệu chỉnh thông tin trước khi thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 92. Kê khai thông tin cá nhân trong thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "92",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A92",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A92_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 92. Kê khai thông tin cá nhân trong thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh]\n2. Trường hợp nộp hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh bằng bản giấy, người nộp hồ sơ xuất trình thẻ Căn cước công dân, thẻ Căn cước hoặc sử dụng căn cước điện tử để thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 92. Kê khai thông tin cá nhân trong thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "92",
"clause_idx": 2,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A92",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A92_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 92. Kê khai thông tin cá nhân trong thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh]\n3. Trường hợp việc kết nối giữa Cơ sở dữ liệu về đăng ký hộ kinh doanh với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bị gián đoạn thì hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh có yêu cầu kê khai thông tin cá nhân của chủ hộ kinh doanh, thành viên hộ gia đình phải kèm theo bản sao thẻ Căn cước công dân, thẻ Căn cước còn hiệu lực của cá nhân đó.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 92. Kê khai thông tin cá nhân trong thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "92",
"clause_idx": 3,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A92",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A92_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 92. Kê khai thông tin cá nhân trong thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh]\n4. Các thông tin cá nhân được Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư chia sẻ với Cơ sở dữ liệu về đăng ký hộ kinh doanh bao gồm:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 92. Kê khai thông tin cá nhân trong thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "92",
"clause_idx": 4,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A92",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A92_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 92. Kê khai thông tin cá nhân trong thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh]\na) Họ, chữ đệm và tên;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 92. Kê khai thông tin cá nhân trong thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "92",
"clause_idx": 5,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A92",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A92_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 92. Kê khai thông tin cá nhân trong thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh]\nb) Ngày, tháng, năm sinh;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 92. Kê khai thông tin cá nhân trong thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "92",
"clause_idx": 6,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A92",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A92_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 92. Kê khai thông tin cá nhân trong thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh]\nc) Số định danh cá nhân;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 92. Kê khai thông tin cá nhân trong thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "92",
"clause_idx": 7,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A92",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A92_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 92. Kê khai thông tin cá nhân trong thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh]\nd) Giới tính;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 92. Kê khai thông tin cá nhân trong thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "92",
"clause_idx": 8,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A92",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A92_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 92. Kê khai thông tin cá nhân trong thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh]\nđ) Dân tộc;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 92. Kê khai thông tin cá nhân trong thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "92",
"clause_idx": 9,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A92",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A92_C9"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 92. Kê khai thông tin cá nhân trong thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh]\ne) Quốc tịch;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 92. Kê khai thông tin cá nhân trong thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "92",
"clause_idx": 10,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A92",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A92_C10"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 92. Kê khai thông tin cá nhân trong thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh]\ng) Nơi thường trú;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 92. Kê khai thông tin cá nhân trong thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "92",
"clause_idx": 11,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A92",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A92_C11"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 92. Kê khai thông tin cá nhân trong thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh]\nh) Nơi ở hiện tại.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 92. Kê khai thông tin cá nhân trong thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "92",
"clause_idx": 12,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A92",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A92_C12"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 92. Kê khai thông tin cá nhân trong thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh]\n5. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã, cơ quan quản lý nhà nước về đăng ký kinh doanh có quyền khai thác thông tin cá nhân trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư để giải quyết thủ tục đăng ký hộ kinh doanh và phải lưu giữ, bảo quản thông tin, dữ liệu theo quy định của pháp luật, đảm bảo an toàn, bảo mật và được sao lưu dự phòng đảm bảo tính đầy đủ, toàn vẹn của hồ sơ cho phép truy cập, sử dụng khi cần thiết hoặc để phục vụ công tác kiểm tra, đối chiếu, giải quyết tra soát, khiếu nại và cung cấp thông tin khi có yêu cầu từ cơ quan, tổ chức theo quy định.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 92. Kê khai thông tin cá nhân trong thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "92",
"clause_idx": 13,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A92",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A92_C13"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 93. Ủy quyền thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh]\nChủ hộ kinh doanh có thể ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh theo quy định sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 93. Ủy quyền thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "93",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A93",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A93_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 93. Ủy quyền thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh]\n1. Trường hợp ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh, kèm theo hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh phải có văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký hộ kinh doanh. Văn bản ủy quyền này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 93. Ủy quyền thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "93",
"clause_idx": 2,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A93",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A93_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 93. Ủy quyền thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh]\n2. Trường hợp ủy quyền cho tổ chức thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh, kèm theo hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh phải có bản sao hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức làm dịch vụ thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký hộ kinh doanh, giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký hộ kinh doanh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 93. Ủy quyền thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "93",
"clause_idx": 3,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A93",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A93_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 93. Ủy quyền thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh]\n3. Trường hợp ủy quyền cho đơn vị cung cấp dịch vụ bưu chính công ích thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh thì khi thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh, nhân viên bưu chính phải nộp bản sao phiếu gửi hồ sơ theo mẫu do doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích phát hành có chữ ký xác nhận của nhân viên bưu chính và chủ hộ kinh doanh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 93. Ủy quyền thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "93",
"clause_idx": 4,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A93",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A93_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 93. Ủy quyền thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh]\n4. Trường hợp ủy quyền cho đơn vị cung cấp dịch vụ bưu chính không phải là bưu chính công ích thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh thì việc ủy quyền thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 93. Ủy quyền thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "93",
"clause_idx": 5,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A93",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A93_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 93. Ủy quyền thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh]\n5. Người ủy quyền và người được ủy quyền thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, trung thực và chính xác của việc ủy quyền. Người ủy quyền và người được ủy quyền phải thực hiện xác thực điện tử để được cấp đăng ký hộ kinh doanh. Trường hợp việc xác thực điện tử bị gián đoạn thì người ủy quyền thực hiện việc xác thực điện tử sau khi được cấp đăng ký hộ kinh doanh. Trường hợp người ủy quyền không xác nhận hoặc xác nhận không ủy quyền thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh thì Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã yêu cầu hộ kinh doanh báo cáo theo quy định tại khoản 6 Điều 22 Nghị định này.\n\nTrường hợp chưa có tài khoản định danh điện tử để thực hiện xác thực điện tử thì hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh phải kèm theo bản sao thẻ Căn cước hoặc thẻ Căn cước công dân còn hiệu lực của người ủy quyền.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 93. Ủy quyền thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "93",
"clause_idx": 6,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A93",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__Trường_hợp_chưa_có_tài_khoản_định_danh_điện_tử_để_thực_hiện_xác_thực_điện_tử_thì_hồ_sơ_đăng_ký_hộ_kinh_doanh_phải_kèm_theo_bản_sao_thẻ_Căn_cước_hoặc_thẻ_Căn_cước_công_dân_còn_hiệu_lực_của_người_ủy_quyền__A22"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A93_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 94. Phương thức đăng ký hộ kinh doanh]\nChủ hộ kinh doanh hoặc người được ủy quyền đăng ký hộ kinh doanh với Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã theo một trong các phương thức sau đây:\n\n1. Đăng ký trực tiếp tại Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã.\n\n2. Đăng ký qua dịch vụ bưu chính.\n\n3. Đăng ký qua mạng thông tin điện tử.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 94. Phương thức đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "94",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A94",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A94_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 95. Tiếp nhận, xử lý hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh trên Hệ thống thông tin về đăng ký hộ kinh doanh theo phương thức đăng ký trực tiếp và đăng ký qua dịch vụ bưu chính]\n1. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã tiếp nhận hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh vào Hệ thống thông tin về đăng ký hộ kinh doanh khi hồ sơ đáp ứng các điều kiện sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 95. Tiếp nhận, xử lý hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh trên Hệ thống thông tin về đăng ký hộ kinh doanh theo phương thức đăng ký trực tiếp và đăng ký qua dịch vụ bưu chính",
"article_number": "95",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A95",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A95_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 95. Tiếp nhận, xử lý hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh trên Hệ thống thông tin về đăng ký hộ kinh doanh theo phương thức đăng ký trực tiếp và đăng ký qua dịch vụ bưu chính]\na) Có đủ giấy tờ theo quy định tại Nghị định này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 95. Tiếp nhận, xử lý hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh trên Hệ thống thông tin về đăng ký hộ kinh doanh theo phương thức đăng ký trực tiếp và đăng ký qua dịch vụ bưu chính",
"article_number": "95",
"clause_idx": 2,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A95",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A95_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 95. Tiếp nhận, xử lý hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh trên Hệ thống thông tin về đăng ký hộ kinh doanh theo phương thức đăng ký trực tiếp và đăng ký qua dịch vụ bưu chính]\nb) Thông tin của hộ kinh doanh đã được kê khai đầy đủ vào các giấy tờ trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 95. Tiếp nhận, xử lý hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh trên Hệ thống thông tin về đăng ký hộ kinh doanh theo phương thức đăng ký trực tiếp và đăng ký qua dịch vụ bưu chính",
"article_number": "95",
"clause_idx": 3,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A95",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A95_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 95. Tiếp nhận, xử lý hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh trên Hệ thống thông tin về đăng ký hộ kinh doanh theo phương thức đăng ký trực tiếp và đăng ký qua dịch vụ bưu chính]\nc) Có số điện thoại của người nộp hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 95. Tiếp nhận, xử lý hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh trên Hệ thống thông tin về đăng ký hộ kinh doanh theo phương thức đăng ký trực tiếp và đăng ký qua dịch vụ bưu chính",
"article_number": "95",
"clause_idx": 4,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A95",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A95_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 95. Tiếp nhận, xử lý hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh trên Hệ thống thông tin về đăng ký hộ kinh doanh theo phương thức đăng ký trực tiếp và đăng ký qua dịch vụ bưu chính]\nd) Đã nộp đủ lệ phí theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 95. Tiếp nhận, xử lý hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh trên Hệ thống thông tin về đăng ký hộ kinh doanh theo phương thức đăng ký trực tiếp và đăng ký qua dịch vụ bưu chính",
"article_number": "95",
"clause_idx": 5,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A95",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A95_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 95. Tiếp nhận, xử lý hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh trên Hệ thống thông tin về đăng ký hộ kinh doanh theo phương thức đăng ký trực tiếp và đăng ký qua dịch vụ bưu chính]\n2. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã nhập đầy đủ, chính xác thông tin trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh, số hóa, đặt tên văn bản điện tử tương ứng với tên loại giấy tờ trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh bằng bản giấy và đính kèm lên Hệ thống thông tin về đăng ký hộ kinh doanh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 95. Tiếp nhận, xử lý hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh trên Hệ thống thông tin về đăng ký hộ kinh doanh theo phương thức đăng ký trực tiếp và đăng ký qua dịch vụ bưu chính",
"article_number": "95",
"clause_idx": 6,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A95",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A95_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 95. Tiếp nhận, xử lý hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh trên Hệ thống thông tin về đăng ký hộ kinh doanh theo phương thức đăng ký trực tiếp và đăng ký qua dịch vụ bưu chính]\n3. Các thông tin đăng ký hộ kinh doanh trên Hệ thống thông tin về đăng ký hộ kinh doanh được truyền sang Hệ thống ứng dụng đăng ký thuế để phối hợp, trao đổi thông tin giữa Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã và Cơ quan thuế.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 95. Tiếp nhận, xử lý hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh trên Hệ thống thông tin về đăng ký hộ kinh doanh theo phương thức đăng ký trực tiếp và đăng ký qua dịch vụ bưu chính",
"article_number": "95",
"clause_idx": 7,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A95",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A95_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 95. Tiếp nhận, xử lý hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh trên Hệ thống thông tin về đăng ký hộ kinh doanh theo phương thức đăng ký trực tiếp và đăng ký qua dịch vụ bưu chính]\n4. Thời hạn để hộ kinh doanh sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh là 60 ngày kể từ ngày Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã ra thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ. Sau thời hạn nêu trên, nếu hộ kinh doanh không nộp hồ sơ sửa đổi, bổ sung thì hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh không còn giá trị. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã sẽ hủy hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh theo quy trình trên Hệ thống thông tin về đăng ký hộ kinh doanh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 95. Tiếp nhận, xử lý hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh trên Hệ thống thông tin về đăng ký hộ kinh doanh theo phương thức đăng ký trực tiếp và đăng ký qua dịch vụ bưu chính",
"article_number": "95",
"clause_idx": 8,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A95",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A95_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 95. Tiếp nhận, xử lý hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh trên Hệ thống thông tin về đăng ký hộ kinh doanh theo phương thức đăng ký trực tiếp và đăng ký qua dịch vụ bưu chính]\n5. Hộ kinh doanh có thể dừng thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh khi hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh chưa được chấp thuận trên Hệ thống thông tin về đăng ký hộ kinh doanh. Trong trường hợp này, chủ hộ kinh doanh gửi văn bản đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh đến Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã nơi đã nộp hồ sơ. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã xem xét, ra thông báo về việc dừng thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh và hủy hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh theo quy trình trên Hệ thống thông tin về đăng ký hộ kinh doanh trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị. Trường hợp từ chối dừng thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã ra thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do từ chối.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 95. Tiếp nhận, xử lý hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh trên Hệ thống thông tin về đăng ký hộ kinh doanh theo phương thức đăng ký trực tiếp và đăng ký qua dịch vụ bưu chính",
"article_number": "95",
"clause_idx": 9,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A95",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A95_C9"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 96. Cấp đăng ký hộ kinh doanh theo quy trình dự phòng]\n1. Cấp đăng ký hộ kinh doanh theo quy trình dự phòng là việc cấp đăng ký hộ kinh doanh không thực hiện thông qua Hệ thống thông tin về đăng ký hộ kinh doanh. Việc cấp đăng ký hộ kinh doanh theo quy trình dự phòng được áp dụng trong các trường hợp sau:\n\na) Hệ thống thông tin về đăng ký hộ kinh doanh đang trong quá trình xây dựng, nâng cấp;\n\nb) Hệ thống thông tin về đăng ký hộ kinh doanh gặp sự cố kỹ thuật;\n\nc) Các trường hợp bất khả kháng khác.\n\n2. Căn cứ vào kế hoạch xây dựng, nâng cấp Hệ thống thông tin về đăng ký hộ kinh doanh quy định tại điểm a khoản 1 Điều này, thời gian dự kiến khắc phục sự cố quy định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều này, Bộ Tài chính thông báo trước cho Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã để thực hiện việc cấp đăng ký hộ kinh doanh theo quy trình dự phòng.\n\n3. Việc phối hợp giải quyết thủ tục cấp đăng ký hộ kinh doanh theo quy trình dự phòng giữa Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã và Cơ quan thuế thực hiện theo quy trình luân chuyển hồ sơ bằng bản giấy.\n\n4. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bộ Tài chính về việc Hệ thống thông tin về đăng ký hộ kinh doanh hoàn thành việc xây dựng, nâng cấp hoặc khắc phục sự cố, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã phải cập nhật, bổ sung dữ liệu, thông tin đã cấp cho hộ kinh doanh theo quy trình dự phòng vào Hệ thống thông tin về đăng ký hộ kinh doanh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 96. Cấp đăng ký hộ kinh doanh theo quy trình dự phòng",
"article_number": "96",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A96",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A96_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 97. Thanh toán lệ phí đăng ký kinh doanh]\n1. Người nộp hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh nộp lệ phí tại thời điểm nộp hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh. Lệ phí được nộp trực tiếp tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh hoặc chuyển vào tài khoản của Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã hoặc sử dụng dịch vụ thanh toán trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia. Lệ phí không được hoàn trả cho hộ kinh doanh trong trường hợp hộ kinh doanh không được cấp đăng ký hộ kinh doanh.\n\n2. Lệ phí đăng ký kinh doanh không bao gồm tiền sử dụng dịch vụ thanh toán điện tử.\n\n3. Việc giải quyết các lỗi giao dịch phát sinh trong quá trình sử dụng dịch vụ thanh toán trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia được thực hiện theo quy định của pháp luật về giải quyết thủ tục hành chính qua mạng thông tin điện tử và quy chế quản lý, vận hành, khai thác Cổng dịch vụ công quốc gia.\n\n4. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã có trách nhiệm phối hợp với tổ chức trung gian thanh toán hoặc ngân hàng thương mại thực hiện việc đối soát dữ liệu thanh toán qua hệ thống thanh toán trực tuyến của Cổng dịch vụ công quốc gia.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 97. Thanh toán lệ phí đăng ký kinh doanh",
"article_number": "97",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A97",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A97_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 98. Tình trạng pháp lý của hộ kinh doanh]\nCác tình trạng pháp lý của hộ kinh doanh trong Cơ sở dữ liệu về đăng ký hộ kinh doanh bao gồm:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 98. Tình trạng pháp lý của hộ kinh doanh",
"article_number": "98",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A98",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A98_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 98. Tình trạng pháp lý của hộ kinh doanh]\n1. “Đang hoạt động” là tình trạng pháp lý của hộ kinh doanh đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh mà không thuộc tình trạng pháp lý quy định tại các khoản 2, 3, 4, 5 và 6 Điều này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 98. Tình trạng pháp lý của hộ kinh doanh",
"article_number": "98",
"clause_idx": 2,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A98",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A98_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 98. Tình trạng pháp lý của hộ kinh doanh]\n2. “Tạm ngừng kinh doanh” là tình trạng pháp lý của hộ kinh doanh đang trong thời gian tạm ngừng kinh doanh theo quy định tại Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 98. Tình trạng pháp lý của hộ kinh doanh",
"article_number": "98",
"clause_idx": 3,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A98",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A98_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 98. Tình trạng pháp lý của hộ kinh doanh]\n3. “Bị thu hồi do cưỡng chế về quản lý thuế” là tình trạng pháp lý của hộ kinh doanh đã bị Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã ra quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh theo đề nghị của Cơ quan quản lý thuế về thực hiện biện pháp cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về quản lý thuế.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 98. Tình trạng pháp lý của hộ kinh doanh",
"article_number": "98",
"clause_idx": 4,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A98",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A98_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 98. Tình trạng pháp lý của hộ kinh doanh]\n4. “Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký” là tình trạng pháp lý của hộ kinh doanh được Cơ quan thuế lập biên bản xác minh về việc không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Thông tin về hộ kinh doanh không còn hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký do Cơ quan thuế cung cấp cho Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã. Việc chuyển tình trạng pháp lý và kết thúc tình trạng pháp lý này do Cơ quan thuế quyết định, trừ trường hợp hộ kinh doanh đang thuộc tình trạng pháp lý quy định tại các khoản 2, 3, 5 và 6 Điều này. Cơ quan thuế có trách nhiệm gửi thông tin về tình trạng pháp lý “Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký” của hộ kinh doanh cho Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã ghi nhận, cập nhật tình trạng pháp lý do Cơ quan thuế cung cấp vào Cơ sở dữ liệu về đăng ký hộ kinh doanh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 98. Tình trạng pháp lý của hộ kinh doanh",
"article_number": "98",
"clause_idx": 5,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A98",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A98_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 98. Tình trạng pháp lý của hộ kinh doanh]\n5. “Đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động” là tình trạng pháp lý của hộ kinh doanh đã được Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã ra thông báo đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 98. Tình trạng pháp lý của hộ kinh doanh",
"article_number": "98",
"clause_idx": 6,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A98",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A98_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 98. Tình trạng pháp lý của hộ kinh doanh]\n6. “Đã chấm dứt hoạt động” là tình trạng pháp lý của hộ kinh doanh đã được Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã ra thông báo về việc chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 98. Tình trạng pháp lý của hộ kinh doanh",
"article_number": "98",
"clause_idx": 7,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A98",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A98_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 99. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký thành lập hộ kinh doanh]\n1. Chủ hộ kinh doanh hoặc người được ủy quyền thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh gửi hồ sơ đăng ký thành lập hộ kinh doanh đến Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã nơi hộ kinh doanh đăng ký trụ sở.\n\n2. Hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh bao gồm:\n\na) Giấy đề nghị đăng ký hộ kinh doanh;\n\nb) Bản sao văn bản ủy quyền của thành viên hộ gia đình cho một thành viên làm chủ hộ kinh doanh đối với trường hợp hộ kinh doanh do các thành viên hộ gia đình đăng ký thành lập. Văn bản ủy quyền này phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định của pháp luật.\n\n3. Sau khi tiếp nhận hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã trao giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, kiểm tra điều kiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh theo quy định tại khoản 2 Điều 85 Nghị định này. Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện cấp, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã cấp Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh và gửi thông báo về Cơ quan thuế quản lý trực tiếp hộ kinh doanh cho hộ kinh doanh trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện cấp, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã thông báo bằng văn bản cho người nộp hồ sơ trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ. Thông báo phải nêu rõ lý do và các yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 99. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký thành lập hộ kinh doanh",
"article_number": "99",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A99",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__Trường_hợp_hồ_sơ_đủ_điều_kiện_cấp_A85"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A99_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 100. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh]\n1. Chủ hộ kinh doanh có trách nhiệm đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh với Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày có thay đổi một trong các nội dung sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 100. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "100",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A100",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A100_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 100. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh]\na) Tên hộ kinh doanh;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 100. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "100",
"clause_idx": 2,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A100",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A100_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 100. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh]\nb) Địa chỉ trụ sở;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 100. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "100",
"clause_idx": 3,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A100",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A100_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 100. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh]\nc) Chủ hộ kinh doanh;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 100. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "100",
"clause_idx": 4,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A100",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A100_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 100. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh]\nd) Thành viên hộ gia đình đăng ký hộ kinh doanh;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 100. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "100",
"clause_idx": 5,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A100",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A100_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 100. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh]\nđ) Vốn kinh doanh;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 100. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "100",
"clause_idx": 6,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A100",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A100_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 100. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh]\ne) Ngành, nghề kinh doanh;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 100. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "100",
"clause_idx": 7,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A100",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A100_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 100. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh]\ng) Nội dung đăng ký thuế của hộ kinh doanh, trừ phương pháp tính thuế.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 100. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "100",
"clause_idx": 8,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A100",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A100_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 100. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh]\n2. Khi thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh quy định tại các điểm a, b, đ, e và g khoản 1 Điều này, hộ kinh doanh gửi hồ sơ đăng ký thay đổi đến Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã. Hồ sơ gồm giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh do chủ hộ kinh doanh ký.\n\nTrường hợp việc thay đổi địa chỉ trụ sở dẫn đến thay đổi Cơ quan thuế quản lý trực tiếp hộ kinh doanh, hộ kinh doanh phải thực hiện thủ tục với Cơ quan thuế liên quan đến việc chuyển trụ sở theo quy định của pháp luật về thuế trước khi đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở với Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 100. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "100",
"clause_idx": 9,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A100",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A100_C9"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 100. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh]\n3. Trường hợp thay đổi chủ hộ kinh doanh do các thành viên hộ gia đình đăng ký hộ kinh doanh ủy quyền cho một trong các thành viên còn lại làm chủ hộ kinh doanh thì hộ kinh doanh gửi hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh đến Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã. Hồ sơ bao gồm các giấy tờ sau đây;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 100. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "100",
"clause_idx": 10,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A100",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A100_C10"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 100. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh]\na) Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 100. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "100",
"clause_idx": 11,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A100",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A100_C11"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 100. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh]\nb) Bản sao văn bản ủy quyền của các thành viên hộ gia đình cho một thành viên làm chủ hộ kinh doanh. Văn bản ủy quyền này phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định của pháp luật.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 100. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "100",
"clause_idx": 12,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A100",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A100_C12"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 100. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh]\n4. Trường hợp hộ kinh doanh do thành viên hộ gia đình đăng ký thành lập thay đổi chủ hộ do chủ hộ chết hoặc bị Tòa án tuyên bố đã chết, mất tích, bị hạn chế hoặc mất năng lực hành vi dân sự, có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi thì hồ sơ đăng ký thay đổi chủ hộ kinh doanh bao gồm các giấy tờ quy định tại khoản 3 Điều này, kèm theo bản sao giấy chứng tử hoặc quyết định của Tòa án tuyên bố đã chết, mất tích, bị hạn chế hoặc mất năng lực hành vi dân sự, có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 100. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "100",
"clause_idx": 13,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A100",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A100_C13"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 100. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh]\n5. Trường hợp hộ kinh doanh có hai thành viên mà thành viên là chủ hộ kinh doanh chết hoặc bị Tòa án tuyên bố đã chết, mất tích, bị hạn chế hoặc mất năng lực hành vi dân sự, có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi thì thành viên còn lại là chủ hộ kinh doanh. Hồ sơ đăng ký thay đổi chủ hộ kinh doanh trong trường hợp này gồm giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh và bản sao giấy chứng tử hoặc quyết định của Tòa án tuyên bố đã chết, mất tích, bị hạn chế hoặc mất năng lực hành vi dân sự, có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 100. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "100",
"clause_idx": 14,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A100",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A100_C14"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 100. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh]\n6. Trường hợp thay đổi thành viên hộ gia đình đăng ký hộ kinh doanh, hộ kinh doanh gửi hồ sơ đăng ký thay đổi đến Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã. Hồ sơ bao gồm các giấy tờ sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 100. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "100",
"clause_idx": 15,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A100",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A100_C15"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 100. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh]\na) Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 100. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "100",
"clause_idx": 16,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A100",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A100_C16"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 100. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh]\nb) Bản sao văn bản ủy quyền của thành viên mới cho chủ hộ kinh doanh trong trường hợp tiếp nhận thành viên mới. Văn bản ủy quyền này phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định của pháp luật.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 100. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "100",
"clause_idx": 17,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A100",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A100_C17"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 100. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh]\n7. Sau khi tiếp nhận hồ sơ đăng ký thay đổi, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã trao giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho người nộp hồ sơ. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã xem xét tính hợp lệ của hồ sơ và cập nhật thông tin thay đổi của hộ kinh doanh trong Cơ sở dữ liệu về đăng ký hộ kinh doanh; trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã thông báo bằng văn bản nội dung cần sửa đổi, bổ sung cho hộ kinh doanh. Trường hợp thay đổi các nội dung quy định tại các điểm a, b, c, d, đ và e khoản 1 Điều này, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã cấp Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh cho hộ kinh doanh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 100. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "100",
"clause_idx": 18,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A100",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A100_C18"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 101. Đăng ký cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh]\n1. Khi đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh, hộ kinh doanh phải bổ sung thông tin còn thiếu về số điện thoại liên hệ trong hồ sơ đăng ký. Trường hợp hộ kinh doanh không bổ sung thông tin về số điện thoại liên hệ thì hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh được coi là không hợp lệ.\n\n2. Trường hợp hộ kinh doanh cập nhật, bổ sung các thông tin trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh mà không thuộc các trường hợp quy định tại Điều 100 Nghị định này thì hộ kinh doanh gửi giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh đến Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã. Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã xem xét tính hợp lệ của hồ sơ và cập nhật thông tin vào Cơ sở dữ liệu về đăng ký hộ kinh doanh; trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã phải thông báo bằng văn bản nội dung cần sửa đổi, bổ sung cho hộ kinh doanh. Trường hợp hộ kinh doanh cập nhật, bổ sung các thông tin trong hồ sơ có trên Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh thì Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã cấp Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh cho hộ kinh doanh.\n\n3. Trường hợp thay đổi địa giới hành chính làm thay đổi địa chỉ trụ sở của hộ kinh doanh thì hộ kinh doanh được tiếp tục hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh đã được cấp mà không bắt buộc phải thực hiện thủ tục đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở. Khi có nhu cầu hoặc khi đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh, hộ kinh doanh gửi giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh đến Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã để được cập nhật thông tin về địa chỉ trụ sở và được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 101. Đăng ký cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "101",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A101",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_thì_hộ_kinh_doanh_gửi_giấy_đề_nghị_đăng_ký_thay_đổi_nội_dung_đăng_ký_hộ_kinh_doanh_đến_Cơ_quan_đăng_ký_kinh_doanh_cấp_xã__Trong_thời_hạn_01_ngày_làm_việc_kể_từ_ngày_nhận_được_hồ_sơ_A100"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A101_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 102. Các trường hợp Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã từ chối cấp đăng ký hộ kinh doanh]\n1. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã từ chối cấp đăng ký hộ kinh doanh nếu thuộc một trong các trường hợp sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 102. Các trường hợp Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã từ chối cấp đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "102",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A102",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A102_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 102. Các trường hợp Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã từ chối cấp đăng ký hộ kinh doanh]\na) Hộ kinh doanh đã bị Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã ra thông báo về hành vi vi phạm của hộ kinh doanh thuộc trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh hoặc đã bị ra quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 102. Các trường hợp Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã từ chối cấp đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "102",
"clause_idx": 2,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A102",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A102_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 102. Các trường hợp Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã từ chối cấp đăng ký hộ kinh doanh]\nb) Hộ kinh doanh đang trong tình trạng pháp lý “Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký”.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 102. Các trường hợp Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã từ chối cấp đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "102",
"clause_idx": 3,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A102",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A102_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 102. Các trường hợp Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã từ chối cấp đăng ký hộ kinh doanh]\n2. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã tiếp tục giải quyết thủ tục đăng ký hộ kinh doanh cho hộ kinh doanh thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này khi:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 102. Các trường hợp Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã từ chối cấp đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "102",
"clause_idx": 4,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A102",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A102_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 102. Các trường hợp Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã từ chối cấp đăng ký hộ kinh doanh]\na) Hộ kinh doanh đã có biện pháp khắc phục những vi phạm theo yêu cầu trong thông báo về hành vi vi phạm của hộ kinh doanh thuộc trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh và được Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã chấp nhận hoặc đã được khôi phục tình trạng pháp lý sau khi bị ra quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 102. Các trường hợp Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã từ chối cấp đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "102",
"clause_idx": 5,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A102",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A102_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 102. Các trường hợp Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã từ chối cấp đăng ký hộ kinh doanh]\nb) Hộ kinh doanh phải đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh để phục vụ việc chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh theo quy định. Trong trường hợp này, hồ sơ đăng ký thay đổi phải kèm theo văn bản giải trình của hộ kinh doanh về lý do đăng ký thay đổi và được Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã chấp nhận;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 102. Các trường hợp Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã từ chối cấp đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "102",
"clause_idx": 6,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A102",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A102_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 102. Các trường hợp Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã từ chối cấp đăng ký hộ kinh doanh]\nc) Hộ kinh doanh không còn trong tình trạng pháp lý “Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký”.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 102. Các trường hợp Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã từ chối cấp đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "102",
"clause_idx": 7,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A102",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A102_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 102. Các trường hợp Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã từ chối cấp đăng ký hộ kinh doanh]\n3. Trường hợp Tòa án; Cơ quan thi hành án; Cơ quan điều tra, Thủ trưởng, Phó Thủ trưởng Cơ quan điều tra, Điều tra viên quy định tại Bộ luật Tố tụng hình sự yêu cầu bằng văn bản về việc hộ kinh doanh không được thực hiện một hoặc một số thủ tục đăng ký hộ kinh doanh thì hộ kinh doanh không được thực hiện thủ tục đó cho đến khi có ý kiến chấp thuận bằng văn bản của các tổ chức, cá nhân nêu trên về việc cho phép tiếp tục thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 102. Các trường hợp Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã từ chối cấp đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "102",
"clause_idx": 8,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A102",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A102_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 103. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã đăng ký của hộ kinh doanh]\n1. Trường hợp hộ kinh doanh tạm ngừng kinh doanh từ 15 ngày trở lên hoặc tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã đăng ký, hộ kinh doanh gửi hồ sơ đăng ký đến Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã chậm nhất là 03 ngày làm việc trước ngày tạm ngừng kinh doanh hoặc tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã đăng ký. Hồ sơ đăng ký bao gồm giấy đề nghị đăng ký tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã đăng ký. Trường hợp hộ kinh doanh có nhu cầu tiếp tục tạm ngừng kinh doanh sau khi hết thời hạn đã đăng ký thì phải gửi giấy đề nghị đến Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã chậm nhất 03 ngày làm việc trước ngày tiếp tục tạm ngừng kinh doanh. Thời hạn tạm ngừng kinh doanh của mỗi lần đăng ký không được quá một năm.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 103. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã đăng ký của hộ kinh doanh",
"article_number": "103",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A103",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A103_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 103. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã đăng ký của hộ kinh doanh]\n2. Sau khi tiếp nhận hồ sơ đăng ký, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã trao giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho hộ kinh doanh. Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã cấp giấy xác nhận về việc hộ kinh doanh đăng ký tạm ngừng kinh doanh, giấy xác nhận về việc hộ kinh doanh đăng ký tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã đăng ký cho hộ kinh doanh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 103. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã đăng ký của hộ kinh doanh",
"article_number": "103",
"clause_idx": 2,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A103",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A103_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 103. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã đăng ký của hộ kinh doanh]\n3. Trường hợp hộ kinh doanh đăng ký tạm ngừng kinh doanh, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã cập nhật tình trạng pháp lý của hộ kinh doanh trong Cơ sở dữ liệu về đăng ký hộ kinh doanh sang tình trạng tạm ngừng kinh doanh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 103. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã đăng ký của hộ kinh doanh",
"article_number": "103",
"clause_idx": 3,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A103",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A103_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 103. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã đăng ký của hộ kinh doanh]\n4. Trường hợp Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã nhận được văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về việc hộ kinh doanh kinh doanh ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện nhưng không đáp ứng điều kiện theo quy định của pháp luật, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã ra thông báo yêu cầu hộ kinh doanh tạm ngừng kinh doanh ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện. Trường hợp hộ kinh doanh không tạm ngừng kinh doanh ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện theo yêu cầu, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã yêu cầu hộ kinh doanh báo cáo theo quy định tại khoản 6 Điều 22 Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 103. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã đăng ký của hộ kinh doanh",
"article_number": "103",
"clause_idx": 4,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A103",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__A22"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A103_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 104. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh]\n1. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 104. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh",
"article_number": "104",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A104",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A104_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 104. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh]\na) Hộ kinh doanh có trách nhiệm thanh toán đầy đủ các khoản nợ, gồm cả nợ thuế và nghĩa vụ tài chính khác trước khi nộp hồ sơ đăng ký chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh, trừ trường hợp hộ kinh doanh và chủ nợ có thỏa thuận khác;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 104. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh",
"article_number": "104",
"clause_idx": 2,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A104",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A104_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 104. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh]\nb) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày thanh toán hết các khoản nợ của hộ kinh doanh, hộ kinh doanh gửi hồ sơ đăng ký chấm dứt hoạt động đến Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã. Hồ sơ đăng ký chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh bao gồm thông báo chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 104. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh",
"article_number": "104",
"clause_idx": 3,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A104",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A104_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 104. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh]\nc) Sau khi tiếp nhận hồ sơ đăng ký chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã gửi thông tin về việc hộ kinh doanh đăng ký chấm dứt hoạt động cho Cơ quan thuế. Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông tin, Cơ quan thuế gửi ý kiến về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế của hộ kinh doanh đến Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký chấm dứt hoạt động của hộ kinh doanh, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã chuyển tình trạng pháp lý của hộ kinh doanh trong Cơ sở dữ liệu về đăng ký hộ kinh doanh sang tình trạng đã chấm dứt hoạt động nếu không nhận được ý kiến của Cơ quan thuế hoặc nhận được ý kiến của Cơ quan thuế xác nhận hộ kinh doanh đã hoàn thành nghĩa vụ thuế, đồng thời đăng tải thông báo về việc chấm dứt hoạt động của hộ kinh doanh trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Trường hợp Cơ quan thuế có ý kiến từ chối do hộ kinh doanh chưa hoàn thành nghĩa vụ thuế theo quy định thì Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã ra thông báo cho hộ kinh doanh biết.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 104. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh",
"article_number": "104",
"clause_idx": 4,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A104",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A104_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 104. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh]\n2. Sau 180 ngày kể từ ngày Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã thông báo tình trạng hộ kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại khoản 8 Điều 107 Nghị định này mà không nhận được hồ sơ đăng ký chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh và ý kiến phản đối bằng văn bản của Cơ quan quản lý thuế hoặc tổ chức, cá nhân và bên có liên quan khác thì Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã thực hiện chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh trong Cơ sở dữ liệu về đăng ký hộ kinh doanh, đồng thời ra thông báo về việc chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh. Thông tin về việc chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh được Hệ thống thông tin về đăng ký hộ kinh doanh truyền sang Hệ thống ứng dụng đăng ký thuế để cập nhật.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 104. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh",
"article_number": "104",
"clause_idx": 5,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A104",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_mà_không_nhận_được_hồ_sơ_đăng_ký_chấm_dứt_hoạt_động_hộ_kinh_doanh_và_ý_kiến_phản_đối_bằng_văn_bản_của_Cơ_quan_quản_lý_thuế_hoặc_tổ_chức_A107"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A104_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 104. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh]\n3. Chủ hộ kinh doanh chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực, chính xác của hồ sơ đăng ký chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh và những hệ quả phát sinh do hồ sơ đăng ký chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh không trung thực, không chính xác gây ra.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 104. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh",
"article_number": "104",
"clause_idx": 6,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A104",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A104_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 104. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh]\n4. Trường hợp hộ kinh doanh do một cá nhân thành lập mà cá nhân đó chết hoặc bị Tòa án tuyên bố đã chết thì hộ kinh doanh chấm dứt hoạt động. Người thừa kế hoặc người quản lý tài sản của chủ hộ kinh doanh theo quy định pháp luật nộp hồ sơ đăng ký chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh đến Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã, Hồ sơ bao gồm thông báo chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh kèm theo bản sao giấy chứng tử hoặc bản sao quyết định của Tòa án tuyên bố chủ hộ kinh doanh đã chết. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã xem xét tính hợp lệ của hồ sơ và thực hiện chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh trong Cơ sở dữ liệu về đăng ký hộ kinh doanh trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. Thông tin về việc chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh được Hệ thống thông tin về đăng ký hộ kinh doanh truyền sang Hệ thống ứng dụng đăng ký thuế để cập nhật. Việc xử lý các khoản nợ, gồm cả nợ thuế và nghĩa vụ tài chính khác của hộ kinh doanh thực hiện theo quy định của Nghị định này, pháp luật về dân sự và pháp luật có liên quan.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 104. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh",
"article_number": "104",
"clause_idx": 7,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A104",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A104_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 105. Các trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh]\nCơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh trong các trường hợp sau:\n\n1. Nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập hộ kinh doanh là giả mạo;\n\n2. Hộ kinh doanh do những người không được quyền thành lập hộ kinh doanh thành lập;\n\n3. Hộ kinh doanh không gửi báo cáo theo quy định tại khoản 6 Điều 22 Nghị định này đến Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày hết thời hạn gửi báo cáo;\n\n4. Ngừng hoạt động kinh doanh tại địa chỉ đăng ký quá 06 tháng mà không thông báo với Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã, Cơ quan thuế quản lý trực tiếp;\n\n5. Theo yêu cầu của Tòa án;\n\n6. Theo đề nghị của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của luật.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 105. Các trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "105",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A105",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_đến_Cơ_quan_đăng_ký_kinh_doanh_cấp_xã_trong_thời_hạn_30_ngày_kể_từ_ngày_hết_thời_hạn_gửi_báo_cáo_A22"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A105_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 106. Xác định nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh là giả mạo]\n1. Trường hợp có căn cứ xác định nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh là giả mạo, tổ chức, cá nhân, hộ kinh doanh, thành viên hộ gia đình có quyền đề nghị Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã thu hồi theo quy định. Tổ chức, cá nhân, hộ kinh doanh, thành viên hộ gia đình có trách nhiệm cung cấp cho Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã một trong các giấy tờ quy định tại khoản 2 Điều này.\n\n2. Văn bản xác định nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh là giả mạo bao gồm:\n\na) Bản sao văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp văn bản trả lời văn bản do cơ quan đó cấp bị giả mạo;\n\nb) Bản sao văn bản trả lời của cơ quan công an về việc nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh là giả mạo.\n\n3. Trường hợp cần xác định nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh là giả mạo, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã gửi văn bản kèm theo hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh đến cơ quan quy định tại khoản 2 Điều này theo quy định của pháp luật về giám định tư pháp. Các cơ quan có trách nhiệm trả lời bằng văn bản về kết quả xác định theo đề nghị của Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 106. Xác định nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh là giả mạo",
"article_number": "106",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A106",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A106_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 107. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh]\n1. Trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh là giả mạo",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 107. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "107",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A107",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A107_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 107. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh]\na) Trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập hộ kinh doanh là giả mạo, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã ra thông báo về hành vi vi phạm và ra quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được giấy tờ quy định tại khoản 2 Điều 106 Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 107. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "107",
"clause_idx": 2,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A107",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__A106"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A107_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 107. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh]\nb) Trường hợp hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh là giả mạo, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã ra thông báo về hành vi vi phạm của hộ kinh doanh và quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh của các lần đăng ký thay đổi được cấp trên cơ sở nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thay đổi là giả mạo trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được giấy tờ quy định tại khoản 2 Điều 106 Nghị định này. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã đăng tải thông báo vi phạm của hộ kinh doanh trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, thông báo cho Cơ quan quản lý thuế, cơ quan nhà nước có thẩm quyền về hành vi vi phạm của hộ kinh doanh để phối hợp quản lý và xử lý theo quy định của pháp luật, đồng thời cấp Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh trên cơ sở hồ sơ hợp lệ gần nhất trước đó.\n\nHộ kinh doanh có thể nộp lại hồ sơ để được xem xét cấp Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh. Hộ kinh doanh có thể gộp các nội dung thay đổi hợp pháp của các lần đăng ký sau đó trong một bộ hồ sơ để được cấp một lần đăng ký thay đổi mới.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 107. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "107",
"clause_idx": 3,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A107",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__Cơ_quan_đăng_ký_kinh_doanh_cấp_xã_đăng_tải_thông_báo_vi_phạm_của_hộ_kinh_doanh_trên_Cổng_thông_tin_quốc_gia_về_đăng_ký_doanh_nghiệp_A106"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A107_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 107. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh]\nc) Trường hợp việc xử lý nội dung kê khai giả mạo có liên quan đến nhiều Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã thì Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã nơi hộ kinh doanh đang đặt trụ sở chính xử lý theo thẩm quyền nội dung thay đổi đã chấp thuận trên cơ sở nội dung kê khai giả mạo, đồng thời, thông báo kết quả xử lý đến Cơ quan thuế liên quan để cập nhật, theo dõi quản lý thuế. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã nơi hộ kinh doanh chuyển đến chuyển thông tin hộ kinh doanh, kết quả xử lý kèm tài liệu có liên quan đến Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã nơi hộ kinh doanh chuyển đi để tiếp tục xử lý theo quy định.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 107. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "107",
"clause_idx": 4,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A107",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A107_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 107. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh]\n2. Trường hợp hộ kinh doanh được thành lập bởi những người không được quyền thành lập hộ kinh doanh:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 107. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "107",
"clause_idx": 5,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A107",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A107_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 107. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh]\na) Nếu hộ kinh doanh do một cá nhân thành lập và cá nhân đó không được quyền thành lập hộ kinh doanh theo quy định tại khoản 2 Điều 82 Nghị định này thì Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã ra thông báo về hành vi vi phạm và ban hành quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 107. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "107",
"clause_idx": 6,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A107",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_thì_Cơ_quan_đăng_ký_kinh_doanh_cấp_xã_ra_thông_báo_về_hành_vi_vi_phạm_và_ban_hành_quyết_định_thu_hồi_Giấy_chứng_nhận_đăng_ký_hộ_kinh_doanh_A82"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A107_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 107. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh]\nb) Nếu hộ kinh doanh do các thành viên hộ gia đình thành lập và có thành viên không được quyền thành lập hộ kinh doanh theo quy định tại khoản 2 Điều 82 Nghị định này thì Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã ra thông báo yêu cầu hộ kinh doanh đăng ký thay đổi cá nhân đó trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày ra thông báo. Nếu quá thời hạn trên mà hộ kinh doanh không đăng ký thay đổi thì Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã ra thông báo về hành vi vi phạm và ra quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 107. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "107",
"clause_idx": 7,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A107",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_thì_Cơ_quan_đăng_ký_kinh_doanh_cấp_xã_ra_thông_báo_yêu_cầu_hộ_kinh_doanh_đăng_ký_thay_đổi_cá_nhân_đó_trong_thời_hạn_15_ngày_kể_từ_ngày_ra_thông_báo__Nếu_quá_thời_hạn_trên_mà_hộ_kinh_doanh_không_đăng_ký_thay_đổi_thì_Cơ_quan_đăng_ký_kinh_doanh_cấp_xã_ra_thông_báo_về_hành_vi_vi_phạm_và_ra_quyết_định_thu_hồi_Giấy_chứng_nhận_đăng_ký_hộ_kinh_doanh__A82"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A107_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 107. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh]\n3. Trường hợp hộ kinh doanh không gửi báo cáo theo quy định tại khoản *6 *Điều 22 Nghị định này thì trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn quy định tại khoản 3 Điều 105 Nghị định này, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã thông báo bằng văn bản về hành vi vi phạm và yêu cầu chủ hộ kinh doanh đến Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã để giải trình. Kết thúc thời hạn giải trình ghi trong thông báo mà người được yêu cầu không đến hoặc nội dung giải trình không được chấp thuận thì Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã ra quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn giải trình.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 107. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "107",
"clause_idx": 8,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A107",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_thì_trong_thời_hạn_03_ngày_làm_việc_kể_từ_ngày_kết_thúc_thời_hạn_quy_định_tại_khoản_3_Điều_105_Nghị_định_này_A22"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A107_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 107. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh]\n4. Trường hợp hộ kinh doanh ngừng hoạt động kinh doanh tại địa chỉ đăng ký quá 06 tháng mà không thông báo với Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã, Cơ quan thuế quản lý trực tiếp thì Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã thông báo bằng văn bản về hành vi vi phạm và yêu cầu chủ hộ kinh doanh đến Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã để giải trình. Kết thúc thời hạn giải trình ghi trong thông báo mà người được yêu cầu không đến hoặc nội dung giải trình không được chấp thuận thì Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã ra quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn giải trình. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan trong việc xem xét nội dung giải trình hành vi vi phạm của hộ kinh doanh.\n\nTrường hợp cần xác định rõ hành vi vi phạm của hộ kinh doanh thuộc trường hợp thu hồi tại khoản này, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Điều 22 Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 107. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "107",
"clause_idx": 9,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A107",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__A22"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A107_C9"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 107. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh]\n5. Trường hợp Tòa án yêu cầu Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã ra quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh trên cơ sở yêu cầu của Tòa án trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 107. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "107",
"clause_idx": 10,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A107",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A107_C10"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 107. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh]\n6. Trường hợp Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã nhận được văn bản đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của luật, trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã thực hiện thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh theo trình tự, thủ tục quy định tại điểm a khoản 1 Điều này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 107. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "107",
"clause_idx": 11,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A107",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A107_C11"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 107. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh]\n7. Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã ra thông báo vi phạm, quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã gửi thông báo vi phạm, quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh đến trụ sở của hộ kinh doanh, đồng thời gửi sang Cơ quan thuế để cập nhật và phối hợp quản lý.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 107. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "107",
"clause_idx": 12,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A107",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A107_C12"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 107. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh]\n8. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã ban hành quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh đồng thời ra thông báo về việc hộ kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động, cập nhật tình trạng pháp lý của hộ kinh doanh sang tình trạng đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động, trừ trường hợp hộ kinh doanh bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh để thực hiện biện pháp cưỡng chế nợ thuế theo đề nghị của Cơ quan quản lý thuế. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã đăng tải thông báo vi phạm, quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh và thông báo về việc hộ kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 107. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "107",
"clause_idx": 13,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A107",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A107_C13"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 107. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh]\n9. Sau khi Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã ra quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh thì hộ kinh doanh không được tiếp tục hoạt động kinh doanh. Hộ kinh doanh phải thực hiện thủ tục chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh theo quy định tại Điều 104 Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 107. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "107",
"clause_idx": 14,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A107",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__A104"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A107_C14"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 108. Khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh sau khi hộ kinh doanh bị ra quyết định thu hồi]\n1. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã ra quyết định hủy bỏ quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh đồng thời khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh trên Hệ thống thông tin về đăng ký hộ kinh doanh trong các trường hợp sau đây:\n\na) Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã xác định hộ kinh doanh không thuộc trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh;\n\nb) Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã nhận được văn bản của Cơ quan quản lý thuế đề nghị khôi phục lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh sau khi hộ kinh doanh bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh do cưỡng chế nợ thuế trong trường hợp hộ kinh doanh chưa chuyển sang tình trạng pháp lý đã chấm dứt hoạt động trong Cơ sở dữ liệu về đăng ký hộ kinh doanh.\n\n2. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã ra quyết định hủy bỏ quyết định thu hồi và khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh cho hộ kinh doanh trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày xác định hộ kinh doanh không thuộc trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh hoặc nhận được văn bản đề nghị của Cơ quan quản lý thuế.\n\n3. Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày ra quyết định hủy bỏ quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã gửi quyết định nêu trên đến trụ sở của hộ kinh doanh, đồng thời gửi thông báo về việc hủy bỏ quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh và khôi phục tình trạng pháp lý của hộ kinh doanh cho Cơ quan quản lý thuế, đăng tải thông báo, quyết định trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 108. Khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh sau khi hộ kinh doanh bị ra quyết định thu hồi",
"article_number": "108",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A108",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A108_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 109. Xử lý các trường hợp thực hiện không đúng quy định hồ sơ, trình tự, thủ tục hoặc thông tin trong hồ sơ là không trung thực, không chính xác]\n1. Trường hợp Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã xử lý hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh hoặc ra thông báo, quyết định không đúng quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục tại Nghị định này, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã thông báo tới hộ kinh doanh để biết, đồng thời thực hiện lại theo đúng quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục tại Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 109. Xử lý các trường hợp thực hiện không đúng quy định hồ sơ, trình tự, thủ tục hoặc thông tin trong hồ sơ là không trung thực, không chính xác",
"article_number": "109",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A109",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A109_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 109. Xử lý các trường hợp thực hiện không đúng quy định hồ sơ, trình tự, thủ tục hoặc thông tin trong hồ sơ là không trung thực, không chính xác]\n2. Việc xử lý trường hợp hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh kê khai không trung thực, không chính xác được thực hiện như sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 109. Xử lý các trường hợp thực hiện không đúng quy định hồ sơ, trình tự, thủ tục hoặc thông tin trong hồ sơ là không trung thực, không chính xác",
"article_number": "109",
"clause_idx": 2,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A109",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A109_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 109. Xử lý các trường hợp thực hiện không đúng quy định hồ sơ, trình tự, thủ tục hoặc thông tin trong hồ sơ là không trung thực, không chính xác]\na) Trường hợp thông tin kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập hộ kinh doanh là không trung thực, không chính xác, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã thông báo cho Cơ quan quản lý thuế, cơ quan nhà nước có thẩm quyền để phối hợp quản lý và xử lý theo quy định của pháp luật, đồng thời thông báo Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh được cấp trên cơ sở hồ sơ đăng ký có thông tin kê khai không trung thực, không chính xác là không có hiệu lực. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã đăng tải thông báo Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh không có hiệu lực trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.\n\nCơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã yêu cầu hộ kinh doanh nộp hồ sơ mới thay cho hồ sơ đăng ký thành lập kê khai không trung thực, không chính xác theo quy định trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày ra thông báo để được xem xét cấp Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh. Hộ kinh doanh có thể gộp các nội dung thay đổi hợp pháp của các lần đăng ký thay đổi trong một bộ hồ sơ để được cấp một lần đăng ký thay đổi mới. Trường hợp hộ kinh doanh không nộp hồ sơ, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã yêu cầu hộ kinh doanh báo cáo theo quy định tại khoản 6 Điều 22 Nghị định này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 109. Xử lý các trường hợp thực hiện không đúng quy định hồ sơ, trình tự, thủ tục hoặc thông tin trong hồ sơ là không trung thực, không chính xác",
"article_number": "109",
"clause_idx": 3,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A109",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_A22"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A109_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 109. Xử lý các trường hợp thực hiện không đúng quy định hồ sơ, trình tự, thủ tục hoặc thông tin trong hồ sơ là không trung thực, không chính xác]\nb) Trường hợp thông tin kê khai trong hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh là không trung thực, không chính xác, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã thông báo cho Cơ quan quản lý thuế, cơ quan nhà nước có thẩm quyền để phối hợp quản lý và xử lý theo quy định của pháp luật, đồng thời thông báo Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh được cấp trên cơ sở hồ sơ đăng ký có thông tin kê khai không trung thực, không chính xác là không có hiệu lực và cấp Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh trên cơ sở hồ sơ hợp lệ liền kề trước hồ sơ kê khai không trung thực, không chính xác. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã đăng tải thông báo Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh không có hiệu lực trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.\n\nHộ kinh doanh có thể nộp hồ sơ mới để được xem xét cấp Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh. Hộ kinh doanh có thể gộp các nội dung thay đổi hợp pháp của các lần đăng ký thay đổi liền kề sau hồ sơ kê khai không trung thực, không chính xác trong một bộ hồ sơ để được cấp một lần đăng ký thay đổi mới;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 109. Xử lý các trường hợp thực hiện không đúng quy định hồ sơ, trình tự, thủ tục hoặc thông tin trong hồ sơ là không trung thực, không chính xác",
"article_number": "109",
"clause_idx": 4,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A109",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A109_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 109. Xử lý các trường hợp thực hiện không đúng quy định hồ sơ, trình tự, thủ tục hoặc thông tin trong hồ sơ là không trung thực, không chính xác]\nc) Trường hợp việc xử lý nội dung kê khai không trung thực, không chính xác có liên quan đến nhiều Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã thì Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã nơi hộ kinh doanh đang đặt trụ sở chính xử lý theo thẩm quyền nội dung thay đổi đã chấp thuận trên cơ sở nội dung kê khai không trung thực, không chính xác, đồng thời, thông báo kết quả xử lý đến Cơ quan thuế liên quan để cập nhật, theo dõi quản lý thuế. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã nơi hộ kinh doanh chuyển đến chuyển thông tin hộ kinh doanh, kết quả xử lý kèm tài liệu có liên quan đến Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã nơi hộ kinh doanh chuyển đi để tiếp tục xử lý theo quy định.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 109. Xử lý các trường hợp thực hiện không đúng quy định hồ sơ, trình tự, thủ tục hoặc thông tin trong hồ sơ là không trung thực, không chính xác",
"article_number": "109",
"clause_idx": 5,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A109",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A109_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 110. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh]\nTrường hợp hộ kinh doanh đã được cấp bản giấy Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh có nhu cầu được cấp lại Giấy này do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác, hộ kinh doanh gửi văn bản đề nghị cấp lại đến Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã xem xét cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị. Khi được cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, hộ kinh doanh phải nộp lệ phí theo quy định của pháp luật.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 110. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "110",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A110",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A110_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 111. Đăng ký hộ kinh doanh qua mạng thông tin điện tử]\n1. Đăng ký hộ kinh doanh qua mạng thông tin điện tử là việc chủ hộ kinh doanh, người được ủy quyền sử dụng tài khoản định danh điện tử để thực hiện việc đăng ký hộ kinh doanh trên Hệ thống thông tin về đăng ký hộ kinh doanh.\n\n2. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã tạo điều kiện thuận lợi cho các tổ chức, cá nhân tìm hiểu thông tin, thực hiện đăng ký hộ kinh doanh qua mạng thông tin điện tử.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 111. Đăng ký hộ kinh doanh qua mạng thông tin điện tử",
"article_number": "111",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A111",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A111_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 112. Hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh qua mạng thông tin điện tử]\n1. Hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh qua mạng thông tin điện tử bao gồm các giấy tờ theo quy định tại Nghị định này và được thể hiện dưới dạng văn bản điện tử. Hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh qua mạng thông tin điện tử có giá trị pháp lý tương đương hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh bằng bản giấy.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 112. Hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh qua mạng thông tin điện tử",
"article_number": "112",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A112",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A112_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 112. Hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh qua mạng thông tin điện tử]\n2. Hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh qua mạng thông tin điện tử phải bảo đảm các yêu cầu sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 112. Hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh qua mạng thông tin điện tử",
"article_number": "112",
"clause_idx": 2,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A112",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A112_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 112. Hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh qua mạng thông tin điện tử]\na) Có đầy đủ các giấy tờ và nội dung các giấy tờ đó được kê khai đầy đủ theo quy định như hồ sơ bằng bản giấy và được thể hiện dưới dạng văn bản điện tử. Tên văn bản điện tử phải được đặt tương ứng với tên loại giấy tờ trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh bằng bản giấy;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 112. Hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh qua mạng thông tin điện tử",
"article_number": "112",
"clause_idx": 3,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A112",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A112_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 112. Hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh qua mạng thông tin điện tử]\nb) Các thông tin đăng ký hộ kinh doanh được kê khai trên Hệ thống thông tin về đăng ký hộ kinh doanh phải được nhập đầy đủ và chính xác theo các thông tin trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 112. Hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh qua mạng thông tin điện tử",
"article_number": "112",
"clause_idx": 4,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A112",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A112_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 112. Hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh qua mạng thông tin điện tử]\nc) Có thông tin về số điện thoại, thư điện tử của người nộp hồ sơ được kê khai trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 112. Hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh qua mạng thông tin điện tử",
"article_number": "112",
"clause_idx": 5,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A112",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A112_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 112. Hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh qua mạng thông tin điện tử]\nd) Phải được ký số bởi chủ hộ kinh doanh hoặc người được chủ hộ kinh doanh ủy quyền thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh. Trường hợp ủy quyền thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh, hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh qua mạng thông tin điện tử phải kèm theo các giấy tờ, tài liệu quy định tại Điều 93 Nghị định này được thể hiện dưới dạng văn bản điện tử quy định tại khoản 9 Điều 3 Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 112. Hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh qua mạng thông tin điện tử",
"article_number": "112",
"clause_idx": 6,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A112",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_được_thể_hiện_dưới_dạng_văn_bản_điện_tử_quy_định_tại_khoản_9_Điều_3_Nghị_định_này__A93"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A112_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 112. Hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh qua mạng thông tin điện tử]\n3. Thời hạn để hộ kinh doanh sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh qua mạng thông tin điện tử là 60 ngày kể từ ngày Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã ra thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ. Sau thời hạn nêu trên, nếu hộ kinh doanh không nộp hồ sơ sửa đổi, bổ sung thì hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh không còn giá trị. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã sẽ hủy hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh theo quy trình trên Hệ thống thông tin về đăng ký hộ kinh doanh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 112. Hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh qua mạng thông tin điện tử",
"article_number": "112",
"clause_idx": 7,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A112",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A112_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 113. Trình tự, thủ tục đăng ký hộ kinh doanh qua mạng thông tin điện tử]\n1. Người nộp hồ sơ sử dụng tài khoản định danh điện tử để đăng nhập vào Hệ thống thông tin về đăng ký hộ kinh doanh.\n\n2. Người nộp hồ sơ kê khai thông tin, tải văn bản điện tử, ký số hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh qua mạng thông tin điện tử và thanh toán lệ phí theo quy trình trên Hệ thống thông tin về đăng ký hộ kinh doanh.\n\n3. Sau khi hoàn thành việc gửi hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh, người nộp hồ sơ sẽ nhận được giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh qua mạng thông tin điện tử.\n\n4. Các thông tin đăng ký hộ kinh doanh trên Hệ thống thông tin về đăng ký hộ kinh doanh được truyền sang Hệ thống ứng dụng đăng ký thuế để phối hợp, trao đổi thông tin giữa Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã và Cơ quan thuế.\n\n5. Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện cấp đăng ký hộ kinh doanh, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã thực hiện cấp đăng ký hộ kinh doanh và thông báo cho hộ kinh doanh về việc cấp đăng ký hộ kinh doanh. Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện cấp đăng ký hộ kinh doanh, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã gửi thông báo qua mạng thông tin điện tử cho hộ kinh doanh để yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ.\n\n6. Hộ kinh doanh thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh qua mạng thông tin điện tử có thể dừng thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh theo quy định tại khoản 5 Điều 95 Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 113. Trình tự, thủ tục đăng ký hộ kinh doanh qua mạng thông tin điện tử",
"article_number": "113",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A113",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__A95"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A113_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 114. Chuẩn hóa dữ liệu đăng ký hộ kinh doanh]\n1. Chuẩn hóa dữ liệu là việc thực hiện các bước rà soát, kiểm tra đối chiếu và bổ sung, hiệu đính thông tin đăng ký hộ kinh doanh trong Cơ sở dữ liệu về đăng ký hộ kinh doanh.\n\n2. Căn cứ dữ liệu về đăng ký hộ kinh doanh đã được chuyển đổi và lưu giữ tại Cơ sở dữ liệu về đăng ký hộ kinh doanh, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã gửi thông báo về việc rà soát thông tin đăng ký hộ kinh doanh đến hộ kinh doanh, yêu cầu hộ kinh doanh đối chiếu thông tin. Trường hợp thông tin đăng ký hộ kinh doanh tại thông báo bị thiếu hoặc chưa chính xác so với bản giấy của Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, hộ kinh doanh gửi giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh đến Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã ra thông báo. Việc bổ sung, hiệu đính thông tin thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 115 Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 114. Chuẩn hóa dữ liệu đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "114",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A114",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__A115"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A114_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 115. Bổ sung, hiệu đính thông tin đăng ký hộ kinh doanh]\n1. Trường hợp hộ kinh doanh phát hiện nội dung trên Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh chưa chính xác so với nội dung hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh, hộ kinh doanh gửi giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh đến Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã cấp Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được giấy đề nghị của hộ kinh doanh nếu thông tin nêu tại giấy đề nghị của hộ kinh doanh là chính xác.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 115. Bổ sung, hiệu đính thông tin đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "115",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A115",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A115_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 115. Bổ sung, hiệu đính thông tin đăng ký hộ kinh doanh]\n2. Trường hợp Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã phát hiện nội dung trên Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh chưa chính xác so với nội dung hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã gửi thông báo về việc hiệu đính nội dung trên Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh đến hộ kinh doanh và cấp Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh cho hộ kinh doanh trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày gửi thông báo.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 115. Bổ sung, hiệu đính thông tin đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "115",
"clause_idx": 2,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A115",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A115_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 115. Bổ sung, hiệu đính thông tin đăng ký hộ kinh doanh]\n3. Trường hợp hộ kinh doanh phát hiện thông tin đăng ký hộ kinh doanh trong Cơ sở dữ liệu về đăng ký hộ kinh doanh bị thiếu hoặc chưa chính xác so với bản giấy của giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký thuế, hộ kinh doanh gửi giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh đến Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã. Kèm theo giấy đề nghị phải có bản sao Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký thuế. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ của hộ kinh doanh, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã có trách nhiệm bổ sung, hiệu đính thông tin đăng ký hộ kinh doanh trong Cơ sở dữ liệu về đăng ký hộ kinh doanh nếu thông tin nêu tại giấy đề nghị của hộ kinh doanh là chính xác.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 115. Bổ sung, hiệu đính thông tin đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "115",
"clause_idx": 3,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A115",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A115_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 115. Bổ sung, hiệu đính thông tin đăng ký hộ kinh doanh]\n4. Trường hợp Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã phát hiện thông tin đăng ký hộ kinh doanh trong Cơ sở dữ liệu về đăng ký hộ kinh doanh bị thiếu hoặc không chính xác so với bản giấy của giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký thuế, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi phát hiện, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã bổ sung, hiệu đính thông tin đăng ký hộ kinh doanh trong Cơ sở dữ liệu về đăng ký hộ kinh doanh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 115. Bổ sung, hiệu đính thông tin đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "115",
"clause_idx": 4,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A115",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A115_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 116. Cung cấp thông tin đăng ký hộ kinh doanh]\nTổ chức, cá nhân có thể tra cứu thông tin đăng ký hộ kinh doanh miễn phí trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ www.dangkykinhdoanh.gov.vn, bao gồm: tên hộ kinh doanh; mã số hộ kinh doanh; địa chỉ trụ sở; ngành, nghề kinh doanh; họ và tên chủ hộ kinh doanh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 116. Cung cấp thông tin đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "116",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A116",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A116_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 117. Xử lý hồ sơ tiếp nhận trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành]\nTrường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp, hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh đã được tiếp nhận và chưa được Cơ quan đăng ký kinh doanh chấp thuận trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành thì việc giải quyết thủ tục đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh thực hiện theo quy định tại Nghị định này,",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 117. Xử lý hồ sơ tiếp nhận trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành",
"article_number": "117",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A117",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A117_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 118. Quy định chuyển tiếp đối với các doanh nghiệp hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế]\nDoanh nghiệp đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế được tiếp tục hoạt động theo nội dung các giấy chứng nhận nêu trên và không bắt buộc phải thực hiện thủ tục cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. Doanh nghiệp được cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại Nghị định này trong trường hợp sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 118. Quy định chuyển tiếp đối với các doanh nghiệp hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế",
"article_number": "118",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A118",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A118_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 118. Quy định chuyển tiếp đối với các doanh nghiệp hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế]\n1. Trường hợp doanh nghiệp thực hiện thủ tục đăng ký thay đổi, thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, doanh nghiệp nộp hồ sơ đến Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi đặt trụ sở chính. Hồ sơ bao gồm các giấy tờ tương ứng quy định tại Nghị định này. Đối với doanh nghiệp đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh thì hồ sơ phải kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đăng ký thuế. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh tiếp nhận, xem xét tính hợp lệ của hồ sơ, cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp theo quy định tương ứng tại Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 118. Quy định chuyển tiếp đối với các doanh nghiệp hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế",
"article_number": "118",
"clause_idx": 2,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A118",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A118_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 118. Quy định chuyển tiếp đối với các doanh nghiệp hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế]\n2. Trường hợp doanh nghiệp thực hiện thủ tục thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo; đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh; đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động, thông báo tạm ngừng kinh doanh, tạm ngừng hoạt động, tiếp tục kinh doanh, tiếp tục hoạt động trước thời hạn đã thông báo, đăng ký chấm dứt hoạt động đối với chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh cùng tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính, doanh nghiệp nộp hồ sơ đến Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi đặt trụ sở chính. Hồ sơ bao gồm các giấy tờ tương ứng quy định tại Nghị định này kèm theo giấy đề nghị cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. Đối với doanh nghiệp đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh thì hồ sơ phải kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đăng ký thuế. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh tiếp nhận, xem xét tính hợp lệ của hồ sơ, cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh, giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và các giấy xác nhận khác theo quy định tương ứng tại Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 118. Quy định chuyển tiếp đối với các doanh nghiệp hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế",
"article_number": "118",
"clause_idx": 3,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A118",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A118_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 118. Quy định chuyển tiếp đối với các doanh nghiệp hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế]\n3. Trường hợp chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp khác tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính, doanh nghiệp phải thực hiện thủ tục đăng ký quy định tại khoản 1 Điều này trước khi thực hiện thủ tục đăng ký hoạt động, đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động, thông báo tạm ngừng kinh doanh, tạm ngừng hoạt động, tiếp tục kinh doanh, tiếp tục hoạt động trước thời hạn đã thông báo, chấm dứt hoạt động đối với chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 118. Quy định chuyển tiếp đối với các doanh nghiệp hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế",
"article_number": "118",
"clause_idx": 4,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A118",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A118_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 119. Quy định chuyển tiếp đối với các doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương]\n1. Doanh nghiệp đã được cấp Giấy phép đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương được tiếp tục hoạt động theo nội dung các giấy chứng nhận nêu trên và không bắt buộc phải thực hiện thủ tục cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 119. Quy định chuyển tiếp đối với các doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương",
"article_number": "119",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A119",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A119_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 119. Quy định chuyển tiếp đối với các doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương]\n2. Doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương chuyển sang hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trong trường hợp sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 119. Quy định chuyển tiếp đối với các doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương",
"article_number": "119",
"clause_idx": 2,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A119",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A119_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 119. Quy định chuyển tiếp đối với các doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương]\na) Trường hợp doanh nghiệp có nhu cầu cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp mà không thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh. Trong trường hợp này, doanh nghiệp nộp hồ sơ đến Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính. Hồ sơ bao gồm văn bản đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp; bản sao Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương; bản sao Giấy chứng nhận đăng ký thuế của doanh nghiệp;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 119. Quy định chuyển tiếp đối với các doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương",
"article_number": "119",
"clause_idx": 3,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A119",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A119_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 119. Quy định chuyển tiếp đối với các doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương]\nb) Trường hợp doanh nghiệp đăng ký, thông báo thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh, tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo, đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh cùng tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính. Trong trường hợp này, doanh nghiệp nộp hồ sơ đến Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính. Hồ sơ bao gồm các giấy tờ tương ứng với nội dung đăng ký, thông báo quy định tại Nghị định này và các giấy tờ quy định tại điểm a khoản này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 119. Quy định chuyển tiếp đối với các doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương",
"article_number": "119",
"clause_idx": 4,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A119",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A119_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 119. Quy định chuyển tiếp đối với các doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương]\nc) Trường hợp doanh nghiệp có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh thay thế nội dung đăng ký hoạt động trên Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện do Cơ quan đăng ký đầu tư cấp mà không thay đổi nội dung đăng ký hoạt động đối với chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh cùng tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính. Trong trường hợp này, doanh nghiệp nộp hồ sơ đến Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính. Hồ sơ bao gồm các giấy tờ quy định tại điểm a khoản này và văn bản đề nghị bổ sung cập nhật thông tin đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh, bản sao Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện do Cơ quan đăng ký đầu tư cấp đổi với trường hợp chi nhánh, văn phòng đại diện hoạt động theo giấy này, bản sao Giấy chứng nhận đăng ký thuế của chi nhánh, văn phòng đại diện;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 119. Quy định chuyển tiếp đối với các doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương",
"article_number": "119",
"clause_idx": 5,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A119",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A119_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 119. Quy định chuyển tiếp đối với các doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương]\nd) Trường hợp doanh nghiệp đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động, tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo, chấm dứt hoạt động đối với chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trên Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện do Cơ quan đăng ký đầu tư cấp đổi với chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh cùng tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính. Trong trường hợp này, doanh nghiệp nộp hồ sơ đến Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính. Hồ sơ bao gồm các giấy tờ quy định tương ứng tại Nghị định này và các giấy tờ quy định tại điểm c khoản này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 119. Quy định chuyển tiếp đối với các doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương",
"article_number": "119",
"clause_idx": 6,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A119",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A119_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 119. Quy định chuyển tiếp đối với các doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương]\n3. Trường hợp chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh khác tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính, doanh nghiệp phải thực hiện thủ tục cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp tại Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều này trước khi thực hiện thủ tục đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động, tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo, chấm dứt hoạt động đối với chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh tại Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi đặt chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh. Trong trường hợp, này hồ sơ đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động, tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo, chấm dứt hoạt động đối với chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh thực hiện theo quy định tại các điểm b, c và d khoản 2 Điều này, trong đó không bao gồm các giấy tờ quy định tại điểm a khoản 2 Điều này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 119. Quy định chuyển tiếp đối với các doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương",
"article_number": "119",
"clause_idx": 7,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A119",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A119_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 119. Quy định chuyển tiếp đối với các doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương]\n4. Trường hợp doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương đăng ký giải thể, doanh nghiệp không bắt buộc phải thực hiện thủ tục cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. Hồ sơ đăng ký giải thể trong trường hợp này bao gồm các giấy tờ tương ứng theo quy định tại khoản 1 Điều 210 Luật Doanh nghiệp và các giấy tờ quy định tại điểm a khoản 2 Điều này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 119. Quy định chuyển tiếp đối với các doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương",
"article_number": "119",
"clause_idx": 8,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A119",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "59/2020/QH14;Doanh_nghiệp_và_các_giấy_tờ_quy_định_tại_điểm_a_khoản_2_Điều_này__A210"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A119_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 119. Quy định chuyển tiếp đối với các doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương]\n5. Trường hợp Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương có thông tin về địa điểm kinh doanh thì khi thực hiện cấp đổi sang hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, doanh nghiệp sẽ được cấp Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh nếu có nhu cầu.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 119. Quy định chuyển tiếp đối với các doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương",
"article_number": "119",
"clause_idx": 9,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A119",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A119_C9"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 119. Quy định chuyển tiếp đối với các doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương]\n6. Khi nhận được hồ sơ của doanh nghiệp, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh trao giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, xem xét tính hợp lệ của hồ sơ và cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và các giấy xác nhận khác theo quy định tương ứng tại Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 119. Quy định chuyển tiếp đối với các doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương",
"article_number": "119",
"clause_idx": 10,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A119",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A119_C10"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 120. Quy định chuyển tiếp đối với giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký hoạt động đã cấp cho tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng (văn phòng đại diện nước ngoài), chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của tổ chức tín dụng]\n1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký hoạt động do Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp cho tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện nước ngoài theo quy định tại Điều 29 Nghị định số 01/2021/NĐ-CP trước ngày Luật Các tổ chức tín dụng năm 2024 có hiệu lực thi hành tiếp tục có hiệu lực, trừ các nội dung đã được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chấp thuận thay đổi hoặc được thay đổi theo quy định của pháp luật về các tổ chức tín dụng.\n\n2. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký hoạt động quy định tại khoản 1 Điều này hết hiệu lực toàn bộ khi Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp đổi hoặc thu hồi Giấy phép thành lập và hoạt động của tổ chức tín dụng, Giấy phép thành lập chi nhánh ngân hàng nước ngoài, Giấy phép thành lập văn phòng đại diện nước ngoài.\n\n3. Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh do Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp cho chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của tổ chức tín dụng theo quy định tại Điều 29 Nghị định số 01/2021/NĐ-CP trước ngày Luật Các tổ chức tín dụng năm 2024 có hiệu lực thi hành tiếp tục có hiệu lực, trừ các nội dung đã được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chấp thuận thay đổi hoặc được thay đổi theo quy định của pháp luật về các tổ chức tín dụng.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 120. Quy định chuyển tiếp đối với giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký hoạt động đã cấp cho tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng (văn phòng đại diện nước ngoài), chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của tổ chức tín dụng",
"article_number": "120",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A120",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "01_2021_NĐ-CP_A29"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A120_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 121. Quy định chuyển tiếp đối với trường hợp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh đã được cấp có sử dụng thông tin từ chứng minh nhân dân, căn cước công dân]\nGiấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh đã được cấp có sử dụng thông tin từ chứng minh nhân dân, căn cước công dân của chủ doanh nghiệp tư nhân, chủ sở hữu, thành viên, cổ đông sáng lập, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp, người đại diện theo ủy quyền của thành viên, cổ đông sáng lập là tổ chức, người đứng đầu chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh được giữ nguyên giá trị sử dụng.\n\nTrường hợp có nhu cầu hoặc khi thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại Nghị định này, doanh nghiệp gửi giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đến Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh để cập nhật thông tin về thẻ Căn cước của chủ doanh nghiệp tư nhân, chủ sở hữu, thành viên, cổ đông sáng lập, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp, người đại diện theo ủy quyền của thành viên, cổ đông sáng lập là tổ chức, người đứng đầu chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 121. Quy định chuyển tiếp đối với trường hợp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh đã được cấp có sử dụng thông tin từ chứng minh nhân dân, căn cước công dân",
"article_number": "121",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A121",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A121_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 122. Quy định chuyển tiếp về việc sử dụng tài khoản đăng ký kinh doanh để thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử]\nTài khoản đăng ký kinh doanh được sử dụng để ký xác thực hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử quy định tại điểm d khoản 2 Điều 38 và khoản 1 Điều 39 Nghị định này đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 122. Quy định chuyển tiếp về việc sử dụng tài khoản đăng ký kinh doanh để thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử",
"article_number": "122",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A122",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_đến_hết_ngày_31_tháng_12_năm_2025__A39;CURRENT_A38"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A122_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 123. Quy định chuyển tiếp về đăng ký hộ kinh doanh]\n1. Hộ kinh doanh đã được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành được tiếp tục hoạt động theo nội dung các giấy tờ trên. Hộ kinh doanh được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh theo quy định tại Nghị định này trong trường hợp sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 123. Quy định chuyển tiếp về đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "123",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A123",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A123_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 123. Quy định chuyển tiếp về đăng ký hộ kinh doanh]\na) Trường hợp hộ kinh doanh thực hiện thủ tục đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh, hộ kinh doanh nộp hồ sơ đến Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã. Hồ sơ bao gồm các giấy tờ tương ứng quy định tại Nghị định này. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã xem xét cấp Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 123. Quy định chuyển tiếp về đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "123",
"clause_idx": 2,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A123",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A123_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 123. Quy định chuyển tiếp về đăng ký hộ kinh doanh]\nb) Trường hợp hộ kinh doanh thực hiện thủ tục đăng ký tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã đăng ký, hộ kinh doanh nộp hồ sơ đến Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã. Hồ sơ bao gồm các giấy tờ tương ứng quy định tại Nghị định này kèm theo giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã xem xét cấp Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 123. Quy định chuyển tiếp về đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "123",
"clause_idx": 3,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A123",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A123_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 123. Quy định chuyển tiếp về đăng ký hộ kinh doanh]\n2. Trường hợp Cơ quan thuế sử dụng mã định danh cá nhân thay cho mã số thuế theo quy định của pháp luật về thuế thì hộ kinh doanh đã được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh được tiếp tục hoạt động theo nội dung các giấy tờ trên. Hộ kinh doanh được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh theo quy định tại Nghị định này, trong đó ghi nhận mã số mới do Hệ thống ứng dụng đăng ký thuế truyền sang khi hộ kinh doanh thực hiện các thủ tục nêu tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 123. Quy định chuyển tiếp về đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "123",
"clause_idx": 4,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A123",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A123_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 123. Quy định chuyển tiếp về đăng ký hộ kinh doanh]\n3. Trường hợp mua bán, tặng cho, thừa kế hộ kinh doanh được thực hiện trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, hộ kinh doanh gửi hồ sơ đăng ký thay đổi chủ hộ kinh doanh đến Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã. Hồ sơ bao gồm các giấy tờ sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 123. Quy định chuyển tiếp về đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "123",
"clause_idx": 5,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A123",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A123_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 123. Quy định chuyển tiếp về đăng ký hộ kinh doanh]\na) Thông báo thay đổi chủ hộ kinh doanh;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 123. Quy định chuyển tiếp về đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "123",
"clause_idx": 6,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A123",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A123_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 123. Quy định chuyển tiếp về đăng ký hộ kinh doanh]\nb) Hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh hoàn tất việc mua bán trong trường hợp bán hộ kinh doanh; hợp đồng tặng cho đối với trường hợp tặng cho hộ kinh doanh; bản sao văn bản xác nhận quyền thừa kế hợp pháp của người thừa kế trong trường hợp thay đổi chủ hộ kinh doanh do thừa kế;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 123. Quy định chuyển tiếp về đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "123",
"clause_idx": 7,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A123",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A123_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 123. Quy định chuyển tiếp về đăng ký hộ kinh doanh]\nc) Bản sao văn bản ủy quyền của thành viên hộ gia đình cho một thành viên làm chủ hộ kinh doanh đối với trường hợp hộ kinh doanh do các thành viên hộ gia đình đăng ký thành lập. Văn bản ủy quyền này phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định của pháp luật.\n\nTrong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã xem xét tính hợp lệ của hồ sơ và cấp Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh cho hộ kinh doanh; trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do và các yêu cầu sửa đổi, bổ sung cho hộ kinh doanh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 123. Quy định chuyển tiếp về đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "123",
"clause_idx": 8,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A123",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A123_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 123. Quy định chuyển tiếp về đăng ký hộ kinh doanh]\n4. Hộ kinh doanh do hộ gia đình, nhóm cá nhân thành lập đã được cấp giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành được tiếp tục hoạt động mà không bắt buộc phải đăng ký lại theo quy định tại Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 123. Quy định chuyển tiếp về đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "123",
"clause_idx": 9,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A123",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A123_C9"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 123. Quy định chuyển tiếp về đăng ký hộ kinh doanh]\n5. Hộ kinh doanh do nhóm cá nhân thành lập trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành thực hiện thủ tục đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh, tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã đăng ký, chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh theo quy định tại Nghị định này. Hồ sơ đăng ký không bao gồm bản sao văn bản ủy quyền của các thành viên hộ gia đình cho một thành viên làm chủ hộ kinh doanh quy định tại Nghị định này. Kèm theo hồ sơ phải có biên bản họp nhóm cá nhân tham gia hộ kinh doanh về nội dung đăng ký. Hộ kinh doanh nêu trên chỉ thực hiện thủ tục đăng ký thay đổi thành viên nếu có thành viên không tiếp tục tham gia hộ kinh doanh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 123. Quy định chuyển tiếp về đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "123",
"clause_idx": 10,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A123",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A123_C10"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 123. Quy định chuyển tiếp về đăng ký hộ kinh doanh]\n6. Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh đã được cấp có sử dụng thông tin từ chứng minh nhân dân, căn cước công dân của chủ hộ kinh doanh, thành viên hộ gia đình đăng ký hộ kinh doanh được giữ nguyên giá trị sử dụng.\n\nTrường hợp có nhu cầu hoặc khi thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh theo quy định tại Nghị định này, hộ kinh doanh gửi giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh đến Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã để cập nhật thông tin về thẻ Căn cước của chủ hộ kinh doanh, thành viên hộ gia đình đăng ký hộ kinh doanh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 123. Quy định chuyển tiếp về đăng ký hộ kinh doanh",
"article_number": "123",
"clause_idx": 11,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A123",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A123_C11"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 124. Điều khoản thi hành]\n1. Nghị định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 124. Điều khoản thi hành",
"article_number": "124",
"clause_idx": 1,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A124",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A124_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 124. Điều khoản thi hành]\n2. Nghị định này thay thế Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp và Nghị định số 122/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định về phối hợp, liên thông thủ tục đăng ký thành lập doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, khai trình việc sử dụng lao động, cấp mã số đơn vị tham gia bảo hiểm xã hội, đăng ký sử dụng hóa đơn của doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 124. Điều khoản thi hành",
"article_number": "124",
"clause_idx": 2,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A124",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A124_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 124. Điều khoản thi hành]\n3. Sửa đổi điểm a khoản 2 Điều 66 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư như sau: “Văn bản đăng ký góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp gồm những nội dung: thông tin về đăng ký doanh nghiệp của tổ chức kinh tế mà nhà đầu tư nước ngoài dự kiến góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp; ngành, nghề kinh doanh; danh sách chủ sở hữu, thành viên, cổ đông sáng lập, danh sách chủ sở hữu, thành viên, cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài (nếu có); tỷ lệ sở hữu vốn điều lệ của nhà đầu tư nước ngoài trước và sau khi góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp vào tổ chức kinh tế; giá trị giao dịch thực tế của hợp đồng góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp; thông tin về dự án đầu tư của tổ chức kinh tế (nếu có)”.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 124. Điều khoản thi hành",
"article_number": "124",
"clause_idx": 3,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A124",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143_2025_QH15_A66;143/2025/QH15"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A124_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 124. Điều khoản thi hành]\n4. Căn cứ điều kiện kết nối, chia sẻ thông tin giữa Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp và Hệ thống định danh và xác thực điện tử, việc áp dụng xác thực điện tử quy định tại khoản 5 Điều 12 và khoản 5 Điều 93 Nghị định này được thực hiện theo lộ trình thông báo trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 124. Điều khoản thi hành",
"article_number": "124",
"clause_idx": 4,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A124",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "CURRENT_A12;này_được_thực_hiện_theo_lộ_trình_thông_báo_trên_Cổng_thông_tin_quốc_gia_về_đăng_ký_doanh_nghiệp__A93"
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A124_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 124. Điều khoản thi hành]\n5. Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành biểu mẫu sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh theo quy định tại Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 124. Điều khoản thi hành",
"article_number": "124",
"clause_idx": 5,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A124",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A124_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 168/2025/NĐ-CP (168/2025/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 124. Điều khoản thi hành]\n6. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu và các đối tượng áp dụng của Nghị định chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "168/2025/NĐ-CP",
"issued_date": "2025-06-30",
"source": "ND_168_2025.odt",
"title": "Nghị định 168/2025/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 124. Điều khoản thi hành",
"article_number": "124",
"clause_idx": 6,
"article_id": "168_2025_NĐ-CP_A124",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "168_2025_NĐ-CP_A124_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng]\n1. Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư về điều kiện đầu tư kinh doanh; ngành, nghề và điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài; bảo đảm đầu tư kinh doanh; ưu đãi, hỗ trợ đầu tư; thủ tục đầu tư; hoạt động đầu tư ra nước ngoài; xúc tiến đầu tư; quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư kinh doanh tại Việt Nam và đầu tư ra nước ngoài.\n\n2. Hoạt động đầu tư ra nước ngoài theo các hình thức quy định tại điểm d khoản 1 Điều 52 của Luật Đầu tư; hoạt động đầu tư ra nước ngoài trong lĩnh vực dầu khí; thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Quốc hội và giám sát, đánh giá đầu tư được quy định tại các Nghị định riêng của Chính phủ.\n\n3. Nghị định này áp dụng đối với nhà đầu tư và cơ quan nhà nước có thẩm quyền; tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động đầu tư kinh doanh tại Việt Nam và hoạt động đầu tư ra nước ngoài.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng",
"article_number": "1",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A1",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư_A52;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A1_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 2. Giải thích từ ngữ]\nTrong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 2. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "2",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A2",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A2_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 2. Giải thích từ ngữ]\n1. Bản sao hợp lệ là bản sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản sao được chứng thực từ bản chính bởi cơ quan, tổ chức có thẩm quyền hoặc từ cơ sở dữ liệu quốc gia đối với trường hợp thông tin gốc được lưu trữ trên cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, đăng ký doanh nghiệp và đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 2. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "2",
"clause_idx": 2,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A2",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A2_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 2. Giải thích từ ngữ]\n2. Bộ hồ sơ gốc là bộ hồ sơ thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định tại khoản 7 Điều này gồm các giấy tờ là bản gốc, bản chính hoặc bản sao hợp lệ, trừ tài liệu tiếng nước ngoài và bản dịch tiếng Việt kèm theo.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 2. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "2",
"clause_idx": 3,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A2",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A2_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 2. Giải thích từ ngữ]\n3. Cổng thông tin quốc gia về đầu tư là một bộ phận của Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư, được sử dụng để thực hiện thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài; đăng tải và cập nhật văn bản quy phạm pháp luật, chính sách, điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài; cập nhật và khai thác thông tin về hoạt động xúc tiến đầu tư, đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, đầu tư ra nước ngoài, phát triển khu công nghiệp, khu kinh tế và quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 2. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "2",
"clause_idx": 4,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A2",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A2_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 2. Giải thích từ ngữ]\n4. Cơ quan áp dụng ưu đãi đầu tư là cơ quan thuế, cơ quan tài chính, cơ quan hải quan và cơ quan khác có thẩm quyền tương ứng với từng loại ưu đãi đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 2. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "2",
"clause_idx": 5,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A2",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A2_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 2. Giải thích từ ngữ]\na) Các hiệp định song phương và đa phương về khuyến khích và bảo hộ đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 2. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "2",
"clause_idx": 6,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A2",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A2_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 2. Giải thích từ ngữ]\nb) Các hiệp định thương mại tự do và các thỏa thuận hội nhập kinh tế khu vực khác;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 2. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "2",
"clause_idx": 7,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A2",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A2_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 2. Giải thích từ ngữ]\n6. Hồ sơ hợp lệ là hồ sơ có đủ thành phần giấy tờ theo quy định tại Luật Đầu tư, Nghị định này và nội dung các giấy tờ đó được kê khai đầy đủ theo quy định của pháp luật.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 2. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "2",
"clause_idx": 8,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A2",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A2_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 2. Giải thích từ ngữ]\n7. Hồ sơ thực hiện thủ tục đầu tư là hồ sơ do nhà đầu tư hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền lập để thực hiện thủ tục cấp, điều chỉnh Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài và các thủ tục có liên quan khác để thực hiện hoạt động đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 2. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "2",
"clause_idx": 9,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A2",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A2_C9"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 2. Giải thích từ ngữ]\n8. Khu vực khác có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh là khu vực được xác định theo quy định của pháp luật về quốc phòng, an ninh, bao gồm:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 2. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "2",
"clause_idx": 10,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A2",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A2_C10"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 2. Giải thích từ ngữ]\na) Khu vực có công trình quốc phòng, an ninh, khu quân sự, khu vực cấm, khu vực bảo vệ, vành đai an toàn của công trình quốc phòng và khu quân sự theo pháp luật về bảo vệ công trình quốc phòng và khu quân sự;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 2. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "2",
"clause_idx": 11,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A2",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A2_C11"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 2. Giải thích từ ngữ]\nb) Khu vực giáp ranh các mục tiêu quan trọng về chính trị, kinh tế, ngoại giao, khoa học - kỹ thuật, văn hóa, xã hội do lực lượng Cảnh sát nhân dân có trách nhiệm vũ trang canh gác bảo vệ theo pháp luật về cảnh vệ;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 2. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "2",
"clause_idx": 12,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A2",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A2_C12"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 2. Giải thích từ ngữ]\nc) Công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia và hành lang bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia theo pháp luật về bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 2. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "2",
"clause_idx": 13,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A2",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A2_C13"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 2. Giải thích từ ngữ]\nd) Khu kinh tế - quốc phòng theo quy định của Chính phủ về kết hợp quốc phòng với kinh tế - xã hội và kinh tế - xã hội với quốc phòng;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 2. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "2",
"clause_idx": 14,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A2",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A2_C14"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 2. Giải thích từ ngữ]\nđ) Khu vực có giá trị về phòng thủ quân sự, quốc phòng theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt quy hoạch tổng thể bố trí quốc phòng kết hợp phát triển kinh tế - xã hội;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 2. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "2",
"clause_idx": 15,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A2",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A2_C15"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 2. Giải thích từ ngữ]\ne) Khu vực không cho phép tổ chức, cá nhân nước ngoài sở hữu nhà ở để bảo đảm quốc phòng, an ninh theo quy định của pháp luật về nhà ở.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 2. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "2",
"clause_idx": 16,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A2",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A2_C16"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 2. Giải thích từ ngữ]\n13. Ngành, nghề Việt Nam chưa cam kết về tiếp cận thị trường là ngành, nghề mà theo các điều ước quốc tế về đầu tư Việt Nam không có cam kết, chưa cam kết hoặc bảo lưu quyền ban hành các biện pháp không phù hợp với nghĩa vụ về tiếp cận thị trường, nghĩa vụ đối xử quốc gia hoặc các nghĩa vụ khác về không phân biệt đối xử giữa nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài được quy định tại các điều ước quốc tế về đầu tư đó.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 2. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "2",
"clause_idx": 17,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A2",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A2_C17"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 2. Giải thích từ ngữ]\n14. Tổ chức kinh tế ở nước ngoài quy định tại Chương VI của Nghị định này là tổ chức kinh tế được thành lập theo quy định của pháp luật quốc gia, vùng lãnh thổ nơi nhà đầu tư Việt Nam thực hiện hoạt động đầu tư, dự án đầu tư, trong đó nhà đầu tư Việt Nam có phần vốn góp hoặc các nguồn vốn khác theo quy định của pháp luật quốc gia và vùng lãnh thổ đó.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 2. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "2",
"clause_idx": 18,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A2",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A2_C18"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 2. Giải thích từ ngữ]\n15. Tài liệu về tư cách pháp lý của nhà đầu tư là bản sao hợp lệ giấy tờ chứng thực cá nhân hoặc giấy tờ xác nhận việc thành lập, hoạt động của tổ chức kinh tế, bao gồm:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 2. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "2",
"clause_idx": 19,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A2",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A2_C19"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 2. Giải thích từ ngữ]\na) Số định danh cá nhân đối với cá nhân là công dân Việt Nam hoặc bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ sau: Giấy chứng minh nhân dân, thẻ Căn cước công dân, hộ chiếu còn hiệu lực, các giấy tờ chứng thực cá nhân khác đối với cá nhân;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 2. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "2",
"clause_idx": 20,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A2",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A2_C20"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 2. Giải thích từ ngữ]\nb) Bản sao hợp lệ một trong các loại giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận thành lập, Quyết định thành lập hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý tương đương đối với tổ chức.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 2. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "2",
"clause_idx": 21,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A2",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A2_C21"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 2. Giải thích từ ngữ]\n16. Vùng nông thôn là khu vực địa giới hành chính không bao gồm địa bàn của phường thuộc thị xã, thành phố và quận thuộc thành phố.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 2. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "2",
"clause_idx": 22,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A2",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A2_C22"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 3. Bảo đảm của Nhà nước để thực hiện dự án đầu tư]\n1. Căn cứ điều kiện phát triển kinh tế - xã hội và nhu cầu thu hút đầu tư trong từng thời kỳ, mục tiêu, quy mô, tính chất của dự án đầu tư, Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định hình thức, nội dung bảo đảm của Nhà nước để thực hiện dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ và dự án đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng quan trọng khác theo đề nghị của bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.\n\n2. Bảo đảm của Nhà nước để thực hiện dự án đầu tư theo quy định tại khoản 1 Điều này được xem xét áp dụng theo các hình thức sau:\n\na) Hỗ trợ một phần cân đối ngoại tệ trên cơ sở chính sách quản lý ngoại hối, khả năng cân đối ngoại tệ trong từng thời kỳ;\n\nb) Các hình thức bảo đảm khác của Nhà nước do Thủ tướng Chính phủ quyết định.\n\n3. Nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư được xem xét áp dụng các hình thức bảo đảm đầu tư theo quy định tại Chương II của Luật Đầu tư và pháp luật về đầu tư theo phương thức đối tác công tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 3. Bảo đảm của Nhà nước để thực hiện dự án đầu tư",
"article_number": "3",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A3",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A3_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 4. Bảo đảm ưu đãi đầu tư trong trường hợp thay đổi pháp luật]\n1. Trong trường hợp văn bản quy phạm pháp luật được ban hành có quy định làm thay đổi ưu đãi đầu tư đang áp dụng đối với nhà đầu tư trước thời điểm văn bản đó có hiệu lực, nhà đầu tư được bảo đảm thực hiện ưu đãi đầu tư theo quy định tại Điều 13 của Luật Đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 4. Bảo đảm ưu đãi đầu tư trong trường hợp thay đổi pháp luật",
"article_number": "4",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A4",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư__A13;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A4_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 4. Bảo đảm ưu đãi đầu tư trong trường hợp thay đổi pháp luật]\n2. Ưu đãi đầu tư được bảo đảm theo quy định tại khoản 1 Điều này gồm:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 4. Bảo đảm ưu đãi đầu tư trong trường hợp thay đổi pháp luật",
"article_number": "4",
"clause_idx": 2,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A4",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A4_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 4. Bảo đảm ưu đãi đầu tư trong trường hợp thay đổi pháp luật]\na) Ưu đãi đầu tư được quy định tại Giấy phép đầu tư, Giấy phép kinh doanh, Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, văn bản quyết định chủ trương đầu tư, Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc văn bản khác do người có thẩm quyền, cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, áp dụng theo quy định của pháp luật;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 4. Bảo đảm ưu đãi đầu tư trong trường hợp thay đổi pháp luật",
"article_number": "4",
"clause_idx": 3,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A4",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A4_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 4. Bảo đảm ưu đãi đầu tư trong trường hợp thay đổi pháp luật]\nb) Ưu đãi đầu tư mà nhà đầu tư được hưởng theo quy định của pháp luật không thuộc trường hợp quy định tại điểm a khoản này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 4. Bảo đảm ưu đãi đầu tư trong trường hợp thay đổi pháp luật",
"article_number": "4",
"clause_idx": 4,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A4",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A4_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 4. Bảo đảm ưu đãi đầu tư trong trường hợp thay đổi pháp luật]\n3. Khi có yêu cầu áp dụng các biện pháp bảo đảm đầu tư theo quy định tại khoản 4 Điều 13 Luật Đầu tư, nhà đầu tư gửi văn bản đề nghị cho cơ quan đăng ký đầu tư kèm theo một trong các giấy tờ sau: Giấy phép đầu tư, Giấy phép kinh doanh, Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, văn bản quyết định chủ trương đầu tư, Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc văn bản khác do cơ quan nhà nước có thẩm quyền, người có thẩm quyền cấp có quy định về ưu đãi đầu tư (nếu có). Văn bản đề nghị gồm các nội dung sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 4. Bảo đảm ưu đãi đầu tư trong trường hợp thay đổi pháp luật",
"article_number": "4",
"clause_idx": 5,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A4",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư_A13;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A4_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 4. Bảo đảm ưu đãi đầu tư trong trường hợp thay đổi pháp luật]\na) Tên và địa chỉ của nhà đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 4. Bảo đảm ưu đãi đầu tư trong trường hợp thay đổi pháp luật",
"article_number": "4",
"clause_idx": 6,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A4",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A4_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 4. Bảo đảm ưu đãi đầu tư trong trường hợp thay đổi pháp luật]\nb) Ưu đãi đầu tư theo quy định tại văn bản pháp luật trước thời điểm văn bản pháp luật mới có hiệu lực gồm: loại ưu đãi, điều kiện hưởng ưu đãi, mức ưu đãi (nếu có);",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 4. Bảo đảm ưu đãi đầu tư trong trường hợp thay đổi pháp luật",
"article_number": "4",
"clause_idx": 7,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A4",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A4_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 4. Bảo đảm ưu đãi đầu tư trong trường hợp thay đổi pháp luật]\nc) Nội dung văn bản quy phạm pháp luật được ban hành hoặc sửa đổi, bổ sung có quy định làm thay đổi ưu đãi đầu tư đã áp dụng đối với nhà đầu tư theo quy định tại điểm b khoản này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 4. Bảo đảm ưu đãi đầu tư trong trường hợp thay đổi pháp luật",
"article_number": "4",
"clause_idx": 8,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A4",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A4_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 4. Bảo đảm ưu đãi đầu tư trong trường hợp thay đổi pháp luật]\nd) Đề xuất của nhà đầu tư về áp dụng biện pháp bảo đảm đầu tư quy định tại khoản 4 Điều 13 Luật Đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 4. Bảo đảm ưu đãi đầu tư trong trường hợp thay đổi pháp luật",
"article_number": "4",
"clause_idx": 9,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A4",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư__A13;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A4_C9"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 4. Bảo đảm ưu đãi đầu tư trong trường hợp thay đổi pháp luật]\n4. Cơ quan đăng ký đầu tư xem xét, quyết định áp dụng biện pháp bảo đảm đầu tư theo đề xuất của nhà đầu tư trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định tại khoản 3 Điều này. Trường hợp vượt thẩm quyền, cơ quan đăng ký đầu tư trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét, quyết định.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 4. Bảo đảm ưu đãi đầu tư trong trường hợp thay đổi pháp luật",
"article_number": "4",
"clause_idx": 10,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A4",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A4_C10"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 5. Ngôn ngữ sử dụng trong hồ sơ thực hiện thủ tục đầu tư]\n1. Hồ sơ thực hiện thủ tục đầu tư, các văn bản, báo cáo gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền được làm bằng tiếng Việt.\n\n2. Trường hợp hồ sơ thực hiện thủ tục đầu tư có tài liệu bằng tiếng nước ngoài thì nhà đầu tư phải có bản dịch tiếng Việt kèm theo tài liệu bằng tiếng nước ngoài.\n\n3. Trường hợp giấy tờ, tài liệu trong hồ sơ thực hiện thủ tục đầu tư được làm bằng tiếng Việt và tiếng nước ngoài thì bản tiếng Việt được sử dụng để thực hiện thủ tục đầu tư.\n\n4. Nhà đầu tư chịu trách nhiệm trong trường hợp có sự khác nhau giữa nội dung bản dịch hoặc bản sao với bản chính và trong trường hợp có sự khác nhau giữa bản tiếng Việt với bản tiếng nước ngoài.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 5. Ngôn ngữ sử dụng trong hồ sơ thực hiện thủ tục đầu tư",
"article_number": "5",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A5",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A5_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 6. Tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục liên quan đến hoạt động đầu tư]\n1. Việc tiếp nhận hồ sơ và giải quyết các thủ tục liên quan đến hoạt động đầu tư của nhà đầu tư được thực hiện như sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 6. Tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục liên quan đến hoạt động đầu tư",
"article_number": "6",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A6",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A6_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 6. Tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục liên quan đến hoạt động đầu tư]\na) Nhà đầu tư chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung hồ sơ và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 6. Tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục liên quan đến hoạt động đầu tư",
"article_number": "6",
"clause_idx": 2,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A6",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A6_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 6. Tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục liên quan đến hoạt động đầu tư]\nb) Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, không được yêu cầu nhà đầu tư nộp thêm giấy tờ khác ngoài các giấy tờ trong hồ sơ theo quy định tại Luật Đầu tư và Nghị định này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 6. Tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục liên quan đến hoạt động đầu tư",
"article_number": "6",
"clause_idx": 3,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A6",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A6_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 6. Tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục liên quan đến hoạt động đầu tư]\nc) Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ thông báo 01 lần bằng văn bản cho nhà đầu tư về toàn bộ nội dung cần phải sửa đổi, bổ sung đối với mỗi một bộ hồ sơ. Thông báo phải nêu rõ căn cứ, nội dung và thời hạn sửa đổi, bổ sung hồ sơ. Nhà đầu tư có trách nhiệm sửa đổi, bổ sung hồ sơ trong thời hạn ghi tại văn bản thông báo của cơ quan tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp nhà đầu tư không sửa đổi, bổ sung hồ sơ trong thời hạn đã được thông báo, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, cơ quan đăng ký đầu tư xem xét dừng giải quyết hồ sơ và thông báo bằng văn bản cho nhà đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 6. Tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục liên quan đến hoạt động đầu tư",
"article_number": "6",
"clause_idx": 4,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A6",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A6_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 6. Tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục liên quan đến hoạt động đầu tư]\nd) Khi yêu cầu nhà đầu tư giải trình nội dung trong hồ sơ, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, cơ quan đăng ký đầu tư thông báo bằng văn bản cho nhà đầu tư và ghi rõ thời hạn giải trình. Trường hợp nhà đầu tư không giải trình theo yêu cầu, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, cơ quan đăng ký đầu tư xem xét thông báo bằng văn bản cho nhà đầu tư về việc dừng giải quyết hồ sơ;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 6. Tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục liên quan đến hoạt động đầu tư",
"article_number": "6",
"clause_idx": 5,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A6",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A6_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 6. Tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục liên quan đến hoạt động đầu tư]\nđ) Thời gian sửa đổi, bổ sung hồ sơ hoặc giải trình của nhà đầu tư về nội dung có liên quan trong hồ sơ theo quy định tại các điểm c và d khoản này và thời gian xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực đầu tư (nếu có) không được tính vào thời gian giải quyết thủ tục theo quy định của Luật Đầu tư và Nghị định này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 6. Tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục liên quan đến hoạt động đầu tư",
"article_number": "6",
"clause_idx": 6,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A6",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A6_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 6. Tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục liên quan đến hoạt động đầu tư]\ne) Trường hợp từ chối cấp, điều chỉnh Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư, Quyết định chấp thuận nhà đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài và các văn bản hành chính khác về đầu tư theo quy định tại Luật Đầu tư và Nghị định này, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, cơ quan đăng ký đầu tư có trách nhiệm thông báo bằng văn bản cho nhà đầu tư và nêu rõ lý do.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 6. Tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục liên quan đến hoạt động đầu tư",
"article_number": "6",
"clause_idx": 7,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A6",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A6_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 6. Tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục liên quan đến hoạt động đầu tư]\n2. Việc lấy ý kiến giữa các cơ quan nhà nước trong quá trình giải quyết hồ sơ thực hiện thủ tục đầu tư được thực hiện như sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 6. Tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục liên quan đến hoạt động đầu tư",
"article_number": "6",
"clause_idx": 8,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A6",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A6_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 6. Tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục liên quan đến hoạt động đầu tư]\na) Cơ quan lấy ý kiến phải xác định nội dung đề nghị có ý kiến phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của cơ quan được lấy ý kiến và thời hạn trả lời theo quy định của Luật Đầu tư và Nghị định này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 6. Tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục liên quan đến hoạt động đầu tư",
"article_number": "6",
"clause_idx": 9,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A6",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A6_C9"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 6. Tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục liên quan đến hoạt động đầu tư]\nb) Trong thời hạn quy định tại điểm a khoản này, cơ quan được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời và chịu trách nhiệm về nội dung ý kiến thuộc chức năng, nhiệm vụ của cơ quan đó; quá thời hạn quy định mà không có ý kiến thì được coi là đã đồng ý với nội dung thuộc phạm vi quản lý của cơ quan đó.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 6. Tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục liên quan đến hoạt động đầu tư",
"article_number": "6",
"clause_idx": 10,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A6",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A6_C10"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 6. Tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục liên quan đến hoạt động đầu tư]\n3. Cơ quan, người có thẩm quyền chỉ chịu trách nhiệm về những nội dung được giao chấp thuận, thẩm định, phê duyệt hoặc giải quyết thủ tục khác có liên quan đến hoạt động đầu tư theo quy định tại Luật Đầu tư và Nghị định này; không chịu trách nhiệm về những nội dung đã được cơ quan, người có thẩm quyền khác chấp thuận, thẩm định, phê duyệt hoặc giải quyết trước đó.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 6. Tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục liên quan đến hoạt động đầu tư",
"article_number": "6",
"clause_idx": 11,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A6",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A6_C11"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 6. Tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục liên quan đến hoạt động đầu tư]\n4. Bộ Kế hoạch và Đầu tư, cơ quan đăng ký đầu tư và cơ quan quản lý nhà nước khác không giải quyết tranh chấp giữa các nhà đầu tư và tranh chấp giữa nhà đầu tư với các tổ chức, cá nhân có liên quan trong quá trình thực hiện hoạt động đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 6. Tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục liên quan đến hoạt động đầu tư",
"article_number": "6",
"clause_idx": 12,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A6",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A6_C12"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 6. Tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục liên quan đến hoạt động đầu tư]\n5. Nhà đầu tư chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật và mọi thiệt hại phát sinh trong trường hợp không thực hiện hoặc thực hiện không đúng thủ tục quy định tại Luật Đầu tư, Nghị định này và pháp luật có liên quan.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 6. Tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục liên quan đến hoạt động đầu tư",
"article_number": "6",
"clause_idx": 13,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A6",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A6_C13"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 7. Xử lý hồ sơ giả mạo]\n1. Khi được cơ quan, tổ chức, người có thẩm quyền theo quy định của pháp luật xác định có nội dung giả mạo trong hồ sơ thực hiện thủ tục đầu tư, cơ quan đăng ký đầu tư thực hiện thủ tục sau:\n\na) Thông báo bằng văn bản cho nhà đầu tư về hành vi vi phạm;\n\nb) Hủy bỏ hoặc báo cáo cơ quan, người có thẩm quyền xem xét hủy bỏ Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư, Quyết định chấp thuận nhà đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài và các văn bản có liên quan khác (sau đây gọi chung là văn bản, giấy tờ) đã được cấp lần đầu hoặc hủy bỏ nội dung văn bản, giấy tờ được ghi trên cơ sở các thông tin giả mạo;\n\nc) Khôi phục lại văn bản, giấy tờ được cấp trên cơ sở hồ sơ hợp lệ gần nhất, đồng thời xử lý hoặc báo cáo cơ quan, người có thẩm quyền để xử lý theo quy định của pháp luật.\n\n2. Nhà đầu tư chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật và mọi thiệt hại phát sinh đối với hành vi giả mạo nội dung hồ sơ, tài liệu.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 7. Xử lý hồ sơ giả mạo",
"article_number": "7",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A7",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A7_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 8. Trách nhiệm công bố và cung cấp thông tin về dự án đầu tư]\n1. Cơ quan đăng ký đầu tư, cơ quan quản lý nhà nước về quy hoạch, tài nguyên và môi trường, xây dựng và các cơ quan quản lý nhà nước khác có trách nhiệm công bố đầy đủ, công khai quy hoạch, danh mục dự án đầu tư theo quy định của pháp luật.\n\n2. Trường hợp nhà đầu tư có yêu cầu cung cấp thông tin về quy hoạch, danh mục dự án đầu tư và các thông tin khác liên quan đến dự án đầu tư, các cơ quan quy định tại khoản 1 Điều này có trách nhiệm cung cấp thông tin theo thẩm quyền cho nhà đầu tư trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của nhà đầu tư.\n\n3. Nhà đầu tư có quyền sử dụng thông tin theo quy định tại các khoản 1 và 2 Điều này để lập hồ sơ và thực hiện dự án đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 8. Trách nhiệm công bố và cung cấp thông tin về dự án đầu tư",
"article_number": "8",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A8",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A8_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 9. Cơ chế giải quyết vướng mắc của nhà đầu tư và phòng ngừa tranh chấp giữa Nhà nước và nhà đầu tư]\n1. Trong quá trình hoạt động đầu tư kinh doanh, nhà đầu tư được quyền phản ánh vướng mắc, kiến nghị liên quan đến việc áp dụng và thi hành pháp luật cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền.\n\n2. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền có trách nhiệm giải quyết vướng mắc, kiến nghị của nhà đầu tư theo quy định của pháp luật.\n\n3. Nhà đầu tư có quyền khiếu nại, tố cáo, khởi kiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo; khởi kiện vụ án hành chính theo quy định của pháp luật tố tụng hành chính khi có căn cứ cho rằng quyết định hành chính, hành vi hành chính là trái pháp luật, xâm phạm quyền, lợi ích hợp pháp của mình.\n\n4. Trường hợp vướng mắc, kiến nghị, khiếu nại, tố cáo, khởi kiện có nguy cơ phát sinh thành tranh chấp đầu tư quốc tế, cơ quan nhà nước có thẩm quyền phải có văn bản thông báo kịp thời cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tư pháp, Bộ Ngoại giao để phối hợp xử lý, phòng ngừa tranh chấp.\n\n5. Trường hợp phát sinh tranh chấp đầu tư quốc tế, việc phối hợp giải quyết tranh chấp thực hiện theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về quy chế phối hợp giải quyết tranh chấp đầu tư quốc tế.\n\n6. Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn thực hiện chế độ xử lý, cập nhật thông tin và báo cáo về việc phản ánh vướng mắc, kiến nghị quy định tại khoản 1 Điều này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 9. Cơ chế giải quyết vướng mắc của nhà đầu tư và phòng ngừa tranh chấp giữa Nhà nước và nhà đầu tư",
"article_number": "9",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A9",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A9_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 10. Ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh]\n1. Nhà đầu tư không được thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh trong các ngành, nghề quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư.\n\n2. Việc sản xuất, sử dụng sản phẩm quy định tại các điểm a, b, c khoản 1 Điều 6 của Luật Đầu tư trong phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, y tế, sản xuất dược phẩm, điều tra tội phạm, bảo vệ quốc phòng, an ninh thực hiện như sau:\n\na) Các chất ma túy được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép sản xuất, sử dụng theo quy định của Chính phủ về danh mục chất ma túy, tiền chất và Công ước thống nhất về chống ma túy năm 1961, Công ước Liên hợp quốc năm 1988 về chống buôn bán bất hợp pháp các chất ma túy và chất hướng thần;\n\nb) Các loại hóa chất, khoáng vật bị cấm theo quy định của Luật Đầu tư được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép sản xuất, sử dụng theo quy định của Chính phủ về quản lý hóa chất thuộc diện kiểm soát của Công ước cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học và các văn bản hướng dẫn Công ước Rotterdam về thủ tục thỏa thuận có thông báo trước đối với một số hóa chất nguy hại và thuốc bảo vệ thực vật trong buôn bán quốc tế;\n\nc) Mẫu các loài thực vật, động vật hoang dã bị cấm theo quy định của Luật Đầu tư được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép khai thác theo quy định của Chính phủ về quản lý thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và Công ước về buôn bán quốc tế các loài động, thực vật hoang dã, nguy cấp (CITES).\n\n3. Việc rà soát, đề xuất sửa đổi, bổ sung và đánh giá tình hình thực hiện các quy định về ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh theo quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư thực hiện theo trình tự, thủ tục tương ứng đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại các Điều 13 và 14 Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 10. Ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh",
"article_number": "10",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A10",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư_thực_hiện_theo_trình_tự_A6;CURRENT_A13;Đầu_tư__2__Việc_sản_xuất_A6;Đầu_tư_trong_phân_tích_A6;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A10_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 11. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện và điều kiện đầu tư kinh doanh]\n1. Nhà đầu tư được quyền kinh doanh trong ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục IV của Luật Đầu tư kể từ khi đáp ứng đủ điều kiện và phải bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong quá trình hoạt động đầu tư kinh doanh.\n\n2. Nhà đầu tư đáp ứng điều kiện đầu tư kinh doanh có quyền được cấp các văn bản theo các hình thức quy định tại các điểm a, b, c, d khoản 6 Điều 7 của Luật Đầu tư (sau đây gọi chung là giấy phép) hoặc được quyền thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh khi đáp ứng điều kiện quy định tại điểm đ khoản 6 Điều 7 của Luật Đầu tư. Trong trường hợp từ chối cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung giấy phép, cơ quan nhà nước có thẩm quyền phải thông báo bằng văn bản cho nhà đầu tư và nêu rõ lý do từ chối.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 11. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện và điều kiện đầu tư kinh doanh",
"article_number": "11",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A11",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư__Trong_trường_hợp_từ_chối_cấp_A7;143/2025/QH15;Đầu_tư_A7"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A11_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 12. Rà soát, tập hợp và công bố điều kiện đầu tư kinh doanh]\n1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các bộ, cơ quan ngang bộ rà soát, tập hợp điều kiện đầu tư kinh doanh để công bố trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.\n\n2. Điều kiện đầu tư kinh doanh được công bố theo quy định tại khoản 1 Điều này gồm những nội dung sau đây:\n\na) Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện theo quy định tại Phụ lục IV của Luật Đầu tư;\n\nb) Căn cứ áp dụng điều kiện đầu tư kinh doanh đối với các ngành, nghề quy định tại điểm a khoản này;\n\nc) Điều kiện mà cá nhân, tổ chức kinh tế phải đáp ứng để thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh theo quy định tại khoản 2 Điều 11 Nghị định này.\n\n3. Trong trường hợp điều kiện đầu tư kinh doanh có sự thay đổi theo quy định tại các luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, nghị định của Chính phủ và điều ước quốc tế về đầu tư thì những nội dung quy định tại khoản 2 Điều này được cập nhật theo thủ tục sau:\n\na) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày các luật, pháp lệnh, nghị định được ban hành hoặc điều ước quốc tế về đầu tư được ký kết, bộ, cơ quan ngang bộ gửi văn bản đến Bộ Kế hoạch và Đầu tư đề nghị cập nhật điều kiện đầu tư kinh doanh trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp;\n\nb) Trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của bộ, cơ quan ngang bộ, Bộ Kế hoạch và Đầu tư cập nhật điều kiện đầu tư kinh doanh hoặc cập nhật nội dung thay đổi về điều kiện đầu tư kinh doanh trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 12. Rà soát, tập hợp và công bố điều kiện đầu tư kinh doanh",
"article_number": "12",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A12",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15;này__3__Trong_trường_hợp_điều_kiện_đầu_tư_kinh_doanh_có_sự_thay_đổi_theo_quy_định_tại_các_luật_A11"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A12_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 13. Đề xuất sửa đổi, bổ sung ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện và điều kiện đầu tư kinh doanh]\n1. Căn cứ điều kiện phát triển kinh tế - xã hội, yêu cầu quản lý nhà nước trong từng thời kỳ và điều ước quốc tế về đầu tư, bộ, cơ quan ngang bộ trình Chính phủ đề xuất sửa đổi, bổ sung ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện hoặc điều kiện đầu tư kinh doanh.\n\n2. Việc đề xuất sửa đổi, bổ sung ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện hoặc điều kiện đầu tư kinh doanh được thực hiện trong Đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật theo quy định của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật, trong đó có những nội dung sau đây:\n\na) Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện hoặc điều kiện đầu tư kinh doanh dự kiến sửa đổi, bổ sung;\n\nb) Phân tích sự cần thiết, mục đích của việc sửa đổi, bổ sung ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện hoặc điều kiện đầu tư kinh doanh phù hợp với quy định tại khoản 1 Điều 7 Luật Đầu tư;\n\nc) Căn cứ sửa đổi, bổ sung ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện hoặc điều kiện đầu tư kinh doanh và đối tượng phải tuân thủ;\n\nd) Đánh giá tính hợp lý, khả thi của việc sửa đổi, bổ sung ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện hoặc điều kiện đầu tư kinh doanh và sự phù hợp với điều ước quốc tế về đầu tư;\n\nđ) Đánh giá tác động của việc sửa đổi, bổ sung ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện hoặc điều kiện đầu tư kinh doanh đối với công tác quản lý nhà nước và hoạt động đầu tư kinh doanh của các đối tượng phải tuân thủ.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 13. Đề xuất sửa đổi, bổ sung ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện và điều kiện đầu tư kinh doanh",
"article_number": "13",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A13",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15;Đầu_tư_A7"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A13_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 14. Rà soát, đánh giá tình hình thực hiện quy định về ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện]\n1. Hằng năm và theo yêu cầu quản lý của mình, bộ, cơ quan ngang bộ có trách nhiệm rà soát, đánh giá tình hình thực hiện các quy định về ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện và các điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của mình.\n\n2. Nội dung rà soát, đánh giá gồm:\n\na) Đánh giá tình hình thực hiện các quy định của pháp luật về ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện và các điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc chức năng quản lý của bộ, cơ quan ngang bộ có hiệu lực đến thời điểm rà soát, đánh giá;\n\nb) Đánh giá hiệu lực, hiệu quả thực hiện các quy định về ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện và điều kiện đầu tư kinh doanh; vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện;\n\nc) Đánh giá thay đổi về điều kiện kinh tế - xã hội, kỹ thuật, công nghệ, yêu cầu quản lý ngành, lĩnh vực và các điều kiện khác ảnh hưởng đến việc thực hiện quy định về ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện và điều kiện đầu tư kinh doanh (nếu có);\n\nd) Kiến nghị sửa đổi, bổ sung quy định về ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện và điều kiện đầu tư kinh doanh (nếu có).\n\n3. Bộ, cơ quan ngang bộ gửi đề xuất theo nội dung quy định tại khoản 2 Điều này cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.\n\nMục 2. NGÀNH, NGHỀ VÀ ĐIỀU KIỆN TIẾP CẬN THỊ TRƯỜNG ĐỐI VỚI NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 14. Rà soát, đánh giá tình hình thực hiện quy định về ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện",
"article_number": "14",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A14",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A14_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 15. Ngành, nghề hạn chế tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài]\n1. Ngành, nghề hạn chế tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài và hạn chế về tiếp cận thị trường đối với ngành, nghề đó được quy định tại các luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, nghị định của Chính phủ và điều ước quốc tế về đầu tư. Danh mục ngành, nghề hạn chế tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài được công bố tại Phụ lục I của Nghị định này.\n\n2. Điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài được áp dụng theo các hình thức quy định tại khoản 3 Điều 9 Luật Đầu tư và được đăng tải, cập nhật theo quy định tại Điều 18 Nghị định này.\n\n3. Ngoài điều kiện tiếp cận thị trường đối với các ngành, nghề quy định tại các khoản 1 và 2 Điều này, nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài khi thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh tại Việt Nam phải đáp ứng các điều kiện (nếu có) sau đây:\n\na) Sử dụng đất đai, lao động; các nguồn tài nguyên thiên nhiên, khoáng sản;\n\nb) Sản xuất, cung ứng hàng hóa, dịch vụ công hoặc hàng hóa, dịch vụ độc quyền nhà nước;\n\nc) Sở hữu, kinh doanh nhà ở, bất động sản;\n\nd) Áp dụng các hình thức hỗ trợ, trợ cấp của Nhà nước đối với một số ngành, lĩnh vực hoặc phát triển vùng, địa bàn lãnh thổ;\n\nđ) Tham gia chương trình, kế hoạch cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước;\n\ne) Các điều kiện khác theo quy định tại các luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, nghị định của Chính phủ và điều ước quốc tế về đầu tư có quy định không cho phép hoặc hạn chế tiếp cận thị trường đối với tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 15. Ngành, nghề hạn chế tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài",
"article_number": "15",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A15",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư_và_được_đăng_tải_A9;này__3__Ngoài_điều_kiện_tiếp_cận_thị_trường_đối_với_các_ngành_A18;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A15_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 16. Đối tượng áp dụng Danh mục ngành, nghề hạn chế tiếp cận thị trường]\n1. Danh mục ngành, nghề hạn chế tiếp cận thị trường được áp dụng đối với:\n\na) Nhà đầu tư nước ngoài theo quy định tại khoản 19 Điều 3 Luật Đầu tư;\n\nb) Tổ chức kinh tế theo quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 23 Luật Đầu tư khi đầu tư thành lập tổ chức kinh tế khác; đầu tư góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của tổ chức kinh tế khác; đầu tư theo hình thức hợp đồng BCC.\n\n(Trong Mục này các đối tượng quy định tại các điểm a và b khoản này, sau đây gọi chung là nhà đầu tư nước ngoài, trừ trường hợp Nghị định này có quy định khác).\n\n2. Đối với các hoạt động đầu tư kinh doanh thực hiện tại Việt Nam, nhà đầu tư là công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài được quyền lựa chọn áp dụng điều kiện tiếp cận thị trường và thủ tục đầu tư như quy định áp dụng đối với nhà đầu tư trong nước hoặc nhà đầu tư nước ngoài. Trong trường hợp lựa chọn áp dụng điều kiện tiếp cận thị trường và thủ tục đầu tư như quy định đối với nhà đầu tư trong nước, nhà đầu tư là công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài không được thực hiện các quyền và nghĩa vụ quy định đối với nhà đầu tư nước ngoài.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 16. Đối tượng áp dụng Danh mục ngành, nghề hạn chế tiếp cận thị trường",
"article_number": "16",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A16",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư_khi_đầu_tư_thành_lập_tổ_chức_kinh_tế_khác_A23;Đầu_tư_A3;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A16_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 17. Nguyên tắc áp dụng hạn chế về tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài]\n1. Trừ những ngành, nghề thuộc Danh mục ngành, nghề hạn chế tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài quy định tại Phụ lục I của Nghị định này, nhà đầu tư nước ngoài được tiếp cận thị trường như quy định đối với nhà đầu tư trong nước.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 17. Nguyên tắc áp dụng hạn chế về tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài",
"article_number": "17",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A17",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A17_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 17. Nguyên tắc áp dụng hạn chế về tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài]\n2. Nhà đầu tư nước ngoài không được đầu tư trong các ngành, nghề chưa được tiếp cận thị trường theo quy định tại Mục A Phụ lục I của Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 17. Nguyên tắc áp dụng hạn chế về tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài",
"article_number": "17",
"clause_idx": 2,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A17",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A17_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 17. Nguyên tắc áp dụng hạn chế về tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài]\n3. Đối với các ngành, nghề tiếp cận thị trường có điều kiện đối với nhà đầu tư nước ngoài theo quy định tại Mục B Phụ lục I của Nghị định này, nhà đầu tư nước ngoài phải đáp ứng các điều kiện tiếp cận thị trường được đăng tải theo quy định tại Điều 18 Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 17. Nguyên tắc áp dụng hạn chế về tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài",
"article_number": "17",
"clause_idx": 3,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A17",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__A18"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A17_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 17. Nguyên tắc áp dụng hạn chế về tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài]\n4. Điều kiện tiếp cận thị trường đối với các ngành, nghề Việt Nam chưa cam kết về tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài được áp dụng như sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 17. Nguyên tắc áp dụng hạn chế về tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài",
"article_number": "17",
"clause_idx": 4,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A17",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A17_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 17. Nguyên tắc áp dụng hạn chế về tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài]\na) Trường hợp các luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, nghị định của Chính phủ (sau đây gọi chung là pháp luật Việt Nam) không có quy định hạn chế tiếp cận thị trường đối với ngành, nghề đó thì nhà đầu tư nước ngoài được tiếp cận thị trường như quy định đối với nhà đầu tư trong nước;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 17. Nguyên tắc áp dụng hạn chế về tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài",
"article_number": "17",
"clause_idx": 5,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A17",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A17_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 17. Nguyên tắc áp dụng hạn chế về tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài]\nb) Trường hợp pháp luật Việt Nam đã có quy định về hạn chế tiếp cận thị trường của nhà đầu tư nước ngoài đối với ngành, nghề đó thì áp dụng quy định của pháp luật Việt Nam.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 17. Nguyên tắc áp dụng hạn chế về tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài",
"article_number": "17",
"clause_idx": 6,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A17",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A17_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 17. Nguyên tắc áp dụng hạn chế về tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài]\n5. Trường hợp các luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, nghị định của Chính phủ được ban hành (sau đây gọi chung là văn bản mới ban hành) có quy định về điều kiện tiếp cận thị trường của nhà đầu tư nước ngoài đối với các ngành, nghề Việt Nam chưa cam kết theo quy định tại khoản 4 Điều này thì các điều kiện đó được áp dụng như sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 17. Nguyên tắc áp dụng hạn chế về tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài",
"article_number": "17",
"clause_idx": 7,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A17",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A17_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 17. Nguyên tắc áp dụng hạn chế về tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài]\na) Nhà đầu tư nước ngoài đã được áp dụng điều kiện tiếp cận thị trường theo quy định tại khoản 4 Điều này trước ngày văn bản mới ban hành có hiệu lực được tiếp tục thực hiện hoạt động đầu tư theo các điều kiện đó. Trường hợp thành lập tổ chức kinh tế mới, thực hiện dự án đầu tư mới, nhận chuyển nhượng dự án đầu tư, đầu tư góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của tổ chức kinh tế khác, đầu tư theo hình thức hợp đồng hoặc điều chỉnh, bổ sung mục tiêu, ngành, nghề mà theo quy định của văn bản mới ban hành phải đáp ứng điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài thì phải đáp ứng điều kiện đó. Trong trường hợp này, cơ quan nhà nước có thẩm quyền không xem xét lại điều kiện tiếp cận thị trường đối với các ngành, nghề mà nhà đầu tư đã được chấp thuận trước đó;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 17. Nguyên tắc áp dụng hạn chế về tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài",
"article_number": "17",
"clause_idx": 8,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A17",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A17_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 17. Nguyên tắc áp dụng hạn chế về tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài]\nb) Nhà đầu tư nước ngoài thực hiện hoạt động đầu tư sau thời điểm văn bản mới được ban hành có hiệu lực phải đáp ứng điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài theo quy định của văn bản đó.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 17. Nguyên tắc áp dụng hạn chế về tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài",
"article_number": "17",
"clause_idx": 9,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A17",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A17_C9"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 17. Nguyên tắc áp dụng hạn chế về tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài]\n6. Nhà đầu tư nước ngoài thực hiện hoạt động đầu tư thuộc các ngành, nghề khác nhau quy định tại Phụ lục I Nghị định này phải đáp ứng toàn bộ điều kiện tiếp cận thị trường đối với các ngành, nghề đó.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 17. Nguyên tắc áp dụng hạn chế về tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài",
"article_number": "17",
"clause_idx": 10,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A17",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A17_C10"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 17. Nguyên tắc áp dụng hạn chế về tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài]\n7. Nhà đầu tư nước ngoài thuộc quốc gia, vùng lãnh thổ không phải là thành viên WTO thực hiện hoạt động đầu tư tại Việt Nam được áp dụng điều kiện tiếp cận thị trường như quy định đối với nhà đầu tư thuộc quốc gia, vùng lãnh thổ là thành viên WTO, trừ trường hợp pháp luật Việt Nam hoặc điều ước quốc tế giữa Việt Nam và quốc gia, vùng lãnh thổ đó có quy định khác.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 17. Nguyên tắc áp dụng hạn chế về tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài",
"article_number": "17",
"clause_idx": 11,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A17",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A17_C11"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 17. Nguyên tắc áp dụng hạn chế về tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài]\n8. Nhà đầu tư nước ngoài thuộc đối tượng điều chỉnh của điều ước quốc tế về đầu tư có quy định về điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư đó thuận lợi hơn so với quy định của pháp luật Việt Nam thì được áp dụng điều kiện tiếp cận thị trường theo điều ước đó.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 17. Nguyên tắc áp dụng hạn chế về tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài",
"article_number": "17",
"clause_idx": 12,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A17",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A17_C12"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 17. Nguyên tắc áp dụng hạn chế về tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài]\n9. Nhà đầu tư nước ngoài thuộc đối tượng áp dụng của các điều ước quốc tế về đầu tư có quy định khác nhau về điều kiện tiếp cận thị trường thì được lựa chọn áp dụng điều kiện tiếp cận thị trường đối với tất cả các ngành, nghề kinh doanh theo một trong các điều ước đó. Trường hợp đã lựa chọn áp dụng điều kiện tiếp cận thị trường theo một điều ước quốc tế về đầu tư (gồm cả điều ước được ký mới hoặc được sửa đổi, bổ sung sau ngày điều ước đó có hiệu lực mà nhà đầu tư đó thuộc đối tượng áp dụng) thì nhà đầu tư nước ngoài thực hiện quyền và nghĩa vụ của mình theo toàn bộ quy định của điều ước đó.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 17. Nguyên tắc áp dụng hạn chế về tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài",
"article_number": "17",
"clause_idx": 13,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A17",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A17_C13"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 17. Nguyên tắc áp dụng hạn chế về tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài]\n10. Hạn chế về tỷ lệ sở hữu của nhà đầu tư nước ngoài theo quy định tại các điều ước quốc tế về đầu tư được áp dụng như sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 17. Nguyên tắc áp dụng hạn chế về tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài",
"article_number": "17",
"clause_idx": 14,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A17",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A17_C14"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 17. Nguyên tắc áp dụng hạn chế về tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài]\na) Trường hợp nhiều nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp vào tổ chức kinh tế và thuộc đối tượng áp dụng của một hoặc nhiều điều ước quốc tế về đầu tư thì tổng tỷ lệ sở hữu của tất cả các nhà đầu tư nước ngoài trong tổ chức kinh tế đó không được vượt quá tỷ lệ cao nhất theo quy định của một điều ước quốc tế có quy định về tỷ lệ sở hữu của nhà đầu tư nước ngoài đối với một ngành, nghề cụ thể;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 17. Nguyên tắc áp dụng hạn chế về tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài",
"article_number": "17",
"clause_idx": 15,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A17",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A17_C15"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 17. Nguyên tắc áp dụng hạn chế về tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài]\nb) Trường hợp nhiều nhà đầu tư nước ngoài thuộc cùng một quốc gia hoặc vùng lãnh thổ góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp vào tổ chức kinh tế thì tổng tỷ lệ sở hữu của tất cả các nhà đầu tư đó không được vượt quá tỷ lệ sở hữu quy định tại điều ước quốc tế về đầu tư áp dụng đối với các nhà đầu tư đó;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 17. Nguyên tắc áp dụng hạn chế về tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài",
"article_number": "17",
"clause_idx": 16,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A17",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A17_C16"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 17. Nguyên tắc áp dụng hạn chế về tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài]\nc) Đối với công ty đại chúng, công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán hoặc quỹ đầu tư chứng khoán, công ty đầu tư chứng khoán theo quy định của pháp luật về chứng khoán, trường hợp pháp luật về chứng khoán có quy định khác về tỷ lệ sở hữu của nhà đầu tư nước ngoài thì thực hiện theo quy định của pháp luật về chứng khoán;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 17. Nguyên tắc áp dụng hạn chế về tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài",
"article_number": "17",
"clause_idx": 17,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A17",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A17_C17"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 17. Nguyên tắc áp dụng hạn chế về tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài]\nd) Trường hợp tổ chức kinh tế có nhiều ngành, nghề kinh doanh mà điều ước quốc tế về đầu tư có quy định khác nhau về tỷ lệ sở hữu của nhà đầu tư nước ngoài thì tỷ lệ sở hữu của nhà đầu tư nước ngoài tại tổ chức kinh tế đó không vượt quá hạn chế về tỷ lệ sở hữu nước ngoài đối với ngành, nghề có hạn chế về tỷ lệ sở hữu nước ngoài thấp nhất.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 17. Nguyên tắc áp dụng hạn chế về tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài",
"article_number": "17",
"clause_idx": 18,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A17",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A17_C18"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 18. Đăng tải, cập nhật điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài]\n1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các bộ, cơ quan ngang bộ rà soát, tập hợp điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài trong các ngành, nghề quy định tại Phụ lục I Nghị định này để đăng tải trên Cổng thông tin quốc gia về đầu tư.\n\n2. Nội dung đăng tải theo quy định tại khoản 1 Điều này gồm:\n\na) Ngành, nghề hạn chế tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài theo quy định tại Phụ lục I Nghị định này;\n\nb) Căn cứ áp dụng điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài theo quy định tại khoản 1 Điều 15 Nghị định này;\n\nc) Điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài theo quy định tại khoản 3 Điều 9 của Luật Đầu tư.\n\n3. Trường hợp luật, nghị quyết của Quốc hội, luật, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, nghị định của Chính phủ và điều ước quốc tế về đầu tư quy định điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài nhưng chưa được cập nhật tại Danh mục ngành, nghề hạn chế tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài và nội dung đăng tải theo quy định tại khoản 2 Điều này thì áp dụng theo quy định của luật, nghị quyết, pháp lệnh, nghị định đó. Việc cập nhật những nội dung đăng tải quy định tại khoản 2 Điều này thực hiện tương ứng theo quy định tại khoản 3 Điều 12 của Nghị định này.\n\n4. Việc rà soát, tập hợp, đăng tải, đề xuất sửa đổi, bổ sung, đánh giá tình hình thực hiện Danh mục ngành, nghề hạn chế tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài thực hiện theo quy định tương ứng đối với Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện tại các Điều 12, 13 và 14 Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 18. Đăng tải, cập nhật điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài",
"article_number": "18",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A18",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_A15;CURRENT_A12;Đầu_tư__3__Trường_hợp_luật_A9;143/2025/QH15;này__4__Việc_rà_soát_A12"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A18_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 19. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư]\nĐối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định tại khoản 2 Điều 15 của Luật Đầu tư bao gồm:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 19. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư",
"article_number": "19",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A19",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15;Đầu_tư_bao_gồm_A15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A19_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 19. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư]\n1. Dự án đầu tư thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư hoặc ngành, nghề đặc biệt ưu đãi đầu tư theo quy định tại Phụ lục II của Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 19. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư",
"article_number": "19",
"clause_idx": 2,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A19",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A19_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 19. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư]\n2. Dự án đầu tư tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn hoặc địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn theo quy định tại Phụ lục III của Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 19. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư",
"article_number": "19",
"clause_idx": 3,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A19",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A19_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 19. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư]\n3. Dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 6.000 tỷ đồng trở lên được áp dụng ưu đãi đầu tư theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 15 của Luật Đầu tư khi đáp ứng đủ các điều kiện sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 19. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư",
"article_number": "19",
"clause_idx": 4,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A19",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư_khi_đáp_ứng_đủ_các_điều_kiện_sau_A15;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A19_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 19. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư]\na) Thực hiện giải ngân tối thiểu 6.000 tỷ đồng trong thời hạn 03 năm kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) hoặc Quyết định chấp thuận nhà đầu tư (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư);",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 19. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư",
"article_number": "19",
"clause_idx": 5,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A19",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A19_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 19. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư]\nb) Có tổng doanh thu tối thiểu đạt 10.000 tỷ đồng mỗi năm trong thời gian chậm nhất sau 03 năm kể từ năm có doanh thu hoặc sử dụng từ 3.000 lao động thường xuyên bình quân hằng năm trở lên theo quy định của pháp luật về lao động chậm nhất sau 03 năm kể từ năm có doanh thu.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 19. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư",
"article_number": "19",
"clause_idx": 6,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A19",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A19_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 19. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư]\n4. Dự án đầu tư được hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định tại điểm d khoản 2 Điều 15 Luật Đầu tư gồm:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 19. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư",
"article_number": "19",
"clause_idx": 7,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A19",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15;Đầu_tư_gồm_A15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A19_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 19. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư]\na) Dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội theo quy định của pháp luật về nhà ở;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 19. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư",
"article_number": "19",
"clause_idx": 8,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A19",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A19_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 19. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư]\nb) Dự án đầu tư tại vùng nông thôn sử dụng từ 500 lao động thường xuyên bình quân hằng năm trở lên theo quy định của pháp luật về lao động (không bao gồm lao động làm việc không trọn thời gian và lao động có hợp đồng lao động dưới 12 tháng);",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 19. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư",
"article_number": "19",
"clause_idx": 9,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A19",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A19_C9"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 19. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư]\nc) Dự án đầu tư sử dụng từ 30% số lao động thường xuyên bình quân hằng năm trở lên là người khuyết tật theo quy định của pháp luật về người khuyết tật và pháp luật về lao động.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 19. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư",
"article_number": "19",
"clause_idx": 10,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A19",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A19_C10"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 19. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư]\n5. Doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp khoa học và công nghệ, tổ chức khoa học và công nghệ; dự án có chuyển giao công nghệ thuộc Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao; cơ sở ươm tạo công nghệ và cơ sở ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ; doanh nghiệp sản xuất, cung cấp công nghệ, thiết bị, sản phẩm và dịch vụ phục vụ các yêu cầu về bảo vệ môi trường được hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định tại điểm đ khoản 2 Điều 15 Luật Đầu tư là các doanh nghiệp, tổ chức, cơ sở, dự án đầu tư đáp ứng điều kiện theo quy định của pháp luật về khoa học và công nghệ; công nghệ cao; chuyển giao công nghệ; bảo vệ môi trường.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 19. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư",
"article_number": "19",
"clause_idx": 11,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A19",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư_là_các_doanh_nghiệp_A15;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A19_C11"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 19. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư]\n6. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định tại điểm e khoản 2 Điều 15 của Luật Đầu tư gồm:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 19. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư",
"article_number": "19",
"clause_idx": 12,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A19",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15;Đầu_tư_gồm_A15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A19_C12"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 19. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư]\na) Trung tâm Đổi mới sáng tạo Quốc gia được thành lập theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 19. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư",
"article_number": "19",
"clause_idx": 13,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A19",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A19_C13"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 19. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư]\nb) Trung tâm đổi mới sáng tạo khác do cơ quan, tổ chức, cá nhân thành lập nhằm hỗ trợ thực hiện các dự án đầu tư khởi nghiệp sáng tạo, thành lập doanh nghiệp đổi mới sáng tạo, thực hiện hoạt động thúc đẩy đổi mới sáng tạo, nghiên cứu và phát triển tại trung tâm đáp ứng điều kiện quy định tại khoản 7 Điều này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 19. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư",
"article_number": "19",
"clause_idx": 14,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A19",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A19_C14"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 19. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư]\nc) Dự án đầu tư khởi nghiệp sáng tạo quy định tại khoản 8 Điều này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 19. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư",
"article_number": "19",
"clause_idx": 15,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A19",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A19_C15"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 19. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư]\nd) Dự án thành lập trung tâm nghiên cứu và phát triển.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 19. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư",
"article_number": "19",
"clause_idx": 16,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A19",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A19_C16"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 19. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư]\n7. Trung tâm đổi mới sáng tạo quy định tại điểm b khoản 6 Điều này được hưởng ưu đãi đầu tư khi đáp ứng các điều kiện sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 19. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư",
"article_number": "19",
"clause_idx": 17,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A19",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A19_C17"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 19. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư]\na) Có chức năng hỗ trợ, phát triển, kết nối doanh nghiệp đổi mới sáng tạo với hệ sinh thái khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 19. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư",
"article_number": "19",
"clause_idx": 18,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A19",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A19_C18"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 19. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư]\nb) Có một số hạng mục hạ tầng kỹ thuật để phục vụ hỗ trợ, phát triển và kết nối hệ sinh thái khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo gồm: phòng thí nghiệm, phòng sản xuất thử nghiệm và thương mại hóa công nghệ, hỗ trợ các doanh nghiệp phát triển sản phẩm mẫu; cơ sở hạ tầng lắp đặt thiết bị kỹ thuật bảo đảm cung cấp một hoặc nhiều hoạt động cho doanh nghiệp để thiết kế, thử nghiệm, đo lường, phân tích, giám định, kiểm định sản phẩm, hàng hóa, vật liệu; có hạ tầng công nghệ thông tin hỗ trợ doanh nghiệp và mặt bằng tổ chức sự kiện, trưng bày, trình diễn công nghệ, sản phẩm đổi mới sáng tạo;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 19. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư",
"article_number": "19",
"clause_idx": 19,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A19",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A19_C19"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 19. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư]\nc) Có đội ngũ quản lý chuyên nghiệp để cung cấp các dịch vụ hỗ trợ, phát triển và kết nối cho doanh nghiệp hoạt động tại trung tâm; có mạng lưới chuyên gia và cung cấp dịch vụ hỗ trợ, phát triển và kết nối cho doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 19. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư",
"article_number": "19",
"clause_idx": 20,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A19",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A19_C20"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 19. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư]\n8. Dự án đầu tư khởi nghiệp sáng tạo theo quy định tại điểm c khoản 6 Điều này là một trong các dự án sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 19. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư",
"article_number": "19",
"clause_idx": 21,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A19",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A19_C21"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 19. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư]\na) Sản xuất sản phẩm hình thành từ sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn, phần mềm máy tính, ứng dụng trên điện thoại di động, điện toán đám mây; sản xuất dòng, giống vật nuôi mới, giống cây trồng mới, giống thủy sản mới, giống cây lâm nghiệp mới; tiến bộ kỹ thuật đã được cấp văn bằng bảo hộ theo quy định của pháp luật về sở hữu trí tuệ, quyền tác giả hoặc được công nhận đăng ký quốc tế theo quy định của điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên hoặc đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 19. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư",
"article_number": "19",
"clause_idx": 22,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A19",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A19_C22"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 19. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư]\nb) Sản xuất sản phẩm được tạo ra từ các dự án sản xuất thử nghiệm, sản phẩm mẫu và hoàn thiện công nghệ; sản xuất sản phẩm đạt giải tại các cuộc thi khởi nghiệp, khởi nghiệp đổi mới sáng tạo quốc gia, các giải thưởng về khoa học và công nghệ theo quy định của pháp luật về giải thưởng khoa học và công nghệ;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 19. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư",
"article_number": "19",
"clause_idx": 23,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A19",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A19_C23"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 19. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư]\nc) Dự án của các doanh nghiệp hoạt động tại các trung tâm đổi mới sáng tạo, trung tâm nghiên cứu và phát triển;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 19. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư",
"article_number": "19",
"clause_idx": 24,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A19",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A19_C24"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 19. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư]\nd) Sản xuất sản phẩm công nghiệp văn hóa hình thành từ quyền tác giả, quyền liên quan đến quyền tác giả đã được cấp văn bằng bảo hộ theo quy định của pháp luật về sở hữu trí tuệ hoặc được công nhận đăng ký quốc tế theo quy định của điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 19. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư",
"article_number": "19",
"clause_idx": 25,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A19",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A19_C25"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 19. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư]\n9. Chuỗi phân phối sản phẩm của doanh nghiệp nhỏ và vừa được hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định tại điểm g khoản 2 Điều 15 Luật Đầu tư là mạng lưới các trung gian thực hiện phân phối sản phẩm của doanh nghiệp nhỏ và vừa đến người tiêu dùng và đáp ứng các điều kiện sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 19. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư",
"article_number": "19",
"clause_idx": 26,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A19",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15;Đầu_tư_là_mạng_lưới_các_trung_gian_thực_hiện_phân_phối_sản_phẩm_của_doanh_nghiệp_nhỏ_và_vừa_đến_người_tiêu_dùng_và_đáp_ứng_các_điều_kiện_sau_A15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A19_C26"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 19. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư]\na) Có ít nhất 80% số doanh nghiệp tham gia là doanh nghiệp nhỏ và vừa;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 19. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư",
"article_number": "19",
"clause_idx": 27,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A19",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A19_C27"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 19. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư]\nb) Có ít nhất 10 địa điểm phân phối hàng hóa đến người tiêu dùng;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 19. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư",
"article_number": "19",
"clause_idx": 28,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A19",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A19_C28"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 19. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư]\nc) Tối thiểu 50% doanh thu của chuỗi được tạo ra bởi các doanh nghiệp nhỏ và vừa tham gia trong chuỗi.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 19. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư",
"article_number": "19",
"clause_idx": 29,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A19",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A19_C29"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 19. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư]\n10. Cơ sở ươm tạo doanh nghiệp nhỏ và vừa; cơ sở kỹ thuật hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa; khu làm việc chung hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo được hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định tại điểm g khoản 2 Điều 15 Luật Đầu tư là cơ sở được thành lập theo quy định pháp luật về hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 19. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư",
"article_number": "19",
"clause_idx": 30,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A19",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15;Đầu_tư_là_cơ_sở_được_thành_lập_theo_quy_định_pháp_luật_về_hỗ_trợ_doanh_nghiệp_nhỏ_và_vừa__A15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A19_C30"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 20. Nguyên tắc áp dụng ưu đãi đầu tư]\n1. Dự án đầu tư quy định tại khoản 3 Điều 19 Nghị định này được hưởng ưu đãi đầu tư như quy định đối với dự án đầu tư tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 20. Nguyên tắc áp dụng ưu đãi đầu tư",
"article_number": "20",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A20",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_được_hưởng_ưu_đãi_đầu_tư_như_quy_định_đối_với_dự_án_đầu_tư_tại_địa_bàn_có_điều_kiện_kinh_tế_-_xã_hội_đặc_biệt_khó_khăn__A19"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A20_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 20. Nguyên tắc áp dụng ưu đãi đầu tư]\n2. Dự án đầu tư tại vùng nông thôn sử dụng từ 500 lao động trở lên và dự án sử dụng lao động là người khuyết tật quy định tại các điểm b và c khoản 4 Điều 19 Nghị định này được hưởng ưu đãi đầu tư như quy định đối với dự án đầu tư tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 20. Nguyên tắc áp dụng ưu đãi đầu tư",
"article_number": "20",
"clause_idx": 2,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A20",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_được_hưởng_ưu_đãi_đầu_tư_như_quy_định_đối_với_dự_án_đầu_tư_tại_địa_bàn_có_điều_kiện_kinh_tế_-_xã_hội_khó_khăn__A19"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A20_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 20. Nguyên tắc áp dụng ưu đãi đầu tư]\n3. Dự án đầu tư thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư thực hiện tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn được hưởng ưu đãi đầu tư như quy định đối với dự án đầu tư thuộc địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 20. Nguyên tắc áp dụng ưu đãi đầu tư",
"article_number": "20",
"clause_idx": 3,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A20",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A20_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 20. Nguyên tắc áp dụng ưu đãi đầu tư]\n4. Mức ưu đãi cụ thể đối với dự án đầu tư quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều này được áp dụng theo quy định của pháp luật về thuế, kế toán và đất đai.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 20. Nguyên tắc áp dụng ưu đãi đầu tư",
"article_number": "20",
"clause_idx": 4,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A20",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A20_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 20. Nguyên tắc áp dụng ưu đãi đầu tư]\n5. Đối với dự án đầu tư đáp ứng điều kiện hưởng các mức ưu đãi đầu tư khác nhau trong cùng một thời gian thì nhà đầu tư được lựa chọn áp dụng mức ưu đãi cao nhất.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 20. Nguyên tắc áp dụng ưu đãi đầu tư",
"article_number": "20",
"clause_idx": 5,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A20",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A20_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 20. Nguyên tắc áp dụng ưu đãi đầu tư]\n6. Ưu đãi, hỗ trợ đầu tư đặc biệt đối với dự án đầu tư quy định tại khoản 2 Điều 20 Luật Đầu tư được áp dụng như sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 20. Nguyên tắc áp dụng ưu đãi đầu tư",
"article_number": "20",
"clause_idx": 6,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A20",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư_được_áp_dụng_như_sau_A20;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A20_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 20. Nguyên tắc áp dụng ưu đãi đầu tư]\na) Mức ưu đãi, thời hạn áp dụng ưu đãi đặc biệt về thuế thu nhập doanh nghiệp, tiền thuê đất, thuê mặt nước thực hiện theo quy định của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp và pháp luật về đất đai;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 20. Nguyên tắc áp dụng ưu đãi đầu tư",
"article_number": "20",
"clause_idx": 7,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A20",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A20_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 20. Nguyên tắc áp dụng ưu đãi đầu tư]\nb) Ưu đãi, hỗ trợ đầu tư đặc biệt được áp dụng đối với Trung tâm Đổi mới sáng tạo Quốc gia do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập và toàn bộ cơ sở trực thuộc đặt ngoài trụ sở chính của Trung tâm;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 20. Nguyên tắc áp dụng ưu đãi đầu tư",
"article_number": "20",
"clause_idx": 8,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A20",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A20_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 20. Nguyên tắc áp dụng ưu đãi đầu tư]\nc) Nhà đầu tư đề xuất áp dụng ưu đãi đầu tư đặc biệt phải cam kết đáp ứng các điều kiện về ngành, nghề đầu tư, tổng vốn đăng ký đầu tư, mức vốn giải ngân, thời hạn giải ngân quy định tại các điểm a và b khoản 2 Điều 20 Luật Đầu tư và các điều kiện khác ghi tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc thỏa thuận bằng văn bản với cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 20. Nguyên tắc áp dụng ưu đãi đầu tư",
"article_number": "20",
"clause_idx": 9,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A20",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư_và_các_điều_kiện_khác_ghi_tại_Giấy_chứng_nhận_đăng_ký_đầu_tư_A20;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A20_C9"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 20. Nguyên tắc áp dụng ưu đãi đầu tư]\nd) Thủ tướng Chính phủ quyết định mức, thời gian ưu đãi đầu tư đặc biệt theo các tiêu chí về công nghệ cao, chuyển giao công nghệ, doanh nghiệp Việt Nam tham gia chuỗi, giá trị sản xuất trong nước đối với các dự án đầu tư quy định tại khoản 2 Điều 20 Luật Đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 20. Nguyên tắc áp dụng ưu đãi đầu tư",
"article_number": "20",
"clause_idx": 10,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A20",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư__A20;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A20_C10"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 20. Nguyên tắc áp dụng ưu đãi đầu tư]\n7. Ưu đãi đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế (sau đây gọi chung là tổ chức lại tổ chức kinh tế); chia, tách, sáp nhập và chuyển nhượng dự án đầu tư được áp dụng như sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 20. Nguyên tắc áp dụng ưu đãi đầu tư",
"article_number": "20",
"clause_idx": 11,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A20",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A20_C11"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 20. Nguyên tắc áp dụng ưu đãi đầu tư]\na) Tổ chức kinh tế được hình thành trên cơ sở tổ chức lại tổ chức kinh tế hoặc nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư được kế thừa các ưu đãi đầu tư áp dụng đối với dự án đầu tư (nếu có) trước khi tổ chức lại hoặc nhận chuyển nhượng nếu vẫn đáp ứng các điều kiện hưởng ưu đãi đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 20. Nguyên tắc áp dụng ưu đãi đầu tư",
"article_number": "20",
"clause_idx": 12,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A20",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A20_C12"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 20. Nguyên tắc áp dụng ưu đãi đầu tư]\nb) Dự án đầu tư được hình thành trên cơ sở chia, tách dự án đáp ứng điều kiện hưởng mức ưu đãi đầu tư nào thì được hưởng mức ưu đãi đầu tư đó cho thời gian hưởng ưu đãi còn lại của dự án trước khi chia, tách;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 20. Nguyên tắc áp dụng ưu đãi đầu tư",
"article_number": "20",
"clause_idx": 13,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A20",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A20_C13"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 20. Nguyên tắc áp dụng ưu đãi đầu tư]\nc) Dự án đầu tư được hình thành trên cơ sở sáp nhập dự án được tiếp tục áp dụng ưu đãi đầu tư theo các điều kiện hưởng ưu đãi của từng dự án trước khi sáp nhập nếu vẫn đáp ứng điều kiện. Trường hợp dự án được sáp nhập đáp ứng các điều kiện hưởng ưu đãi đầu tư khác nhau thì nhà đầu tư được hưởng ưu đãi đầu tư theo từng điều kiện khác nhau đó cho thời gian hưởng ưu đãi còn lại.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 20. Nguyên tắc áp dụng ưu đãi đầu tư",
"article_number": "20",
"clause_idx": 14,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A20",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A20_C14"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 20. Nguyên tắc áp dụng ưu đãi đầu tư]\n8. Trường hợp khu công nghiệp, khu chế xuất đã được thành lập theo quy định của Chính phủ được cấp có thẩm quyền phê duyệt đưa ra khỏi quy hoạch hoặc chấp thuận chuyển đổi sang mục đích sử dụng khác hoặc dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất chấm dứt hoạt động theo quy định của pháp luật về đầu tư thì các dự án đầu tư thực hiện trong khu công nghiệp, khu chế xuất được tiếp tục hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định tại Giấy phép đầu tư, Giấy phép kinh doanh, Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, văn bản quyết định chủ trương đầu tư, Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc văn bản khác của cơ quan nhà nước có thẩm quyền có quy định về ưu đãi đầu tư (nếu có một trong các loại giấy tờ đó) hoặc theo quy định của pháp luật có hiệu lực tại thời điểm đầu tư vào khu công nghiệp, khu chế xuất (trong trường hợp không có các loại giấy tờ đó).",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 20. Nguyên tắc áp dụng ưu đãi đầu tư",
"article_number": "20",
"clause_idx": 15,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A20",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A20_C15"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 21. Xác định địa bàn ưu đãi đầu tư trong trường hợp thay đổi địa giới hành chính]\n1. Trường hợp đơn vị hành chính mới được thành lập theo Nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội hoặc Chính phủ về điều chỉnh địa giới hành chính (chia, tách, nâng cấp đơn vị hành chính cũ đang thuộc địa bàn ưu đãi đầu tư) do sắp xếp, điều chỉnh địa giới của các đơn vị hành chính cấp xã thuộc các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khác nhau nhưng chưa được quy định là địa bàn ưu đãi đầu tư thì thực hiện như sau:\n\na) Đơn vị hành chính mới thành lập được xác định là địa bàn ưu đãi đầu tư tính theo đa số của số đơn vị hành chính cấp xã đang hưởng;\n\nb) Trường hợp số đơn vị hành chính cấp xã thuộc địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn bằng nhau thì đơn vị hành chính mới thành lập được xác định là địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn;\n\nc) Trường hợp số đơn vị hành chính cấp xã thuộc địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và địa bàn không thuộc địa bàn ưu đãi đầu tư bằng nhau thì đơn vị hành chính mới thành lập được xác định là địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn;\n\nd) Trường hợp số đơn vị hành chính cấp xã thuộc địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và địa bàn không thuộc địa bàn ưu đãi đầu tư bằng nhau thì đơn vị hành chính mới thành lập được xác định là điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn\n\n2. Khi điều chỉnh địa giới hành chính, đơn vị cấp xã bị điều chỉnh được hưởng ưu đãi đầu tư áp dụng đối với địa bàn cấp huyện nơi tiếp nhận đơn vị hành chính đó.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 21. Xác định địa bàn ưu đãi đầu tư trong trường hợp thay đổi địa giới hành chính",
"article_number": "21",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A21",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A21_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 22. Điều chỉnh ưu đãi đầu tư]\n1. Dự án đầu tư đang được hưởng ưu đãi đầu tư và đáp ứng thêm điều kiện hưởng ưu đãi ở mức cao hơn hoặc được hưởng thêm ưu đãi theo hình thức ưu đãi mới thì được hưởng ưu đãi ở mức cao hơn hoặc hưởng thêm ưu đãi theo hình thức ưu đãi mới cho thời gian ưu đãi còn lại.\n\n2. Nhà đầu tư không được hưởng ưu đãi theo quy định tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc ưu đãi do nhà đầu tư tự xác định trong trường hợp dự án đầu tư không đáp ứng điều kiện hưởng ưu đãi đầu tư quy định tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư, Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư, Quyết định chấp thuận nhà đầu tư hoặc không đáp ứng điều kiện hưởng ưu đãi đầu tư tự xác định. Trường hợp dự án đầu tư đáp ứng điều kiện hưởng ưu đãi đầu tư khác thì nhà đầu tư được hưởng ưu đãi theo điều kiện đó.\n\n3. Trong thời gian hưởng ưu đãi, trường hợp dự án đầu tư có thời gian không đáp ứng điều kiện hưởng ưu đãi đầu tư thì nhà đầu tư không được hưởng ưu đãi đầu tư cho thời gian không đáp ứng điều kiện hưởng ưu đãi đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 22. Điều chỉnh ưu đãi đầu tư",
"article_number": "22",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A22",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A22_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 23. Thủ tục áp dụng ưu đãi đầu tư]\n1. Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Quyết định chấp thuận nhà đầu tư quy định hình thức, căn cứ, điều kiện áp dụng ưu đãi đầu tư theo quy định tại các Điều 15 và 16 của Luật Đầu tư và Điều 19 của Nghị định này.\n\n2. Căn cứ nội dung ưu đãi đầu tư tại Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Quyết định chấp thuận nhà đầu tư, nhà đầu tư thực hiện thủ tục hưởng ưu đãi đầu tư tại cơ quan áp dụng ưu đãi đầu tư tương ứng với từng loại ưu đãi.\n\n3. Căn cứ áp dụng ưu đãi đầu tư đối với một số doanh nghiệp, dự án đầu tư quy định tại khoản 5 Điều 19 Nghị định này gồm:\n\na) Đối với doanh nghiệp khoa học và công nghệ là Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ;\n\nb) Đối với doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao là Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao;\n\nc) Đối với dự án ứng dụng công nghệ cao là Giấy chứng nhận dự án ứng dụng công nghệ cao;\n\nd) Đối với dự án công nghiệp hỗ trợ là Giấy xác nhận ưu đãi sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ;\n\nđ) Đối với dự án có chuyển giao công nghệ thuộc Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao là Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.\n\n4. Đối với dự án đầu tư không thuộc trường hợp quy định tại các khoản 2 và 3 Điều này, nhà đầu tư căn cứ đối tượng hưởng ưu đãi đầu tư quy định tại Điều 19 của Nghị định này, quy định của pháp luật có liên quan để tự xác định ưu đãi đầu tư và thực hiện thủ tục hưởng ưu đãi đầu tư tại cơ quan áp dụng ưu đãi đầu tư tương ứng với từng loại ưu đãi.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 23. Thủ tục áp dụng ưu đãi đầu tư",
"article_number": "23",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A23",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_gồm_A19;CURRENT_A15;này__2__Căn_cứ_nội_dung_ưu_đãi_đầu_tư_tại_Quyết_định_chấp_thuận_chủ_trương_đầu_tư_A19;143/2025/QH15;này_A19"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A23_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 24. Ban hành, sửa đổi, bổ sung Danh mục ngành, nghề ưu đãi đầu tư và Danh mục địa bàn ưu đãi đầu tư]\n1. Căn cứ điều kiện phát triển kinh tế - xã hội, nhu cầu thu hút đầu tư trong từng thời kỳ và đề nghị của bộ, cơ quang ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Bộ Kế hoạch và Đầu tư trình Chính phủ sửa đổi, bổ sung Danh mục ngành, nghề ưu đãi đầu tư, Danh mục địa bàn ưu đãi đầu tư theo quy định tại Nghị định này.\n\n2. Các bộ, cơ quan ngang bộ, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp không được ban hành chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư trái với quy định của Luật Đầu tư, Nghị định này, pháp luật về thuế, ngân sách, đất đai và pháp luật có liên quan.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 24. Ban hành, sửa đổi, bổ sung Danh mục ngành, nghề ưu đãi đầu tư và Danh mục địa bàn ưu đãi đầu tư",
"article_number": "24",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A24",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A24_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 25. Bảo đảm thực hiện dự án của nhà đầu tư]\n1. Trừ trường hợp quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 1 Điều 43 của Luật Đầu tư, nhà đầu tư phải ký quỹ hoặc phải có bảo lãnh của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam (sau đây gọi chung là tổ chức tín dụng) về nghĩa vụ ký quỹ để bảo đảm thực hiện dự án đầu tư được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.\n\n2. Trường hợp bảo lãnh nghĩa vụ ký quỹ, tổ chức tín dụng có trách nhiệm nộp số tiền ký quỹ mà nhà đầu tư phải nộp trong trường hợp quy định tại khoản 10 Điều 26 Nghị định này.\n\n3. Hợp đồng bảo lãnh nghĩa vụ ký quỹ giữa tổ chức tín dụng và nhà đầu tư được ký kết và thực hiện theo quy định của pháp luật về dân sự, tín dụng, bảo lãnh ngân hàng và pháp luật có liên quan.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 25. Bảo đảm thực hiện dự án của nhà đầu tư",
"article_number": "25",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A25",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư_A43;143/2025/QH15;này__3__Hợp_đồng_bảo_lãnh_nghĩa_vụ_ký_quỹ_giữa_tổ_chức_tín_dụng_và_nhà_đầu_tư_được_ký_kết_và_thực_hiện_theo_quy_định_của_pháp_luật_về_dân_sự_A26"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A25_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 26. Thủ tục bảo đảm thực hiện dự án của nhà đầu tư]\n1. Nghĩa vụ bảo đảm thực hiện dự án của nhà đầu tư theo quy định tại khoản 1 Điều 25 của Nghị định này được thực hiện trên cơ sở thỏa thuận bằng văn bản giữa cơ quan đăng ký đầu tư và nhà đầu tư. Thỏa thuận bảo đảm thực hiện dự án đầu tư gồm những nội dung chủ yếu sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 26. Thủ tục bảo đảm thực hiện dự án của nhà đầu tư",
"article_number": "26",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A26",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_được_thực_hiện_trên_cơ_sở_thỏa_thuận_bằng_văn_bản_giữa_cơ_quan_đăng_ký_đầu_tư_và_nhà_đầu_tư__Thỏa_thuận_bảo_đảm_thực_hiện_dự_án_đầu_tư_gồm_những_nội_dung_chủ_yếu_sau_đây_A25"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A26_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 26. Thủ tục bảo đảm thực hiện dự án của nhà đầu tư]\na) Tên dự án, mục tiêu, địa điểm, quy mô, vốn đầu tư, tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự án đầu tư theo quy định tại Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư, Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 26. Thủ tục bảo đảm thực hiện dự án của nhà đầu tư",
"article_number": "26",
"clause_idx": 2,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A26",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A26_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 26. Thủ tục bảo đảm thực hiện dự án của nhà đầu tư]\nb) Biện pháp bảo đảm thực hiện dự án đầu tư (ký quỹ hoặc bảo lãnh nghĩa vụ ký quỹ theo quy định tại khoản 1 Điều 25 của Nghị định này);",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 26. Thủ tục bảo đảm thực hiện dự án của nhà đầu tư",
"article_number": "26",
"clause_idx": 3,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A26",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_A25"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A26_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 26. Thủ tục bảo đảm thực hiện dự án của nhà đầu tư]\nc) Số tiền bảo đảm thực hiện dự án đầu tư được xác định theo quy định tại các khoản 2, 3 và 4 Điều này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 26. Thủ tục bảo đảm thực hiện dự án của nhà đầu tư",
"article_number": "26",
"clause_idx": 4,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A26",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A26_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 26. Thủ tục bảo đảm thực hiện dự án của nhà đầu tư]\nd) Thời điểm, thời hạn bảo đảm thực hiện dự án đầu tư theo quy định tại các khoản 5, 6 và 7 Điều này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 26. Thủ tục bảo đảm thực hiện dự án của nhà đầu tư",
"article_number": "26",
"clause_idx": 5,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A26",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A26_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 26. Thủ tục bảo đảm thực hiện dự án của nhà đầu tư]\nđ) Điều kiện hoàn trả, điều chỉnh, chấm dứt bảo đảm thực hiện dự án đầu tư theo quy định tại khoản 9 Điều này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 26. Thủ tục bảo đảm thực hiện dự án của nhà đầu tư",
"article_number": "26",
"clause_idx": 6,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A26",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A26_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 26. Thủ tục bảo đảm thực hiện dự án của nhà đầu tư]\ne) Biện pháp xử lý trong trường hợp quy định tại khoản 10 Điều này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 26. Thủ tục bảo đảm thực hiện dự án của nhà đầu tư",
"article_number": "26",
"clause_idx": 7,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A26",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A26_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 26. Thủ tục bảo đảm thực hiện dự án của nhà đầu tư]\ng) Các quyền, nghĩa vụ, trách nhiệm khác của các bên liên quan đến nội dung quy định tại các điểm a, b, c, d, đ và e khoản này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 26. Thủ tục bảo đảm thực hiện dự án của nhà đầu tư",
"article_number": "26",
"clause_idx": 8,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A26",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A26_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 26. Thủ tục bảo đảm thực hiện dự án của nhà đầu tư]\nh) Những nội dung khác theo thỏa thuận giữa các bên nhưng không được trái với quy định của Luật Đầu tư, Nghị định này và pháp luật có liên quan.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 26. Thủ tục bảo đảm thực hiện dự án của nhà đầu tư",
"article_number": "26",
"clause_idx": 9,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A26",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A26_C9"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 26. Thủ tục bảo đảm thực hiện dự án của nhà đầu tư]\n2. Mức bảo đảm thực hiện dự án đầu tư được tính bằng tỷ lệ phần trăm trên vốn đầu tư của dự án đầu tư theo nguyên tắc lũy tiến từng phần như sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 26. Thủ tục bảo đảm thực hiện dự án của nhà đầu tư",
"article_number": "26",
"clause_idx": 10,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A26",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A26_C10"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 26. Thủ tục bảo đảm thực hiện dự án của nhà đầu tư]\na) Đối với phần vốn đến 300 tỷ đồng, mức bảo đảm là 3%;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 26. Thủ tục bảo đảm thực hiện dự án của nhà đầu tư",
"article_number": "26",
"clause_idx": 11,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A26",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A26_C11"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 26. Thủ tục bảo đảm thực hiện dự án của nhà đầu tư]\nb) Đối với phần vốn trên 300 tỷ đồng đến 1.000 tỷ đồng, mức bảo đảm là 2%;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 26. Thủ tục bảo đảm thực hiện dự án của nhà đầu tư",
"article_number": "26",
"clause_idx": 12,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A26",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A26_C12"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 26. Thủ tục bảo đảm thực hiện dự án của nhà đầu tư]\nc) Đối với phần vốn trên 1.000 tỷ đồng, mức bảo đảm là 1%.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 26. Thủ tục bảo đảm thực hiện dự án của nhà đầu tư",
"article_number": "26",
"clause_idx": 13,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A26",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A26_C13"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 26. Thủ tục bảo đảm thực hiện dự án của nhà đầu tư]\n3. Vốn đầu tư của dự án được xác định để làm căn cứ tính mức bảo đảm thực hiện dự án đầu tư theo quy định tại khoản 2 Điều này không bao gồm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất nộp cho nhà nước và chi phí xây dựng các công trình thuộc dự án đầu tư mà nhà đầu tư có nghĩa vụ bàn giao cho nhà nước quản lý sau khi hoàn thành (nếu có). Trường hợp tại thời điểm ký kết Thỏa thuận bảo đảm thực hiện dự án đầu tư mà chưa xác định được chính xác các chi phí xây dựng các công trình bàn giao cho Nhà nước thì cơ quan đăng ký đầu tư căn cứ vào dự toán chi phí trong Đề xuất dự án do nhà đầu tư lập để xác định số tiền bảo đảm thực hiện dự án đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 26. Thủ tục bảo đảm thực hiện dự án của nhà đầu tư",
"article_number": "26",
"clause_idx": 14,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A26",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A26_C14"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 26. Thủ tục bảo đảm thực hiện dự án của nhà đầu tư]\n4. Trừ các dự án không được áp dụng ưu đãi đầu tư theo quy định tại khoản 5 Điều 15 Luật Đầu tư, nhà đầu tư được giảm tiền bảo đảm thực hiện dự án trong các trường hợp sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 26. Thủ tục bảo đảm thực hiện dự án của nhà đầu tư",
"article_number": "26",
"clause_idx": 15,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A26",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư_A15;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A26_C15"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 26. Thủ tục bảo đảm thực hiện dự án của nhà đầu tư]\na) Giảm 25% đối với dự án đầu tư thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư theo quy định tại Phụ lục II của Nghị định này; dự án đầu tư tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn theo quy định tại Phụ lục III Nghị định này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 26. Thủ tục bảo đảm thực hiện dự án của nhà đầu tư",
"article_number": "26",
"clause_idx": 16,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A26",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A26_C16"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 26. Thủ tục bảo đảm thực hiện dự án của nhà đầu tư]\nb) Giảm 50% đối với dự án đầu tư thuộc ngành, nghề đặc biệt ưu đãi đầu tư theo quy định tại Phụ lục II của Nghị định này; dự án đầu tư tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn theo quy định tại Phụ lục III của Nghị định này; dự án đầu tư thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư thực hiện tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 26. Thủ tục bảo đảm thực hiện dự án của nhà đầu tư",
"article_number": "26",
"clause_idx": 17,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A26",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A26_C17"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 26. Thủ tục bảo đảm thực hiện dự án của nhà đầu tư]\n5. Thời điểm, thời hạn thực hiện bảo đảm dự án được quy định như sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 26. Thủ tục bảo đảm thực hiện dự án của nhà đầu tư",
"article_number": "26",
"clause_idx": 18,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A26",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A26_C18"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 26. Thủ tục bảo đảm thực hiện dự án của nhà đầu tư]\na) Nhà đầu tư thực hiện ký quỹ hoặc nộp chứng thư bảo lãnh của tổ chức tín dụng về nghĩa vụ ký quỹ sau khi được cấp Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư hoặc Quyết định chấp thuận nhà đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả trúng đấu giá và trước khi tổ chức thực hiện phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt (đối với trường hợp nhà đầu tư không tạm ứng tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư) hoặc trước thời điểm ban hành quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất (đối với trường hợp nhà đầu tư đã tạm ứng tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư hoặc trường hợp nhà đầu tư được lựa chọn để thực hiện dự án thông qua đấu giá quyền sử dụng đất và được Nhà nước cho thuê đất, trả tiền thuê đất hằng năm);",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 26. Thủ tục bảo đảm thực hiện dự án của nhà đầu tư",
"article_number": "26",
"clause_idx": 19,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A26",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A26_C19"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 26. Thủ tục bảo đảm thực hiện dự án của nhà đầu tư]\nb) Thời hạn bảo đảm thực hiện dự án được tính từ thời điểm thực hiện nghĩa vụ theo quy định tại điểm a khoản này đến thời điểm số tiền ký quỹ được hoàn trả cho nhà đầu tư hoặc được nộp vào ngân sách nhà nước hoặc đến thời điểm chấm dứt hiệu lực của bảo lãnh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 26. Thủ tục bảo đảm thực hiện dự án của nhà đầu tư",
"article_number": "26",
"clause_idx": 20,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A26",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A26_C20"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 26. Thủ tục bảo đảm thực hiện dự án của nhà đầu tư]\n6. Đối với dự án đầu tư gồm nhiều giai đoạn, việc nộp và hoàn trả số tiền ký quỹ hoặc nộp, điều chỉnh, chấm dứt bảo lãnh được áp dụng theo từng giai đoạn thực hiện dự án theo quy định tại Thỏa thuận bảo đảm thực hiện dự án. Nhà đầu tư có thể chuyển số tiền ký quỹ hoặc bảo lãnh còn lại của giai đoạn trước để bảo đảm thực hiện dự án cho giai đoạn tiếp theo mà không nhất thiết phải hoàn trả số tiền ký quỹ còn lại hoặc chấm dứt hiệu lực của bảo lãnh của giai đoạn trước và nộp bổ sung số tiền chênh lệch giữa số tiền ký quỹ hoặc được bảo lãnh cho giai đoạn tiếp theo với số tiền ký quỹ hoặc được bảo lãnh của giai đoạn trước (nếu có).",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 26. Thủ tục bảo đảm thực hiện dự án của nhà đầu tư",
"article_number": "26",
"clause_idx": 21,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A26",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A26_C21"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 26. Thủ tục bảo đảm thực hiện dự án của nhà đầu tư]\n7. Trường hợp nhà đầu tư ứng tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền để thực hiện phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đã được duyệt thì thực hiện như sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 26. Thủ tục bảo đảm thực hiện dự án của nhà đầu tư",
"article_number": "26",
"clause_idx": 22,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A26",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A26_C22"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 26. Thủ tục bảo đảm thực hiện dự án của nhà đầu tư]\na) Trường hợp số tiền đã ứng bằng hoặc lớn hơn mức bảo đảm thực hiện dự án theo quy định tại khoản 2 Điều này, nhà đầu tư không phải nộp ngay tiền ký quỹ hoặc chứng thư bảo lãnh của tổ chức tín dụng tại thời điểm quy định tại điểm a khoản 5 Điều này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 26. Thủ tục bảo đảm thực hiện dự án của nhà đầu tư",
"article_number": "26",
"clause_idx": 23,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A26",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A26_C23"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 26. Thủ tục bảo đảm thực hiện dự án của nhà đầu tư]\nb) Trường hợp số tiền đã ứng thấp hơn mức bảo đảm thực hiện dự án theo quy định tại khoản 2 Điều này, nhà đầu tư phải nộp số tiền ký quỹ hoặc nộp chứng thư bảo lãnh của tổ chức tín dụng bằng phần chênh lệch giữa số tiền đã ứng với mức bảo đảm thực hiện dự án theo quy định tại khoản 2 Điều này tại thời điểm quy định tại điểm a khoản 5 Điều này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 26. Thủ tục bảo đảm thực hiện dự án của nhà đầu tư",
"article_number": "26",
"clause_idx": 24,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A26",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A26_C24"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 26. Thủ tục bảo đảm thực hiện dự án của nhà đầu tư]\nc) Nhà đầu tư có tiền ký quỹ hoặc chứng thư bảo lãnh của tổ chức tín dụng được nộp trong các trường hợp quy định tại các điểm a và b khoản này phải nộp tiền ký quỹ cho Cơ quan đăng ký đầu tư theo quy định tại Điều này khi dự án bị chậm tiến độ theo quy định tại Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư, Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 26. Thủ tục bảo đảm thực hiện dự án của nhà đầu tư",
"article_number": "26",
"clause_idx": 25,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A26",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A26_C25"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 26. Thủ tục bảo đảm thực hiện dự án của nhà đầu tư]\n8. Tiền bảo đảm thực hiện dự án được nộp vào tài khoản của cơ quan đăng ký đầu tư mở tại ngân hàng thương mại được thành lập theo quy định của pháp luật Việt Nam, do nhà đầu tư lựa chọn; nhà đầu tư chịu chi phí liên quan đến việc mở, duy trì tài khoản bảo đảm thực hiện dự án và thực hiện các giao dịch liên quan đến tài khoản. Trường hợp thực hiện nhiều dự án phải ký Thỏa thuận bảo đảm thực hiện dự án với cùng một cơ quan đăng ký đầu tư, nhà đầu tư có thể thỏa thuận với cơ quan đăng ký đầu tư về việc sử dụng cùng một tài khoản để tiếp nhận tiền bảo đảm nghĩa vụ thực hiện dự án đối với các dự án được thực hiện tại địa bàn do cơ quan đó quản lý.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 26. Thủ tục bảo đảm thực hiện dự án của nhà đầu tư",
"article_number": "26",
"clause_idx": 26,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A26",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A26_C26"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 26. Thủ tục bảo đảm thực hiện dự án của nhà đầu tư]\n9. Việc hoàn trả, điều chỉnh, chấm dứt nghĩa vụ bảo đảm thực hiện dự án được quy định như sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 26. Thủ tục bảo đảm thực hiện dự án của nhà đầu tư",
"article_number": "26",
"clause_idx": 27,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A26",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A26_C27"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 26. Thủ tục bảo đảm thực hiện dự án của nhà đầu tư]\na) Hoàn trả 50% số tiền đã ký quỹ hoặc giảm 50% mức bảo lãnh tại thời điểm nhà đầu tư đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép hoặc chấp thuận khác để thực hiện hoạt động xây dựng (nếu có);",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 26. Thủ tục bảo đảm thực hiện dự án của nhà đầu tư",
"article_number": "26",
"clause_idx": 28,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A26",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A26_C28"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 26. Thủ tục bảo đảm thực hiện dự án của nhà đầu tư]\nb) Hoàn trả số tiền ký quỹ còn lại và tiền lãi phát sinh từ số tiền ký quỹ (nếu có) hoặc chấm dứt hiệu lực của bảo lãnh nghĩa vụ ký quỹ tại thời điểm nhà đầu tư đã hoàn thành việc nghiệm thu công trình xây dựng;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 26. Thủ tục bảo đảm thực hiện dự án của nhà đầu tư",
"article_number": "26",
"clause_idx": 29,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A26",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A26_C29"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 26. Thủ tục bảo đảm thực hiện dự án của nhà đầu tư]\nc) Trường hợp giảm vốn đầu tư của dự án, nhà đầu tư được hoàn trả số tiền ký quỹ tương ứng với số vốn đầu tư giảm theo quy định tại Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư điều chỉnh;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 26. Thủ tục bảo đảm thực hiện dự án của nhà đầu tư",
"article_number": "26",
"clause_idx": 30,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A26",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A26_C30"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 26. Thủ tục bảo đảm thực hiện dự án của nhà đầu tư]\nd) Trường hợp điều chỉnh tăng vốn đầu tư của dự án, nhà đầu tư nộp bổ sung số tiền ký quỹ hoặc bổ sung bảo lãnh ký quỹ của tổ chức tín dụng tương ứng với số vốn đầu tư tăng theo quy định tại quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư điều chỉnh. Trường hợp đã được hoàn trả 50% tiền ký quỹ đã nộp trước khi điều chỉnh thì nhà đầu tư chỉ phải nộp số tiền bằng 50% số tiền ký quỹ phải nộp bổ sung;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 26. Thủ tục bảo đảm thực hiện dự án của nhà đầu tư",
"article_number": "26",
"clause_idx": 31,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A26",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A26_C31"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 26. Thủ tục bảo đảm thực hiện dự án của nhà đầu tư]\nđ) Trường hợp dự án đầu tư không thể tiếp tục thực hiện vì lý do bất khả kháng hoặc do việc thực hiện thủ tục hành chính của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc do dự án phải điều chỉnh theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong trường hợp thay đổi quy hoạch thì nhà đầu tư được xem xét hoàn trả số tiền bảo đảm nghĩa vụ thực hiện dự án hoặc chấm dứt nghĩa vụ bảo đảm thực hiện dự án.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 26. Thủ tục bảo đảm thực hiện dự án của nhà đầu tư",
"article_number": "26",
"clause_idx": 32,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A26",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A26_C32"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 26. Thủ tục bảo đảm thực hiện dự án của nhà đầu tư]\ne) Nhà đầu tư trong nước đã được chấp thuận chủ trương đầu tư và không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, khi điều chỉnh dự án không thuộc diện điều chỉnh chủ trương đầu tư theo quy định của Nghị định này mà nội dung điều chỉnh làm thay đổi nội dung tại Thỏa thuận bảo đảm thực hiện dự án, nhà đầu tư gửi văn bản thông báo cho Cơ quan đăng ký đầu tư trước khi điều chỉnh dự án đầu tư. Cơ quan đăng ký đầu tư và nhà đầu tư thực hiện điều chỉnh Thỏa thuận bảo đảm thực hiện dự án phù hợp với nội dung điều chỉnh của dự án đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 26. Thủ tục bảo đảm thực hiện dự án của nhà đầu tư",
"article_number": "26",
"clause_idx": 33,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A26",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A26_C33"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 26. Thủ tục bảo đảm thực hiện dự án của nhà đầu tư]\n10. Số tiền bảo đảm thực hiện dự án chưa được hoàn trả được nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật trong các trường hợp sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 26. Thủ tục bảo đảm thực hiện dự án của nhà đầu tư",
"article_number": "26",
"clause_idx": 34,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A26",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A26_C34"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 26. Thủ tục bảo đảm thực hiện dự án của nhà đầu tư]\na) Dự án bị chậm tiến độ đưa vào khai thác, vận hành theo quy định tại Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư mà không được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép điều chỉnh tiến độ theo quy định của Luật Đầu tư và Nghị định này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 26. Thủ tục bảo đảm thực hiện dự án của nhà đầu tư",
"article_number": "26",
"clause_idx": 35,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A26",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A26_C35"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 26. Thủ tục bảo đảm thực hiện dự án của nhà đầu tư]\nb) Dự án bị chấm dứt hoạt động theo quy định tại khoản 2 Điều 48 của Luật Đầu tư, trừ trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 26. Thủ tục bảo đảm thực hiện dự án của nhà đầu tư",
"article_number": "26",
"clause_idx": 36,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A26",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư__A47;143/2025/QH15;Đầu_tư_A48"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A26_C36"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 26. Thủ tục bảo đảm thực hiện dự án của nhà đầu tư]\n11. Trường hợp được tổ chức tín dụng bảo lãnh nghĩa vụ ký quỹ, khi đến ngày hết hạn bảo lãnh mà nhà đầu tư không gia hạn hiệu lực của bảo lãnh và không có ý kiến của cơ quan đăng ký đầu tư về việc chấm dứt hiệu lực của bảo lãnh thì tổ chức tín dụng phải chuyển số tiền bảo lãnh vào tài khoản của cơ quan đăng ký đầu tư để tiếp tục ký quỹ bảo đảm thực hiện dự án của nhà đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 26. Thủ tục bảo đảm thực hiện dự án của nhà đầu tư",
"article_number": "26",
"clause_idx": 37,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A26",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A26_C37"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 27. Thời hạn hoạt động của dự án đầu tư]\n1. Thời hạn hoạt động của dự án đầu tư theo quy định tại các khoản 1 và 2 Điều 44 Luật Đầu tư được tính từ ngày nhà đầu tư được cấp Quyết định chấp thuận nhà đầu tư, Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư lần đầu. Đối với dự án đầu tư được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất thì thời hạn hoạt động của dự án được tính từ ngày nhà đầu tư được quyết định giao đất, quyết định cho thuê đất, quyết định chuyển mục đích sử dụng đất. Trường hợp nhà đầu tư đã có quyết định giao đất, quyết định cho thuê đất, quyết định chuyển mục đích sử dụng đất nhưng chậm được bàn giao đất thì thời hạn hoạt động của dự án đầu tư được tính từ ngày bàn giao đất trên thực địa.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 27. Thời hạn hoạt động của dự án đầu tư",
"article_number": "27",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A27",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư_được_tính_từ_ngày_nhà_đầu_tư_được_cấp_Quyết_định_chấp_thuận_nhà_đầu_tư_A44;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A27_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 27. Thời hạn hoạt động của dự án đầu tư]\n2. Trong quá trình thực hiện dự án đầu tư, nhà đầu tư được điều chỉnh tăng hoặc giảm thời hạn hoạt động của dự án đầu tư. Thời hạn hoạt động của dự án đầu tư sau khi điều chỉnh không được vượt quá thời hạn quy định tại các khoản 1 và 2 Điều 44 Luật Đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 27. Thời hạn hoạt động của dự án đầu tư",
"article_number": "27",
"clause_idx": 2,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A27",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15;Đầu_tư__A44"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A27_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 27. Thời hạn hoạt động của dự án đầu tư]\n3. Căn cứ mục tiêu, quy mô, địa điểm, yêu cầu hoạt động của dự án đầu tư, cơ quan có thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư, cơ quan đăng ký đầu tư xem xét, quyết định thời hạn hoạt động, điều chỉnh thời hạn hoạt động của dự án đầu tư theo quy định tương ứng tại các khoản 1 và 2 Điều này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 27. Thời hạn hoạt động của dự án đầu tư",
"article_number": "27",
"clause_idx": 3,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A27",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A27_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 27. Thời hạn hoạt động của dự án đầu tư]\n4. Trừ trường hợp quy định tại các điểm a và b khoản 4 Điều 44 Luật Đầu tư, nhà đầu tư có nhu cầu tiếp tục thực hiện dự án đầu tư khi kết thúc thời hạn hoạt động được cơ quan có thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư, cơ quan đăng ký đầu tư xem xét, quyết định gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đó nếu đáp ứng các điều kiện sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 27. Thời hạn hoạt động của dự án đầu tư",
"article_number": "27",
"clause_idx": 4,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A27",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư_A44;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A27_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 27. Thời hạn hoạt động của dự án đầu tư]\na) Phù hợp với quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh, quy hoạch đô thị và quy hoạch đơn vị hành chính - kinh tế đặc biệt (nếu có); phù hợp với mục tiêu, định hướng phát triển đô thị, chương trình kế hoạch phát triển nhà ở (đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở, khu đô thị);",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 27. Thời hạn hoạt động của dự án đầu tư",
"article_number": "27",
"clause_idx": 5,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A27",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A27_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 27. Thời hạn hoạt động của dự án đầu tư]\nb) Đáp ứng điều kiện giao đất, cho thuê đất theo quy định của pháp luật về đất đai (đối với trường hợp đề nghị gia hạn sử dụng đất).",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 27. Thời hạn hoạt động của dự án đầu tư",
"article_number": "27",
"clause_idx": 6,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A27",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A27_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 27. Thời hạn hoạt động của dự án đầu tư]\n5. Thời gian gia hạn hoạt động đối với dự án đầu tư quy định tại khoản 4 Điều này được xem xét trên cơ sở mục tiêu, quy mô, địa điểm, yêu cầu hoạt động của dự án và không vượt quá thời hạn tối đa quy định tại các khoản 1 và 2 Điều 44 Luật Đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 27. Thời hạn hoạt động của dự án đầu tư",
"article_number": "27",
"clause_idx": 7,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A27",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15;Đầu_tư__A44"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A27_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 27. Thời hạn hoạt động của dự án đầu tư]\n6. Trường hợp dự án đầu tư đáp ứng điều kiện gia hạn hoạt động quy định tại điểm b khoản 4 Điều này nhưng không đáp ứng điều kiện quy định tại điểm a khoản 4 Điều này, cơ quan có thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư, cơ quan đăng ký đầu tư xem xét gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư theo từng năm cho đến khi có kế hoạch sử dụng đất hằng năm của cấp huyện theo quy định của pháp luật về đất đai. Nhà đầu tư chỉ thực hiện thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án cho năm đầu tiên gia hạn.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 27. Thời hạn hoạt động của dự án đầu tư",
"article_number": "27",
"clause_idx": 8,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A27",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A27_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 27. Thời hạn hoạt động của dự án đầu tư]\n7. Việc xác định thời hạn hoạt động của dự án đầu tư có cam kết chuyển giao không bồi hoàn tài sản của nhà đầu tư cho Nhà nước Việt Nam hoặc Bên Việt Nam sau khi kết thúc thời hạn hoạt động thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 124 của Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 27. Thời hạn hoạt động của dự án đầu tư",
"article_number": "27",
"clause_idx": 9,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A27",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__A124"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A27_C9"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 27. Thời hạn hoạt động của dự án đầu tư]\n8. Việc xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai đối với Nhà nước trong trường hợp điều chỉnh hoặc gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thực hiện theo quy định của pháp luật về đất đai và pháp luật có liên quan.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 27. Thời hạn hoạt động của dự án đầu tư",
"article_number": "27",
"clause_idx": 10,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A27",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A27_C10"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 27. Thời hạn hoạt động của dự án đầu tư]\n9. Thủ tục điều chỉnh, gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 55 của Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 27. Thời hạn hoạt động của dự án đầu tư",
"article_number": "27",
"clause_idx": 11,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A27",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__A55"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A27_C11"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 27. Thời hạn hoạt động của dự án đầu tư]\n10. Dự án đầu tư sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài nguyên không được điều chỉnh, gia hạn thời hạn hoạt động theo quy định tại điểm a khoản 4 Điều 44 của Luật Đầu tư gồm:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 27. Thời hạn hoạt động của dự án đầu tư",
"article_number": "27",
"clause_idx": 12,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A27",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15;Đầu_tư_gồm_A44"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A27_C12"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 27. Thời hạn hoạt động của dự án đầu tư]\na) Dự án sử dụng dây chuyền công nghệ khi hoạt động không đáp ứng quy định của Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn, tiết kiệm năng lượng, bảo vệ môi trường; hoặc công suất (tính theo số lượng sản phẩm được tạo ra bởi dây chuyền công nghệ trong một đơn vị thời gian) hoặc hiệu suất của dây chuyền công nghệ còn lại dưới 85% so với công suất hoặc hiệu suất thiết kế; hoặc mức tiêu hao nguyên, vật liệu, năng lượng vượt quá 15% so với thiết kế.\n\nTrường hợp không có Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn, tiết kiệm năng lượng, bảo vệ môi trường liên quan đến dây chuyền công nghệ của dự án thì áp dụng chỉ tiêu kỹ thuật của tiêu chuẩn quốc gia của Việt Nam hoặc tiêu chuẩn quốc gia của một trong các nước G7, Hàn Quốc về an toàn, tiết kiệm năng lượng, bảo vệ môi trường;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 27. Thời hạn hoạt động của dự án đầu tư",
"article_number": "27",
"clause_idx": 13,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A27",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A27_C13"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 27. Thời hạn hoạt động của dự án đầu tư]\nb) Dự án sử dụng máy móc, thiết bị để sản xuất có mã hàng hóa (mã số HS) thuộc các Chương 84 và 85 Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam có tuổi vượt quá 10 năm hoặc khi hoạt động không đáp ứng quy định của Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn, tiết kiệm năng lượng, bảo vệ môi trường. Trường hợp không có quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn, tiết kiệm năng lượng, bảo vệ môi trường liên quan đến máy móc, thiết bị của dự án thì áp dụng chỉ tiêu kỹ thuật theo tiêu chuẩn quốc gia của Việt Nam hoặc tiêu chuẩn quốc gia của một trong các nước G7, Hàn Quốc về an toàn, tiết kiệm năng lượng, bảo vệ môi trường.\n\nBộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn xác định máy móc, thiết bị trong một số lĩnh vực có tuổi vượt quá 10 năm nhưng không thuộc công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài nguyên.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 27. Thời hạn hoạt động của dự án đầu tư",
"article_number": "27",
"clause_idx": 14,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A27",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A27_C14"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 27. Thời hạn hoạt động của dự án đầu tư]\n11. Việc xác định dự án đầu tư sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài nguyên theo quy định tại khoản 10 Điều này được thực hiện như sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 27. Thời hạn hoạt động của dự án đầu tư",
"article_number": "27",
"clause_idx": 15,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A27",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A27_C15"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 27. Thời hạn hoạt động của dự án đầu tư]\na) Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với cơ quan liên quan tổ chức việc xác định công nghệ của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 27. Thời hạn hoạt động của dự án đầu tư",
"article_number": "27",
"clause_idx": 16,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A27",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A27_C16"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 27. Thời hạn hoạt động của dự án đầu tư]\nb) Cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chủ trì, phối hợp với cơ quan liên quan tổ chức việc xác định công nghệ của dự án đầu tư không thuộc trường hợp quy định tại điểm a khoản này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 27. Thời hạn hoạt động của dự án đầu tư",
"article_number": "27",
"clause_idx": 17,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A27",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A27_C17"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 27. Thời hạn hoạt động của dự án đầu tư]\nc) Kinh phí thực hiện được bố trí từ nguồn ngân sách nhà nước. Trong trường hợp dự án đầu tư được tiếp tục gia hạn thời hạn hoạt động thì toàn bộ kinh phí thực hiện do nhà đầu tư chi trả;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 27. Thời hạn hoạt động của dự án đầu tư",
"article_number": "27",
"clause_idx": 18,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A27",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A27_C18"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 27. Thời hạn hoạt động của dự án đầu tư]\nd) Hồ sơ, trình tự, thủ tục xác định dự án đầu tư sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài nguyên thực hiện theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 27. Thời hạn hoạt động của dự án đầu tư",
"article_number": "27",
"clause_idx": 19,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A27",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A27_C19"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 28. Xác định giá trị vốn đầu tư; giám định giá trị vốn đầu tư; giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ]\n1. Vốn đăng ký thực hiện dự án đầu tư được xác định trên cơ sở:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 28. Xác định giá trị vốn đầu tư; giám định giá trị vốn đầu tư; giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ",
"article_number": "28",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A28",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A28_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 28. Xác định giá trị vốn đầu tư; giám định giá trị vốn đầu tư; giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ]\na) Vốn góp của nhà đầu tư bằng tiền, máy móc, thiết bị, giá trị quyền sở hữu trí tuệ, công nghệ, bí quyết kỹ thuật, giá trị quyền sử dụng đất, tài sản khác theo pháp luật về dân sự, điều ước quốc tế về đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 28. Xác định giá trị vốn đầu tư; giám định giá trị vốn đầu tư; giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ",
"article_number": "28",
"clause_idx": 2,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A28",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A28_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 28. Xác định giá trị vốn đầu tư; giám định giá trị vốn đầu tư; giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ]\nb) Vốn huy động để thực hiện dự án đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 28. Xác định giá trị vốn đầu tư; giám định giá trị vốn đầu tư; giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ",
"article_number": "28",
"clause_idx": 3,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A28",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A28_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 28. Xác định giá trị vốn đầu tư; giám định giá trị vốn đầu tư; giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ]\nc) Lợi nhuận để lại của nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có).",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 28. Xác định giá trị vốn đầu tư; giám định giá trị vốn đầu tư; giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ",
"article_number": "28",
"clause_idx": 4,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A28",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A28_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 28. Xác định giá trị vốn đầu tư; giám định giá trị vốn đầu tư; giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ]\n2. Vốn đầu tư thực hiện của dự án đầu tư được xác định trên cơ sở vốn nhà đầu tư đã góp, huy động và lợi nhuận để lại để tái đầu tư trong quá trình thực hiện dự án. Nhà đầu tư tự xác định giá trị vốn đầu tư thực hiện của dự án đầu tư sau khi dự án được đưa vào khai thác, vận hành.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 28. Xác định giá trị vốn đầu tư; giám định giá trị vốn đầu tư; giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ",
"article_number": "28",
"clause_idx": 5,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A28",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A28_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 28. Xác định giá trị vốn đầu tư; giám định giá trị vốn đầu tư; giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ]\n3. Việc giám định độc lập giá trị vốn đầu tư, chất lượng và giá trị của máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ sau khi dự án đầu tư được đưa vào khai thác, vận hành theo quy định tại khoản 3 Điều 45 của Luật Đầu tư được thực hiện trong các trường hợp sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 28. Xác định giá trị vốn đầu tư; giám định giá trị vốn đầu tư; giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ",
"article_number": "28",
"clause_idx": 6,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A28",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư_được_thực_hiện_trong_các_trường_hợp_sau_A45;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A28_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 28. Xác định giá trị vốn đầu tư; giám định giá trị vốn đầu tư; giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ]\na) Cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư, cơ quan quản lý thuế có căn cứ xác định nhà đầu tư kê khai thuế không trung thực, chính xác, đầy đủ về giá trị vốn đầu tư theo quy định của pháp luật về thuế và quản lý thuế;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 28. Xác định giá trị vốn đầu tư; giám định giá trị vốn đầu tư; giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ",
"article_number": "28",
"clause_idx": 7,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A28",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A28_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 28. Xác định giá trị vốn đầu tư; giám định giá trị vốn đầu tư; giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ]\nb) Cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư, cơ quan quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ có căn cứ xác định nhà đầu tư có dấu hiệu vi phạm về ứng dụng, chuyển giao công nghệ trong quá trình thực hiện dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về chuyển giao công nghệ.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 28. Xác định giá trị vốn đầu tư; giám định giá trị vốn đầu tư; giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ",
"article_number": "28",
"clause_idx": 8,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A28",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A28_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 28. Xác định giá trị vốn đầu tư; giám định giá trị vốn đầu tư; giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ]\n4. Đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 3 Điều này, cơ quan quản lý thuế thực hiện giám định để xác định số tiền thuế phải nộp của nhà đầu tư; việc thuê tổ chức giám định độc lập để giám định giá trị vốn đầu tư của dự án do cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư thực hiện.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 28. Xác định giá trị vốn đầu tư; giám định giá trị vốn đầu tư; giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ",
"article_number": "28",
"clause_idx": 9,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A28",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A28_C9"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 28. Xác định giá trị vốn đầu tư; giám định giá trị vốn đầu tư; giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ]\n5. Đối với trường hợp quy định tại điểm b khoản 3 Điều này:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 28. Xác định giá trị vốn đầu tư; giám định giá trị vốn đầu tư; giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ",
"article_number": "28",
"clause_idx": 10,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A28",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A28_C10"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 28. Xác định giá trị vốn đầu tư; giám định giá trị vốn đầu tư; giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ]\na) Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với cơ quan liên quan tổ chức việc giám định chất lượng và giá trị của máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 28. Xác định giá trị vốn đầu tư; giám định giá trị vốn đầu tư; giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ",
"article_number": "28",
"clause_idx": 11,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A28",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A28_C11"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 28. Xác định giá trị vốn đầu tư; giám định giá trị vốn đầu tư; giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ]\nb) Cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chủ trì, phối hợp với cơ quan liên quan tổ chức việc giám định chất lượng và giá trị của máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ đối với dự án không thuộc trường hợp quy định tại điểm a khoản này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 28. Xác định giá trị vốn đầu tư; giám định giá trị vốn đầu tư; giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ",
"article_number": "28",
"clause_idx": 12,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A28",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A28_C12"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 28. Xác định giá trị vốn đầu tư; giám định giá trị vốn đầu tư; giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ]\nc) Việc giám định chất lượng và giá trị máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ được thực hiện thông qua tham vấn Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ, tổ chức, chuyên gia giám định độc lập về máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ được sử dụng trong quá trình thực hiện dự án đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 28. Xác định giá trị vốn đầu tư; giám định giá trị vốn đầu tư; giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ",
"article_number": "28",
"clause_idx": 13,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A28",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A28_C13"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 28. Xác định giá trị vốn đầu tư; giám định giá trị vốn đầu tư; giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ]\nd) Hồ sơ, trình tự, thủ tục thực hiện giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ thực hiện theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 28. Xác định giá trị vốn đầu tư; giám định giá trị vốn đầu tư; giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ",
"article_number": "28",
"clause_idx": 14,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A28",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A28_C14"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 28. Xác định giá trị vốn đầu tư; giám định giá trị vốn đầu tư; giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ]\n6. Chi phí tổ chức giám định theo quy định tại các khoản 4 và 5 Điều này được bố trí từ nguồn ngân sách nhà nước. Trường hợp kết quả giám định dẫn đến làm tăng nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước, nhà đầu tư phải chịu chi phí giám định.\n\nMục 2. CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ VÀ LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 28. Xác định giá trị vốn đầu tư; giám định giá trị vốn đầu tư; giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ",
"article_number": "28",
"clause_idx": 15,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A28",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A28_C15"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 29. Chấp thuận chủ trương đầu tư và lựa chọn nhà đầu tư]\n1. Cơ quan có thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư được quy định tại các Điều 30, 31 và 32 Luật Đầu tư (sau đây gọi là cơ quan chấp thuận chủ trương đầu tư). Trường hợp dự án đầu tư có các mục tiêu, nội dung thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của các cơ quan chấp thuận chủ trương đầu tư khác nhau thì cơ quan có thẩm quyền cao nhất chấp thuận chủ trương đầu tư đối với toàn bộ dự án.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 29. Chấp thuận chủ trương đầu tư và lựa chọn nhà đầu tư",
"article_number": "29",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A29",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "CURRENT_A30;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A29_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 29. Chấp thuận chủ trương đầu tư và lựa chọn nhà đầu tư]\n2. Đối với dự án đầu tư thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư quy định tại các Điều 30, 31 và 32 của Luật Đầu tư, cơ quan chấp thuận chủ trương đầu tư xem xét chấp thuận chủ trương đầu tư và quyết định hình thức lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án như sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 29. Chấp thuận chủ trương đầu tư và lựa chọn nhà đầu tư",
"article_number": "29",
"clause_idx": 2,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A29",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "CURRENT_A30;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A29_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 29. Chấp thuận chủ trương đầu tư và lựa chọn nhà đầu tư]\na) Đấu giá quyền sử dụng đất trong trường hợp giao đất, cho thuê đất để thực hiện dự án đầu tư thuộc diện phải đấu giá quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai và khu đất dự kiến thực hiện dự án đầu tư đã được giải phóng mặt bằng. Trong trường hợp này, cơ quan chấp thuận chủ trương đầu tư giao cơ quan nhà nước có thẩm quyền tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai để lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 29. Chấp thuận chủ trương đầu tư và lựa chọn nhà đầu tư",
"article_number": "29",
"clause_idx": 3,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A29",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A29_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 29. Chấp thuận chủ trương đầu tư và lựa chọn nhà đầu tư]\nb) Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc trường hợp đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về đấu thầu, pháp luật về xã hội hóa, pháp luật chuyên ngành và không đáp ứng điều kiện đấu giá quyền sử dụng đất theo quy định tại điểm a khoản này. Cơ quan chấp thuận chủ trương đầu tư giao cơ quan nhà nước có thẩm quyền tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án theo quy định của pháp luật về đấu thầu. Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời là Quyết định phê duyệt Danh mục dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đấu thầu;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 29. Chấp thuận chủ trương đầu tư và lựa chọn nhà đầu tư",
"article_number": "29",
"clause_idx": 4,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A29",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A29_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 29. Chấp thuận chủ trương đầu tư và lựa chọn nhà đầu tư]\nc) Đối với các dự án đầu tư quy định tại khoản 4 Điều 29 Luật Đầu tư và các dự án không thuộc trường hợp quy định tại các điểm a và b khoản này, cơ quan chấp thuận chủ trương đầu tư xem xét chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư thực hiện dự án không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư theo quy định tại khoản 5 Điều này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 29. Chấp thuận chủ trương đầu tư và lựa chọn nhà đầu tư",
"article_number": "29",
"clause_idx": 5,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A29",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15;Đầu_tư_và_các_dự_án_không_thuộc_trường_hợp_quy_định_tại_các_điểm_a_và_b_khoản_này_A29"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A29_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 29. Chấp thuận chủ trương đầu tư và lựa chọn nhà đầu tư]\n3. Việc chấp thuận nhà đầu tư theo quy định tại khoản 3 Điều 29 Luật Đầu tư được thực hiện như sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 29. Chấp thuận chủ trương đầu tư và lựa chọn nhà đầu tư",
"article_number": "29",
"clause_idx": 6,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A29",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15;Đầu_tư_được_thực_hiện_như_sau_A29"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A29_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 29. Chấp thuận chủ trương đầu tư và lựa chọn nhà đầu tư]\na) Đã tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất nhưng chỉ có một nhà đầu tư đăng ký tham gia hoặc đã tổ chức đấu giá ít nhất 02 lần không thành theo quy định của pháp luật về đất đai;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 29. Chấp thuận chủ trương đầu tư và lựa chọn nhà đầu tư",
"article_number": "29",
"clause_idx": 7,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A29",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A29_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 29. Chấp thuận chủ trương đầu tư và lựa chọn nhà đầu tư]\nb) Đã đăng tải Danh mục dự án theo quy định của pháp luật về đấu thầu nhưng chỉ có một nhà đầu tư đăng ký và đáp ứng yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm hoặc nhiều nhà đầu tư đăng ký nhưng chỉ có một nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm theo quy định của pháp luật về đấu thầu;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 29. Chấp thuận chủ trương đầu tư và lựa chọn nhà đầu tư",
"article_number": "29",
"clause_idx": 8,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A29",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A29_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 29. Chấp thuận chủ trương đầu tư và lựa chọn nhà đầu tư]\nc) Cơ quan nhà nước có thẩm quyền tổ chức đấu giá, đấu thầu có trách nhiệm xem xét việc đáp ứng các điều kiện quy định tại các điểm a và b khoản này và có văn bản thông báo cho cơ quan đăng ký đầu tư và nhà đầu tư (nếu có) để thực hiện thủ tục chấp thuận nhà đầu tư theo quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 30 của Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 29. Chấp thuận chủ trương đầu tư và lựa chọn nhà đầu tư",
"article_number": "29",
"clause_idx": 9,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A29",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__A30"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A29_C9"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 29. Chấp thuận chủ trương đầu tư và lựa chọn nhà đầu tư]\n4. Nhà đầu tư được lựa chọn theo quy định tại các điểm a và b khoản 2 Điều này triển khai thực hiện dự án như sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 29. Chấp thuận chủ trương đầu tư và lựa chọn nhà đầu tư",
"article_number": "29",
"clause_idx": 10,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A29",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A29_C10"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 29. Chấp thuận chủ trương đầu tư và lựa chọn nhà đầu tư]\na) Cơ quan có thẩm quyền quyết định phê duyệt kết quả trúng đấu giá hoặc phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về đất đai, đấu thầu. Quyết định phê duyệt kết quả trúng đấu giá hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư được gửi cho cơ quan chấp thuận chủ trương đầu tư, cơ quan đăng ký đầu tư và nhà đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 29. Chấp thuận chủ trương đầu tư và lựa chọn nhà đầu tư",
"article_number": "29",
"clause_idx": 11,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A29",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A29_C11"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 29. Chấp thuận chủ trương đầu tư và lựa chọn nhà đầu tư]\nb) Nhà đầu tư trúng đấu giá, trúng thầu thực hiện thủ tục giao đất, cho thuê đất theo quy định của pháp luật về đất đai, đấu thầu và triển khai thực hiện dự án đầu tư theo quy định tại Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư, Quyết định phê duyệt kết quả trúng đấu giá hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 29. Chấp thuận chủ trương đầu tư và lựa chọn nhà đầu tư",
"article_number": "29",
"clause_idx": 12,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A29",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A29_C12"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 29. Chấp thuận chủ trương đầu tư và lựa chọn nhà đầu tư]\n5. Đối với các dự án đầu tư quy định tại điểm c khoản 2 Điều này, cơ quan chấp thuận chủ trương đầu tư xem xét chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư trong các trường hợp sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 29. Chấp thuận chủ trương đầu tư và lựa chọn nhà đầu tư",
"article_number": "29",
"clause_idx": 13,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A29",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A29_C13"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 29. Chấp thuận chủ trương đầu tư và lựa chọn nhà đầu tư]\na) Nhà đầu tư có quyền sử dụng đất là nhà đầu tư đang sử dụng đất do được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất hoặc do nhận quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai và tại thời điểm nộp hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư, khu vực đất do nhà đầu tư đang sử dụng không thuộc Danh mục dự án cần thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh, thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng đã được Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua, trừ trường hợp đang sử dụng đất do được gia hạn hoạt động dự án đầu tư theo quy định tại khoản 6 Điều 27 của Nghị định này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 29. Chấp thuận chủ trương đầu tư và lựa chọn nhà đầu tư",
"article_number": "29",
"clause_idx": 14,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A29",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_A27"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A29_C14"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 29. Chấp thuận chủ trương đầu tư và lựa chọn nhà đầu tư]\nb) Nhà đầu tư được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép nhận chuyển nhượng, nhận góp vốn, thuê quyền sử dụng đất nông nghiệp để thực hiện dự án đầu tư sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp theo quy định của pháp luật về đất đai;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 29. Chấp thuận chủ trương đầu tư và lựa chọn nhà đầu tư",
"article_number": "29",
"clause_idx": 15,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A29",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A29_C15"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 29. Chấp thuận chủ trương đầu tư và lựa chọn nhà đầu tư]\nc) Nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư trong khu công nghiệp, khu công nghệ cao;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 29. Chấp thuận chủ trương đầu tư và lựa chọn nhà đầu tư",
"article_number": "29",
"clause_idx": 16,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A29",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A29_C16"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 29. Chấp thuận chủ trương đầu tư và lựa chọn nhà đầu tư]\nd) Các dự án không thuộc trường hợp quy định tại các điểm a và b khoản 2 Điều này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 29. Chấp thuận chủ trương đầu tư và lựa chọn nhà đầu tư",
"article_number": "29",
"clause_idx": 17,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A29",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A29_C17"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 29. Chấp thuận chủ trương đầu tư và lựa chọn nhà đầu tư]\nđ) Trường hợp khác không thuộc diện đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về đất đai, đấu thầu và pháp luật có liên quan.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 29. Chấp thuận chủ trương đầu tư và lựa chọn nhà đầu tư",
"article_number": "29",
"clause_idx": 18,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A29",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A29_C18"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 29. Chấp thuận chủ trương đầu tư và lựa chọn nhà đầu tư]\n6. Thẩm quyền, hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận nhà đầu tư, chấp thuận chủ trương đầu tư thực hiện theo quy định tại các Điều 30, 31, 32 và 33 Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 29. Chấp thuận chủ trương đầu tư và lựa chọn nhà đầu tư",
"article_number": "29",
"clause_idx": 19,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A29",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "CURRENT_A30"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A29_C19"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 29. Chấp thuận chủ trương đầu tư và lựa chọn nhà đầu tư]\n7. Trường hợp dự án đầu tư quy định tại các điểm c, d và đ khoản 5 Điều này mà có từ hai nhà đầu tư trở lên cùng nộp hồ sơ hợp lệ đề nghị thực hiện dự án đầu tư tại một địa điểm trong thời hạn 20 ngày (đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ) hoặc 15 ngày (đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ của nhà đầu tư đầu tiên thì Bộ Kế hoạch và Đầu tư, cơ quan đăng ký đầu tư thực hiện thủ tục sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 29. Chấp thuận chủ trương đầu tư và lựa chọn nhà đầu tư",
"article_number": "29",
"clause_idx": 20,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A29",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A29_C20"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 29. Chấp thuận chủ trương đầu tư và lựa chọn nhà đầu tư]\na) Thông báo bằng văn bản cho các nhà đầu tư về việc thực hiện thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư và lựa chọn nhà đầu tư theo quy định tại khoản này trong thời hạn 25 ngày (đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ) hoặc 20 ngày (đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ của nhà đầu tư đầu tiên. Bộ Kế hoạch và Đầu tư, cơ quan đăng ký đầu tư không xem xét và trả lại hồ sơ của các nhà đầu tư khác (nếu có) nộp sau thời hạn 20 ngày (đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ) hoặc 15 ngày (đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ của nhà đầu tư đầu tiên;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 29. Chấp thuận chủ trương đầu tư và lựa chọn nhà đầu tư",
"article_number": "29",
"clause_idx": 21,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A29",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A29_C21"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 29. Chấp thuận chủ trương đầu tư và lựa chọn nhà đầu tư]\nb) Thực hiện thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định tương ứng tại Điều 32 hoặc Điều 33 của Nghị định này trên cơ sở đề xuất dự án đầu tư của nhà đầu tư đầu tiên. Trường hợp đề xuất dự án đầu tư của nhà đầu tư đầu tiên không đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 3 Điều 33 của Luật Đầu tư thì thực hiện thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư theo nguyên tắc xem xét lần lượt đề xuất dự án đầu tư của từng nhà đầu tư tiếp theo;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 29. Chấp thuận chủ trương đầu tư và lựa chọn nhà đầu tư",
"article_number": "29",
"clause_idx": 22,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A29",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "CURRENT_A32;143_2025_QH15_A33;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A29_C22"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 29. Chấp thuận chủ trương đầu tư và lựa chọn nhà đầu tư]\nc) Căn cứ đề nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hoặc cơ quan đăng ký đầu tư, cơ quan chấp thuận chủ trương đầu tư xem xét chấp thuận chủ trương đầu tư và giao cơ quan nhà nước có thẩm quyền chọn áp dụng pháp luật về đấu thầu để tổ chức lựa chọn nhà đầu tư trong số những nhà đầu tư đã nộp hồ sơ hợp lệ;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 29. Chấp thuận chủ trương đầu tư và lựa chọn nhà đầu tư",
"article_number": "29",
"clause_idx": 23,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A29",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A29_C23"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 29. Chấp thuận chủ trương đầu tư và lựa chọn nhà đầu tư]\nd) Nhà đầu tư được lựa chọn thực hiện thủ tục chấp thuận nhà đầu tư theo quy định tương ứng tại khoản 2 hoặc khoản 4 Điều 30 của Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 29. Chấp thuận chủ trương đầu tư và lựa chọn nhà đầu tư",
"article_number": "29",
"clause_idx": 24,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A29",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__A30"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A29_C24"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 30. Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư]\n1. Nhà đầu tư duy nhất đã đăng ký tham gia đấu giá hoặc nhà đầu tư đề nghị thực hiện dự án đầu tư sau khi tổ chức đấu giá ít nhất 02 lần nhưng không thành theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 29 Nghị định này được xem xét chấp thuận theo thủ tục sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 30. Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư",
"article_number": "30",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A30",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_được_xem_xét_chấp_thuận_theo_thủ_tục_sau_A29"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A30_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 30. Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư]\na) Nhà đầu tư nộp 04 bộ hồ sơ đề nghị chấp thuận nhà đầu tư cho cơ quan đăng ký đầu tư gồm: văn bản đề nghị chấp thuận nhà đầu tư, tài liệu quy định tại các điểm b, c, e, g và h khoản 1 Điều 33 Luật Đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 30. Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư",
"article_number": "30",
"clause_idx": 2,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A30",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư_A33;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A30_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 30. Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư]\nb) Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, cơ quan đăng ký đầu tư gửi hồ sơ lấy ý kiến của cơ quan nhà nước có liên quan về việc đáp ứng yêu cầu quy định tại các điểm b, c và d khoản 4 Điều 33 Luật Đầu tư. Đối với dự án đã được Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư, cơ quan đăng ký đầu tư đồng thời gửi hồ sơ lấy ý kiến Bộ Kế hoạch và Đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 30. Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư",
"article_number": "30",
"clause_idx": 3,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A30",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư__Đối_với_dự_án_đã_được_Quốc_hội_A33;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A30_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 30. Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư]\nc) Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được đề nghị của cơ quan đăng ký đầu tư, cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến về nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của mình, gửi cơ quan đăng ký đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 30. Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư",
"article_number": "30",
"clause_idx": 4,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A30",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A30_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 30. Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư]\nd) Trong thời hạn 25 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định tại điểm a khoản này, cơ quan đăng ký đầu tư lập báo cáo thẩm định gồm các nội dung theo quy định tại các điểm b, c và d khoản 4 Điều 33 Luật Đầu tư, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 30. Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư",
"article_number": "30",
"clause_idx": 5,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A30",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư_A33;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A30_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 30. Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư]\nđ) Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ và báo cáo thẩm định, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chấp thuận nhà đầu tư và gửi Quyết định chấp thuận nhà đầu tư cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư (đối với dự án đã được Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư); cơ quan tổ chức đấu giá; cơ quan đăng ký đầu tư và nhà đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 30. Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư",
"article_number": "30",
"clause_idx": 6,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A30",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A30_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 30. Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư]\n2. Nhà đầu tư đáp ứng các điều kiện quy định tại điểm b khoản 3 Điều 29 Nghị định này được xem xét chấp thuận theo thủ tục sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 30. Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư",
"article_number": "30",
"clause_idx": 7,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A30",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_được_xem_xét_chấp_thuận_theo_thủ_tục_sau_A29"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A30_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 30. Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư]\na) Nhà đầu tư nộp 04 bộ hồ sơ đề nghị chấp thuận nhà đầu tư cho cơ quan đăng ký đầu tư gồm: văn bản đề nghị chấp thuận nhà đầu tư, tài liệu quy định tại các điểm b, c, e, g và h khoản 1 Điều 33 của Luật Đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 30. Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư",
"article_number": "30",
"clause_idx": 8,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A30",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư_A33;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A30_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 30. Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư]\nb) Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, cơ quan đăng ký đầu tư gửi báo cáo kết quả đánh giá sơ bộ năng lực, kinh nghiệm và hồ sơ quy định tại điểm a khoản này để lấy ý kiến của cơ quan nhà nước có liên quan về việc đáp ứng yêu cầu quy định tại các điểm b, c và d khoản 4 Điều 33 Luật Đầu tư. Đối với dự án đã được Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư, cơ quan đăng ký đầu tư đồng thời gửi hồ sơ lấy ý kiến Bộ Kế hoạch và Đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 30. Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư",
"article_number": "30",
"clause_idx": 9,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A30",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư__Đối_với_dự_án_đã_được_Quốc_hội_A33;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A30_C9"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 30. Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư]\nc) Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được đề nghị của cơ quan đăng ký đầu tư, cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến về nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của mình, gửi cơ quan đăng ký đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 30. Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư",
"article_number": "30",
"clause_idx": 10,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A30",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A30_C10"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 30. Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư]\nd) Trong thời hạn 25 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định tại điểm a khoản này, cơ quan đăng ký đầu tư lập báo cáo gồm các nội dung quy định tại các điểm b, c và d khoản 4 Điều 33 Luật Đầu tư, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 30. Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư",
"article_number": "30",
"clause_idx": 11,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A30",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư_A33;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A30_C11"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 30. Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư]\nđ) Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ và báo cáo, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chấp thuận nhà đầu tư và gửi Quyết định chấp thuận nhà đầu tư cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư (đối với dự án đã được Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư) và nhà đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 30. Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư",
"article_number": "30",
"clause_idx": 12,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A30",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A30_C12"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 30. Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư]\n3. Trường hợp bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ tổ chức đấu thầu thì các cơ quan này lập báo cáo kết quả đánh giá sơ bộ năng lực, kinh nghiệm và chấp thuận nhà đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu quy định tại các điểm b, c và d khoản 4 Điều 33 Luật Đầu tư. Quyết định chấp thuận nhà đầu tư được gửi cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư (đối với dự án đã được Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư), cơ quan đăng ký đầu tư và nhà đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 30. Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư",
"article_number": "30",
"clause_idx": 13,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A30",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư__Quyết_định_chấp_thuận_nhà_đầu_tư_được_gửi_cho_Bộ_Kế_hoạch_và_Đầu_tư_A33;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A30_C13"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 30. Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư]\n4. Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư đối với dự án đầu tư thực hiện tại khu kinh tế quy định tại khoản 2 Điều 32 của Luật Đầu tư được thực hiện như sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 30. Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư",
"article_number": "30",
"clause_idx": 14,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A30",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư_được_thực_hiện_như_sau_A32;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A30_C14"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 30. Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư]\na) Nhà đầu tư nộp 04 bộ hồ sơ đề nghị chấp thuận nhà đầu tư cho Ban quản lý khu kinh tế gồm: văn bản đề nghị chấp thuận nhà đầu tư; tài liệu quy định tại các điểm b, c, e, g và h khoản 1 Điều 33 của Luật Đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 30. Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư",
"article_number": "30",
"clause_idx": 15,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A30",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư_A33;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A30_C15"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 30. Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư]\nb) Ban quản lý khu kinh tế gửi hồ sơ lấy ý kiến của các cơ quan nhà nước có liên quan theo quy định tương ứng tại điểm b khoản 1 và điểm b khoản 2 Điều này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 30. Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư",
"article_number": "30",
"clause_idx": 16,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A30",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A30_C16"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 30. Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư]\nc) Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được đề nghị của Ban quản lý khu kinh tế, cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến về nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của mình, gửi Ban quản lý khu kinh tế;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 30. Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư",
"article_number": "30",
"clause_idx": 17,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A30",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A30_C17"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 30. Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư]\nd) Ban quản lý khu kinh tế chấp thuận nhà đầu tư trong thời hạn 25 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ quy định tại điểm a khoản này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 30. Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư",
"article_number": "30",
"clause_idx": 18,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A30",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A30_C18"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 31. Hồ sơ, thủ tục lập, thẩm định đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư]\n1. Hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương dự án đầu tư được lập theo quy định tại khoản 1 hoặc khoản 2 Điều 33 của Luật Đầu tư và các khoản 2 và 3 Điều này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 31. Hồ sơ, thủ tục lập, thẩm định đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư",
"article_number": "31",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A31",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư_và_các_khoản_2_và_3_Điều_này__A33;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A31_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 31. Hồ sơ, thủ tục lập, thẩm định đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư]\n2. Tài liệu, giấy tờ giải trình đề xuất hình thức lựa chọn nhà đầu tư theo quy định tại các khoản 1 và 2 Điều 33 Luật Đầu tư gồm:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 31. Hồ sơ, thủ tục lập, thẩm định đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư",
"article_number": "31",
"clause_idx": 2,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A31",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư_gồm_A33;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A31_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 31. Hồ sơ, thủ tục lập, thẩm định đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư]\na) Bản sao Danh mục dự án thu hồi đất đã được Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua; giấy tờ chứng minh đất đã được giải phóng mặt bằng (nếu có), tài liệu giải trình khác (nếu có) trong trường hợp đề xuất lựa chọn nhà đầu tư thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 31. Hồ sơ, thủ tục lập, thẩm định đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư",
"article_number": "31",
"clause_idx": 3,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A31",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A31_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 31. Hồ sơ, thủ tục lập, thẩm định đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư]\nb) Bản sao Danh mục dự án thu hồi đất đã được Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua; giấy tờ chứng minh đất chưa được giải phóng mặt bằng (nếu có), tài liệu giải trình khác (nếu có) trong trường hợp đề xuất lựa chọn nhà đầu tư thông qua đấu thầu dự án có sử dụng đất. Trong trường hợp này, đề xuất dự án đầu tư xác định sơ bộ tổng chi phí thực hiện dự án được xác định trên cơ sở tổng mức đầu tư của dự án theo quy định của pháp luật về xây dựng, không bao gồm chi phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư.\n\nTrường hợp đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về xã hội hóa, pháp luật chuyên ngành, tài liệu giải trình căn cứ pháp lý và điều kiện áp dụng hình thức lựa chọn nhà đầu tư thông qua đấu thầu theo quy định của pháp luật về xã hội hóa, pháp luật chuyên ngành;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 31. Hồ sơ, thủ tục lập, thẩm định đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư",
"article_number": "31",
"clause_idx": 4,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A31",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A31_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 31. Hồ sơ, thủ tục lập, thẩm định đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư]\nc) Tài liệu chứng minh dự án không thuộc Danh mục dự án thu hồi đất đã được Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua; bản sao hợp lệ Quyết định giao đất hoặc quyết định cho thuê đất, hợp đồng cho thuê quyền sử dụng đất hoặc Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản khác gắn liền với đất trong trường hợp đề xuất chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư đối với nhà đầu tư có quyền sử dụng đất theo quy định tại điểm a khoản 4 Điều 29 của Luật Đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 31. Hồ sơ, thủ tục lập, thẩm định đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư",
"article_number": "31",
"clause_idx": 5,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A31",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15;Đầu_tư_A29"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A31_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 31. Hồ sơ, thủ tục lập, thẩm định đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư]\nd) Bản sao hợp lệ văn bản của Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền chấp thuận việc nhận chuyển nhượng, nhận góp vốn, thuê quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư và bản sao hợp lệ các giấy tờ, văn bản khác thỏa thuận sử dụng địa điểm để thực hiện dự án đầu tư trong trường hợp đề xuất chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư đối với nhà đầu tư nhận chuyển nhượng, nhận góp vốn, thuê quyền sử dụng đất nông nghiệp để thực hiện dự án đầu tư sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 29 của Luật Đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 31. Hồ sơ, thủ tục lập, thẩm định đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư",
"article_number": "31",
"clause_idx": 6,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A31",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư__A29;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A31_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 31. Hồ sơ, thủ tục lập, thẩm định đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư]\n3. Đối với dự án đầu tư xây dựng, đề xuất dự án đầu tư gồm:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 31. Hồ sơ, thủ tục lập, thẩm định đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư",
"article_number": "31",
"clause_idx": 7,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A31",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A31_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 31. Hồ sơ, thủ tục lập, thẩm định đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư]\na) Nội dung quy định tại điểm d khoản 1 hoặc điểm b khoản 2 Điều 33 Luật Đầu tư; thuyết minh việc đáp ứng mục tiêu, định hướng phát triển đô thị, chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở; dự kiến phân chia dự án thành phần (nếu có); sơ bộ phương án phân kỳ đầu tư bảo đảm yêu cầu đồng bộ; sơ bộ cơ cấu sản phẩm nhà ở và việc dành quỹ đất phát triển nhà ở xã hội; sơ bộ phương án đầu tư xây dựng, quản lý hạ tầng đô thị trong và ngoài phạm vi dự án, trong đó đề xuất sơ bộ phần hạ tầng đô thị mà nhà đầu tư giữ lại để đầu tư kinh doanh, phần hạ tầng đô thị mà nhà đầu tư có trách nhiệm bàn giao hoặc đề xuất bàn giao cho địa phương đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở, khu đô thị.\n\nĐối với dự án khu đô thị, trường hợp pháp luật về xây dựng quy định lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, nhà đầu tư hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền được nộp hoặc sử dụng báo cáo nghiên cứu tiền khả thi thay cho đề xuất dự án đầu tư, trong đó đề xuất sơ bộ phần hạ tầng đô thị mà nhà đầu tư giữ lại để đầu tư kinh doanh, phần hạ tầng đô thị mà nhà đầu tư có trách nhiệm bàn giao hoặc đề xuất bàn giao cho địa phương;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 31. Hồ sơ, thủ tục lập, thẩm định đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư",
"article_number": "31",
"clause_idx": 8,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A31",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A31_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 31. Hồ sơ, thủ tục lập, thẩm định đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư]\nb) Nội dung quy định tại điểm d khoản 1 hoặc điểm b khoản 2 Điều 33 Luật Đầu tư, dự kiến phân chia dự án thành phần (nếu có) đối với các dự án đầu tư xây dựng không thuộc trường hợp quy định tại điểm a khoản này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 31. Hồ sơ, thủ tục lập, thẩm định đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư",
"article_number": "31",
"clause_idx": 9,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A31",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A31_C9"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 31. Hồ sơ, thủ tục lập, thẩm định đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư]\n4. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền lập hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư dự án đầu tư theo quy định tại các khoản 1 và 2 Điều 33 của Luật Đầu tư gồm:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 31. Hồ sơ, thủ tục lập, thẩm định đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư",
"article_number": "31",
"clause_idx": 10,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A31",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư_gồm_A33;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A31_C10"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 31. Hồ sơ, thủ tục lập, thẩm định đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư]\na) Bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức lập hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 31. Hồ sơ, thủ tục lập, thẩm định đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư",
"article_number": "31",
"clause_idx": 11,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A31",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A31_C11"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 31. Hồ sơ, thủ tục lập, thẩm định đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư]\nb) Cơ quan chuyên môn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện; Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế lập hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 31. Hồ sơ, thủ tục lập, thẩm định đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư",
"article_number": "31",
"clause_idx": 12,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A31",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A31_C12"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 31. Hồ sơ, thủ tục lập, thẩm định đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư]\n5. Cơ quan tiếp nhận Hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 31. Hồ sơ, thủ tục lập, thẩm định đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư",
"article_number": "31",
"clause_idx": 13,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A31",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A31_C13"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 31. Hồ sơ, thủ tục lập, thẩm định đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư]\na) Bộ Kế hoạch và Đầu tư tiếp nhận hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 31. Hồ sơ, thủ tục lập, thẩm định đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư",
"article_number": "31",
"clause_idx": 14,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A31",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A31_C14"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 31. Hồ sơ, thủ tục lập, thẩm định đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư]\nb) Sở Kế hoạch và Đầu tư tiếp nhận hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ngoài khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế; dự án đầu tư được thực hiện đồng thời ở cả trong và ngoài khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao và khu kinh tế; dự án đầu tư trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế nơi chưa thành lập Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế hoặc không thuộc phạm vi quản lý của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 31. Hồ sơ, thủ tục lập, thẩm định đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư",
"article_number": "31",
"clause_idx": 15,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A31",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A31_C15"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 31. Hồ sơ, thủ tục lập, thẩm định đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư]\nc) Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế tiếp nhận hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 31. Hồ sơ, thủ tục lập, thẩm định đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư",
"article_number": "31",
"clause_idx": 16,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A31",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A31_C16"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 31. Hồ sơ, thủ tục lập, thẩm định đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư]\n6. Nội dung thẩm định đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư gồm:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 31. Hồ sơ, thủ tục lập, thẩm định đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư",
"article_number": "31",
"clause_idx": 17,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A31",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A31_C17"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 31. Hồ sơ, thủ tục lập, thẩm định đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư]\na) Nội dung quy định tại khoản 3 Điều 33 của Luật Đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 31. Hồ sơ, thủ tục lập, thẩm định đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư",
"article_number": "31",
"clause_idx": 18,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A31",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư_A33;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A31_C18"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 31. Hồ sơ, thủ tục lập, thẩm định đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư]\nb) Căn cứ pháp lý và điều kiện áp dụng hình thức lựa chọn nhà đầu tư theo quy định tại khoản 1 Điều 29 của Luật Đầu tư và Điều 29 của Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 31. Hồ sơ, thủ tục lập, thẩm định đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư",
"article_number": "31",
"clause_idx": 19,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A31",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15;Đầu_tư_và_Điều_29_của_Nghị_định_này__A29"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A31_C19"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 31. Hồ sơ, thủ tục lập, thẩm định đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư]\n7. Việc thẩm định sự phù hợp của dự án đầu tư với các quy hoạch theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 33 Luật Đầu tư được thực hiện như sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 31. Hồ sơ, thủ tục lập, thẩm định đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư",
"article_number": "31",
"clause_idx": 20,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A31",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư_được_thực_hiện_như_sau_A33;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A31_C20"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 31. Hồ sơ, thủ tục lập, thẩm định đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư]\na) Trường hợp quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh chưa được quyết định hoặc phê duyệt theo quy định của Luật Quy hoạch thì việc đánh giá sự phù hợp của dự án đầu tư với các quy hoạch đó được thực hiện trên cơ sở đánh giá sự phù hợp của dự án đầu tư với các quy hoạch theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 59 của Luật Quy hoạch về việc thực hiện quy hoạch được tích hợp vào quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh và Nghị quyết của Chính phủ ban hành Danh mục các quy hoạch được tích hợp vào các quy hoạch này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 31. Hồ sơ, thủ tục lập, thẩm định đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư",
"article_number": "31",
"clause_idx": 21,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A31",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Quy_hoạch_về_việc_thực_hiện_quy_hoạch_được_tích_hợp_vào_quy_hoạch_cấp_quốc_gia_A59"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A31_C21"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 31. Hồ sơ, thủ tục lập, thẩm định đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư]\nb) Trường hợp các quy hoạch được tích hợp vào quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh theo quy định tại điểm a khoản này hết thời hạn trước khi quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh được quyết định hoặc phê duyệt thì quy hoạch đó được kéo dài thời hạn cho đến khi quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh được quyết định hoặc phê duyệt;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 31. Hồ sơ, thủ tục lập, thẩm định đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư",
"article_number": "31",
"clause_idx": 22,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A31",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A31_C22"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 31. Hồ sơ, thủ tục lập, thẩm định đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư]\nc) Đối với quy hoạch đô thị, nội dung thẩm định phải có đánh giá về sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch chi tiết (nếu có), quy hoạch phân khu (nếu có); trường hợp quy hoạch chi tiết, quy hoạch phân khu chưa được cấp có thẩm quyền phê duyệt thì đánh giá sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch chung.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 31. Hồ sơ, thủ tục lập, thẩm định đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư",
"article_number": "31",
"clause_idx": 23,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A31",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A31_C23"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 31. Hồ sơ, thủ tục lập, thẩm định đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư]\n8. Nội dung thẩm định đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư gồm:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 31. Hồ sơ, thủ tục lập, thẩm định đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư",
"article_number": "31",
"clause_idx": 24,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A31",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A31_C24"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 31. Hồ sơ, thủ tục lập, thẩm định đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư]\na) Nội dung quy định tại khoản 4 Điều 33 của Luật Đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 31. Hồ sơ, thủ tục lập, thẩm định đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư",
"article_number": "31",
"clause_idx": 25,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A31",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư_A33;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A31_C25"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 31. Hồ sơ, thủ tục lập, thẩm định đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư]\nb) Căn cứ pháp lý, điều kiện chấp thuận nhà đầu tư theo quy định tại khoản 1 Điều 29 của Luật Đầu tư và Điều 29 của Nghị định này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 31. Hồ sơ, thủ tục lập, thẩm định đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư",
"article_number": "31",
"clause_idx": 26,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A31",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư_và_Điều_29_của_Nghị_định_này_A29;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A31_C26"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 31. Hồ sơ, thủ tục lập, thẩm định đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư]\nc) Đánh giá việc đáp ứng điều kiện theo quy định của pháp luật về xây dựng, nhà ở, phát triển đô thị, kinh doanh bất động sản (đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở, khu đô thị, kinh doanh bất động sản).",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 31. Hồ sơ, thủ tục lập, thẩm định đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư",
"article_number": "31",
"clause_idx": 27,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A31",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A31_C27"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 31. Hồ sơ, thủ tục lập, thẩm định đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư]\n9. Việc lấy ý kiến và trả lời ý kiến trong quá trình thẩm định đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư thực hiện theo nguyên tắc quy định tại khoản 2 Điều 6 của Nghị định này. Trường hợp pháp luật về xây dựng, nhà ở, phát triển đô thị, kinh doanh bất động sản có quy định về cơ quan được lấy ý kiến thẩm định và nội dung lấy ý kiến thẩm định thì thực hiện theo quy định của pháp luật đó.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 31. Hồ sơ, thủ tục lập, thẩm định đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư",
"article_number": "31",
"clause_idx": 28,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A31",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__Trường_hợp_pháp_luật_về_xây_dựng_A6"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A31_C28"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 32. Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ]\n1. Dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ được quy định tại Điều 31 của Luật Đầu tư. Dự án đầu tư khác thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ theo quy định tại khoản 4 Điều 31 của Luật Đầu tư là các dự án mà pháp luật quy định phải trình Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư, cho phép đầu tư hoặc quyết định theo hình thức khác.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 32. Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ",
"article_number": "32",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A32",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143_2025_QH15_A31;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A32_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 32. Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ]\n2. Nhà đầu tư hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại điểm a khoản 4 Điều 31 của Nghị định này nộp 08 bộ hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định tại khoản 1 hoặc khoản 2 Điều 33 của Luật Đầu tư, các khoản 2 và 3 Điều 31 của Nghị định này cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 32. Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ",
"article_number": "32",
"clause_idx": 2,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A32",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143_2025_QH15_A31;này_cho_Bộ_Kế_hoạch_và_Đầu_tư__A31;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A32_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 32. Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ]\n3. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định tại khoản 2 Điều này, Bộ Kế hoạch và Đầu tư gửi hồ sơ lấy ý kiến thẩm định của các bộ, cơ quan có liên quan, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi dự kiến thực hiện dự án về nội dung dự án đầu tư thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan đó theo quy định tại khoản 6 hoặc khoản 8 Điều 31 của Nghị định này.\n\nĐối với dự án đầu tư có đề xuất chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, chuyển mục đích sử dụng rừng, thủ tục lấy ý kiến thực hiện như sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 32. Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ",
"article_number": "32",
"clause_idx": 3,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A32",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__Đối_với_dự_án_đầu_tư_có_đề_xuất_chuyển_mục_đích_sử_dụng_đất_trồng_lúa_A31"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A32_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 32. Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ]\na) Đối với dự án có đề xuất chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng sang các mục đích khác, Bộ Kế hoạch và Đầu tư lấy ý kiến thẩm định của Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các bộ, cơ quan có liên quan và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi dự kiến thực hiện dự án về sự phù hợp của dự án với quy hoạch sử dụng đất được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; các chỉ tiêu sử dụng đất được phân bổ còn lại đến thời điểm đề xuất dự án; hiện trạng sử dụng đất (các loại đất, đối tượng sử dụng đất); dự kiến sơ bộ phương án thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư (nếu có); việc tuân thủ quy định của pháp luật về đất đai trong trường hợp nhà đầu tư đang sử dụng đất được Nhà nước giao đất, cho thuê đất để thực hiện dự án đầu tư khác.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 32. Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ",
"article_number": "32",
"clause_idx": 4,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A32",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A32_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 32. Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ]\nb) Đối với dự án có đề xuất chuyển mục đích sử dụng rừng, Bộ Kế hoạch và Đầu tư lấy ý kiến thẩm định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Tài nguyên và Môi trường, các Bộ, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi dự kiến thực hiện dự án về chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp. Trường hợp hồ sơ đề nghị quyết định chủ trương chuyển đổi mục đích sử dụng rừng đã được lập và thẩm định theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác (đối với trường hợp thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ), đồng thời gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp trình Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cùng cấp xem xét, quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác (đối với trường hợp thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh), đồng thời gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp trình Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 32. Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ",
"article_number": "32",
"clause_idx": 5,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A32",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A32_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 32. Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ]\n4. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được đề nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến thẩm định về nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của mình, gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 32. Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ",
"article_number": "32",
"clause_idx": 6,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A32",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A32_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 32. Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ]\n5. Trong thời hạn 40 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định tại khoản 2 Điều này, Bộ Kế hoạch và Đầu tư tổ chức thẩm định hồ sơ và lập báo cáo thẩm định gồm các nội dung quy định tại khoản 6 hoặc khoản 8 Điều 31 của Nghị định này trình Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư.\n\nĐối với dự án đầu tư đồng thời thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của từ 02 Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trở lên và có đề xuất lựa chọn nhà đầu tư theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu, Bộ Kế hoạch và Đầu tư đề xuất Ủy ban nhân dân cấp tỉnh của một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chủ trì, phối hợp với các cơ quan, địa phương có liên quan tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư hoặc đề xuất giao một bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ chủ trì, phối hợp với các cơ quan, địa phương có liên quan tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 32. Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ",
"article_number": "32",
"clause_idx": 7,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A32",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_trình_Thủ_tướng_Chính_phủ_chấp_thuận_chủ_trương_đầu_tư__Đối_với_dự_án_đầu_tư_đồng_thời_thuộc_thẩm_quyền_chấp_thuận_chủ_trương_đầu_tư_của_từ_02_Ủy_ban_nhân_dân_cấp_tỉnh_trở_lên_và_có_đề_xuất_lựa_chọn_nhà_đầu_tư_theo_hình_thức_đấu_giá_quyền_sử_dụng_đất_hoặc_đấu_thầu_A31"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A32_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 32. Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ]\n6. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo thẩm định của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 32. Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ",
"article_number": "32",
"clause_idx": 8,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A32",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A32_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 32. Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ]\n7. Nội dung Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ gồm:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 32. Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ",
"article_number": "32",
"clause_idx": 9,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A32",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A32_C9"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 32. Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ]\na) Nhà đầu tư thực hiện dự án (đối với trường hợp chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư) hoặc hình thức lựa chọn nhà đầu tư (đối với trường hợp lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu);",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 32. Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ",
"article_number": "32",
"clause_idx": 10,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A32",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A32_C10"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 32. Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ]\nb) Tên dự án; mục tiêu; quy mô (sơ bộ cơ cấu sản phẩm nhà ở và việc dành quỹ đất phát triển nhà ở xã hội, sơ bộ phương án đầu tư xây dựng, quản lý hạ tầng đô thị trong và ngoài phạm vi dự án đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở, khu đô thị, sơ bộ phần hạ tầng đô thị mà nhà đầu tư giữ lại để đầu tư kinh doanh, phần hạ tầng đô thị mà nhà đầu tư bàn giao cho địa phương đối với dự án khu đô thị, nếu có); vốn đầu tư của dự án (sơ bộ tổng chi phí thực hiện dự án, nếu có), thời hạn hoạt động của dự án;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 32. Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ",
"article_number": "32",
"clause_idx": 11,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A32",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A32_C11"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 32. Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ]\nc) Địa điểm thực hiện dự án đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 32. Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ",
"article_number": "32",
"clause_idx": 12,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A32",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A32_C12"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 32. Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ]\nd) Tiến độ thực hiện dự án đầu tư: tiến độ góp vốn và huy động các nguồn vốn; tiến độ xây dựng cơ bản và đưa công trình vào hoạt động (nếu có); sơ bộ phương án phân kỳ đầu tư hoặc phân chia dự án thành phần (nếu có); tiến độ thực hiện từng giai đoạn (đối với dự án đầu tư có nhiều giai đoạn);",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 32. Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ",
"article_number": "32",
"clause_idx": 13,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A32",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A32_C13"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 32. Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ]\nđ) Công nghệ áp dụng (nếu có);",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 32. Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ",
"article_number": "32",
"clause_idx": 14,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A32",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A32_C14"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 32. Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ]\ne) Ưu đãi, hỗ trợ đầu tư và điều kiện áp dụng (nếu có);",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 32. Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ",
"article_number": "32",
"clause_idx": 15,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A32",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A32_C15"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 32. Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ]\ng) Các điều kiện khác để thực hiện dự án đầu tư (nếu có);",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 32. Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ",
"article_number": "32",
"clause_idx": 16,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A32",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A32_C16"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 32. Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ]\nh) Trách nhiệm của nhà đầu tư, cơ quan có liên quan trong việc triển khai thực hiện dự án đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 32. Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ",
"article_number": "32",
"clause_idx": 17,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A32",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A32_C17"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 32. Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ]\ni) Thời điểm có hiệu lực của Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 32. Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ",
"article_number": "32",
"clause_idx": 18,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A32",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A32_C18"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 32. Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ]\n8. Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư được gửi cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư, nhà đầu tư hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền nộp hồ sơ quy định tại khoản 2 Điều này, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi thực hiện dự án đầu tư để tổ chức đấu giá (đối với trường hợp lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất), cơ quan tổ chức đấu thầu để thực hiện công bố danh mục dự án theo quy định của pháp luật về đấu thầu, pháp luật xã hội hóa, pháp luật chuyên ngành (đối với trường hợp lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án theo hình thức đấu thầu), cơ quan đăng ký đầu tư, các bộ, cơ quan có liên quan đến việc thực hiện dự án đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 32. Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ",
"article_number": "32",
"clause_idx": 19,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A32",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A32_C19"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 33. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh]\n1. Các dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được quy định tại Điều 32 của Luật Đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 33. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh",
"article_number": "33",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A33",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư__A32;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A33_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 33. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh]\n2. Dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 32 Luật Đầu tư gồm:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 33. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh",
"article_number": "33",
"clause_idx": 2,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A33",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư_gồm_A32;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A33_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 33. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh]\na) Dự án đầu tư có đề nghị Nhà nước giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất, không thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 33. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh",
"article_number": "33",
"clause_idx": 3,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A33",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A33_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 33. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh]\nb) Dự án đầu tư có đề nghị Nhà nước giao đất, cho thuê đất của hộ gia đình, cá nhân thuộc diện phải có văn bản chấp thuận của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo quy định của pháp luật về đất đai;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 33. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh",
"article_number": "33",
"clause_idx": 4,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A33",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A33_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 33. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh]\nc) Dự án đầu tư có đề nghị Nhà nước giao đất, cho thuê đất không thuộc trường hợp nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 33. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh",
"article_number": "33",
"clause_idx": 5,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A33",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A33_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 33. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh]\nd) Dự án đầu tư có đề nghị chuyển mục đích sử dụng đất thuộc diện phải có văn bản cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về đất đai, trừ trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân không thuộc diện chấp thuận của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo quy định của pháp luật về đất đai.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 33. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh",
"article_number": "33",
"clause_idx": 6,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A33",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A33_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 33. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh]\n3. Dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định tại điểm d khoản 1 Điều 32 của Luật Đầu tư là dự án của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có đề nghị Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất tại đảo và xã, phường, thị trấn biên giới; xã, phường, thị trấn ven biển; khu vực khác có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh được xác định theo quy định tại khoản 8 Điều 2 và điểm đ khoản 2 Điều 98 của Nghị định này hoặc ý kiến của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an theo quy định tại điểm đ khoản 2 Điều 98 của Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 33. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh",
"article_number": "33",
"clause_idx": 7,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A33",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "CURRENT_A2;Đầu_tư_là_dự_án_của_nhà_đầu_tư_nước_ngoài_A32;này__A98;này_hoặc_ý_kiến_của_Bộ_Quốc_phòng_A98;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A33_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 33. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh]\n4. Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được thực hiện như sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 33. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh",
"article_number": "33",
"clause_idx": 8,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A33",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A33_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 33. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh]\na) Nhà đầu tư hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền nộp 04 bộ hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định tại khoản 1 hoặc khoản 2 Điều 33 của Luật Đầu tư, các khoản 2 và 3 Điều 31 của Nghị định này cho cơ quan đăng ký đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 33. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh",
"article_number": "33",
"clause_idx": 9,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A33",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư_A33;này_cho_cơ_quan_đăng_ký_đầu_tư_A31;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A33_C9"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 33. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh]\nb) Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định tại điểm a khoản này, cơ quan đăng ký đầu tư gửi hồ sơ lấy ý kiến thẩm định của các sở, Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi dự kiến thực hiện dự án và các cơ quan có liên quan về nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan đó theo quy định tại khoản 6 hoặc khoản 8 Điều 31 của Nghị định này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 33. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh",
"article_number": "33",
"clause_idx": 10,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A33",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_A31"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A33_C10"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 33. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh]\nc) Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được đề nghị của cơ quan đăng ký đầu tư, cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến thẩm định về nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của mình, gửi cơ quan đăng ký đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 33. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh",
"article_number": "33",
"clause_idx": 11,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A33",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A33_C11"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 33. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh]\nd) Trong thời hạn 25 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định tại điểm a khoản này, cơ quan đăng ký đầu tư lập báo cáo thẩm định gồm các nội dung thẩm định theo quy định tại khoản 6 hoặc khoản 8 Điều 31 Nghị định này, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 33. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh",
"article_number": "33",
"clause_idx": 12,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A33",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_A31"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A33_C12"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 33. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh]\n5. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ và báo cáo thẩm định, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét chấp thuận chủ trương đầu tư đối với dự án gồm những nội dung quy định tại khoản 7 Điều 32 Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 33. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh",
"article_number": "33",
"clause_idx": 13,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A33",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__A32"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A33_C13"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 33. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh]\n6. Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư được gửi cho nhà đầu tư hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền đã nộp hồ sơ theo quy định tại điểm a khoản 4 Điều này, cơ quan được giao tổ chức đấu giá (đối với trường hợp lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất), cơ quan tổ chức đấu thầu để thực hiện công bố danh mục dự án theo quy định của pháp luật về đấu thầu, pháp luật xã hội hóa, pháp luật chuyên ngành (đối với trường hợp lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án theo hình thức đấu thầu), cơ quan đăng ký đầu tư, các sở, cơ quan có liên quan đến việc thực hiện dự án đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 33. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh",
"article_number": "33",
"clause_idx": 14,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A33",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A33_C14"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 33. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh]\n7. Đối với dự án đầu tư tại khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế quy định tại khoản 2 Điều 32 của Luật Đầu tư, Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế thực hiện thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư như sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 33. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh",
"article_number": "33",
"clause_idx": 15,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A33",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư_A32;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A33_C15"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 33. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh]\na) Nhà đầu tư hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại điểm b khoản 4 Điều 31 của Nghị định này nộp 04 bộ hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định tại khoản 1 hoặc khoản 2 Điều 33 của Luật Đầu tư, các khoản 2 và 3 Điều 31 của Nghị định này cho Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 33. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh",
"article_number": "33",
"clause_idx": 16,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A33",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143_2025_QH15_A31;143/2025/QH15;này_cho_Ban_quản_lý_khu_công_nghiệp_A31"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A33_C16"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 33. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh]\nb) Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định tại điểm a khoản này, Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế gửi hồ sơ lấy ý kiến thẩm định của các cơ quan có liên quan về những nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan đó quy định tại khoản 6 hoặc khoản 8 Điều 31 Nghị định này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 33. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh",
"article_number": "33",
"clause_idx": 17,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A33",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_A31"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A33_C17"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 33. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh]\nc) Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được đề nghị của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế, cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến thẩm định về nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của mình, gửi Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 33. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh",
"article_number": "33",
"clause_idx": 18,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A33",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A33_C18"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 33. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh]\nd) Trong thời hạn 25 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định tại điểm a khoản này, Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế lập báo cáo thẩm định gồm các nội dung quy định tại khoản 6 hoặc khoản 8 Điều 31 của Nghị định này và quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư gồm những nội dung quy định tại khoản 7 Điều 32 của Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 33. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh",
"article_number": "33",
"clause_idx": 19,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A33",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_và_quyết_định_chấp_thuận_chủ_trương_đầu_tư_gồm_những_nội_dung_quy_định_tại_khoản_7_Điều_32_của_Nghị_định_này__A31"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A33_C19"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 33. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh]\n8. Đối với dự án đầu tư thực hiện trong khu kinh tế thuộc diện đấu giá quyền sử dụng đất, Ban quản lý khu kinh tế báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất.\n\nMục 3. THỦ TỤC CẤP, ĐIỀU CHỈNH, THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 33. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh",
"article_number": "33",
"clause_idx": 20,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A33",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A33_C20"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 34. Thẩm quyền cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư]\n1. Thẩm quyền cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 39 của Luật Đầu tư.\n\n2. Sở Kế hoạch và Đầu tư nơi nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư, đặt hoặc dự kiến đặt văn phòng điều hành để thực hiện dự án đầu tư cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư sau:\n\na) Dự án đầu tư thực hiện tại 02 đơn vị hành chính cấp tỉnh trở lên;\n\nb) Dự án đầu tư thực hiện ở trong và ngoài khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao và khu kinh tế;\n\nc) Dự án đầu tư trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế nơi chưa thành lập Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế hoặc không thuộc phạm vi quản lý của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế.\n\n3. Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với các dự án đầu tư sau:\n\na) Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao và khu chức năng trong khu kinh tế;\n\nb) Dự án đầu tư thực hiện trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 34. Thẩm quyền cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư",
"article_number": "34",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A34",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư__2__Sở_Kế_hoạch_và_Đầu_tư_nơi_nhà_đầu_tư_thực_hiện_dự_án_đầu_tư_A39;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A34_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 35. Thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư]\n1. Thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư được chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư và thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư được thực hiện như sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 35. Thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư",
"article_number": "35",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A35",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A35_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 35. Thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư]\na) Căn cứ Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư, Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư, cơ quan đăng ký đầu tư cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư, Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 35. Thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư",
"article_number": "35",
"clause_idx": 2,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A35",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A35_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 35. Thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư]\nb) Đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của từ 02 Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trở lên, căn cứ đề nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Thủ tướng Chính phủ giao Sở Kế hoạch và Đầu tư của một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư, đặt hoặc dự kiến đặt văn phòng điều hành để thực hiện dự án đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 35. Thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư",
"article_number": "35",
"clause_idx": 3,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A35",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A35_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 35. Thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư]\n2. Đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư và nhà đầu tư đã trúng đấu giá, trúng thầu; dự án đầu tư thuộc diện chấp thuận nhà đầu tư theo quy định tại khoản 3 Điều 29 Luật Đầu tư và thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, nhà đầu tư nộp văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho cơ quan đăng ký đầu tư để được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan đăng ký đầu tư nhận được văn bản đề nghị.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 35. Thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư",
"article_number": "35",
"clause_idx": 4,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A35",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư_và_thuộc_diện_cấp_Giấy_chứng_nhận_đăng_ký_đầu_tư_A29;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A35_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 35. Thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư]\n3. Đối với dự án đầu tư thuộc trường hợp Ban quản lý khu kinh tế chấp thuận nhà đầu tư, Ban quản lý khu kinh tế quyết định chấp thuận nhà đầu tư đồng thời với cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 35. Thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư",
"article_number": "35",
"clause_idx": 5,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A35",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A35_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 35. Thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư]\n4. Đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, nếu có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, nhà đầu tư nộp văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, bản sao hợp lệ Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư và bản sao hợp lệ Quyết định chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) cho cơ quan đăng ký đầu tư để được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 35. Thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư",
"article_number": "35",
"clause_idx": 6,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A35",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A35_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 36. Thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư]\n1. Nhà đầu tư nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư gồm những nội dung quy định tại khoản 1 Điều 33 của Luật Đầu tư cho cơ quan đăng ký đầu tư. Trường hợp dự án đầu tư thực hiện tại 02 đơn vị hành chính cấp tỉnh trở lên, nhà đầu tư nộp Hồ sơ cho Sở Kế hoạch và Đầu tư của một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư, đặt hoặc dự kiến đặt văn phòng điều hành để đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho dự án.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 36. Thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư",
"article_number": "36",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A36",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15;Đầu_tư_cho_cơ_quan_đăng_ký_đầu_tư__Trường_hợp_dự_án_đầu_tư_thực_hiện_tại_02_đơn_vị_hành_chính_cấp_tỉnh_trở_lên_A33"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A36_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 36. Thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư]\n2. Đối với dự án đầu tư đã triển khai hoạt động, nhà đầu tư nộp hồ sơ theo theo quy định tại khoản 1 Điều này, trong đó đề xuất dự án đầu tư được thay bằng báo cáo tình hình thực hiện dự án đầu tư từ thời điểm triển khai đến thời điểm đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 36. Thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư",
"article_number": "36",
"clause_idx": 2,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A36",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A36_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 36. Thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư]\n3. Cơ quan đăng ký đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho nhà đầu tư trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ khi dự án đáp ứng các điều kiện sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 36. Thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư",
"article_number": "36",
"clause_idx": 3,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A36",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A36_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 36. Thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư]\na) Không thuộc ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh theo quy định tại Điều 6 của Luật Đầu tư và điều ước quốc tế về đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 36. Thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư",
"article_number": "36",
"clause_idx": 4,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A36",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15;Đầu_tư_và_điều_ước_quốc_tế_về_đầu_tư_A6"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A36_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 36. Thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư]\nb) Có địa điểm thực hiện dự án đầu tư được xác định trên cơ sở bản sao hợp lệ giấy tờ về quyền sử dụng đất hoặc bản sao hợp lệ thỏa thuận thuê địa điểm hoặc văn bản, tài liệu khác xác định quyền sử dụng địa điểm để thực hiện dự án đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 36. Thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư",
"article_number": "36",
"clause_idx": 5,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A36",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A36_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 36. Thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư]\nc) Dự án đầu tư phù hợp với các quy hoạch theo quy định tại khoản 7 Điều 31 Nghị định này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 36. Thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư",
"article_number": "36",
"clause_idx": 6,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A36",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_A31"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A36_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 36. Thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư]\nd) Đáp ứng điều kiện về suất đầu tư trên một diện tích đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định căn cứ vào điều kiện thực tế của địa phương và được Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua (nếu có), số lượng lao động sử dụng (nếu có);",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 36. Thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư",
"article_number": "36",
"clause_idx": 7,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A36",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A36_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 36. Thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư]\nđ) Đáp ứng điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 36. Thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư",
"article_number": "36",
"clause_idx": 8,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A36",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A36_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 36. Thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư]\n4. Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 47 của Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 36. Thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư",
"article_number": "36",
"clause_idx": 9,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A36",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__A47"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A36_C9"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 37. Mã số dự án đầu tư]\n1. Mã số dự án đầu tư là một dãy số được tạo tự động bởi Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư và được ghi tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. Mỗi dự án đầu tư được cấp một mã số duy nhất, tồn tại trong quá trình hoạt động của dự án và hết hiệu lực khi dự án chấm dứt hoạt động.\n\n2. Đối với dự án đầu tư thực hiện theo Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy phép đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị tương đương khác, mã số dự án đầu tư là số Giấy chứng nhận đầu tư, số Giấy phép đầu tư hoặc số giấy tờ có giá trị tương đương khác đã cấp cho dự án đầu tư.\n\n3. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thống nhất sử dụng mã số dự án đầu tư để quản lý và trao đổi thông tin về dự án đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 37. Mã số dự án đầu tư",
"article_number": "37",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A37",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A37_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 38. Thực hiện thủ tục đầu tư trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư]\n1. Trước khi thực hiện thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, nhà đầu tư kê khai trực tuyến các thông tin về dự án đầu tư trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày kê khai hồ sơ trực tuyến, nhà đầu tư nộp hồ sơ cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho cơ quan đăng ký đầu tư. Quá thời hạn 15 ngày kể từ ngày khai hồ sơ trực tuyến mà cơ quan đăng ký đầu tư không nhận được hồ sơ thì hồ sơ kê khai trực tuyến không còn hiệu lực.\n\n2. Cơ quan đăng ký đầu tư sử dụng Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư để tiếp nhận, xử lý, trả kết quả thực hiện thủ tục đầu tư, cập nhật tình hình xử lý hồ sơ và cấp mã số cho dự án đầu tư. Mã số dự án đầu tư có hiệu lực khi bản điện tử của Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư được ghi nhận, lưu trữ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư.\n\n3. Trường hợp Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư gặp sự cố không thể truy cập, cơ quan đăng ký đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy trình dự phòng như sau:\n\na) Cơ quan đăng ký đầu tư tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư bằng bản giấy và có văn bản đề nghị Bộ Kế hoạch và Đầu tư cấp mã số cho dự án đầu tư. Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của cơ quan đăng ký đầu tư, Bộ Kế hoạch và Đầu tư cấp mã số dự án và thông báo cho cơ quan đăng ký đầu tư;\n\nb) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư được cấp theo quy trình dự phòng, cơ quan đăng ký đầu tư cập nhật thông tin về dự án đầu tư vào Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 38. Thực hiện thủ tục đầu tư trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư",
"article_number": "38",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A38",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A38_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 39. Hồ sơ cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trực tuyến]\n1. Đối với các dự án đầu tư không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, nhà đầu tư được lựa chọn nộp hồ sơ cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư bằng bản giấy theo quy định tại các Điều 36 và 47 của Nghị định này hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư theo một trong hai hình thức: sử dụng chữ ký số hoặc không sử dụng chữ ký số.\n\n2. Hồ sơ đề nghị cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trực tuyến bao gồm các dữ liệu theo quy định của Nghị định này và được thể hiện dưới dạng văn bản điện tử, có giá trị pháp lý tương đương hồ sơ bằng bản giấy.\n\n3. Hồ sơ nộp trực tuyến hợp lệ khi đáp ứng các điều kiện sau:\n\na) Có đầy đủ giấy tờ và nội dung được kê khai đầy đủ theo quy định đối với hồ sơ bản giấy, được thể hiện dưới dạng văn bản điện tử và được đặt tên tương ứng với tên loại giấy tờ;\n\nb) Thông tin kê khai trên Hệ thống đầy đủ và chính xác theo thông tin trong hồ sơ bản giấy; được xác thực bằng chữ ký số của nhà đầu tư hoặc đối chiếu thống nhất với hồ sơ bản giấy.\n\n4. Trường hợp nhà đầu tư ủy quyền thực hiện thủ tục đầu tư thì kèm theo hồ sơ đề nghị cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư phải có giấy tờ ủy quyền và giấy tờ pháp lý của bên được ủy quyền.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 39. Hồ sơ cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trực tuyến",
"article_number": "39",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A39",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "CURRENT_A36"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A39_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 40. Trình tự, thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trực tuyến trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư]\n1. Nhà đầu tư thực hiện trình tự, thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư sử dụng chữ ký số như sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 40. Trình tự, thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trực tuyến trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư",
"article_number": "40",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A40",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A40_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 40. Trình tự, thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trực tuyến trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư]\na) Nhà đầu tư đăng ký tài khoản trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 40. Trình tự, thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trực tuyến trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư",
"article_number": "40",
"clause_idx": 2,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A40",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A40_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 40. Trình tự, thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trực tuyến trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư]\nb) Nhà đầu tư kê khai thông tin, tải văn bản điện tử đã được ký số trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 40. Trình tự, thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trực tuyến trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư",
"article_number": "40",
"clause_idx": 3,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A40",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A40_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 40. Trình tự, thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trực tuyến trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư]\nc) Sau khi hoàn thành việc gửi hồ sơ, nhà đầu tư nhận được Giấy biên nhận hồ sơ qua Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 40. Trình tự, thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trực tuyến trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư",
"article_number": "40",
"clause_idx": 4,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A40",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A40_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 40. Trình tự, thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trực tuyến trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư]\nd) Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ hoặc có nội dung cần làm rõ, cơ quan đăng ký đầu tư gửi thông báo cho nhà đầu tư để hoàn thiện hồ sơ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 40. Trình tự, thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trực tuyến trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư",
"article_number": "40",
"clause_idx": 5,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A40",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A40_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 40. Trình tự, thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trực tuyến trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư]\nđ) Trường hợp hồ sơ hợp lệ và đáp ứng điều kiện, cơ quan đăng ký đầu tư cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho nhà đầu tư trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 40. Trình tự, thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trực tuyến trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư",
"article_number": "40",
"clause_idx": 6,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A40",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A40_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 40. Trình tự, thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trực tuyến trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư]\n2. Nhà đầu tư thực hiện trình tự, thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư không sử dụng chữ ký số như sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 40. Trình tự, thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trực tuyến trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư",
"article_number": "40",
"clause_idx": 7,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A40",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A40_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 40. Trình tự, thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trực tuyến trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư]\na) Nhà đầu tư đăng ký tài khoản trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 40. Trình tự, thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trực tuyến trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư",
"article_number": "40",
"clause_idx": 8,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A40",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A40_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 40. Trình tự, thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trực tuyến trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư]\nb) Nhà đầu tư kê khai thông tin, tải văn bản điện tử trên Hệ thống;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 40. Trình tự, thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trực tuyến trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư",
"article_number": "40",
"clause_idx": 9,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A40",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A40_C9"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 40. Trình tự, thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trực tuyến trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư]\nc) Sau khi hoàn thành việc gửi hồ sơ, nhà đầu tư nhận được Giấy biên nhận hồ sơ qua Hệ thống;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 40. Trình tự, thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trực tuyến trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư",
"article_number": "40",
"clause_idx": 10,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A40",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A40_C10"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 40. Trình tự, thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trực tuyến trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư]\nd) Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ hoặc có nội dung cần làm rõ, cơ quan đăng ký đầu tư gửi thông báo cho nhà đầu tư để hoàn thiện hồ sơ trên Hệ thống trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 40. Trình tự, thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trực tuyến trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư",
"article_number": "40",
"clause_idx": 11,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A40",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A40_C11"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 40. Trình tự, thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trực tuyến trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư]\nđ) Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện cấp hoặc điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, cơ quan đăng ký đầu tư thông báo cho nhà đầu tư trên Hệ thống;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 40. Trình tự, thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trực tuyến trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư",
"article_number": "40",
"clause_idx": 12,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A40",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A40_C12"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 40. Trình tự, thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trực tuyến trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư]\ne) Sau khi nhận được thông báo theo quy định tại điểm đ khoản này, nhà đầu tư nộp một bộ hồ sơ bản giấy kèm bản in giấy biên nhận hồ sơ cho cơ quan đăng ký đầu tư, trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu điện để đối chiếu với hồ sơ nộp trên Hệ thống. Quá thời hạn 30 ngày kể từ ngày gửi thông báo về việc đáp ứng đủ điều kiện cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư mà cơ quan đăng ký đầu tư không nhận được hồ sơ bằng bản giấy của nhà đầu tư để đối chiếu thì hồ sơ đăng ký điện tử của nhà đầu tư không còn hiệu lực;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 40. Trình tự, thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trực tuyến trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư",
"article_number": "40",
"clause_idx": 13,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A40",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A40_C13"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 40. Trình tự, thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trực tuyến trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư]\ng) Cơ quan đăng ký đầu tư cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trong thời hạn 15 ngày (không bao gồm thời gian nhà đầu tư nộp bộ hồ sơ giấy để đối chiếu với hồ sơ điện tử) kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ nếu nội dung đối chiếu thống nhất;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 40. Trình tự, thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trực tuyến trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư",
"article_number": "40",
"clause_idx": 14,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A40",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A40_C14"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 40. Trình tự, thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trực tuyến trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư]\nh) Nhà đầu tư chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ bản giấy so với hồ sơ được nộp trên Hệ thống. Trường hợp hồ sơ bản giấy không thống nhất với hồ sơ nộp trên trên Hệ thống, cơ quan đăng ký đầu tư có quyền từ chối cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 40. Trình tự, thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trực tuyến trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư",
"article_number": "40",
"clause_idx": 15,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A40",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A40_C15"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 41. Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư]\n1. Trường hợp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư bị mất hoặc bị hỏng, nhà đầu tư nộp văn bản đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho cơ quan đăng ký đầu tư để được cấp lại trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan đăng ký đầu tư nhận được văn bản đề nghị.\n\n2. Trường hợp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư được lưu dưới dạng dữ liệu điện tử trong Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư có nội dung khác so với Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư thì Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư có nội dung được ghi đúng theo nội dung trong hồ sơ đăng ký đầu tư có giá trị pháp lý. Cơ quan đăng ký đầu tư hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của nhà đầu tư.\n\n3. Trường hợp thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư chưa chính xác so với thông tin đăng ký tại hồ sơ thực hiện thủ tục đầu tư, Cơ quan đăng ký đầu tư hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của nhà đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 41. Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư",
"article_number": "41",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A41",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A41_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 42. Đăng ký nộp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư]\nĐối với dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư nhưng có nội dung được điều chỉnh dẫn đến không thuộc trường hợp phải cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư thì nhà đầu tư nộp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho cơ quan đăng ký đầu tư (nếu nhà đầu tư có nhu cầu) và tiếp tục thực hiện dự án đầu tư theo quy định của pháp luật.\n\nMục 4. ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 42. Đăng ký nộp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư",
"article_number": "42",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A42",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A42_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 43. Nội dung, thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư]\n1. Trong quá trình thực hiện dự án đầu tư, nhà đầu tư được điều chỉnh dự án gồm những nội dung quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 41 của Luật Đầu tư.\n\n2. Đối với dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư, nhà đầu tư thực hiện thủ tục sau:\n\na) Trường hợp điều chỉnh nội dung dự án đầu tư theo quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư, nhà đầu tư thực hiện thủ tục điều chỉnh Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định tương ứng tại các Điều 44, 45 và 46 của Nghị định này. Căn cứ Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư, nhà đầu tư thực hiện thủ tục điều chỉnh Quyết định chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có);\n\nb) Khi điều chỉnh nội dung dự án đầu tư không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư, nhà đầu tư không phải thực hiện thủ tục chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư.\n\n3. Đối với dự án đầu tư không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư, nhà đầu tư thực hiện thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có) theo quy định tại Điều 47 của Nghị định này.\n\n4. Trường hợp đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư dẫn đến dự án đầu tư thuộc diện phải chấp thuận chủ trương đầu tư thì nhà đầu tư phải thực hiện thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định tại Mục 2 Chương IV Nghị định này trước khi điều chỉnh dự án đầu tư. Trong trường hợp này, Cơ quan chấp thuận chủ trương đầu tư xem xét các nội dung điều chỉnh để chấp thuận chủ trương đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 43. Nội dung, thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư",
"article_number": "43",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A43",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư__2__Đối_với_dự_án_đã_được_chấp_thuận_chủ_trương_đầu_tư_A41;143/2025/QH15;Đầu_tư_A41;này__4__Trường_hợp_đề_nghị_điều_chỉnh_dự_án_đầu_tư_không_thuộc_diện_chấp_thuận_chủ_trương_đầu_tư_dẫn_đến_dự_án_đầu_tư_thuộc_diện_phải_chấp_thuận_chủ_trương_đầu_tư_thì_nhà_đầu_tư_phải_thực_hiện_thủ_tục_chấp_thuận_chủ_trương_đầu_tư_theo_quy_định_tại_Mục_2_Chương_IV_Nghị_định_này_trước_khi_điều_chỉnh_dự_án_đầu_tư__Trong_trường_hợp_này_A47;CURRENT_A44"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A43_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 44. Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ]\n1. Nhà đầu tư nộp 08 bộ hồ sơ cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Hồ sơ gồm:\n\na) Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư;\n\nb) Báo cáo tình hình triển khai dự án đầu tư đến thời điểm điều chỉnh;\n\nc) Quyết định của nhà đầu tư về việc điều chỉnh dự án đầu tư đối với nhà đầu tư là tổ chức;\n\nd) Giải trình hoặc cung cấp tài liệu liên quan đến việc điều chỉnh những nội dung quy định tại các điểm b, c, d, đ, e, g và h khoản 1 Điều 33 của Luật Đầu tư (nếu có).\n\n2. Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư:\n\na) Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Bộ Kế hoạch và Đầu tư gửi hồ sơ cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định tại khoản 3 Điều 32 của Nghị định này để lấy ý kiến về những nội dung điều chỉnh dự án đầu tư;\n\nb) Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, các cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến về nội dung điều chỉnh dự án thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan đó;\n\nc) Trong thời hạn 35 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Bộ Kế hoạch và Đầu tư lập báo cáo thẩm định các nội dung điều chỉnh dự án đầu tư để trình Thủ tướng Chính phủ;\n\nd) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo thẩm định của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Thủ tướng Chính phủ quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư. Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư được gửi cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Cơ quan đăng ký đầu tư và nhà đầu tư, các bộ, cơ quan có liên quan đến việc thực hiện dự án đầu tư, cơ quan chấp thuận nhà đầu tư (nếu có).",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 44. Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ",
"article_number": "44",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A44",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_để_lấy_ý_kiến_về_những_nội_dung_điều_chỉnh_dự_án_đầu_tư_A32;Đầu_tư_A33;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A44_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 45. Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh]\n1. Nhà đầu tư nộp 04 bộ hồ sơ quy định tại khoản 1 Điều 44 của Nghị định này cho Cơ quan đăng ký đầu tư.\n\n2. Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư:\n\na) Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Cơ quan đăng ký đầu tư gửi hồ sơ cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 33 của Nghị định này để lấy ý kiến về những nội dung điều chỉnh dự án đầu tư;\n\nb) Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, các cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến về nội dung điều chỉnh dự án thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan đó;\n\nc) Trong thời hạn 25 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Cơ quan đăng ký đầu tư lập báo cáo thẩm định các nội dung điều chỉnh dự án đầu tư để trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;\n\nd) Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ và báo cáo thẩm định của Cơ quan đăng ký đầu tư, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư. Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư được gửi cho Cơ quan đăng ký đầu tư và nhà đầu tư, Cơ quan chấp thuận nhà đầu tư trong trường hợp chấp thuận nhà đầu tư theo quy định tại khoản 3 Điều 29 của Luật Đầu tư, các Sở, cơ quan có liên quan đến việc thực hiện dự án đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 45. Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh",
"article_number": "45",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A45",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư_A29;143/2025/QH15;này_để_lấy_ý_kiến_về_những_nội_dung_điều_chỉnh_dự_án_đầu_tư_A33;này_cho_Cơ_quan_đăng_ký_đầu_tư__2__Thủ_tục_điều_chỉnh_dự_án_đầu_tư_A44"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A45_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 46. Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế]\nThủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế quy định tại khoản 2 Điều 32 của Luật Đầu tư thực hiện như sau:\n\n1. Nhà đầu tư nộp 04 bộ hồ sơ quy định tại khoản 1 Điều 44 của Nghị định này cho Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế;\n\n2. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế gửi hồ sơ cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định tại điểm b khoản 7 Điều 33 của Nghị định này để lấy ý kiến về những nội dung điều chỉnh dự án đầu tư;\n\n3. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, các cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến về nội dung điều chỉnh dự án thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan đó;\n\n4. Trong thời hạn 25 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư. Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư được gửi cho nhà đầu tư, cơ quan có liên quan đến việc thực hiện dự án đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 46. Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế",
"article_number": "46",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A46",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_cho_Ban_quản_lý_khu_công_nghiệp_A44;Đầu_tư_thực_hiện_như_sau_A32;143/2025/QH15;này_để_lấy_ý_kiến_về_những_nội_dung_điều_chỉnh_dự_án_đầu_tư_A33"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A46_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 47. Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư]\n1. Trường hợp điều chỉnh dự án đầu tư liên quan đến việc thay đổi tên dự án đầu tư, tên nhà đầu tư tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, nhà đầu tư nộp văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư cho Cơ quan đăng ký đầu tư kèm theo tài liệu liên quan đến việc thay đổi tên dự án đầu tư, tên nhà đầu tư. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Cơ quan đăng ký đầu tư điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho nhà đầu tư.\n\n2. Trường hợp điều chỉnh dự án đầu tư không thuộc nội dung quy định tại khoản 1 Điều này, nhà đầu tư nộp 01 bộ hồ sơ quy định tại khoản 1 Điều 44 của Nghị định này cho Cơ quan đăng ký đầu tư. Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Cơ quan đăng ký đầu tư điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho nhà đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 47. Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư",
"article_number": "47",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A47",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_cho_Cơ_quan_đăng_ký_đầu_tư__Trong_thời_hạn_10_ngày_kể_từ_ngày_nhận_được_hồ_sơ_hợp_lệ_A44"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A47_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 48. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư]\n1. Nhà đầu tư có quyền chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư của mình cho nhà đầu tư khác khi đáp ứng các điều kiện theo quy định tại khoản 1 Điều 46 của Luật Đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 48. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư",
"article_number": "48",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A48",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư__A46;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A48_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 48. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư]\n2. Nhà đầu tư nhận chuyển nhượng được kế thừa quyền, nghĩa vụ thực hiện dự án đầu tư của nhà đầu tư chuyển nhượng. Trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư có phát sinh thu nhập, nhà đầu tư chuyển nhượng dự án đầu tư thực hiện nghĩa vụ tài chính đối với Nhà nước theo quy định của pháp luật.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 48. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư",
"article_number": "48",
"clause_idx": 2,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A48",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A48_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 48. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư]\n3. Đối với dự án kinh doanh bất động sản, nhà đầu tư được chấp thuận theo quy định tại khoản 3 hoặc khoản 4 Điều 29 của Luật Đầu tư hoặc được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư thực hiện thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư khi chuyển nhượng dự án theo quy định tại Điều này và tuân thủ nguyên tắc, điều kiện, quyền và nghĩa vụ của bên chuyển nhượng và bên nhận chuyển nhượng theo quy định của pháp luật về kinh doanh bất động sản.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 48. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư",
"article_number": "48",
"clause_idx": 3,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A48",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư_hoặc_được_cấp_Giấy_chứng_nhận_đăng_ký_đầu_tư_thực_hiện_thủ_tục_điều_chỉnh_dự_án_đầu_tư_khi_chuyển_nhượng_dự_án_theo_quy_định_tại_Điều_này_và_tuân_thủ_nguyên_tắc_A29;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A48_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 48. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư]\n4. Đối với dự án kinh doanh bất động sản không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này, thẩm quyền, thủ tục, điều kiện, hồ sơ cho phép chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án kinh doanh bất động sản thực hiện theo quy định của pháp luật về kinh doanh bất động sản.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 48. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư",
"article_number": "48",
"clause_idx": 4,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A48",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A48_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 48. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư]\n5. Hồ sơ đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư gồm:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 48. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư",
"article_number": "48",
"clause_idx": 5,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A48",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A48_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 48. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư]\na) Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 48. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư",
"article_number": "48",
"clause_idx": 6,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A48",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A48_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 48. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư]\nb) Báo cáo tình hình thực hiện dự án đầu tư đến thời điểm chuyển nhượng dự án đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 48. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư",
"article_number": "48",
"clause_idx": 7,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A48",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A48_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 48. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư]\nc) Hợp đồng hoặc hợp đồng nguyên tắc về việc chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 48. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư",
"article_number": "48",
"clause_idx": 8,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A48",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A48_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 48. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư]\nd) Bản sao tài liệu về tư cách pháp lý của nhà đầu tư chuyển nhượng và nhận chuyển nhượng;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 48. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư",
"article_number": "48",
"clause_idx": 9,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A48",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A48_C9"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 48. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư]\nđ) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư; Quyết định chấp thuận nhà đầu tư (nếu có);",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 48. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư",
"article_number": "48",
"clause_idx": 10,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A48",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A48_C10"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 48. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư]\ne) Bản sao Hợp đồng BCC (đối với dự án đầu tư theo hình thức Hợp đồng BCC);",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 48. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư",
"article_number": "48",
"clause_idx": 11,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A48",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A48_C11"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 48. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư]\ng) Bản sao một trong các tài liệu sau của nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư: báo cáo tài chính 02 năm gần nhất hoặc báo cáo kiểm toán vốn chủ sở hữu của nhà đầu tư, cam kết hỗ trợ tài chính của công ty mẹ, cam kết hỗ trợ tài chính của tổ chức tài chính, bảo lãnh về năng lực tài chính của nhà đầu tư, tài liệu thuyết minh năng lực tài chính của nhà đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 48. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư",
"article_number": "48",
"clause_idx": 12,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A48",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A48_C12"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 48. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư]\n6. Đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư mà nhà đầu tư chuyển nhượng toàn bộ dự án đầu tư trước khi dự án khai thác vận hành hoặc có sự thay đổi điều kiện đối với nhà đầu tư, thủ tục điều chỉnh dự án thực hiện như sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 48. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư",
"article_number": "48",
"clause_idx": 13,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A48",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A48_C13"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 48. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư]\na) Nhà đầu tư chuyển nhượng dự án nộp 08 bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 5 Điều này cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư hoặc nộp 04 bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 5 Điều này cho Cơ quan đăng ký đầu tư tương ứng với thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư dự án;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 48. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư",
"article_number": "48",
"clause_idx": 14,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A48",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A48_C14"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 48. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư]\nb) Cơ quan quy định tại điểm a khoản này xem xét điều kiện chuyển nhượng dự án đầu tư theo quy định tại khoản 1 Điều 46 của Luật Đầu tư để quyết định điều chỉnh dự án đầu tư theo quy định tương ứng tại các Điều 44, 45 và 46 của Nghị định này. Quyết định chấp thuận điều chỉnh nhà đầu tư ghi nhận nhà đầu tư chuyển nhượng và nhà đầu tư nhận chuyển nhượng, phần dự án chuyển nhượng (nếu có) và được gửi cho Cơ quan đăng ký đầu tư, nhà đầu tư chuyển nhượng và nhà đầu tư nhận chuyển nhượng.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 48. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư",
"article_number": "48",
"clause_idx": 15,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A48",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư_để_quyết_định_điều_chỉnh_dự_án_đầu_tư_theo_quy_định_tương_ứng_tại_các_Điều_44_A46;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A48_C15"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 48. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư]\n7. Đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư mà việc chuyển nhượng dự án làm thay đổi nội dung chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm a, b, c, d, đ và e khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư, nhà đầu tư chuyển nhượng thực hiện thủ tục điều chỉnh dự án theo quy định tương ứng tại các điểm a và b khoản 6 Điều này, trừ trường hợp quy định tại khoản 9 Điều này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 48. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư",
"article_number": "48",
"clause_idx": 16,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A48",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15;Đầu_tư_A41"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A48_C16"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 48. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư]\n8. Đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư mà việc chuyển nhượng dự án không làm thay đổi nội dung chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm a, b, c, d, đ và e khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư, nhà đầu tư chuyển nhượng dự án không phải thực hiện thủ tục chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư mà thực hiện thủ tục điều chỉnh Quyết định chấp thuận nhà đầu tư theo quy định sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 48. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư",
"article_number": "48",
"clause_idx": 17,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A48",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15;Đầu_tư_A41"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A48_C17"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 48. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư]\na) Nhà đầu tư chuyển nhượng dự án nộp 04 bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 5 Điều này cho Cơ quan đăng ký đầu tư, trong đó văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư được thay thế bằng văn bản đề nghị chấp thuận điều chỉnh nhà đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 48. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư",
"article_number": "48",
"clause_idx": 18,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A48",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A48_C18"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 48. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư]\nb) Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Cơ quan đăng ký đầu tư gửi hồ sơ lấy ý kiến của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cùng cấp có liên quan về việc đáp ứng yêu cầu quy định tại các điểm b, c và d khoản 4 Điều 33 của Luật Đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 48. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư",
"article_number": "48",
"clause_idx": 19,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A48",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư_A33;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A48_C19"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 48. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư]\nc) Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, các cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến về nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan đó, gửi Cơ quan đăng ký đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 48. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư",
"article_number": "48",
"clause_idx": 20,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A48",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A48_C20"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 48. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư]\nd) Trong thời hạn 25 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Cơ quan đăng ký đầu tư lập báo cáo thẩm định gồm nội dung theo quy định tại các điểm b, c và d khoản 4 Điều 33 của Luật Đầu tư, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 48. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư",
"article_number": "48",
"clause_idx": 21,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A48",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư_A33;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A48_C21"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 48. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư]\nđ) Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ và báo cáo thẩm định, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định chấp thuận điều chỉnh nhà đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 48. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư",
"article_number": "48",
"clause_idx": 22,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A48",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A48_C22"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 48. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư]\ne) Quyết định chấp thuận điều chỉnh nhà đầu tư ghi nhận nhà đầu tư chuyển nhượng và nhà đầu tư nhận chuyển nhượng, phần dự án chuyển nhượng (nếu có) và được gửi cho Cơ quan đăng ký đầu tư, nhà đầu tư chuyển nhượng và nhà đầu tư nhận chuyển nhượng.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 48. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư",
"article_number": "48",
"clause_idx": 23,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A48",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A48_C23"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 48. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư]\n9. Đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư và đã đưa vào khai thác, vận hành thì nhà đầu tư không phải thực hiện thủ tục chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư khi chuyển nhượng dự án.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 48. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư",
"article_number": "48",
"clause_idx": 24,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A48",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A48_C24"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 48. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư]\n10. Đối với dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 Luật Đầu tư, thủ tục điều chỉnh dự án được thực hiện như sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 48. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư",
"article_number": "48",
"clause_idx": 25,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A48",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15;Đầu_tư_A41"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A48_C25"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 48. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư]\na) Nhà đầu tư chuyển nhượng dự án đầu tư nộp 01 bộ hồ sơ quy định tại khoản 5 Điều này cho Cơ quan đăng ký đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 48. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư",
"article_number": "48",
"clause_idx": 26,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A48",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A48_C26"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 48. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư]\nb) Cơ quan đăng ký đầu tư xem xét các điều kiện chuyển nhượng dự án đầu tư quy định tại khoản 1 Điều 46 của Luật Đầu tư để điều chỉnh dự án đầu tư theo quy định tại Điều 47 của Nghị định này. Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư điều chỉnh được gửi cho nhà đầu tư chuyển nhượng và nhà đầu tư nhận chuyển nhượng.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 48. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư",
"article_number": "48",
"clause_idx": 27,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A48",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư_để_điều_chỉnh_dự_án_đầu_tư_theo_quy_định_tại_Điều_47_của_Nghị_định_này__Giấy_chứng_nhận_đăng_ký_đầu_tư_điều_chỉnh_được_gửi_cho_nhà_đầu_tư_chuyển_nhượng_và_nhà_đầu_tư_nhận_chuyển_nhượng__A46;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A48_C27"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 48. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư]\n11. Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nước ngoài nhận chuyển nhượng dự án đầu tư và thành lập tổ chức kinh tế để thực hiện dự án đầu tư:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 48. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư",
"article_number": "48",
"clause_idx": 28,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A48",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A48_C28"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 48. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư]\na) Nhà đầu tư chuyển nhượng dự án đầu tư thực hiện thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo quy định tương ứng tại các khoản 6, 7, 8 và 10 Điều này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 48. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư",
"article_number": "48",
"clause_idx": 29,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A48",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A48_C29"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 48. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư]\nb) Sau khi hoàn thành thủ tục quy định tại điểm a khoản này, nhà đầu tư nước ngoài nhận chuyển nhượng dự án thực hiện thủ tục thành lập tổ chức kinh tế theo quy định của pháp luật doanh nghiệp tương ứng với từng loại hình tổ chức kinh tế. Kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ khác có giá trị pháp lý tương đương, tổ chức kinh tế do nhà đầu tư nước ngoài thành lập là nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư theo quy định tại khoản 2 Điều 22 của Luật Đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 48. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư",
"article_number": "48",
"clause_idx": 30,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A48",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư__A22;59/2020/QH14;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A48_C30"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 49. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm]\n1. Tổ chức tín dụng hoặc tổ chức, cá nhân nhận bảo đảm tài sản là dự án đầu tư (sau đây gọi là bên nhận bảo đảm) được quyền chuyển nhượng dự án đầu tư đó.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 49. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm",
"article_number": "49",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A49",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A49_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 49. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm]\n2. Nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư được kế thừa quyền, nghĩa vụ thực hiện dự án đầu tư của nhà đầu tư chuyển nhượng theo các điều kiện quy định tại hợp đồng chuyển nhượng dự án và quy định của pháp luật có liên quan.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 49. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm",
"article_number": "49",
"clause_idx": 2,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A49",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A49_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 49. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm]\n3. Bên nhận bảo đảm hoặc nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư lập hồ sơ đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư gồm:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 49. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm",
"article_number": "49",
"clause_idx": 3,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A49",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A49_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 49. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm]\na) Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 49. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm",
"article_number": "49",
"clause_idx": 4,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A49",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A49_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 49. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm]\nb) Hợp đồng chuyển nhượng dự án đầu tư giữa bên nhận bảo đảm và nhà đầu tư nhận chuyển nhượng;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 49. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm",
"article_number": "49",
"clause_idx": 5,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A49",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A49_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 49. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm]\nc) Hợp đồng cho vay hoặc hợp đồng cấp tín dụng hoặc hợp đồng mua bán nợ (nếu có);",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 49. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm",
"article_number": "49",
"clause_idx": 6,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A49",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A49_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 49. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm]\nd) Hợp đồng hoặc văn bản xác nhận giao dịch bảo đảm (nếu có);",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 49. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm",
"article_number": "49",
"clause_idx": 7,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A49",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A49_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 49. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm]\nđ) Văn bản xác nhận trúng đấu giá trong trường hợp bên nhận bảo đảm, cơ quan thi hành án dân sự bán đấu giá tài sản (nếu có);",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 49. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm",
"article_number": "49",
"clause_idx": 8,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A49",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A49_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 49. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm]\ne) Bản sao tài liệu về tư cách pháp lý của nhà đầu tư chuyển nhượng và nhà đầu tư nhận chuyển nhượng;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 49. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm",
"article_number": "49",
"clause_idx": 9,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A49",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A49_C9"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 49. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm]\ng) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư; Quyết định chấp thuận nhà đầu tư (nếu có);",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 49. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm",
"article_number": "49",
"clause_idx": 10,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A49",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A49_C10"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 49. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm]\nh) Bản sao một trong các tài liệu sau của nhà đầu tư nhận chuyển nhượng: báo cáo tài chính 02 năm gần nhất hoặc báo cáo kiểm toán vốn chủ sở hữu của nhà đầu tư, cam kết hỗ trợ tài chính của công ty mẹ, cam kết hỗ trợ tài chính của tổ chức tài chính, bảo lãnh về năng lực tài chính của nhà đầu tư, tài liệu thuyết minh năng lực tài chính của nhà đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 49. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm",
"article_number": "49",
"clause_idx": 11,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A49",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A49_C11"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 49. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm]\ni) Văn bản xác nhận của bên nhận bảo đảm về tình trạng pháp lý của tài sản bảo đảm.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 49. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm",
"article_number": "49",
"clause_idx": 12,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A49",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A49_C12"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 49. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm]\n4. Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm thực hiện như sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 49. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm",
"article_number": "49",
"clause_idx": 13,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A49",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A49_C13"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 49. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm]\na) Đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư mà chuyển nhượng toàn bộ dự án đầu tư thuộc trường hợp quy định tại điểm g khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư, bên nhận bảo đảm hoặc nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư nộp hồ sơ quy định tại khoản 3 Điều này và thực hiện thủ tục điều chỉnh dự án theo quy định tương ứng tại các Điều 44, 45 và 46 của Nghị định này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 49. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm",
"article_number": "49",
"clause_idx": 14,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A49",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "CURRENT_A44;143/2025/QH15;Đầu_tư_A41"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A49_C14"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 49. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm]\nb) Đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư mà việc chuyển nhượng dự án làm thay đổi nội dung chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm a, b, c, d, đ và e khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư, thủ tục điều chỉnh dự án khi chuyển nhượng thực hiện theo quy định tương ứng tại các Điều 44, 45 và 46 của Nghị định này, trừ trường hợp quy định tại khoản 5 Điều này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 49. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm",
"article_number": "49",
"clause_idx": 15,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A49",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "CURRENT_A44;143/2025/QH15;Đầu_tư_A41"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A49_C15"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 49. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm]\nc) Đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư mà việc chuyển nhượng dự án không làm thay đổi nội dung chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm a, b, c, d, đ và e khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư thì không phải thực hiện thủ tục chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư. Bên nhận bảo đảm hoặc nhà đầu tư nhận chuyển nhượng thực hiện thủ tục điều chỉnh Quyết định chấp thuận nhà đầu tư theo quy định tương ứng tại các điểm a, b, c, d, đ và e khoản 8 Điều 48 của Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 49. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm",
"article_number": "49",
"clause_idx": 16,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A49",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư_thì_không_phải_thực_hiện_thủ_tục_chấp_thuận_điều_chỉnh_chủ_trương_đầu_tư__Bên_nhận_bảo_đảm_hoặc_nhà_đầu_tư_nhận_chuyển_nhượng_thực_hiện_thủ_tục_điều_chỉnh_Quyết_định_chấp_thuận_nhà_đầu_tư_theo_quy_định_tương_ứng_tại_các_điểm_a_A41;này__A48;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A49_C16"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 49. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm]\nd) Đối với dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư, bên nhận bảo đảm hoặc nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư nộp 01 bộ hồ sơ quy định tại khoản 3 Điều này cho Cơ quan đăng ký đầu tư để thực hiện thủ tục điều chỉnh dự án theo quy định tương ứng tại Điều 47 của Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 49. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm",
"article_number": "49",
"clause_idx": 17,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A49",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__A47;143/2025/QH15;Đầu_tư_A41"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A49_C17"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 49. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm]\n5. Đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư và đã đưa dự án vào khai thác, vận hành thì không phải thực hiện thủ tục chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư khi chuyển nhượng dự án đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 49. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm",
"article_number": "49",
"clause_idx": 18,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A49",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A49_C18"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 49. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm]\n6. Trường hợp bên nhận bảo đảm có nhu cầu tiếp nhận và thực hiện dự án đầu tư, bên nhận bảo đảm tài sản lập hồ sơ và thực hiện thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo quy định tương ứng tại các Điều 44, 45, 46 và 47 của Nghị định này; trong đó, hồ sơ đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư bổ sung hợp đồng hoặc văn bản xác nhận giao dịch bảo đảm; hợp đồng tín dụng hoặc văn bản xác nhận khoản nợ; văn bản xác nhận của bên nhận bảo đảm về tình trạng pháp lý của tài sản bảo đảm.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 49. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm",
"article_number": "49",
"clause_idx": 19,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A49",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "CURRENT_A44"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A49_C19"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 49. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm]\n7. Trường hợp nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 23 của Luật Đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư và thành lập tổ chức kinh tế để thực hiện dự án đầu tư thì thực hiện thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo quy định tương ứng tại các Điều 44, 45, 46 và 47 của Nghị định này, sau đó thành lập tổ chức kinh tế theo quy định của pháp luật doanh nghiệp tương ứng với từng loại hình tổ chức kinh tế. Nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư phải đáp ứng điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 24 của Luật Đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 49. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm",
"article_number": "49",
"clause_idx": 20,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A49",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư__A24;Đầu_tư_nhận_chuyển_nhượng_dự_án_đầu_tư_và_thành_lập_tổ_chức_kinh_tế_để_thực_hiện_dự_án_đầu_tư_thì_thực_hiện_thủ_tục_điều_chỉnh_dự_án_đầu_tư_theo_quy_định_tương_ứng_tại_các_Điều_44_A23;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A49_C20"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 49. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm]\n8. Đối với dự án đầu tư thực hiện trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành, thủ tục điều chỉnh dự án thực hiện theo quy định tại Điều 117 của Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 49. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm",
"article_number": "49",
"clause_idx": 21,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A49",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__A117;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A49_C21"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 50. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư]\n1. Nhà đầu tư có quyền điều chỉnh dự án đầu tư theo các hình thức sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 50. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư",
"article_number": "50",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A50",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A50_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 50. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư]\na) Chia, tách dự án đầu tư đang thực hiện của nhà đầu tư đó (sau đây gọi là dự án được chia, tách) thành hai hoặc một số dự án;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 50. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư",
"article_number": "50",
"clause_idx": 2,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A50",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A50_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 50. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư]\nb) Sáp nhập một hoặc một số dự án đầu tư của nhà đầu tư đó (sau đây gọi là dự án được sáp nhập) vào một dự án đầu tư của nhà đầu tư đó (sau đây gọi là dự án nhận sáp nhập).",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 50. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư",
"article_number": "50",
"clause_idx": 3,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A50",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A50_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 50. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư]\n2. Việc chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư theo hình thức quy định tại khoản 1 Điều này phải đáp ứng các điều kiện sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 50. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư",
"article_number": "50",
"clause_idx": 4,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A50",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A50_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 50. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư]\na) Các điều kiện sử dụng đất theo quy định của pháp luật đất đai, điều kiện đầu tư kinh doanh (nếu có) và điều kiện khác theo quy định của pháp luật;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 50. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư",
"article_number": "50",
"clause_idx": 5,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A50",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A50_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 50. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư]\nb) Không được thay đổi điều kiện của nhà đầu tư (nếu có) tại Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trước khi thực hiện việc chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 50. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư",
"article_number": "50",
"clause_idx": 6,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A50",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A50_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 50. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư]\n3. Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án thực hiện theo quy định sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 50. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư",
"article_number": "50",
"clause_idx": 7,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A50",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A50_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 50. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư]\na) Đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư, nhà đầu tư nộp 08 bộ hồ sơ cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư hoặc 04 bộ hồ sơ cho Cơ quan đăng ký đầu tư tương ứng với thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư dự án.\n\nHồ sơ gồm: Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư; báo cáo tình hình thực hiện dự án đầu tư đến thời điểm chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư; quyết định của nhà đầu tư về việc chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị pháp lý tương đương; tài liệu về tư cách pháp lý của nhà đầu tư; bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư (nếu có); bản sao Quyết định chấp thuận nhà đầu tư (nếu có); giải trình hoặc cung cấp tài liệu liên quan đến việc điều chỉnh những nội dung quy định tại các điểm b, c, d, đ, e, g và h khoản 1 Điều 33 của Luật Đầu tư (nếu có);",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 50. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư",
"article_number": "50",
"clause_idx": 8,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A50",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư_A33;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A50_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 50. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư]\nb) Cơ quan quy định tại điểm a khoản này xem xét điều kiện chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư quy định tại khoản 2 Điều này để thực hiện thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo quy định tương ứng tại các Điều 44, 45 và 46 của Nghị định này. Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư được gửi cho Cơ quan đăng ký đầu tư và nhà đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 50. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư",
"article_number": "50",
"clause_idx": 9,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A50",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "CURRENT_A44"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A50_C9"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 50. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư]\nc) Đối với dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 Luật Đầu tư, nhà đầu tư nộp 01 bộ hồ sơ quy định tại điểm a khoản này cho Cơ quan đăng ký đầu tư. Cơ quan đăng ký đầu tư xem xét các điều kiện chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư quy định tại khoản 2 Điều này để thực hiện thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo quy định tại Điều 47 của Nghị định này. Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư điều chỉnh được gửi cho nhà đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 50. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư",
"article_number": "50",
"clause_idx": 10,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A50",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__Giấy_chứng_nhận_đăng_ký_đầu_tư_điều_chỉnh_được_gửi_cho_nhà_đầu_tư__A47;143/2025/QH15;Đầu_tư_A41"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A50_C10"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 51. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế]\n1. Tổ chức kinh tế được hình thành trên cơ sở chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế (sau đây gọi chung là tổ chức lại) được kế thừa và tiếp tục thực hiện các quyền và nghĩa vụ của tổ chức kinh tế bị tổ chức lại đối với dự án đầu tư mà tổ chức kinh tế bị tổ chức lại đã thực hiện trước khi tổ chức lại theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp, đất đai và pháp luật có liên quan.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 51. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế",
"article_number": "51",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A51",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A51_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 51. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế]\n2. Nhà đầu tư quyết định việc tổ chức lại và xử lý tài sản, quyền, nghĩa vụ liên quan đến dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp và pháp luật có liên quan. Sau khi hoàn thành thủ tục tổ chức lại và xử lý tài sản, quyền, nghĩa vụ liên quan đến dự án đầu tư, nhà đầu tư lập hồ sơ đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư. Hồ sơ gồm:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 51. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế",
"article_number": "51",
"clause_idx": 2,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A51",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A51_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 51. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế]\na) Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 51. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế",
"article_number": "51",
"clause_idx": 3,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A51",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A51_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 51. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế]\nb) Bản sao tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức kinh tế sau khi tổ chức lại;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 51. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế",
"article_number": "51",
"clause_idx": 4,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A51",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A51_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 51. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế]\nc) Bản sao nghị quyết hoặc quyết định của nhà đầu tư là tổ chức kinh tế bị tổ chức lại về việc tổ chức lại, trong đó có nội dung về việc xử lý tài sản, quyền và nghĩa vụ liên quan đến dự án đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 51. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế",
"article_number": "51",
"clause_idx": 5,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A51",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A51_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 51. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế]\nd) Giải trình hoặc cung cấp tài liệu liên quan đến việc điều chỉnh những nội dung quy định tại các điểm b, c, d, đ, e, g và h khoản 1 Điều 33 của Luật Đầu tư (nếu có);",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 51. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế",
"article_number": "51",
"clause_idx": 6,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A51",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư_A33;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A51_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 51. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế]\nđ) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư; Quyết định chấp thuận nhà đầu tư (nếu có).",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 51. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế",
"article_number": "51",
"clause_idx": 7,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A51",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A51_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 51. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế]\n3. Đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư và việc điều chỉnh dự án đầu tư khi tổ chức lại làm thay đổi nội dung chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc một trong các trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư, nhà đầu tư nộp 08 bộ hồ sơ quy định tại khoản 2 Điều này cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư hoặc 04 bộ hồ sơ quy định tại khoản 2 Điều này cho Cơ quan đăng ký đầu tư tương ứng với thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư dự án để điều chỉnh dự án đầu tư theo quy định tương ứng tại các Điều 44, 45 và 46 của Nghị định này. Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư được gửi cho nhà đầu tư và Cơ quan đăng ký đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 51. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế",
"article_number": "51",
"clause_idx": 8,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A51",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "CURRENT_A44;143/2025/QH15;Đầu_tư_A41"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A51_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 51. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế]\n4. Đối với dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư, nhà đầu tư nộp 01 bộ hồ sơ quy định tại khoản 2 Điều này cho Cơ quan đăng ký đầu tư để điều chỉnh dự án theo quy định tại Điều 47 của Nghị định này. Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư điều chỉnh được gửi cho nhà đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 51. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế",
"article_number": "51",
"clause_idx": 9,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A51",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__Giấy_chứng_nhận_đăng_ký_đầu_tư_điều_chỉnh_được_gửi_cho_nhà_đầu_tư__A47;143/2025/QH15;Đầu_tư_A41"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A51_C9"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 51. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế]\n5. Tổ chức kinh tế được hình thành trên cơ sở tổ chức lại có nhà đầu tư nước ngoài hoặc tổ chức kinh tế quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 23 của Luật Đầu tư là thành viên, cổ đông phải đáp ứng điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 24 của Luật Đầu tư và thực hiện thủ tục như sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 51. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế",
"article_number": "51",
"clause_idx": 10,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A51",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư_và_thực_hiện_thủ_tục_như_sau_A24;143/2025/QH15;Đầu_tư_là_thành_viên_A23"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A51_C10"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 51. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế]\na) Trường hợp tổ chức kinh tế được hình thành trên cơ sở tổ chức lại đó tiếp tục thực hiện một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư mà tổ chức kinh tế bị tổ chức lại đã thực hiện trước khi tổ chức lại thì thực hiện thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo quy định tại các khoản 3 và 4 Điều này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 51. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế",
"article_number": "51",
"clause_idx": 11,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A51",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A51_C11"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 51. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế]\nb) Trường hợp tổ chức kinh tế được hình thành trên cơ sở tổ chức lại đó không tiếp nhận và thực hiện một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư mà tổ chức kinh tế bị tổ chức lại đã thực hiện trước khi tổ chức lại thì nhà đầu tư nước ngoài hoặc tổ chức kinh tế quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 23 của Luật Đầu tư phải lập dự án đầu tư và thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định tại Nghị định này trước khi tổ chức kinh tế được hình thành trên cơ sở tổ chức lại thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp do tổ chức lại theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 51. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế",
"article_number": "51",
"clause_idx": 12,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A51",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư_phải_lập_dự_án_đầu_tư_và_thực_hiện_thủ_tục_cấp_Giấy_chứng_nhận_đăng_ký_đầu_tư_hoặc_chấp_thuận_chủ_trương_đầu_tư_theo_quy_định_tại_Nghị_định_này_trước_khi_tổ_chức_kinh_tế_được_hình_thành_trên_cơ_sở_tổ_chức_lại_thực_hiện_thủ_tục_đăng_ký_doanh_nghiệp_do_tổ_chức_lại_theo_quy_định_của_pháp_luật_về_doanh_nghiệp__A23;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A51_C12"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 52. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp]\n1. Nhà đầu tư được sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn thành lập tổ chức kinh tế, góp vốn vào doanh nghiệp theo quy định của pháp luật đất đai, pháp luật doanh nghiệp và pháp luật có liên quan.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 52. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp",
"article_number": "52",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A52",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "59/2020/QH14"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A52_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 52. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp]\n2. Việc góp vốn theo quy định tại khoản 1 Điều này phải đáp ứng các điều kiện sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 52. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp",
"article_number": "52",
"clause_idx": 2,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A52",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A52_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 52. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp]\na) Điều kiện theo quy định của pháp luật đất đai về quyền và nghĩa vụ của người sử dụng đất, người có tài sản gắn liền với đất; quyền và nghĩa vụ của người nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; điều kiện góp vốn và nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 52. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp",
"article_number": "52",
"clause_idx": 3,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A52",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A52_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 52. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp]\nb) Điều kiện theo quy định của pháp luật về xây dựng, nhà ở, kinh doanh bất động sản (nếu có);",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 52. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp",
"article_number": "52",
"clause_idx": 4,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A52",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A52_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 52. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp]\nc) Điều kiện quy định tại Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư, Quyết định chấp thuận nhà đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, thỏa thuận giữa cơ quan có thẩm quyền và nhà đầu tư (nếu có);",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 52. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp",
"article_number": "52",
"clause_idx": 5,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A52",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A52_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 52. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp]\nd) Điều kiện góp vốn và nhận vốn góp bằng tài sản của doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp, pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công và pháp luật có liên quan;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 52. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp",
"article_number": "52",
"clause_idx": 6,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A52",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A52_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 52. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp]\nđ) Điều kiện góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp theo quy định tại khoản 2 Điều 24 của Luật Đầu tư và các Điều 15, 16 và 17 của Nghị định này đối với nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 23 của Luật Đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 52. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp",
"article_number": "52",
"clause_idx": 7,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A52",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư_và_các_Điều_15_A24;143/2025/QH15;Đầu_tư_A23"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A52_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 52. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp]\ne) Thực hiện các nghĩa vụ về tài chính với Nhà nước (nếu có) theo quy định của pháp luật.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 52. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp",
"article_number": "52",
"clause_idx": 8,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A52",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A52_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 52. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp]\n3. Nhà đầu tư góp vốn lập hồ sơ điều chỉnh dự án đầu tư gồm:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 52. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp",
"article_number": "52",
"clause_idx": 9,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A52",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A52_C9"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 52. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp]\na) Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 52. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp",
"article_number": "52",
"clause_idx": 10,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A52",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A52_C10"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 52. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp]\nb) Báo cáo tình hình thực hiện dự án đầu tư đến thời điểm góp vốn;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 52. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp",
"article_number": "52",
"clause_idx": 11,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A52",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A52_C11"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 52. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp]\nc) Thỏa thuận của các cổ đông, thành viên về việc sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn thành lập doanh nghiệp hoặc góp thêm vốn điều lệ của doanh nghiệp đang hoạt động;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 52. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp",
"article_number": "52",
"clause_idx": 12,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A52",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A52_C12"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 52. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp]\nd) Bản sao tài liệu về tư cách pháp lý của nhà đầu tư góp vốn, nhà đầu tư nhận góp vốn;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 52. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp",
"article_number": "52",
"clause_idx": 13,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A52",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A52_C13"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 52. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp]\nđ) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư, Quyết định chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) của bên góp vốn;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 52. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp",
"article_number": "52",
"clause_idx": 14,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A52",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A52_C14"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 52. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp]\ne) Bản sao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản khác gắn liền với đất.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 52. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp",
"article_number": "52",
"clause_idx": 15,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A52",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A52_C15"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 52. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp]\n4. Thủ tục sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn thành lập doanh nghiệp, góp vốn vào doanh nghiệp được thực hiện như sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 52. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp",
"article_number": "52",
"clause_idx": 16,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A52",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A52_C16"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 52. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp]\na) Đăng ký thành lập doanh nghiệp hoặc góp vốn vào doanh nghiệp theo quy định của pháp luật doanh nghiệp;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 52. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp",
"article_number": "52",
"clause_idx": 17,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A52",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "59/2020/QH14"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A52_C17"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 52. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp]\nb) Nhà đầu tư góp vốn nộp hồ sơ quy định tại khoản 3 Điều này và thực hiện thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo quy định tại các khoản 5 và 6 Điều này. Việc chuyển quyền sở hữu tài sản góp vốn của thành viên, cổ đông cho doanh nghiệp thực hiện theo quy định của pháp luật doanh nghiệp và pháp luật liên quan.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 52. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp",
"article_number": "52",
"clause_idx": 18,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A52",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "59/2020/QH14"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A52_C18"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 52. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp]\n5. Đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư và việc góp vốn làm thay đổi nội dung Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc một trong các trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư, nhà đầu tư góp vốn nộp 08 bộ hồ sơ quy định tại khoản 3 Điều này cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư hoặc 04 bộ hồ sơ quy định tại khoản 3 Điều này cho Cơ quan đăng ký đầu tư để thực hiện thủ tục điều chỉnh dự án theo quy định tương ứng tại các Điều 44, 45 và 46 của Nghị định này.\n\nTrường hợp góp một phần quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất không thuộc một trong các trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư thì nhà đầu tư góp vốn không phải thực hiện thủ tục chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 52. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp",
"article_number": "52",
"clause_idx": 19,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A52",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư_thì_nhà_đầu_tư_góp_vốn_không_phải_thực_hiện_thủ_tục_chấp_thuận_điều_chỉnh_chủ_trương_đầu_tư__A41;CURRENT_A44;143/2025/QH15;Đầu_tư_A41"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A52_C19"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 52. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp]\n6. Đối với dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư, trường hợp việc góp vốn làm thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, nhà đầu tư góp vốn nộp 01 bộ hồ sơ quy định tại khoản 3 Điều này cho Cơ quan đăng ký đầu tư để thực hiện thủ tục điều chỉnh dự án theo quy định tương ứng tại Điều 47 của Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 52. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp",
"article_number": "52",
"clause_idx": 20,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A52",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__A47;143/2025/QH15;Đầu_tư_A41"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A52_C20"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 52. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp]\n7. Trường hợp thành lập tổ chức kinh tế để thực hiện dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư thì nhà đầu tư và tổ chức kinh tế đó phải đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 2 Điều này. Tổ chức kinh tế do nhà đầu tư thành lập được kế thừa quyền và nghĩa vụ thực hiện dự án đầu tư của nhà đầu tư đó. Nhà đầu tư thành lập tổ chức kinh tế thực hiện thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo quy định tương ứng tại các khoản 5 hoặc 6 Điều này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 52. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp",
"article_number": "52",
"clause_idx": 21,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A52",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A52_C21"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 53. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh]\n1. Nhà đầu tư được sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 53. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh",
"article_number": "53",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A53",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A53_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 53. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh]\n2. Việc hợp tác kinh doanh theo quy định tại khoản 1 Điều này phải đáp ứng các điều kiện sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 53. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh",
"article_number": "53",
"clause_idx": 2,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A53",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A53_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 53. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh]\na) Các điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 52 của Nghị định này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 53. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh",
"article_number": "53",
"clause_idx": 3,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A53",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_A52"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A53_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 53. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh]\nb) Điều kiện hợp tác kinh doanh theo quy định của pháp luật có liên quan (nếu có).",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 53. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh",
"article_number": "53",
"clause_idx": 4,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A53",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A53_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 53. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh]\n3. Nhà đầu tư hợp tác kinh doanh theo quy định tại khoản 1 Điều này lập hồ sơ điều chỉnh dự án đầu tư gồm:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 53. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh",
"article_number": "53",
"clause_idx": 5,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A53",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A53_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 53. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh]\na) Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 53. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh",
"article_number": "53",
"clause_idx": 6,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A53",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A53_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 53. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh]\nb) Báo cáo tình hình thực hiện dự án đầu tư đến thời điểm hợp tác kinh doanh;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 53. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh",
"article_number": "53",
"clause_idx": 7,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A53",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A53_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 53. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh]\nc) Bản sao hợp đồng hợp tác kinh doanh;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 53. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh",
"article_number": "53",
"clause_idx": 8,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A53",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A53_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 53. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh]\nd) Bản sao tài liệu về tư cách pháp lý của các bên tham gia hợp tác kinh doanh;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 53. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh",
"article_number": "53",
"clause_idx": 9,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A53",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A53_C9"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 53. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh]\nđ) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư, Quyết định chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) của nhà đầu tư sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 53. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh",
"article_number": "53",
"clause_idx": 10,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A53",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A53_C10"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 53. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh]\ne) Bản sao một trong các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản khác gắn liền với đất;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 53. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh",
"article_number": "53",
"clause_idx": 11,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A53",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A53_C11"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 53. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh]\ng) Bản sao một trong các tài liệu sau của bên tham gia hợp tác kinh doanh: báo cáo tài chính 02 năm gần nhất hoặc báo cáo kiểm toán vốn chủ sở hữu của nhà đầu tư, cam kết hỗ trợ tài chính của công ty mẹ, cam kết hỗ trợ tài chính của tổ chức tài chính, bảo lãnh về năng lực tài chính của nhà đầu tư, tài liệu thuyết minh năng lực tài chính của nhà đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 53. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh",
"article_number": "53",
"clause_idx": 12,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A53",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A53_C12"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 53. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh]\n4. Thủ tục sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh thực hiện như sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 53. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh",
"article_number": "53",
"clause_idx": 13,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A53",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A53_C13"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 53. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh]\na) Trường hợp việc hợp tác kinh doanh làm thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Quyết định chấp thuận nhà đầu tư hoặc thay đổi nội dung Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc một trong các trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư, nhà đầu tư nộp 08 bộ hồ sơ quy định tại khoản 3 Điều này cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư hoặc 04 bộ hồ sơ quy định tại khoản 3 Điều này cho Cơ quan đăng ký đầu tư để thực hiện thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo quy định tương ứng tại các Điều 44, 45, 46 và 47 của Nghị định này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 53. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh",
"article_number": "53",
"clause_idx": 14,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A53",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "CURRENT_A44;143/2025/QH15;Đầu_tư_A41"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A53_C14"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 53. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh]\nb) Trường hợp việc hợp tác kinh doanh không làm thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Quyết định chấp thuận nhà đầu tư hoặc không làm thay đổi nội dung Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc một trong các trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư, nhà đầu tư sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để hợp tác kinh doanh không phải thực hiện thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo quy định tại điểm a khoản này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 53. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh",
"article_number": "53",
"clause_idx": 15,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A53",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15;Đầu_tư_A41"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A53_C15"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 53. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh]\n5. Đối với hợp đồng hợp tác kinh doanh được ký kết giữa các nhà đầu tư nước ngoài hoặc giữa nhà đầu tư trong nước với nhà đầu tư nước ngoài, nhà đầu tư sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh thực hiện thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo quy định tương ứng tại các Điều 44, 45 và 46 của Nghị định này trong trường hợp việc hợp tác kinh doanh làm thay đổi nội dung Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc một trong các trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư và điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định tại Điều 47 của Nghị định này. Trường hợp dự án đầu tư đó chưa được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, nhà đầu tư thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định tại Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 53. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh",
"article_number": "53",
"clause_idx": 16,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A53",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư_và_điều_chỉnh_Giấy_chứng_nhận_đăng_ký_đầu_tư_theo_quy_định_tại_Điều_47_của_Nghị_định_này__Trường_hợp_dự_án_đầu_tư_đó_chưa_được_cấp_Giấy_chứng_nhận_đăng_ký_đầu_tư_A41;CURRENT_A44;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A53_C16"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 54. Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài]\n1. Đối với dự án đầu tư phải điều chỉnh theo bản án, quyết định có hiệu lực của tòa án, trọng tài thì nhà đầu tư căn cứ bản án, quyết định đó để điều chỉnh và tiếp tục triển khai thực hiện dự án đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 54. Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài",
"article_number": "54",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A54",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A54_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 54. Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài]\n2. Nhà đầu tư có dự án đầu tư phải điều chỉnh theo quy định tại khoản 1 Điều này lập hồ sơ đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư gồm:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 54. Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài",
"article_number": "54",
"clause_idx": 2,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A54",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A54_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 54. Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài]\na) Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 54. Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài",
"article_number": "54",
"clause_idx": 3,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A54",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A54_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 54. Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài]\nb) Bản sao tài liệu về tư cách pháp lý của nhà đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 54. Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài",
"article_number": "54",
"clause_idx": 4,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A54",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A54_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 54. Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài]\nc) Bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật của tòa án, trọng tài;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 54. Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài",
"article_number": "54",
"clause_idx": 5,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A54",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A54_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 54. Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài]\nd) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư; Quyết định chấp thuận nhà đầu tư (nếu có).",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 54. Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài",
"article_number": "54",
"clause_idx": 6,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A54",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A54_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 54. Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài]\n3. Đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư, thủ tục điều chỉnh dự án thực hiện theo quy định sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 54. Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài",
"article_number": "54",
"clause_idx": 7,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A54",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A54_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 54. Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài]\na) Nhà đầu tư có dự án đầu tư phải điều chỉnh theo bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật của tòa án, trọng tài nộp 01 bộ hồ sơ quy định tại khoản 2 Điều này cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư hoặc Cơ quan đăng ký đầu tư tương ứng với thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư dự án;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 54. Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài",
"article_number": "54",
"clause_idx": 8,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A54",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A54_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 54. Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài]\nb) Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, cơ quan đăng ký đầu tư căn cứ bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật của tòa án, trọng tài trình cơ quan có thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư để điều chỉnh Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hoặc cơ quan đăng ký đầu tư, cơ quan chấp thuận chủ trương đầu tư điều chỉnh Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư.\n\nCăn cứ Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư, Cơ quan chấp thuận nhà đầu tư điều chỉnh Quyết định chấp thuận nhà đầu tư (nếu có), Cơ quan đăng ký đầu tư điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có). Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư, Quyết định chấp thuận điều chỉnh nhà đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư điều chỉnh được gửi cho tòa án, trọng tài đã ra bản án, quyết định, cơ quan thi hành án và gửi cho nhà đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 54. Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài",
"article_number": "54",
"clause_idx": 9,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A54",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A54_C9"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 54. Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài]\n4. Đối với dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư, thủ tục điều chỉnh dự án thực hiện theo quy định sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 54. Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài",
"article_number": "54",
"clause_idx": 10,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A54",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15;Đầu_tư_A41"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A54_C10"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 54. Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài]\na) Nhà đầu tư có dự án đầu tư phải điều chỉnh theo bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật của tòa án, trọng tài nộp 01 bộ hồ sơ quy định tại khoản 2 Điều này cho Cơ quan đăng ký đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 54. Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài",
"article_number": "54",
"clause_idx": 11,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A54",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A54_C11"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 54. Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài]\nb) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Cơ quan đăng ký đầu tư căn cứ bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật của tòa án, trọng tài thực hiện thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư điều chỉnh được gửi cho tòa án, trọng tài đã ra bản án, quyết định, cơ quan thi hành án và nhà đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 54. Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài",
"article_number": "54",
"clause_idx": 12,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A54",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A54_C12"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 54. Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài]\n5. Trong trường hợp nhà đầu tư không thực hiện thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật của tòa án, trọng tài, Cơ quan thi hành án dân sự, tổ chức, cá nhân có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan đến dự án đầu tư đó có quyền đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc Cơ quan đăng ký đầu tư thực hiện thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo quy định tương ứng tại các khoản 3 và 4 Điều này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 54. Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài",
"article_number": "54",
"clause_idx": 13,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A54",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A54_C13"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 55. Điều chỉnh, gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư]\n1. Nhà đầu tư được điều chỉnh thời hạn hoạt động của dự án đầu tư theo quy định tại điểm đ khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư, khoản 2 Điều 27 của Nghị định này và thực hiện thủ tục điều chỉnh thời hạn hoạt động của dự án đầu tư theo quy định tương ứng tại các Điều 44, 45, 46 và 47 của Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 55. Điều chỉnh, gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư",
"article_number": "55",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A55",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_và_thực_hiện_thủ_tục_điều_chỉnh_thời_hạn_hoạt_động_của_dự_án_đầu_tư_theo_quy_định_tương_ứng_tại_các_Điều_44_A27;143/2025/QH15;Đầu_tư_A41"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A55_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 55. Điều chỉnh, gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư]\n2. Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư theo quy định tại khoản 4 Điều 27 của Nghị định này được thực hiện như sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 55. Điều chỉnh, gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư",
"article_number": "55",
"clause_idx": 2,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A55",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_được_thực_hiện_như_sau_A27"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A55_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 55. Điều chỉnh, gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư]\na) Đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư, nhà đầu tư nộp 04 bộ hồ sơ cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư hoặc Cơ quan đăng ký đầu tư tương ứng với thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư dự án.\n\nHồ sơ gồm: Văn bản đề nghị gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư; Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư; Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; Quyết định chấp thuận nhà đầu tư hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương; Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương; tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà đầu tư gồm một trong các tài liệu sau: báo cáo tài chính 02 năm gần nhất của nhà đầu tư; cam kết hỗ trợ tài chính của công ty mẹ; cam kết hỗ trợ tài chính của tổ chức tài chính; bảo lãnh về năng lực tài chính của nhà đầu tư; tài liệu khác chứng minh năng lực tài chính của nhà đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 55. Điều chỉnh, gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư",
"article_number": "55",
"clause_idx": 3,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A55",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A55_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 55. Điều chỉnh, gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư]\nb) Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ quy định tại điểm a khoản này, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, cơ quan đăng ký đầu tư gửi hồ sơ cho cơ quan quản lý đất đai và các cơ quan có liên quan để lấy ý kiến về việc đáp ứng điều kiện quy định tại khoản 4 Điều 44 của Luật Đầu tư và khoản 4 Điều 27 của Nghị định này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 55. Điều chỉnh, gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư",
"article_number": "55",
"clause_idx": 4,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A55",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư_và_khoản_4_Điều_27_của_Nghị_định_này_A44;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A55_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 55. Điều chỉnh, gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư]\nc) Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến về việc đáp ứng điều kiện quy định tại khoản 4 Điều 44 Luật Đầu tư và khoản 4 Điều 27 Nghị định này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 55. Điều chỉnh, gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư",
"article_number": "55",
"clause_idx": 5,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A55",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15;Đầu_tư_và_khoản_4_Điều_27_Nghị_định_này_A44"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A55_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 55. Điều chỉnh, gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư]\nd) Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, cơ quan đăng ký đầu tư xem xét điều kiện gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư quy định tại khoản 4 Điều 44 của Luật Đầu tư và khoản 4 Điều 27 của Nghị định này để lập báo cáo thẩm định trình cơ quan chấp thuận chủ trương đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 55. Điều chỉnh, gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư",
"article_number": "55",
"clause_idx": 6,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A55",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15;Đầu_tư_và_khoản_4_Điều_27_của_Nghị_định_này_để_lập_báo_cáo_thẩm_định_trình_cơ_quan_chấp_thuận_chủ_trương_đầu_tư_A44"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A55_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 55. Điều chỉnh, gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư]\nđ) Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, cơ quan đăng ký đầu tư, cơ quan chấp thuận chủ trương đầu tư quyết định gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 55. Điều chỉnh, gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư",
"article_number": "55",
"clause_idx": 7,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A55",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A55_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 55. Điều chỉnh, gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư]\ne) Đối với dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, nhà đầu tư nộp 04 bộ hồ sơ theo quy định tại điểm a khoản này cho Cơ quan đăng ký đầu tư. Cơ quan đăng ký đầu tư thực hiện thủ tục theo quy định tương ứng tại các điểm b, c, d và đ khoản này để gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 55. Điều chỉnh, gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư",
"article_number": "55",
"clause_idx": 8,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A55",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A55_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 55. Điều chỉnh, gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư]\n3. Đối với dự án đầu tư có sử dụng đất, trong thời hạn tối thiểu 06 tháng trước khi hết thời hạn hoạt động của dự án đầu tư, nhà đầu tư thực hiện thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư theo quy định tại khoản 2 Điều này.\n\nMục 5. THỦ TỤC NGỪNG, CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 55. Điều chỉnh, gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư",
"article_number": "55",
"clause_idx": 9,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A55",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A55_C9"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 56. Điều kiện, thủ tục ngừng hoạt động của dự án đầu tư]\n1. Dự án đầu tư ngừng hoạt động trong các trường hợp quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 47 của Luật Đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 56. Điều kiện, thủ tục ngừng hoạt động của dự án đầu tư",
"article_number": "56",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A56",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư__A47;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A56_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 56. Điều kiện, thủ tục ngừng hoạt động của dự án đầu tư]\n2. Tổng thời gian ngừng hoạt động của dự án đầu tư không quá 12 tháng. Trường hợp ngừng hoạt động của dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, phán quyết có hiệu lực của trọng tài hoặc theo quyết định của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư thì thời gian ngừng hoạt động của dự án đầu tư được xác định theo bản án, quyết định của tòa án, phán quyết trọng tài hoặc theo quyết định của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư. Trường hợp các văn bản này không xác định thời gian ngừng hoạt động của dự án đầu tư thì tổng thời gian ngừng không quá thời gian quy định tại khoản này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 56. Điều kiện, thủ tục ngừng hoạt động của dự án đầu tư",
"article_number": "56",
"clause_idx": 2,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A56",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A56_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 56. Điều kiện, thủ tục ngừng hoạt động của dự án đầu tư]\n3. Việc ngừng hoạt động của dự án đầu tư thực hiện theo thủ tục sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 56. Điều kiện, thủ tục ngừng hoạt động của dự án đầu tư",
"article_number": "56",
"clause_idx": 3,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A56",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A56_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 56. Điều kiện, thủ tục ngừng hoạt động của dự án đầu tư]\na) Trường hợp tự quyết định ngừng hoạt động của dự án đầu tư theo quy định tại khoản 1 Điều 47 của Luật Đầu tư, nhà đầu tư gửi thông báo cho Cơ quan đăng ký đầu tư trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày quyết định. Cơ quan đăng ký đầu tư tiếp nhận và thông báo việc ngừng hoạt động của dự án đầu tư cho các cơ quan liên quan;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 56. Điều kiện, thủ tục ngừng hoạt động của dự án đầu tư",
"article_number": "56",
"clause_idx": 4,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A56",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư_A47;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A56_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 56. Điều kiện, thủ tục ngừng hoạt động của dự án đầu tư]\nb) Trường hợp cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư quyết định ngừng hoạt động của dự án đầu tư thì cơ quan đó căn cứ ý kiến của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với các trường hợp nêu tại khoản 2 Điều 47 của Luật Đầu tư để quyết định ngừng toàn bộ hoặc ngừng một phần hoạt động của dự án đầu tư và thông báo cho các cơ quan liên quan và nhà đầu tư. Cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền về các lĩnh vực quy định tại các điểm a, b, c và đ khoản 2 Điều 47 của Luật Đầu tư lập biên bản trước khi quyết định ngừng hoặc ngừng một phần hoạt động của dự án đầu tư. Đối với việc ngừng hoạt động của dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, phán quyết của trọng tài, cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư căn cứ bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật của tòa án, phán quyết có hiệu lực pháp luật của trọng tài để quyết định ngừng toàn bộ hoặc ngừng một phần của dự án đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 56. Điều kiện, thủ tục ngừng hoạt động của dự án đầu tư",
"article_number": "56",
"clause_idx": 5,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A56",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư_lập_biên_bản_trước_khi_quyết_định_ngừng_hoặc_ngừng_một_phần_hoạt_động_của_dự_án_đầu_tư__Đối_với_việc_ngừng_hoạt_động_của_dự_án_đầu_tư_theo_bản_án_A47;143/2025/QH15;Đầu_tư_để_quyết_định_ngừng_toàn_bộ_hoặc_ngừng_một_phần_hoạt_động_của_dự_án_đầu_tư_và_thông_báo_cho_các_cơ_quan_liên_quan_và_nhà_đầu_tư__Cơ_quan_quản_lý_nhà_nước_về_đầu_tư_hoặc_cơ_quan_có_thẩm_quyền_về_các_lĩnh_vực_quy_định_tại_các_điểm_a_A47"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A56_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 56. Điều kiện, thủ tục ngừng hoạt động của dự án đầu tư]\nc) Đối với dự án đầu tư gây phương hại hoặc có nguy cơ gây phương hại đến quốc phòng, an ninh quốc gia, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thông báo bằng văn bản cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Thông báo gồm các nội dung sau: nhà đầu tư thực hiện dự án; mục tiêu, địa điểm, nội dung dự án, quá trình thực hiện dự án; đánh giá tác động hoặc nguy cơ ảnh hưởng của dự án đối với quốc phòng, an ninh quốc gia; kiến nghị về việc ngừng toàn bộ hoặc ngừng một phần hoạt động của dự án đầu tư. Căn cứ đề nghị của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Bộ Kế hoạch và Đầu tư lấy ý kiến Bộ Quốc phòng, Bộ Công an để trình Thủ tướng Chính phủ quyết định ngừng toàn bộ hoặc ngừng một phần hoạt động của dự án đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 56. Điều kiện, thủ tục ngừng hoạt động của dự án đầu tư",
"article_number": "56",
"clause_idx": 6,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A56",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A56_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 57. Điều kiện, thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư]\n1. Dự án đầu tư chấm dứt hoạt động trong các trường hợp quy định tại các khoản 1 và 2 Điều 48 của Luật Đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 57. Điều kiện, thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư",
"article_number": "57",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A57",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15;Đầu_tư__A48"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A57_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 57. Điều kiện, thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư]\n2. Việc chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư thực hiện theo thủ tục sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 57. Điều kiện, thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư",
"article_number": "57",
"clause_idx": 2,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A57",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A57_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 57. Điều kiện, thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư]\na) Trường hợp tự quyết định chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 48 của Luật Đầu tư, nhà đầu tư gửi quyết định chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư cho Cơ quan đăng ký đầu tư trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày quyết định, kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có);",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 57. Điều kiện, thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư",
"article_number": "57",
"clause_idx": 3,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A57",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15;Đầu_tư_A48"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A57_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 57. Điều kiện, thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư]\nb) Trường hợp chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư theo các điều kiện quy định trong hợp đồng, điều lệ doanh nghiệp hoặc hết thời hạn hoạt động của dự án đầu tư theo quy định tại các điểm b và c khoản 1 Điều 48 của Luật Đầu tư, nhà đầu tư thông báo và nộp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có) cho Cơ quan đăng ký đầu tư trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư kèm theo bản sao tài liệu ghi nhận việc chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư. Cơ quan đăng ký đầu tư thông báo việc chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư cho các cơ quan liên quan;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 57. Điều kiện, thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư",
"article_number": "57",
"clause_idx": 4,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A57",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15;Đầu_tư_A48"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A57_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 57. Điều kiện, thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư]\nc) Trường hợp chấm dứt hoạt động dự án đầu tư theo quy định tại khoản 2 Điều 48 của Luật Đầu tư, Cơ quan đăng ký đầu tư quyết định chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư, đồng thời thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư chấm dứt hiệu lực kể từ ngày quyết định chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư có hiệu lực.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 57. Điều kiện, thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư",
"article_number": "57",
"clause_idx": 5,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A57",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15;Đầu_tư_A48"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A57_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 57. Điều kiện, thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư]\n3. Đối với dự án đầu tư hoạt động theo Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc Giấy phép đầu tư, Cơ quan đăng ký đầu tư quyết định chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư mà không thu hồi Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc Giấy phép đầu tư. Trong trường hợp này, nội dung đăng ký kinh doanh tại Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh), Giấy phép đầu tư tiếp tục có hiệu lực.\n\nTrường hợp doanh nghiệp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp, Cơ quan đăng ký kinh doanh thực hiện thủ tục thu hồi nội dung đăng ký kinh doanh tại Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh); nội dung dự án đầu tư tiếp tục có hiệu lực.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 57. Điều kiện, thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư",
"article_number": "57",
"clause_idx": 6,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A57",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A57_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 57. Điều kiện, thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư]\n4. Trường hợp nhà đầu tư không thực hiện thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều này, Cơ quan đăng ký đầu tư thực hiện thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 57. Điều kiện, thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư",
"article_number": "57",
"clause_idx": 7,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A57",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A57_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 57. Điều kiện, thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư]\n5. Trường hợp chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư theo quy định tại các điểm a, b và đ khoản 2 Điều 48 của Luật Đầu tư, Cơ quan đăng ký đầu tư lập biên bản trước khi quyết định chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư. Trường hợp chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư theo quy định tại điểm d khoản 2 Điều 48 của Luật Đầu tư, Cơ quan đăng ký đầu tư quyết định chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư sau khi có quyết định thu hồi đất.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 57. Điều kiện, thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư",
"article_number": "57",
"clause_idx": 8,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A57",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15;Đầu_tư_A48"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A57_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 57. Điều kiện, thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư]\n6. Trường hợp nhà đầu tư hoặc Cơ quan đăng ký đầu tư quyết định chấm dứt một phần hoạt động của dự án đầu tư theo quy định tại các khoản 1 và 2 Điều 48 của Luật Đầu tư, nhà đầu tư được tiếp tục thực hiện phần dự án không bị chấm dứt hoạt động, đồng thời thực hiện thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo quy định tương ứng tại các Điều 44, 45, 46 và 47 của Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 57. Điều kiện, thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư",
"article_number": "57",
"clause_idx": 9,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A57",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "CURRENT_A44;143/2025/QH15;Đầu_tư_A48"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A57_C9"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 57. Điều kiện, thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư]\n7. Trường hợp chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư đồng thời chấm dứt hoạt động của tổ chức kinh tế thì dự án đầu tư chấm dứt hoạt động theo quy định tại Điều này và nhà đầu tư thực hiện thủ tục chấm dứt hoạt động của tổ chức kinh tế theo quy định của pháp luật tương ứng với từng loại hình tổ chức kinh tế.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 57. Điều kiện, thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư",
"article_number": "57",
"clause_idx": 10,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A57",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A57_C10"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 57. Điều kiện, thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư]\n8. Sau khi dự án đầu tư chấm dứt hoạt động, việc thanh lý dự án đầu tư thực hiện như sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 57. Điều kiện, thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư",
"article_number": "57",
"clause_idx": 11,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A57",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A57_C11"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 57. Điều kiện, thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư]\na) Nhà đầu tư tự thanh lý dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về thanh lý tài sản;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 57. Điều kiện, thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư",
"article_number": "57",
"clause_idx": 12,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A57",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A57_C12"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 57. Điều kiện, thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư]\nb) Đối với dự án đầu tư được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất thì việc xử lý quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất được thực hiện theo quy định của pháp luật về đất đai và pháp luật có liên quan;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 57. Điều kiện, thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư",
"article_number": "57",
"clause_idx": 13,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A57",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A57_C13"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 57. Điều kiện, thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư]\nc) Trong quá trình thanh lý dự án đầu tư, nếu nhà đầu tư là tổ chức kinh tế bị giải thể hoặc lâm vào tình trạng phá sản thì việc thanh lý dự án đầu tư thực hiện theo quy định của pháp luật về giải thể, phá sản tổ chức kinh tế.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 57. Điều kiện, thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư",
"article_number": "57",
"clause_idx": 14,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A57",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A57_C14"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 58. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư trong trường hợp Cơ quan đăng ký đầu tư không liên lạc được với nhà đầu tư]\n1. Trường hợp dự án đầu tư ngừng hoạt động và Cơ quan đăng ký đầu tư không liên lạc được với nhà đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của nhà đầu tư, Cơ quan đăng ký đầu tư thực hiện thủ tục sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 58. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư trong trường hợp Cơ quan đăng ký đầu tư không liên lạc được với nhà đầu tư",
"article_number": "58",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A58",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A58_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 58. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư trong trường hợp Cơ quan đăng ký đầu tư không liên lạc được với nhà đầu tư]\na) Lập biên bản về việc dự án đầu tư ngừng hoạt động và không liên lạc được với nhà đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 58. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư trong trường hợp Cơ quan đăng ký đầu tư không liên lạc được với nhà đầu tư",
"article_number": "58",
"clause_idx": 2,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A58",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A58_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 58. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư trong trường hợp Cơ quan đăng ký đầu tư không liên lạc được với nhà đầu tư]\nb) Gửi văn bản yêu cầu nhà đầu tư liên lạc với Cơ quan đăng ký đầu tư để giải quyết việc chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư đến địa chỉ mà nhà đầu tư đăng ký với Cơ quan đăng ký đầu tư. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày gửi văn bản theo quy định tại điểm này mà nhà đầu tư không liên lạc, Cơ quan đăng ký đầu tư thực hiện thủ tục quy định tại điểm c khoản này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 58. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư trong trường hợp Cơ quan đăng ký đầu tư không liên lạc được với nhà đầu tư",
"article_number": "58",
"clause_idx": 3,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A58",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A58_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 58. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư trong trường hợp Cơ quan đăng ký đầu tư không liên lạc được với nhà đầu tư]\nc) Gửi văn bản đề nghị hỗ trợ liên lạc với nhà đầu tư đến Ủy ban nhân dân cấp xã nơi nhà đầu tư cư trú (đối với nhà đầu tư trong nước là cá nhân), cơ quan đại diện ngoại giao tại Việt Nam của nước mà nhà đầu tư mang quốc tịch (đối với nhà đầu tư nước ngoài) đồng thời đăng tải thông báo yêu cầu nhà đầu tư liên lạc với Cơ quan đăng ký đầu tư để giải quyết việc chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư trong thời hạn 90 ngày trên Cổng thông tin quốc gia về đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 58. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư trong trường hợp Cơ quan đăng ký đầu tư không liên lạc được với nhà đầu tư",
"article_number": "58",
"clause_idx": 4,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A58",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A58_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 58. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư trong trường hợp Cơ quan đăng ký đầu tư không liên lạc được với nhà đầu tư]\n2. Sau khi thực hiện các biện pháp quy định tại khoản 1 Điều này và hết thời hạn 12 tháng kể từ ngày dự án đầu tư ngừng hoạt động mà không liên lạc được với nhà đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của nhà đầu tư, Cơ quan đăng ký đầu tư quyết định chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 58. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư trong trường hợp Cơ quan đăng ký đầu tư không liên lạc được với nhà đầu tư",
"article_number": "58",
"clause_idx": 5,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A58",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A58_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 58. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư trong trường hợp Cơ quan đăng ký đầu tư không liên lạc được với nhà đầu tư]\n3. Việc quản lý tài sản của dự án đầu tư sau khi Cơ quan đăng ký đầu tư quyết định chấm dứt hoạt động thực hiện theo quy định của pháp luật dân sự về quản lý tài sản của người vắng mặt tại nơi cư trú.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 58. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư trong trường hợp Cơ quan đăng ký đầu tư không liên lạc được với nhà đầu tư",
"article_number": "58",
"clause_idx": 6,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A58",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A58_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 58. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư trong trường hợp Cơ quan đăng ký đầu tư không liên lạc được với nhà đầu tư]\n4. Trong phạm vi chức năng, thẩm quyền của mình, các cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện các nhiệm vụ sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 58. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư trong trường hợp Cơ quan đăng ký đầu tư không liên lạc được với nhà đầu tư",
"article_number": "58",
"clause_idx": 7,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A58",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A58_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 58. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư trong trường hợp Cơ quan đăng ký đầu tư không liên lạc được với nhà đầu tư]\na) Cơ quan đăng ký đầu tư chỉ định người giám sát việc quản lý tài sản của dự án đầu tư bị chấm dứt hoạt động theo quy định tại Điều này khi có yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, người có quyền, lợi ích liên quan, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 58. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư trong trường hợp Cơ quan đăng ký đầu tư không liên lạc được với nhà đầu tư",
"article_number": "58",
"clause_idx": 8,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A58",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A58_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 58. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư trong trường hợp Cơ quan đăng ký đầu tư không liên lạc được với nhà đầu tư]\nb) Cơ quan thuế, hải quan có trách nhiệm thực hiện các biện pháp theo quy định của pháp luật về quản lý thuế và pháp luật có liên quan để thu hồi nợ thuế và các nghĩa vụ tài chính khác của nhà đầu tư đối với Nhà nước (nếu có);",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 58. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư trong trường hợp Cơ quan đăng ký đầu tư không liên lạc được với nhà đầu tư",
"article_number": "58",
"clause_idx": 9,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A58",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A58_C9"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 58. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư trong trường hợp Cơ quan đăng ký đầu tư không liên lạc được với nhà đầu tư]\nc) Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai thực hiện thu hồi đất, xử lý tài sản gắn liền với đất trong trường hợp dự án đầu tư thuộc diện thu hồi đất theo quy định của pháp luật về đất đai;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 58. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư trong trường hợp Cơ quan đăng ký đầu tư không liên lạc được với nhà đầu tư",
"article_number": "58",
"clause_idx": 10,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A58",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A58_C10"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 58. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư trong trường hợp Cơ quan đăng ký đầu tư không liên lạc được với nhà đầu tư]\nd) Cơ quan quản lý nhà nước về lao động đề xuất, hướng dẫn hỗ trợ người lao động bị mất việc làm và giải quyết các chế độ liên quan theo quy định của pháp luật về lao động;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 58. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư trong trường hợp Cơ quan đăng ký đầu tư không liên lạc được với nhà đầu tư",
"article_number": "58",
"clause_idx": 11,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A58",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A58_C11"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 58. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư trong trường hợp Cơ quan đăng ký đầu tư không liên lạc được với nhà đầu tư]\nđ) Cơ quan nhà nước có thẩm quyền khác thực hiện hoạt động quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư trong phạm vi chức năng, thẩm quyền theo quy định của pháp luật.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 58. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư trong trường hợp Cơ quan đăng ký đầu tư không liên lạc được với nhà đầu tư",
"article_number": "58",
"clause_idx": 12,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A58",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A58_C12"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 58. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư trong trường hợp Cơ quan đăng ký đầu tư không liên lạc được với nhà đầu tư]\n5. Mọi yêu cầu hoặc tranh chấp giữa nhà đầu tư với cá nhân, tổ chức về các quyền, nghĩa vụ liên quan đến dự án đầu tư quy định tại Điều này được giải quyết tại Tòa án, Trọng tài theo thỏa thuận giữa các bên và quy định của pháp luật Việt Nam.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 58. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư trong trường hợp Cơ quan đăng ký đầu tư không liên lạc được với nhà đầu tư",
"article_number": "58",
"clause_idx": 13,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A58",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A58_C13"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 59. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư thực hiện hoạt động đầu tư trên cơ sở giao dịch dân sự giả tạo theo quy định của pháp luật về dân sự]\n1. Cơ quan đăng ký đầu tư quyết định chấm dứt toàn bộ hoặc một phần hoạt động của dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư thực hiện hoạt động đầu tư trên cơ sở giao dịch dân sự giả tạo được xác định theo quy định của pháp luật về dân sự, trên cơ sở bản án, quyết định có hiệu lực của Tòa án hoặc phán quyết của trọng tài.\n\n2. Cơ quan đăng ký đầu tư, cơ quan, tổ chức cá nhân có liên quan có quyền đề nghị Tòa án cấp có thẩm quyền tuyên bố vô hiệu giao dịch dân sự do giả tạo trong quá trình thực hiện dự án đầu tư của nhà đầu tư để làm cơ sở chấm dứt toàn bộ hoặc chấm dứt một phần hoạt động của dự án đầu tư.\n\n3. Trình tự, thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 57 của Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 59. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư thực hiện hoạt động đầu tư trên cơ sở giao dịch dân sự giả tạo theo quy định của pháp luật về dân sự",
"article_number": "59",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A59",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__A57"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A59_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 60. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư theo bản án, quyết định của Tòa án, phán quyết trọng tài]\nCăn cứ bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật của tòa án, phán quyết trọng tài về việc chấm dứt toàn bộ hoặc một phần hoạt động của dự án đầu tư, Cơ quan đăng ký đầu tư thực hiện thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư theo quy định tại Điều 57 của Nghị định này.\n\nMục 6. MỘT SỐ QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ TRONG KHU CÔNG NGHIỆP, KHU CHẾ XUẤT, KHU CÔNG NGHỆ CAO VÀ KHU KINH TẾ",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 60. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư theo bản án, quyết định của Tòa án, phán quyết trọng tài",
"article_number": "60",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A60",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__Mục_6__MỘT_SỐ_QUY_ĐỊNH_VỀ_HOẠT_ĐỘNG_ĐẦU_TƯ_TRONG_KHU_CÔNG_NGHIỆP_A57"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A60_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 61. Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao và khu kinh tế]\n1. Hoạt động đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất phải phù hợp với quy hoạch xây dựng khu công nghiệp, khu chế xuất đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 61. Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao và khu kinh tế",
"article_number": "61",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A61",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A61_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 61. Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao và khu kinh tế]\n2. Đối với địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, căn cứ vào điều kiện cụ thể của địa phương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập hoặc giao cho đơn vị sự nghiệp có thu làm nhà đầu tư dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 61. Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao và khu kinh tế",
"article_number": "61",
"clause_idx": 2,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A61",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A61_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 61. Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao và khu kinh tế]\n3. Nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao và khu chức năng trong khu kinh tế được thực hiện các hoạt động sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 61. Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao và khu kinh tế",
"article_number": "61",
"clause_idx": 3,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A61",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A61_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 61. Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao và khu kinh tế]\na) Xây dựng nhà xưởng, văn phòng, kho bãi để bán hoặc cho thuê;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 61. Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao và khu kinh tế",
"article_number": "61",
"clause_idx": 4,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A61",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A61_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 61. Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao và khu kinh tế]\nb) Định giá cho thuê đất, giá cho thuê lại đất đã xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật; các loại phí sử dụng hạ tầng; giá cho thuê, giá bán nhà xưởng, văn phòng, kho bãi và các loại phí dịch vụ khác theo quy định của pháp luật và đăng ký với Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế về khung giá và các loại phí sử dụng hạ tầng. Việc đăng ký khung giá và các loại phí sử dụng hạ tầng thực hiện định kỳ 06 tháng hoặc trong trường hợp có sự điều chỉnh khác so với khung giá và các loại phí sử dụng hạ tầng đã đăng ký;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 61. Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao và khu kinh tế",
"article_number": "61",
"clause_idx": 5,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A61",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A61_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 61. Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao và khu kinh tế]\nc) Thu các loại phí sử dụng hạ tầng;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 61. Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao và khu kinh tế",
"article_number": "61",
"clause_idx": 6,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A61",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A61_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 61. Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao và khu kinh tế]\nd) Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, cho thuê đất và cho thuê lại đất đã xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao và khu chức năng trong khu kinh tế cho nhà đầu tư khác theo quy định của pháp luật về đất đai và pháp luật về kinh doanh bất động sản;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 61. Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao và khu kinh tế",
"article_number": "61",
"clause_idx": 7,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A61",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A61_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 61. Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao và khu kinh tế]\nđ) Các hoạt động khác theo quy định của Luật Đầu tư, Nghị định này, quy định của Chính phủ về khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế và pháp luật có liên quan.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 61. Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao và khu kinh tế",
"article_number": "61",
"clause_idx": 8,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A61",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A61_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 62. Thực hiện dự án đầu tư trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao và khu kinh tế]\nĐối với dự án đầu tư trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao và khu kinh tế, nhà đầu tư được thực hiện các hoạt động sau:\n\n1. Thuê hoặc mua nhà xưởng, văn phòng, kho bãi đã xây dựng để phục vụ hoạt động sản xuất, kinh doanh.\n\n2. Sử dụng có trả tiền các công trình kết cấu hạ tầng kỹ thuật, các công trình dịch vụ, bao gồm hệ thống đường giao thông, cấp điện, cấp nước, thoát nước, thông tin liên lạc, xử lý nước thải, chất thải và các công trình dịch vụ, tiện ích công cộng khác (gọi chung là phí sử dụng hạ tầng).\n\n3. Chuyển nhượng và nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, thuê đất, thuê lại đất đã xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật để xây dựng nhà xưởng, văn phòng và các công trình khác phục vụ sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật về đất đai và pháp luật về kinh doanh bất động sản.\n\n4. Được cho thuê, cho thuê lại nhà xưởng, văn phòng, kho bãi và các công trình khác đã xây dựng để phục vụ sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật về đất đai và pháp luật về kinh doanh bất động sản.\n\n5. Các hoạt động khác theo quy định của Luật Đầu tư, Nghị định này, quy định của Chính phủ về khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế và pháp luật có liên quan.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 62. Thực hiện dự án đầu tư trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao và khu kinh tế",
"article_number": "62",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A62",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A62_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 63. Thành lập tổ chức kinh tế của nhà đầu tư nước ngoài]\n1. Trừ trường hợp quy định tại Điều 67 Nghị định này, nhà đầu tư nước ngoài thành lập tổ chức kinh tế và thực hiện dự án đầu tư theo thủ tục sau:\n\na) Trường hợp thực hiện dự án đầu tư mới, nhà đầu tư nước ngoài thực hiện thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư, cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư mới và thực hiện thủ tục thành lập tổ chức kinh tế theo quy định của pháp luật tương ứng với từng loại hình tổ chức kinh tế;\n\nb) Trường hợp nhận chuyển nhượng dự án đầu tư và thành lập tổ chức kinh tế, nhà đầu tư nước ngoài thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (trong trường hợp dự án đó không được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) hoặc điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (trong trường hợp dự án đó đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) và thực hiện thủ tục thành lập tổ chức kinh tế theo quy định của pháp luật tương ứng với từng loại hình tổ chức kinh tế.\n\n2. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thành lập tổ chức kinh tế thực hiện theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp hoặc pháp luật khác tương ứng với từng loại hình tổ chức kinh tế.\n\n3. Vốn điều lệ của tổ chức kinh tế do nhà đầu tư nước ngoài thành lập để thực hiện dự án đầu tư không nhất thiết phải bằng vốn đầu tư của dự án đầu tư. Tổ chức kinh tế do nhà đầu tư nước ngoài thành lập thực hiện góp vốn và huy động các nguồn vốn khác để thực hiện dự án đầu tư theo tiến độ quy định tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 63. Thành lập tổ chức kinh tế của nhà đầu tư nước ngoài",
"article_number": "63",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A63",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_A67"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A63_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 64. Thực hiện dự án đầu tư và hoạt động đầu tư kinh doanh của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài]\n1. Trường hợp thực hiện dự án đầu tư mới ngoài dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện thủ tục sau:\n\na) Tổ chức kinh tế quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 23 của Luật Đầu tư thực hiện thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư, cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định tại Nghị định này;\n\nb) Tổ chức kinh tế không thuộc trường hợp quy định tại điểm a khoản này thực hiện chế độ báo cáo theo quy định tại khoản 5 Điều 72 của Luật Đầu tư. Nội dung báo cáo gồm: Tên dự án đầu tư, mục tiêu đầu tư, quy mô đầu tư, vốn đầu tư, địa điểm, thời hạn hoạt động, tiến độ thực hiện, nhu cầu về lao động, ưu đãi đầu tư (nếu có).\n\n2. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài được quyền điều chỉnh nội dung đăng ký doanh nghiệp tại cơ quan đăng ký kinh doanh mà không nhất thiết phải có dự án đầu tư. Việc bổ sung ngành, nghề đầu tư kinh doanh của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải phù hợp với điều kiện tiếp cận thị trường của nhà đầu tư nước ngoài (nếu có).\n\n3. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài được lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh ngoài trụ sở chính mà không nhất thiết phải có dự án đầu tư. Hồ sơ, trình tự và thủ tục lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của tổ chức kinh tế thực hiện theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp và pháp luật tương ứng với từng loại hình tổ chức kinh tế.\n\n4. Khi đầu tư, giao dịch chứng khoán trên thị trường chứng khoán, nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải tuân thủ quy định của pháp luật chứng khoán về thủ tục đầu tư, tỷ lệ sở hữu vốn điều lệ, trừ trường hợp điều ước quốc tế về đầu tư có quy định khác về tỷ lệ sở hữu vốn điều lệ.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 64. Thực hiện dự án đầu tư và hoạt động đầu tư kinh doanh của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài",
"article_number": "64",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A64",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư__Nội_dung_báo_cáo_gồm_A72;143/2025/QH15;Đầu_tư_thực_hiện_thủ_tục_chấp_thuận_chủ_trương_đầu_tư_A23"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A64_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 65. Điều kiện, nguyên tắc thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp]\n1. Nhà đầu tư trong nước đầu tư góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp trong tổ chức kinh tế đã thành lập tại Việt Nam thực hiện theo các điều kiện, thủ tục quy định tại Luật Doanh nghiệp và pháp luật tương ứng đối với từng loại hình tổ chức kinh tế.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 65. Điều kiện, nguyên tắc thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp",
"article_number": "65",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A65",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "59/2020/QH14"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A65_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 65. Điều kiện, nguyên tắc thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp]\n2. Việc góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp trên thị trường chứng khoán thực hiện theo quy định của pháp luật về chứng khoán.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 65. Điều kiện, nguyên tắc thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp",
"article_number": "65",
"clause_idx": 2,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A65",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A65_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 65. Điều kiện, nguyên tắc thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp]\n3. Doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ, người đại diện phần vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp phải tuân thủ điều kiện, thủ tục theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp; pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công và pháp luật khác có liên quan khi thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của tổ chức kinh tế hoặc chuyển nhượng phần vốn góp, cổ phần cho tổ chức, cá nhân khác.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 65. Điều kiện, nguyên tắc thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp",
"article_number": "65",
"clause_idx": 3,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A65",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A65_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 65. Điều kiện, nguyên tắc thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp]\n4. Nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp trong tổ chức kinh tế đã thành lập tại Việt Nam phải đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 24 Luật Đầu tư, gồm:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 65. Điều kiện, nguyên tắc thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp",
"article_number": "65",
"clause_idx": 4,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A65",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư_A24;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A65_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 65. Điều kiện, nguyên tắc thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp]\na) Các điều kiện về tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài khi góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp trong tổ chức kinh tế đã thành lập tại Việt Nam theo quy định tại khoản 3 Điều 9 của Luật Đầu tư và các Điều 15, 16 và 17 của Nghị định này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 65. Điều kiện, nguyên tắc thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp",
"article_number": "65",
"clause_idx": 5,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A65",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư_và_các_Điều_15_A9;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A65_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 65. Điều kiện, nguyên tắc thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp]\nb) Điều kiện về bảo đảm quốc phòng, an ninh và điều kiện sử dụng đất đối với tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp trong trường hợp tổ chức kinh tế đó có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại đảo, xã, phường, thị trấn biên giới và xã, phường, thị trấn ven biển; khu vực khác có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh, trừ tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư tại khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế được thành lập theo quy định của Chính phủ.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 65. Điều kiện, nguyên tắc thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp",
"article_number": "65",
"clause_idx": 6,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A65",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A65_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 65. Điều kiện, nguyên tắc thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp]\n5. Tổ chức, cá nhân nước ngoài nhận cổ phần, phần vốn góp trong tổ chức kinh tế đã thành lập tại Việt Nam thông qua hợp đồng trao đổi, tặng cho, hợp đồng chuyển quyền sở hữu khác theo quy định của pháp luật hoặc thông qua việc thừa kế phải đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 4 Điều này và thực hiện thủ tục theo quy định đối với nhà đầu tư nước ngoài đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 65. Điều kiện, nguyên tắc thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp",
"article_number": "65",
"clause_idx": 7,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A65",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A65_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 66. Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài]\n1. Trừ các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 26 của Luật Đầu tư, tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp thực hiện thủ tục đăng ký thay đổi thành viên, cổ đông tại cơ quan đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp và pháp luật khác tương ứng với từng loại hình tổ chức kinh tế.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 66. Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài",
"article_number": "66",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A66",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư_A26;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A66_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 66. Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài]\n2. Tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài đầu tư góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 26 Luật Đầu tư nộp 01 bộ hồ sơ đăng ký góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp cho cơ quan đăng ký đầu tư nơi tổ chức kinh tế đặt trụ sở chính. Hồ sơ gồm:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 66. Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài",
"article_number": "66",
"clause_idx": 2,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A66",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư_nộp_01_bộ_hồ_sơ_đăng_ký_góp_vốn_A26;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A66_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 66. Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài]\na) Văn bản đăng ký góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp gồm những nội dung: thông tin về đăng ký doanh nghiệp của tổ chức kinh tế mà nhà đầu tư nước ngoài dự kiến góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp; ngành, nghề kinh doanh; danh sách chủ sở hữu, thành viên, cổ đông sáng lập, danh sách chủ sở hữu, thành viên, cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài (nếu có); tỷ lệ sở hữu vốn điều lệ của nhà đầu tư nước ngoài trước và sau khi góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp vào tổ chức kinh tế; giá trị giao dịch dự kiến của hợp đồng góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp; thông tin về dự án đầu tư của tổ chức kinh tế (nếu có);",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 66. Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài",
"article_number": "66",
"clause_idx": 3,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A66",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A66_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 66. Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài]\nb) Bản sao giấy tờ pháp lý của cá nhân, tổ chức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp và tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 66. Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài",
"article_number": "66",
"clause_idx": 4,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A66",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A66_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 66. Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài]\nc) Văn bản thỏa thuận nguyên tắc về việc góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp giữa nhà đầu tư nước ngoài và tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp hoặc giữa nhà đầu tư nước ngoài với cổ đông hoặc thành viên của tổ chức kinh tế đó;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 66. Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài",
"article_number": "66",
"clause_idx": 5,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A66",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A66_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 66. Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài]\nd) Bản sao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp (đối với trường hợp quy định tại điểm b khoản 4 Điều 65 Nghị định này).",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 66. Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài",
"article_number": "66",
"clause_idx": 6,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A66",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_A65"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A66_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 66. Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài]\n3. Đối với trường hợp quy định tại các điểm a và b khoản 2 Điều 26 của Luật Đầu tư, trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định tại khoản 2 Điều này, cơ quan đăng ký đầu tư xem xét việc đáp ứng điều kiện góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp quy định tại khoản 2 Điều 24 của Luật Đầu tư, khoản 4 Điều 65 của Nghị định này và thông báo cho nhà đầu tư, trừ trường hợp quy định tại khoản 4 Điều này. Văn bản thông báo được gửi cho nhà đầu tư nước ngoài và tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 66. Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài",
"article_number": "66",
"clause_idx": 7,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A66",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư_A26;này_và_thông_báo_cho_nhà_đầu_tư_A65;Đầu_tư_A24;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A66_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 66. Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài]\n4. Trường hợp tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại đảo, xã, phường, thị trấn biên giới và xã, phường, thị trấn ven biển; khu vực khác có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh, cơ quan đăng ký đầu tư thực hiện thủ tục sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 66. Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài",
"article_number": "66",
"clause_idx": 8,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A66",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A66_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 66. Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài]\na) Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định tại khoản 2 Điều này, cơ quan đăng ký đầu tư lấy ý kiến của Bộ Quốc phòng và Bộ Công an về việc đáp ứng các điều kiện quy định tại điểm b khoản 4 Điều 65 của Nghị định này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 66. Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài",
"article_number": "66",
"clause_idx": 9,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A66",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_A65"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A66_C9"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 66. Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài]\nb) Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của cơ quan đăng ký đầu tư, Bộ Quốc phòng và Bộ Công an có ý kiến về việc đáp ứng điều kiện bảo đảm quốc phòng, an ninh đối với tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp; quá thời hạn yêu cầu mà không có ý kiến thì được coi là đã đồng ý việc đáp ứng điều kiện bảo đảm quốc phòng, an ninh đối với tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 66. Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài",
"article_number": "66",
"clause_idx": 10,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A66",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A66_C10"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 66. Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài]\nc) Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, cơ quan đăng ký đầu tư xem xét việc đáp ứng điều kiện góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp theo quy định tại khoản 2 Điều 24 Luật Đầu tư, khoản 4 Điều 65 của Nghị định này và căn cứ ý kiến của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an để thông báo cho nhà đầu tư. Văn bản thông báo được gửi cho nhà đầu tư nước ngoài và tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 66. Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài",
"article_number": "66",
"clause_idx": 11,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A66",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_và_căn_cứ_ý_kiến_của_Bộ_Quốc_phòng_A65;Đầu_tư_A24;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A66_C11"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 66. Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài]\n5. Sau khi nhà đầu tư nước ngoài được chấp thuận góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp theo quy định tại các khoản 3 và 4 Điều này, tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp thực hiện thủ tục thay đổi thành viên, cổ đông tại cơ quan đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp và pháp luật khác tương ứng với từng loại hình tổ chức kinh tế. Quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư nước ngoài với tư cách là thành viên, cổ đông của tổ chức kinh tế được xác lập khi hoàn tất thủ tục thay đổi thành viên, cổ đông.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 66. Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài",
"article_number": "66",
"clause_idx": 12,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A66",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A66_C12"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 67. Thủ tục thành lập, góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn vào doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo, quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo]\n1. Trường hợp thành lập doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo để thực hiện dự án đầu tư quy định tại khoản 8 Điều 19 Nghị định này hoặc góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp trong doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo thực hiện dự án đầu tư quy định tại khoản 8 Điều 19 của Nghị định này, nhà đầu tư nước ngoài thực hiện thủ tục như quy định đối với nhà đầu tư trong nước theo quy định của Luật Doanh nghiệp mà không phải thực hiện thủ tục tương ứng quy định tại các Điều 22 và 26 của Luật Đầu tư và các Điều 63, 64, 65 và 66 của Nghị định này.\n\n2. Khi thành lập doanh nghiệp chỉ nhằm mục đích quản lý quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo tại Việt Nam theo quy định của pháp luật về hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa hoặc góp vốn vào quỹ này, nhà đầu tư nước ngoài thực hiện thủ tục theo quy định tương ứng của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa mà không phải thực hiện thủ tục quy định tại các Điều 22 và 26 của Luật Đầu tư và các Điều 63, 64, 65 và 66 của Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 67. Thủ tục thành lập, góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn vào doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo, quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo",
"article_number": "67",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A67",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_hoặc_góp_vốn_A19;CURRENT_A63;CURRENT_A22;59/2020/QH14;143/2025/QH15;này_A19"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A67_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 68. Nhà đầu tư thực hiện hoạt động đầu tư ra nước ngoài]\n1. Doanh nghiệp thành lập và hoạt động theo quy định của Luật Doanh nghiệp và Luật Đầu tư.\n\n2. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thành lập và hoạt động theo quy định của Luật Hợp tác xã.\n\n3. Tổ chức tín dụng thành lập và hoạt động theo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng.\n\n4. Hộ kinh doanh đăng ký theo quy định của pháp luật Việt Nam.\n\n5. Cá nhân mang quốc tịch Việt Nam, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 17 của Luật Doanh nghiệp.\n\n6. Các tổ chức khác thực hiện đầu tư kinh doanh theo quy định của pháp luật Việt Nam.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 68. Nhà đầu tư thực hiện hoạt động đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "68",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A68",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Doanh_nghiệp__6__Các_tổ_chức_khác_thực_hiện_đầu_tư_kinh_doanh_theo_quy_định_của_pháp_luật_Việt_Nam__A17;59/2020/QH14;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A68_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 69. Vốn đầu tư ra nước ngoài]\n1. Nguồn vốn đầu tư ra nước ngoài gồm tiền và tài sản hợp pháp khác của nhà đầu tư, bao gồm vốn chủ sở hữu, vốn vay tại Việt Nam chuyển ra nước ngoài, lợi nhuận thu được từ dự án đầu tư ra nước ngoài được giữ lại để thực hiện hoạt động đầu tư ở nước ngoài.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 69. Vốn đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "69",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A69",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A69_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 69. Vốn đầu tư ra nước ngoài]\n2. Tiền và tài sản hợp pháp khác theo quy định tại khoản 1 Điều này gồm:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 69. Vốn đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "69",
"clause_idx": 2,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A69",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A69_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 69. Vốn đầu tư ra nước ngoài]\na) Ngoại tệ trên tài khoản tại tổ chức tín dụng được phép hoặc mua tại tổ chức tín dụng được phép theo quy định của pháp luật;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 69. Vốn đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "69",
"clause_idx": 3,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A69",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A69_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 69. Vốn đầu tư ra nước ngoài]\nb) Đồng Việt Nam phù hợp với pháp luật về quản lý ngoại hối của Việt Nam;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 69. Vốn đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "69",
"clause_idx": 4,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A69",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A69_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 69. Vốn đầu tư ra nước ngoài]\nc) Máy móc, thiết bị, vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu, hàng hóa thành phẩm, hàng hóa bán thành phẩm;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 69. Vốn đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "69",
"clause_idx": 5,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A69",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A69_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 69. Vốn đầu tư ra nước ngoài]\nd) Giá trị quyền sở hữu trí tuệ, công nghệ, thương hiệu, quyền đối với tài sản;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 69. Vốn đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "69",
"clause_idx": 6,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A69",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A69_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 69. Vốn đầu tư ra nước ngoài]\nđ) Cổ phần, phần vốn góp, dự án của nhà đầu tư được hoán đổi tại tổ chức kinh tế ở Việt Nam và tổ chức kinh tế ở nước ngoài theo quy định tại khoản 4 Điều này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 69. Vốn đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "69",
"clause_idx": 7,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A69",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A69_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 69. Vốn đầu tư ra nước ngoài]\ne) Các tài sản hợp pháp khác theo quy định của pháp luật dân sự.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 69. Vốn đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "69",
"clause_idx": 8,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A69",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A69_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 69. Vốn đầu tư ra nước ngoài]\n3. Vốn đầu tư ra nước ngoài được dùng để góp vốn, cho tổ chức kinh tế ở nước ngoài vay vốn, thanh toán tiền mua cổ phần, mua phần vốn góp, thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh phát sinh (nếu có) để thực hiện đầu tư ra nước ngoài theo các hình thức quy định tại các điểm a, b, c và đ khoản 1 Điều 52 của Luật Đầu tư. Các khoản vốn đã chuyển ra nước ngoài, khi được thu hồi và chuyển về nước thì không tính vào vốn đã chuyển ra nước ngoài.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 69. Vốn đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "69",
"clause_idx": 9,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A69",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15;Đầu_tư__Các_khoản_vốn_đã_chuyển_ra_nước_ngoài_A52"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A69_C9"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 69. Vốn đầu tư ra nước ngoài]\n4. Nhà đầu tư Việt Nam được dùng cổ phần, phần vốn góp hoặc dự án đầu tư của nhà đầu tư đó tại Việt Nam để thanh toán hoặc hoán đổi cho việc mua cổ phần, phần vốn góp hoặc dự án đầu tư của tổ chức kinh tế ở nước ngoài. Trong trường hợp này, nhà đầu tư Việt Nam thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài trước, sau đó nhà đầu tư nước ngoài thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam theo quy định của pháp luật.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 69. Vốn đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "69",
"clause_idx": 10,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A69",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A69_C10"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 70. Đầu tư ra nước ngoài của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam]\nĐối với tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ trên 50% vốn điều lệ, nguồn vốn đầu tư ra nước ngoài phải là vốn chủ sở hữu, trong đó không bao gồm vốn góp để thực hiện hoạt động đầu tư tại Việt Nam. Trường hợp sử dụng vốn góp tăng thêm để đầu tư ra nước ngoài thì nhà đầu tư thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài theo quy định tại Nghị định này trước, sau đó thực hiện thủ tục tăng vốn và góp đủ vốn điều lệ tại Việt Nam trước khi chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 70. Đầu tư ra nước ngoài của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam",
"article_number": "70",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A70",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A70_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 71. Đầu tư ra nước ngoài của doanh nghiệp nhà nước]\n1. Điều kiện để quyết định đầu tư, thẩm quyền, quy trình, thủ tục quyết định đầu tư, chấm dứt đầu tư đối với các dự án đầu tư ra nước ngoài của doanh nghiệp nhà nước thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp và các quy định pháp luật khác có liên quan.\n\n2. Cơ quan đại diện chủ sở hữu quyết định chủ trương đầu tư ra nước ngoài, chủ trương chấm dứt đầu tư ra nước ngoài theo quy trình, quy chế nội bộ phù hợp với thẩm quyền và nhiệm vụ theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp và các quy định pháp luật khác có liên quan.\n\n3. Trách nhiệm của cơ quan đại diện chủ sở hữu\n\na) Quyết định đầu tư ra nước ngoài theo thẩm quyền và chịu trách nhiệm về hiệu quả hoạt động đầu tư theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư kinh doanh tại doanh nghiệp và pháp luật có liên quan;\n\nb) Kiểm tra, giám sát hoạt động đầu tư ra nước ngoài; giải quyết những vướng mắc trong việc thực hiện các quy định của pháp luật về đầu tư ra nước ngoài;\n\nc) Quản lý và giám sát việc sử dụng nguồn vốn nhà nước để đầu tư ra nước ngoài đối với các doanh nghiệp nhà nước, phần vốn Nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý hoặc do mình làm đại diện chủ sở hữu; đánh giá hiệu quả sử dụng vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp có hoạt động đầu tư ra nước ngoài;\n\nd) Thực hiện chế độ báo cáo liên quan đến đầu tư ra nước ngoài thuộc phạm vi quản lý của cơ quan đó theo quy định tại Điều 73 của Luật Đầu tư gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 71. Đầu tư ra nước ngoài của doanh nghiệp nhà nước",
"article_number": "71",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A71",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư_gửi_Bộ_Kế_hoạch_và_Đầu_tư__A73;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A71_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 72. Điều kiện đối với ngành, nghề đầu tư ra nước ngoài có điều kiện]\n1. Đối với các ngành, nghề ngân hàng, bảo hiểm, chứng khoán quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 54 của Luật Đầu tư, nhà đầu tư phải đáp ứng điều kiện theo quy định của pháp luật trong lĩnh vực ngân hàng, bảo hiểm, chứng khoán và được cơ quan có thẩm quyền chấp thuận bằng văn bản.\n\n2. Đối với ngành, nghề báo chí, phát thanh, truyền hình quy định tại điểm d khoản 1 Điều 54 của Luật Đầu tư, nhà đầu tư là tổ chức đã được cấp phép hoạt động báo chí, phát thanh, truyền hình tại Việt Nam và được Bộ Thông tin và Truyền thông đồng ý bằng văn bản.\n\n3. Đối với ngành, nghề kinh doanh bất động sản quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 54 của Luật Đầu tư, nhà đầu tư là doanh nghiệp thành lập theo Luật Doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 72. Điều kiện đối với ngành, nghề đầu tư ra nước ngoài có điều kiện",
"article_number": "72",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A72",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "59/2020/QH14;Đầu_tư_A54;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A72_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 73. Tài liệu xác định địa điểm thực hiện dự án đầu tư tại nước ngoài]\n1. Các dự án đầu tư sau đây phải có tài liệu xác định địa điểm thực hiện dự án đầu tư:\n\na) Dự án thuộc diện Thủ tướng Chính phủ hoặc Quốc hội chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài;\n\nb) Dự án năng lượng;\n\nc) Dự án chăn nuôi, trồng trọt, trồng rừng, nuôi trồng thủy sản;\n\nd) Dự án khảo sát, thăm dò, khai thác và chế biến khoáng sản;\n\nđ) Dự án có xây dựng nhà máy, cơ sở sản xuất, chế biến, chế tạo;\n\ne) Dự án đầu tư xây dựng công trình, cơ sở hạ tầng; dự án đầu tư kinh doanh bất động sản trừ các hoạt động cung cấp dịch vụ: môi giới bất động sản, sàn giao dịch bất động sản, tư vấn bất động sản, quản lý bất động sản.\n\n2. Tài liệu xác định địa điểm thực hiện dự án đầu tư là một trong các loại giấy tờ sau, trong đó có nội dung xác định địa điểm:\n\na) Giấy phép đầu tư hoặc văn bản có giá trị tương đương của quốc gia, vùng lãnh thổ tiếp nhận đầu tư;\n\nb) Quyết định giao đất, cho thuê đất của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền tại quốc gia, vùng lãnh thổ tiếp nhận đầu tư;\n\nc) Hợp đồng trúng thầu, thầu khoán; hợp đồng giao đất, cho thuê đất; hợp đồng hợp tác đầu tư, kinh doanh kèm theo tài liệu chứng minh thẩm quyền của bên liên quan trong hợp đồng đối với địa điểm;\n\nd) Thỏa thuận nguyên tắc về việc giao đất, cho thuê đất, thuê địa điểm kinh doanh, chuyển nhượng quyền sử dụng đất hoặc tài sản gắn liền với đất; thỏa thuận hợp tác đầu tư kinh doanh kèm theo tài liệu chứng minh thẩm quyền của bên liên quan trong thỏa thuận đối với địa điểm.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 73. Tài liệu xác định địa điểm thực hiện dự án đầu tư tại nước ngoài",
"article_number": "73",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A73",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A73_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 74. Tài liệu xác định hình thức đầu tư ra nước ngoài]\n1. Đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài theo hình thức hợp đồng ở nước ngoài quy định tại điểm b khoản 1 Điều 52 của Luật Đầu tư, nhà đầu tư nộp thỏa thuận, hợp đồng với đối tác nước ngoài về việc đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương kèm theo tài liệu về tư cách pháp lý của đối tác nước ngoài.\n\n2. Đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của tổ chức kinh tế ở nước ngoài để tham gia quản lý tổ chức kinh tế đó, nhà đầu tư nộp thỏa thuận, hợp đồng hoặc tài liệu khác xác định việc góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp kèm theo tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức kinh tế ở nước ngoài mà nhà đầu tư góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp.\n\n3. Đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài theo hình thức đầu tư khác theo quy định của pháp luật nước tiếp nhận đầu tư quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 52 của Luật Đầu tư, nhà đầu tư nộp tài liệu xác định hình thức đầu tư đó theo quy định của pháp luật của quốc gia, vùng lãnh thổ tiếp nhận đầu tư.\n\nMục 2. THỦ TỤC CẤP, ĐIỀU CHỈNH GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI ĐỐI VỚI DỰ ÁN THUỘC DIỆN CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 74. Tài liệu xác định hình thức đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "74",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A74",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư_A52;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A74_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 75. Hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài]\n1. Các tài liệu theo quy định tại khoản 1 Điều 57 của Luật Đầu tư.\n\n2. Đối với tài liệu quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 57 của Luật Đầu tư, trường hợp nhà đầu tư nộp văn bản cam kết tự cân đối nguồn ngoại tệ thì nộp kèm theo văn bản của tổ chức tín dụng xác nhận số dư tài khoản ngoại tệ của nhà đầu tư.\n\n3. Văn bản của cơ quan thuế xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà đầu tư theo quy định tại khoản 5 Điều 60 của Luật Đầu tư.\n\n4. Tài liệu xác nhận địa điểm thực hiện dự án đầu tư tại nước ngoài đối với trường hợp quy định tại Điều 73 của Nghị định này.\n\n5. Tài liệu xác định hình thức đầu tư ra nước ngoài đối với trường hợp quy định tại Điều 74 của Nghị định này.\n\n6. Báo cáo về việc cho tổ chức kinh tế ở nước ngoài vay gồm các nội dung: tên bên đi vay; tổng số tiền cho vay; mục đích, điều kiện cho vay; kế hoạch giải ngân; kế hoạch thu hồi nợ; biện pháp bảo đảm tài sản và phương thức xử lý tài sản bảo đảm (nếu có); phương án cân đối nguồn ngoại tệ để thực hiện cho vay; đánh giá khả năng tài chính của bên đi vay; mức độ rủi ro và dự kiến các biện pháp phòng ngừa rủi ro đối với khoản cho vay đối với trường hợp dự án đầu tư ra nước ngoài có nội dung nhà đầu tư cho tổ chức kinh tế ở nước ngoài vay để thực hiện dự án đầu tư..\n\n7. Tài liệu xác định việc thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh phát sinh đối với trường hợp dự án đầu tư ra nước ngoài có nội dung nhà đầu tư bảo lãnh cho tổ chức kinh tế ở nước ngoài vay để thực hiện dự án đầu tư.\n\n8. Các tài liệu khác có liên quan.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 75. Hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "75",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A75",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư__4__Tài_liệu_xác_nhận_địa_điểm_thực_hiện_dự_án_đầu_tư_tại_nước_ngoài_đối_với_trường_hợp_quy_định_tại_Điều_73_của_Nghị_định_này__5__Tài_liệu_xác_định_hình_thức_đầu_tư_ra_nước_ngoài_đối_với_trường_hợp_quy_định_tại_Điều_74_của_Nghị_định_này__6__Báo_cáo_về_việc_cho_tổ_chức_kinh_tế_ở_nước_ngoài_vay_gồm_các_nội_dung_A60;143_2025_QH15_A57;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A75_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 76. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài]\n1. Trình tự, thủ tục đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài của Quốc hội thực hiện theo quy định tại Điều 57 của Luật Đầu tư và quy định riêng của Chính phủ về trình tự, thủ tục thẩm định dự án quan trọng quốc gia.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 76. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "76",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A76",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư_và_quy_định_riêng_của_Chính_phủ_về_trình_tự_A57;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A76_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 76. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài]\n2. Trình tự, thủ tục đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài của Thủ tướng Chính phủ thực hiện như sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 76. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "76",
"clause_idx": 2,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A76",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A76_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 76. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài]\na) Nhà đầu tư kê khai thông tin Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư và nộp 08 bộ hồ sơ (trong đó có 01 bộ hồ sơ gốc) cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư trong vòng 15 ngày tiếp theo. Hồ sơ được Bộ Kế hoạch và Đầu tư tiếp nhận khi có đủ đầu mục tài liệu và số lượng theo quy định;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 76. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "76",
"clause_idx": 3,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A76",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A76_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 76. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài]\nb) Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Bộ Kế hoạch và Đầu tư gửi hồ sơ lấy ý kiến của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Bộ Tài chính, Bộ Ngoại giao, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ quản lý ngành và Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi nhà đầu tư đặt trụ sở chính hoặc đăng ký thường trú;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 76. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "76",
"clause_idx": 4,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A76",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A76_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 76. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài]\nc) Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được văn bản lấy ý kiến và hồ sơ, cơ quan được lấy ý kiến phải có ý kiến bằng văn bản về những nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của mình hoặc nội dung được phân công gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 76. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "76",
"clause_idx": 5,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A76",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A76_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 76. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài]\nd) Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ, Bộ Kế hoạch và Đầu tư tổ chức thẩm định, lập báo cáo thẩm định gồm các nội dung quy định tại khoản 3 Điều 57 của Luật Đầu tư, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 76. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "76",
"clause_idx": 6,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A76",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15;Đầu_tư_A57"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A76_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 76. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài]\nđ) Trong quá trình thẩm định hồ sơ, nếu có nội dung cần làm rõ, Bộ Kế hoạch và Đầu tư có văn bản thông báo cho nhà đầu tư. Trường hợp sau khi đã giải trình, bổ sung mà dự án không đủ điều kiện để trình Thủ tướng Chính phủ xem xét chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài, Bộ Kế hoạch và Đầu tư thông báo bằng văn bản cho nhà đầu tư về việc từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 76. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "76",
"clause_idx": 7,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A76",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A76_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 76. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài]\ne) Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được báo cáo thẩm định của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Thủ tướng Chính phủ có Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài theo các nội dung quy định tại khoản 8 Điều 57 của Luật Đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 76. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "76",
"clause_idx": 8,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A76",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15;Đầu_tư_A57"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A76_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 76. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài]\ng) Đối với dự án đầu tư ra nước ngoài của doanh nghiệp nhà nước, sau khi có Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài của Thủ tướng Chính phủ, cơ quan, tổ chức có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp quyết định đầu tư ra nước ngoài;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 76. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "76",
"clause_idx": 9,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A76",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A76_C9"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 76. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài]\nh) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài của Thủ tướng Chính phủ theo quy định tại điểm e khoản này và quyết định đầu tư ra nước ngoài theo quy định tại điểm g khoản này, Bộ Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài cho nhà đầu tư, trong đó ghi nhận mã số dự án đầu tư theo quy định tại Điều 37 Nghị định này, đồng thời sao gửi Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Bộ Tài chính, Bộ Ngoại giao, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, bộ quản lý ngành, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi nhà đầu tư đặt trụ sở chính hoặc đăng ký thường trú, cơ quan thuế nơi xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà đầu tư, cơ quan đại diện chủ sở hữu của nhà đầu tư (nếu có);",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 76. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "76",
"clause_idx": 10,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A76",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_A37"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A76_C10"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 76. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài]\ni) Trường hợp Thủ tướng Chính phủ không chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản nêu ý kiến của Thủ tướng Chính phủ, Bộ Kế hoạch và Đầu tư có văn bản thông báo từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài và nêu rõ lý do gửi nhà đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 76. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "76",
"clause_idx": 11,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A76",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A76_C11"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 77. Hồ sơ, trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài]\n1. Hồ sơ điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài gồm các tài liệu sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 77. Hồ sơ, trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "77",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A77",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A77_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 77. Hồ sơ, trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài]\na) Các tài liệu theo quy định tại khoản 3 Điều 63 của Luật Đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 77. Hồ sơ, trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "77",
"clause_idx": 2,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A77",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư_A63;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A77_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 77. Hồ sơ, trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài]\nb) Các tài liệu quy định tại các điểm c, d, đ, e và g khoản 1 Điều 57 của Luật Đầu tư và các khoản 2, 4, 5, 6 và 7 Điều 75 của Nghị định này liên quan đến các nội dung điều chỉnh;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 77. Hồ sơ, trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "77",
"clause_idx": 3,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A77",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_liên_quan_đến_các_nội_dung_điều_chỉnh_A75;143/2025/QH15;Đầu_tư_và_các_khoản_2_A57"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A77_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 77. Hồ sơ, trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài]\nc) Các tài liệu khác có liên quan.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 77. Hồ sơ, trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "77",
"clause_idx": 4,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A77",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A77_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 77. Hồ sơ, trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài]\n2. Trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài hoặc chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư ra nước ngoài của Quốc hội thực hiện theo quy định tại Điều 57 của Luật Đầu tư và quy định riêng của Chính phủ về trình tự, thủ tục thẩm định dự án quan trọng quốc gia.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 77. Hồ sơ, trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "77",
"clause_idx": 5,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A77",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư_và_quy_định_riêng_của_Chính_phủ_về_trình_tự_A57;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A77_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 77. Hồ sơ, trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài]\n3. Trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương hoặc chấp thuận điều chỉnh chủ trương của Thủ tướng Chính phủ thực hiện như sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 77. Hồ sơ, trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "77",
"clause_idx": 6,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A77",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A77_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 77. Hồ sơ, trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài]\na) Nhà đầu tư kê khai thông tin Hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư và nộp 08 bộ hồ sơ (trong đó có 01 bộ hồ sơ gốc) cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư trong vòng 15 ngày tiếp theo. Hồ sơ được Bộ Kế hoạch và Đầu tư tiếp nhận khi có đủ đầu mục tài liệu và số lượng theo quy định;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 77. Hồ sơ, trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "77",
"clause_idx": 7,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A77",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A77_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 77. Hồ sơ, trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài]\nb) Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Bộ Kế hoạch và Đầu tư gửi hồ sơ lấy ý kiến của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Bộ Tài chính, Bộ Ngoại giao, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, bộ quản lý ngành và Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi nhà đầu tư đặt trụ sở chính hoặc đăng ký thường trú;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 77. Hồ sơ, trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "77",
"clause_idx": 8,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A77",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A77_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 77. Hồ sơ, trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài]\nc) Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được văn bản lấy ý kiến và hồ sơ, cơ quan được lấy ý kiến phải có ý kiến bằng văn bản về những nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của mình hoặc nội dung được phân công gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 77. Hồ sơ, trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "77",
"clause_idx": 9,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A77",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A77_C9"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 77. Hồ sơ, trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài]\nd) Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ, Bộ Kế hoạch và Đầu tư tổ chức thẩm định, lập báo cáo thẩm định gồm các nội dung nhà đầu tư đề nghị điều chỉnh tương ứng với quy định tại khoản 3 Điều 57 của Luật Đầu tư, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài hoặc chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư ra nước ngoài;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 77. Hồ sơ, trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "77",
"clause_idx": 10,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A77",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15;Đầu_tư_A57"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A77_C10"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 77. Hồ sơ, trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài]\nđ) Trong quá trình thẩm định hồ sơ, nếu có nội dung cần làm rõ, Bộ Kế hoạch và Đầu tư có văn bản thông báo cho nhà đầu tư. Trường hợp sau khi đã giải trình, bổ sung mà dự án không đủ điều kiện để trình Thủ tướng Chính phủ xem xét chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài hoặc chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư ra nước ngoài, Bộ Kế hoạch và Đầu tư thông báo bằng văn bản cho nhà đầu tư về việc từ chối điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 77. Hồ sơ, trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "77",
"clause_idx": 11,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A77",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A77_C11"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 77. Hồ sơ, trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài]\ne) Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được báo cáo thẩm định của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài hoặc chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư ra nước ngoài theo các nội dung quy định tại khoản 8 Điều 57 của Luật Đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 77. Hồ sơ, trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "77",
"clause_idx": 12,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A77",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15;Đầu_tư_A57"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A77_C12"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 77. Hồ sơ, trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài]\ng) Đối với dự án đầu tư ra nước ngoài của doanh nghiệp nhà nước, sau khi có Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài hoặc Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư ra nước ngoài của Thủ tướng Chính phủ, cơ quan, tổ chức có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp quyết định điều chỉnh hoạt động đầu tư ra nước ngoài;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 77. Hồ sơ, trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "77",
"clause_idx": 13,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A77",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A77_C13"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 77. Hồ sơ, trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài]\nh) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài hoặc Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư ra nước ngoài của Thủ tướng Chính phủ theo quy định tại điểm e khoản này và quyết định điều chỉnh hoạt động đầu tư ra nước ngoài theo quy định tại điểm g khoản này, Bộ Kế hoạch và Đầu tư điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài, đồng thời sao gửi Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Bộ Tài chính, Bộ Ngoại giao, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, bộ quản lý ngành, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi nhà đầu tư đặt trụ sở chính hoặc đăng ký thường trú, cơ quan thuế nơi xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà đầu tư, cơ quan đại diện chủ sở hữu của nhà đầu tư (nếu có);",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 77. Hồ sơ, trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "77",
"clause_idx": 14,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A77",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A77_C14"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 77. Hồ sơ, trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài]\ni) Trường hợp Thủ tướng Chính phủ không chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài hoặc không chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư ra nước ngoài, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản nêu ý kiến của Thủ tướng Chính phủ, Bộ Kế hoạch và Đầu tư có văn bản thông báo từ chối điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài và nêu rõ lý do gửi nhà đầu tư.\n\nMục 3. THỦ TỤC CẤP, ĐIỀU CHỈNH GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI ĐỐI VỚI DỰ ÁN KHÔNG THUỘC DIỆN CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 77. Hồ sơ, trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "77",
"clause_idx": 15,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A77",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A77_C15"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 78. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài]\n1. Hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài gồm các tài liệu sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 78. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "78",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A78",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A78_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 78. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài]\na) Các tài liệu theo quy định tại khoản 2 Điều 61 của Luật Đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 78. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "78",
"clause_idx": 2,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A78",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15;Đầu_tư_A61"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A78_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 78. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài]\nb) Đối với tài liệu quy định tại điểm d khoản 2 Điều 61 của Luật Đầu tư, trường hợp nhà đầu tư nộp văn bản cam kết tự cân đối nguồn ngoại tệ thì nộp kèm theo văn bản của tổ chức tín dụng xác nhận số dư tài khoản ngoại tệ của nhà đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 78. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "78",
"clause_idx": 3,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A78",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15;Đầu_tư_A61"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A78_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 78. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài]\nc) Văn bản của cơ quan thuế xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà đầu tư theo quy định tại khoản 5 Điều 60 của Luật Đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 78. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "78",
"clause_idx": 4,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A78",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư_A60;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A78_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 78. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài]\nd) Tài liệu xác nhận địa điểm thực hiện dự án đầu tư tại nước ngoài đối với trường hợp quy định tại Điều 73 của Nghị định này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 78. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "78",
"clause_idx": 5,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A78",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_A73"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A78_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 78. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài]\nđ) Tài liệu xác định hình thức đầu tư ra nước ngoài theo quy định tại Điều 74 của Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 78. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "78",
"clause_idx": 6,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A78",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__A74"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A78_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 78. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài]\n2. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 78. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "78",
"clause_idx": 7,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A78",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A78_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 78. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài]\na) Nhà đầu tư kê khai thông tin Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư và nộp 03 bộ hồ sơ (trong đó có 01 bộ hồ sơ gốc) cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư trong vòng 15 ngày tiếp theo. Hồ sơ được Bộ Kế hoạch và Đầu tư tiếp nhận khi có đủ đầu mục tài liệu và số lượng theo quy định;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 78. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "78",
"clause_idx": 8,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A78",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A78_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 78. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài]\nb) Bộ Kế hoạch và Đầu tư kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ hoặc có nội dung cần phải làm rõ, Bộ Kế hoạch và Đầu tư có văn bản thông báo cho nhà đầu tư trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 78. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "78",
"clause_idx": 9,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A78",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A78_C9"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 78. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài]\nc) Trường hợp khoản vốn bằng ngoại tệ chuyển ra nước ngoài tương đương 20 tỷ đồng trở lên thì Bộ Kế hoạch và Đầu tư lấy ý kiến Ngân hàng Nhà nước Việt Nam bằng văn bản theo quy định tại khoản 3 Điều 61 của Luật Đầu tư. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản lấy ý kiến, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam có văn bản trả lời Bộ Kế hoạch và Đầu tư về tình hình vốn đã chuyển ra nước ngoài trước khi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài; việc nhà đầu tư đáp ứng điều kiện chuyển tiền theo quy định của pháp luật; vấn đề vay vốn, cho tổ chức kinh tế ở nước ngoài vay, bảo lãnh cho tổ chức kinh tế ở nước ngoài và các vấn đề liên quan khác;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 78. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "78",
"clause_idx": 10,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A78",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư__Trong_thời_hạn_07_ngày_làm_việc_kể_từ_ngày_nhận_được_văn_bản_lấy_ý_kiến_A61;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A78_C10"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 78. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài]\nd) Trường hợp dự án đầu tư ra nước ngoài có nội dung nhà đầu tư cho tổ chức kinh tế ở nước ngoài vay để thực hiện hoạt động đầu tư thì sau khi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài, nhà đầu tư phải thực hiện các thủ tục để được chấp thuận việc cho vay ra nước ngoài theo quy định của pháp luật về ngoại hối;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 78. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "78",
"clause_idx": 11,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A78",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A78_C11"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 78. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài]\nđ) Trường hợp dự án đầu tư ra nước ngoài có ngành, nghề báo chí, phát thanh, truyền hình, Bộ Kế hoạch và Đầu tư lấy ý kiến Bộ Thông tin và Truyền thông bằng văn bản theo quy định tại khoản 2 Điều 72 của Nghị định này. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản lấy ý kiến, Bộ Thông tin và Truyền thông có văn bản trả lời Bộ Kế hoạch và Đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 78. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "78",
"clause_idx": 12,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A78",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__Trong_thời_hạn_07_ngày_làm_việc_kể_từ_ngày_nhận_được_văn_bản_lấy_ý_kiến_A72"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A78_C12"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 78. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài]\ne) Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Bộ Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài, trong đó ghi nhận mã số dự án đầu tư theo quy định tại Điều 37 Nghị định này, đồng thời sao gửi Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Bộ Tài chính, Bộ Ngoại giao, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, bộ quản lý ngành, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi nhà đầu tư đặt trụ sở chính hoặc đăng ký thường trú, cơ quan thuế nơi xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà đầu tư, cơ quan đại diện chủ sở hữu của nhà đầu tư (nếu có);",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 78. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "78",
"clause_idx": 13,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A78",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_A37"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A78_C13"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 78. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài]\ng) Trường hợp hồ sơ không hợp lệ hoặc không đáp ứng các điều kiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài, Bộ Kế hoạch và Đầu tư có văn bản thông báo từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài và nêu rõ lý do gửi nhà đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 78. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "78",
"clause_idx": 14,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A78",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A78_C14"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 79. Hồ sơ, trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài]\n1. Hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài gồm:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 79. Hồ sơ, trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "79",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A79",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A79_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 79. Hồ sơ, trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài]\na) Các tài liệu theo quy định tại khoản 3 Điều 63 của Luật Đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 79. Hồ sơ, trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "79",
"clause_idx": 2,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A79",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư_A63;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A79_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 79. Hồ sơ, trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài]\nb) Tài liệu quy định tại các điểm d và đ khoản 2 Điều 61 của Luật Đầu tư và các điểm b, d và đ khoản 1 Điều 78 của Nghị định này liên quan đến các nội dung điều chỉnh;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 79. Hồ sơ, trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "79",
"clause_idx": 3,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A79",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_liên_quan_đến_các_nội_dung_điều_chỉnh_A78;143/2025/QH15;Đầu_tư_và_các_điểm_b_A61"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A79_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 79. Hồ sơ, trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài]\nc) Tài liệu xác định việc thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh phát sinh đối với trường hợp dự án đầu tư ra nước ngoài có nội dung nhà đầu tư bảo lãnh cho tổ chức kinh tế ở nước ngoài vay để thực hiện dự án đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 79. Hồ sơ, trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "79",
"clause_idx": 4,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A79",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A79_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 79. Hồ sơ, trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài]\n2. Trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 79. Hồ sơ, trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "79",
"clause_idx": 5,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A79",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A79_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 79. Hồ sơ, trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài]\na) Nhà đầu tư kê khai thông tin Hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư và nộp 03 bộ hồ sơ (trong đó có 01 bộ hồ sơ gốc) cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư trong vòng 15 ngày tiếp theo. Hồ sơ được Bộ Kế hoạch và Đầu tư tiếp nhận khi có đủ đầu mục tài liệu và số lượng theo quy định;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 79. Hồ sơ, trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "79",
"clause_idx": 6,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A79",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A79_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 79. Hồ sơ, trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài]\nb) Bộ Kế hoạch và Đầu tư kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ hoặc có nội dung cần phải làm rõ, Bộ Kế hoạch và Đầu tư có văn bản thông báo cho nhà đầu tư trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 79. Hồ sơ, trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "79",
"clause_idx": 7,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A79",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A79_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 79. Hồ sơ, trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài]\nc) Trường hợp khoản vốn bằng ngoại tệ chuyển ra nước ngoài tương đương 20 tỷ đồng trở lên thì Bộ Kế hoạch và Đầu tư lấy ý kiến Ngân hàng Nhà nước Việt Nam bằng văn bản theo quy định tại khoản 3 Điều 61 của Luật Đầu tư. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản lấy ý kiến, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam có văn bản trả lời gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư về tình hình vốn đã chuyển ra nước ngoài; việc nhà đầu tư đáp ứng điều kiện chuyển tiền theo quy định của pháp luật; vấn đề vay vốn, cho tổ chức kinh tế ở nước ngoài vay, bảo lãnh cho tổ chức kinh tế ở nước ngoài và các vấn đề liên quan khác;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 79. Hồ sơ, trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "79",
"clause_idx": 8,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A79",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư__Trong_thời_hạn_07_ngày_làm_việc_kể_từ_ngày_nhận_được_văn_bản_lấy_ý_kiến_A61;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A79_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 79. Hồ sơ, trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài]\nd) Trường hợp dự án đầu tư ra nước ngoài có nội dung nhà đầu tư cho tổ chức kinh tế ở nước ngoài vay hoặc bảo lãnh cho tổ chức kinh tế ở nước ngoài vay thì nhà đầu tư thực hiện thủ tục để được chấp thuận việc cho vay ra nước ngoài hoặc thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh phát sinh theo quy định của pháp luật về ngoại hối;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 79. Hồ sơ, trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "79",
"clause_idx": 9,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A79",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A79_C9"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 79. Hồ sơ, trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài]\nđ) Trường hợp dự án đầu tư ra nước ngoài có ngành, nghề báo chí, phát thanh, truyền hình, Bộ Kế hoạch và Đầu tư lấy ý kiến Bộ Thông tin và Truyền thông bằng văn bản theo quy định tại khoản 2 Điều 72 của Nghị định này. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản lấy ý kiến, Bộ Thông tin và Truyền thông có văn bản trả lời Bộ Kế hoạch và Đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 79. Hồ sơ, trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "79",
"clause_idx": 10,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A79",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__Trong_thời_hạn_07_ngày_làm_việc_kể_từ_ngày_nhận_được_văn_bản_lấy_ý_kiến_A72"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A79_C10"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 79. Hồ sơ, trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài]\ne) Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Bộ Kế hoạch và Đầu tư điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài, đồng thời sao gửi Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Bộ Tài chính, Bộ Ngoại giao, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, bộ quản lý ngành, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi nhà đầu tư đặt trụ sở chính hoặc đăng ký thường trú, cơ quan thuế nơi xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà đầu tư, cơ quan đại diện chủ sở hữu của nhà đầu tư (nếu có);",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 79. Hồ sơ, trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "79",
"clause_idx": 11,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A79",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A79_C11"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 79. Hồ sơ, trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài]\ng) Trường hợp hồ sơ không hợp lệ hoặc không đáp ứng các điều kiện, Bộ Kế hoạch và Đầu tư có văn bản thông báo từ chối điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài và nêu rõ lý do gửi nhà đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 79. Hồ sơ, trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "79",
"clause_idx": 12,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A79",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A79_C12"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 79. Hồ sơ, trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài]\n3. Trình tự, thủ tục cập nhật thông tin dự án đầu tư ra nước ngoài trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 79. Hồ sơ, trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "79",
"clause_idx": 13,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A79",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A79_C13"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 79. Hồ sơ, trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài]\na) Trong vòng 01 tháng kể từ thời điểm dự án đầu tư ra nước ngoài có nội dung thay đổi mà không thuộc diện phải điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài theo quy định tại khoản 2 Điều 63 của Luật Đầu tư, nhà đầu tư phải thực hiện truy cập vào tài khoản đã được cấp của dự án đầu tư ra nước ngoài trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư và cập nhật các nội dung thay đổi đó;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 79. Hồ sơ, trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "79",
"clause_idx": 14,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A79",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư_A63;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A79_C14"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 79. Hồ sơ, trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài]\nb) Đối với các nội dung ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đã được nhà đầu tư cập nhật trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư theo quy định tại điểm a khoản này, Bộ Kế hoạch và Đầu tư ghi nhận các nội dung đó vào Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài điều chỉnh khi nhà đầu tư thực hiện thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 79. Hồ sơ, trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "79",
"clause_idx": 15,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A79",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A79_C15"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 80. Cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài trực tuyến]\n1. Đối với các hồ sơ đề nghị cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài có vốn đầu tư ra nước ngoài dưới 20 tỷ đồng và không thuộc ngành, nghề đầu tư ra nước ngoài có điều kiện, nhà đầu tư được lựa chọn nộp hồ sơ bản giấy theo quy trình tương ứng tại Điều 78 hoặc Điều 79 của Nghị định này, hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư theo một trong hai hình thức: sử dụng chữ ký số hoặc không sử dụng chữ ký số.\n\n2. Mã số dự án đầu tư, hồ sơ, thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài thực hiện theo quy định tương ứng tại các Điều 37, 38, 39 và 40 của Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 80. Cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài trực tuyến",
"article_number": "80",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A80",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_A79;CURRENT_A37;CURRENT_A78"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A80_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 81. Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài]\nThủ tục cấp lại, hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài thực hiện theo quy định tương ứng tại Điều 41 của Nghị định này.\n\nMục 4. TRIỂN KHAI DỰ ÁN ĐẦU TƯ",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 81. Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "81",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A81",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__Mục_4__TRIỂN_KHAI_DỰ_ÁN_ĐẦU_TƯ_A41"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A81_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 82. Chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài]\n1. Nhà đầu tư được chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài để thực hiện hoạt động đầu tư tại nước ngoài theo quy định tại Điều 66 của Luật Đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 82. Chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "82",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A82",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư__A66;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A82_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 82. Chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài]\n2. Nhà đầu tư được chuyển ngoại tệ, hàng hóa, máy móc, thiết bị ra nước ngoài trước khi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài để đáp ứng các chi phí cho hoạt động hình thành dự án đầu tư, bao gồm:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 82. Chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "82",
"clause_idx": 2,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A82",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A82_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 82. Chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài]\na) Nghiên cứu thị trường và cơ hội đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 82. Chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "82",
"clause_idx": 3,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A82",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A82_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 82. Chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài]\nb) Khảo sát thực địa;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 82. Chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "82",
"clause_idx": 4,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A82",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A82_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 82. Chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài]\nc) Nghiên cứu tài liệu;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 82. Chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "82",
"clause_idx": 5,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A82",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A82_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 82. Chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài]\nd) Thu thập và mua tài liệu, thông tin có liên quan đến lựa chọn dự án đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 82. Chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "82",
"clause_idx": 6,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A82",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A82_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 82. Chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài]\nđ) Tổng hợp, đánh giá, thẩm định, kể cả việc lựa chọn và thuê chuyên gia tư vấn để đánh giá, thẩm định dự án đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 82. Chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "82",
"clause_idx": 7,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A82",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A82_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 82. Chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài]\ne) Tổ chức hội thảo, hội nghị khoa học;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 82. Chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "82",
"clause_idx": 8,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A82",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A82_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 82. Chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài]\ng) Thành lập và hoạt động của văn phòng liên lạc ở nước ngoài liên quan đến việc hình thành dự án đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 82. Chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "82",
"clause_idx": 9,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A82",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A82_C9"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 82. Chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài]\nh) Tham gia đấu thầu quốc tế, đặt cọc, ký quỹ hoặc các hình thức bảo lãnh tài chính khác, thanh toán chi phí, lệ phí theo yêu cầu của bên mời thầu, quốc gia, vùng lãnh thổ tiếp nhận đầu tư liên quan đến điều kiện tham gia đấu thầu, điều kiện thực hiện dự án đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 82. Chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "82",
"clause_idx": 10,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A82",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A82_C10"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 82. Chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài]\ni) Tham gia mua bán, sáp nhập công ty, đặt cọc, ký quỹ hoặc các hình thức bảo lãnh tài chính khác, thanh toán chi phí, lệ phí theo yêu cầu của bên bán công ty hoặc theo quy định pháp luật của quốc gia, vùng lãnh thổ tiếp nhận đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 82. Chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "82",
"clause_idx": 11,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A82",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A82_C11"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 82. Chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài]\nk) Đàm phán hợp đồng;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 82. Chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "82",
"clause_idx": 12,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A82",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A82_C12"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 82. Chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài]\nl) Mua hoặc thuê tài sản hỗ trợ cho việc hình thành dự án đầu tư ở nước ngoài.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 82. Chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "82",
"clause_idx": 13,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A82",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A82_C13"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 82. Chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài]\n3. Việc chuyển ngoại tệ, hàng hóa, máy móc, thiết bị ra nước ngoài theo quy định tại khoản 2 Điều này thực hiện theo quy định của pháp luật về ngoại hối, xuất khẩu, hải quan, công nghệ.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 82. Chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "82",
"clause_idx": 14,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A82",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A82_C14"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 82. Chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài]\n4. Hạn mức chuyển ngoại tệ theo quy định tại khoản 2 Điều này không vượt quá 5% tổng vốn đầu tư ra nước ngoài và không quá 300.000 đô la Mỹ, được tính vào tổng vốn đầu tư ra nước ngoài, trừ trường hợp Chính phủ có quy định khác.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 82. Chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "82",
"clause_idx": 15,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A82",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A82_C15"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 82. Chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài]\n5. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn chi tiết về quản lý ngoại hối đối với việc chuyển ngoại tệ ra nước ngoài để thực hiện hoạt động quy định tại Điều này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 82. Chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "82",
"clause_idx": 16,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A82",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A82_C16"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 82. Chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài]\n6. Việc chuyển vốn bằng máy móc, thiết bị và hàng hóa ra nước ngoài và từ nước ngoài về Việt Nam để thực hiện dự án đầu tư ra nước ngoài phải thực hiện thủ tục hải quan theo quy định của pháp luật hải quan. Bộ Tài chính hướng dẫn chi tiết việc chuyển máy móc, thiết bị và hàng hóa ra nước ngoài để thực hiện hoạt động quy định tại Điều này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 82. Chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "82",
"clause_idx": 17,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A82",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A82_C17"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 83. Thực hiện chế độ báo cáo đầu tư ra nước ngoài]\n1. Sau khi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài, nhà đầu tư được cấp tài khoản truy cập Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư để thực hiện chế độ báo cáo định kỳ theo quy định.\n\n2. Nhà đầu tư có trách nhiệm gửi báo cáo về tình hình hoạt động của dự án đầu tư ra nước ngoài theo quy định tại các khoản 3, 4 và 5 Điều 73 của Luật Đầu tư; đồng thời quản lý tài khoản của mình và cập nhật thông tin đầy đủ, đúng hạn và chính xác vào Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư.\n\n3. Trường hợp có sự khác nhau giữa thông tin báo cáo trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư và thông tin trong báo cáo bằng bản giấy thì căn cứ theo thông tin trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư.\n\n4. Các biện pháp xử lý đối với trường hợp nhà đầu tư không thực hiện chế độ báo cáo theo quy định:\n\na) Bộ Kế hoạch và Đầu tư có văn bản nhắc nhở nếu vi phạm lần đầu;\n\nb) Xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật xử phạt hành chính trong lĩnh vực kế hoạch và đầu tư;\n\nc) Công khai các vi phạm trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư, Cổng thông tin điện tử của Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các phương tiện thông tin đại chúng khác.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 83. Thực hiện chế độ báo cáo đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "83",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A83",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư_A73;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A83_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 84. Nghĩa vụ tài chính]\n1. Nhà đầu tư có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ tài chính liên quan đến dự án đầu tư ra nước ngoài đối với Nhà nước Việt Nam theo quy định của pháp luật về thuế.\n\n2. Nhà đầu tư là doanh nghiệp nhà nước có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ tài chính liên quan đến dự án đầu tư ra nước ngoài đối với Nhà nước Việt Nam theo quy định của pháp luật về thuế, pháp luật về quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp.\n\n3. Việc miễn thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu đối với phần vốn bằng hàng hóa, máy móc, thiết bị chuyển ra nước ngoài để thực hiện hoạt động đầu tư và chuyển từ nước ngoài về Việt Nam thực hiện theo quy định của pháp luật về thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 84. Nghĩa vụ tài chính",
"article_number": "84",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A84",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A84_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 85. Đưa người lao động Việt Nam đi làm việc tại dự án đầu tư ở nước ngoài]\n1. Nhà đầu tư chỉ được đưa lao động Việt Nam đi làm việc tại các dự án đầu tư của mình ở nước ngoài theo quy định của pháp luật về lao động của Việt Nam và của quốc gia, vùng lãnh thổ tiếp nhận đầu tư.\n\n2. Nhà đầu tư phải thực hiện đầy đủ các thủ tục đưa lao động Việt Nam đi làm việc cho dự án đầu tư tại nước ngoài; bảo đảm quyền lợi hợp pháp của người lao động Việt Nam ở nước ngoài; chịu trách nhiệm giải quyết các vấn đề phát sinh trong việc đưa lao động Việt Nam đi làm việc cho dự án đầu tư tại nước ngoài theo quy định của pháp luật về người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng và quy định khác có liên quan.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 85. Đưa người lao động Việt Nam đi làm việc tại dự án đầu tư ở nước ngoài",
"article_number": "85",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A85",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A85_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 86. Kết thúc hoạt động đầu tư ra nước ngoài]\n1. Ngay sau khi kết thúc hoạt động đầu tư, nhà đầu tư phải thanh lý dự án đầu tư theo quy định của pháp luật quốc gia, vùng lãnh thổ tiếp nhận đầu tư.\n\n2. Trong thời hạn 06 tháng, kể từ ngày có báo cáo quyết toán thuế hoặc văn bản có giá trị pháp lý tương đương theo quy định của pháp luật quốc gia, vùng lãnh thổ tiếp nhận đầu tư liên quan đến việc hoàn tất thanh lý dự án đầu tư, nhà đầu tư phải chuyển về nước toàn bộ các khoản thu từ việc thanh lý dự án đầu tư.\n\n3. Trường hợp có nhu cầu kéo dài thời hạn quy định tại khoản 2 Điều này, chậm nhất 15 ngày trước ngày hết hạn, nhà đầu tư phải có văn bản đề nghị và nêu rõ lý do gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư xem xét, quyết định. Việc gia hạn được thực hiện không quá một lần và không quá 06 tháng. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của nhà đầu tư, Bộ Kế hoạch và Đầu tư có văn bản trả lời nhà đầu tư về việc gia hạn thời hạn chuyển về nước toàn bộ các khoản thu từ việc thanh lý dự án đầu tư.\n\n4. Trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày hoàn tất việc thanh lý dự án đầu tư tại nước ngoài và chuyển về nước toàn bộ các khoản thu từ việc thanh lý dự án đầu tư (nếu có), nhà đầu tư làm thủ tục chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài theo quy định tại Điều 87 của Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 86. Kết thúc hoạt động đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "86",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A86",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__A87"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A86_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 87. Hồ sơ, trình tự, thủ tục chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài]\n1. Nhà đầu tư nộp 02 bộ Hồ sơ đề nghị chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài (trong đó có 01 bộ hồ sơ gốc) gồm các tài liệu sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 87. Hồ sơ, trình tự, thủ tục chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "87",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A87",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A87_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 87. Hồ sơ, trình tự, thủ tục chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài]\na) Văn bản đề nghị chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 87. Hồ sơ, trình tự, thủ tục chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "87",
"clause_idx": 2,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A87",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A87_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 87. Hồ sơ, trình tự, thủ tục chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài]\nb) Bản gốc các Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đã cấp;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 87. Hồ sơ, trình tự, thủ tục chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "87",
"clause_idx": 3,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A87",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A87_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 87. Hồ sơ, trình tự, thủ tục chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài]\nc) Quyết định chấm dứt dự án đầu tư tại nước ngoài tương ứng với quy định tại Điều 59 của Luật Đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 87. Hồ sơ, trình tự, thủ tục chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "87",
"clause_idx": 4,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A87",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15;Đầu_tư_A59"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A87_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 87. Hồ sơ, trình tự, thủ tục chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài]\nd) Tài liệu chứng minh nhà đầu tư đã hoàn thành việc kết thúc, thanh lý dự án và chuyển toàn bộ tiền, tài sản, các khoản thu từ kết thúc, thanh lý dự án về nước theo quy định tại Điều 86 của Nghị định này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 87. Hồ sơ, trình tự, thủ tục chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "87",
"clause_idx": 5,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A87",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_A86"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A87_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 87. Hồ sơ, trình tự, thủ tục chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài]\nđ) Tài liệu về tư cách pháp lý của nhà đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 87. Hồ sơ, trình tự, thủ tục chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "87",
"clause_idx": 6,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A87",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A87_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 87. Hồ sơ, trình tự, thủ tục chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài]\n2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ hoặc có nội dung cần được làm rõ, Bộ Kế hoạch và Đầu tư thông báo bằng văn bản cho nhà đầu tư để hoàn thiện hồ sơ.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 87. Hồ sơ, trình tự, thủ tục chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "87",
"clause_idx": 7,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A87",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A87_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 87. Hồ sơ, trình tự, thủ tục chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài]\n3. Bộ Kế hoạch và Đầu tư gửi hồ sơ lấy ý kiến Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về tình hình giao dịch ngoại hối của nhà đầu tư; việc chấp hành quy định của pháp luật về ngoại hối của nhà đầu tư, các vi phạm và xử lý vi phạm thuộc thẩm quyền (nếu có);",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 87. Hồ sơ, trình tự, thủ tục chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "87",
"clause_idx": 8,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A87",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A87_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 87. Hồ sơ, trình tự, thủ tục chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài]\n4. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Bộ Kế hoạch và Đầu tư ra quyết định chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài gửi nhà đầu tư, đồng thời sao gửi Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Bộ Tài chính, Bộ Ngoại giao, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, bộ quản lý ngành, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi nhà đầu tư đặt trụ sở chính hoặc đăng ký thường trú, cơ quan thuế nơi xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà đầu tư, cơ quan đại diện chủ sở hữu của nhà đầu tư (nếu có).",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 87. Hồ sơ, trình tự, thủ tục chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "87",
"clause_idx": 9,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A87",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A87_C9"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 87. Hồ sơ, trình tự, thủ tục chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài]\n5. Trường hợp chấm dứt dự án đầu tư ra nước ngoài theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 64 của Luật Đầu tư, trước khi thực hiện việc chuyển toàn bộ vốn đầu tư ở nước ngoài cho nhà đầu tư nước ngoài và chấm dứt dự án, nhà đầu tư phải thông báo với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 87. Hồ sơ, trình tự, thủ tục chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "87",
"clause_idx": 10,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A87",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15;Đầu_tư_A64"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A87_C10"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 87. Hồ sơ, trình tự, thủ tục chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài]\n6. Trường hợp chấm dứt dự án đầu tư ra nước ngoài theo quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 64 của Luật Đầu tư mà nhà đầu tư không thực hiện thủ tục chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài thì Bộ Kế hoạch và Đầu tư, căn cứ Luật Đầu tư và Nghị định này, thực hiện chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài gửi nhà đầu tư và các cơ quan quản lý nhà nước liên quan. Sau khi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài bị chấm dứt hiệu lực, nếu nhà đầu tư muốn tiếp tục thực hiện dự án đầu tư ra nước ngoài thì phải thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài theo quy định của Luật Đầu tư và Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 87. Hồ sơ, trình tự, thủ tục chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "87",
"clause_idx": 11,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A87",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư_mà_nhà_đầu_tư_không_thực_hiện_thủ_tục_chấm_dứt_hiệu_lực_Giấy_chứng_nhận_đăng_ký_đầu_tư_ra_nước_ngoài_thì_Bộ_Kế_hoạch_và_Đầu_tư_A64;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A87_C11"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VI] [Điều 87. Hồ sơ, trình tự, thủ tục chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài]\n7. Đối với các dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài, nhà đầu tư, cơ quan quyết định việc đầu tư ra nước ngoài thực hiện chấm dứt dự án và báo cáo cơ quan, người có thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 87. Hồ sơ, trình tự, thủ tục chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "87",
"clause_idx": 12,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A87",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A87_C12"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VII] [Điều 88. Nội dung hoạt động xúc tiến đầu tư]\n1. Nghiên cứu tiềm năng, thị trường, xu hướng và đối tác đầu tư.\n\n2. Xây dựng hình ảnh, tuyên truyền, quảng bá, giới thiệu về môi trường, chính sách, tiềm năng, cơ hội và kết nối đầu tư.\n\n3. Hỗ trợ, hướng dẫn, tạo thuận lợi cho hoạt động đầu tư.\n\n4. Xây dựng hệ thống thông tin và cơ sở dữ liệu phục vụ cho hoạt động xúc tiến đầu tư.\n\n5. Xây dựng danh mục dự án thu hút đầu tư.\n\n6. Xây dựng các ấn phẩm, tài liệu phục vụ cho hoạt động xúc tiến đầu tư.\n\n7. Đào tạo, tập huấn, tăng cường năng lực về xúc tiến đầu tư.\n\n8. Hợp tác trong nước và quốc tế về xúc tiến đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 88. Nội dung hoạt động xúc tiến đầu tư",
"article_number": "88",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A88",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A88_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VII] [Điều 89. Phương thức xúc tiến đầu tư]\n1. Hoạt động xúc tiến đầu tư được thực hiện theo các phương thức sau đây:\n\na) Thu thập thông tin, tổng hợp, nghiên cứu xây dựng các đề án, báo cáo, tài liệu; xây dựng hệ thống thông tin và cơ sở dữ liệu phục vụ cho hoạt động xúc tiến đầu tư; xây dựng cổng, trang thông tin điện tử về xúc tiến đầu tư;\n\nb) Tổ chức đoàn khảo sát, nghiên cứu ở trong nước và nước ngoài; đoàn công tác xúc tiến đầu tư theo từng chuyên đề hoặc đối tác cụ thể;\n\nc) Tổ chức diễn đàn, hội nghị, hội thảo, tọa đàm xúc tiến đầu tư ở trong nước và nước ngoài;\n\nd) Tổ chức đối thoại giữa các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp và nhà đầu tư;\n\nđ) Kết nối nhà đầu tư với cơ quan nhà nước, với các nhà đầu tư, với các tổ chức, cá nhân;\n\ne) Tuyên truyền, quảng bá môi trường đầu tư, chính sách, pháp luật về đầu tư trên các phương tiện thông tin đại chúng trong nước và nước ngoài;\n\ng) Cung cấp thông tin, hướng dẫn nhà đầu tư thực hiện thủ tục đầu tư và các thủ tục hành chính liên quan đến đầu tư;\n\nh) Tổng hợp đề xuất, kiến nghị của nhà đầu tư và hỗ trợ tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện hoạt động đầu tư, kinh doanh.\n\n2. Hoạt động xúc tiến đầu tư có thể sử dụng một hoặc nhiều phương thức xúc tiến đầu tư tùy thuộc vào nội dung và yêu cầu của từng hoạt động.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 89. Phương thức xúc tiến đầu tư",
"article_number": "89",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A89",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A89_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VII] [Điều 90. Điều phối hoạt động xúc tiến đầu tư]\n1. Phương thức điều phối hoạt động xúc tiến đầu tư:\n\na) Bố trí, sắp xếp các hoạt động xúc tiến đầu tư đảm bảo hiệu quả, phù hợp với bối cảnh trong nước, quốc tế, vùng lãnh thổ, địa phương và điều kiện cụ thể trong từng thời điểm nhất định;\n\nb) Cân đối nội dung, thời gian, thời hạn, tiến độ, thành phần đoàn xúc tiến và kinh phí hoạt động xúc tiến đầu tư phù hợp với yêu cầu và thực tiễn triển khai.\n\n2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối giúp Chính phủ thống nhất điều phối hoạt động xúc tiến đầu tư. Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm:\n\na) Hướng dẫn các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng chương trình xúc tiến hằng năm phù hợp với kế hoạch xúc tiến đầu tư và chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia;\n\nb) Điều phối xây dựng thực hiện chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia;\n\nc) Hướng dẫn, điều phối Chương trình xúc tiến đầu tư của các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.\n\n3. Các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm:\n\na) Điều phối thực hiện chương trình xúc tiến đầu tư của đơn vị mình;\n\nb) Kiến nghị với Bộ Kế hoạch và Đầu tư điều chỉnh chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia;\n\nc) Thường xuyên rà soát tình hình thực hiện các hoạt động xúc tiến đầu tư theo đúng chương trình đã được phê duyệt và cập nhật thông tin trên Hệ thống thông tin quốc gia về xúc tiến đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 90. Điều phối hoạt động xúc tiến đầu tư",
"article_number": "90",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A90",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A90_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VII] [Điều 91. Cơ quan xúc tiến đầu tư]\n1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan giúp Chính phủ quản lý nhà nước về hoạt động xúc tiến đầu tư trong phạm vi cả nước.\n\n2. Các bộ, ngành phân công đầu mối thực hiện hoạt động xúc tiến đầu tư theo ngành, lĩnh vực thuộc chức năng và thẩm quyền.\n\n3. Sở Kế hoạch và Đầu tư làm đầu mối giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý nhà nước về công tác xúc tiến đầu tư.\n\n4. Tùy thuộc vào nhu cầu và điều kiện cụ thể, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thành lập cơ quan hoặc bộ phận xúc tiến đầu tư trong cơ cấu tổ chức của mình và có trách nhiệm bố trí cơ sở vật chất, điều kiện làm việc, biên chế và kinh phí hoạt động. Trường hợp thành lập cơ quan xúc tiến đầu tư trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phải được sự thống nhất của Bộ Nội vụ và Bộ Kế hoạch và Đầu tư trước khi trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định theo quy định của pháp luật.\n\n5. Đầu mối xúc tiến đầu tư tại nước ngoài:\n\na) Đầu mối xúc tiến đầu tư tại nước ngoài trực thuộc và chịu sự quản lý của cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài;\n\nb) Tùy theo yêu cầu cụ thể của từng địa bàn, Bộ Kế hoạch và Đầu tư thống nhất với Bộ Ngoại giao về số lượng nhân sự xúc tiến đầu tư được bố trí tại cơ quan đại diện. Trường hợp tại một địa bàn có biên chế từ hai cán bộ xúc tiến đầu tư trở lên thì thành lập bộ phận xúc tiến đầu tư trực thuộc cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài;\n\nc) Đầu mối xúc tiến đầu tư tại nước ngoài chịu sự chỉ đạo về chuyên môn của Bộ Kế hoạch và Đầu tư và sự chỉ đạo toàn diện của cơ quan đại diện của Việt Nam tại nước ngoài.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 91. Cơ quan xúc tiến đầu tư",
"article_number": "91",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A91",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A91_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VII] [Điều 92. Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia]\n1. Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia là tập hợp các hoạt động xúc tiến đầu tư quy mô cấp quốc gia, có tính liên vùng, liên ngành do các bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện bằng nguồn ngân sách nhà nước.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 92. Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia",
"article_number": "92",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A92",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A92_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VII] [Điều 92. Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia]\n2. Xây dựng chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 92. Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia",
"article_number": "92",
"clause_idx": 2,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A92",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A92_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VII] [Điều 92. Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia]\na) Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia được xây dựng hằng năm. Bộ Kế hoạch và Đầu tư là đầu mối xây dựng Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia trên cơ sở tổng hợp đề xuất của cơ quan chủ trì;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 92. Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia",
"article_number": "92",
"clause_idx": 3,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A92",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A92_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VII] [Điều 92. Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia]\nb) Trước ngày 30 tháng 5, cơ quan chủ trì gửi đề xuất thực hiện Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia của năm tiếp theo cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư bằng văn bản và trên Hệ thống thông tin quốc gia về xúc tiến đầu tư. Các đề xuất gửi sau thời hạn này được tổng hợp vào Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia của năm kế tiếp;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 92. Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia",
"article_number": "92",
"clause_idx": 4,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A92",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A92_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VII] [Điều 92. Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia]\nc) Trước ngày 30 tháng 6, Bộ Kế hoạch và Đầu tư thông báo cho cơ quan chủ trì các yêu cầu điều chỉnh, bổ sung (nếu có) bằng văn bản và trên Hệ thống thông tin quốc gia về xúc tiến đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 92. Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia",
"article_number": "92",
"clause_idx": 5,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A92",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A92_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VII] [Điều 92. Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia]\nd) Trước ngày 15 tháng 7, cơ quan chủ trì thực hiện các yêu cầu điều chỉnh, bổ sung (nếu có) gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư bằng văn bản và trên Hệ thống thông tin quốc gia về xúc tiến đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 92. Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia",
"article_number": "92",
"clause_idx": 6,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A92",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A92_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VII] [Điều 92. Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia]\nđ) Trước ngày 30 tháng 8, Bộ Kế hoạch và Đầu tư gửi Bộ Tài chính dự kiến Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia năm tiếp theo để có ý kiến về dự toán chi ngân sách;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 92. Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia",
"article_number": "92",
"clause_idx": 7,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A92",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A92_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VII] [Điều 92. Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia]\ne) Trong thời hạn 20 ngày kể từ khi Bộ Tài chính thông báo dự toán chi ngân sách, Bộ Kế hoạch và Đầu tư phê duyệt Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia năm tiếp theo gửi các cơ quan chủ trì bằng văn bản và trên Hệ thống thông tin quốc gia về xúc tiến đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 92. Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia",
"article_number": "92",
"clause_idx": 8,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A92",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A92_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VII] [Điều 92. Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia]\ng) Căn cứ Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia đã được phê duyệt, cơ quan quản lý nhà nước về xúc tiến đầu tư thuộc Bộ Kế hoạch và Đầu tư ký hợp đồng giao nhiệm vụ thực hiện các hoạt động xúc tiến đầu tư với các cơ quan chủ trì; tạm ứng, thanh, quyết toán kinh phí hỗ trợ theo hợp đồng đã ký.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 92. Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia",
"article_number": "92",
"clause_idx": 9,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A92",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A92_C9"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VII] [Điều 92. Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia]\n3. Điều chỉnh Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 92. Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia",
"article_number": "92",
"clause_idx": 10,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A92",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A92_C10"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VII] [Điều 92. Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia]\na) Trường hợp có yêu cầu điều chỉnh hoạt động trong Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia đã được phê duyệt, cơ quan chủ trì gửi đề nghị tới Bộ Kế hoạch và Đầu tư bằng văn bản và trên Hệ thống thông tin quốc gia về xúc tiến đầu tư, nêu rõ lý do và kiến nghị phương án điều chỉnh;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 92. Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia",
"article_number": "92",
"clause_idx": 11,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A92",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A92_C11"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VII] [Điều 92. Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia]\nb) Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được đề nghị của cơ quan chủ trì, Bộ Kế hoạch và Đầu tư xem xét, quyết định việc điều chỉnh hoạt động trong Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia đã được phê duyệt; thông báo cho các cơ quan có liên quan bằng văn bản và trên Hệ thống thông tin quốc gia về xúc tiến đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 92. Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia",
"article_number": "92",
"clause_idx": 12,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A92",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A92_C12"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VII] [Điều 92. Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia]\n4. Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định hệ thống biểu mẫu xây dựng, điều chỉnh chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 92. Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia",
"article_number": "92",
"clause_idx": 13,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A92",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A92_C13"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VII] [Điều 93. Chương trình xúc tiến đầu tư của các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh]\n1. Hướng dẫn xây dựng chương trình xúc tiến đầu tư:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 93. Chương trình xúc tiến đầu tư của các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh",
"article_number": "93",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A93",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A93_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VII] [Điều 93. Chương trình xúc tiến đầu tư của các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh]\na) Bộ Kế hoạch và Đầu tư xây dựng kế hoạch xúc tiến đầu tư trong từng thời kỳ phát triển kinh tế - xã hội để định hướng công tác xúc tiến đầu tư trên phạm vi cả nước;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 93. Chương trình xúc tiến đầu tư của các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh",
"article_number": "93",
"clause_idx": 2,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A93",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A93_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VII] [Điều 93. Chương trình xúc tiến đầu tư của các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh]\nb) Căn cứ yêu cầu và điều kiện cụ thể, Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng chương trình xúc tiến đầu tư hằng năm.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 93. Chương trình xúc tiến đầu tư của các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh",
"article_number": "93",
"clause_idx": 3,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A93",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A93_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VII] [Điều 93. Chương trình xúc tiến đầu tư của các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh]\n2. Xây dựng chương trình xúc tiến đầu tư:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 93. Chương trình xúc tiến đầu tư của các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh",
"article_number": "93",
"clause_idx": 4,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A93",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A93_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VII] [Điều 93. Chương trình xúc tiến đầu tư của các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh]\na) Trước ngày 30 tháng 5, các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gửi dự kiến chương trình xúc tiến đầu tư của năm tiếp theo cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư bằng văn bản và trên Hệ thống thông tin quốc gia về xúc tiến đầu tư. Các dự kiến chương trình xúc tiến đầu tư gửi sau thời hạn này được tổng hợp vào chương trình xúc tiến đầu tư của năm kế tiếp;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 93. Chương trình xúc tiến đầu tư của các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh",
"article_number": "93",
"clause_idx": 5,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A93",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A93_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VII] [Điều 93. Chương trình xúc tiến đầu tư của các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh]\nb) Trước ngày 30 tháng 7, Bộ Kế hoạch và Đầu tư có ý kiến về chương trình xúc tiến đầu tư của năm tiếp theo của các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh bằng văn bản và trên Hệ thống thông tin quốc gia về xúc tiến đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 93. Chương trình xúc tiến đầu tư của các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh",
"article_number": "93",
"clause_idx": 6,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A93",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A93_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VII] [Điều 93. Chương trình xúc tiến đầu tư của các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh]\nc) Trước ngày 30 tháng 8, trên cơ sở thống nhất ý kiến với Bộ Kế hoạch và Đầu tư, các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt chương trình xúc tiến đầu tư của năm tiếp theo và gửi cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư bằng văn bản và trên Hệ thống thông tin quốc gia về xúc tiến đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 93. Chương trình xúc tiến đầu tư của các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh",
"article_number": "93",
"clause_idx": 7,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A93",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A93_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VII] [Điều 93. Chương trình xúc tiến đầu tư của các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh]\n3. Căn cứ vào tình hình thực hiện chương trình xúc tiến đầu tư và điều kiện cụ thể, sau khi thống nhất với Bộ Kế hoạch và Đầu tư, các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định việc điều chỉnh chương trình xúc tiến đầu tư; thông báo cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư bằng văn bản và trên Hệ thống thông tin quốc gia về xúc tiến đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 93. Chương trình xúc tiến đầu tư của các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh",
"article_number": "93",
"clause_idx": 8,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A93",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A93_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VII] [Điều 93. Chương trình xúc tiến đầu tư của các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh]\n4. Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định hệ thống biểu mẫu xây dựng, điều chỉnh chương trình xúc tiến đầu tư của các bộ, cơ quan ngang bộ và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 93. Chương trình xúc tiến đầu tư của các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh",
"article_number": "93",
"clause_idx": 9,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A93",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A93_C9"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VII] [Điều 94. Xúc tiến đầu tư trong hoạt động đối ngoại cấp cao nhà nước]\n1. Đối với hoạt động đối ngoại cấp cao nhà nước có hoạt động xúc tiến đầu tư, cơ quan chủ trì chịu trách nhiệm phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Ngoại giao và các cơ quan liên quan xây dựng phương án xúc tiến đầu tư.\n\n2. Cơ quan chủ trì có trách nhiệm tổ chức thực hiện các hoạt động xúc tiến đầu tư theo phương án đã thống nhất với Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Ngoại giao hoặc cơ quan được giao làm đầu mối tổ chức hoạt động đối ngoại cấp cao nhà nước.\n\n3. Các bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan, tổ chức và cá nhân tham gia hoạt động xúc tiến đầu tư trong khuôn khổ hoạt động đối ngoại cấp cao nhà nước có trách nhiệm:\n\na) Tuân thủ các quy định, nội quy, yêu cầu và hướng dẫn của cơ quan chủ trì, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Ngoại giao và Bộ Công an hoặc cơ quan đầu mối tổ chức hoạt động đối ngoại cấp cao nhà nước;\n\nb) Cử đại diện tham dự đúng đối tượng, thành phần và chịu trách nhiệm toàn diện về việc cử đại diện.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 94. Xúc tiến đầu tư trong hoạt động đối ngoại cấp cao nhà nước",
"article_number": "94",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A94",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A94_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VII] [Điều 95. Phối hợp giữa xúc tiến đầu tư với xúc tiến thương mại, du lịch, ngoại giao kinh tế]\n1. Các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chủ trì thực hiện các hoạt động hỗn hợp xúc tiến đầu tư với thương mại hoặc du lịch hoặc ngoại giao kinh tế hoặc với các hoạt động nêu trên phải phối hợp và có sự thống nhất với Bộ Kế hoạch và Đầu tư về nội dung xúc tiến đầu tư trong quá trình xây dựng chương trình và tổ chức thực hiện.\n\n2. Nội dung phối hợp:\n\na) Thông báo kế hoạch tổ chức các hoạt động xúc tiến hỗn hợp thương mại, du lịch, ngoại giao kinh tế có nội dung liên quan đến xúc tiến đầu tư cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư trước 07 ngày bằng văn bản và qua hệ thống thông tin quốc gia về xúc tiến đầu tư;\n\nb) Thống nhất ý kiến với Bộ Kế hoạch và Đầu tư về nội dung xúc tiến đầu tư trong các hoạt động xúc tiến hỗn hợp đầu tư, thương mại, du lịch, ngoại giao kinh tế.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 95. Phối hợp giữa xúc tiến đầu tư với xúc tiến thương mại, du lịch, ngoại giao kinh tế",
"article_number": "95",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A95",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A95_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VII] [Điều 96. Hoạt động xúc tiến đầu tư không sử dụng ngân sách nhà nước]\n1. Hoạt động xúc tiến đầu tư không sử dụng ngân sách nhà nước do các cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện tại Việt Nam và ở nước ngoài bằng nguồn kinh phí quy định tại các điểm b, c và d khoản 1 Điều 97 của Nghị định này.\n\n2. Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân thực hiện hoạt động xúc tiến đầu tư ở nước ngoài phải tuân thủ các quy định của pháp luật nước ngoài và pháp luật Việt Nam.\n\n3. Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân thực hiện hoạt động xúc tiến đầu tư phải thông báo ít nhất 15 ngày trước khi thực hiện hoạt động xúc tiến đầu tư và thông báo kết quả chậm nhất 15 ngày sau khi hoàn thành tới Sở Kế hoạch và Đầu tư. Việc thông báo trước và sau khi tổ chức hoạt động xúc tiến đầu tư thực hiện bằng văn bản và trên Hệ thống thông tin quốc gia về xúc tiến đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 96. Hoạt động xúc tiến đầu tư không sử dụng ngân sách nhà nước",
"article_number": "96",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A96",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__2__Cơ_quan_A97"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A96_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VII] [Điều 97. Kinh phí cho hoạt động xúc tiến đầu tư]\n1. Kinh phí cho hoạt động xúc tiến đầu tư được bố trí từ các nguồn sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 97. Kinh phí cho hoạt động xúc tiến đầu tư",
"article_number": "97",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A97",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A97_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VII] [Điều 97. Kinh phí cho hoạt động xúc tiến đầu tư]\na) Ngân sách nhà nước;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 97. Kinh phí cho hoạt động xúc tiến đầu tư",
"article_number": "97",
"clause_idx": 2,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A97",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A97_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VII] [Điều 97. Kinh phí cho hoạt động xúc tiến đầu tư]\nb) Đóng góp của các tổ chức, doanh nghiệp tham gia;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 97. Kinh phí cho hoạt động xúc tiến đầu tư",
"article_number": "97",
"clause_idx": 3,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A97",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A97_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VII] [Điều 97. Kinh phí cho hoạt động xúc tiến đầu tư]\nc) Tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 97. Kinh phí cho hoạt động xúc tiến đầu tư",
"article_number": "97",
"clause_idx": 4,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A97",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A97_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VII] [Điều 97. Kinh phí cho hoạt động xúc tiến đầu tư]\nd) Nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 97. Kinh phí cho hoạt động xúc tiến đầu tư",
"article_number": "97",
"clause_idx": 5,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A97",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A97_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VII] [Điều 97. Kinh phí cho hoạt động xúc tiến đầu tư]\n2. Lập và phân bổ dự toán kinh phí ngân sách nhà nước cho các hoạt động xúc tiến đầu tư đối với các hoạt động xúc tiến đầu tư của các bộ, cơ quan ngang bộ:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 97. Kinh phí cho hoạt động xúc tiến đầu tư",
"article_number": "97",
"clause_idx": 6,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A97",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A97_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VII] [Điều 97. Kinh phí cho hoạt động xúc tiến đầu tư]\na) Các bộ, cơ quan ngang bộ tổng hợp dự toán kinh phí cho các hoạt động xúc tiến đầu tư sau khi thống nhất với Bộ Kế hoạch và Đầu tư cùng với kế hoạch ngân sách hằng năm của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ gửi Bộ Tài chính;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 97. Kinh phí cho hoạt động xúc tiến đầu tư",
"article_number": "97",
"clause_idx": 7,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A97",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A97_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VII] [Điều 97. Kinh phí cho hoạt động xúc tiến đầu tư]\nb) Căn cứ khả năng cân đối của ngân sách nhà nước và ý kiến thống nhất của Bộ Kế hoạch và Đầu tư đối với các các hoạt động xúc tiến đầu tư, Bộ Tài chính xem xét phê duyệt và bố trí trong dự toán chi ngân sách hằng năm của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ để thực hiện các hoạt động xúc tiến đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 97. Kinh phí cho hoạt động xúc tiến đầu tư",
"article_number": "97",
"clause_idx": 8,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A97",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A97_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VII] [Điều 97. Kinh phí cho hoạt động xúc tiến đầu tư]\nc) Các bộ, cơ quan ngang bộ căn cứ dự toán Bộ Tài chính được giao, thực hiện phân bổ dự toán chi tiết cho các đơn vị trực thuộc thực hiện hoạt động xúc tiến đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 97. Kinh phí cho hoạt động xúc tiến đầu tư",
"article_number": "97",
"clause_idx": 9,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A97",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A97_C9"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VII] [Điều 97. Kinh phí cho hoạt động xúc tiến đầu tư]\n3. Đối với hoạt động xúc tiến đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, căn cứ ý kiến bằng văn bản về việc thống nhất thực hiện hoạt động xúc tiến đầu tư của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ khả năng cân đối của ngân sách địa phương để giao nhiệm vụ và bố trí kinh phí cho các đơn vị thực hiện hoạt động xúc tiến đầu tư. Kinh phí hoạt động xúc tiến đầu tư được bố trí chung trong dự toán ngân sách địa phương hằng năm.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 97. Kinh phí cho hoạt động xúc tiến đầu tư",
"article_number": "97",
"clause_idx": 10,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A97",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A97_C10"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VII] [Điều 97. Kinh phí cho hoạt động xúc tiến đầu tư]\n4. Đối với hoạt động xúc tiến đầu tư phát sinh đột xuất theo chương trình công tác của lãnh đạo nhà nước, Chính phủ, trên cơ sở thống nhất ý kiến với Bộ Kế hoạch và Đầu tư, cơ quan chủ trì xây dựng dự toán, đề xuất kinh phí, gửi Bộ Tài chính xem xét, quyết định theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 97. Kinh phí cho hoạt động xúc tiến đầu tư",
"article_number": "97",
"clause_idx": 11,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A97",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A97_C11"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VII] [Điều 97. Kinh phí cho hoạt động xúc tiến đầu tư]\n5. Đối với Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia, Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính xây dựng kế hoạch dự toán kinh phí ngân sách hằng năm.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 97. Kinh phí cho hoạt động xúc tiến đầu tư",
"article_number": "97",
"clause_idx": 12,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A97",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A97_C12"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 98. Quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư tại Việt Nam]\n1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư giúp Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về đầu tư tại Việt Nam; thực hiện những nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư theo quy định tại khoản 2 Điều 69 Luật Đầu tư và các nhiệm vụ, quyền hạn khác theo quy định của Nghị định này và phân công của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 98. Quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư tại Việt Nam",
"article_number": "98",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A98",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư_và_các_nhiệm_vụ_A69;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A98_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 98. Quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư tại Việt Nam]\n2. Bộ, cơ quan ngang bộ thực hiện những nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về đầu tư theo quy định tại khoản 3 Điều 69 Luật Đầu tư và các nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 98. Quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư tại Việt Nam",
"article_number": "98",
"clause_idx": 2,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A98",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư_và_các_nhiệm_vụ_A69;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A98_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 98. Quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư tại Việt Nam]\na) Bộ Tài chính phối hợp với các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan thẩm định và có ý kiến về các vấn đề liên quan đến tài chính của dự án đầu tư; bảo lãnh Chính phủ đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ và các dự án phát triển kết cấu hạ tầng khác;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 98. Quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư tại Việt Nam",
"article_number": "98",
"clause_idx": 3,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A98",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A98_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 98. Quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư tại Việt Nam]\nb) Bộ Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện các quy định về tài nguyên và bảo vệ môi trường liên quan đến hoạt động đầu tư; thẩm định và có ý kiến về các vấn đề liên quan đến đất đai và bảo vệ môi trường của các dự án đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 98. Quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư tại Việt Nam",
"article_number": "98",
"clause_idx": 4,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A98",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A98_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 98. Quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư tại Việt Nam]\nc) Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan xây dựng, trình cấp có thẩm quyền ban hành, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện các quy định về hoạt động đầu tư trong lĩnh vực khoa học, công nghệ; thẩm định và có ý kiến về các vấn đề liên quan đến khoa học, công nghệ của các dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 98. Quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư tại Việt Nam",
"article_number": "98",
"clause_idx": 5,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A98",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A98_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 98. Quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư tại Việt Nam]\nd) Bộ Xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan xây dựng, trình cấp có thẩm quyền ban hành, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện các quy định về hoạt động đầu tư liên quan đến quản lý nhà nước về xây dựng; thẩm định và có ý kiến về các vấn đề liên quan đến quản lý nhà nước về xây dựng của các dự án đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 98. Quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư tại Việt Nam",
"article_number": "98",
"clause_idx": 6,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A98",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A98_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 98. Quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư tại Việt Nam]\nđ) Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, theo chức năng, thẩm quyền, xây dựng, ban hành hoặc trình cấp có thẩm quyền ban hành văn bản xác định khu vực có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh theo quy định của Luật Đầu tư, Nghị định này và pháp luật về quốc phòng, an ninh; có ý kiến về việc đáp ứng yêu cầu bảo đảm quốc phòng, an ninh theo quy định của Nghị định này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 98. Quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư tại Việt Nam",
"article_number": "98",
"clause_idx": 7,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A98",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A98_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 98. Quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư tại Việt Nam]\ne) Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chủ trì, phối hợp với các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan xây dựng, trình cấp có thẩm quyền ban hành, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện các quy định về tín dụng và quản lý ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư; có ý kiến về các vấn đề liên quan đến tín dụng và quản lý ngoại hối của các dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 98. Quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư tại Việt Nam",
"article_number": "98",
"clause_idx": 8,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A98",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A98_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 98. Quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư tại Việt Nam]\ng) Các bộ, cơ quan ngang bộ khác thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại khoản 3 Điều 69 Luật Đầu tư và các nhiệm vụ, quyền hạn khác theo quy định tại Nghị định này và pháp luật có liên quan.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 98. Quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư tại Việt Nam",
"article_number": "98",
"clause_idx": 9,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A98",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư_và_các_nhiệm_vụ_A69;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A98_C9"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 98. Quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư tại Việt Nam]\n3. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 98. Quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư tại Việt Nam",
"article_number": "98",
"clause_idx": 10,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A98",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A98_C10"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 98. Quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư tại Việt Nam]\na) Xây dựng kế hoạch thu hút các nguồn vốn đầu tư; lập và công bố Danh mục dự án thu hút đầu tư tại địa phương;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 98. Quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư tại Việt Nam",
"article_number": "98",
"clause_idx": 11,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A98",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A98_C11"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 98. Quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư tại Việt Nam]\nb) Quản lý, giám sát, hướng dẫn, giải quyết vướng mắc trong quá trình thực hiện hoạt động đầu tư ở địa phương theo chức năng, thẩm quyền;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 98. Quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư tại Việt Nam",
"article_number": "98",
"clause_idx": 12,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A98",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A98_C12"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 98. Quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư tại Việt Nam]\nc) Chỉ đạo, hướng dẫn, giám sát, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ của cơ quan đăng ký đầu tư trong việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và quản lý hoạt động đầu tư ở địa phương;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 98. Quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư tại Việt Nam",
"article_number": "98",
"clause_idx": 13,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A98",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A98_C13"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 98. Quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư tại Việt Nam]\nd) Chỉ đạo cơ quan đăng ký đầu tư, cơ quan đăng ký kinh doanh và các cơ quan quản lý nhà nước về đất đai, môi trường, xây dựng thực hiện liên thông thủ tục để tạo điều kiện thuận lợi cho nhà đầu tư trong quá trình thực hiện hoạt động đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 98. Quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư tại Việt Nam",
"article_number": "98",
"clause_idx": 14,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A98",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A98_C14"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 98. Quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư tại Việt Nam]\nđ) Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại khoản 4 Điều 69 của Luật Đầu tư và các nhiệm vụ, quyền hạn khác theo quy định tại Nghị định này và pháp luật có liên quan.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 98. Quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư tại Việt Nam",
"article_number": "98",
"clause_idx": 15,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A98",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư_và_các_nhiệm_vụ_A69;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A98_C15"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 99. Quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài]\n1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư thực hiện những nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài theo quy định tại khoản 2 Điều 69 Luật Đầu tư và các nhiệm vụ, quyền hạn khác quy định tại Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 99. Quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "99",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A99",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư_và_các_nhiệm_vụ_A69;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A99_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 99. Quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài]\n2. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Tài chính:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 99. Quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "99",
"clause_idx": 2,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A99",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A99_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 99. Quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài]\na) Tham gia ý kiến đối với hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài của các dự án thuộc thẩm quyền của Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ về các vấn đề tài chính, thuế, hải quan; tham gia ý kiến theo lĩnh vực quản lý đối với vướng mắc trong việc đầu tư ra nước ngoài của doanh nghiệp có vốn nhà nước khi có yêu cầu của Thủ tướng Chính phủ hoặc đề nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 99. Quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "99",
"clause_idx": 3,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A99",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A99_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 99. Quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài]\nb) Theo dõi việc thực hiện nghĩa vụ về tài chính của các nhà đầu tư đối với ngân sách nhà nước Việt Nam; tổng hợp, đánh giá hiệu quả đầu tư ra nước ngoài của doanh nghiệp có vốn nhà nước theo quy định của pháp luật;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 99. Quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "99",
"clause_idx": 4,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A99",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A99_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 99. Quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài]\nc) Thực hiện chế độ báo cáo về tình hình thực hiện nghĩa vụ về tài chính của các nhà đầu tư đối với Nhà nước Việt Nam; tổng hợp, đánh giá hiệu quả sử dụng vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp đầu tư ra nước ngoài và tình hình quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài theo quy định tại Điều 73 của Luật Đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 99. Quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "99",
"clause_idx": 5,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A99",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư__A73;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A99_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 99. Quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài]\n3. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 99. Quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "99",
"clause_idx": 6,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A99",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A99_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 99. Quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài]\na) Ban hành theo thẩm quyền hoặc trình cấp có thẩm quyền ban hành các quy định của pháp luật, các cơ chế, chính sách về hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài, quản lý ngoại hối, liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 99. Quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "99",
"clause_idx": 7,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A99",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A99_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 99. Quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài]\nb) Kiểm tra, thanh tra, giám sát theo thẩm quyền đối với hoạt động chuyển tiền từ Việt Nam ra nước ngoài và từ nước ngoài về Việt Nam liên quan đến các dự án đầu tư ra nước ngoài;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 99. Quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "99",
"clause_idx": 8,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A99",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A99_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 99. Quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài]\nc) Làm đầu mối phối hợp với các bộ, ngành xây dựng, trình cấp có thẩm quyền ban hành quy định hướng dẫn, trình tự, thủ tục xem xét chấp thuận cho tổ chức kinh tế cho vay ra nước ngoài, bảo lãnh cho người không cư trú;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 99. Quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "99",
"clause_idx": 9,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A99",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A99_C9"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 99. Quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài]\nd) Thực hiện chế độ báo cáo về tình hình chuyển ngoại tệ từ Việt Nam ra nước ngoài (trước và sau khi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài) và tình hình chuyển ngoại tệ từ nước ngoài về Việt Nam liên quan đến các dự án đầu tư ra nước ngoài theo quy định tại Điều 73 của Luật Đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 99. Quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "99",
"clause_idx": 10,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A99",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư__A73;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A99_C10"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 99. Quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài]\n4. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Ngoại giao:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 99. Quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "99",
"clause_idx": 11,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A99",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A99_C11"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 99. Quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài]\na) Chủ trì, phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các bộ, ngành liên quan trong việc xây dựng, ban hành theo thẩm quyền hoặc trình cấp có thẩm quyền ban hành các quy định của pháp luật, các cơ chế hỗ trợ của cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài và bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của nhà đầu tư Việt Nam tại quốc gia, vùng lãnh thổ tiếp nhận đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 99. Quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "99",
"clause_idx": 12,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A99",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A99_C12"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 99. Quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài]\nb) Tham gia ý kiến đối với hồ sơ dự án đầu tư ra nước ngoài khi có yêu cầu của Thủ tướng Chính phủ hoặc đề nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 99. Quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "99",
"clause_idx": 13,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A99",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A99_C13"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 99. Quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài]\nc) Chỉ đạo các cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài phối hợp với các cơ quan đầu mối liên quan theo dõi và hỗ trợ hoạt động đầu tư của nhà đầu tư Việt Nam tại quốc gia, vùng lãnh thổ tiếp nhận đầu tư khi cần thiết; hỗ trợ Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan có thẩm quyền trong việc xác minh thông tin liên quan đến hoạt động đầu tư của nhà đầu tư Việt Nam trên địa bàn quản lý khi có yêu cầu;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 99. Quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "99",
"clause_idx": 14,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A99",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A99_C14"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 99. Quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài]\nd) Thực hiện chế độ báo cáo về tình hình hỗ trợ của cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài đối với hoạt động đầu tư của Việt Nam tại quốc gia, vùng lãnh thổ tiếp nhận đầu tư theo quy định tại Điều 73 của Luật Đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 99. Quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "99",
"clause_idx": 15,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A99",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư__A73;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A99_C15"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 99. Quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài]\n5. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Công Thương:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 99. Quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "99",
"clause_idx": 16,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A99",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A99_C16"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 99. Quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài]\na) Chủ trì, phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các bộ, ngành liên quan trong việc xây dựng, ban hành theo thẩm quyền hoặc trình cấp có thẩm quyền ban hành các quy định của pháp luật, các cơ chế, chính sách về thương mại, công nghiệp và năng lượng liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 99. Quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "99",
"clause_idx": 17,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A99",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A99_C17"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 99. Quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài]\nb) Kiểm tra, thanh tra, giám sát theo thẩm quyền đối với hoạt động thương mại, công nghiệp và năng lượng liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 99. Quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "99",
"clause_idx": 18,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A99",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A99_C18"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 99. Quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài]\nc) Thực hiện chế độ báo cáo về tình hình đầu tư ra nước ngoài trong lĩnh vực thương mại, công nghiệp và năng lượng theo quy định tại Điều 73 của Luật Đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 99. Quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "99",
"clause_idx": 19,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A99",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư__A73;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A99_C19"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 99. Quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài]\n6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 99. Quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "99",
"clause_idx": 20,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A99",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A99_C20"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 99. Quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài]\na) Xây dựng, ban hành theo thẩm quyền hoặc trình cấp có thẩm quyền ban hành các quy định của pháp luật, các cơ chế, chính sách về quản lý, sử dụng lao động Việt Nam liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 99. Quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "99",
"clause_idx": 21,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A99",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A99_C21"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 99. Quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài]\nb) Tham gia ý kiến về các vấn đề thuộc lĩnh vực lao động liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài khi có yêu cầu của Thủ tướng Chính phủ hoặc đề nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 99. Quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "99",
"clause_idx": 22,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A99",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A99_C22"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 99. Quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài]\nc) Kiểm tra, thanh tra, giám sát theo thẩm quyền đối với việc đưa lao động Việt Nam ra nước ngoài làm việc tại các dự án đầu tư ở nước ngoài;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 99. Quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "99",
"clause_idx": 23,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A99",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A99_C23"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 99. Quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài]\nd) Thực hiện chế độ báo cáo về tình hình đưa lao động Việt Nam ra nước ngoài làm việc tại các dự án đầu tư ở nước ngoài theo quy định tại Điều 73 của Luật Đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 99. Quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "99",
"clause_idx": 24,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A99",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư__A73;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A99_C24"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 99. Quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài]\n7. Nhiệm vụ, quyền hạn của các bộ, cơ quan ngang bộ khác:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 99. Quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "99",
"clause_idx": 25,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A99",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A99_C25"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 99. Quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài]\na) Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại khoản 3 Điều 69 Luật Đầu tư và các nhiệm vụ, quyền hạn khác theo quy định tại Nghị định này và pháp luật có liên quan;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 99. Quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "99",
"clause_idx": 26,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A99",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư_và_các_nhiệm_vụ_A69;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A99_C26"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 99. Quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài]\nb) Tham gia ý kiến về các vấn đề thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước được phân công liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài khi có yêu cầu của Thủ tướng Chính phủ hoặc đề nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 99. Quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "99",
"clause_idx": 27,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A99",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A99_C27"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 99. Quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài]\nc) Kiểm tra, thanh tra, giám sát theo thẩm quyền đối với các vấn đề thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước được phân công liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 99. Quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "99",
"clause_idx": 28,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A99",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A99_C28"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 99. Quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài]\nd) Thực hiện chế độ báo cáo liên quan đến đầu tư ra nước ngoài thuộc phạm vi quản lý của mình theo quy định tại Điều 73 của Luật Đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 99. Quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "99",
"clause_idx": 29,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A99",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư__A73;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A99_C29"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 99. Quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài]\n8. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 99. Quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "99",
"clause_idx": 30,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A99",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A99_C30"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 99. Quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài]\nb) Định kỳ hằng năm, hoặc đột xuất khi có yêu cầu, báo cáo tình hình hỗ trợ của cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài đối với hoạt động đầu tư của Việt Nam tại địa bàn quản lý gửi Bộ Ngoại giao để tổng hợp, báo cáo Bộ Kế hoạch và Đầu tư theo quy định.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 99. Quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "99",
"clause_idx": 31,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A99",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A99_C31"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 100. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan xúc tiến đầu tư]\n1. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Kế hoạch và Đầu tư:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 100. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan xúc tiến đầu tư",
"article_number": "100",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A100",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A100_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 100. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan xúc tiến đầu tư]\na) Chủ trì, phối hợp với các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng định hướng, chương trình, kế hoạch xúc tiến đầu tư; hướng dẫn xây dựng chương trình xúc tiến đầu tư hằng năm của các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; tổng hợp, xây dựng và thực hiện Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 100. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan xúc tiến đầu tư",
"article_number": "100",
"clause_idx": 2,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A100",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A100_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 100. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan xúc tiến đầu tư]\nb) Hướng dẫn thực hiện chế độ thông tin, báo cáo về hoạt động xúc tiến đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 100. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan xúc tiến đầu tư",
"article_number": "100",
"clause_idx": 3,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A100",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A100_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 100. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan xúc tiến đầu tư]\nc) Thực hiện hoạt động xúc tiến đầu tư thuộc Chương trình xúc tiến đầu tư quy định tại điểm a khoản này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 100. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan xúc tiến đầu tư",
"article_number": "100",
"clause_idx": 4,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A100",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A100_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 100. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan xúc tiến đầu tư]\nd) Theo dõi, tổng hợp, đánh giá tình hình xúc tiến đầu tư và giám sát kiểm tra hiệu quả hoạt động xúc tiến đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 100. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan xúc tiến đầu tư",
"article_number": "100",
"clause_idx": 5,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A100",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A100_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 100. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan xúc tiến đầu tư]\nđ) Phối hợp với Bộ Ngoại giao, Bộ Nội vụ trình Thủ tướng Chính phủ việc đặt và cử đầu mối xúc tiến đầu tư ở nước ngoài; quản lý nhà nước về xúc tiến đầu tư đối với đầu mối xúc tiến đầu tư ở nước ngoài;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 100. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan xúc tiến đầu tư",
"article_number": "100",
"clause_idx": 6,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A100",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A100_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 100. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan xúc tiến đầu tư]\ne) Tổ chức đào tạo, tập huấn về công tác xúc tiến đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 100. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan xúc tiến đầu tư",
"article_number": "100",
"clause_idx": 7,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A100",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A100_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 100. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan xúc tiến đầu tư]\ng) Định kỳ báo cáo Thủ tướng Chính phủ về tình hình và định hướng hoạt động xúc tiến đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 100. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan xúc tiến đầu tư",
"article_number": "100",
"clause_idx": 8,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A100",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A100_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 100. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan xúc tiến đầu tư]\n2. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Tài chính:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 100. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan xúc tiến đầu tư",
"article_number": "100",
"clause_idx": 9,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A100",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A100_C9"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 100. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan xúc tiến đầu tư]\na) Chủ trì, phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về định mức sử dụng kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước và quy chế quản lý tài chính đối với hoạt động xúc tiến đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 100. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan xúc tiến đầu tư",
"article_number": "100",
"clause_idx": 10,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A100",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A100_C10"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 100. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan xúc tiến đầu tư]\nb) Phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư, các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng kế hoạch kinh phí xúc tiến đầu tư của Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia, Chương trình xúc tiến đầu tư của các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 100. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan xúc tiến đầu tư",
"article_number": "100",
"clause_idx": 11,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A100",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A100_C11"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 100. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan xúc tiến đầu tư]\nc) Chủ trì, phối hợp với Bộ Ngoại giao, Bộ Kế hoạch và Đầu tư bố trí ngân sách nhà nước cho hoạt động xúc tiến đầu tư của bộ phận xúc tiến đầu tư ở nước ngoài;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 100. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan xúc tiến đầu tư",
"article_number": "100",
"clause_idx": 12,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A100",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A100_C12"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 100. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan xúc tiến đầu tư]\nd) Chủ trì, phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư, các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giải quyết khó khăn, vướng mắc liên quan đến việc bố trí và sử dụng kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước để thực hiện hoạt động xúc tiến đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 100. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan xúc tiến đầu tư",
"article_number": "100",
"clause_idx": 13,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A100",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A100_C13"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 100. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan xúc tiến đầu tư]\nđ) Hướng dẫn việc lập dự toán, phân bổ, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí cho các hoạt động xúc tiến đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 100. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan xúc tiến đầu tư",
"article_number": "100",
"clause_idx": 14,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A100",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A100_C14"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 100. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan xúc tiến đầu tư]\ne) Chủ trì, phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về thu và sử dụng chi phí đăng ký hệ thống thông tin quốc gia về xúc tiến đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 100. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan xúc tiến đầu tư",
"article_number": "100",
"clause_idx": 15,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A100",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A100_C15"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 100. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan xúc tiến đầu tư]\n3. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Ngoại giao:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 100. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan xúc tiến đầu tư",
"article_number": "100",
"clause_idx": 16,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A100",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A100_C16"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 100. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan xúc tiến đầu tư]\na) Phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư, các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện chương trình, hoạt động xúc tiến đầu tư, kết hợp hoạt động xúc tiến đầu tư trong công tác đối ngoại;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 100. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan xúc tiến đầu tư",
"article_number": "100",
"clause_idx": 17,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A100",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A100_C17"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 100. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan xúc tiến đầu tư]\nb) Hỗ trợ và tham gia hoạt động xúc tiến đầu tư tại nước ngoài đã được duyệt theo thông báo của Bộ Kế hoạch và Đầu tư; trường hợp phát sinh hoạt động xúc tiến đầu tư mới, cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài có trách nhiệm thông báo và thống nhất với Bộ Kế hoạch và Đầu tư trước khi thực hiện;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 100. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan xúc tiến đầu tư",
"article_number": "100",
"clause_idx": 18,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A100",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A100_C18"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 100. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan xúc tiến đầu tư]\nc) Chủ trì và hướng dẫn cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài quản lý hoạt động của đầu mối xúc tiến đầu tư ở nước ngoài;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 100. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan xúc tiến đầu tư",
"article_number": "100",
"clause_idx": 19,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A100",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A100_C19"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 100. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan xúc tiến đầu tư]\nd) Chủ trì, phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Nội vụ trình Thủ tướng Chính phủ quyết định việc thành lập và biên chế của đầu mối xúc tiến đầu tư ở nước ngoài;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 100. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan xúc tiến đầu tư",
"article_number": "100",
"clause_idx": 20,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A100",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A100_C20"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 100. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan xúc tiến đầu tư]\nđ) Trên cơ sở đề nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, quyết định bổ nhiệm chức vụ ngoại giao và cử cán bộ công tác tại đầu mối xúc tiến đầu tư ở nước ngoài;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 100. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan xúc tiến đầu tư",
"article_number": "100",
"clause_idx": 21,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A100",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A100_C21"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 100. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan xúc tiến đầu tư]\ne) Bố trí cơ sở vật chất, phương tiện đi lại, điều kiện làm việc, kinh phí hoạt động phù hợp cho đầu mối xúc tiến đầu tư ở nước ngoài.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 100. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan xúc tiến đầu tư",
"article_number": "100",
"clause_idx": 22,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A100",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A100_C22"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 100. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan xúc tiến đầu tư]\n4. Nhiệm vụ, quyền hạn của các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 100. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan xúc tiến đầu tư",
"article_number": "100",
"clause_idx": 23,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A100",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A100_C23"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 100. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan xúc tiến đầu tư]\na) Chủ trì, phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các bộ, cơ quan ngang bộ liên quan xây dựng chương trình, kế hoạch xúc tiến đầu tư hằng năm; đề xuất hoạt động đưa vào Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 100. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan xúc tiến đầu tư",
"article_number": "100",
"clause_idx": 24,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A100",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A100_C24"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 100. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan xúc tiến đầu tư]\nb) Thực hiện hoạt động xúc tiến đầu tư theo thẩm quyền;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 100. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan xúc tiến đầu tư",
"article_number": "100",
"clause_idx": 25,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A100",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A100_C25"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 100. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan xúc tiến đầu tư]\nc) Phối hợp với các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong hoạt động xúc tiến đầu tư.\n\nMục 2. CHẾ ĐỘ BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ, XÚC TIẾN ĐẦU TƯ VÀ VẬN HÀNH HỆ THỐNG THÔNG TIN QUỐC GIA VỀ ĐẦU TƯ",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 100. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan xúc tiến đầu tư",
"article_number": "100",
"clause_idx": 26,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A100",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A100_C26"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 101. Nội dung báo cáo và kỳ báo cáo của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư]\n1. Cơ quan đăng ký đầu tư báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh những nội dung sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 101. Nội dung báo cáo và kỳ báo cáo của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư",
"article_number": "101",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A101",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A101_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 101. Nội dung báo cáo và kỳ báo cáo của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư]\na) Báo cáo quý được thực hiện trước ngày 15 của tháng đầu quý sau quý báo cáo, gồm những nội dung: Đánh giá về tình hình tiếp nhận hồ sơ, cấp, điều chỉnh và thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và tình hình hoạt động của dự án đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 101. Nội dung báo cáo và kỳ báo cáo của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư",
"article_number": "101",
"clause_idx": 2,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A101",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A101_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 101. Nội dung báo cáo và kỳ báo cáo của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư]\nb) Báo cáo năm được thực hiện trước ngày 10 tháng 4 của năm sau năm báo cáo, gồm những nội dung sau: Đánh giá tình hình đầu tư cả năm, dự kiến kế hoạch thu hút và giải ngân vốn đầu tư của năm sau, danh mục dự án đầu tư đang có nhà đầu tư quan tâm.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 101. Nội dung báo cáo và kỳ báo cáo của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư",
"article_number": "101",
"clause_idx": 3,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A101",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A101_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 101. Nội dung báo cáo và kỳ báo cáo của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư]\n2. Định kỳ hằng quý và hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổng hợp báo cáo của cơ quan đăng ký đầu tư thuộc phạm vi quản lý để báo cáo Bộ Kế hoạch và Đầu tư theo các nội dung báo cáo quy định tại khoản 1 Điều này sau 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn báo cáo của cơ quan đăng ký đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 101. Nội dung báo cáo và kỳ báo cáo của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư",
"article_number": "101",
"clause_idx": 4,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A101",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A101_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 101. Nội dung báo cáo và kỳ báo cáo của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư]\n3. Cơ quan quản lý nhà nước cung cấp thông tin cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư theo quy định sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 101. Nội dung báo cáo và kỳ báo cáo của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư",
"article_number": "101",
"clause_idx": 5,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A101",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A101_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 101. Nội dung báo cáo và kỳ báo cáo của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư]\na) Bộ Tài chính: Định kỳ hằng quý cung cấp thông tin về tình hình cấp, điều chỉnh và thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc giấy tờ có giá trị tương đương khác đối với doanh nghiệp bảo hiểm, công ty chứng khoán; định kỳ hằng năm tổng hợp báo cáo tài chính năm của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài trong phạm vi cả nước để báo cáo các chỉ tiêu về tình hình xuất, nhập khẩu, tình hình tài chính, các khoản nộp ngân sách nhà nước của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài. Thời điểm báo cáo quý trước ngày 12 của tháng đầu quý sau quý báo cáo, báo cáo năm trước ngày 31 tháng 5 của năm sau năm báo cáo;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 101. Nội dung báo cáo và kỳ báo cáo của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư",
"article_number": "101",
"clause_idx": 6,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A101",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A101_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 101. Nội dung báo cáo và kỳ báo cáo của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư]\nb) Bộ Công Thương: Định kỳ hằng quý báo cáo về tình hình cấp, điều chỉnh, chấm dứt hoạt động và kết quả hoạt động của các dự án đầu tư nước ngoài trong lĩnh vực thăm dò và khai thác dầu khí tại Việt Nam. Thời điểm báo cáo trước ngày 15 của tháng đầu quý sau quý báo cáo;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 101. Nội dung báo cáo và kỳ báo cáo của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư",
"article_number": "101",
"clause_idx": 7,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A101",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A101_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 101. Nội dung báo cáo và kỳ báo cáo của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư]\nc) Bộ Tư pháp: Định kỳ hằng quý báo cáo về tình hình cấp, điều chỉnh, chấm dứt và kết quả hoạt động đối với các chi nhánh và công ty luật. Thời điểm báo cáo trước ngày 15 của tháng đầu quý sau quý báo cáo;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 101. Nội dung báo cáo và kỳ báo cáo của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư",
"article_number": "101",
"clause_idx": 8,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A101",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A101_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 101. Nội dung báo cáo và kỳ báo cáo của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư]\nd) Ngân hàng Nhà nước Việt Nam: Định kỳ hằng quý báo cáo về tình hình cấp, điều chỉnh, chấm dứt hoạt động và kết quả hoạt động đối với các hiện diện thương mại của các công ty tài chính và tổ chức tín dụng nước ngoài tại Việt Nam. Thời điểm báo cáo trước ngày 15 của tháng đầu quý sau quý báo cáo;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 101. Nội dung báo cáo và kỳ báo cáo của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư",
"article_number": "101",
"clause_idx": 9,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A101",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A101_C9"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 101. Nội dung báo cáo và kỳ báo cáo của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư]\nđ) Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội: Định kỳ hằng năm báo cáo về tình hình đăng ký, cấp phép cho lao động nước ngoài tại tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài. Thời điểm báo cáo trước ngày 15 tháng 4 của năm sau năm báo cáo;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 101. Nội dung báo cáo và kỳ báo cáo của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư",
"article_number": "101",
"clause_idx": 10,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A101",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A101_C10"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 101. Nội dung báo cáo và kỳ báo cáo của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư]\ne) Bộ Khoa học và Công nghệ: Định kỳ hằng năm báo cáo về tình hình chuyển giao công nghệ của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài. Thời điểm báo cáo trước ngày 15 tháng 4 của năm sau năm báo cáo;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 101. Nội dung báo cáo và kỳ báo cáo của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư",
"article_number": "101",
"clause_idx": 11,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A101",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A101_C11"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 101. Nội dung báo cáo và kỳ báo cáo của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư]\ng) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: Định kỳ hằng năm báo cáo Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Tài nguyên và Môi trường về tình hình giao, cho thuê và sử dụng đất của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài. Thời điểm báo cáo trước ngày 15 tháng 4 của năm sau năm báo cáo.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 101. Nội dung báo cáo và kỳ báo cáo của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư",
"article_number": "101",
"clause_idx": 12,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A101",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A101_C12"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 101. Nội dung báo cáo và kỳ báo cáo của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư]\n4. Bộ Kế hoạch và Đầu tư định kỳ hằng năm tổng hợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ về tình hình đầu tư trên phạm vi cả nước theo quy định tại điểm đ khoản 2 Điều 72 Luật Đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 101. Nội dung báo cáo và kỳ báo cáo của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư",
"article_number": "101",
"clause_idx": 13,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A101",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư__A72;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A101_C13"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 102. Nội dung báo cáo và kỳ báo cáo của tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư]\n1. Tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư báo cáo cơ quan đăng ký đầu tư và cơ quan quản lý nhà nước về thống kê tại địa phương.\n\n2. Báo cáo quý được thực hiện trước ngày 10 của tháng đầu quý sau quý báo cáo, gồm các nội dung: Vốn đầu tư thực hiện, doanh thu thuần, xuất khẩu, nhập khẩu, lao động, thuế và các khoản nộp ngân sách, tình hình sử dụng đất, mặt nước.\n\n3. Báo cáo năm được thực hiện trước ngày 31 tháng 3 năm sau của năm báo cáo, gồm các chỉ tiêu của báo cáo quý và chỉ tiêu về lợi nhuận, thu nhập của người lao động, các khoản chi và đầu tư cho nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ, xử lý và bảo vệ môi trường, nguồn gốc công nghệ sử dụng.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 102. Nội dung báo cáo và kỳ báo cáo của tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư",
"article_number": "102",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A102",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A102_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 103. Nội dung báo cáo và kỳ báo cáo xúc tiến đầu tư]\n1. Các bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm theo dõi tiến độ, tổng hợp, báo cáo việc thực hiện hoạt động xúc tiến đầu tư thuộc chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia; chương trình xúc tiến đầu tư của ngành, địa phương mình về: kết quả thực hiện, mức độ hoàn thành và kinh phí định kỳ hằng năm trước ngày 31 tháng 01 năm kế tiếp.\n\n2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm tổng hợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ về xúc tiến đầu tư hằng năm trên phạm vi cả nước trong quý II năm kế tiếp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 103. Nội dung báo cáo và kỳ báo cáo xúc tiến đầu tư",
"article_number": "103",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A103",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A103_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 104. Hình thức báo cáo]\n1. Báo cáo về dự án đầu tư:\n\na) Tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư gửi các báo cáo trực tuyến thông qua Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư;\n\nb) Cơ quan đăng ký đầu tư gửi báo cáo bằng văn bản và trực tuyến trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư.\n\n2. Báo cáo về xúc tiến đầu tư:\n\na) Các bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gửi báo cáo bằng văn bản về Bộ Kế hoạch và Đầu tư và báo cáo trực tuyến trên Hệ thống thông tin quốc gia về xúc tiến đầu tư;\n\nb) Các cơ quan chủ trì hoạt động xúc tiến đầu tư gửi báo cáo trực tuyến thông qua Hệ thống thông tin quốc gia về xúc tiến đầu tư.\n\n3. Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định hệ thống biểu mẫu và đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện chế độ báo cáo theo quy định tại Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 104. Hình thức báo cáo",
"article_number": "104",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A104",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A104_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 105. Cơ chế phối hợp quản lý, vận hành Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư]\n1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan xây dựng và vận hành Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư; hướng dẫn việc quản lý, vận hành và khai thác sử dụng Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 105. Cơ chế phối hợp quản lý, vận hành Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư",
"article_number": "105",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A105",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A105_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 105. Cơ chế phối hợp quản lý, vận hành Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư]\n2. Các bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chịu trách nhiệm cập nhật, cung cấp thông tin về hoạt động đầu tư thuộc phạm vi quản lý của ngành và địa phương vào Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư; tổ chức khai thác, sử dụng Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư, Nghị định này và quy định khác có liên quan.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 105. Cơ chế phối hợp quản lý, vận hành Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư",
"article_number": "105",
"clause_idx": 2,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A105",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A105_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 105. Cơ chế phối hợp quản lý, vận hành Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư]\n3. Cơ quan đăng ký đầu tư có trách nhiệm sử dụng Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư để thực hiện các nghiệp vụ liên quan đến việc tiếp nhận, cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; theo dõi, giám sát, đánh giá tình hình thực hiện dự án đầu tư; thực hiện chế độ báo cáo đầu tư và hướng dẫn tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư sử dụng Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư theo quy định tại Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 105. Cơ chế phối hợp quản lý, vận hành Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư",
"article_number": "105",
"clause_idx": 3,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A105",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A105_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 105. Cơ chế phối hợp quản lý, vận hành Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư]\n4. Cơ quan quản lý và vận hành Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư và Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp có trách nhiệm trao đổi các thông tin về tình hình đăng ký doanh nghiệp của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tình hình góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài khi thực hiện các thủ tục quy định tại các Điều 63 và 66 Nghị định này, điều kiện đầu tư áp dụng đối với nhà đầu tư nước ngoài, Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện và điều kiện đầu tư kinh doanh theo quy định.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 105. Cơ chế phối hợp quản lý, vận hành Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư",
"article_number": "105",
"clause_idx": 4,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A105",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "CURRENT_A63"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A105_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 105. Cơ chế phối hợp quản lý, vận hành Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư]\n5. Cơ quan quản lý và vận hành Hệ thống thông tin quốc gia về xúc tiến đầu tư có trách nhiệm tổng hợp thông tin về tình hình xúc tiến đầu tư trên phạm vi cả nước; tổ chức khai thác, cung cấp các thông tin và hỗ trợ cho các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp thực hiện hoạt động xúc tiến, kết nối đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 105. Cơ chế phối hợp quản lý, vận hành Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư",
"article_number": "105",
"clause_idx": 5,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A105",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A105_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 105. Cơ chế phối hợp quản lý, vận hành Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư]\n6. Tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư được cấp tài khoản truy cập hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư để thực hiện chế độ báo cáo định kỳ theo quy định.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 105. Cơ chế phối hợp quản lý, vận hành Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư",
"article_number": "105",
"clause_idx": 6,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A105",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A105_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương VIII] [Điều 105. Cơ chế phối hợp quản lý, vận hành Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư]\n7. Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn chi tiết việc quản lý, vận hành, khai thác và sử dụng Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 105. Cơ chế phối hợp quản lý, vận hành Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư",
"article_number": "105",
"clause_idx": 7,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A105",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A105_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 106. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước]\nSửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước (đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 135/2016/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước, Nghị định số 35/2017/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong khu kinh tế, khu công nghệ cao, và Nghị định số 123/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước) như sau:\n\n1. Bổ sung khoản 4 vào Điều 19 như sau (thay thế khoản 4 đã bị bãi bỏ theo Nghị định số 35/2017/NĐ-CP):\n\n“4. Đối với các dự án đầu tư quy định tại khoản 2 Điều 20 của Luật Đầu tư, Thủ tướng Chính phủ quyết định thời gian miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước không quá 1,5 lần so với thời gian áp dụng miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước quy định tại điểm d khoản 3 Điều 19 Nghị định này và không vượt quá thời hạn của dự án đầu tư.”.\n\n2. Bổ sung khoản 2 vào Điều 20 như sau (thay thế khoản 2 đã bị bãi bỏ theo Nghị định số 35/2017/NĐ-CP):\n\n“2. Đối với các dự án đầu tư quy định tại khoản 2 Điều 20 của Luật Đầu tư, Thủ tướng Chính phủ quyết định mức giảm tiền thuê đất không quá 1,5 lần so với mức giảm tiền thuê đất quy định tại điểm a khoản 1 Điều này.”.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 106. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước",
"article_number": "106",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A106",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "CURRENT_A19;này_và_không_vượt_quá_thời_hạn_của_dự_án_đầu_tư__A19;Đầu_tư_A20;CURRENT_A20;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A106_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 107. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 52/2020/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về đầu tư xây dựng và kinh doanh sân gôn]\n1. Sửa đổi, bổ sung Điều 10 như sau:\n\n“Điều 10. Trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư, cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, chấp thuận nhà đầu tư, điều chỉnh dự án sân gôn\n\n1. Thẩm quyền, hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận nhà đầu tư, cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh sân gôn thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư và Nghị định này.\n\n2. Đề xuất dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh sân gôn gồm những nội dung theo quy định của pháp luật về đầu tư và Nghị định này, trong đó có nội dung giải trình việc đáp ứng nguyên tắc, điều kiện quy định tại các Điều 3, 5, 6, 7 và 8 Nghị định này.\n\n3. Nội dung thẩm định đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư, thẩm định nội dung điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh sân gôn thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư và Nghị định này, trong đó có nội dung đánh giá việc đáp ứng nguyên tắc, điều kiện quy định tại các Điều 3, 5, 6, 7 và 8 Nghị định này.”.\n\n2. Bãi bỏ khoản 2 Điều 13, các khoản 3 và 4 Điều 14.\n\n3. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 16 như sau:\n\n“4. Chấp thuận chủ trương đầu tư đối với dự án sân gôn thuộc thẩm quyền theo quy định của pháp luật về đầu tư; tổng hợp, đánh giá tình hình phê duyệt chủ trương đầu tư và tình hình thực hiện các dự án sân gôn tại địa phương.”.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 107. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 52/2020/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về đầu tư xây dựng và kinh doanh sân gôn",
"article_number": "107",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A107",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "CURRENT_A3;CURRENT_A13;CURRENT_A10;CURRENT_A14;CURRENT_A16"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A107_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 108. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư]\n1. Sửa đổi điểm b khoản 1 Điều 1 như sau:\n\n“b) Dự án đầu tư có sử dụng đất để xây dựng khu đô thị; xây dựng công trình dân dụng có một hoặc nhiều công năng gồm: nhà ở thương mại; trụ sở, văn phòng làm việc; công trình thương mại, dịch vụ;”.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 108. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư",
"article_number": "108",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A108",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "CURRENT_A1"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A108_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 108. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư]\n2. Sửa đổi khoản 4 Điều 4 như sau:\n\n“4. Đối với dự án có sơ bộ tổng chi phí thực hiện dự án (không bao gồm chi phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, tiền sử dụng đất, tiền thuê đất) từ 800.000.000.000 (tám trăm tỷ) đồng trở lên, ngoài việc đăng tải thông tin quy định tại điểm c khoản 1 Điều này, thông tin dự án đầu tư có sử dụng đất phải được đăng tải với ngôn ngữ bằng tiếng Anh và tiếng Việt trên trang thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (nếu có).\n\nQuy định tại khoản này không áp dụng đối với dự án thuộc ngành, nghề chưa được tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài theo quy định của pháp luật về đầu tư.”.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 108. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư",
"article_number": "108",
"clause_idx": 2,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A108",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "CURRENT_A4"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A108_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 108. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư]\n3. Sửa đổi điểm a khoản 2 Điều 10 như sau:\n\n“a) Dự án thuộc ngành, nghề chưa được tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài theo quy định của pháp luật về đầu tư;”.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 108. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư",
"article_number": "108",
"clause_idx": 3,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A108",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "CURRENT_A10"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A108_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 108. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư]\n4. Sửa đổi, bổ sung Điều 11 như sau:\n\n“**Điều 11. Điều kiện xác định dự án đầu tư có sử dụng đất**\n\nDự án đầu tư có sử dụng đất phải lựa chọn nhà đầu tư theo quy định của Nghị định này khi đáp ứng các điều kiện sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 108. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư",
"article_number": "108",
"clause_idx": 4,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A108",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "CURRENT_A11"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A108_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 108. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư]\n1. Thuộc các dự án quy định tại điểm b khoản 1 Điều 1 Nghị định này mà không sử dụng vốn đầu tư công để xây dựng công trình. Dự án xây dựng khu đô thị, nhà ở thương mại; trụ sở văn phòng làm việc; công trình thương mại, dịch vụ được phân loại theo quy định của pháp luật về xây dựng. Trường hợp dự án có nhiều công năng, dự án đầu tư có sử dụng đất được xác định căn cứ công trình chính của dự án hoặc công trình chính có cấp cao nhất trong trường hợp dự án có nhiều công trình chính theo quy định của pháp luật về xây dựng.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 108. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư",
"article_number": "108",
"clause_idx": 5,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A108",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_mà_không_sử_dụng_vốn_đầu_tư_công_để_xây_dựng_công_trình__Dự_án_xây_dựng_khu_đô_thị_A1"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A108_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 108. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư]\n2. Thuộc danh mục dự án cần thu hồi đất được duyệt theo quy định của pháp luật về đất đai, thuộc khu đất do Nhà nước đang quản lý, sử dụng mà sẽ được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Ban quản lý khu kinh tế giao đất, cho thuê đất cho nhà đầu tư được chấp thuận.\n\n 3. Thuộc chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở; chương trình phát triển đô thị (nếu có) theo quy định của pháp luật về phát triển đô thị.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 108. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư",
"article_number": "108",
"clause_idx": 6,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A108",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A108_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 108. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư]\n4. Phù hợp với kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch xây dựng có tỷ lệ 1/2.000 hoặc tỷ lệ 1/500 (nếu có) hoặc quy hoạch phân khu đô thị có tỷ lệ 1/2.000 hoặc tỷ lệ 1/5.000 theo quy định của pháp luật.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 108. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư",
"article_number": "108",
"clause_idx": 7,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A108",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A108_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 108. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư]\n5. Không đủ điều kiện để tổ chức thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 108. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư",
"article_number": "108",
"clause_idx": 8,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A108",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A108_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 108. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư]\n6. Không thuộc trường hợp quy định tại điểm b khoản 4 Điều 22 và Điều 26 của Luật Đấu thầu.”.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 108. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư",
"article_number": "108",
"clause_idx": 9,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A108",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "CURRENT_A22;Đấu_thầu__A26"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A108_C9"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 108. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư]\n5. Sửa đổi, bổ sung Điều 12 như sau:\n\n“**Điều 12. Danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất**",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 108. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư",
"article_number": "108",
"clause_idx": 10,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A108",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "CURRENT_A12"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A108_C10"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 108. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư]\n1. Dự án quy định tại Điều 11 Nghị định này được tổng hợp vào danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất, cụ thể như sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 108. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư",
"article_number": "108",
"clause_idx": 11,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A108",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_được_tổng_hợp_vào_danh_mục_dự_án_đầu_tư_có_sử_dụng_đất_A11"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A108_C11"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 108. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư]\na) Đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư, Quyết định chấp chuận chủ trương đầu tư đồng thời là văn bản quyết định phê duyệt danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất.\n\nCăn cứ Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư của dự án theo quy định của pháp luật về đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư phối hợp với các cơ quan có liên quan xác định yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư, báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt trước khi công bố danh mục dự án. Đối với dự án thực hiện tại khu kinh tế, Ban quản lý khu kinh tế tổ chức xác định, phê duyệt yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư trước khi công bố danh mục dự án.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 108. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư",
"article_number": "108",
"clause_idx": 12,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A108",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A108_C12"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 108. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư]\nb) Đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư, việc lập, phê duyệt danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất thực hiện theo quy định tại các khoản 2 và 3 Điều này.\n\n 2. Lập danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 108. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư",
"article_number": "108",
"clause_idx": 13,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A108",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A108_C13"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 108. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư]\na) Trường hợp dự án do cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện lập:\n\nCơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện lập đề xuất dự án đầu tư có sử dụng đất gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp. Nội dung đề xuất bao gồm: tên dự án; mục tiêu đầu tư; quy mô đầu tư; sơ bộ tổng chi phí thực hiện dự án, vốn đầu tư; phương án huy động vốn; thời hạn, tiến độ đầu tư; thông tin về hiện trạng sử dụng đất tại địa điểm thực hiện dự án, dự kiến nhu cầu sử dụng đất (nếu có); mục đích sử dụng đất; các chỉ tiêu quy hoạch được duyệt; ngôn ngữ đăng tải danh mục dự án; phân tích hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án, bảo đảm quốc phòng, an ninh, phát triển bền vững của dự án đầu tư và yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 108. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư",
"article_number": "108",
"clause_idx": 14,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A108",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A108_C14"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 108. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư]\nb) Trường hợp dự án do nhà đầu tư đề xuất:\n\nNhà đầu tư được đề xuất thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất ngoài danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt. Nhà đầu tư lập hồ sơ đề xuất dự án, gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp. Hồ sơ đề xuất bao gồm các nội dung sau đây:\n\n- Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất, bao gồm cam kết chịu mọi chi chí, rủi ro nếu hồ sơ đề xuất dự án không được chấp thuận;\n\n- Nội dung đề xuất dự án đầu tư gồm: tên dự án; mục tiêu đầu tư; quy mô đầu tư; sơ bộ tổng chi phí thực hiện dự án, vốn đầu tư; phương án huy động vốn; thời hạn, tiến độ đầu tư; phân tích hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án, bảo đảm quốc phòng, an ninh, phát triển bền vững của dự án đầu tư;\n\n- Đề xuất dự kiến nhu cầu sử dụng đất; thông tin về hiện trạng sử dụng đất tại địa điểm thực hiện dự án (nếu có); mục đích sử dụng đất; các chỉ tiêu quy hoạch được duyệt;\n\n- Hồ sơ về tư cách pháp lý, năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư;\n\n- Các tài liệu cần thiết khác để giải trình hồ sơ đề xuất dự án (nếu có).",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 108. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư",
"article_number": "108",
"clause_idx": 15,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A108",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A108_C15"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 108. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư]\n3. Phê duyệt danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 108. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư",
"article_number": "108",
"clause_idx": 16,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A108",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A108_C16"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 108. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư]\na) Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được đề xuất dự án quy định tại điểm a hoặc điểm b khoản 2 Điều này, Sở Kế hoạch và Đầu tư phối hợp với các cơ quan có liên quan tổng hợp danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất; đánh giá việc đáp ứng đầy đủ điều kiện xác định dự án đầu tư có sử dụng đất quy định tại Điều 11 của Nghị định này; xác định yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư, báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. Trường hợp cần thiết, thời gian thực hiện có thể được gia hạn theo yêu cầu thực tế.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 108. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư",
"article_number": "108",
"clause_idx": 17,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A108",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_A11"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A108_C17"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 108. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư]\nb) Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được báo cáo của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, phê duyệt danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất, trong đó bao gồm yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 108. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư",
"article_number": "108",
"clause_idx": 18,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A108",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A108_C18"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 108. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư]\n4. Công bố danh mục dự án:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 108. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư",
"article_number": "108",
"clause_idx": 19,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A108",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A108_C19"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 108. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư]\na) Căn cứ Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư hoặc danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất được phê duyệt, Sở Kế hoạch và Đầu tư hoặc Ban quản lý khu kinh tế (đối với dự án thực hiện tại khu kinh tế) công bố danh mục dự án theo quy định tại điểm c khoản 1, khoản 4 Điều 4 và khoản 2 Điều 5 Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 108. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư",
"article_number": "108",
"clause_idx": 20,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A108",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "CURRENT_A4;này__A5"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A108_C20"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 108. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư]\nb) Nội dung công bố thông tin:\n\n- Tên dự án; mục tiêu đầu tư; quy mô đầu tư; sơ bộ tổng chi phí thực hiện dự án, vốn đầu tư; phương án huy động vốn; thời hạn, tiến độ đầu tư;\n\n- Thông tin về hiện trạng sử dụng đất tại địa điểm thực hiện dự án, diện tích khu đất thực hiện dự án; mục đích sử dụng đất; các chỉ tiêu quy hoạch được duyệt;\n\n- Yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư;\n\n- Thời hạn để nhà đầu tư nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án;\n\n- Nhà đầu tư nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia;\n\n- Các thông tin khác (nếu cần thiết).”.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 108. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư",
"article_number": "108",
"clause_idx": 21,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A108",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A108_C21"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 108. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư]\n6. Sửa đổi, bổ sung Điều 13 như sau:\n\n“**Điều 13. Chuẩn bị, nộp và đánh giá sơ bộ năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư**",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 108. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư",
"article_number": "108",
"clause_idx": 22,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A108",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "CURRENT_A13"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A108_C22"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 108. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư]\n1. Nhà đầu tư chịu trách nhiệm chuẩn bị và nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia căn cứ nội dung thông tin được công bố theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 12 Nghị định này. Hồ sơ đăng ký thực hiện dự án của nhà đầu tư bao gồm: Văn bản đăng ký thực hiện dự án; hồ sơ về tư cách pháp lý, năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư; các tài liệu khác có liên quan (nếu có).",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 108. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư",
"article_number": "108",
"clause_idx": 23,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A108",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__Hồ_sơ_đăng_ký_thực_hiện_dự_án_của_nhà_đầu_tư_bao_gồm_A12"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A108_C23"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 108. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư]\n2. Hết thời hạn đăng ký thực hiện dự án, Sở Kế hoạch và Đầu tư hoặc Ban quản lý khu kinh tế (đối với dự án thực hiện tại khu kinh tế) tổ chức đánh giá sơ bộ năng lực, kinh nghiệm của các nhà đầu tư đã nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 108. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư",
"article_number": "108",
"clause_idx": 24,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A108",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A108_C24"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 108. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư]\n3. Căn cứ kết quả đánh giá sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm, cơ quan theo quy định tại khoản 2 Điều này trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Trưởng Ban quản lý khu kinh tế (đối với dự án thực hiện tại khu kinh tế) quyết định việc tổ chức thực hiện theo một trong các trường hợp quy định tại các khoản 4, 5 và 6 Điều này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 108. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư",
"article_number": "108",
"clause_idx": 25,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A108",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A108_C25"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 108. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư]\n4. Trường hợp có từ hai nhà đầu tư trở lên đáp ứng yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 108. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư",
"article_number": "108",
"clause_idx": 26,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A108",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A108_C26"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 108. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư]\na) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ra quyết định áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi theo quy định tại khoản 1 hoặc khoản 2 Điều 10 Nghị định này và giao cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện là bên mời thầu.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 108. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư",
"article_number": "108",
"clause_idx": 27,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A108",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_và_giao_cơ_quan_chuyên_môn_thuộc_Ủy_ban_nhân_dân_cấp_tỉnh_A10"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A108_C27"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 108. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư]\nb) Trưởng Ban quản lý khu kinh tế ra quyết định áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi theo quy định tại khoản 1 hoặc khoản 2 Điều 10 Nghị định này và giao đơn vị trực thuộc Ban quản lý khu kinh tế là bên mời thầu đối với dự án thực hiện tại khu kinh tế.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 108. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư",
"article_number": "108",
"clause_idx": 28,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A108",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_và_giao_đơn_vị_trực_thuộc_Ban_quản_lý_khu_kinh_tế_là_bên_mời_thầu_đối_với_dự_án_thực_hiện_tại_khu_kinh_tế__A10"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A108_C28"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 108. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư]\n5. Trường hợp chỉ có một nhà đầu tư đã đăng ký và đáp ứng yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm hoặc có nhiều nhà đầu tư đăng ký nhưng chỉ có một nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm, thực hiện thủ tục chấp thuận nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 108. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư",
"article_number": "108",
"clause_idx": 29,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A108",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A108_C29"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 108. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư]\n6. Căn cứ quyết định, chấp thuận của cấp có thẩm quyền quy định tại các khoản 4 và 5 Điều này, Sở Kế hoạch và Đầu tư hoặc Ban quản lý khu kinh tế (đối với dự án thực hiện tại khu kinh tế) đăng tải danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia hoặc thông báo kết thúc thủ tục công bố Danh mục dự án trong trường hợp không có nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm.”.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 108. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư",
"article_number": "108",
"clause_idx": 30,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A108",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A108_C30"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 108. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư]\n7. Sửa đổi, bổ sung Điều 16 như sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 108. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư",
"article_number": "108",
"clause_idx": 31,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A108",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "CURRENT_A16"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A108_C31"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 108. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư]\na) Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau:\n\n“1. Lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 1 Nghị định này thực hiện như sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 108. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư",
"article_number": "108",
"clause_idx": 32,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A108",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_thực_hiện_như_sau_A1"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A108_C32"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 108. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư]\na) Danh mục dự án (bao gồm yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm) phải được phê duyệt và được công bố rộng rãi trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, làm cơ sở xác định số lượng nhà đầu tư quan tâm, nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 108. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư",
"article_number": "108",
"clause_idx": 33,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A108",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A108_C33"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 108. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư]\nb) Trường hợp có từ hai nhà đầu tư trở lên đáp ứng yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm, việc tổ chức đấu thầu áp dụng quy trình đấu thầu rộng rãi, bao gồm:\n\n- Chuẩn bị lựa chọn nhà đầu tư;\n\n- Tổ chức lựa chọn nhà đầu tư;\n\n- Đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật; thẩm định, phê duyệt danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật;\n\n- Mở và đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính - thương mại;\n\n- Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư;\n\n- Đàm phán, hoàn thiện và ký kết hợp đồng.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 108. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư",
"article_number": "108",
"clause_idx": 34,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A108",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A108_C34"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 108. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư]\nc) Trường hợp có một nhà đầu tư đã đăng ký và đáp ứng yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm hoặc nhiều nhà đầu tư đăng ký nhưng chỉ có một nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm, thực hiện thủ tục chấp thuận nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 108. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư",
"article_number": "108",
"clause_idx": 35,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A108",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A108_C35"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 108. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư]\nd) Trường hợp không có nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm, thực hiện kết thúc thủ tục công bố danh mục dự án.”;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 108. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư",
"article_number": "108",
"clause_idx": 36,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A108",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A108_C36"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 108. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư]\nb) Sửa đổi, bổ sung khoản 3 như sau:\n\n“3. Đối với dự án theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 1 Nghị định này, căn cứ quy định của pháp luật chuyên ngành, bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ ban hành quy định hoặc trình Thủ tướng Chính phủ ban hành quy định về lập, phê duyệt và công bố danh mục dự án; phương pháp và tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất và các nội dung khác (nếu có), bảo đảm mục tiêu cạnh tranh, công bằng, minh bạch và hiệu quả kinh tế”.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 108. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư",
"article_number": "108",
"clause_idx": 37,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A108",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_A1"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A108_C37"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 108. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư]\n8. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 59 như sau:\n\n“1. Nguyên tắc ký kết hợp đồng",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 108. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư",
"article_number": "108",
"clause_idx": 38,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A108",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "CURRENT_A59"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A108_C38"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 108. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư]\na) Giá trị đề nghị trúng thầu (tiền đề xuất nộp ngân sách nhà nước do nhà đầu tư trúng đấu thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu) là giá trị ký kết hợp đồng.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 108. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư",
"article_number": "108",
"clause_idx": 39,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A108",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A108_C39"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 108. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư]\nb) Chi phí thực hiện dự án, chi phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư do nhà đầu tư trúng thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu được ghi nhận tại hợp đồng; trường hợp thay đổi quy hoạch, chính sách, pháp luật có ảnh hưởng đến các chi phí này thì thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư, xây dựng, đất đai, quy hoạch, nhà ở, kinh doanh bất động sản và các pháp luật khác có liên quan.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 108. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư",
"article_number": "108",
"clause_idx": 40,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A108",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A108_C40"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 108. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư]\nc) Tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp xác định theo quy định của pháp luật về đất đai cộng với tiền nộp ngân sách nhà nước của nhà đầu tư trúng thầu đề xuất được công nhận là giá thị trường tại thời điểm giao đất, cho thuê đất trong hợp đồng.”.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 108. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư",
"article_number": "108",
"clause_idx": 41,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A108",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A108_C41"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 108. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư]\n9. Sửa đổi Điều 60 như sau:\n\nThay thế cụm từ “nhà đầu tư” thành “nhà đầu tư trúng thầu hoặc doanh nghiệp dự án do nhà đầu tư trúng thầu thành lập để thực hiện dự án”, “nhà đầu tư trúng thầu” thành “nhà đầu tư trúng thầu hoặc doanh nghiệp dự án do nhà đầu tư trúng thầu thành lập để thực hiện dự án”.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 108. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư",
"article_number": "108",
"clause_idx": 42,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A108",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "CURRENT_A60"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A108_C42"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 109. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 96/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện]\n1. Bãi bỏ khoản 10 Điều 3, khoản 7 Điều 6, Điều 10 và Điều 34.\n\n2. Bãi bỏ cụm từ “kinh doanh dịch vụ đòi nợ” tại điểm c khoản 3 Điều 19 và điểm a khoản 2 Điều 24.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 109. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 96/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện",
"article_number": "109",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A109",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "CURRENT_A19;CURRENT_A24;CURRENT_A6;CURRENT_A3;CURRENT_A34;CURRENT_A10"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A109_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 110. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 82/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định về quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế]\nBãi bỏ các khoản 2 và 3 Điều 66 Nghị định số 82/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định về quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 110. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 82/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định về quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế",
"article_number": "110",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A110",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "82_2018_NĐ-CP_A66"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A110_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 111. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quản lý đầu tư phát triển đô thị]\n1. Sửa đổi, bổ sung Điều 29 như sau:\n\n“**Điều 29. Lấy ý kiến thẩm định đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư đối với dự án đầu tư xây dựng khu đô thị**",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 111. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quản lý đầu tư phát triển đô thị",
"article_number": "111",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A111",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "CURRENT_A29"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A111_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 111. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quản lý đầu tư phát triển đô thị]\n1. Việc chấp thuận chủ trương đầu tư các dự án đầu tư xây dựng khu đô thị được thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 111. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quản lý đầu tư phát triển đô thị",
"article_number": "111",
"clause_idx": 2,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A111",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A111_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 111. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quản lý đầu tư phát triển đô thị]\n2. Trong quá trình thẩm định dự án đầu tư xây dựng khu đô thị để chấp thuận chủ trương đầu tư, Bộ Kế hoạch và Đầu tư lấy ý kiến thẩm định của Bộ Xây dựng về các nội dung quy định tại các khoản 3 và 4 Điều này đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ; cơ quan đăng ký đầu tư lấy ý kiến thẩm định của Sở Xây dựng về các nội dung quy định tại các khoản 3 và 4 Điều này đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 111. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quản lý đầu tư phát triển đô thị",
"article_number": "111",
"clause_idx": 3,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A111",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A111_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 111. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quản lý đầu tư phát triển đô thị]\n3. Nội dung lấy ý kiến thẩm định đối với dự án đầu tư xây dựng khu đô thị có nhà ở:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 111. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quản lý đầu tư phát triển đô thị",
"article_number": "111",
"clause_idx": 4,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A111",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A111_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 111. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quản lý đầu tư phát triển đô thị]\na) Các nội dung lấy ý kiến thẩm định như đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 111. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quản lý đầu tư phát triển đô thị",
"article_number": "111",
"clause_idx": 5,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A111",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A111_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 111. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quản lý đầu tư phát triển đô thị]\nb) Đánh giá sự phù hợp của dự án đầu tư với mục tiêu, định hướng phát triển đô thị trong chương trình phát triển đô thị đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt (nếu có). Trường hợp chương trình phát triển đô thị chưa được cấp có thẩm quyền phê duyệt thì đánh giá sự phù hợp của dự án với mục tiêu, định hướng phát triển đô thị trong quy hoạch chung hoặc quy hoạch tỉnh đã được phê duyệt;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 111. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quản lý đầu tư phát triển đô thị",
"article_number": "111",
"clause_idx": 6,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A111",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A111_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 111. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quản lý đầu tư phát triển đô thị]\nc) Xem xét về tính đồng bộ của sơ bộ phương án phân kỳ đầu tư, dự kiến phân chia dự án thành phần (nếu có) và sơ bộ phương án đầu tư xây dựng, quản lý hạ tầng đô thị trong và ngoài phạm vi dự án.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 111. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quản lý đầu tư phát triển đô thị",
"article_number": "111",
"clause_idx": 7,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A111",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A111_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 111. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quản lý đầu tư phát triển đô thị]\n4. Nội dung lấy ý kiến thẩm định đối với dự án đầu tư xây dựng khu đô thị không có nhà ở:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 111. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quản lý đầu tư phát triển đô thị",
"article_number": "111",
"clause_idx": 8,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A111",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A111_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 111. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quản lý đầu tư phát triển đô thị]\na) Đánh giá sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch chi tiết (nếu có), quy hoạch phân khu (nếu có). Trường hợp quy hoạch chi tiết, quy hoạch phân khu chưa được cấp có thẩm quyền phê duyệt thì đánh giá sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch chung;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 111. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quản lý đầu tư phát triển đô thị",
"article_number": "111",
"clause_idx": 9,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A111",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A111_C9"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 111. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quản lý đầu tư phát triển đô thị]\nb) Nội dung quy định tại các điểm b và c khoản 3 Điều này.”.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 111. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quản lý đầu tư phát triển đô thị",
"article_number": "111",
"clause_idx": 10,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A111",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A111_C10"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 111. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quản lý đầu tư phát triển đô thị]\n2. Bãi bỏ các điều, khoản sau: Điều 20, Điều 21, Điều 22, Điều 23, Điều 24, Điều 25, Điều 26, Điều 27, Điều 28, Điều 30, Điều 33, các khoản 8 và 9 Điều 41 và Điều 51.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 111. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quản lý đầu tư phát triển đô thị",
"article_number": "111",
"clause_idx": 11,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A111",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "CURRENT_A25;CURRENT_A27;CURRENT_A33;CURRENT_A30;CURRENT_A24;CURRENT_A41;CURRENT_A21;CURRENT_A20;CURRENT_A22;CURRENT_A26;CURRENT_A28;CURRENT_A51;CURRENT_A23"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A111_C11"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 112. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 99/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2003 về việc ban hành quy chế khu công nghệ cao]\n1. Bổ sung điểm e vào khoản 1 Điều 9 như sau:\n\n“e) Thực hiện các chiến lược, kế hoạch, chương trình khoa học công nghệ của khu công nghệ cao nhằm phát triển sản phẩm công nghệ cao của một số ngành công nghiệp trọng điểm theo chuỗi giá trị.”.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 112. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 99/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2003 về việc ban hành quy chế khu công nghệ cao",
"article_number": "112",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A112",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "CURRENT_A9"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A112_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 112. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 99/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2003 về việc ban hành quy chế khu công nghệ cao]\n2. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 10 như sau:\n\n“1. Doanh nghiệp khu công nghệ cao là doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật và hoạt động trong khu công nghệ cao, bao gồm: doanh nghiệp phát triển hạ tầng, doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp dịch vụ công nghệ cao, Công ty phát triển khu công nghệ cao, doanh nghiệp dịch vụ dân sinh và doanh nghiệp chế xuất.”.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 112. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 99/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2003 về việc ban hành quy chế khu công nghệ cao",
"article_number": "112",
"clause_idx": 2,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A112",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "CURRENT_A10"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A112_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 112. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 99/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2003 về việc ban hành quy chế khu công nghệ cao]\n3. Bổ sung Điều 15a như sau:\n\n“**Điều 15a. Doanh nghiệp chế xuất trong khu công nghệ cao**",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 112. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 99/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2003 về việc ban hành quy chế khu công nghệ cao",
"article_number": "112",
"clause_idx": 3,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A112",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "CURRENT_A15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A112_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 112. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 99/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2003 về việc ban hành quy chế khu công nghệ cao]\n1. Doanh nghiệp chế xuất trong khu công nghệ cao là doanh nghiệp được thành lập và hoạt động trong khu chế xuất thuộc khu công nghệ cao hoặc doanh nghiệp chuyên sản xuất sản phẩm công nghệ cao để xuất khẩu.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 112. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 99/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2003 về việc ban hành quy chế khu công nghệ cao",
"article_number": "112",
"clause_idx": 4,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A112",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A112_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 112. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 99/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2003 về việc ban hành quy chế khu công nghệ cao]\n2. Ngoài các ưu đãi, hỗ trợ đầu tư theo quy định của Nghị định này, doanh nghiệp chế xuất trong khu công nghệ cao được áp dụng các quy định riêng đối với doanh nghiệp chế xuất hoạt động trong khu công nghiệp, khu kinh tế theo quy định của pháp luật về khu công nghiệp, khu kinh tế.\n\nTrường hợp doanh nghiệp hoạt động trong khu công nghiệp công nghệ cao thuộc khu công nghệ cao đáp ứng điều kiện về kiểm tra, giám sát hải quan, quy định áp dụng đối với khu phi thuế quan, quy định của pháp luật về thuế nhập khẩu, thuế xuất khẩu trước ngày Nghị định quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành thì được áp dụng quy định như đối với doanh nghiệp chế xuất hoạt động trong khu công nghiệp, khu kinh tế theo quy định của pháp luật về khu công nghiệp, khu kinh tế kể từ ngày doanh nghiệp đáp ứng các điều kiện đó.”.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 112. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 99/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2003 về việc ban hành quy chế khu công nghệ cao",
"article_number": "112",
"clause_idx": 5,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A112",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A112_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 112. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 99/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2003 về việc ban hành quy chế khu công nghệ cao]\n4. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 35 như sau:\n\n“2. Vận động đầu tư, quản lý đầu tư và xây dựng",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 112. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 99/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2003 về việc ban hành quy chế khu công nghệ cao",
"article_number": "112",
"clause_idx": 6,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A112",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "CURRENT_A35"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A112_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 112. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 99/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2003 về việc ban hành quy chế khu công nghệ cao]\na) Xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch vận động, xúc tiến đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 112. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 99/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2003 về việc ban hành quy chế khu công nghệ cao",
"article_number": "112",
"clause_idx": 7,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A112",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A112_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 112. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 99/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2003 về việc ban hành quy chế khu công nghệ cao]\nb) Cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư và thực hiện các thẩm quyền khác của cơ quan đăng ký đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và các văn bản hướng dẫn thi hành;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 112. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 99/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2003 về việc ban hành quy chế khu công nghệ cao",
"article_number": "112",
"clause_idx": 8,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A112",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A112_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 112. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 99/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2003 về việc ban hành quy chế khu công nghệ cao]\nc) Tổ chức lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án theo quy chế lựa chọn nhà đầu tư do Trưởng Ban quản lý khu công nghệ cao ban hành trên cơ sở lựa chọn áp dụng các điều, khoản của pháp luật về đấu thầu và pháp luật khác có liên quan. Nhà đầu tư được lựa chọn thực hiện thủ tục chấp thuận nhà đầu tư theo quy định tại điểm d khoản 7 Điều 29 Nghị định quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đầu tư 2020, được Ban quản lý khu công nghệ cao giao đất, cho thuê đất theo quy định của pháp luật về đất đai và triển khai dự án theo quy định tại Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư, Quyết định chấp thuận nhà đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 112. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 99/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2003 về việc ban hành quy chế khu công nghệ cao",
"article_number": "112",
"clause_idx": 9,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A112",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143_2025_QH15_A29;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A112_C9"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 112. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 99/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2003 về việc ban hành quy chế khu công nghệ cao]\nd) Quyết định các dự án đầu tư nhóm B và C đối với các hạng mục đầu tư sử dụng vốn ngân sách nhà nước theo ủy quyền của cơ quan chủ quản khu công nghệ cao;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 112. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 99/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2003 về việc ban hành quy chế khu công nghệ cao",
"article_number": "112",
"clause_idx": 10,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A112",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A112_C10"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 112. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 99/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2003 về việc ban hành quy chế khu công nghệ cao]\nđ) Tổ chức xây dựng và khai thác các công trình xây dựng, cơ sở hạ tầng kỹ thuật trong khu công nghệ cao.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 112. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 99/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2003 về việc ban hành quy chế khu công nghệ cao",
"article_number": "112",
"clause_idx": 11,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A112",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A112_C11"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 112. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 99/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2003 về việc ban hành quy chế khu công nghệ cao]\ne) Hợp tác với các tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân trong nước và nước ngoài về các lĩnh vực liên quan đến đầu tư xây dựng và phát triển khu công nghệ cao;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 112. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 99/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2003 về việc ban hành quy chế khu công nghệ cao",
"article_number": "112",
"clause_idx": 12,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A112",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A112_C12"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 112. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 99/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2003 về việc ban hành quy chế khu công nghệ cao]\ng) Kiểm tra, giám sát, đánh giá việc thực hiện các nội dung quy định tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư của dự án đầu tư trong khu công nghệ cao.”.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 112. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 99/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2003 về việc ban hành quy chế khu công nghệ cao",
"article_number": "112",
"clause_idx": 13,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A112",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A112_C13"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 113. Sửa đổi Nghị định số 94/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 8 năm 2020 quy định cơ chế, chính sách ưu đãi đối với Trung tâm Đổi mới sáng tạo Quốc gia]\nSửa đổi, bổ sung Điều 8 như sau:\n\n“**Điều 8. Tiếp nhận hỗ trợ, viện trợ, tài trợ, tặng cho**\n\n1. Trung tâm được tiếp nhận vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) không hoàn lại để thực hiện các nhiệm vụ không thường xuyên theo quy định pháp luật.\n\n2. Trung tâm là Bên tiếp nhận các khoản viện trợ không hoàn lại của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài cho Việt Nam.\n\nCác khoản viện trợ không hoàn lại cho Trung tâm được quản lý theo cơ chế là nguồn thu hợp pháp của Trung tâm, không thuộc nguồn thu ngân sách nhà nước.\n\nTrình tự, thủ tục tiếp nhận, quản lý và sử dụng các khoản viện trợ không hoàn lại cho Trung tâm thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho Việt Nam. Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quyết định việc tiếp nhận khoản viện trợ không hoàn lại của Trung tâm.\n\n3. Trung tâm được sử dụng khoản viện trợ không hoàn lại quy định tại khoản 2 Điều này và các khoản tài trợ, tặng cho của các tổ chức, cá nhân trong nước (bao gồm cả phần lãi tiền gửi các khoản viện trợ, tài trợ), để đầu tư xây dựng cơ sở vật chất, chi thường xuyên, hỗ trợ hoạt động và công tác quản lý, vận hành của Trung tâm.\n\n4. Các khoản viện trợ không hoàn lại mà Trung tâm đang thực hiện thủ tục tiếp nhận tại thời điểm Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đầu tư năm 2020 có hiệu lực được áp dụng cơ chế quy định tại Điều này.”.\n\nMục 2. QUY ĐỊNH CHUYỂN TIẾP",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 113. Sửa đổi Nghị định số 94/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 8 năm 2020 quy định cơ chế, chính sách ưu đãi đối với Trung tâm Đổi mới sáng tạo Quốc gia",
"article_number": "113",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A113",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15;CURRENT_A8"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A113_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 114. Xử lý hồ sơ hợp lệ đã nộp trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành]\n1. Hồ sơ hợp lệ theo quy định tại khoản 11 Điều 77 của Luật Đầu tư gồm:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 114. Xử lý hồ sơ hợp lệ đã nộp trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành",
"article_number": "114",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A114",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư_gồm_A77;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A114_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 114. Xử lý hồ sơ hợp lệ đã nộp trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành]\na) Hồ sơ được quy định tại khoản 11 Điều 2 của Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư (sau đây gọi là Nghị định số 118/2015/NĐ-CP) được Bộ Kế hoạch và Đầu tư, cơ quan đăng ký đầu tư tiếp nhận theo quy định tại khoản 1 Điều 6 của Nghị định số 118/2015/NĐ-CP;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 114. Xử lý hồ sơ hợp lệ đã nộp trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành",
"article_number": "114",
"clause_idx": 2,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A114",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143_2025_QH15_A2;118_2015_NĐ-CP_A6;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A114_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 114. Xử lý hồ sơ hợp lệ đã nộp trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành]\nb) Hồ sơ được quy định tại khoản 3 Điều 3 của Nghị định số 83/2015/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ quy định về đầu tư ra nước ngoài.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 114. Xử lý hồ sơ hợp lệ đã nộp trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành",
"article_number": "114",
"clause_idx": 3,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A114",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "83_2015_NĐ-CP_A3"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A114_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 114. Xử lý hồ sơ hợp lệ đã nộp trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành]\n2. Hồ sơ hợp lệ đã được tiếp nhận theo quy định tại khoản 1 Điều này và có thời hạn giải quyết thủ tục hành chính trước ngày 01 tháng 01 năm 2021 nhưng chưa được giải quyết thì tiếp tục được giải quyết theo quy định của Luật Đầu tư năm 2014, trừ trường hợp quy định tại Điều 115 của Nghị định này. Trường hợp nhà đầu tư đề nghị thực hiện thủ tục đầu tư theo Luật Đầu tư và Nghị định này thì giải quyết theo quy định của Luật Đầu tư và Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 114. Xử lý hồ sơ hợp lệ đã nộp trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành",
"article_number": "114",
"clause_idx": 4,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A114",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143_2025_QH15_A115;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A114_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 114. Xử lý hồ sơ hợp lệ đã nộp trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành]\n3. Dự án đầu tư có hồ sơ hợp lệ thuộc trường hợp quy định tại các khoản 1 và 2 Điều này để thực hiện thủ tục quyết định chủ trương đầu tư hoặc điều chỉnh chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ theo quy định của Luật Đầu tư năm 2014, nay dự án đó thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo quy định của Luật Đầu tư thì được giải quyết như sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 114. Xử lý hồ sơ hợp lệ đã nộp trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành",
"article_number": "114",
"clause_idx": 5,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A114",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A114_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 114. Xử lý hồ sơ hợp lệ đã nộp trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành]\na) Trường hợp dự án chưa được Bộ Kế hoạch và Đầu tư tổ chức thẩm định theo quy định tại khoản 5 Điều 34 của Luật Đầu tư năm 2014, cơ quan đăng ký đầu tư gửi văn bản hướng dẫn nhà đầu tư thực hiện thủ tục đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo quy định của Luật Đầu tư và Nghị định này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 114. Xử lý hồ sơ hợp lệ đã nộp trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành",
"article_number": "114",
"clause_idx": 6,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A114",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư_năm_2014_A34;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A114_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 114. Xử lý hồ sơ hợp lệ đã nộp trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành]\nb) Trường hợp dự án đang được Bộ Kế hoạch và Đầu tư tổ chức thẩm định theo quy định tại khoản 5 Điều 34 của Luật Đầu tư năm 2014 nhưng chưa lập báo cáo thẩm định trình Thủ tướng Chính phủ quyết định chủ trương đầu tư hoặc điều chỉnh chủ trương đầu tư thì Bộ Kế hoạch và Đầu tư gửi ý kiến thẩm định dự án cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để thực hiện thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư hoặc chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Nghị định này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 114. Xử lý hồ sơ hợp lệ đã nộp trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành",
"article_number": "114",
"clause_idx": 7,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A114",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143_2025_QH15_A34;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A114_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 114. Xử lý hồ sơ hợp lệ đã nộp trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành]\nc) Trường hợp dự án đã được Bộ Kế hoạch và Đầu tư lập báo cáo thẩm định trình Thủ tướng Chính phủ quyết định chủ trương đầu tư hoặc điều chỉnh chủ trương đầu tư thì Thủ tướng Chính phủ quyết định hoặc điều chỉnh chủ trương đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư năm 2014 hoặc giao Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 114. Xử lý hồ sơ hợp lệ đã nộp trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành",
"article_number": "114",
"clause_idx": 8,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A114",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A114_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 114. Xử lý hồ sơ hợp lệ đã nộp trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành]\n4. Hồ sơ hợp lệ được tiếp nhận theo quy định tại khoản 1 Điều này và có thời hạn giải quyết thủ tục hành chính sau ngày 01 tháng 01 năm 2021 thì được tiếp tục giải quyết theo quy định của Luật Đầu tư và Nghị định này. Bộ Kế hoạch và Đầu tư, cơ quan đăng ký đầu tư gửi văn bản thông báo cho nhà đầu tư để yêu cầu bổ sung các giấy tờ còn thiếu (nếu có) hoặc điều chỉnh các nội dung trong hồ sơ đã nộp cho phù hợp với quy định của Luật Đầu tư và Nghị định này. Thời hạn giải quyết thủ tục đầu tư trong trường hợp này được tính từ ngày nhà đầu tư hoàn thành việc điều chỉnh, bổ sung hồ sơ.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 114. Xử lý hồ sơ hợp lệ đã nộp trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành",
"article_number": "114",
"clause_idx": 9,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A114",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A114_C9"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 114. Xử lý hồ sơ hợp lệ đã nộp trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành]\n5. Đối với dự án đầu tư đã thực hiện thủ tục lấy ý kiến thẩm định theo quy định của Luật Đầu tư năm 2014 và Nghị định số 118/2015/NĐ-CP thì Bộ Kế hoạch và Đầu tư, cơ quan đăng ký đầu tư được tiếp tục sử dụng hồ sơ mà nhà đầu tư đã nộp và ý kiến thẩm định của cơ quan có thẩm quyền trước đó để lập báo cáo thẩm định, chấp thuận, điều chỉnh chủ trương đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Nghị định này. Bộ Kế hoạch và Đầu tư, cơ quan đăng ký đầu tư quyết định việc yêu cầu nhà đầu tư điều chỉnh, bổ sung hồ sơ, lấy ý kiến thẩm định của cơ quan có thẩm quyền về các nội dung điều chỉnh, bổ sung của dự án đầu tư trong trường hợp cần thiết.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 114. Xử lý hồ sơ hợp lệ đã nộp trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành",
"article_number": "114",
"clause_idx": 10,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A114",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A114_C10"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 115. Xử lý hồ sơ hợp lệ đối với các dự án nhà ở, dự án đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư đã nộp trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành]\n1. Dự án đầu tư xây dựng công trình thuộc đô thị, khu đô thị mới, nhà ở thương mại, công trình thương mại và dịch vụ, tổ hợp đa năng có hồ sơ hợp lệ do nhà đầu tư nộp để thực hiện thủ tục quyết định chủ trương đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư năm 2014 trước ngày 20 tháng 4 năm 2020 nhưng đến ngày 01 tháng 01 năm 2021 chưa được quyết định chủ trương đầu tư thì thực hiện như sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 115. Xử lý hồ sơ hợp lệ đối với các dự án nhà ở, dự án đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư đã nộp trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành",
"article_number": "115",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A115",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A115_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 115. Xử lý hồ sơ hợp lệ đối với các dự án nhà ở, dự án đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư đã nộp trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành]\na) Trường hợp dự án được cấp có thẩm quyền xác định không áp dụng đấu thầu theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 10 Nghị định số 30/2015/NĐ-CP ngày 17 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư (sau đây gọi là Nghị định số 30/2015/NĐ-CP) thì được tiếp tục thực hiện thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư năm 2014 . Cơ quan nhà nước có thẩm quyền chịu trách nhiệm về việc xác định dự án không áp dụng đấu thầu theo quy định này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 115. Xử lý hồ sơ hợp lệ đối với các dự án nhà ở, dự án đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư đã nộp trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành",
"article_number": "115",
"clause_idx": 2,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A115",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "30_2015_NĐ-CP_A10;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A115_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 115. Xử lý hồ sơ hợp lệ đối với các dự án nhà ở, dự án đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư đã nộp trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành]\nb) Trường hợp dự án được cấp có thẩm quyền xác định phải áp dụng đấu thầu nhưng chưa phê duyệt danh mục dự án theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Nghị định số 30/2015/NĐ-CP thì thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư và Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 115. Xử lý hồ sơ hợp lệ đối với các dự án nhà ở, dự án đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư đã nộp trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành",
"article_number": "115",
"clause_idx": 3,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A115",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15;143_2025_QH15_A10"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A115_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 115. Xử lý hồ sơ hợp lệ đối với các dự án nhà ở, dự án đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư đã nộp trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành]\n2. Dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại, công trình thương mại, dịch vụ, công trình đa năng, tổ hợp đa năng cho mục đích kinh doanh có hồ sơ hợp lệ do nhà đầu tư nộp để thực hiện thủ tục quyết định chủ trương đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư năm 2014 kể từ ngày 20 tháng 4 năm 2020 nhưng đến ngày 01 tháng 01 năm 2021 chưa được quyết định chủ trương đầu tư thì thực hiện như sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 115. Xử lý hồ sơ hợp lệ đối với các dự án nhà ở, dự án đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư đã nộp trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành",
"article_number": "115",
"clause_idx": 4,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A115",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A115_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 115. Xử lý hồ sơ hợp lệ đối với các dự án nhà ở, dự án đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư đã nộp trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành]\na) Trường hợp dự án được cấp có thẩm quyền xác định không đáp ứng đầy đủ điều kiện theo quy định tại Điều 11 Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư (sau đây gọi là Nghị định số 25/2020/NĐ-CP) thì được tiếp tục thực hiện thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư năm 2014 . Cơ quan nhà nước có thẩm quyền chịu trách nhiệm về việc xác định dự án không áp dụng đấu thầu theo quy định này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 115. Xử lý hồ sơ hợp lệ đối với các dự án nhà ở, dự án đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư đã nộp trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành",
"article_number": "115",
"clause_idx": 5,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A115",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "25_2020_NĐ-CP_A11;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A115_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 115. Xử lý hồ sơ hợp lệ đối với các dự án nhà ở, dự án đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư đã nộp trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành]\nb) Trường hợp dự án được cấp có thẩm quyền xác định đáp ứng đầy đủ điều kiện theo quy định tại Điều 11 của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP nhưng chưa phê duyệt danh mục dự án theo quy định tại khoản 3 Điều 12 Nghị định số 25/2020/NĐ-CP thì thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư và Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 115. Xử lý hồ sơ hợp lệ đối với các dự án nhà ở, dự án đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư đã nộp trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành",
"article_number": "115",
"clause_idx": 6,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A115",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143_2025_QH15_A11;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A115_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 115. Xử lý hồ sơ hợp lệ đối với các dự án nhà ở, dự án đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư đã nộp trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành]\n3. Dự án đầu tư phải tổ chức đấu thầu theo quy định của pháp luật chuyên ngành, pháp luật về xã hội hóa do nhà đầu tư nộp để thực hiện thủ tục quyết định chủ trương đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư năm 2014 kể từ ngày 20 tháng 4 năm 2020 nhưng đến ngày 01 tháng 01 năm 2021 chưa được quyết định chủ trương đầu tư thì thực hiện như sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 115. Xử lý hồ sơ hợp lệ đối với các dự án nhà ở, dự án đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư đã nộp trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành",
"article_number": "115",
"clause_idx": 7,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A115",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A115_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 115. Xử lý hồ sơ hợp lệ đối với các dự án nhà ở, dự án đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư đã nộp trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành]\na) Trường hợp dự án được cấp có thẩm quyền xác định không thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu theo quy định của pháp luật chuyên ngành, pháp luật về xã hội hóa thì được tiếp tục thực hiện thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư năm 2014 . Cơ quan nhà nước có thẩm quyền chịu trách nhiệm về việc xác định dự án không áp dụng đấu thầu theo quy định này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 115. Xử lý hồ sơ hợp lệ đối với các dự án nhà ở, dự án đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư đã nộp trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành",
"article_number": "115",
"clause_idx": 8,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A115",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A115_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 115. Xử lý hồ sơ hợp lệ đối với các dự án nhà ở, dự án đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư đã nộp trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành]\nb) Trường hợp dự án được cấp có thẩm quyền xác định thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu theo quy định của pháp luật chuyên ngành, pháp luật về xã hội hóa nhưng chưa công bố danh mục dự án theo quy định tại khoản 1 Điều 16 Nghị định số 25/2020/NĐ-CP thì thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư và Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 115. Xử lý hồ sơ hợp lệ đối với các dự án nhà ở, dự án đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư đã nộp trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành",
"article_number": "115",
"clause_idx": 9,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A115",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143_2025_QH15_A16;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A115_C9"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 115. Xử lý hồ sơ hợp lệ đối với các dự án nhà ở, dự án đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư đã nộp trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành]\n4. Dự án đầu tư xây dựng nhà ở, khu đô thị đã nộp hồ sơ theo quy định của pháp luật về nhà ở, đô thị và xây dựng trước ngày 01 tháng 01 năm 2021 được thực hiện như sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 115. Xử lý hồ sơ hợp lệ đối với các dự án nhà ở, dự án đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư đã nộp trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành",
"article_number": "115",
"clause_idx": 10,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A115",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A115_C10"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 115. Xử lý hồ sơ hợp lệ đối với các dự án nhà ở, dự án đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư đã nộp trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành]\na) Đối với dự án đã xác định được chủ đầu tư theo quy định của pháp luật có hiệu lực tại thời điểm xác định chủ đầu tư và đã nộp hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định của Luật Nhà ở năm 2014 mà chưa được giải quyết trước ngày 01 tháng 01 năm 2021 thì được tiếp tục thực hiện thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định của Luật Nhà ở năm 2014 và không phải thực hiện thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 115. Xử lý hồ sơ hợp lệ đối với các dự án nhà ở, dự án đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư đã nộp trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành",
"article_number": "115",
"clause_idx": 11,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A115",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A115_C11"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 115. Xử lý hồ sơ hợp lệ đối với các dự án nhà ở, dự án đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư đã nộp trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành]\nb) Đối với dự án chưa xác định được chủ đầu tư đã nộp hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định của Luật Nhà ở năm 2014 mà chưa được giải quyết trước ngày 01 tháng 01 năm 2021 thì thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư và Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 115. Xử lý hồ sơ hợp lệ đối với các dự án nhà ở, dự án đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư đã nộp trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành",
"article_number": "115",
"clause_idx": 12,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A115",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A115_C12"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 115. Xử lý hồ sơ hợp lệ đối với các dự án nhà ở, dự án đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư đã nộp trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành]\nc) Đối với dự án đã nộp hồ sơ điều chỉnh dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về nhà ở, đô thị và xây dựng mà chưa được giải quyết trước ngày 01 tháng 01 năm 2021 thì thực hiện thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 115. Xử lý hồ sơ hợp lệ đối với các dự án nhà ở, dự án đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư đã nộp trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành",
"article_number": "115",
"clause_idx": 13,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A115",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A115_C13"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 115. Xử lý hồ sơ hợp lệ đối với các dự án nhà ở, dự án đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư đã nộp trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành]\nd) Trường hợp dự án quy định tại các điểm b và c khoản này đã được thực hiện thủ tục lấy ý kiến các cơ quan liên quan theo quy định của pháp luật về nhà ở, đô thị và xây dựng thì Bộ Kế hoạch và Đầu tư, cơ quan đăng ký đầu tư được tiếp tục sử dụng hồ sơ mà nhà đầu tư đã nộp và ý kiến của cơ quan có thẩm quyền trước đó để lập báo cáo thẩm định, chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Nghị định này. Bộ Kế hoạch và Đầu tư, cơ quan đăng ký đầu tư quyết định việc yêu cầu nhà đầu tư điều chỉnh, bổ sung hồ sơ, lấy ý kiến thẩm định của cơ quan có thẩm quyền về các nội dung điều chỉnh, bổ sung của dự án đầu tư trong trường hợp cần thiết.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 115. Xử lý hồ sơ hợp lệ đối với các dự án nhà ở, dự án đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư đã nộp trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành",
"article_number": "115",
"clause_idx": 14,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A115",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A115_C14"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 115. Xử lý hồ sơ hợp lệ đối với các dự án nhà ở, dự án đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư đã nộp trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành]\n5. Nhà đầu tư đã nộp hồ sơ thực hiện thủ tục chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản theo quy định của pháp luật về kinh doanh bất động sản trước ngày 01 tháng 01 năm 2021 nay thuộc đối tượng phải thực hiện thủ tục chuyển nhượng dự án theo quy định của Luật Đầu tư được lựa chọn tiếp tục áp dụng thủ tục theo quy định của pháp luật về kinh doanh bất động sản hoặc thực hiện thủ tục theo quy định của Luật Đầu tư và Nghị định này. Nhà đầu tư gửi thông báo tới cơ quan tiếp nhận hồ sơ việc lựa chọn áp dụng văn bản pháp luật để giải quyết thủ tục hành chính. Trường hợp lựa chọn thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Nghị định này, nhà đầu tư nộp bổ sung các giấy tờ còn thiếu (nếu có) hoặc điều chỉnh, bổ sung các nội dung trong hồ sơ đã nộp cho phù hợp với quy định của Luật Đầu tư và Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 115. Xử lý hồ sơ hợp lệ đối với các dự án nhà ở, dự án đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư đã nộp trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành",
"article_number": "115",
"clause_idx": 15,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A115",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A115_C15"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 116. Thực hiện dự án đầu tư đã thực hiện trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành]\n1. Nhà đầu tư được tiếp tục thực hiện dự án đầu tư theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành mà không phải thực hiện thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Nghị định này, trừ trường hợp điều chỉnh dự án đầu tư theo quy định tại các khoản 1 và 3 Điều 117 của Nghị định này.\n\n2. Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy phép đầu tư ra nước ngoài, Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành có giá trị pháp lý như Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.\n\n3. Giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương quy định tại khoản 1 Điều này là văn bản, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền để quyết định chủ trương đầu tư hoặc cho phép, chấp thuận đầu tư dự án theo quy định của pháp luật về đầu tư, đất đai, xây dựng, nhà ở, đô thị, đấu thầu, doanh nghiệp có hiệu lực tại thời điểm ban hành văn bản, quyết định này.\n\n4. Điểm đ khoản 2 Điều 47 của Luật Đầu tư áp dụng đối với trường hợp nhà đầu tư không thực hiện đúng nội dung Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc quyết định chủ trương đầu tư, chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc chấp thuận đầu tư theo quy định pháp luật về đầu tư, nhà ở, đô thị và xây dựng trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 116. Thực hiện dự án đầu tư đã thực hiện trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành",
"article_number": "116",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A116",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__2__Giấy_phép_đầu_tư_A117;143/2025/QH15;Đầu_tư_áp_dụng_đối_với_trường_hợp_nhà_đầu_tư_không_thực_hiện_đúng_nội_dung_Giấy_phép_đầu_tư_A47"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A116_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 117. Điều chỉnh dự án đầu tư thực hiện trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành]\n1. Dự án đầu tư quy định tại các điểm b, c và d khoản 2 Điều 77 của Luật Đầu tư không phải thực hiện thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc điều chỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư khi điều chỉnh dự án đầu tư, trừ các trường hợp sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 117. Điều chỉnh dự án đầu tư thực hiện trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành",
"article_number": "117",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A117",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư_không_phải_thực_hiện_thủ_tục_chấp_thuận_chủ_trương_đầu_tư_hoặc_điều_chỉnh_chấp_thuận_chủ_trương_đầu_tư_khi_điều_chỉnh_dự_án_đầu_tư_A77;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A117_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 117. Điều chỉnh dự án đầu tư thực hiện trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành]\na) Thay đổi hoặc bổ sung nội dung, mục tiêu mà nội dung, mục tiêu được thay đổi hoặc bổ sung thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư quy định tại các Điều 30, 31 và 32 của Luật Đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 117. Điều chỉnh dự án đầu tư thực hiện trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành",
"article_number": "117",
"clause_idx": 2,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A117",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "CURRENT_A30;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A117_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 117. Điều chỉnh dự án đầu tư thực hiện trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành]\nb) Mở rộng quy mô dự án đầu tư dẫn đến dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư quy định tại các Điều 30, 31 và 32 của Luật Đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 117. Điều chỉnh dự án đầu tư thực hiện trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành",
"article_number": "117",
"clause_idx": 3,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A117",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "CURRENT_A30;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A117_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 117. Điều chỉnh dự án đầu tư thực hiện trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành]\nc) Điều chỉnh dự án đầu tư trong đó có bổ sung một trong các nội dung: Đề nghị Nhà nước giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá, đấu thầu, nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất hoặc tài sản gắn liền với đất; đề nghị Nhà nước cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, trừ trường hợp giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân không thuộc diện phải có văn bản chấp thuận của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo quy định của pháp luật về đất đai.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 117. Điều chỉnh dự án đầu tư thực hiện trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành",
"article_number": "117",
"clause_idx": 4,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A117",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A117_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 117. Điều chỉnh dự án đầu tư thực hiện trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành]\n2. Trường hợp điều chỉnh các nội dung quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều này, nhà đầu tư thực hiện thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định tương ứng tại Mục 2 Chương IV Nghị định này trước khi điều chỉnh dự án đầu tư. Trong trường hợp này, cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư xem xét các nội dung điều chỉnh để chấp thuận chủ trương đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 117. Điều chỉnh dự án đầu tư thực hiện trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành",
"article_number": "117",
"clause_idx": 5,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A117",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A117_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 117. Điều chỉnh dự án đầu tư thực hiện trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành]\n3. Trường hợp điều chỉnh dự án đầu tư quy định tại điểm a khoản 2 Điều 77 của Luật Đầu tư và nội dung điều chỉnh thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm a, b, c, d, đ, e và g khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư, nhà đầu tư thực hiện thủ tục điều chỉnh chủ trương đầu tư theo quy định sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 117. Điều chỉnh dự án đầu tư thực hiện trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành",
"article_number": "117",
"clause_idx": 6,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A117",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư_và_nội_dung_điều_chỉnh_thuộc_một_trong_các_trường_hợp_quy_định_tại_các_điểm_a_A77;143/2025/QH15;Đầu_tư_A41"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A117_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 117. Điều chỉnh dự án đầu tư thực hiện trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành]\na) Cơ quan có thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư là cơ quan có thẩm quyền điều chỉnh văn bản quyết định chủ trương đầu tư, văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc văn bản chấp thuận đầu tư của dự án đầu tư đó, trừ trường hợp quy định tại các điểm b và c khoản này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 117. Điều chỉnh dự án đầu tư thực hiện trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành",
"article_number": "117",
"clause_idx": 7,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A117",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A117_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 117. Điều chỉnh dự án đầu tư thực hiện trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành]\nb) Trường hợp điều chỉnh dự án đầu tư không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư, chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc chấp thuận đầu tư của Thủ tướng Chính phủ theo quy định của pháp luật trước thời điểm Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành nhưng nay thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ theo quy định của Luật Đầu tư thì Thủ tướng Chính phủ chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư trong trường hợp mở rộng quy mô diện tích đất sử dụng hoặc bổ sung nội dung, mục tiêu thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư quy định tại Điều 31 Luật Đầu tư. Ngoài nội dung thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ quy định tại điểm này, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Ban quản lý các khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Nghị định khi điều chỉnh các nội dung khác quy định tại các điểm a, b, c, d, đ, e và g khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 117. Điều chỉnh dự án đầu tư thực hiện trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành",
"article_number": "117",
"clause_idx": 8,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A117",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư__Ngoài_nội_dung_thuộc_diện_chấp_thuận_điều_chỉnh_chủ_trương_đầu_tư_của_Thủ_tướng_Chính_phủ_quy_định_tại_điểm_này_A31;143/2025/QH15;Đầu_tư_A41"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A117_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 117. Điều chỉnh dự án đầu tư thực hiện trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành]\nc) Trường hợp điều chỉnh dự án đầu tư có tổng vốn đầu tư trên 5.000 tỷ đồng thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ theo quy định tại Luật Đầu tư năm 2014 nhưng đã được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Ban quản lý các khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định tại khoản 9 Điều 31 hoặc khoản 3 Điều 32 Nghị định số 118/2015/NĐ-CP thì Thủ tướng Chính phủ chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư trong trường hợp mở rộng quy mô diện tích đất sử dụng hoặc bổ sung nội dung, mục tiêu thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư quy định tại Điều 31 Luật Đầu tư. Ngoài nội dung thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ quy định tại điểm này, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Ban quản lý các khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Nghị định này khi điều chỉnh các nội dung khác quy định tại các điểm a, b, c, d, đ, e và g khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 117. Điều chỉnh dự án đầu tư thực hiện trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành",
"article_number": "117",
"clause_idx": 9,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A117",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư__Ngoài_nội_dung_thuộc_diện_chấp_thuận_điều_chỉnh_chủ_trương_đầu_tư_của_Thủ_tướng_Chính_phủ_quy_định_tại_điểm_này_A31;CURRENT_A31;118_2015_NĐ-CP_A32;Đầu_tư_A41;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A117_C9"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 117. Điều chỉnh dự án đầu tư thực hiện trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành]\nd) Nhà đầu tư thực hiện thủ tục điều chỉnh chủ trương đầu tư theo quy định tương ứng tại Mục 4 Chương IV Nghị định này khi điều chỉnh các nội dung quy định tại khoản này, trừ trường hợp quy định tại điểm d khoản 4 Điều này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 117. Điều chỉnh dự án đầu tư thực hiện trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành",
"article_number": "117",
"clause_idx": 10,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A117",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A117_C10"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 117. Điều chỉnh dự án đầu tư thực hiện trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành]\n4. Dự án đầu tư được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư, chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc chấp thuận đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư, nhà ở, đô thị và xây dựng trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành được điều chỉnh tiến độ theo quy định sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 117. Điều chỉnh dự án đầu tư thực hiện trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành",
"article_number": "117",
"clause_idx": 11,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A117",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A117_C11"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 117. Điều chỉnh dự án đầu tư thực hiện trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành]\na) Trường hợp dự án đã điều chỉnh tiến độ thực hiện trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành thì tiếp tục được điều chỉnh tiến độ thực hiện dự án đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Nghị định này nhưng không được điều chỉnh quá 24 tháng kể từ ngày 01/01/2021 (nếu thời điểm kết thúc tiến độ thực hiện dự án đầu tư cuối cùng tại văn bản quyết định chủ trương đầu tư, văn bản chấp thuận đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đã cấp trước ngày 01/01/2021) hoặc không quá 24 tháng kể từ thời điểm kết thúc tiến độ thực hiện dự án đầu tư cuối cùng tại văn bản quyết định chủ trương đầu tư, văn bản chấp thuận đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu thời điểm kết thúc tiến độ thực hiện dự án đầu tư cuối cùng tại văn bản quyết định chủ trương đầu tư, văn bản chấp thuận đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đã cấp sau ngày 01/01/2021), trừ các trường hợp quy định tại các điểm a, b, c, d, đ và e khoản 4 Điều 41 của Luật Đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 117. Điều chỉnh dự án đầu tư thực hiện trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành",
"article_number": "117",
"clause_idx": 12,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A117",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư__A41;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A117_C12"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 117. Điều chỉnh dự án đầu tư thực hiện trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành]\nb) Trường hợp dự án chưa điều chỉnh tiến độ thực hiện dự án trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành thì được điều chỉnh tiến độ thực hiện dự án đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Nghị định này nhưng không được điều chỉnh quá 24 tháng kể từ ngày 01/01/2021 (nếu thời điểm kết thúc tiến độ thực hiện dự án đầu tư cuối cùng tại văn bản quyết định chủ trương đầu tư, văn bản chấp thuận đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đã cấp trước ngày 01/01/2021) hoặc không quá 24 tháng kể từ thời điểm kết thúc tiến độ thực hiện dự án đầu tư cuối cùng tại văn bản quyết định chủ trương đầu tư, văn bản chấp thuận đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu thời điểm kết thúc tiến độ thực hiện dự án đầu tư cuối cùng tại văn bản quyết định chủ trương đầu tư, văn bản chấp thuận đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đã cấp sau ngày 01/01/2021), trừ các trường hợp quy định tại các điểm a, b, c, d, đ và e khoản 4 Điều 41 của Luật Đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 117. Điều chỉnh dự án đầu tư thực hiện trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành",
"article_number": "117",
"clause_idx": 13,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A117",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15;Đầu_tư_A41"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A117_C13"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 117. Điều chỉnh dự án đầu tư thực hiện trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành]\nc) Trường hợp văn bản quyết định chủ trương đầu tư, chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư không xác định tiến độ thực hiện dự án, tiến độ các giai đoạn thực hiện dự án thì nhà đầu tư được điều chỉnh chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư để xác định tiến độ thực hiện dự án, tiến độ các giai đoạn thực hiện dự án. Thẩm quyền điều chỉnh dự án đầu tư thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều này và trình tự, thủ tục điều chỉnh chủ trương đầu tư thực hiện theo quy định tương ứng tại Mục 4 Chương IV Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 117. Điều chỉnh dự án đầu tư thực hiện trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành",
"article_number": "117",
"clause_idx": 14,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A117",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A117_C14"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 117. Điều chỉnh dự án đầu tư thực hiện trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành]\nd) Đối với dự án đầu tư điều chỉnh tiến độ thực hiện thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 4 Điều 41 của Luật Đầu tư, nhà đầu tư không phải thực hiện thủ tục chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư khi kéo dài tiến độ thực hiện dự án quá 12 tháng. Cơ quan đăng ký đầu tư thực hiện thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định tại Điều 47 của Nghị định này đối với dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 117. Điều chỉnh dự án đầu tư thực hiện trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành",
"article_number": "117",
"clause_idx": 15,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A117",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_đối_với_dự_án_đã_được_cấp_Giấy_chứng_nhận_đăng_ký_đầu_tư__A47;143/2025/QH15;Đầu_tư_A41"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A117_C15"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 117. Điều chỉnh dự án đầu tư thực hiện trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành]\n5. Khi điều chỉnh dự án đầu tư không thuộc trường hợp quy định tại các khoản 1 và 3 Điều này làm thay đổi nội dung Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương được cấp trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành, nhà đầu tư thực hiện thủ tục tương ứng với thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định tại Điều 47 Nghị định này tại cơ quan đăng ký đầu tư để được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư quy định nội dung dự án đầu tư được điều chỉnh và ghi lại toàn bộ nội dung dự án đầu tư không điều chỉnh, đang có hiệu lực theo quy định tại Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 117. Điều chỉnh dự án đầu tư thực hiện trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành",
"article_number": "117",
"clause_idx": 16,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A117",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15;này_tại_cơ_quan_đăng_ký_đầu_tư_để_được_cấp_Giấy_chứng_nhận_đăng_ký_đầu_tư__Giấy_chứng_nhận_đăng_ký_đầu_tư_quy_định_nội_dung_dự_án_đầu_tư_được_điều_chỉnh_và_ghi_lại_toàn_bộ_nội_dung_dự_án_đầu_tư_không_điều_chỉnh_A47"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A117_C16"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 117. Điều chỉnh dự án đầu tư thực hiện trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành]\n6. Trường hợp Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương quy định tại khoản 5 Điều này đồng thời quy định nội dung đăng ký kinh doanh, cơ quan đăng ký đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho nhà đầu tư để thay thế nội dung dự án đầu tư trong Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy tờ khác có giá trị pháp lý tương đương theo nguyên tắc quy định tại khoản 5 Điều này. Nội dung đăng ký kinh doanh tại Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương tiếp tục có hiệu lực.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 117. Điều chỉnh dự án đầu tư thực hiện trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành",
"article_number": "117",
"clause_idx": 17,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A117",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A117_C17"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 118. Thực hiện dự án đầu tư thuộc Danh mục ngành, nghề đầu tư ra nước ngoài có điều kiện theo quy định của Luật Đầu tư]\nNhà đầu tư có dự án đầu tư ra nước ngoài đã được cấp Giấy phép, Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành, nay thuộc ngành, nghề đầu tư ra nước ngoài có điều kiện theo quy định tại khoản 1 Điều 54 Luật Đầu tư, khi điều chỉnh thay đổi nhà đầu tư Việt Nam hoặc tăng vốn đầu tư ra nước ngoài thì phải đáp ứng các điều kiện theo quy định tại Điều 72 Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 118. Thực hiện dự án đầu tư thuộc Danh mục ngành, nghề đầu tư ra nước ngoài có điều kiện theo quy định của Luật Đầu tư",
"article_number": "118",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A118",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư_A54;143/2025/QH15;này__A72"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A118_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 119. Thực hiện hoạt động đầu tư của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thành lập trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành]\n1. Tổ chức kinh tế quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 23 Luật Đầu tư không phải đáp ứng điều kiện và thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định đối với nhà đầu tư nước ngoài theo quy định của Luật Đầu tư và Nghị định này trong trường hợp việc thành lập tổ chức kinh tế khác hoặc đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của tổ chức kinh tế khác hoặc đầu tư theo hình thức hợp đồng BCC của tổ chức kinh tế đó được thực hiện trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực.\n\n2. Kể từ ngày Luật Đầu tư có hiệu lực, tổ chức kinh tế đã thành lập trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực và thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 23 Luật Đầu tư phải đáp ứng điều kiện và thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định đối với nhà đầu tư nước ngoài theo quy định của Luật Đầu tư và Nghị định này khi điều chỉnh dự án đầu tư đã thực hiện trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực; thay đổi, bổ sung ngành, nghề đầu tư kinh doanh; thành lập tổ chức kinh tế khác; đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của tổ chức kinh tế khác; đầu tư theo hình thức hợp đồng BCC.\n\n3. Khi điều chỉnh dự án đầu tư quy định tại khoản 2 Điều này, tổ chức kinh tế thực hiện thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc điều chỉnh chủ trương đầu tư, cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo các quy định tương ứng tại Luật Đầu tư và Nghị định này. Cơ quan đăng ký đầu tư chỉ xem xét việc đáp ứng các điều kiện đầu tư đối với nội dung đề nghị điều chỉnh mà không xem xét lại các nội dung dự án đang thực hiện.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 119. Thực hiện hoạt động đầu tư của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thành lập trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành",
"article_number": "119",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A119",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15;143_2025_QH15_A23"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A119_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 120. Thực hiện thủ tục lựa chọn nhà đầu tư theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành]\n1. Dự án đã có phương án đấu giá quyền sử dụng đất được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và chưa tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai trước ngày 01 tháng 01 năm 2021 hoặc dự án đang tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai và chưa có kết quả trúng đấu giá trước ngày 01 tháng 01 năm 2021 thì được tiếp tục tổ chức đấu giá và thực hiện thủ tục tiếp theo theo quy định tại khoản 2 hoặc khoản 3 Điều này.\n\n2. Đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư của Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ theo quy định tại các Điều 30 và 31 của Luật Đầu tư, nhà đầu tư trúng đấu giá theo quy định tại khoản 1 Điều này thực hiện thủ tục tương ứng với thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư của Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ theo quy định của Nghị định này.\n\n3. Đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư của Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ theo quy định tại các Điều 30 và 31 của Luật Đầu tư, nhà đầu tư thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có) mà không phải thực hiện thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 120. Thực hiện thủ tục lựa chọn nhà đầu tư theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành",
"article_number": "120",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A120",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "CURRENT_A30;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A120_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 121. Thực hiện thủ tục lựa chọn nhà đầu tư theo hình thức đấu thầu trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành]\n1. Dự án thuộc danh mục dự án đã được phê duyệt nhưng chưa được đăng tải trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo quy định của pháp luật về đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư trước ngày 01 tháng 01 năm 2021 thì thực hiện như sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 121. Thực hiện thủ tục lựa chọn nhà đầu tư theo hình thức đấu thầu trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành",
"article_number": "121",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A121",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A121_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 121. Thực hiện thủ tục lựa chọn nhà đầu tư theo hình thức đấu thầu trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành]\na) Đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư, thực hiện thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư và các thủ tục khác theo quy định của Luật Đầu tư và Nghị định này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 121. Thực hiện thủ tục lựa chọn nhà đầu tư theo hình thức đấu thầu trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành",
"article_number": "121",
"clause_idx": 2,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A121",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A121_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 121. Thực hiện thủ tục lựa chọn nhà đầu tư theo hình thức đấu thầu trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành]\nb) Đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư, thực hiện việc công bố danh mục dự án theo quy định của pháp luật về đấu thầu.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 121. Thực hiện thủ tục lựa chọn nhà đầu tư theo hình thức đấu thầu trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành",
"article_number": "121",
"clause_idx": 3,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A121",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A121_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 121. Thực hiện thủ tục lựa chọn nhà đầu tư theo hình thức đấu thầu trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành]\n2. Dự án thuộc danh mục dự án đã được đăng tải trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo quy định pháp luật đấu thầu thì thực hiện như sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 121. Thực hiện thủ tục lựa chọn nhà đầu tư theo hình thức đấu thầu trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành",
"article_number": "121",
"clause_idx": 4,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A121",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A121_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 121. Thực hiện thủ tục lựa chọn nhà đầu tư theo hình thức đấu thầu trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành]\na) Dự án quy định tại điểm b khoản 1 Điều 1 Nghị định số 25/2020/NĐ-CP chưa có kết quả đánh giá sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm trước ngày 01 tháng 01 năm 2021 thì tiếp tục đánh giá theo quy định của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP và thực hiện thủ tục quy định tại khoản 3 hoặc khoản 4 Điều này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 121. Thực hiện thủ tục lựa chọn nhà đầu tư theo hình thức đấu thầu trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành",
"article_number": "121",
"clause_idx": 5,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A121",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "25_2020_NĐ-CP_A1"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A121_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 121. Thực hiện thủ tục lựa chọn nhà đầu tư theo hình thức đấu thầu trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành]\nb) Dự án quy định tại điểm c khoản 1 Điều 1 Nghị định số 25/2020/NĐ-CP mà chưa xác định được số lượng nhà đầu tư quan tâm trước ngày 01 tháng 01 năm 2021 thì tiếp tục xác định số lượng nhà đầu tư quan tâm theo quy định của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP và thực hiện thủ tục quy định tại khoản 3 hoặc khoản 4 Điều này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 121. Thực hiện thủ tục lựa chọn nhà đầu tư theo hình thức đấu thầu trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành",
"article_number": "121",
"clause_idx": 6,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A121",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "25_2020_NĐ-CP_A1"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A121_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 121. Thực hiện thủ tục lựa chọn nhà đầu tư theo hình thức đấu thầu trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành]\nc) Dự án quy định tại các điểm b và c khoản 1 Điều 1 Nghị định số 25/2020/NĐ-CP đã có kết quả đánh giá sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm hoặc đã xác định số lượng nhà đầu tư quan tâm theo quy định của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP trước ngày 01 tháng 01 năm 2021 thì thực hiện theo quy định tại khoản 3 hoặc khoản 4 Điều này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 121. Thực hiện thủ tục lựa chọn nhà đầu tư theo hình thức đấu thầu trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành",
"article_number": "121",
"clause_idx": 7,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A121",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "25_2020_NĐ-CP_A1"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A121_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 121. Thực hiện thủ tục lựa chọn nhà đầu tư theo hình thức đấu thầu trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành]\n3. Trường hợp có một nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 13 Nghị định số 25/2020/NĐ-CP hoặc có một nhà đầu tư quan tâm theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 16 Nghị định số 25/2020/NĐ-CP thì thực hiện như sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 121. Thực hiện thủ tục lựa chọn nhà đầu tư theo hình thức đấu thầu trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành",
"article_number": "121",
"clause_idx": 8,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A121",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "25_2020_NĐ-CP_A13"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A121_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 121. Thực hiện thủ tục lựa chọn nhà đầu tư theo hình thức đấu thầu trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành]\na) Đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư thì nhà đầu tư thực hiện thủ tục tương ứng với thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư theo quy định tại các Điều 31, 32 và 33 của Nghị định này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 121. Thực hiện thủ tục lựa chọn nhà đầu tư theo hình thức đấu thầu trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành",
"article_number": "121",
"clause_idx": 9,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A121",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "CURRENT_A31;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A121_C9"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 121. Thực hiện thủ tục lựa chọn nhà đầu tư theo hình thức đấu thầu trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành]\nb) Đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư thì nhà đầu tư thực hiện thủ tục chấp thuận nhà đầu tư theo quy định tại khoản 2 Điều 30 của Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 121. Thực hiện thủ tục lựa chọn nhà đầu tư theo hình thức đấu thầu trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành",
"article_number": "121",
"clause_idx": 10,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A121",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__A30;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A121_C10"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 121. Thực hiện thủ tục lựa chọn nhà đầu tư theo hình thức đấu thầu trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành]\n4. Trường hợp có từ hai nhà đầu tư trở lên đáp ứng yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 13 của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP hoặc có từ hai nhà đầu tư trở lên quan tâm theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 16 của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP thì thực hiện như sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 121. Thực hiện thủ tục lựa chọn nhà đầu tư theo hình thức đấu thầu trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành",
"article_number": "121",
"clause_idx": 11,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A121",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "25_2020_NĐ-CP_A13"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A121_C11"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 121. Thực hiện thủ tục lựa chọn nhà đầu tư theo hình thức đấu thầu trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành]\na) Đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp chuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ theo quy định của Luật Đầu tư thì thực hiện thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Nghị định này trước khi tổ chức lựa chọn nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về đấu thầu;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 121. Thực hiện thủ tục lựa chọn nhà đầu tư theo hình thức đấu thầu trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành",
"article_number": "121",
"clause_idx": 12,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A121",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A121_C12"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 121. Thực hiện thủ tục lựa chọn nhà đầu tư theo hình thức đấu thầu trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành]\nb) Đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo quy định của Luật Đầu tư thì tổ chức lựa chọn nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về đấu thầu mà không phải thực hiện thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định tại Luật Đầu tư và Nghị định này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 121. Thực hiện thủ tục lựa chọn nhà đầu tư theo hình thức đấu thầu trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành",
"article_number": "121",
"clause_idx": 13,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A121",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A121_C13"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 121. Thực hiện thủ tục lựa chọn nhà đầu tư theo hình thức đấu thầu trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành]\nc) Đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư thì tổ chức lựa chọn nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về đấu thầu;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 121. Thực hiện thủ tục lựa chọn nhà đầu tư theo hình thức đấu thầu trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành",
"article_number": "121",
"clause_idx": 14,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A121",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A121_C14"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 121. Thực hiện thủ tục lựa chọn nhà đầu tư theo hình thức đấu thầu trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành]\nd) Nhà đầu tư trúng thầu không phải thực hiện thủ tục chấp thuận nhà đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 121. Thực hiện thủ tục lựa chọn nhà đầu tư theo hình thức đấu thầu trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành",
"article_number": "121",
"clause_idx": 15,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A121",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A121_C15"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 121. Thực hiện thủ tục lựa chọn nhà đầu tư theo hình thức đấu thầu trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành]\n5. Trường hợp dự án có hồ sơ sơ tuyển hoặc hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu được phát hành theo quy định của Nghị định số 30/2015/NĐ-CP và đến ngày 01 tháng 01 năm 2021 đang trong quá trình tổ chức sơ tuyển hoặc tổ chức lựa chọn nhà đầu tư thì tiếp tục thực hiện theo quy định của Nghị định số 30/2015/NĐ-CP mà không phải thực hiện thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận nhà đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 121. Thực hiện thủ tục lựa chọn nhà đầu tư theo hình thức đấu thầu trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành",
"article_number": "121",
"clause_idx": 16,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A121",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A121_C16"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 121. Thực hiện thủ tục lựa chọn nhà đầu tư theo hình thức đấu thầu trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành]\n6. Đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở, khu đô thị đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định của Luật Nhà ở năm 2014 trước ngày 01 tháng 01 năm 2021, trong đó xác định hình thức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thì không phải thực hiện thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Nghị định này và được thực hiện như sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 121. Thực hiện thủ tục lựa chọn nhà đầu tư theo hình thức đấu thầu trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành",
"article_number": "121",
"clause_idx": 17,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A121",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A121_C17"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 121. Thực hiện thủ tục lựa chọn nhà đầu tư theo hình thức đấu thầu trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành]\na) Trường hợp chưa phê duyệt danh mục dự án thì thực hiện phê duyệt bổ sung yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm trước khi công bố danh mục dự án mà không phải phê duyệt danh mục dự án theo quy định của pháp luật về đấu thầu;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 121. Thực hiện thủ tục lựa chọn nhà đầu tư theo hình thức đấu thầu trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành",
"article_number": "121",
"clause_idx": 18,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A121",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A121_C18"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 121. Thực hiện thủ tục lựa chọn nhà đầu tư theo hình thức đấu thầu trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành]\nb) Các trường hợp liên quan đến tổ chức lựa chọn nhà đầu tư thực hiện theo quy định tương ứng tại các khoản 1 và 2 Điều này. Nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư quy định tại điểm a khoản 3 Điều này thực hiện thủ tục chấp thuận nhà đầu tư theo quy định tại khoản 2 Điều 30 Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 121. Thực hiện thủ tục lựa chọn nhà đầu tư theo hình thức đấu thầu trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành",
"article_number": "121",
"clause_idx": 19,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A121",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__A30"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A121_C19"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 122. Thực hiện dự án khác theo hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao (BT)]\n1. Hợp đồng dự án BT quy định dự án khác phải thực hiện thủ tục quyết định chủ trương đầu tư, chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc chấp thuận đầu tư theo quy định pháp luật về đầu tư, nhà ở, đô thị và xây dựng nhưng đến ngày 01 tháng 01 năm 2021 nhà đầu tư chưa thực hiện thì thực hiện thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất, không thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư theo quy định tại Luật Đầu tư và Nghị định này; trường hợp nhà đầu tư đã thực hiện nhưng chưa được giải quyết thủ tục thì thực hiện theo quy định tại Điều 114 hoặc điểm a khoản 4 Điều 115 của Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 122. Thực hiện dự án khác theo hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao (BT)",
"article_number": "122",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A122",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__A115;CURRENT_A114;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A122_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 122. Thực hiện dự án khác theo hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao (BT)]\n2. Hợp đồng dự án BT không quy định dự án khác thực hiện thủ tục quyết định chủ trương đầu tư, chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc chấp thuận đầu tư theo quy định pháp luật về đầu tư, nhà ở, đô thị và xây dựng nhưng nhà đầu tư có nhu cầu thực hiện và đã nộp hồ sơ hợp lệ, đến ngày 01 tháng 01 năm 2021 chưa được giải quyết thủ tục thì thực hiện theo quy định tại Điều 114 hoặc điểm a khoản 4 Điều 115 của Nghị định này; trường hợp chưa nộp hồ sơ thì thực hiện thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất, không thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư theo quy định tại Luật Đầu tư và Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 122. Thực hiện dự án khác theo hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao (BT)",
"article_number": "122",
"clause_idx": 2,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A122",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_A115;CURRENT_A114;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A122_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 122. Thực hiện dự án khác theo hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao (BT)]\n3. Trừ trường hợp quy định tại các khoản 1 và 2 Điều này, dự án BT đủ điều kiện chuyển tiếp theo pháp luật về đầu tư theo phương thức đối tác công tư mà dự án khác chưa thực hiện thủ tục quyết định chủ trương đầu tư, chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc chấp thuận đầu tư theo quy định pháp luật về đầu tư, nhà ở, đô thị và xây dựng trước ngày 01 tháng 01 năm 2021 và nhà đầu tư có nhu cầu thực hiện thì thực hiện thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất, không thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư theo quy định tại Luật Đầu tư và Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 122. Thực hiện dự án khác theo hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao (BT)",
"article_number": "122",
"clause_idx": 3,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A122",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A122_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 123. Bảo đảm thực hiện dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thực hiện trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành]\n1. Nhà đầu tư đã ký kết Thỏa thuận ký quỹ với Cơ quan đăng ký đầu trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành được tiếp tục thực hiện theo Thỏa thuận đã ký.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 123. Bảo đảm thực hiện dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thực hiện trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành",
"article_number": "123",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A123",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A123_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 123. Bảo đảm thực hiện dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thực hiện trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành]\n2. Trường hợp nhà đầu tư có yêu cầu thay đổi hình thức bảo đảm thực hiện dự án để áp dụng bảo lãnh nghĩa vụ ký quỹ theo quy định của Luật Đầu tư và Nghị định này hoặc điều chỉnh điều kiện hoàn trả tiền ký quỹ nhà đầu tư thỏa thuận với Cơ quan đăng ký đầu tư để điều chỉnh Thỏa thuận ký quỹ đã ký phù hợp với quy định của Luật Đầu tư và Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 123. Bảo đảm thực hiện dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thực hiện trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành",
"article_number": "123",
"clause_idx": 2,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A123",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A123_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 123. Bảo đảm thực hiện dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thực hiện trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành]\n3. Việc điều chỉnh Thỏa thuận ký quỹ theo quy định tại khoản 2 Điều này chỉ được áp dụng đối với phần nghĩa vụ có thời hạn thực hiện sau ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành. Trường hợp nhà đầu tư đang vi phạm nghĩa vụ thực hiện dự án thì không được đề nghị thay đổi hình thức bảo đảm thực hiện dự án hoặc điều kiện hoàn trả tiền ký quỹ cho đến khi vi phạm đã được xử lý. Việc điều chỉnh Thỏa thuận ký quỹ theo quy định tại khoản này không áp dụng đối với số tiền ký quỹ đã được hoàn trả hoặc không được hoàn trả trước ngày điều chỉnh Thỏa thuận ký quỹ.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 123. Bảo đảm thực hiện dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thực hiện trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành",
"article_number": "123",
"clause_idx": 3,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A123",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A123_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 123. Bảo đảm thực hiện dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thực hiện trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành]\n4. Nhà đầu tư chưa ký Thỏa thuận ký quỹ theo quy định của pháp luật về đầu tư trước ngày Luật Đầu tư và Nghị định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo quy định về bảo đảm thực hiện dự án đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 123. Bảo đảm thực hiện dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thực hiện trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành",
"article_number": "123",
"clause_idx": 4,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A123",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A123_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 123. Bảo đảm thực hiện dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thực hiện trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành]\n5. Trường hợp điều chỉnh mục tiêu, tiến độ thực hiện dự án đầu tư, chuyển mục đích sử dụng đất của dự án đầu tư quy định tại khoản 4 Điều 77 của Luật Đầu tư dẫn đến dự án thuộc diện phải ký quỹ hoặc phải có bảo lãnh nghĩa vụ ký quỹ để bảo đảm thực hiện dự án đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Nghị định này thì nhà đầu tư phải thực hiện ký quỹ hoặc phải có bảo lãnh ngân hàng về nghĩa vụ ký quỹ theo quy định của Luật Đầu tư và Nghị định này đối với phần dự án được điều chỉnh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 123. Bảo đảm thực hiện dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thực hiện trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành",
"article_number": "123",
"clause_idx": 5,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A123",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15;143_2025_QH15_A77"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A123_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 124. Điều chỉnh dự án có cam kết chuyển giao không bồi hoàn tài sản cho Nhà nước Việt Nam hoặc Bên Việt Nam]\n1. Đối với các dự án đầu tư mà nhà đầu tư nước ngoài có cam kết chuyển giao không bồi hoàn tài sản cho Nhà nước Việt Nam hoặc cho Bên Việt Nam (sau đây gọi tắt là Dự án có cam kết chuyển giao không bồi hoàn), sau khi hết thời hạn hoạt động của dự án đầu tư theo quy định tại Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, nhà đầu tư nước ngoài (trong trường hợp nhà đầu tư nước ngoài đầu tư theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh) hoặc tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có nghĩa vụ chuyển giao không bồi hoàn nguyên trạng tài sản trong điều kiện hoạt động bình thường cho Nhà nước Việt Nam hoặc Bên Việt Nam là doanh nghiệp nhà nước.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 124. Điều chỉnh dự án có cam kết chuyển giao không bồi hoàn tài sản cho Nhà nước Việt Nam hoặc Bên Việt Nam",
"article_number": "124",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A124",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A124_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 124. Điều chỉnh dự án có cam kết chuyển giao không bồi hoàn tài sản cho Nhà nước Việt Nam hoặc Bên Việt Nam]\n2. Dự án có cam kết chuyển giao không bồi hoàn không được xem xét bỏ điều kiện chuyển giao không bồi hoàn tài sản đã cam kết theo quy định tại khoản 1 Điều này và không được điều chỉnh nội dung Dự án có cam kết chuyển giao không bồi hoàn dẫn đến thay đổi điều kiện chuyển giao tài sản đó, trừ các trường hợp quy định tại các khoản 3 và 4 Điều này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 124. Điều chỉnh dự án có cam kết chuyển giao không bồi hoàn tài sản cho Nhà nước Việt Nam hoặc Bên Việt Nam",
"article_number": "124",
"clause_idx": 2,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A124",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A124_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 124. Điều chỉnh dự án có cam kết chuyển giao không bồi hoàn tài sản cho Nhà nước Việt Nam hoặc Bên Việt Nam]\n3. Trường hợp Bên Việt Nam là doanh nghiệp nhà nước (sau đây gọi tắt là Bên Việt Nam) được bàn giao đất chậm để góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất thì thời gian Bên Việt Nam được bàn giao đất chậm không tính vào thời hạn hoạt động của Dự án có cam kết chuyển giao không bồi hoàn.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 124. Điều chỉnh dự án có cam kết chuyển giao không bồi hoàn tài sản cho Nhà nước Việt Nam hoặc Bên Việt Nam",
"article_number": "124",
"clause_idx": 3,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A124",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A124_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 124. Điều chỉnh dự án có cam kết chuyển giao không bồi hoàn tài sản cho Nhà nước Việt Nam hoặc Bên Việt Nam]\n4. Trường hợp Bên Việt Nam là doanh nghiệp nhà nước chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần vốn góp trong doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thì việc xác định giá trị phần vốn góp chuyển nhượng của doanh nghiệp đó được thực hiện theo hình thức đấu giá công khai để áp dụng mức giá cao nhất chào bán cho Bên nước ngoài. Trường hợp Bên nước ngoài không mua hoặc không mua hết phần vốn góp theo mức giá cao nhất đó thì phần vốn góp của Bên Việt Nam được bán cho tổ chức, cá nhân đã trả giá cao nhất.\n\nĐiều kiện, trình tự, thủ tục chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ phần vốn góp của Bên Việt Nam là doanh nghiệp nhà nước thực hiện theo pháp luật về quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp và pháp luật về doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 124. Điều chỉnh dự án có cam kết chuyển giao không bồi hoàn tài sản cho Nhà nước Việt Nam hoặc Bên Việt Nam",
"article_number": "124",
"clause_idx": 4,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A124",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A124_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 124. Điều chỉnh dự án có cam kết chuyển giao không bồi hoàn tài sản cho Nhà nước Việt Nam hoặc Bên Việt Nam]\n5. Việc điều chỉnh Dự án có cam kết chuyển giao không bồi hoàn theo quy định tại các khoản 3 và 4 Điều này phải được Thủ tướng Chính phủ chấp thuận. Nhà đầu tư thực hiện thủ tục điều chỉnh dự án theo quy định tương ứng tại Mục 4 Chương IV của Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 124. Điều chỉnh dự án có cam kết chuyển giao không bồi hoàn tài sản cho Nhà nước Việt Nam hoặc Bên Việt Nam",
"article_number": "124",
"clause_idx": 5,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A124",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A124_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 125. Xử lý tài sản sau khi chuyển giao không bồi hoàn cho Nhà nước Việt Nam hoặc Bên Việt Nam]\n1. Việc xác lập quyền sở hữu toàn dân và quản lý tài sản của Dự án có cam kết chuyển giao tài sản không bồi hoàn (sau đây gọi tắt là tài sản chuyển giao) cho Nhà nước Việt Nam sau khi kết thúc hoạt động thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công.\n\n2. Trường hợp Bên nhận chuyển giao là doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ thì việc xử lý tài sản chuyển giao do cơ quan đại diện chủ sở hữu doanh nghiệp nhà nước quyết định theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp.\n\n3. Trường hợp Bên nhận chuyển giao là doanh nghiệp nhà nước đã cổ phần hóa thì tài sản được chuyển giao cho cổ đông nhà nước hoặc cho Nhà nước Việt Nam nếu Nhà nước không còn phần vốn góp tại doanh nghiệp. Việc xử lý tài sản chuyển giao trong các trường hợp này thực hiện theo quy định tương ứng tại các khoản 1 và 2 Điều này.\n\n4. Sau khi hết thời hạn sử dụng đất, việc xử lý quyền sử dụng đất thực hiện theo quy định của pháp luật đất đai.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 125. Xử lý tài sản sau khi chuyển giao không bồi hoàn cho Nhà nước Việt Nam hoặc Bên Việt Nam",
"article_number": "125",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A125",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A125_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 126. Tổ chức và hoạt động của doanh nghiệp được cấp Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)]\n1. Doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư được tiếp tục tổ chức và hoạt động theo quy định tại Giấy phép đầu tư và Điều lệ doanh nghiệp. Đối với những nội dung không được quy định tại Giấy phép đầu tư và Điều lệ doanh nghiệp, doanh nghiệp thực hiện phù hợp với quy định của Luật Doanh nghiệp, Luật Đầu tư và pháp luật có liên quan theo nguyên tắc sau:\n\na) Doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài thuộc sở hữu của một nhà đầu tư nước ngoài thực hiện quy định tương ứng đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên;\n\nb) Doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài thuộc sở hữu của hai nhà đầu tư nước ngoài trở lên và doanh nghiệp liên doanh thực hiện quy định tương ứng đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên;\n\nc) Công ty cổ phần có vốn đầu tư nước ngoài được thành lập theo Nghị định số 38/2003/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2003 của Chính phủ về việc chuyển đổi một số doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài sang hoạt động theo hình thức công ty cổ phần thực hiện quy định tương ứng đối với công ty cổ phần.\n\n2. Doanh nghiệp hoạt động theo Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) được tiếp tục tổ chức và hoạt động theo Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) và Điều lệ doanh nghiệp. Đối với những nội dung không được quy định tại Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) và Điều lệ doanh nghiệp, doanh nghiệp thực hiện theo quy định của Luật Doanh nghiệp, Luật Đầu tư và pháp luật có liên quan.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 126. Tổ chức và hoạt động của doanh nghiệp được cấp Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)",
"article_number": "126",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A126",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "59/2020/QH14;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A126_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 127. Đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp]\n1. Nhà đầu tư có dự án đầu tư được cấp Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành được chuyển sang hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 127. Đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "127",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A127",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A127_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 127. Đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp]\na) Nhà đầu tư nộp 01 bộ Hồ sơ cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho cơ quan đăng ký đầu tư gồm văn bản đề nghị đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, bản sao Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 127. Đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "127",
"clause_idx": 2,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A127",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A127_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 127. Đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp]\nb) Cơ quan đăng ký đầu tư cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho nhà đầu tư trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ theo quy định tại điểm a khoản này. Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư quy định lại nội dung dự án đầu tư tại Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương. Nội dung đăng ký kinh doanh tại Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương tiếp tục có hiệu lực.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 127. Đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "127",
"clause_idx": 3,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A127",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A127_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 127. Đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp]\n2. Doanh nghiệp đang hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương (sau đây gọi chung là các giấy chứng nhận) cấp trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành được tiếp tục hoạt động theo nội dung các giấy chứng nhận đó mà không phải thực hiện thủ tục cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 127. Đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "127",
"clause_idx": 4,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A127",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A127_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 127. Đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp]\n3. Trường hợp đồng thời có yêu cầu đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thay cho Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương, nhà đầu tư thực hiện thủ tục sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 127. Đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "127",
"clause_idx": 5,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A127",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A127_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 127. Đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp]\na) Đổi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại khoản 2 Điều này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 127. Đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "127",
"clause_idx": 6,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A127",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A127_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 127. Đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp]\nb) Đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định tại khoản 1 Điều này (hồ sơ cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư gồm bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp được cấp theo quy định tại khoản 2 Điều này và hồ sơ theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều này).",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 127. Đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "127",
"clause_idx": 7,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A127",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A127_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 127. Đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp]\n4. Doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại các khoản 2 và 3 Điều này được tiếp tục thực hiện toàn bộ quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp quy định tại Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, trong đó có các quyền và nghĩa vụ đối với dự án đầu tư; nhà đầu tư quy định tại Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương thực hiện quyền và nghĩa vụ đối với dự án đầu tư với tư cách là thành viên, cổ đông trong doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 127. Đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "127",
"clause_idx": 8,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A127",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A127_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 127. Đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp]\n5. Khi hết thời hạn hoạt động của dự án đầu tư hoặc khi dự án đầu tư bị chấm dứt hoạt động, doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương thực hiện thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Nghị định này mà không bắt buộc chấm dứt hoạt động của doanh nghiệp, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 127. Đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "127",
"clause_idx": 9,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A127",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A127_C9"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 128. Thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh tại Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)]\n1. Doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương thực hiện thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh tại cơ quan đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật doanh nghiệp.\n\n2. Trường hợp điều chỉnh đồng thời nội dung đăng ký kinh doanh và nội dung dự án đầu tư, tổ chức kinh tế thực hiện thủ tục điều chỉnh nội dung đăng ký kinh doanh tại cơ quan đăng ký kinh doanh để được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại khoản 1 Điều này. Sau khi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, tổ chức kinh tế điều chỉnh nội dung dự án đầu tư tại cơ quan đăng ký đầu tư để được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định tương ứng tại Điều 117 Nghị định này.\n\n3. Trường hợp điều chỉnh nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương cấp trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành, doanh nghiệp thực hiện thủ tục theo quy định tương ứng của pháp luật về doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 128. Thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh tại Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)",
"article_number": "128",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A128",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "59/2020/QH14;143/2025/QH15;này__3__Trường_hợp_điều_chỉnh_nội_dung_đăng_ký_hoạt_động_chi_nhánh_A117"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A128_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 129. Tạm ngừng kinh doanh, chấm dứt hoạt động, tổ chức lại, giải thể doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)]\n1. Doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) thực hiện thủ tục tạm ngừng kinh doanh, chấm dứt hoạt động, tổ chức lại, giải thể tại cơ quan đăng ký kinh doanh. \n\n2. Hồ sơ, trình tự, thủ tục tạm ngừng kinh doanh, chấm dứt hoạt động, tổ chức lại, giải thể doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) thực hiện theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 129. Tạm ngừng kinh doanh, chấm dứt hoạt động, tổ chức lại, giải thể doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)",
"article_number": "129",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A129",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A129_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 130. Thực hiện chương trình, hoạt động xúc tiến đầu tư]\nChương trình, hoạt động xúc tiến đầu tư năm 2021 đang xây dựng và triển khai theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ ban hành quy chế quản lý nhà nước đối với hoạt động xúc tiến đầu tư và Quyết định của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế xây dựng và thực hiện Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia được tiếp tục thực hiện theo quy định tại các Quyết định này.\n\nMục 3. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 130. Thực hiện chương trình, hoạt động xúc tiến đầu tư",
"article_number": "130",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A130",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A130_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 131. Hiệu lực thi hành]\n1. Nghị định này có hiệu lực từ ngày ký.\n\n2. Các Nghị định, quy định sau đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành:\n\na) Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;\n\nb) Nghị định số 37/2020/NĐ-CP ngày 30 tháng 3 năm 2020 bổ sung Danh mục ngành, nghề ưu đãi đầu tư ban hành kèm theo Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;\n\nc) Nghị định số 83/2015/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ quy định về đầu tư ra nước ngoài;\n\nd) Nghị định số 104/2007/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2007 của Chính phủ về kinh doanh dịch vụ đòi nợ;\n\nđ) Nghị định số 69/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về điều kiện kinh doanh dịch vụ mua bán nợ;\n\ne) Nghị định số 79/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo bồi dưỡng kiến thức chuyên môn, nghiệp vụ quản lý vận hành nhà chung cư; kiến thức hành nghề môi giới bất động sản, điều hành sàn giao dịch bất động sản;\n\ng) Điều 2 của Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 7 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 131. Hiệu lực thi hành",
"article_number": "131",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A131",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "100_2018_NĐ-CP_A2;143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A131_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [Chương IX] [Điều 132. Trách nhiệm thi hành]\n1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện các điều, khoản được giao theo quy định tại Luật Đầu tư và Nghị định này.\n\n2. Bộ, cơ quan ngang bộ trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình, có trách nhiệm:\n\na) Trình Chính phủ xem xét bãi bỏ, sửa đổi, bổ sung các điều kiện đầu tư kinh doanh đối với các ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện đã được bãi bỏ, sửa đổi, bổ sung theo quy định của Luật Đầu tư;\n\nb) Trình Chính phủ xem xét ban hành, sửa đổi, bổ sung điều kiện đối với các ngành, nghề đầu tư ra nước ngoài có điều kiện theo quy định của Luật Đầu tư;\n\nc) Trình Chính phủ xem xét ban hành, sửa đổi, bổ sung các Nghị định khác liên quan đến đầu tư kinh doanh để bảo đảm thi hành Luật Đầu tư và Nghị định này.\n\n3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình, chịu trách nhiệm hướng dẫn và thi hành Nghị định này./.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 132. Trách nhiệm thi hành",
"article_number": "132",
"clause_idx": 1,
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_A132",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15"
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_A132_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [DANH MỤC NGÀNH, NGHỀ HẠN CHẾ TIẾP CẬN THỊ TRƯỜNG ĐỐI VỚI NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI]\nDANH MỤC NGÀNH, NGHỀ HẠN CHẾ TIẾP CẬN THỊ TRƯỜNG ĐỐI VỚI NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI** \n***(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)*",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - DANH MỤC NGÀNH, NGHỀ HẠN CHẾ TIẾP CẬN THỊ TRƯỜNG ĐỐI VỚI NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0001",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0001_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [A. NGÀNH, NGHỀ CHƯA ĐƯỢC TIẾP CẬN THỊ TRƯỜNG ĐỐI VỚI NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI]\nA. NGÀNH, NGHỀ CHƯA ĐƯỢC TIẾP CẬN THỊ TRƯỜNG ĐỐI VỚI NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - A. NGÀNH, NGHỀ CHƯA ĐƯỢC TIẾP CẬN THỊ TRƯỜNG ĐỐI VỚI NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0002",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0002_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [1. Kinh doanh các hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện độc quyền nhà nước trong lĩnh vực thương ]\n1. Kinh doanh các hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện độc quyền nhà nước trong lĩnh vực thương mại.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 1. Kinh doanh các hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện độc quyền nhà nước trong lĩnh vực thương ",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0003",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0003_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [2. Hoạt động báo chí và hoạt động thu thập tin tức dưới mọi hình thức.]\n2. Hoạt động báo chí và hoạt động thu thập tin tức dưới mọi hình thức.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 2. Hoạt động báo chí và hoạt động thu thập tin tức dưới mọi hình thức.",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0004",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0004_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [3. Đánh bắt hoặc khai thác hải sản.]\n3. Đánh bắt hoặc khai thác hải sản.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 3. Đánh bắt hoặc khai thác hải sản.",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0005",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0005_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [4. Dịch vụ điều tra và an ninh.]\n4. Dịch vụ điều tra và an ninh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 4. Dịch vụ điều tra và an ninh.",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0006",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0006_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [5. Các dịch vụ hành chính tư pháp, bao gồm dịch vụ giám định tư pháp, dịch vụ thừa phát lại, dịch vụ đấu g]\n5. Các dịch vụ hành chính tư pháp, bao gồm dịch vụ giám định tư pháp, dịch vụ thừa phát lại, dịch vụ đấu giá tài sản, dịch vụ công chứng, dịch vụ của quản tài viên.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 5. Các dịch vụ hành chính tư pháp, bao gồm dịch vụ giám định tư pháp, dịch vụ thừa phát lại, dịch vụ đấu g",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0007",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0007_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [6. Dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.]\n6. Dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 6. Dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0008",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0008_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [7. Đầu tư xây dựng hạ tầng nghĩa trang, nghĩa địa để chuyển nhượng quyền sử dụng đất gắn với hạ tầng.]\n7. Đầu tư xây dựng hạ tầng nghĩa trang, nghĩa địa để chuyển nhượng quyền sử dụng đất gắn với hạ tầng.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 7. Đầu tư xây dựng hạ tầng nghĩa trang, nghĩa địa để chuyển nhượng quyền sử dụng đất gắn với hạ tầng.",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0009",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0009_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [8. Dịch vụ thu gom rác thải trực tiếp từ các hộ gia đình.]\n8. Dịch vụ thu gom rác thải trực tiếp từ các hộ gia đình.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 8. Dịch vụ thu gom rác thải trực tiếp từ các hộ gia đình.",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0010",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0010_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [9. Dịch vụ thăm dò ý kiến công chúng (thăm dò dư luận).]\n9. Dịch vụ thăm dò ý kiến công chúng (thăm dò dư luận).",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 9. Dịch vụ thăm dò ý kiến công chúng (thăm dò dư luận).",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0011",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0011_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [10. Dịch vụ nổ mìn.]\n10. Dịch vụ nổ mìn.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 10. Dịch vụ nổ mìn.",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0012",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0012_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [11. Sản xuất, kinh doanh vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ.]\n11. Sản xuất, kinh doanh vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 11. Sản xuất, kinh doanh vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ.",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0013",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0013_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [12. Nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng.]\n12. Nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 12. Nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng.",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0014",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0014_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [13. Dịch vụ bưu chính công ích.]\n13. Dịch vụ bưu chính công ích.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 13. Dịch vụ bưu chính công ích.",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0015",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0015_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [14. Kinh doanh chuyển khẩu hàng hóa.]\n14. Kinh doanh chuyển khẩu hàng hóa.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 14. Kinh doanh chuyển khẩu hàng hóa.",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0016",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0016_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [15. Kinh doanh tạm nhập tái xuất.]\n15. Kinh doanh tạm nhập tái xuất.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 15. Kinh doanh tạm nhập tái xuất.",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0017",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0017_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [16. Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối đối với các hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa nhà đầu tư ]\n16. Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối đối với các hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 16. Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối đối với các hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa nhà đầu tư ",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0018",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0018_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [17. Thu, mua, xử lý tài sản công tại các đơn vị thuộc lực lượng vũ trang.]\n17. Thu, mua, xử lý tài sản công tại các đơn vị thuộc lực lượng vũ trang.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 17. Thu, mua, xử lý tài sản công tại các đơn vị thuộc lực lượng vũ trang.",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0019",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0019_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [18. Sản xuất vật liệu hoặc thiết bị quân sự; kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, ]\n18. Sản xuất vật liệu hoặc thiết bị quân sự; kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dụng quân sự và công an, linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chuyên dùng chế tạo chúng;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 18. Sản xuất vật liệu hoặc thiết bị quân sự; kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, ",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0020",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0020_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [19. Kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp và dịch vụ giám định về sở hữu trí tuệ.]\n19. Kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp và dịch vụ giám định về sở hữu trí tuệ.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 19. Kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp và dịch vụ giám định về sở hữu trí tuệ.",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0021",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0021_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [20. Dịch vụ thiết lập, vận hành, duy trì, bảo trì báo hiệu hàng hải, khu nước, vùng nước, luồng hàng hải công cộng và tu]\n20. Dịch vụ thiết lập, vận hành, duy trì, bảo trì báo hiệu hàng hải, khu nước, vùng nước, luồng hàng hải công cộng và tuyến hàng hải; dịch vụ khảo sát khu nước, vùng nước, luồng hàng hải công cộng và tuyến hàng hải phục vụ công bố Thông báo hàng hải; dịch vụ khảo sát, xây dựng và phát hành hải đồ vùng nước, cảng biển, luồng hàng hải và tuyến hàng hải; xây dựng và phát hành tài liệu, ấn phẩm an toàn hàng hải.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 20. Dịch vụ thiết lập, vận hành, duy trì, bảo trì báo hiệu hàng hải, khu nước, vùng nước, luồng hàng hải công cộng và tu",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0022",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0022_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [21. Dịch vụ điều tiết bảo đảm an toàn hàng hải trong khu nước, vùng nước và luồng hàng hải công cộng; dịch vụ thông tin ]\n21. Dịch vụ điều tiết bảo đảm an toàn hàng hải trong khu nước, vùng nước và luồng hàng hải công cộng; dịch vụ thông tin điện tử hàng hải.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 21. Dịch vụ điều tiết bảo đảm an toàn hàng hải trong khu nước, vùng nước và luồng hàng hải công cộng; dịch vụ thông tin ",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0023",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0023_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [22. Dịch vụ kiểm định (kiểm tra, thử nghiệm) và cấp Giấy chứng nhận cho các phương tiện giao thông vận tải (gồm hệ thống]\n22. Dịch vụ kiểm định (kiểm tra, thử nghiệm) và cấp Giấy chứng nhận cho các phương tiện giao thông vận tải (gồm hệ thống, tổng thành, thiết bị, linh kiện của phương tiện); dịch vụ kiểm định và cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với các phương tiện, thiết bị chuyên dùng, container, thiết bị đóng gói hàng nguy hiểm dùng trong giao thông vận tải; dịch vụ kiểm định và cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với các phương tiện, thiết bị thăm dò, khai thác và vận chuyển dầu khí trên biển; dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với các máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động được lắp đặt trên các phương tiện giao thông vận tải và phương tiện, thiết bị thăm dò, khai thác và vận chuyển dầu khí trên biển; dịch vụ đăng kiểm tàu cá.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 22. Dịch vụ kiểm định (kiểm tra, thử nghiệm) và cấp Giấy chứng nhận cho các phương tiện giao thông vận tải (gồm hệ thống",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0024",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0024_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [23. Dịch vụ điều tra, đánh giá và khai thác rừng tự nhiên (bao gồm khai thác gỗ và săn bắn, đánh bẫy động vật hoang dã q]\n23. Dịch vụ điều tra, đánh giá và khai thác rừng tự nhiên (bao gồm khai thác gỗ và săn bắn, đánh bẫy động vật hoang dã quý hiếm, quản lý quỹ gen cây trồng, vật nuôi và vi sinh vật sử dụng trong nông nghiệp).",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 23. Dịch vụ điều tra, đánh giá và khai thác rừng tự nhiên (bao gồm khai thác gỗ và săn bắn, đánh bẫy động vật hoang dã q",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0025",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0025_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [24. Nghiên cứu hoặc sử dụng nguồn gen giống vật nuôi mới trước khi được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thẩm định]\n24. Nghiên cứu hoặc sử dụng nguồn gen giống vật nuôi mới trước khi được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thẩm định, đánh giá.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 24. Nghiên cứu hoặc sử dụng nguồn gen giống vật nuôi mới trước khi được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thẩm định",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0026",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0026_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [25. Kinh doanh dịch vụ lữ hành, trừ dịch vụ lữ hành quốc tế phục vụ khách du lịch quốc tế đến Việt Nam.]\n25. Kinh doanh dịch vụ lữ hành, trừ dịch vụ lữ hành quốc tế phục vụ khách du lịch quốc tế đến Việt Nam.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 25. Kinh doanh dịch vụ lữ hành, trừ dịch vụ lữ hành quốc tế phục vụ khách du lịch quốc tế đến Việt Nam.",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0027",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0027_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [B. NGÀNH, NGHỀ TIẾP CẬN THỊ TRƯỜNG CÓ ĐIỀU KIỆN ĐỐI VỚI NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI]\nB. NGÀNH, NGHỀ TIẾP CẬN THỊ TRƯỜNG CÓ ĐIỀU KIỆN ĐỐI VỚI NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - B. NGÀNH, NGHỀ TIẾP CẬN THỊ TRƯỜNG CÓ ĐIỀU KIỆN ĐỐI VỚI NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0028",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0028_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [1. Sản xuất và phân phối các sản phẩm văn hóa, bao gồm các bản ghi hình.]\n1. Sản xuất và phân phối các sản phẩm văn hóa, bao gồm các bản ghi hình.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 1. Sản xuất và phân phối các sản phẩm văn hóa, bao gồm các bản ghi hình.",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0029",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0029_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [2. Sản xuất, phân phối, chiếu các chương trình ti vi và các tác phẩm ca múa nhạc, sân khấu, điện ảnh.]\n2. Sản xuất, phân phối, chiếu các chương trình ti vi và các tác phẩm ca múa nhạc, sân khấu, điện ảnh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 2. Sản xuất, phân phối, chiếu các chương trình ti vi và các tác phẩm ca múa nhạc, sân khấu, điện ảnh.",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0030",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0030_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [3. Cung cấp dịch vụ phát thanh và truyền hình.]\n3. Cung cấp dịch vụ phát thanh và truyền hình.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 3. Cung cấp dịch vụ phát thanh và truyền hình.",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0031",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0031_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [4. Bảo hiểm; ngân hàng; kinh doanh chứng khoán và các dịch vụ khác liên quan đến bảo hiểm, ngân hàng, kinh doan]\n4. Bảo hiểm; ngân hàng; kinh doanh chứng khoán và các dịch vụ khác liên quan đến bảo hiểm, ngân hàng, kinh doanh chứng khoán.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 4. Bảo hiểm; ngân hàng; kinh doanh chứng khoán và các dịch vụ khác liên quan đến bảo hiểm, ngân hàng, kinh doan",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0032",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0032_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [5. Dịch vụ bưu chính, viễn thông.]\n5. Dịch vụ bưu chính, viễn thông.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 5. Dịch vụ bưu chính, viễn thông.",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0033",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0033_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [6. Dịch vụ quảng cáo.]\n6. Dịch vụ quảng cáo.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 6. Dịch vụ quảng cáo.",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0034",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0034_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [7. Dịch vụ in, dịch vụ phát hành xuất bản phẩm.]\n7. Dịch vụ in, dịch vụ phát hành xuất bản phẩm.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 7. Dịch vụ in, dịch vụ phát hành xuất bản phẩm.",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0035",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0035_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [8. Dịch vụ đo đạc và bản đồ.]\n8. Dịch vụ đo đạc và bản đồ.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 8. Dịch vụ đo đạc và bản đồ.",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0036",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0036_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [9. Dịch vụ chụp ảnh từ trên cao.]\n9. Dịch vụ chụp ảnh từ trên cao.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 9. Dịch vụ chụp ảnh từ trên cao.",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0037",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0037_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [10. Dịch vụ giáo dục.]\n10. Dịch vụ giáo dục.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 10. Dịch vụ giáo dục.",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0038",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0038_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [11. Thăm dò, khai thác và chế biến tài nguyên thiên nhiên, khoáng sản, dầu và khí.]\n11. Thăm dò, khai thác và chế biến tài nguyên thiên nhiên, khoáng sản, dầu và khí.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 11. Thăm dò, khai thác và chế biến tài nguyên thiên nhiên, khoáng sản, dầu và khí.",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0039",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0039_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [12. Thủy điện, điện gió ngoài khơi và năng lượng hạt nhân.]\n12. Thủy điện, điện gió ngoài khơi và năng lượng hạt nhân.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 12. Thủy điện, điện gió ngoài khơi và năng lượng hạt nhân.",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0040",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0040_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [13. Vận tải hàng hóa và hành khách bằng đường sắt, đường hàng không, đường bộ, đường sông, đường biển, ]\n13. Vận tải hàng hóa và hành khách bằng đường sắt, đường hàng không, đường bộ, đường sông, đường biển, đường ống.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 13. Vận tải hàng hóa và hành khách bằng đường sắt, đường hàng không, đường bộ, đường sông, đường biển, ",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0041",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0041_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [14. Nuôi, trồng thủy sản.]\n14. Nuôi, trồng thủy sản.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 14. Nuôi, trồng thủy sản.",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0042",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0042_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [15. Lâm nghiệp và săn bắn.]\n15. Lâm nghiệp và săn bắn.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 15. Lâm nghiệp và săn bắn.",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0043",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0043_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [16. Kinh doanh đặt cược, casino.]\n16. Kinh doanh đặt cược, casino.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 16. Kinh doanh đặt cược, casino.",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0044",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0044_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [17. Dịch vụ bảo vệ.]\n17. Dịch vụ bảo vệ.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 17. Dịch vụ bảo vệ.",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0045",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0045_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [18. Xây dựng, vận hành và quản lý cảng sông, cảng biển và sân bay.]\n18. Xây dựng, vận hành và quản lý cảng sông, cảng biển và sân bay.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 18. Xây dựng, vận hành và quản lý cảng sông, cảng biển và sân bay.",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0046",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0046_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [19. Kinh doanh bất động sản.]\n19. Kinh doanh bất động sản.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 19. Kinh doanh bất động sản.",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0047",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0047_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [20. Dịch vụ pháp lý.]\n20. Dịch vụ pháp lý.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 20. Dịch vụ pháp lý.",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0048",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0048_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [21. Dịch vụ thú y.]\n21. Dịch vụ thú y.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 21. Dịch vụ thú y.",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0049",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0049_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [22. Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến hoạt động mua bán hàng hóa của nhà cung cấp dịch]\n22. Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến hoạt động mua bán hàng hóa của nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài tại Việt Nam.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 22. Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến hoạt động mua bán hàng hóa của nhà cung cấp dịch",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0050",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0050_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [23. Dịch vụ kiểm tra và phân tích kỹ thuật.]\n23. Dịch vụ kiểm tra và phân tích kỹ thuật.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 23. Dịch vụ kiểm tra và phân tích kỹ thuật.",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0051",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0051_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [24. Dịch vụ du lịch.]\n24. Dịch vụ du lịch.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 24. Dịch vụ du lịch.",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0052",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0052_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [25. Dịch vụ sức khỏe và dịch vụ xã hội.]\n25. Dịch vụ sức khỏe và dịch vụ xã hội.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 25. Dịch vụ sức khỏe và dịch vụ xã hội.",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0053",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0053_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [26. Dịch vụ thể thao và giải trí.]\n26. Dịch vụ thể thao và giải trí.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 26. Dịch vụ thể thao và giải trí.",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0054",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0054_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [27. Sản xuất giấy.]\n27. Sản xuất giấy.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 27. Sản xuất giấy.",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0055",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0055_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [28. Sản xuất phương tiện vận tải trên 29 chỗ.]\n28. Sản xuất phương tiện vận tải trên 29 chỗ.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 28. Sản xuất phương tiện vận tải trên 29 chỗ.",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0056",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0056_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [29. Phát triển và vận hành chợ truyền thống.]\n29. Phát triển và vận hành chợ truyền thống.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 29. Phát triển và vận hành chợ truyền thống.",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0057",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0057_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [30. Hoạt động Sở giao dịch hàng hóa.]\n30. Hoạt động Sở giao dịch hàng hóa.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 30. Hoạt động Sở giao dịch hàng hóa.",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0058",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0058_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [31. Dịch vụ thu gom hàng lẻ ở nội địa.]\n31. Dịch vụ thu gom hàng lẻ ở nội địa.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 31. Dịch vụ thu gom hàng lẻ ở nội địa.",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0059",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0059_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [32. Dịch vụ kiểm toán, kế toán, sổ sách kế toán và thuế.]\n32. Dịch vụ kiểm toán, kế toán, sổ sách kế toán và thuế.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 32. Dịch vụ kiểm toán, kế toán, sổ sách kế toán và thuế.",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0060",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0060_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [33. Dịch vụ thẩm định giá; tư vấn xác định giá trị doanh nghiệp để cổ phần hóa.]\n33. Dịch vụ thẩm định giá; tư vấn xác định giá trị doanh nghiệp để cổ phần hóa.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 33. Dịch vụ thẩm định giá; tư vấn xác định giá trị doanh nghiệp để cổ phần hóa.",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0061",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0061_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [34. Dịch vụ liên quan đến nông, lâm, ngư nghiệp.]\n34. Dịch vụ liên quan đến nông, lâm, ngư nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 34. Dịch vụ liên quan đến nông, lâm, ngư nghiệp.",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0062",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0062_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [35. Sản xuất, chế tạo máy bay.]\n35. Sản xuất, chế tạo máy bay.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 35. Sản xuất, chế tạo máy bay.",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0063",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0063_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [36. Sản xuất, chế tạo đầu máy và toa xe đường sắt.]\n36. Sản xuất, chế tạo đầu máy và toa xe đường sắt.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 36. Sản xuất, chế tạo đầu máy và toa xe đường sắt.",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0064",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0064_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [37. Sản xuất, kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc, thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá.]\n37. Sản xuất, kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc, thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 37. Sản xuất, kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc, thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá.",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0065",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0065_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [38. Hoạt động của nhà xuất bản.]\n38. Hoạt động của nhà xuất bản.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 38. Hoạt động của nhà xuất bản.",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0066",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0066_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [39. Đóng mới, sửa chữa tàu biển.]\n39. Đóng mới, sửa chữa tàu biển.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 39. Đóng mới, sửa chữa tàu biển.",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0067",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0067_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [40. Dịch vụ thu gom chất thải, dịch vụ quan trắc môi trường.]\n40. Dịch vụ thu gom chất thải, dịch vụ quan trắc môi trường.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 40. Dịch vụ thu gom chất thải, dịch vụ quan trắc môi trường.",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0068",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0068_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [41. Dịch vụ trọng tài thương mại, hòa giải trọng tài.]\n41. Dịch vụ trọng tài thương mại, hòa giải trọng tài.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 41. Dịch vụ trọng tài thương mại, hòa giải trọng tài.",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0069",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0069_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [42. Kinh doanh dịch vụ logistics.]\n42. Kinh doanh dịch vụ logistics.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 42. Kinh doanh dịch vụ logistics.",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0070",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0070_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [43. Vận tải biển ven bờ.]\n43. Vận tải biển ven bờ.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 43. Vận tải biển ven bờ.",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0071",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0071_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [44. Canh tác, sản xuất hoặc chế biến các loại cây trồng quý hiếm, chăn nuôi gây giống động vật hoang dã quý hiếm và chế ]\n44. Canh tác, sản xuất hoặc chế biến các loại cây trồng quý hiếm, chăn nuôi gây giống động vật hoang dã quý hiếm và chế biến, xử lý các động vật hay cây trồng này, bao gồm cả động vật sống và các chế phẩm từ chúng;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 44. Canh tác, sản xuất hoặc chế biến các loại cây trồng quý hiếm, chăn nuôi gây giống động vật hoang dã quý hiếm và chế ",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0072",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0072_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [45. Sản xuất vật liệu xây dựng.]\n45. Sản xuất vật liệu xây dựng.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 45. Sản xuất vật liệu xây dựng.",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0073",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0073_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [46. Xây dựng và các dịch vụ kỹ thuật có liên quan.]\n46. Xây dựng và các dịch vụ kỹ thuật có liên quan.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 46. Xây dựng và các dịch vụ kỹ thuật có liên quan.",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0074",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0074_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [47. Lắp ráp xe gắn máy.]\n47. Lắp ráp xe gắn máy.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 47. Lắp ráp xe gắn máy.",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0075",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0075_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [48. Dịch vụ liên quan đến thể thao, mỹ thuật, nghệ thuật biểu diễn, trình diễn thời trang, thi người đẹp và người mẫu, v]\n48. Dịch vụ liên quan đến thể thao, mỹ thuật, nghệ thuật biểu diễn, trình diễn thời trang, thi người đẹp và người mẫu, và các hoạt động vui chơi, giải trí khác.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 48. Dịch vụ liên quan đến thể thao, mỹ thuật, nghệ thuật biểu diễn, trình diễn thời trang, thi người đẹp và người mẫu, v",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0076",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0076_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [49. Dịch vụ hỗ trợ vận tải hàng không; dịch vụ kỹ thuật mặt đất tại cảng hàng không, sân bay; dịch vụ cung cấp suất ăn t]\n49. Dịch vụ hỗ trợ vận tải hàng không; dịch vụ kỹ thuật mặt đất tại cảng hàng không, sân bay; dịch vụ cung cấp suất ăn trên tàu bay; dịch vụ thông tin dẫn đường giám sát, dịch vụ khí tượng hàng không.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 49. Dịch vụ hỗ trợ vận tải hàng không; dịch vụ kỹ thuật mặt đất tại cảng hàng không, sân bay; dịch vụ cung cấp suất ăn t",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0077",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0077_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [50. Dịch vụ đại lý tàu biển; dịch vụ lai dắt tàu biển.]\n50. Dịch vụ đại lý tàu biển; dịch vụ lai dắt tàu biển.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 50. Dịch vụ đại lý tàu biển; dịch vụ lai dắt tàu biển.",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0078",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0078_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [51. Dịch vụ liên quan đến di sản văn hóa, quyền tác giả và quyền liên quan, nhiếp ảnh, ghi hình, ghi âm, triển lãm nghệ ]\n51. Dịch vụ liên quan đến di sản văn hóa, quyền tác giả và quyền liên quan, nhiếp ảnh, ghi hình, ghi âm, triển lãm nghệ thuật, lễ hội, thư viện, bảo tàng;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 51. Dịch vụ liên quan đến di sản văn hóa, quyền tác giả và quyền liên quan, nhiếp ảnh, ghi hình, ghi âm, triển lãm nghệ ",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0079",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0079_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [52. Dịch vụ liên quan đến xúc tiến, quảng bá du lịch.]\n52. Dịch vụ liên quan đến xúc tiến, quảng bá du lịch.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 52. Dịch vụ liên quan đến xúc tiến, quảng bá du lịch.",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0080",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0080_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [53. Dịch vụ đại diện, đại lý tuyển dụng và đặt lịch, quản lý cho nghệ sỹ, vận động viên.]\n53. Dịch vụ đại diện, đại lý tuyển dụng và đặt lịch, quản lý cho nghệ sỹ, vận động viên.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 53. Dịch vụ đại diện, đại lý tuyển dụng và đặt lịch, quản lý cho nghệ sỹ, vận động viên.",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0081",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0081_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [54. Dịch vụ liên quan đến gia đình.]\n54. Dịch vụ liên quan đến gia đình.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 54. Dịch vụ liên quan đến gia đình.",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0082",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0082_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [55. Hoạt động thương mại điện tử.]\n55. Hoạt động thương mại điện tử.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 55. Hoạt động thương mại điện tử.",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0083",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0083_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [56. Kinh doanh nghĩa trang, dịch vụ nghĩa trang và dịch vụ mai táng.]\n56. Kinh doanh nghĩa trang, dịch vụ nghĩa trang và dịch vụ mai táng.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 56. Kinh doanh nghĩa trang, dịch vụ nghĩa trang và dịch vụ mai táng.",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0084",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0084_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [57. Dịch vụ gieo hạt và phun thuốc hóa chất bằng máy bay.]\n57. Dịch vụ gieo hạt và phun thuốc hóa chất bằng máy bay.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 57. Dịch vụ gieo hạt và phun thuốc hóa chất bằng máy bay.",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0085",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0085_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [58. Dịch vụ hoa tiêu hàng hải;]\n58. Dịch vụ hoa tiêu hàng hải;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 58. Dịch vụ hoa tiêu hàng hải;",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0086",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0086_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [59. Các ngành, nghề đầu tư theo cơ chế thí điểm của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.]\n59. Các ngành, nghề đầu tư theo cơ chế thí điểm của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 59. Các ngành, nghề đầu tư theo cơ chế thí điểm của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0087",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0087_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [DANH MỤC NGÀNH, NGHỀ ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ]\nDANH MỤC NGÀNH, NGHỀ ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ** \n***(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)*",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - DANH MỤC NGÀNH, NGHỀ ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0001",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0001_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [A. NGÀNH, NGHỀ ĐẶC BIỆT ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ]\nA. NGÀNH, NGHỀ ĐẶC BIỆT ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - A. NGÀNH, NGHỀ ĐẶC BIỆT ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0002",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0002_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [I. CÔNG NGHỆ CAO, CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, CÔNG NGHIỆP HỖ TRỢ]\nI. CÔNG NGHỆ CAO, CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, CÔNG NGHIỆP HỖ TRỢ",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - I. CÔNG NGHỆ CAO, CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, CÔNG NGHIỆP HỖ TRỢ",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0003",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0003_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [1. Ứng dụng công nghệ cao thuộc Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển theo quyết định của Thủ tướng Chín]\n1. Ứng dụng công nghệ cao thuộc Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 1. Ứng dụng công nghệ cao thuộc Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển theo quyết định của Thủ tướng Chín",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0004",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0004_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [2. Sản xuất sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển theo quyết định của Thủ tướng Ch]\n2. Sản xuất sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 2. Sản xuất sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển theo quyết định của Thủ tướng Ch",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0005",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0005_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [3. Sản xuất sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ được ưu tiên phát triển theo quy định của Chính phủ về p]\n3. Sản xuất sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ được ưu tiên phát triển theo quy định của Chính phủ về phát triển công nghiệp hỗ trợ.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 3. Sản xuất sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ được ưu tiên phát triển theo quy định của Chính phủ về p",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0006",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0006_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [4. Ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao; đầu tư mạo hiểm cho phát triển công nghệ cao; ứng dụng, ng]\n4. Ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao; đầu tư mạo hiểm cho phát triển công nghệ cao; ứng dụng, nghiên cứu và phát triển công nghệ cao theo quy định của pháp luật về công nghệ cao; sản xuất sản phẩm công nghệ sinh học; đào tạo nhân lực công nghệ cao; cung ứng dịch vụ công nghệ cao.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 4. Ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao; đầu tư mạo hiểm cho phát triển công nghệ cao; ứng dụng, ng",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0007",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0007_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [5. Sản xuất sản phẩm phần mềm, sản phẩm nội dung thông tin số, sản phẩm công nghệ thông tin trọng điểm, dịch vụ phần mềm]\n5. Sản xuất sản phẩm phần mềm, sản phẩm nội dung thông tin số, sản phẩm công nghệ thông tin trọng điểm, dịch vụ phần mềm theo quy định của pháp luật về công nghệ thông tin; sản xuất sản phẩm an toàn thông tin mạng và cung cấp dịch vụ an toàn thông tin mạng đảm bảo các điều kiện theo quy định của pháp luật về an toàn thông tin mạng; sản xuất các sản phẩm hình thành từ kết quả khoa học và công nghệ theo quy định của pháp luật về khoa học và công nghệ.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 5. Sản xuất sản phẩm phần mềm, sản phẩm nội dung thông tin số, sản phẩm công nghệ thông tin trọng điểm, dịch vụ phần mềm",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0008",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0008_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [6. Sản xuất năng lượng tái tạo, năng lượng sạch, năng lượng từ việc tiêu hủy chất thải.]\n6. Sản xuất năng lượng tái tạo, năng lượng sạch, năng lượng từ việc tiêu hủy chất thải.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 6. Sản xuất năng lượng tái tạo, năng lượng sạch, năng lượng từ việc tiêu hủy chất thải.",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0009",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0009_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [7. Sản xuất vật liệu composit, các loại vật liệu xây dựng nhẹ, vật liệu quý hiếm.]\n7. Sản xuất vật liệu composit, các loại vật liệu xây dựng nhẹ, vật liệu quý hiếm.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 7. Sản xuất vật liệu composit, các loại vật liệu xây dựng nhẹ, vật liệu quý hiếm.",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0010",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0010_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [8. Sản xuất sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm cơ khí trọng điểm theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.]\n8. Sản xuất sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm cơ khí trọng điểm theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 8. Sản xuất sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm cơ khí trọng điểm theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0011",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0011_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [II. NÔNG NGHIỆP]\nII. NÔNG NGHIỆP",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - II. NÔNG NGHIỆP",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0012",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0012_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [1. Trồng, chăm sóc, nuôi dưỡng, bảo vệ và phát triển rừng, phát triển rừng sản xuất ở những vùng đất trống, đồi núi trọc]\n1. Trồng, chăm sóc, nuôi dưỡng, bảo vệ và phát triển rừng, phát triển rừng sản xuất ở những vùng đất trống, đồi núi trọc, trồng rừng gỗ lớn và chuyển hóa rừng trồng gỗ nhỏ sang rừng trồng gỗ lớn; phát triển lâm sản ngoài gỗ, phục hồi rừng tự nhiên.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 1. Trồng, chăm sóc, nuôi dưỡng, bảo vệ và phát triển rừng, phát triển rừng sản xuất ở những vùng đất trống, đồi núi trọc",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0013",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0013_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [2. Nuôi trồng, chế biến, bảo quản nông, lâm, thủy sản, chế biến lâm sản ngoài gỗ.]\n2. Nuôi trồng, chế biến, bảo quản nông, lâm, thủy sản, chế biến lâm sản ngoài gỗ.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 2. Nuôi trồng, chế biến, bảo quản nông, lâm, thủy sản, chế biến lâm sản ngoài gỗ.",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0014",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0014_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [3. Sản xuất, nhân và lai tạo giống cây trồng, giống vật nuôi, giống cây lâm nghiệp, giống thủy sản, phát triển giống cây]\n3. Sản xuất, nhân và lai tạo giống cây trồng, giống vật nuôi, giống cây lâm nghiệp, giống thủy sản, phát triển giống cây trồng lâm nghiệp công nghệ cao.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 3. Sản xuất, nhân và lai tạo giống cây trồng, giống vật nuôi, giống cây lâm nghiệp, giống thủy sản, phát triển giống cây",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0015",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0015_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [4. Sản xuất, khai thác và tinh chế muối.]\n4. Sản xuất, khai thác và tinh chế muối.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 4. Sản xuất, khai thác và tinh chế muối.",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0016",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0016_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [5. Đánh bắt hải sản xa bờ kết hợp ứng dụng các phương thức ngư cụ đánh bắt tiên tiến; dịch vụ hậu cần nghề cá; xây dựng ]\n5. Đánh bắt hải sản xa bờ kết hợp ứng dụng các phương thức ngư cụ đánh bắt tiên tiến; dịch vụ hậu cần nghề cá; xây dựng cơ sở đóng tàu cá và đóng tàu cá.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 5. Đánh bắt hải sản xa bờ kết hợp ứng dụng các phương thức ngư cụ đánh bắt tiên tiến; dịch vụ hậu cần nghề cá; xây dựng ",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0017",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0017_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [6. Dịch vụ cứu hộ trên biển.]\n6. Dịch vụ cứu hộ trên biển.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 6. Dịch vụ cứu hộ trên biển.",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0018",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0018_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [7. Đầu tư nghiên cứu, sản xuất sản phẩm công nghệ sinh học sử dụng làm thực phẩm.]\n7. Đầu tư nghiên cứu, sản xuất sản phẩm công nghệ sinh học sử dụng làm thực phẩm.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 7. Đầu tư nghiên cứu, sản xuất sản phẩm công nghệ sinh học sử dụng làm thực phẩm.",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0019",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0019_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [8. Sản xuất sản phẩm đồ gỗ; sản xuất ván nhân tạo, gồm: ván dán, ván ghép thanh, ván MDF.]\n8. Sản xuất sản phẩm đồ gỗ; sản xuất ván nhân tạo, gồm: ván dán, ván ghép thanh, ván MDF.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 8. Sản xuất sản phẩm đồ gỗ; sản xuất ván nhân tạo, gồm: ván dán, ván ghép thanh, ván MDF.",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0020",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0020_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [III. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG, XÂY DỰNG KẾT CẤU HẠ TẦNG]\nIII. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG, XÂY DỰNG KẾT CẤU HẠ TẦNG",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - III. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG, XÂY DỰNG KẾT CẤU HẠ TẦNG",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0021",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0021_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [1. Thu gom, xử lý, tái chế, tái sử dụng chất thải tập trung.]\n1. Thu gom, xử lý, tái chế, tái sử dụng chất thải tập trung.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 1. Thu gom, xử lý, tái chế, tái sử dụng chất thải tập trung.",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0022",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0022_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [2. Xây dựng, kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu chức năng trong khu kinh t]\n2. Xây dựng, kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu chức năng trong khu kinh tế.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 2. Xây dựng, kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu chức năng trong khu kinh t",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0023",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0023_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [3. Đầu tư phát triển nhà máy nước, nhà máy điện, hệ thống cấp thoát nước; cầu, đường bộ, kết cấu hạ tầng, vận tải và côn]\n3. Đầu tư phát triển nhà máy nước, nhà máy điện, hệ thống cấp thoát nước; cầu, đường bộ, kết cấu hạ tầng, vận tải và công nghiệp đường sắt; cảng hàng không, cảng biển, cảng thủy nội địa; sân bay, nhà ga và công trình cơ sở hạ tầng đặc biệt quan trọng khác do Thủ tướng Chính phủ quyết định.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 3. Đầu tư phát triển nhà máy nước, nhà máy điện, hệ thống cấp thoát nước; cầu, đường bộ, kết cấu hạ tầng, vận tải và côn",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0024",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0024_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [4. Phát triển vận tải hành khách công cộng tại các đô thị.]\n4. Phát triển vận tải hành khách công cộng tại các đô thị.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 4. Phát triển vận tải hành khách công cộng tại các đô thị.",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0025",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0025_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [5. Đầu tư xây dựng và quản lý, kinh doanh chợ tại vùng nông thôn.]\n5. Đầu tư xây dựng và quản lý, kinh doanh chợ tại vùng nông thôn.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 5. Đầu tư xây dựng và quản lý, kinh doanh chợ tại vùng nông thôn.",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0026",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0026_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [6. Đầu tư phát triển và vận hành, quản lý công trình kết cấu hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp.]\n6. Đầu tư phát triển và vận hành, quản lý công trình kết cấu hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 6. Đầu tư phát triển và vận hành, quản lý công trình kết cấu hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp.",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0027",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0027_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [IV. VĂN HÓA, XÃ HỘI, THỂ THAO, Y TẾ]\nIV. VĂN HÓA, XÃ HỘI, THỂ THAO, Y TẾ",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - IV. VĂN HÓA, XÃ HỘI, THỂ THAO, Y TẾ",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0028",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0028_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [1. Xây dựng nhà ở xã hội, nhà ở tái định cư.]\n1. Xây dựng nhà ở xã hội, nhà ở tái định cư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 1. Xây dựng nhà ở xã hội, nhà ở tái định cư.",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0029",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0029_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [2. Đầu tư kinh doanh cơ sở thực hiện vệ sinh phòng chống dịch bệnh.]\n2. Đầu tư kinh doanh cơ sở thực hiện vệ sinh phòng chống dịch bệnh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 2. Đầu tư kinh doanh cơ sở thực hiện vệ sinh phòng chống dịch bệnh.",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0030",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0030_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [3. Nghiên cứu khoa học về công nghệ bào chế, công nghệ sinh học để sản xuất các loại thuốc mới, thuốc thú y mới, vắc xin]\n3. Nghiên cứu khoa học về công nghệ bào chế, công nghệ sinh học để sản xuất các loại thuốc mới, thuốc thú y mới, vắc xin, chế phẩm sinh học dùng trong thú y.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 3. Nghiên cứu khoa học về công nghệ bào chế, công nghệ sinh học để sản xuất các loại thuốc mới, thuốc thú y mới, vắc xin",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0031",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0031_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [4. Sản xuất nguyên liệu làm thuốc và thuốc chủ yếu, thuốc thiết yếu, thuốc phòng, chống bệnh xã hội, vắc xin, sinh phẩm ]\n4. Sản xuất nguyên liệu làm thuốc và thuốc chủ yếu, thuốc thiết yếu, thuốc phòng, chống bệnh xã hội, vắc xin, sinh phẩm y tế, thuốc từ dược liệu, thuốc đông y; thuốc sắp hết hạn bằng sáng chế hoặc các độc quyền có liên quan; ứng dụng công nghệ tiên tiến, công nghệ sinh học để sản xuất thuốc chữa bệnh cho người đạt tiêu chuẩn GMP quốc tế; sản xuất bao bì trực tiếp tiếp xúc với thuốc.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 4. Sản xuất nguyên liệu làm thuốc và thuốc chủ yếu, thuốc thiết yếu, thuốc phòng, chống bệnh xã hội, vắc xin, sinh phẩm ",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0032",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0032_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [5. Đầu tư cơ sở sản xuất Methadone.]\n5. Đầu tư cơ sở sản xuất Methadone.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 5. Đầu tư cơ sở sản xuất Methadone.",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0033",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0033_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [6. Đầu tư kinh doanh trung tâm đào tạo, huấn luyện thể thao thành tích cao và trung tâm đào tạo, huấn luyện thể thao cho]\n6. Đầu tư kinh doanh trung tâm đào tạo, huấn luyện thể thao thành tích cao và trung tâm đào tạo, huấn luyện thể thao cho người khuyết tật; xây dựng cơ sở thể thao có thiết bị, phương tiện luyện tập và thi đấu đáp ứng yêu cầu tổ chức các giải đấu quốc tế; cơ sở luyện tập, thi đấu thể dục, thể thao chuyên nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 6. Đầu tư kinh doanh trung tâm đào tạo, huấn luyện thể thao thành tích cao và trung tâm đào tạo, huấn luyện thể thao cho",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0034",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0034_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [7. Đầu tư kinh doanh trung tâm lão khoa, tâm thần, điều trị bệnh nhân nhiễm chất độc màu da cam; trung tâm chăm sóc ngườ]\n7. Đầu tư kinh doanh trung tâm lão khoa, tâm thần, điều trị bệnh nhân nhiễm chất độc màu da cam; trung tâm chăm sóc người cao tuổi, người khuyết tật, trẻ mồ côi, trẻ em lang thang không nơi nương tựa.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 7. Đầu tư kinh doanh trung tâm lão khoa, tâm thần, điều trị bệnh nhân nhiễm chất độc màu da cam; trung tâm chăm sóc ngườ",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0035",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0035_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [8. Đầu tư kinh doanh trung tâm chữa bệnh - giáo dục - lao động xã hội; cơ sở cai nghiện thuốc lá; cơ sở điều trị HIV/AID]\n8. Đầu tư kinh doanh trung tâm chữa bệnh - giáo dục - lao động xã hội; cơ sở cai nghiện thuốc lá; cơ sở điều trị HIV/AIDS; cơ sở cai nghiện ma túy công lập; cơ sở cai nghiện ma túy dân lập; điểm tư vấn, hỗ trợ điều trị nghiện ma túy cộng đồng tại cấp huyện.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 8. Đầu tư kinh doanh trung tâm chữa bệnh - giáo dục - lao động xã hội; cơ sở cai nghiện thuốc lá; cơ sở điều trị HIV/AID",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0036",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0036_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [9. Đầu tư kinh doanh bảo tàng cấp quốc gia, nhà văn hóa dân tộc; đoàn ca, múa, nhạc dân tộc; rạp hát, trường quay, cơ sở]\n9. Đầu tư kinh doanh bảo tàng cấp quốc gia, nhà văn hóa dân tộc; đoàn ca, múa, nhạc dân tộc; rạp hát, trường quay, cơ sở sản xuất phim, in tráng phim; nhà triển lãm mỹ thuật - nhiếp ảnh; sản xuất, chế tạo, sửa chữa nhạc cụ dân tộc; duy tu, bảo tồn bảo tàng, nhà văn hóa dân tộc và các trường văn hóa nghệ thuật; cơ sở, làng nghề giới thiệu và phát triển các ngành, nghề truyền thống; đầu tư kinh doanh các loại hình nghệ thuật trình diễn dân gian; đầu tư cho Thư viện quốc gia Việt Nam, thư viện công cộng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và thư viện có vai trò quan trọng.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 9. Đầu tư kinh doanh bảo tàng cấp quốc gia, nhà văn hóa dân tộc; đoàn ca, múa, nhạc dân tộc; rạp hát, trường quay, cơ sở",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0037",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0037_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [10. Đầu tư cơ sở hỗ trợ phòng, chống bạo lực trên cơ sở giới tại cộng đồng đối với người bán dâm.]\n10. Đầu tư cơ sở hỗ trợ phòng, chống bạo lực trên cơ sở giới tại cộng đồng đối với người bán dâm.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 10. Đầu tư cơ sở hỗ trợ phòng, chống bạo lực trên cơ sở giới tại cộng đồng đối với người bán dâm.",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0038",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0038_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [B. NGÀNH, NGHỀ ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ]\nB. NGÀNH, NGHỀ ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - B. NGÀNH, NGHỀ ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0039",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0039_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [I. KHOA HỌC CÔNG NGHỆ, ĐIỆN TỬ, CƠ KHÍ, SẢN XUẤT VẬT LIỆU, CÔNG NGHỆ THÔNG TIN]\nI. KHOA HỌC CÔNG NGHỆ, ĐIỆN TỬ, CƠ KHÍ, SẢN XUẤT VẬT LIỆU, CÔNG NGHỆ THÔNG TIN",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - I. KHOA HỌC CÔNG NGHỆ, ĐIỆN TỬ, CƠ KHÍ, SẢN XUẤT VẬT LIỆU, CÔNG NGHỆ THÔNG TIN",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0040",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0040_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [1. Đầu tư vào nghiên cứu và phát triển (R&D).]\n1. Đầu tư vào nghiên cứu và phát triển (R&D).",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 1. Đầu tư vào nghiên cứu và phát triển (R&D).",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0041",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0041_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [2. Sản xuất phôi thép từ quặng sắt, thép cao cấp, hợp kim.]\n2. Sản xuất phôi thép từ quặng sắt, thép cao cấp, hợp kim.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 2. Sản xuất phôi thép từ quặng sắt, thép cao cấp, hợp kim.",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0042",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0042_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [3. Sản xuất than cốc, than hoạt tính.]\n3. Sản xuất than cốc, than hoạt tính.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 3. Sản xuất than cốc, than hoạt tính.",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0043",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0043_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [4. Sản xuất sản phẩm tiết kiệm năng lượng.]\n4. Sản xuất sản phẩm tiết kiệm năng lượng.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 4. Sản xuất sản phẩm tiết kiệm năng lượng.",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0044",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0044_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [5. Sản xuất hóa dầu, hóa dược, hóa chất cơ bản và cao su.]\n5. Sản xuất hóa dầu, hóa dược, hóa chất cơ bản và cao su.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 5. Sản xuất hóa dầu, hóa dược, hóa chất cơ bản và cao su.",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0045",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0045_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [6. Sản xuất sản phẩm có giá trị gia tăng từ 30% trở lên (theo hướng dẫn của Bộ Kế hoạch và Đầu tư).]\n6. Sản xuất sản phẩm có giá trị gia tăng từ 30% trở lên (theo hướng dẫn của Bộ Kế hoạch và Đầu tư).",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 6. Sản xuất sản phẩm có giá trị gia tăng từ 30% trở lên (theo hướng dẫn của Bộ Kế hoạch và Đầu tư).",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0046",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0046_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [7. Sản xuất ô tô, phụ tùng ô tô, đóng tàu.]\n7. Sản xuất ô tô, phụ tùng ô tô, đóng tàu.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 7. Sản xuất ô tô, phụ tùng ô tô, đóng tàu.",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0047",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0047_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [8. Sản xuất phụ kiện, linh kiện điện tử, cụm chi tiết điện tử không thuộc Danh mục A Phụ lục này.]\n8. Sản xuất phụ kiện, linh kiện điện tử, cụm chi tiết điện tử không thuộc Danh mục A Phụ lục này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 8. Sản xuất phụ kiện, linh kiện điện tử, cụm chi tiết điện tử không thuộc Danh mục A Phụ lục này.",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0048",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0048_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [9. Sản xuất máy công cụ, máy móc, thiết bị, phụ tùng, máy phục vụ cho sản xuất nông, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp]\n9. Sản xuất máy công cụ, máy móc, thiết bị, phụ tùng, máy phục vụ cho sản xuất nông, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp, máy chế biến thực phẩm, thiết bị tưới tiêu không thuộc Danh mục A Phụ lục này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 9. Sản xuất máy công cụ, máy móc, thiết bị, phụ tùng, máy phục vụ cho sản xuất nông, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0049",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0049_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [10. Sản xuất vật liệu thay thế vật liệu Amiăng.]\n10. Sản xuất vật liệu thay thế vật liệu Amiăng.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 10. Sản xuất vật liệu thay thế vật liệu Amiăng.",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0050",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0050_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [11. Sản xuất vật liệu xây không nung nhẹ (có khối lượng riêng nhỏ hơn 1000 kg/m3).]\n11. Sản xuất vật liệu xây không nung nhẹ (có khối lượng riêng nhỏ hơn 1000 kg/m3).",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 11. Sản xuất vật liệu xây không nung nhẹ (có khối lượng riêng nhỏ hơn 1000 kg/m3).",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0051",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0051_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [12. Đầu tư tận dụng nhiệt thừa khí thải để phát điện của các cơ sở sản xuất vật liệu xây dựng nhằm tiết kiệm năng lượng ]\n12. Đầu tư tận dụng nhiệt thừa khí thải để phát điện của các cơ sở sản xuất vật liệu xây dựng nhằm tiết kiệm năng lượng và bảo vệ môi trường.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 12. Đầu tư tận dụng nhiệt thừa khí thải để phát điện của các cơ sở sản xuất vật liệu xây dựng nhằm tiết kiệm năng lượng ",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0052",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0052_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [13. Sản xuất cát nghiền nhân tạo thay thế cát tự nhiên.]\n13. Sản xuất cát nghiền nhân tạo thay thế cát tự nhiên.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 13. Sản xuất cát nghiền nhân tạo thay thế cát tự nhiên.",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0053",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0053_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [14. Đầu tư xử lý, sử dụng phế thải của các nhà máy nhiệt điện, nhà máy phân bón hóa chất, nhà máy luyện kim để làm vật l]\n14. Đầu tư xử lý, sử dụng phế thải của các nhà máy nhiệt điện, nhà máy phân bón hóa chất, nhà máy luyện kim để làm vật liệu xây dựng.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 14. Đầu tư xử lý, sử dụng phế thải của các nhà máy nhiệt điện, nhà máy phân bón hóa chất, nhà máy luyện kim để làm vật l",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0054",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0054_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [15. Đầu tư xử lý, sử dụng rác thải sinh hoạt để làm nhiên liệu trong sản xuất vật liệu xây dựng.]\n15. Đầu tư xử lý, sử dụng rác thải sinh hoạt để làm nhiên liệu trong sản xuất vật liệu xây dựng.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 15. Đầu tư xử lý, sử dụng rác thải sinh hoạt để làm nhiên liệu trong sản xuất vật liệu xây dựng.",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0055",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0055_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [16. Đầu tư sản xuất thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế đối với ngành sản xuất xi măng; kính; gạch ốp lá]\n16. Đầu tư sản xuất thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế đối với ngành sản xuất xi măng; kính; gạch ốp lát; vật liệu chịu lửa; đầu tư sản xuất vật liệu xây dựng thay thế cho vật liệu xây dựng sản xuất bằng công nghệ lạc hậu.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 16. Đầu tư sản xuất thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế đối với ngành sản xuất xi măng; kính; gạch ốp lá",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0056",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0056_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [17. Sản xuất các loại phương tiện giao thông thân thiện với môi trường.]\n17. Sản xuất các loại phương tiện giao thông thân thiện với môi trường.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 17. Sản xuất các loại phương tiện giao thông thân thiện với môi trường.",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0057",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0057_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [18. Sản xuất lắp ráp đầu máy diesel; toa xe hàng trọng tải từ 30 tấn trở lên; toa xe khách cao cấp với tốc độ cấu tạo 10]\n18. Sản xuất lắp ráp đầu máy diesel; toa xe hàng trọng tải từ 30 tấn trở lên; toa xe khách cao cấp với tốc độ cấu tạo 100 km/giờ; phụ tùng đầu máy, toa xe trong lĩnh vực đường sắt.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 18. Sản xuất lắp ráp đầu máy diesel; toa xe hàng trọng tải từ 30 tấn trở lên; toa xe khách cao cấp với tốc độ cấu tạo 10",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0058",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0058_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [19. Sản xuất và chế biến khoáng sản làm vật liệu xây dựng.]\n19. Sản xuất và chế biến khoáng sản làm vật liệu xây dựng.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 19. Sản xuất và chế biến khoáng sản làm vật liệu xây dựng.",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0059",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0059_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [20. Sản xuất, kinh doanh sản phẩm hình thành từ kết quả khoa học và công nghệ của doanh nghiệp khoa học và công nghệ.]\n20. Sản xuất, kinh doanh sản phẩm hình thành từ kết quả khoa học và công nghệ của doanh nghiệp khoa học và công nghệ.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 20. Sản xuất, kinh doanh sản phẩm hình thành từ kết quả khoa học và công nghệ của doanh nghiệp khoa học và công nghệ.",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0060",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0060_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [II. NÔNG NGHIỆP]\nII. NÔNG NGHIỆP",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - II. NÔNG NGHIỆP",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0061",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0061_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [1. Nuôi, trồng, thu hoạch và chế biến dược liệu; bảo hộ, bảo tồn nguồn gen và những loài dược liệu quý hiếm, đặc hữu.]\n1. Nuôi, trồng, thu hoạch và chế biến dược liệu; bảo hộ, bảo tồn nguồn gen và những loài dược liệu quý hiếm, đặc hữu.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 1. Nuôi, trồng, thu hoạch và chế biến dược liệu; bảo hộ, bảo tồn nguồn gen và những loài dược liệu quý hiếm, đặc hữu.",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0062",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0062_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [2. Sản xuất, chế biến thức ăn chăn nuôi, thủy sản.]\n2. Sản xuất, chế biến thức ăn chăn nuôi, thủy sản.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 2. Sản xuất, chế biến thức ăn chăn nuôi, thủy sản.",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0063",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0063_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [3. Dịch vụ khoa học, kỹ thuật về gieo trồng, chăn nuôi, thủy sản, bảo vệ cây trồng, vật nuôi.]\n3. Dịch vụ khoa học, kỹ thuật về gieo trồng, chăn nuôi, thủy sản, bảo vệ cây trồng, vật nuôi.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 3. Dịch vụ khoa học, kỹ thuật về gieo trồng, chăn nuôi, thủy sản, bảo vệ cây trồng, vật nuôi.",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0064",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0064_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [4. Xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp cơ sở giết mổ; bảo quản, chế biến gia cầm, gia súc tập trung công nghiệp, chợ đầu mối]\n4. Xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp cơ sở giết mổ; bảo quản, chế biến gia cầm, gia súc tập trung công nghiệp, chợ đầu mối, cơ sở đấu giá vật nuôi, sản phẩm chăn nuôi.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 4. Xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp cơ sở giết mổ; bảo quản, chế biến gia cầm, gia súc tập trung công nghiệp, chợ đầu mối",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0065",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0065_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [5. Xây dựng, phát triển vùng nguyên liệu tập trung phục vụ công nghiệp chế biến.]\n5. Xây dựng, phát triển vùng nguyên liệu tập trung phục vụ công nghiệp chế biến.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 5. Xây dựng, phát triển vùng nguyên liệu tập trung phục vụ công nghiệp chế biến.",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0066",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0066_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [6. Khai thác hải sản.]\n6. Khai thác hải sản.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 6. Khai thác hải sản.",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0067",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0067_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [7. Đầu tư sản xuất các loại thuốc bảo vệ thực vật sinh học, sản xuất phân bón hữu cơ, hoạt động nghiên cứu khoa học và]\n7. Đầu tư sản xuất các loại thuốc bảo vệ thực vật sinh học, sản xuất phân bón hữu cơ, hoạt động nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ để phát triển phân bón hữu cơ.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 7. Đầu tư sản xuất các loại thuốc bảo vệ thực vật sinh học, sản xuất phân bón hữu cơ, hoạt động nghiên cứu khoa học và",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0068",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0068_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [8. Nuôi trồng, chế biến nông sản, lâm sản, thủy sản dưới hình thức liên kết theo chuỗi sản phẩm; nuôi trồng, chế biến nô]\n8. Nuôi trồng, chế biến nông sản, lâm sản, thủy sản dưới hình thức liên kết theo chuỗi sản phẩm; nuôi trồng, chế biến nông sản, lâm sản, thủy sản dưới hình thức sản xuất nông nghiệp hữu cơ.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 8. Nuôi trồng, chế biến nông sản, lâm sản, thủy sản dưới hình thức liên kết theo chuỗi sản phẩm; nuôi trồng, chế biến nô",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0069",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0069_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [9. Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ, sản phẩm mây tre đan, gốm sứ, thủy tinh, dệt may, sợi, thêu ren, đan lát.]\n9. Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ, sản phẩm mây tre đan, gốm sứ, thủy tinh, dệt may, sợi, thêu ren, đan lát.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 9. Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ, sản phẩm mây tre đan, gốm sứ, thủy tinh, dệt may, sợi, thêu ren, đan lát.",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0070",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0070_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [10. Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp.]\n10. Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 10. Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp.",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0071",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0071_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [11. Nuôi giữ giống gốc vật nuôi, bảo tồn nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm và giống vật nuôi bản địa.]\n11. Nuôi giữ giống gốc vật nuôi, bảo tồn nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm và giống vật nuôi bản địa.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 11. Nuôi giữ giống gốc vật nuôi, bảo tồn nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm và giống vật nuôi bản địa.",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0072",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0072_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [III. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG, XÂY DỰNG KẾT CẤU HẠ TẦNG]\nIII. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG, XÂY DỰNG KẾT CẤU HẠ TẦNG",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - III. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG, XÂY DỰNG KẾT CẤU HẠ TẦNG",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0073",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0073_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [1. Xây dựng, phát triển hạ tầng cụm công nghiệp.]\n1. Xây dựng, phát triển hạ tầng cụm công nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 1. Xây dựng, phát triển hạ tầng cụm công nghiệp.",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0074",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0074_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [2. Xây dựng chung cư cho công nhân làm việc tại các khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế; xây d]\n2. Xây dựng chung cư cho công nhân làm việc tại các khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế; xây dựng ký túc xá sinh viên và xây dựng nhà ở cho các đối tượng chính sách xã hội; đầu tư xây dựng các khu đô thị chức năng (bao gồm nhà trẻ, trường học, bệnh viện) phục vụ công nhân.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 2. Xây dựng chung cư cho công nhân làm việc tại các khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế; xây d",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0075",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0075_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [3. Xử lý sự cố tràn dầu, khắc phục sự cố sạt lở núi, sạt lở đê, bờ sông, bờ biển, đập, hồ chứa và các sự cố môi trường k]\n3. Xử lý sự cố tràn dầu, khắc phục sự cố sạt lở núi, sạt lở đê, bờ sông, bờ biển, đập, hồ chứa và các sự cố môi trường khác; áp dụng công nghệ giảm thiểu phát thải khí gây hiệu ứng nhà kính, phá hủy tầng ô-dôn.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 3. Xử lý sự cố tràn dầu, khắc phục sự cố sạt lở núi, sạt lở đê, bờ sông, bờ biển, đập, hồ chứa và các sự cố môi trường k",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0076",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0076_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [4. Đầu tư kinh doanh trung tâm hội chợ triển lãm hàng hóa, trung tâm logistics, cảng cạn, kho hàng hóa, siêu thị, trung ]\n4. Đầu tư kinh doanh trung tâm hội chợ triển lãm hàng hóa, trung tâm logistics, cảng cạn, kho hàng hóa, siêu thị, trung tâm thương mại.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 4. Đầu tư kinh doanh trung tâm hội chợ triển lãm hàng hóa, trung tâm logistics, cảng cạn, kho hàng hóa, siêu thị, trung ",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0077",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0077_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [5. Sản xuất, cung cấp thiết bị quan trắc môi trường, thiết bị xử lý nước thải sinh hoạt tại chỗ, sản phẩm, dịch vụ thân ]\n5. Sản xuất, cung cấp thiết bị quan trắc môi trường, thiết bị xử lý nước thải sinh hoạt tại chỗ, sản phẩm, dịch vụ thân thiện môi trường được chứng nhận Nhãn sinh thái Việt Nam theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 5. Sản xuất, cung cấp thiết bị quan trắc môi trường, thiết bị xử lý nước thải sinh hoạt tại chỗ, sản phẩm, dịch vụ thân ",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0078",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0078_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [6. Đầu tư kinh doanh cơ sở ươm tạo công nghệ, cơ sở doanh nghiệp khoa học và công nghệ theo quy định của pháp luật về cô]\n6. Đầu tư kinh doanh cơ sở ươm tạo công nghệ, cơ sở doanh nghiệp khoa học và công nghệ theo quy định của pháp luật về công nghệ.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 6. Đầu tư kinh doanh cơ sở ươm tạo công nghệ, cơ sở doanh nghiệp khoa học và công nghệ theo quy định của pháp luật về cô",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0079",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0079_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [7. Đầu tư kinh doanh trung tâm đổi mới sáng tạo, trung tâm nghiên cứu và phát triển.]\n7. Đầu tư kinh doanh trung tâm đổi mới sáng tạo, trung tâm nghiên cứu và phát triển.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 7. Đầu tư kinh doanh trung tâm đổi mới sáng tạo, trung tâm nghiên cứu và phát triển.",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0080",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0080_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [8. Xử lý nước thải sinh hoạt tập trung có công suất thiết kế từ 2.500 m3/ngày (24 giờ) trở lên đối với khu vự]\n8. Xử lý nước thải sinh hoạt tập trung có công suất thiết kế từ 2.500 m3/ngày (24 giờ) trở lên đối với khu vực đô thị từ loại IV trở lên.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 8. Xử lý nước thải sinh hoạt tập trung có công suất thiết kế từ 2.500 m3/ngày (24 giờ) trở lên đối với khu vự",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0081",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0081_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [9. Thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn thông thường tập trung.]\n9. Thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn thông thường tập trung.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 9. Thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn thông thường tập trung.",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0082",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0082_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [10. Xử lý chất thải nguy hại, đồng xử lý chất thải nguy hại.]\n10. Xử lý chất thải nguy hại, đồng xử lý chất thải nguy hại.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 10. Xử lý chất thải nguy hại, đồng xử lý chất thải nguy hại.",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0083",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0083_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [11. Xử lý, cải tạo các khu vực môi trường bị ô nhiễm tại các khu vực công cộng.]\n11. Xử lý, cải tạo các khu vực môi trường bị ô nhiễm tại các khu vực công cộng.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 11. Xử lý, cải tạo các khu vực môi trường bị ô nhiễm tại các khu vực công cộng.",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0084",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0084_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [12. Ứng cứu, xử lý sự cố tràn dầu, sự cố hóa chất và sự cố môi trường khác.]\n12. Ứng cứu, xử lý sự cố tràn dầu, sự cố hóa chất và sự cố môi trường khác.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 12. Ứng cứu, xử lý sự cố tràn dầu, sự cố hóa chất và sự cố môi trường khác.",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0085",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0085_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [13. Xây dựng hạ tầng kỹ thuật bảo vệ môi trường các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề.]\n13. Xây dựng hạ tầng kỹ thuật bảo vệ môi trường các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 13. Xây dựng hạ tầng kỹ thuật bảo vệ môi trường các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề.",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0086",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0086_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [14. Di dời, chuyển đổi hoạt động của cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng.]\n14. Di dời, chuyển đổi hoạt động của cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 14. Di dời, chuyển đổi hoạt động của cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng.",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0087",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0087_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [15. Quan trắc môi trường.]\n15. Quan trắc môi trường.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 15. Quan trắc môi trường.",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0088",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0088_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [16. Đầu tư xây dựng nghĩa trang, cơ sở hỏa táng, điện táng.]\n16. Đầu tư xây dựng nghĩa trang, cơ sở hỏa táng, điện táng.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 16. Đầu tư xây dựng nghĩa trang, cơ sở hỏa táng, điện táng.",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0089",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0089_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [17. Giám định thiệt hại về môi trường; giám định sức khỏe môi trường; giám định về môi trường đối với hàng hóa, phế liệu]\n17. Giám định thiệt hại về môi trường; giám định sức khỏe môi trường; giám định về môi trường đối với hàng hóa, phế liệu nhập khẩu, máy móc, thiết bị, công nghệ.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 17. Giám định thiệt hại về môi trường; giám định sức khỏe môi trường; giám định về môi trường đối với hàng hóa, phế liệu",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0090",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0090_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [18. Sản xuất ứng dụng sáng chế bảo vệ môi trường được Nhà nước bảo hộ dưới hình thức cấp Bằng độc quyền sáng chế hoặc Bằ]\n18. Sản xuất ứng dụng sáng chế bảo vệ môi trường được Nhà nước bảo hộ dưới hình thức cấp Bằng độc quyền sáng chế hoặc Bằng độc quyền giải pháp hữu ích.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 18. Sản xuất ứng dụng sáng chế bảo vệ môi trường được Nhà nước bảo hộ dưới hình thức cấp Bằng độc quyền sáng chế hoặc Bằ",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0091",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0091_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [19. Sản xuất các sản phẩm thân thiện với môi trường được Bộ Tài nguyên và Môi trường gắn Nhãn xanh Việt Nam; sản phẩm từ]\n19. Sản xuất các sản phẩm thân thiện với môi trường được Bộ Tài nguyên và Môi trường gắn Nhãn xanh Việt Nam; sản phẩm từ hoạt động tái chế, xử lý chất thải rắn của cơ sở xử lý chất thải (sinh hoạt, công nghiệp và chất thải nguy hại).",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 19. Sản xuất các sản phẩm thân thiện với môi trường được Bộ Tài nguyên và Môi trường gắn Nhãn xanh Việt Nam; sản phẩm từ",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0092",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0092_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [20. Sản xuất xăng, nhiên liệu diezen và nhiên liệu sinh học được chứng nhận hợp quy; than sinh học; năng lượng từ sử dụn]\n20. Sản xuất xăng, nhiên liệu diezen và nhiên liệu sinh học được chứng nhận hợp quy; than sinh học; năng lượng từ sử dụng sức gió, ánh sáng mặt trời, thủy triều, địa nhiệt và các dạng năng lượng tái tạo khác.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 20. Sản xuất xăng, nhiên liệu diezen và nhiên liệu sinh học được chứng nhận hợp quy; than sinh học; năng lượng từ sử dụn",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0093",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0093_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [21. Sản xuất, nhập khẩu máy móc, thiết bị, phương tiện chuyên dùng sử dụng trực tiếp trong việc thu gom, vận chuyển, xử ]\n21. Sản xuất, nhập khẩu máy móc, thiết bị, phương tiện chuyên dùng sử dụng trực tiếp trong việc thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải; thiết bị quan trắc nước thải và khí thải tự động, liên tục; thiết bị đo đạc, lấy mẫu và phân tích môi trường; sản xuất năng lượng tái tạo; xử lý ô nhiễm môi trường; ứng phó, xử lý sự cố môi trường.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 21. Sản xuất, nhập khẩu máy móc, thiết bị, phương tiện chuyên dùng sử dụng trực tiếp trong việc thu gom, vận chuyển, xử ",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0094",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0094_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [22. Hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ của cơ sở thân thiện với môi trường được Bộ Tài nguyên và Môi trường chứng n]\n22. Hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ của cơ sở thân thiện với môi trường được Bộ Tài nguyên và Môi trường chứng nhận nhãn sinh thái.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 22. Hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ của cơ sở thân thiện với môi trường được Bộ Tài nguyên và Môi trường chứng n",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0095",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0095_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [23. Sản xuất sản phẩm, thiết bị, công nghệ sử dụng nước tiết kiệm.]\n23. Sản xuất sản phẩm, thiết bị, công nghệ sử dụng nước tiết kiệm.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 23. Sản xuất sản phẩm, thiết bị, công nghệ sử dụng nước tiết kiệm.",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0096",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0096_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [IV. GIÁO DỤC, VĂN HÓA, XÃ HỘI, THỂ THAO, Y TẾ]\nIV. GIÁO DỤC, VĂN HÓA, XÃ HỘI, THỂ THAO, Y TẾ",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - IV. GIÁO DỤC, VĂN HÓA, XÃ HỘI, THỂ THAO, Y TẾ",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0097",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0097_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [1. Đầu tư kinh doanh cơ sở hạ tầng của các cơ sở giáo dục đào tạo, cơ sở giáo dục nghề nghiệp; đầu tư phát triển các cơ ]\n1. Đầu tư kinh doanh cơ sở hạ tầng của các cơ sở giáo dục đào tạo, cơ sở giáo dục nghề nghiệp; đầu tư phát triển các cơ sở giáo dục đào tạo, cơ sở giáo dục nghề nghiệp ngoài công lập ở các bậc học: giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục nghề nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 1. Đầu tư kinh doanh cơ sở hạ tầng của các cơ sở giáo dục đào tạo, cơ sở giáo dục nghề nghiệp; đầu tư phát triển các cơ ",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0098",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0098_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [2. Sản xuất trang thiết bị y tế, xây dựng kho bảo quản dược phẩm, dự trữ thuốc chữa bệnh cho người để phòng thiên tai, t]\n2. Sản xuất trang thiết bị y tế, xây dựng kho bảo quản dược phẩm, dự trữ thuốc chữa bệnh cho người để phòng thiên tai, thảm họa, dịch bệnh nguy hiểm.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 2. Sản xuất trang thiết bị y tế, xây dựng kho bảo quản dược phẩm, dự trữ thuốc chữa bệnh cho người để phòng thiên tai, t",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0099",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0099_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [3. Sản xuất nguyên liệu làm thuốc và thuốc bảo vệ thực vật, thuốc trừ sâu bệnh; phòng, chữa bệnh cho động vật, thủy sản.]\n3. Sản xuất nguyên liệu làm thuốc và thuốc bảo vệ thực vật, thuốc trừ sâu bệnh; phòng, chữa bệnh cho động vật, thủy sản.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 3. Sản xuất nguyên liệu làm thuốc và thuốc bảo vệ thực vật, thuốc trừ sâu bệnh; phòng, chữa bệnh cho động vật, thủy sản.",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0100",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0100_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [4. Sản xuất thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y, bảo quản thuốc thú y; sản xuất trang thiết bị, dụng cụ dùng trong ]\n4. Sản xuất thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y, bảo quản thuốc thú y; sản xuất trang thiết bị, dụng cụ dùng trong thú y.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 4. Sản xuất thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y, bảo quản thuốc thú y; sản xuất trang thiết bị, dụng cụ dùng trong ",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0101",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0101_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [5. Đầu tư cơ sở thử nghiệm sinh học, đánh giá sinh khả dụng của thuốc; cơ sở dược đạt tiêu chuẩn thực hành tốt trong sản]\n5. Đầu tư cơ sở thử nghiệm sinh học, đánh giá sinh khả dụng của thuốc; cơ sở dược đạt tiêu chuẩn thực hành tốt trong sản xuất, bảo quản, kiểm nghiệm, thử nghiệm lâm sàng thuốc.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 5. Đầu tư cơ sở thử nghiệm sinh học, đánh giá sinh khả dụng của thuốc; cơ sở dược đạt tiêu chuẩn thực hành tốt trong sản",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0102",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0102_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [6. Đầu tư nghiên cứu chứng minh cơ sở khoa học của bài thuốc Đông y, thuốc cổ truyền và xây dựng tiêu chuẩn kiểm nghiệm ]\n6. Đầu tư nghiên cứu chứng minh cơ sở khoa học của bài thuốc Đông y, thuốc cổ truyền và xây dựng tiêu chuẩn kiểm nghiệm bài thuốc Đông y, thuốc cổ truyền.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 6. Đầu tư nghiên cứu chứng minh cơ sở khoa học của bài thuốc Đông y, thuốc cổ truyền và xây dựng tiêu chuẩn kiểm nghiệm ",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0103",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0103_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [7. Đầu tư kinh doanh trung tâm thể dục, thể thao, nhà tập luyện, câu lạc bộ thể dục thể thao, sân vận động, bể bơi; cơ s]\n7. Đầu tư kinh doanh trung tâm thể dục, thể thao, nhà tập luyện, câu lạc bộ thể dục thể thao, sân vận động, bể bơi; cơ sở sản xuất, chế tạo, sửa chữa trang thiết bị, phương tiện tập luyện thể dục thể thao.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 7. Đầu tư kinh doanh trung tâm thể dục, thể thao, nhà tập luyện, câu lạc bộ thể dục thể thao, sân vận động, bể bơi; cơ s",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0104",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0104_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [8. Đầu tư kinh doanh thư viện công cộng cấp huyện, thư viện chuyên ngành, thư viện đại học, thư viện thuộc các cơ sở giá]\n8. Đầu tư kinh doanh thư viện công cộng cấp huyện, thư viện chuyên ngành, thư viện đại học, thư viện thuộc các cơ sở giáo dục, thư viện cộng đồng, thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồng và phát triển văn hóa đọc phục vụ học tập suốt đời.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 8. Đầu tư kinh doanh thư viện công cộng cấp huyện, thư viện chuyên ngành, thư viện đại học, thư viện thuộc các cơ sở giá",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0105",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0105_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [9. Đầu tư phát triển các tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp và sản xuất thiết bị giáo dục nghề nghiệp.]\n9. Đầu tư phát triển các tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp và sản xuất thiết bị giáo dục nghề nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 9. Đầu tư phát triển các tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp và sản xuất thiết bị giáo dục nghề nghiệp.",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0106",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0106_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [V. NGÀNH, NGHỀ KHÁC]\nV. NGÀNH, NGHỀ KHÁC",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - V. NGÀNH, NGHỀ KHÁC",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0107",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0107_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [1. Hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân và tổ chức tài chính vi mô.]\n1. Hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân và tổ chức tài chính vi mô.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 1. Hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân và tổ chức tài chính vi mô.",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0108",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0108_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [2. Hoạt động xuất bản xuất bản phẩm điện tử.]\n2. Hoạt động xuất bản xuất bản phẩm điện tử.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 2. Hoạt động xuất bản xuất bản phẩm điện tử.",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0109",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0109_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [3. Đầu tư kinh doanh chuỗi phân phối sản phẩm của doanh nghiệp nhỏ và vừa; đầu tư kinh doanh cơ sở ươm tạo doanh nghiệp ]\n3. Đầu tư kinh doanh chuỗi phân phối sản phẩm của doanh nghiệp nhỏ và vừa; đầu tư kinh doanh cơ sở ươm tạo doanh nghiệp nhỏ và vừa; đầu tư kinh doanh cơ sở kỹ thuật hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa; đầu tư kinh doanh khu làm việc chung cho doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo theo quy định của pháp luật về hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 3. Đầu tư kinh doanh chuỗi phân phối sản phẩm của doanh nghiệp nhỏ và vừa; đầu tư kinh doanh cơ sở ươm tạo doanh nghiệp ",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0110",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0110_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC II] [4. Đầu tư khởi nghiệp sáng tạo.]\n4. Đầu tư khởi nghiệp sáng tạo.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - 4. Đầu tư khởi nghiệp sáng tạo.",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0111",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_II_U0111_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC III] [DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ]\nDANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ \n*(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)*",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC III",
"article": "PHỤ LỤC III - DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ",
"appendix": "PHỤ LỤC III",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0001",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0001_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC III] [DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)]\nTheo mục 'DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)' của Nghị định 31/2021/NĐ-CP, mục '1', có các thông tin chi tiết sau: STT: 1, Tỉnh: Bắc Kạn, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn: Toàn bộ các huyện, thị xã và thành phố Bắc Kạn.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC III",
"article": "PHỤ LỤC III - DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)",
"appendix": "PHỤ LỤC III",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0002",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0002_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC III] [DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)]\nTheo mục 'DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)' của Nghị định 31/2021/NĐ-CP, mục '2', có các thông tin chi tiết sau: STT: 2, Tỉnh: Cao Bằng, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn: Toàn bộ các huyện và thành phố Cao Bằng.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC III",
"article": "PHỤ LỤC III - DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)",
"appendix": "PHỤ LỤC III",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0003",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0003_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC III] [DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)]\nTheo mục 'DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)' của Nghị định 31/2021/NĐ-CP, mục '3', có các thông tin chi tiết sau: STT: 3, Tỉnh: Hà Giang, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn: Toàn bộ các huyện và thành phố Hà Giang.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC III",
"article": "PHỤ LỤC III - DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)",
"appendix": "PHỤ LỤC III",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0004",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0004_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC III] [DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)]\nTheo mục 'DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)' của Nghị định 31/2021/NĐ-CP, mục '4', có các thông tin chi tiết sau: STT: 4, Tỉnh: Lai Châu, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn: Toàn bộ các huyện và thành phố Lai Châu.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC III",
"article": "PHỤ LỤC III - DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)",
"appendix": "PHỤ LỤC III",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0005",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0005_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC III] [DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)]\nTheo mục 'DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)' của Nghị định 31/2021/NĐ-CP, mục '5', có các thông tin chi tiết sau: STT: 5, Tỉnh: Sơn La, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn: Toàn bộ các huyện và thành phố Sơn La.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC III",
"article": "PHỤ LỤC III - DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)",
"appendix": "PHỤ LỤC III",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0006",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0006_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC III] [DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)]\nTheo mục 'DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)' của Nghị định 31/2021/NĐ-CP, mục '6', có các thông tin chi tiết sau: STT: 6, Tỉnh: Điện Biên, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn: Toàn bộ các huyện, thị xã và thành phố Điện Biên.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC III",
"article": "PHỤ LỤC III - DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)",
"appendix": "PHỤ LỤC III",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0007",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0007_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC III] [DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)]\nTheo mục 'DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)' của Nghị định 31/2021/NĐ-CP, mục '7', có các thông tin chi tiết sau: STT: 7, Tỉnh: Lào Cai, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn: Toàn bộ các huyện và thị xã Sapa, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn: Thành phố Lào Cai.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC III",
"article": "PHỤ LỤC III - DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)",
"appendix": "PHỤ LỤC III",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0008",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0008_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC III] [DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)]\nTheo mục 'DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)' của Nghị định 31/2021/NĐ-CP, mục '8', có các thông tin chi tiết sau: STT: 8, Tỉnh: Tuyên Quang, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn: Các huyện Na Hang, Chiêm Hóa, Lâm Bình, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn: Các huyện Hàm Yên, Sơn Dương, Yên Sơn và thành phố Tuyên Quang.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC III",
"article": "PHỤ LỤC III - DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)",
"appendix": "PHỤ LỤC III",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0009",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0009_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC III] [DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)]\nTheo mục 'DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)' của Nghị định 31/2021/NĐ-CP, mục '9', có các thông tin chi tiết sau: STT: 9, Tỉnh: Bắc Giang, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn: Huyện Sơn Động, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn: Các huyện Lục Ngạn, Lục Nam, Yên Thế, Hiệp Hòa.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC III",
"article": "PHỤ LỤC III - DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)",
"appendix": "PHỤ LỤC III",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0010",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0010_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC III] [DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)]\nTheo mục 'DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)' của Nghị định 31/2021/NĐ-CP, mục '10', có các thông tin chi tiết sau: STT: 10, Tỉnh: Hòa Bình, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn: Các huyện Đà Bắc, Mai Châu, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn: Các huyện Kim Bôi, Lương Sơn, Lạc Thủy, Tân Lạc, Cao Phong, Lạc Sơn, Yên Thủy và Thành phố Hòa Bình.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC III",
"article": "PHỤ LỤC III - DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)",
"appendix": "PHỤ LỤC III",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0011",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0011_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC III] [DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)]\nTheo mục 'DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)' của Nghị định 31/2021/NĐ-CP, mục '11', có các thông tin chi tiết sau: STT: 11, Tỉnh: Lạng Sơn, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn: Các huyện Bình Gia, Đình Lập, Cao Lộc, Lộc Bình, Tràng Định, Văn Lãng, Văn Quan, Bắc Sơn, Chi Lăng, Hữu Lũng.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC III",
"article": "PHỤ LỤC III - DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)",
"appendix": "PHỤ LỤC III",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0012",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0012_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC III] [DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)]\nTheo mục 'DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)' của Nghị định 31/2021/NĐ-CP, mục '12', có các thông tin chi tiết sau: STT: 12, Tỉnh: Phú Thọ, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn: Các huyện Thanh Sơn, Tân Sơn, Yên Lập, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn: Các huyện Đoan Hùng, Hạ Hòa, Phù Ninh, Thanh Ba, Tam Nông, Cẩm Khê.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC III",
"article": "PHỤ LỤC III - DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)",
"appendix": "PHỤ LỤC III",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0013",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0013_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC III] [DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)]\nTheo mục 'DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)' của Nghị định 31/2021/NĐ-CP, mục '13', có các thông tin chi tiết sau: STT: 13, Tỉnh: Thái Nguyên, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn: Các huyện Võ Nhai, Định Hóa, Đại Từ, Phú Lương, Đồng Hỷ, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn: Huyện Phú Bình, thị xã Phổ Yên.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC III",
"article": "PHỤ LỤC III - DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)",
"appendix": "PHỤ LỤC III",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0014",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0014_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC III] [DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)]\nTheo mục 'DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)' của Nghị định 31/2021/NĐ-CP, mục '14', có các thông tin chi tiết sau: STT: 14, Tỉnh: Yên Bái, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn: Các huyện Lục Yên, Mù Cang Chải, Trạm Tấu, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn: Các huyện Trấn Yên, Văn Chấn, Văn Yên, Yên Bình, thị xã Nghĩa Lộ.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC III",
"article": "PHỤ LỤC III - DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)",
"appendix": "PHỤ LỤC III",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0015",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0015_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC III] [DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)]\nTheo mục 'DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)' của Nghị định 31/2021/NĐ-CP, mục '15', có các thông tin chi tiết sau: STT: 15, Tỉnh: Quảng Ninh, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn: Các huyện Ba Chẽ, Bình Liêu, huyện đảo Cô Tô và các đảo, hải đảo thuộc tỉnh, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn: Các huyện Vân Đồn, Tiên Yên, Hải Hà, Đầm Hà.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC III",
"article": "PHỤ LỤC III - DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)",
"appendix": "PHỤ LỤC III",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0016",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0016_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC III] [DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)]\nTheo mục 'DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)' của Nghị định 31/2021/NĐ-CP, mục '16', có các thông tin chi tiết sau: STT: 16, Tỉnh: Hải Phòng, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn: Các huyện đảo Bạch Long Vĩ, Cát Hải.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC III",
"article": "PHỤ LỤC III - DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)",
"appendix": "PHỤ LỤC III",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0017",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0017_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC III] [DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)]\nTheo mục 'DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)' của Nghị định 31/2021/NĐ-CP, mục '17', có các thông tin chi tiết sau: STT: 17, Tỉnh: Hà Nam, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn: Các huyện Lý Nhân, Thanh Liêm, Bình Lục.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC III",
"article": "PHỤ LỤC III - DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)",
"appendix": "PHỤ LỤC III",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0018",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0018_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC III] [DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)]\nTheo mục 'DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)' của Nghị định 31/2021/NĐ-CP, mục '18', có các thông tin chi tiết sau: STT: 18, Tỉnh: Nam Định, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn: Các huyện Giao Thủy, Xuân Trường, Hải Hậu, Nghĩa Hưng.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC III",
"article": "PHỤ LỤC III - DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)",
"appendix": "PHỤ LỤC III",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0019",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0019_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC III] [DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)]\nTheo mục 'DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)' của Nghị định 31/2021/NĐ-CP, mục '19', có các thông tin chi tiết sau: STT: 19, Tỉnh: Thái Bình, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn: Các huyện Thái Thụy, Tiền Hải.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC III",
"article": "PHỤ LỤC III - DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)",
"appendix": "PHỤ LỤC III",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0020",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0020_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC III] [DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)]\nTheo mục 'DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)' của Nghị định 31/2021/NĐ-CP, mục '20', có các thông tin chi tiết sau: STT: 20, Tỉnh: Ninh Bình, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn: Các huyện Nho Quan, Gia Viễn, Kim Sơn, Tam Điệp, Yên Mô.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC III",
"article": "PHỤ LỤC III - DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)",
"appendix": "PHỤ LỤC III",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0021",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0021_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC III] [DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)]\nTheo mục 'DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)' của Nghị định 31/2021/NĐ-CP, mục '21', có các thông tin chi tiết sau: STT: 21, Tỉnh: Thanh Hóa, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn: Các huyện Mường Lát, Quan Hóa, Quan Sơn, Bá Thước, Lang Chánh, Thường Xuân, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Như Thanh, Như Xuân, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn: Các huyện Thạch Thành, Nông Cống.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC III",
"article": "PHỤ LỤC III - DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)",
"appendix": "PHỤ LỤC III",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0022",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0022_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC III] [DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)]\nTheo mục 'DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)' của Nghị định 31/2021/NĐ-CP, mục '22', có các thông tin chi tiết sau: STT: 22, Tỉnh: Nghệ An, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn: Các huyện Kỳ Sơn, Tương Dương, Con Cuông, Quế Phong, Quỳ Hợp, Quỳ Châu, Anh Sơn, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn: Các huyện Tân Kỳ, Nghĩa Đàn, Thanh Chương và thị xã Thái Hòa.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC III",
"article": "PHỤ LỤC III - DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)",
"appendix": "PHỤ LỤC III",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0023",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0023_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC III] [DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)]\nTheo mục 'DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)' của Nghị định 31/2021/NĐ-CP, mục '23', có các thông tin chi tiết sau: STT: 23, Tỉnh: Hà Tĩnh, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn: Các huyện Hương Khê, Hương Sơn, Vũ Quang, Lộc Hà, Kỳ Anh, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn: Các huyện Đức Thọ, Nghi Xuân, Thạch Hà, Cẩm Xuyên, Can Lộc và thị xã Kỳ Anh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC III",
"article": "PHỤ LỤC III - DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)",
"appendix": "PHỤ LỤC III",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0024",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0024_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC III] [DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)]\nTheo mục 'DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)' của Nghị định 31/2021/NĐ-CP, mục '24', có các thông tin chi tiết sau: STT: 24, Tỉnh: Quảng Bình, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn: Các huyện Tuyên Hóa, Minh Hóa, Bố Trạch, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn: Các huyện còn lại và thị xã Ba Đồn.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC III",
"article": "PHỤ LỤC III - DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)",
"appendix": "PHỤ LỤC III",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0025",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0025_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC III] [DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)]\nTheo mục 'DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)' của Nghị định 31/2021/NĐ-CP, mục '25', có các thông tin chi tiết sau: STT: 25, Tỉnh: Quảng Trị, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn: Các huyện Hướng Hóa, Đa Krông, huyện đảo Cồn Cỏ và các đảo thuộc tỉnh, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn: Các huyện còn lại.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC III",
"article": "PHỤ LỤC III - DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)",
"appendix": "PHỤ LỤC III",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0026",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0026_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC III] [DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)]\nTheo mục 'DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)' của Nghị định 31/2021/NĐ-CP, mục '26', có các thông tin chi tiết sau: STT: 26, Tỉnh: Thừa Thiên Huế, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn: Các huyện A Lưới, Nam Đông, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn: Các huyện Phong Điền, Quảng Điền, Phú Lộc, Phú Vang và thị xã Hương Trà.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC III",
"article": "PHỤ LỤC III - DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)",
"appendix": "PHỤ LỤC III",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0027",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0027_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC III] [DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)]\nTheo mục 'DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)' của Nghị định 31/2021/NĐ-CP, mục '27', có các thông tin chi tiết sau: STT: 27, Tỉnh: Đà Nẵng, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn: Huyện đảo Hoàng Sa.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC III",
"article": "PHỤ LỤC III - DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)",
"appendix": "PHỤ LỤC III",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0028",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0028_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC III] [DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)]\nTheo mục 'DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)' của Nghị định 31/2021/NĐ-CP, mục '28', có các thông tin chi tiết sau: STT: 28, Tỉnh: Quảng Nam, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn: Các huyện Đông Giang, Tây Giang, Nam Giang, Phước Sơn, Bắc Trà My, Nam Trà My, Hiệp Đức, Tiên Phước, Núi Thành (các xã: Tam Sơn, Tam Thạnh, Tam Mỹ Đông, Tam Mỹ Tây, Tam Trà, Tam Hải), Nông Sơn, Thăng Bình (các xã: Bình Lãnh, Bình Trị, Bình Định Bắc, Bình Định Nam, Bình Quý, Bình Phú, Bình Chánh, Bình Quế) và đảo Cù Lao Chàm, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn: Các huyện Đại Lộc, Quế Sơn, Phú Ninh, Duy Xuyên (các xã: Duy Châu, Duy Hòa, Duy Phú, Duy Sơn, Duy Tân, Duy Thu, Duy Trinh, Duy Trung), Núi Thành (các xã: Tam Xuân I, Tam Xuân II, Tam Anh Bắc, Tam Anh Nam), Thăng Bình (các xã: Bình Nguyên, Bình Tú, Bình An, Bình Trung).",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC III",
"article": "PHỤ LỤC III - DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)",
"appendix": "PHỤ LỤC III",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0029",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0029_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC III] [DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)]\nTheo mục 'DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)' của Nghị định 31/2021/NĐ-CP, mục '29', có các thông tin chi tiết sau: STT: 29, Tỉnh: Quảng Ngãi, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn: Các huyện Ba Tơ, Trà Đồng, Sơn Tây, Sơn Hà, Minh Long, Bình Sơn, Sơn Tịnh và huyện đảo Lý Sơn, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn: Huyện Nghĩa Hành.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC III",
"article": "PHỤ LỤC III - DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)",
"appendix": "PHỤ LỤC III",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0030",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0030_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC III] [DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)]\nTheo mục 'DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)' của Nghị định 31/2021/NĐ-CP, mục '30', có các thông tin chi tiết sau: STT: 30, Tỉnh: Bình Định, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn: Các huyện An Lão, Vĩnh Thạnh, Vân Canh, Phù Cát, Tây Sơn, Hoài Ân, Phù Mỹ, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn: Huyện Tuy Phước.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC III",
"article": "PHỤ LỤC III - DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)",
"appendix": "PHỤ LỤC III",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0031",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0031_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC III] [DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)]\nTheo mục 'DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)' của Nghị định 31/2021/NĐ-CP, mục '31', có các thông tin chi tiết sau: STT: 31, Tỉnh: Phú Yên, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn: Các huyện Sông Hinh, Đồng Xuân, Sơn Hòa, Phú Hòa, Tây Hòa, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn: Thị xã Sông Cầu; thị xã Đông Hòa, huyện Tuy An.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC III",
"article": "PHỤ LỤC III - DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)",
"appendix": "PHỤ LỤC III",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0032",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0032_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC III] [DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)]\nTheo mục 'DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)' của Nghị định 31/2021/NĐ-CP, mục '32', có các thông tin chi tiết sau: STT: 32, Tỉnh: Khánh Hòa, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn: Các huyện Khánh Vĩnh, Khánh Sơn, huyện đảo Trường Sa và các đảo thuộc tỉnh, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn: Các huyện Vạn Ninh, Diên Khánh, Cam Lâm, thị xã Ninh Hòa, thành phố Cam Ranh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC III",
"article": "PHỤ LỤC III - DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)",
"appendix": "PHỤ LỤC III",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0033",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0033_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC III] [DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)]\nTheo mục 'DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)' của Nghị định 31/2021/NĐ-CP, mục '33', có các thông tin chi tiết sau: STT: 33, Tỉnh: Ninh Thuận, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn: Toàn bộ các huyện, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn: Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC III",
"article": "PHỤ LỤC III - DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)",
"appendix": "PHỤ LỤC III",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0034",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0034_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC III] [DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)]\nTheo mục 'DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)' của Nghị định 31/2021/NĐ-CP, mục '34', có các thông tin chi tiết sau: STT: 34, Tỉnh: Bình Thuận, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn: Huyện Phú Quý, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn: Các huyện Bắc Bình, Tuy Phong, Đức Linh, Tánh Linh, Hàm Thuận Bắc, Hàm Thuận Nam, Hàm Tân.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC III",
"article": "PHỤ LỤC III - DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)",
"appendix": "PHỤ LỤC III",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0035",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0035_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC III] [DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)]\nTheo mục 'DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)' của Nghị định 31/2021/NĐ-CP, mục '35', có các thông tin chi tiết sau: STT: 35, Tỉnh: Đắk Lắk, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn: Toàn bộ các huyện và thị xã Buôn Hồ, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn: Thành phố Buôn Ma Thuột.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC III",
"article": "PHỤ LỤC III - DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)",
"appendix": "PHỤ LỤC III",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0036",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0036_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC III] [DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)]\nTheo mục 'DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)' của Nghị định 31/2021/NĐ-CP, mục '36', có các thông tin chi tiết sau: STT: 36, Tỉnh: Gia Lai, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn: Toàn bộ các huyện và thị xã, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn: Thành phố Pleiku.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC III",
"article": "PHỤ LỤC III - DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)",
"appendix": "PHỤ LỤC III",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0037",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0037_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC III] [DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)]\nTheo mục 'DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)' của Nghị định 31/2021/NĐ-CP, mục '37', có các thông tin chi tiết sau: STT: 37, Tỉnh: Kon Tum, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn: Toàn bộ các huyện và thành phố.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC III",
"article": "PHỤ LỤC III - DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)",
"appendix": "PHỤ LỤC III",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0038",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0038_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC III] [DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)]\nTheo mục 'DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)' của Nghị định 31/2021/NĐ-CP, mục '38', có các thông tin chi tiết sau: STT: 38, Tỉnh: Đắk Nông, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn: Toàn bộ các huyện và thị xã.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC III",
"article": "PHỤ LỤC III - DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)",
"appendix": "PHỤ LỤC III",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0039",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0039_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC III] [DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)]\nTheo mục 'DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)' của Nghị định 31/2021/NĐ-CP, mục '39', có các thông tin chi tiết sau: STT: 39, Tỉnh: Lâm Đồng, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn: Toàn bộ các huyện, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn: Thành phố Bảo Lộc.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC III",
"article": "PHỤ LỤC III - DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)",
"appendix": "PHỤ LỤC III",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0040",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0040_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC III] [DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)]\nTheo mục 'DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)' của Nghị định 31/2021/NĐ-CP, mục '40', có các thông tin chi tiết sau: STT: 40, Tỉnh: Bà Rịa - Vũng Tàu, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn: Huyện Côn Đảo, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn: Thị xã Phú Mỹ, Châu Đức, Xuyên Mộc.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC III",
"article": "PHỤ LỤC III - DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)",
"appendix": "PHỤ LỤC III",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0041",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0041_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC III] [DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)]\nTheo mục 'DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)' của Nghị định 31/2021/NĐ-CP, mục '41', có các thông tin chi tiết sau: STT: 41, Tỉnh: Tây Ninh, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn: Các huyện Tân Biên, Tân Châu, Châu Thành, Bến Cầu, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn: Các huyện Dương Minh Châu, Gò Dầu, thị xã Hòa Thành và thị xã Trảng Bàng.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC III",
"article": "PHỤ LỤC III - DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)",
"appendix": "PHỤ LỤC III",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0042",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0042_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC III] [DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)]\nTheo mục 'DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)' của Nghị định 31/2021/NĐ-CP, mục '42', có các thông tin chi tiết sau: STT: 42, Tỉnh: Bình Phước, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn: Các huyện Lộc Ninh, Bù Đăng, Bù Đốp, Bù Gia Mập, Phú Riềng, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn: Các huyện Đồng Phú, Chơn Thành, Hớn Quản, thị xã Bình Long, Phước Long.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC III",
"article": "PHỤ LỤC III - DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)",
"appendix": "PHỤ LỤC III",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0043",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0043_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC III] [DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)]\nTheo mục 'DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)' của Nghị định 31/2021/NĐ-CP, mục '43', có các thông tin chi tiết sau: STT: 43, Tỉnh: Long An, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn: Các huyện Đức Huệ, Mộc Hóa, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn: Thị xã Kiến Tường; các huyện Tân Thạnh, Đức Hòa, Thạnh Hóa.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC III",
"article": "PHỤ LỤC III - DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)",
"appendix": "PHỤ LỤC III",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0044",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0044_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC III] [DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)]\nTheo mục 'DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)' của Nghị định 31/2021/NĐ-CP, mục '44', có các thông tin chi tiết sau: STT: 44, Tỉnh: Tiền Giang, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn: Các huyện Tân Phước, Tân Phú Đông, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn: Các huyện Gò Công Đông, Gò Công Tây.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC III",
"article": "PHỤ LỤC III - DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)",
"appendix": "PHỤ LỤC III",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0045",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0045_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC III] [DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)]\nTheo mục 'DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)' của Nghị định 31/2021/NĐ-CP, mục '45', có các thông tin chi tiết sau: STT: 45, Tỉnh: Bến Tre, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn: Các huyện Thạnh Phú, Ba Tri, Bình Đại, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn: Các huyện còn lại.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC III",
"article": "PHỤ LỤC III - DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)",
"appendix": "PHỤ LỤC III",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0046",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0046_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC III] [DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)]\nTheo mục 'DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)' của Nghị định 31/2021/NĐ-CP, mục '46', có các thông tin chi tiết sau: STT: 46, Tỉnh: Trà Vinh, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn: Các huyện Châu Thành, Trà Cú, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn: Các huyện Cầu Ngang, Cầu Kè, Tiểu Cần, Duyên Hải, thị xã Duyên Hải, Càng Long, thành phố Trà Vinh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC III",
"article": "PHỤ LỤC III - DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)",
"appendix": "PHỤ LỤC III",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0047",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0047_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC III] [DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)]\nTheo mục 'DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)' của Nghị định 31/2021/NĐ-CP, mục '47', có các thông tin chi tiết sau: STT: 47, Tỉnh: Đồng Tháp, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn: Các huyện Hồng Ngự, Tân Hồng, Tam Nông, Tháp Mười và thị xã Hồng Ngự, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn: Các huyện còn lại.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC III",
"article": "PHỤ LỤC III - DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)",
"appendix": "PHỤ LỤC III",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0048",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0048_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC III] [DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)]\nTheo mục 'DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)' của Nghị định 31/2021/NĐ-CP, mục '48', có các thông tin chi tiết sau: STT: 48, Tỉnh: Vĩnh Long, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn: Các huyện Trà Ôn, Bình Tân, Vũng Liêm, Mang Thít, Tam Bình.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC III",
"article": "PHỤ LỤC III - DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)",
"appendix": "PHỤ LỤC III",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0049",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0049_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC III] [DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)]\nTheo mục 'DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)' của Nghị định 31/2021/NĐ-CP, mục '49', có các thông tin chi tiết sau: STT: 49, Tỉnh: Sóc Trăng, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn: Toàn bộ các huyện và thị xã Vĩnh Châu, thị xã Ngã Năm, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn: Thành phố Sóc Trăng.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC III",
"article": "PHỤ LỤC III - DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)",
"appendix": "PHỤ LỤC III",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0050",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0050_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC III] [DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)]\nTheo mục 'DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)' của Nghị định 31/2021/NĐ-CP, mục '50', có các thông tin chi tiết sau: STT: 50, Tỉnh: Hậu Giang, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn: Toàn bộ các huyện, thị xã Long Mỹ và thành phố Ngã Bảy, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn: Thành phố Vị Thanh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC III",
"article": "PHỤ LỤC III - DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)",
"appendix": "PHỤ LỤC III",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0051",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0051_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC III] [DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)]\nTheo mục 'DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)' của Nghị định 31/2021/NĐ-CP, mục '51', có các thông tin chi tiết sau: STT: 51, Tỉnh: An Giang, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn: Các huyện An Phú, Tri Tôn, Thoại Sơn, Tịnh Biên và thị xã Tân Châu, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn: Thành phố Châu Đốc và các huyện còn lại.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC III",
"article": "PHỤ LỤC III - DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)",
"appendix": "PHỤ LỤC III",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0052",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0052_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC III] [DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)]\nTheo mục 'DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)' của Nghị định 31/2021/NĐ-CP, mục '52', có các thông tin chi tiết sau: STT: 52, Tỉnh: Bạc Liêu, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn: Toàn bộ các huyện và thị xã, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn: Thành phố Bạc Liêu.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC III",
"article": "PHỤ LỤC III - DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)",
"appendix": "PHỤ LỤC III",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0053",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0053_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC III] [DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)]\nTheo mục 'DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)' của Nghị định 31/2021/NĐ-CP, mục '53', có các thông tin chi tiết sau: STT: 53, Tỉnh: Cà Mau, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn: Toàn bộ các huyện và các đảo, hải đảo thuộc tỉnh, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn: Thành phố Cà Mau.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC III",
"article": "PHỤ LỤC III - DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)",
"appendix": "PHỤ LỤC III",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0054",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0054_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC III] [DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)]\nTheo mục 'DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)' của Nghị định 31/2021/NĐ-CP, mục '54', có các thông tin chi tiết sau: STT: 54, Tỉnh: Kiên Giang, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn: Toàn bộ các huyện, các đảo, hải đảo thuộc tỉnh và thị xã Hà Tiên, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn: Thành phố Rạch Giá.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC III",
"article": "PHỤ LỤC III - DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)",
"appendix": "PHỤ LỤC III",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0055",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0055_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 31/2021/NĐ-CP (31/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC III] [DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)]\nTheo mục 'DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)' của Nghị định 31/2021/NĐ-CP, mục '55', có các thông tin chi tiết sau: STT: 55, Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn: Khu kinh tế, khu công nghệ cao (kể cả khu công nghệ thông tin tập trung được thành lập theo quy định của Chính phủ), Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn: Khu công nghiệp, khu chế xuất, cụm công nghiệp được thành lập theo quy định của Chính phủ.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "31/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-03-26",
"source": "ND_31_2021.odt",
"title": "Nghị định 31/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC III",
"article": "PHỤ LỤC III - DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ(Kèm theo Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)",
"appendix": "PHỤ LỤC III",
"article_id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0056",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "31_2021_NĐ-CP_PLUC_III_U0056_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 47/2021/NĐ-CP (47/2021/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 1.** **Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng.]\n1. Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Doanh nghiệp về doanh nghiệp xã hội, doanh nghiệp nhà nước, nhóm công ty, doanh nghiệp quốc phòng an ninh và công bố thông tin của doanh nghiệp nhà nước.\n\n2. Nghị định này áp dụng đối với các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức, cá nhân quy định tại Điều 2 Luật Doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "47/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-04-01",
"source": "ND_47_2021.odt",
"title": "Nghị định 47/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 1.** **Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng.",
"article_number": "1",
"clause_idx": 1,
"article_id": "47_2021_NĐ-CP_A1",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "59/2020/QH14;Doanh_nghiệp__A2"
},
"id": "47_2021_NĐ-CP_A1_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 47/2021/NĐ-CP (47/2021/NĐ-CP)] [Chương I] [Điều 2. Giải thích từ ngữ.]\nTrong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n\n1. Doanh nghiệp xã hội là doanh nghiệp đáp ứng tiêu chí quy định tại khoản 1 Điều 10 Luật Doanh nghiệp.\n\n2. Doanh nghiệp quốc phòng an ninh là doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng an ninh hoặc kết hợp kinh tế với quốc phòng, an ninh quy định tại Khoản 5 Điều 217 Luật Doanh nghiệp đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 13 Nghị định này.\n\n3. Nhóm công ty mẹ - công ty con bao gồm các công ty có mối quan hệ với nhau thông qua sở hữu cổ phần, phần vốn góp hoặc liên kết khác.\n\n4. Cổng thông tin doanh nghiệp là Cổng thông tin điện tử có tên miền http://www.business.gov.vn do Bộ Kế hoạch và Đầu tư quản lý và vận hành.\n\n5. Cơ sở dữ liệu quốc gia về doanh nghiệp nhà nước là tập hợp dữ liệu về các thông tin cơ bản của doanh nghiệp nhà nước được xây dựng, cập nhật, quản lý và khai thác trên Cổng thông tin doanh nghiệp để đáp ứng yêu cầu cung cấp thông tin về doanh nghiệp nhà nước và phục vụ lợi ích xã hội.\n\n6. Người được ủy quyền công bố thông tin là cá nhân được doanh nghiệp ủy quyền thực hiện công bố thông tin; có thẩm quyền ký, đóng dấu theo quy định nội bộ của doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "47/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-04-01",
"source": "ND_47_2021.odt",
"title": "Nghị định 47/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 2. Giải thích từ ngữ.",
"article_number": "2",
"clause_idx": 1,
"article_id": "47_2021_NĐ-CP_A2",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "59/2020/QH14;Doanh_nghiệp_đáp_ứng_các_điều_kiện_quy_định_tại_Điều_13_Nghị_định_này__3__Nhóm_công_ty_mẹ_-_công_ty_con_bao_gồm_các_công_ty_có_mối_quan_hệ_với_nhau_thông_qua_sở_hữu_cổ_phần_A217;Doanh_nghiệp__2__Doanh_nghiệp_quốc_phòng_an_ninh_là_doanh_nghiệp_nhà_nước_trực_tiếp_phục_vụ_quốc_phòng_an_ninh_hoặc_kết_hợp_kinh_tế_với_quốc_phòng_A10"
},
"id": "47_2021_NĐ-CP_A2_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 47/2021/NĐ-CP (47/2021/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 3. Trách nhiệm của doanh nghiệp xã hội và chủ doanh nghiệp tư nhân, thành viên, cổ đông của doanh nghiệp xã hội.]\n1. Doanh nghiệp xã hội phải duy trì mục tiêu xã hội, môi trường, mức lợi nhuận giữ lại để tái đầu tư và nội dung khác ghi tại Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường trong suốt quá trình hoạt động. Trừ trường hợp chấm dứt mục tiêu xã hội, môi trường trước thời hạn đã cam kết, doanh nghiệp xã hội phải hoàn lại toàn bộ các ưu đãi, khoản viện trợ, tài trợ mà doanh nghiệp xã hội đã tiếp nhận để thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường đã đăng ký nếu không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường và mức lợi nhuận giữ lại để tái đầu tư.\n\n2. Chủ doanh nghiệp tư nhân, thành viên hợp danh đối với công ty hợp danh, thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn và đối tượng có liên quan là cổ đông đối với công ty cổ phần, thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc, Tổng Giám đốc ở nhiệm kỳ hoặc thời gian có liên quan chịu trách nhiệm liên đới đối với các thiệt hại phát sinh trong trường hợp doanh nghiệp xã hội vi phạm Khoản 1 Điều này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "47/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-04-01",
"source": "ND_47_2021.odt",
"title": "Nghị định 47/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 3. Trách nhiệm của doanh nghiệp xã hội và chủ doanh nghiệp tư nhân, thành viên, cổ đông của doanh nghiệp xã hội.",
"article_number": "3",
"clause_idx": 1,
"article_id": "47_2021_NĐ-CP_A3",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "47_2021_NĐ-CP_A3_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 47/2021/NĐ-CP (47/2021/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 4. Tiếp nhận viện trợ, tài trợ.]\n1. Doanh nghiệp xã hội tiếp nhận viện trợ phi chính phủ nước ngoài để thực hiện mục tiêu giải quyết các vấn đề xã hội, môi trường theo quy định của pháp luật về tiếp nhận viện trợ phi chính phủ nước ngoài.\n\n2. Doanh nghiệp xã hội được tiếp nhận tài trợ bằng tài sản, tài chính hoặc hỗ trợ kỹ thuật để thực hiện mục tiêu giải quyết vấn đề xã hội, môi trường từ các cá nhân, cơ quan, tổ chức trong nước và tổ chức nước ngoài đã đăng ký hoạt động tại Việt Nam như sau:\n\na) Doanh nghiệp lập Văn bản tiếp nhận tài trợ gồm các nội dung: Thông tin về cá nhân, tổ chức tài trợ, loại tài sản, giá trị tài sản hoặc tiền tài trợ, thời điểm thực hiện tài trợ; yêu cầu đối với doanh nghiệp tiếp nhận tài trợ và họ, tên và chữ ký của người đại diện của bên tài trợ (nếu có).\n\nb) Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận tài trợ, doanh nghiệp phải thông báo cho cơ quan quản lý viện trợ, tài trợ thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi doanh nghiệp có trụ sở chính về việc tiếp nhận tài trợ; kèm theo thông báo phải có bản sao Văn bản tiếp nhận tài trợ.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "47/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-04-01",
"source": "ND_47_2021.odt",
"title": "Nghị định 47/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 4. Tiếp nhận viện trợ, tài trợ.",
"article_number": "4",
"clause_idx": 1,
"article_id": "47_2021_NĐ-CP_A4",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "47_2021_NĐ-CP_A4_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 47/2021/NĐ-CP (47/2021/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 5. Chuyển đổi cơ sở bảo trợ xã hội, quỹ xã hội và quỹ từ thiện thành doanh nghiệp xã hội.]\n1. Cơ sở bảo trợ xã hội, quỹ xã hội, quỹ từ thiện được dùng toàn bộ tài sản, quyền và nghĩa vụ để chuyển đổi thành doanh nghiệp xã hội sau khi có văn bản chấp thuận của cơ quan đã cấp giấy phép thành lập cơ sở bảo trợ xã hội, quỹ xã hội, quỹ từ thiện.\n\n2. Doanh nghiệp xã hội sau khi chuyển đổi theo khoản 1 Điều này kế thừa toàn bộ các quyền và lợi ích hợp pháp, chịu trách nhiệm về các khoản nợ, gồm cả nợ thuế, hợp đồng lao động và các nghĩa vụ khác của cơ sở bảo trợ xã hội, quỹ xã hội, quỹ từ thiện. Cơ sở bảo trợ xã hội, quỹ xã hội, quỹ từ thiện chấm dứt hoạt động kể từ ngày doanh nghiệp xã hội được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.\n\n3. Hồ sơ, trình tự, thủ tục chuyển đổi từ Cơ sở bảo trợ xã hội, quỹ xã hội, quỹ từ thiện thành doanh nghiệp xã hội thực hiện theo quy định tại Luật Doanh nghiệp và quy định của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "47/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-04-01",
"source": "ND_47_2021.odt",
"title": "Nghị định 47/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 5. Chuyển đổi cơ sở bảo trợ xã hội, quỹ xã hội và quỹ từ thiện thành doanh nghiệp xã hội.",
"article_number": "5",
"clause_idx": 1,
"article_id": "47_2021_NĐ-CP_A5",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "59/2020/QH14"
},
"id": "47_2021_NĐ-CP_A5_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 47/2021/NĐ-CP (47/2021/NĐ-CP)] [Chương II] [Điều 6. Chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, giải thể doanh nghiệp xã hội.]\n1. Doanh nghiệp xã hội thực hiện chia, tách doanh nghiệp; hợp nhất, sáp nhập với doanh nghiệp xã hội hoặc doanh nghiệp khác theo quy định tương ứng của Luật Doanh nghiệp.\n\n2. Trường hợp chấm dứt mục tiêu xã hội, môi trường trước thời hạn đã cam kết và giải thể doanh nghiệp xã hội, số dư tài sản hoặc tài chính còn lại đối với nguồn tài sản, tài chính mà doanh nghiệp xã hội đã nhận phải trả lại cho cá nhân, cơ quan, tổ chức đã viện trợ, tài trợ; chuyển cho các doanh nghiệp xã hội khác, tổ chức khác có mục tiêu xã hội tương tự hoặc chuyển giao cho Nhà nước theo quy định của Bộ luật dân sự.\n\n3. Hồ sơ, trình tự, thủ tục chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, giải thể doanh nghiệp xã hội được thực hiện theo Luật Doanh nghiệp và quy định của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "47/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-04-01",
"source": "ND_47_2021.odt",
"title": "Nghị định 47/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 6. Chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, giải thể doanh nghiệp xã hội.",
"article_number": "6",
"clause_idx": 1,
"article_id": "47_2021_NĐ-CP_A6",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "59/2020/QH14"
},
"id": "47_2021_NĐ-CP_A6_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 47/2021/NĐ-CP (47/2021/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 7. Doanh nghiệp nhà nước và xác định tỷ lệ vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần có quyền biểu quyết do Nhà nước nắm giữ tại doanh nghiệp.]\n1. Công ty mẹ quy định tại điểm a khoản 2 và điểm a khoản 3 Điều 88 Luật Doanh nghiệp không là công ty con trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty và nhóm công ty mẹ - công ty con khác.\n\n2. Tỷ lệ sở hữu vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần có quyền biểu quyết do Nhà nước nắm giữ tại doanh nghiệp là tổng tỷ lệ sở hữu vốn điều lệ, cổ phần có quyền biểu quyết của các cơ quan đại diện chủ sở hữu nắm giữ tại doanh nghiệp đó.\n\n3. Công ty độc lập quy định tại Điều 88 Luật Doanh nghiệp là công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn do Nhà nước sở hữu vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần có quyền biểu quyết và không thuộc nhóm công ty mẹ - công ty con.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "47/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-04-01",
"source": "ND_47_2021.odt",
"title": "Nghị định 47/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 7. Doanh nghiệp nhà nước và xác định tỷ lệ vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần có quyền biểu quyết do Nhà nước nắm giữ tại doanh nghiệp.",
"article_number": "7",
"clause_idx": 1,
"article_id": "47_2021_NĐ-CP_A7",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "59/2020/QH14;Doanh_nghiệp_là_công_ty_cổ_phần_A88;Doanh_nghiệp_không_là_công_ty_con_trong_tập_đoàn_kinh_tế_A88"
},
"id": "47_2021_NĐ-CP_A7_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 47/2021/NĐ-CP (47/2021/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 8. Ban kiểm soát, Kiểm soát viên tại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ.]\n1. Cơ quan đại diện chủ sở hữu thành lập một đơn vị chuyên trách hoặc giao nhiệm vụ cho một đơn vị hoặc cá nhân thuộc cơ quan đại diện chủ sở hữu làm đầu mối theo dõi, giám sát, đánh giá, tổng hợp và xử lý các công việc liên quan đến hoạt động, quản lý, chế độ chính sách của Ban kiểm soát, Kiểm soát viên.\n\n2. Tiền lương, thù lao, tiền thưởng, điều kiện làm việc, định mức chi phí công tác và các chi phí hoạt động khác của Ban kiểm soát, Kiểm soát viên do cơ quan đại diện chủ sở hữu quyết định, tối thiểu bằng thành viên Hội đồng thành viên hoặc Phó tổng giám đốc (Phó giám đốc) tại doanh nghiệp; được tính vào chi phí kinh doanh của doanh nghiệp và được lập thành mục riêng trong báo cáo tài chính hằng năm của doanh nghiệp.\n\n3. Kiểm soát viên được hưởng chế độ phúc lợi, ưu đãi và tham gia các hoạt động xã hội, đoàn thể của doanh nghiệp như cán bộ, nhân viên và người lao động của doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "47/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-04-01",
"source": "ND_47_2021.odt",
"title": "Nghị định 47/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 8. Ban kiểm soát, Kiểm soát viên tại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ.",
"article_number": "8",
"clause_idx": 1,
"article_id": "47_2021_NĐ-CP_A8",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "47_2021_NĐ-CP_A8_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 47/2021/NĐ-CP (47/2021/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 9. Nghĩa vụ của Ban kiểm soát, Kiểm soát viên tại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ.]\nBan Kiểm soát, Kiểm soát viên tại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ thực hiện các nghĩa vụ quy định tại Điều 104 Luật Doanh nghiệp và các quy định sau:\n\n1. Xây dựng Kế hoạch công tác hằng năm, trình cơ quan đại diện chủ sở hữu phê duyệt, ban hành trong quý I; thực hiện theo Kế hoạch công tác năm được phê duyệt.\n\nĐối với những trường hợp cần phải kiểm tra, giám sát đột xuất nhằm phát hiện sớm những sai sót của doanh nghiệp, Ban kiểm soát, Kiểm soát viên chủ động thực hiện, đồng thời báo cáo cơ quan đại diện chủ sở hữu.\n\n2. Giám sát thực hiện các dự án đầu tư lớn có giá trị lớn hơn 30% vốn chủ sở hữu hoặc lớn hơn mức vốn của dự án nhóm B theo phân loại quy định tại Luật Đầu tư công, hợp đồng, giao dịch mua, bán, giao dịch kinh doanh có giá trị lớn hơn 10% vốn chủ sở hữu hoặc theo yêu cầu của cơ quan đại diện chủ sở hữu; giao dịch kinh doanh bất thường của công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "47/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-04-01",
"source": "ND_47_2021.odt",
"title": "Nghị định 47/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 9. Nghĩa vụ của Ban kiểm soát, Kiểm soát viên tại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ.",
"article_number": "9",
"clause_idx": 1,
"article_id": "47_2021_NĐ-CP_A9",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Doanh_nghiệp_và_các_quy_định_sau_A104;59/2020/QH14;143/2025/QH15"
},
"id": "47_2021_NĐ-CP_A9_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 47/2021/NĐ-CP (47/2021/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 10. Quy chế hoạt động của Ban kiểm soát, Kiểm soát viên.]\n1. Cơ quan đại diện chủ sở hữu của doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ quy định tại điểm a khoản 1 Điều 88 Luật Doanh nghiệp ban hành Quy chế hoạt động của Ban kiểm soát, Kiểm soát viên.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "47/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-04-01",
"source": "ND_47_2021.odt",
"title": "Nghị định 47/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 10. Quy chế hoạt động của Ban kiểm soát, Kiểm soát viên.",
"article_number": "10",
"clause_idx": 1,
"article_id": "47_2021_NĐ-CP_A10",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Doanh_nghiệp_ban_hành_Quy_chế_hoạt_động_của_Ban_kiểm_soát_A88;59/2020/QH14"
},
"id": "47_2021_NĐ-CP_A10_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 47/2021/NĐ-CP (47/2021/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 10. Quy chế hoạt động của Ban kiểm soát, Kiểm soát viên.]\n2. Hội đồng thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên là doanh nghiệp nhà nước và là công ty con của doanh nghiệp nhà nước theo quy định tại khoản 1 Điều 88 Luật Doanh nghiệp ban hành Quy chế hoạt động của Ban kiểm soát, Kiểm soát viên tại doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "47/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-04-01",
"source": "ND_47_2021.odt",
"title": "Nghị định 47/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 10. Quy chế hoạt động của Ban kiểm soát, Kiểm soát viên.",
"article_number": "10",
"clause_idx": 2,
"article_id": "47_2021_NĐ-CP_A10",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Doanh_nghiệp_ban_hành_Quy_chế_hoạt_động_của_Ban_kiểm_soát_A88;59/2020/QH14"
},
"id": "47_2021_NĐ-CP_A10_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 47/2021/NĐ-CP (47/2021/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 10. Quy chế hoạt động của Ban kiểm soát, Kiểm soát viên.]\n3. Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty của Công ty mẹ là doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ ban hành Quy chế hoạt động của Ban kiểm soát, Kiểm soát viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Công ty mẹ nắm giữ 100% vốn điều lệ.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "47/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-04-01",
"source": "ND_47_2021.odt",
"title": "Nghị định 47/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 10. Quy chế hoạt động của Ban kiểm soát, Kiểm soát viên.",
"article_number": "10",
"clause_idx": 3,
"article_id": "47_2021_NĐ-CP_A10",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "47_2021_NĐ-CP_A10_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 47/2021/NĐ-CP (47/2021/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 10. Quy chế hoạt động của Ban kiểm soát, Kiểm soát viên.]\n4. Quy chế hoạt động của Ban kiểm soát, Kiểm soát viên bao gồm các nội dung sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "47/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-04-01",
"source": "ND_47_2021.odt",
"title": "Nghị định 47/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 10. Quy chế hoạt động của Ban kiểm soát, Kiểm soát viên.",
"article_number": "10",
"clause_idx": 4,
"article_id": "47_2021_NĐ-CP_A10",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "47_2021_NĐ-CP_A10_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 47/2021/NĐ-CP (47/2021/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 10. Quy chế hoạt động của Ban kiểm soát, Kiểm soát viên.]\na) Phạm vi, nội dung thực hiện các quyền, nghĩa vụ và nhiệm vụ được giao của Ban Kiểm soát, Kiểm soát viên;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "47/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-04-01",
"source": "ND_47_2021.odt",
"title": "Nghị định 47/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 10. Quy chế hoạt động của Ban kiểm soát, Kiểm soát viên.",
"article_number": "10",
"clause_idx": 5,
"article_id": "47_2021_NĐ-CP_A10",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "47_2021_NĐ-CP_A10_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 47/2021/NĐ-CP (47/2021/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 10. Quy chế hoạt động của Ban kiểm soát, Kiểm soát viên.]\nb) Cơ chế phối hợp; quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của doanh nghiệp, người quản lý doanh nghiệp đối với hoạt động của Ban kiểm soát, Kiểm soát viên;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "47/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-04-01",
"source": "ND_47_2021.odt",
"title": "Nghị định 47/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 10. Quy chế hoạt động của Ban kiểm soát, Kiểm soát viên.",
"article_number": "10",
"clause_idx": 6,
"article_id": "47_2021_NĐ-CP_A10",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "47_2021_NĐ-CP_A10_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 47/2021/NĐ-CP (47/2021/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 10. Quy chế hoạt động của Ban kiểm soát, Kiểm soát viên.]\nc) Cơ chế phối hợp, báo cáo, xin ý kiến giữa cơ quan đại diện chủ sở hữu và Ban kiểm soát, Kiểm soát viên trong thực hiện quyền, nghĩa vụ được giao;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "47/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-04-01",
"source": "ND_47_2021.odt",
"title": "Nghị định 47/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 10. Quy chế hoạt động của Ban kiểm soát, Kiểm soát viên.",
"article_number": "10",
"clause_idx": 7,
"article_id": "47_2021_NĐ-CP_A10",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "47_2021_NĐ-CP_A10_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 47/2021/NĐ-CP (47/2021/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 10. Quy chế hoạt động của Ban kiểm soát, Kiểm soát viên.]\nd) Cơ chế phối hợp giữa Ban kiểm soát, Kiểm soát viên với doanh nghiệp, người quản lý doanh nghiệp và người đại diện chủ sở hữu trực tiếp, người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp, người đại diện phần vốn của doanh nghiệp tại doanh nghiệp khác trong thực hiện quyền, trách nhiệm, nghĩa vụ của Ban kiểm soát, Kiểm soát viên đối với doanh nghiệp, công ty con, công ty có phần vốn góp hoặc công ty liên kết của doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "47/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-04-01",
"source": "ND_47_2021.odt",
"title": "Nghị định 47/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 10. Quy chế hoạt động của Ban kiểm soát, Kiểm soát viên.",
"article_number": "10",
"clause_idx": 8,
"article_id": "47_2021_NĐ-CP_A10",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "47_2021_NĐ-CP_A10_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 47/2021/NĐ-CP (47/2021/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 10. Quy chế hoạt động của Ban kiểm soát, Kiểm soát viên.]\nđ) Cơ chế đánh giá việc thực hiện quyền, nghĩa vụ và nhiệm vụ của Trưởng Ban kiểm soát, Kiểm soát viên;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "47/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-04-01",
"source": "ND_47_2021.odt",
"title": "Nghị định 47/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 10. Quy chế hoạt động của Ban kiểm soát, Kiểm soát viên.",
"article_number": "10",
"clause_idx": 9,
"article_id": "47_2021_NĐ-CP_A10",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "47_2021_NĐ-CP_A10_C9"
},
{
"text": "[Nghị định 47/2021/NĐ-CP (47/2021/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 10. Quy chế hoạt động của Ban kiểm soát, Kiểm soát viên.]\ne) Tiền lương, thù lao, tiền thưởng, điều kiện làm việc, định mức chi phí công tác, chi phí hoạt động của Ban kiểm soát, Kiểm soát viên;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "47/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-04-01",
"source": "ND_47_2021.odt",
"title": "Nghị định 47/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 10. Quy chế hoạt động của Ban kiểm soát, Kiểm soát viên.",
"article_number": "10",
"clause_idx": 10,
"article_id": "47_2021_NĐ-CP_A10",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "47_2021_NĐ-CP_A10_C10"
},
{
"text": "[Nghị định 47/2021/NĐ-CP (47/2021/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 10. Quy chế hoạt động của Ban kiểm soát, Kiểm soát viên.]\ng) Nội dung khác theo quyết định của cơ quan đại diện chủ sở hữu.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "47/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-04-01",
"source": "ND_47_2021.odt",
"title": "Nghị định 47/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 10. Quy chế hoạt động của Ban kiểm soát, Kiểm soát viên.",
"article_number": "10",
"clause_idx": 11,
"article_id": "47_2021_NĐ-CP_A10",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "47_2021_NĐ-CP_A10_C11"
},
{
"text": "[Nghị định 47/2021/NĐ-CP (47/2021/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 11. Cổ phần ưu đãi biểu quyết.]\n1. Điều lệ công ty cổ phần phải quy định cụ thể thời gian và tổng số phiếu biểu quyết hoặc một tỷ lệ biểu quyết tương ứng với từng cổ phần ưu đãi biểu quyết.\n\n2. Tổ chức được Chính phủ ủy quyền quy định tại khoản 1 Điều 116 Luật Doanh nghiệp là các cơ quan đại diện chủ sở hữu, thực hiện quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu nhà nước đối với cổ phần ưu đãi biểu quyết.\n\n3. Thời hạn ưu đãi biểu quyết đối với cổ phần ưu đãi biểu quyết của công ty cổ phần do cổ đông sáng lập nắm giữ là 03 năm kể từ ngày công ty được cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trừ trường hợp là cổ phần ưu đãi biểu quyết do tổ chức được Chính phủ ủy quyền nắm giữ.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "47/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-04-01",
"source": "ND_47_2021.odt",
"title": "Nghị định 47/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 11. Cổ phần ưu đãi biểu quyết.",
"article_number": "11",
"clause_idx": 1,
"article_id": "47_2021_NĐ-CP_A11",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Doanh_nghiệp_là_các_cơ_quan_đại_diện_chủ_sở_hữu_A116;59/2020/QH14"
},
"id": "47_2021_NĐ-CP_A11_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 47/2021/NĐ-CP (47/2021/NĐ-CP)] [Chương III] [Điều 12. Sở hữu chéo giữa các công ty trong nhóm công ty.]\n1. Việc góp vốn, mua cổ phần của doanh nghiệp khác hoặc để thành lập doanh nghiệp theo quy định tại Khoản 3 Điều 195 Luật Doanh nghiệp bao gồm trường hợp sau:\n\na) Cùng góp vốn để thành lập doanh nghiệp mới.\n\nb) Cùng mua phần vốn góp, mua cổ phần của doanh nghiệp đã thành lập.\n\nc) Cùng nhận chuyển nhượng cổ phần, phần vốn góp của các thành viên, cổ đông của doanh nghiệp đã thành lập.\n\n2. Doanh nghiệp có sở hữu ít nhất 65% vốn Nhà nước theo khoản 3 Điều 195 Luật Doanh nghiệp là doanh nghiệp nhà nước do Nhà nước nắm giữ từ 65% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần có quyền biểu quyết trở lên.\n\n3. Chủ tịch công ty, Hội đồng thành viên, Hội đồng quản trị của công ty chịu trách nhiệm bảo đảm tuân thủ đúng quy định tại Điều 195 Luật Doanh nghiệp khi đề xuất, quyết định góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của công ty khác và cùng liên đới chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại xảy ra cho công ty khi vi phạm quy định tại khoản này.\n\n4. Cơ quan đăng ký kinh doanh từ chối đăng ký thay đổi thành viên, cổ đông công ty nếu trong quá trình thụ lý hồ sơ phát hiện việc góp vốn, mua cổ phần thành lập doanh nghiệp hoặc chuyển nhượng cổ phần, phần vốn góp liên quan vi phạm quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 195 Luật Doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "47/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-04-01",
"source": "ND_47_2021.odt",
"title": "Nghị định 47/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 12. Sở hữu chéo giữa các công ty trong nhóm công ty.",
"article_number": "12",
"clause_idx": 1,
"article_id": "47_2021_NĐ-CP_A12",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Doanh_nghiệp_bao_gồm_trường_hợp_sau_A195;Doanh_nghiệp__A195;Doanh_nghiệp_khi_đề_xuất_A195;Doanh_nghiệp_là_doanh_nghiệp_nhà_nước_do_Nhà_nước_nắm_giữ_từ_65_A195;59/2020/QH14"
},
"id": "47_2021_NĐ-CP_A12_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 47/2021/NĐ-CP (47/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 13. Điều kiện xác định doanh nghiệp quốc phòng, an ninh.]\nDoanh nghiệp được xác định là doanh nghiệp quốc phòng, an ninh trong các trường hợp sau:\n\n1. Đảm bảo đồng thời các điều kiện sau:\n\na) Là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Bộ Quốc phòng, Bộ Công an thực hiện quyền đại diện chủ sở hữu nhà nước tại doanh nghiệp.\n\nb) Có ngành, lĩnh vực và địa bàn hoạt động quy định tại Phụ lục 1 về Danh mục ngành, lĩnh vực hoặc địa bàn trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh kèm theo Nghị định này.\n\nc) Được Bộ Quốc phòng, Bộ Công an giao nhiệm vụ sản xuất, cung ứng các sản phẩm, dịch vụ quốc phòng, an ninh hoặc thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh bằng nguồn lực của Nhà nước hoặc nguồn lực của doanh nghiệp phù hợp với mục tiêu đầu tư, thành lập doanh nghiệp.\n\n2. Các trường hợp khác do Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định để đáp ứng yêu cầu, nhiệm vụ quốc phòng, an ninh từng thời kỳ.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "47/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-04-01",
"source": "ND_47_2021.odt",
"title": "Nghị định 47/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 13. Điều kiện xác định doanh nghiệp quốc phòng, an ninh.",
"article_number": "13",
"clause_idx": 1,
"article_id": "47_2021_NĐ-CP_A13",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "47_2021_NĐ-CP_A13_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 47/2021/NĐ-CP (47/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 14. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp quốc phòng, an ninh.]\nDoanh nghiệp quốc phòng, an ninh có các quyền và nghĩa vụ quy định tại Điều 9 Luật Doanh nghiệp và các quy định sau:\n\n1. Được Bộ Quốc phòng, Bộ Công an bảo đảm đủ nguồn lực, đầu tư đủ vốn điều lệ để thực hiện các nhiệm vụ quốc phòng, an ninh được giao.\n\n2. Được sử dụng các nguồn lực được giao để hoạt động kinh doanh bổ sung ngoài thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh khi bảo đảm các điều kiện sau:\n\na) Bộ Quốc phòng, Bộ Công an chấp thuận bằng văn bản;\n\nb) Hoạt động kinh doanh bổ sung có mục đích để kết hợp hỗ trợ nhiệm vụ quốc phòng, an ninh hoặc để phát huy công suất và hiệu quả sử dụng tài sản sau khi đã hoàn thành nhiệm vụ quốc phòng, an ninh được giao;\n\nc) Không làm giảm năng lực và ảnh hưởng tới việc thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh được giao;\n\nd) Thực hiện nghĩa vụ nộp thuế theo quy định của pháp luật.\n\n3. Tiến hành quản lý nguồn lực được giao để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh theo các quy định hiện hành về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước tại đơn vị vũ trang nhân dân và quy định của pháp luật có liên quan.\n\n4. Chấp hành quyết định của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an về việc chuyển giao phần vốn hoặc tài sản phục vụ nhiệm vụ quốc phòng, an ninh của doanh nghiệp cho doanh nghiệp khác để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh trong trường hợp cần thiết. Bộ Quốc phòng, Bộ Công an chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của doanh nghiệp trong trường hợp chuyển giao phần vốn hoặc tài sản phục vụ nhiệm vụ quốc phòng, an ninh của doanh nghiệp.\n\n5. Thay đổi hoặc bổ sung ngành, nghề kinh doanh sau khi có sự chấp thuận của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an.\n\n6. Chấp hành các quy định pháp luật về hợp tác quốc tế và của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an khi thực hiện các hoạt động liên kết với tổ chức, cá nhân nước ngoài để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "47/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-04-01",
"source": "ND_47_2021.odt",
"title": "Nghị định 47/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 14. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp quốc phòng, an ninh.",
"article_number": "14",
"clause_idx": 1,
"article_id": "47_2021_NĐ-CP_A14",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "59/2020/QH14;Doanh_nghiệp_và_các_quy_định_sau_A9"
},
"id": "47_2021_NĐ-CP_A14_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 47/2021/NĐ-CP (47/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 15. Cơ cấu tổ chức và chức danh quản lý của doanh nghiệp quốc phòng, an ninh.]\n1. Cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp quốc phòng, an ninh thực hiện theo quy định tại Luật Doanh nghiệp và các quy định pháp luật liên quan.\n\n2. Tiêu chuẩn, điều kiện, quy trình bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức, khen thưởng, kỷ luật đối với các chức danh quản lý của doanh nghiệp quốc phòng, an ninh thực hiện theo quy định của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "47/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-04-01",
"source": "ND_47_2021.odt",
"title": "Nghị định 47/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 15. Cơ cấu tổ chức và chức danh quản lý của doanh nghiệp quốc phòng, an ninh.",
"article_number": "15",
"clause_idx": 1,
"article_id": "47_2021_NĐ-CP_A15",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "59/2020/QH14"
},
"id": "47_2021_NĐ-CP_A15_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 47/2021/NĐ-CP (47/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 16. Chính sách đối với doanh nghiệp quốc phòng an ninh và người lao động tại doanh nghiệp quốc phòng, an ninh.]\n1. Doanh nghiệp quốc phòng, an ninh được áp dụng các chính sách sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "47/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-04-01",
"source": "ND_47_2021.odt",
"title": "Nghị định 47/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 16. Chính sách đối với doanh nghiệp quốc phòng an ninh và người lao động tại doanh nghiệp quốc phòng, an ninh.",
"article_number": "16",
"clause_idx": 1,
"article_id": "47_2021_NĐ-CP_A16",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "47_2021_NĐ-CP_A16_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 47/2021/NĐ-CP (47/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 16. Chính sách đối với doanh nghiệp quốc phòng an ninh và người lao động tại doanh nghiệp quốc phòng, an ninh.]\na) Được miễn, giảm tiền thuê đất, tiền sử dụng đất và thuế sử dụng đất đối với diện tích đất được giao quản lý, sử dụng phục vụ nhiệm vụ quốc phòng, an ninh phù hợp với quy định tại Luật Đất đai và các văn bản hướng dẫn thi hành;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "47/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-04-01",
"source": "ND_47_2021.odt",
"title": "Nghị định 47/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 16. Chính sách đối với doanh nghiệp quốc phòng an ninh và người lao động tại doanh nghiệp quốc phòng, an ninh.",
"article_number": "16",
"clause_idx": 2,
"article_id": "47_2021_NĐ-CP_A16",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "47_2021_NĐ-CP_A16_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 47/2021/NĐ-CP (47/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 16. Chính sách đối với doanh nghiệp quốc phòng an ninh và người lao động tại doanh nghiệp quốc phòng, an ninh.]\nb) Được Nhà nước đảm bảo các khoản chi phí gồm: quân trang cho sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân viên quốc phòng, hạ sỹ quan, công nhân công an; chi cho nhiệm vụ diễn tập, huấn luyện chiến đấu, huấn luyện dự bị động viên; các khoản chi cho công tác quốc phòng, an ninh, công tác phục vụ quốc phòng, quan hệ quân dân. Trường hợp ngân sách nhà nước không đảm bảo đủ thì được hạch toán các khoản chi phí này vào chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp và được loại trừ các chi phí này khi thực hiện đánh giá, xếp loại doanh nghiệp theo quy định của Chính phủ;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "47/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-04-01",
"source": "ND_47_2021.odt",
"title": "Nghị định 47/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 16. Chính sách đối với doanh nghiệp quốc phòng an ninh và người lao động tại doanh nghiệp quốc phòng, an ninh.",
"article_number": "16",
"clause_idx": 3,
"article_id": "47_2021_NĐ-CP_A16",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "47_2021_NĐ-CP_A16_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 47/2021/NĐ-CP (47/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 16. Chính sách đối với doanh nghiệp quốc phòng an ninh và người lao động tại doanh nghiệp quốc phòng, an ninh.]\nc) Được Nhà nước cấp kinh phí cho việc duy trì, bảo dưỡng, sửa chữa vận hành các dây chuyền sản xuất quốc phòng, an ninh trong trường hợp tạm ngừng sản xuất mà không có khả năng tự bù đắp chi phí;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "47/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-04-01",
"source": "ND_47_2021.odt",
"title": "Nghị định 47/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 16. Chính sách đối với doanh nghiệp quốc phòng an ninh và người lao động tại doanh nghiệp quốc phòng, an ninh.",
"article_number": "16",
"clause_idx": 4,
"article_id": "47_2021_NĐ-CP_A16",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "47_2021_NĐ-CP_A16_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 47/2021/NĐ-CP (47/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 16. Chính sách đối với doanh nghiệp quốc phòng an ninh và người lao động tại doanh nghiệp quốc phòng, an ninh.]\nd) Được Nhà nước hỗ trợ 02 quỹ khen thưởng và phúc lợi bằng 02 tháng lương thực hiện trong trường hợp không đủ nguồn để trích lập;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "47/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-04-01",
"source": "ND_47_2021.odt",
"title": "Nghị định 47/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 16. Chính sách đối với doanh nghiệp quốc phòng an ninh và người lao động tại doanh nghiệp quốc phòng, an ninh.",
"article_number": "16",
"clause_idx": 5,
"article_id": "47_2021_NĐ-CP_A16",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "47_2021_NĐ-CP_A16_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 47/2021/NĐ-CP (47/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 16. Chính sách đối với doanh nghiệp quốc phòng an ninh và người lao động tại doanh nghiệp quốc phòng, an ninh.]\nđ) Được Nhà nước hỗ trợ kinh phí nhà trẻ, giáo dục tại địa bàn chưa có trường lớp theo hệ thống giáo dục công lập; kinh phí y tế đối với những nơi do điều kiện đặc biệt phải duy trì bệnh xá;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "47/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-04-01",
"source": "ND_47_2021.odt",
"title": "Nghị định 47/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 16. Chính sách đối với doanh nghiệp quốc phòng an ninh và người lao động tại doanh nghiệp quốc phòng, an ninh.",
"article_number": "16",
"clause_idx": 6,
"article_id": "47_2021_NĐ-CP_A16",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "47_2021_NĐ-CP_A16_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 47/2021/NĐ-CP (47/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 16. Chính sách đối với doanh nghiệp quốc phòng an ninh và người lao động tại doanh nghiệp quốc phòng, an ninh.]\ne) Được tính khấu hao đối với những tài sản cố định là dây chuyền đầu tư sản xuất vũ khí, khí tài, trang thiết bị phục vụ nhiệm vụ quốc phòng an ninh có vốn đầu tư lớn theo hướng dẫn của Bộ Tài chính.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "47/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-04-01",
"source": "ND_47_2021.odt",
"title": "Nghị định 47/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 16. Chính sách đối với doanh nghiệp quốc phòng an ninh và người lao động tại doanh nghiệp quốc phòng, an ninh.",
"article_number": "16",
"clause_idx": 7,
"article_id": "47_2021_NĐ-CP_A16",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "47_2021_NĐ-CP_A16_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 47/2021/NĐ-CP (47/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 16. Chính sách đối với doanh nghiệp quốc phòng an ninh và người lao động tại doanh nghiệp quốc phòng, an ninh.]\n2. Người lao động trong doanh nghiệp quốc phòng, an ninh được áp dụng các chế độ, chính sách sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "47/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-04-01",
"source": "ND_47_2021.odt",
"title": "Nghị định 47/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 16. Chính sách đối với doanh nghiệp quốc phòng an ninh và người lao động tại doanh nghiệp quốc phòng, an ninh.",
"article_number": "16",
"clause_idx": 8,
"article_id": "47_2021_NĐ-CP_A16",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "47_2021_NĐ-CP_A16_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 47/2021/NĐ-CP (47/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 16. Chính sách đối với doanh nghiệp quốc phòng an ninh và người lao động tại doanh nghiệp quốc phòng, an ninh.]\na) Tiền lương của lao động là sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, hạ sỹ quan được tính phù hợp với quy định về chế độ, chính sách của pháp luật đối với sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, hạ sỹ quan và căn cứ vào kết quả sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "47/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-04-01",
"source": "ND_47_2021.odt",
"title": "Nghị định 47/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 16. Chính sách đối với doanh nghiệp quốc phòng an ninh và người lao động tại doanh nghiệp quốc phòng, an ninh.",
"article_number": "16",
"clause_idx": 9,
"article_id": "47_2021_NĐ-CP_A16",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "47_2021_NĐ-CP_A16_C9"
},
{
"text": "[Nghị định 47/2021/NĐ-CP (47/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 16. Chính sách đối với doanh nghiệp quốc phòng an ninh và người lao động tại doanh nghiệp quốc phòng, an ninh.]\nb) Khi thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, người lao động nếu bị thương hoặc bị chết mà đủ điều kiện, tiêu chuẩn thì được xem xét, xác nhận là người có công theo quy định của pháp luật về người có công; người lao động bị tai nạn lao động thì xét hưởng chế độ tai nạn lao động theo quy định của pháp luật về lao động.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "47/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-04-01",
"source": "ND_47_2021.odt",
"title": "Nghị định 47/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 16. Chính sách đối với doanh nghiệp quốc phòng an ninh và người lao động tại doanh nghiệp quốc phòng, an ninh.",
"article_number": "16",
"clause_idx": 10,
"article_id": "47_2021_NĐ-CP_A16",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "47_2021_NĐ-CP_A16_C10"
},
{
"text": "[Nghị định 47/2021/NĐ-CP (47/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 16. Chính sách đối với doanh nghiệp quốc phòng an ninh và người lao động tại doanh nghiệp quốc phòng, an ninh.]\nc) Nhà nước đảm bảo kinh phí trả lương, đóng bảo hiểm xã hội cho sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp trong thời gian chuẩn bị nghỉ hưu; thanh toán các khoản chi ra quân, xuất ngũ, phục viên, thôi việc theo chế độ hiện hành; hỗ trợ trả lương cho số lượng người lao động tối thiểu cần phải duy trì để doanh nghiệp vận hành các dây chuyền sản xuất quốc phòng an ninh trong trường hợp tạm ngừng sản xuất mà không có khả năng tự bù đắp chi phí.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "47/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-04-01",
"source": "ND_47_2021.odt",
"title": "Nghị định 47/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 16. Chính sách đối với doanh nghiệp quốc phòng an ninh và người lao động tại doanh nghiệp quốc phòng, an ninh.",
"article_number": "16",
"clause_idx": 11,
"article_id": "47_2021_NĐ-CP_A16",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "47_2021_NĐ-CP_A16_C11"
},
{
"text": "[Nghị định 47/2021/NĐ-CP (47/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 17. Công nhận, công nhận lại doanh nghiệp quốc phòng, an ninh.]\n1. Thủ tướng Chính phủ quyết định công nhận, công nhận lại doanh nghiệp quốc phòng, an ninh trên cơ sở đề nghị của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an và thẩm định của Bộ Kế hoạch và Đầu tư định kỳ 05 năm.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "47/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-04-01",
"source": "ND_47_2021.odt",
"title": "Nghị định 47/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 17. Công nhận, công nhận lại doanh nghiệp quốc phòng, an ninh.",
"article_number": "17",
"clause_idx": 1,
"article_id": "47_2021_NĐ-CP_A17",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "47_2021_NĐ-CP_A17_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 47/2021/NĐ-CP (47/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 17. Công nhận, công nhận lại doanh nghiệp quốc phòng, an ninh.]\n2. Tổ chức thực hiện công nhận, công nhận lại doanh nghiệp quốc phòng an ninh theo các quy định sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "47/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-04-01",
"source": "ND_47_2021.odt",
"title": "Nghị định 47/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 17. Công nhận, công nhận lại doanh nghiệp quốc phòng, an ninh.",
"article_number": "17",
"clause_idx": 2,
"article_id": "47_2021_NĐ-CP_A17",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "47_2021_NĐ-CP_A17_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 47/2021/NĐ-CP (47/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 17. Công nhận, công nhận lại doanh nghiệp quốc phòng, an ninh.]\na) Trong thời hạn 01 năm kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành và 06 tháng trước kỳ phải công nhận lại doanh nghiệp quốc phòng, an ninh, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an rà soát các doanh nghiệp đáp ứng điều kiện quy định tại Điều 13 Nghị định này để xây dựng Hồ sơ đề nghị công nhận, công nhận lại doanh nghiệp quốc phòng, an ninh; gửi 03 bộ Hồ sơ đề nghị công nhận, công nhận lại doanh nghiệp quốc phòng, an ninh quy định tại Điều 18 Nghị định này đến Bộ Kế hoạch và Đầu tư để thẩm định.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "47/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-04-01",
"source": "ND_47_2021.odt",
"title": "Nghị định 47/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 17. Công nhận, công nhận lại doanh nghiệp quốc phòng, an ninh.",
"article_number": "17",
"clause_idx": 3,
"article_id": "47_2021_NĐ-CP_A17",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_để_xây_dựng_Hồ_sơ_đề_nghị_công_nhận_A13;này_đến_Bộ_Kế_hoạch_và_Đầu_tư_để_thẩm_định__A18"
},
"id": "47_2021_NĐ-CP_A17_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 47/2021/NĐ-CP (47/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 17. Công nhận, công nhận lại doanh nghiệp quốc phòng, an ninh.]\nb) Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, lấy ý kiến Bộ Tài chính và Bộ quản lý ngành (trong trường hợp cần thiết) kể từ ngày nhận đủ Hồ sơ. Bộ Tài chính, Bộ quản lý ngành có ý kiến đối với các nội dung thuộc phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình trong vòng 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "47/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-04-01",
"source": "ND_47_2021.odt",
"title": "Nghị định 47/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 17. Công nhận, công nhận lại doanh nghiệp quốc phòng, an ninh.",
"article_number": "17",
"clause_idx": 4,
"article_id": "47_2021_NĐ-CP_A17",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "47_2021_NĐ-CP_A17_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 47/2021/NĐ-CP (47/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 17. Công nhận, công nhận lại doanh nghiệp quốc phòng, an ninh.]\nc) Bộ Kế hoạch và Đầu tư có ý kiến thẩm định đối với Hồ sơ đề nghị công nhận, công nhận lại doanh nghiệp quốc phòng, an ninh để gửi Bộ Quốc phòng, Bộ Công an trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến của các cơ quan liên quan. Trường hợp có ý kiến khác nhau về Hồ sơ đề nghị công nhận, công nhận lại doanh nghiệp quốc phòng, an ninh, Bộ Kế hoạch và Đầu tư tổ chức hợp với các cơ quan liên quan để thống nhất các nội dung thẩm định.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "47/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-04-01",
"source": "ND_47_2021.odt",
"title": "Nghị định 47/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 17. Công nhận, công nhận lại doanh nghiệp quốc phòng, an ninh.",
"article_number": "17",
"clause_idx": 5,
"article_id": "47_2021_NĐ-CP_A17",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "47_2021_NĐ-CP_A17_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 47/2021/NĐ-CP (47/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 17. Công nhận, công nhận lại doanh nghiệp quốc phòng, an ninh.]\nd) Bộ Quốc phòng, Bộ Công an tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định của Bộ Kế hoạch và Đầu tư; hoàn thiện Hồ sơ, trình Thủ tướng Chính phủ quyết định công nhận, công nhận lại doanh nghiệp quốc phòng, an ninh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "47/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-04-01",
"source": "ND_47_2021.odt",
"title": "Nghị định 47/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 17. Công nhận, công nhận lại doanh nghiệp quốc phòng, an ninh.",
"article_number": "17",
"clause_idx": 6,
"article_id": "47_2021_NĐ-CP_A17",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "47_2021_NĐ-CP_A17_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 47/2021/NĐ-CP (47/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 17. Công nhận, công nhận lại doanh nghiệp quốc phòng, an ninh.]\n3. Doanh nghiệp thành lập mới theo quy định của pháp luật đáp ứng điều kiện quy định tại Điều 13 Nghị định này là doanh nghiệp quốc phòng an ninh và không phải thực hiện công nhận doanh nghiệp quốc phòng an ninh. Văn bản phê duyệt chủ trương hoặc quyết định thành lập mới doanh nghiệp của Thủ tướng Chính phủ có giá trị thay thế quyết định công nhận doanh nghiệp quốc phòng, an ninh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "47/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-04-01",
"source": "ND_47_2021.odt",
"title": "Nghị định 47/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 17. Công nhận, công nhận lại doanh nghiệp quốc phòng, an ninh.",
"article_number": "17",
"clause_idx": 7,
"article_id": "47_2021_NĐ-CP_A17",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_là_doanh_nghiệp_quốc_phòng_an_ninh_và_không_phải_thực_hiện_công_nhận_doanh_nghiệp_quốc_phòng_an_ninh__Văn_bản_phê_duyệt_chủ_trương_hoặc_quyết_định_thành_lập_mới_doanh_nghiệp_của_Thủ_tướng_Chính_phủ_có_giá_trị_thay_thế_quyết_định_công_nhận_doanh_nghiệp_quốc_phòng_A13"
},
"id": "47_2021_NĐ-CP_A17_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 47/2021/NĐ-CP (47/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 17. Công nhận, công nhận lại doanh nghiệp quốc phòng, an ninh.]\n4. Bộ Quốc phòng, Bộ Công an báo cáo Thủ tướng Chính phủ quyết định đưa ra khỏi danh sách doanh nghiệp quốc phòng, an ninh sau khi lấy ý kiến của Bộ Kế hoạch và Đầu tư đối với doanh nghiệp đã được công nhận là doanh nghiệp quốc phòng an ninh nhưng không đáp ứng đồng thời các điều kiện quy định tại Điều 13 Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "47/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-04-01",
"source": "ND_47_2021.odt",
"title": "Nghị định 47/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 17. Công nhận, công nhận lại doanh nghiệp quốc phòng, an ninh.",
"article_number": "17",
"clause_idx": 8,
"article_id": "47_2021_NĐ-CP_A17",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__A13"
},
"id": "47_2021_NĐ-CP_A17_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 47/2021/NĐ-CP (47/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 17. Công nhận, công nhận lại doanh nghiệp quốc phòng, an ninh.]\n5. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Bộ Quốc phòng, Bộ Công an thực hiện quyền đại diện chủ sở hữu nhà nước tại doanh nghiệp không được công nhận, công nhận lại là doanh nghiệp quốc phòng, an ninh phải thực hiện chuyển đổi sở hữu, sắp xếp lại, thoái vốn theo các quy định của pháp luật.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "47/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-04-01",
"source": "ND_47_2021.odt",
"title": "Nghị định 47/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 17. Công nhận, công nhận lại doanh nghiệp quốc phòng, an ninh.",
"article_number": "17",
"clause_idx": 9,
"article_id": "47_2021_NĐ-CP_A17",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "47_2021_NĐ-CP_A17_C9"
},
{
"text": "[Nghị định 47/2021/NĐ-CP (47/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 18. Hồ sơ đề nghị công nhận, công nhận lại doanh nghiệp quốc phòng, an ninh.]\nHồ sơ đề nghị công nhận, công nhận lại doanh nghiệp quốc phòng, an ninh gồm những nội dung sau:\n\n1. Tên doanh nghiệp; ngành, lĩnh vực, địa bàn hoạt động của doanh nghiệp; các sản phẩm, dịch vụ và nhiệm vụ quốc phòng, an ninh do doanh nghiệp thực hiện trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đề nghị xét duyệt.\n\n2. Đánh giá thực trạng hoạt động của doanh nghiệp trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đề nghị xét duyệt (cung cấp số liệu về vốn điều lệ, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận sau thuế, nộp ngân sách, tổng số nợ phải trả, tổng số lao động).\n\n3. Báo cáo về tình hình sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ quốc phòng, an ninh hoặc thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh được Bộ Quốc phòng, Bộ Công an đặt hàng, giao kế hoạch trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đề nghị xét duyệt.\n\n4. Mục tiêu, kế hoạch phát triển của doanh nghiệp trong 05 năm tiếp theo kể từ thời điểm đề nghị xét duyệt.\n\n5. Những nội dung khác liên quan đến việc công nhận, công nhận lại doanh nghiệp quốc phòng, an ninh (nếu có); các tài liệu, văn bản liên quan đến nhiệm vụ quốc phòng, an ninh do Bộ Quốc phòng, Bộ Công an giao nhiệm vụ hoặc đặt hàng doanh nghiệp thực hiện.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "47/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-04-01",
"source": "ND_47_2021.odt",
"title": "Nghị định 47/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 18. Hồ sơ đề nghị công nhận, công nhận lại doanh nghiệp quốc phòng, an ninh.",
"article_number": "18",
"clause_idx": 1,
"article_id": "47_2021_NĐ-CP_A18",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "47_2021_NĐ-CP_A18_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 47/2021/NĐ-CP (47/2021/NĐ-CP)] [Chương IV] [Điều 19. Giao nhiệm vụ, đặt hàng sản phẩm, dịch vụ quốc phòng, an ninh và kiểm tra, giám sát doanh nghiệp quốc phòng, an ninh.]\n1. Việc giao nhiệm vụ, đặt hàng cho doanh nghiệp quốc phòng, an ninh; giá, đơn giá hoặc chi phí để sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ quốc phòng, an ninh và nhiệm vụ quốc phòng, an ninh thực hiện theo quy định của pháp luật.\n\n2. Trước ngày 31 tháng 8 hàng năm, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an báo cáo Thủ tướng Chính phủ đồng thời gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính về tổng hợp tình hình hoạt động của doanh nghiệp do mình quản lý trong năm trước liền kề gồm: kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh; tình hình thực hiện sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ quốc phòng, an ninh và nhiệm vụ quốc phòng, an ninh; kết quả triển khai chính sách đối với doanh nghiệp và người lao động tại doanh nghiệp quốc phòng, an ninh quy định tại Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "47/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-04-01",
"source": "ND_47_2021.odt",
"title": "Nghị định 47/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 19. Giao nhiệm vụ, đặt hàng sản phẩm, dịch vụ quốc phòng, an ninh và kiểm tra, giám sát doanh nghiệp quốc phòng, an ninh.",
"article_number": "19",
"clause_idx": 1,
"article_id": "47_2021_NĐ-CP_A19",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "47_2021_NĐ-CP_A19_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 47/2021/NĐ-CP (47/2021/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 20. Nguyên tắc thực hiện công bố thông tin.]\n1. Việc công bố thông tin của doanh nghiệp nhà nước phải đầy đủ, chính xác và kịp thời theo quy định của pháp luật nhằm bảo đảm yêu cầu công khai, minh bạch về hoạt động của doanh nghiệp; bảo đảm tính hiệu quả, hiệu lực trong hoạt động quản lý và giám sát của cơ quan nhà nước và xã hội.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "47/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-04-01",
"source": "ND_47_2021.odt",
"title": "Nghị định 47/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 20. Nguyên tắc thực hiện công bố thông tin.",
"article_number": "20",
"clause_idx": 1,
"article_id": "47_2021_NĐ-CP_A20",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "47_2021_NĐ-CP_A20_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 47/2021/NĐ-CP (47/2021/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 20. Nguyên tắc thực hiện công bố thông tin.]\n2. Việc công bố thông tin do người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc người được ủy quyền công bố thông tin thực hiện. Trường hợp thực hiện công bố thông tin thông qua người được ủy quyền, doanh nghiệp phải gửi Giấy ủy quyền theo mẫu quy định tại Biểu số 1 Phụ lục II kèm theo Nghị định này đến cơ quan đại diện chủ sở hữu và Bộ Kế hoạch và Đầu tư; đồng thời công khai nội dung này trên trang thông tin điện tử của doanh nghiệp.\n\nNgười đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc người được ủy quyền công bố thông tin chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, kịp thời, trung thực và chính xác của thông tin được công bố.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "47/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-04-01",
"source": "ND_47_2021.odt",
"title": "Nghị định 47/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 20. Nguyên tắc thực hiện công bố thông tin.",
"article_number": "20",
"clause_idx": 2,
"article_id": "47_2021_NĐ-CP_A20",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "47_2021_NĐ-CP_A20_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 47/2021/NĐ-CP (47/2021/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 20. Nguyên tắc thực hiện công bố thông tin.]\n3. Báo cáo công bố thông tin được xây dựng theo đúng mẫu quy định tại Phụ lục II kèm theo Nghị định này và được chuyển sang dữ liệu dưới dạng điện tử (định dạng file là PDF, Word, Exel). Tên văn bản điện tử phải được đặt tương ứng với tên loại báo cáo nêu tại Phụ lục II kèm theo Nghị định này. Ngôn ngữ thực hiện công bố thông tin là tiếng Việt.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "47/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-04-01",
"source": "ND_47_2021.odt",
"title": "Nghị định 47/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 20. Nguyên tắc thực hiện công bố thông tin.",
"article_number": "20",
"clause_idx": 3,
"article_id": "47_2021_NĐ-CP_A20",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "47_2021_NĐ-CP_A20_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 47/2021/NĐ-CP (47/2021/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 20. Nguyên tắc thực hiện công bố thông tin.]\n4. Báo cáo công bố thông tin qua mạng điện tử của doanh nghiệp có giá trị pháp lý như bản giấy, là cơ sở đối chiếu, so sánh, xác thực thông tin phục vụ cho công tác thu thập, tổng hợp thông tin; kiểm tra, giám sát theo quy định của pháp luật.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "47/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-04-01",
"source": "ND_47_2021.odt",
"title": "Nghị định 47/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 20. Nguyên tắc thực hiện công bố thông tin.",
"article_number": "20",
"clause_idx": 4,
"article_id": "47_2021_NĐ-CP_A20",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "47_2021_NĐ-CP_A20_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 47/2021/NĐ-CP (47/2021/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 20. Nguyên tắc thực hiện công bố thông tin.]\n5. Báo cáo công bố thông tin phải được duy trì trên trang thông tin điện tử của doanh nghiệp, cổng hoặc trang thông tin điện tử của cơ quan đại diện chủ sở hữu và Cổng thông tin doanh nghiệp tối thiểu 05 năm. Doanh nghiệp công bố thông tin thực hiện việc bảo quản, lưu trữ thông tin đã báo cáo, công bố theo quy định của pháp luật.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "47/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-04-01",
"source": "ND_47_2021.odt",
"title": "Nghị định 47/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 20. Nguyên tắc thực hiện công bố thông tin.",
"article_number": "20",
"clause_idx": 5,
"article_id": "47_2021_NĐ-CP_A20",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "47_2021_NĐ-CP_A20_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 47/2021/NĐ-CP (47/2021/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 21. Hình thức và phương tiện công bố thông tin.]\n1. Hình thức công bố thông tin gồm văn bản và dữ liệu điện tử.\n\n2. Các phương tiện báo cáo, công bố thông tin bao gồm:\n\na) Trang thông tin điện tử của doanh nghiệp.\n\nb) Cổng hoặc trang thông tin điện tử của cơ quan đại diện chủ sở hữu.\n\nc) Cổng thông tin doanh nghiệp.\n\n3. Trường hợp thời điểm thực hiện công bố thông tin trùng vào ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định pháp luật, doanh nghiệp thực hiện đầy đủ nghĩa vụ công bố thông tin vào ngày làm việc đầu tiên ngay sau ngày nghỉ, ngày lễ kết thúc.\n\n4. Việc công bố thông tin trên các phương tiện thông tin đại chúng khác do cơ quan đại diện chủ sở hữu quy định.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "47/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-04-01",
"source": "ND_47_2021.odt",
"title": "Nghị định 47/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 21. Hình thức và phương tiện công bố thông tin.",
"article_number": "21",
"clause_idx": 1,
"article_id": "47_2021_NĐ-CP_A21",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "47_2021_NĐ-CP_A21_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 47/2021/NĐ-CP (47/2021/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 22. Tài khoản công bố thông tin của doanh nghiệp trên Cổng thông tin doanh nghiệp]\n1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư thiết lập và hướng dẫn doanh nghiệp đăng ký tài khoản công bố thông tin. Doanh nghiệp sử dụng tài khoản công bố thông tin để cập nhật thông tin cơ bản của doanh nghiệp và đăng tải báo cáo trên Cổng thông tin doanh nghiệp.\n\n2. Tài khoản công bố thông tin của doanh nghiệp trên Cổng thông tin doanh nghiệp bao gồm các nội dung sau:\n\na) Thông tin về người đại diện theo pháp luật: Họ và tên, số chứng minh nhân dân/số thẻ căn cước công dân; số điện thoại; thư điện tử; chức vụ.\n\nb) Thông tin cơ bản về doanh nghiệp: Tên doanh nghiệp; mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, điện thoại, thư điện tử, trang thông tin điện tử; cơ quan đại diện chủ sở hữu; tỷ lệ vốn nhà nước tại doanh nghiệp.\n\n3. Doanh nghiệp phải đổi mật khẩu trong vòng 01 đến 03 ngày làm việc kể từ ngày được cung cấp tài khoản và có trách nhiệm bảo quản tài khoản, mật khẩu; thông báo kịp thời cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư nếu tài khoản, mật khẩu bị mất, đánh cắp hoặc phát hiện có người sử dụng trái phép tài khoản.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "47/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-04-01",
"source": "ND_47_2021.odt",
"title": "Nghị định 47/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 22. Tài khoản công bố thông tin của doanh nghiệp trên Cổng thông tin doanh nghiệp",
"article_number": "22",
"clause_idx": 1,
"article_id": "47_2021_NĐ-CP_A22",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "47_2021_NĐ-CP_A22_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 47/2021/NĐ-CP (47/2021/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 23. Các thông tin công bố định kỳ.]\n1. Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ phải định kỳ công bố các thông tin sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "47/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-04-01",
"source": "ND_47_2021.odt",
"title": "Nghị định 47/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 23. Các thông tin công bố định kỳ.",
"article_number": "23",
"clause_idx": 1,
"article_id": "47_2021_NĐ-CP_A23",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "47_2021_NĐ-CP_A23_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 47/2021/NĐ-CP (47/2021/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 23. Các thông tin công bố định kỳ.]\na) Thông tin cơ bản về doanh nghiệp và Điều lệ công ty;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "47/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-04-01",
"source": "ND_47_2021.odt",
"title": "Nghị định 47/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 23. Các thông tin công bố định kỳ.",
"article_number": "23",
"clause_idx": 2,
"article_id": "47_2021_NĐ-CP_A23",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "47_2021_NĐ-CP_A23_C2"
},
{
"text": "[Nghị định 47/2021/NĐ-CP (47/2021/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 23. Các thông tin công bố định kỳ.]\nb) Mục tiêu tổng quát, mục tiêu, chỉ tiêu cụ thể của kế hoạch kinh doanh hằng năm đã được cơ quan đại diện chủ sở hữu phê duyệt theo nội dung quy định tại Biểu số 2 Phụ lục II kèm theo Nghị định này; thời hạn công bố trước ngày 31 tháng 3 của năm thực hiện;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "47/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-04-01",
"source": "ND_47_2021.odt",
"title": "Nghị định 47/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 23. Các thông tin công bố định kỳ.",
"article_number": "23",
"clause_idx": 3,
"article_id": "47_2021_NĐ-CP_A23",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "47_2021_NĐ-CP_A23_C3"
},
{
"text": "[Nghị định 47/2021/NĐ-CP (47/2021/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 23. Các thông tin công bố định kỳ.]\nc) Báo cáo đánh giá về kết quả thực hiện kế hoạch sản xuất, kinh doanh hằng năm theo nội dung quy định tại Biểu số 3 Phụ lục II kèm theo Nghị định này; thời hạn công bố trước ngày 30 tháng 6 của năm liền sau năm thực hiện;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "47/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-04-01",
"source": "ND_47_2021.odt",
"title": "Nghị định 47/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 23. Các thông tin công bố định kỳ.",
"article_number": "23",
"clause_idx": 4,
"article_id": "47_2021_NĐ-CP_A23",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "47_2021_NĐ-CP_A23_C4"
},
{
"text": "[Nghị định 47/2021/NĐ-CP (47/2021/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 23. Các thông tin công bố định kỳ.]\nd) Báo cáo kết quả thực hiện các nhiệm vụ công ích được giao theo kế hoạch hoặc đấu thầu (nếu có) và trách nhiệm xã hội khác theo nội dung quy định tại Biểu số 4 Phụ lục II kèm theo Nghị định này; thời hạn công bố trước ngày 30 tháng 6 của năm liền sau năm thực hiện;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "47/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-04-01",
"source": "ND_47_2021.odt",
"title": "Nghị định 47/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 23. Các thông tin công bố định kỳ.",
"article_number": "23",
"clause_idx": 5,
"article_id": "47_2021_NĐ-CP_A23",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "47_2021_NĐ-CP_A23_C5"
},
{
"text": "[Nghị định 47/2021/NĐ-CP (47/2021/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 23. Các thông tin công bố định kỳ.]\nđ) Báo cáo thực trạng quản trị và cơ cấu tổ chức 06 tháng của doanh nghiệp theo nội dung quy định tại Biểu số 5 Phụ lục II kèm theo Nghị định này; thời hạn công bố trước ngày 31 tháng 7 hằng năm;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "47/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-04-01",
"source": "ND_47_2021.odt",
"title": "Nghị định 47/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 23. Các thông tin công bố định kỳ.",
"article_number": "23",
"clause_idx": 6,
"article_id": "47_2021_NĐ-CP_A23",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "47_2021_NĐ-CP_A23_C6"
},
{
"text": "[Nghị định 47/2021/NĐ-CP (47/2021/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 23. Các thông tin công bố định kỳ.]\ne) Báo cáo thực trạng quản trị và cơ cấu tổ chức hằng năm của doanh nghiệp theo nội dung quy định tại Biểu số 6 Phụ lục II kèm theo Nghị định này; thời hạn công bố trước ngày 30 tháng 6 của năm liền sau năm thực hiện;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "47/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-04-01",
"source": "ND_47_2021.odt",
"title": "Nghị định 47/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 23. Các thông tin công bố định kỳ.",
"article_number": "23",
"clause_idx": 7,
"article_id": "47_2021_NĐ-CP_A23",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "47_2021_NĐ-CP_A23_C7"
},
{
"text": "[Nghị định 47/2021/NĐ-CP (47/2021/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 23. Các thông tin công bố định kỳ.]\ng) Báo cáo và tóm tắt báo cáo tài chính giữa năm đã được kiểm toán bởi tổ chức kiểm toán độc lập, bao gồm báo cáo tài chính của công ty mẹ và báo cáo tài chính hợp nhất (nếu có) theo quy định pháp luật về kế toán doanh nghiệp; thời hạn công bố trước ngày 31 tháng 7 hàng năm;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "47/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-04-01",
"source": "ND_47_2021.odt",
"title": "Nghị định 47/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 23. Các thông tin công bố định kỳ.",
"article_number": "23",
"clause_idx": 8,
"article_id": "47_2021_NĐ-CP_A23",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "47_2021_NĐ-CP_A23_C8"
},
{
"text": "[Nghị định 47/2021/NĐ-CP (47/2021/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 23. Các thông tin công bố định kỳ.]\nh) Báo cáo và tóm tắt báo cáo tài chính hằng năm đã được kiểm toán bởi tổ chức kiểm toán độc lập, bao gồm báo cáo tài chính của công ty mẹ và báo cáo tài chính hợp nhất (nếu có) theo quy định pháp luật về kế toán doanh nghiệp; thời hạn công bố trong vòng 150 ngày kể từ ngày kết thúc năm tài chính.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "47/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-04-01",
"source": "ND_47_2021.odt",
"title": "Nghị định 47/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 23. Các thông tin công bố định kỳ.",
"article_number": "23",
"clause_idx": 9,
"article_id": "47_2021_NĐ-CP_A23",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "47_2021_NĐ-CP_A23_C9"
},
{
"text": "[Nghị định 47/2021/NĐ-CP (47/2021/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 23. Các thông tin công bố định kỳ.]\n2. Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần có quyền biểu quyết thực hiện công bố thông tin theo quy định tại điểm a, c, đ, e, h khoản 1 Điều này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "47/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-04-01",
"source": "ND_47_2021.odt",
"title": "Nghị định 47/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 23. Các thông tin công bố định kỳ.",
"article_number": "23",
"clause_idx": 10,
"article_id": "47_2021_NĐ-CP_A23",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "47_2021_NĐ-CP_A23_C10"
},
{
"text": "[Nghị định 47/2021/NĐ-CP (47/2021/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 24. Các thông tin công bố bất thường.]\nDoanh nghiệp phải công bố trên trang thông tin điện tử, ấn phẩm (nếu có) và niêm yết công khai tại trụ sở chính, địa điểm kinh doanh của công ty; Cổng thông tin doanh nghiệp và gửi cơ quan đại diện chủ sở hữu về các thông tin bất thường trong thời hạn 36 giờ kể từ khi xảy ra một trong các sự kiện quy định tại khoản 1 Điều 110 Luật Doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "47/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-04-01",
"source": "ND_47_2021.odt",
"title": "Nghị định 47/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 24. Các thông tin công bố bất thường.",
"article_number": "24",
"clause_idx": 1,
"article_id": "47_2021_NĐ-CP_A24",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Doanh_nghiệp__A110;59/2020/QH14"
},
"id": "47_2021_NĐ-CP_A24_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 47/2021/NĐ-CP (47/2021/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 25. Thực hiện công bố thông tin.]\n1. Doanh nghiệp thực hiện báo cáo và đăng tải các thông tin quy định tại Điều 23, Điều 24 Nghị định này trên trang thông tin điện tử của doanh nghiệp, Cổng thông tin doanh nghiệp đúng thời hạn; đồng thời gửi báo cáo tới cơ quan đại diện chủ sở hữu. Đối với nội dung quan trọng, liên quan hoặc ảnh hưởng đến bí mật và an ninh quốc gia, bí mật kinh doanh, doanh nghiệp báo cáo cơ quan đại diện chủ sở hữu quyết định nội dung cần hạn chế công bố thông tin.\n\n2. Cơ quan đại diện chủ sở hữu đăng tải trên cổng hoặc trang thông tin điện tử của cơ quan các thông tin phải công bố định kỳ của doanh nghiệp trong vòng 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo của doanh nghiệp. Cơ quan đại diện chủ sở hữu rà soát, đánh giá, quyết định việc hạn chế công bố thông tin các nội dung quan trọng, liên quan hoặc ảnh hưởng đến bí mật và an ninh quốc gia, bí mật kinh doanh của doanh nghiệp, đồng thời thông báo cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư để theo dõi, giám sát.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "47/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-04-01",
"source": "ND_47_2021.odt",
"title": "Nghị định 47/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 25. Thực hiện công bố thông tin.",
"article_number": "25",
"clause_idx": 1,
"article_id": "47_2021_NĐ-CP_A25",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_trên_trang_thông_tin_điện_tử_của_doanh_nghiệp_A24;CURRENT_A23"
},
"id": "47_2021_NĐ-CP_A25_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 47/2021/NĐ-CP (47/2021/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 26. Tạm hoãn công bố thông tin.]\n1. Doanh nghiệp báo cáo cơ quan đại diện chủ sở hữu về việc tạm hoãn công bố thông tin trong trường hợp việc công bố thông tin không thể thực hiện đúng thời hạn vì lý do bất khả kháng hoặc cần sự chấp thuận của cơ quan đại diện chủ sở hữu đối những nội dung cần hạn chế công bố thông tin.\n\n2. Cơ quan đại diện chủ sở hữu xem xét, quyết định việc tạm hoãn công bố thông tin và thông báo bằng văn bản cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư.\n\n3. Doanh nghiệp phải công bố trên trang thông tin điện tử của doanh nghiệp việc tạm hoãn công bố thông tin, đồng thời phải thực hiện công bố thông tin ngay sau khi sự kiện bất khả kháng được khắc phục hoặc sau khi có ý kiến của cơ quan đại diện chủ sở hữu đối với các nội dung cần hạn chế công bố thông tin.\n\nMục 2. CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "47/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-04-01",
"source": "ND_47_2021.odt",
"title": "Nghị định 47/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 26. Tạm hoãn công bố thông tin.",
"article_number": "26",
"clause_idx": 1,
"article_id": "47_2021_NĐ-CP_A26",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "47_2021_NĐ-CP_A26_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 47/2021/NĐ-CP (47/2021/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 27. Nguyên tắc xây dựng, cập nhật, quản lý và khai thác Cơ sở dữ liệu quốc gia về doanh nghiệp nhà nước.]\n1. Việc xây dựng, cập nhật, quản lý và khai thác Cơ sở dữ liệu quốc gia về doanh nghiệp nhà nước phải đảm bảo theo các yêu cầu sau đây:\n\na) Nội dung phù hợp, chính xác, kịp thời, hiệu quả;\n\nb) Tận dụng nguồn dữ liệu sẵn có; hạn chế tối đa việc thu thập lại cùng một nguồn dữ liệu;\n\nc) Ưu tiên mục tiêu sử dụng dài hạn; đáp ứng nhiều mục đích khác nhau.\n\n2. Thiết kế cấu trúc hệ thống của Cơ sở dữ liệu quốc gia về doanh nghiệp nhà nước phải đáp ứng tiêu chuẩn về cơ sở dữ liệu và các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, công nghệ thông tin và định mức kinh tế - kỹ thuật; có tính tương thích, khả năng tích hợp, chia sẻ thông tin thông suốt và an toàn giữa các cơ quan nhà nước, doanh nghiệp nhà nước; khả năng mở rộng các trường dữ liệu trong thiết kế hệ thống và phần mềm ứng dụng.\n\n3. Thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về doanh nghiệp nhà nước được thu thập, cập nhật từ các báo cáo công bố thông tin định kỳ, bất thường của doanh nghiệp và dữ liệu tổng hợp trên Cổng thông tin doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "47/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-04-01",
"source": "ND_47_2021.odt",
"title": "Nghị định 47/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 27. Nguyên tắc xây dựng, cập nhật, quản lý và khai thác Cơ sở dữ liệu quốc gia về doanh nghiệp nhà nước.",
"article_number": "27",
"clause_idx": 1,
"article_id": "47_2021_NĐ-CP_A27",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "47_2021_NĐ-CP_A27_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 47/2021/NĐ-CP (47/2021/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 28. Quản lý, khai thác Cơ sở dữ liệu quốc gia về doanh nghiệp nhà nước.]\n1. Thông tin của doanh nghiệp được cung cấp công khai trên Cổng thông tin doanh nghiệp bao gồm: Tên doanh nghiệp, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, cơ quan đại diện chủ sở hữu, tỷ lệ vốn nhà nước tại doanh nghiệp, tên người đại diện theo pháp luật, ngành nghề kinh doanh của doanh nghiệp và các báo cáo công bố thông tin định kỳ và bất thường của doanh nghiệp.\n\n2. Doanh nghiệp có quyền khai thác thông tin, dữ liệu tổng hợp tại Cơ sở dữ liệu quốc gia về doanh nghiệp nhà nước thông qua tài khoản công bố thông tin của doanh nghiệp.\n\n3. Việc quản lý và khai thác Cơ sở dữ liệu quốc gia về doanh nghiệp nhà nước thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "47/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-04-01",
"source": "ND_47_2021.odt",
"title": "Nghị định 47/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 28. Quản lý, khai thác Cơ sở dữ liệu quốc gia về doanh nghiệp nhà nước.",
"article_number": "28",
"clause_idx": 1,
"article_id": "47_2021_NĐ-CP_A28",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "47_2021_NĐ-CP_A28_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 47/2021/NĐ-CP (47/2021/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 29. Kinh phí xây dựng, cập nhật, quản lý và khai thác Cơ sở dữ liệu quốc gia về doanh nghiệp nhà nước.]\n1. Kinh phí xây dựng, cập nhật, quản lý và khai thác Cơ sở dữ liệu quốc gia về doanh nghiệp nhà nước được sử dụng từ các nguồn sau:\n\na) Nguồn vốn từ ngân sách nhà nước cấp;\n\nb) Nguồn vốn viện trợ, tài trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác.\n\n2. Việc quản lý, sử dụng kinh phí để xây dựng, cập nhật, quản lý và khai thác Cơ sở dữ liệu quốc gia về doanh nghiệp nhà nước thực hiện theo quy định tại Luật Ngân sách nhà nước, pháp luật về đấu thầu, quy định của nhà tài trợ và các quy định pháp luật có liên quan.\n\nMục 3. TRÁCH NHIỆM CÁC TỔ CHỨC LIÊN QUAN VÀ XỬ LÝ VI PHẠM",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "47/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-04-01",
"source": "ND_47_2021.odt",
"title": "Nghị định 47/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 29. Kinh phí xây dựng, cập nhật, quản lý và khai thác Cơ sở dữ liệu quốc gia về doanh nghiệp nhà nước.",
"article_number": "29",
"clause_idx": 1,
"article_id": "47_2021_NĐ-CP_A29",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "47_2021_NĐ-CP_A29_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 47/2021/NĐ-CP (47/2021/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 30. Trách nhiệm của doanh nghiệp.]\n1. Xây dựng Quy chế công bố thông tin của doanh nghiệp theo quy định tại Nghị định này bao gồm các nội dung về thẩm quyền, trách nhiệm, phân công nhiệm vụ của các cá nhân, bộ phận liên quan.\n\n2. Lập trang thông tin điện tử trong vòng 03 tháng kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực. Trang thông tin điện tử của doanh nghiệp phải hiển thị thời gian đăng tải thông tin và các thông tin cơ bản về doanh nghiệp; các báo cáo, thông tin công bố định kỳ, bất thường theo quy định tại Nghị định này.\n\n3. Hoàn thành kê khai và chịu trách nhiệm về tính chính xác của các thông tin cập nhật tại các mẫu biểu điện tử trên Cổng thông tin doanh nghiệp khi đăng tải báo cáo công bố thông tin.\n\nDoanh nghiệp quốc phòng, an ninh có trách nhiệm cập nhật các mẫu biểu điện tử trên Cổng thông tin doanh nghiệp các thông tin về tình hình tài chính và kết quả sản xuất, kinh doanh của năm trước liền kề trước ngày 30 tháng 6 hằng năm gồm: Vốn điều lệ, vốn chủ sở hữu, tổng tài sản, tổng doanh thu, lợi nhuận trước thuế, lợi nhuận sau thuế, thuế và các khoản đã nộp Nhà nước, tổng vốn đầu tư ra nước ngoài, đầu tư tài chính, tổng nợ phải trả, tổng số lao động, tổng quỹ lương, mức lương trung bình.\n\n4. Tuân thủ quy định và yêu cầu kiểm tra, giám sát của cơ quan đại diện chủ sở hữu và các cơ quan có liên quan theo quy định của pháp luật.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "47/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-04-01",
"source": "ND_47_2021.odt",
"title": "Nghị định 47/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 30. Trách nhiệm của doanh nghiệp.",
"article_number": "30",
"clause_idx": 1,
"article_id": "47_2021_NĐ-CP_A30",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "47_2021_NĐ-CP_A30_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 47/2021/NĐ-CP (47/2021/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 31. Trách nhiệm của cơ quan đại diện chủ sở hữu**.]\n1. Xây dựng chuyên mục riêng về công bố thông tin của doanh nghiệp trên cổng hoặc trang thông tin điện tử của cơ quan; bảo đảm kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước hoặc nguồn vốn hợp pháp khác để nâng cấp, duy trì, vận hành cổng hoặc trang thông tin điện tử để thực hiện công bố thông tin doanh nghiệp theo quy định của Nghị định này.\n\n2. Phê duyệt nội dung Báo cáo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 23 Nghị định này trước ngày 20 tháng 3 hằng năm và thực hiện đăng tải báo cáo công bố thông tin định kỳ của doanh nghiệp trên cổng hoặc trang thông tin điện tử của cơ quan.\n\n3. Kiểm tra, giám sát việc thực hiện công bố thông tin của các doanh nghiệp thuộc phạm vi quản lý theo quy định tại Nghị định này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "47/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-04-01",
"source": "ND_47_2021.odt",
"title": "Nghị định 47/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 31. Trách nhiệm của cơ quan đại diện chủ sở hữu**.",
"article_number": "31",
"clause_idx": 1,
"article_id": "47_2021_NĐ-CP_A31",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_trước_ngày_20_tháng_3_hằng_năm_và_thực_hiện_đăng_tải_báo_cáo_công_bố_thông_tin_định_kỳ_của_doanh_nghiệp_trên_cổng_hoặc_trang_thông_tin_điện_tử_của_cơ_quan__3__Kiểm_tra_A23"
},
"id": "47_2021_NĐ-CP_A31_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 47/2021/NĐ-CP (47/2021/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 32. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.]\n1. Bảo đảm cơ sở hạ tầng thông tin, các thiết bị có liên quan để quản lý, duy trì, vận hành Cổng thông tin doanh nghiệp liên tục, ổn định, đảm bảo an toàn và dễ tiếp cận đối với các thông tin do doanh nghiệp công bố.\n\n2. Tổ chức tập huấn, hướng dẫn thực hiện công bố thông tin, quản lý, khai thác Cơ sở dữ liệu quốc gia về doanh nghiệp nhà nước.\n\n3. Tổng hợp tình hình thực hiện công bố thông tin của doanh nghiệp nhà nước, rà soát, công khai danh sách các doanh nghiệp không thực hiện công bố thông tin trên Cổng thông tin doanh nghiệp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ và thông báo cho cơ quan đại diện chủ sở hữu để các cơ quan có thẩm quyền xử lý vi phạm theo quy định.\n\n4. Xây dựng, cập nhật, quản lý và khai thác Cơ sở dữ liệu quốc gia về doanh nghiệp nhà nước trên Cổng thông tin doanh nghiệp, đáp ứng yêu cầu truy cập, sử dụng có hiệu quả thông tin, phục vụ lợi ích xã hội.\n\n5. Chủ trì tích hợp, chia sẻ, kết nối Cơ sở dữ liệu quốc gia về doanh nghiệp nhà nước với cơ sở dữ liệu doanh nghiệp của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức khác để khai thác, sử dụng, phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành của Chính phủ.\n\n6. Định kỳ rà soát, đề xuất phương án nâng cấp, phát triển hệ thống cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin của Cổng thông tin doanh nghiệp. Lập dự toán kinh phí thường xuyên, định kỳ hoặc đột xuất nhằm bảo đảm kinh phí cho việc vận hành, nâng cấp Cổng thông tin doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "47/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-04-01",
"source": "ND_47_2021.odt",
"title": "Nghị định 47/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 32. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.",
"article_number": "32",
"clause_idx": 1,
"article_id": "47_2021_NĐ-CP_A32",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "47_2021_NĐ-CP_A32_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 47/2021/NĐ-CP (47/2021/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 33. Xử lý vi phạm.]\n1. Doanh nghiệp vi phạm các quy định về công bố thông tin theo quy định tại Nghị định này sẽ bị xử phạt hành chính theo quy định của Chính phủ về xử phạt hành chính trong lĩnh vực kế hoạch và đầu tư.\n\n2. Cơ quan đại diện chủ sở hữu căn cứ theo thẩm quyền đánh giá, xếp loại người quản lý doanh nghiệp, người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp theo quy định hiện hành về quản lý người giữ chức danh, chức vụ và người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp trong trường hợp vi phạm các quy định sau:\n\na) Không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ, không đúng thời hạn các quy định về công bố thông tin tại Nghị định này;\n\nb) Nội dung công bố thông tin không chính xác, trung thực.\n\n3. Cơ quan đại diện chủ sở hữu chịu trách nhiệm trước Chính phủ trong việc:\n\na) Không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ trách nhiệm đôn đốc, giám sát, kiểm tra các nội dung về công bố thông tin của doanh nghiệp theo quy định tại Nghị định này;\n\nb) Không đăng tải công khai, kịp thời trên cổng hoặc trang thông tin điện tử của cơ quan về các thông tin công bố định kỳ của doanh nghiệp thuộc phạm vi quản lý.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "47/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-04-01",
"source": "ND_47_2021.odt",
"title": "Nghị định 47/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 33. Xử lý vi phạm.",
"article_number": "33",
"clause_idx": 1,
"article_id": "47_2021_NĐ-CP_A33",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "47_2021_NĐ-CP_A33_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 47/2021/NĐ-CP (47/2021/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 34. Hiệu lực thi hành và quy định chuyển tiếp.]\n1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\n\n2. Nghị định này thay thế và bãi bỏ các văn bản sau:\n\na) Nghị định số 81/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về công bố thông tin doanh nghiệp nhà nước.\n\nb) Nghị định số 93/2015/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ về tổ chức, quản lý và hoạt động của doanh nghiệp quốc phòng, an ninh.\n\nc) Nghị định số 96/2015/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Doanh nghiệp.\n\nd) Quyết định số 35/2013/QĐ-TTg ngày 07 tháng 06 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế hoạt động của Kiểm soát viên công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ.\n\n3. Doanh nghiệp đã được công nhận là doanh nghiệp quốc phòng, an ninh theo Nghị định số 93/2015/NĐ-CP được thực hiện chính sách quy định tại Điều 16 Nghị định này trong thời hạn 3 năm kể từ ngày có quyết định công nhận doanh nghiệp quốc phòng an ninh. Hết thời hạn 03 năm, doanh nghiệp phải thực hiện các quy định về công nhận lại doanh nghiệp quốc phòng, an ninh quy định tại Nghị định này.\n\n4. Trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 195 Luật Doanh nghiệp, các doanh nghiệp đã thực hiện góp vốn, mua cổ phần trước ngày 01 tháng 7 năm 2015 có quyền mua bán, chuyển nhượng, tăng, giảm phần vốn góp, số cổ phần nhưng không được làm tăng thêm tỷ lệ sở hữu chéo so với thời điểm trước ngày 01 tháng 7 năm 2015.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "47/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-04-01",
"source": "ND_47_2021.odt",
"title": "Nghị định 47/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 34. Hiệu lực thi hành và quy định chuyển tiếp.",
"article_number": "34",
"clause_idx": 1,
"article_id": "47_2021_NĐ-CP_A34",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_trong_thời_hạn_3_năm_kể_từ_ngày_có_quyết_định_công_nhận_doanh_nghiệp_quốc_phòng_an_ninh__Hết_thời_hạn_03_năm_A16;59/2020/QH14;Doanh_nghiệp_A195"
},
"id": "47_2021_NĐ-CP_A34_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 47/2021/NĐ-CP (47/2021/NĐ-CP)] [Chương V] [Điều 35. Trách nhiệm thi hành.]\n1. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an hướng dẫn thực hiện quy định tại Điều 16 Nghị định này.\n\n2. Bộ Quốc phòng, Bộ Công an hướng dẫn thực hiện chế độ báo cáo, công bố thông tin, kiểm tra, giám sát đối với doanh nghiệp quốc phòng, an ninh; tiêu chuẩn, điều kiện, quy trình bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức, khen thưởng, kỷ luật đối với các chức danh quản lý của doanh nghiệp quốc phòng, an ninh quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định này.\n\n3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm kết nối, tích hợp, chia sẻ thông tin về doanh nghiệp nhà nước với Cơ sở dữ liệu quốc gia về doanh nghiệp nhà nước theo hướng dẫn của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.\n\n4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các đối tượng áp dụng của Nghị định chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "47/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-04-01",
"source": "ND_47_2021.odt",
"title": "Nghị định 47/2021/NĐ-CP",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 35. Trách nhiệm thi hành.",
"article_number": "35",
"clause_idx": 1,
"article_id": "47_2021_NĐ-CP_A35",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__2__Bộ_Quốc_phòng_A16;này__3__Các_Bộ_A15"
},
"id": "47_2021_NĐ-CP_A35_C1"
},
{
"text": "[Nghị định 47/2021/NĐ-CP (47/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [DANH MỤC NGÀNH, LĨNH VỰC HOẶC ĐỊA BÀN PHỤC VỤ QUỐC PHÒNG, AN NINH DO DOANH NGHIỆP QUỐC PHÒNG, AN NINH THỰC HIỆN]\nDANH MỤC NGÀNH, LĨNH VỰC HOẶC ĐỊA BÀN PHỤC VỤ QUỐC PHÒNG, AN NINH DO DOANH NGHIỆP QUỐC PHÒNG, AN NINH THỰC HIỆN \n*(Kèm theo Nghị định số 47/2021/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2021 của Chính phủ)*",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "47/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-04-01",
"source": "ND_47_2021.odt",
"title": "Nghị định 47/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - DANH MỤC NGÀNH, LĨNH VỰC HOẶC ĐỊA BÀN PHỤC VỤ QUỐC PHÒNG, AN NINH DO DOANH NGHIỆP QUỐC PHÒNG, AN NINH THỰC HIỆN",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "47_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0001",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "47_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0001_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 47/2021/NĐ-CP (47/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [1. Sản xuất thuốc nổ, vật liệu nổ phục vụ quốc phòng, an ninh.]\n1. Sản xuất thuốc nổ, vật liệu nổ phục vụ quốc phòng, an ninh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "47/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-04-01",
"source": "ND_47_2021.odt",
"title": "Nghị định 47/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 1. Sản xuất thuốc nổ, vật liệu nổ phục vụ quốc phòng, an ninh.",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "47_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0002",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "47_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0002_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 47/2021/NĐ-CP (47/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [2. Sản xuất hóa chất và vật tư hóa chất chuyên dụng phục vụ quốc phòng, an ninh.]\n2. Sản xuất hóa chất và vật tư hóa chất chuyên dụng phục vụ quốc phòng, an ninh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "47/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-04-01",
"source": "ND_47_2021.odt",
"title": "Nghị định 47/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 2. Sản xuất hóa chất và vật tư hóa chất chuyên dụng phục vụ quốc phòng, an ninh.",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "47_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0003",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "47_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0003_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 47/2021/NĐ-CP (47/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [3. Nghiên cứu, sản xuất, sửa chữa, cải tiến vũ khí, khí tài, công cụ hỗ trợ phục vụ quốc phòng, an ninh; phương tiện, th]\n3. Nghiên cứu, sản xuất, sửa chữa, cải tiến vũ khí, khí tài, công cụ hỗ trợ phục vụ quốc phòng, an ninh; phương tiện, thiết bị, tài liệu kỹ thuật mật mã; phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ chuyên dùng cơ yếu phục vụ quốc phòng, an ninh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "47/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-04-01",
"source": "ND_47_2021.odt",
"title": "Nghị định 47/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 3. Nghiên cứu, sản xuất, sửa chữa, cải tiến vũ khí, khí tài, công cụ hỗ trợ phục vụ quốc phòng, an ninh; phương tiện, th",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "47_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0004",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "47_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0004_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 47/2021/NĐ-CP (47/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [4. Chuyển giao công nghệ và xuất, nhập khẩu vũ khí, khí tài, trang thiết bị kỹ thuật quân sự, an ninh và chuyên ngành mậ]\n4. Chuyển giao công nghệ và xuất, nhập khẩu vũ khí, khí tài, trang thiết bị kỹ thuật quân sự, an ninh và chuyên ngành mật mã.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "47/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-04-01",
"source": "ND_47_2021.odt",
"title": "Nghị định 47/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 4. Chuyển giao công nghệ và xuất, nhập khẩu vũ khí, khí tài, trang thiết bị kỹ thuật quân sự, an ninh và chuyên ngành mậ",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "47_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0005",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "47_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0005_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 47/2021/NĐ-CP (47/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [5. Xuất bản, in, phát hành tài liệu nghiệp vụ, sách, báo chính trị, quân sự, an ninh chuyên dùng có yêu cầu bảo mật của ]\n5. Xuất bản, in, phát hành tài liệu nghiệp vụ, sách, báo chính trị, quân sự, an ninh chuyên dùng có yêu cầu bảo mật của Nhà nước; các tài liệu theo Danh mục bí mật nhà nước trong lĩnh vực quốc gia, trật tự, an toàn xã hội do Chính phủ quy định.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "47/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-04-01",
"source": "ND_47_2021.odt",
"title": "Nghị định 47/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 5. Xuất bản, in, phát hành tài liệu nghiệp vụ, sách, báo chính trị, quân sự, an ninh chuyên dùng có yêu cầu bảo mật của ",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "47_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0006",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "47_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0006_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 47/2021/NĐ-CP (47/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [6. Sản xuất các sản phẩm, vật tư, vật liệu và quân trang đặc chủng phục vụ quốc phòng, an ninh.]\n6. Sản xuất các sản phẩm, vật tư, vật liệu và quân trang đặc chủng phục vụ quốc phòng, an ninh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "47/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-04-01",
"source": "ND_47_2021.odt",
"title": "Nghị định 47/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 6. Sản xuất các sản phẩm, vật tư, vật liệu và quân trang đặc chủng phục vụ quốc phòng, an ninh.",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "47_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0007",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "47_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0007_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 47/2021/NĐ-CP (47/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [7. Quản lý, cung cấp dịch vụ bay, dịch vụ kinh tế biển, đo đạc bản đồ phục vụ nhiệm vụ quốc phòng, an ninh.]\n7. Quản lý, cung cấp dịch vụ bay, dịch vụ kinh tế biển, đo đạc bản đồ phục vụ nhiệm vụ quốc phòng, an ninh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "47/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-04-01",
"source": "ND_47_2021.odt",
"title": "Nghị định 47/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 7. Quản lý, cung cấp dịch vụ bay, dịch vụ kinh tế biển, đo đạc bản đồ phục vụ nhiệm vụ quốc phòng, an ninh.",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "47_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0008",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "47_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0008_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 47/2021/NĐ-CP (47/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [8. Sửa chữa, đóng mới tầu, thuyền, máy bay phục vụ quốc phòng, an ninh.]\n8. Sửa chữa, đóng mới tầu, thuyền, máy bay phục vụ quốc phòng, an ninh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "47/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-04-01",
"source": "ND_47_2021.odt",
"title": "Nghị định 47/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 8. Sửa chữa, đóng mới tầu, thuyền, máy bay phục vụ quốc phòng, an ninh.",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "47_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0009",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "47_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0009_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 47/2021/NĐ-CP (47/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [9. Khảo sát, thiết kế, thi công, sửa chữa các công trình quốc phòng, an ninh.]\n9. Khảo sát, thiết kế, thi công, sửa chữa các công trình quốc phòng, an ninh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "47/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-04-01",
"source": "ND_47_2021.odt",
"title": "Nghị định 47/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 9. Khảo sát, thiết kế, thi công, sửa chữa các công trình quốc phòng, an ninh.",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "47_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0010",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "47_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0010_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 47/2021/NĐ-CP (47/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [10. Thực hiện các nhiệm vụ và hoạt động trên các địa bàn chiến lược quan trọng tại: Biên giới, hải đảo, vùng biển, vùng ]\n10. Thực hiện các nhiệm vụ và hoạt động trên các địa bàn chiến lược quan trọng tại: Biên giới, hải đảo, vùng biển, vùng dự án khu kinh tế quốc phòng và các địa bàn khác theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "47/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-04-01",
"source": "ND_47_2021.odt",
"title": "Nghị định 47/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 10. Thực hiện các nhiệm vụ và hoạt động trên các địa bàn chiến lược quan trọng tại: Biên giới, hải đảo, vùng biển, vùng ",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "47_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0011",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "47_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0011_C0"
},
{
"text": "[Nghị định 47/2021/NĐ-CP (47/2021/NĐ-CP)] [PHỤ LỤC I] [11. Thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ và Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng]\n11. Thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ và Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Công an./.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "CHÍNH PHỦ",
"number": "47/2021/NĐ-CP",
"issued_date": "2021-04-01",
"source": "ND_47_2021.odt",
"title": "Nghị định 47/2021/NĐ-CP",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - 11. Thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ và Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "47_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0012",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "47_2021_NĐ-CP_PLUC_I_U0012_C0"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương I] [Điều 1. Phạm vi điều chỉnh]\nLuật này quy định về việc thành lập, tổ chức quản lý, tổ chức lại, giải thể và hoạt động có liên quan của doanh nghiệp, bao gồm công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh và doanh nghiệp tư nhân; quy định về nhóm công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh",
"article_number": "1",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A1",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A1_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương I] [Điều 2. Đối tượng áp dụng]\n1. Doanh nghiệp.\n\n2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thành lập, tổ chức quản lý, tổ chức lại, giải thể và hoạt động có liên quan của doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 2. Đối tượng áp dụng",
"article_number": "2",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A2",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A2_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương I] [Điều 3. Áp dụng Luật Doanh nghiệp và luật khác]\nTrường hợp luật khác có quy định đặc thù về việc thành lập, tổ chức quản lý, tổ chức lại, giải thể và hoạt động có liên quan của doanh nghiệp thì áp dụng quy định của luật đó.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 3. Áp dụng Luật Doanh nghiệp và luật khác",
"article_number": "3",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A3",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A3_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương I] [Điều 4. Giải thích từ ngữ]\nTrong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 4. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "4",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A4",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A4_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương I] [Điều 4. Giải thích từ ngữ]\n1. *Bản sao* là giấy tờ được sao từ sổ gốc hoặc được chứng thực từ bản chính bởi cơ quan, tổ chức có thẩm quyền hoặc đã được đối chiếu với bản chính.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 4. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "4",
"clause_idx": 2,
"article_id": "59_2020_QH14_A4",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A4_C2"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương I] [Điều 4. Giải thích từ ngữ]\n2. *Cá nhân nước ngoài* là người mang giấy tờ xác định quốc tịch nước ngoài.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 4. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "4",
"clause_idx": 3,
"article_id": "59_2020_QH14_A4",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A4_C3"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương I] [Điều 4. Giải thích từ ngữ]\n3. *Cổ đông* là cá nhân, tổ chức sở hữu ít nhất một cổ phần của công ty cổ phần.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 4. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "4",
"clause_idx": 4,
"article_id": "59_2020_QH14_A4",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A4_C4"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương I] [Điều 4. Giải thích từ ngữ]\n4. *Cổ đông sáng lập* là cổ đông sở hữu ít nhất một cổ phần phổ thông và ký tên trong danh sách cổ đông sáng lập công ty cổ phần.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 4. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "4",
"clause_idx": 5,
"article_id": "59_2020_QH14_A4",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A4_C5"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương I] [Điều 4. Giải thích từ ngữ]\n5. *Cổ tức* là khoản lợi nhuận ròng được trả cho mỗi cổ phần bằng tiền mặt hoặc bằng tài sản khác.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 4. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "4",
"clause_idx": 6,
"article_id": "59_2020_QH14_A4",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A4_C6"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương I] [Điều 4. Giải thích từ ngữ]\n6. *Công ty* bao gồm công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 4. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "4",
"clause_idx": 7,
"article_id": "59_2020_QH14_A4",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A4_C7"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương I] [Điều 4. Giải thích từ ngữ]\n7. *Công ty trách nhiệm hữu hạn* bao gồm công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên và công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 4. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "4",
"clause_idx": 8,
"article_id": "59_2020_QH14_A4",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A4_C8"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương I] [Điều 4. Giải thích từ ngữ]\n8. *Cổng thông tin quốc gia* *về đăng ký doanh nghiệp* là cổng thông tin điện tử được sử dụng để đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử, công bố thông tin về đăng ký doanh nghiệp và truy cập thông tin về đăng ký doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 4. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "4",
"clause_idx": 9,
"article_id": "59_2020_QH14_A4",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A4_C9"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương I] [Điều 4. Giải thích từ ngữ]\n9. *Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp* là tập hợp dữ liệu về đăng ký doanh nghiệp trên phạm vi toàn quốc.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 4. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "4",
"clause_idx": 10,
"article_id": "59_2020_QH14_A4",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A4_C10"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương I] [Điều 4. Giải thích từ ngữ]\n10. *Doanh nghiệp* là tổ chức có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch, được thành lập hoặc đăng ký thành lập theo quy định của pháp luật nhằm mục đích kinh doanh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 4. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "4",
"clause_idx": 11,
"article_id": "59_2020_QH14_A4",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A4_C11"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương I] [Điều 4. Giải thích từ ngữ]\n11. *Doanh nghiệp nhà nước* bao gồm các doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ, tổng số cổ phần có quyền biểu quyết theo quy định tại Điều 88 của Luật này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 4. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "4",
"clause_idx": 12,
"article_id": "59_2020_QH14_A4",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__A88"
},
"id": "59_2020_QH14_A4_C12"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương I] [Điều 4. Giải thích từ ngữ]\n12. *Doanh nghiệp Việt Nam* là doanh nghiệp được thành lập hoặc đăng ký thành lập theo quy định của pháp luật Việt Nam và có trụ sở chính tại Việt Nam.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 4. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "4",
"clause_idx": 13,
"article_id": "59_2020_QH14_A4",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A4_C13"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương I] [Điều 4. Giải thích từ ngữ]\n13. *Địa chỉ liên lạc* là địa chỉ đăng ký trụ sở chính đối với tổ chức; địa chỉ thường trú hoặc nơi làm việc hoặc địa chỉ khác của cá nhân mà người đó đăng ký với doanh nghiệp để làm địa chỉ liên lạc.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 4. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "4",
"clause_idx": 14,
"article_id": "59_2020_QH14_A4",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A4_C14"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương I] [Điều 4. Giải thích từ ngữ]\n14. *Giá thị trường của phần vốn góp hoặc cổ phần* là giá giao dịch trên thị trường tại thời điểm liền kề trước đó, giá thỏa thuận giữa người bán và người mua hoặc giá do một tổ chức thẩm định giá xác định.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 4. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "4",
"clause_idx": 15,
"article_id": "59_2020_QH14_A4",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A4_C15"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương I] [Điều 4. Giải thích từ ngữ]\n15. *Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp* là văn bản bằng bản giấy hoặc bản điện tử ghi lại những thông tin về đăng ký doanh nghiệp mà Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp cho doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 4. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "4",
"clause_idx": 16,
"article_id": "59_2020_QH14_A4",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A4_C16"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương I] [Điều 4. Giải thích từ ngữ]\n16. *Giấy tờ pháp lý của cá nhân* là một trong các loại giấy tờ sau đây: thẻ Căn cước công dân, Giấy chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ chứng thực cá nhân hợp pháp khác.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 4. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "4",
"clause_idx": 17,
"article_id": "59_2020_QH14_A4",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A4_C17"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương I] [Điều 4. Giải thích từ ngữ]\n17. *Giấy tờ pháp lý của tổ chức* là một trong các loại giấy tờ sau đây: Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, tài liệu tương đương khác.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 4. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "4",
"clause_idx": 18,
"article_id": "59_2020_QH14_A4",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A4_C18"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương I] [Điều 4. Giải thích từ ngữ]\n18. *Góp vốn* là việc góp tài sản để tạo thành vốn điều lệ của công ty, bao gồm góp vốn để thành lập công ty hoặc góp thêm vốn điều lệ của công ty đã được thành lập.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 4. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "4",
"clause_idx": 19,
"article_id": "59_2020_QH14_A4",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A4_C19"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương I] [Điều 4. Giải thích từ ngữ]\n19. *Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp* bao gồm Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, cơ sở dữ liệu liên quan và hạ tầng kỹ thuật hệ thống.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 4. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "4",
"clause_idx": 20,
"article_id": "59_2020_QH14_A4",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A4_C20"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương I] [Điều 4. Giải thích từ ngữ]\n20. *Hồ sơ hợp lệ* là hồ sơ có đầy đủ giấy tờ theo quy định của Luật này và nội dung các giấy tờ đó được kê khai đầy đủ theo quy định của pháp luật.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 4. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "4",
"clause_idx": 21,
"article_id": "59_2020_QH14_A4",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A4_C21"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương I] [Điều 4. Giải thích từ ngữ]\n21. *Kinh doanh* là việc thực hiện liên tục một, một số hoặc tất cả công đoạn của quá trình từ đầu tư, sản xuất đến tiêu thụ sản phẩm hoặc cung ứng dịch vụ trên thị trường nhằm mục đích tìm kiếm lợi nhuận.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 4. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "4",
"clause_idx": 22,
"article_id": "59_2020_QH14_A4",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A4_C22"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương I] [Điều 4. Giải thích từ ngữ]\n22. *Người có quan hệ gia đình* bao gồm: vợ, chồng, bố đẻ, mẹ đẻ, bố nuôi, mẹ nuôi, bố chồng, mẹ chồng, bố vợ, mẹ vợ, con đẻ, con nuôi, con rể, con dâu, anh ruột, chị ruột, em ruột, anh rể, em rể, chị dâu, em dâu, anh ruột của vợ, anh ruột của chồng, chị ruột của vợ, chị ruột của chồng, em ruột của vợ, em ruột của chồng.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 4. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "4",
"clause_idx": 23,
"article_id": "59_2020_QH14_A4",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A4_C23"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương I] [Điều 4. Giải thích từ ngữ]\n23. *Người có liên quan* là cá nhân, tổ chức có quan hệ trực tiếp hoặc gián tiếp với doanh nghiệp trong các trường hợp sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 4. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "4",
"clause_idx": 24,
"article_id": "59_2020_QH14_A4",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A4_C24"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương I] [Điều 4. Giải thích từ ngữ]\na) Công ty mẹ, người quản lý và người đại diện theo pháp luật của công ty mẹ và người có thẩm quyền bổ nhiệm người quản lý của công ty mẹ;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 4. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "4",
"clause_idx": 25,
"article_id": "59_2020_QH14_A4",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A4_C25"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương I] [Điều 4. Giải thích từ ngữ]\nb) Công ty con, người quản lý và người đại diện theo pháp luật của công ty con;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 4. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "4",
"clause_idx": 26,
"article_id": "59_2020_QH14_A4",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A4_C26"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương I] [Điều 4. Giải thích từ ngữ]\nc) Cá nhân, tổ chức hoặc nhóm cá nhân, tổ chức có khả năng chi phối hoạt động của doanh nghiệp đó thông qua sở hữu, thâu tóm cổ phần, phần vốn góp hoặc thông qua việc ra quyết định của công ty;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 4. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "4",
"clause_idx": 27,
"article_id": "59_2020_QH14_A4",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A4_C27"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương I] [Điều 4. Giải thích từ ngữ]\nd) Người quản lý doanh nghiệp, người đại diện theo pháp luật, Kiểm soát viên;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 4. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "4",
"clause_idx": 28,
"article_id": "59_2020_QH14_A4",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A4_C28"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương I] [Điều 4. Giải thích từ ngữ]\nđ) Vợ, chồng, bố đẻ, mẹ đẻ, bố nuôi, mẹ nuôi, bố chồng, mẹ chồng, bố vợ, mẹ vợ, con đẻ, con nuôi, con rể, con dâu, anh ruột, chị ruột, em ruột, anh rể, em rể, chị dâu, em dâu của người quản lý công ty, người đại diện theo pháp luật, Kiểm soát viên, thành viên và cổ đông sở hữu phần vốn góp hay cổ phần chi phối;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 4. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "4",
"clause_idx": 29,
"article_id": "59_2020_QH14_A4",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A4_C29"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương I] [Điều 4. Giải thích từ ngữ]\ne) Cá nhân là người đại diện theo ủy quyền của công ty, tổ chức quy định tại các điểm a, b và c khoản này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 4. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "4",
"clause_idx": 30,
"article_id": "59_2020_QH14_A4",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A4_C30"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương I] [Điều 4. Giải thích từ ngữ]\ng) Doanh nghiệp trong đó cá nhân, công ty, tổ chức quy định tại các điểm a, b, c, d, đ và e khoản này có sở hữu đến mức chi phối việc ra quyết định của công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 4. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "4",
"clause_idx": 31,
"article_id": "59_2020_QH14_A4",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A4_C31"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương I] [Điều 4. Giải thích từ ngữ]\n24. *Người quản lý doanh nghiệp* là người quản lý doanh nghiệp tư nhân và người quản lý công ty, bao gồm chủ doanh nghiệp tư nhân, thành viên hợp danh, Chủ tịch Hội đồng thành viên, thành viên Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, Chủ tịch Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và cá nhân giữ chức danh quản lý khác theo quy định tại Điều lệ công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 4. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "4",
"clause_idx": 32,
"article_id": "59_2020_QH14_A4",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A4_C32"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương I] [Điều 4. Giải thích từ ngữ]\n25. *Người thành lập doanh nghiệp* là cá nhân, tổ chức thành lập hoặc góp vốn để thành lập doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 4. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "4",
"clause_idx": 33,
"article_id": "59_2020_QH14_A4",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A4_C33"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương I] [Điều 4. Giải thích từ ngữ]\n26. *Nhà đầu tư nước ngoài* là cá nhân, tổ chức theo quy định của Luật Đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 4. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "4",
"clause_idx": 34,
"article_id": "59_2020_QH14_A4",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15"
},
"id": "59_2020_QH14_A4_C34"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương I] [Điều 4. Giải thích từ ngữ]\n27. *Phần vốn góp* là tổng giá trị tài sản của một thành viên đã góp hoặc cam kết góp vào công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh. Tỷ lệ phần vốn góp là tỷ lệ giữa phần vốn góp của một thành viên và vốn điều lệ của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 4. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "4",
"clause_idx": 35,
"article_id": "59_2020_QH14_A4",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A4_C35"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương I] [Điều 4. Giải thích từ ngữ]\n28. *Sản phẩm, dịch vụ công ích* là sản phẩm, dịch vụ thiết yếu đối với đời sống kinh tế - xã hội của đất nước, địa phương hoặc cộng đồng dân cư mà Nhà nước cần bảo đảm vì lợi ích chung hoặc bảo đảm quốc phòng, an ninh và việc sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ này theo cơ chế thị trường khó có khả năng bù đắp chi phí.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 4. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "4",
"clause_idx": 36,
"article_id": "59_2020_QH14_A4",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A4_C36"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương I] [Điều 4. Giải thích từ ngữ]\n29. *Thành viên công ty* là cá nhân, tổ chức sở hữu một phần hoặc toàn bộ vốn điều lệ của công ty trách nhiệm hữu hạn hoặc công ty hợp danh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 4. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "4",
"clause_idx": 37,
"article_id": "59_2020_QH14_A4",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A4_C37"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương I] [Điều 4. Giải thích từ ngữ]\n30. *Thành viên công ty hợp danh* bao gồm thành viên hợp danh và thành viên góp vốn.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 4. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "4",
"clause_idx": 38,
"article_id": "59_2020_QH14_A4",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A4_C38"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương I] [Điều 4. Giải thích từ ngữ]\n31. *Tổ chức lại doanh nghiệp* là việc chia, tách, hợp nhất, sáp nhập hoặc chuyển đổi loại hình doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 4. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "4",
"clause_idx": 39,
"article_id": "59_2020_QH14_A4",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A4_C39"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương I] [Điều 4. Giải thích từ ngữ]\n32. *Tổ chức nước ngoài* là tổ chức được thành lập ở nước ngoài theo pháp luật nước ngoài.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 4. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "4",
"clause_idx": 40,
"article_id": "59_2020_QH14_A4",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A4_C40"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương I] [Điều 4. Giải thích từ ngữ]\n33. *Vốn có quyền biểu quyết* là phần vốn góp hoặc cổ phần, theo đó người sở hữu có quyền biểu quyết về những vấn đề thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng thành viên hoặc Đại hội đồng cổ đông.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 4. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "4",
"clause_idx": 41,
"article_id": "59_2020_QH14_A4",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A4_C41"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương I] [Điều 4. Giải thích từ ngữ]\n34. *Vốn điều lệ* là tổng giá trị tài sản do các thành viên công ty, chủ sở hữu công ty đã góp hoặc cam kết góp khi thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh; là tổng mệnh giá cổ phần đã bán hoặc được đăng ký mua khi thành lập công ty cổ phần.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 4. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "4",
"clause_idx": 42,
"article_id": "59_2020_QH14_A4",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A4_C42"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương I] [Điều 5. Bảo đảm của Nhà nước đối với doanh nghiệp và chủ sở hữu doanh nghiệp]\n1. Nhà nước công nhận sự tồn tại lâu dài và phát triển của các loại hình doanh nghiệp được quy định tại Luật này; bảo đảm bình đẳng trước pháp luật của các doanh nghiệp không phân biệt hình thức sở hữu và thành phần kinh tế; công nhận tính sinh lợi hợp pháp của hoạt động kinh doanh.\n\n2. Nhà nước công nhận và bảo hộ quyền sở hữu tài sản, vốn đầu tư, thu nhập, quyền và lợi ích hợp pháp khác của doanh nghiệp và chủ sở hữu doanh nghiệp.\n\n3. Tài sản và vốn đầu tư hợp pháp của doanh nghiệp và chủ sở hữu doanh nghiệp không bị quốc hữu hóa, không bị tịch thu bằng biện pháp hành chính. Trường hợp thật cần thiết, Nhà nước trưng mua hoặc trưng dụng tài sản của doanh nghiệp thì được thanh toán, bồi thường theo quy định của pháp luật về trưng mua, trưng dụng tài sản. Việc thanh toán, bồi thường phải bảo đảm lợi ích của doanh nghiệp và không phân biệt đối xử giữa các loại hình doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 5. Bảo đảm của Nhà nước đối với doanh nghiệp và chủ sở hữu doanh nghiệp",
"article_number": "5",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A5",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A5_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương I] [Điều 6. Tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội và tổ chức đại diện người lao động tại cơ sở trong doanh nghiệp]\n1. Tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội và tổ chức đại diện người lao động tại cơ sở trong doanh nghiệp hoạt động theo quy định của Hiến pháp, pháp luật và điều lệ của tổ chức.\n\n2. Doanh nghiệp có nghĩa vụ tôn trọng và không được cản trở, gây khó khăn cho việc thành lập tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội và tổ chức đại diện người lao động tại cơ sở trong doanh nghiệp; không được cản trở, gây khó khăn cho người lao động tham gia hoạt động trong các tổ chức này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 6. Tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội và tổ chức đại diện người lao động tại cơ sở trong doanh nghiệp",
"article_number": "6",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A6",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A6_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương I] [Điều 7. Quyền của doanh nghiệp]\n1. Tự do kinh doanh ngành, nghề mà luật không cấm.\n\n2. Tự chủ kinh doanh và lựa chọn hình thức tổ chức kinh doanh; chủ động lựa chọn ngành, nghề, địa bàn, hình thức kinh doanh; chủ động điều chỉnh quy mô và ngành, nghề kinh doanh.\n\n3. Lựa chọn hình thức, phương thức huy động, phân bổ và sử dụng vốn.\n\n4. Tự do tìm kiếm thị trường, khách hàng và ký kết hợp đồng.\n\n5. Kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu.\n\n6. Tuyển dụng, thuê và sử dụng lao động theo quy định của pháp luật về lao động.\n\n7. Chủ động ứng dụng khoa học và công nghệ để nâng cao hiệu quả kinh doanh và khả năng cạnh tranh; được bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ theo quy định của pháp luật về sở hữu trí tuệ.\n\n8. Chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản của doanh nghiệp.\n\n9. Từ chối yêu cầu của cơ quan, tổ chức, cá nhân về cung cấp nguồn lực không theo quy định của pháp luật.\n\n10. Khiếu nại, tham gia tố tụng theo quy định của pháp luật.\n\n11. Quyền khác theo quy định của pháp luật.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 7. Quyền của doanh nghiệp",
"article_number": "7",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A7",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A7_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương I] [Điều 8. Nghĩa vụ của doanh nghiệp]\n1. Đáp ứng đủ điều kiện đầu tư kinh doanh khi kinh doanh ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện; ngành, nghề tiếp cận thị trường có điều kiện đối với nhà đầu tư nước ngoài theo quy định của pháp luật và bảo đảm duy trì đủ điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động kinh doanh.\n\n2. Thực hiện đầy đủ, kịp thời nghĩa vụ về đăng ký doanh nghiệp, đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, công khai thông tin về thành lập và hoạt động của doanh nghiệp, báo cáo và nghĩa vụ khác theo quy định của Luật này.\n\n3. Chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác của thông tin kê khai trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp và các báo cáo; trường hợp phát hiện thông tin đã kê khai hoặc báo cáo thiếu chính xác, chưa đầy đủ thì phải kịp thời sửa đổi, bổ sung các thông tin đó.\n\n4. Tổ chức công tác kế toán, nộp thuế và thực hiện các nghĩa vụ tài chính khác theo quy định của pháp luật.\n\n5. Bảo đảm quyền, lợi ích hợp pháp, chính đáng của người lao động theo quy định của pháp luật; không phân biệt đối xử, xúc phạm danh dự, nhân phẩm của người lao động trong doanh nghiệp; không ngược đãi lao động, cưỡng bức lao động hoặc sử dụng lao động chưa thành niên trái pháp luật; hỗ trợ và tạo điều kiện thuận lợi cho người lao động tham gia đào tạo nâng cao trình độ, kỹ năng nghề; thực hiện các chính sách, chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế và bảo hiểm khác cho người lao động theo quy định của pháp luật.\n\n6. Nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 8. Nghĩa vụ của doanh nghiệp",
"article_number": "8",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A8",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A8_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương I] [Điều 9. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích]\n1. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp quy định tại Điều 7, Điều 8 và quy định khác có liên quan của Luật này.\n\n2. Được hạch toán và bù đắp chi phí theo giá do pháp luật về đấu thầu quy định hoặc thu phí sử dụng dịch vụ theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.\n\n3. Được bảo đảm thời hạn cung ứng sản phẩm, dịch vụ thích hợp để thu hồi vốn đầu tư và có lãi hợp lý.\n\n4. Cung ứng sản phẩm, dịch vụ đủ số lượng, đúng chất lượng và thời hạn đã cam kết theo giá hoặc phí do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định.\n\n5. Bảo đảm các điều kiện công bằng và thuận lợi cho khách hàng.\n\n6. Chịu trách nhiệm trước pháp luật và khách hàng về số lượng, chất lượng, điều kiện cung ứng và giá, phí sản phẩm, dịch vụ cung ứng.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 9. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích",
"article_number": "9",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A9",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "CURRENT_A7;CURRENT_A8"
},
"id": "59_2020_QH14_A9_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương I] [Điều 10. Tiêu chí, quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp xã hội]\n1. Doanh nghiệp xã hội phải đáp ứng các tiêu chí sau đây:\n\na) Là doanh nghiệp được đăng ký thành lập theo quy định của Luật này;\n\nb) Mục tiêu hoạt động nhằm giải quyết vấn đề xã hội, môi trường vì lợi ích cộng đồng;\n\nc) Sử dụng ít nhất 51% tổng lợi nhuận sau thuế hằng năm của doanh nghiệp để tái đầu tư nhằm thực hiện mục tiêu đã đăng ký.\n\n2. Ngoài quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp theo quy định của Luật này, doanh nghiệp xã hội có quyền và nghĩa vụ sau đây:\n\na) Chủ sở hữu, người quản lý doanh nghiệp xã hội được xem xét, tạo thuận lợi và hỗ trợ trong việc cấp giấy phép, chứng chỉ và giấy chứng nhận có liên quan theo quy định của pháp luật;\n\nb) Được huy động, nhận tài trợ từ cá nhân, doanh nghiệp, tổ chức phi chính phủ và tổ chức khác của Việt Nam, nước ngoài để bù đắp chi phí quản lý, chi phí hoạt động của doanh nghiệp;\n\nc) Duy trì mục tiêu hoạt động và điều kiện quy định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều này trong suốt quá trình hoạt động;\n\nd) Không được sử dụng các khoản tài trợ huy động được cho mục đích khác ngoài bù đắp chi phí quản lý và chi phí hoạt động để giải quyết vấn đề xã hội, môi trường mà doanh nghiệp đã đăng ký;\n\nđ) Trường hợp được nhận các ưu đãi, hỗ trợ, doanh nghiệp xã hội phải định kỳ hằng năm báo cáo cơ quan có thẩm quyền về tình hình hoạt động của doanh nghiệp.\n\n3. Doanh nghiệp xã hội phải thông báo với cơ quan có thẩm quyền khi chấm dứt thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường hoặc không sử dụng lợi nhuận để tái đầu tư theo quy định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều này.\n\n4. Nhà nước có chính sách khuyến khích, hỗ trợ và thúc đẩy phát triển doanh nghiệp xã hội.\n\n5. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 10. Tiêu chí, quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp xã hội",
"article_number": "10",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A10",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A10_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương I] [Điều 11. Chế độ lưu giữ tài liệu của doanh nghiệp]\n1. Tùy theo loại hình, doanh nghiệp phải lưu giữ các tài liệu sau đây:\n\na) Điều lệ công ty; quy chế quản lý nội bộ của công ty; sổ đăng ký thành viên hoặc sổ đăng ký cổ đông;\n\nb) Văn bằng bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp; giấy chứng nhận đăng ký chất lượng sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ; giấy phép và giấy chứng nhận khác;\n\nc) Tài liệu, giấy tờ xác nhận quyền sở hữu tài sản của công ty;\n\nd) Phiếu biểu quyết, biên bản kiểm phiếu, biên bản họp Hội đồng thành viên, Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị; các quyết định của doanh nghiệp;\n\nđ) Bản cáo bạch để chào bán hoặc niêm yết chứng khoán;\n\ne) Báo cáo của Ban kiểm soát, kết luận của cơ quan thanh tra, kết luận của tổ chức kiểm toán;\n\ng) Sổ kế toán, chứng từ kế toán, báo cáo tài chính hằng năm.\n\n2. Doanh nghiệp phải lưu giữ các tài liệu quy định tại khoản 1 Điều này tại trụ sở chính hoặc địa điểm khác được quy định trong Điều lệ công ty; thời hạn lưu giữ thực hiện theo quy định của pháp luật.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 11. Chế độ lưu giữ tài liệu của doanh nghiệp",
"article_number": "11",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A11",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A11_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương I] [Điều 12. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp]\n1. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp là cá nhân đại diện cho doanh nghiệp thực hiện các quyền và nghĩa vụ phát sinh từ giao dịch của doanh nghiệp, đại diện cho doanh nghiệp với tư cách người yêu cầu giải quyết việc dân sự, nguyên đơn, bị đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan trước Trọng tài, Tòa án và các quyền, nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 12. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp",
"article_number": "12",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A12",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A12_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương I] [Điều 12. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp]\n2. Công ty trách nhiệm hữu hạn và công ty cổ phần có thể có một hoặc nhiều người đại diện theo pháp luật. Điều lệ công ty quy định cụ thể số lượng, chức danh quản lý và quyền, nghĩa vụ của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp. Nếu công ty có nhiều hơn một người đại diện theo pháp luật thì Điều lệ công ty quy định cụ thể quyền, nghĩa vụ của từng người đại diện theo pháp luật. Trường hợp việc phân chia quyền, nghĩa vụ của từng người đại diện theo pháp luật chưa được quy định rõ trong Điều lệ công ty thì mỗi người đại diện theo pháp luật của công ty đều là đại diện đủ thẩm quyền của doanh nghiệp trước bên thứ ba; tất cả người đại diện theo pháp luật phải chịu trách nhiệm liên đới đối với thiệt hại gây ra cho doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về dân sự và quy định khác của pháp luật có liên quan.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 12. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp",
"article_number": "12",
"clause_idx": 2,
"article_id": "59_2020_QH14_A12",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A12_C2"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương I] [Điều 12. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp]\n3. Doanh nghiệp phải bảo đảm luôn có ít nhất một người đại diện theo pháp luật cư trú tại Việt Nam. Khi chỉ còn lại một người đại diện theo pháp luật cư trú tại Việt Nam thì người này khi xuất cảnh khỏi Việt Nam phải ủy quyền bằng văn bản cho cá nhân khác cư trú tại Việt Nam thực hiện quyền và nghĩa vụ của người đại diện theo pháp luật. Trường hợp này, người đại diện theo pháp luật vẫn phải chịu trách nhiệm về việc thực hiện quyền và nghĩa vụ đã ủy quyền.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 12. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp",
"article_number": "12",
"clause_idx": 3,
"article_id": "59_2020_QH14_A12",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A12_C3"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương I] [Điều 12. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp]\n4. Trường hợp hết thời hạn ủy quyền theo quy định tại khoản 3 Điều này mà người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp chưa trở lại Việt Nam và không có ủy quyền khác thì thực hiện theo quy định sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 12. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp",
"article_number": "12",
"clause_idx": 4,
"article_id": "59_2020_QH14_A12",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A12_C4"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương I] [Điều 12. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp]\na) Người được ủy quyền tiếp tục thực hiện các quyền và nghĩa vụ của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp tư nhân cho đến khi người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp trở lại làm việc tại doanh nghiệp;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 12. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp",
"article_number": "12",
"clause_idx": 5,
"article_id": "59_2020_QH14_A12",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A12_C5"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương I] [Điều 12. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp]\nb) Người được ủy quyền tiếp tục thực hiện các quyền và nghĩa vụ của người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh cho đến khi người đại diện theo pháp luật của công ty trở lại làm việc tại công ty hoặc cho đến khi chủ sở hữu công ty, Hội đồng thành viên, Hội đồng quản trị quyết định cử người khác làm người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 12. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp",
"article_number": "12",
"clause_idx": 6,
"article_id": "59_2020_QH14_A12",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A12_C6"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương I] [Điều 12. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp]\n5. Trừ trường hợp quy định tại khoản 6 Điều này, đối với doanh nghiệp chỉ còn một người đại diện theo pháp luật và người này vắng mặt tại Việt Nam quá 30 ngày mà không ủy quyền cho người khác thực hiện các quyền và nghĩa vụ của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc chết, mất tích, đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự, bị tạm giam, đang chấp hành hình phạt tù, đang chấp hành biện pháp xử lý hành chính tại cơ sở cai nghiện bắt buộc, cơ sở giáo dục bắt buộc, bị hạn chế hoặc mất năng lực hành vi dân sự, có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi, bị Tòa án cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định thì chủ sở hữu công ty, Hội đồng thành viên, Hội đồng quản trị cử người khác làm người đại diện theo pháp luật của công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 12. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp",
"article_number": "12",
"clause_idx": 7,
"article_id": "59_2020_QH14_A12",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A12_C7"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương I] [Điều 12. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp]\n6. Đối với công ty trách nhiệm hữu hạn có hai thành viên, nếu có thành viên là cá nhân làm người đại diện theo pháp luật của công ty chết, mất tích, đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự, bị tạm giam, đang chấp hành hình phạt tù, đang chấp hành biện pháp xử lý hành chính tại cơ sở cai nghiện bắt buộc, cơ sở giáo dục bắt buộc, trốn khỏi nơi cư trú, bị hạn chế hoặc mất năng lực hành vi dân sự, có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi, bị Tòa án cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định thì thành viên còn lại đương nhiên làm người đại diện theo pháp luật của công ty cho đến khi có quyết định mới của Hội đồng thành viên về người đại diện theo pháp luật của công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 12. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp",
"article_number": "12",
"clause_idx": 8,
"article_id": "59_2020_QH14_A12",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A12_C8"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương I] [Điều 12. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp]\n7. Tòa án, cơ quan có thẩm quyền tiến hành tố tụng khác có quyền chỉ định người đại diện theo pháp luật tham gia tố tụng theo quy định của pháp luật.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 12. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp",
"article_number": "12",
"clause_idx": 9,
"article_id": "59_2020_QH14_A12",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A12_C9"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương I] [Điều 13. Trách nhiệm của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp]\n1. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp có trách nhiệm sau đây:\n\na) Thực hiện quyền và nghĩa vụ được giao một cách trung thực, cẩn trọng, tốt nhất nhằm bảo đảm lợi ích hợp pháp của doanh nghiệp;\n\nb) Trung thành với lợi ích của doanh nghiệp; không lạm dụng địa vị, chức vụ và sử dụng thông tin, bí quyết, cơ hội kinh doanh, tài sản khác của doanh nghiệp để tư lợi hoặc phục vụ lợi ích của tổ chức, cá nhân khác;\n\nc) Thông báo kịp thời, đầy đủ, chính xác cho doanh nghiệp về doanh nghiệp mà mình, người có liên quan của mình làm chủ hoặc có cổ phần, phần vốn góp theo quy định của Luật này.\n\n2. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp chịu trách nhiệm cá nhân đối với thiệt hại cho doanh nghiệp do vi phạm trách nhiệm quy định tại khoản 1 Điều này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 13. Trách nhiệm của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp",
"article_number": "13",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A13",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A13_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương I] [Điều 14. Người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên, cổ đông công ty là tổ chức]\n1. Người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên, cổ đông công ty là tổ chức phải là cá nhân được ủy quyền bằng văn bản nhân danh chủ sở hữu, thành viên, cổ đông đó thực hiện quyền và nghĩa vụ theo quy định của Luật này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 14. Người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên, cổ đông công ty là tổ chức",
"article_number": "14",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A14",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A14_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương I] [Điều 14. Người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên, cổ đông công ty là tổ chức]\n2. Trường hợp Điều lệ công ty không có quy định khác thì việc cử người đại diện theo ủy quyền thực hiện theo quy định sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 14. Người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên, cổ đông công ty là tổ chức",
"article_number": "14",
"clause_idx": 2,
"article_id": "59_2020_QH14_A14",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A14_C2"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương I] [Điều 14. Người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên, cổ đông công ty là tổ chức]\na) Tổ chức là thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có sở hữu ít nhất 35% vốn điều lệ có thể ủy quyền tối đa 03 người đại diện theo ủy quyền;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 14. Người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên, cổ đông công ty là tổ chức",
"article_number": "14",
"clause_idx": 3,
"article_id": "59_2020_QH14_A14",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A14_C3"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương I] [Điều 14. Người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên, cổ đông công ty là tổ chức]\nb) Tổ chức là cổ đông công ty cổ phần có sở hữu ít nhất 10% tổng số cổ phần phổ thông có thể ủy quyền tối đa 03 người đại diện theo ủy quyền.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 14. Người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên, cổ đông công ty là tổ chức",
"article_number": "14",
"clause_idx": 4,
"article_id": "59_2020_QH14_A14",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A14_C4"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương I] [Điều 14. Người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên, cổ đông công ty là tổ chức]\n3. Trường hợp chủ sở hữu, thành viên, cổ đông công ty là tổ chức cử nhiều người đại diện theo ủy quyền thì phải xác định cụ thể phần vốn góp, số cổ phần cho mỗi người đại diện theo ủy quyền. Trường hợp chủ sở hữu, thành viên, cổ đông công ty không xác định phần vốn góp, số cổ phần tương ứng cho mỗi người đại diện theo ủy quyền thì phần vốn góp, số cổ phần sẽ được chia đều cho tất cả người đại diện theo ủy quyền.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 14. Người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên, cổ đông công ty là tổ chức",
"article_number": "14",
"clause_idx": 5,
"article_id": "59_2020_QH14_A14",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A14_C5"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương I] [Điều 14. Người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên, cổ đông công ty là tổ chức]\n4. Văn bản cử người đại diện theo ủy quyền phải được thông báo cho công ty và chỉ có hiệu lực đối với công ty kể từ ngày công ty nhận được văn bản. Văn bản cử người đại diện theo ủy quyền phải bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 14. Người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên, cổ đông công ty là tổ chức",
"article_number": "14",
"clause_idx": 6,
"article_id": "59_2020_QH14_A14",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A14_C6"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương I] [Điều 14. Người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên, cổ đông công ty là tổ chức]\na) Tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính của chủ sở hữu, thành viên, cổ đông;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 14. Người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên, cổ đông công ty là tổ chức",
"article_number": "14",
"clause_idx": 7,
"article_id": "59_2020_QH14_A14",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A14_C7"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương I] [Điều 14. Người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên, cổ đông công ty là tổ chức]\nb) Số lượng người đại diện theo ủy quyền và tỷ lệ sở hữu cổ phần, phần vốn góp tương ứng của mỗi người đại diện theo ủy quyền;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 14. Người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên, cổ đông công ty là tổ chức",
"article_number": "14",
"clause_idx": 8,
"article_id": "59_2020_QH14_A14",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A14_C8"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương I] [Điều 14. Người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên, cổ đông công ty là tổ chức]\nc) Họ, tên, địa chỉ liên lạc, quốc tịch, số giấy tờ pháp lý của cá nhân từng người đại diện theo ủy quyền;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 14. Người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên, cổ đông công ty là tổ chức",
"article_number": "14",
"clause_idx": 9,
"article_id": "59_2020_QH14_A14",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A14_C9"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương I] [Điều 14. Người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên, cổ đông công ty là tổ chức]\nd) Thời hạn ủy quyền tương ứng của từng người đại diện theo ủy quyền; trong đó ghi rõ ngày bắt đầu được đại diện;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 14. Người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên, cổ đông công ty là tổ chức",
"article_number": "14",
"clause_idx": 10,
"article_id": "59_2020_QH14_A14",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A14_C10"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương I] [Điều 14. Người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên, cổ đông công ty là tổ chức]\nđ) Họ, tên, chữ ký của người đại diện theo pháp luật của chủ sở hữu, thành viên, cổ đông và của người đại diện theo ủy quyền.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 14. Người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên, cổ đông công ty là tổ chức",
"article_number": "14",
"clause_idx": 11,
"article_id": "59_2020_QH14_A14",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A14_C11"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương I] [Điều 14. Người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên, cổ đông công ty là tổ chức]\n5. Người đại diện theo ủy quyền phải có các tiêu chuẩn và điều kiện sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 14. Người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên, cổ đông công ty là tổ chức",
"article_number": "14",
"clause_idx": 12,
"article_id": "59_2020_QH14_A14",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A14_C12"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương I] [Điều 14. Người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên, cổ đông công ty là tổ chức]\na) Không thuộc đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 17 của Luật này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 14. Người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên, cổ đông công ty là tổ chức",
"article_number": "14",
"clause_idx": 13,
"article_id": "59_2020_QH14_A14",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_A17"
},
"id": "59_2020_QH14_A14_C13"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương I] [Điều 14. Người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên, cổ đông công ty là tổ chức]\nb) Thành viên, cổ đông là doanh nghiệp nhà nước theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 88 của Luật này không được cử người có quan hệ gia đình của người quản lý công ty và của người có thẩm quyền bổ nhiệm người quản lý công ty làm người đại diện tại công ty khác;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 14. Người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên, cổ đông công ty là tổ chức",
"article_number": "14",
"clause_idx": 14,
"article_id": "59_2020_QH14_A14",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_không_được_cử_người_có_quan_hệ_gia_đình_của_người_quản_lý_công_ty_và_của_người_có_thẩm_quyền_bổ_nhiệm_người_quản_lý_công_ty_làm_người_đại_diện_tại_công_ty_khác_A88"
},
"id": "59_2020_QH14_A14_C14"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương I] [Điều 14. Người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên, cổ đông công ty là tổ chức]\nc) Tiêu chuẩn và điều kiện khác do Điều lệ công ty quy định.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 14. Người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên, cổ đông công ty là tổ chức",
"article_number": "14",
"clause_idx": 15,
"article_id": "59_2020_QH14_A14",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A14_C15"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương I] [Điều 15. Trách nhiệm của người đại diện** **theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên, cổ đông công ty là tổ chức]\n1. Người đại diện theo ủy quyền nhân danh chủ sở hữu, thành viên, cổ đông công ty thực hiện quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu, thành viên, cổ đông tại Hội đồng thành viên, Đại hội đồng cổ đông theo quy định của Luật này. Mọi hạn chế của chủ sở hữu, thành viên, cổ đông đối với người đại diện theo ủy quyền trong việc thực hiện quyền, nghĩa vụ của chủ sở hữu, thành viên, cổ đông công ty tương ứng tại Hội đồng thành viên, Đại hội đồng cổ đông đều không có hiệu lực đối với bên thứ ba.\n\n2. Người đại diện theo ủy quyền có trách nhiệm tham dự đầy đủ cuộc họp Hội đồng thành viên, Đại hội đồng cổ đông; thực hiện quyền và nghĩa vụ được ủy quyền một cách trung thực, cẩn trọng, tốt nhất, bảo vệ lợi ích hợp pháp của chủ sở hữu, thành viên, cổ đông cử đại diện.\n\n3. Người đại diện theo ủy quyền chịu trách nhiệm trước chủ sở hữu, thành viên, cổ đông cử đại diện do vi phạm trách nhiệm quy định tại Điều này. Chủ sở hữu, thành viên, cổ đông cử đại diện chịu trách nhiệm trước bên thứ ba đối với trách nhiệm phát sinh liên quan đến quyền và nghĩa vụ được thực hiện thông qua người đại diện theo ủy quyền.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 15. Trách nhiệm của người đại diện** **theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên, cổ đông công ty là tổ chức",
"article_number": "15",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A15",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A15_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương I] [Điều 16. Các hành vi bị nghiêm cấm]\n1. Cấp hoặc từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, yêu cầu người thành lập doanh nghiệp nộp thêm giấy tờ khác trái với quy định của Luật này; gây chậm trễ, phiền hà, cản trở, sách nhiễu người thành lập doanh nghiệp và hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.\n\n2. Ngăn cản chủ sở hữu, thành viên, cổ đông của doanh nghiệp thực hiện quyền, nghĩa vụ theo quy định của Luật này và Điều lệ công ty.\n\n3. Hoạt động kinh doanh dưới hình thức doanh nghiệp mà không đăng ký hoặc tiếp tục kinh doanh khi đã bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc doanh nghiệp đang bị tạm dừng hoạt động kinh doanh.\n\n4. Kê khai không trung thực, không chính xác nội dung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp và nội dung hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp.\n\n5. Kê khai khống vốn điều lệ, không góp đủ số vốn điều lệ như đã đăng ký; cố ý định giá tài sản góp vốn không đúng giá trị.\n\n6. Kinh doanh các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh; kinh doanh ngành, nghề chưa được tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài; kinh doanh ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện khi chưa đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật hoặc không bảo đảm duy trì đủ điều kiện đầu tư kinh doanh trong quá trình hoạt động.\n\n7. Lừa đảo, rửa tiền, tài trợ khủng bố.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 16. Các hành vi bị nghiêm cấm",
"article_number": "16",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A16",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A16_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 17. Quyền thành lập, góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp và quản lý doanh nghiệp]\n1. Tổ chức, cá nhân có quyền thành lập và quản lý doanh nghiệp tại Việt Nam theo quy định của Luật này, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 17. Quyền thành lập, góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp và quản lý doanh nghiệp",
"article_number": "17",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A17",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A17_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 17. Quyền thành lập, góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp và quản lý doanh nghiệp]\n2. Tổ chức, cá nhân sau đây không có quyền thành lập và quản lý doanh nghiệp tại Việt Nam:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 17. Quyền thành lập, góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp và quản lý doanh nghiệp",
"article_number": "17",
"clause_idx": 2,
"article_id": "59_2020_QH14_A17",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A17_C2"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 17. Quyền thành lập, góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp và quản lý doanh nghiệp]\na) Cơ quan nhà nước, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân sử dụng tài sản nhà nước để thành lập doanh nghiệp kinh doanh thu lợi riêng cho cơ quan, đơn vị mình;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 17. Quyền thành lập, góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp và quản lý doanh nghiệp",
"article_number": "17",
"clause_idx": 3,
"article_id": "59_2020_QH14_A17",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A17_C3"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 17. Quyền thành lập, góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp và quản lý doanh nghiệp]\nb) Cán bộ, công chức, viên chức theo quy định của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 17. Quyền thành lập, góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp và quản lý doanh nghiệp",
"article_number": "17",
"clause_idx": 4,
"article_id": "59_2020_QH14_A17",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A17_C4"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 17. Quyền thành lập, góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp và quản lý doanh nghiệp]\nc) Sĩ quan, hạ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân, viên chức quốc phòng trong các cơ quan, đơn vị thuộc Quân đội nhân dân Việt Nam; sĩ quan, hạ sĩ quan chuyên nghiệp, công nhân công an trong các cơ quan, đơn vị thuộc Công an nhân dân Việt Nam, trừ người được cử làm đại diện theo ủy quyền để quản lý phần vốn góp của Nhà nước tại doanh nghiệp hoặc quản lý tại doanh nghiệp nhà nước;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 17. Quyền thành lập, góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp và quản lý doanh nghiệp",
"article_number": "17",
"clause_idx": 5,
"article_id": "59_2020_QH14_A17",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A17_C5"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 17. Quyền thành lập, góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp và quản lý doanh nghiệp]\nd) Cán bộ lãnh đạo, quản lý nghiệp vụ trong doanh nghiệp nhà nước theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 88 của Luật này, trừ người được cử làm đại diện theo ủy quyền để quản lý phần vốn góp của Nhà nước tại doanh nghiệp khác;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 17. Quyền thành lập, góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp và quản lý doanh nghiệp",
"article_number": "17",
"clause_idx": 6,
"article_id": "59_2020_QH14_A17",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_A88"
},
"id": "59_2020_QH14_A17_C6"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 17. Quyền thành lập, góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp và quản lý doanh nghiệp]\nđ) Người chưa thành niên; người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự; người bị mất năng lực hành vi dân sự; người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi; tổ chức không có tư cách pháp nhân;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 17. Quyền thành lập, góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp và quản lý doanh nghiệp",
"article_number": "17",
"clause_idx": 7,
"article_id": "59_2020_QH14_A17",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A17_C7"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 17. Quyền thành lập, góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp và quản lý doanh nghiệp]\ne) Người đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự, bị tạm giam, đang chấp hành hình phạt tù, đang chấp hành biện pháp xử lý hành chính tại cơ sở cai nghiện bắt buộc, cơ sở giáo dục bắt buộc hoặc đang bị Tòa án cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định; các trường hợp khác theo quy định của Luật Phá sản, Luật Phòng, chống tham nhũng.\n\nTrường hợp Cơ quan đăng ký kinh doanh có yêu cầu, người đăng ký thành lập doanh nghiệp phải nộp Phiếu lý lịch tư pháp cho Cơ quan đăng ký kinh doanh;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 17. Quyền thành lập, góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp và quản lý doanh nghiệp",
"article_number": "17",
"clause_idx": 8,
"article_id": "59_2020_QH14_A17",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A17_C8"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 17. Quyền thành lập, góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp và quản lý doanh nghiệp]\ng) Tổ chức là pháp nhân thương mại bị cấm kinh doanh, cấm hoạt động trong một số lĩnh vực nhất định theo quy định của Bộ luật Hình sự.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 17. Quyền thành lập, góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp và quản lý doanh nghiệp",
"article_number": "17",
"clause_idx": 9,
"article_id": "59_2020_QH14_A17",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A17_C9"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 17. Quyền thành lập, góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp và quản lý doanh nghiệp]\n3. Tổ chức, cá nhân có quyền góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp vào công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh theo quy định của Luật này, trừ trường hợp sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 17. Quyền thành lập, góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp và quản lý doanh nghiệp",
"article_number": "17",
"clause_idx": 10,
"article_id": "59_2020_QH14_A17",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A17_C10"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 17. Quyền thành lập, góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp và quản lý doanh nghiệp]\na) Cơ quan nhà nước, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân sử dụng tài sản nhà nước góp vốn vào doanh nghiệp để thu lợi riêng cho cơ quan, đơn vị mình;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 17. Quyền thành lập, góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp và quản lý doanh nghiệp",
"article_number": "17",
"clause_idx": 11,
"article_id": "59_2020_QH14_A17",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A17_C11"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 17. Quyền thành lập, góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp và quản lý doanh nghiệp]\nb) Đối tượng không được góp vốn vào doanh nghiệp theo quy định của Luật Cán bộ, công chức, Luật Viên chức, Luật Phòng, chống tham nhũng.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 17. Quyền thành lập, góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp và quản lý doanh nghiệp",
"article_number": "17",
"clause_idx": 12,
"article_id": "59_2020_QH14_A17",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A17_C12"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 17. Quyền thành lập, góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp và quản lý doanh nghiệp]\n4. Thu lợi riêng cho cơ quan, đơn vị mình quy định tại điểm a khoản 2 và điểm a khoản 3 Điều này là việc sử dụng thu nhập dưới mọi hình thức có được từ hoạt động kinh doanh, từ góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp vào một trong các mục đích sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 17. Quyền thành lập, góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp và quản lý doanh nghiệp",
"article_number": "17",
"clause_idx": 13,
"article_id": "59_2020_QH14_A17",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A17_C13"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 17. Quyền thành lập, góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp và quản lý doanh nghiệp]\na) Chia dưới mọi hình thức cho một số hoặc tất cả những người quy định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 17. Quyền thành lập, góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp và quản lý doanh nghiệp",
"article_number": "17",
"clause_idx": 14,
"article_id": "59_2020_QH14_A17",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A17_C14"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 17. Quyền thành lập, góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp và quản lý doanh nghiệp]\nb) Bổ sung vào ngân sách hoạt động của cơ quan, đơn vị trái với quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 17. Quyền thành lập, góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp và quản lý doanh nghiệp",
"article_number": "17",
"clause_idx": 15,
"article_id": "59_2020_QH14_A17",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A17_C15"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 17. Quyền thành lập, góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp và quản lý doanh nghiệp]\nc) Lập quỹ hoặc bổ sung vào quỹ phục vụ lợi ích riêng của cơ quan, đơn vị.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 17. Quyền thành lập, góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp và quản lý doanh nghiệp",
"article_number": "17",
"clause_idx": 16,
"article_id": "59_2020_QH14_A17",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A17_C16"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 18. Hợp đồng trước đăng ký doanh nghiệp]\n1. Người thành lập doanh nghiệp được ký hợp đồng phục vụ cho việc thành lập và hoạt động của doanh nghiệp trước và trong quá trình đăng ký doanh nghiệp.\n\n2. Trường hợp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, doanh nghiệp phải tiếp tục thực hiện quyền và nghĩa vụ phát sinh từ hợp đồng đã ký kết quy định tại khoản 1 Điều này và các bên phải thực hiện việc chuyển giao quyền, nghĩa vụ theo hợp đồng theo quy định của Bộ luật Dân sự, trừ trường hợp trong hợp đồng có thỏa thuận khác.\n\n3. Trường hợp doanh nghiệp không được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, người ký kết hợp đồng theo quy định tại khoản 1 Điều này chịu trách nhiệm thực hiện hợp đồng; trường hợp có người khác tham gia thành lập doanh nghiệp thì cùng liên đới chịu trách nhiệm thực hiện hợp đồng đó.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 18. Hợp đồng trước đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "18",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A18",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A18_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 19. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp tư nhân]\n1. Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp.\n\n2. Bản sao giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với chủ doanh nghiệp tư nhân.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 19. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp tư nhân",
"article_number": "19",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A19",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A19_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 20. Hồ sơ đăng ký công ty hợp danh]\n1. Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp.\n\n2. Điều lệ công ty.\n\n3. Danh sách thành viên.\n\n4. Bản sao giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với thành viên.\n\n5. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài theo quy định của Luật Đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 20. Hồ sơ đăng ký công ty hợp danh",
"article_number": "20",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A20",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15"
},
"id": "59_2020_QH14_A20_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 21. Hồ sơ đăng ký công ty trách nhiệm hữu hạn]\n1. Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp.\n\n2. Điều lệ công ty.\n\n3. Danh sách thành viên.\n\n4. Bản sao các giấy tờ sau đây:\n\na) Giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với thành viên là cá nhân, người đại diện theo pháp luật;\n\nb) Giấy tờ pháp lý của tổ chức đối với thành viên là tổ chức và văn bản cử người đại diện theo ủy quyền; giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với người đại diện theo ủy quyền của thành viên là tổ chức.\n\nĐối với thành viên là tổ chức nước ngoài thì bản sao giấy tờ pháp lý của tổ chức phải được hợp pháp hóa lãnh sự;\n\nc) Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài theo quy định của Luật Đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 21. Hồ sơ đăng ký công ty trách nhiệm hữu hạn",
"article_number": "21",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A21",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15"
},
"id": "59_2020_QH14_A21_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 22. Hồ sơ đăng ký công ty cổ phần]\n1. Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp.\n\n2. Điều lệ công ty.\n\n3. Danh sách cổ đông sáng lập; danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài.\n\n4. Bản sao các giấy tờ sau đây:\n\na) Giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với cổ đông sáng lập và cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài là cá nhân, người đại diện theo pháp luật;\n\nb) Giấy tờ pháp lý của tổ chức đối với cổ đông là tổ chức và văn bản cử người đại diện theo ủy quyền; giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với người đại diện theo ủy quyền của cổ đông sáng lập và cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài là tổ chức.\n\nĐối với cổ đông là tổ chức nước ngoài thì bản sao giấy tờ pháp lý của tổ chức phải được hợp pháp hóa lãnh sự;\n\nc) Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài theo quy định của Luật Đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 22. Hồ sơ đăng ký công ty cổ phần",
"article_number": "22",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A22",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15"
},
"id": "59_2020_QH14_A22_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 23. Nội dung giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp]\nGiấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây:\n\n1. Tên doanh nghiệp;\n\n2. Địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp, số điện thoại; số fax, thư điện tử (nếu có);\n\n3. Ngành, nghề kinh doanh;\n\n4. Vốn điều lệ; vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân;\n\n5. Các loại cổ phần, mệnh giá mỗi loại cổ phần và tổng số cổ phần được quyền chào bán của từng loại cổ phần đối với công ty cổ phần;\n\n6. Thông tin đăng ký thuế;\n\n7. Số lượng lao động dự kiến;\n\n8. Họ, tên, chữ ký, địa chỉ liên lạc, quốc tịch, thông tin giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với chủ doanh nghiệp tư nhân và thành viên hợp danh của công ty hợp danh;\n\n9. Họ, tên, chữ ký, địa chỉ liên lạc, quốc tịch, thông tin giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 23. Nội dung giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "23",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A23",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A23_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 24. Điều lệ công ty]\n1. Điều lệ công ty bao gồm Điều lệ khi đăng ký doanh nghiệp và Điều lệ được sửa đổi, bổ sung trong quá trình hoạt động.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 24. Điều lệ công ty",
"article_number": "24",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A24",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A24_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 24. Điều lệ công ty]\n2. Điều lệ công ty bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 24. Điều lệ công ty",
"article_number": "24",
"clause_idx": 2,
"article_id": "59_2020_QH14_A24",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A24_C2"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 24. Điều lệ công ty]\na) Tên, địa chỉ trụ sở chính của công ty; tên, địa chỉ chi nhánh và văn phòng đại diện (nếu có);",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 24. Điều lệ công ty",
"article_number": "24",
"clause_idx": 3,
"article_id": "59_2020_QH14_A24",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A24_C3"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 24. Điều lệ công ty]\nb) Ngành, nghề kinh doanh;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 24. Điều lệ công ty",
"article_number": "24",
"clause_idx": 4,
"article_id": "59_2020_QH14_A24",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A24_C4"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 24. Điều lệ công ty]\nc) Vốn điều lệ; tổng số cổ phần, loại cổ phần và mệnh giá từng loại cổ phần đối với công ty cổ phần;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 24. Điều lệ công ty",
"article_number": "24",
"clause_idx": 5,
"article_id": "59_2020_QH14_A24",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A24_C5"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 24. Điều lệ công ty]\nd) Họ, tên, địa chỉ liên lạc, quốc tịch của thành viên hợp danh đối với công ty hợp danh; của chủ sở hữu công ty, thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn; của cổ đông sáng lập đối với công ty cổ phần. Phần vốn góp và giá trị vốn góp của mỗi thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn và công ty hợp danh. Số cổ phần, loại cổ phần, mệnh giá từng loại cổ phần của cổ đông sáng lập đối với công ty cổ phần;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 24. Điều lệ công ty",
"article_number": "24",
"clause_idx": 6,
"article_id": "59_2020_QH14_A24",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A24_C6"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 24. Điều lệ công ty]\nđ) Quyền và nghĩa vụ của thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh; của cổ đông đối với công ty cổ phần;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 24. Điều lệ công ty",
"article_number": "24",
"clause_idx": 7,
"article_id": "59_2020_QH14_A24",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A24_C7"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 24. Điều lệ công ty]\ne) Cơ cấu tổ chức quản lý;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 24. Điều lệ công ty",
"article_number": "24",
"clause_idx": 8,
"article_id": "59_2020_QH14_A24",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A24_C8"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 24. Điều lệ công ty]\ng) Số lượng, chức danh quản lý và quyền, nghĩa vụ của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp; phân chia quyền và nghĩa vụ của người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn một người đại diện theo pháp luật;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 24. Điều lệ công ty",
"article_number": "24",
"clause_idx": 9,
"article_id": "59_2020_QH14_A24",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A24_C9"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 24. Điều lệ công ty]\nh) Thể thức thông qua quyết định của công ty; nguyên tắc giải quyết tranh chấp nội bộ;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 24. Điều lệ công ty",
"article_number": "24",
"clause_idx": 10,
"article_id": "59_2020_QH14_A24",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A24_C10"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 24. Điều lệ công ty]\ni) Căn cứ và phương pháp xác định tiền lương, thù lao, thưởng của người quản lý và Kiểm soát viên;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 24. Điều lệ công ty",
"article_number": "24",
"clause_idx": 11,
"article_id": "59_2020_QH14_A24",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A24_C11"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 24. Điều lệ công ty]\nk) Trường hợp thành viên, cổ đông có quyền yêu cầu công ty mua lại phần vốn góp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hoặc cổ phần đối với công ty cổ phần;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 24. Điều lệ công ty",
"article_number": "24",
"clause_idx": 12,
"article_id": "59_2020_QH14_A24",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A24_C12"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 24. Điều lệ công ty]\nl) Nguyên tắc phân chia lợi nhuận sau thuế và xử lý lỗ trong kinh doanh;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 24. Điều lệ công ty",
"article_number": "24",
"clause_idx": 13,
"article_id": "59_2020_QH14_A24",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A24_C13"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 24. Điều lệ công ty]\nm) Trường hợp giải thể, trình tự giải thể và thủ tục thanh lý tài sản công ty;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 24. Điều lệ công ty",
"article_number": "24",
"clause_idx": 14,
"article_id": "59_2020_QH14_A24",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A24_C14"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 24. Điều lệ công ty]\nn) Thể thức sửa đổi, bổ sung Điều lệ công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 24. Điều lệ công ty",
"article_number": "24",
"clause_idx": 15,
"article_id": "59_2020_QH14_A24",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A24_C15"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 24. Điều lệ công ty]\n3. Điều lệ công ty khi đăng ký doanh nghiệp phải bao gồm họ, tên và chữ ký của những người sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 24. Điều lệ công ty",
"article_number": "24",
"clause_idx": 16,
"article_id": "59_2020_QH14_A24",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A24_C16"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 24. Điều lệ công ty]\na) Thành viên hợp danh đối với công ty hợp danh;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 24. Điều lệ công ty",
"article_number": "24",
"clause_idx": 17,
"article_id": "59_2020_QH14_A24",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A24_C17"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 24. Điều lệ công ty]\nb) Chủ sở hữu công ty là cá nhân hoặc người đại diện theo pháp luật của chủ sở hữu công ty là tổ chức đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 24. Điều lệ công ty",
"article_number": "24",
"clause_idx": 18,
"article_id": "59_2020_QH14_A24",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A24_C18"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 24. Điều lệ công ty]\nc) Thành viên là cá nhân và người đại diện theo pháp luật hoặc người đại diện theo ủy quyền của thành viên là tổ chức đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 24. Điều lệ công ty",
"article_number": "24",
"clause_idx": 19,
"article_id": "59_2020_QH14_A24",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A24_C19"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 24. Điều lệ công ty]\nd) Cổ đông sáng lập là cá nhân và người đại diện theo pháp luật hoặc người đại diện theo ủy quyền của cổ đông sáng lập là tổ chức đối với công ty cổ phần.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 24. Điều lệ công ty",
"article_number": "24",
"clause_idx": 20,
"article_id": "59_2020_QH14_A24",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A24_C20"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 24. Điều lệ công ty]\n4. Điều lệ công ty được sửa đổi, bổ sung phải bao gồm họ, tên và chữ ký của những người sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 24. Điều lệ công ty",
"article_number": "24",
"clause_idx": 21,
"article_id": "59_2020_QH14_A24",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A24_C21"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 24. Điều lệ công ty]\na) Chủ tịch Hội đồng thành viên đối với công ty hợp danh;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 24. Điều lệ công ty",
"article_number": "24",
"clause_idx": 22,
"article_id": "59_2020_QH14_A24",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A24_C22"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 24. Điều lệ công ty]\nb) Chủ sở hữu, người đại diện theo pháp luật của chủ sở hữu hoặc người đại diện theo pháp luật đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 24. Điều lệ công ty",
"article_number": "24",
"clause_idx": 23,
"article_id": "59_2020_QH14_A24",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A24_C23"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 24. Điều lệ công ty]\nc) Người đại diện theo pháp luật đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên và công ty cổ phần.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 24. Điều lệ công ty",
"article_number": "24",
"clause_idx": 24,
"article_id": "59_2020_QH14_A24",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A24_C24"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 25. Danh sách thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh, danh sách cổ đông sáng lập và cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài đối với công ty cổ phần]\nDanh sách thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh, danh sách cổ đông sáng lập và cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài đối với công ty cổ phần phải bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây:\n\n1. Họ, tên, chữ ký, quốc tịch, địa chỉ liên lạc của thành viên là cá nhân đối với công ty trách nhiệm hữu hạn và công ty hợp danh; của cổ đông sáng lập và cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài là cá nhân đối với công ty cổ phần;\n\n2. Tên, mã số doanh nghiệp và địa chỉ trụ sở chính của thành viên là tổ chức đối với công ty trách nhiệm hữu hạn và công ty hợp danh; của cổ đông sáng lập và cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài là tổ chức đối với công ty cổ phần;\n\n3. Họ, tên, chữ ký, quốc tịch, địa chỉ liên lạc của người đại diện theo pháp luật hoặc người đại diện theo ủy quyền của thành viên là tổ chức đối với công ty trách nhiệm hữu hạn; của cổ đông sáng lập và cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài là tổ chức đối với công ty cổ phần;\n\n4. Phần vốn góp, giá trị vốn góp, tỷ lệ sở hữu phần vốn góp, loại tài sản, số lượng tài sản, giá trị của từng loại tài sản góp vốn, thời hạn góp vốn của từng thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh; số lượng cổ phần, loại cổ phần, tỷ lệ sở hữu cổ phần, loại tài sản, số lượng tài sản, giá trị của từng loại tài sản góp vốn, thời hạn góp vốn của từng cổ đông sáng lập và cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài đối với công ty cổ phần.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 25. Danh sách thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh, danh sách cổ đông sáng lập và cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài đối với công ty cổ phần",
"article_number": "25",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A25",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A25_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 26. Trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp]\n1. Người thành lập doanh nghiệp hoặc người được ủy quyền thực hiện đăng ký doanh nghiệp với Cơ quan đăng ký kinh doanh theo phương thức sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 26. Trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "26",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A26",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A26_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 26. Trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp]\na) Đăng ký doanh nghiệp trực tiếp tại Cơ quan đăng ký kinh doanh;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 26. Trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "26",
"clause_idx": 2,
"article_id": "59_2020_QH14_A26",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A26_C2"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 26. Trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp]\nb) Đăng ký doanh nghiệp qua dịch vụ bưu chính;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 26. Trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "26",
"clause_idx": 3,
"article_id": "59_2020_QH14_A26",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A26_C3"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 26. Trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp]\nc) Đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 26. Trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "26",
"clause_idx": 4,
"article_id": "59_2020_QH14_A26",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A26_C4"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 26. Trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp]\n2. Đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử là việc người thành lập doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử tại Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử bao gồm các dữ liệu theo quy định của Luật này và được thể hiện dưới dạng văn bản điện tử. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử có giá trị pháp lý tương đương hồ sơ đăng ký doanh nghiệp bằng bản giấy.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 26. Trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "26",
"clause_idx": 5,
"article_id": "59_2020_QH14_A26",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A26_C5"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 26. Trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp]\n3. Tổ chức, cá nhân có quyền lựa chọn sử dụng chữ ký số theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử hoặc sử dụng tài khoản đăng ký kinh doanh để đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 26. Trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "26",
"clause_idx": 6,
"article_id": "59_2020_QH14_A26",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A26_C6"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 26. Trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp]\n4. Tài khoản đăng ký kinh doanh là tài khoản được tạo bởi Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, cấp cho cá nhân để thực hiện đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử. Cá nhân được cấp tài khoản đăng ký kinh doanh chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký để được cấp và việc sử dụng tài khoản đăng ký kinh doanh để đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 26. Trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "26",
"clause_idx": 7,
"article_id": "59_2020_QH14_A26",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A26_C7"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 26. Trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp]\n5. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, Cơ quan đăng ký kinh doanh có trách nhiệm xem xét tính hợp lệ của hồ sơ đăng ký doanh nghiệp và cấp đăng ký doanh nghiệp; trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, Cơ quan đăng ký kinh doanh phải thông báo bằng văn bản nội dung cần sửa đổi, bổ sung cho người thành lập doanh nghiệp. Trường hợp từ chối đăng ký doanh nghiệp thì phải thông báo bằng văn bản cho người thành lập doanh nghiệp và nêu rõ lý do.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 26. Trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "26",
"clause_idx": 8,
"article_id": "59_2020_QH14_A26",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A26_C8"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 26. Trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp]\n6. Chính phủ quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục, liên thông trong đăng ký doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 26. Trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "26",
"clause_idx": 9,
"article_id": "59_2020_QH14_A26",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A26_C9"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 27. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp]\n1. Doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp khi có đủ các điều kiện sau đây:\n\na) Ngành, nghề đăng ký kinh doanh không bị cấm đầu tư kinh doanh;\n\nb) Tên của doanh nghiệp được đặt theo đúng quy định tại các điều 37, 38, 39 và 41 của Luật này;\n\nc) Có hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ;\n\nd) Nộp đủ lệ phí đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí.\n\n2. Trường hợp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp bị mất, bị hư hỏng hoặc bị hủy hoại dưới hình thức khác, doanh nghiệp được cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và phải nộp lệ phí theo quy định của pháp luật.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 27. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "27",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A27",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "CURRENT_A37"
},
"id": "59_2020_QH14_A27_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 28. Nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp]\nGiấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây:\n\n1. Tên doanh nghiệp và mã số doanh nghiệp;\n\n2. Địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp;\n\n3. Họ, tên, địa chỉ liên lạc, quốc tịch, số giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn và công ty cổ phần; đối với thành viên hợp danh của công ty hợp danh; đối với chủ doanh nghiệp của doanh nghiệp tư nhân. Họ, tên, địa chỉ liên lạc, quốc tịch, số giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với thành viên là cá nhân; tên, mã số doanh nghiệp và địa chỉ trụ sở chính của thành viên là tổ chức đối với công ty trách nhiệm hữu hạn;\n\n4. Vốn điều lệ đối với công ty, vốn đầu tư đối với doanh nghiệp tư nhân.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 28. Nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "28",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A28",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A28_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 29. Mã số doanh nghiệp]\n1. Mã số doanh nghiệp là dãy số được tạo bởi Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, được cấp cho doanh nghiệp khi thành lập và được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. Mỗi doanh nghiệp có một mã số duy nhất và không được sử dụng lại để cấp cho doanh nghiệp khác.\n\n2. Mã số doanh nghiệp được dùng để thực hiện nghĩa vụ về thuế, thủ tục hành chính và quyền, nghĩa vụ khác.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 29. Mã số doanh nghiệp",
"article_number": "29",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A29",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A29_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 30. Đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp]\n1. Doanh nghiệp phải đăng ký với Cơ quan đăng ký kinh doanh khi thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp quy định tại Điều 28 của Luật này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 30. Đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "30",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A30",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__A28"
},
"id": "59_2020_QH14_A30_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 30. Đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp]\n2. Doanh nghiệp chịu trách nhiệm đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày có thay đổi.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 30. Đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "30",
"clause_idx": 2,
"article_id": "59_2020_QH14_A30",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A30_C2"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 30. Đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp]\n3. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, Cơ quan đăng ký kinh doanh có trách nhiệm xem xét tính hợp lệ của hồ sơ và cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp mới; trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, Cơ quan đăng ký kinh doanh phải thông báo bằng văn bản nội dung cần sửa đổi, bổ sung cho doanh nghiệp. Trường hợp từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp mới thì phải thông báo bằng văn bản cho doanh nghiệp và nêu rõ lý do.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 30. Đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "30",
"clause_idx": 3,
"article_id": "59_2020_QH14_A30",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A30_C3"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 30. Đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp]\n4. Đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp theo quyết định của Tòa án hoặc Trọng tài thực hiện theo trình tự, thủ tục sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 30. Đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "30",
"clause_idx": 4,
"article_id": "59_2020_QH14_A30",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A30_C4"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 30. Đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp]\na) Người đề nghị đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp gửi đề nghị đăng ký thay đổi đến Cơ quan đăng ký kinh doanh có thẩm quyền trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày bản án, quyết định của Tòa án có hiệu lực pháp luật hoặc phán quyết của Trọng tài có hiệu lực. Kèm theo hồ sơ đăng ký phải gồm bản sao bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật hoặc phán quyết của Trọng tài có hiệu lực;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 30. Đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "30",
"clause_idx": 5,
"article_id": "59_2020_QH14_A30",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A30_C5"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 30. Đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp]\nb) Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị đăng ký quy định tại điểm a khoản này, Cơ quan đăng ký kinh doanh có trách nhiệm xem xét và cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp mới theo nội dung bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật hoặc phán quyết của Trọng tài có hiệu lực; trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, Cơ quan đăng ký kinh doanh phải thông báo bằng văn bản nội dung cần sửa đổi, bổ sung cho người đề nghị đăng ký thay đổi. Trường hợp từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp mới thì phải thông báo bằng văn bản cho người đề nghị đăng ký thay đổi và nêu rõ lý do.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 30. Đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "30",
"clause_idx": 6,
"article_id": "59_2020_QH14_A30",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A30_C6"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 30. Đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp]\n5. Chính phủ quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 30. Đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "30",
"clause_idx": 7,
"article_id": "59_2020_QH14_A30",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A30_C7"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 31. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp]\n1. Doanh nghiệp phải thông báo với Cơ quan đăng ký kinh doanh khi thay đổi một trong những nội dung sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 31. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "31",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A31",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A31_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 31. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp]\na) Ngành, nghề kinh doanh;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 31. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "31",
"clause_idx": 2,
"article_id": "59_2020_QH14_A31",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A31_C2"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 31. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp]\nb) Cổ đông sáng lập và cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài đối với công ty cổ phần, trừ trường hợp đối với công ty niêm yết;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 31. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "31",
"clause_idx": 3,
"article_id": "59_2020_QH14_A31",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A31_C3"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 31. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp]\nc) Nội dung khác trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 31. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "31",
"clause_idx": 4,
"article_id": "59_2020_QH14_A31",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A31_C4"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 31. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp]\n2. Doanh nghiệp chịu trách nhiệm thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày có thay đổi.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 31. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "31",
"clause_idx": 5,
"article_id": "59_2020_QH14_A31",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A31_C5"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 31. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp]\n3. Công ty cổ phần phải thông báo bằng văn bản đến Cơ quan đăng ký kinh doanh nơi công ty đặt trụ sở chính trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày có thay đổi đối với cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài được đăng ký trong sổ đăng ký cổ đông của công ty. Thông báo phải bao gồm các nội dung sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 31. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "31",
"clause_idx": 6,
"article_id": "59_2020_QH14_A31",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A31_C6"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 31. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp]\na) Tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 31. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "31",
"clause_idx": 7,
"article_id": "59_2020_QH14_A31",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A31_C7"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 31. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp]\nb) Đối với cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài chuyển nhượng cổ phần: tên, địa chỉ trụ sở chính của cổ đông là tổ chức; họ, tên, quốc tịch, địa chỉ liên lạc của cổ đông là cá nhân; số cổ phần, loại cổ phần và tỷ lệ sở hữu cổ phần hiện có của họ trong công ty; số cổ phần và loại cổ phần chuyển nhượng;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 31. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "31",
"clause_idx": 8,
"article_id": "59_2020_QH14_A31",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A31_C8"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 31. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp]\nc) Đối với cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài nhận chuyển nhượng cổ phần: tên, địa chỉ trụ sở chính của cổ đông là tổ chức; họ, tên, quốc tịch, địa chỉ liên lạc của cổ đông là cá nhân; số cổ phần và loại cổ phần nhận chuyển nhượng; số cổ phần, loại cổ phần và tỷ lệ sở hữu cổ phần tương ứng của họ trong công ty;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 31. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "31",
"clause_idx": 9,
"article_id": "59_2020_QH14_A31",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A31_C9"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 31. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp]\nd) Họ, tên, chữ ký của người đại diện theo pháp luật của công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 31. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "31",
"clause_idx": 10,
"article_id": "59_2020_QH14_A31",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A31_C10"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 31. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp]\n4. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo, Cơ quan đăng ký kinh doanh có trách nhiệm xem xét tính hợp lệ và thực hiện thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp; trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, Cơ quan đăng ký kinh doanh phải thông báo bằng văn bản nội dung cần sửa đổi, bổ sung cho doanh nghiệp. Trường hợp từ chối sửa đổi, bổ sung thông tin theo nội dung thông báo thay đổi đăng ký doanh nghiệp thì phải thông báo bằng văn bản cho doanh nghiệp và nêu rõ lý do.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 31. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "31",
"clause_idx": 11,
"article_id": "59_2020_QH14_A31",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A31_C11"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 31. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp]\n5. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp theo quyết định của Tòa án hoặc Trọng tài thực hiện theo trình tự, thủ tục sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 31. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "31",
"clause_idx": 12,
"article_id": "59_2020_QH14_A31",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A31_C12"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 31. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp]\na) Tổ chức, cá nhân đề nghị thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp gửi thông báo thay đổi nội dung đăng ký đến Cơ quan đăng ký kinh doanh có thẩm quyền trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày bản án, quyết định của Tòa án có hiệu lực pháp luật hoặc phán quyết của Trọng tài có hiệu lực. Kèm theo thông báo phải gồm bản sao bản án, quyết định của Tòa án có hiệu lực pháp luật hoặc phán quyết của Trọng tài có hiệu lực;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 31. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "31",
"clause_idx": 13,
"article_id": "59_2020_QH14_A31",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A31_C13"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 31. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp]\nb) Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo, Cơ quan đăng ký kinh doanh có trách nhiệm xem xét và thực hiện thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp theo nội dung bản án, quyết định của Tòa án có hiệu lực pháp luật hoặc phán quyết của Trọng tài có hiệu lực; trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, Cơ quan đăng ký kinh doanh phải thông báo bằng văn bản nội dung cần sửa đổi, bổ sung cho người đề nghị đăng ký thay đổi. Trường hợp từ chối sửa đổi, bổ sung thông tin theo nội dung thông báo thay đổi đăng ký doanh nghiệp thì phải thông báo bằng văn bản cho người đề nghị đăng ký thay đổi và nêu rõ lý do.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 31. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "31",
"clause_idx": 14,
"article_id": "59_2020_QH14_A31",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A31_C14"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 32. Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp]\n1. Doanh nghiệp sau khi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp phải thông báo công khai trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp và phải nộp phí theo quy định của pháp luật. Nội dung công bố bao gồm các nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và các thông tin sau đây:\n\na) Ngành, nghề kinh doanh;\n\nb) Danh sách cổ đông sáng lập; danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài đối với công ty cổ phần (nếu có).\n\n2. Trường hợp thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, những thay đổi tương ứng phải được thông báo công khai trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.\n\n3. Thời hạn thông báo công khai thông tin về doanh nghiệp quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này là 30 ngày kể từ ngày được công khai.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 32. Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "32",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A32",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A32_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 33. Cung cấp thông tin về nội dung đăng ký doanh nghiệp]\n1. Tổ chức, cá nhân có quyền đề nghị Cơ quan quản lý nhà nước về đăng ký kinh doanh và Cơ quan đăng ký kinh doanh cung cấp thông tin được lưu giữ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp và phải nộp phí theo quy định của pháp luật.\n\n2. Cơ quan quản lý nhà nước về đăng ký kinh doanh và Cơ quan đăng ký kinh doanh có nghĩa vụ cung cấp đầy đủ và kịp thời thông tin theo quy định tại khoản 1 Điều này.\n\n3. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 33. Cung cấp thông tin về nội dung đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "33",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A33",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A33_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 34. Tài sản góp vốn]\n1. Tài sản góp vốn là Đồng Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển đổi, vàng, quyền sử dụng đất, quyền sở hữu trí tuệ, công nghệ, bí quyết kỹ thuật, tài sản khác có thể định giá được bằng Đồng Việt Nam.\n\n2. Chỉ cá nhân, tổ chức là chủ sở hữu hợp pháp hoặc có quyền sử dụng hợp pháp đối với tài sản quy định tại khoản 1 Điều này mới có quyền sử dụng tài sản đó để góp vốn theo quy định của pháp luật.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 34. Tài sản góp vốn",
"article_number": "34",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A34",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A34_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 35. Chuyển quyền sở hữu tài sản góp vốn]\n1. Thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh và cổ đông công ty cổ phần phải chuyển quyền sở hữu tài sản góp vốn cho công ty theo quy định sau đây:\n\na) Đối với tài sản có đăng ký quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng đất thì người góp vốn phải làm thủ tục chuyển quyền sở hữu tài sản đó hoặc quyền sử dụng đất cho công ty theo quy định của pháp luật. Việc chuyển quyền sở hữu, chuyển quyền sử dụng đất đối với tài sản góp vốn không phải chịu lệ phí trước bạ;\n\nb) Đối với tài sản không đăng ký quyền sở hữu, việc góp vốn phải được thực hiện bằng việc giao nhận tài sản góp vốn có xác nhận bằng biên bản, trừ trường hợp được thực hiện thông qua tài khoản.\n\n2. Biên bản giao nhận tài sản góp vốn phải bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây:\n\na) Tên, địa chỉ trụ sở chính của công ty;\n\nb) Họ, tên, địa chỉ liên lạc, số giấy tờ pháp lý của cá nhân, số giấy tờ pháp lý của tổ chức của người góp vốn;\n\nc) Loại tài sản và số đơn vị tài sản góp vốn; tổng giá trị tài sản góp vốn và tỷ lệ của tổng giá trị tài sản đó trong vốn điều lệ của công ty;\n\nd) Ngày giao nhận; chữ ký của người góp vốn hoặc người đại diện theo ủy quyền của người góp vốn và người đại diện theo pháp luật của công ty.\n\n3. Việc góp vốn chỉ được coi là thanh toán xong khi quyền sở hữu hợp pháp đối với tài sản góp vốn đã chuyển sang công ty.\n\n4. Tài sản được sử dụng vào hoạt động kinh doanh của chủ doanh nghiệp tư nhân không phải làm thủ tục chuyển quyền sở hữu cho doanh nghiệp.\n\n5. Việc thanh toán đối với mọi hoạt động mua, bán, chuyển nhượng cổ phần và phần vốn góp, nhận cổ tức và chuyển lợi nhuận ra nước ngoài của nhà đầu tư nước ngoài đều phải được thực hiện thông qua tài khoản theo quy định của pháp luật về quản lý ngoại hối, trừ trường hợp thanh toán bằng tài sản và hình thức khác không bằng tiền mặt.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 35. Chuyển quyền sở hữu tài sản góp vốn",
"article_number": "35",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A35",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A35_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 36. Định giá tài sản góp vốn]\n1. Tài sản góp vốn không phải là Đồng Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển đổi, vàng phải được các thành viên, cổ đông sáng lập hoặc tổ chức thẩm định giá định giá và được thể hiện thành Đồng Việt Nam.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 36. Định giá tài sản góp vốn",
"article_number": "36",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A36",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A36_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 36. Định giá tài sản góp vốn]\n2. Tài sản góp vốn khi thành lập doanh nghiệp phải được các thành viên, cổ đông sáng lập định giá theo nguyên tắc đồng thuận hoặc do một tổ chức thẩm định giá định giá. Trường hợp tổ chức thẩm định giá định giá thì giá trị tài sản góp vốn phải được trên 50% số thành viên, cổ đông sáng lập chấp thuận.\n\nTrường hợp tài sản góp vốn được định giá cao hơn so với giá trị thực tế của tài sản đó tại thời điểm góp vốn thì các thành viên, cổ đông sáng lập cùng liên đới góp thêm bằng số chênh lệch giữa giá trị được định giá và giá trị thực tế của tài sản góp vốn tại thời điểm kết thúc định giá; đồng thời liên đới chịu trách nhiệm đối với thiệt hại do cố ý định giá tài sản góp vốn cao hơn giá trị thực tế.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 36. Định giá tài sản góp vốn",
"article_number": "36",
"clause_idx": 2,
"article_id": "59_2020_QH14_A36",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A36_C2"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 36. Định giá tài sản góp vốn]\n3. Tài sản góp vốn trong quá trình hoạt động do chủ sở hữu, Hội đồng thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn và công ty hợp danh, Hội đồng quản trị đối với công ty cổ phần và người góp vốn thỏa thuận định giá hoặc do một tổ chức thẩm định giá định giá. Trường hợp tổ chức thẩm định giá định giá thì giá trị tài sản góp vốn phải được người góp vốn và chủ sở hữu, Hội đồng thành viên hoặc Hội đồng quản trị chấp thuận.\n\nTrường hợp tài sản góp vốn được định giá cao hơn giá trị thực tế của tài sản đó tại thời điểm góp vốn thì người góp vốn, chủ sở hữu, thành viên Hội đồng thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn và công ty hợp danh, thành viên Hội đồng quản trị đối với công ty cổ phần cùng liên đới góp thêm bằng số chênh lệch giữa giá trị được định giá và giá trị thực tế của tài sản góp vốn tại thời điểm kết thúc định giá; đồng thời liên đới chịu trách nhiệm đối với thiệt hại do việc cố ý định giá tài sản góp vốn cao hơn giá trị thực tế.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 36. Định giá tài sản góp vốn",
"article_number": "36",
"clause_idx": 3,
"article_id": "59_2020_QH14_A36",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A36_C3"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 37. Tên doanh nghiệp]\n1. Tên tiếng Việt của doanh nghiệp bao gồm hai thành tố theo thứ tự sau đây:\n\na) Loại hình doanh nghiệp;\n\nb) Tên riêng.\n\n2. Loại hình doanh nghiệp được viết là “công ty trách nhiệm hữu hạn” hoặc “công ty TNHH” đối với công ty trách nhiệm hữu hạn; được viết là “công ty cổ phần” hoặc “công ty CP” đối với công ty cổ phần; được viết là “công ty hợp danh” hoặc “công ty HD” đối với công ty hợp danh; được viết là “doanh nghiệp tư nhân”, “DNTN” hoặc “doanh nghiệp TN” đối với doanh nghiệp tư nhân.\n\n3. Tên riêng được viết bằng các chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Việt, các chữ F, J, Z, W, chữ số và ký hiệu.\n\n4. Tên doanh nghiệp phải được gắn tại trụ sở chính, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp. Tên doanh nghiệp phải được in hoặc viết trên các giấy tờ giao dịch, hồ sơ tài liệu và ấn phẩm do doanh nghiệp phát hành.\n\n5. Căn cứ vào quy định tại Điều này và các điều 38, 39 và 41 của Luật này, Cơ quan đăng ký kinh doanh có quyền từ chối chấp thuận tên dự kiến đăng ký của doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 37. Tên doanh nghiệp",
"article_number": "37",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A37",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "CURRENT_A38"
},
"id": "59_2020_QH14_A37_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 38. Những điều cấm trong đặt tên doanh nghiệp]\n1. Đặt tên trùng hoặc tên gây nhầm lẫn với tên của doanh nghiệp đã đăng ký được quy định tại Điều 41 của Luật này.\n\n2. Sử dụng tên cơ quan nhà nước, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân, tên của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp để làm toàn bộ hoặc một phần tên riêng của doanh nghiệp, trừ trường hợp có sự chấp thuận của cơ quan, đơn vị hoặc tổ chức đó.\n\n3. Sử dụng từ ngữ, ký hiệu vi phạm truyền thống lịch sử, văn hóa, đạo đức và thuần phong mỹ tục của dân tộc.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 38. Những điều cấm trong đặt tên doanh nghiệp",
"article_number": "38",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A38",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__2__Sử_dụng_tên_cơ_quan_nhà_nước_A41"
},
"id": "59_2020_QH14_A38_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 39. Tên doanh nghiệp bằng tiếng nước ngoài và tên viết tắt của doanh nghiệp]\n1. Tên doanh nghiệp bằng tiếng nước ngoài là tên được dịch từ tên tiếng Việt sang một trong những tiếng nước ngoài hệ chữ La-tinh. Khi dịch sang tiếng nước ngoài, tên riêng của doanh nghiệp có thể giữ nguyên hoặc dịch theo nghĩa tương ứng sang tiếng nước ngoài.\n\n2. Trường hợp doanh nghiệp có tên bằng tiếng nước ngoài, tên bằng tiếng nước ngoài của doanh nghiệp được in hoặc viết với khổ chữ nhỏ hơn tên tiếng Việt của doanh nghiệp tại trụ sở chính, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp hoặc trên các giấy tờ giao dịch, hồ sơ tài liệu và ấn phẩm do doanh nghiệp phát hành.\n\n3. Tên viết tắt của doanh nghiệp được viết tắt từ tên tiếng Việt hoặc tên bằng tiếng nước ngoài.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 39. Tên doanh nghiệp bằng tiếng nước ngoài và tên viết tắt của doanh nghiệp",
"article_number": "39",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A39",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A39_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 40. Tên chi nhánh, văn phòng đại diện và địa điểm kinh doanh]\n1. Tên chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh phải được viết bằng các chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Việt, các chữ cái F, J, Z, W, chữ số và các ký hiệu.\n\n2. Tên chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh phải bao gồm tên doanh nghiệp kèm theo cụm từ “Chi nhánh” đối với chi nhánh, cụm từ “Văn phòng đại diện” đối với văn phòng đại diện, cụm từ “Địa điểm kinh doanh” đối với địa điểm kinh doanh.\n\n3. Tên chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh phải được viết hoặc gắn tại trụ sở chi nhánh, văn phòng đại diện và địa điểm kinh doanh. Tên chi nhánh, văn phòng đại diện được in hoặc viết với khổ chữ nhỏ hơn tên tiếng Việt của doanh nghiệp trên các giấy tờ giao dịch, hồ sơ tài liệu và ấn phẩm do chi nhánh, văn phòng đại diện phát hành.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 40. Tên chi nhánh, văn phòng đại diện và địa điểm kinh doanh",
"article_number": "40",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A40",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A40_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 41. Tên trùng và tên gây nhầm lẫn]\n1. Tên trùng là tên tiếng Việt của doanh nghiệp đề nghị đăng ký được viết hoàn toàn giống với tên tiếng Việt của doanh nghiệp đã đăng ký.\n\n2. Các trường hợp được coi là tên gây nhầm lẫn với tên của doanh nghiệp đã đăng ký bao gồm:\n\na) Tên tiếng Việt của doanh nghiệp đề nghị đăng ký được đọc giống tên doanh nghiệp đã đăng ký;\n\nb) Tên viết tắt của doanh nghiệp đề nghị đăng ký trùng với tên viết tắt của doanh nghiệp đã đăng ký;\n\nc) Tên bằng tiếng nước ngoài của doanh nghiệp đề nghị đăng ký trùng với tên bằng tiếng nước ngoài của doanh nghiệp đã đăng ký;\n\nd) Tên riêng của doanh nghiệp đề nghị đăng ký chỉ khác với tên riêng của doanh nghiệp cùng loại đã đăng ký bởi một số tự nhiên, một số thứ tự hoặc một chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Việt, chữ F, J, Z, W được viết liền hoặc cách ngay sau tên riêng của doanh nghiệp đó;\n\nđ) Tên riêng của doanh nghiệp đề nghị đăng ký chỉ khác với tên riêng của doanh nghiệp cùng loại đã đăng ký bởi một ký hiệu “&” hoặc “và”, “.”, “,”, “+”, “-”, “\\_”;\n\ne) Tên riêng của doanh nghiệp đề nghị đăng ký chỉ khác với tên riêng của doanh nghiệp cùng loại đã đăng ký bởi từ “tân” ngay trước hoặc từ “mới” được viết liền hoặc cách ngay sau hoặc trước tên riêng của doanh nghiệp đã đăng ký;\n\ng) Tên riêng của doanh nghiệp đề nghị đăng ký chỉ khác với tên riêng của doanh nghiệp cùng loại đã đăng ký bởi một cụm từ “miền Bắc”, “miền Nam”, “miền Trung”, “miền Tây”, “miền Đông”;\n\nh) Tên riêng của doanh nghiệp trùng với tên riêng của doanh nghiệp đã đăng ký.\n\n3. Các trường hợp quy định tại các điểm d, đ, e, g và h khoản 2 Điều này không áp dụng đối với công ty con của công ty đã đăng ký.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 41. Tên trùng và tên gây nhầm lẫn",
"article_number": "41",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A41",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A41_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 42. Trụ sở chính của doanh nghiệp]\nTrụ sở chính của doanh nghiệp đặt trên lãnh thổ Việt Nam, là địa chỉ liên lạc của doanh nghiệp và được xác định theo địa giới đơn vị hành chính; có số điện thoại, số fax và thư điện tử (nếu có).",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 42. Trụ sở chính của doanh nghiệp",
"article_number": "42",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A42",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A42_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 43. Dấu của doanh nghiệp]\n1. Dấu bao gồm dấu được làm tại cơ sở khắc dấu hoặc dấu dưới hình thức chữ ký số theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử.\n\n2. Doanh nghiệp quyết định loại dấu, số lượng, hình thức và nội dung dấu của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện và đơn vị khác của doanh nghiệp.\n\n3. Việc quản lý và lưu giữ dấu thực hiện theo quy định của Điều lệ công ty hoặc quy chế do doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện hoặc đơn vị khác của doanh nghiệp có dấu ban hành. Doanh nghiệp sử dụng dấu trong các giao dịch theo quy định của pháp luật.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 43. Dấu của doanh nghiệp",
"article_number": "43",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A43",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A43_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 44. Chi nhánh, văn phòng đại diện và địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp]\n1. Chi nhánh là đơn vị phụ thuộc của doanh nghiệp, có nhiệm vụ thực hiện toàn bộ hoặc một phần chức năng của doanh nghiệp, bao gồm cả chức năng đại diện theo ủy quyền. Ngành, nghề kinh doanh của chi nhánh phải đúng với ngành, nghề kinh doanh của doanh nghiệp.\n\n2. Văn phòng đại diện là đơn vị phụ thuộc của doanh nghiệp, có nhiệm vụ đại diện theo ủy quyền cho lợi ích của doanh nghiệp và bảo vệ các lợi ích đó. Văn phòng đại diện không thực hiện chức năng kinh doanh của doanh nghiệp.\n\n3. Địa điểm kinh doanh là nơi doanh nghiệp tiến hành hoạt động kinh doanh cụ thể.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 44. Chi nhánh, văn phòng đại diện và địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp",
"article_number": "44",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A44",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A44_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương II] [Điều 45. Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp; thông báo địa điểm kinh doanh]\n1. Doanh nghiệp có quyền thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở trong nước và nước ngoài. Doanh nghiệp có thể đặt một hoặc nhiều chi nhánh, văn phòng đại diện tại một địa phương theo địa giới đơn vị hành chính.\n\n2. Trường hợp thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện trong nước, doanh nghiệp gửi hồ sơ đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện đến Cơ quan đăng ký kinh doanh nơi doanh nghiệp đặt chi nhánh, văn phòng đại diện. Hồ sơ bao gồm:\n\na) Thông báo thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện;\n\nb) Bản sao quyết định thành lập và bản sao biên bản họp về việc thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp; bản sao giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với người đứng đầu chi nhánh, văn phòng đại diện.\n\n3. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, Cơ quan đăng ký kinh doanh có trách nhiệm xem xét tính hợp lệ của hồ sơ và cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện; trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, Cơ quan đăng ký kinh doanh phải thông báo bằng văn bản nội dung cần sửa đổi, bổ sung cho doanh nghiệp. Trường hợp từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện thì phải thông báo bằng văn bản cho doanh nghiệp và nêu rõ lý do.\n\n4. Doanh nghiệp chịu trách nhiệm đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày có thay đổi.\n\n5. Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày quyết định địa điểm kinh doanh, doanh nghiệp thông báo địa điểm kinh doanh đến Cơ quan đăng ký kinh doanh.\n\n6. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 45. Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp; thông báo địa điểm kinh doanh",
"article_number": "45",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A45",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A45_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 46. Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên]\n1. Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên là doanh nghiệp có từ 02 đến 50 thành viên là tổ chức, cá nhân. Thành viên chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của doanh nghiệp trong phạm vi số vốn đã góp vào doanh nghiệp, trừ trường hợp quy định tại khoản 4 Điều 47 của Luật này. Phần vốn góp của thành viên chỉ được chuyển nhượng theo quy định tại các điều 51, 52 và 53 của Luật này.\n\n2. Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có tư cách pháp nhân kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.\n\n3. Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên không được phát hành cổ phần, trừ trường hợp để chuyển đổi thành công ty cổ phần.\n\n4. Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên được phát hành trái phiếu theo quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan; việc phát hành trái phiếu riêng lẻ phải tuân thủ quy định tại Điều 128 và Điều 129 của Luật này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 46. Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên",
"article_number": "46",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A46",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__Phần_vốn_góp_của_thành_viên_chỉ_được_chuyển_nhượng_theo_quy_định_tại_các_điều_51_A47;này__A129;CURRENT_A128"
},
"id": "59_2020_QH14_A46_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 47. Góp vốn thành lập công ty và cấp giấy chứng nhận phần vốn góp]\n1. Vốn điều lệ của công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên khi đăng ký thành lập doanh nghiệp là tổng giá trị phần vốn góp của các thành viên cam kết góp và ghi trong Điều lệ công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 47. Góp vốn thành lập công ty và cấp giấy chứng nhận phần vốn góp",
"article_number": "47",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A47",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A47_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 47. Góp vốn thành lập công ty và cấp giấy chứng nhận phần vốn góp]\n2. Thành viên phải góp vốn cho công ty đủ và đúng loại tài sản đã cam kết khi đăng ký thành lập doanh nghiệp trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, không kể thời gian vận chuyển, nhập khẩu tài sản góp vốn, thực hiện thủ tục hành chính để chuyển quyền sở hữu tài sản. Trong thời hạn này, thành viên có các quyền và nghĩa vụ tương ứng với tỷ lệ phần vốn góp đã cam kết. Thành viên công ty chỉ được góp vốn cho công ty bằng loại tài sản khác với tài sản đã cam kết nếu được sự tán thành của trên 50% số thành viên còn lại.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 47. Góp vốn thành lập công ty và cấp giấy chứng nhận phần vốn góp",
"article_number": "47",
"clause_idx": 2,
"article_id": "59_2020_QH14_A47",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A47_C2"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 47. Góp vốn thành lập công ty và cấp giấy chứng nhận phần vốn góp]\n3. Sau thời hạn quy định tại khoản 2 Điều này mà vẫn có thành viên chưa góp vốn hoặc chưa góp đủ phần vốn góp đã cam kết thì được xử lý như sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 47. Góp vốn thành lập công ty và cấp giấy chứng nhận phần vốn góp",
"article_number": "47",
"clause_idx": 3,
"article_id": "59_2020_QH14_A47",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A47_C3"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 47. Góp vốn thành lập công ty và cấp giấy chứng nhận phần vốn góp]\na) Thành viên chưa góp vốn theo cam kết đương nhiên không còn là thành viên của công ty;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 47. Góp vốn thành lập công ty và cấp giấy chứng nhận phần vốn góp",
"article_number": "47",
"clause_idx": 4,
"article_id": "59_2020_QH14_A47",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A47_C4"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 47. Góp vốn thành lập công ty và cấp giấy chứng nhận phần vốn góp]\nb) Thành viên chưa góp đủ phần vốn góp đã cam kết có các quyền tương ứng với phần vốn góp đã góp;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 47. Góp vốn thành lập công ty và cấp giấy chứng nhận phần vốn góp",
"article_number": "47",
"clause_idx": 5,
"article_id": "59_2020_QH14_A47",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A47_C5"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 47. Góp vốn thành lập công ty và cấp giấy chứng nhận phần vốn góp]\nc) Phần vốn góp chưa góp của các thành viên được chào bán theo nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 47. Góp vốn thành lập công ty và cấp giấy chứng nhận phần vốn góp",
"article_number": "47",
"clause_idx": 6,
"article_id": "59_2020_QH14_A47",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A47_C6"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 47. Góp vốn thành lập công ty và cấp giấy chứng nhận phần vốn góp]\n4. Trường hợp có thành viên chưa góp vốn hoặc chưa góp đủ số vốn đã cam kết, công ty phải đăng ký thay đổi vốn điều lệ, tỷ lệ phần vốn góp của các thành viên bằng số vốn đã góp trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày cuối cùng phải góp đủ phần vốn góp theo quy định tại khoản 2 Điều này. Các thành viên chưa góp vốn hoặc chưa góp đủ số vốn đã cam kết phải chịu trách nhiệm tương ứng với tỷ lệ phần vốn góp đã cam kết đối với các nghĩa vụ tài chính của công ty phát sinh trong thời gian trước ngày công ty đăng ký thay đổi vốn điều lệ và tỷ lệ phần vốn góp của thành viên.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 47. Góp vốn thành lập công ty và cấp giấy chứng nhận phần vốn góp",
"article_number": "47",
"clause_idx": 7,
"article_id": "59_2020_QH14_A47",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A47_C7"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 47. Góp vốn thành lập công ty và cấp giấy chứng nhận phần vốn góp]\n5. Trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này, người góp vốn trở thành thành viên của công ty kể từ thời điểm đã thanh toán phần vốn góp và những thông tin về người góp vốn quy định tại các điểm b, c và đ khoản 2 Điều 48 của Luật này được ghi đầy đủ vào sổ đăng ký thành viên. Tại thời điểm góp đủ phần vốn góp, công ty phải cấp giấy chứng nhận phần vốn góp cho thành viên tương ứng với giá trị phần vốn đã góp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 47. Góp vốn thành lập công ty và cấp giấy chứng nhận phần vốn góp",
"article_number": "47",
"clause_idx": 8,
"article_id": "59_2020_QH14_A47",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_được_ghi_đầy_đủ_vào_sổ_đăng_ký_thành_viên__Tại_thời_điểm_góp_đủ_phần_vốn_góp_A48"
},
"id": "59_2020_QH14_A47_C8"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 47. Góp vốn thành lập công ty và cấp giấy chứng nhận phần vốn góp]\n6. Giấy chứng nhận phần vốn góp phải bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 47. Góp vốn thành lập công ty và cấp giấy chứng nhận phần vốn góp",
"article_number": "47",
"clause_idx": 9,
"article_id": "59_2020_QH14_A47",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A47_C9"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 47. Góp vốn thành lập công ty và cấp giấy chứng nhận phần vốn góp]\na) Tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính của công ty;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 47. Góp vốn thành lập công ty và cấp giấy chứng nhận phần vốn góp",
"article_number": "47",
"clause_idx": 10,
"article_id": "59_2020_QH14_A47",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A47_C10"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 47. Góp vốn thành lập công ty và cấp giấy chứng nhận phần vốn góp]\nb) Vốn điều lệ của công ty;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 47. Góp vốn thành lập công ty và cấp giấy chứng nhận phần vốn góp",
"article_number": "47",
"clause_idx": 11,
"article_id": "59_2020_QH14_A47",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A47_C11"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 47. Góp vốn thành lập công ty và cấp giấy chứng nhận phần vốn góp]\nc) Họ, tên, địa chỉ liên lạc, quốc tịch, số giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với thành viên là cá nhân; tên, mã số doanh nghiệp hoặc số giấy tờ pháp lý của tổ chức, địa chỉ trụ sở chính đối với thành viên là tổ chức;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 47. Góp vốn thành lập công ty và cấp giấy chứng nhận phần vốn góp",
"article_number": "47",
"clause_idx": 12,
"article_id": "59_2020_QH14_A47",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A47_C12"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 47. Góp vốn thành lập công ty và cấp giấy chứng nhận phần vốn góp]\nd) Phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp của thành viên;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 47. Góp vốn thành lập công ty và cấp giấy chứng nhận phần vốn góp",
"article_number": "47",
"clause_idx": 13,
"article_id": "59_2020_QH14_A47",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A47_C13"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 47. Góp vốn thành lập công ty và cấp giấy chứng nhận phần vốn góp]\nđ) Số và ngày cấp giấy chứng nhận phần vốn góp;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 47. Góp vốn thành lập công ty và cấp giấy chứng nhận phần vốn góp",
"article_number": "47",
"clause_idx": 14,
"article_id": "59_2020_QH14_A47",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A47_C14"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 47. Góp vốn thành lập công ty và cấp giấy chứng nhận phần vốn góp]\ne) Họ, tên, chữ ký của người đại diện theo pháp luật của công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 47. Góp vốn thành lập công ty và cấp giấy chứng nhận phần vốn góp",
"article_number": "47",
"clause_idx": 15,
"article_id": "59_2020_QH14_A47",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A47_C15"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 47. Góp vốn thành lập công ty và cấp giấy chứng nhận phần vốn góp]\n7. Trường hợp giấy chứng nhận phần vốn góp bị mất, bị hư hỏng hoặc bị hủy hoại dưới hình thức khác, thành viên được công ty cấp lại giấy chứng nhận phần vốn góp theo trình tự, thủ tục quy định tại Điều lệ công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 47. Góp vốn thành lập công ty và cấp giấy chứng nhận phần vốn góp",
"article_number": "47",
"clause_idx": 16,
"article_id": "59_2020_QH14_A47",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A47_C16"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 48. Sổ đăng ký thành viên]\n1. Công ty phải lập sổ đăng ký thành viên ngay sau khi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. Sổ đăng ký thành viên có thể là văn bản giấy, tập hợp dữ liệu điện tử ghi nhận thông tin sở hữu phần vốn góp của các thành viên công ty.\n\n2. Sổ đăng ký thành viên phải bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây:\n\na) Tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính của công ty;\n\nb) Họ, tên, địa chỉ liên lạc, quốc tịch, số giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với thành viên là cá nhân; tên, mã số doanh nghiệp hoặc số giấy tờ pháp lý của tổ chức, địa chỉ trụ sở chính đối với thành viên là tổ chức;\n\nc) Phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp đã góp, thời điểm góp vốn, loại tài sản góp vốn, số lượng, giá trị của từng loại tài sản góp vốn của từng thành viên;\n\nd) Chữ ký của thành viên là cá nhân, người đại diện theo pháp luật của thành viên là tổ chức;\n\nđ) Số và ngày cấp giấy chứng nhận phần vốn góp của từng thành viên.\n\n3. Công ty phải cập nhật kịp thời thay đổi thành viên trong sổ đăng ký thành viên theo yêu cầu của thành viên có liên quan theo quy định tại Điều lệ công ty.\n\n4. Sổ đăng ký thành viên được lưu giữ tại trụ sở chính của công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 48. Sổ đăng ký thành viên",
"article_number": "48",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A48",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A48_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 49. Quyền của thành viên Hội đồng thành viên]\n1. Thành viên Hội đồng thành viên có các quyền sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 49. Quyền của thành viên Hội đồng thành viên",
"article_number": "49",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A49",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A49_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 49. Quyền của thành viên Hội đồng thành viên]\na) Tham dự họp Hội đồng thành viên, thảo luận, kiến nghị, biểu quyết các vấn đề thuộc thẩm quyền của Hội đồng thành viên;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 49. Quyền của thành viên Hội đồng thành viên",
"article_number": "49",
"clause_idx": 2,
"article_id": "59_2020_QH14_A49",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A49_C2"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 49. Quyền của thành viên Hội đồng thành viên]\nb) Có số phiếu biểu quyết tương ứng với phần vốn góp, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 47 của Luật này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 49. Quyền của thành viên Hội đồng thành viên",
"article_number": "49",
"clause_idx": 3,
"article_id": "59_2020_QH14_A49",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_A47"
},
"id": "59_2020_QH14_A49_C3"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 49. Quyền của thành viên Hội đồng thành viên]\nc) Được chia lợi nhuận tương ứng với phần vốn góp sau khi công ty đã nộp đủ thuế và hoàn thành các nghĩa vụ tài chính khác theo quy định của pháp luật;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 49. Quyền của thành viên Hội đồng thành viên",
"article_number": "49",
"clause_idx": 4,
"article_id": "59_2020_QH14_A49",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A49_C4"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 49. Quyền của thành viên Hội đồng thành viên]\nd) Được chia giá trị tài sản còn lại của công ty tương ứng với phần vốn góp khi công ty giải thể hoặc phá sản;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 49. Quyền của thành viên Hội đồng thành viên",
"article_number": "49",
"clause_idx": 5,
"article_id": "59_2020_QH14_A49",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A49_C5"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 49. Quyền của thành viên Hội đồng thành viên]\nđ) Được ưu tiên góp thêm vốn vào công ty khi công ty tăng vốn điều lệ;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 49. Quyền của thành viên Hội đồng thành viên",
"article_number": "49",
"clause_idx": 6,
"article_id": "59_2020_QH14_A49",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A49_C6"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 49. Quyền của thành viên Hội đồng thành viên]\ne) Định đoạt phần vốn góp của mình bằng cách chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ, tặng cho và hình thức khác theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 49. Quyền của thành viên Hội đồng thành viên",
"article_number": "49",
"clause_idx": 7,
"article_id": "59_2020_QH14_A49",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A49_C7"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 49. Quyền của thành viên Hội đồng thành viên]\ng) Tự mình hoặc nhân danh công ty khởi kiện trách nhiệm dân sự đối với Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc, người đại diện theo pháp luật và người quản lý khác theo quy định tại Điều 72 của Luật này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 49. Quyền của thành viên Hội đồng thành viên",
"article_number": "49",
"clause_idx": 8,
"article_id": "59_2020_QH14_A49",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_A72"
},
"id": "59_2020_QH14_A49_C8"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 49. Quyền của thành viên Hội đồng thành viên]\nh) Quyền khác theo quy định của Luật này và Điều lệ công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 49. Quyền của thành viên Hội đồng thành viên",
"article_number": "49",
"clause_idx": 9,
"article_id": "59_2020_QH14_A49",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A49_C9"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 49. Quyền của thành viên Hội đồng thành viên]\n2. Ngoài các quyền quy định tại khoản 1 Điều này, thành viên, nhóm thành viên sở hữu từ 10% số vốn điều lệ trở lên hoặc một tỷ lệ khác nhỏ hơn do Điều lệ công ty quy định hoặc thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này có các quyền sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 49. Quyền của thành viên Hội đồng thành viên",
"article_number": "49",
"clause_idx": 10,
"article_id": "59_2020_QH14_A49",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A49_C10"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 49. Quyền của thành viên Hội đồng thành viên]\na) Yêu cầu triệu tập họp Hội đồng thành viên để giải quyết những vấn đề thuộc thẩm quyền;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 49. Quyền của thành viên Hội đồng thành viên",
"article_number": "49",
"clause_idx": 11,
"article_id": "59_2020_QH14_A49",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A49_C11"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 49. Quyền của thành viên Hội đồng thành viên]\nb) Kiểm tra, xem xét, tra cứu sổ ghi chép và theo dõi các giao dịch, sổ kế toán, báo cáo tài chính hằng năm;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 49. Quyền của thành viên Hội đồng thành viên",
"article_number": "49",
"clause_idx": 12,
"article_id": "59_2020_QH14_A49",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A49_C12"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 49. Quyền của thành viên Hội đồng thành viên]\nc) Kiểm tra, xem xét, tra cứu và sao chụp sổ đăng ký thành viên, biên bản họp, nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên và tài liệu khác của công ty;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 49. Quyền của thành viên Hội đồng thành viên",
"article_number": "49",
"clause_idx": 13,
"article_id": "59_2020_QH14_A49",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A49_C13"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 49. Quyền của thành viên Hội đồng thành viên]\nd) Yêu cầu Tòa án hủy bỏ nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày kết thúc họp Hội đồng thành viên, nếu trình tự, thủ tục, điều kiện cuộc họp hoặc nội dung nghị quyết, quyết định đó không thực hiện đúng hoặc không phù hợp với quy định của Luật này và Điều lệ công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 49. Quyền của thành viên Hội đồng thành viên",
"article_number": "49",
"clause_idx": 14,
"article_id": "59_2020_QH14_A49",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A49_C14"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 49. Quyền của thành viên Hội đồng thành viên]\n3. Trường hợp công ty có một thành viên sở hữu trên 90% vốn điều lệ và Điều lệ công ty không quy định một tỷ lệ khác nhỏ hơn theo quy định tại khoản 2 Điều này thì nhóm thành viên còn lại đương nhiên có quyền theo quy định tại khoản 2 Điều này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 49. Quyền của thành viên Hội đồng thành viên",
"article_number": "49",
"clause_idx": 15,
"article_id": "59_2020_QH14_A49",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A49_C15"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 50. Nghĩa vụ của thành viên Hội đồng thành viên]\n1. Góp đủ, đúng hạn số vốn đã cam kết, chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của công ty trong phạm vi số vốn đã góp vào công ty, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 và khoản 4 Điều 47 của Luật này.\n\n2. Không được rút vốn đã góp ra khỏi công ty dưới mọi hình thức, trừ trường hợp quy định tại các điều 51, 52, 53 và 68 của Luật này.\n\n3. Tuân thủ Điều lệ công ty.\n\n4. Chấp hành nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên.\n\n5. Chịu trách nhiệm cá nhân khi nhân danh công ty để thực hiện các hành vi sau đây:\n\na) Vi phạm pháp luật;\n\nb) Tiến hành kinh doanh hoặc giao dịch khác không nhằm phục vụ lợi ích của công ty và gây thiệt hại cho người khác;\n\nc) Thanh toán khoản nợ chưa đến hạn trước nguy cơ tài chính có thể xảy ra đối với công ty.\n\n6. Nghĩa vụ khác theo quy định của Luật này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 50. Nghĩa vụ của thành viên Hội đồng thành viên",
"article_number": "50",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A50",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__2__Không_được_rút_vốn_đã_góp_ra_khỏi_công_ty_dưới_mọi_hình_thức_A47;CURRENT_A51"
},
"id": "59_2020_QH14_A50_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 51. Mua lại phần vốn góp]\n1. Thành viên có quyền yêu cầu công ty mua lại phần vốn góp của mình nếu thành viên đó đã bỏ phiếu không tán thành đối với nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên về vấn đề sau đây:\n\na) Sửa đổi, bổ sung các nội dung trong Điều lệ công ty liên quan đến quyền và nghĩa vụ của thành viên, Hội đồng thành viên;\n\nb) Tổ chức lại công ty;\n\nc) Trường hợp khác theo quy định tại Điều lệ công ty.\n\n2. Yêu cầu mua lại phần vốn góp phải bằng văn bản và được gửi đến công ty trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày thông qua nghị quyết, quyết định quy định tại khoản 1 Điều này.\n\n3. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của thành viên quy định tại khoản 1 Điều này thì công ty phải mua lại phần vốn góp của thành viên đó theo giá thị trường hoặc giá được xác định theo nguyên tắc quy định tại Điều lệ công ty, trừ trường hợp hai bên thỏa thuận được về giá. Việc thanh toán chỉ được thực hiện nếu sau khi thanh toán đủ phần vốn góp được mua lại, công ty vẫn thanh toán đủ các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác.\n\n4. Trường hợp công ty không thanh toán được phần vốn góp được yêu cầu mua lại theo quy định tại khoản 3 Điều này thì thành viên đó có quyền tự do chuyển nhượng phần vốn góp của mình cho thành viên khác hoặc người không phải là thành viên công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 51. Mua lại phần vốn góp",
"article_number": "51",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A51",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A51_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 52. Chuyển nhượng phần vốn góp]\n1. Trừ trường hợp quy định tại khoản 4 Điều 51, khoản 6 và khoản 7 Điều 53 của Luật này, thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có quyền chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ phần vốn góp của mình cho người khác theo quy định sau đây:\n\na) Chào bán phần vốn góp đó cho các thành viên còn lại theo tỷ lệ tương ứng với phần vốn góp của họ trong công ty với cùng điều kiện chào bán;\n\nb) Chuyển nhượng với cùng điều kiện chào bán đối với các thành viên còn lại quy định tại điểm a khoản này cho người không phải là thành viên nếu các thành viên còn lại của công ty không mua hoặc không mua hết trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày chào bán.\n\n2. Thành viên chuyển nhượng vẫn có các quyền và nghĩa vụ đối với công ty tương ứng với phần vốn góp có liên quan cho đến khi thông tin về người mua quy định tại các điểm b, c và đ khoản 2 Điều 48 của Luật này được ghi đầy đủ vào sổ đăng ký thành viên.\n\n3. Trường hợp chuyển nhượng hoặc thay đổi phần vốn góp của các thành viên dẫn đến chỉ còn một thành viên công ty thì công ty phải tổ chức quản lý theo loại hình công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên và thực hiện đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày hoàn thành việc chuyển nhượng.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 52. Chuyển nhượng phần vốn góp",
"article_number": "52",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A52",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_A53;CURRENT_A51;này_được_ghi_đầy_đủ_vào_sổ_đăng_ký_thành_viên__3__Trường_hợp_chuyển_nhượng_hoặc_thay_đổi_phần_vốn_góp_của_các_thành_viên_dẫn_đến_chỉ_còn_một_thành_viên_công_ty_thì_công_ty_phải_tổ_chức_quản_lý_theo_loại_hình_công_ty_trách_nhiệm_hữu_hạn_một_thành_viên_và_thực_hiện_đăng_ký_thay_đổi_nội_dung_đăng_ký_doanh_nghiệp_trong_thời_hạn_15_ngày_kể_từ_ngày_hoàn_thành_việc_chuyển_nhượng__A48"
},
"id": "59_2020_QH14_A52_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 53. Xử lý phần vốn góp trong một số trường hợp đặc biệt]\n1. Trường hợp thành viên công ty là cá nhân chết thì người thừa kế theo di chúc hoặc theo pháp luật của thành viên đó là thành viên công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 53. Xử lý phần vốn góp trong một số trường hợp đặc biệt",
"article_number": "53",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A53",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A53_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 53. Xử lý phần vốn góp trong một số trường hợp đặc biệt]\n2. Trường hợp thành viên là cá nhân bị Tòa án tuyên bố mất tích thì quyền và nghĩa vụ của thành viên được thực hiện thông qua người quản lý tài sản của thành viên đó theo quy định của pháp luật về dân sự.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 53. Xử lý phần vốn góp trong một số trường hợp đặc biệt",
"article_number": "53",
"clause_idx": 2,
"article_id": "59_2020_QH14_A53",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A53_C2"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 53. Xử lý phần vốn góp trong một số trường hợp đặc biệt]\n3. Trường hợp thành viên bị hạn chế hoặc mất năng lực hành vi dân sự, có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi thì quyền và nghĩa vụ của thành viên đó trong công ty được thực hiện thông qua người đại diện.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 53. Xử lý phần vốn góp trong một số trường hợp đặc biệt",
"article_number": "53",
"clause_idx": 3,
"article_id": "59_2020_QH14_A53",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A53_C3"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 53. Xử lý phần vốn góp trong một số trường hợp đặc biệt]\n4. Phần vốn góp của thành viên được công ty mua lại hoặc chuyển nhượng theo quy định tại Điều 51 và Điều 52 của Luật này trong các trường hợp sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 53. Xử lý phần vốn góp trong một số trường hợp đặc biệt",
"article_number": "53",
"clause_idx": 4,
"article_id": "59_2020_QH14_A53",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_trong_các_trường_hợp_sau_đây_A52;CURRENT_A51"
},
"id": "59_2020_QH14_A53_C4"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 53. Xử lý phần vốn góp trong một số trường hợp đặc biệt]\na) Người thừa kế không muốn trở thành thành viên;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 53. Xử lý phần vốn góp trong một số trường hợp đặc biệt",
"article_number": "53",
"clause_idx": 5,
"article_id": "59_2020_QH14_A53",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A53_C5"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 53. Xử lý phần vốn góp trong một số trường hợp đặc biệt]\nb) Người được tặng cho theo quy định tại khoản 6 Điều này không được Hội đồng thành viên chấp thuận làm thành viên;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 53. Xử lý phần vốn góp trong một số trường hợp đặc biệt",
"article_number": "53",
"clause_idx": 6,
"article_id": "59_2020_QH14_A53",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A53_C6"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 53. Xử lý phần vốn góp trong một số trường hợp đặc biệt]\nc) Thành viên công ty là tổ chức giải thể hoặc phá sản.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 53. Xử lý phần vốn góp trong một số trường hợp đặc biệt",
"article_number": "53",
"clause_idx": 7,
"article_id": "59_2020_QH14_A53",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A53_C7"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 53. Xử lý phần vốn góp trong một số trường hợp đặc biệt]\n5. Trường hợp phần vốn góp của thành viên công ty là cá nhân chết mà không có người thừa kế, người thừa kế từ chối nhận thừa kế hoặc bị truất quyền thừa kế thì phần vốn góp đó được giải quyết theo quy định của pháp luật về dân sự.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 53. Xử lý phần vốn góp trong một số trường hợp đặc biệt",
"article_number": "53",
"clause_idx": 8,
"article_id": "59_2020_QH14_A53",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A53_C8"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 53. Xử lý phần vốn góp trong một số trường hợp đặc biệt]\n6. Trường hợp thành viên tặng cho một phần hoặc toàn bộ phần vốn góp của mình tại công ty cho người khác thì người được tặng cho trở thành thành viên công ty theo quy định sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 53. Xử lý phần vốn góp trong một số trường hợp đặc biệt",
"article_number": "53",
"clause_idx": 9,
"article_id": "59_2020_QH14_A53",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A53_C9"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 53. Xử lý phần vốn góp trong một số trường hợp đặc biệt]\na) Người được tặng cho thuộc đối tượng thừa kế theo pháp luật theo quy định của Bộ luật Dân sự thì người này đương nhiên là thành viên công ty;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 53. Xử lý phần vốn góp trong một số trường hợp đặc biệt",
"article_number": "53",
"clause_idx": 10,
"article_id": "59_2020_QH14_A53",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A53_C10"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 53. Xử lý phần vốn góp trong một số trường hợp đặc biệt]\nb) Người được tặng cho không thuộc đối tượng quy định tại điểm a khoản này thì người này chỉ trở thành thành viên công ty khi được Hội đồng thành viên chấp thuận.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 53. Xử lý phần vốn góp trong một số trường hợp đặc biệt",
"article_number": "53",
"clause_idx": 11,
"article_id": "59_2020_QH14_A53",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A53_C11"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 53. Xử lý phần vốn góp trong một số trường hợp đặc biệt]\n7. Trường hợp thành viên sử dụng phần vốn góp để trả nợ thì người nhận thanh toán có quyền sử dụng phần vốn góp đó theo một trong hai hình thức sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 53. Xử lý phần vốn góp trong một số trường hợp đặc biệt",
"article_number": "53",
"clause_idx": 12,
"article_id": "59_2020_QH14_A53",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A53_C12"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 53. Xử lý phần vốn góp trong một số trường hợp đặc biệt]\na) Trở thành thành viên công ty nếu được Hội đồng thành viên chấp thuận;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 53. Xử lý phần vốn góp trong một số trường hợp đặc biệt",
"article_number": "53",
"clause_idx": 13,
"article_id": "59_2020_QH14_A53",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A53_C13"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 53. Xử lý phần vốn góp trong một số trường hợp đặc biệt]\nb) Chào bán và chuyển nhượng phần vốn góp đó theo quy định tại Điều 52 của Luật này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 53. Xử lý phần vốn góp trong một số trường hợp đặc biệt",
"article_number": "53",
"clause_idx": 14,
"article_id": "59_2020_QH14_A53",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__A52"
},
"id": "59_2020_QH14_A53_C14"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 53. Xử lý phần vốn góp trong một số trường hợp đặc biệt]\n8. Trường hợp thành viên công ty là cá nhân bị tạm giam, đang chấp hành hình phạt tù, đang chấp hành biện pháp xử lý hành chính tại cơ sở cai nghiện bắt buộc, cơ sở giáo dục bắt buộc thì thành viên đó ủy quyền cho người khác thực hiện một số hoặc tất cả quyền và nghĩa vụ của mình tại công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 53. Xử lý phần vốn góp trong một số trường hợp đặc biệt",
"article_number": "53",
"clause_idx": 15,
"article_id": "59_2020_QH14_A53",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A53_C15"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 53. Xử lý phần vốn góp trong một số trường hợp đặc biệt]\n9. Trường hợp thành viên công ty là cá nhân bị Tòa án cấm hành nghề, làm công việc nhất định hoặc thành viên công ty là pháp nhân thương mại bị Tòa án cấm kinh doanh, cấm hoạt động trong một số lĩnh vực nhất định thuộc phạm vi ngành, nghề kinh doanh của công ty thì thành viên đó không được hành nghề, làm công việc đã bị cấm tại công ty đó hoặc công ty tạm ngừng, chấm dứt kinh doanh ngành, nghề có liên quan theo quyết định của Tòa án.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 53. Xử lý phần vốn góp trong một số trường hợp đặc biệt",
"article_number": "53",
"clause_idx": 16,
"article_id": "59_2020_QH14_A53",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A53_C16"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 54. Cơ cấu tổ chức quản lý công ty]\n1. Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có Hội đồng thành viên, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc.\n\n2. Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên là doanh nghiệp nhà nước theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 88 của Luật này và công ty con của doanh nghiệp nhà nước theo quy định tại khoản 1 Điều 88 của Luật này phải thành lập Ban kiểm soát; các trường hợp khác do công ty quyết định.\n\n3. Công ty phải có ít nhất một người đại diện theo pháp luật là người giữ một trong các chức danh là Chủ tịch Hội đồng thành viên hoặc Giám đốc hoặc Tổng giám đốc. Trường hợp Điều lệ công ty không quy định thì Chủ tịch Hội đồng thành viên là người đại diện theo pháp luật của công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 54. Cơ cấu tổ chức quản lý công ty",
"article_number": "54",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A54",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_và_công_ty_con_của_doanh_nghiệp_nhà_nước_theo_quy_định_tại_khoản_1_Điều_88_của_Luật_này_phải_thành_lập_Ban_kiểm_soát_A88"
},
"id": "59_2020_QH14_A54_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 55. Hội đồng thành viên]\n1. Hội đồng thành viên là cơ quan quyết định cao nhất của công ty, bao gồm tất cả thành viên công ty là cá nhân và người đại diện theo ủy quyền của thành viên công ty là tổ chức. Điều lệ công ty quy định kỳ họp Hội đồng thành viên, nhưng ít nhất mỗi năm phải họp một lần.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 55. Hội đồng thành viên",
"article_number": "55",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A55",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A55_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 55. Hội đồng thành viên]\n2. Hội đồng thành viên có quyền và nghĩa vụ sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 55. Hội đồng thành viên",
"article_number": "55",
"clause_idx": 2,
"article_id": "59_2020_QH14_A55",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A55_C2"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 55. Hội đồng thành viên]\na) Quyết định chiến lược phát triển và kế hoạch kinh doanh hằng năm của công ty;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 55. Hội đồng thành viên",
"article_number": "55",
"clause_idx": 3,
"article_id": "59_2020_QH14_A55",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A55_C3"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 55. Hội đồng thành viên]\nb) Quyết định tăng hoặc giảm vốn điều lệ, quyết định thời điểm và phương thức huy động thêm vốn; quyết định phát hành trái phiếu;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 55. Hội đồng thành viên",
"article_number": "55",
"clause_idx": 4,
"article_id": "59_2020_QH14_A55",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A55_C4"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 55. Hội đồng thành viên]\nc) Quyết định dự án đầu tư phát triển của công ty; giải pháp phát triển thị trường, tiếp thị và chuyển giao công nghệ;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 55. Hội đồng thành viên",
"article_number": "55",
"clause_idx": 5,
"article_id": "59_2020_QH14_A55",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A55_C5"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 55. Hội đồng thành viên]\nd) Thông qua hợp đồng vay, cho vay, bán tài sản và hợp đồng khác do Điều lệ công ty quy định có giá trị từ 50% tổng giá trị tài sản trở lên được ghi trong báo cáo tài chính tại thời điểm công bố gần nhất của công ty hoặc một tỷ lệ hoặc giá trị khác nhỏ hơn quy định tại Điều lệ công ty;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 55. Hội đồng thành viên",
"article_number": "55",
"clause_idx": 6,
"article_id": "59_2020_QH14_A55",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A55_C6"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 55. Hội đồng thành viên]\nđ) Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch Hội đồng thành viên; quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm, ký và chấm dứt hợp đồng đối với Giám đốc hoặc Tổng giám đốc, Kế toán trưởng, Kiểm soát viên và người quản lý khác quy định tại Điều lệ công ty;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 55. Hội đồng thành viên",
"article_number": "55",
"clause_idx": 7,
"article_id": "59_2020_QH14_A55",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A55_C7"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 55. Hội đồng thành viên]\ne) Quyết định mức lương, thù lao, thưởng và lợi ích khác đối với Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc, Kế toán trưởng và người quản lý khác quy định tại Điều lệ công ty;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 55. Hội đồng thành viên",
"article_number": "55",
"clause_idx": 8,
"article_id": "59_2020_QH14_A55",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A55_C8"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 55. Hội đồng thành viên]\ng) Thông qua báo cáo tài chính hằng năm, phương án sử dụng và phân chia lợi nhuận hoặc phương án xử lý lỗ của công ty;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 55. Hội đồng thành viên",
"article_number": "55",
"clause_idx": 9,
"article_id": "59_2020_QH14_A55",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A55_C9"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 55. Hội đồng thành viên]\nh) Quyết định cơ cấu tổ chức quản lý công ty;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 55. Hội đồng thành viên",
"article_number": "55",
"clause_idx": 10,
"article_id": "59_2020_QH14_A55",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A55_C10"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 55. Hội đồng thành viên]\ni) Quyết định thành lập công ty con, chi nhánh, văn phòng đại diện;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 55. Hội đồng thành viên",
"article_number": "55",
"clause_idx": 11,
"article_id": "59_2020_QH14_A55",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A55_C11"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 55. Hội đồng thành viên]\nk) Sửa đổi, bổ sung Điều lệ công ty;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 55. Hội đồng thành viên",
"article_number": "55",
"clause_idx": 12,
"article_id": "59_2020_QH14_A55",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A55_C12"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 55. Hội đồng thành viên]\nl) Quyết định tổ chức lại công ty;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 55. Hội đồng thành viên",
"article_number": "55",
"clause_idx": 13,
"article_id": "59_2020_QH14_A55",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A55_C13"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 55. Hội đồng thành viên]\nm) Quyết định giải thể hoặc yêu cầu phá sản công ty;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 55. Hội đồng thành viên",
"article_number": "55",
"clause_idx": 14,
"article_id": "59_2020_QH14_A55",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A55_C14"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 55. Hội đồng thành viên]\nn) Quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của Luật này và Điều lệ công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 55. Hội đồng thành viên",
"article_number": "55",
"clause_idx": 15,
"article_id": "59_2020_QH14_A55",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A55_C15"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 56. Chủ tịch Hội đồng thành viên]\n1. Hội đồng thành viên bầu một thành viên làm Chủ tịch. Chủ tịch Hội đồng thành viên có thể kiêm Giám đốc hoặc Tổng giám đốc công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 56. Chủ tịch Hội đồng thành viên",
"article_number": "56",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A56",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A56_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 56. Chủ tịch Hội đồng thành viên]\n2. Chủ tịch Hội đồng thành viên có quyền và nghĩa vụ sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 56. Chủ tịch Hội đồng thành viên",
"article_number": "56",
"clause_idx": 2,
"article_id": "59_2020_QH14_A56",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A56_C2"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 56. Chủ tịch Hội đồng thành viên]\na) Chuẩn bị chương trình, kế hoạch hoạt động của Hội đồng thành viên;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 56. Chủ tịch Hội đồng thành viên",
"article_number": "56",
"clause_idx": 3,
"article_id": "59_2020_QH14_A56",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A56_C3"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 56. Chủ tịch Hội đồng thành viên]\nb) Chuẩn bị chương trình, nội dung, tài liệu họp Hội đồng thành viên hoặc để lấy ý kiến các thành viên;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 56. Chủ tịch Hội đồng thành viên",
"article_number": "56",
"clause_idx": 4,
"article_id": "59_2020_QH14_A56",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A56_C4"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 56. Chủ tịch Hội đồng thành viên]\nc) Triệu tập, chủ trì và làm chủ tọa cuộc họp Hội đồng thành viên hoặc tổ chức việc lấy ý kiến các thành viên;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 56. Chủ tịch Hội đồng thành viên",
"article_number": "56",
"clause_idx": 5,
"article_id": "59_2020_QH14_A56",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A56_C5"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 56. Chủ tịch Hội đồng thành viên]\nd) Giám sát hoặc tổ chức giám sát việc thực hiện nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 56. Chủ tịch Hội đồng thành viên",
"article_number": "56",
"clause_idx": 6,
"article_id": "59_2020_QH14_A56",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A56_C6"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 56. Chủ tịch Hội đồng thành viên]\nđ) Thay mặt Hội đồng thành viên ký nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 56. Chủ tịch Hội đồng thành viên",
"article_number": "56",
"clause_idx": 7,
"article_id": "59_2020_QH14_A56",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A56_C7"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 56. Chủ tịch Hội đồng thành viên]\ne) Quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của Luật này và Điều lệ công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 56. Chủ tịch Hội đồng thành viên",
"article_number": "56",
"clause_idx": 8,
"article_id": "59_2020_QH14_A56",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A56_C8"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 56. Chủ tịch Hội đồng thành viên]\n3. Nhiệm kỳ của Chủ tịch Hội đồng thành viên do Điều lệ công ty quy định nhưng không quá 05 năm và có thể được bầu lại với số nhiệm kỳ không hạn chế.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 56. Chủ tịch Hội đồng thành viên",
"article_number": "56",
"clause_idx": 9,
"article_id": "59_2020_QH14_A56",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A56_C9"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 56. Chủ tịch Hội đồng thành viên]\n4. Trường hợp Chủ tịch Hội đồng thành viên vắng mặt hoặc không thể thực hiện các quyền và nghĩa vụ của mình thì phải ủy quyền bằng văn bản cho một thành viên thực hiện các quyền và nghĩa vụ của Chủ tịch Hội đồng thành viên theo nguyên tắc quy định tại Điều lệ công ty. Trường hợp không có thành viên được ủy quyền hoặc Chủ tịch Hội đồng thành viên chết, mất tích, bị tạm giam, đang chấp hành hình phạt tù, đang chấp hành biện pháp xử lý hành chính tại cơ sở cai nghiện bắt buộc, cơ sở giáo dục bắt buộc, trốn khỏi nơi cư trú, bị hạn chế hoặc mất năng lực hành vi dân sự, có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi, bị Tòa án cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định thì một trong số các thành viên Hội đồng thành viên triệu tập họp các thành viên còn lại bầu một người trong số các thành viên tạm thời làm Chủ tịch Hội đồng thành viên theo nguyên tắc đa số thành viên còn lại tán thành cho đến khi có quyết định mới của Hội đồng thành viên.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 56. Chủ tịch Hội đồng thành viên",
"article_number": "56",
"clause_idx": 10,
"article_id": "59_2020_QH14_A56",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A56_C10"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 57. Triệu tập họp Hội đồng thành viên]\n1. Hội đồng thành viên được triệu tập họp theo yêu cầu của Chủ tịch Hội đồng thành viên hoặc theo yêu cầu của thành viên hoặc nhóm thành viên quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 49 của Luật này. Trường hợp Chủ tịch Hội đồng thành viên không triệu tập họp Hội đồng thành viên theo yêu cầu của thành viên, nhóm thành viên trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu thì thành viên, nhóm thành viên đó triệu tập họp Hội đồng thành viên. Chi phí hợp lý cho việc triệu tập và tiến hành họp Hội đồng thành viên sẽ được công ty hoàn lại.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 57. Triệu tập họp Hội đồng thành viên",
"article_number": "57",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A57",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__Trường_hợp_Chủ_tịch_Hội_đồng_thành_viên_không_triệu_tập_họp_Hội_đồng_thành_viên_theo_yêu_cầu_của_thành_viên_A49"
},
"id": "59_2020_QH14_A57_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 57. Triệu tập họp Hội đồng thành viên]\n2. Chủ tịch Hội đồng thành viên hoặc người triệu tập họp chuẩn bị chương trình, nội dung tài liệu họp, triệu tập, chủ trì và làm chủ tọa cuộc họp Hội đồng thành viên. Thành viên có quyền kiến nghị bổ sung nội dung chương trình họp bằng văn bản. Kiến nghị phải bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 57. Triệu tập họp Hội đồng thành viên",
"article_number": "57",
"clause_idx": 2,
"article_id": "59_2020_QH14_A57",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A57_C2"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 57. Triệu tập họp Hội đồng thành viên]\na) Họ, tên, địa chỉ liên lạc, quốc tịch, số giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với thành viên là cá nhân; tên, mã số doanh nghiệp hoặc số giấy tờ pháp lý của tổ chức, địa chỉ trụ sở chính đối với thành viên là tổ chức; họ, tên, chữ ký của thành viên kiến nghị hoặc người đại diện theo ủy quyền của họ;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 57. Triệu tập họp Hội đồng thành viên",
"article_number": "57",
"clause_idx": 3,
"article_id": "59_2020_QH14_A57",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A57_C3"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 57. Triệu tập họp Hội đồng thành viên]\nb) Tỷ lệ phần vốn góp, số và ngày cấp giấy chứng nhận phần vốn góp;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 57. Triệu tập họp Hội đồng thành viên",
"article_number": "57",
"clause_idx": 4,
"article_id": "59_2020_QH14_A57",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A57_C4"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 57. Triệu tập họp Hội đồng thành viên]\nc) Nội dung kiến nghị đưa vào chương trình họp;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 57. Triệu tập họp Hội đồng thành viên",
"article_number": "57",
"clause_idx": 5,
"article_id": "59_2020_QH14_A57",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A57_C5"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 57. Triệu tập họp Hội đồng thành viên]\nd) Lý do kiến nghị.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 57. Triệu tập họp Hội đồng thành viên",
"article_number": "57",
"clause_idx": 6,
"article_id": "59_2020_QH14_A57",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A57_C6"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 57. Triệu tập họp Hội đồng thành viên]\n3. Chủ tịch Hội đồng thành viên hoặc người triệu tập họp phải chấp thuận kiến nghị và bổ sung chương trình họp Hội đồng thành viên nếu kiến nghị có đủ nội dung theo quy định tại khoản 2 Điều này và được gửi đến trụ sở chính của công ty chậm nhất là 01 ngày làm việc trước ngày họp Hội đồng thành viên; trường hợp kiến nghị được trình ngay trước khi bắt đầu họp thì kiến nghị được chấp thuận nếu đa số các thành viên dự họp tán thành.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 57. Triệu tập họp Hội đồng thành viên",
"article_number": "57",
"clause_idx": 7,
"article_id": "59_2020_QH14_A57",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A57_C7"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 57. Triệu tập họp Hội đồng thành viên]\n4. Thông báo mời họp Hội đồng thành viên có thể gửi bằng giấy mời, điện thoại, fax, phương tiện điện tử hoặc phương thức khác do Điều lệ công ty quy định và được gửi trực tiếp đến từng thành viên Hội đồng thành viên. Nội dung thông báo mời họp phải xác định rõ thời gian, địa điểm và chương trình họp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 57. Triệu tập họp Hội đồng thành viên",
"article_number": "57",
"clause_idx": 8,
"article_id": "59_2020_QH14_A57",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A57_C8"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 57. Triệu tập họp Hội đồng thành viên]\n5. Chương trình và tài liệu họp phải được gửi cho thành viên công ty trước khi họp. Tài liệu sử dụng trong cuộc họp liên quan đến quyết định về sửa đổi, bổ sung Điều lệ công ty, thông qua chiến lược phát triển công ty, thông qua báo cáo tài chính hằng năm, tổ chức lại hoặc giải thể công ty phải được gửi đến các thành viên chậm nhất là 07 ngày làm việc trước ngày họp. Thời hạn gửi các tài liệu khác do Điều lệ công ty quy định.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 57. Triệu tập họp Hội đồng thành viên",
"article_number": "57",
"clause_idx": 9,
"article_id": "59_2020_QH14_A57",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A57_C9"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 57. Triệu tập họp Hội đồng thành viên]\n6. Trường hợp Điều lệ công ty không quy định thì yêu cầu triệu tập họp Hội đồng thành viên theo quy định tại khoản 1 Điều này phải bằng văn bản và bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 57. Triệu tập họp Hội đồng thành viên",
"article_number": "57",
"clause_idx": 10,
"article_id": "59_2020_QH14_A57",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A57_C10"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 57. Triệu tập họp Hội đồng thành viên]\na) Họ, tên, địa chỉ liên lạc, quốc tịch, số giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với thành viên là cá nhân; tên, mã số doanh nghiệp hoặc số giấy tờ pháp lý của tổ chức, địa chỉ trụ sở chính đối với thành viên là tổ chức; tỷ lệ phần vốn góp, số và ngày cấp giấy chứng nhận phần vốn góp của từng thành viên yêu cầu;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 57. Triệu tập họp Hội đồng thành viên",
"article_number": "57",
"clause_idx": 11,
"article_id": "59_2020_QH14_A57",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A57_C11"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 57. Triệu tập họp Hội đồng thành viên]\nb) Lý do yêu cầu triệu tập họp Hội đồng thành viên và vấn đề cần giải quyết;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 57. Triệu tập họp Hội đồng thành viên",
"article_number": "57",
"clause_idx": 12,
"article_id": "59_2020_QH14_A57",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A57_C12"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 57. Triệu tập họp Hội đồng thành viên]\nc) Dự kiến chương trình họp;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 57. Triệu tập họp Hội đồng thành viên",
"article_number": "57",
"clause_idx": 13,
"article_id": "59_2020_QH14_A57",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A57_C13"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 57. Triệu tập họp Hội đồng thành viên]\nd) Họ, tên, chữ ký của từng thành viên yêu cầu hoặc người đại diện theo ủy quyền của họ.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 57. Triệu tập họp Hội đồng thành viên",
"article_number": "57",
"clause_idx": 14,
"article_id": "59_2020_QH14_A57",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A57_C14"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 57. Triệu tập họp Hội đồng thành viên]\n7. Trường hợp yêu cầu triệu tập họp Hội đồng thành viên không có đủ nội dung theo quy định tại khoản 6 Điều này thì Chủ tịch Hội đồng thành viên phải thông báo bằng văn bản về việc không triệu tập họp Hội đồng thành viên cho thành viên, nhóm thành viên có liên quan biết trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu. Trong các trường hợp khác, Chủ tịch Hội đồng thành viên phải triệu tập họp Hội đồng thành viên trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 57. Triệu tập họp Hội đồng thành viên",
"article_number": "57",
"clause_idx": 15,
"article_id": "59_2020_QH14_A57",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A57_C15"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 57. Triệu tập họp Hội đồng thành viên]\n8. Trường hợp Chủ tịch Hội đồng thành viên không triệu tập họp Hội đồng thành viên theo quy định tại khoản 7 Điều này thì phải chịu trách nhiệm cá nhân về thiệt hại xảy ra đối với công ty và thành viên công ty có liên quan.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 57. Triệu tập họp Hội đồng thành viên",
"article_number": "57",
"clause_idx": 16,
"article_id": "59_2020_QH14_A57",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A57_C16"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 58. Điều kiện và thể thức tiến hành họp Hội đồng thành viên]\n1. Cuộc họp Hội đồng thành viên được tiến hành khi có số thành viên dự họp sở hữu từ 65% vốn điều lệ trở lên; tỷ lệ cụ thể do Điều lệ công ty quy định.\n\n2. Trường hợp cuộc họp Hội đồng thành viên lần thứ nhất không đủ điều kiện tiến hành theo quy định tại khoản 1 Điều này và Điều lệ công ty không có quy định khác thì việc triệu tập họp Hội đồng thành viên được thực hiện như sau:\n\na) Thông báo mời họp lần thứ hai phải được gửi trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày dự định họp lần thứ nhất. Cuộc họp Hội đồng thành viên lần thứ hai được tiến hành khi có số thành viên dự họp sở hữu từ 50% vốn điều lệ trở lên;\n\nb) Trường hợp cuộc họp Hội đồng thành viên lần thứ hai không đủ điều kiện tiến hành theo quy định tại điểm a khoản này, thông báo mời họp lần thứ ba phải được gửi trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày dự định họp lần thứ hai. Cuộc họp Hội đồng thành viên lần thứ ba được tiến hành không phụ thuộc số thành viên dự họp và số vốn điều lệ được đại diện bởi số thành viên dự họp.\n\n3. Thành viên, người đại diện theo ủy quyền của thành viên phải tham dự và biểu quyết tại cuộc họp Hội đồng thành viên. Thể thức tiến hành họp Hội đồng thành viên, hình thức biểu quyết do Điều lệ công ty quy định.\n\n4. Trường hợp cuộc họp đủ điều kiện quy định tại Điều này không hoàn thành chương trình họp trong thời hạn dự kiến thì có thể kéo dài nhưng không được quá 30 ngày kể từ ngày khai mạc cuộc họp đó.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 58. Điều kiện và thể thức tiến hành họp Hội đồng thành viên",
"article_number": "58",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A58",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A58_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 59. Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên]\n1. Hội đồng thành viên thông qua nghị quyết, quyết định thuộc thẩm quyền bằng biểu quyết tại cuộc họp, lấy ý kiến bằng văn bản hoặc hình thức khác do Điều lệ công ty quy định.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 59. Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên",
"article_number": "59",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A59",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A59_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 59. Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên]\n2. Trường hợp Điều lệ công ty không có quy định khác thì nghị quyết, quyết định về các vấn đề sau đây phải được thông qua bằng biểu quyết tại cuộc họp Hội đồng thành viên:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 59. Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên",
"article_number": "59",
"clause_idx": 2,
"article_id": "59_2020_QH14_A59",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A59_C2"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 59. Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên]\na) Sửa đổi, bổ sung nội dung Điều lệ công ty;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 59. Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên",
"article_number": "59",
"clause_idx": 3,
"article_id": "59_2020_QH14_A59",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A59_C3"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 59. Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên]\nb) Quyết định phương hướng phát triển công ty;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 59. Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên",
"article_number": "59",
"clause_idx": 4,
"article_id": "59_2020_QH14_A59",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A59_C4"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 59. Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên]\nc) Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch Hội đồng thành viên; bổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm Giám đốc hoặc Tổng giám đốc;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 59. Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên",
"article_number": "59",
"clause_idx": 5,
"article_id": "59_2020_QH14_A59",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A59_C5"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 59. Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên]\nd) Thông qua báo cáo tài chính hằng năm;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 59. Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên",
"article_number": "59",
"clause_idx": 6,
"article_id": "59_2020_QH14_A59",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A59_C6"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 59. Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên]\nđ) Tổ chức lại, giải thể công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 59. Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên",
"article_number": "59",
"clause_idx": 7,
"article_id": "59_2020_QH14_A59",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A59_C7"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 59. Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên]\n3. Trường hợp Điều lệ công ty không có quy định một tỷ lệ khác, nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên được thông qua tại cuộc họp trong trường hợp sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 59. Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên",
"article_number": "59",
"clause_idx": 8,
"article_id": "59_2020_QH14_A59",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A59_C8"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 59. Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên]\na) Được các thành viên dự họp sở hữu từ 65% tổng số vốn góp của tất cả thành viên dự họp trở lên tán thành, trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 59. Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên",
"article_number": "59",
"clause_idx": 9,
"article_id": "59_2020_QH14_A59",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A59_C9"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 59. Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên]\nb) Được các thành viên dự họp sở hữu từ 75% tổng số vốn góp của tất cả thành viên dự họp trở lên tán thành đối với nghị quyết, quyết định bán tài sản có giá trị từ 50% tổng giá trị tài sản trở lên được ghi trong báo cáo tài chính gần nhất của công ty hoặc một tỷ lệ hoặc giá trị khác nhỏ hơn quy định tại Điều lệ công ty; sửa đổi, bổ sung Điều lệ công ty; tổ chức lại, giải thể công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 59. Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên",
"article_number": "59",
"clause_idx": 10,
"article_id": "59_2020_QH14_A59",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A59_C10"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 59. Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên]\n4. Thành viên được coi là tham dự và biểu quyết tại cuộc họp Hội đồng thành viên trong trường hợp sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 59. Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên",
"article_number": "59",
"clause_idx": 11,
"article_id": "59_2020_QH14_A59",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A59_C11"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 59. Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên]\na) Tham dự và biểu quyết trực tiếp tại cuộc họp;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 59. Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên",
"article_number": "59",
"clause_idx": 12,
"article_id": "59_2020_QH14_A59",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A59_C12"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 59. Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên]\nb) Ủy quyền cho người khác tham dự và biểu quyết tại cuộc họp;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 59. Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên",
"article_number": "59",
"clause_idx": 13,
"article_id": "59_2020_QH14_A59",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A59_C13"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 59. Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên]\nc) Tham dự và biểu quyết thông qua cuộc họp trực tuyến, bỏ phiếu điện tử hoặc hình thức điện tử khác;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 59. Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên",
"article_number": "59",
"clause_idx": 14,
"article_id": "59_2020_QH14_A59",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A59_C14"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 59. Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên]\nd) Gửi phiếu biểu quyết đến cuộc họp thông qua thư, fax, thư điện tử.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 59. Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên",
"article_number": "59",
"clause_idx": 15,
"article_id": "59_2020_QH14_A59",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A59_C15"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 59. Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên]\n5. Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản khi được số thành viên sở hữu từ 65% vốn điều lệ trở lên tán thành; tỷ lệ cụ thể do Điều lệ công ty quy định.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 59. Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên",
"article_number": "59",
"clause_idx": 16,
"article_id": "59_2020_QH14_A59",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A59_C16"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 60. Biên bản họp Hội đồng thành viên]\n1. Cuộc họp Hội đồng thành viên phải được ghi biên bản và có thể ghi âm hoặc ghi và lưu giữ dưới hình thức điện tử khác.\n\n2. Biên bản họp Hội đồng thành viên phải thông qua ngay trước khi kết thúc cuộc họp. Biên bản phải bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây:\n\na) Thời gian và địa điểm họp; mục đích, chương trình họp;\n\nb) Họ, tên, tỷ lệ phần vốn góp, số và ngày cấp giấy chứng nhận phần vốn góp của thành viên, người đại diện theo ủy quyền dự họp; họ, tên, tỷ lệ phần vốn góp, số và ngày cấp giấy chứng nhận phần vốn góp của thành viên, người đại diện theo ủy quyền của thành viên không dự họp;\n\nc) Vấn đề được thảo luận và biểu quyết; tóm tắt ý kiến phát biểu của thành viên về từng vấn đề thảo luận;\n\nd) Tổng số phiếu biểu quyết hợp lệ, không hợp lệ; tán thành, không tán thành, không có ý kiến đối với từng vấn đề biểu quyết;\n\nđ) Các quyết định được thông qua và tỷ lệ phiếu biểu quyết tương ứng;\n\ne) Họ, tên, chữ ký và nội dung ý kiến của người dự họp không đồng ý thông qua biên bản họp (nếu có);\n\ng) Họ, tên, chữ ký của người ghi biên bản và chủ tọa cuộc họp, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này.\n\n3. Trường hợp chủ tọa, người ghi biên bản từ chối ký biên bản họp thì biên bản này có hiệu lực nếu được tất cả thành viên khác của Hội đồng thành viên tham dự họp ký và có đầy đủ nội dung theo quy định tại các điểm a, b, c, d, đ và e khoản 2 Điều này. Biên bản họp ghi rõ việc chủ tọa, người ghi biên bản từ chối ký biên bản họp. Người ký biên bản họp chịu trách nhiệm liên đới về tính chính xác và trung thực của nội dung biên bản họp Hội đồng thành viên.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 60. Biên bản họp Hội đồng thành viên",
"article_number": "60",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A60",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A60_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 61. Thủ tục thông qua nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên theo hình thức lấy ý kiến bằng văn bản]\nTrường hợp Điều lệ công ty không có quy định khác thì thẩm quyền và thể thức lấy ý kiến thành viên bằng văn bản để thông qua nghị quyết, quyết định được thực hiện theo quy định sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 61. Thủ tục thông qua nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên theo hình thức lấy ý kiến bằng văn bản",
"article_number": "61",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A61",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A61_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 61. Thủ tục thông qua nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên theo hình thức lấy ý kiến bằng văn bản]\n1. Chủ tịch Hội đồng thành viên quyết định việc lấy ý kiến thành viên Hội đồng thành viên bằng văn bản để thông qua nghị quyết, quyết định các vấn đề thuộc thẩm quyền;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 61. Thủ tục thông qua nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên theo hình thức lấy ý kiến bằng văn bản",
"article_number": "61",
"clause_idx": 2,
"article_id": "59_2020_QH14_A61",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A61_C2"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 61. Thủ tục thông qua nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên theo hình thức lấy ý kiến bằng văn bản]\n2. Chủ tịch Hội đồng thành viên có trách nhiệm tổ chức việc soạn thảo, gửi các báo cáo, tờ trình về nội dung cần quyết định, dự thảo nghị quyết, quyết định và phiếu lấy ý kiến đến các thành viên Hội đồng thành viên;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 61. Thủ tục thông qua nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên theo hình thức lấy ý kiến bằng văn bản",
"article_number": "61",
"clause_idx": 3,
"article_id": "59_2020_QH14_A61",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A61_C3"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 61. Thủ tục thông qua nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên theo hình thức lấy ý kiến bằng văn bản]\n3. Phiếu lấy ý kiến phải bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 61. Thủ tục thông qua nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên theo hình thức lấy ý kiến bằng văn bản",
"article_number": "61",
"clause_idx": 4,
"article_id": "59_2020_QH14_A61",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A61_C4"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 61. Thủ tục thông qua nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên theo hình thức lấy ý kiến bằng văn bản]\na) Tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 61. Thủ tục thông qua nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên theo hình thức lấy ý kiến bằng văn bản",
"article_number": "61",
"clause_idx": 5,
"article_id": "59_2020_QH14_A61",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A61_C5"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 61. Thủ tục thông qua nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên theo hình thức lấy ý kiến bằng văn bản]\nb) Họ, tên, địa chỉ liên lạc, quốc tịch, số giấy tờ pháp lý của cá nhân, tỷ lệ phần vốn góp của thành viên Hội đồng thành viên;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 61. Thủ tục thông qua nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên theo hình thức lấy ý kiến bằng văn bản",
"article_number": "61",
"clause_idx": 6,
"article_id": "59_2020_QH14_A61",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A61_C6"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 61. Thủ tục thông qua nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên theo hình thức lấy ý kiến bằng văn bản]\nc) Vấn đề cần lấy ý kiến và ý kiến trả lời tương ứng theo thứ tự tán thành, không tán thành và không có ý kiến;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 61. Thủ tục thông qua nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên theo hình thức lấy ý kiến bằng văn bản",
"article_number": "61",
"clause_idx": 7,
"article_id": "59_2020_QH14_A61",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A61_C7"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 61. Thủ tục thông qua nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên theo hình thức lấy ý kiến bằng văn bản]\nd) Thời hạn cuối cùng phải gửi phiếu lấy ý kiến về công ty;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 61. Thủ tục thông qua nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên theo hình thức lấy ý kiến bằng văn bản",
"article_number": "61",
"clause_idx": 8,
"article_id": "59_2020_QH14_A61",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A61_C8"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 61. Thủ tục thông qua nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên theo hình thức lấy ý kiến bằng văn bản]\nđ) Họ, tên, chữ ký của Chủ tịch Hội đồng thành viên;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 61. Thủ tục thông qua nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên theo hình thức lấy ý kiến bằng văn bản",
"article_number": "61",
"clause_idx": 9,
"article_id": "59_2020_QH14_A61",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A61_C9"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 61. Thủ tục thông qua nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên theo hình thức lấy ý kiến bằng văn bản]\n4. Phiếu lấy ý kiến có nội dung đầy đủ, có chữ ký của thành viên Hội đồng thành viên và được gửi về công ty trong thời hạn quy định được coi là hợp lệ. Chủ tịch Hội đồng thành viên tổ chức việc kiểm phiếu, lập báo cáo và thông báo kết quả kiểm phiếu, nghị quyết, quyết định được thông qua đến các thành viên trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn mà thành viên phải gửi ý kiến về công ty. Báo cáo kết quả kiểm phiếu có giá trị tương đương biên bản họp Hội đồng thành viên và phải bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 61. Thủ tục thông qua nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên theo hình thức lấy ý kiến bằng văn bản",
"article_number": "61",
"clause_idx": 10,
"article_id": "59_2020_QH14_A61",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A61_C10"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 61. Thủ tục thông qua nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên theo hình thức lấy ý kiến bằng văn bản]\na) Mục đích, nội dung lấy ý kiến;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 61. Thủ tục thông qua nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên theo hình thức lấy ý kiến bằng văn bản",
"article_number": "61",
"clause_idx": 11,
"article_id": "59_2020_QH14_A61",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A61_C11"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 61. Thủ tục thông qua nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên theo hình thức lấy ý kiến bằng văn bản]\nb) Họ, tên, tỷ lệ phần vốn góp, số và ngày cấp giấy chứng nhận phần vốn góp của thành viên đã gửi lại phiếu lấy ý kiến hợp lệ; họ, tên, tỷ lệ phần vốn góp, số và ngày cấp giấy chứng nhận phần vốn góp của thành viên mà công ty không nhận lại được phiếu lấy ý kiến hoặc gửi lại phiếu lấy ý kiến nhưng không hợp lệ;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 61. Thủ tục thông qua nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên theo hình thức lấy ý kiến bằng văn bản",
"article_number": "61",
"clause_idx": 12,
"article_id": "59_2020_QH14_A61",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A61_C12"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 61. Thủ tục thông qua nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên theo hình thức lấy ý kiến bằng văn bản]\nc) Vấn đề được lấy ý kiến và biểu quyết; tóm tắt ý kiến của thành viên về từng vấn đề lấy ý kiến (nếu có);",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 61. Thủ tục thông qua nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên theo hình thức lấy ý kiến bằng văn bản",
"article_number": "61",
"clause_idx": 13,
"article_id": "59_2020_QH14_A61",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A61_C13"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 61. Thủ tục thông qua nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên theo hình thức lấy ý kiến bằng văn bản]\nd) Tổng số phiếu lấy ý kiến hợp lệ, không hợp lệ, không nhận được; tổng số phiếu lấy ý kiến hợp lệ tán thành, không tán thành, không có ý kiến đối với từng vấn đề biểu quyết;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 61. Thủ tục thông qua nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên theo hình thức lấy ý kiến bằng văn bản",
"article_number": "61",
"clause_idx": 14,
"article_id": "59_2020_QH14_A61",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A61_C14"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 61. Thủ tục thông qua nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên theo hình thức lấy ý kiến bằng văn bản]\nđ) Nghị quyết, quyết định được thông qua và tỷ lệ phiếu biểu quyết tương ứng;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 61. Thủ tục thông qua nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên theo hình thức lấy ý kiến bằng văn bản",
"article_number": "61",
"clause_idx": 15,
"article_id": "59_2020_QH14_A61",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A61_C15"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 61. Thủ tục thông qua nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên theo hình thức lấy ý kiến bằng văn bản]\ne) Họ, tên, chữ ký của người kiểm phiếu và Chủ tịch Hội đồng thành viên. Người kiểm phiếu và Chủ tịch Hội đồng thành viên chịu trách nhiệm liên đới về tính đầy đủ, chính xác, trung thực của nội dung báo cáo kết quả kiểm phiếu.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 61. Thủ tục thông qua nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên theo hình thức lấy ý kiến bằng văn bản",
"article_number": "61",
"clause_idx": 16,
"article_id": "59_2020_QH14_A61",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A61_C16"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 62. Hiệu lực nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên]\n1. Trường hợp Điều lệ công ty không có quy định khác, nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên có hiệu lực thi hành kể từ ngày được thông qua hoặc từ ngày có hiệu lực được ghi tại nghị quyết, quyết định đó.\n\n2. Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên được thông qua bằng 100% tổng số vốn điều lệ là hợp pháp và có hiệu lực ngay cả trong trường hợp trình tự và thủ tục thông qua nghị quyết, quyết định đó không được thực hiện đúng quy định.\n\n3. Trường hợp thành viên, nhóm thành viên yêu cầu Tòa án hoặc Trọng tài hủy bỏ nghị quyết, quyết định đã được thông qua thì nghị quyết, quyết định đó vẫn có hiệu lực thi hành theo quy định tại khoản 1 Điều này cho đến khi có quyết định hủy bỏ của Tòa án hoặc Trọng tài có hiệu lực pháp luật, trừ trường hợp áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 62. Hiệu lực nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên",
"article_number": "62",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A62",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A62_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 63. Giám đốc, Tổng giám đốc]\n1. Giám đốc hoặc Tổng giám đốc là người điều hành hoạt động kinh doanh hằng ngày của công ty, chịu trách nhiệm trước Hội đồng thành viên về việc thực hiện quyền và nghĩa vụ của mình.\n\n2. Giám đốc hoặc Tổng giám đốc có quyền và nghĩa vụ sau đây:\n\na) Tổ chức thực hiện nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên;\n\nb) Quyết định các vấn đề liên quan đến hoạt động kinh doanh hằng ngày của công ty;\n\nc) Tổ chức thực hiện kế hoạch kinh doanh và phương án đầu tư của công ty;\n\nd) Ban hành quy chế quản lý nội bộ của công ty, trừ trường hợp Điều lệ công ty có quy định khác;\n\nđ) Bổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm người quản lý trong công ty, trừ chức danh thuộc thẩm quyền của Hội đồng thành viên;\n\ne) Ký kết hợp đồng nhân danh công ty, trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Hội đồng thành viên;\n\ng) Kiến nghị phương án cơ cấu tổ chức công ty;\n\nh) Trình báo cáo tài chính hằng năm lên Hội đồng thành viên;\n\ni) Kiến nghị phương án sử dụng và phân chia lợi nhuận hoặc xử lý lỗ trong kinh doanh;\n\nk) Tuyển dụng lao động;\n\nl) Quyền và nghĩa vụ khác được quy định tại Điều lệ công ty, nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên, hợp đồng lao động.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 63. Giám đốc, Tổng giám đốc",
"article_number": "63",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A63",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A63_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 64. Tiêu chuẩn và điều kiện làm Giám đốc, Tổng giám đốc]\n1. Không thuộc đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 17 của Luật này.\n\n2. Có trình độ chuyên môn, kinh nghiệm trong quản trị kinh doanh của công ty và điều kiện khác do Điều lệ công ty quy định.\n\n3. Đối với doanh nghiệp nhà nước theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 88 của Luật này và công ty con của doanh nghiệp nhà nước theo quy định tại khoản 1 Điều 88 của Luật này, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc phải đáp ứng tiêu chuẩn, điều kiện quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này và không được là người có quan hệ gia đình của người quản lý công ty, Kiểm soát viên của công ty và của công ty mẹ; người đại diện phần vốn của doanh nghiệp, người đại diện phần vốn nhà nước tại công ty và công ty mẹ.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 64. Tiêu chuẩn và điều kiện làm Giám đốc, Tổng giám đốc",
"article_number": "64",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A64",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_và_công_ty_con_của_doanh_nghiệp_nhà_nước_theo_quy_định_tại_khoản_1_Điều_88_của_Luật_này_A88;này__2__Có_trình_độ_chuyên_môn_A17"
},
"id": "59_2020_QH14_A64_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 65. Ban kiểm soát, Kiểm soát viên]\n1. Ban kiểm soát có từ 01 đến 05 Kiểm soát viên. Nhiệm kỳ Kiểm soát viên không quá 05 năm và có thể được bổ nhiệm lại với số nhiệm kỳ không hạn chế. Trường hợp Ban kiểm soát chỉ có 01 Kiểm soát viên thì Kiểm soát viên đó đồng thời là Trưởng Ban kiểm soát và phải đáp ứng tiêu chuẩn của Trưởng Ban kiểm soát.\n\n2. Trưởng Ban kiểm soát, Kiểm soát viên phải đáp ứng các tiêu chuẩn và điều kiện tương ứng quy định tại khoản 2 Điều 168 và Điều 169 của Luật này.\n\n3. Quyền, nghĩa vụ, trách nhiệm, việc miễn nhiệm, bãi nhiệm và chế độ làm việc của Ban kiểm soát, Kiểm soát viên được thực hiện tương ứng theo quy định tại các điều 106, 170, 171, 172, 173 và 174 của Luật này.\n\n4. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 65. Ban kiểm soát, Kiểm soát viên",
"article_number": "65",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A65",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "CURRENT_A106;này__3__Quyền_A169;CURRENT_A168"
},
"id": "59_2020_QH14_A65_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 66. Tiền lương, thù lao, thưởng và lợi ích khác của Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc, Tổng giám đốc và người quản lý khác]\n1. Công ty trả tiền lương, thù lao, thưởng và lợi ích khác cho Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và người quản lý khác theo kết quả và hiệu quả kinh doanh.\n\n2. Tiền lương, thù lao, thưởng và lợi ích khác của Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và người quản lý khác được tính vào chi phí kinh doanh theo quy định của pháp luật về thuế thu nhập doanh nghiệp, pháp luật có liên quan và phải được thể hiện thành mục riêng trong báo cáo tài chính hằng năm của công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 66. Tiền lương, thù lao, thưởng và lợi ích khác của Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc, Tổng giám đốc và người quản lý khác",
"article_number": "66",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A66",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A66_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 67. Hợp đồng, giao dịch phải được Hội đồng thành viên chấp thuận]\n1. Hợp đồng, giao dịch giữa công ty với đối tượng sau đây phải được Hội đồng thành viên chấp thuận:\n\na) Thành viên, người đại diện theo ủy quyền của thành viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc, người đại diện theo pháp luật của công ty;\n\nb) Người có liên quan của người quy định tại điểm a khoản này;\n\nc) Người quản lý công ty mẹ, người có thẩm quyền bổ nhiệm người quản lý công ty mẹ;\n\nd) Người có liên quan của người quy định tại điểm c khoản này.\n\n2. Người nhân danh công ty ký kết hợp đồng, giao dịch phải thông báo cho các thành viên Hội đồng thành viên, Kiểm soát viên về các đối tượng có liên quan và lợi ích có liên quan đối với hợp đồng, giao dịch đó; kèm theo dự thảo hợp đồng hoặc nội dung chủ yếu của giao dịch dự định tiến hành. Trường hợp Điều lệ công ty không quy định khác thì Hội đồng thành viên phải quyết định chấp thuận hoặc không chấp thuận hợp đồng, giao dịch trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được thông báo và thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 59 của Luật này. Thành viên Hội đồng thành viên có liên quan đến các bên trong hợp đồng, giao dịch không được tính vào việc biểu quyết.\n\n3. Hợp đồng, giao dịch bị vô hiệu theo quyết định của Tòa án và xử lý theo quy định của pháp luật khi được ký kết không đúng quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này. Người ký kết hợp đồng, giao dịch, thành viên có liên quan và người có liên quan của thành viên đó tham gia hợp đồng, giao dịch phải bồi thường thiệt hại phát sinh, hoàn trả cho công ty các khoản lợi thu được từ việc thực hiện hợp đồng, giao dịch đó.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 67. Hợp đồng, giao dịch phải được Hội đồng thành viên chấp thuận",
"article_number": "67",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A67",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__Thành_viên_Hội_đồng_thành_viên_có_liên_quan_đến_các_bên_trong_hợp_đồng_A59"
},
"id": "59_2020_QH14_A67_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 68. Tăng, giảm vốn điều lệ]\n1. Công ty có thể tăng vốn điều lệ trong trường hợp sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 68. Tăng, giảm vốn điều lệ",
"article_number": "68",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A68",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A68_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 68. Tăng, giảm vốn điều lệ]\na) Tăng vốn góp của thành viên;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 68. Tăng, giảm vốn điều lệ",
"article_number": "68",
"clause_idx": 2,
"article_id": "59_2020_QH14_A68",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A68_C2"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 68. Tăng, giảm vốn điều lệ]\nb) Tiếp nhận thêm vốn góp của thành viên mới.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 68. Tăng, giảm vốn điều lệ",
"article_number": "68",
"clause_idx": 3,
"article_id": "59_2020_QH14_A68",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A68_C3"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 68. Tăng, giảm vốn điều lệ]\n2. Trường hợp tăng vốn góp của thành viên thì vốn góp thêm được chia cho các thành viên theo tỷ lệ tương ứng với phần vốn góp của họ trong vốn điều lệ công ty. Thành viên có thể chuyển nhượng quyền góp vốn của mình cho người khác theo quy định tại Điều 52 của Luật này. Trường hợp có thành viên không góp hoặc chỉ góp một phần phần vốn góp thêm thì số vốn còn lại của phần vốn góp thêm của thành viên đó được chia cho các thành viên khác theo tỷ lệ tương ứng với phần vốn góp của họ trong vốn điều lệ công ty nếu các thành viên không có thỏa thuận khác.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 68. Tăng, giảm vốn điều lệ",
"article_number": "68",
"clause_idx": 4,
"article_id": "59_2020_QH14_A68",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__Trường_hợp_có_thành_viên_không_góp_hoặc_chỉ_góp_một_phần_phần_vốn_góp_thêm_thì_số_vốn_còn_lại_của_phần_vốn_góp_thêm_của_thành_viên_đó_được_chia_cho_các_thành_viên_khác_theo_tỷ_lệ_tương_ứng_với_phần_vốn_góp_của_họ_trong_vốn_điều_lệ_công_ty_nếu_các_thành_viên_không_có_thỏa_thuận_khác__A52"
},
"id": "59_2020_QH14_A68_C4"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 68. Tăng, giảm vốn điều lệ]\n3. Công ty có thể giảm vốn điều lệ trong trường hợp sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 68. Tăng, giảm vốn điều lệ",
"article_number": "68",
"clause_idx": 5,
"article_id": "59_2020_QH14_A68",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A68_C5"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 68. Tăng, giảm vốn điều lệ]\na) Hoàn trả một phần vốn góp cho thành viên theo tỷ lệ phần vốn góp của họ trong vốn điều lệ của công ty nếu đã hoạt động kinh doanh liên tục từ 02 năm trở lên kể từ ngày đăng ký thành lập doanh nghiệp và bảo đảm thanh toán đủ các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác sau khi đã hoàn trả cho thành viên;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 68. Tăng, giảm vốn điều lệ",
"article_number": "68",
"clause_idx": 6,
"article_id": "59_2020_QH14_A68",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A68_C6"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 68. Tăng, giảm vốn điều lệ]\nb) Công ty mua lại phần vốn góp của thành viên theo quy định tại Điều 51 của Luật này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 68. Tăng, giảm vốn điều lệ",
"article_number": "68",
"clause_idx": 7,
"article_id": "59_2020_QH14_A68",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_A51"
},
"id": "59_2020_QH14_A68_C7"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 68. Tăng, giảm vốn điều lệ]\nc) Vốn điều lệ không được các thành viên thanh toán đầy đủ và đúng hạn theo quy định tại Điều 47 của Luật này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 68. Tăng, giảm vốn điều lệ",
"article_number": "68",
"clause_idx": 8,
"article_id": "59_2020_QH14_A68",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__A47"
},
"id": "59_2020_QH14_A68_C8"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 68. Tăng, giảm vốn điều lệ]\n4. Trừ trường hợp quy định tại điểm c khoản 3 Điều này, trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày việc tăng hoặc giảm vốn điều lệ đã được thanh toán xong, công ty phải thông báo bằng văn bản về tăng, giảm vốn điều lệ đến Cơ quan đăng ký kinh doanh. Thông báo phải bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 68. Tăng, giảm vốn điều lệ",
"article_number": "68",
"clause_idx": 9,
"article_id": "59_2020_QH14_A68",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A68_C9"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 68. Tăng, giảm vốn điều lệ]\na) Tên, địa chỉ trụ sở chính, mã số doanh nghiệp;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 68. Tăng, giảm vốn điều lệ",
"article_number": "68",
"clause_idx": 10,
"article_id": "59_2020_QH14_A68",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A68_C10"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 68. Tăng, giảm vốn điều lệ]\nb) Vốn điều lệ, số vốn đã tăng hoặc giảm;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 68. Tăng, giảm vốn điều lệ",
"article_number": "68",
"clause_idx": 11,
"article_id": "59_2020_QH14_A68",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A68_C11"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 68. Tăng, giảm vốn điều lệ]\nc) Thời điểm và hình thức tăng hoặc giảm vốn;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 68. Tăng, giảm vốn điều lệ",
"article_number": "68",
"clause_idx": 12,
"article_id": "59_2020_QH14_A68",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A68_C12"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 68. Tăng, giảm vốn điều lệ]\nd) Họ, tên, chữ ký của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 68. Tăng, giảm vốn điều lệ",
"article_number": "68",
"clause_idx": 13,
"article_id": "59_2020_QH14_A68",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A68_C13"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 68. Tăng, giảm vốn điều lệ]\n5. Kèm theo thông báo quy định tại khoản 4 Điều này phải gồm nghị quyết, quyết định và biên bản họp của Hội đồng thành viên; trường hợp giảm vốn điều lệ theo quy định tại điểm a và điểm b khoản 3 Điều này, phải có thêm báo cáo tài chính gần nhất.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 68. Tăng, giảm vốn điều lệ",
"article_number": "68",
"clause_idx": 14,
"article_id": "59_2020_QH14_A68",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A68_C14"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 68. Tăng, giảm vốn điều lệ]\n6. Cơ quan đăng ký kinh doanh cập nhật thông tin về việc tăng hoặc giảm vốn điều lệ trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 68. Tăng, giảm vốn điều lệ",
"article_number": "68",
"clause_idx": 15,
"article_id": "59_2020_QH14_A68",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A68_C15"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 69. Điều kiện để chia lợi nhuận]\nCông ty chỉ được chia lợi nhuận cho các thành viên sau khi đã hoàn thành nghĩa vụ thuế và các nghĩa vụ tài chính khác theo quy định của pháp luật, bảo đảm thanh toán đủ các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác đến hạn trả sau khi chia lợi nhuận.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 69. Điều kiện để chia lợi nhuận",
"article_number": "69",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A69",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A69_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 70. Thu hồi phần vốn góp đã hoàn trả hoặc lợi nhuận đã chia]\nTrường hợp hoàn trả một phần vốn góp do giảm vốn điều lệ trái với quy định tại khoản 3 Điều 68 của Luật này hoặc chia lợi nhuận cho thành viên trái với quy định tại Điều 69 của Luật này thì các thành viên công ty phải hoàn trả cho công ty số tiền, tài sản khác đã nhận; phải cùng liên đới chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của công ty tương ứng với số tiền, tài sản chưa hoàn trả đủ cho đến khi hoàn trả đủ số tiền, tài sản khác đã nhận.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 70. Thu hồi phần vốn góp đã hoàn trả hoặc lợi nhuận đã chia",
"article_number": "70",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A70",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_hoặc_chia_lợi_nhuận_cho_thành_viên_trái_với_quy_định_tại_Điều_69_của_Luật_này_thì_các_thành_viên_công_ty_phải_hoàn_trả_cho_công_ty_số_tiền_A68"
},
"id": "59_2020_QH14_A70_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 71. Trách nhiệm của Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc, Tổng giám đốc và người quản lý khác, người đại diện theo pháp luật, Kiểm soát viên]\n1. Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và người quản lý khác, người đại diện theo pháp luật, Kiểm soát viên của công ty có trách nhiệm sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 71. Trách nhiệm của Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc, Tổng giám đốc và người quản lý khác, người đại diện theo pháp luật, Kiểm soát viên",
"article_number": "71",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A71",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A71_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 71. Trách nhiệm của Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc, Tổng giám đốc và người quản lý khác, người đại diện theo pháp luật, Kiểm soát viên]\na) Thực hiện quyền và nghĩa vụ một cách trung thực, cẩn trọng, tốt nhất nhằm bảo đảm lợi ích hợp pháp tối đa của công ty;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 71. Trách nhiệm của Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc, Tổng giám đốc và người quản lý khác, người đại diện theo pháp luật, Kiểm soát viên",
"article_number": "71",
"clause_idx": 2,
"article_id": "59_2020_QH14_A71",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A71_C2"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 71. Trách nhiệm của Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc, Tổng giám đốc và người quản lý khác, người đại diện theo pháp luật, Kiểm soát viên]\nb) Trung thành với lợi ích của công ty; không lạm dụng địa vị, chức vụ và sử dụng thông tin, bí quyết, cơ hội kinh doanh, tài sản khác của công ty để tư lợi hoặc phục vụ lợi ích của tổ chức, cá nhân khác;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 71. Trách nhiệm của Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc, Tổng giám đốc và người quản lý khác, người đại diện theo pháp luật, Kiểm soát viên",
"article_number": "71",
"clause_idx": 3,
"article_id": "59_2020_QH14_A71",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A71_C3"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 71. Trách nhiệm của Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc, Tổng giám đốc và người quản lý khác, người đại diện theo pháp luật, Kiểm soát viên]\nc) Thông báo kịp thời, đầy đủ, chính xác cho công ty về doanh nghiệp mà mình làm chủ hoặc có cổ phần, phần vốn góp và doanh nghiệp mà người có liên quan của mình làm chủ, cùng sở hữu hoặc sở hữu riêng cổ phần, phần vốn góp chi phối;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 71. Trách nhiệm của Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc, Tổng giám đốc và người quản lý khác, người đại diện theo pháp luật, Kiểm soát viên",
"article_number": "71",
"clause_idx": 4,
"article_id": "59_2020_QH14_A71",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A71_C4"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 71. Trách nhiệm của Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc, Tổng giám đốc và người quản lý khác, người đại diện theo pháp luật, Kiểm soát viên]\nd) Trách nhiệm khác theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 71. Trách nhiệm của Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc, Tổng giám đốc và người quản lý khác, người đại diện theo pháp luật, Kiểm soát viên",
"article_number": "71",
"clause_idx": 5,
"article_id": "59_2020_QH14_A71",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A71_C5"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 71. Trách nhiệm của Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc, Tổng giám đốc và người quản lý khác, người đại diện theo pháp luật, Kiểm soát viên]\n2. Giám đốc hoặc Tổng giám đốc không được tăng tiền lương, trả thưởng khi công ty không có khả năng thanh toán đủ các khoản nợ đến hạn.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 71. Trách nhiệm của Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc, Tổng giám đốc và người quản lý khác, người đại diện theo pháp luật, Kiểm soát viên",
"article_number": "71",
"clause_idx": 6,
"article_id": "59_2020_QH14_A71",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A71_C6"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 71. Trách nhiệm của Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc, Tổng giám đốc và người quản lý khác, người đại diện theo pháp luật, Kiểm soát viên]\n3. Thông báo quy định tại điểm c khoản 1 Điều này phải bằng văn bản và bao gồm các nội dung sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 71. Trách nhiệm của Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc, Tổng giám đốc và người quản lý khác, người đại diện theo pháp luật, Kiểm soát viên",
"article_number": "71",
"clause_idx": 7,
"article_id": "59_2020_QH14_A71",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A71_C7"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 71. Trách nhiệm của Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc, Tổng giám đốc và người quản lý khác, người đại diện theo pháp luật, Kiểm soát viên]\na) Tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp mà họ làm chủ, có sở hữu phần vốn góp hoặc cổ phần; tỷ lệ và thời điểm làm chủ, sở hữu phần vốn góp hoặc cổ phần đó;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 71. Trách nhiệm của Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc, Tổng giám đốc và người quản lý khác, người đại diện theo pháp luật, Kiểm soát viên",
"article_number": "71",
"clause_idx": 8,
"article_id": "59_2020_QH14_A71",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A71_C8"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 71. Trách nhiệm của Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc, Tổng giám đốc và người quản lý khác, người đại diện theo pháp luật, Kiểm soát viên]\nb) Tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp mà những người có liên quan của họ làm chủ, cùng sở hữu hoặc sở hữu riêng cổ phần, phần vốn góp chi phối.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 71. Trách nhiệm của Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc, Tổng giám đốc và người quản lý khác, người đại diện theo pháp luật, Kiểm soát viên",
"article_number": "71",
"clause_idx": 9,
"article_id": "59_2020_QH14_A71",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A71_C9"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 71. Trách nhiệm của Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc, Tổng giám đốc và người quản lý khác, người đại diện theo pháp luật, Kiểm soát viên]\n4. Thông báo quy định tại khoản 3 Điều này phải được thực hiện trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày phát sinh hoặc có thay đổi liên quan. Công ty phải tập hợp và cập nhật danh sách đối tượng quy định tại khoản 3 Điều này và các hợp đồng, giao dịch của họ với công ty. Danh sách này phải được lưu giữ tại trụ sở chính của công ty. Thành viên, người quản lý, Kiểm soát viên của công ty và người đại diện theo ủy quyền của họ có quyền xem, trích lục và sao một phần hoặc toàn bộ nội dung thông tin quy định tại khoản 3 Điều này trong giờ làm việc theo trình tự, thủ tục quy định tại Điều lệ công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 71. Trách nhiệm của Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc, Tổng giám đốc và người quản lý khác, người đại diện theo pháp luật, Kiểm soát viên",
"article_number": "71",
"clause_idx": 10,
"article_id": "59_2020_QH14_A71",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A71_C10"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 72. Khởi kiện người quản lý]\n1. Thành viên công ty tự mình hoặc nhân danh công ty khởi kiện trách nhiệm dân sự đối với Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc, người đại diện theo pháp luật và người quản lý khác do vi phạm quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của người quản lý trong trường hợp sau đây:\n\na) Vi phạm quy định tại Điều 71 của Luật này;\n\nb) Không thực hiện, thực hiện không đầy đủ, thực hiện không kịp thời hoặc thực hiện trái với quy định của pháp luật hoặc Điều lệ công ty, nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên đối với quyền và nghĩa vụ được giao;\n\nc) Trường hợp khác theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty.\n\n2. Trình tự, thủ tục khởi kiện được thực hiện theo quy định của pháp luật về tố tụng dân sự.\n\n3. Chi phí khởi kiện trong trường hợp thành viên khởi kiện nhân danh công ty được tính vào chi phí của công ty, trừ trường hợp bị bác yêu cầu khởi kiện.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 72. Khởi kiện người quản lý",
"article_number": "72",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A72",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_A71"
},
"id": "59_2020_QH14_A72_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 73. Công bố thông tin]\nCông ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 88 của Luật này thực hiện công bố thông tin theo quy định tại các điểm a, c, đ, g khoản 1 Điều 109 và Điều 110 của Luật này.\n\nMục 2. CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 73. Công bố thông tin",
"article_number": "73",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A73",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__Mục_2__CÔNG_TY_TRÁCH_NHIỆM_HỮU_HẠN_MỘT_THÀNH_VIÊN_A110;này_thực_hiện_công_bố_thông_tin_theo_quy_định_tại_các_điểm_a_A88;CURRENT_A109"
},
"id": "59_2020_QH14_A73_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 74. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên]\n1. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là doanh nghiệp do một tổ chức hoặc một cá nhân làm chủ sở hữu (sau đây gọi là chủ sở hữu công ty). Chủ sở hữu công ty chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của công ty trong phạm vi số vốn điều lệ của công ty.\n\n2. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên có tư cách pháp nhân kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.\n\n3. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên không được phát hành cổ phần, trừ trường hợp để chuyển đổi thành công ty cổ phần.\n\n4. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên được phát hành trái phiếu theo quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan; việc phát hành trái phiếu riêng lẻ theo quy định tại Điều 128 và Điều 129 của Luật này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 74. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên",
"article_number": "74",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A74",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "CURRENT_A128;này__A129"
},
"id": "59_2020_QH14_A74_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 75. Góp vốn thành lập công ty]\n1. Vốn điều lệ của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khi đăng ký thành lập doanh nghiệp là tổng giá trị tài sản do chủ sở hữu công ty cam kết góp và ghi trong Điều lệ công ty.\n\n2. Chủ sở hữu công ty phải góp vốn cho công ty đủ và đúng loại tài sản đã cam kết khi đăng ký thành lập doanh nghiệp trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, không kể thời gian vận chuyển, nhập khẩu tài sản góp vốn, thực hiện thủ tục hành chính để chuyển quyền sở hữu tài sản. Trong thời hạn này, chủ sở hữu công ty có các quyền và nghĩa vụ tương ứng với phần vốn góp đã cam kết.\n\n3. Trường hợp không góp đủ vốn điều lệ trong thời hạn quy định tại khoản 2 Điều này, chủ sở hữu công ty phải đăng ký thay đổi vốn điều lệ bằng giá trị số vốn đã góp trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày cuối cùng phải góp đủ vốn điều lệ. Trường hợp này, chủ sở hữu phải chịu trách nhiệm tương ứng với phần vốn góp đã cam kết đối với các nghĩa vụ tài chính của công ty phát sinh trong thời gian trước ngày cuối cùng công ty đăng ký thay đổi vốn điều lệ theo quy định tại khoản này.\n\n4. Chủ sở hữu công ty chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình đối với các nghĩa vụ tài chính của công ty, thiệt hại xảy ra do không góp, không góp đủ, không góp đúng hạn vốn điều lệ theo quy định tại Điều này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 75. Góp vốn thành lập công ty",
"article_number": "75",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A75",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A75_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 76. Quyền của chủ sở hữu công ty]\n1. Chủ sở hữu công ty là tổ chức có quyền sau đây:\n\na) Quyết định nội dung Điều lệ công ty, sửa đổi, bổ sung Điều lệ công ty;\n\nb) Quyết định chiến lược phát triển và kế hoạch kinh doanh hằng năm của công ty;\n\nc) Quyết định cơ cấu tổ chức quản lý công ty, bổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm người quản lý, Kiểm soát viên của công ty;\n\nd) Quyết định dự án đầu tư phát triển;\n\nđ) Quyết định các giải pháp phát triển thị trường, tiếp thị và công nghệ;\n\ne) Thông qua hợp đồng vay, cho vay, bán tài sản và các hợp đồng khác do Điều lệ công ty quy định có giá trị từ 50% tổng giá trị tài sản trở lên được ghi trong báo cáo tài chính gần nhất của công ty hoặc một tỷ lệ hoặc giá trị khác nhỏ hơn quy định tại Điều lệ công ty;\n\ng) Thông qua báo cáo tài chính của công ty;\n\nh) Quyết định tăng vốn điều lệ của công ty; chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ vốn điều lệ của công ty cho tổ chức, cá nhân khác; quyết định phát hành trái phiếu;\n\ni) Quyết định thành lập công ty con, góp vốn vào công ty khác;\n\nk) Tổ chức giám sát và đánh giá hoạt động kinh doanh của công ty;\n\nl) Quyết định việc sử dụng lợi nhuận sau khi đã hoàn thành nghĩa vụ thuế và các nghĩa vụ tài chính khác của công ty;\n\nm) Quyết định tổ chức lại, giải thể và yêu cầu phá sản công ty;\n\nn) Thu hồi toàn bộ giá trị tài sản của công ty sau khi công ty hoàn thành giải thể hoặc phá sản;\n\no) Quyền khác theo quy định của Luật này và Điều lệ công ty.\n\n2. Chủ sở hữu công ty là cá nhân có quyền quy định tại các điểm a, h, l, m, n và o khoản 1 Điều này; quyết định đầu tư, kinh doanh và quản trị nội bộ công ty, trừ trường hợp Điều lệ công ty có quy định khác.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 76. Quyền của chủ sở hữu công ty",
"article_number": "76",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A76",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A76_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 77. Nghĩa vụ của chủ sở hữu công ty]\n1. Góp đủ và đúng hạn vốn điều lệ công ty.\n\n2. Tuân thủ Điều lệ công ty.\n\n3. Phải xác định và tách biệt tài sản của chủ sở hữu công ty với tài sản của công ty. Chủ sở hữu công ty là cá nhân phải tách biệt chi tiêu của cá nhân và gia đình mình với chi tiêu của Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc.\n\n4. Tuân thủ quy định của pháp luật về hợp đồng và quy định khác của pháp luật có liên quan trong việc mua, bán, vay, cho vay, thuê, cho thuê, hợp đồng, giao dịch khác giữa công ty và chủ sở hữu công ty.\n\n5. Chủ sở hữu công ty chỉ được quyền rút vốn bằng cách chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ vốn điều lệ cho tổ chức hoặc cá nhân khác; trường hợp rút một phần hoặc toàn bộ vốn điều lệ đã góp ra khỏi công ty dưới hình thức khác thì chủ sở hữu công ty và cá nhân, tổ chức có liên quan phải liên đới chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của công ty.\n\n6. Chủ sở hữu công ty không được rút lợi nhuận khi công ty không thanh toán đủ các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác đến hạn.\n\n7. Nghĩa vụ khác theo quy định của Luật này và Điều lệ công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 77. Nghĩa vụ của chủ sở hữu công ty",
"article_number": "77",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A77",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A77_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 78. Thực hiện quyền của chủ sở hữu công ty trong một số trường hợp đặc biệt]\n1. Trường hợp chủ sở hữu công ty chuyển nhượng, tặng cho một phần vốn điều lệ cho một hoặc nhiều tổ chức, cá nhân khác hoặc công ty kết nạp thêm thành viên mới thì công ty phải tổ chức quản lý theo loại hình doanh nghiệp tương ứng và đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày hoàn thành việc chuyển nhượng, tặng cho hoặc kết nạp thành viên mới.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 78. Thực hiện quyền của chủ sở hữu công ty trong một số trường hợp đặc biệt",
"article_number": "78",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A78",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A78_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 78. Thực hiện quyền của chủ sở hữu công ty trong một số trường hợp đặc biệt]\n2. Trường hợp chủ sở hữu công ty là cá nhân bị tạm giam, đang chấp hành hình phạt tù, đang chấp hành biện pháp xử lý hành chính tại cơ sở cai nghiện bắt buộc, cơ sở giáo dục bắt buộc thì ủy quyền cho người khác thực hiện một số hoặc tất cả quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 78. Thực hiện quyền của chủ sở hữu công ty trong một số trường hợp đặc biệt",
"article_number": "78",
"clause_idx": 2,
"article_id": "59_2020_QH14_A78",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A78_C2"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 78. Thực hiện quyền của chủ sở hữu công ty trong một số trường hợp đặc biệt]\n3. Trường hợp chủ sở hữu công ty là cá nhân chết thì người thừa kế theo di chúc hoặc theo pháp luật là chủ sở hữu công ty hoặc thành viên công ty. Công ty phải tổ chức quản lý theo loại hình doanh nghiệp tương ứng và đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày kết thúc việc giải quyết thừa kế. Trường hợp chủ sở hữu công ty là cá nhân chết mà không có người thừa kế, người thừa kế từ chối nhận thừa kế hoặc bị truất quyền thừa kế thì phần vốn góp của chủ sở hữu được giải quyết theo quy định của pháp luật về dân sự.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 78. Thực hiện quyền của chủ sở hữu công ty trong một số trường hợp đặc biệt",
"article_number": "78",
"clause_idx": 3,
"article_id": "59_2020_QH14_A78",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A78_C3"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 78. Thực hiện quyền của chủ sở hữu công ty trong một số trường hợp đặc biệt]\n4. Trường hợp chủ sở hữu công ty là cá nhân mất tích thì phần vốn góp của chủ sở hữu được giải quyết theo quy định của pháp luật về dân sự.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 78. Thực hiện quyền của chủ sở hữu công ty trong một số trường hợp đặc biệt",
"article_number": "78",
"clause_idx": 4,
"article_id": "59_2020_QH14_A78",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A78_C4"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 78. Thực hiện quyền của chủ sở hữu công ty trong một số trường hợp đặc biệt]\n5. Trường hợp chủ sở hữu công ty là cá nhân mà bị hạn chế hoặc mất năng lực hành vi dân sự, có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi thì quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu công ty được thực hiện thông qua người đại diện.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 78. Thực hiện quyền của chủ sở hữu công ty trong một số trường hợp đặc biệt",
"article_number": "78",
"clause_idx": 5,
"article_id": "59_2020_QH14_A78",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A78_C5"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 78. Thực hiện quyền của chủ sở hữu công ty trong một số trường hợp đặc biệt]\n6. Trường hợp chủ sở hữu công ty là tổ chức mà bị giải thể hoặc phá sản thì người nhận chuyển nhượng phần vốn góp của chủ sở hữu trở thành chủ sở hữu hoặc thành viên công ty. Công ty phải tổ chức quản lý theo loại hình doanh nghiệp tương ứng và đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày hoàn thành việc chuyển nhượng.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 78. Thực hiện quyền của chủ sở hữu công ty trong một số trường hợp đặc biệt",
"article_number": "78",
"clause_idx": 6,
"article_id": "59_2020_QH14_A78",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A78_C6"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 78. Thực hiện quyền của chủ sở hữu công ty trong một số trường hợp đặc biệt]\n7. Trường hợp chủ sở hữu công ty là cá nhân mà bị Tòa án cấm hành nghề, làm công việc nhất định hoặc chủ sở hữu công ty là pháp nhân thương mại bị Tòa án cấm kinh doanh, cấm hoạt động trong một số lĩnh vực nhất định thuộc phạm vi ngành, nghề kinh doanh của doanh nghiệp thì cá nhân đó không được hành nghề, làm công việc nhất định tại công ty đó hoặc công ty tạm ngừng, chấm dứt kinh doanh ngành, nghề có liên quan theo quyết định của Tòa án.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 78. Thực hiện quyền của chủ sở hữu công ty trong một số trường hợp đặc biệt",
"article_number": "78",
"clause_idx": 7,
"article_id": "59_2020_QH14_A78",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A78_C7"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 79. Cơ cấu tổ chức quản lý của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tổ chức làm chủ sở hữu]\n1. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tổ chức làm chủ sở hữu được tổ chức quản lý và hoạt động theo một trong hai mô hình sau đây:\n\na) Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc;\n\nb) Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc.\n\n2. Đối với công ty có chủ sở hữu công ty là doanh nghiệp nhà nước theo quy định tại khoản 1 Điều 88 của Luật này thì phải thành lập Ban kiểm soát; trường hợp khác do công ty quyết định. Cơ cấu tổ chức, chế độ làm việc, tiêu chuẩn, điều kiện, miễn nhiệm, bãi nhiệm, quyền, nghĩa vụ, trách nhiệm của Ban kiểm soát, Kiểm soát viên thực hiện tương ứng theo quy định tại Điều 65 của Luật này.\n\n3. Công ty phải có ít nhất một người đại diện theo pháp luật là người giữ một trong các chức danh là Chủ tịch Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty hoặc Giám đốc hoặc Tổng giám đốc. Trường hợp Điều lệ công ty không quy định thì Chủ tịch Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty là người đại diện theo pháp luật của công ty.\n\n4. Trường hợp Điều lệ công ty không quy định khác thì cơ cấu tổ chức, hoạt động, chức năng, quyền và nghĩa vụ của Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc thực hiện theo quy định của Luật này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 79. Cơ cấu tổ chức quản lý của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tổ chức làm chủ sở hữu",
"article_number": "79",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A79",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__3__Công_ty_phải_có_ít_nhất_một_người_đại_diện_theo_pháp_luật_là_người_giữ_một_trong_các_chức_danh_là_Chủ_tịch_Hội_đồng_thành_viên_A65;này_thì_phải_thành_lập_Ban_kiểm_soát_A88"
},
"id": "59_2020_QH14_A79_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 80. Hội đồng thành viên]\n1. Hội đồng thành viên có từ 03 đến 07 thành viên. Thành viên Hội đồng thành viên do chủ sở hữu công ty bổ nhiệm, miễn nhiệm với nhiệm kỳ không quá 05 năm. Hội đồng thành viên nhân danh chủ sở hữu công ty thực hiện các quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu công ty; nhân danh công ty thực hiện các quyền và nghĩa vụ của công ty, trừ quyền và nghĩa vụ của Giám đốc hoặc Tổng giám đốc; chịu trách nhiệm trước pháp luật và chủ sở hữu công ty về việc thực hiện các quyền và nghĩa vụ được giao theo quy định của Điều lệ công ty, Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 80. Hội đồng thành viên",
"article_number": "80",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A80",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A80_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 80. Hội đồng thành viên]\n2. Quyền, nghĩa vụ và chế độ làm việc của Hội đồng thành viên được thực hiện theo quy định tại Điều lệ công ty, Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 80. Hội đồng thành viên",
"article_number": "80",
"clause_idx": 2,
"article_id": "59_2020_QH14_A80",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A80_C2"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 80. Hội đồng thành viên]\n3. Chủ tịch Hội đồng thành viên do chủ sở hữu công ty bổ nhiệm hoặc do các thành viên Hội đồng thành viên bầu theo nguyên tắc đa số theo trình tự, thủ tục quy định tại Điều lệ công ty. Trường hợp Điều lệ công ty không có quy định khác, nhiệm kỳ, quyền và nghĩa vụ của Chủ tịch Hội đồng thành viên áp dụng theo quy định tại Điều 56 và quy định khác có liên quan của Luật này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 80. Hội đồng thành viên",
"article_number": "80",
"clause_idx": 3,
"article_id": "59_2020_QH14_A80",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "CURRENT_A56"
},
"id": "59_2020_QH14_A80_C3"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 80. Hội đồng thành viên]\n4. Thẩm quyền, cách thức triệu tập họp Hội đồng thành viên áp dụng theo quy định tại Điều 57 của Luật này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 80. Hội đồng thành viên",
"article_number": "80",
"clause_idx": 4,
"article_id": "59_2020_QH14_A80",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__A57"
},
"id": "59_2020_QH14_A80_C4"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 80. Hội đồng thành viên]\n5. Cuộc họp Hội đồng thành viên được tiến hành khi có ít nhất hai phần ba tổng số thành viên Hội đồng thành viên dự họp. Trường hợp Điều lệ công ty không có quy định khác thì mỗi thành viên Hội đồng thành viên có một phiếu biểu quyết có giá trị như nhau. Hội đồng thành viên có thể thông qua nghị quyết, quyết định theo hình thức lấy ý kiến bằng văn bản.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 80. Hội đồng thành viên",
"article_number": "80",
"clause_idx": 5,
"article_id": "59_2020_QH14_A80",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A80_C5"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 80. Hội đồng thành viên]\n6. Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên được thông qua khi có trên 50% số thành viên dự họp tán thành hoặc số thành viên dự họp sở hữu trên 50% tổng số phiếu biểu quyết tán thành. Việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ công ty, tổ chức lại công ty, chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ vốn điều lệ của công ty phải được ít nhất 75% số thành viên dự họp tán thành hoặc số thành viên dự họp sở hữu từ 75% tổng số phiếu biểu quyết trở lên tán thành. Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên có hiệu lực kể từ ngày được thông qua hoặc từ ngày ghi tại nghị quyết, quyết định đó, trừ trường hợp Điều lệ công ty có quy định khác.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 80. Hội đồng thành viên",
"article_number": "80",
"clause_idx": 6,
"article_id": "59_2020_QH14_A80",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A80_C6"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 80. Hội đồng thành viên]\n7. Cuộc họp Hội đồng thành viên phải được ghi biên bản, có thể được ghi âm hoặc ghi và lưu giữ dưới hình thức điện tử khác. Biên bản họp Hội đồng thành viên áp dụng theo quy định tại khoản 2 Điều 60 của Luật này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 80. Hội đồng thành viên",
"article_number": "80",
"clause_idx": 7,
"article_id": "59_2020_QH14_A80",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__A60"
},
"id": "59_2020_QH14_A80_C7"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 81. Chủ tịch công ty]\n1. Chủ tịch công ty do chủ sở hữu công ty bổ nhiệm. Chủ tịch công ty nhân danh chủ sở hữu công ty thực hiện quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu công ty; nhân danh công ty thực hiện quyền và nghĩa vụ của công ty, trừ quyền và nghĩa vụ của Giám đốc hoặc Tổng giám đốc; chịu trách nhiệm trước pháp luật và chủ sở hữu công ty về việc thực hiện quyền và nghĩa vụ được giao theo quy định của Điều lệ công ty, Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan.\n\n2. Quyền, nghĩa vụ và chế độ làm việc của Chủ tịch công ty được thực hiện theo quy định tại Điều lệ công ty, Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan.\n\n3. Quyết định của Chủ tịch công ty về thực hiện quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu công ty có hiệu lực kể từ ngày được chủ sở hữu công ty phê duyệt, trừ trường hợp Điều lệ công ty có quy định khác.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 81. Chủ tịch công ty",
"article_number": "81",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A81",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A81_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 82. Giám đốc, Tổng giám đốc]\n1. Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty bổ nhiệm hoặc thuê Giám đốc hoặc Tổng giám đốc với nhiệm kỳ không quá 05 năm để điều hành hoạt động kinh doanh hằng ngày của công ty. Giám đốc hoặc Tổng giám đốc chịu trách nhiệm trước pháp luật và Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty về việc thực hiện quyền và nghĩa vụ của mình. Chủ tịch Hội đồng thành viên, thành viên khác của Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty có thể kiêm Giám đốc hoặc Tổng giám đốc, trừ trường hợp pháp luật, Điều lệ công ty có quy định khác.\n\n2. Giám đốc hoặc Tổng giám đốc có quyền và nghĩa vụ sau đây:\n\na) Tổ chức thực hiện nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty;\n\nb) Quyết định các vấn đề liên quan đến hoạt động kinh doanh hằng ngày của công ty;\n\nc) Tổ chức thực hiện kế hoạch kinh doanh và phương án đầu tư của công ty;\n\nd) Ban hành quy chế quản lý nội bộ của công ty;\n\nđ) Bổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm người quản lý công ty, trừ các chức danh thuộc thẩm quyền của Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty;\n\ne) Ký hợp đồng nhân danh công ty, trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty;\n\ng) Kiến nghị phương án cơ cấu tổ chức công ty;\n\nh) Trình báo cáo tài chính hằng năm lên Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty;\n\ni) Kiến nghị phương án sử dụng lợi nhuận hoặc xử lý lỗ trong kinh doanh;\n\nk) Tuyển dụng lao động;\n\nl) Quyền và nghĩa vụ khác được quy định tại Điều lệ công ty và hợp đồng lao động.\n\n3. Giám đốc hoặc Tổng giám đốc phải có tiêu chuẩn và điều kiện sau đây:\n\na) Không thuộc đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 17 của Luật này;\n\nb) Có trình độ chuyên môn, kinh nghiệm trong quản trị kinh doanh của công ty và điều kiện khác do Điều lệ công ty quy định.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 82. Giám đốc, Tổng giám đốc",
"article_number": "82",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A82",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_A17"
},
"id": "59_2020_QH14_A82_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 83. Trách nhiệm của thành viên Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, Giám đốc, Tổng giám đốc và người quản lý khác, Kiểm soát viên]\n1. Tuân thủ pháp luật, Điều lệ công ty, quyết định của chủ sở hữu công ty trong việc thực hiện quyền và nghĩa vụ được giao.\n\n2. Thực hiện quyền và nghĩa vụ được giao một cách trung thực, cẩn trọng, tốt nhất nhằm bảo đảm lợi ích hợp pháp tối đa của công ty và chủ sở hữu công ty.\n\n3. Trung thành với lợi ích của công ty và chủ sở hữu công ty; không lạm dụng địa vị, chức vụ và sử dụng thông tin, bí quyết, cơ hội kinh doanh, tài sản khác của công ty để tư lợi hoặc phục vụ lợi ích của tổ chức, cá nhân khác.\n\n4. Thông báo kịp thời, đầy đủ, chính xác cho chủ sở hữu công ty về doanh nghiệp mà mình làm chủ hoặc có cổ phần, phần vốn góp chi phối và doanh nghiệp mà người có liên quan của mình làm chủ, cùng sở hữu hoặc sở hữu riêng cổ phần, phần vốn góp chi phối. Thông báo phải được lưu giữ tại trụ sở chính của công ty.\n\n5. Trách nhiệm khác theo quy định của Luật này và Điều lệ công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 83. Trách nhiệm của thành viên Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, Giám đốc, Tổng giám đốc và người quản lý khác, Kiểm soát viên",
"article_number": "83",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A83",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A83_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 84. Tiền lương, thù lao, thưởng và lợi ích khác của người quản lý công ty và Kiểm soát viên]\n1. Người quản lý công ty và Kiểm soát viên được hưởng tiền lương, thù lao, thưởng và lợi ích khác theo kết quả và hiệu quả kinh doanh của công ty.\n\n2. Chủ sở hữu công ty quyết định mức tiền lương, thù lao, thưởng và lợi ích khác của thành viên Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty và Kiểm soát viên. Tiền lương, thù lao, thưởng và lợi ích khác của người quản lý công ty và Kiểm soát viên được tính vào chi phí kinh doanh theo quy định của pháp luật về thuế thu nhập doanh nghiệp, pháp luật có liên quan và phải được thể hiện thành mục riêng trong báo cáo tài chính hằng năm của công ty.\n\n3. Tiền lương, thù lao, thưởng và lợi ích khác của Kiểm soát viên có thể do chủ sở hữu công ty chi trả trực tiếp theo quy định tại Điều lệ công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 84. Tiền lương, thù lao, thưởng và lợi ích khác của người quản lý công ty và Kiểm soát viên",
"article_number": "84",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A84",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A84_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 85. Cơ cấu tổ chức quản lý công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do cá nhân làm chủ sở hữu]\n1. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do cá nhân làm chủ sở hữu có Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc.\n\n2. Chủ sở hữu công ty là Chủ tịch công ty và có thể kiêm hoặc thuê người khác làm Giám đốc hoặc Tổng giám đốc.\n\n3. Quyền, nghĩa vụ của Giám đốc hoặc Tổng giám đốc được quy định tại Điều lệ công ty và hợp đồng lao động.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 85. Cơ cấu tổ chức quản lý công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do cá nhân làm chủ sở hữu",
"article_number": "85",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A85",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A85_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 86. Hợp đồng, giao dịch của công ty với những người có liên quan]\n1. Trừ trường hợp Điều lệ công ty có quy định khác, hợp đồng, giao dịch giữa công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tổ chức làm chủ sở hữu với những người sau đây phải được Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và Kiểm soát viên chấp thuận:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 86. Hợp đồng, giao dịch của công ty với những người có liên quan",
"article_number": "86",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A86",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A86_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 86. Hợp đồng, giao dịch của công ty với những người có liên quan]\na) Chủ sở hữu công ty và người có liên quan của chủ sở hữu công ty;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 86. Hợp đồng, giao dịch của công ty với những người có liên quan",
"article_number": "86",
"clause_idx": 2,
"article_id": "59_2020_QH14_A86",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A86_C2"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 86. Hợp đồng, giao dịch của công ty với những người có liên quan]\nb) Thành viên Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và Kiểm soát viên;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 86. Hợp đồng, giao dịch của công ty với những người có liên quan",
"article_number": "86",
"clause_idx": 3,
"article_id": "59_2020_QH14_A86",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A86_C3"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 86. Hợp đồng, giao dịch của công ty với những người có liên quan]\nc) Người có liên quan của người quy định tại điểm b khoản này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 86. Hợp đồng, giao dịch của công ty với những người có liên quan",
"article_number": "86",
"clause_idx": 4,
"article_id": "59_2020_QH14_A86",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A86_C4"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 86. Hợp đồng, giao dịch của công ty với những người có liên quan]\nd) Người quản lý của chủ sở hữu công ty, người có thẩm quyền bổ nhiệm người quản lý đó;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 86. Hợp đồng, giao dịch của công ty với những người có liên quan",
"article_number": "86",
"clause_idx": 5,
"article_id": "59_2020_QH14_A86",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A86_C5"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 86. Hợp đồng, giao dịch của công ty với những người có liên quan]\nđ) Người có liên quan của những người quy định tại điểm d khoản này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 86. Hợp đồng, giao dịch của công ty với những người có liên quan",
"article_number": "86",
"clause_idx": 6,
"article_id": "59_2020_QH14_A86",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A86_C6"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 86. Hợp đồng, giao dịch của công ty với những người có liên quan]\n2. Người nhân danh công ty ký kết hợp đồng, giao dịch phải thông báo cho Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và Kiểm soát viên về các đối tượng có liên quan và lợi ích có liên quan đối với hợp đồng, giao dịch đó; kèm theo dự thảo hợp đồng hoặc nội dung chủ yếu của giao dịch đó.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 86. Hợp đồng, giao dịch của công ty với những người có liên quan",
"article_number": "86",
"clause_idx": 7,
"article_id": "59_2020_QH14_A86",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A86_C7"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 86. Hợp đồng, giao dịch của công ty với những người có liên quan]\n3. Trừ trường hợp Điều lệ công ty có quy định khác, thành viên Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và Kiểm soát viên phải quyết định việc chấp thuận hợp đồng, giao dịch trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được thông báo theo nguyên tắc đa số, mỗi người có một phiếu biểu quyết; người có liên quan đến các bên không có quyền biểu quyết.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 86. Hợp đồng, giao dịch của công ty với những người có liên quan",
"article_number": "86",
"clause_idx": 8,
"article_id": "59_2020_QH14_A86",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A86_C8"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 86. Hợp đồng, giao dịch của công ty với những người có liên quan]\n4. Hợp đồng, giao dịch quy định tại khoản 1 Điều này chỉ được chấp thuận khi có đủ các điều kiện sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 86. Hợp đồng, giao dịch của công ty với những người có liên quan",
"article_number": "86",
"clause_idx": 9,
"article_id": "59_2020_QH14_A86",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A86_C9"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 86. Hợp đồng, giao dịch của công ty với những người có liên quan]\na) Các bên ký kết hợp đồng hoặc thực hiện giao dịch là những chủ thể pháp lý độc lập, có quyền, nghĩa vụ, tài sản và lợi ích riêng biệt;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 86. Hợp đồng, giao dịch của công ty với những người có liên quan",
"article_number": "86",
"clause_idx": 10,
"article_id": "59_2020_QH14_A86",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A86_C10"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 86. Hợp đồng, giao dịch của công ty với những người có liên quan]\nb) Giá sử dụng trong hợp đồng hoặc giao dịch là giá thị trường tại thời điểm hợp đồng được ký kết hoặc giao dịch được thực hiện;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 86. Hợp đồng, giao dịch của công ty với những người có liên quan",
"article_number": "86",
"clause_idx": 11,
"article_id": "59_2020_QH14_A86",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A86_C11"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 86. Hợp đồng, giao dịch của công ty với những người có liên quan]\nc) Chủ sở hữu công ty tuân thủ đúng nghĩa vụ quy định tại khoản 4 Điều 77 của Luật này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 86. Hợp đồng, giao dịch của công ty với những người có liên quan",
"article_number": "86",
"clause_idx": 12,
"article_id": "59_2020_QH14_A86",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__A77"
},
"id": "59_2020_QH14_A86_C12"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 86. Hợp đồng, giao dịch của công ty với những người có liên quan]\n5. Hợp đồng, giao dịch bị vô hiệu theo quyết định của Tòa án và xử lý theo quy định của pháp luật nếu được ký kết không đúng quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều này. Người ký kết hợp đồng, giao dịch và người có liên quan là các bên của hợp đồng, giao dịch liên đới chịu trách nhiệm về thiệt hại phát sinh và hoàn trả cho công ty các khoản lợi thu được từ việc thực hiện hợp đồng, giao dịch đó.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 86. Hợp đồng, giao dịch của công ty với những người có liên quan",
"article_number": "86",
"clause_idx": 13,
"article_id": "59_2020_QH14_A86",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A86_C13"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 86. Hợp đồng, giao dịch của công ty với những người có liên quan]\n6. Hợp đồng, giao dịch giữa công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do cá nhân làm chủ sở hữu với chủ sở hữu công ty hoặc người có liên quan của chủ sở hữu công ty phải được ghi chép lại và lưu giữ thành hồ sơ riêng của công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 86. Hợp đồng, giao dịch của công ty với những người có liên quan",
"article_number": "86",
"clause_idx": 14,
"article_id": "59_2020_QH14_A86",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A86_C14"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương III] [Điều 87. Tăng, giảm vốn điều lệ]\n1. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tăng vốn điều lệ thông qua việc chủ sở hữu công ty góp thêm vốn hoặc huy động thêm vốn góp của người khác. Chủ sở hữu công ty quyết định hình thức tăng và mức tăng vốn điều lệ.\n\n2. Trường hợp tăng vốn điều lệ bằng việc huy động thêm phần vốn góp của người khác, công ty phải tổ chức quản lý theo loại hình công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên hoặc công ty cổ phần. Việc tổ chức quản lý công ty được thực hiện như sau:\n\na) Trường hợp tổ chức quản lý theo loại hình công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên thì công ty phải thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày hoàn thành việc thay đổi vốn điều lệ;\n\nb) Trường hợp chuyển đổi thành công ty cổ phần thì công ty thực hiện theo quy định tại Điều 202 của Luật này.\n\n3. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên giảm vốn điều lệ trong trường hợp sau đây:\n\na) Hoàn trả một phần vốn góp cho chủ sở hữu công ty nếu công ty đã hoạt động kinh doanh liên tục từ 02 năm trở lên kể từ ngày đăng ký thành lập doanh nghiệp và bảo đảm thanh toán đủ các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác sau khi đã hoàn trả phần vốn góp cho chủ sở hữu công ty;\n\nb) Vốn điều lệ không được chủ sở hữu công ty thanh toán đầy đủ và đúng hạn theo quy định tại Điều 75 của Luật này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 87. Tăng, giảm vốn điều lệ",
"article_number": "87",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A87",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__A75;này__3__Công_ty_trách_nhiệm_hữu_hạn_một_thành_viên_giảm_vốn_điều_lệ_trong_trường_hợp_sau_đây_A202"
},
"id": "59_2020_QH14_A87_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IV] [Điều 88. Doanh nghiệp nhà nước]\n1. Doanh nghiệp nhà nước được tổ chức quản lý dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, bao gồm:\n\na) Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ;\n\nb) Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần có quyền biểu quyết, trừ doanh nghiệp quy định tại điểm a khoản 1 Điều này.\n\n2. Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều này bao gồm:\n\na) Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ là công ty mẹ của tập đoàn kinh tế nhà nước, công ty mẹ của tổng công ty nhà nước, công ty mẹ trong nhóm công ty mẹ - công ty con;\n\nb) Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là công ty độc lập do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ.\n\n3. Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần có quyền biểu quyết theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều này bao gồm:\n\na) Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty cổ phần do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ, tổng số cổ phần có quyền biểu quyết là công ty mẹ của tập đoàn kinh tế, công ty mẹ của tổng công ty nhà nước, công ty mẹ trong nhóm công ty mẹ - công ty con;\n\nb) Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty cổ phần là công ty độc lập do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ, tổng số cổ phần có quyền biểu quyết.\n\n4. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 88. Doanh nghiệp nhà nước",
"article_number": "88",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A88",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A88_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IV] [Điều 89. Áp dụng quy định đối với doanh nghiệp nhà nước]\n1. Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 88 của Luật này được tổ chức quản lý dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên theo quy định tại Chương này và các quy định khác có liên quan của Luật này; trường hợp có sự khác nhau giữa các quy định của Luật này thì áp dụng quy định tại Chương này.\n\n2. Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 88 của Luật này được tổ chức quản lý dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên theo các quy định tại Mục 1 Chương III hoặc công ty cổ phần theo các quy định tại Chương V của Luật này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 89. Áp dụng quy định đối với doanh nghiệp nhà nước",
"article_number": "89",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A89",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_được_tổ_chức_quản_lý_dưới_hình_thức_công_ty_trách_nhiệm_hữu_hạn_hai_thành_viên_trở_lên_theo_các_quy_định_tại_Mục_1_Chương_III_hoặc_công_ty_cổ_phần_theo_các_quy_định_tại_Chương_V_của_Luật_này__A88;này_được_tổ_chức_quản_lý_dưới_hình_thức_công_ty_trách_nhiệm_hữu_hạn_một_thành_viên_theo_quy_định_tại_Chương_này_và_các_quy_định_khác_có_liên_quan_của_Luật_này_A88"
},
"id": "59_2020_QH14_A89_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IV] [Điều 90. Cơ cấu tổ chức quản lý]\nCơ quan đại diện chủ sở hữu quyết định tổ chức quản lý doanh nghiệp nhà nước dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên theo một trong hai mô hình sau đây:\n\n1. Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc, Ban kiểm soát;\n\n2. Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc, Ban kiểm soát.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 90. Cơ cấu tổ chức quản lý",
"article_number": "90",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A90",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A90_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IV] [Điều 91. Hội đồng thành viên]\n1. Hội đồng thành viên nhân danh công ty thực hiện quyền và nghĩa vụ của công ty theo quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan.\n\n2. Hội đồng thành viên bao gồm Chủ tịch và các thành viên khác, số lượng không quá 07 người. Thành viên Hội đồng thành viên do cơ quan đại diện chủ sở hữu bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức, khen thưởng, kỷ luật.\n\n3. Nhiệm kỳ của Chủ tịch và thành viên khác của Hội đồng thành viên không quá 05 năm. Thành viên Hội đồng thành viên có thể được bổ nhiệm lại. Một cá nhân được bổ nhiệm làm thành viên Hội đồng thành viên không quá 02 nhiệm kỳ tại một công ty, trừ trường hợp đã có trên 15 năm làm việc liên tục tại công ty đó trước khi được bổ nhiệm lần đầu.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 91. Hội đồng thành viên",
"article_number": "91",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A91",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A91_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IV] [Điều 92. Quyền và nghĩa vụ của Hội đồng thành viên]\n1. Hội đồng thành viên nhân danh công ty thực hiện quyền, nghĩa vụ của chủ sở hữu, cổ đông, thành viên đối với công ty do công ty làm chủ sở hữu hoặc sở hữu cổ phần, phần vốn góp.\n\n2. Hội đồng thành viên có quyền và nghĩa vụ sau đây:\n\na) Quyết định các nội dung theo quy định tại Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp;\n\nb) Quyết định thành lập, tổ chức lại, giải thể chi nhánh, văn phòng đại diện và các đơn vị hạch toán phụ thuộc;\n\nc) Quyết định kế hoạch sản xuất, kinh doanh hằng năm, chủ trương phát triển thị trường, tiếp thị và công nghệ của công ty;\n\nd) Tổ chức hoạt động kiểm toán nội bộ và quyết định thành lập đơn vị kiểm toán nội bộ của công ty;\n\nđ) Quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của Điều lệ công ty, Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 92. Quyền và nghĩa vụ của Hội đồng thành viên",
"article_number": "92",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A92",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A92_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IV] [Điều 93. Tiêu chuẩn và điều kiện của thành viên Hội đồng thành viên]\n1. Không thuộc đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 17 của Luật này.\n\n2. Có trình độ chuyên môn, kinh nghiệm trong quản trị kinh doanh hoặc trong lĩnh vực, ngành, nghề hoạt động của doanh nghiệp.\n\n3. Không phải là người có quan hệ gia đình của người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu cơ quan đại diện chủ sở hữu; thành viên Hội đồng thành viên; Giám đốc, Phó giám đốc hoặc Tổng giám đốc, Phó Tổng giám đốc và Kế toán trưởng của công ty; Kiểm soát viên công ty.\n\n4. Không phải là người quản lý doanh nghiệp thành viên.\n\n5. Trừ Chủ tịch Hội đồng thành viên, thành viên khác của Hội đồng thành viên có thể kiêm Giám đốc, Tổng giám đốc công ty đó hoặc công ty khác không phải là doanh nghiệp thành viên theo quyết định của cơ quan đại diện chủ sở hữu.\n\n6. Chưa từng bị cách chức Chủ tịch Hội đồng thành viên, thành viên Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty, Giám đốc, Phó giám đốc hoặc Tổng giám đốc, Phó Tổng giám đốc của doanh nghiệp nhà nước.\n\n7. Tiêu chuẩn và điều kiện khác quy định tại Điều lệ công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 93. Tiêu chuẩn và điều kiện của thành viên Hội đồng thành viên",
"article_number": "93",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A93",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__2__Có_trình_độ_chuyên_môn_A17"
},
"id": "59_2020_QH14_A93_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IV] [Điều 94. Miễn nhiệm, cách chức thành viên Hội đồng thành viên]\n1. Chủ tịch và thành viên khác của Hội đồng thành viên bị miễn nhiệm trong trường hợp sau đây:\n\na) Không còn đủ tiêu chuẩn và điều kiện quy định tại Điều 93 của Luật này;\n\nb) Có đơn xin từ chức và được cơ quan đại diện chủ sở hữu chấp thuận bằng văn bản;\n\nc) Có quyết định điều chuyển, bố trí công việc khác hoặc nghỉ hưu;\n\nd) Không đủ năng lực, trình độ đảm nhận công việc được giao;\n\nđ) Không đủ sức khỏe hoặc không còn uy tín để giữ chức vụ thành viên Hội đồng thành viên.\n\n2. Chủ tịch và thành viên khác của Hội đồng thành viên bị cách chức trong trường hợp sau đây:\n\na) Công ty không hoàn thành các mục tiêu, chỉ tiêu kế hoạch hằng năm, không bảo toàn và phát triển vốn đầu tư theo yêu cầu của cơ quan đại diện chủ sở hữu mà không giải trình được nguyên nhân khách quan hoặc giải trình nguyên nhân nhưng không được cơ quan đại diện chủ sở hữu chấp thuận;\n\nb) Bị Tòa án kết án và bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật;\n\nc) Không trung thực trong thực thi quyền, nghĩa vụ hoặc lạm dụng địa vị, chức vụ, sử dụng tài sản của công ty để tư lợi hoặc phục vụ lợi ích của tổ chức, cá nhân khác; báo cáo không trung thực tình hình tài chính và kết quả sản xuất, kinh doanh của công ty.\n\n3. Trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày có quyết định miễn nhiệm hoặc cách chức Chủ tịch và thành viên khác của Hội đồng thành viên, cơ quan đại diện chủ sở hữu xem xét, quyết định tuyển chọn, bổ nhiệm người khác thay thế.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 94. Miễn nhiệm, cách chức thành viên Hội đồng thành viên",
"article_number": "94",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A94",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_A93"
},
"id": "59_2020_QH14_A94_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IV] [Điều 95. Chủ tịch Hội đồng thành viên]\n1. Chủ tịch Hội đồng thành viên do cơ quan đại diện chủ sở hữu bổ nhiệm theo quy định của pháp luật. Chủ tịch Hội đồng thành viên không được kiêm Giám đốc hoặc Tổng giám đốc của công ty và doanh nghiệp khác.\n\n2. Chủ tịch Hội đồng thành viên có quyền và nghĩa vụ sau đây:\n\na) Xây dựng kế hoạch hoạt động hằng quý và hằng năm của Hội đồng thành viên;\n\nb) Chuẩn bị chương trình, nội dung, tài liệu cuộc họp Hội đồng thành viên hoặc lấy ý kiến các thành viên Hội đồng thành viên;\n\nc) Triệu tập, chủ trì và làm chủ tọa cuộc họp Hội đồng thành viên hoặc tổ chức việc lấy ý kiến các thành viên Hội đồng thành viên;\n\nd) Tổ chức thực hiện quyết định của cơ quan đại diện chủ sở hữu và nghị quyết Hội đồng thành viên;\n\nđ) Tổ chức giám sát, trực tiếp giám sát và đánh giá kết quả thực hiện mục tiêu chiến lược, kết quả hoạt động của công ty, kết quả quản lý, điều hành của Giám đốc hoặc Tổng giám đốc công ty;\n\ne) Tổ chức công bố, công khai thông tin về công ty theo quy định của pháp luật; chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, kịp thời, chính xác, trung thực và tính hệ thống của thông tin được công bố.\n\n3. Ngoài trường hợp quy định tại Điều 94 của Luật này, Chủ tịch Hội đồng thành viên có thể bị miễn nhiệm, cách chức nếu không thực hiện quyền và nghĩa vụ quy định tại khoản 2 Điều này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 95. Chủ tịch Hội đồng thành viên",
"article_number": "95",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A95",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_A94"
},
"id": "59_2020_QH14_A95_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IV] [Điều 96. Quyền và nghĩa vụ của thành viên Hội đồng thành viên]\n1. Tham dự cuộc họp Hội đồng thành viên, thảo luận, kiến nghị, biểu quyết các vấn đề thuộc thẩm quyền của Hội đồng thành viên.\n\n2. Kiểm tra, xem xét, tra cứu, sao chép, trích lục sổ ghi chép và theo dõi hợp đồng, giao dịch, sổ kế toán, báo cáo tài chính, sổ biên bản họp Hội đồng thành viên, các giấy tờ và tài liệu khác của công ty.\n\n3. Quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của Điều lệ công ty, Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 96. Quyền và nghĩa vụ của thành viên Hội đồng thành viên",
"article_number": "96",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A96",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A96_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IV] [Điều 97. Trách nhiệm của Chủ tịch và thành viên khác của Hội đồng thành viên]\n1. Tuân thủ Điều lệ công ty, quyết định của chủ sở hữu công ty và quy định của pháp luật.\n\n2. Thực hiện quyền và nghĩa vụ một cách trung thực, cẩn trọng, tốt nhất nhằm bảo đảm tối đa lợi ích hợp pháp của công ty và Nhà nước.\n\n3. Trung thành với lợi ích của công ty và Nhà nước; không lạm dụng địa vị, chức vụ và sử dụng thông tin, bí quyết, cơ hội kinh doanh, tài sản khác của công ty để tư lợi hoặc phục vụ lợi ích của tổ chức, cá nhân khác.\n\n4. Thông báo kịp thời, đầy đủ, chính xác cho doanh nghiệp về doanh nghiệp mà mình làm chủ hoặc có cổ phần, phần vốn góp chi phối và doanh nghiệp mà người có liên quan của mình làm chủ, cùng sở hữu hoặc sở hữu riêng cổ phần, phần vốn góp chi phối. Thông báo này được tập hợp và lưu giữ tại trụ sở chính của công ty.\n\n5. Chấp hành nghị quyết Hội đồng thành viên.\n\n6. Chịu trách nhiệm cá nhân khi thực hiện các hành vi sau đây:\n\na) Lợi dụng danh nghĩa công ty thực hiện hành vi vi phạm pháp luật;\n\nb) Tiến hành kinh doanh hoặc giao dịch khác không nhằm phục vụ lợi ích của công ty và gây thiệt hại cho tổ chức, cá nhân khác;\n\nc) Thanh toán các khoản nợ chưa đến hạn khi nguy cơ rủi ro tài chính có thể xảy ra đối với công ty.\n\n7. Trường hợp thành viên Hội đồng thành viên phát hiện có thành viên Hội đồng thành viên khác có hành vi vi phạm trong thực hiện quyền và nghĩa vụ được giao thì có trách nhiệm báo cáo bằng văn bản với cơ quan đại diện chủ sở hữu; yêu cầu thành viên vi phạm chấm dứt hành vi vi phạm và khắc phục hậu quả.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 97. Trách nhiệm của Chủ tịch và thành viên khác của Hội đồng thành viên",
"article_number": "97",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A97",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A97_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IV] [Điều 98. Chế độ làm việc, điều kiện và thể thức tiến hành họp Hội đồng thành viên]\n1. Hội đồng thành viên làm việc theo chế độ tập thể; họp ít nhất một lần trong một quý để xem xét, quyết định những vấn đề thuộc quyền, nghĩa vụ của mình. Đối với những vấn đề không yêu cầu thảo luận thì Hội đồng thành viên có thể lấy ý kiến các thành viên bằng văn bản theo quy định tại Điều lệ công ty. Hội đồng thành viên có thể họp bất thường để giải quyết những vấn đề cấp bách theo yêu cầu của cơ quan đại diện chủ sở hữu công ty, theo đề nghị của Chủ tịch Hội đồng thành viên hoặc trên 50% tổng số thành viên Hội đồng thành viên hoặc Giám đốc hoặc Tổng giám đốc.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 98. Chế độ làm việc, điều kiện và thể thức tiến hành họp Hội đồng thành viên",
"article_number": "98",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A98",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A98_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IV] [Điều 98. Chế độ làm việc, điều kiện và thể thức tiến hành họp Hội đồng thành viên]\n2. Chủ tịch Hội đồng thành viên hoặc thành viên được Chủ tịch Hội đồng thành viên ủy quyền có trách nhiệm chuẩn bị chương trình, nội dung tài liệu, triệu tập, chủ trì và làm chủ tọa cuộc họp Hội đồng thành viên. Các thành viên Hội đồng thành viên có quyền kiến nghị bằng văn bản về chương trình họp. Nội dung và các tài liệu cuộc họp phải gửi đến các thành viên Hội đồng thành viên và người được mời dự họp chậm nhất là 03 ngày làm việc trước ngày họp. Tài liệu sử dụng trong cuộc họp liên quan đến việc kiến nghị cơ quan đại diện chủ sở hữu công ty sửa đổi, bổ sung Điều lệ công ty, thông qua phương hướng phát triển công ty, thông qua báo cáo tài chính hằng năm, tổ chức lại hoặc giải thể công ty phải được gửi đến các thành viên chậm nhất là 05 ngày làm việc trước ngày họp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 98. Chế độ làm việc, điều kiện và thể thức tiến hành họp Hội đồng thành viên",
"article_number": "98",
"clause_idx": 2,
"article_id": "59_2020_QH14_A98",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A98_C2"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IV] [Điều 98. Chế độ làm việc, điều kiện và thể thức tiến hành họp Hội đồng thành viên]\n3. Thông báo mời họp Hội đồng thành viên có thể gửi bằng giấy mời, điện thoại, fax, phương tiện điện tử hoặc phương thức khác do Điều lệ công ty quy định và được gửi trực tiếp đến từng thành viên Hội đồng thành viên và người được mời dự họp. Nội dung thông báo mời họp phải xác định rõ thời gian, địa điểm và chương trình họp. Hình thức họp trực tuyến có thể được áp dụng khi cần thiết.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 98. Chế độ làm việc, điều kiện và thể thức tiến hành họp Hội đồng thành viên",
"article_number": "98",
"clause_idx": 3,
"article_id": "59_2020_QH14_A98",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A98_C3"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IV] [Điều 98. Chế độ làm việc, điều kiện và thể thức tiến hành họp Hội đồng thành viên]\n4. Cuộc họp Hội đồng thành viên hợp lệ khi có ít nhất hai phần ba tổng số thành viên Hội đồng thành viên tham dự. Nghị quyết Hội đồng thành viên được thông qua khi có hơn một nửa tổng số thành viên tham dự biểu quyết tán thành; trường hợp có số phiếu ngang nhau thì nội dung có phiếu tán thành của Chủ tịch Hội đồng thành viên hoặc người được Chủ tịch Hội đồng thành viên ủy quyền chủ trì cuộc họp là nội dung được thông qua. Thành viên Hội đồng thành viên có quyền bảo lưu ý kiến của mình và kiến nghị lên cơ quan đại diện chủ sở hữu công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 98. Chế độ làm việc, điều kiện và thể thức tiến hành họp Hội đồng thành viên",
"article_number": "98",
"clause_idx": 4,
"article_id": "59_2020_QH14_A98",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A98_C4"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IV] [Điều 98. Chế độ làm việc, điều kiện và thể thức tiến hành họp Hội đồng thành viên]\n5. Trường hợp lấy ý kiến các thành viên Hội đồng thành viên bằng văn bản thì nghị quyết Hội đồng thành viên được thông qua khi có hơn một nửa tổng số thành viên Hội đồng thành viên tán thành. Nghị quyết có thể được thông qua bằng cách sử dụng nhiều bản sao của cùng một văn bản nếu mỗi bản sao đó có ít nhất một chữ ký của thành viên Hội đồng thành viên.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 98. Chế độ làm việc, điều kiện và thể thức tiến hành họp Hội đồng thành viên",
"article_number": "98",
"clause_idx": 5,
"article_id": "59_2020_QH14_A98",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A98_C5"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IV] [Điều 98. Chế độ làm việc, điều kiện và thể thức tiến hành họp Hội đồng thành viên]\n6. Căn cứ vào nội dung và chương trình cuộc họp, khi xét thấy cần thiết, Hội đồng thành viên mời đại diện có thẩm quyền của cơ quan, tổ chức có liên quan tham dự và thảo luận các vấn đề cụ thể trong chương trình cuộc họp. Đại diện cơ quan, tổ chức được mời dự họp có quyền phát biểu ý kiến nhưng không tham gia biểu quyết. Các ý kiến phát biểu của đại diện được mời dự họp được ghi đầy đủ vào biên bản của cuộc họp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 98. Chế độ làm việc, điều kiện và thể thức tiến hành họp Hội đồng thành viên",
"article_number": "98",
"clause_idx": 6,
"article_id": "59_2020_QH14_A98",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A98_C6"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IV] [Điều 98. Chế độ làm việc, điều kiện và thể thức tiến hành họp Hội đồng thành viên]\n7. Nội dung các vấn đề thảo luận, các ý kiến phát biểu, kết quả biểu quyết, các nghị quyết được Hội đồng thành viên thông qua và kết luận của các cuộc họp Hội đồng thành viên phải được ghi biên bản. Chủ tọa và thư ký cuộc họp phải liên đới chịu trách nhiệm về tính chính xác và tính trung thực của biên bản họp Hội đồng thành viên. Biên bản họp Hội đồng thành viên phải được thông qua trước khi kết thúc cuộc họp. Biên bản phải bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 98. Chế độ làm việc, điều kiện và thể thức tiến hành họp Hội đồng thành viên",
"article_number": "98",
"clause_idx": 7,
"article_id": "59_2020_QH14_A98",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A98_C7"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IV] [Điều 98. Chế độ làm việc, điều kiện và thể thức tiến hành họp Hội đồng thành viên]\na) Thời gian, địa điểm, mục đích, chương trình họp; danh sách thành viên dự họp; vấn đề được thảo luận và biểu quyết; tóm tắt ý kiến phát biểu của thành viên, đại diện được mời dự họp về từng vấn đề thảo luận;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 98. Chế độ làm việc, điều kiện và thể thức tiến hành họp Hội đồng thành viên",
"article_number": "98",
"clause_idx": 8,
"article_id": "59_2020_QH14_A98",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A98_C8"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IV] [Điều 98. Chế độ làm việc, điều kiện và thể thức tiến hành họp Hội đồng thành viên]\nb) Số phiếu biểu quyết tán thành và không tán thành đối với trường hợp không áp dụng phương thức bỏ phiếu trắng; số phiếu biểu quyết tán thành, không tán thành và không có ý kiến đối với trường hợp áp dụng phương thức bỏ phiếu trắng;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 98. Chế độ làm việc, điều kiện và thể thức tiến hành họp Hội đồng thành viên",
"article_number": "98",
"clause_idx": 9,
"article_id": "59_2020_QH14_A98",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A98_C9"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IV] [Điều 98. Chế độ làm việc, điều kiện và thể thức tiến hành họp Hội đồng thành viên]\nc) Các quyết định được thông qua;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 98. Chế độ làm việc, điều kiện và thể thức tiến hành họp Hội đồng thành viên",
"article_number": "98",
"clause_idx": 10,
"article_id": "59_2020_QH14_A98",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A98_C10"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IV] [Điều 98. Chế độ làm việc, điều kiện và thể thức tiến hành họp Hội đồng thành viên]\nd) Họ, tên, chữ ký của thành viên dự họp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 98. Chế độ làm việc, điều kiện và thể thức tiến hành họp Hội đồng thành viên",
"article_number": "98",
"clause_idx": 11,
"article_id": "59_2020_QH14_A98",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A98_C11"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IV] [Điều 98. Chế độ làm việc, điều kiện và thể thức tiến hành họp Hội đồng thành viên]\n8. Thành viên Hội đồng thành viên có quyền yêu cầu Giám đốc, Phó giám đốc hoặc Tổng giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng và người quản lý công ty, công ty con do công ty nắm giữ 100% vốn điều lệ, người đại diện phần vốn góp của công ty tại doanh nghiệp khác cung cấp các thông tin, tài liệu về tình hình tài chính, hoạt động của doanh nghiệp theo quy chế thông tin do Hội đồng thành viên quy định hoặc theo nghị quyết Hội đồng thành viên. Người được yêu cầu cung cấp thông tin phải cung cấp kịp thời, đầy đủ và chính xác thông tin, tài liệu theo yêu cầu của thành viên Hội đồng thành viên, trừ trường hợp Hội đồng thành viên có quyết định khác.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 98. Chế độ làm việc, điều kiện và thể thức tiến hành họp Hội đồng thành viên",
"article_number": "98",
"clause_idx": 12,
"article_id": "59_2020_QH14_A98",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A98_C12"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IV] [Điều 98. Chế độ làm việc, điều kiện và thể thức tiến hành họp Hội đồng thành viên]\n9. Hội đồng thành viên sử dụng bộ máy quản lý, điều hành, bộ phận giúp việc của công ty để thực hiện nhiệm vụ của mình.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 98. Chế độ làm việc, điều kiện và thể thức tiến hành họp Hội đồng thành viên",
"article_number": "98",
"clause_idx": 13,
"article_id": "59_2020_QH14_A98",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A98_C13"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IV] [Điều 98. Chế độ làm việc, điều kiện và thể thức tiến hành họp Hội đồng thành viên]\n10. Chi phí hoạt động của Hội đồng thành viên, tiền lương, phụ cấp và thù lao được tính vào chi phí quản lý công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 98. Chế độ làm việc, điều kiện và thể thức tiến hành họp Hội đồng thành viên",
"article_number": "98",
"clause_idx": 14,
"article_id": "59_2020_QH14_A98",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A98_C14"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IV] [Điều 98. Chế độ làm việc, điều kiện và thể thức tiến hành họp Hội đồng thành viên]\n11. Trường hợp cần thiết, Hội đồng thành viên tổ chức việc lấy ý kiến chuyên gia tư vấn trong nước và nước ngoài trước khi quyết định vấn đề quan trọng thuộc thẩm quyền của Hội đồng thành viên. Chi phí lấy ý kiến chuyên gia tư vấn được quy định tại quy chế quản lý tài chính của công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 98. Chế độ làm việc, điều kiện và thể thức tiến hành họp Hội đồng thành viên",
"article_number": "98",
"clause_idx": 15,
"article_id": "59_2020_QH14_A98",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A98_C15"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IV] [Điều 98. Chế độ làm việc, điều kiện và thể thức tiến hành họp Hội đồng thành viên]\n12. Nghị quyết Hội đồng thành viên có hiệu lực kể từ ngày được thông qua hoặc từ ngày có hiệu lực ghi trong nghị quyết, trừ trường hợp phải được cơ quan đại diện chủ sở hữu chấp thuận.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 98. Chế độ làm việc, điều kiện và thể thức tiến hành họp Hội đồng thành viên",
"article_number": "98",
"clause_idx": 16,
"article_id": "59_2020_QH14_A98",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A98_C16"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IV] [Điều 99. Chủ tịch công ty]\n1. Chủ tịch công ty do cơ quan đại diện chủ sở hữu bổ nhiệm theo quy định của pháp luật. Chủ tịch công ty có nhiệm kỳ không quá 05 năm và có thể được bổ nhiệm lại. Một cá nhân được bổ nhiệm không quá hai nhiệm kỳ, trừ trường hợp người được bổ nhiệm đã có trên 15 năm làm việc liên tục tại công ty đó trước khi được bổ nhiệm lần đầu. Tiêu chuẩn, điều kiện và các trường hợp miễn nhiệm, cách chức Chủ tịch công ty được thực hiện theo quy định tại Điều 93 và Điều 94 của Luật này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 99. Chủ tịch công ty",
"article_number": "99",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A99",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "CURRENT_A93;này__A94"
},
"id": "59_2020_QH14_A99_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IV] [Điều 99. Chủ tịch công ty]\n2. Chủ tịch công ty thực hiện quyền, nghĩa vụ của người đại diện chủ sở hữu trực tiếp tại công ty theo quy định của Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp; quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm khác theo quy định tại Điều 92 và Điều 97 của Luật này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 99. Chủ tịch công ty",
"article_number": "99",
"clause_idx": 2,
"article_id": "59_2020_QH14_A99",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "CURRENT_A92;này__A97"
},
"id": "59_2020_QH14_A99_C2"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IV] [Điều 99. Chủ tịch công ty]\n3. Tiền lương, phụ cấp, thù lao của Chủ tịch công ty được tính vào chi phí quản lý công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 99. Chủ tịch công ty",
"article_number": "99",
"clause_idx": 3,
"article_id": "59_2020_QH14_A99",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A99_C3"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IV] [Điều 99. Chủ tịch công ty]\n4. Chủ tịch công ty sử dụng bộ máy quản lý, điều hành, bộ phận giúp việc của công ty để thực hiện quyền và nghĩa vụ của mình. Trường hợp cần thiết, Chủ tịch công ty tổ chức lấy ý kiến chuyên gia tư vấn trong nước và nước ngoài trước khi quyết định vấn đề quan trọng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch công ty. Chi phí lấy ý kiến chuyên gia tư vấn được quy định tại quy chế quản lý tài chính của công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 99. Chủ tịch công ty",
"article_number": "99",
"clause_idx": 4,
"article_id": "59_2020_QH14_A99",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A99_C4"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IV] [Điều 99. Chủ tịch công ty]\n5. Quyết định thuộc thẩm quyền quy định tại khoản 2 Điều này phải được lập thành văn bản, ký tên với chức danh Chủ tịch công ty bao gồm cả trường hợp Chủ tịch công ty kiêm Giám đốc hoặc Tổng giám đốc.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 99. Chủ tịch công ty",
"article_number": "99",
"clause_idx": 5,
"article_id": "59_2020_QH14_A99",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A99_C5"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IV] [Điều 99. Chủ tịch công ty]\n6. Quyết định của Chủ tịch công ty có hiệu lực kể từ ngày ký hoặc từ ngày có hiệu lực ghi trong quyết định, trừ trường hợp phải được cơ quan đại diện chủ sở hữu chấp thuận.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 99. Chủ tịch công ty",
"article_number": "99",
"clause_idx": 6,
"article_id": "59_2020_QH14_A99",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A99_C6"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IV] [Điều 99. Chủ tịch công ty]\n7. Trường hợp Chủ tịch công ty xuất cảnh khỏi Việt Nam trên 30 ngày thì phải ủy quyền bằng văn bản cho người khác thực hiện một số quyền, nghĩa vụ của Chủ tịch công ty; việc ủy quyền phải được thông báo kịp thời bằng văn bản đến cơ quan đại diện chủ sở hữu. Trường hợp ủy quyền khác thực hiện theo quy định tại quy chế quản lý nội bộ của công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 99. Chủ tịch công ty",
"article_number": "99",
"clause_idx": 7,
"article_id": "59_2020_QH14_A99",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A99_C7"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IV] [Điều 100. Giám đốc, Tổng giám đốc và Phó giám đốc, Phó Tổng giám đốc]\n1. Giám đốc hoặc Tổng giám đốc do Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty bổ nhiệm hoặc thuê theo phương án nhân sự đã được cơ quan đại diện chủ sở hữu chấp thuận.\n\n2. Giám đốc hoặc Tổng giám đốc có nhiệm vụ điều hành các hoạt động hằng ngày của công ty và có quyền, nghĩa vụ sau đây:\n\na) Tổ chức thực hiện và đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch, phương án kinh doanh, kế hoạch đầu tư của công ty;\n\nb) Tổ chức thực hiện và đánh giá kết quả thực hiện nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty và của cơ quan đại diện chủ sở hữu công ty;\n\nc) Quyết định các công việc hằng ngày của công ty;\n\nd) Ban hành quy chế quản lý nội bộ của công ty đã được Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty chấp thuận;\n\nđ) Bổ nhiệm, thuê, miễn nhiệm, cách chức, chấm dứt hợp đồng lao động đối với người quản lý công ty, trừ chức danh thuộc thẩm quyền của Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty;\n\ne) Ký kết hợp đồng, giao dịch nhân danh công ty, trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty;\n\ng) Lập và trình Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty báo cáo định kỳ hằng quý, hằng năm về kết quả thực hiện mục tiêu kế hoạch kinh doanh; báo cáo tài chính;\n\nh) Kiến nghị phân bổ và sử dụng lợi nhuận sau thuế và các nghĩa vụ tài chính khác của công ty;\n\ni) Tuyển dụng lao động;\n\nk) Kiến nghị phương án tổ chức lại công ty;\n\nl) Quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty.\n\n3. Công ty có một hoặc một số Phó giám đốc hoặc Phó Tổng giám đốc. Số lượng, thẩm quyền bổ nhiệm Phó giám đốc hoặc Phó Tổng giám đốc quy định tại Điều lệ công ty. Quyền và nghĩa vụ của Phó giám đốc hoặc Phó Tổng giám đốc quy định tại Điều lệ công ty, hợp đồng lao động.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 100. Giám đốc, Tổng giám đốc và Phó giám đốc, Phó Tổng giám đốc",
"article_number": "100",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A100",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A100_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IV] [Điều 101. Tiêu chuẩn, điều kiện của Giám đốc, Tổng giám đốc]\n1. Không thuộc đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 17 của Luật này.\n\n2. Có trình độ chuyên môn, kinh nghiệm trong quản trị kinh doanh hoặc trong lĩnh vực, ngành, nghề kinh doanh của công ty.\n\n3. Không phải là người có quan hệ gia đình của người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu cơ quan đại diện chủ sở hữu; thành viên Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty; Phó Tổng giám đốc, Phó giám đốc và Kế toán trưởng của công ty; Kiểm soát viên công ty.\n\n4. Chưa từng bị cách chức Chủ tịch Hội đồng thành viên, thành viên Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc, Phó giám đốc hoặc Phó Tổng giám đốc tại công ty hoặc ở doanh nghiệp nhà nước khác.\n\n5. Không được kiêm Giám đốc hoặc Tổng giám đốc của doanh nghiệp khác.\n\n6. Tiêu chuẩn, điều kiện khác quy định tại Điều lệ công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 101. Tiêu chuẩn, điều kiện của Giám đốc, Tổng giám đốc",
"article_number": "101",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A101",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__2__Có_trình_độ_chuyên_môn_A17"
},
"id": "59_2020_QH14_A101_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IV] [Điều 102. Miễn nhiệm, cách chức đối với Giám đốc, Tổng giám đốc và người quản lý khác của công ty, Kế toán trưởng]\n1. Giám đốc hoặc Tổng giám đốc bị miễn nhiệm trong trường hợp sau đây:\n\na) Không còn đủ tiêu chuẩn và điều kiện quy định tại Điều 101 của Luật này;\n\nb) Có đơn xin nghỉ việc.\n\n2. Giám đốc hoặc Tổng giám đốc bị xem xét cách chức trong trường hợp sau đây:\n\na) Doanh nghiệp không bảo toàn được vốn theo quy định của pháp luật;\n\nb) Doanh nghiệp không hoàn thành các mục tiêu kế hoạch kinh doanh hằng năm;\n\nc) Doanh nghiệp vi phạm pháp luật;\n\nd) Không có đủ trình độ và năng lực đáp ứng yêu cầu của chiến lược phát triển và kế hoạch kinh doanh mới của doanh nghiệp;\n\nđ) Vi phạm một trong số các quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của người quản lý quy định tại Điều 97 và Điều 100 của Luật này;\n\ne) Trường hợp khác quy định tại Điều lệ công ty.\n\n3. Trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày có quyết định miễn nhiệm, cách chức, Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty xem xét, quyết định tuyển chọn, bổ nhiệm người khác thay thế.\n\n4. Trường hợp miễn nhiệm, cách chức đối với Phó Tổng giám đốc, Phó giám đốc, người quản lý khác của công ty, Kế toán trưởng do Điều lệ công ty quy định.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 102. Miễn nhiệm, cách chức đối với Giám đốc, Tổng giám đốc và người quản lý khác của công ty, Kế toán trưởng",
"article_number": "102",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A102",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_A101;này_A100;CURRENT_A97"
},
"id": "59_2020_QH14_A102_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IV] [Điều 103. Ban kiểm soát, Kiểm soát viên]\n1. Căn cứ quy mô của công ty, cơ quan đại diện chủ sở hữu quyết định thành lập Ban kiểm soát có từ 01 đến 05 Kiểm soát viên, trong đó có Trưởng Ban kiểm soát. Nhiệm kỳ Kiểm soát viên không quá 05 năm và có thể được bổ nhiệm lại nhưng không quá 02 nhiệm kỳ liên tục tại công ty đó. Trường hợp Ban kiểm soát chỉ có 01 Kiểm soát viên thì Kiểm soát viên đó đồng thời là Trưởng Ban kiểm soát và phải đáp ứng tiêu chuẩn của Trưởng Ban kiểm soát.\n\n2. Một cá nhân có thể đồng thời được bổ nhiệm làm Trưởng Ban kiểm soát, Kiểm soát viên của không quá 04 doanh nghiệp nhà nước.\n\n3. Trưởng Ban kiểm soát, Kiểm soát viên phải có tiêu chuẩn và điều kiện sau đây:\n\na) Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về kinh tế, tài chính, kế toán, kiểm toán, luật, quản trị kinh doanh hoặc chuyên ngành phù hợp với hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp và có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm việc; Trưởng Ban kiểm soát phải có ít nhất 05 năm kinh nghiệm làm việc;\n\nb) Không được là người quản lý công ty và người quản lý tại doanh nghiệp khác; không được là Kiểm soát viên của doanh nghiệp không phải là doanh nghiệp nhà nước; không phải là người lao động của công ty;\n\nc) Không phải là người có quan hệ gia đình của người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu cơ quan đại diện chủ sở hữu của công ty; thành viên Hội đồng thành viên của công ty; Chủ tịch công ty; Giám đốc hoặc Tổng giám đốc; Phó giám đốc hoặc Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng; Kiểm soát viên khác của công ty;\n\nd) Tiêu chuẩn và điều kiện khác quy định tại Điều lệ công ty.\n\n4. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 103. Ban kiểm soát, Kiểm soát viên",
"article_number": "103",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A103",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A103_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IV] [Điều 104. Nghĩa vụ của Ban kiểm soát]\n1. Ban kiểm soát có nghĩa vụ sau đây:\n\na) Giám sát việc tổ chức thực hiện chiến lược phát triển, kế hoạch kinh doanh;\n\nb) Giám sát, đánh giá thực trạng hoạt động kinh doanh, thực trạng tài chính của công ty;\n\nc) Giám sát và đánh giá việc thực hiện quyền, nghĩa vụ của thành viên Hội đồng thành viên và Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc công ty;\n\nd) Giám sát, đánh giá hiệu lực và mức độ tuân thủ quy chế kiểm toán nội bộ, quy chế quản lý và phòng ngừa rủi ro, quy chế báo cáo, quy chế quản trị nội bộ khác của công ty;\n\nđ) Giám sát tính hợp pháp, tính hệ thống và trung thực trong công tác kế toán, sổ sách kế toán, trong nội dung báo cáo tài chính, các phụ lục và tài liệu liên quan;\n\ne) Giám sát hợp đồng, giao dịch của công ty với các bên có liên quan;\n\ng) Giám sát thực hiện dự án đầu tư lớn; hợp đồng, giao dịch mua, bán; hợp đồng, giao dịch kinh doanh khác có quy mô lớn; hợp đồng, giao dịch kinh doanh bất thường của công ty;\n\nh) Lập và gửi báo cáo đánh giá, kiến nghị về nội dung quy định tại các điểm a, b, c, d, đ, e và g khoản này cho cơ quan đại diện chủ sở hữu và Hội đồng thành viên;\n\ni) Thực hiện nghĩa vụ khác theo yêu cầu của cơ quan đại diện chủ sở hữu, quy định tại Điều lệ công ty.\n\n2. Tiền lương, thù lao, thưởng và lợi ích khác của Kiểm soát viên do cơ quan đại diện chủ sở hữu quyết định và chi trả.\n\n3. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 104. Nghĩa vụ của Ban kiểm soát",
"article_number": "104",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A104",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A104_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IV] [Điều 105. Quyền của Ban kiểm soát]\n1. Tham gia các cuộc họp Hội đồng thành viên, các cuộc tham vấn, trao đổi chính thức và không chính thức của cơ quan đại diện chủ sở hữu với Hội đồng thành viên; chất vấn Hội đồng thành viên, thành viên Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty và Giám đốc hoặc Tổng giám đốc về kế hoạch, dự án, chương trình đầu tư phát triển và các quyết định khác trong quản lý, điều hành công ty.\n\n2. Xem xét sổ sách kế toán, báo cáo, hợp đồng, giao dịch và tài liệu khác của công ty; kiểm tra công việc quản lý, điều hành của Hội đồng thành viên, thành viên Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc khi xét thấy cần thiết hoặc theo yêu cầu của cơ quan đại diện chủ sở hữu.\n\n3. Yêu cầu Hội đồng thành viên, thành viên Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, Giám đốc, Phó giám đốc hoặc Tổng giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng và người quản lý khác báo cáo, cung cấp thông tin trong phạm vi quản lý và hoạt động đầu tư, kinh doanh của công ty.\n\n4. Yêu cầu người quản lý công ty báo cáo về thực trạng tài chính và kết quả kinh doanh của công ty con khi xét thấy cần thiết để thực hiện các nhiệm vụ theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty.\n\n5. Đề nghị cơ quan đại diện chủ sở hữu thành lập đơn vị thực hiện nhiệm vụ kiểm toán để tham mưu và trực tiếp hỗ trợ Ban kiểm soát thực hiện quyền và nghĩa vụ được giao.\n\n6. Quyền khác quy định tại Điều lệ công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 105. Quyền của Ban kiểm soát",
"article_number": "105",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A105",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A105_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IV] [Điều 106. Chế độ làm việc của Ban kiểm soát]\n1. Trưởng Ban kiểm soát xây dựng kế hoạch công tác hằng tháng, hằng quý và hằng năm của Ban kiểm soát; phân công nhiệm vụ và công việc cụ thể cho từng Kiểm soát viên.\n\n2. Kiểm soát viên chủ động và độc lập thực hiện nhiệm vụ và công việc được phân công; đề xuất, kiến nghị thực hiện nhiệm vụ, công việc kiểm soát khác ngoài kế hoạch, ngoài phạm vi được phân công khi xét thấy cần thiết.\n\n3. Ban kiểm soát họp ít nhất mỗi tháng một lần để rà soát, đánh giá, thông qua báo cáo kết quả kiểm soát trong tháng trình cơ quan đại diện chủ sở hữu; thảo luận và thông qua kế hoạch hoạt động tiếp theo của Ban kiểm soát.\n\n4. Quyết định của Ban kiểm soát được thông qua khi có đa số thành viên dự họp tán thành. Các ý kiến khác với nội dung quyết định đã được thông qua phải được ghi chép đầy đủ, chính xác và báo cáo cơ quan đại diện chủ sở hữu.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 106. Chế độ làm việc của Ban kiểm soát",
"article_number": "106",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A106",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A106_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IV] [Điều 107. Trách nhiệm của Kiểm soát viên]\n1. Tuân thủ pháp luật, Điều lệ công ty, quyết định của cơ quan đại diện chủ sở hữu và đạo đức nghề nghiệp trong thực hiện quyền và nghĩa vụ của Kiểm soát viên.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 107. Trách nhiệm của Kiểm soát viên",
"article_number": "107",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A107",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A107_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IV] [Điều 107. Trách nhiệm của Kiểm soát viên]\n2. Thực hiện quyền và nghĩa vụ được giao một cách trung thực, cẩn trọng, tốt nhất để bảo vệ lợi ích của Nhà nước, công ty và lợi ích hợp pháp của các bên tại công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 107. Trách nhiệm của Kiểm soát viên",
"article_number": "107",
"clause_idx": 2,
"article_id": "59_2020_QH14_A107",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A107_C2"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IV] [Điều 107. Trách nhiệm của Kiểm soát viên]\n3. Trung thành với lợi ích của Nhà nước và công ty; không lạm dụng địa vị, chức vụ và sử dụng thông tin, bí quyết, cơ hội kinh doanh, tài sản khác của công ty để tư lợi hoặc phục vụ lợi ích của tổ chức, cá nhân khác.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 107. Trách nhiệm của Kiểm soát viên",
"article_number": "107",
"clause_idx": 3,
"article_id": "59_2020_QH14_A107",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A107_C3"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IV] [Điều 107. Trách nhiệm của Kiểm soát viên]\n4. Trường hợp vi phạm trách nhiệm quy định tại Điều này mà gây thiệt hại cho công ty thì Kiểm soát viên phải chịu trách nhiệm cá nhân hoặc liên đới bồi thường thiệt hại đó; tùy theo tính chất, mức độ vi phạm và thiệt hại còn có thể bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật; hoàn trả lại cho công ty mọi thu nhập và lợi ích có được do vi phạm trách nhiệm quy định tại Điều này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 107. Trách nhiệm của Kiểm soát viên",
"article_number": "107",
"clause_idx": 4,
"article_id": "59_2020_QH14_A107",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A107_C4"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IV] [Điều 107. Trách nhiệm của Kiểm soát viên]\n5. Báo cáo kịp thời cho cơ quan đại diện chủ sở hữu, đồng thời yêu cầu Kiểm soát viên chấm dứt hành vi vi phạm và khắc phục hậu quả trong trường hợp phát hiện Kiểm soát viên đó vi phạm quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm được giao.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 107. Trách nhiệm của Kiểm soát viên",
"article_number": "107",
"clause_idx": 5,
"article_id": "59_2020_QH14_A107",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A107_C5"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IV] [Điều 107. Trách nhiệm của Kiểm soát viên]\n6. Báo cáo kịp thời cho cơ quan đại diện chủ sở hữu công ty, Kiểm soát viên khác và cá nhân có liên quan, đồng thời yêu cầu cá nhân đó chấm dứt hành vi vi phạm và khắc phục hậu quả trong trường hợp sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 107. Trách nhiệm của Kiểm soát viên",
"article_number": "107",
"clause_idx": 6,
"article_id": "59_2020_QH14_A107",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A107_C6"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IV] [Điều 107. Trách nhiệm của Kiểm soát viên]\na) Phát hiện có thành viên Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và người quản lý khác làm trái quy định về quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của họ hoặc có nguy cơ làm trái quy định đó;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 107. Trách nhiệm của Kiểm soát viên",
"article_number": "107",
"clause_idx": 7,
"article_id": "59_2020_QH14_A107",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A107_C7"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IV] [Điều 107. Trách nhiệm của Kiểm soát viên]\nb) Phát hiện hành vi vi phạm pháp luật, trái quy định Điều lệ công ty hoặc quy chế quản trị nội bộ công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 107. Trách nhiệm của Kiểm soát viên",
"article_number": "107",
"clause_idx": 8,
"article_id": "59_2020_QH14_A107",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A107_C8"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IV] [Điều 107. Trách nhiệm của Kiểm soát viên]\n7. Trách nhiệm khác theo quy định của Luật này và Điều lệ công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 107. Trách nhiệm của Kiểm soát viên",
"article_number": "107",
"clause_idx": 9,
"article_id": "59_2020_QH14_A107",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A107_C9"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IV] [Điều 108. Miễn nhiệm, cách chức Trưởng Ban kiểm soát, Kiểm soát viên]\n1. Trưởng Ban kiểm soát, Kiểm soát viên bị miễn nhiệm trong trường hợp sau đây:\n\na) Không còn đủ tiêu chuẩn và điều kiện theo quy định tại Điều 103 của Luật này;\n\nb) Có đơn xin từ chức và được cơ quan đại diện chủ sở hữu chấp thuận;\n\nc) Được cơ quan đại diện chủ sở hữu hoặc cơ quan có thẩm quyền khác điều động, phân công thực hiện nhiệm vụ khác;\n\nd) Trường hợp khác theo quy định tại Điều lệ công ty.\n\n2. Trưởng Ban kiểm soát, Kiểm soát viên bị cách chức trong trường hợp sau đây:\n\na) Không thực hiện nghĩa vụ, nhiệm vụ, công việc được phân công trong 03 tháng liên tục, trừ trường hợp bất khả kháng;\n\nb) Không hoàn thành nghĩa vụ, nhiệm vụ, công việc được phân công trong 01 năm;\n\nc) Vi phạm nhiều lần, vi phạm nghiêm trọng quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của Trưởng Ban kiểm soát, Kiểm soát viên quy định tại Luật này và Điều lệ công ty;\n\nd) Trường hợp khác theo quy định tại Điều lệ công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 108. Miễn nhiệm, cách chức Trưởng Ban kiểm soát, Kiểm soát viên",
"article_number": "108",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A108",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_A103"
},
"id": "59_2020_QH14_A108_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IV] [Điều 109. Công bố thông tin định kỳ]\n1. Công ty phải công bố định kỳ trên trang thông tin điện tử của công ty và của cơ quan đại diện chủ sở hữu những thông tin sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 109. Công bố thông tin định kỳ",
"article_number": "109",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A109",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A109_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IV] [Điều 109. Công bố thông tin định kỳ]\na) Thông tin cơ bản về công ty và Điều lệ công ty;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 109. Công bố thông tin định kỳ",
"article_number": "109",
"clause_idx": 2,
"article_id": "59_2020_QH14_A109",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A109_C2"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IV] [Điều 109. Công bố thông tin định kỳ]\nb) Mục tiêu tổng quát; mục tiêu, chỉ tiêu cụ thể của kế hoạch kinh doanh hằng năm;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 109. Công bố thông tin định kỳ",
"article_number": "109",
"clause_idx": 3,
"article_id": "59_2020_QH14_A109",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A109_C3"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IV] [Điều 109. Công bố thông tin định kỳ]\nc) Báo cáo và tóm tắt báo cáo tài chính hằng năm đã được kiểm toán bởi tổ chức kiểm toán độc lập trong thời hạn 150 ngày kể từ ngày kết thúc năm tài chính; bao gồm cả báo cáo tài chính của công ty mẹ và báo cáo tài chính hợp nhất (nếu có);",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 109. Công bố thông tin định kỳ",
"article_number": "109",
"clause_idx": 4,
"article_id": "59_2020_QH14_A109",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A109_C4"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IV] [Điều 109. Công bố thông tin định kỳ]\nd) Báo cáo và tóm tắt báo cáo tài chính giữa năm đã được kiểm toán bởi tổ chức kiểm toán độc lập; thời hạn công bố phải trước ngày 31 tháng 7 hằng năm; bao gồm cả báo cáo tài chính của công ty mẹ và báo cáo tài chính hợp nhất (nếu có);",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 109. Công bố thông tin định kỳ",
"article_number": "109",
"clause_idx": 5,
"article_id": "59_2020_QH14_A109",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A109_C5"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IV] [Điều 109. Công bố thông tin định kỳ]\nđ) Báo cáo đánh giá về kết quả thực hiện kế hoạch sản xuất, kinh doanh hằng năm;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 109. Công bố thông tin định kỳ",
"article_number": "109",
"clause_idx": 6,
"article_id": "59_2020_QH14_A109",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A109_C6"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IV] [Điều 109. Công bố thông tin định kỳ]\ne) Báo cáo kết quả thực hiện các nhiệm vụ công ích được giao theo kế hoạch hoặc đấu thầu (nếu có) và trách nhiệm xã hội khác;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 109. Công bố thông tin định kỳ",
"article_number": "109",
"clause_idx": 7,
"article_id": "59_2020_QH14_A109",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A109_C7"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IV] [Điều 109. Công bố thông tin định kỳ]\ng) Báo cáo về thực trạng quản trị, cơ cấu tổ chức công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 109. Công bố thông tin định kỳ",
"article_number": "109",
"clause_idx": 8,
"article_id": "59_2020_QH14_A109",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A109_C8"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IV] [Điều 109. Công bố thông tin định kỳ]\n2. Báo cáo thực trạng quản trị công ty bao gồm các thông tin sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 109. Công bố thông tin định kỳ",
"article_number": "109",
"clause_idx": 9,
"article_id": "59_2020_QH14_A109",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A109_C9"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IV] [Điều 109. Công bố thông tin định kỳ]\na) Thông tin về cơ quan đại diện chủ sở hữu, người đứng đầu và cấp phó của người đứng đầu cơ quan đại diện chủ sở hữu;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 109. Công bố thông tin định kỳ",
"article_number": "109",
"clause_idx": 10,
"article_id": "59_2020_QH14_A109",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A109_C10"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IV] [Điều 109. Công bố thông tin định kỳ]\nb) Thông tin về người quản lý công ty, bao gồm trình độ chuyên môn, kinh nghiệm nghề nghiệp, các vị trí quản lý đã nắm giữ, cách thức được bổ nhiệm, công việc quản lý được giao; mức và cách thức chi trả tiền lương, thù lao, thưởng và lợi ích khác; người có liên quan và lợi ích có liên quan của người quản lý công ty;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 109. Công bố thông tin định kỳ",
"article_number": "109",
"clause_idx": 11,
"article_id": "59_2020_QH14_A109",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A109_C11"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IV] [Điều 109. Công bố thông tin định kỳ]\nc) Quyết định có liên quan của cơ quan đại diện chủ sở hữu; các nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 109. Công bố thông tin định kỳ",
"article_number": "109",
"clause_idx": 12,
"article_id": "59_2020_QH14_A109",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A109_C12"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IV] [Điều 109. Công bố thông tin định kỳ]\nd) Thông tin về Ban kiểm soát, Kiểm soát viên và hoạt động của họ;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 109. Công bố thông tin định kỳ",
"article_number": "109",
"clause_idx": 13,
"article_id": "59_2020_QH14_A109",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A109_C13"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IV] [Điều 109. Công bố thông tin định kỳ]\nđ) Báo cáo kết luận của cơ quan thanh tra (nếu có) và báo cáo của Ban kiểm soát, Kiểm soát viên;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 109. Công bố thông tin định kỳ",
"article_number": "109",
"clause_idx": 14,
"article_id": "59_2020_QH14_A109",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A109_C14"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IV] [Điều 109. Công bố thông tin định kỳ]\ne) Thông tin về người có liên quan của công ty, hợp đồng, giao dịch của công ty với người có liên quan;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 109. Công bố thông tin định kỳ",
"article_number": "109",
"clause_idx": 15,
"article_id": "59_2020_QH14_A109",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A109_C15"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IV] [Điều 109. Công bố thông tin định kỳ]\ng) Thông tin khác theo quy định của Điều lệ công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 109. Công bố thông tin định kỳ",
"article_number": "109",
"clause_idx": 16,
"article_id": "59_2020_QH14_A109",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A109_C16"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IV] [Điều 109. Công bố thông tin định kỳ]\n3. Thông tin được công bố phải đầy đủ, chính xác và kịp thời theo quy định của pháp luật.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 109. Công bố thông tin định kỳ",
"article_number": "109",
"clause_idx": 17,
"article_id": "59_2020_QH14_A109",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A109_C17"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IV] [Điều 109. Công bố thông tin định kỳ]\n4. Người đại diện theo pháp luật hoặc người được ủy quyền công bố thông tin thực hiện công bố thông tin. Người đại diện theo pháp luật phải chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, kịp thời, trung thực và chính xác của thông tin được công bố.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 109. Công bố thông tin định kỳ",
"article_number": "109",
"clause_idx": 18,
"article_id": "59_2020_QH14_A109",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A109_C18"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IV] [Điều 109. Công bố thông tin định kỳ]\n5. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 109. Công bố thông tin định kỳ",
"article_number": "109",
"clause_idx": 19,
"article_id": "59_2020_QH14_A109",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A109_C19"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IV] [Điều 110. Công bố thông tin bất thường]\n1. Công ty phải công bố trên trang thông tin điện tử, ấn phẩm (nếu có) và niêm yết công khai tại trụ sở chính, địa điểm kinh doanh của công ty về các thông tin bất thường trong thời hạn 36 giờ kể từ khi xảy ra một trong các sự kiện sau đây:\n\na) Tài khoản của công ty bị phong tỏa hoặc được phép hoạt động trở lại sau khi bị phong tỏa;\n\nb) Tạm ngừng một phần hoặc toàn bộ hoạt động kinh doanh; bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy phép thành lập, giấy phép thành lập và hoạt động, giấy phép hoạt động hoặc giấy phép khác liên quan đến hoạt động của công ty;\n\nc) Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy phép thành lập, giấy phép thành lập và hoạt động, giấy phép hoạt động hoặc giấy phép khác liên quan đến hoạt động của công ty;\n\nd) Thay đổi thành viên Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, Giám đốc, Phó giám đốc hoặc Tổng giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng, Trưởng phòng tài chính kế toán, Trưởng Ban kiểm soát hoặc Kiểm soát viên;\n\nđ) Có quyết định kỷ luật, khởi tố, có bản án, quyết định của Tòa án đối với người quản lý doanh nghiệp;\n\ne) Có kết luận của cơ quan thanh tra hoặc của cơ quan quản lý thuế về việc vi phạm pháp luật của doanh nghiệp;\n\ng) Có quyết định thay đổi tổ chức kiểm toán độc lập hoặc bị từ chối kiểm toán báo cáo tài chính;\n\nh) Có quyết định thành lập, giải thể, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi công ty con, chi nhánh, văn phòng đại diện; quyết định đầu tư, giảm vốn hoặc thoái vốn đầu tư tại các công ty khác.\n\n2. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 110. Công bố thông tin bất thường",
"article_number": "110",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A110",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A110_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 111. Công ty cổ phần]\n1. Công ty cổ phần là doanh nghiệp, trong đó:\n\na) Vốn điều lệ được chia thành nhiều phần bằng nhau gọi là cổ phần;\n\nb) Cổ đông có thể là tổ chức, cá nhân; số lượng cổ đông tối thiểu là 03 và không hạn chế số lượng tối đa;\n\nc) Cổ đông chỉ chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của doanh nghiệp trong phạm vi số vốn đã góp vào doanh nghiệp;\n\nd) Cổ đông có quyền tự do chuyển nhượng cổ phần của mình cho người khác, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 120 và khoản 1 Điều 127 của Luật này.\n\n2. Công ty cổ phần có tư cách pháp nhân kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.\n\n3. Công ty cổ phần có quyền phát hành cổ phần, trái phiếu và các loại chứng khoán khác của công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 111. Công ty cổ phần",
"article_number": "111",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A111",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "CURRENT_A120;này__2__Công_ty_cổ_phần_có_tư_cách_pháp_nhân_kể_từ_ngày_được_cấp_Giấy_chứng_nhận_đăng_ký_doanh_nghiệp__3__Công_ty_cổ_phần_có_quyền_phát_hành_cổ_phần_A127"
},
"id": "59_2020_QH14_A111_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 112. Vốn của công ty cổ phần]\n1. Vốn điều lệ của công ty cổ phần là tổng mệnh giá cổ phần các loại đã bán. Vốn điều lệ của công ty cổ phần khi đăng ký thành lập doanh nghiệp là tổng mệnh giá cổ phần các loại đã được đăng ký mua và được ghi trong Điều lệ công ty.\n\n2. Cổ phần đã bán là cổ phần được quyền chào bán đã được các cổ đông thanh toán đủ cho công ty. Khi đăng ký thành lập doanh nghiệp, cổ phần đã bán là tổng số cổ phần các loại đã được đăng ký mua.\n\n3. Cổ phần được quyền chào bán của công ty cổ phần là tổng số cổ phần các loại mà Đại hội đồng cổ đông quyết định sẽ chào bán để huy động vốn. Số cổ phần được quyền chào bán của công ty cổ phần khi đăng ký thành lập doanh nghiệp là tổng số cổ phần các loại mà công ty sẽ chào bán để huy động vốn, bao gồm cổ phần đã được đăng ký mua và cổ phần chưa được đăng ký mua.\n\n4. Cổ phần chưa bán là cổ phần được quyền chào bán và chưa được thanh toán cho công ty. Khi đăng ký thành lập doanh nghiệp, cổ phần chưa bán là tổng số cổ phần các loại chưa được đăng ký mua.\n\n5. Công ty có thể giảm vốn điều lệ trong trường hợp sau đây:\n\na) Theo quyết định của Đại hội đồng cổ đông, công ty hoàn trả một phần vốn góp cho cổ đông theo tỷ lệ sở hữu cổ phần của họ trong công ty nếu công ty đã hoạt động kinh doanh liên tục từ 02 năm trở lên kể từ ngày đăng ký thành lập doanh nghiệp và bảo đảm thanh toán đủ các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác sau khi đã hoàn trả cho cổ đông;\n\nb) Công ty mua lại cổ phần đã bán theo quy định tại Điều 132 và Điều 133 của Luật này;\n\nc) Vốn điều lệ không được các cổ đông thanh toán đầy đủ và đúng hạn theo quy định tại Điều 113 của Luật này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 112. Vốn của công ty cổ phần",
"article_number": "112",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A112",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__A113;này_A133;CURRENT_A132"
},
"id": "59_2020_QH14_A112_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 113. Thanh toán cổ phần đã đăng ký mua khi đăng ký thành lập doanh nghiệp]\n1. Các cổ đông phải thanh toán đủ số cổ phần đã đăng ký mua trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, trừ trường hợp Điều lệ công ty hoặc hợp đồng đăng ký mua cổ phần quy định một thời hạn khác ngắn hơn. Trường hợp cổ đông góp vốn bằng tài sản thì thời gian vận chuyển nhập khẩu, thực hiện thủ tục hành chính để chuyển quyền sở hữu tài sản đó không tính vào thời hạn góp vốn này. Hội đồng quản trị chịu trách nhiệm giám sát, đôn đốc cổ đông thanh toán đủ và đúng hạn các cổ phần đã đăng ký mua.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 113. Thanh toán cổ phần đã đăng ký mua khi đăng ký thành lập doanh nghiệp",
"article_number": "113",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A113",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A113_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 113. Thanh toán cổ phần đã đăng ký mua khi đăng ký thành lập doanh nghiệp]\n2. Trong thời hạn từ ngày công ty được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đến ngày cuối cùng phải thanh toán đủ số cổ phần đã đăng ký mua quy định tại khoản 1 Điều này, số phiếu biểu quyết của các cổ đông được tính theo số cổ phần phổ thông đã được đăng ký mua, trừ trường hợp Điều lệ công ty có quy định khác.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 113. Thanh toán cổ phần đã đăng ký mua khi đăng ký thành lập doanh nghiệp",
"article_number": "113",
"clause_idx": 2,
"article_id": "59_2020_QH14_A113",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A113_C2"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 113. Thanh toán cổ phần đã đăng ký mua khi đăng ký thành lập doanh nghiệp]\n3. Trường hợp sau thời hạn quy định tại khoản 1 Điều này, cổ đông chưa thanh toán hoặc chỉ thanh toán được một phần số cổ phần đã đăng ký mua thì thực hiện theo quy định sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 113. Thanh toán cổ phần đã đăng ký mua khi đăng ký thành lập doanh nghiệp",
"article_number": "113",
"clause_idx": 3,
"article_id": "59_2020_QH14_A113",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A113_C3"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 113. Thanh toán cổ phần đã đăng ký mua khi đăng ký thành lập doanh nghiệp]\na) Cổ đông chưa thanh toán số cổ phần đã đăng ký mua đương nhiên không còn là cổ đông của công ty và không được chuyển nhượng quyền mua cổ phần đó cho người khác;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 113. Thanh toán cổ phần đã đăng ký mua khi đăng ký thành lập doanh nghiệp",
"article_number": "113",
"clause_idx": 4,
"article_id": "59_2020_QH14_A113",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A113_C4"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 113. Thanh toán cổ phần đã đăng ký mua khi đăng ký thành lập doanh nghiệp]\nb) Cổ đông chỉ thanh toán một phần số cổ phần đã đăng ký mua có quyền biểu quyết, nhận lợi tức và các quyền khác tương ứng với số cổ phần đã thanh toán; không được chuyển nhượng quyền mua số cổ phần chưa thanh toán cho người khác;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 113. Thanh toán cổ phần đã đăng ký mua khi đăng ký thành lập doanh nghiệp",
"article_number": "113",
"clause_idx": 5,
"article_id": "59_2020_QH14_A113",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A113_C5"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 113. Thanh toán cổ phần đã đăng ký mua khi đăng ký thành lập doanh nghiệp]\nc) Cổ phần chưa thanh toán được coi là cổ phần chưa bán và Hội đồng quản trị được quyền bán;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 113. Thanh toán cổ phần đã đăng ký mua khi đăng ký thành lập doanh nghiệp",
"article_number": "113",
"clause_idx": 6,
"article_id": "59_2020_QH14_A113",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A113_C6"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 113. Thanh toán cổ phần đã đăng ký mua khi đăng ký thành lập doanh nghiệp]\nd) Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn phải thanh toán đủ số cổ phần đã đăng ký mua theo quy định tại khoản 1 Điều này, công ty phải đăng ký điều chỉnh vốn điều lệ bằng mệnh giá số cổ phần đã được thanh toán đủ, trừ trường hợp số cổ phần chưa thanh toán đã được bán hết trong thời hạn này; đăng ký thay đổi cổ đông sáng lập.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 113. Thanh toán cổ phần đã đăng ký mua khi đăng ký thành lập doanh nghiệp",
"article_number": "113",
"clause_idx": 7,
"article_id": "59_2020_QH14_A113",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A113_C7"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 113. Thanh toán cổ phần đã đăng ký mua khi đăng ký thành lập doanh nghiệp]\n4. Cổ đông chưa thanh toán hoặc chưa thanh toán đủ số cổ phần đã đăng ký mua phải chịu trách nhiệm tương ứng với tổng mệnh giá cổ phần đã đăng ký mua đối với các nghĩa vụ tài chính của công ty phát sinh trong thời hạn trước ngày công ty đăng ký điều chỉnh vốn điều lệ theo quy định tại điểm d khoản 3 Điều này. Thành viên Hội đồng quản trị, người đại diện theo pháp luật phải chịu trách nhiệm liên đới về các thiệt hại phát sinh do không thực hiện hoặc không thực hiện đúng quy định tại khoản 1 và điểm d khoản 3 Điều này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 113. Thanh toán cổ phần đã đăng ký mua khi đăng ký thành lập doanh nghiệp",
"article_number": "113",
"clause_idx": 8,
"article_id": "59_2020_QH14_A113",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A113_C8"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 113. Thanh toán cổ phần đã đăng ký mua khi đăng ký thành lập doanh nghiệp]\n5. Trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này, người góp vốn trở thành cổ đông của công ty kể từ thời điểm đã thanh toán việc mua cổ phần và những thông tin về cổ đông quy định tại các điểm b, c, d và đ khoản 2 Điều 122 của Luật này được ghi vào sổ đăng ký cổ đông.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 113. Thanh toán cổ phần đã đăng ký mua khi đăng ký thành lập doanh nghiệp",
"article_number": "113",
"clause_idx": 9,
"article_id": "59_2020_QH14_A113",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_được_ghi_vào_sổ_đăng_ký_cổ_đông__A122"
},
"id": "59_2020_QH14_A113_C9"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 114. Các loại cổ phần]\n1. Công ty cổ phần phải có cổ phần phổ thông. Người sở hữu cổ phần phổ thông là cổ đông phổ thông.\n\n2. Ngoài cổ phần phổ thông, công ty cổ phần có thể có cổ phần ưu đãi. Người sở hữu cổ phần ưu đãi gọi là cổ đông ưu đãi. Cổ phần ưu đãi gồm các loại sau đây:\n\na) Cổ phần ưu đãi cổ tức;\n\nb) Cổ phần ưu đãi hoàn lại;\n\nc) Cổ phần ưu đãi biểu quyết;\n\nd) Cổ phần ưu đãi khác theo quy định tại Điều lệ công ty và pháp luật về chứng khoán.\n\n3. Người được quyền mua cổ phần ưu đãi cổ tức, cổ phần ưu đãi hoàn lại và cổ phần ưu đãi khác do Điều lệ công ty quy định hoặc do Đại hội đồng cổ đông quyết định.\n\n4. Mỗi cổ phần của cùng một loại đều tạo cho người sở hữu cổ phần đó các quyền, nghĩa vụ và lợi ích ngang nhau.\n\n5. Cổ phần phổ thông không thể chuyển đổi thành cổ phần ưu đãi. Cổ phần ưu đãi có thể chuyển đổi thành cổ phần phổ thông theo nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông.\n\n6. Cổ phần phổ thông được dùng làm tài sản cơ sở để phát hành chứng chỉ lưu ký không có quyền biểu quyết được gọi là cổ phần phổ thông cơ sở. Chứng chỉ lưu ký không có quyền biểu quyết có lợi ích kinh tế và nghĩa vụ tương ứng với cổ phần phổ thông cơ sở, trừ quyền biểu quyết.\n\n7. Chính phủ quy định về chứng chỉ lưu ký không có quyền biểu quyết.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 114. Các loại cổ phần",
"article_number": "114",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A114",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A114_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 115. Quyền của cổ đông phổ thông]\n1. Cổ đông phổ thông có quyền sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 115. Quyền của cổ đông phổ thông",
"article_number": "115",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A115",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A115_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 115. Quyền của cổ đông phổ thông]\na) Tham dự, phát biểu trong cuộc họp Đại hội đồng cổ đông và thực hiện quyền biểu quyết trực tiếp hoặc thông qua người đại diện theo ủy quyền hoặc hình thức khác do Điều lệ công ty, pháp luật quy định. Mỗi cổ phần phổ thông có một phiếu biểu quyết;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 115. Quyền của cổ đông phổ thông",
"article_number": "115",
"clause_idx": 2,
"article_id": "59_2020_QH14_A115",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A115_C2"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 115. Quyền của cổ đông phổ thông]\nb) Nhận cổ tức với mức theo quyết định của Đại hội đồng cổ đông;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 115. Quyền của cổ đông phổ thông",
"article_number": "115",
"clause_idx": 3,
"article_id": "59_2020_QH14_A115",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A115_C3"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 115. Quyền của cổ đông phổ thông]\nc) Ưu tiên mua cổ phần mới tương ứng với tỷ lệ sở hữu cổ phần phổ thông của từng cổ đông trong công ty;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 115. Quyền của cổ đông phổ thông",
"article_number": "115",
"clause_idx": 4,
"article_id": "59_2020_QH14_A115",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A115_C4"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 115. Quyền của cổ đông phổ thông]\nd) Tự do chuyển nhượng cổ phần của mình cho người khác, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 120, khoản 1 Điều 127 của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 115. Quyền của cổ đông phổ thông",
"article_number": "115",
"clause_idx": 5,
"article_id": "59_2020_QH14_A115",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_và_quy_định_khác_của_pháp_luật_có_liên_quan_A127;CURRENT_A120"
},
"id": "59_2020_QH14_A115_C5"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 115. Quyền của cổ đông phổ thông]\nđ) Xem xét, tra cứu và trích lục thông tin về tên và địa chỉ liên lạc trong danh sách cổ đông có quyền biểu quyết; yêu cầu sửa đổi thông tin không chính xác của mình;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 115. Quyền của cổ đông phổ thông",
"article_number": "115",
"clause_idx": 6,
"article_id": "59_2020_QH14_A115",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A115_C6"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 115. Quyền của cổ đông phổ thông]\ne) Xem xét, tra cứu, trích lục hoặc sao chụp Điều lệ công ty, biên bản họp Đại hội đồng cổ đông và nghị quyết Đại hội đồng cổ đông;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 115. Quyền của cổ đông phổ thông",
"article_number": "115",
"clause_idx": 7,
"article_id": "59_2020_QH14_A115",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A115_C7"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 115. Quyền của cổ đông phổ thông]\ng) Khi công ty giải thể hoặc phá sản, được nhận một phần tài sản còn lại tương ứng với tỷ lệ sở hữu cổ phần tại công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 115. Quyền của cổ đông phổ thông",
"article_number": "115",
"clause_idx": 8,
"article_id": "59_2020_QH14_A115",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A115_C8"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 115. Quyền của cổ đông phổ thông]\n2. Cổ đông hoặc nhóm cổ đông sở hữu từ 05% tổng số cổ phần phổ thông trở lên hoặc một tỷ lệ khác nhỏ hơn theo quy định tại Điều lệ công ty có quyền sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 115. Quyền của cổ đông phổ thông",
"article_number": "115",
"clause_idx": 9,
"article_id": "59_2020_QH14_A115",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A115_C9"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 115. Quyền của cổ đông phổ thông]\na) Xem xét, tra cứu, trích lục sổ biên bản và nghị quyết, quyết định của Hội đồng quản trị, báo cáo tài chính giữa năm và hằng năm, báo cáo của Ban kiểm soát, hợp đồng, giao dịch phải thông qua Hội đồng quản trị và tài liệu khác, trừ tài liệu liên quan đến bí mật thương mại, bí mật kinh doanh của công ty;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 115. Quyền của cổ đông phổ thông",
"article_number": "115",
"clause_idx": 10,
"article_id": "59_2020_QH14_A115",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A115_C10"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 115. Quyền của cổ đông phổ thông]\nb) Yêu cầu triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông trong trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 115. Quyền của cổ đông phổ thông",
"article_number": "115",
"clause_idx": 11,
"article_id": "59_2020_QH14_A115",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A115_C11"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 115. Quyền của cổ đông phổ thông]\nc) Yêu cầu Ban kiểm soát kiểm tra từng vấn đề cụ thể liên quan đến quản lý, điều hành hoạt động của công ty khi xét thấy cần thiết. Yêu cầu phải bằng văn bản và phải bao gồm các nội dung sau đây: họ, tên, địa chỉ liên lạc, quốc tịch, số giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với cổ đông là cá nhân; tên, mã số doanh nghiệp hoặc số giấy tờ pháp lý của tổ chức, địa chỉ trụ sở chính đối với cổ đông là tổ chức; số lượng cổ phần và thời điểm đăng ký cổ phần của từng cổ đông, tổng số cổ phần của cả nhóm cổ đông và tỷ lệ sở hữu trong tổng số cổ phần của công ty; vấn đề cần kiểm tra, mục đích kiểm tra;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 115. Quyền của cổ đông phổ thông",
"article_number": "115",
"clause_idx": 12,
"article_id": "59_2020_QH14_A115",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A115_C12"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 115. Quyền của cổ đông phổ thông]\nd) Quyền khác theo quy định của Luật này và Điều lệ công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 115. Quyền của cổ đông phổ thông",
"article_number": "115",
"clause_idx": 13,
"article_id": "59_2020_QH14_A115",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A115_C13"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 115. Quyền của cổ đông phổ thông]\n3. Cổ đông hoặc nhóm cổ đông quy định tại khoản 2 Điều này có quyền yêu cầu triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông trong trường hợp sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 115. Quyền của cổ đông phổ thông",
"article_number": "115",
"clause_idx": 14,
"article_id": "59_2020_QH14_A115",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A115_C14"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 115. Quyền của cổ đông phổ thông]\na) Hội đồng quản trị vi phạm nghiêm trọng quyền của cổ đông, nghĩa vụ của người quản lý hoặc ra quyết định vượt quá thẩm quyền được giao;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 115. Quyền của cổ đông phổ thông",
"article_number": "115",
"clause_idx": 15,
"article_id": "59_2020_QH14_A115",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A115_C15"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 115. Quyền của cổ đông phổ thông]\nb) Trường hợp khác theo quy định tại Điều lệ công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 115. Quyền của cổ đông phổ thông",
"article_number": "115",
"clause_idx": 16,
"article_id": "59_2020_QH14_A115",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A115_C16"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 115. Quyền của cổ đông phổ thông]\n4. Yêu cầu triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông quy định tại khoản 3 Điều này phải bằng văn bản và phải bao gồm các nội dung sau đây: họ, tên, địa chỉ liên lạc, quốc tịch, số giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với cổ đông là cá nhân; tên, mã số doanh nghiệp hoặc số giấy tờ pháp lý của tổ chức, địa chỉ trụ sở chính đối với cổ đông là tổ chức; số lượng cổ phần và thời điểm đăng ký cổ phần của từng cổ đông, tổng số cổ phần của cả nhóm cổ đông và tỷ lệ sở hữu trong tổng số cổ phần của công ty, căn cứ và lý do yêu cầu triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông. Kèm theo yêu cầu triệu tập họp phải có các tài liệu, chứng cứ về các vi phạm của Hội đồng quản trị, mức độ vi phạm hoặc về quyết định vượt quá thẩm quyền.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 115. Quyền của cổ đông phổ thông",
"article_number": "115",
"clause_idx": 17,
"article_id": "59_2020_QH14_A115",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A115_C17"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 115. Quyền của cổ đông phổ thông]\n5. Cổ đông hoặc nhóm cổ đông sở hữu từ 10% tổng số cổ phần phổ thông trở lên hoặc một tỷ lệ khác nhỏ hơn theo quy định tại Điều lệ công ty có quyền đề cử người vào Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát. Trường hợp Điều lệ công ty không có quy định khác thì việc đề cử người vào Hội đồng quản trị và Ban kiểm soát thực hiện như sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 115. Quyền của cổ đông phổ thông",
"article_number": "115",
"clause_idx": 18,
"article_id": "59_2020_QH14_A115",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A115_C18"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 115. Quyền của cổ đông phổ thông]\na) Các cổ đông phổ thông hợp thành nhóm để đề cử người vào Hội đồng quản trị và Ban kiểm soát phải thông báo về việc họp nhóm cho các cổ đông dự họp biết trước khi khai mạc Đại hội đồng cổ đông;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 115. Quyền của cổ đông phổ thông",
"article_number": "115",
"clause_idx": 19,
"article_id": "59_2020_QH14_A115",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A115_C19"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 115. Quyền của cổ đông phổ thông]\nb) Căn cứ số lượng thành viên Hội đồng quản trị và Ban kiểm soát, cổ đông hoặc nhóm cổ đông quy định tại khoản này được quyền đề cử một hoặc một số người theo quyết định của Đại hội đồng cổ đông làm ứng cử viên Hội đồng quản trị và Ban kiểm soát. Trường hợp số ứng cử viên được cổ đông hoặc nhóm cổ đông đề cử thấp hơn số ứng cử viên mà họ được quyền đề cử theo quyết định của Đại hội đồng cổ đông thì số ứng cử viên còn lại do Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát và các cổ đông khác đề cử.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 115. Quyền của cổ đông phổ thông",
"article_number": "115",
"clause_idx": 20,
"article_id": "59_2020_QH14_A115",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A115_C20"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 115. Quyền của cổ đông phổ thông]\n6. Quyền khác theo quy định của Luật này và Điều lệ công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 115. Quyền của cổ đông phổ thông",
"article_number": "115",
"clause_idx": 21,
"article_id": "59_2020_QH14_A115",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A115_C21"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 116. Cổ phần ưu đãi biểu quyết và quyền của cổ đông sở hữu cổ phần ưu đãi biểu quyết]\n1. Cổ phần ưu đãi biểu quyết là cổ phần phổ thông có nhiều hơn phiếu biểu quyết so với cổ phần phổ thông khác; số phiếu biểu quyết của một cổ phần ưu đãi biểu quyết do Điều lệ công ty quy định. Chỉ có tổ chức được Chính phủ ủy quyền và cổ đông sáng lập được quyền nắm giữ cổ phần ưu đãi biểu quyết. Ưu đãi biểu quyết của cổ đông sáng lập có hiệu lực trong 03 năm kể từ ngày công ty được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. Quyền biểu quyết và thời hạn ưu đãi biểu quyết đối với cổ phần ưu đãi biểu quyết do tổ chức được Chính phủ ủy quyền nắm giữ được quy định tại Điều lệ công ty. Sau thời hạn ưu đãi biểu quyết, cổ phần ưu đãi biểu quyết chuyển đổi thành cổ phần phổ thông.\n\n2. Cổ đông sở hữu cổ phần ưu đãi biểu quyết có quyền sau đây:\n\na) Biểu quyết về các vấn đề thuộc thẩm quyền của Đại hội đồng cổ đông với số phiếu biểu quyết theo quy định tại khoản 1 Điều này;\n\nb) Quyền khác như cổ đông phổ thông, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này.\n\n3. Cổ đông sở hữu cổ phần ưu đãi biểu quyết không được chuyển nhượng cổ phần đó cho người khác, trừ trường hợp chuyển nhượng theo bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật hoặc thừa kế.\n\n4. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 116. Cổ phần ưu đãi biểu quyết và quyền của cổ đông sở hữu cổ phần ưu đãi biểu quyết",
"article_number": "116",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A116",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A116_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 117. Cổ phần ưu đãi cổ tức và quyền của cổ đông sở hữu cổ phần ưu đãi cổ tức]\n1. Cổ phần ưu đãi cổ tức là cổ phần được trả cổ tức với mức cao hơn so với mức cổ tức của cổ phần phổ thông hoặc mức ổn định hằng năm. Cổ tức được chia hằng năm gồm cổ tức cố định và cổ tức thưởng. Cổ tức cố định không phụ thuộc vào kết quả kinh doanh của công ty. Mức cổ tức cố định cụ thể và phương thức xác định cổ tức thưởng được ghi rõ trong cổ phiếu của cổ phần ưu đãi cổ tức.\n\n2. Cổ đông sở hữu cổ phần ưu đãi cổ tức có quyền sau đây:\n\na) Nhận cổ tức theo quy định tại khoản 1 Điều này;\n\nb) Nhận phần tài sản còn lại tương ứng với tỷ lệ sở hữu cổ phần tại công ty sau khi công ty đã thanh toán hết các khoản nợ, cổ phần ưu đãi hoàn lại khi công ty giải thể hoặc phá sản;\n\nc) Quyền khác như cổ đông phổ thông, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này.\n\n3. Cổ đông sở hữu cổ phần ưu đãi cổ tức không có quyền biểu quyết, dự họp Đại hội đồng cổ đông, đề cử người vào Hội đồng quản trị và Ban kiểm soát, trừ trường hợp quy định tại khoản 6 Điều 148 của Luật này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 117. Cổ phần ưu đãi cổ tức và quyền của cổ đông sở hữu cổ phần ưu đãi cổ tức",
"article_number": "117",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A117",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__A148"
},
"id": "59_2020_QH14_A117_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 118. Cổ phần ưu đãi hoàn lại và quyền của cổ đông sở hữu cổ phần ưu đãi hoàn lại]\n1. Cổ phần ưu đãi hoàn lại là cổ phần được công ty hoàn lại vốn góp theo yêu cầu của người sở hữu hoặc theo các điều kiện được ghi tại cổ phiếu của cổ phần ưu đãi hoàn lại và Điều lệ công ty.\n\n2. Cổ đông sở hữu cổ phần ưu đãi hoàn lại có quyền như cổ đông phổ thông, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này.\n\n3. Cổ đông sở hữu cổ phần ưu đãi hoàn lại không có quyền biểu quyết, dự họp Đại hội đồng cổ đông, đề cử người vào Hội đồng quản trị và Ban kiểm soát, trừ trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 114 và khoản 6 Điều 148 của Luật này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 118. Cổ phần ưu đãi hoàn lại và quyền của cổ đông sở hữu cổ phần ưu đãi hoàn lại",
"article_number": "118",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A118",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "CURRENT_A114;này__A148"
},
"id": "59_2020_QH14_A118_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 119. Nghĩa vụ của cổ đông]\n1. Thanh toán đủ và đúng thời hạn số cổ phần cam kết mua.\n\n2. Không được rút vốn đã góp bằng cổ phần phổ thông ra khỏi công ty dưới mọi hình thức, trừ trường hợp được công ty hoặc người khác mua lại cổ phần. Trường hợp có cổ đông rút một phần hoặc toàn bộ vốn cổ phần đã góp trái với quy định tại khoản này thì cổ đông đó và người có lợi ích liên quan trong công ty phải cùng liên đới chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của công ty trong phạm vi giá trị cổ phần đã bị rút và các thiệt hại xảy ra.\n\n3. Tuân thủ Điều lệ công ty và quy chế quản lý nội bộ của công ty.\n\n4. Chấp hành nghị quyết, quyết định của Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị.\n\n5. Bảo mật các thông tin được công ty cung cấp theo quy định tại Điều lệ công ty và pháp luật; chỉ sử dụng thông tin được cung cấp để thực hiện và bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình; nghiêm cấm phát tán hoặc sao, gửi thông tin được công ty cung cấp cho tổ chức, cá nhân khác.\n\n6. Nghĩa vụ khác theo quy định của Luật này và Điều lệ công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 119. Nghĩa vụ của cổ đông",
"article_number": "119",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A119",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A119_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 120. Cổ phần phổ thông của cổ đông sáng lập]\n1. Công ty cổ phần mới thành lập phải có ít nhất 03 cổ đông sáng lập. Công ty cổ phần được chuyển đổi từ doanh nghiệp nhà nước hoặc từ công ty trách nhiệm hữu hạn hoặc được chia, tách, hợp nhất, sáp nhập từ công ty cổ phần khác không nhất thiết phải có cổ đông sáng lập; trường hợp này, Điều lệ công ty trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải có chữ ký của người đại diện theo pháp luật hoặc các cổ đông phổ thông của công ty đó.\n\n2. Các cổ đông sáng lập phải cùng nhau đăng ký mua ít nhất 20% tổng số cổ phần phổ thông được quyền chào bán khi đăng ký thành lập doanh nghiệp.\n\n3. Trong thời hạn 03 năm kể từ ngày công ty được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, cổ phần phổ thông của cổ đông sáng lập được tự do chuyển nhượng cho cổ đông sáng lập khác và chỉ được chuyển nhượng cho người không phải là cổ đông sáng lập nếu được sự chấp thuận của Đại hội đồng cổ đông. Trường hợp này, cổ đông sáng lập dự định chuyển nhượng cổ phần phổ thông thì không có quyền biểu quyết về việc chuyển nhượng cổ phần đó.\n\n4. Các hạn chế quy định tại khoản 3 Điều này không áp dụng đối với cổ phần phổ thông sau đây:\n\na) Cổ phần mà cổ đông sáng lập có thêm sau khi đăng ký thành lập doanh nghiệp;\n\nb) Cổ phần đã được chuyển nhượng cho người khác không phải là cổ đông sáng lập.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 120. Cổ phần phổ thông của cổ đông sáng lập",
"article_number": "120",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A120",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A120_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 121. Cổ phiếu]\n1. Cổ phiếu là chứng chỉ do công ty cổ phần phát hành, bút toán ghi sổ hoặc dữ liệu điện tử xác nhận quyền sở hữu một hoặc một số cổ phần của công ty đó. Cổ phiếu phải bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây:\n\na) Tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính của công ty;\n\nb) Số lượng cổ phần và loại cổ phần;\n\nc) Mệnh giá mỗi cổ phần và tổng mệnh giá số cổ phần ghi trên cổ phiếu;\n\nd) Họ, tên, địa chỉ liên lạc, quốc tịch, số giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với cổ đông là cá nhân; tên, mã số doanh nghiệp hoặc số giấy tờ pháp lý của tổ chức, địa chỉ trụ sở chính đối với cổ đông là tổ chức;\n\nđ) Chữ ký của người đại diện theo pháp luật của công ty;\n\ne) Số đăng ký tại sổ đăng ký cổ đông của công ty và ngày phát hành cổ phiếu;\n\ng) Nội dung khác theo quy định tại các điều 116, 117 và 118 của Luật này đối với cổ phiếu của cổ phần ưu đãi.\n\n2. Trường hợp có sai sót trong nội dung và hình thức cổ phiếu do công ty phát hành thì quyền và lợi ích của người sở hữu cổ phiếu đó không bị ảnh hưởng. Người đại diện theo pháp luật của công ty chịu trách nhiệm về thiệt hại do những sai sót đó gây ra.\n\n3. Trường hợp cổ phiếu bị mất, bị hư hỏng hoặc bị hủy hoại dưới hình thức khác thì cổ đông được công ty cấp lại cổ phiếu theo đề nghị của cổ đông đó. Đề nghị của cổ đông phải bao gồm các nội dung sau đây:\n\na) Thông tin về cổ phiếu đã bị mất, bị hư hỏng hoặc bị hủy hoại dưới hình thức khác;\n\nb) Cam kết chịu trách nhiệm về những tranh chấp phát sinh từ việc cấp lại cổ phiếu mới.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 121. Cổ phiếu",
"article_number": "121",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A121",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "CURRENT_A116"
},
"id": "59_2020_QH14_A121_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 122. Sổ đăng ký cổ đông]\n1. Công ty cổ phần phải lập và lưu giữ sổ đăng ký cổ đông từ khi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. Sổ đăng ký cổ đông có thể là văn bản giấy, tập dữ liệu điện tử ghi nhận thông tin về sở hữu cổ phần của các cổ đông công ty.\n\n2. Sổ đăng ký cổ đông phải bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây:\n\na) Tên, địa chỉ trụ sở chính của công ty;\n\nb) Tổng số cổ phần được quyền chào bán, loại cổ phần được quyền chào bán và số cổ phần được quyền chào bán của từng loại;\n\nc) Tổng số cổ phần đã bán của từng loại và giá trị vốn cổ phần đã góp;\n\nd) Họ, tên, địa chỉ liên lạc, quốc tịch, số giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với cổ đông là cá nhân; tên, mã số doanh nghiệp hoặc số giấy tờ pháp lý của tổ chức, địa chỉ trụ sở chính đối với cổ đông là tổ chức;\n\nđ) Số lượng cổ phần từng loại của mỗi cổ đông, ngày đăng ký cổ phần.\n\n3. Sổ đăng ký cổ đông được lưu giữ tại trụ sở chính của công ty hoặc các tổ chức khác có chức năng lưu giữ sổ đăng ký cổ đông. Cổ đông có quyền kiểm tra, tra cứu, trích lục, sao chép tên và địa chỉ liên lạc của cổ đông công ty trong sổ đăng ký cổ đông.\n\n4. Trường hợp cổ đông thay đổi địa chỉ liên lạc thì phải thông báo kịp thời với công ty để cập nhật vào sổ đăng ký cổ đông. Công ty không chịu trách nhiệm về việc không liên lạc được với cổ đông do không được thông báo thay đổi địa chỉ liên lạc của cổ đông.\n\n5. Công ty phải cập nhật kịp thời thay đổi cổ đông trong sổ đăng ký cổ đông theo yêu cầu của cổ đông có liên quan theo quy định tại Điều lệ công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 122. Sổ đăng ký cổ đông",
"article_number": "122",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A122",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A122_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 123. Chào bán cổ phần]\n1. Chào bán cổ phần là việc công ty tăng thêm số lượng cổ phần, loại cổ phần được quyền chào bán để tăng vốn điều lệ.\n\n2. Chào bán cổ phần có thể thực hiện theo các hình thức sau đây:\n\na) Chào bán cổ phần cho cổ đông hiện hữu;\n\nb) Chào bán cổ phần riêng lẻ;\n\nc) Chào bán cổ phần ra công chúng.\n\n3. Chào bán cổ phần ra công chúng, chào bán cổ phần của công ty đại chúng và tổ chức khác thực hiện theo quy định của pháp luật về chứng khoán.\n\n4. Công ty thực hiện đăng ký thay đổi vốn điều lệ trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày hoàn thành đợt bán cổ phần.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 123. Chào bán cổ phần",
"article_number": "123",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A123",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A123_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 124. Chào bán cổ phần cho cổ đông hiện hữu]\n1. Chào bán cổ phần cho cổ đông hiện hữu là trường hợp công ty tăng thêm số lượng cổ phần, loại cổ phần được quyền chào bán và bán toàn bộ số cổ phần đó cho tất cả cổ đông theo tỷ lệ sở hữu cổ phần hiện có của họ tại công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 124. Chào bán cổ phần cho cổ đông hiện hữu",
"article_number": "124",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A124",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A124_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 124. Chào bán cổ phần cho cổ đông hiện hữu]\n2. Chào bán cổ phần cho cổ đông hiện hữu của công ty cổ phần không phải là công ty đại chúng được thực hiện như sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 124. Chào bán cổ phần cho cổ đông hiện hữu",
"article_number": "124",
"clause_idx": 2,
"article_id": "59_2020_QH14_A124",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A124_C2"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 124. Chào bán cổ phần cho cổ đông hiện hữu]\na) Công ty phải thông báo bằng văn bản đến cổ đông theo phương thức để bảo đảm đến được địa chỉ liên lạc của họ trong sổ đăng ký cổ đông chậm nhất là 15 ngày trước ngày kết thúc thời hạn đăng ký mua cổ phần;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 124. Chào bán cổ phần cho cổ đông hiện hữu",
"article_number": "124",
"clause_idx": 3,
"article_id": "59_2020_QH14_A124",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A124_C3"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 124. Chào bán cổ phần cho cổ đông hiện hữu]\nb) Thông báo phải gồm họ, tên, địa chỉ liên lạc, quốc tịch, số giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với cổ đông là cá nhân; tên, mã số doanh nghiệp hoặc số giấy tờ pháp lý của tổ chức, địa chỉ trụ sở chính đối với cổ đông là tổ chức; số cổ phần và tỷ lệ sở hữu cổ phần hiện có của cổ đông tại công ty; tổng số cổ phần dự kiến chào bán và số cổ phần cổ đông được quyền mua; giá chào bán cổ phần; thời hạn đăng ký mua; họ, tên, chữ ký của người đại diện theo pháp luật của công ty. Kèm theo thông báo phải có mẫu phiếu đăng ký mua cổ phần do công ty phát hành. Trường hợp phiếu đăng ký mua cổ phần không được gửi về công ty đúng hạn theo thông báo thì cổ đông đó coi như đã không nhận quyền ưu tiên mua;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 124. Chào bán cổ phần cho cổ đông hiện hữu",
"article_number": "124",
"clause_idx": 4,
"article_id": "59_2020_QH14_A124",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A124_C4"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 124. Chào bán cổ phần cho cổ đông hiện hữu]\nc) Cổ đông có quyền chuyển quyền ưu tiên mua cổ phần của mình cho người khác.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 124. Chào bán cổ phần cho cổ đông hiện hữu",
"article_number": "124",
"clause_idx": 5,
"article_id": "59_2020_QH14_A124",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A124_C5"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 124. Chào bán cổ phần cho cổ đông hiện hữu]\n3. Trường hợp số lượng cổ phần dự kiến chào bán không được cổ đông và người nhận chuyển quyền ưu tiên mua đăng ký mua hết thì Hội đồng quản trị có quyền bán số cổ phần được quyền chào bán còn lại cho cổ đông của công ty và người khác với điều kiện không thuận lợi hơn so với những điều kiện đã chào bán cho các cổ đông, trừ trường hợp Đại hội đồng cổ đông có chấp thuận khác hoặc pháp luật về chứng khoán có quy định khác.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 124. Chào bán cổ phần cho cổ đông hiện hữu",
"article_number": "124",
"clause_idx": 6,
"article_id": "59_2020_QH14_A124",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A124_C6"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 124. Chào bán cổ phần cho cổ đông hiện hữu]\n4. Cổ phần được coi là đã bán khi được thanh toán đủ và những thông tin về người mua quy định tại khoản 2 Điều 122 của Luật này được ghi đầy đủ vào sổ đăng ký cổ đông; kể từ thời điểm đó, người mua cổ phần trở thành cổ đông của công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 124. Chào bán cổ phần cho cổ đông hiện hữu",
"article_number": "124",
"clause_idx": 7,
"article_id": "59_2020_QH14_A124",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_được_ghi_đầy_đủ_vào_sổ_đăng_ký_cổ_đông_A122"
},
"id": "59_2020_QH14_A124_C7"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 124. Chào bán cổ phần cho cổ đông hiện hữu]\n5. Sau khi cổ phần được thanh toán đầy đủ, công ty phát hành và giao cổ phiếu cho người mua; trường hợp không giao cổ phiếu, các thông tin về cổ đông quy định tại khoản 2 Điều 122 của Luật này được ghi vào sổ đăng ký cổ đông để chứng thực quyền sở hữu cổ phần của cổ đông đó trong công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 124. Chào bán cổ phần cho cổ đông hiện hữu",
"article_number": "124",
"clause_idx": 8,
"article_id": "59_2020_QH14_A124",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_được_ghi_vào_sổ_đăng_ký_cổ_đông_để_chứng_thực_quyền_sở_hữu_cổ_phần_của_cổ_đông_đó_trong_công_ty__A122"
},
"id": "59_2020_QH14_A124_C8"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 125. Chào bán cổ phần riêng lẻ]\n1. Chào bán cổ phần riêng lẻ của công ty cổ phần không phải là công ty đại chúng phải đáp ứng các điều kiện sau đây:\n\na) Không chào bán thông qua phương tiện thông tin đại chúng;\n\nb) Chào bán cho dưới 100 nhà đầu tư, không kể nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp hoặc chỉ chào bán cho nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp.\n\n2. Công ty cổ phần không phải là công ty đại chúng thực hiện chào bán cổ phần riêng lẻ theo quy định sau đây:\n\na) Công ty quyết định phương án chào bán cổ phần riêng lẻ theo quy định của Luật này;\n\nb) Cổ đông của công ty thực hiện quyền ưu tiên mua cổ phần theo quy định tại khoản 2 Điều 124 của Luật này, trừ trường hợp sáp nhập, hợp nhất công ty;\n\nc) Trường hợp cổ đông và người nhận chuyển quyền ưu tiên mua không mua hết thì số cổ phần còn lại được bán cho người khác theo phương án chào bán cổ phần riêng lẻ với điều kiện không thuận lợi hơn so với điều kiện chào bán cho các cổ đông, trừ trường hợp Đại hội đồng cổ đông có chấp thuận khác.\n\n3. Nhà đầu tư nước ngoài mua cổ phần chào bán theo quy định tại Điều này phải làm thủ tục về mua cổ phần theo quy định của Luật Đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 125. Chào bán cổ phần riêng lẻ",
"article_number": "125",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A125",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_A124;143/2025/QH15"
},
"id": "59_2020_QH14_A125_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 126. Bán cổ phần]\nHội đồng quản trị quyết định thời điểm, phương thức và giá bán cổ phần. Giá bán cổ phần không được thấp hơn giá thị trường tại thời điểm bán hoặc giá trị được ghi trong sổ sách của cổ phần tại thời điểm gần nhất, trừ trường hợp sau đây:\n\n1. Cổ phần bán lần đầu tiên cho những người không phải là cổ đông sáng lập;\n\n2. Cổ phần bán cho tất cả cổ đông theo tỷ lệ sở hữu cổ phần hiện có của họ ở công ty;\n\n3. Cổ phần bán cho người môi giới hoặc người bảo lãnh; trường hợp này, số chiết khấu hoặc tỷ lệ chiết khấu cụ thể phải được sự chấp thuận của Đại hội đồng cổ đông, trừ trường hợp Điều lệ công ty quy định khác;\n\n4. Trường hợp khác và mức chiết khấu trong các trường hợp đó do Điều lệ công ty hoặc nghị quyết Đại hội đồng cổ đông quy định.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 126. Bán cổ phần",
"article_number": "126",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A126",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A126_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 127. Chuyển nhượng cổ phần]\n1. Cổ phần được tự do chuyển nhượng, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 120 của Luật này và Điều lệ công ty có quy định hạn chế chuyển nhượng cổ phần. Trường hợp Điều lệ công ty có quy định hạn chế về chuyển nhượng cổ phần thì các quy định này chỉ có hiệu lực khi được nêu rõ trong cổ phiếu của cổ phần tương ứng.\n\n2. Việc chuyển nhượng được thực hiện bằng hợp đồng hoặc giao dịch trên thị trường chứng khoán. Trường hợp chuyển nhượng bằng hợp đồng thì giấy tờ chuyển nhượng phải được bên chuyển nhượng và bên nhận chuyển nhượng hoặc người đại diện theo ủy quyền của họ ký. Trường hợp giao dịch trên thị trường chứng khoán thì trình tự, thủ tục chuyển nhượng được thực hiện theo quy định của pháp luật về chứng khoán.\n\n3. Trường hợp cổ đông là cá nhân chết thì người thừa kế theo di chúc hoặc theo pháp luật của cổ đông đó trở thành cổ đông của công ty.\n\n4. Trường hợp cổ đông là cá nhân chết mà không có người thừa kế, người thừa kế từ chối nhận thừa kế hoặc bị truất quyền thừa kế thì số cổ phần của cổ đông đó được giải quyết theo quy định của pháp luật về dân sự.\n\n5. Cổ đông có quyền tặng cho một phần hoặc toàn bộ cổ phần của mình tại công ty cho cá nhân, tổ chức khác; sử dụng cổ phần để trả nợ. Cá nhân, tổ chức được tặng cho hoặc nhận trả nợ bằng cổ phần sẽ trở thành cổ đông của công ty.\n\n6. Cá nhân, tổ chức nhận cổ phần trong các trường hợp quy định tại Điều này chỉ trở thành cổ đông công ty từ thời điểm các thông tin của họ quy định tại khoản 2 Điều 122 của Luật này được ghi đầy đủ vào sổ đăng ký cổ đông.\n\n7. Công ty phải đăng ký thay đổi cổ đông trong sổ đăng ký cổ đông theo yêu cầu của cổ đông có liên quan trong thời hạn 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu theo quy định tại Điều lệ công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 127. Chuyển nhượng cổ phần",
"article_number": "127",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A127",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_được_ghi_đầy_đủ_vào_sổ_đăng_ký_cổ_đông__7__Công_ty_phải_đăng_ký_thay_đổi_cổ_đông_trong_sổ_đăng_ký_cổ_đông_theo_yêu_cầu_của_cổ_đông_có_liên_quan_trong_thời_hạn_24_giờ_kể_từ_khi_nhận_được_yêu_cầu_theo_quy_định_tại_Điều_lệ_công_ty__A122;này_và_Điều_lệ_công_ty_có_quy_định_hạn_chế_chuyển_nhượng_cổ_phần__Trường_hợp_Điều_lệ_công_ty_có_quy_định_hạn_chế_về_chuyển_nhượng_cổ_phần_thì_các_quy_định_này_chỉ_có_hiệu_lực_khi_được_nêu_rõ_trong_cổ_phiếu_của_cổ_phần_tương_ứng__2__Việc_chuyển_nhượng_được_thực_hiện_bằng_hợp_đồng_hoặc_giao_dịch_trên_thị_trường_chứng_khoán__Trường_hợp_chuyển_nhượng_bằng_hợp_đồng_thì_giấy_tờ_chuyển_nhượng_phải_được_bên_chuyển_nhượng_và_bên_nhận_chuyển_nhượng_hoặc_người_đại_diện_theo_ủy_quyền_của_họ_ký__Trường_hợp_giao_dịch_trên_thị_trường_chứng_khoán_thì_trình_tự_A120"
},
"id": "59_2020_QH14_A127_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 128. Chào bán trái phiếu riêng lẻ]\n1. Công ty cổ phần không phải là công ty đại chúng chào bán trái phiếu riêng lẻ theo quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan. Chào bán trái phiếu riêng lẻ của công ty đại chúng, các tổ chức khác và chào bán trái phiếu ra công chúng thực hiện theo quy định của pháp luật về chứng khoán.\n\n2. Chào bán trái phiếu riêng lẻ của công ty cổ phần không phải là công ty đại chúng là chào bán không thông qua phương tiện thông tin đại chúng cho dưới 100 nhà đầu tư, không kể nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp và đáp ứng điều kiện về đối tượng mua trái phiếu riêng lẻ như sau:\n\na) Nhà đầu tư chiến lược đối với trái phiếu chuyển đổi riêng lẻ và trái phiếu kèm theo chứng quyền riêng lẻ;\n\nb) Nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp đối với trái phiểu chuyển đổi riêng lẻ, trái phiếu kèm theo chứng quyền riêng lẻ và loại trái phiếu riêng lẻ khác.\n\n3. Công ty cổ phần không phải là công ty đại chúng chào bán trái phiếu riêng lẻ phải đáp ứng các điều kiện sau đây:\n\na) Công ty đã thanh toán đủ cả gốc và lãi của trái phiếu đã chào bán và đã đến hạn thanh toán hoặc thanh toán đủ các khoản nợ đến hạn trong 03 năm liên tiếp trước đợt chào bán trái phiếu (nếu có), trừ trường hợp chào bán trái phiếu cho các chủ nợ là tổ chức tài chính được lựa chọn;\n\nb) Có báo cáo tài chính của năm trước liền kề năm phát hành được kiểm toán;\n\nc) Bảo đảm điều kiện về tỷ lệ an toàn tài chính, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động theo quy định pháp luật;\n\nd) Điều kiện khác theo quy định của pháp luật có liên quan.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 128. Chào bán trái phiếu riêng lẻ",
"article_number": "128",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A128",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A128_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 129. Trình tự, thủ tục chào bán và chuyển nhượng trái phiếu riêng lẻ]\n1. Công ty quyết định phương án chào bán trái phiếu riêng lẻ theo quy định của Luật này.\n\n2. Công ty công bố thông tin trước mỗi đợt chào bán cho nhà đầu tư đăng ký mua trái phiếu và thông báo đợt chào bán cho sở giao dịch chứng khoán ít nhất 01 ngày làm việc trước ngày dự kiến tổ chức đợt chào bán trái phiếu.\n\n3. Công ty công bố thông tin về kết quả của đợt chào bán cho các nhà đầu tư đã mua trái phiếu và thông báo kết quả đợt chào bán đến sở giao dịch chứng khoán trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày kết thúc đợt chào bán trái phiếu.\n\n4. Trái phiếu phát hành riêng lẻ được chuyển nhượng giữa các nhà đầu tư đáp ứng điều kiện về đối tượng mua trái phiếu riêng lẻ quy định tại khoản 2 Điều 128 của Luật này, trừ trường hợp thực hiện theo bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật, phán quyết của Trọng tài có hiệu lực hoặc thừa kế theo quy định pháp luật.\n\n5. Căn cứ quy định của Luật này và Luật Chứng khoán, Chính phủ quy định chi tiết về loại trái phiếu, hồ sơ, trình tự, thủ tục phát hành và giao dịch trái phiếu riêng lẻ; công bố thông tin; phát hành trái phiếu ra thị trường quốc tế.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 129. Trình tự, thủ tục chào bán và chuyển nhượng trái phiếu riêng lẻ",
"article_number": "129",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A129",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_A128"
},
"id": "59_2020_QH14_A129_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 130. Quyết định chào bán trái phiếu riêng lẻ]\n1. Công ty quyết định chào bán trái phiếu riêng lẻ theo quy định sau đây:\n\na) Đại hội đồng cổ đông quyết định về loại, tổng giá trị trái phiếu và thời điểm chào bán đối với trái phiếu chuyển đổi và trái phiếu kèm theo chứng quyền. Việc biểu quyết thông qua nghị quyết về chào bán trái phiếu riêng lẻ của công ty được thực hiện theo quy định tại Điều 148 của Luật này;\n\nb) Trường hợp Điều lệ công ty không quy định khác và trừ trường hợp quy định tại điểm a khoản này, Hội đồng quản trị có quyền quyết định loại trái phiếu, tổng giá trị trái phiếu và thời điểm chào bán, nhưng phải báo cáo Đại hội đồng cổ đông tại cuộc họp gần nhất. Báo cáo phải kèm theo tài liệu và hồ sơ về chào bán trái phiếu.\n\n2. Công ty thực hiện đăng ký thay đổi vốn điều lệ trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày hoàn thành việc chuyển đổi trái phiếu thành cổ phần.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 130. Quyết định chào bán trái phiếu riêng lẻ",
"article_number": "130",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A130",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_A148"
},
"id": "59_2020_QH14_A130_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 131. Mua cổ phần, trái phiếu]\nCổ phần, trái phiếu của công ty cổ phần có thể được mua bằng Đồng Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển đổi, vàng, quyền sử dụng đất, quyền sở hữu trí tuệ, công nghệ, bí quyết kỹ thuật, tài sản khác quy định tại Điều lệ công ty và phải được thanh toán đủ một lần.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 131. Mua cổ phần, trái phiếu",
"article_number": "131",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A131",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A131_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 132. Mua lại cổ phần theo yêu cầu của cổ đông]\n1. Cổ đông đã biểu quyết không thông qua nghị quyết về việc tổ chức lại công ty hoặc thay đổi quyền, nghĩa vụ của cổ đông quy định tại Điều lệ công ty có quyền yêu cầu công ty mua lại cổ phần của mình. Yêu cầu phải bằng văn bản, trong đó nêu rõ tên, địa chỉ của cổ đông, số lượng cổ phần từng loại, giá dự định bán, lý do yêu cầu công ty mua lại. Yêu cầu phải được gửi đến công ty trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày Đại hội đồng cổ đông thông qua nghị quyết về các vấn đề quy định tại khoản này.\n\n2. Công ty phải mua lại cổ phần theo yêu cầu của cổ đông quy định tại khoản 1 Điều này với giá thị trường hoặc giá được tính theo nguyên tắc quy định tại Điều lệ công ty trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu. Trường hợp không thỏa thuận được về giá thì các bên có thể yêu cầu một tổ chức thẩm định giá định giá. Công ty giới thiệu ít nhất 03 tổ chức thẩm định giá để cổ đông lựa chọn và lựa chọn đó là quyết định cuối cùng.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 132. Mua lại cổ phần theo yêu cầu của cổ đông",
"article_number": "132",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A132",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A132_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 133. Mua lại cổ phần theo quyết định của công ty]\nCông ty có quyền mua lại không quá 30% tổng số cổ phần phổ thông đã bán, một phần hoặc toàn bộ cổ phần ưu đãi cổ tức đã bán theo quy định sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 133. Mua lại cổ phần theo quyết định của công ty",
"article_number": "133",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A133",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A133_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 133. Mua lại cổ phần theo quyết định của công ty]\n1. Hội đồng quản trị có quyền quyết định mua lại không quá 10% tổng số cổ phần của từng loại đã bán trong thời hạn 12 tháng. Trường hợp khác, việc mua lại cổ phần do Đại hội đồng cổ đông quyết định;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 133. Mua lại cổ phần theo quyết định của công ty",
"article_number": "133",
"clause_idx": 2,
"article_id": "59_2020_QH14_A133",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A133_C2"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 133. Mua lại cổ phần theo quyết định của công ty]\n2. Hội đồng quản trị quyết định giá mua lại cổ phần. Đối với cổ phần phổ thông, giá mua lại không được cao hơn giá thị trường tại thời điểm mua lại, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này. Đối với cổ phần loại khác, nếu Điều lệ công ty không quy định hoặc công ty và cổ đông có liên quan không có thỏa thuận khác thì giá mua lại không được thấp hơn giá thị trường;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 133. Mua lại cổ phần theo quyết định của công ty",
"article_number": "133",
"clause_idx": 3,
"article_id": "59_2020_QH14_A133",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A133_C3"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 133. Mua lại cổ phần theo quyết định của công ty]\n3. Công ty có thể mua lại cổ phần của từng cổ đông tương ứng với tỷ lệ sở hữu cổ phần của họ trong công ty theo trình tự, thủ tục sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 133. Mua lại cổ phần theo quyết định của công ty",
"article_number": "133",
"clause_idx": 4,
"article_id": "59_2020_QH14_A133",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A133_C4"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 133. Mua lại cổ phần theo quyết định của công ty]\na) Quyết định mua lại cổ phần của công ty phải được thông báo bằng phương thức để bảo đảm đến được tất cả cổ đông trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày quyết định đó được thông qua. Thông báo phải gồm tên, địa chỉ trụ sở chính của công ty, tổng số cổ phần và loại cổ phần được mua lại, giá mua lại hoặc nguyên tắc định giá mua lại, thủ tục và thời hạn thanh toán, thủ tục và thời hạn để cổ đông bán cổ phần của họ cho công ty;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 133. Mua lại cổ phần theo quyết định của công ty",
"article_number": "133",
"clause_idx": 5,
"article_id": "59_2020_QH14_A133",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A133_C5"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 133. Mua lại cổ phần theo quyết định của công ty]\nb) Cổ đông đồng ý bán lại cổ phần phải gửi văn bản đồng ý bán cổ phần của mình bằng phương thức để bảo đảm đến được công ty trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày thông báo. Văn bản đồng ý bán cổ phần phải có họ, tên, địa chỉ liên lạc, số giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với cổ đông là cá nhân; tên, mã số doanh nghiệp hoặc số giấy tờ pháp lý của tổ chức, địa chỉ trụ sở chính đối với cổ đông là tổ chức; số cổ phần sở hữu và số cổ phần đồng ý bán; phương thức thanh toán; chữ ký của cổ đông hoặc người đại diện theo pháp luật của cổ đông. Công ty chỉ mua lại cổ phần trong thời hạn nêu trên.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 133. Mua lại cổ phần theo quyết định của công ty",
"article_number": "133",
"clause_idx": 6,
"article_id": "59_2020_QH14_A133",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A133_C6"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 134. Điều kiện thanh toán và xử lý các cổ phần được mua lại]\n1. Công ty chỉ được thanh toán cổ phần được mua lại cho cổ đông theo quy định tại Điều 132 và Điều 133 của Luật này nếu ngay sau khi thanh toán hết số cổ phần được mua lại, công ty vẫn bảo đảm thanh toán đủ các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác.\n\n2. Cổ phần được mua lại theo quy định tại Điều 132 và Điều 133 của Luật này được coi là cổ phần chưa bán theo quy định tại khoản 4 Điều 112 của Luật này. Công ty phải đăng ký giảm vốn điều lệ tương ứng với tổng mệnh giá các cổ phần được công ty mua lại trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày hoàn thành việc thanh toán mua lại cổ phần, trừ trường hợp pháp luật về chứng khoán có quy định khác.\n\n3. Cổ phiếu xác nhận quyền sở hữu cổ phần đã được mua lại phải được tiêu hủy ngay sau khi cổ phần tương ứng đã được thanh toán đủ. Chủ tịch Hội đồng quản trị và Giám đốc hoặc Tổng giám đốc phải liên đới chịu trách nhiệm về thiệt hại do không tiêu hủy hoặc chậm tiêu hủy cổ phiếu.\n\n4. Sau khi thanh toán hết số cổ phần được mua lại, nếu tổng giá trị tài sản được ghi trong sổ kế toán của công ty giảm hơn 10% thì công ty phải thông báo cho tất cả chủ nợ biết trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày thanh toán hết số cổ phần được mua lại.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 134. Điều kiện thanh toán và xử lý các cổ phần được mua lại",
"article_number": "134",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A134",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_được_coi_là_cổ_phần_chưa_bán_theo_quy_định_tại_khoản_4_Điều_112_của_Luật_này__Công_ty_phải_đăng_ký_giảm_vốn_điều_lệ_tương_ứng_với_tổng_mệnh_giá_các_cổ_phần_được_công_ty_mua_lại_trong_thời_hạn_10_ngày_kể_từ_ngày_hoàn_thành_việc_thanh_toán_mua_lại_cổ_phần_A133;này_nếu_ngay_sau_khi_thanh_toán_hết_số_cổ_phần_được_mua_lại_A133;CURRENT_A132"
},
"id": "59_2020_QH14_A134_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 135. Trả cổ tức]\n1. Cổ tức trả cho cổ phần ưu đãi được thực hiện theo điều kiện áp dụng riêng cho mỗi loại cổ phần ưu đãi.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 135. Trả cổ tức",
"article_number": "135",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A135",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A135_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 135. Trả cổ tức]\n2. Cổ tức trả cho cổ phần phổ thông được xác định căn cứ vào số lợi nhuận ròng đã thực hiện và khoản chi trả cổ tức được trích từ nguồn lợi nhuận giữ lại của công ty. Công ty cổ phần chỉ được trả cổ tức của cổ phần phổ thông khi có đủ các điều kiện sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 135. Trả cổ tức",
"article_number": "135",
"clause_idx": 2,
"article_id": "59_2020_QH14_A135",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A135_C2"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 135. Trả cổ tức]\na) Công ty đã hoàn thành nghĩa vụ thuế và các nghĩa vụ tài chính khác theo quy định của pháp luật;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 135. Trả cổ tức",
"article_number": "135",
"clause_idx": 3,
"article_id": "59_2020_QH14_A135",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A135_C3"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 135. Trả cổ tức]\nb) Đã trích lập các quỹ công ty và bù đắp lỗ trước đó theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 135. Trả cổ tức",
"article_number": "135",
"clause_idx": 4,
"article_id": "59_2020_QH14_A135",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A135_C4"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 135. Trả cổ tức]\nc) Ngay sau khi trả hết số cổ tức, công ty vẫn bảo đảm thanh toán đủ các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác đến hạn.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 135. Trả cổ tức",
"article_number": "135",
"clause_idx": 5,
"article_id": "59_2020_QH14_A135",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A135_C5"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 135. Trả cổ tức]\n3. Cổ tức có thể được chi trả bằng tiền mặt, bằng cổ phần của công ty hoặc bằng tài sản khác quy định tại Điều lệ công ty. Nếu chi trả bằng tiền mặt thì phải được thực hiện bằng Đồng Việt Nam và theo các phương thức thanh toán theo quy định của pháp luật.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 135. Trả cổ tức",
"article_number": "135",
"clause_idx": 6,
"article_id": "59_2020_QH14_A135",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A135_C6"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 135. Trả cổ tức]\n4. Cổ tức phải được thanh toán đầy đủ trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày kết thúc họp Đại hội đồng cổ đông thường niên. Hội đồng quản trị lập danh sách cổ đông được nhận cổ tức, xác định mức cổ tức được trả đối với từng cổ phần, thời hạn và hình thức trả chậm nhất là 30 ngày trước mỗi lần trả cổ tức. Thông báo về trả cổ tức được gửi bằng phương thức để bảo đảm đến cổ đông theo địa chỉ đăng ký trong sổ đăng ký cổ đông chậm nhất là 15 ngày trước khi thực hiện trả cổ tức. Thông báo phải bao gồm các nội dung sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 135. Trả cổ tức",
"article_number": "135",
"clause_idx": 7,
"article_id": "59_2020_QH14_A135",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A135_C7"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 135. Trả cổ tức]\na) Tên công ty và địa chỉ trụ sở chính của công ty;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 135. Trả cổ tức",
"article_number": "135",
"clause_idx": 8,
"article_id": "59_2020_QH14_A135",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A135_C8"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 135. Trả cổ tức]\nb) Họ, tên, địa chỉ liên lạc, quốc tịch, số giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với cổ đông là cá nhân;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 135. Trả cổ tức",
"article_number": "135",
"clause_idx": 9,
"article_id": "59_2020_QH14_A135",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A135_C9"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 135. Trả cổ tức]\nc) Tên, mã số doanh nghiệp hoặc số giấy tờ pháp lý của tổ chức, địa chỉ trụ sở chính đối với cổ đông là tổ chức;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 135. Trả cổ tức",
"article_number": "135",
"clause_idx": 10,
"article_id": "59_2020_QH14_A135",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A135_C10"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 135. Trả cổ tức]\nd) Số lượng cổ phần từng loại của cổ đông; mức cổ tức đối với từng cổ phần và tổng số cổ tức mà cổ đông đó được nhận;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 135. Trả cổ tức",
"article_number": "135",
"clause_idx": 11,
"article_id": "59_2020_QH14_A135",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A135_C11"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 135. Trả cổ tức]\nđ) Thời điểm và phương thức trả cổ tức;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 135. Trả cổ tức",
"article_number": "135",
"clause_idx": 12,
"article_id": "59_2020_QH14_A135",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A135_C12"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 135. Trả cổ tức]\ne) Họ, tên, chữ ký của Chủ tịch Hội đồng quản trị và người đại diện theo pháp luật của công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 135. Trả cổ tức",
"article_number": "135",
"clause_idx": 13,
"article_id": "59_2020_QH14_A135",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A135_C13"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 135. Trả cổ tức]\n5. Trường hợp cổ đông chuyển nhượng cổ phần của mình trong thời gian giữa thời điểm kết thúc lập danh sách cổ đông và thời điểm trả cổ tức thì người chuyển nhượng là người nhận cổ tức từ công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 135. Trả cổ tức",
"article_number": "135",
"clause_idx": 14,
"article_id": "59_2020_QH14_A135",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A135_C14"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 135. Trả cổ tức]\n6. Trường hợp chi trả cổ tức bằng cổ phần, công ty không phải làm thủ tục chào bán cổ phần theo quy định tại các điều 123, 124 và 125 của Luật này. Công ty phải đăng ký tăng vốn điều lệ tương ứng với tổng mệnh giá các cổ phần dùng để chi trả cổ tức trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày hoàn thành việc thanh toán cổ tức.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 135. Trả cổ tức",
"article_number": "135",
"clause_idx": 15,
"article_id": "59_2020_QH14_A135",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "CURRENT_A123"
},
"id": "59_2020_QH14_A135_C15"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 136. Thu hồi tiền thanh toán cổ phần được mua lại hoặc cổ tức]\nTrường hợp việc thanh toán cổ phần được mua lại trái với quy định tại khoản 1 Điều 134 của Luật này hoặc trả cổ tức trái với quy định tại Điều 135 của Luật này, cổ đông phải hoàn trả cho công ty số tiền, tài sản khác đã nhận; trường hợp cổ đông không hoàn trả được cho công ty thì tất cả thành viên Hội đồng quản trị phải cùng liên đới chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của công ty trong phạm vi giá trị số tiền, tài sản đã trả cho cổ đông mà chưa được hoàn lại.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 136. Thu hồi tiền thanh toán cổ phần được mua lại hoặc cổ tức",
"article_number": "136",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A136",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_hoặc_trả_cổ_tức_trái_với_quy_định_tại_Điều_135_của_Luật_này_A134"
},
"id": "59_2020_QH14_A136_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 137. Cơ cấu tổ chức quản lý công ty cổ phần]\n1. Trừ trường hợp pháp luật về chứng khoán có quy định khác, công ty cổ phần có quyền lựa chọn tổ chức quản lý và hoạt động theo một trong hai mô hình sau đây:\n\na) Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát và Giám đốc hoặc Tổng giám đốc. Trường hợp công ty cổ phần có dưới 11 cổ đông và các cổ đông là tổ chức sở hữu dưới 50% tổng số cổ phần của công ty thì không bắt buộc phải có Ban kiểm soát;\n\nb) Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị và Giám đốc hoặc Tổng giám đốc. Trường hợp này ít nhất 20% số thành viên Hội đồng quản trị phải là thành viên độc lập và có Ủy ban kiểm toán trực thuộc Hội đồng quản trị. Cơ cấu tổ chức, chức năng, nhiệm vụ của Ủy ban kiểm toán quy định tại Điều lệ công ty hoặc quy chế hoạt động của Ủy ban kiểm toán do Hội đồng quản trị ban hành.\n\n2. Trường hợp công ty chỉ có một người đại diện theo pháp luật thì Chủ tịch Hội đồng quản trị hoặc Giám đốc hoặc Tổng giám đốc là người đại diện theo pháp luật của công ty. Trường hợp Điều lệ chưa có quy định thì Chủ tịch Hội đồng quản trị là người đại diện theo pháp luật của công ty. Trường hợp công ty có hơn một người đại diện theo pháp luật thì Chủ tịch Hội đồng quản trị và Giám đốc hoặc Tổng giám đốc đương nhiên là người đại diện theo pháp luật của công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 137. Cơ cấu tổ chức quản lý công ty cổ phần",
"article_number": "137",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A137",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A137_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 138. Quyền và nghĩa vụ của Đại hội đồng cổ đông]\n1. Đại hội đồng cổ đông gồm tất cả cổ đông có quyền biểu quyết, là cơ quan quyết định cao nhất của công ty cổ phần.\n\n2. Đại hội đồng cổ đông có quyền và nghĩa vụ sau đây:\n\na) Thông qua định hướng phát triển của công ty;\n\nb) Quyết định loại cổ phần và tổng số cổ phần của từng loại được quyền chào bán; quyết định mức cổ tức hằng năm của từng loại cổ phần;\n\nc) Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị, Kiểm soát viên;\n\nd) Quyết định đầu tư hoặc bán số tài sản có giá trị từ 35% tổng giá trị tài sản trở lên được ghi trong báo cáo tài chính gần nhất của công ty, trừ trường hợp Điều lệ công ty quy định một tỷ lệ hoặc một giá trị khác;\n\nđ) Quyết định sửa đổi, bổ sung Điều lệ công ty;\n\ne) Thông qua báo cáo tài chính hằng năm;\n\ng) Quyết định mua lại trên 10% tổng số cổ phần đã bán của mỗi loại;\n\nh) Xem xét, xử lý vi phạm của thành viên Hội đồng quản trị, Kiểm soát viên gây thiệt hại cho công ty và cổ đông công ty;\n\ni) Quyết định tổ chức lại, giải thể công ty;\n\nk) Quyết định ngân sách hoặc tổng mức thù lao, thưởng và lợi ích khác cho Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát;\n\nl) Phê duyệt quy chế quản trị nội bộ; quy chế hoạt động Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát;\n\nm) Phê duyệt danh sách công ty kiểm toán độc lập; quyết định công ty kiểm toán độc lập thực hiện kiểm tra hoạt động của công ty, bãi miễn kiểm toán viên độc lập khi xét thấy cần thiết;\n\nn) Quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của Luật này và Điều lệ công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 138. Quyền và nghĩa vụ của Đại hội đồng cổ đông",
"article_number": "138",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A138",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A138_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 139. Cuộc họp Đại hội đồng cổ đông]\n1. Đại hội đồng cổ đông họp thường niên mỗi năm một lần. Ngoài cuộc họp thường niên, Đại hội đồng cổ đông có thể họp bất thường. Địa điểm họp Đại hội đồng cổ đông được xác định là nơi chủ tọa tham dự họp và phải ở trên lãnh thổ Việt Nam.\n\n2. Đại hội đồng cổ đông phải họp thường niên trong thời hạn 04 tháng kể từ ngày kết thúc năm tài chính. Trừ trường hợp Điều lệ công ty có quy định khác, Hội đồng quản trị quyết định gia hạn họp Đại hội đồng cổ đông thường niên trong trường hợp cần thiết, nhưng không quá 06 tháng kể từ ngày kết thúc năm tài chính.\n\n3. Đại hội đồng cổ đông thường niên thảo luận và thông qua các vấn đề sau đây:\n\na) Kế hoạch kinh doanh hằng năm của công ty;\n\nb) Báo cáo tài chính hằng năm;\n\nc) Báo cáo của Hội đồng quản trị về quản trị và kết quả hoạt động của Hội đồng quản trị và từng thành viên Hội đồng quản trị;\n\nd) Báo cáo của Ban kiểm soát về kết quả kinh doanh của công ty, kết quả hoạt động của Hội đồng quản trị, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc;\n\nđ) Báo cáo tự đánh giá kết quả hoạt động của Ban kiểm soát và Kiểm soát viên;\n\ne) Mức cổ tức đối với mỗi cổ phần của từng loại;\n\ng) Vấn đề khác thuộc thẩm quyền.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 139. Cuộc họp Đại hội đồng cổ đông",
"article_number": "139",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A139",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A139_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 140. Triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông]\n1. Hội đồng quản trị triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông thường niên và bất thường. Hội đồng quản trị triệu tập họp bất thường Đại hội đồng cổ đông trong trường hợp sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 140. Triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông",
"article_number": "140",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A140",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A140_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 140. Triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông]\na) Hội đồng quản trị xét thấy cần thiết vì lợi ích của công ty;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 140. Triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông",
"article_number": "140",
"clause_idx": 2,
"article_id": "59_2020_QH14_A140",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A140_C2"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 140. Triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông]\nb) Số lượng thành viên Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát còn lại ít hơn số lượng thành viên tối thiểu theo quy định của pháp luật;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 140. Triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông",
"article_number": "140",
"clause_idx": 3,
"article_id": "59_2020_QH14_A140",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A140_C3"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 140. Triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông]\nc) Theo yêu cầu của cổ đông hoặc nhóm cổ đông quy định tại khoản 2 Điều 115 của Luật này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 140. Triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông",
"article_number": "140",
"clause_idx": 4,
"article_id": "59_2020_QH14_A140",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_A115"
},
"id": "59_2020_QH14_A140_C4"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 140. Triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông]\nd) Theo yêu cầu của Ban kiểm soát;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 140. Triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông",
"article_number": "140",
"clause_idx": 5,
"article_id": "59_2020_QH14_A140",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A140_C5"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 140. Triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông]\nđ) Trường hợp khác theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 140. Triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông",
"article_number": "140",
"clause_idx": 6,
"article_id": "59_2020_QH14_A140",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A140_C6"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 140. Triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông]\n2. Trừ trường hợp Điều lệ công ty có quy định khác, Hội đồng quản trị phải triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày xảy ra trường hợp quy định tại điểm b khoản 1 Điều này hoặc nhận được yêu cầu triệu tập họp quy định tại điểm c và điểm d khoản 1 Điều này. Trường hợp Hội đồng quản trị không triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông theo quy định thì Chủ tịch Hội đồng quản trị và các thành viên Hội đồng quản trị phải bồi thường thiệt hại phát sinh cho công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 140. Triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông",
"article_number": "140",
"clause_idx": 7,
"article_id": "59_2020_QH14_A140",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A140_C7"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 140. Triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông]\n3. Trường hợp Hội đồng quản trị không triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông theo quy định tại khoản 2 Điều này thì trong thời hạn 30 ngày tiếp theo, Ban kiểm soát thay thế Hội đồng quản trị triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông theo quy định của Luật này. Trường hợp Ban kiểm soát không triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông theo quy định thì Ban kiểm soát phải bồi thường thiệt hại phát sinh cho công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 140. Triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông",
"article_number": "140",
"clause_idx": 8,
"article_id": "59_2020_QH14_A140",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A140_C8"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 140. Triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông]\n4. Trường hợp Ban kiểm soát không triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông theo quy định tại khoản 3 Điều này thì cổ đông hoặc nhóm cổ đông theo quy định tại khoản 2 Điều 115 của Luật này có quyền đại diện công ty triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông theo quy định của Luật này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 140. Triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông",
"article_number": "140",
"clause_idx": 9,
"article_id": "59_2020_QH14_A140",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_có_quyền_đại_diện_công_ty_triệu_tập_họp_Đại_hội_đồng_cổ_đông_theo_quy_định_của_Luật_này__A115"
},
"id": "59_2020_QH14_A140_C9"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 140. Triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông]\n5. Người triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông phải thực hiện các công việc sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 140. Triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông",
"article_number": "140",
"clause_idx": 10,
"article_id": "59_2020_QH14_A140",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A140_C10"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 140. Triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông]\na) Lập danh sách cổ đông có quyền dự họp;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 140. Triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông",
"article_number": "140",
"clause_idx": 11,
"article_id": "59_2020_QH14_A140",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A140_C11"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 140. Triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông]\nb) Cung cấp thông tin và giải quyết khiếu nại liên quan đến danh sách cổ đông;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 140. Triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông",
"article_number": "140",
"clause_idx": 12,
"article_id": "59_2020_QH14_A140",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A140_C12"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 140. Triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông]\nc) Lập chương trình và nội dung cuộc họp;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 140. Triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông",
"article_number": "140",
"clause_idx": 13,
"article_id": "59_2020_QH14_A140",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A140_C13"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 140. Triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông]\nd) Chuẩn bị tài liệu cho cuộc họp;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 140. Triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông",
"article_number": "140",
"clause_idx": 14,
"article_id": "59_2020_QH14_A140",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A140_C14"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 140. Triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông]\nđ) Dự thảo nghị quyết Đại hội đồng cổ đông theo nội dung dự kiến của cuộc họp; danh sách và thông tin chi tiết của các ứng cử viên trong trường hợp bầu thành viên Hội đồng quản trị, Kiểm soát viên;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 140. Triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông",
"article_number": "140",
"clause_idx": 15,
"article_id": "59_2020_QH14_A140",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A140_C15"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 140. Triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông]\ne) Xác định thời gian và địa điểm họp;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 140. Triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông",
"article_number": "140",
"clause_idx": 16,
"article_id": "59_2020_QH14_A140",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A140_C16"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 140. Triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông]\ng) Gửi thông báo mời họp đến từng cổ đông có quyền dự họp theo quy định của Luật này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 140. Triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông",
"article_number": "140",
"clause_idx": 17,
"article_id": "59_2020_QH14_A140",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A140_C17"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 140. Triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông]\nh) Công việc khác phục vụ cuộc họp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 140. Triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông",
"article_number": "140",
"clause_idx": 18,
"article_id": "59_2020_QH14_A140",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A140_C18"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 140. Triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông]\n6. Chi phí triệu tập và tiến hành họp Đại hội đồng cổ đông theo quy định tại các khoản 2, 3 và 4 Điều này sẽ được công ty hoàn lại.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 140. Triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông",
"article_number": "140",
"clause_idx": 19,
"article_id": "59_2020_QH14_A140",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A140_C19"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 141. Danh sách cổ đông có quyền dự họp Đại hội đồng cổ đông]\n1. Danh sách cổ đông có quyền dự họp Đại hội đồng cổ đông được lập dựa trên sổ đăng ký cổ đông của công ty. Danh sách cổ đông có quyền dự họp Đại hội đồng cổ đông được lập không quá 10 ngày trước ngày gửi giấy mời họp Đại hội đồng cổ đông nếu Điều lệ công ty không quy định thời hạn ngắn hơn.\n\n2. Danh sách cổ đông có quyền dự họp Đại hội đồng cổ đông phải có họ, tên, địa chỉ liên lạc, quốc tịch, số giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với cổ đông là cá nhân; tên, mã số doanh nghiệp hoặc số giấy tờ pháp lý của tổ chức, địa chỉ trụ sở chính đối với cổ đông là tổ chức; số lượng cổ phần từng loại, số và ngày đăng ký cổ đông của từng cổ đông.\n\n3. Cổ đông có quyền kiểm tra, tra cứu, trích lục, sao chép tên và địa chỉ liên lạc của cổ đông trong danh sách cổ đông có quyền dự họp Đại hội đồng cổ đông; yêu cầu sửa đổi thông tin sai lệch hoặc bổ sung thông tin cần thiết về mình trong danh sách cổ đông có quyền dự họp Đại hội đồng cổ đông. Người quản lý công ty phải cung cấp kịp thời thông tin trong sổ đăng ký cổ đông, sửa đổi, bổ sung thông tin sai lệch theo yêu cầu của cổ đông; chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại phát sinh do không cung cấp hoặc cung cấp không kịp thời, không chính xác thông tin sổ đăng ký cổ đông theo yêu cầu. Trình tự, thủ tục yêu cầu cung cấp thông tin trong sổ đăng ký cổ đông thực hiện theo quy định tại Điều lệ công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 141. Danh sách cổ đông có quyền dự họp Đại hội đồng cổ đông",
"article_number": "141",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A141",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A141_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 142. Chương trình và nội dung họp Đại hội đồng cổ đông]\n1. Người triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông phải chuẩn bị chương trình, nội dung cuộc họp.\n\n2. Cổ đông hoặc nhóm cổ đông quy định tại khoản 2 Điều 115 của Luật này có quyền kiến nghị vấn đề đưa vào chương trình họp Đại hội đồng cổ đông. Kiến nghị phải bằng văn bản và được gửi đến công ty chậm nhất là 03 ngày làm việc trước ngày khai mạc, trừ trường hợp Điều lệ công ty có quy định thời hạn khác. Kiến nghị phải ghi rõ tên cổ đông, số lượng từng loại cổ phần của cổ đông, vấn đề kiến nghị đưa vào chương trình họp.\n\n3. Trường hợp người triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông từ chối kiến nghị quy định tại khoản 2 Điều này thì chậm nhất là 02 ngày làm việc trước ngày khai mạc cuộc họp Đại hội đồng cổ đông phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. Người triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông chỉ được từ chối kiến nghị nếu thuộc một trong các trường hợp sau đây:\n\na) Kiến nghị được gửi đến không đúng quy định tại khoản 2 Điều này;\n\nb) Vấn đề kiến nghị không thuộc thẩm quyền quyết định của Đại hội đồng cổ đông;\n\nc) Trường hợp khác theo quy định tại Điều lệ công ty.\n\n4. Người triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông phải chấp nhận và đưa kiến nghị quy định tại khoản 2 Điều này vào dự kiến chương trình và nội dung cuộc họp, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này; kiến nghị được chính thức bổ sung vào chương trình và nội dung cuộc họp nếu được Đại hội đồng cổ đông chấp thuận.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 142. Chương trình và nội dung họp Đại hội đồng cổ đông",
"article_number": "142",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A142",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_có_quyền_kiến_nghị_vấn_đề_đưa_vào_chương_trình_họp_Đại_hội_đồng_cổ_đông__Kiến_nghị_phải_bằng_văn_bản_và_được_gửi_đến_công_ty_chậm_nhất_là_03_ngày_làm_việc_trước_ngày_khai_mạc_A115"
},
"id": "59_2020_QH14_A142_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 143. Mời họp Đại hội đồng cổ đông]\n1. Người triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông phải gửi thông báo mời họp đến tất cả cổ đông trong danh sách cổ đông có quyền dự họp chậm nhất là 21 ngày trước ngày khai mạc nếu Điều lệ công ty không quy định thời hạn dài hơn. Thông báo mời họp phải có tên, địa chỉ trụ sở chính, mã số doanh nghiệp; tên, địa chỉ liên lạc của cổ đông, thời gian, địa điểm họp và những yêu cầu khác đối với người dự họp.\n\n2. Thông báo mời họp được gửi bằng phương thức để bảo đảm đến được địa chỉ liên lạc của cổ đông và đăng trên trang thông tin điện tử của công ty; trường hợp công ty xét thấy cần thiết thì đăng báo hằng ngày của trung ương hoặc địa phương theo quy định của Điều lệ công ty.\n\n3. Thông báo mời họp phải được gửi kèm theo các tài liệu sau đây:\n\na) Chương trình họp, các tài liệu sử dụng trong cuộc họp và dự thảo nghị quyết đối với từng vấn đề trong chương trình họp;\n\nb) Phiếu biểu quyết.\n\n4. Trường hợp công ty có trang thông tin điện tử, việc gửi tài liệu họp kèm theo thông báo mời họp quy định tại khoản 3 Điều này có thể thay thế bằng việc đăng tải lên trang thông tin điện tử của công ty. Trường hợp này, thông báo mời họp phải ghi rõ nơi, cách thức tải tài liệu.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 143. Mời họp Đại hội đồng cổ đông",
"article_number": "143",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A143",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A143_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 144. Thực hiện quyền dự họp Đại hội đồng cổ đông]\n1. Cổ đông, người đại diện theo ủy quyền của cổ đông là tổ chức có thể trực tiếp tham dự họp, ủy quyền bằng văn bản cho một hoặc một số cá nhân, tổ chức khác dự họp hoặc dự họp thông qua một trong các hình thức quy định tại khoản 3 Điều này.\n\n2. Việc ủy quyền cho cá nhân, tổ chức đại diện dự họp Đại hội đồng cổ đông phải lập thành văn bản. Văn bản ủy quyền được lập theo quy định của pháp luật về dân sự và phải nêu rõ tên cá nhân, tổ chức được ủy quyền và số lượng cổ phần được ủy quyền. Cá nhân, tổ chức được ủy quyền dự họp Đại hội đồng cổ đông phải xuất trình văn bản ủy quyền khi đăng ký dự họp trước khi vào phòng họp.\n\n3. Cổ đông được coi là tham dự và biểu quyết tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đông trong trường hợp sau đây:\n\na) Tham dự và biểu quyết trực tiếp tại cuộc họp;\n\nb) Ủy quyền cho cá nhân, tổ chức khác tham dự và biểu quyết tại cuộc họp;\n\nc) Tham dự và biểu quyết thông qua hội nghị trực tuyến, bỏ phiếu điện tử hoặc hình thức điện tử khác;\n\nd) Gửi phiếu biểu quyết đến cuộc họp thông qua gửi thư, fax, thư điện tử;\n\nđ) Gửi phiếu biểu quyết bằng phương tiện khác theo quy định trong Điều lệ công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 144. Thực hiện quyền dự họp Đại hội đồng cổ đông",
"article_number": "144",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A144",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A144_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 145. Điều kiện tiến hành họp Đại hội đồng cổ đông]\n1. Cuộc họp Đại hội đồng cổ đông được tiến hành khi có số cổ đông dự họp đại diện trên 50% tổng số phiếu biểu quyết; tỷ lệ cụ thể do Điều lệ công ty quy định.\n\n2. Trường hợp cuộc họp lần thứ nhất không đủ điều kiện tiến hành theo quy định tại khoản 1 Điều này thì thông báo mời họp lần thứ hai phải được gửi trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày dự định họp lần thứ nhất, nếu Điều lệ công ty không quy định khác. Cuộc họp Đại hội đồng cổ đông lần thứ hai được tiến hành khi có số cổ đông dự họp đại diện từ 33% tổng số phiếu biểu quyết trở lên; tỷ lệ cụ thể do Điều lệ công ty quy định.\n\n3. Trường hợp cuộc họp lần thứ hai không đủ điều kiện tiến hành theo quy định tại khoản 2 Điều này thì thông báo mời họp lần thứ ba phải được gửi trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày dự định họp lần thứ hai, nếu Điều lệ công ty không quy định khác. Cuộc họp Đại hội đồng cổ đông lần thứ ba được tiến hành không phụ thuộc vào tổng số phiếu biểu quyết của các cổ đông dự họp.\n\n4. Chỉ có Đại hội đồng cổ đông mới có quyền quyết định thay đổi chương trình họp đã được gửi kèm theo thông báo mời họp theo quy định tại Điều 142 của Luật này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 145. Điều kiện tiến hành họp Đại hội đồng cổ đông",
"article_number": "145",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A145",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__A142"
},
"id": "59_2020_QH14_A145_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 146. Thể thức tiến hành họp và biểu quyết tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đông]\nTrong trường hợp Điều lệ công ty không có quy định khác thì thể thức họp và biểu quyết tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đông được tiến hành như sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 146. Thể thức tiến hành họp và biểu quyết tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đông",
"article_number": "146",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A146",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A146_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 146. Thể thức tiến hành họp và biểu quyết tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đông]\n1. Trước khi khai mạc cuộc họp, phải tiến hành đăng ký cổ đông dự họp Đại hội đồng cổ đông;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 146. Thể thức tiến hành họp và biểu quyết tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đông",
"article_number": "146",
"clause_idx": 2,
"article_id": "59_2020_QH14_A146",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A146_C2"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 146. Thể thức tiến hành họp và biểu quyết tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đông]\n2. Việc bầu chủ tọa, thư ký và ban kiểm phiếu được quy định như sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 146. Thể thức tiến hành họp và biểu quyết tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đông",
"article_number": "146",
"clause_idx": 3,
"article_id": "59_2020_QH14_A146",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A146_C3"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 146. Thể thức tiến hành họp và biểu quyết tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đông]\na) Chủ tịch Hội đồng quản trị làm chủ tọa hoặc ủy quyền cho thành viên Hội đồng quản trị khác làm chủ tọa cuộc họp Đại hội đồng cổ đông do Hội đồng quản trị triệu tập; trường hợp Chủ tịch vắng mặt hoặc tạm thời mất khả năng làm việc thì các thành viên Hội đồng quản trị còn lại bầu một người trong số họ làm chủ tọa cuộc họp theo nguyên tắc đa số; trường hợp không bầu được người làm chủ tọa thì Trưởng Ban kiểm soát điều hành để Đại hội đồng cổ đông bầu chủ tọa cuộc họp và người có số phiếu bầu cao nhất làm chủ tọa cuộc họp;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 146. Thể thức tiến hành họp và biểu quyết tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đông",
"article_number": "146",
"clause_idx": 4,
"article_id": "59_2020_QH14_A146",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A146_C4"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 146. Thể thức tiến hành họp và biểu quyết tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đông]\nb) Trừ trường hợp quy định tại điểm a khoản này, người ký tên triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông điều hành để Đại hội đồng cổ đông bầu chủ tọa cuộc họp và người có số phiếu bầu cao nhất làm chủ tọa cuộc họp;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 146. Thể thức tiến hành họp và biểu quyết tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đông",
"article_number": "146",
"clause_idx": 5,
"article_id": "59_2020_QH14_A146",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A146_C5"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 146. Thể thức tiến hành họp và biểu quyết tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đông]\nc) Chủ tọa cử một hoặc một số người làm thư ký cuộc họp;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 146. Thể thức tiến hành họp và biểu quyết tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đông",
"article_number": "146",
"clause_idx": 6,
"article_id": "59_2020_QH14_A146",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A146_C6"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 146. Thể thức tiến hành họp và biểu quyết tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đông]\nd) Đại hội đồng cổ đông bầu một hoặc một số người vào ban kiểm phiếu theo đề nghị của chủ tọa cuộc họp;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 146. Thể thức tiến hành họp và biểu quyết tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đông",
"article_number": "146",
"clause_idx": 7,
"article_id": "59_2020_QH14_A146",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A146_C7"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 146. Thể thức tiến hành họp và biểu quyết tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đông]\n3. Chương trình và nội dung họp phải được Đại hội đồng cổ đông thông qua trong phiên khai mạc. Chương trình phải xác định thời gian đối với từng vấn đề trong nội dung chương trình họp;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 146. Thể thức tiến hành họp và biểu quyết tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đông",
"article_number": "146",
"clause_idx": 8,
"article_id": "59_2020_QH14_A146",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A146_C8"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 146. Thể thức tiến hành họp và biểu quyết tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đông]\n4. Chủ tọa có quyền thực hiện các biện pháp cần thiết và hợp lý để điều hành cuộc họp một cách có trật tự, đúng theo chương trình đã được thông qua và phản ánh được mong muốn của đa số người dự họp;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 146. Thể thức tiến hành họp và biểu quyết tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đông",
"article_number": "146",
"clause_idx": 9,
"article_id": "59_2020_QH14_A146",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A146_C9"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 146. Thể thức tiến hành họp và biểu quyết tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đông]\n5. Đại hội đồng cổ đông thảo luận và biểu quyết theo từng vấn đề trong nội dung chương trình. Việc biểu quyết được tiến hành bằng biểu quyết tán thành, không tán thành và không có ý kiến. Kết quả kiểm phiếu được chủ tọa công bố ngay trước khi bế mạc cuộc họp, trừ trường hợp Điều lệ công ty có quy định khác;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 146. Thể thức tiến hành họp và biểu quyết tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đông",
"article_number": "146",
"clause_idx": 10,
"article_id": "59_2020_QH14_A146",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A146_C10"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 146. Thể thức tiến hành họp và biểu quyết tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đông]\n6. Cổ đông hoặc người được ủy quyền dự họp đến sau khi cuộc họp đã khai mạc vẫn được đăng ký và có quyền tham gia biểu quyết ngay sau khi đăng ký; trong trường hợp này, hiệu lực của những nội dung đã được biểu quyết trước đó không thay đổi;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 146. Thể thức tiến hành họp và biểu quyết tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đông",
"article_number": "146",
"clause_idx": 11,
"article_id": "59_2020_QH14_A146",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A146_C11"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 146. Thể thức tiến hành họp và biểu quyết tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đông]\n7. Người triệu tập họp hoặc chủ tọa cuộc họp Đại hội đồng cổ đông có quyền sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 146. Thể thức tiến hành họp và biểu quyết tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đông",
"article_number": "146",
"clause_idx": 12,
"article_id": "59_2020_QH14_A146",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A146_C12"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 146. Thể thức tiến hành họp và biểu quyết tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đông]\na) Yêu cầu tất cả người dự họp chịu sự kiểm tra hoặc các biện pháp an ninh hợp pháp, hợp lý khác;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 146. Thể thức tiến hành họp và biểu quyết tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đông",
"article_number": "146",
"clause_idx": 13,
"article_id": "59_2020_QH14_A146",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A146_C13"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 146. Thể thức tiến hành họp và biểu quyết tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đông]\nb) Yêu cầu cơ quan có thẩm quyền duy trì trật tự cuộc họp; trục xuất những người không tuân thủ quyền điều hành của chủ tọa, cố ý gây rối trật tự, ngăn cản tiến triển bình thường của cuộc họp hoặc không tuân thủ các yêu cầu về kiểm tra an ninh ra khỏi cuộc họp Đại hội đồng cổ đông;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 146. Thể thức tiến hành họp và biểu quyết tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đông",
"article_number": "146",
"clause_idx": 14,
"article_id": "59_2020_QH14_A146",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A146_C14"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 146. Thể thức tiến hành họp và biểu quyết tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đông]\n8. Chủ tọa có quyền hoãn cuộc họp Đại hội đồng cổ đông đã có đủ số người đăng ký dự họp tối đa không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày cuộc họp dự định khai mạc và chỉ được hoãn cuộc họp hoặc thay đổi địa điểm họp trong trường hợp sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 146. Thể thức tiến hành họp và biểu quyết tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đông",
"article_number": "146",
"clause_idx": 15,
"article_id": "59_2020_QH14_A146",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A146_C15"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 146. Thể thức tiến hành họp và biểu quyết tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đông]\na) Địa điểm họp không có đủ chỗ ngồi thuận tiện cho tất cả người dự họp;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 146. Thể thức tiến hành họp và biểu quyết tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đông",
"article_number": "146",
"clause_idx": 16,
"article_id": "59_2020_QH14_A146",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A146_C16"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 146. Thể thức tiến hành họp và biểu quyết tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đông]\nb) Phương tiện thông tin tại địa điểm họp không bảo đảm cho cổ đông dự họp tham gia, thảo luận và biểu quyết;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 146. Thể thức tiến hành họp và biểu quyết tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đông",
"article_number": "146",
"clause_idx": 17,
"article_id": "59_2020_QH14_A146",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A146_C17"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 146. Thể thức tiến hành họp và biểu quyết tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đông]\nc) Có người dự họp cản trở, gây rối trật tự, có nguy cơ làm cho cuộc họp không được tiến hành một cách công bằng và hợp pháp;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 146. Thể thức tiến hành họp và biểu quyết tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đông",
"article_number": "146",
"clause_idx": 18,
"article_id": "59_2020_QH14_A146",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A146_C18"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 146. Thể thức tiến hành họp và biểu quyết tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đông]\n9. Trường hợp chủ tọa hoãn hoặc tạm dừng họp Đại hội đồng cổ đông trái với quy định tại khoản 8 Điều này, Đại hội đồng cổ đông bầu một người khác trong số những người dự họp để thay thế chủ tọa điều hành cuộc họp cho đến lúc kết thúc; tất cả nghị quyết được thông qua tại cuộc họp đó đều có hiệu lực thi hành.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 146. Thể thức tiến hành họp và biểu quyết tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đông",
"article_number": "146",
"clause_idx": 19,
"article_id": "59_2020_QH14_A146",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A146_C19"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 147. Hình thức thông qua nghị quyết Đại hội đồng cổ đông]\n1. Đại hội đồng cổ đông thông qua nghị quyết thuộc thẩm quyền bằng hình thức biểu quyết tại cuộc họp hoặc lấy ý kiến bằng văn bản.\n\n2. Trường hợp Điều lệ công ty không có quy định khác thì nghị quyết Đại hội đồng cổ đông về các vấn đề sau đây phải được thông qua bằng hình thức biểu quyết tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đông:\n\na) Sửa đổi, bổ sung nội dung của Điều lệ công ty;\n\nb) Định hướng phát triển công ty;\n\nc) Loại cổ phần và tổng số cổ phần của từng loại;\n\nd) Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị và Ban kiểm soát;\n\nđ) Quyết định đầu tư hoặc bán số tài sản có giá trị từ 35% tổng giá trị tài sản trở lên được ghi trong báo cáo tài chính gần nhất của công ty, trừ trường hợp Điều lệ công ty quy định tỷ lệ hoặc giá trị khác;\n\ne) Thông qua báo cáo tài chính hằng năm;\n\ng) Tổ chức lại, giải thể công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 147. Hình thức thông qua nghị quyết Đại hội đồng cổ đông",
"article_number": "147",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A147",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A147_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 148. Điều kiện để nghị quyết Đại hội đồng cổ đông được thông qua]\n1. Nghị quyết về nội dung sau đây được thông qua nếu được số cổ đông đại diện từ 65% tổng số phiếu biểu quyết trở lên của tất cả cổ đông dự họp tán thành, trừ trường hợp quy định tại các khoản 3, 4 và 6 Điều này; tỷ lệ cụ thể do Điều lệ công ty quy định:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 148. Điều kiện để nghị quyết Đại hội đồng cổ đông được thông qua",
"article_number": "148",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A148",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A148_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 148. Điều kiện để nghị quyết Đại hội đồng cổ đông được thông qua]\na) Loại cổ phần và tổng số cổ phần của từng loại;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 148. Điều kiện để nghị quyết Đại hội đồng cổ đông được thông qua",
"article_number": "148",
"clause_idx": 2,
"article_id": "59_2020_QH14_A148",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A148_C2"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 148. Điều kiện để nghị quyết Đại hội đồng cổ đông được thông qua]\nb) Thay đổi ngành, nghề và lĩnh vực kinh doanh;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 148. Điều kiện để nghị quyết Đại hội đồng cổ đông được thông qua",
"article_number": "148",
"clause_idx": 3,
"article_id": "59_2020_QH14_A148",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A148_C3"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 148. Điều kiện để nghị quyết Đại hội đồng cổ đông được thông qua]\nc) Thay đổi cơ cấu tổ chức quản lý công ty;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 148. Điều kiện để nghị quyết Đại hội đồng cổ đông được thông qua",
"article_number": "148",
"clause_idx": 4,
"article_id": "59_2020_QH14_A148",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A148_C4"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 148. Điều kiện để nghị quyết Đại hội đồng cổ đông được thông qua]\nd) Dự án đầu tư hoặc bán tài sản có giá trị từ 35% tổng giá trị tài sản trở lên được ghi trong báo cáo tài chính gần nhất của công ty, trừ trường hợp Điều lệ công ty quy định tỷ lệ hoặc giá trị khác;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 148. Điều kiện để nghị quyết Đại hội đồng cổ đông được thông qua",
"article_number": "148",
"clause_idx": 5,
"article_id": "59_2020_QH14_A148",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A148_C5"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 148. Điều kiện để nghị quyết Đại hội đồng cổ đông được thông qua]\nđ) Tổ chức lại, giải thể công ty;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 148. Điều kiện để nghị quyết Đại hội đồng cổ đông được thông qua",
"article_number": "148",
"clause_idx": 6,
"article_id": "59_2020_QH14_A148",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A148_C6"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 148. Điều kiện để nghị quyết Đại hội đồng cổ đông được thông qua]\ne) Vấn đề khác do Điều lệ công ty quy định.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 148. Điều kiện để nghị quyết Đại hội đồng cổ đông được thông qua",
"article_number": "148",
"clause_idx": 7,
"article_id": "59_2020_QH14_A148",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A148_C7"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 148. Điều kiện để nghị quyết Đại hội đồng cổ đông được thông qua]\n2. Các nghị quyết được thông qua khi được số cổ đông sở hữu trên 50% tổng số phiếu biểu quyết của tất cả cổ đông dự họp tán thành, trừ trường hợp quy định tại các khoản 1, 3, 4 và 6 Điều này; tỷ lệ cụ thể do Điều lệ công ty quy định.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 148. Điều kiện để nghị quyết Đại hội đồng cổ đông được thông qua",
"article_number": "148",
"clause_idx": 8,
"article_id": "59_2020_QH14_A148",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A148_C8"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 148. Điều kiện để nghị quyết Đại hội đồng cổ đông được thông qua]\n3. Trừ trường hợp Điều lệ công ty có quy định khác, việc biểu quyết bầu thành viên Hội đồng quản trị và Ban kiểm soát phải thực hiện theo phương thức bầu dồn phiếu, theo đó mỗi cổ đông có tổng số phiếu biểu quyết tương ứng với tổng số cổ phần sở hữu nhân với số thành viên được bầu của Hội đồng quản trị hoặc Ban kiểm soát và cổ đông có quyền dồn hết hoặc một phần tổng số phiếu bầu của mình cho một hoặc một số ứng cử viên. Người trúng cử thành viên Hội đồng quản trị hoặc Kiểm soát viên được xác định theo số phiếu bầu tính từ cao xuống thấp, bắt đầu từ ứng cử viên có số phiếu bầu cao nhất cho đến khi đủ số thành viên quy định tại Điều lệ công ty. Trường hợp có từ 02 ứng cử viên trở lên đạt cùng số phiếu bầu như nhau cho thành viên cuối cùng của Hội đồng quản trị hoặc Ban kiểm soát thì sẽ tiến hành bầu lại trong số các ứng cử viên có số phiếu bầu ngang nhau hoặc lựa chọn theo tiêu chí quy định tại quy chế bầu cử hoặc Điều lệ công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 148. Điều kiện để nghị quyết Đại hội đồng cổ đông được thông qua",
"article_number": "148",
"clause_idx": 9,
"article_id": "59_2020_QH14_A148",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A148_C9"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 148. Điều kiện để nghị quyết Đại hội đồng cổ đông được thông qua]\n4. Trường hợp thông qua nghị quyết dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản thì nghị quyết Đại hội đồng cổ đông được thông qua nếu được số cổ đông sở hữu trên 50% tổng số phiếu biểu quyết của tất cả cổ đông có quyền biểu quyết tán thành; tỷ lệ cụ thể do Điều lệ công ty quy định.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 148. Điều kiện để nghị quyết Đại hội đồng cổ đông được thông qua",
"article_number": "148",
"clause_idx": 10,
"article_id": "59_2020_QH14_A148",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A148_C10"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 148. Điều kiện để nghị quyết Đại hội đồng cổ đông được thông qua]\n5. Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông phải được thông báo đến cổ đông có quyền dự họp Đại hội đồng cổ đông trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày thông qua; trường hợp công ty có trang thông tin điện tử, việc gửi nghị quyết có thể thay thế bằng việc đăng tải lên trang thông tin điện tử của công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 148. Điều kiện để nghị quyết Đại hội đồng cổ đông được thông qua",
"article_number": "148",
"clause_idx": 11,
"article_id": "59_2020_QH14_A148",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A148_C11"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 148. Điều kiện để nghị quyết Đại hội đồng cổ đông được thông qua]\n6. Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông về nội dung làm thay đổi bất lợi quyền và nghĩa vụ của cổ đông sở hữu cổ phần ưu đãi chỉ được thông qua nếu được số cổ đông ưu đãi cùng loại dự họp sở hữu từ 75% tổng số cổ phần ưu đãi loại đó trở lên tán thành hoặc được các cổ đông ưu đãi cùng loại sở hữu từ 75% tổng số cổ phần ưu đãi loại đó trở lên tán thành trong trường hợp thông qua nghị quyết dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 148. Điều kiện để nghị quyết Đại hội đồng cổ đông được thông qua",
"article_number": "148",
"clause_idx": 12,
"article_id": "59_2020_QH14_A148",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A148_C12"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 149. Thẩm quyền và thể thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản để thông qua nghị quyết Đại hội đồng cổ đông]\nTrường hợp Điều lệ công ty không có quy định khác thì thẩm quyền và thể thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản để thông qua nghị quyết Đại hội đồng cổ đông được thực hiện theo quy định sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 149. Thẩm quyền và thể thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản để thông qua nghị quyết Đại hội đồng cổ đông",
"article_number": "149",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A149",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A149_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 149. Thẩm quyền và thể thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản để thông qua nghị quyết Đại hội đồng cổ đông]\n1. Hội đồng quản trị có quyền lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản để thông qua nghị quyết Đại hội đồng cổ đông khi xét thấy cần thiết vì lợi ích của công ty, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 147 của Luật này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 149. Thẩm quyền và thể thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản để thông qua nghị quyết Đại hội đồng cổ đông",
"article_number": "149",
"clause_idx": 2,
"article_id": "59_2020_QH14_A149",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_A147"
},
"id": "59_2020_QH14_A149_C2"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 149. Thẩm quyền và thể thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản để thông qua nghị quyết Đại hội đồng cổ đông]\n2. Hội đồng quản trị chuẩn bị phiếu lấy ý kiến, dự thảo nghị quyết Đại hội đồng cổ đông, các tài liệu giải trình dự thảo nghị quyết và gửi đến tất cả cổ đông có quyền biểu quyết chậm nhất là 10 ngày trước thời hạn phải gửi lại phiếu lấy ý kiến, nếu Điều lệ công ty không quy định thời hạn khác dài hơn. Việc lập danh sách cổ đông gửi phiếu lấy ý kiến thực hiện theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 141 của Luật này. Yêu cầu và cách thức gửi phiếu lấy ý kiến và tài liệu kèm theo thực hiện theo quy định tại Điều 143 của Luật này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 149. Thẩm quyền và thể thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản để thông qua nghị quyết Đại hội đồng cổ đông",
"article_number": "149",
"clause_idx": 3,
"article_id": "59_2020_QH14_A149",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__Yêu_cầu_và_cách_thức_gửi_phiếu_lấy_ý_kiến_và_tài_liệu_kèm_theo_thực_hiện_theo_quy_định_tại_Điều_143_của_Luật_này_A141"
},
"id": "59_2020_QH14_A149_C3"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 149. Thẩm quyền và thể thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản để thông qua nghị quyết Đại hội đồng cổ đông]\n3. Phiếu lấy ý kiến phải bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 149. Thẩm quyền và thể thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản để thông qua nghị quyết Đại hội đồng cổ đông",
"article_number": "149",
"clause_idx": 4,
"article_id": "59_2020_QH14_A149",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A149_C4"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 149. Thẩm quyền và thể thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản để thông qua nghị quyết Đại hội đồng cổ đông]\na) Tên, địa chỉ trụ sở chính, mã số doanh nghiệp;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 149. Thẩm quyền và thể thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản để thông qua nghị quyết Đại hội đồng cổ đông",
"article_number": "149",
"clause_idx": 5,
"article_id": "59_2020_QH14_A149",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A149_C5"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 149. Thẩm quyền và thể thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản để thông qua nghị quyết Đại hội đồng cổ đông]\nb) Mục đích lấy ý kiến;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 149. Thẩm quyền và thể thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản để thông qua nghị quyết Đại hội đồng cổ đông",
"article_number": "149",
"clause_idx": 6,
"article_id": "59_2020_QH14_A149",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A149_C6"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 149. Thẩm quyền và thể thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản để thông qua nghị quyết Đại hội đồng cổ đông]\nc) Họ, tên, địa chỉ liên lạc, quốc tịch, số giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với cổ đông là cá nhân; tên, mã số doanh nghiệp hoặc số giấy tờ pháp lý của tổ chức, địa chỉ trụ sở chính đối với cổ đông là tổ chức hoặc họ, tên, địa chỉ liên lạc, quốc tịch, số giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với đại diện của cổ đông là tổ chức; số lượng cổ phần của từng loại và số phiếu biểu quyết của cổ đông;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 149. Thẩm quyền và thể thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản để thông qua nghị quyết Đại hội đồng cổ đông",
"article_number": "149",
"clause_idx": 7,
"article_id": "59_2020_QH14_A149",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A149_C7"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 149. Thẩm quyền và thể thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản để thông qua nghị quyết Đại hội đồng cổ đông]\nd) Vấn đề cần lấy ý kiến để thông qua;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 149. Thẩm quyền và thể thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản để thông qua nghị quyết Đại hội đồng cổ đông",
"article_number": "149",
"clause_idx": 8,
"article_id": "59_2020_QH14_A149",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A149_C8"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 149. Thẩm quyền và thể thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản để thông qua nghị quyết Đại hội đồng cổ đông]\nđ) Phương án biểu quyết bao gồm tán thành, không tán thành và không có ý kiến;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 149. Thẩm quyền và thể thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản để thông qua nghị quyết Đại hội đồng cổ đông",
"article_number": "149",
"clause_idx": 9,
"article_id": "59_2020_QH14_A149",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A149_C9"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 149. Thẩm quyền và thể thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản để thông qua nghị quyết Đại hội đồng cổ đông]\ne) Thời hạn phải gửi về công ty phiếu lấy ý kiến đã được trả lời;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 149. Thẩm quyền và thể thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản để thông qua nghị quyết Đại hội đồng cổ đông",
"article_number": "149",
"clause_idx": 10,
"article_id": "59_2020_QH14_A149",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A149_C10"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 149. Thẩm quyền và thể thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản để thông qua nghị quyết Đại hội đồng cổ đông]\ng) Họ, tên, chữ ký của Chủ tịch Hội đồng quản trị;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 149. Thẩm quyền và thể thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản để thông qua nghị quyết Đại hội đồng cổ đông",
"article_number": "149",
"clause_idx": 11,
"article_id": "59_2020_QH14_A149",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A149_C11"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 149. Thẩm quyền và thể thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản để thông qua nghị quyết Đại hội đồng cổ đông]\n4. Cổ đông có thể gửi phiếu lấy ý kiến đã trả lời đến công ty bằng hình thức gửi thư, fax hoặc thư điện tử theo quy định sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 149. Thẩm quyền và thể thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản để thông qua nghị quyết Đại hội đồng cổ đông",
"article_number": "149",
"clause_idx": 12,
"article_id": "59_2020_QH14_A149",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A149_C12"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 149. Thẩm quyền và thể thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản để thông qua nghị quyết Đại hội đồng cổ đông]\na) Trường hợp gửi thư, phiếu lấy ý kiến đã được trả lời phải có chữ ký của cổ đông là cá nhân, của người đại diện theo ủy quyền hoặc người đại diện theo pháp luật của cổ đông là tổ chức. Phiếu lấy ý kiến gửi về công ty phải được đựng trong phong bì dán kín và không ai được quyền mở trước khi kiểm phiếu;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 149. Thẩm quyền và thể thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản để thông qua nghị quyết Đại hội đồng cổ đông",
"article_number": "149",
"clause_idx": 13,
"article_id": "59_2020_QH14_A149",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A149_C13"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 149. Thẩm quyền và thể thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản để thông qua nghị quyết Đại hội đồng cổ đông]\nb) Trường hợp gửi fax hoặc thư điện tử, phiếu lấy ý kiến gửi về công ty phải được giữ bí mật đến thời điểm kiểm phiếu;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 149. Thẩm quyền và thể thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản để thông qua nghị quyết Đại hội đồng cổ đông",
"article_number": "149",
"clause_idx": 14,
"article_id": "59_2020_QH14_A149",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A149_C14"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 149. Thẩm quyền và thể thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản để thông qua nghị quyết Đại hội đồng cổ đông]\nc) Các phiếu lấy ý kiến gửi về công ty sau thời hạn đã xác định tại nội dung phiếu lấy ý kiến hoặc đã bị mở trong trường hợp gửi thư và bị tiết lộ trong trường hợp gửi fax, thư điện tử là không hợp lệ. Phiếu lấy ý kiến không được gửi về được coi là phiếu không tham gia biểu quyết;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 149. Thẩm quyền và thể thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản để thông qua nghị quyết Đại hội đồng cổ đông",
"article_number": "149",
"clause_idx": 15,
"article_id": "59_2020_QH14_A149",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A149_C15"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 149. Thẩm quyền và thể thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản để thông qua nghị quyết Đại hội đồng cổ đông]\n5. Hội đồng quản trị tổ chức kiểm phiếu và lập biên bản kiểm phiếu dưới sự chứng kiến, giám sát của Ban kiểm soát hoặc của cổ đông không nắm giữ chức vụ quản lý công ty. Biên bản kiểm phiếu phải bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 149. Thẩm quyền và thể thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản để thông qua nghị quyết Đại hội đồng cổ đông",
"article_number": "149",
"clause_idx": 16,
"article_id": "59_2020_QH14_A149",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A149_C16"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 149. Thẩm quyền và thể thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản để thông qua nghị quyết Đại hội đồng cổ đông]\na) Tên, địa chỉ trụ sở chính, mã số doanh nghiệp;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 149. Thẩm quyền và thể thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản để thông qua nghị quyết Đại hội đồng cổ đông",
"article_number": "149",
"clause_idx": 17,
"article_id": "59_2020_QH14_A149",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A149_C17"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 149. Thẩm quyền và thể thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản để thông qua nghị quyết Đại hội đồng cổ đông]\nb) Mục đích và các vấn đề cần lấy ý kiến để thông qua nghị quyết;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 149. Thẩm quyền và thể thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản để thông qua nghị quyết Đại hội đồng cổ đông",
"article_number": "149",
"clause_idx": 18,
"article_id": "59_2020_QH14_A149",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A149_C18"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 149. Thẩm quyền và thể thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản để thông qua nghị quyết Đại hội đồng cổ đông]\nc) Số cổ đông với tổng số phiếu biểu quyết đã tham gia biểu quyết, trong đó phân biệt số phiếu biểu quyết hợp lệ và số phiếu biểu quyết không hợp lệ và phương thức gửi phiếu biểu quyết, kèm theo phụ lục danh sách cổ đông tham gia biểu quyết;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 149. Thẩm quyền và thể thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản để thông qua nghị quyết Đại hội đồng cổ đông",
"article_number": "149",
"clause_idx": 19,
"article_id": "59_2020_QH14_A149",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A149_C19"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 149. Thẩm quyền và thể thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản để thông qua nghị quyết Đại hội đồng cổ đông]\nd) Tổng số phiếu tán thành, không tán thành và không có ý kiến đối với từng vấn đề;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 149. Thẩm quyền và thể thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản để thông qua nghị quyết Đại hội đồng cổ đông",
"article_number": "149",
"clause_idx": 20,
"article_id": "59_2020_QH14_A149",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A149_C20"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 149. Thẩm quyền và thể thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản để thông qua nghị quyết Đại hội đồng cổ đông]\nđ) Vấn đề đã được thông qua và tỷ lệ biểu quyết thông qua tương ứng;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 149. Thẩm quyền và thể thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản để thông qua nghị quyết Đại hội đồng cổ đông",
"article_number": "149",
"clause_idx": 21,
"article_id": "59_2020_QH14_A149",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A149_C21"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 149. Thẩm quyền và thể thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản để thông qua nghị quyết Đại hội đồng cổ đông]\ne) Họ, tên, chữ ký của Chủ tịch Hội đồng quản trị, người giám sát kiểm phiếu và người kiểm phiếu.\n\nCác thành viên Hội đồng quản trị, người kiểm phiếu và người giám sát kiểm phiếu phải liên đới chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác của biên bản kiểm phiếu; liên đới chịu trách nhiệm về các thiệt hại phát sinh từ các quyết định được thông qua do kiểm phiếu không trung thực, không chính xác;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 149. Thẩm quyền và thể thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản để thông qua nghị quyết Đại hội đồng cổ đông",
"article_number": "149",
"clause_idx": 22,
"article_id": "59_2020_QH14_A149",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A149_C22"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 149. Thẩm quyền và thể thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản để thông qua nghị quyết Đại hội đồng cổ đông]\n6. Biên bản kiểm phiếu và nghị quyết phải được gửi đến các cổ đông trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày kết thúc kiểm phiếu. Trường hợp công ty có trang thông tin điện tử, việc gửi biên bản kiểm phiếu và nghị quyết có thể thay thế bằng việc đăng tải lên trang thông tin điện tử của công ty;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 149. Thẩm quyền và thể thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản để thông qua nghị quyết Đại hội đồng cổ đông",
"article_number": "149",
"clause_idx": 23,
"article_id": "59_2020_QH14_A149",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A149_C23"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 149. Thẩm quyền và thể thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản để thông qua nghị quyết Đại hội đồng cổ đông]\n7. Phiếu lấy ý kiến đã được trả lời, biên bản kiểm phiếu, nghị quyết đã được thông qua và tài liệu có liên quan gửi kèm theo phiếu lấy ý kiến được lưu giữ tại trụ sở chính của công ty;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 149. Thẩm quyền và thể thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản để thông qua nghị quyết Đại hội đồng cổ đông",
"article_number": "149",
"clause_idx": 24,
"article_id": "59_2020_QH14_A149",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A149_C24"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 149. Thẩm quyền và thể thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản để thông qua nghị quyết Đại hội đồng cổ đông]\n8. Nghị quyết được thông qua theo hình thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản có giá trị như nghị quyết được thông qua tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đông.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 149. Thẩm quyền và thể thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản để thông qua nghị quyết Đại hội đồng cổ đông",
"article_number": "149",
"clause_idx": 25,
"article_id": "59_2020_QH14_A149",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A149_C25"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 150. Biên bản họp Đại hội đồng cổ đông]\n1. Cuộc họp Đại hội đồng cổ đông phải được ghi biên bản và có thể ghi âm hoặc ghi và lưu giữ dưới hình thức điện tử khác. Biên bản phải lập bằng tiếng Việt, có thể lập thêm bằng tiếng nước ngoài và phải bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 150. Biên bản họp Đại hội đồng cổ đông",
"article_number": "150",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A150",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A150_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 150. Biên bản họp Đại hội đồng cổ đông]\na) Tên, địa chỉ trụ sở chính, mã số doanh nghiệp;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 150. Biên bản họp Đại hội đồng cổ đông",
"article_number": "150",
"clause_idx": 2,
"article_id": "59_2020_QH14_A150",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A150_C2"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 150. Biên bản họp Đại hội đồng cổ đông]\nb) Thời gian và địa điểm họp Đại hội đồng cổ đông;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 150. Biên bản họp Đại hội đồng cổ đông",
"article_number": "150",
"clause_idx": 3,
"article_id": "59_2020_QH14_A150",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A150_C3"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 150. Biên bản họp Đại hội đồng cổ đông]\nc) Chương trình và nội dung cuộc họp;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 150. Biên bản họp Đại hội đồng cổ đông",
"article_number": "150",
"clause_idx": 4,
"article_id": "59_2020_QH14_A150",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A150_C4"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 150. Biên bản họp Đại hội đồng cổ đông]\nd) Họ, tên chủ tọa và thư ký;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 150. Biên bản họp Đại hội đồng cổ đông",
"article_number": "150",
"clause_idx": 5,
"article_id": "59_2020_QH14_A150",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A150_C5"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 150. Biên bản họp Đại hội đồng cổ đông]\nđ) Tóm tắt diễn biến cuộc họp và các ý kiến phát biểu tại Đại hội đồng cổ đông về từng vấn đề trong nội dung chương trình họp;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 150. Biên bản họp Đại hội đồng cổ đông",
"article_number": "150",
"clause_idx": 6,
"article_id": "59_2020_QH14_A150",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A150_C6"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 150. Biên bản họp Đại hội đồng cổ đông]\ne) Số cổ đông và tổng số phiếu biểu quyết của các cổ đông dự họp, phụ lục danh sách đăng ký cổ đông, đại diện cổ đông dự họp với số cổ phần và số phiếu bầu tương ứng;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 150. Biên bản họp Đại hội đồng cổ đông",
"article_number": "150",
"clause_idx": 7,
"article_id": "59_2020_QH14_A150",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A150_C7"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 150. Biên bản họp Đại hội đồng cổ đông]\ng) Tổng số phiếu biểu quyết đối với từng vấn đề biểu quyết, trong đó ghi rõ phương thức biểu quyết, tổng số phiếu hợp lệ, không hợp lệ, tán thành, không tán thành và không có ý kiến; tỷ lệ tương ứng trên tổng số phiếu biểu quyết của cổ đông dự họp;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 150. Biên bản họp Đại hội đồng cổ đông",
"article_number": "150",
"clause_idx": 8,
"article_id": "59_2020_QH14_A150",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A150_C8"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 150. Biên bản họp Đại hội đồng cổ đông]\nh) Các vấn đề đã được thông qua và tỷ lệ phiếu biểu quyết thông qua tương ứng;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 150. Biên bản họp Đại hội đồng cổ đông",
"article_number": "150",
"clause_idx": 9,
"article_id": "59_2020_QH14_A150",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A150_C9"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 150. Biên bản họp Đại hội đồng cổ đông]\ni) Họ, tên, chữ ký của chủ tọa và thư ký.\n\nTrường hợp chủ tọa, thư ký từ chối ký biên bản họp thì biên bản này có hiệu lực nếu được tất cả thành viên khác của Hội đồng quản trị tham dự họp ký và có đầy đủ nội dung theo quy định tại khoản này. Biên bản họp ghi rõ việc chủ tọa, thư ký từ chối ký biên bản họp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 150. Biên bản họp Đại hội đồng cổ đông",
"article_number": "150",
"clause_idx": 10,
"article_id": "59_2020_QH14_A150",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A150_C10"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 150. Biên bản họp Đại hội đồng cổ đông]\n2. Biên bản họp Đại hội đồng cổ đông phải làm xong và thông qua trước khi kết thúc cuộc họp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 150. Biên bản họp Đại hội đồng cổ đông",
"article_number": "150",
"clause_idx": 11,
"article_id": "59_2020_QH14_A150",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A150_C11"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 150. Biên bản họp Đại hội đồng cổ đông]\n3. Chủ tọa và thư ký cuộc họp hoặc người khác ký tên trong biên bản họp phải liên đới chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác của nội dung biên bản.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 150. Biên bản họp Đại hội đồng cổ đông",
"article_number": "150",
"clause_idx": 12,
"article_id": "59_2020_QH14_A150",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A150_C12"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 150. Biên bản họp Đại hội đồng cổ đông]\n4. Biên bản lập bằng tiếng Việt và tiếng nước ngoài có hiệu lực pháp lý như nhau. Trường hợp có sự khác nhau về nội dung giữa biên bản bằng tiếng Việt và bằng tiếng nước ngoài thì nội dung trong biên bản bằng tiếng Việt được áp dụng.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 150. Biên bản họp Đại hội đồng cổ đông",
"article_number": "150",
"clause_idx": 13,
"article_id": "59_2020_QH14_A150",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A150_C13"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 150. Biên bản họp Đại hội đồng cổ đông]\n5. Biên bản họp Đại hội đồng cổ đông phải được gửi đến tất cả cổ đông trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày kết thúc cuộc họp; việc gửi biên bản kiểm phiếu có thể thay thế bằng việc đăng tải lên trang thông tin điện tử của công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 150. Biên bản họp Đại hội đồng cổ đông",
"article_number": "150",
"clause_idx": 14,
"article_id": "59_2020_QH14_A150",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A150_C14"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 150. Biên bản họp Đại hội đồng cổ đông]\n6. Biên bản họp Đại hội đồng cổ đông, phụ lục danh sách cổ đông đăng ký dự họp, nghị quyết đã được thông qua và tài liệu có liên quan gửi kèm theo thông báo mời họp phải được lưu giữ tại trụ sở chính của công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 150. Biên bản họp Đại hội đồng cổ đông",
"article_number": "150",
"clause_idx": 15,
"article_id": "59_2020_QH14_A150",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A150_C15"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 151. Yêu cầu hủy bỏ nghị quyết Đại hội đồng cổ đông]\nTrong thời hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được nghị quyết hoặc biên bản họp Đại hội đồng cổ đông hoặc biên bản kết quả kiểm phiếu lấy ý kiến Đại hội đồng cổ đông, cổ đông, nhóm cổ đông quy định tại khoản 2 Điều 115 của Luật này có quyền yêu cầu Tòa án hoặc Trọng tài xem xét, hủy bỏ nghị quyết hoặc một phần nội dung nghị quyết Đại hội đồng cổ đông trong các trường hợp sau đây:\n\n1. Trình tự, thủ tục triệu tập họp và ra quyết định của Đại hội đồng cổ đông vi phạm nghiêm trọng quy định của Luật này và Điều lệ công ty, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 152 của Luật này;\n\n2. Nội dung nghị quyết vi phạm pháp luật hoặc Điều lệ công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 151. Yêu cầu hủy bỏ nghị quyết Đại hội đồng cổ đông",
"article_number": "151",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A151",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_A152;này_có_quyền_yêu_cầu_Tòa_án_hoặc_Trọng_tài_xem_xét_A115"
},
"id": "59_2020_QH14_A151_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 152. Hiệu lực của nghị quyết Đại hội đồng cổ đông]\n1. Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông có hiệu lực kể từ ngày được thông qua hoặc từ thời điểm có hiệu lực ghi tại nghị quyết đó.\n\n2. Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông được thông qua bằng 100% tổng số cổ phần có quyền biểu quyết là hợp pháp và có hiệu lực ngay cả khi trình tự, thủ tục triệu tập họp và thông qua nghị quyết đó vi phạm quy định của Luật này và Điều lệ công ty.\n\n3. Trường hợp có cổ đông, nhóm cổ đông yêu cầu Tòa án hoặc Trọng tài hủy bỏ nghị quyết Đại hội đồng cổ đông theo quy định tại Điều 151 của Luật này, nghị quyết đó vẫn có hiệu lực thi hành cho đến khi quyết định hủy bỏ nghị quyết đó của Tòa án, Trọng tài có hiệu lực, trừ trường hợp áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 152. Hiệu lực của nghị quyết Đại hội đồng cổ đông",
"article_number": "152",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A152",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_A151"
},
"id": "59_2020_QH14_A152_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 153. Hội đồng quản trị]\n1. Hội đồng quản trị là cơ quan quản lý công ty, có toàn quyền nhân danh công ty để quyết định, thực hiện quyền và nghĩa vụ của công ty, trừ các quyền và nghĩa vụ thuộc thẩm quyền của Đại hội đồng cổ đông.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 153. Hội đồng quản trị",
"article_number": "153",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A153",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A153_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 153. Hội đồng quản trị]\n2. Hội đồng quản trị có quyền và nghĩa vụ sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 153. Hội đồng quản trị",
"article_number": "153",
"clause_idx": 2,
"article_id": "59_2020_QH14_A153",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A153_C2"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 153. Hội đồng quản trị]\na) Quyết định chiến lược, kế hoạch phát triển trung hạn và kế hoạch kinh doanh hằng năm của công ty;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 153. Hội đồng quản trị",
"article_number": "153",
"clause_idx": 3,
"article_id": "59_2020_QH14_A153",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A153_C3"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 153. Hội đồng quản trị]\nb) Kiến nghị loại cổ phần và tổng số cổ phần được quyền chào bán của từng loại;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 153. Hội đồng quản trị",
"article_number": "153",
"clause_idx": 4,
"article_id": "59_2020_QH14_A153",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A153_C4"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 153. Hội đồng quản trị]\nc) Quyết định bán cổ phần chưa bán trong phạm vi số cổ phần được quyền chào bán của từng loại; quyết định huy động thêm vốn theo hình thức khác;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 153. Hội đồng quản trị",
"article_number": "153",
"clause_idx": 5,
"article_id": "59_2020_QH14_A153",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A153_C5"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 153. Hội đồng quản trị]\nd) Quyết định giá bán cổ phần và trái phiếu của công ty;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 153. Hội đồng quản trị",
"article_number": "153",
"clause_idx": 6,
"article_id": "59_2020_QH14_A153",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A153_C6"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 153. Hội đồng quản trị]\nđ) Quyết định mua lại cổ phần theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 133 của Luật này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 153. Hội đồng quản trị",
"article_number": "153",
"clause_idx": 7,
"article_id": "59_2020_QH14_A153",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_A133"
},
"id": "59_2020_QH14_A153_C7"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 153. Hội đồng quản trị]\ne) Quyết định phương án đầu tư và dự án đầu tư trong thẩm quyền và giới hạn theo quy định của pháp luật;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 153. Hội đồng quản trị",
"article_number": "153",
"clause_idx": 8,
"article_id": "59_2020_QH14_A153",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A153_C8"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 153. Hội đồng quản trị]\ng) Quyết định giải pháp phát triển thị trường, tiếp thị và công nghệ;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 153. Hội đồng quản trị",
"article_number": "153",
"clause_idx": 9,
"article_id": "59_2020_QH14_A153",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A153_C9"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 153. Hội đồng quản trị]\nh) Thông qua hợp đồng mua, bán, vay, cho vay và hợp đồng, giao dịch khác có giá trị từ 35% tổng giá trị tài sản trở lên được ghi trong báo cáo tài chính gần nhất của công ty, trừ trường hợp Điều lệ công ty có quy định tỷ lệ hoặc giá trị khác và hợp đồng, giao dịch thuộc thẩm quyền quyết định của Đại hội đồng cổ đông theo quy định tại điểm d khoản 2 Điều 138, khoản 1 và khoản 3 Điều 167 của Luật này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 153. Hội đồng quản trị",
"article_number": "153",
"clause_idx": 10,
"article_id": "59_2020_QH14_A153",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_A167;CURRENT_A138"
},
"id": "59_2020_QH14_A153_C10"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 153. Hội đồng quản trị]\ni) Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch Hội đồng quản trị; bổ nhiệm, miễn nhiệm, ký kết hợp đồng, chấm dứt hợp đồng đối với Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và người quản lý quan trọng khác do Điều lệ công ty quy định; quyết định tiền lương, thù lao, thưởng và lợi ích khác của những người quản lý đó; cử người đại diện theo ủy quyền tham gia Hội đồng thành viên hoặc Đại hội đồng cổ đông ở công ty khác, quyết định mức thù lao và quyền lợi khác của những người đó;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 153. Hội đồng quản trị",
"article_number": "153",
"clause_idx": 11,
"article_id": "59_2020_QH14_A153",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A153_C11"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 153. Hội đồng quản trị]\nk) Giám sát, chỉ đạo Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và người quản lý khác trong điều hành công việc kinh doanh hằng ngày của công ty;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 153. Hội đồng quản trị",
"article_number": "153",
"clause_idx": 12,
"article_id": "59_2020_QH14_A153",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A153_C12"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 153. Hội đồng quản trị]\nl) Quyết định cơ cấu tổ chức, quy chế quản lý nội bộ của công ty, quyết định thành lập công ty con, chi nhánh, văn phòng đại diện và việc góp vốn, mua cổ phần của doanh nghiệp khác;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 153. Hội đồng quản trị",
"article_number": "153",
"clause_idx": 13,
"article_id": "59_2020_QH14_A153",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A153_C13"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 153. Hội đồng quản trị]\nm) Duyệt chương trình, nội dung tài liệu phục vụ họp Đại hội đồng cổ đông, triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông hoặc lấy ý kiến để Đại hội đồng cổ đông thông qua nghị quyết;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 153. Hội đồng quản trị",
"article_number": "153",
"clause_idx": 14,
"article_id": "59_2020_QH14_A153",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A153_C14"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 153. Hội đồng quản trị]\nn) Trình báo cáo tài chính hằng năm lên Đại hội đồng cổ đông;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 153. Hội đồng quản trị",
"article_number": "153",
"clause_idx": 15,
"article_id": "59_2020_QH14_A153",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A153_C15"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 153. Hội đồng quản trị]\no) Kiến nghị mức cổ tức được trả; quyết định thời hạn và thủ tục trả cổ tức hoặc xử lý lỗ phát sinh trong quá trình kinh doanh;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 153. Hội đồng quản trị",
"article_number": "153",
"clause_idx": 16,
"article_id": "59_2020_QH14_A153",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A153_C16"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 153. Hội đồng quản trị]\np) Kiến nghị việc tổ chức lại, giải thể công ty; yêu cầu phá sản công ty;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 153. Hội đồng quản trị",
"article_number": "153",
"clause_idx": 17,
"article_id": "59_2020_QH14_A153",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A153_C17"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 153. Hội đồng quản trị]\nq) Quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của Luật này và Điều lệ công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 153. Hội đồng quản trị",
"article_number": "153",
"clause_idx": 18,
"article_id": "59_2020_QH14_A153",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A153_C18"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 153. Hội đồng quản trị]\n3. Hội đồng quản trị thông qua nghị quyết, quyết định bằng biểu quyết tại cuộc họp, lấy ý kiến bằng văn bản hoặc hình thức khác do Điều lệ công ty quy định. Mỗi thành viên Hội đồng quản trị có một phiếu biểu quyết.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 153. Hội đồng quản trị",
"article_number": "153",
"clause_idx": 19,
"article_id": "59_2020_QH14_A153",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A153_C19"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 153. Hội đồng quản trị]\n4. Trường hợp nghị quyết, quyết định do Hội đồng quản trị thông qua trái với quy định của pháp luật, nghị quyết Đại hội đồng cổ đông, Điều lệ công ty gây thiệt hại cho công ty thì các thành viên tán thành thông qua nghị quyết, quyết định đó phải cùng liên đới chịu trách nhiệm cá nhân về nghị quyết, quyết định đó và phải đền bù thiệt hại cho công ty; thành viên phản đối thông qua nghị quyết, quyết định nói trên được miễn trừ trách nhiệm. Trường hợp này, cổ đông của công ty có quyền yêu cầu Tòa án đình chỉ thực hiện hoặc hủy bỏ nghị quyết, quyết định nói trên.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 153. Hội đồng quản trị",
"article_number": "153",
"clause_idx": 20,
"article_id": "59_2020_QH14_A153",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A153_C20"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 154. Nhiệm kỳ và số lượng thành viên Hội đồng quản trị]\n1. Hội đồng quản trị có từ 03 đến 11 thành viên. Điều lệ công ty quy định cụ thể số lượng thành viên Hội đồng quản trị.\n\n2. Nhiệm kỳ của thành viên Hội đồng quản trị không quá 05 năm và có thể được bầu lại với số nhiệm kỳ không hạn chế. Một cá nhân chỉ được bầu làm thành viên độc lập Hội đồng quản trị của một công ty không quá 02 nhiệm kỳ liên tục.\n\n3. Trường hợp tất cả thành viên Hội đồng quản trị cùng kết thúc nhiệm kỳ thì các thành viên đó tiếp tục là thành viên Hội đồng quản trị cho đến khi có thành viên mới được bầu thay thế và tiếp quản công việc, trừ trường hợp Điều lệ công ty có quy định khác.\n\n4. Điều lệ công ty quy định cụ thể số lượng, quyền, nghĩa vụ, cách thức tổ chức và phối hợp hoạt động của các thành viên độc lập Hội đồng quản trị.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 154. Nhiệm kỳ và số lượng thành viên Hội đồng quản trị",
"article_number": "154",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A154",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A154_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 155. Cơ cấu tổ chức, tiêu chuẩn và điều kiện làm thành viên Hội đồng quản trị]\n1. Thành viên Hội đồng quản trị phải có các tiêu chuẩn và điều kiện sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 155. Cơ cấu tổ chức, tiêu chuẩn và điều kiện làm thành viên Hội đồng quản trị",
"article_number": "155",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A155",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A155_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 155. Cơ cấu tổ chức, tiêu chuẩn và điều kiện làm thành viên Hội đồng quản trị]\na) Không thuộc đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 17 của Luật này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 155. Cơ cấu tổ chức, tiêu chuẩn và điều kiện làm thành viên Hội đồng quản trị",
"article_number": "155",
"clause_idx": 2,
"article_id": "59_2020_QH14_A155",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_A17"
},
"id": "59_2020_QH14_A155_C2"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 155. Cơ cấu tổ chức, tiêu chuẩn và điều kiện làm thành viên Hội đồng quản trị]\nb) Có trình độ chuyên môn, kinh nghiệm trong quản trị kinh doanh hoặc trong lĩnh vực, ngành, nghề kinh doanh của công ty và không nhất thiết phải là cổ đông của công ty, trừ trường hợp Điều lệ công ty có quy định khác;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 155. Cơ cấu tổ chức, tiêu chuẩn và điều kiện làm thành viên Hội đồng quản trị",
"article_number": "155",
"clause_idx": 3,
"article_id": "59_2020_QH14_A155",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A155_C3"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 155. Cơ cấu tổ chức, tiêu chuẩn và điều kiện làm thành viên Hội đồng quản trị]\nc) Thành viên Hội đồng quản trị công ty có thể đồng thời là thành viên Hội đồng quản trị của công ty khác;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 155. Cơ cấu tổ chức, tiêu chuẩn và điều kiện làm thành viên Hội đồng quản trị",
"article_number": "155",
"clause_idx": 4,
"article_id": "59_2020_QH14_A155",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A155_C4"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 155. Cơ cấu tổ chức, tiêu chuẩn và điều kiện làm thành viên Hội đồng quản trị]\nd) Đối với doanh nghiệp nhà nước theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 88 của Luật này và công ty con của doanh nghiệp nhà nước theo quy định tại khoản 1 Điều 88 của Luật này thì thành viên Hội đồng quản trị không được là người có quan hệ gia đình của Giám đốc, Tổng giám đốc và người quản lý khác của công ty; của người quản lý, người có thẩm quyền bổ nhiệm người quản lý công ty mẹ.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 155. Cơ cấu tổ chức, tiêu chuẩn và điều kiện làm thành viên Hội đồng quản trị",
"article_number": "155",
"clause_idx": 5,
"article_id": "59_2020_QH14_A155",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_và_công_ty_con_của_doanh_nghiệp_nhà_nước_theo_quy_định_tại_khoản_1_Điều_88_của_Luật_này_thì_thành_viên_Hội_đồng_quản_trị_không_được_là_người_có_quan_hệ_gia_đình_của_Giám_đốc_A88"
},
"id": "59_2020_QH14_A155_C5"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 155. Cơ cấu tổ chức, tiêu chuẩn và điều kiện làm thành viên Hội đồng quản trị]\n2. Trừ trường hợp pháp luật về chứng khoán có quy định khác, thành viên độc lập Hội đồng quản trị theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 137 của Luật này phải có các tiêu chuẩn và điều kiện sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 155. Cơ cấu tổ chức, tiêu chuẩn và điều kiện làm thành viên Hội đồng quản trị",
"article_number": "155",
"clause_idx": 6,
"article_id": "59_2020_QH14_A155",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_phải_có_các_tiêu_chuẩn_và_điều_kiện_sau_đây_A137"
},
"id": "59_2020_QH14_A155_C6"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 155. Cơ cấu tổ chức, tiêu chuẩn và điều kiện làm thành viên Hội đồng quản trị]\na) Không phải là người đang làm việc cho công ty, công ty mẹ hoặc công ty con của công ty; không phải là người đã từng làm việc cho công ty, công ty mẹ hoặc công ty con của công ty ít nhất trong 03 năm liền trước đó;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 155. Cơ cấu tổ chức, tiêu chuẩn và điều kiện làm thành viên Hội đồng quản trị",
"article_number": "155",
"clause_idx": 7,
"article_id": "59_2020_QH14_A155",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A155_C7"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 155. Cơ cấu tổ chức, tiêu chuẩn và điều kiện làm thành viên Hội đồng quản trị]\nb) Không phải là người đang hưởng lương, thù lao từ công ty, trừ các khoản phụ cấp mà thành viên Hội đồng quản trị được hưởng theo quy định;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 155. Cơ cấu tổ chức, tiêu chuẩn và điều kiện làm thành viên Hội đồng quản trị",
"article_number": "155",
"clause_idx": 8,
"article_id": "59_2020_QH14_A155",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A155_C8"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 155. Cơ cấu tổ chức, tiêu chuẩn và điều kiện làm thành viên Hội đồng quản trị]\nc) Không phải là người có vợ hoặc chồng, bố đẻ, bố nuôi, mẹ đẻ, mẹ nuôi, con đẻ, con nuôi, anh ruột, chị ruột, em ruột là cổ đông lớn của công ty; là người quản lý của công ty hoặc công ty con của công ty;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 155. Cơ cấu tổ chức, tiêu chuẩn và điều kiện làm thành viên Hội đồng quản trị",
"article_number": "155",
"clause_idx": 9,
"article_id": "59_2020_QH14_A155",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A155_C9"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 155. Cơ cấu tổ chức, tiêu chuẩn và điều kiện làm thành viên Hội đồng quản trị]\nd) Không phải là người trực tiếp hoặc gián tiếp sở hữu ít nhất 01% tổng số cổ phần có quyền biểu quyết của công ty;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 155. Cơ cấu tổ chức, tiêu chuẩn và điều kiện làm thành viên Hội đồng quản trị",
"article_number": "155",
"clause_idx": 10,
"article_id": "59_2020_QH14_A155",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A155_C10"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 155. Cơ cấu tổ chức, tiêu chuẩn và điều kiện làm thành viên Hội đồng quản trị]\nđ) Không phải là người đã từng làm thành viên Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát của công ty ít nhất trong 05 năm liền trước đó, trừ trường hợp được bổ nhiệm liên tục 02 nhiệm kỳ.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 155. Cơ cấu tổ chức, tiêu chuẩn và điều kiện làm thành viên Hội đồng quản trị",
"article_number": "155",
"clause_idx": 11,
"article_id": "59_2020_QH14_A155",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A155_C11"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 155. Cơ cấu tổ chức, tiêu chuẩn và điều kiện làm thành viên Hội đồng quản trị]\n3. Thành viên độc lập Hội đồng quản trị phải thông báo với Hội đồng quản trị về việc không còn đáp ứng đủ các tiêu chuẩn và điều kiện quy định tại khoản 2 Điều này và đương nhiên không còn là thành viên độc lập Hội đồng quản trị kể từ ngày không đáp ứng đủ các tiêu chuẩn và điều kiện. Hội đồng quản trị phải thông báo trường hợp thành viên độc lập Hội đồng quản trị không còn đáp ứng đủ các tiêu chuẩn và điều kiện tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đông gần nhất hoặc triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông để bầu bổ sung hoặc thay thế thành viên độc lập Hội đồng quản trị trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày nhận được thông báo của thành viên độc lập Hội đồng quản trị có liên quan.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 155. Cơ cấu tổ chức, tiêu chuẩn và điều kiện làm thành viên Hội đồng quản trị",
"article_number": "155",
"clause_idx": 12,
"article_id": "59_2020_QH14_A155",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A155_C12"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 156. Chủ tịch Hội đồng quản trị]\n1. Chủ tịch Hội đồng quản trị do Hội đồng quản trị bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm trong số các thành viên Hội đồng quản trị.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 156. Chủ tịch Hội đồng quản trị",
"article_number": "156",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A156",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A156_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 156. Chủ tịch Hội đồng quản trị]\n2. Chủ tịch Hội đồng quản trị công ty đại chúng và công ty cổ phần quy định tại điểm b khoản 1 Điều 88 của Luật này không được kiêm Giám đốc hoặc Tổng giám đốc.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 156. Chủ tịch Hội đồng quản trị",
"article_number": "156",
"clause_idx": 2,
"article_id": "59_2020_QH14_A156",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_không_được_kiêm_Giám_đốc_hoặc_Tổng_giám_đốc__A88"
},
"id": "59_2020_QH14_A156_C2"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 156. Chủ tịch Hội đồng quản trị]\n3. Chủ tịch Hội đồng quản trị có quyền và nghĩa vụ sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 156. Chủ tịch Hội đồng quản trị",
"article_number": "156",
"clause_idx": 3,
"article_id": "59_2020_QH14_A156",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A156_C3"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 156. Chủ tịch Hội đồng quản trị]\na) Lập chương trình, kế hoạch hoạt động của Hội đồng quản trị;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 156. Chủ tịch Hội đồng quản trị",
"article_number": "156",
"clause_idx": 4,
"article_id": "59_2020_QH14_A156",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A156_C4"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 156. Chủ tịch Hội đồng quản trị]\nb) Chuẩn bị chương trình, nội dung, tài liệu phục vụ cuộc họp; triệu tập, chủ trì và làm chủ tọa cuộc họp Hội đồng quản trị;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 156. Chủ tịch Hội đồng quản trị",
"article_number": "156",
"clause_idx": 5,
"article_id": "59_2020_QH14_A156",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A156_C5"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 156. Chủ tịch Hội đồng quản trị]\nc) Tổ chức việc thông qua nghị quyết, quyết định của Hội đồng quản trị;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 156. Chủ tịch Hội đồng quản trị",
"article_number": "156",
"clause_idx": 6,
"article_id": "59_2020_QH14_A156",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A156_C6"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 156. Chủ tịch Hội đồng quản trị]\nd) Giám sát quá trình tổ chức thực hiện các nghị quyết, quyết định của Hội đồng quản trị;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 156. Chủ tịch Hội đồng quản trị",
"article_number": "156",
"clause_idx": 7,
"article_id": "59_2020_QH14_A156",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A156_C7"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 156. Chủ tịch Hội đồng quản trị]\nđ) Chủ tọa cuộc họp Đại hội đồng cổ đông;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 156. Chủ tịch Hội đồng quản trị",
"article_number": "156",
"clause_idx": 8,
"article_id": "59_2020_QH14_A156",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A156_C8"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 156. Chủ tịch Hội đồng quản trị]\ne) Quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của Luật này và Điều lệ công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 156. Chủ tịch Hội đồng quản trị",
"article_number": "156",
"clause_idx": 9,
"article_id": "59_2020_QH14_A156",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A156_C9"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 156. Chủ tịch Hội đồng quản trị]\n4. Trường hợp Chủ tịch Hội đồng quản trị vắng mặt hoặc không thể thực hiện được nhiệm vụ của mình thì phải ủy quyền bằng văn bản cho một thành viên khác thực hiện quyền và nghĩa vụ của Chủ tịch Hội đồng quản trị theo nguyên tắc quy định tại Điều lệ công ty. Trường hợp không có người được ủy quyền hoặc Chủ tịch Hội đồng quản trị chết, mất tích, bị tạm giam, đang chấp hành hình phạt tù, đang chấp hành biện pháp xử lý hành chính tại cơ sở cai nghiện bắt buộc, cơ sở giáo dục bắt buộc, trốn khỏi nơi cư trú, bị hạn chế hoặc mất năng lực hành vi dân sự, có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi, bị Tòa án cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định thì các thành viên còn lại bầu một người trong số các thành viên giữ chức Chủ tịch Hội đồng quản trị theo nguyên tắc đa số thành viên còn lại tán thành cho đến khi có quyết định mới của Hội đồng quản trị.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 156. Chủ tịch Hội đồng quản trị",
"article_number": "156",
"clause_idx": 10,
"article_id": "59_2020_QH14_A156",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A156_C10"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 156. Chủ tịch Hội đồng quản trị]\n5. Khi xét thấy cần thiết, Hội đồng quản trị quyết định bổ nhiệm thư ký công ty. Thư ký công ty có quyền và nghĩa vụ sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 156. Chủ tịch Hội đồng quản trị",
"article_number": "156",
"clause_idx": 11,
"article_id": "59_2020_QH14_A156",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A156_C11"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 156. Chủ tịch Hội đồng quản trị]\na) Hỗ trợ tổ chức triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị; ghi chép các biên bản họp;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 156. Chủ tịch Hội đồng quản trị",
"article_number": "156",
"clause_idx": 12,
"article_id": "59_2020_QH14_A156",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A156_C12"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 156. Chủ tịch Hội đồng quản trị]\nb) Hỗ trợ thành viên Hội đồng quản trị trong việc thực hiện quyền và nghĩa vụ được giao;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 156. Chủ tịch Hội đồng quản trị",
"article_number": "156",
"clause_idx": 13,
"article_id": "59_2020_QH14_A156",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A156_C13"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 156. Chủ tịch Hội đồng quản trị]\nc) Hỗ trợ Hội đồng quản trị trong áp dụng và thực hiện nguyên tắc quản trị công ty;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 156. Chủ tịch Hội đồng quản trị",
"article_number": "156",
"clause_idx": 14,
"article_id": "59_2020_QH14_A156",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A156_C14"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 156. Chủ tịch Hội đồng quản trị]\nd) Hỗ trợ công ty trong xây dựng quan hệ cổ đông và bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của cổ đông; việc tuân thủ nghĩa vụ cung cấp thông tin, công khai hóa thông tin và thủ tục hành chính;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 156. Chủ tịch Hội đồng quản trị",
"article_number": "156",
"clause_idx": 15,
"article_id": "59_2020_QH14_A156",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A156_C15"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 156. Chủ tịch Hội đồng quản trị]\nđ) Quyền và nghĩa vụ khác theo quy định tại Điều lệ công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 156. Chủ tịch Hội đồng quản trị",
"article_number": "156",
"clause_idx": 16,
"article_id": "59_2020_QH14_A156",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A156_C16"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 157. Cuộc họp Hội đồng quản trị]\n1. Chủ tịch Hội đồng quản trị được bầu trong cuộc họp đầu tiên của Hội đồng quản trị trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc bầu cử Hội đồng quản trị đó. Cuộc họp này do thành viên có số phiếu bầu cao nhất hoặc tỷ lệ phiếu bầu cao nhất triệu tập và chủ trì. Trường hợp có nhiều hơn một thành viên có số phiếu bầu hoặc tỷ lệ phiếu bầu cao nhất và ngang nhau thì các thành viên bầu theo nguyên tắc đa số để chọn 01 người trong số họ triệu tập họp Hội đồng quản trị.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 157. Cuộc họp Hội đồng quản trị",
"article_number": "157",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A157",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A157_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 157. Cuộc họp Hội đồng quản trị]\n2. Hội đồng quản trị họp ít nhất mỗi quý một lần và có thể họp bất thường.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 157. Cuộc họp Hội đồng quản trị",
"article_number": "157",
"clause_idx": 2,
"article_id": "59_2020_QH14_A157",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A157_C2"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 157. Cuộc họp Hội đồng quản trị]\n3. Chủ tịch Hội đồng quản trị triệu tập họp Hội đồng quản trị trong trường hợp sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 157. Cuộc họp Hội đồng quản trị",
"article_number": "157",
"clause_idx": 3,
"article_id": "59_2020_QH14_A157",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A157_C3"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 157. Cuộc họp Hội đồng quản trị]\na) Có đề nghị của Ban kiểm soát hoặc thành viên độc lập Hội đồng quản trị;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 157. Cuộc họp Hội đồng quản trị",
"article_number": "157",
"clause_idx": 4,
"article_id": "59_2020_QH14_A157",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A157_C4"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 157. Cuộc họp Hội đồng quản trị]\nb) Có đề nghị của Giám đốc hoặc Tổng giám đốc hoặc ít nhất 05 người quản lý khác;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 157. Cuộc họp Hội đồng quản trị",
"article_number": "157",
"clause_idx": 5,
"article_id": "59_2020_QH14_A157",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A157_C5"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 157. Cuộc họp Hội đồng quản trị]\nc) Có đề nghị của ít nhất 02 thành viên Hội đồng quản trị;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 157. Cuộc họp Hội đồng quản trị",
"article_number": "157",
"clause_idx": 6,
"article_id": "59_2020_QH14_A157",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A157_C6"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 157. Cuộc họp Hội đồng quản trị]\nd) Trường hợp khác do Điều lệ công ty quy định.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 157. Cuộc họp Hội đồng quản trị",
"article_number": "157",
"clause_idx": 7,
"article_id": "59_2020_QH14_A157",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A157_C7"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 157. Cuộc họp Hội đồng quản trị]\n4. Đề nghị quy định tại khoản 3 Điều này phải được lập thành văn bản, trong đó nêu rõ mục đích, vấn đề cần thảo luận và quyết định thuộc thẩm quyền của Hội đồng quản trị.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 157. Cuộc họp Hội đồng quản trị",
"article_number": "157",
"clause_idx": 8,
"article_id": "59_2020_QH14_A157",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A157_C8"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 157. Cuộc họp Hội đồng quản trị]\n5. Chủ tịch Hội đồng quản trị phải triệu tập họp Hội đồng quản trị trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị quy định tại khoản 3 Điều này. Trường hợp không triệu tập họp Hội đồng quản trị theo đề nghị thì Chủ tịch Hội đồng quản trị phải chịu trách nhiệm về những thiệt hại xảy ra đối với công ty; người đề nghị có quyền thay thế Chủ tịch Hội đồng quản trị triệu tập họp Hội đồng quản trị.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 157. Cuộc họp Hội đồng quản trị",
"article_number": "157",
"clause_idx": 9,
"article_id": "59_2020_QH14_A157",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A157_C9"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 157. Cuộc họp Hội đồng quản trị]\n6. Chủ tịch Hội đồng quản trị hoặc người triệu tập họp Hội đồng quản trị phải gửi thông báo mời họp chậm nhất là 03 ngày làm việc trước ngày họp nếu Điều lệ công ty không có quy định khác. Thông báo mời họp phải xác định cụ thể thời gian và địa điểm họp, chương trình, các vấn đề thảo luận và quyết định. Kèm theo thông báo mời họp phải có tài liệu sử dụng tại cuộc họp và phiếu biểu quyết của thành viên.\n\nThông báo mời họp Hội đồng quản trị có thể gửi bằng giấy mời, điện thoại, fax, phương tiện điện tử hoặc phương thức khác do Điều lệ công ty quy định và bảo đảm đến được địa chỉ liên lạc của từng thành viên Hội đồng quản trị được đăng ký tại công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 157. Cuộc họp Hội đồng quản trị",
"article_number": "157",
"clause_idx": 10,
"article_id": "59_2020_QH14_A157",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A157_C10"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 157. Cuộc họp Hội đồng quản trị]\n7. Chủ tịch Hội đồng quản trị hoặc người triệu tập gửi thông báo mời họp và các tài liệu kèm theo đến các Kiểm soát viên như đối với các thành viên Hội đồng quản trị.\n\nKiểm soát viên có quyền dự các cuộc họp Hội đồng quản trị; có quyền thảo luận nhưng không được biểu quyết.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 157. Cuộc họp Hội đồng quản trị",
"article_number": "157",
"clause_idx": 11,
"article_id": "59_2020_QH14_A157",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A157_C11"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 157. Cuộc họp Hội đồng quản trị]\n8. Cuộc họp Hội đồng quản trị được tiến hành khi có từ ba phần tư tổng số thành viên trở lên dự họp. Trường hợp cuộc họp được triệu tập theo quy định tại khoản này không đủ số thành viên dự họp theo quy định thì được triệu tập lần thứ hai trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày dự định họp lần thứ nhất, trừ trường hợp Điều lệ công ty quy định thời hạn khác ngắn hơn. Trường hợp này, cuộc họp được tiến hành nếu có hơn một nửa số thành viên Hội đồng quản trị dự họp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 157. Cuộc họp Hội đồng quản trị",
"article_number": "157",
"clause_idx": 12,
"article_id": "59_2020_QH14_A157",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A157_C12"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 157. Cuộc họp Hội đồng quản trị]\n9. Thành viên Hội đồng quản trị được coi là tham dự và biểu quyết tại cuộc họp trong trường hợp sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 157. Cuộc họp Hội đồng quản trị",
"article_number": "157",
"clause_idx": 13,
"article_id": "59_2020_QH14_A157",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A157_C13"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 157. Cuộc họp Hội đồng quản trị]\na) Tham dự và biểu quyết trực tiếp tại cuộc họp;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 157. Cuộc họp Hội đồng quản trị",
"article_number": "157",
"clause_idx": 14,
"article_id": "59_2020_QH14_A157",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A157_C14"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 157. Cuộc họp Hội đồng quản trị]\nb) Ủy quyền cho người khác đến dự họp và biểu quyết theo quy định tại khoản 11 Điều này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 157. Cuộc họp Hội đồng quản trị",
"article_number": "157",
"clause_idx": 15,
"article_id": "59_2020_QH14_A157",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A157_C15"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 157. Cuộc họp Hội đồng quản trị]\nc) Tham dự và biểu quyết thông qua hội nghị trực tuyến, bỏ phiếu điện tử hoặc hình thức điện tử khác;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 157. Cuộc họp Hội đồng quản trị",
"article_number": "157",
"clause_idx": 16,
"article_id": "59_2020_QH14_A157",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A157_C16"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 157. Cuộc họp Hội đồng quản trị]\nd) Gửi phiếu biểu quyết đến cuộc họp thông qua thư, fax, thư điện tử;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 157. Cuộc họp Hội đồng quản trị",
"article_number": "157",
"clause_idx": 17,
"article_id": "59_2020_QH14_A157",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A157_C17"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 157. Cuộc họp Hội đồng quản trị]\nđ) Gửi phiếu biểu quyết bằng phương tiện khác theo quy định trong Điều lệ công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 157. Cuộc họp Hội đồng quản trị",
"article_number": "157",
"clause_idx": 18,
"article_id": "59_2020_QH14_A157",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A157_C18"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 157. Cuộc họp Hội đồng quản trị]\n10. Trường hợp gửi phiếu biểu quyết đến cuộc họp thông qua thư, phiếu biểu quyết phải đựng trong phong bì dán kín và phải được chuyển đến Chủ tịch Hội đồng quản trị chậm nhất là 01 giờ trước khi khai mạc. Phiếu biểu quyết chỉ được mở trước sự chứng kiến của tất cả những người dự họp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 157. Cuộc họp Hội đồng quản trị",
"article_number": "157",
"clause_idx": 19,
"article_id": "59_2020_QH14_A157",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A157_C19"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 157. Cuộc họp Hội đồng quản trị]\n11. Thành viên phải tham dự đầy đủ các cuộc họp Hội đồng quản trị. Thành viên được ủy quyền cho người khác dự họp và biểu quyết nếu được đa số thành viên Hội đồng quản trị chấp thuận.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 157. Cuộc họp Hội đồng quản trị",
"article_number": "157",
"clause_idx": 20,
"article_id": "59_2020_QH14_A157",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A157_C20"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 157. Cuộc họp Hội đồng quản trị]\n12. Trừ trường hợp Điều lệ công ty có quy định tỷ lệ khác cao hơn, nghị quyết, quyết định của Hội đồng quản trị được thông qua nếu được đa số thành viên dự họp tán thành; trường hợp số phiếu ngang nhau thì quyết định cuối cùng thuộc về phía có ý kiến của Chủ tịch Hội đồng quản trị.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 157. Cuộc họp Hội đồng quản trị",
"article_number": "157",
"clause_idx": 21,
"article_id": "59_2020_QH14_A157",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A157_C21"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 158. Biên bản họp Hội đồng quản trị]\n1. Các cuộc họp Hội đồng quản trị phải được ghi biên bản và có thể ghi âm, ghi và lưu giữ dưới hình thức điện tử khác. Biên bản phải lập bằng tiếng Việt và có thể lập thêm bằng tiếng nước ngoài, bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây:\n\na) Tên, địa chỉ trụ sở chính, mã số doanh nghiệp;\n\nb) Thời gian, địa điểm họp;\n\nc) Mục đích, chương trình và nội dung họp;\n\nd) Họ, tên từng thành viên dự họp hoặc người được ủy quyền dự họp và cách thức dự họp; họ, tên các thành viên không dự họp và lý do;\n\nđ) Vấn đề được thảo luận và biểu quyết tại cuộc họp;\n\ne) Tóm tắt phát biểu ý kiến của từng thành viên dự họp theo trình tự diễn biến của cuộc họp;\n\ng) Kết quả biểu quyết trong đó ghi rõ những thành viên tán thành, không tán thành và không có ý kiến;\n\nh) Vấn đề đã được thông qua và tỷ lệ biểu quyết thông qua tương ứng;\n\ni) Họ, tên, chữ ký chủ tọa và người ghi biên bản, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.\n\n2. Trường hợp chủ tọa, người ghi biên bản từ chối ký biên bản họp nhưng nếu được tất cả thành viên khác của Hội đồng quản trị tham dự họp ký và có đầy đủ nội dung theo quy định tại các điểm a, b, c, d, đ, e, g và h khoản 1 Điều này thì biên bản này có hiệu lực.\n\n3. Chủ tọa, người ghi biên bản và những người ký tên trong biên bản phải chịu trách nhiệm về tính trung thực và chính xác của nội dung biên bản họp Hội đồng quản trị.\n\n4. Biên bản họp Hội đồng quản trị và tài liệu sử dụng trong cuộc họp phải được lưu giữ tại trụ sở chính của công ty.\n\n5. Biên bản lập bằng tiếng Việt và bằng tiếng nước ngoài có hiệu lực pháp lý như nhau. Trường hợp có sự khác nhau về nội dung giữa biên bản bằng tiếng Việt và bằng tiếng nước ngoài thì nội dung trong biên bản bằng tiếng Việt được áp dụng.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 158. Biên bản họp Hội đồng quản trị",
"article_number": "158",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A158",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A158_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 159. Quyền được cung cấp thông tin của thành viên Hội đồng quản trị]\n1. Thành viên Hội đồng quản trị có quyền yêu cầu Giám đốc, Phó giám đốc hoặc Tổng giám đốc, Phó Tổng giám đốc, người quản lý khác trong công ty cung cấp thông tin, tài liệu về tình hình tài chính, hoạt động kinh doanh của công ty và của đơn vị trong công ty.\n\n2. Người quản lý được yêu cầu phải cung cấp kịp thời, đầy đủ và chính xác thông tin, tài liệu theo yêu cầu của thành viên Hội đồng quản trị. Trình tự, thủ tục yêu cầu và cung cấp thông tin do Điều lệ công ty quy định.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 159. Quyền được cung cấp thông tin của thành viên Hội đồng quản trị",
"article_number": "159",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A159",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A159_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 160. Miễn nhiệm, bãi nhiệm, thay thế và bổ sung thành viên Hội đồng quản trị]\n1. Đại hội đồng cổ đông miễn nhiệm thành viên Hội đồng quản trị trong trường hợp sau đây:\n\na) Không có đủ tiêu chuẩn và điều kiện theo quy định tại Điều 155 của Luật này;\n\nb) Có đơn từ chức và được chấp thuận;\n\nc) Trường hợp khác quy định tại Điều lệ công ty.\n\n2. Đại hội đồng cổ đông bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị trong trường hợp sau đây:\n\na) Không tham gia các hoạt động của Hội đồng quản trị trong 06 tháng liên tục, trừ trường hợp bất khả kháng;\n\nb) Trường hợp khác quy định tại Điều lệ công ty.\n\n3. Khi xét thấy cần thiết, Đại hội đồng cổ đông quyết định thay thế thành viên Hội đồng quản trị; miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị ngoài trường hợp quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này.\n\n4. Hội đồng quản trị phải triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông để bầu bổ sung thành viên Hội đồng quản trị trong trường hợp sau đây:\n\na) Số thành viên Hội đồng quản trị bị giảm quá một phần ba so với số quy định tại Điều lệ công ty. Trường hợp này, Hội đồng quản trị phải triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày số thành viên bị giảm quá một phần ba;\n\nb) Số lượng thành viên độc lập Hội đồng quản trị giảm xuống, không bảo đảm tỷ lệ theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 137 của Luật này;\n\nc) Trừ trường hợp quy định tại điểm a và điểm b khoản này, Đại hội đồng cổ đông bầu thành viên mới thay thế thành viên Hội đồng quản trị đã bị miễn nhiệm, bãi nhiệm tại cuộc họp gần nhất.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 160. Miễn nhiệm, bãi nhiệm, thay thế và bổ sung thành viên Hội đồng quản trị",
"article_number": "160",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A160",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_A155;này_A137"
},
"id": "59_2020_QH14_A160_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 161. Ủy ban kiểm toán]\n1. Ủy ban kiểm toán là cơ quan chuyên môn thuộc Hội đồng quản trị. Ủy ban kiểm toán có từ 02 thành viên trở lên. Chủ tịch Ủy ban kiểm toán phải là thành viên độc lập Hội đồng quản trị. Các thành viên khác của Ủy ban kiểm toán phải là thành viên Hội đồng quản trị không điều hành.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 161. Ủy ban kiểm toán",
"article_number": "161",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A161",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A161_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 161. Ủy ban kiểm toán]\n2. Ủy ban kiểm toán thông qua quyết định bằng biểu quyết tại cuộc họp, lấy ý kiến bằng văn bản hoặc hình thức khác do Điều lệ công ty hoặc quy chế hoạt động Ủy ban kiểm toán quy định. Mỗi thành viên Ủy ban kiểm toán có một phiếu biểu quyết. Trừ trường hợp Điều lệ công ty hoặc quy chế hoạt động Ủy ban kiểm toán có quy định tỷ lệ khác cao hơn, quyết định của Ủy ban kiểm toán được thông qua nếu được đa số thành viên dự họp tán thành; trường hợp số phiếu ngang nhau thì quyết định cuối cùng thuộc về phía có ý kiến của Chủ tịch Ủy ban kiểm toán.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 161. Ủy ban kiểm toán",
"article_number": "161",
"clause_idx": 2,
"article_id": "59_2020_QH14_A161",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A161_C2"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 161. Ủy ban kiểm toán]\n3. Ủy ban kiểm toán có quyền và nghĩa vụ sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 161. Ủy ban kiểm toán",
"article_number": "161",
"clause_idx": 3,
"article_id": "59_2020_QH14_A161",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A161_C3"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 161. Ủy ban kiểm toán]\na) Giám sát tính trung thực của báo cáo tài chính của công ty và công bố chính thức liên quan đến kết quả tài chính của công ty;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 161. Ủy ban kiểm toán",
"article_number": "161",
"clause_idx": 4,
"article_id": "59_2020_QH14_A161",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A161_C4"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 161. Ủy ban kiểm toán]\nb) Rà soát hệ thống kiểm soát nội bộ và quản lý rủi ro;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 161. Ủy ban kiểm toán",
"article_number": "161",
"clause_idx": 5,
"article_id": "59_2020_QH14_A161",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A161_C5"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 161. Ủy ban kiểm toán]\nc) Rà soát giao dịch với người có liên quan thuộc thẩm quyền phê duyệt của Hội đồng quản trị hoặc Đại hội đồng cổ đông và đưa ra khuyến nghị về những giao dịch cần có phê duyệt của Hội đồng quản trị hoặc Đại hội đồng cổ đông;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 161. Ủy ban kiểm toán",
"article_number": "161",
"clause_idx": 6,
"article_id": "59_2020_QH14_A161",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A161_C6"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 161. Ủy ban kiểm toán]\nd) Giám sát bộ phận kiểm toán nội bộ của công ty;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 161. Ủy ban kiểm toán",
"article_number": "161",
"clause_idx": 7,
"article_id": "59_2020_QH14_A161",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A161_C7"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 161. Ủy ban kiểm toán]\nđ) Kiến nghị công ty kiểm toán độc lập, mức thù lao và điều khoản liên quan trong hợp đồng với công ty kiểm toán để Hội đồng quản trị thông qua trước khi trình lên Đại hội đồng cổ đông thường niên phê duyệt;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 161. Ủy ban kiểm toán",
"article_number": "161",
"clause_idx": 8,
"article_id": "59_2020_QH14_A161",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A161_C8"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 161. Ủy ban kiểm toán]\ne) Theo dõi và đánh giá sự độc lập, khách quan của công ty kiểm toán và hiệu quả của quá trình kiểm toán, đặc biệt trong trường hợp công ty có sử dụng các dịch vụ phi kiểm toán của bên kiểm toán;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 161. Ủy ban kiểm toán",
"article_number": "161",
"clause_idx": 9,
"article_id": "59_2020_QH14_A161",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A161_C9"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 161. Ủy ban kiểm toán]\ng) Giám sát nhằm bảo đảm công ty tuân thủ quy định của pháp luật, yêu cầu của cơ quan quản lý và quy định nội bộ khác của công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 161. Ủy ban kiểm toán",
"article_number": "161",
"clause_idx": 10,
"article_id": "59_2020_QH14_A161",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A161_C10"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 162. Giám đốc, Tổng giám đốc công ty]\n1. Hội đồng quản trị bổ nhiệm một thành viên Hội đồng quản trị hoặc thuê người khác làm Giám đốc hoặc Tổng giám đốc.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 162. Giám đốc, Tổng giám đốc công ty",
"article_number": "162",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A162",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A162_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 162. Giám đốc, Tổng giám đốc công ty]\n2. Giám đốc hoặc Tổng giám đốc là người điều hành công việc kinh doanh hằng ngày của công ty; chịu sự giám sát của Hội đồng quản trị; chịu trách nhiệm trước Hội đồng quản trị và trước pháp luật về việc thực hiện quyền, nghĩa vụ được giao.\n\nNhiệm kỳ của Giám đốc hoặc Tổng giám đốc không quá 05 năm và có thể được bổ nhiệm lại với số nhiệm kỳ không hạn chế.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 162. Giám đốc, Tổng giám đốc công ty",
"article_number": "162",
"clause_idx": 2,
"article_id": "59_2020_QH14_A162",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A162_C2"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 162. Giám đốc, Tổng giám đốc công ty]\n3. Giám đốc hoặc Tổng giám đốc có quyền và nghĩa vụ sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 162. Giám đốc, Tổng giám đốc công ty",
"article_number": "162",
"clause_idx": 3,
"article_id": "59_2020_QH14_A162",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A162_C3"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 162. Giám đốc, Tổng giám đốc công ty]\na) Quyết định các vấn đề liên quan đến công việc kinh doanh hằng ngày của công ty mà không thuộc thẩm quyền của Hội đồng quản trị;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 162. Giám đốc, Tổng giám đốc công ty",
"article_number": "162",
"clause_idx": 4,
"article_id": "59_2020_QH14_A162",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A162_C4"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 162. Giám đốc, Tổng giám đốc công ty]\nb) Tổ chức thực hiện các nghị quyết, quyết định của Hội đồng quản trị;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 162. Giám đốc, Tổng giám đốc công ty",
"article_number": "162",
"clause_idx": 5,
"article_id": "59_2020_QH14_A162",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A162_C5"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 162. Giám đốc, Tổng giám đốc công ty]\nc) Tổ chức thực hiện kế hoạch kinh doanh và phương án đầu tư của công ty;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 162. Giám đốc, Tổng giám đốc công ty",
"article_number": "162",
"clause_idx": 6,
"article_id": "59_2020_QH14_A162",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A162_C6"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 162. Giám đốc, Tổng giám đốc công ty]\nd) Kiến nghị phương án cơ cấu tổ chức, quy chế quản lý nội bộ của công ty;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 162. Giám đốc, Tổng giám đốc công ty",
"article_number": "162",
"clause_idx": 7,
"article_id": "59_2020_QH14_A162",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A162_C7"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 162. Giám đốc, Tổng giám đốc công ty]\nđ) Bổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm các chức danh quản lý trong công ty, trừ các chức danh thuộc thẩm quyền của Hội đồng quản trị;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 162. Giám đốc, Tổng giám đốc công ty",
"article_number": "162",
"clause_idx": 8,
"article_id": "59_2020_QH14_A162",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A162_C8"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 162. Giám đốc, Tổng giám đốc công ty]\ne) Quyết định tiền lương và lợi ích khác đối với người lao động trong công ty, kể cả người quản lý thuộc thẩm quyền bổ nhiệm của Giám đốc hoặc Tổng giám đốc;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 162. Giám đốc, Tổng giám đốc công ty",
"article_number": "162",
"clause_idx": 9,
"article_id": "59_2020_QH14_A162",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A162_C9"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 162. Giám đốc, Tổng giám đốc công ty]\ng) Tuyển dụng lao động;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 162. Giám đốc, Tổng giám đốc công ty",
"article_number": "162",
"clause_idx": 10,
"article_id": "59_2020_QH14_A162",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A162_C10"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 162. Giám đốc, Tổng giám đốc công ty]\nh) Kiến nghị phương án trả cổ tức hoặc xử lý lỗ trong kinh doanh;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 162. Giám đốc, Tổng giám đốc công ty",
"article_number": "162",
"clause_idx": 11,
"article_id": "59_2020_QH14_A162",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A162_C11"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 162. Giám đốc, Tổng giám đốc công ty]\ni) Quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật, Điều lệ công ty và nghị quyết, quyết định của Hội đồng quản trị.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 162. Giám đốc, Tổng giám đốc công ty",
"article_number": "162",
"clause_idx": 12,
"article_id": "59_2020_QH14_A162",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A162_C12"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 162. Giám đốc, Tổng giám đốc công ty]\n4. Giám đốc hoặc Tổng giám đốc phải điều hành công việc kinh doanh hằng ngày của công ty theo đúng quy định của pháp luật, Điều lệ công ty, hợp đồng lao động ký với công ty và nghị quyết, quyết định của Hội đồng quản trị. Trường hợp điều hành trái với quy định tại khoản này mà gây thiệt hại cho công ty thì Giám đốc hoặc Tổng giám đốc phải chịu trách nhiệm trước pháp luật và phải bồi thường thiệt hại cho công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 162. Giám đốc, Tổng giám đốc công ty",
"article_number": "162",
"clause_idx": 13,
"article_id": "59_2020_QH14_A162",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A162_C13"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 162. Giám đốc, Tổng giám đốc công ty]\n5. Đối với công ty đại chúng, doanh nghiệp nhà nước theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 88 của Luật này và công ty con của doanh nghiệp nhà nước theo quy định tại khoản 1 Điều 88 của Luật này thì Giám đốc hoặc Tổng giám đốc phải đáp ứng các tiêu chuẩn, điều kiện sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 162. Giám đốc, Tổng giám đốc công ty",
"article_number": "162",
"clause_idx": 14,
"article_id": "59_2020_QH14_A162",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_và_công_ty_con_của_doanh_nghiệp_nhà_nước_theo_quy_định_tại_khoản_1_Điều_88_của_Luật_này_thì_Giám_đốc_hoặc_Tổng_giám_đốc_phải_đáp_ứng_các_tiêu_chuẩn_A88"
},
"id": "59_2020_QH14_A162_C14"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 162. Giám đốc, Tổng giám đốc công ty]\na) Không thuộc đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 17 của Luật này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 162. Giám đốc, Tổng giám đốc công ty",
"article_number": "162",
"clause_idx": 15,
"article_id": "59_2020_QH14_A162",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_A17"
},
"id": "59_2020_QH14_A162_C15"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 162. Giám đốc, Tổng giám đốc công ty]\nb) Không được là người có quan hệ gia đình của người quản lý doanh nghiệp, Kiểm soát viên của công ty và công ty mẹ; người đại diện phần vốn nhà nước, người đại diện phần vốn của doanh nghiệp tại công ty và công ty mẹ;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 162. Giám đốc, Tổng giám đốc công ty",
"article_number": "162",
"clause_idx": 16,
"article_id": "59_2020_QH14_A162",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A162_C16"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 162. Giám đốc, Tổng giám đốc công ty]\nc) Có trình độ chuyên môn, kinh nghiệm trong quản trị kinh doanh của công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 162. Giám đốc, Tổng giám đốc công ty",
"article_number": "162",
"clause_idx": 17,
"article_id": "59_2020_QH14_A162",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A162_C17"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 163. Tiền lương, thù lao, thưởng và lợi ích khác của thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc, Tổng Giám đốc]\n1. Công ty có quyền trả thù lao, thưởng cho thành viên Hội đồng quản trị, trả lương, thưởng cho Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và người quản lý khác theo kết quả và hiệu quả kinh doanh.\n\n2. Trường hợp Điều lệ công ty không có quy định khác thì tiền lương, thù lao, thưởng và lợi ích khác của thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc được trả theo quy định sau đây:\n\na) Thành viên Hội đồng quản trị được hưởng thù lao công việc và thưởng. Thù lao công việc được tính theo số ngày công cần thiết hoàn thành nhiệm vụ của thành viên Hội đồng quản trị và mức thù lao mỗi ngày. Hội đồng quản trị dự tính mức thù lao cho từng thành viên theo nguyên tắc nhất trí. Tổng mức thù lao và thưởng của Hội đồng quản trị do Đại hội đồng cổ đông quyết định tại cuộc họp thường niên;\n\nb) Thành viên Hội đồng quản trị được thanh toán chi phí ăn, ở, đi lại và chi phí hợp lý khác khi thực hiện nhiệm vụ được giao;\n\nc) Giám đốc hoặc Tổng giám đốc được trả lương và thưởng. Tiền lương và thưởng của Giám đốc hoặc Tổng giám đốc do Hội đồng quản trị quyết định.\n\n3. Thù lao của từng thành viên Hội đồng quản trị, tiền lương của Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và người quản lý khác được tính vào chi phí kinh doanh của công ty theo quy định của pháp luật về thuế thu nhập doanh nghiệp, được thể hiện thành mục riêng trong báo cáo tài chính hằng năm của công ty và phải báo cáo Đại hội đồng cổ đông tại cuộc họp thường niên.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 163. Tiền lương, thù lao, thưởng và lợi ích khác của thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc, Tổng Giám đốc",
"article_number": "163",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A163",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A163_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 164. Công khai các lợi ích liên quan]\nTrường hợp Điều lệ công ty không có quy định khác chặt chẽ hơn, việc công khai lợi ích và người có liên quan của công ty thực hiện theo quy định sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 164. Công khai các lợi ích liên quan",
"article_number": "164",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A164",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A164_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 164. Công khai các lợi ích liên quan]\n1. Công ty phải tập hợp và cập nhật danh sách những người có liên quan của công ty theo quy định tại khoản 23 Điều 4 của Luật này và các hợp đồng, giao dịch tương ứng của họ với công ty;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 164. Công khai các lợi ích liên quan",
"article_number": "164",
"clause_idx": 2,
"article_id": "59_2020_QH14_A164",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_và_các_hợp_đồng_A4"
},
"id": "59_2020_QH14_A164_C2"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 164. Công khai các lợi ích liên quan]\n2. Thành viên Hội đồng quản trị, Kiểm soát viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và người quản lý khác của công ty phải kê khai cho công ty về các lợi ích liên quan của mình, bao gồm:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 164. Công khai các lợi ích liên quan",
"article_number": "164",
"clause_idx": 3,
"article_id": "59_2020_QH14_A164",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A164_C3"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 164. Công khai các lợi ích liên quan]\na) Tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, ngành, nghề kinh doanh của doanh nghiệp mà họ làm chủ hoặc sở hữu phần vốn góp hoặc cổ phần; tỷ lệ và thời điểm làm chủ, sở hữu phần vốn góp hoặc cổ phần đó;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 164. Công khai các lợi ích liên quan",
"article_number": "164",
"clause_idx": 4,
"article_id": "59_2020_QH14_A164",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A164_C4"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 164. Công khai các lợi ích liên quan]\nb) Tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, ngành, nghề kinh doanh của doanh nghiệp mà những người có liên quan của họ làm chủ, cùng sở hữu hoặc sở hữu riêng phần vốn góp hoặc cổ phần trên 10% vốn điều lệ;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 164. Công khai các lợi ích liên quan",
"article_number": "164",
"clause_idx": 5,
"article_id": "59_2020_QH14_A164",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A164_C5"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 164. Công khai các lợi ích liên quan]\n3. Việc kê khai quy định tại khoản 2 Điều này phải được thực hiện trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày phát sinh lợi ích liên quan; việc sửa đổi, bổ sung phải được thông báo với công ty trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày có sửa đổi, bổ sung tương ứng;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 164. Công khai các lợi ích liên quan",
"article_number": "164",
"clause_idx": 6,
"article_id": "59_2020_QH14_A164",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A164_C6"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 164. Công khai các lợi ích liên quan]\n4. Việc lưu giữ, công khai, xem xét, trích lục, sao chép danh sách người có liên quan và lợi ích có liên quan được kê khai quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này được thực hiện như sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 164. Công khai các lợi ích liên quan",
"article_number": "164",
"clause_idx": 7,
"article_id": "59_2020_QH14_A164",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A164_C7"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 164. Công khai các lợi ích liên quan]\na) Công ty phải thông báo danh sách người có liên quan và lợi ích có liên quan cho Đại hội đồng cổ đông tại cuộc họp thường niên;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 164. Công khai các lợi ích liên quan",
"article_number": "164",
"clause_idx": 8,
"article_id": "59_2020_QH14_A164",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A164_C8"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 164. Công khai các lợi ích liên quan]\nb) Danh sách người có liên quan và lợi ích có liên quan được lưu giữ tại trụ sở chính của doanh nghiệp; trường hợp cần thiết có thể lưu giữ một phần hoặc toàn bộ nội dung danh sách nói trên tại các chi nhánh của công ty;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 164. Công khai các lợi ích liên quan",
"article_number": "164",
"clause_idx": 9,
"article_id": "59_2020_QH14_A164",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A164_C9"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 164. Công khai các lợi ích liên quan]\nc) Cổ đông, đại diện theo ủy quyền của cổ đông, thành viên Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và người quản lý khác có quyền xem xét, trích lục và sao chép một phần hoặc toàn bộ nội dung kê khai;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 164. Công khai các lợi ích liên quan",
"article_number": "164",
"clause_idx": 10,
"article_id": "59_2020_QH14_A164",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A164_C10"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 164. Công khai các lợi ích liên quan]\nd) Công ty phải tạo điều kiện để những người quy định tại điểm c khoản này tiếp cận, xem xét, trích lục, sao chép danh sách người có liên quan và lợi ích có liên quan một cách nhanh nhất, thuận lợi nhất; không được ngăn cản, gây khó khăn đối với họ trong thực hiện quyền này. Trình tự, thủ tục xem xét, trích lục, sao chép nội dung kê khai người có liên quan và lợi ích có liên quan được thực hiện theo quy định tại Điều lệ công ty;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 164. Công khai các lợi ích liên quan",
"article_number": "164",
"clause_idx": 11,
"article_id": "59_2020_QH14_A164",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A164_C11"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 164. Công khai các lợi ích liên quan]\n5. Thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc nhân danh cá nhân hoặc nhân danh người khác để thực hiện công việc dưới mọi hình thức trong phạm vi công việc kinh doanh của công ty đều phải giải trình bản chất, nội dung của công việc đó trước Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát và chỉ được thực hiện khi được đa số thành viên còn lại của Hội đồng quản trị chấp thuận; nếu thực hiện mà không khai báo hoặc không được sự chấp thuận của Hội đồng quản trị thì tất cả thu nhập có được từ hoạt động đó thuộc về công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 164. Công khai các lợi ích liên quan",
"article_number": "164",
"clause_idx": 12,
"article_id": "59_2020_QH14_A164",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A164_C12"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 165. Trách nhiệm của người quản lý công ty]\n1. Thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và người quản lý khác có trách nhiệm sau đây:\n\na) Thực hiện quyền và nghĩa vụ được giao theo quy định của Luật này, quy định khác của pháp luật có liên quan, Điều lệ công ty, nghị quyết Đại hội đồng cổ đông;\n\nb) Thực hiện quyền và nghĩa vụ được giao một cách trung thực, cẩn trọng, tốt nhất nhằm bảo đảm lợi ích hợp pháp tối đa của công ty;\n\nc) Trung thành với lợi ích của công ty và cổ đông; không lạm dụng địa vị, chức vụ và sử dụng thông tin, bí quyết, cơ hội kinh doanh, tài sản khác của công ty để tư lợi hoặc phục vụ lợi ích của tổ chức, cá nhân khác;\n\nd) Thông báo kịp thời, đầy đủ, chính xác cho công ty về nội dung quy định tại khoản 2 Điều 164 của Luật này;\n\nđ) Trách nhiệm khác theo quy định của Luật này và Điều lệ công ty.\n\n2. Thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và người quản lý khác vi phạm quy định tại khoản 1 Điều này chịu trách nhiệm cá nhân hoặc liên đới đền bù lợi ích bị mất, trả lại lợi ích đã nhận và bồi thường toàn bộ thiệt hại cho công ty và bên thứ ba.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 165. Trách nhiệm của người quản lý công ty",
"article_number": "165",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A165",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_A164"
},
"id": "59_2020_QH14_A165_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 166. Quyền khởi kiện đối với thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc, Tổng giám đốc]\n1. Cổ đông, nhóm cổ đông sở hữu ít nhất 01% tổng số cổ phần phổ thông có quyền tự mình hoặc nhân danh công ty khởi kiện trách nhiệm cá nhân, trách nhiệm liên đới đối với các thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc để yêu cầu hoàn trả lợi ích hoặc bồi thường thiệt hại cho công ty hoặc người khác trong trường hợp sau đây:\n\na) Vi phạm trách nhiệm của người quản lý công ty theo quy định tại Điều 165 của Luật này;\n\nb) Không thực hiện, thực hiện không đầy đủ, thực hiện không kịp thời hoặc thực hiện trái với quy định của pháp luật hoặc Điều lệ công ty, nghị quyết, quyết định của Hội đồng quản trị đối với quyền và nghĩa vụ được giao;\n\nc) Lạm dụng địa vị, chức vụ và sử dụng thông tin, bí quyết, cơ hội kinh doanh, tài sản khác của công ty để tư lợi hoặc phục vụ lợi ích của tổ chức, cá nhân khác;\n\nd) Trường hợp khác theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty.\n\n2. Trình tự, thủ tục khởi kiện thực hiện theo quy định của pháp luật về tố tụng dân sự. Chi phí khởi kiện trong trường hợp cổ đông, nhóm cổ đông khởi kiện nhân danh công ty được tính vào chi phí của công ty, trừ trường hợp bị bác yêu cầu khởi kiện.\n\n3. Cổ đông, nhóm cổ đông theo quy định tại Điều này có quyền xem xét, tra cứu, trích lục thông tin cần thiết theo quyết định của Tòa án, Trọng tài trước hoặc trong quá trình khởi kiện.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 166. Quyền khởi kiện đối với thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc, Tổng giám đốc",
"article_number": "166",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A166",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_A165"
},
"id": "59_2020_QH14_A166_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 167. Chấp thuận hợp đồng, giao dịch giữa công ty với người có liên quan]\n1. Đại hội đồng cổ đông hoặc Hội đồng quản trị chấp thuận hợp đồng, giao dịch giữa công ty với người có liên quan sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 167. Chấp thuận hợp đồng, giao dịch giữa công ty với người có liên quan",
"article_number": "167",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A167",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A167_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 167. Chấp thuận hợp đồng, giao dịch giữa công ty với người có liên quan]\na) Cổ đông, người đại diện theo ủy quyền của cổ đông là tổ chức sở hữu trên 10% tổng số cổ phần phổ thông của công ty và người có liên quan của họ;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 167. Chấp thuận hợp đồng, giao dịch giữa công ty với người có liên quan",
"article_number": "167",
"clause_idx": 2,
"article_id": "59_2020_QH14_A167",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A167_C2"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 167. Chấp thuận hợp đồng, giao dịch giữa công ty với người có liên quan]\nb) Thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và người có liên quan của họ;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 167. Chấp thuận hợp đồng, giao dịch giữa công ty với người có liên quan",
"article_number": "167",
"clause_idx": 3,
"article_id": "59_2020_QH14_A167",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A167_C3"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 167. Chấp thuận hợp đồng, giao dịch giữa công ty với người có liên quan]\nc) Doanh nghiệp mà thành viên Hội đồng quản trị, Kiểm soát viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và người quản lý khác của công ty phải kê khai theo quy định tại khoản 2 Điều 164 của Luật này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 167. Chấp thuận hợp đồng, giao dịch giữa công ty với người có liên quan",
"article_number": "167",
"clause_idx": 4,
"article_id": "59_2020_QH14_A167",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__A164"
},
"id": "59_2020_QH14_A167_C4"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 167. Chấp thuận hợp đồng, giao dịch giữa công ty với người có liên quan]\n2. Hội đồng quản trị chấp thuận các hợp đồng, giao dịch theo quy định khoản 1 Điều này và có giá trị nhỏ hơn 35% tổng giá trị tài sản của doanh nghiệp ghi trong báo cáo tài chính gần nhất hoặc một tỷ lệ hoặc giá trị khác nhỏ hơn theo quy định tại Điều lệ công ty. Trường hợp này, người đại diện công ty ký hợp đồng, giao dịch phải thông báo cho thành viên Hội đồng quản trị, Kiểm soát viên về các đối tượng có liên quan đối với hợp đồng, giao dịch đó và gửi kèm theo dự thảo hợp đồng hoặc nội dung chủ yếu của giao dịch. Hội đồng quản trị quyết định việc chấp thuận hợp đồng, giao dịch trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được thông báo, trừ trường hợp Điều lệ công ty quy định một thời hạn khác; thành viên Hội đồng quản trị có lợi ích liên quan đến các bên trong hợp đồng, giao dịch không có quyền biểu quyết.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 167. Chấp thuận hợp đồng, giao dịch giữa công ty với người có liên quan",
"article_number": "167",
"clause_idx": 5,
"article_id": "59_2020_QH14_A167",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A167_C5"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 167. Chấp thuận hợp đồng, giao dịch giữa công ty với người có liên quan]\n3. Đại hội đồng cổ đông chấp thuận hợp đồng, giao dịch sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 167. Chấp thuận hợp đồng, giao dịch giữa công ty với người có liên quan",
"article_number": "167",
"clause_idx": 6,
"article_id": "59_2020_QH14_A167",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A167_C6"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 167. Chấp thuận hợp đồng, giao dịch giữa công ty với người có liên quan]\na) Hợp đồng, giao dịch khác ngoài hợp đồng, giao dịch quy định tại khoản 2 Điều này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 167. Chấp thuận hợp đồng, giao dịch giữa công ty với người có liên quan",
"article_number": "167",
"clause_idx": 7,
"article_id": "59_2020_QH14_A167",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A167_C7"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 167. Chấp thuận hợp đồng, giao dịch giữa công ty với người có liên quan]\nb) Hợp đồng, giao dịch vay, cho vay, bán tài sản có giá trị lớn hơn 10% tổng giá trị tài sản của doanh nghiệp ghi trong báo cáo tài chính gần nhất giữa công ty và cổ đông sở hữu từ 51% tổng số cổ phần có quyền biểu quyết trở lên hoặc người có liên quan của cổ đông đó.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 167. Chấp thuận hợp đồng, giao dịch giữa công ty với người có liên quan",
"article_number": "167",
"clause_idx": 8,
"article_id": "59_2020_QH14_A167",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A167_C8"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 167. Chấp thuận hợp đồng, giao dịch giữa công ty với người có liên quan]\n4. Trường hợp chấp thuận hợp đồng, giao dịch theo quy định tại khoản 3 Điều này, người đại diện công ty ký hợp đồng, giao dịch phải thông báo cho Hội đồng quản trị và Kiểm soát viên về đối tượng có liên quan đối với hợp đồng, giao dịch đó và gửi kèm theo dự thảo hợp đồng hoặc thông báo nội dung chủ yếu của giao dịch. Hội đồng quản trị trình dự thảo hợp đồng, giao dịch hoặc giải trình về nội dung chủ yếu của hợp đồng, giao dịch tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đông hoặc lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản. Trường hợp này, cổ đông có lợi ích liên quan đến các bên trong hợp đồng, giao dịch không có quyền biểu quyết; hợp đồng, giao dịch được chấp thuận theo quy định tại khoản 1 và khoản 4 Điều 148 của Luật này, trừ trường hợp Điều lệ công ty có quy định khác.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 167. Chấp thuận hợp đồng, giao dịch giữa công ty với người có liên quan",
"article_number": "167",
"clause_idx": 9,
"article_id": "59_2020_QH14_A167",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_A148"
},
"id": "59_2020_QH14_A167_C9"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 167. Chấp thuận hợp đồng, giao dịch giữa công ty với người có liên quan]\n5. Hợp đồng, giao dịch bị vô hiệu theo quyết định của Tòa án và xử lý theo quy định của pháp luật khi được ký kết không đúng với quy định tại Điều này; người ký kết hợp đồng, giao dịch, cổ đông, thành viên Hội đồng quản trị hoặc Giám đốc hoặc Tổng giám đốc có liên quan phải liên đới bồi thường thiệt hại phát sinh, hoàn trả cho công ty khoản lợi thu được từ việc thực hiện hợp đồng, giao dịch đó.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 167. Chấp thuận hợp đồng, giao dịch giữa công ty với người có liên quan",
"article_number": "167",
"clause_idx": 10,
"article_id": "59_2020_QH14_A167",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A167_C10"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 167. Chấp thuận hợp đồng, giao dịch giữa công ty với người có liên quan]\n6. Công ty phải công khai hợp đồng, giao dịch có liên quan theo quy định của pháp luật có liên quan.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 167. Chấp thuận hợp đồng, giao dịch giữa công ty với người có liên quan",
"article_number": "167",
"clause_idx": 11,
"article_id": "59_2020_QH14_A167",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A167_C11"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 168. Ban kiểm soát]\n1. Ban kiểm soát có từ 03 đến 05 Kiểm soát viên. Nhiệm kỳ của Kiểm soát viên không quá 05 năm và có thể được bầu lại với số nhiệm kỳ không hạn chế.\n\n2. Trưởng Ban kiểm soát do Ban kiểm soát bầu trong số các Kiểm soát viên; việc bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm theo nguyên tắc đa số. Quyền và nghĩa vụ của Trưởng Ban kiểm soát do Điều lệ công ty quy định. Ban kiểm soát phải có hơn một nửa số Kiểm soát viên thường trú tại Việt Nam. Trưởng Ban kiểm soát phải có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành kinh tế, tài chính, kế toán, kiểm toán, luật, quản trị kinh doanh hoặc chuyên ngành có liên quan đến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp, trừ trường hợp Điều lệ công ty có quy định tiêu chuẩn khác cao hơn.\n\n3. Trường hợp Kiểm soát viên có cùng thời điểm kết thúc nhiệm kỳ mà Kiểm soát viên nhiệm kỳ mới chưa được bầu thì Kiểm soát viên đã hết nhiệm kỳ vẫn tiếp tục thực hiện quyền và nghĩa vụ cho đến khi Kiểm soát viên nhiệm kỳ mới được bầu và nhận nhiệm vụ.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 168. Ban kiểm soát",
"article_number": "168",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A168",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A168_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 169. Tiêu chuẩn và điều kiện của Kiểm soát viên]\n1. Kiểm soát viên phải có các tiêu chuẩn và điều kiện sau đây:\n\na) Không thuộc đối tượng theo quy định tại khoản 2 Điều 17 của Luật này;\n\nb) Được đào tạo một trong các chuyên ngành về kinh tế, tài chính, kế toán, kiểm toán, luật, quản trị kinh doanh hoặc chuyên ngành phù hợp với hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp;\n\nc) Không phải là người có quan hệ gia đình của thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và người quản lý khác;\n\nd) Không phải là người quản lý công ty; không nhất thiết phải là cổ đông hoặc người lao động của công ty, trừ trường hợp Điều lệ công ty có quy định khác;\n\nđ) Tiêu chuẩn và điều kiện khác theo quy định khác của pháp luật có liên quan và Điều lệ công ty.\n\n2. Ngoài các tiêu chuẩn, điều kiện quy định tại khoản 1 Điều này, Kiểm soát viên công ty đại chúng, doanh nghiệp nhà nước theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 88 của Luật này không được là người có quan hệ gia đình của người quản lý doanh nghiệp của công ty và công ty mẹ; người đại diện phần vốn của doanh nghiệp, người đại diện phần vốn nhà nước tại công ty mẹ và tại công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 169. Tiêu chuẩn và điều kiện của Kiểm soát viên",
"article_number": "169",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A169",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_không_được_là_người_có_quan_hệ_gia_đình_của_người_quản_lý_doanh_nghiệp_của_công_ty_và_công_ty_mẹ_A88;này_A17"
},
"id": "59_2020_QH14_A169_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 170. Quyền và nghĩa vụ của Ban kiểm soát]\n1. Ban kiểm soát thực hiện giám sát Hội đồng quản trị, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc trong việc quản lý và điều hành công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 170. Quyền và nghĩa vụ của Ban kiểm soát",
"article_number": "170",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A170",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A170_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 170. Quyền và nghĩa vụ của Ban kiểm soát]\n2. Kiểm tra tính hợp lý, hợp pháp, tính trung thực và mức độ cẩn trọng trong quản lý, điều hành hoạt động kinh doanh; tính hệ thống, nhất quán và phù hợp của công tác kế toán, thống kê và lập báo cáo tài chính.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 170. Quyền và nghĩa vụ của Ban kiểm soát",
"article_number": "170",
"clause_idx": 2,
"article_id": "59_2020_QH14_A170",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A170_C2"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 170. Quyền và nghĩa vụ của Ban kiểm soát]\n3. Thẩm định tính đầy đủ, hợp pháp và trung thực của báo cáo tình hình kinh doanh, báo cáo tài chính hằng năm và 06 tháng của công ty, báo cáo đánh giá công tác quản lý của Hội đồng quản trị và trình báo cáo thẩm định tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đông thường niên. Rà soát hợp đồng, giao dịch với người có liên quan thuộc thẩm quyền phê duyệt của Hội đồng quản trị hoặc Đại hội đồng cổ đông và đưa ra khuyến nghị về hợp đồng, giao dịch cần có phê duyệt của Hội đồng quản trị hoặc Đại hội đồng cổ đông.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 170. Quyền và nghĩa vụ của Ban kiểm soát",
"article_number": "170",
"clause_idx": 3,
"article_id": "59_2020_QH14_A170",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A170_C3"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 170. Quyền và nghĩa vụ của Ban kiểm soát]\n4. Rà soát, kiểm tra và đánh giá hiệu lực và hiệu quả của hệ thống kiểm soát nội bộ, kiểm toán nội bộ, quản lý rủi ro và cảnh báo sớm của công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 170. Quyền và nghĩa vụ của Ban kiểm soát",
"article_number": "170",
"clause_idx": 4,
"article_id": "59_2020_QH14_A170",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A170_C4"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 170. Quyền và nghĩa vụ của Ban kiểm soát]\n5. Xem xét sổ kế toán, ghi chép kế toán và tài liệu khác của công ty, công việc quản lý, điều hành hoạt động của công ty khi xét thấy cần thiết hoặc theo nghị quyết Đại hội đồng cổ đông hoặc theo yêu cầu của cổ đông hoặc nhóm cổ đông quy định tại khoản 2 Điều 115 của Luật này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 170. Quyền và nghĩa vụ của Ban kiểm soát",
"article_number": "170",
"clause_idx": 5,
"article_id": "59_2020_QH14_A170",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__A115"
},
"id": "59_2020_QH14_A170_C5"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 170. Quyền và nghĩa vụ của Ban kiểm soát]\n6. Khi có yêu cầu của cổ đông hoặc nhóm cổ đông quy định tại khoản 2 Điều 115 của Luật này, Ban kiểm soát thực hiện kiểm tra trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày kết thúc kiểm tra, Ban kiểm soát phải báo cáo về những vấn đề được yêu cầu kiểm tra đến Hội đồng quản trị và cổ đông hoặc nhóm cổ đông có yêu cầu. Việc kiểm tra của Ban kiểm soát quy định tại khoản này không được cản trở hoạt động bình thường của Hội đồng quản trị, không gây gián đoạn điều hành hoạt động kinh doanh của công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 170. Quyền và nghĩa vụ của Ban kiểm soát",
"article_number": "170",
"clause_idx": 6,
"article_id": "59_2020_QH14_A170",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_A115"
},
"id": "59_2020_QH14_A170_C6"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 170. Quyền và nghĩa vụ của Ban kiểm soát]\n7. Kiến nghị Hội đồng quản trị hoặc Đại hội đồng cổ đông biện pháp sửa đổi, bổ sung, cải tiến cơ cấu tổ chức quản lý, giám sát và điều hành hoạt động kinh doanh của công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 170. Quyền và nghĩa vụ của Ban kiểm soát",
"article_number": "170",
"clause_idx": 7,
"article_id": "59_2020_QH14_A170",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A170_C7"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 170. Quyền và nghĩa vụ của Ban kiểm soát]\n8. Khi phát hiện có thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc vi phạm quy định tại Điều 165 của Luật này phải thông báo ngay bằng văn bản cho Hội đồng quản trị, yêu cầu người có hành vi vi phạm chấm dứt hành vi vi phạm và có giải pháp khắc phục hậu quả.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 170. Quyền và nghĩa vụ của Ban kiểm soát",
"article_number": "170",
"clause_idx": 8,
"article_id": "59_2020_QH14_A170",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_phải_thông_báo_ngay_bằng_văn_bản_cho_Hội_đồng_quản_trị_A165"
},
"id": "59_2020_QH14_A170_C8"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 170. Quyền và nghĩa vụ của Ban kiểm soát]\n9. Tham dự và tham gia thảo luận tại các cuộc họp Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị và các cuộc họp khác của công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 170. Quyền và nghĩa vụ của Ban kiểm soát",
"article_number": "170",
"clause_idx": 9,
"article_id": "59_2020_QH14_A170",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A170_C9"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 170. Quyền và nghĩa vụ của Ban kiểm soát]\n10. Sử dụng tư vấn độc lập, bộ phận kiểm toán nội bộ của công ty để thực hiện nhiệm vụ được giao.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 170. Quyền và nghĩa vụ của Ban kiểm soát",
"article_number": "170",
"clause_idx": 10,
"article_id": "59_2020_QH14_A170",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A170_C10"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 170. Quyền và nghĩa vụ của Ban kiểm soát]\n11. Ban kiểm soát có thể tham khảo ý kiến của Hội đồng quản trị trước khi trình báo cáo, kết luận và kiến nghị lên Đại hội đồng cổ đông.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 170. Quyền và nghĩa vụ của Ban kiểm soát",
"article_number": "170",
"clause_idx": 11,
"article_id": "59_2020_QH14_A170",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A170_C11"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 170. Quyền và nghĩa vụ của Ban kiểm soát]\n12. Quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của Luật này, Điều lệ công ty và nghị quyết Đại hội đồng cổ đông.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 170. Quyền và nghĩa vụ của Ban kiểm soát",
"article_number": "170",
"clause_idx": 12,
"article_id": "59_2020_QH14_A170",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A170_C12"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 171. Quyền được cung cấp thông tin của Ban kiểm soát]\n1. Tài liệu và thông tin phải được gửi đến Kiểm soát viên cùng thời điểm và theo phương thức như đối với thành viên Hội đồng quản trị, bao gồm:\n\na) Thông báo mời họp, phiếu lấy ý kiến thành viên Hội đồng quản trị và tài liệu kèm theo;\n\nb) Nghị quyết, quyết định và biên bản họp của Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị;\n\nc) Báo cáo của Giám đốc hoặc Tổng giám đốc trình Hội đồng quản trị hoặc tài liệu khác do công ty phát hành.\n\n2. Kiểm soát viên có quyền tiếp cận hồ sơ, tài liệu của công ty lưu giữ tại trụ sở chính, chi nhánh và địa điểm khác; có quyền đến địa điểm làm việc của người quản lý và nhân viên của công ty trong giờ làm việc.\n\n3. Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc, người quản lý khác phải cung cấp đầy đủ, chính xác, kịp thời thông tin, tài liệu về công tác quản lý, điều hành và hoạt động kinh doanh của công ty theo yêu cầu của Kiểm soát viên hoặc Ban kiểm soát.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 171. Quyền được cung cấp thông tin của Ban kiểm soát",
"article_number": "171",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A171",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A171_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 172. Tiền lương, thù lao, thưởng và lợi ích khác của Kiểm soát viên]\nTrường hợp Điều lệ công ty không có quy định khác thì tiền lương, thù lao, thưởng và lợi ích khác của Kiểm soát viên được thực hiện theo quy định sau đây:\n\n1. Kiểm soát viên được trả tiền lương, thù lao, thưởng và lợi ích khác theo quyết định của Đại hội đồng cổ đông. Đại hội đồng cổ đông quyết định tổng mức tiền lương, thù lao, thưởng, lợi ích khác và ngân sách hoạt động hằng năm của Ban kiểm soát;\n\n2. Kiểm soát viên được thanh toán chi phí ăn, ở, đi lại, chi phí sử dụng dịch vụ tư vấn độc lập với mức hợp lý. Tổng mức thù lao và chi phí này không vượt quá tổng ngân sách hoạt động hằng năm của Ban kiểm soát đã được Đại hội đồng cổ đông chấp thuận, trừ trường hợp Đại hội đồng cổ đông có quyết định khác;\n\n3. Tiền lương và chi phí hoạt động của Ban kiểm soát được tính vào chi phí kinh doanh của công ty theo quy định của pháp luật về thuế thu nhập doanh nghiệp, quy định khác của pháp luật có liên quan và phải được lập thành mục riêng trong báo cáo tài chính hằng năm của công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 172. Tiền lương, thù lao, thưởng và lợi ích khác của Kiểm soát viên",
"article_number": "172",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A172",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A172_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 173. Trách nhiệm của Kiểm soát viên]\n1. Tuân thủ đúng pháp luật, Điều lệ công ty, nghị quyết Đại hội đồng cổ đông và đạo đức nghề nghiệp trong thực hiện quyền và nghĩa vụ được giao.\n\n2. Thực hiện quyền và nghĩa vụ được giao một cách trung thực, cẩn trọng, tốt nhất nhằm bảo đảm lợi ích hợp pháp tối đa của công ty.\n\n3. Trung thành với lợi ích của công ty và cổ đông; không lạm dụng địa vị, chức vụ và sử dụng thông tin, bí quyết, cơ hội kinh doanh, tài sản khác của công ty để tư lợi hoặc phục vụ lợi ích của tổ chức, cá nhân khác.\n\n4. Nghĩa vụ khác theo quy định của Luật này và Điều lệ công ty.\n\n5. Trường hợp vi phạm quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều này mà gây thiệt hại cho công ty hoặc người khác thì Kiểm soát viên phải chịu trách nhiệm cá nhân hoặc liên đới bồi thường thiệt hại đó. Thu nhập và lợi ích khác mà Kiểm soát viên có được do vi phạm phải hoàn trả cho công ty.\n\n6. Trường hợp phát hiện có Kiểm soát viên vi phạm trong thực hiện quyền và nghĩa vụ được giao thì phải thông báo bằng văn bản đến Ban kiểm soát; yêu cầu người có hành vi vi phạm chấm dứt hành vi vi phạm và khắc phục hậu quả.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 173. Trách nhiệm của Kiểm soát viên",
"article_number": "173",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A173",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A173_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 174. Miễn nhiệm, bãi nhiệm Kiểm soát viên]\n1. Đại hội đồng cổ đông miễn nhiệm Kiểm soát viên trong trường hợp sau đây:\n\na) Không còn đủ tiêu chuẩn và điều kiện làm Kiểm soát viên theo quy định tại Điều 169 của Luật này;\n\nb) Có đơn từ chức và được chấp thuận;\n\nc) Trường hợp khác do Điều lệ công ty quy định.\n\n2. Đại hội đồng cổ đông bãi nhiệm Kiểm soát viên trong trường hợp sau đây:\n\na) Không hoàn thành nhiệm vụ, công việc được phân công;\n\nb) Không thực hiện quyền và nghĩa vụ của mình trong 06 tháng liên tục, trừ trường hợp bất khả kháng;\n\nc) Vi phạm nhiều lần, vi phạm nghiêm trọng nghĩa vụ của Kiểm soát viên theo quy định của Luật này và Điều lệ công ty;\n\nd) Trường hợp khác theo nghị quyết Đại hội đồng cổ đông.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 174. Miễn nhiệm, bãi nhiệm Kiểm soát viên",
"article_number": "174",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A174",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_A169"
},
"id": "59_2020_QH14_A174_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 175. Trình báo cáo hằng năm]\n1. Kết thúc năm tài chính, Hội đồng quản trị phải trình Đại hội đồng cổ đông báo cáo sau đây:\n\na) Báo cáo kết quả kinh doanh của công ty;\n\nb) Báo cáo tài chính;\n\nc) Báo cáo đánh giá công tác quản lý, điều hành công ty;\n\nd) Báo cáo thẩm định của Ban kiểm soát.\n\n2. Đối với công ty cổ phần mà pháp luật yêu cầu phải kiểm toán thì báo cáo tài chính hằng năm của công ty cổ phần phải được kiểm toán trước khi trình Đại hội đồng cổ đông xem xét, thông qua.\n\n3. Báo cáo quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều này phải được gửi đến Ban kiểm soát để thẩm định chậm nhất là 30 ngày trước ngày khai mạc cuộc họp Đại hội đồng cổ đông thường niên nếu Điều lệ công ty không có quy định khác.\n\n4. Báo cáo quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều này, báo cáo thẩm định của Ban kiểm soát và báo cáo kiểm toán phải được lưu giữ tại trụ sở chính của công ty chậm nhất là 10 ngày trước ngày khai mạc cuộc họp Đại hội đồng cổ đông thường niên nếu Điều lệ công ty không quy định thời hạn khác dài hơn. Cổ đông sở hữu cổ phần của công ty liên tục ít nhất 01 năm có quyền tự mình hoặc cùng với luật sư, kế toán viên, kiểm toán viên có chứng chỉ hành nghề trực tiếp xem xét báo cáo quy định tại Điều này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 175. Trình báo cáo hằng năm",
"article_number": "175",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A175",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A175_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương V] [Điều 176. Công khai thông tin]\n1. Công ty cổ phần phải gửi báo cáo tài chính hằng năm đã được Đại hội đồng cổ đông thông qua đến cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về kế toán và quy định khác của pháp luật có liên quan.\n\n2. Công ty cổ phần công bố trên trang thông tin điện tử của mình thông tin sau đây:\n\na) Điều lệ công ty;\n\nb) Sơ yếu lý lịch, trình độ học vấn và kinh nghiệm nghề nghiệp của các thành viên Hội đồng quản trị, Kiểm soát viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc công ty;\n\nc) Báo cáo tài chính hằng năm đã được Đại hội đồng cổ đông thông qua;\n\nd) Báo cáo đánh giá kết quả hoạt động hằng năm của Hội đồng quản trị và Ban kiểm soát.\n\n3. Công ty cổ phần không phải là công ty niêm yết phải thông báo cho Cơ quan đăng ký kinh doanh nơi công ty có trụ sở chính chậm nhất là 03 ngày làm việc sau khi có thông tin hoặc có thay đổi các thông tin về họ, tên, quốc tịch, số Hộ chiếu, địa chỉ liên lạc, số cổ phần và loại cổ phần của cổ đông là cá nhân nước ngoài; tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, số cổ phần và loại cổ phần của cổ đông là tổ chức nước ngoài và họ, tên, quốc tịch, số Hộ chiếu, địa chỉ liên lạc người đại diện theo ủy quyền của cổ đông là tổ chức nước ngoài.\n\n4. Công ty đại chúng thực hiện công bố, công khai thông tin theo quy định của pháp luật về chứng khoán. Công ty cổ phần theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 88 công bố, công khai thông tin theo quy định tại các điểm a, c, đ và g khoản 1 Điều 109 và Điều 110 của Luật này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 176. Công khai thông tin",
"article_number": "176",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A176",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "CURRENT_A88;này__A110;CURRENT_A109"
},
"id": "59_2020_QH14_A176_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương VI] [Điều 177. Công ty hợp danh]\n1. Công ty hợp danh là doanh nghiệp, trong đó:\n\na) Phải có ít nhất 02 thành viên là chủ sở hữu chung của công ty, cùng nhau kinh doanh dưới một tên chung (sau đây gọi là thành viên hợp danh). Ngoài các thành viên hợp danh, công ty có thể có thêm thành viên góp vốn;\n\nb) Thành viên hợp danh phải là cá nhân, chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về các nghĩa vụ của công ty;\n\nc) Thành viên góp vốn là tổ chức, cá nhân và chỉ chịu trách nhiệm về các khoản nợ của công ty trong phạm vi số vốn đã cam kết góp vào công ty.\n\n2. Công ty hợp danh có tư cách pháp nhân kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.\n\n3. Công ty hợp danh không được phát hành bất kỳ loại chứng khoán nào.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 177. Công ty hợp danh",
"article_number": "177",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A177",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A177_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương VI] [Điều 178. Thực hiện góp vốn và cấp giấy chứng nhận phần vốn góp]\n1. Thành viên hợp danh và thành viên góp vốn phải góp đủ và đúng hạn số vốn đã cam kết.\n\n2. Thành viên hợp danh không góp đủ và đúng hạn số vốn đã cam kết gây thiệt hại cho công ty phải chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại cho công ty.\n\n3. Trường hợp có thành viên góp vốn không góp đủ và đúng hạn số vốn đã cam kết thì số vốn chưa góp đủ được coi là khoản nợ của thành viên đó đối với công ty; trong trường hợp này, thành viên góp vốn có liên quan có thể bị khai trừ khỏi công ty theo quyết định của Hội đồng thành viên.\n\n4. Tại thời điểm góp đủ số vốn đã cam kết, thành viên được cấp giấy chứng nhận phần vốn góp. Giấy chứng nhận phần vốn góp phải bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây:\n\na) Tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính của công ty;\n\nb) Vốn điều lệ của công ty;\n\nc) Tên, địa chỉ liên lạc, quốc tịch, số giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với thành viên là cá nhân; tên, mã số doanh nghiệp hoặc số giấy tờ pháp lý của tổ chức, địa chỉ trụ sở chính đối với thành viên là tổ chức; loại thành viên;\n\nd) Giá trị phần vốn góp và loại tài sản góp vốn của thành viên;\n\nđ) Số và ngày cấp giấy chứng nhận phần vốn góp;\n\ne) Quyền và nghĩa vụ của người sở hữu giấy chứng nhận phần vốn góp;\n\ng) Họ, tên, chữ ký của người sở hữu giấy chứng nhận phần vốn góp và của các thành viên hợp danh của công ty.\n\n5. Trường hợp giấy chứng nhận phần vốn góp bị mất, bị hư hỏng hoặc bị hủy hoại dưới hình thức khác, thành viên được công ty cấp lại giấy chứng nhận phần vốn góp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 178. Thực hiện góp vốn và cấp giấy chứng nhận phần vốn góp",
"article_number": "178",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A178",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A178_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương VI] [Điều 179. Tài sản của công ty hợp danh]\nTài sản của công ty hợp danh bao gồm:\n\n1. Tài sản góp vốn của các thành viên đã được chuyển quyền sở hữu cho công ty;\n\n2. Tài sản tạo lập được mang tên công ty;\n\n3. Tài sản thu được từ hoạt động kinh doanh do thành viên hợp danh thực hiện nhân danh công ty và từ hoạt động kinh doanh của công ty do thành viên hợp danh nhân danh cá nhân thực hiện;\n\n4. Tài sản khác theo quy định của pháp luật.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 179. Tài sản của công ty hợp danh",
"article_number": "179",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A179",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A179_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương VI] [Điều 180. Hạn chế quyền đối với thành viên hợp danh]\n1. Thành viên hợp danh không được làm chủ doanh nghiệp tư nhân; không được làm thành viên hợp danh của công ty hợp danh khác trừ trường hợp được sự nhất trí của các thành viên hợp danh còn lại.\n\n2. Thành viên hợp danh không được nhân danh cá nhân hoặc nhân danh người khác kinh doanh cùng ngành, nghề kinh doanh của công ty để tư lợi hoặc phục vụ lợi ích của tổ chức, cá nhân khác.\n\n3. Thành viên hợp danh không được chuyển một phần hoặc toàn bộ phần vốn góp của mình tại công ty cho tổ chức, cá nhân khác nếu không được sự chấp thuận của các thành viên hợp danh còn lại.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 180. Hạn chế quyền đối với thành viên hợp danh",
"article_number": "180",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A180",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A180_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương VI] [Điều 181. Quyền và nghĩa vụ của thành viên hợp danh]\n1. Thành viên hợp danh có quyền sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 181. Quyền và nghĩa vụ của thành viên hợp danh",
"article_number": "181",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A181",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A181_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương VI] [Điều 181. Quyền và nghĩa vụ của thành viên hợp danh]\na) Tham gia họp, thảo luận và biểu quyết về các vấn đề của công ty; mỗi thành viên hợp danh có một phiếu biểu quyết hoặc có số phiếu biểu quyết khác quy định tại Điều lệ công ty;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 181. Quyền và nghĩa vụ của thành viên hợp danh",
"article_number": "181",
"clause_idx": 2,
"article_id": "59_2020_QH14_A181",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A181_C2"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương VI] [Điều 181. Quyền và nghĩa vụ của thành viên hợp danh]\nb) Nhân danh công ty kinh doanh các ngành, nghề kinh doanh của công ty; đàm phán và ký kết hợp đồng, giao dịch hoặc giao ước với những điều kiện mà thành viên hợp danh đó cho là có lợi nhất cho công ty;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 181. Quyền và nghĩa vụ của thành viên hợp danh",
"article_number": "181",
"clause_idx": 3,
"article_id": "59_2020_QH14_A181",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A181_C3"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương VI] [Điều 181. Quyền và nghĩa vụ của thành viên hợp danh]\nc) Sử dụng tài sản của công ty để kinh doanh các ngành, nghề kinh doanh của công ty; trường hợp ứng trước tiền của mình để kinh doanh cho công ty thì có quyền yêu cầu công ty hoàn trả lại cả số tiền gốc và lãi theo lãi suất thị trường trên số tiền gốc đã ứng trước;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 181. Quyền và nghĩa vụ của thành viên hợp danh",
"article_number": "181",
"clause_idx": 4,
"article_id": "59_2020_QH14_A181",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A181_C4"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương VI] [Điều 181. Quyền và nghĩa vụ của thành viên hợp danh]\nd) Yêu cầu công ty bù đắp thiệt hại từ hoạt động kinh doanh trong phạm vi nhiệm vụ được phân công nếu thiệt hại đó xảy ra không phải do sai sót cá nhân của thành viên đó;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 181. Quyền và nghĩa vụ của thành viên hợp danh",
"article_number": "181",
"clause_idx": 5,
"article_id": "59_2020_QH14_A181",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A181_C5"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương VI] [Điều 181. Quyền và nghĩa vụ của thành viên hợp danh]\nđ) Yêu cầu công ty, thành viên hợp danh khác cung cấp thông tin về tình hình kinh doanh của công ty; kiểm tra tài sản, sổ kế toán và tài liệu khác của công ty khi thấy cần thiết;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 181. Quyền và nghĩa vụ của thành viên hợp danh",
"article_number": "181",
"clause_idx": 6,
"article_id": "59_2020_QH14_A181",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A181_C6"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương VI] [Điều 181. Quyền và nghĩa vụ của thành viên hợp danh]\ne) Được chia lợi nhuận tương ứng với tỷ lệ phần vốn góp hoặc theo thỏa thuận quy định tại Điều lệ công ty;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 181. Quyền và nghĩa vụ của thành viên hợp danh",
"article_number": "181",
"clause_idx": 7,
"article_id": "59_2020_QH14_A181",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A181_C7"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương VI] [Điều 181. Quyền và nghĩa vụ của thành viên hợp danh]\ng) Khi công ty giải thể hoặc phá sản, được chia giá trị tài sản còn lại tương ứng theo tỷ lệ phần vốn góp vào công ty nếu Điều lệ công ty không quy định một tỷ lệ khác;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 181. Quyền và nghĩa vụ của thành viên hợp danh",
"article_number": "181",
"clause_idx": 8,
"article_id": "59_2020_QH14_A181",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A181_C8"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương VI] [Điều 181. Quyền và nghĩa vụ của thành viên hợp danh]\nh) Trường hợp thành viên hợp danh chết thì người thừa kế của thành viên được hưởng phần giá trị tài sản tại công ty sau khi đã trừ đi phần nợ và nghĩa vụ tài sản khác thuộc trách nhiệm của thành viên đó. Người thừa kế có thể trở thành thành viên hợp danh nếu được Hội đồng thành viên chấp thuận;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 181. Quyền và nghĩa vụ của thành viên hợp danh",
"article_number": "181",
"clause_idx": 9,
"article_id": "59_2020_QH14_A181",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A181_C9"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương VI] [Điều 181. Quyền và nghĩa vụ của thành viên hợp danh]\ni) Quyền khác theo quy định của Luật này và Điều lệ công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 181. Quyền và nghĩa vụ của thành viên hợp danh",
"article_number": "181",
"clause_idx": 10,
"article_id": "59_2020_QH14_A181",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A181_C10"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương VI] [Điều 181. Quyền và nghĩa vụ của thành viên hợp danh]\n2. Thành viên hợp danh có nghĩa vụ sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 181. Quyền và nghĩa vụ của thành viên hợp danh",
"article_number": "181",
"clause_idx": 11,
"article_id": "59_2020_QH14_A181",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A181_C11"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương VI] [Điều 181. Quyền và nghĩa vụ của thành viên hợp danh]\na) Tiến hành quản lý và thực hiện hoạt động kinh doanh một cách trung thực, cẩn trọng và tốt nhất nhằm bảo đảm lợi ích hợp pháp tối đa cho công ty;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 181. Quyền và nghĩa vụ của thành viên hợp danh",
"article_number": "181",
"clause_idx": 12,
"article_id": "59_2020_QH14_A181",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A181_C12"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương VI] [Điều 181. Quyền và nghĩa vụ của thành viên hợp danh]\nb) Tiến hành quản lý và thực hiện hoạt động kinh doanh theo đúng quy định của pháp luật, Điều lệ công ty và nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên; nếu làm trái quy định tại điểm này, gây thiệt hại cho công ty thì phải chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 181. Quyền và nghĩa vụ của thành viên hợp danh",
"article_number": "181",
"clause_idx": 13,
"article_id": "59_2020_QH14_A181",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A181_C13"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương VI] [Điều 181. Quyền và nghĩa vụ của thành viên hợp danh]\nc) Không được sử dụng tài sản của công ty để tư lợi hoặc phục vụ lợi ích của tổ chức, cá nhân khác;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 181. Quyền và nghĩa vụ của thành viên hợp danh",
"article_number": "181",
"clause_idx": 14,
"article_id": "59_2020_QH14_A181",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A181_C14"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương VI] [Điều 181. Quyền và nghĩa vụ của thành viên hợp danh]\nd) Hoàn trả cho công ty số tiền, tài sản đã nhận và bồi thường thiệt hại gây ra đối với công ty trong trường hợp nhân danh công ty, nhân danh cá nhân hoặc nhân danh người khác để nhận tiền hoặc tài sản khác từ hoạt động kinh doanh của công ty mà không đem nộp cho công ty;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 181. Quyền và nghĩa vụ của thành viên hợp danh",
"article_number": "181",
"clause_idx": 15,
"article_id": "59_2020_QH14_A181",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A181_C15"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương VI] [Điều 181. Quyền và nghĩa vụ của thành viên hợp danh]\nđ) Liên đới chịu trách nhiệm thanh toán hết số nợ còn lại của công ty nếu tài sản của công ty không đủ để trang trải số nợ của công ty;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 181. Quyền và nghĩa vụ của thành viên hợp danh",
"article_number": "181",
"clause_idx": 16,
"article_id": "59_2020_QH14_A181",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A181_C16"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương VI] [Điều 181. Quyền và nghĩa vụ của thành viên hợp danh]\ne) Chịu khoản lỗ tương ứng với phần vốn góp vào công ty hoặc theo thỏa thuận quy định tại Điều lệ công ty trong trường hợp công ty kinh doanh bị lỗ;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 181. Quyền và nghĩa vụ của thành viên hợp danh",
"article_number": "181",
"clause_idx": 17,
"article_id": "59_2020_QH14_A181",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A181_C17"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương VI] [Điều 181. Quyền và nghĩa vụ của thành viên hợp danh]\ng) Định kỳ hằng tháng báo cáo trung thực, chính xác bằng văn bản tình hình và kết quả kinh doanh của mình với công ty; cung cấp thông tin về tình hình và kết quả kinh doanh của mình cho thành viên có yêu cầu;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 181. Quyền và nghĩa vụ của thành viên hợp danh",
"article_number": "181",
"clause_idx": 18,
"article_id": "59_2020_QH14_A181",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A181_C18"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương VI] [Điều 181. Quyền và nghĩa vụ của thành viên hợp danh]\nh) Nghĩa vụ khác theo quy định của Luật này và Điều lệ công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 181. Quyền và nghĩa vụ của thành viên hợp danh",
"article_number": "181",
"clause_idx": 19,
"article_id": "59_2020_QH14_A181",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A181_C19"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương VI] [Điều 182. Hội đồng thành viên]\n1. Hội đồng thành viên bao gồm tất cả thành viên. Hội đồng thành viên bầu một thành viên hợp danh làm Chủ tịch Hội đồng thành viên, đồng thời kiêm Giám đốc hoặc Tổng giám đốc công ty nếu Điều lệ công ty không có quy định khác.\n\n2. Thành viên hợp danh có quyền yêu cầu triệu tập họp Hội đồng thành viên để thảo luận và quyết định công việc kinh doanh của công ty. Thành viên yêu cầu triệu tập họp phải chuẩn bị nội dung, chương trình và tài liệu họp.\n\n3. Hội đồng thành viên có quyền quyết định tất cả công việc kinh doanh của công ty. Nếu Điều lệ công ty không quy định thì quyết định các vấn đề sau đây phải được ít nhất ba phần tư tổng số thành viên hợp danh tán thành:\n\na) Định hướng, chiến lược phát triển công ty;\n\nb) Sửa đổi, bổ sung Điều lệ công ty;\n\nc) Tiếp nhận thêm thành viên mới;\n\nd) Chấp thuận thành viên hợp danh rút khỏi công ty hoặc quyết định khai trừ thành viên;\n\nđ) Quyết định dự án đầu tư;\n\ne) Quyết định việc vay và huy động vốn dưới hình thức khác, cho vay với giá trị từ 50% vốn điều lệ của công ty trở lên, trừ trường hợp Điều lệ công ty quy định một tỷ lệ khác cao hơn;\n\ng) Quyết định mua, bán tài sản có giá trị bằng hoặc lớn hơn vốn điều lệ của công ty, trừ trường hợp Điều lệ công ty quy định một tỷ lệ khác cao hơn;\n\nh) Thông qua báo cáo tài chính hằng năm, tổng số lợi nhuận được chia và số lợi nhuận chia cho từng thành viên;\n\ni) Quyết định giải thể; yêu cầu phá sản công ty.\n\n4. Quyết định về vấn đề khác không quy định tại khoản 3 Điều này được thông qua nếu được ít nhất hai phần ba tổng số thành viên hợp danh tán thành; tỷ lệ cụ thể do Điều lệ công ty quy định.\n\n5. Quyền tham gia biểu quyết của thành viên góp vốn được thực hiện theo quy định của Luật này và Điều lệ công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 182. Hội đồng thành viên",
"article_number": "182",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A182",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A182_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương VI] [Điều 183. Triệu tập họp Hội đồng thành viên]\n1. Chủ tịch Hội đồng thành viên có thể triệu tập họp Hội đồng thành viên khi xét thấy cần thiết hoặc theo yêu cầu của thành viên hợp danh. Trường hợp Chủ tịch Hội đồng thành viên không triệu tập họp theo yêu cầu của thành viên hợp danh thì thành viên đó triệu tập họp Hội đồng thành viên.\n\n2. Thông báo mời họp Hội đồng thành viên có thể gửi bằng giấy mời, điện thoại, fax, phương tiện điện tử hoặc phương thức khác do Điều lệ công ty quy định. Thông báo mời họp phải nêu rõ mục đích, yêu cầu và nội dung họp, chương trình và địa điểm họp, tên thành viên yêu cầu triệu tập họp.\n\nCác tài liệu thảo luận được sử dụng để quyết định các vấn đề quy định tại khoản 3 Điều 182 của Luật này phải được gửi trước đến tất cả thành viên; thời hạn gửi trước do Điều lệ công ty quy định.\n\n3. Chủ tịch Hội đồng thành viên hoặc thành viên yêu cầu triệu tập họp chủ tọa cuộc họp. Cuộc họp Hội đồng thành viên phải được ghi biên bản, bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây:\n\na) Tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính;\n\nb) Thời gian, địa điểm họp;\n\nc) Mục đích, chương trình và nội dung họp;\n\nd) Họ, tên chủ tọa, thành viên dự họp;\n\nđ) Ý kiến của thành viên dự họp;\n\ne) Nghị quyết, quyết định được thông qua, số thành viên tán thành, không tán thành, không có ý kiến và nội dung cơ bản của nghị quyết, quyết định đó;\n\ng) Họ, tên, chữ ký của các thành viên dự họp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 183. Triệu tập họp Hội đồng thành viên",
"article_number": "183",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A183",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_phải_được_gửi_trước_đến_tất_cả_thành_viên_A182"
},
"id": "59_2020_QH14_A183_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương VI] [Điều 184. Điều hành kinh doanh của công ty hợp danh]\n1. Các thành viên hợp danh là người đại diện theo pháp luật của công ty và tổ chức điều hành hoạt động kinh doanh hằng ngày của công ty. Mọi hạn chế đối với thành viên hợp danh trong thực hiện công việc kinh doanh hằng ngày của công ty chỉ có hiệu lực đối với bên thứ ba khi người đó được biết về hạn chế đó.\n\n2. Trong điều hành hoạt động kinh doanh của công ty, thành viên hợp danh phân công nhau đảm nhiệm các chức danh quản lý và kiểm soát công ty.\n\nKhi một số hoặc tất cả thành viên hợp danh cùng thực hiện một số công việc kinh doanh thì quyết định được thông qua theo nguyên tắc đa số chấp thuận.\n\nHoạt động do thành viên hợp danh thực hiện ngoài phạm vi hoạt động kinh doanh của công ty đều không thuộc trách nhiệm của công ty, trừ trường hợp hoạt động đó đã được các thành viên còn lại chấp thuận.\n\n3. Công ty có thể mở một hoặc một số tài khoản tại ngân hàng. Hội đồng thành viên chỉ định thành viên được ủy quyền gửi và rút tiền từ các tài khoản đó.\n\n4. Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc có các nghĩa vụ sau đây:\n\na) Quản lý và điều hành công việc kinh doanh hằng ngày của công ty với tư cách là thành viên hợp danh;\n\nb) Triệu tập và tổ chức họp Hội đồng thành viên; ký nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên;\n\nc) Phân công, phối hợp công việc kinh doanh giữa các thành viên hợp danh;\n\nd) Tổ chức sắp xếp, lưu giữ đầy đủ và trung thực sổ kế toán, hóa đơn, chứng từ và các tài liệu khác của công ty theo quy định của pháp luật;\n\nđ) Đại diện cho công ty với tư cách người yêu cầu giải quyết việc dân sự, nguyên đơn, bị đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan trước Trọng tài, Tòa án; đại diện cho công ty thực hiện quyền, nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật;\n\ne) Nghĩa vụ khác do Điều lệ công ty quy định.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 184. Điều hành kinh doanh của công ty hợp danh",
"article_number": "184",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A184",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A184_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương VI] [Điều 185. Chấm dứt tư cách thành viên hợp danh]\n1. Thành viên hợp danh bị chấm dứt tư cách trong trường hợp sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 185. Chấm dứt tư cách thành viên hợp danh",
"article_number": "185",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A185",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A185_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương VI] [Điều 185. Chấm dứt tư cách thành viên hợp danh]\na) Tự nguyện rút vốn khỏi công ty;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 185. Chấm dứt tư cách thành viên hợp danh",
"article_number": "185",
"clause_idx": 2,
"article_id": "59_2020_QH14_A185",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A185_C2"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương VI] [Điều 185. Chấm dứt tư cách thành viên hợp danh]\nb) Chết, mất tích, bị hạn chế hoặc mất năng lực hành vi dân sự, có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 185. Chấm dứt tư cách thành viên hợp danh",
"article_number": "185",
"clause_idx": 3,
"article_id": "59_2020_QH14_A185",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A185_C3"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương VI] [Điều 185. Chấm dứt tư cách thành viên hợp danh]\nc) Bị khai trừ khỏi công ty;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 185. Chấm dứt tư cách thành viên hợp danh",
"article_number": "185",
"clause_idx": 4,
"article_id": "59_2020_QH14_A185",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A185_C4"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương VI] [Điều 185. Chấm dứt tư cách thành viên hợp danh]\nd) Chấp hành hình phạt tù hoặc bị Tòa án cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định theo quy định của pháp luật;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 185. Chấm dứt tư cách thành viên hợp danh",
"article_number": "185",
"clause_idx": 5,
"article_id": "59_2020_QH14_A185",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A185_C5"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương VI] [Điều 185. Chấm dứt tư cách thành viên hợp danh]\nđ) Trường hợp khác do Điều lệ công ty quy định.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 185. Chấm dứt tư cách thành viên hợp danh",
"article_number": "185",
"clause_idx": 6,
"article_id": "59_2020_QH14_A185",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A185_C6"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương VI] [Điều 185. Chấm dứt tư cách thành viên hợp danh]\n2. Thành viên hợp danh có quyền rút vốn khỏi công ty nếu được Hội đồng thành viên chấp thuận. Trường hợp này, thành viên muốn rút vốn khỏi công ty phải thông báo bằng văn bản yêu cầu rút vốn chậm nhất là 06 tháng trước ngày rút vốn; chỉ được rút vốn vào thời điểm kết thúc năm tài chính và báo cáo tài chính của năm tài chính đó đã được thông qua.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 185. Chấm dứt tư cách thành viên hợp danh",
"article_number": "185",
"clause_idx": 7,
"article_id": "59_2020_QH14_A185",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A185_C7"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương VI] [Điều 185. Chấm dứt tư cách thành viên hợp danh]\n3. Thành viên hợp danh bị khai trừ khỏi công ty trong trường hợp sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 185. Chấm dứt tư cách thành viên hợp danh",
"article_number": "185",
"clause_idx": 8,
"article_id": "59_2020_QH14_A185",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A185_C8"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương VI] [Điều 185. Chấm dứt tư cách thành viên hợp danh]\na) Không có khả năng góp vốn hoặc không góp vốn như đã cam kết sau khi công ty đã có yêu cầu lần thứ hai;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 185. Chấm dứt tư cách thành viên hợp danh",
"article_number": "185",
"clause_idx": 9,
"article_id": "59_2020_QH14_A185",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A185_C9"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương VI] [Điều 185. Chấm dứt tư cách thành viên hợp danh]\nb) Vi phạm quy định tại Điều 180 của Luật này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 185. Chấm dứt tư cách thành viên hợp danh",
"article_number": "185",
"clause_idx": 10,
"article_id": "59_2020_QH14_A185",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_A180"
},
"id": "59_2020_QH14_A185_C10"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương VI] [Điều 185. Chấm dứt tư cách thành viên hợp danh]\nc) Tiến hành công việc kinh doanh không trung thực, không cẩn trọng hoặc có hành vi không thích hợp khác gây thiệt hại nghiêm trọng đến lợi ích của công ty và thành viên khác;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 185. Chấm dứt tư cách thành viên hợp danh",
"article_number": "185",
"clause_idx": 11,
"article_id": "59_2020_QH14_A185",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A185_C11"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương VI] [Điều 185. Chấm dứt tư cách thành viên hợp danh]\nd) Không thực hiện đúng nghĩa vụ của thành viên hợp danh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 185. Chấm dứt tư cách thành viên hợp danh",
"article_number": "185",
"clause_idx": 12,
"article_id": "59_2020_QH14_A185",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A185_C12"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương VI] [Điều 185. Chấm dứt tư cách thành viên hợp danh]\n4. Trường hợp chấm dứt tư cách thành viên của thành viên bị hạn chế hoặc mất năng lực hành vi dân sự, có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi thì phần vốn góp của thành viên đó được hoàn trả công bằng và thỏa đáng.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 185. Chấm dứt tư cách thành viên hợp danh",
"article_number": "185",
"clause_idx": 13,
"article_id": "59_2020_QH14_A185",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A185_C13"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương VI] [Điều 185. Chấm dứt tư cách thành viên hợp danh]\n5. Trong thời hạn 02 năm kể từ ngày chấm dứt tư cách thành viên hợp danh theo quy định tại các điểm a, c, d và đ khoản 1 Điều này thì người đó vẫn phải liên đới chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình đối với các khoản nợ của công ty đã phát sinh trước ngày chấm dứt tư cách thành viên.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 185. Chấm dứt tư cách thành viên hợp danh",
"article_number": "185",
"clause_idx": 14,
"article_id": "59_2020_QH14_A185",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A185_C14"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương VI] [Điều 185. Chấm dứt tư cách thành viên hợp danh]\n6. Sau khi chấm dứt tư cách thành viên hợp danh, nếu tên của thành viên đó đã được sử dụng thành một phần hoặc toàn bộ tên công ty thì người đó hoặc người thừa kế, người đại diện theo pháp luật của họ có quyền yêu cầu công ty chấm dứt việc sử dụng tên đó.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 185. Chấm dứt tư cách thành viên hợp danh",
"article_number": "185",
"clause_idx": 15,
"article_id": "59_2020_QH14_A185",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A185_C15"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương VI] [Điều 186. Tiếp nhận thành viên mới]\n1. Công ty có thể tiếp nhận thêm thành viên hợp danh hoặc thành viên góp vốn; việc tiếp nhận thành viên mới của công ty phải được Hội đồng thành viên chấp thuận.\n\n2. Thành viên hợp danh hoặc thành viên góp vốn phải nộp đủ số vốn cam kết góp vào công ty trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày được chấp thuận, trừ trường hợp Hội đồng thành viên quyết định thời hạn khác.\n\n3. Thành viên hợp danh mới phải cùng liên đới chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình đối với các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của công ty, trừ trường hợp thành viên đó và các thành viên còn lại có thỏa thuận khác.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 186. Tiếp nhận thành viên mới",
"article_number": "186",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A186",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A186_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương VI] [Điều 187. Quyền và nghĩa vụ của thành viên góp vốn]\n1. Thành viên góp vốn có quyền sau đây:\n\na) Tham gia họp, thảo luận và biểu quyết tại Hội đồng thành viên về việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ công ty, sửa đổi, bổ sung các quyền và nghĩa vụ của thành viên góp vốn, về tổ chức lại, giải thể công ty và nội dung khác của Điều lệ công ty có liên quan trực tiếp đến quyền và nghĩa vụ của họ;\n\nb) Được chia lợi nhuận hằng năm tương ứng với tỷ lệ phần vốn góp trong vốn điều lệ của công ty;\n\nc) Được cung cấp báo cáo tài chính hằng năm của công ty; có quyền yêu cầu Chủ tịch Hội đồng thành viên, thành viên hợp danh cung cấp đầy đủ và trung thực thông tin về tình hình và kết quả kinh doanh của công ty; xem xét sổ kế toán, biên bản, hợp đồng, giao dịch, hồ sơ và tài liệu khác của công ty;\n\nd) Chuyển nhượng phần vốn góp của mình tại công ty cho người khác;\n\nđ) Nhân danh cá nhân hoặc nhân danh người khác tiến hành kinh doanh ngành, nghề kinh doanh của công ty;\n\ne) Định đoạt phần vốn góp của mình bằng cách để thừa kế, tặng cho, thế chấp, cầm cố và các hình thức khác theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty; trường hợp chết thì người thừa kế thay thế thành viên đã chết trở thành thành viên góp vốn của công ty;\n\ng) Được chia một phần giá trị tài sản còn lại của công ty tương ứng với tỷ lệ phần vốn góp trong vốn điều lệ công ty khi công ty giải thể hoặc phá sản;\n\nh) Quyền khác theo quy định của Luật này và Điều lệ công ty.\n\n2. Thành viên góp vốn có nghĩa vụ sau đây:\n\na) Chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của công ty trong phạm vi số vốn đã cam kết góp;\n\nb) Không được tham gia quản lý công ty, không được tiến hành công việc kinh doanh nhân danh công ty;\n\nc) Tuân thủ Điều lệ công ty, nghị quyết và quyết định của Hội đồng thành viên;\n\nd) Nghĩa vụ khác theo quy định của Luật này và Điều lệ công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 187. Quyền và nghĩa vụ của thành viên góp vốn",
"article_number": "187",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A187",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A187_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương VII] [Điều 188. Doanh nghiệp tư nhân]\n1. Doanh nghiệp tư nhân là doanh nghiệp do một cá nhân làm chủ và tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về mọi hoạt động của doanh nghiệp.\n\n2. Doanh nghiệp tư nhân không được phát hành bất kỳ loại chứng khoán nào.\n\n3. Mỗi cá nhân chỉ được quyền thành lập một doanh nghiệp tư nhân. Chủ doanh nghiệp tư nhân không được đồng thời là chủ hộ kinh doanh, thành viên hợp danh của công ty hợp danh.\n\n4. Doanh nghiệp tư nhân không được quyền góp vốn thành lập hoặc mua cổ phần, phần vốn góp trong công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn hoặc công ty cổ phần.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 188. Doanh nghiệp tư nhân",
"article_number": "188",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A188",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A188_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương VII] [Điều 189. Vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân]\n1. Vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân do chủ doanh nghiệp tự đăng ký. Chủ doanh nghiệp tư nhân có nghĩa vụ đăng ký chính xác tổng số vốn đầu tư, trong đó nêu rõ số vốn bằng Đồng Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển đổi, vàng và tài sản khác; đối với vốn bằng tài sản khác còn phải ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản.\n\n2. Toàn bộ vốn và tài sản kể cả vốn vay và tài sản thuê được sử dụng vào hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp phải được ghi chép đầy đủ vào sổ kế toán và báo cáo tài chính của doanh nghiệp theo quy định của pháp luật.\n\n3. Trong quá trình hoạt động, chủ doanh nghiệp tư nhân có quyền tăng hoặc giảm vốn đầu tư của mình vào hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp. Việc tăng hoặc giảm vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân phải được ghi chép đầy đủ vào sổ kế toán. Trường hợp giảm vốn đầu tư xuống thấp hơn vốn đầu tư đã đăng ký thì chủ doanh nghiệp tư nhân chỉ được giảm vốn sau khi đã đăng ký với Cơ quan đăng ký kinh doanh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 189. Vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân",
"article_number": "189",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A189",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A189_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương VII] [Điều 190. Quản lý doanh nghiệp tư nhân]\n1. Chủ doanh nghiệp tư nhân có toàn quyền quyết định đối với tất cả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp tư nhân, việc sử dụng lợi nhuận sau khi đã nộp thuế và thực hiện nghĩa vụ tài chính khác theo quy định của pháp luật.\n\n2. Chủ doanh nghiệp tư nhân có thể trực tiếp hoặc thuê người khác làm Giám đốc hoặc Tổng giám đốc để quản lý, điều hành hoạt động kinh doanh; trường hợp này, chủ doanh nghiệp tư nhân vẫn phải chịu trách nhiệm về mọi hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp tư nhân.\n\n3. Chủ doanh nghiệp tư nhân là người đại diện theo pháp luật, đại diện cho doanh nghiệp tư nhân với tư cách người yêu cầu giải quyết việc dân sự, nguyên đơn, bị đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan trước Trọng tài, Tòa án, đại diện cho doanh nghiệp tư nhân thực hiện quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 190. Quản lý doanh nghiệp tư nhân",
"article_number": "190",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A190",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A190_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương VII] [Điều 191. Cho thuê doanh nghiệp tư nhân]\nChủ doanh nghiệp tư nhân có quyền cho thuê toàn bộ doanh nghiệp tư nhân của mình nhưng phải thông báo bằng văn bản kèm theo bản sao hợp đồng cho thuê có công chứng đến Cơ quan đăng ký kinh doanh, cơ quan thuế trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày hợp đồng cho thuê có hiệu lực. Trong thời hạn cho thuê, chủ doanh nghiệp tư nhân vẫn phải chịu trách nhiệm trước pháp luật với tư cách là chủ sở hữu doanh nghiệp tư nhân. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của chủ sở hữu và người thuê đối với hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp tư nhân được quy định trong hợp đồng cho thuê.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 191. Cho thuê doanh nghiệp tư nhân",
"article_number": "191",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A191",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A191_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương VII] [Điều 192. Bán doanh nghiệp tư nhân]\n1. Chủ doanh nghiệp tư nhân có quyền bán doanh nghiệp tư nhân của mình cho cá nhân, tổ chức khác.\n\n2. Sau khi bán doanh nghiệp tư nhân, chủ doanh nghiệp tư nhân vẫn phải chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của doanh nghiệp tư nhân phát sinh trong thời gian trước ngày chuyển giao doanh nghiệp, trừ trường hợp chủ doanh nghiệp tư nhân, người mua và chủ nợ của doanh nghiệp tư nhân có thỏa thuận khác.\n\n3. Chủ doanh nghiệp tư nhân, người mua doanh nghiệp tư nhân phải tuân thủ quy định của pháp luật về lao động.\n\n4. Người mua doanh nghiệp tư nhân phải đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân theo quy định của Luật này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 192. Bán doanh nghiệp tư nhân",
"article_number": "192",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A192",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A192_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương VII] [Điều 193. Thực hiện quyền của chủ doanh nghiệp tư nhân trong một số trường hợp đặc biệt]\n1. Trường hợp chủ doanh nghiệp tư nhân bị tạm giam, đang chấp hành hình phạt tù, đang chấp hành biện pháp xử lý hành chính tại cơ sở cai nghiện bắt buộc, cơ sở giáo dục bắt buộc thì ủy quyền cho người khác thực hiện quyền và nghĩa vụ của mình.\n\n2. Trường hợp chủ doanh nghiệp tư nhân chết thì người thừa kế hoặc một trong những người thừa kế theo di chúc hoặc theo pháp luật là chủ doanh nghiệp tư nhân theo thỏa thuận giữa những người thừa kế. Trường hợp những người thừa kế không thỏa thuận được thì đăng ký chuyển đổi thành công ty hoặc giải thể doanh nghiệp tư nhân đó.\n\n3. Trường hợp chủ doanh nghiệp tư nhân chết mà không có người thừa kế, người thừa kế từ chối nhận thừa kế hoặc bị truất quyền thừa kế thì tài sản của chủ doanh nghiệp tư nhân được xử lý theo quy định của pháp luật về dân sự.\n\n4. Trường hợp chủ doanh nghiệp tư nhân bị hạn chế hoặc mất năng lực hành vi dân sự, có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi thì quyền và nghĩa vụ của chủ doanh nghiệp tư nhân được thực hiện thông qua người đại diện.\n\n5. Trường hợp chủ doanh nghiệp tư nhân bị Tòa án cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định thuộc phạm vi ngành, nghề kinh doanh của doanh nghiệp thì chủ doanh nghiệp tư nhân tạm ngừng, chấm dứt kinh doanh ngành, nghề có liên quan theo quyết định của Tòa án hoặc chuyển nhượng doanh nghiệp tư nhân cho cá nhân, tổ chức khác.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 193. Thực hiện quyền của chủ doanh nghiệp tư nhân trong một số trường hợp đặc biệt",
"article_number": "193",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A193",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A193_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương VIII] [Điều 194. Tập đoàn kinh tế, tổng công ty]\n1. Tập đoàn kinh tế, tổng công ty thuộc các thành phần kinh tế là nhóm công ty có mối quan hệ với nhau thông qua sở hữu cổ phần, phần vốn góp hoặc liên kết khác. Tập đoàn kinh tế, tổng công ty không phải là một loại hình doanh nghiệp, không có tư cách pháp nhân, không phải đăng ký thành lập theo quy định của Luật này.\n\n2. Tập đoàn kinh tế, tổng công ty có công ty mẹ, công ty con và các công ty thành viên khác. Công ty mẹ, công ty con và mỗi công ty thành viên trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty có quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp độc lập theo quy định của pháp luật.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 194. Tập đoàn kinh tế, tổng công ty",
"article_number": "194",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A194",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A194_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương VIII] [Điều 195. Công ty mẹ, công ty con]\n1. Một công ty được coi là công ty mẹ của công ty khác nếu thuộc một trong các trường hợp sau đây:\n\na) Sở hữu trên 50% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần phổ thông của công ty đó;\n\nb) Có quyền trực tiếp hoặc gián tiếp quyết định bổ nhiệm đa số hoặc tất cả thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc của công ty đó;\n\nc) Có quyền quyết định việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ của công ty đó.\n\n2. Công ty con không được đầu tư mua cổ phần, góp vốn vào công ty mẹ. Các công ty con của cùng một công ty mẹ không được đồng thời cùng góp vốn, mua cổ phần để sở hữu chéo lẫn nhau.\n\n3. Các công ty con có cùng một công ty mẹ là doanh nghiệp có sở hữu ít nhất 65% vốn nhà nước không được cùng nhau góp vốn, mua cổ phần của doanh nghiệp khác hoặc để thành lập doanh nghiệp mới theo quy định của Luật này.\n\n4. Chính phủ quy định chi tiết khoản 2 và khoản 3 Điều này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 195. Công ty mẹ, công ty con",
"article_number": "195",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A195",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A195_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương VIII] [Điều 196. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của công ty mẹ đối với công ty con]\n1. Tùy thuộc vào loại hình pháp lý của công ty con, công ty mẹ thực hiện quyền và nghĩa vụ của mình với tư cách là thành viên, chủ sở hữu hoặc cổ đông trong quan hệ với công ty con theo quy định tương ứng của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan.\n\n2. Hợp đồng, giao dịch và quan hệ khác giữa công ty mẹ và công ty con đều phải được thiết lập và thực hiện độc lập, bình đẳng theo điều kiện áp dụng đối với chủ thể pháp lý độc lập.\n\n3. Trường hợp công ty mẹ can thiệp ngoài thẩm quyền của chủ sở hữu, thành viên hoặc cổ đông và buộc công ty con phải thực hiện hoạt động kinh doanh trái với thông lệ kinh doanh bình thường hoặc thực hiện hoạt động không sinh lợi mà không đền bù hợp lý trong năm tài chính có liên quan, gây thiệt hại cho công ty con thì công ty mẹ phải chịu trách nhiệm về thiệt hại đó.\n\n4. Người quản lý công ty mẹ chịu trách nhiệm về việc can thiệp buộc công ty con thực hiện hoạt động kinh doanh theo quy định tại khoản 3 Điều này phải liên đới cùng công ty mẹ chịu trách nhiệm về thiệt hại đó.\n\n5. Trường hợp công ty mẹ không đền bù cho công ty con theo quy định tại khoản 3 Điều này thì chủ nợ hoặc thành viên, cổ đông có sở hữu ít nhất 01% vốn điều lệ của công ty con có quyền nhân danh chính mình hoặc nhân danh công ty con yêu cầu công ty mẹ đền bù thiệt hại cho công ty con.\n\n6. Trường hợp hoạt động kinh doanh theo quy định tại khoản 3 Điều này do công ty con thực hiện đem lại lợi ích cho công ty con khác của cùng một công ty mẹ thì công ty con được hưởng lợi phải liên đới cùng công ty mẹ hoàn trả khoản lợi được hưởng cho công ty con bị thiệt hại.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 196. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của công ty mẹ đối với công ty con",
"article_number": "196",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A196",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A196_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương VIII] [Điều 197. Báo cáo tài chính của công ty mẹ, công ty con]\n1. Vào thời điểm kết thúc năm tài chính, ngoài báo cáo và tài liệu theo quy định của pháp luật, công ty mẹ còn phải lập các báo cáo sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 197. Báo cáo tài chính của công ty mẹ, công ty con",
"article_number": "197",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A197",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A197_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương VIII] [Điều 197. Báo cáo tài chính của công ty mẹ, công ty con]\na) Báo cáo tài chính hợp nhất của công ty mẹ theo quy định của pháp luật về kế toán;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 197. Báo cáo tài chính của công ty mẹ, công ty con",
"article_number": "197",
"clause_idx": 2,
"article_id": "59_2020_QH14_A197",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A197_C2"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương VIII] [Điều 197. Báo cáo tài chính của công ty mẹ, công ty con]\nb) Báo cáo tổng hợp kết quả kinh doanh hằng năm của công ty mẹ và công ty con;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 197. Báo cáo tài chính của công ty mẹ, công ty con",
"article_number": "197",
"clause_idx": 3,
"article_id": "59_2020_QH14_A197",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A197_C3"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương VIII] [Điều 197. Báo cáo tài chính của công ty mẹ, công ty con]\nc) Báo cáo tổng hợp công tác quản lý, điều hành của công ty mẹ và công ty con.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 197. Báo cáo tài chính của công ty mẹ, công ty con",
"article_number": "197",
"clause_idx": 4,
"article_id": "59_2020_QH14_A197",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A197_C4"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương VIII] [Điều 197. Báo cáo tài chính của công ty mẹ, công ty con]\n2. Khi có yêu cầu của người đại diện theo pháp luật của công ty mẹ, người đại diện theo pháp luật của công ty con phải cung cấp báo cáo, tài liệu và thông tin cần thiết theo quy định để lập báo cáo tài chính hợp nhất và báo cáo tổng hợp của công ty mẹ và công ty con.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 197. Báo cáo tài chính của công ty mẹ, công ty con",
"article_number": "197",
"clause_idx": 5,
"article_id": "59_2020_QH14_A197",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A197_C5"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương VIII] [Điều 197. Báo cáo tài chính của công ty mẹ, công ty con]\n3. Người chịu trách nhiệm lập báo cáo của công ty mẹ sử dụng báo cáo quy định tại khoản 2 Điều này để lập báo cáo tài chính hợp nhất và báo cáo tổng hợp của công ty mẹ và công ty con nếu không có nghi ngờ về việc báo cáo do công ty con lập và đệ trình có thông tin sai lệch, không chính xác hoặc giả mạo.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 197. Báo cáo tài chính của công ty mẹ, công ty con",
"article_number": "197",
"clause_idx": 6,
"article_id": "59_2020_QH14_A197",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A197_C6"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương VIII] [Điều 197. Báo cáo tài chính của công ty mẹ, công ty con]\n4. Người chịu trách nhiệm lập báo cáo quy định tại khoản 1 Điều này chưa được lập và đệ trình các báo cáo đó nếu chưa nhận được đầy đủ báo cáo tài chính của công ty con. Trong trường hợp người quản lý công ty mẹ đã áp dụng các biện pháp cần thiết trong phạm vi thẩm quyền mà vẫn không nhận được báo cáo, tài liệu và thông tin cần thiết theo quy định từ công ty con thì người quản lý công ty mẹ vẫn lập và trình báo cáo tài chính hợp nhất, báo cáo tổng hợp của công ty mẹ và công ty con. Báo cáo có thể gồm hoặc không gồm thông tin từ công ty con đó, nhưng phải có giải trình cần thiết để tránh hiểu nhầm hoặc hiểu sai lệch.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 197. Báo cáo tài chính của công ty mẹ, công ty con",
"article_number": "197",
"clause_idx": 7,
"article_id": "59_2020_QH14_A197",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A197_C7"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương VIII] [Điều 197. Báo cáo tài chính của công ty mẹ, công ty con]\n5. Báo cáo, tài liệu quyết toán tài chính hằng năm, báo cáo tài chính hợp nhất, báo cáo tổng hợp của công ty mẹ, công ty con phải được lưu giữ tại trụ sở chính của công ty mẹ. Bản sao của báo cáo, tài liệu quy định tại khoản này phải được lưu giữ tại chi nhánh của công ty mẹ tại Việt Nam.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 197. Báo cáo tài chính của công ty mẹ, công ty con",
"article_number": "197",
"clause_idx": 8,
"article_id": "59_2020_QH14_A197",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A197_C8"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương VIII] [Điều 197. Báo cáo tài chính của công ty mẹ, công ty con]\n6. Ngoài báo cáo, tài liệu theo quy định của pháp luật, công ty con còn phải lập báo cáo tổng hợp về mua, bán và giao dịch khác với công ty mẹ.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương VIII",
"article": "Điều 197. Báo cáo tài chính của công ty mẹ, công ty con",
"article_number": "197",
"clause_idx": 9,
"article_id": "59_2020_QH14_A197",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A197_C9"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IX] [Điều 198. Chia công ty]\n1. Công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần có thể chia các tài sản, quyền và nghĩa vụ, thành viên, cổ đông của công ty hiện có (sau đây gọi là công ty bị chia) để thành lập hai hoặc nhiều công ty mới.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 198. Chia công ty",
"article_number": "198",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A198",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A198_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IX] [Điều 198. Chia công ty]\n2. Thủ tục chia công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần được quy định như sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 198. Chia công ty",
"article_number": "198",
"clause_idx": 2,
"article_id": "59_2020_QH14_A198",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A198_C2"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IX] [Điều 198. Chia công ty]\na) Hội đồng thành viên, chủ sở hữu công ty hoặc Đại hội đồng cổ đông của công ty bị chia thông qua nghị quyết, quyết định chia công ty theo quy định của Luật này và Điều lệ công ty. Nghị quyết, quyết định chia công ty phải gồm các nội dung chủ yếu sau: tên, địa chỉ trụ sở chính của công ty bị chia, tên các công ty sẽ thành lập; nguyên tắc, cách thức và thủ tục chia tài sản công ty; phương án sử dụng lao động; cách thức phân chia, thời hạn và thủ tục chuyển đổi phần vốn góp, cổ phần, trái phiếu của công ty bị chia sang các công ty mới thành lập; nguyên tắc giải quyết nghĩa vụ của công ty bị chia; thời hạn thực hiện chia công ty. Nghị quyết, quyết định chia công ty phải được gửi đến tất cả chủ nợ và thông báo cho người lao động biết trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày ra quyết định hoặc thông qua nghị quyết;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 198. Chia công ty",
"article_number": "198",
"clause_idx": 3,
"article_id": "59_2020_QH14_A198",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A198_C3"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IX] [Điều 198. Chia công ty]\nb) Thành viên, chủ sở hữu công ty hoặc cổ đông của công ty mới được thành lập thông qua Điều lệ, bầu hoặc bổ nhiệm Chủ tịch Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, Hội đồng quản trị, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và tiến hành đăng ký doanh nghiệp theo quy định của Luật này. Trong trường hợp này, hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với công ty mới phải kèm theo nghị quyết, quyết định chia công ty quy định tại điểm a khoản này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 198. Chia công ty",
"article_number": "198",
"clause_idx": 4,
"article_id": "59_2020_QH14_A198",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A198_C4"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IX] [Điều 198. Chia công ty]\n3. Số lượng thành viên, cổ đông và số lượng, tỷ lệ sở hữu cổ phần, phần vốn góp của thành viên, cổ đông và vốn điều lệ của các công ty mới sẽ được ghi tương ứng với cách thức phân chia, chuyển đổi phần vốn góp, cổ phần của công ty bị chia sang các công ty mới theo nghị quyết, quyết định chia công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 198. Chia công ty",
"article_number": "198",
"clause_idx": 5,
"article_id": "59_2020_QH14_A198",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A198_C5"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IX] [Điều 198. Chia công ty]\n4. Công ty bị chia chấm dứt tồn tại sau khi các công ty mới được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. Các công ty mới phải cùng liên đới chịu trách nhiệm về nghĩa vụ, các khoản nợ chưa thanh toán, hợp đồng lao động và nghĩa vụ tài sản khác của công ty bị chia hoặc thỏa thuận với chủ nợ, khách hàng và người lao động để một trong số các công ty đó thực hiện nghĩa vụ này. Các công ty mới đương nhiên kế thừa toàn bộ quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp được phân chia theo nghị quyết, quyết định chia công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 198. Chia công ty",
"article_number": "198",
"clause_idx": 6,
"article_id": "59_2020_QH14_A198",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A198_C6"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IX] [Điều 198. Chia công ty]\n5. Cơ quan đăng ký kinh doanh cập nhật tình trạng pháp lý của công ty bị chia trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp khi cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp cho các công ty mới. Trường hợp công ty mới có địa chỉ trụ sở chính ngoài tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi công ty bị chia có trụ sở chính thì Cơ quan đăng ký kinh doanh nơi đặt trụ sở chính của công ty mới phải thông báo việc đăng ký doanh nghiệp đối với công ty mới cho Cơ quan đăng ký kinh doanh nơi công ty bị chia đặt trụ sở chính để cập nhật tình trạng pháp lý của công ty bị chia trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 198. Chia công ty",
"article_number": "198",
"clause_idx": 7,
"article_id": "59_2020_QH14_A198",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A198_C7"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IX] [Điều 199. Tách công ty]\n1. Công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần có thể tách bằng cách chuyển một phần tài sản, quyền, nghĩa vụ, thành viên, cổ đông của công ty hiện có (sau đây gọi là công ty bị tách) để thành lập một hoặc một số công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần mới (sau đây gọi là công ty được tách) mà không chấm dứt tồn tại của công ty bị tách.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 199. Tách công ty",
"article_number": "199",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A199",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A199_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IX] [Điều 199. Tách công ty]\n2. Công ty bị tách phải đăng ký thay đổi vốn điều lệ, số lượng thành viên, cổ đông tương ứng với phần vốn góp, cổ phần và số lượng thành viên, cổ đông giảm xuống (nếu có); đồng thời đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được tách.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 199. Tách công ty",
"article_number": "199",
"clause_idx": 2,
"article_id": "59_2020_QH14_A199",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A199_C2"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IX] [Điều 199. Tách công ty]\n3. Thủ tục tách công ty trách nhiệm hữu hạn và công ty cổ phần được quy định như sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 199. Tách công ty",
"article_number": "199",
"clause_idx": 3,
"article_id": "59_2020_QH14_A199",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A199_C3"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IX] [Điều 199. Tách công ty]\na) Hội đồng thành viên, chủ sở hữu công ty hoặc Đại hội đồng cổ đông của công ty bị tách thông qua nghị quyết, quyết định tách công ty theo quy định của Luật này và Điều lệ công ty. Nghị quyết, quyết định tách công ty phải gồm các nội dung chủ yếu sau: tên, địa chỉ trụ sở chính của công ty bị tách; tên công ty được tách sẽ thành lập; phương án sử dụng lao động; cách thức tách công ty; giá trị tài sản, quyền và nghĩa vụ được chuyển từ công ty bị tách sang công ty được tách; thời hạn thực hiện tách công ty. Nghị quyết, quyết định tách công ty phải được gửi đến tất cả chủ nợ và thông báo cho người lao động biết trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày ra quyết định hoặc thông qua nghị quyết;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 199. Tách công ty",
"article_number": "199",
"clause_idx": 4,
"article_id": "59_2020_QH14_A199",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A199_C4"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IX] [Điều 199. Tách công ty]\nb) Các thành viên, chủ sở hữu công ty hoặc cổ đông của công ty được tách thông qua Điều lệ, bầu hoặc bổ nhiệm Chủ tịch Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, Hội đồng quản trị, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và tiến hành đăng ký doanh nghiệp theo quy định của Luật này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 199. Tách công ty",
"article_number": "199",
"clause_idx": 5,
"article_id": "59_2020_QH14_A199",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A199_C5"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IX] [Điều 199. Tách công ty]\n4. Sau khi đăng ký doanh nghiệp, công ty bị tách và công ty được tách phải cùng liên đới chịu trách nhiệm về các nghĩa vụ, các khoản nợ chưa thanh toán, hợp đồng lao động và nghĩa vụ tài sản khác của công ty bị tách, trừ trường hợp công ty bị tách, công ty được tách, chủ nợ, khách hàng và người lao động của công ty bị tách có thỏa thuận khác. Các công ty được tách đương nhiên kế thừa toàn bộ quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp được phân chia theo nghị quyết, quyết định tách công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 199. Tách công ty",
"article_number": "199",
"clause_idx": 6,
"article_id": "59_2020_QH14_A199",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A199_C6"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IX] [Điều 200. Hợp nhất công ty]\n1. Hai hoặc một số công ty (sau đây gọi là công ty bị hợp nhất) có thể hợp nhất thành một công ty mới (sau đây gọi là công ty hợp nhất), đồng thời chấm dứt tồn tại của các công ty bị hợp nhất.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 200. Hợp nhất công ty",
"article_number": "200",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A200",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A200_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IX] [Điều 200. Hợp nhất công ty]\n2. Thủ tục hợp nhất công ty được quy định như sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 200. Hợp nhất công ty",
"article_number": "200",
"clause_idx": 2,
"article_id": "59_2020_QH14_A200",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A200_C2"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IX] [Điều 200. Hợp nhất công ty]\na) Công ty bị hợp nhất chuẩn bị hợp đồng hợp nhất, dự thảo Điều lệ công ty hợp nhất. Hợp đồng hợp nhất phải gồm các nội dung chủ yếu sau: tên, địa chỉ trụ sở chính của công ty bị hợp nhất; tên, địa chỉ trụ sở chính của công ty hợp nhất; thủ tục và điều kiện hợp nhất; phương án sử dụng lao động; thời hạn, thủ tục và điều kiện chuyển đổi tài sản, chuyển đổi phần vốn góp, cổ phần, trái phiếu của công ty bị hợp nhất thành phần vốn góp, cổ phần, trái phiếu của công ty hợp nhất; thời hạn thực hiện hợp nhất;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 200. Hợp nhất công ty",
"article_number": "200",
"clause_idx": 3,
"article_id": "59_2020_QH14_A200",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A200_C3"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IX] [Điều 200. Hợp nhất công ty]\nb) Các thành viên, chủ sở hữu công ty hoặc cổ đông của công ty bị hợp nhất thông qua hợp đồng hợp nhất, Điều lệ công ty hợp nhất, bầu hoặc bổ nhiệm Chủ tịch Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, Hội đồng quản trị, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc công ty hợp nhất và tiến hành đăng ký doanh nghiệp đối với công ty hợp nhất theo quy định của Luật này. Hợp đồng hợp nhất phải được gửi đến các chủ nợ và thông báo cho người lao động biết trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày thông qua.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 200. Hợp nhất công ty",
"article_number": "200",
"clause_idx": 4,
"article_id": "59_2020_QH14_A200",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A200_C4"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IX] [Điều 200. Hợp nhất công ty]\n3. Công ty bị hợp nhất phải bảo đảm tuân thủ quy định của Luật Cạnh tranh về hợp nhất công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 200. Hợp nhất công ty",
"article_number": "200",
"clause_idx": 5,
"article_id": "59_2020_QH14_A200",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A200_C5"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IX] [Điều 200. Hợp nhất công ty]\n4. Sau khi công ty hợp nhất đăng ký doanh nghiệp, công ty bị hợp nhất chấm dứt tồn tại; công ty hợp nhất được hưởng quyền và lợi ích hợp pháp, chịu trách nhiệm về các nghĩa vụ, các khoản nợ chưa thanh toán, hợp đồng lao động và các nghĩa vụ tài sản khác của các công ty bị hợp nhất. Công ty hợp nhất đương nhiên kế thừa toàn bộ quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của các công ty bị hợp nhất theo hợp đồng hợp nhất công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 200. Hợp nhất công ty",
"article_number": "200",
"clause_idx": 6,
"article_id": "59_2020_QH14_A200",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A200_C6"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IX] [Điều 200. Hợp nhất công ty]\n5. Cơ quan đăng ký kinh doanh cập nhật tình trạng pháp lý của công ty bị hợp nhất trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp khi cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp cho công ty hợp nhất. Trường hợp công ty bị hợp nhất có địa chỉ trụ sở chính ngoài tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi công ty hợp nhất đặt trụ sở chính thì Cơ quan đăng ký kinh doanh nơi công ty hợp nhất đặt trụ sở chính phải thông báo việc đăng ký doanh nghiệp cho Cơ quan đăng ký kinh doanh nơi công ty bị hợp nhất đặt trụ sở chính để cập nhật tình trạng pháp lý của công ty bị hợp nhất trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 200. Hợp nhất công ty",
"article_number": "200",
"clause_idx": 7,
"article_id": "59_2020_QH14_A200",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A200_C7"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IX] [Điều 201. Sáp nhập công ty]\n1. Một hoặc một số công ty (sau đây gọi là công ty bị sáp nhập) có thể sáp nhập vào một công ty khác (sau đây gọi là công ty nhận sáp nhập) bằng cách chuyển toàn bộ tài sản, quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp sang công ty nhận sáp nhập, đồng thời chấm dứt sự tồn tại của công ty bị sáp nhập.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 201. Sáp nhập công ty",
"article_number": "201",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A201",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A201_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IX] [Điều 201. Sáp nhập công ty]\n2. Thủ tục sáp nhập công ty được quy định như sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 201. Sáp nhập công ty",
"article_number": "201",
"clause_idx": 2,
"article_id": "59_2020_QH14_A201",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A201_C2"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IX] [Điều 201. Sáp nhập công ty]\na) Các công ty liên quan chuẩn bị hợp đồng sáp nhập và dự thảo Điều lệ công ty nhận sáp nhập. Hợp đồng sáp nhập phải gồm các nội dung chủ yếu sau: tên, địa chỉ trụ sở chính của công ty nhận sáp nhập; tên, địa chỉ trụ sở chính của công ty bị sáp nhập; thủ tục và điều kiện sáp nhập; phương án sử dụng lao động; cách thức, thủ tục, thời hạn và điều kiện chuyển đổi tài sản, chuyển đổi phần vốn góp, cổ phần, trái phiếu của công ty bị sáp nhập thành phần vốn góp, cổ phần, trái phiếu của công ty nhận sáp nhập; thời hạn thực hiện sáp nhập;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 201. Sáp nhập công ty",
"article_number": "201",
"clause_idx": 3,
"article_id": "59_2020_QH14_A201",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A201_C3"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IX] [Điều 201. Sáp nhập công ty]\nb) Các thành viên, chủ sở hữu công ty hoặc các cổ đông của các công ty liên quan thông qua hợp đồng sáp nhập, Điều lệ công ty nhận sáp nhập và tiến hành đăng ký doanh nghiệp công ty nhận sáp nhập theo quy định của Luật này. Hợp đồng sáp nhập phải được gửi đến tất cả chủ nợ và thông báo cho người lao động biết trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày thông qua;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 201. Sáp nhập công ty",
"article_number": "201",
"clause_idx": 4,
"article_id": "59_2020_QH14_A201",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A201_C4"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IX] [Điều 201. Sáp nhập công ty]\nc) Sau khi công ty nhận sáp nhập đăng ký doanh nghiệp, công ty bị sáp nhập chấm dứt tồn tại; công ty nhận sáp nhập được hưởng các quyền và lợi ích hợp pháp, chịu trách nhiệm về các nghĩa vụ, các khoản nợ chưa thanh toán, hợp đồng lao động và nghĩa vụ tài sản khác của công ty bị sáp nhập. Các công ty nhận sáp nhập đương nhiên kế thừa toàn bộ quyền, nghĩa vụ, và lợi ích hợp pháp của các công ty bị sáp nhập theo hợp đồng sáp nhập.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 201. Sáp nhập công ty",
"article_number": "201",
"clause_idx": 5,
"article_id": "59_2020_QH14_A201",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A201_C5"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IX] [Điều 201. Sáp nhập công ty]\n3. Các công ty thực hiện việc sáp nhập phải bảo đảm tuân thủ quy định của Luật Cạnh tranh về sáp nhập công ty.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 201. Sáp nhập công ty",
"article_number": "201",
"clause_idx": 6,
"article_id": "59_2020_QH14_A201",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A201_C6"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IX] [Điều 201. Sáp nhập công ty]\n4. Cơ quan đăng ký kinh doanh tiến hành cập nhật tình trạng pháp lý của công ty bị sáp nhập trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp và thực hiện thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp cho công ty nhận sáp nhập. Trường hợp công ty bị sáp nhập có địa chỉ trụ sở chính ngoài tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi công ty nhận sáp nhập đặt trụ sở chính thì Cơ quan đăng ký kinh doanh nơi công ty nhận sáp nhập đặt trụ sở chính thông báo việc đăng ký doanh nghiệp cho Cơ quan đăng ký kinh doanh nơi công ty bị sáp nhập đặt trụ sở chính để cập nhật tình trạng pháp lý của công ty bị sáp nhập trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 201. Sáp nhập công ty",
"article_number": "201",
"clause_idx": 7,
"article_id": "59_2020_QH14_A201",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A201_C7"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IX] [Điều 202. Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần]\n1. Doanh nghiệp nhà nước chuyển đổi thành công ty cổ phần thực hiện theo quy định của pháp luật có liên quan.\n\n2. Công ty trách nhiệm hữu hạn có thể chuyển đổi thành công ty cổ phần theo phương thức sau đây:\n\na) Chuyển đổi thành công ty cổ phần mà không huy động thêm tổ chức, cá nhân khác cùng góp vốn, không bán phần vốn góp cho tổ chức, cá nhân khác;\n\nb) Chuyển đổi thành công ty cổ phần bằng cách huy động thêm tổ chức, cá nhân khác góp vốn;\n\nc) Chuyển đổi thành công ty cổ phần bằng cách bán toàn bộ hoặc một phần phần vốn góp cho một hoặc một số tổ chức, cá nhân khác;\n\nd) Kết hợp phương thức quy định tại các điểm a, b và c khoản này và các phương thức khác.\n\n3. Công ty phải đăng ký chuyển đổi công ty với Cơ quan đăng ký kinh doanh trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày hoàn thành việc chuyển đổi. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ chuyển đổi, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và cập nhật tình trạng pháp lý của công ty trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.\n\n4. Công ty chuyển đổi đương nhiên kế thừa toàn bộ quyền và lợi ích hợp pháp, chịu trách nhiệm về các khoản nợ, gồm cả nợ thuế, hợp đồng lao động và nghĩa vụ khác của công ty được chuyển đổi.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 202. Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần",
"article_number": "202",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A202",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A202_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IX] [Điều 203. Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên]\n1. Công ty cổ phần có thể chuyển đổi thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên theo phương thức sau đây:\n\na) Một cổ đông nhận chuyển nhượng toàn bộ cổ phần tương ứng của tất cả cổ đông còn lại;\n\nb) Một tổ chức hoặc cá nhân không phải là cổ đông nhận chuyển nhượng toàn bộ số cổ phần của tất cả cổ đông của công ty;\n\nc) Công ty chỉ còn lại 01 cổ đông.\n\n2. Việc chuyển nhượng hoặc nhận góp vốn đầu tư quy định tại khoản 1 Điều này phải thực hiện theo giá thị trường, giá được định theo phương pháp tài sản, phương pháp dòng tiền chiết khấu hoặc phương pháp khác.\n\n3. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày công ty chỉ còn lại một cổ đông hoặc hoàn thành việc chuyển nhượng cổ phần theo quy định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này, công ty gửi hồ sơ chuyển đổi đến Cơ quan đăng ký kinh doanh nơi doanh nghiệp đã đăng ký. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ chuyển đổi, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và cập nhật tình trạng pháp lý của công ty trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.\n\n4. Công ty chuyển đổi đương nhiên kế thừa toàn bộ quyền và lợi ích hợp pháp, chịu trách nhiệm về các khoản nợ, gồm cả nợ thuế, hợp đồng lao động và nghĩa vụ khác của công ty được chuyển đổi.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 203. Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên",
"article_number": "203",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A203",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A203_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IX] [Điều 204. Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên]\n1. Công ty cổ phần có thể chuyển đổi thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên theo phương thức sau đây:\n\na) Chuyển đổi thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên mà không huy động thêm hoặc chuyển nhượng cổ phần cho tổ chức, cá nhân khác;\n\nb) Chuyển đổi thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên đồng thời huy động thêm tổ chức, cá nhân khác góp vốn;\n\nc) Chuyển đổi thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên đồng thời chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần cổ phần cho tổ chức, cá nhân khác góp vốn;\n\nd) Công ty chỉ còn lại 02 cổ đông;\n\nđ) Kết hợp phương thức quy định tại các điểm a, b và c khoản này và các phương thức khác.\n\n2. Công ty phải đăng ký chuyển đổi công ty với Cơ quan đăng ký kinh doanh trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày hoàn thành việc chuyển đổi. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ chuyển đổi, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và cập nhật tình trạng pháp lý của công ty trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.\n\n3. Công ty chuyển đổi đương nhiên kế thừa toàn bộ quyền và lợi ích hợp pháp, chịu trách nhiệm về các khoản nợ, gồm cả nợ thuế, hợp đồng lao động và nghĩa vụ khác của công ty được chuyển đổi.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 204. Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên",
"article_number": "204",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A204",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A204_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IX] [Điều 205. Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh]\n1. Doanh nghiệp tư nhân có thể chuyển đổi thành công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần hoặc công ty hợp danh theo quyết định của chủ doanh nghiệp tư nhân nếu đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:\n\na) Doanh nghiệp được chuyển đổi phải có đủ các điều kiện theo quy định tại khoản 1 Điều 27 của Luật này;\n\nb) Chủ doanh nghiệp tư nhân cam kết bằng văn bản chịu trách nhiệm cá nhân bằng toàn bộ tài sản của mình đối với tất cả khoản nợ chưa thanh toán và cam kết thanh toán đủ số nợ khi đến hạn;\n\nc) Chủ doanh nghiệp tư nhân có thỏa thuận bằng văn bản với các bên của hợp đồng chưa thanh lý về việc công ty được chuyển đổi tiếp nhận và tiếp tục thực hiện các hợp đồng đó;\n\nd) Chủ doanh nghiệp tư nhân cam kết bằng văn bản hoặc có thỏa thuận bằng văn bản với các thành viên góp vốn khác về việc tiếp nhận và sử dụng lao động hiện có của doanh nghiệp tư nhân.\n\n2. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, Cơ quan đăng ký kinh doanh xem xét và cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp nếu có đủ điều kiện quy định tại khoản 1 Điều này và cập nhật tình trạng pháp lý của doanh nghiệp trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.\n\n3. Công ty được chuyển đổi đương nhiên kế thừa quyền, nghĩa vụ của doanh nghiệp tư nhân kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. Chủ doanh nghiệp tư nhân chịu trách nhiệm cá nhân bằng toàn bộ tài sản của mình đối với tất cả khoản nợ phát sinh trước ngày công ty được chuyển đổi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 205. Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh",
"article_number": "205",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A205",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_A27"
},
"id": "59_2020_QH14_A205_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IX] [Điều 206. Tạm ngừng, đình chỉ hoạt động, chấm dứt kinh doanh]\n1. Doanh nghiệp phải thông báo bằng văn bản cho Cơ quan đăng ký kinh doanh chậm nhất là 03 ngày làm việc trước ngày tạm ngừng kinh doanh hoặc tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo.\n\n2. Cơ quan đăng ký kinh doanh, cơ quan nhà nước có thẩm quyền yêu cầu doanh nghiệp tạm ngừng, đình chỉ hoạt động, chấm dứt kinh doanh trong trường hợp sau đây:\n\na) Tạm ngừng hoặc chấm dứt kinh doanh ngành, nghề kinh doanh có điều kiện, ngành, nghề tiếp cận thị trường có điều kiện đối với nhà đầu tư nước ngoài khi phát hiện doanh nghiệp không có đủ điều kiện tương ứng theo quy định của pháp luật;\n\nb) Tạm ngừng kinh doanh theo yêu cầu của cơ quan có liên quan theo quy định của pháp luật về quản lý thuế, môi trường và quy định khác của pháp luật có liên quan;\n\nc) Đình chỉ hoạt động, chấm dứt kinh doanh một, một số ngành, nghề kinh doanh hoặc trong một số lĩnh vực theo quyết định của Tòa án.\n\n3. Trong thời gian tạm ngừng kinh doanh, doanh nghiệp phải nộp đủ số thuế, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp còn nợ; tiếp tục thanh toán các khoản nợ, hoàn thành việc thực hiện hợp đồng đã ký với khách hàng và người lao động, trừ trường hợp doanh nghiệp, chủ nợ, khách hàng và người lao động có thỏa thuận khác.\n\n4. Chính phủ quy định chi tiết trình tự, thủ tục phối hợp giữa Cơ quan đăng ký kinh doanh và cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 206. Tạm ngừng, đình chỉ hoạt động, chấm dứt kinh doanh",
"article_number": "206",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A206",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A206_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IX] [Điều 207. Các trường hợp và điều kiện giải thể doanh nghiệp]\n1. Doanh nghiệp bị giải thể trong trường hợp sau đây:\n\na) Kết thúc thời hạn hoạt động đã ghi trong Điều lệ công ty mà không có quyết định gia hạn;\n\nb) Theo nghị quyết, quyết định của chủ doanh nghiệp đối với doanh nghiệp tư nhân, của Hội đồng thành viên đối với công ty hợp danh, của Hội đồng thành viên, chủ sở hữu công ty đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, của Đại hội đồng cổ đông đối với công ty cổ phần;\n\nc) Công ty không còn đủ số lượng thành viên tối thiểu theo quy định của Luật này trong thời hạn 06 tháng liên tục mà không làm thủ tục chuyển đổi loại hình doanh nghiệp;\n\nd) Bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, trừ trường hợp Luật Quản lý thuế có quy định khác.\n\n2. Doanh nghiệp chỉ được giải thể khi bảo đảm thanh toán hết các khoản nợ, nghĩa vụ tài sản khác và không trong quá trình giải quyết tranh chấp tại Tòa án hoặc Trọng tài. Người quản lý có liên quan và doanh nghiệp quy định tại điểm d khoản 1 Điều này cùng liên đới chịu trách nhiệm về các khoản nợ của doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 207. Các trường hợp và điều kiện giải thể doanh nghiệp",
"article_number": "207",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A207",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A207_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IX] [Điều 208. Trình tự, thủ tục giải thể doanh nghiệp]\nViệc giải thể doanh nghiệp trong trường hợp quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 207 của Luật này được thực hiện theo quy định sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 208. Trình tự, thủ tục giải thể doanh nghiệp",
"article_number": "208",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A208",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_được_thực_hiện_theo_quy_định_sau_đây_A207"
},
"id": "59_2020_QH14_A208_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IX] [Điều 208. Trình tự, thủ tục giải thể doanh nghiệp]\n1. Thông qua nghị quyết, quyết định giải thể doanh nghiệp. Nghị quyết, quyết định giải thể doanh nghiệp phải bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 208. Trình tự, thủ tục giải thể doanh nghiệp",
"article_number": "208",
"clause_idx": 2,
"article_id": "59_2020_QH14_A208",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A208_C2"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IX] [Điều 208. Trình tự, thủ tục giải thể doanh nghiệp]\na) Tên, địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 208. Trình tự, thủ tục giải thể doanh nghiệp",
"article_number": "208",
"clause_idx": 3,
"article_id": "59_2020_QH14_A208",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A208_C3"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IX] [Điều 208. Trình tự, thủ tục giải thể doanh nghiệp]\nb) Lý do giải thể;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 208. Trình tự, thủ tục giải thể doanh nghiệp",
"article_number": "208",
"clause_idx": 4,
"article_id": "59_2020_QH14_A208",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A208_C4"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IX] [Điều 208. Trình tự, thủ tục giải thể doanh nghiệp]\nc) Thời hạn, thủ tục thanh lý hợp đồng và thanh toán các khoản nợ của doanh nghiệp;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 208. Trình tự, thủ tục giải thể doanh nghiệp",
"article_number": "208",
"clause_idx": 5,
"article_id": "59_2020_QH14_A208",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A208_C5"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IX] [Điều 208. Trình tự, thủ tục giải thể doanh nghiệp]\nd) Phương án xử lý các nghĩa vụ phát sinh từ hợp đồng lao động;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 208. Trình tự, thủ tục giải thể doanh nghiệp",
"article_number": "208",
"clause_idx": 6,
"article_id": "59_2020_QH14_A208",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A208_C6"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IX] [Điều 208. Trình tự, thủ tục giải thể doanh nghiệp]\nđ) Họ, tên, chữ ký của chủ doanh nghiệp tư nhân, chủ sở hữu công ty, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Chủ tịch Hội đồng quản trị;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 208. Trình tự, thủ tục giải thể doanh nghiệp",
"article_number": "208",
"clause_idx": 7,
"article_id": "59_2020_QH14_A208",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A208_C7"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IX] [Điều 208. Trình tự, thủ tục giải thể doanh nghiệp]\n2. Chủ doanh nghiệp tư nhân, Hội đồng thành viên hoặc chủ sở hữu công ty, Hội đồng quản trị trực tiếp tổ chức thanh lý tài sản doanh nghiệp, trừ trường hợp Điều lệ công ty quy định thành lập tổ chức thanh lý riêng;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 208. Trình tự, thủ tục giải thể doanh nghiệp",
"article_number": "208",
"clause_idx": 8,
"article_id": "59_2020_QH14_A208",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A208_C8"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IX] [Điều 208. Trình tự, thủ tục giải thể doanh nghiệp]\n3. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày thông qua, nghị quyết, quyết định giải thể và biên bản họp phải được gửi đến Cơ quan đăng ký kinh doanh, cơ quan thuế, người lao động trong doanh nghiệp. Nghị quyết, quyết định giải thể phải được đăng trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp và được niêm yết công khai tại trụ sở chính, chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp.\n\nTrường hợp doanh nghiệp còn nghĩa vụ tài chính chưa thanh toán thì phải gửi kèm theo nghị quyết, quyết định giải thể và phương án giải quyết nợ đến các chủ nợ, người có quyền, nghĩa vụ và lợi ích có liên quan. Phương án giải quyết nợ phải có tên, địa chỉ của chủ nợ; số nợ, thời hạn, địa điểm và phương thức thanh toán số nợ đó; cách thức và thời hạn giải quyết khiếu nại của chủ nợ;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 208. Trình tự, thủ tục giải thể doanh nghiệp",
"article_number": "208",
"clause_idx": 9,
"article_id": "59_2020_QH14_A208",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A208_C9"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IX] [Điều 208. Trình tự, thủ tục giải thể doanh nghiệp]\n4. Cơ quan đăng ký kinh doanh phải thông báo tình trạng doanh nghiệp đang làm thủ tục giải thể trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp ngay sau khi nhận được nghị quyết, quyết định giải thể của doanh nghiệp. Kèm theo thông báo phải đăng tải nghị quyết, quyết định giải thể và phương án giải quyết nợ (nếu có);",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 208. Trình tự, thủ tục giải thể doanh nghiệp",
"article_number": "208",
"clause_idx": 10,
"article_id": "59_2020_QH14_A208",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A208_C10"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IX] [Điều 208. Trình tự, thủ tục giải thể doanh nghiệp]\n5. Các khoản nợ của doanh nghiệp được thanh toán theo thứ tự ưu tiên sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 208. Trình tự, thủ tục giải thể doanh nghiệp",
"article_number": "208",
"clause_idx": 11,
"article_id": "59_2020_QH14_A208",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A208_C11"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IX] [Điều 208. Trình tự, thủ tục giải thể doanh nghiệp]\na) Các khoản nợ lương, trợ cấp thôi việc, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp theo quy định của pháp luật và các quyền lợi khác của người lao động theo thỏa ước lao động tập thể và hợp đồng lao động đã ký kết;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 208. Trình tự, thủ tục giải thể doanh nghiệp",
"article_number": "208",
"clause_idx": 12,
"article_id": "59_2020_QH14_A208",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A208_C12"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IX] [Điều 208. Trình tự, thủ tục giải thể doanh nghiệp]\nb) Nợ thuế;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 208. Trình tự, thủ tục giải thể doanh nghiệp",
"article_number": "208",
"clause_idx": 13,
"article_id": "59_2020_QH14_A208",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A208_C13"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IX] [Điều 208. Trình tự, thủ tục giải thể doanh nghiệp]\nc) Các khoản nợ khác;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 208. Trình tự, thủ tục giải thể doanh nghiệp",
"article_number": "208",
"clause_idx": 14,
"article_id": "59_2020_QH14_A208",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A208_C14"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IX] [Điều 208. Trình tự, thủ tục giải thể doanh nghiệp]\n6. Sau khi đã thanh toán chi phí giải thể doanh nghiệp và các khoản nợ, phần còn lại chia cho chủ doanh nghiệp tư nhân, các thành viên, cổ đông hoặc chủ sở hữu công ty theo tỷ lệ sở hữu phần vốn góp, cổ phần;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 208. Trình tự, thủ tục giải thể doanh nghiệp",
"article_number": "208",
"clause_idx": 15,
"article_id": "59_2020_QH14_A208",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A208_C15"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IX] [Điều 208. Trình tự, thủ tục giải thể doanh nghiệp]\n7. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp gửi hồ sơ giải thể doanh nghiệp cho Cơ quan đăng ký kinh doanh trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày thanh toán hết các khoản nợ của doanh nghiệp;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 208. Trình tự, thủ tục giải thể doanh nghiệp",
"article_number": "208",
"clause_idx": 16,
"article_id": "59_2020_QH14_A208",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A208_C16"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IX] [Điều 208. Trình tự, thủ tục giải thể doanh nghiệp]\n8. Sau thời hạn 180 ngày kể từ ngày nhận được nghị quyết, quyết định giải thể theo quy định tại khoản 3 Điều này mà không nhận được ý kiến về việc giải thể từ doanh nghiệp hoặc phản đối của bên có liên quan bằng văn bản hoặc trong 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ giải thể, Cơ quan đăng ký kinh doanh cập nhật tình trạng pháp lý của doanh nghiệp trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 208. Trình tự, thủ tục giải thể doanh nghiệp",
"article_number": "208",
"clause_idx": 17,
"article_id": "59_2020_QH14_A208",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A208_C17"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IX] [Điều 208. Trình tự, thủ tục giải thể doanh nghiệp]\n9. Chính phủ quy định chi tiết về trình tự, thủ tục giải thể doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 208. Trình tự, thủ tục giải thể doanh nghiệp",
"article_number": "208",
"clause_idx": 18,
"article_id": "59_2020_QH14_A208",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A208_C18"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IX] [Điều 209. Giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án]\nViệc giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án được thực hiện theo trình tự, thủ tục sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 209. Giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án",
"article_number": "209",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A209",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A209_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IX] [Điều 209. Giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án]\n1. Cơ quan đăng ký kinh doanh phải thông báo tình trạng doanh nghiệp đang làm thủ tục giải thể trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp đồng thời với việc ra quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc ngay sau khi nhận được quyết định giải thể của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật. Kèm theo thông báo phải đăng tải quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 209. Giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án",
"article_number": "209",
"clause_idx": 2,
"article_id": "59_2020_QH14_A209",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A209_C2"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IX] [Điều 209. Giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án]\n2. Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định của Tòa án có hiệu lực pháp luật, doanh nghiệp phải triệu tập họp để quyết định giải thể. Nghị quyết, quyết định giải thể và bản sao quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định của Tòa án có hiệu lực pháp luật phải được gửi đến Cơ quan đăng ký kinh doanh, cơ quan thuế, người lao động trong doanh nghiệp và phải được niêm yết công khai tại trụ sở chính, chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp. Đối với trường hợp pháp luật yêu cầu phải đăng báo thì nghị quyết, quyết định giải thể doanh nghiệp phải được đăng ít nhất trên 01 tờ báo in hoặc báo điện tử trong 03 số liên tiếp.\n\nTrường hợp doanh nghiệp còn nghĩa vụ tài chính chưa thanh toán thì phải đồng thời gửi kèm theo nghị quyết, quyết định giải thể của doanh nghiệp, phương án giải quyết nợ đến các chủ nợ, người có quyền lợi và nghĩa vụ có liên quan. Thông báo phải có tên, địa chỉ của chủ nợ; số nợ, thời hạn, địa điểm và phương thức thanh toán số nợ đó; cách thức và thời hạn giải quyết khiếu nại của chủ nợ;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 209. Giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án",
"article_number": "209",
"clause_idx": 3,
"article_id": "59_2020_QH14_A209",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A209_C3"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IX] [Điều 209. Giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án]\n3. Việc thanh toán các khoản nợ của doanh nghiệp được thực hiện theo quy định tại khoản 5 Điều 208 của Luật này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 209. Giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án",
"article_number": "209",
"clause_idx": 4,
"article_id": "59_2020_QH14_A209",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_A208"
},
"id": "59_2020_QH14_A209_C4"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IX] [Điều 209. Giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án]\n4. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp gửi hồ sơ giải thể doanh nghiệp cho Cơ quan đăng ký kinh doanh trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày thanh toán hết các khoản nợ của doanh nghiệp;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 209. Giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án",
"article_number": "209",
"clause_idx": 5,
"article_id": "59_2020_QH14_A209",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A209_C5"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IX] [Điều 209. Giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án]\n5. Sau thời hạn 180 ngày kể từ ngày thông báo tình trạng đang làm thủ tục giải thể doanh nghiệp theo quy định tại khoản 1 Điều này mà không nhận được phản đối của bên có liên quan bằng văn bản hoặc trong 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ giải thể, Cơ quan đăng ký kinh doanh cập nhật tình trạng pháp lý của doanh nghiệp trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 209. Giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án",
"article_number": "209",
"clause_idx": 6,
"article_id": "59_2020_QH14_A209",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A209_C6"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IX] [Điều 209. Giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án]\n6. Người quản lý công ty có liên quan phải chịu trách nhiệm cá nhân về thiệt hại do việc không thực hiện hoặc không thực hiện đúng quy định tại Điều này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 209. Giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án",
"article_number": "209",
"clause_idx": 7,
"article_id": "59_2020_QH14_A209",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A209_C7"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IX] [Điều 210. Hồ sơ giải thể doanh nghiệp]\n1. Hồ sơ giải thể doanh nghiệp bao gồm giấy tờ sau đây:\n\na) Thông báo về giải thể doanh nghiệp;\n\nb) Báo cáo thanh lý tài sản doanh nghiệp; danh sách chủ nợ và số nợ đã thanh toán, gồm cả thanh toán hết các khoản nợ về thuế và nợ tiền đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp cho người lao động sau khi quyết định giải thể doanh nghiệp (nếu có).\n\n2. Thành viên Hội đồng quản trị công ty cổ phần, thành viên Hội đồng thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn, chủ sở hữu công ty, chủ doanh nghiệp tư nhân, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc, thành viên hợp danh, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác của hồ sơ giải thể doanh nghiệp.\n\n3. Trường hợp hồ sơ giải thể không chính xác, giả mạo, những người quy định tại khoản 2 Điều này phải liên đới chịu trách nhiệm thanh toán quyền lợi của người lao động chưa được giải quyết, số thuế chưa nộp, số nợ khác chưa thanh toán và chịu trách nhiệm cá nhân trước pháp luật về những hệ quả phát sinh trong thời hạn 05 năm kể từ ngày nộp hồ sơ giải thể doanh nghiệp đến Cơ quan đăng ký kinh doanh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 210. Hồ sơ giải thể doanh nghiệp",
"article_number": "210",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A210",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A210_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IX] [Điều 211. Các hoạt động bị cấm kể từ khi có quyết định giải thể]\n1. Kể từ khi có quyết định giải thể doanh nghiệp, doanh nghiệp, người quản lý doanh nghiệp bị nghiêm cấm thực hiện các hoạt động sau đây:\n\na) Cất giấu, tẩu tán tài sản;\n\nb) Từ bỏ hoặc giảm bớt quyền đòi nợ;\n\nc) Chuyển các khoản nợ không có bảo đảm thành các khoản nợ có bảo đảm bằng tài sản của doanh nghiệp;\n\nd) Ký kết hợp đồng mới, trừ trường hợp để thực hiện giải thể doanh nghiệp;\n\nđ) Cầm cố, thế chấp, tặng cho, cho thuê tài sản;\n\ne) Chấm dứt thực hiện hợp đồng đã có hiệu lực;\n\ng) Huy động vốn dưới mọi hình thức.\n\n2. Tùy theo tính chất và mức độ vi phạm, cá nhân có hành vi vi phạm quy định tại khoản 1 Điều này có thể bị xử phạt vi phạm hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự; nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 211. Các hoạt động bị cấm kể từ khi có quyết định giải thể",
"article_number": "211",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A211",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A211_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IX] [Điều 212. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp]\n1. Doanh nghiệp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trong trường hợp sau đây:\n\na) Nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp là giả mạo;\n\nb) Doanh nghiệp do những người bị cấm thành lập doanh nghiệp theo quy định tại khoản 2 Điều 17 của Luật này thành lập;\n\nc) Doanh nghiệp ngừng hoạt động kinh doanh 01 năm mà không thông báo với Cơ quan đăng ký kinh doanh và cơ quan thuế;\n\nd) Doanh nghiệp không gửi báo cáo theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 216 của Luật này đến Cơ quan đăng ký kinh doanh trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày hết hạn gửi báo cáo hoặc có yêu cầu bằng văn bản;\n\nđ) Trường hợp khác theo quyết định của Tòa án, đề nghị của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của luật.\n\n2. Chính phủ quy định trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 212. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp",
"article_number": "212",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A212",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_đến_Cơ_quan_đăng_ký_kinh_doanh_trong_thời_hạn_06_tháng_kể_từ_ngày_hết_hạn_gửi_báo_cáo_hoặc_có_yêu_cầu_bằng_văn_bản_A216;này_thành_lập_A17"
},
"id": "59_2020_QH14_A212_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IX] [Điều 213. Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh]\n1. Chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp được chấm dứt hoạt động theo quyết định của chính doanh nghiệp đó hoặc theo quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.\n\n2. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp và người đứng đầu chi nhánh, văn phòng đại diện bị chấm dứt hoạt động liên đới chịu trách nhiệm về tính trung thực và chính xác của hồ sơ chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh.\n\n3. Doanh nghiệp có chi nhánh đã chấm dứt hoạt động chịu trách nhiệm thực hiện các hợp đồng, thanh toán các khoản nợ, gồm cả nợ thuế của chi nhánh và tiếp tục sử dụng lao động hoặc giải quyết đủ quyền lợi hợp pháp cho người lao động đã làm việc tại chi nhánh theo quy định của pháp luật.\n\n4. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 213. Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh",
"article_number": "213",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A213",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A213_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương IX] [Điều 214. Phá sản doanh nghiệp]\nViệc phá sản doanh nghiệp được thực hiện theo quy định của pháp luật về phá sản.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương IX",
"article": "Điều 214. Phá sản doanh nghiệp",
"article_number": "214",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A214",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A214_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương X] [Điều 215. Trách nhiệm các cơ quan quản lý nhà nước]\n1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp.\n\n2. Bộ, cơ quan ngang Bộ chịu trách nhiệm trước Chính phủ về việc thực hiện nhiệm vụ được phân công trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp.\n\n3. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp trong phạm vi địa phương.\n\n4. Bộ, cơ quan ngang Bộ và cơ quan có liên quan, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn được phân công, chịu trách nhiệm thiết lập kết nối, liên thông và chia sẻ thông tin với Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp các thông tin sau đây:\n\na) Thông tin về giấy phép kinh doanh, giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận hoặc văn bản chấp thuận về điều kiện kinh doanh đã cấp cho doanh nghiệp và quyết định xử phạt đối với hành vi vi phạm hành chính của doanh nghiệp;\n\nb) Thông tin về tình hình hoạt động và nộp thuế của doanh nghiệp từ báo cáo thuế; báo cáo tài chính của doanh nghiệp;\n\nc) Phối hợp, chia sẻ thông tin về tình hình hoạt động doanh nghiệp để nâng cao hiệu lực quản lý nhà nước.\n\n5. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương X",
"article": "Điều 215. Trách nhiệm các cơ quan quản lý nhà nước",
"article_number": "215",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A215",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A215_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương X] [Điều 216. Cơ quan đăng ký kinh doanh]\n1. Cơ quan đăng ký kinh doanh có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:\n\na) Giải quyết việc đăng ký doanh nghiệp và cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật;\n\nb) Phối hợp xây dựng, quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp; công khai, cung cấp thông tin cho cơ quan nhà nước, tổ chức và cá nhân có yêu cầu theo quy định của pháp luật;\n\nc) Yêu cầu doanh nghiệp báo cáo về việc tuân thủ quy định của Luật này khi xét thấy cần thiết; đôn đốc việc thực hiện nghĩa vụ báo cáo của doanh nghiệp;\n\nd) Trực tiếp hoặc đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền kiểm tra, giám sát doanh nghiệp theo nội dung trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp;\n\nđ) Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ của hồ sơ đăng ký doanh nghiệp, không chịu trách nhiệm về những vi phạm của doanh nghiệp xảy ra trước và sau khi đăng ký doanh nghiệp;\n\ne) Xử lý vi phạm quy định của pháp luật về đăng ký doanh nghiệp; thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và yêu cầu doanh nghiệp làm thủ tục giải thể theo quy định của Luật này;\n\ng) Nhiệm vụ, quyền hạn khác theo quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan.\n\n2. Chính phủ quy định hệ thống tổ chức Cơ quan đăng ký kinh doanh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương X",
"article": "Điều 216. Cơ quan đăng ký kinh doanh",
"article_number": "216",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A216",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "59_2020_QH14_A216_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương X] [Điều 217. Điều khoản thi hành]\n1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2021.\n\n2. Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 hết hiệu lực kể từ ngày Luật này có hiệu lực thi hành.\n\n3. Thay thế cụm từ “doanh nghiệp nhà nước” bằng cụm từ “doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ” quy định tại điểm m khoản 1 Điều 35 và điểm k khoản 1 Điều 37 của Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13; điểm a khoản 3 Điều 23 của Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 35/2018/QH14; điểm b khoản 2 Điều 74 của Bộ luật Tố tụng dân sự số 92/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 45/2019/QH14; điểm a khoản 2 Điều 43 của Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ số 14/2017/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 50/2019/QH14; Điều 19 của Luật Tố cáo số 25/2018/QH14; các điều 3, 20, 30, 34, 39 và 61 của Luật Phòng, chống tham nhũng số 36/2018/QH14.\n\n4. Chính phủ quy định việc đăng ký và hoạt động của hộ kinh doanh.\n\n5. Căn cứ vào quy định của Luật này, Chính phủ quy định chi tiết việc tổ chức quản lý và hoạt động của doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh hoặc kết hợp kinh tế với quốc phòng, an ninh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương X",
"article": "Điều 217. Điều khoản thi hành",
"article_number": "217",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A217",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "CURRENT_A35;25_2018_QH_A19;83_2015_QH_A37;CURRENT_A74;CURRENT_A3;59/2020/QH14;Quản_lý_A43;08_2017_QH_A23"
},
"id": "59_2020_QH14_A217_C1"
},
{
"text": "[Luật Doanh nghiệp 2020 (59/2020/QH14)] [Chương X] [Điều 218. Quy định chuyển tiếp]\n1. Các công ty không có cổ phần hoặc phần vốn góp do Nhà nước nắm giữ thực hiện góp vốn, mua cổ phần trước ngày 01 tháng 7 năm 2015 không phải thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 195 của Luật này nhưng không được tăng tỷ lệ sở hữu chéo.\n\n2. Đối tượng là người quản lý doanh nghiệp, Kiểm soát viên và người đại diện theo ủy quyền mà không đáp ứng đủ tiêu chuẩn, điều kiện quy định tại điểm b khoản 5 Điều 14, khoản 3 Điều 64, khoản 3 Điều 93, khoản 3 Điều 101, các điểm a, b và c khoản 3 Điều 103, điểm d khoản 1 Điều 155, điểm b khoản 5 Điều 162 và khoản 2 Điều 169 của Luật này được tiếp tục thực hiện nhiệm vụ đến hết thời gian còn lại của nhiệm kỳ.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "59/2020/QH14",
"issued_date": "2020-06-17",
"source": "VBL_DN_2020.odt",
"title": "Luật Doanh nghiệp 2020",
"chapter": "Chương X",
"article": "Điều 218. Quy định chuyển tiếp",
"article_number": "218",
"clause_idx": 1,
"article_id": "59_2020_QH14_A218",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_nhưng_không_được_tăng_tỷ_lệ_sở_hữu_chéo__2__Đối_tượng_là_người_quản_lý_doanh_nghiệp_A195;CURRENT_A64;CURRENT_A101;CURRENT_A155;này_được_tiếp_tục_thực_hiện_nhiệm_vụ_đến_hết_thời_gian_còn_lại_của_nhiệm_kỳ__A169;CURRENT_A103;CURRENT_A162;CURRENT_A93;CURRENT_A14"
},
"id": "59_2020_QH14_A218_C1"
},
{
"text": "[Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025 (76/2025/QH15)] [Nội dung không phân chương] [Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp]\n1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 4 như sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "76/2025/QH15",
"issued_date": "2025-06-17",
"source": "VBL_DN_suadoi_2025.odt",
"title": "Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025",
"chapter": "Nội dung không phân chương",
"article": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp",
"article_number": "1",
"clause_idx": 1,
"article_id": "76_2025_QH15_A1",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "CURRENT_A4"
},
"id": "76_2025_QH15_A1_C1"
},
{
"text": "[Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025 (76/2025/QH15)] [Nội dung không phân chương] [Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp]\na) Sửa đổi, bổ sung khoản 5 như sau:\n\n“5. *Cổ tức* là khoản lợi nhuận sau thuế được trả cho mỗi cổ phần bằng tiền hoặc bằng tài sản khác.”;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "76/2025/QH15",
"issued_date": "2025-06-17",
"source": "VBL_DN_suadoi_2025.odt",
"title": "Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025",
"chapter": "Nội dung không phân chương",
"article": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp",
"article_number": "1",
"clause_idx": 2,
"article_id": "76_2025_QH15_A1",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "76_2025_QH15_A1_C2"
},
{
"text": "[Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025 (76/2025/QH15)] [Nội dung không phân chương] [Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp]\nb) Sửa đổi, bổ sung khoản 14 như sau:\n\n“14. *Giá thị trường của phần vốn góp hoặc cổ phần* là:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "76/2025/QH15",
"issued_date": "2025-06-17",
"source": "VBL_DN_suadoi_2025.odt",
"title": "Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025",
"chapter": "Nội dung không phân chương",
"article": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp",
"article_number": "1",
"clause_idx": 3,
"article_id": "76_2025_QH15_A1",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "76_2025_QH15_A1_C3"
},
{
"text": "[Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025 (76/2025/QH15)] [Nội dung không phân chương] [Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp]\na) Giá giao dịch bình quân trong vòng 30 ngày liền kề trước ngày xác định giá hoặc giá thỏa thuận giữa người bán và người mua hoặc giá do một tổ chức thẩm định giá xác định đối với cổ phiếu niêm yết, đăng ký giao dịch trên hệ thống giao dịch chứng khoán;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "76/2025/QH15",
"issued_date": "2025-06-17",
"source": "VBL_DN_suadoi_2025.odt",
"title": "Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025",
"chapter": "Nội dung không phân chương",
"article": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp",
"article_number": "1",
"clause_idx": 4,
"article_id": "76_2025_QH15_A1",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "76_2025_QH15_A1_C4"
},
{
"text": "[Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025 (76/2025/QH15)] [Nội dung không phân chương] [Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp]\nb) Giá giao dịch trên thị trường tại thời điểm liền kề trước đó hoặc giá thỏa thuận giữa người bán và người mua hoặc giá do một tổ chức thẩm định giá xác định đối với phần vốn góp hoặc cổ phần không thuộc điểm a khoản này.”;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "76/2025/QH15",
"issued_date": "2025-06-17",
"source": "VBL_DN_suadoi_2025.odt",
"title": "Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025",
"chapter": "Nội dung không phân chương",
"article": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp",
"article_number": "1",
"clause_idx": 5,
"article_id": "76_2025_QH15_A1",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "76_2025_QH15_A1_C5"
},
{
"text": "[Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025 (76/2025/QH15)] [Nội dung không phân chương] [Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp]\nc) Sửa đổi, bổ sung khoản 16 như sau:\n\n“16. *Giấy tờ pháp lý của cá nhân* là một trong các loại giấy tờ sau đây: thẻ Căn cước, thẻ Căn cước công dân, Hộ chiếu, giấy tờ chứng thực cá nhân hợp pháp khác.”;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "76/2025/QH15",
"issued_date": "2025-06-17",
"source": "VBL_DN_suadoi_2025.odt",
"title": "Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025",
"chapter": "Nội dung không phân chương",
"article": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp",
"article_number": "1",
"clause_idx": 6,
"article_id": "76_2025_QH15_A1",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "76_2025_QH15_A1_C6"
},
{
"text": "[Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025 (76/2025/QH15)] [Nội dung không phân chương] [Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp]\nd) Bổ sung khoản 35 vào sau khoản 34 như sau:\n\n“35. *Chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp có tư cách pháp nhân (sau đây gọi là chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp)* là cá nhân có quyền sở hữu trên thực tế vốn điều lệ hoặc có quyền chi phối đối với doanh nghiệp đó, trừ trường hợp người đại diện chủ sở hữu trực tiếp tại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và người đại diện phần vốn nhà nước tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên theo quy định của pháp luật về quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp.”.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "76/2025/QH15",
"issued_date": "2025-06-17",
"source": "VBL_DN_suadoi_2025.odt",
"title": "Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025",
"chapter": "Nội dung không phân chương",
"article": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp",
"article_number": "1",
"clause_idx": 7,
"article_id": "76_2025_QH15_A1",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "76_2025_QH15_A1_C7"
},
{
"text": "[Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025 (76/2025/QH15)] [Nội dung không phân chương] [Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp]\n2. Bổ sung khoản 5a vào sau khoản 5 Điều 8 như sau:\n\n“5a. Thu thập, cập nhật, lưu giữ thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp; cung cấp thông tin cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền để xác định chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp khi được yêu cầu.”.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "76/2025/QH15",
"issued_date": "2025-06-17",
"source": "VBL_DN_suadoi_2025.odt",
"title": "Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025",
"chapter": "Nội dung không phân chương",
"article": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp",
"article_number": "1",
"clause_idx": 8,
"article_id": "76_2025_QH15_A1",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "CURRENT_A8"
},
"id": "76_2025_QH15_A1_C8"
},
{
"text": "[Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025 (76/2025/QH15)] [Nội dung không phân chương] [Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp]\n3. Bổ sung điểm h vào sau điểm g khoản 1 Điều 11 như sau:\n\n“h) Danh sách chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp (nếu có).”.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "76/2025/QH15",
"issued_date": "2025-06-17",
"source": "VBL_DN_suadoi_2025.odt",
"title": "Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025",
"chapter": "Nội dung không phân chương",
"article": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp",
"article_number": "1",
"clause_idx": 9,
"article_id": "76_2025_QH15_A1",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "CURRENT_A11"
},
"id": "76_2025_QH15_A1_C9"
},
{
"text": "[Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025 (76/2025/QH15)] [Nội dung không phân chương] [Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp]\n4. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 13 như sau:\n\n“2. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp chịu trách nhiệm cá nhân theo quy định của pháp luật đối với thiệt hại cho doanh nghiệp do vi phạm trách nhiệm quy định tại khoản 1 Điều này.”.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "76/2025/QH15",
"issued_date": "2025-06-17",
"source": "VBL_DN_suadoi_2025.odt",
"title": "Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025",
"chapter": "Nội dung không phân chương",
"article": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp",
"article_number": "1",
"clause_idx": 10,
"article_id": "76_2025_QH15_A1",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "CURRENT_A13"
},
"id": "76_2025_QH15_A1_C10"
},
{
"text": "[Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025 (76/2025/QH15)] [Nội dung không phân chương] [Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp]\n5. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 và khoản 5 Điều 16 như sau:\n\n“4. Kê khai giả mạo, kê khai không trung thực, kê khai không chính xác nội dung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp và nội dung hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "76/2025/QH15",
"issued_date": "2025-06-17",
"source": "VBL_DN_suadoi_2025.odt",
"title": "Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025",
"chapter": "Nội dung không phân chương",
"article": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp",
"article_number": "1",
"clause_idx": 11,
"article_id": "76_2025_QH15_A1",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "CURRENT_A16"
},
"id": "76_2025_QH15_A1_C11"
},
{
"text": "[Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025 (76/2025/QH15)] [Nội dung không phân chương] [Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp]\n5. Kê khai khống vốn điều lệ thông qua hành vi không góp đủ số vốn điều lệ như đã đăng ký mà không thực hiện đăng ký điều chỉnh vốn điều lệ theo quy định của pháp luật; cố ý định giá tài sản góp vốn không đúng giá trị.”.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "76/2025/QH15",
"issued_date": "2025-06-17",
"source": "VBL_DN_suadoi_2025.odt",
"title": "Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025",
"chapter": "Nội dung không phân chương",
"article": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp",
"article_number": "1",
"clause_idx": 12,
"article_id": "76_2025_QH15_A1",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "76_2025_QH15_A1_C12"
},
{
"text": "[Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025 (76/2025/QH15)] [Nội dung không phân chương] [Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp]\n6. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 17 như sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "76/2025/QH15",
"issued_date": "2025-06-17",
"source": "VBL_DN_suadoi_2025.odt",
"title": "Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025",
"chapter": "Nội dung không phân chương",
"article": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp",
"article_number": "1",
"clause_idx": 13,
"article_id": "76_2025_QH15_A1",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "CURRENT_A17"
},
"id": "76_2025_QH15_A1_C13"
},
{
"text": "[Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025 (76/2025/QH15)] [Nội dung không phân chương] [Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp]\na) Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 như sau:\n\n“b) Cán bộ, công chức, viên chức theo quy định của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức, trừ trường hợp được thực hiện theo quy định của pháp luật về khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;”;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "76/2025/QH15",
"issued_date": "2025-06-17",
"source": "VBL_DN_suadoi_2025.odt",
"title": "Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025",
"chapter": "Nội dung không phân chương",
"article": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp",
"article_number": "1",
"clause_idx": 14,
"article_id": "76_2025_QH15_A1",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "76_2025_QH15_A1_C14"
},
{
"text": "[Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025 (76/2025/QH15)] [Nội dung không phân chương] [Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp]\nb) Sửa đổi, bổ sung điểm e khoản 2 như sau:\n\n“e) Người đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự, bị tạm giam, đang chấp hành hình phạt tù, đang chấp hành biện pháp xử lý hành chính tại cơ sở cai nghiện bắt buộc, cơ sở giáo dục bắt buộc hoặc đang bị Tòa án cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định; các trường hợp khác theo quy định của Luật Phá sản, Luật Phòng, chống tham nhũng;”;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "76/2025/QH15",
"issued_date": "2025-06-17",
"source": "VBL_DN_suadoi_2025.odt",
"title": "Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025",
"chapter": "Nội dung không phân chương",
"article": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp",
"article_number": "1",
"clause_idx": 15,
"article_id": "76_2025_QH15_A1",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "76_2025_QH15_A1_C15"
},
{
"text": "[Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025 (76/2025/QH15)] [Nội dung không phân chương] [Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp]\nc) Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 3 như sau:\n\n“b) Đối tượng không được góp vốn vào doanh nghiệp theo quy định của Luật Cán bộ, công chức, Luật Viên chức và Luật Phòng, chống tham nhũng, trừ trường hợp được thực hiện theo quy định của pháp luật về khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia.”.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "76/2025/QH15",
"issued_date": "2025-06-17",
"source": "VBL_DN_suadoi_2025.odt",
"title": "Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025",
"chapter": "Nội dung không phân chương",
"article": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp",
"article_number": "1",
"clause_idx": 16,
"article_id": "76_2025_QH15_A1",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "76_2025_QH15_A1_C16"
},
{
"text": "[Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025 (76/2025/QH15)] [Nội dung không phân chương] [Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp]\n7. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 20 như sau:\n\n“3. Danh sách thành viên; danh sách chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp (nếu có).”.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "76/2025/QH15",
"issued_date": "2025-06-17",
"source": "VBL_DN_suadoi_2025.odt",
"title": "Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025",
"chapter": "Nội dung không phân chương",
"article": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp",
"article_number": "1",
"clause_idx": 17,
"article_id": "76_2025_QH15_A1",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "CURRENT_A20"
},
"id": "76_2025_QH15_A1_C17"
},
{
"text": "[Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025 (76/2025/QH15)] [Nội dung không phân chương] [Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp]\n8. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 21 như sau:\n\n“3. Danh sách thành viên; danh sách chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp (nếu có).”.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "76/2025/QH15",
"issued_date": "2025-06-17",
"source": "VBL_DN_suadoi_2025.odt",
"title": "Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025",
"chapter": "Nội dung không phân chương",
"article": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp",
"article_number": "1",
"clause_idx": 18,
"article_id": "76_2025_QH15_A1",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "CURRENT_A21"
},
"id": "76_2025_QH15_A1_C18"
},
{
"text": "[Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025 (76/2025/QH15)] [Nội dung không phân chương] [Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp]\n9. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 22 như sau:\n\n“3. Danh sách cổ đông sáng lập; danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài; danh sách chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp (nếu có).”.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "76/2025/QH15",
"issued_date": "2025-06-17",
"source": "VBL_DN_suadoi_2025.odt",
"title": "Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025",
"chapter": "Nội dung không phân chương",
"article": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp",
"article_number": "1",
"clause_idx": 19,
"article_id": "76_2025_QH15_A1",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "CURRENT_A22"
},
"id": "76_2025_QH15_A1_C19"
},
{
"text": "[Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025 (76/2025/QH15)] [Nội dung không phân chương] [Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp]\n10. Bổ sung khoản 10 vào sau khoản 9 Điều 23 như sau:\n\n“10. Thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp (nếu có).”.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "76/2025/QH15",
"issued_date": "2025-06-17",
"source": "VBL_DN_suadoi_2025.odt",
"title": "Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025",
"chapter": "Nội dung không phân chương",
"article": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp",
"article_number": "1",
"clause_idx": 20,
"article_id": "76_2025_QH15_A1",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "CURRENT_A23"
},
"id": "76_2025_QH15_A1_C20"
},
{
"text": "[Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025 (76/2025/QH15)] [Nội dung không phân chương] [Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp]\n11. Sửa đổi, bổ sung tên Điều, đoạn mở đầu của Điều 25 và bổ sung khoản 5 vào sau khoản 4 Điều 25 như sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "76/2025/QH15",
"issued_date": "2025-06-17",
"source": "VBL_DN_suadoi_2025.odt",
"title": "Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025",
"chapter": "Nội dung không phân chương",
"article": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp",
"article_number": "1",
"clause_idx": 21,
"article_id": "76_2025_QH15_A1",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "CURRENT_A25"
},
"id": "76_2025_QH15_A1_C21"
},
{
"text": "[Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025 (76/2025/QH15)] [Nội dung không phân chương] [Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp]\na) Sửa đổi, bổ sung tên Điều như sau:\n\n**“Điều 25. Danh sách thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh, danh sách cổ đông sáng lập và cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài đối với công ty cổ phần, danh sách chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp**”;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "76/2025/QH15",
"issued_date": "2025-06-17",
"source": "VBL_DN_suadoi_2025.odt",
"title": "Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025",
"chapter": "Nội dung không phân chương",
"article": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp",
"article_number": "1",
"clause_idx": 22,
"article_id": "76_2025_QH15_A1",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "CURRENT_A25"
},
"id": "76_2025_QH15_A1_C22"
},
{
"text": "[Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025 (76/2025/QH15)] [Nội dung không phân chương] [Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp]\nb) Sửa đổi, bổ sung đoạn mở đầu như sau:\n\n“Danh sách thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh, danh sách cổ đông sáng lập và cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài đối với công ty cổ phần, danh sách chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp phải bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây:”;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "76/2025/QH15",
"issued_date": "2025-06-17",
"source": "VBL_DN_suadoi_2025.odt",
"title": "Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025",
"chapter": "Nội dung không phân chương",
"article": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp",
"article_number": "1",
"clause_idx": 23,
"article_id": "76_2025_QH15_A1",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "76_2025_QH15_A1_C23"
},
{
"text": "[Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025 (76/2025/QH15)] [Nội dung không phân chương] [Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp]\nc) Bổ sung khoản 5 vào sau khoản 4 như sau:\n\n“5. Danh sách chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây: họ, tên; ngày, tháng, năm sinh; quốc tịch; dân tộc; giới tính; địa chỉ liên lạc; tỷ lệ sở hữu hoặc quyền chi phối; thông tin về giấy tờ pháp lý của cá nhân chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp.”.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "76/2025/QH15",
"issued_date": "2025-06-17",
"source": "VBL_DN_suadoi_2025.odt",
"title": "Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025",
"chapter": "Nội dung không phân chương",
"article": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp",
"article_number": "1",
"clause_idx": 24,
"article_id": "76_2025_QH15_A1",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "76_2025_QH15_A1_C24"
},
{
"text": "[Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025 (76/2025/QH15)] [Nội dung không phân chương] [Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp]\n12. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản của Điều 26 như sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "76/2025/QH15",
"issued_date": "2025-06-17",
"source": "VBL_DN_suadoi_2025.odt",
"title": "Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025",
"chapter": "Nội dung không phân chương",
"article": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp",
"article_number": "1",
"clause_idx": 25,
"article_id": "76_2025_QH15_A1",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "CURRENT_A26"
},
"id": "76_2025_QH15_A1_C25"
},
{
"text": "[Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025 (76/2025/QH15)] [Nội dung không phân chương] [Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp]\na) Bãi bỏ khoản 3 và khoản 4;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "76/2025/QH15",
"issued_date": "2025-06-17",
"source": "VBL_DN_suadoi_2025.odt",
"title": "Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025",
"chapter": "Nội dung không phân chương",
"article": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp",
"article_number": "1",
"clause_idx": 26,
"article_id": "76_2025_QH15_A1",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "76_2025_QH15_A1_C26"
},
{
"text": "[Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025 (76/2025/QH15)] [Nội dung không phân chương] [Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp]\nb) Sửa đổi, bổ sung khoản 6 như sau:\n\n“6. Chính phủ quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục, liên thông trong đăng ký doanh nghiệp, việc đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử.”.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "76/2025/QH15",
"issued_date": "2025-06-17",
"source": "VBL_DN_suadoi_2025.odt",
"title": "Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025",
"chapter": "Nội dung không phân chương",
"article": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp",
"article_number": "1",
"clause_idx": 27,
"article_id": "76_2025_QH15_A1",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "76_2025_QH15_A1_C27"
},
{
"text": "[Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025 (76/2025/QH15)] [Nội dung không phân chương] [Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp]\n13. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 31 như sau:\n\n“1. Doanh nghiệp phải thông báo với Cơ quan đăng ký kinh doanh khi có thay đổi một trong các nội dung sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "76/2025/QH15",
"issued_date": "2025-06-17",
"source": "VBL_DN_suadoi_2025.odt",
"title": "Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025",
"chapter": "Nội dung không phân chương",
"article": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp",
"article_number": "1",
"clause_idx": 28,
"article_id": "76_2025_QH15_A1",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "CURRENT_A31"
},
"id": "76_2025_QH15_A1_C28"
},
{
"text": "[Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025 (76/2025/QH15)] [Nội dung không phân chương] [Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp]\na) Ngành, nghề kinh doanh;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "76/2025/QH15",
"issued_date": "2025-06-17",
"source": "VBL_DN_suadoi_2025.odt",
"title": "Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025",
"chapter": "Nội dung không phân chương",
"article": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp",
"article_number": "1",
"clause_idx": 29,
"article_id": "76_2025_QH15_A1",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "76_2025_QH15_A1_C29"
},
{
"text": "[Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025 (76/2025/QH15)] [Nội dung không phân chương] [Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp]\nb) Cổ đông sáng lập và cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài đối với công ty cổ phần, trừ trường hợp đối với công ty niêm yết và công ty đăng ký giao dịch chứng khoán;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "76/2025/QH15",
"issued_date": "2025-06-17",
"source": "VBL_DN_suadoi_2025.odt",
"title": "Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025",
"chapter": "Nội dung không phân chương",
"article": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp",
"article_number": "1",
"clause_idx": 30,
"article_id": "76_2025_QH15_A1",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "76_2025_QH15_A1_C30"
},
{
"text": "[Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025 (76/2025/QH15)] [Nội dung không phân chương] [Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp]\nc) Thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp, trừ trường hợp đối với công ty niêm yết và công ty đăng ký giao dịch chứng khoán;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "76/2025/QH15",
"issued_date": "2025-06-17",
"source": "VBL_DN_suadoi_2025.odt",
"title": "Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025",
"chapter": "Nội dung không phân chương",
"article": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp",
"article_number": "1",
"clause_idx": 31,
"article_id": "76_2025_QH15_A1",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "76_2025_QH15_A1_C31"
},
{
"text": "[Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025 (76/2025/QH15)] [Nội dung không phân chương] [Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp]\nd) Nội dung khác trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.”.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "76/2025/QH15",
"issued_date": "2025-06-17",
"source": "VBL_DN_suadoi_2025.odt",
"title": "Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025",
"chapter": "Nội dung không phân chương",
"article": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp",
"article_number": "1",
"clause_idx": 32,
"article_id": "76_2025_QH15_A1",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "76_2025_QH15_A1_C32"
},
{
"text": "[Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025 (76/2025/QH15)] [Nội dung không phân chương] [Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp]\n14. Bổ sung khoản 1a vào sau khoản 1 Điều 33 như sau:\n\n“1a. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật có quyền đề nghị Cơ quan quản lý nhà nước về đăng ký kinh doanh cung cấp thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp được lưu giữ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp để phục vụ công tác về phòng, chống rửa tiền và không phải trả phí.”.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "76/2025/QH15",
"issued_date": "2025-06-17",
"source": "VBL_DN_suadoi_2025.odt",
"title": "Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025",
"chapter": "Nội dung không phân chương",
"article": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp",
"article_number": "1",
"clause_idx": 33,
"article_id": "76_2025_QH15_A1",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "CURRENT_A33"
},
"id": "76_2025_QH15_A1_C33"
},
{
"text": "[Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025 (76/2025/QH15)] [Nội dung không phân chương] [Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp]\n15. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 52 như sau:\n\n“a) Chào bán phần vốn góp đó cho thành viên còn lại theo tỷ lệ tương ứng với phần vốn góp của thành viên còn lại trong công ty với cùng điều kiện chào bán;”.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "76/2025/QH15",
"issued_date": "2025-06-17",
"source": "VBL_DN_suadoi_2025.odt",
"title": "Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025",
"chapter": "Nội dung không phân chương",
"article": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp",
"article_number": "1",
"clause_idx": 34,
"article_id": "76_2025_QH15_A1",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "CURRENT_A52"
},
"id": "76_2025_QH15_A1_C34"
},
{
"text": "[Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025 (76/2025/QH15)] [Nội dung không phân chương] [Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp]\n16. Bổ sung khoản 9 vào sau khoản 8 Điều 57 như sau:\n\n“9. Nội dung liên quan đến trình tự, thủ tục mời họp, triệu tập họp Hội đồng thành viên trong trường hợp quy định tại khoản 4 Điều 56 thực hiện tương ứng theo các quy định tại các khoản 2, 3, 4, 5 và 6 Điều này. Chi phí hợp lý cho việc triệu tập và tiến hành họp Hội đồng thành viên sẽ được công ty hoàn lại.”.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "76/2025/QH15",
"issued_date": "2025-06-17",
"source": "VBL_DN_suadoi_2025.odt",
"title": "Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025",
"chapter": "Nội dung không phân chương",
"article": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp",
"article_number": "1",
"clause_idx": 35,
"article_id": "76_2025_QH15_A1",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "CURRENT_A57;CURRENT_A56"
},
"id": "76_2025_QH15_A1_C35"
},
{
"text": "[Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025 (76/2025/QH15)] [Nội dung không phân chương] [Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp]\n17. Sửa đổi, bổ sung một số điểm của khoản 5 Điều 112 như sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "76/2025/QH15",
"issued_date": "2025-06-17",
"source": "VBL_DN_suadoi_2025.odt",
"title": "Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025",
"chapter": "Nội dung không phân chương",
"article": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp",
"article_number": "1",
"clause_idx": 36,
"article_id": "76_2025_QH15_A1",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "CURRENT_A112"
},
"id": "76_2025_QH15_A1_C36"
},
{
"text": "[Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025 (76/2025/QH15)] [Nội dung không phân chương] [Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp]\na) Sửa đổi, bổ sung điểm a như sau:\n\n“a) Theo quyết định của Đại hội đồng cổ đông, công ty hoàn trả một phần vốn góp cho cổ đông theo tỷ lệ sở hữu cổ phần của họ trong công ty nếu công ty đã hoạt động kinh doanh từ 02 năm trở lên kể từ ngày đăng ký thành lập doanh nghiệp không kể thời gian đăng ký tạm ngừng kinh doanh và bảo đảm thanh toán đủ các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác sau khi đã hoàn trả cho cổ đông;”;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "76/2025/QH15",
"issued_date": "2025-06-17",
"source": "VBL_DN_suadoi_2025.odt",
"title": "Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025",
"chapter": "Nội dung không phân chương",
"article": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp",
"article_number": "1",
"clause_idx": 37,
"article_id": "76_2025_QH15_A1",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "76_2025_QH15_A1_C37"
},
{
"text": "[Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025 (76/2025/QH15)] [Nội dung không phân chương] [Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp]\nb) Bổ sung điểm d vào sau điểm c như sau:\n\n“d) Công ty hoàn lại vốn góp theo yêu cầu, điều kiện được ghi tại cổ phiếu cho cổ đông sở hữu cổ phần có quyền ưu đãi hoàn lại theo quy định của Luật này và Điều lệ công ty.”.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "76/2025/QH15",
"issued_date": "2025-06-17",
"source": "VBL_DN_suadoi_2025.odt",
"title": "Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025",
"chapter": "Nội dung không phân chương",
"article": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp",
"article_number": "1",
"clause_idx": 38,
"article_id": "76_2025_QH15_A1",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "76_2025_QH15_A1_C38"
},
{
"text": "[Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025 (76/2025/QH15)] [Nội dung không phân chương] [Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp]\n18. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 115 như sau:\n\n“4. Yêu cầu triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông quy định tại khoản 3 Điều này phải bằng văn bản và phải bao gồm các nội dung sau đây: họ, tên, địa chỉ liên lạc, quốc tịch, số giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với cổ đông là cá nhân; tên, mã số doanh nghiệp hoặc số giấy tờ pháp lý của tổ chức, địa chỉ trụ sở chính đối với cổ đông là tổ chức; số lượng cổ phần và thời điểm đăng ký cổ phần của từng cổ đông, tổng số cổ phần của cả nhóm cổ đông và tỷ lệ sở hữu trong tổng số cổ phần của công ty, căn cứ và lý do yêu cầu triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông. Kèm theo yêu cầu triệu tập họp phải có các tài liệu, chứng cứ về các vi phạm của Hội đồng quản trị, mức độ vi phạm hoặc về quyết định vượt quá thẩm quyền. Cổ đông hoặc nhóm cổ đông chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của các tài liệu, chứng cứ cung cấp cho cơ quan có thẩm quyền khi yêu cầu triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông.”.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "76/2025/QH15",
"issued_date": "2025-06-17",
"source": "VBL_DN_suadoi_2025.odt",
"title": "Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025",
"chapter": "Nội dung không phân chương",
"article": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp",
"article_number": "1",
"clause_idx": 39,
"article_id": "76_2025_QH15_A1",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "CURRENT_A115"
},
"id": "76_2025_QH15_A1_C39"
},
{
"text": "[Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025 (76/2025/QH15)] [Nội dung không phân chương] [Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp]\n19. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 128 như sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "76/2025/QH15",
"issued_date": "2025-06-17",
"source": "VBL_DN_suadoi_2025.odt",
"title": "Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025",
"chapter": "Nội dung không phân chương",
"article": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp",
"article_number": "1",
"clause_idx": 40,
"article_id": "76_2025_QH15_A1",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "CURRENT_A128"
},
"id": "76_2025_QH15_A1_C40"
},
{
"text": "[Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025 (76/2025/QH15)] [Nội dung không phân chương] [Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp]\na) Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 như sau:\n\n“b) Nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp tham gia mua, giao dịch, chuyển nhượng trái phiếu riêng lẻ thực hiện theo quy định pháp luật về chứng khoán.”;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "76/2025/QH15",
"issued_date": "2025-06-17",
"source": "VBL_DN_suadoi_2025.odt",
"title": "Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025",
"chapter": "Nội dung không phân chương",
"article": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp",
"article_number": "1",
"clause_idx": 41,
"article_id": "76_2025_QH15_A1",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "76_2025_QH15_A1_C41"
},
{
"text": "[Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025 (76/2025/QH15)] [Nội dung không phân chương] [Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp]\nb) Bổ sung điểm c1 vào sau điểm c khoản 3 như sau:\n\n“c1) Có nợ phải trả (bao gồm giá trị trái phiếu dự kiến phát hành) không vượt quá 05 lần vốn chủ sở hữu của tổ chức phát hành theo báo cáo tài chính năm liền kề trước năm phát hành được kiểm toán; trừ tổ chức phát hành là doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp phát hành trái phiếu để thực hiện dự án bất động sản, tổ chức tín dụng, doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm, công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán thực hiện theo quy định của pháp luật có liên quan;”.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "76/2025/QH15",
"issued_date": "2025-06-17",
"source": "VBL_DN_suadoi_2025.odt",
"title": "Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025",
"chapter": "Nội dung không phân chương",
"article": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp",
"article_number": "1",
"clause_idx": 42,
"article_id": "76_2025_QH15_A1",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "76_2025_QH15_A1_C42"
},
{
"text": "[Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025 (76/2025/QH15)] [Nội dung không phân chương] [Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp]\n20. Bổ sung khoản 4a vào sau khoản 4 Điều 140 như sau:\n\n“4a. Đối với công ty có cơ cấu tổ chức quản lý theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 137, trường hợp Hội đồng quản trị không triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông theo quy định tại khoản 2 Điều này thì trong thời hạn 30 ngày tiếp theo, cổ đông hoặc nhóm cổ đông theo quy định tại khoản 2 Điều 115 của Luật này có quyền đại diện công ty triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông theo quy định của Luật này. Chi phí hợp lý cho việc triệu tập và tiến hành họp Đại hội đồng cổ đông sẽ được công ty hoàn lại.”.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "76/2025/QH15",
"issued_date": "2025-06-17",
"source": "VBL_DN_suadoi_2025.odt",
"title": "Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025",
"chapter": "Nội dung không phân chương",
"article": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp",
"article_number": "1",
"clause_idx": 43,
"article_id": "76_2025_QH15_A1",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "CURRENT_A140;CURRENT_A137;này_có_quyền_đại_diện_công_ty_triệu_tập_họp_Đại_hội_đồng_cổ_đông_theo_quy_định_của_Luật_này__Chi_phí_hợp_lý_cho_việc_triệu_tập_và_tiến_hành_họp_Đại_hội_đồng_cổ_đông_sẽ_được_công_ty_hoàn_lại__A115"
},
"id": "76_2025_QH15_A1_C43"
},
{
"text": "[Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025 (76/2025/QH15)] [Nội dung không phân chương] [Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp]\n21. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 141 như sau:\n\n“1. Danh sách cổ đông có quyền dự họp Đại hội đồng cổ đông được lập dựa trên sổ đăng ký cổ đông, sổ đăng ký người sở hữu chứng khoán của công ty. Danh sách cổ đông có quyền dự họp Đại hội đồng cổ đông được lập không quá 10 ngày trước ngày gửi giấy mời họp Đại hội đồng cổ đông nếu Điều lệ công ty không quy định thời hạn ngắn hơn.”.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "76/2025/QH15",
"issued_date": "2025-06-17",
"source": "VBL_DN_suadoi_2025.odt",
"title": "Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025",
"chapter": "Nội dung không phân chương",
"article": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp",
"article_number": "1",
"clause_idx": 44,
"article_id": "76_2025_QH15_A1",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "CURRENT_A141"
},
"id": "76_2025_QH15_A1_C44"
},
{
"text": "[Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025 (76/2025/QH15)] [Nội dung không phân chương] [Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp]\n22. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 176 như sau:\n\n“3. Công ty cổ phần, trừ công ty niêm yết và công ty đăng ký giao dịch chứng khoán, phải thông báo cho Cơ quan đăng ký kinh doanh chậm nhất là 03 ngày làm việc sau khi có thông tin hoặc có thay đổi các thông tin về họ, tên, quốc tịch, số hộ chiếu, địa chỉ liên lạc, số cổ phần và loại cổ phần của cổ đông là cá nhân nước ngoài; tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, số cổ phần và loại cổ phần của cổ đông là tổ chức nước ngoài và họ, tên, quốc tịch, số hộ chiếu, địa chỉ liên lạc người đại diện theo ủy quyền của cổ đông là tổ chức nước ngoài.”.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "76/2025/QH15",
"issued_date": "2025-06-17",
"source": "VBL_DN_suadoi_2025.odt",
"title": "Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025",
"chapter": "Nội dung không phân chương",
"article": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp",
"article_number": "1",
"clause_idx": 45,
"article_id": "76_2025_QH15_A1",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "CURRENT_A176"
},
"id": "76_2025_QH15_A1_C45"
},
{
"text": "[Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025 (76/2025/QH15)] [Nội dung không phân chương] [Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp]\n23. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 Điều 207 như sau:\n\n“c) Công ty không còn đủ số lượng thành viên, cổ đông tối thiểu theo quy định của Luật này trong thời hạn 06 tháng liên tục mà không làm thủ tục chuyển đổi loại hình doanh nghiệp;”.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "76/2025/QH15",
"issued_date": "2025-06-17",
"source": "VBL_DN_suadoi_2025.odt",
"title": "Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025",
"chapter": "Nội dung không phân chương",
"article": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp",
"article_number": "1",
"clause_idx": 46,
"article_id": "76_2025_QH15_A1",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "CURRENT_A207"
},
"id": "76_2025_QH15_A1_C46"
},
{
"text": "[Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025 (76/2025/QH15)] [Nội dung không phân chương] [Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp]\n24. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 213 như sau:\n\n“1. Chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp được chấm dứt hoạt động theo quyết định của chính doanh nghiệp đó hoặc theo quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.”.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "76/2025/QH15",
"issued_date": "2025-06-17",
"source": "VBL_DN_suadoi_2025.odt",
"title": "Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025",
"chapter": "Nội dung không phân chương",
"article": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp",
"article_number": "1",
"clause_idx": 47,
"article_id": "76_2025_QH15_A1",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "CURRENT_A213"
},
"id": "76_2025_QH15_A1_C47"
},
{
"text": "[Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025 (76/2025/QH15)] [Nội dung không phân chương] [Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp]\n25. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 215 như sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "76/2025/QH15",
"issued_date": "2025-06-17",
"source": "VBL_DN_suadoi_2025.odt",
"title": "Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025",
"chapter": "Nội dung không phân chương",
"article": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp",
"article_number": "1",
"clause_idx": 48,
"article_id": "76_2025_QH15_A1",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "CURRENT_A215"
},
"id": "76_2025_QH15_A1_C48"
},
{
"text": "[Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025 (76/2025/QH15)] [Nội dung không phân chương] [Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp]\na) Sửa đổi, bổ sung khoản 3 như sau:\n\n“3. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp trong phạm vi địa phương, có trách nhiệm tổ chức Cơ quan đăng ký kinh doanh, ban hành quy trình kiểm tra nội dung về đăng ký kinh doanh trên địa bàn bảo đảm công khai, minh bạch.”;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "76/2025/QH15",
"issued_date": "2025-06-17",
"source": "VBL_DN_suadoi_2025.odt",
"title": "Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025",
"chapter": "Nội dung không phân chương",
"article": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp",
"article_number": "1",
"clause_idx": 49,
"article_id": "76_2025_QH15_A1",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "76_2025_QH15_A1_C49"
},
{
"text": "[Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025 (76/2025/QH15)] [Nội dung không phân chương] [Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp]\nb) Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 4 như sau:\n\n“c) Phối hợp, chia sẻ thông tin về tình hình hoạt động của doanh nghiệp, tình trạng pháp lý của doanh nghiệp để nâng cao hiệu lực quản lý nhà nước.”;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "76/2025/QH15",
"issued_date": "2025-06-17",
"source": "VBL_DN_suadoi_2025.odt",
"title": "Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025",
"chapter": "Nội dung không phân chương",
"article": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp",
"article_number": "1",
"clause_idx": 50,
"article_id": "76_2025_QH15_A1",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "76_2025_QH15_A1_C50"
},
{
"text": "[Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025 (76/2025/QH15)] [Nội dung không phân chương] [Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp]\nc) Bổ sung khoản 4a vào sau khoản 4 như sau:\n\n“4a. Trường hợp doanh nghiệp được thành lập và hoạt động theo luật quản lý ngành, lĩnh vực thì cơ quan cấp đăng ký có trách nhiệm tích hợp, chia sẻ, cập nhật thông tin về đăng ký, thành lập doanh nghiệp với Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.”.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "76/2025/QH15",
"issued_date": "2025-06-17",
"source": "VBL_DN_suadoi_2025.odt",
"title": "Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025",
"chapter": "Nội dung không phân chương",
"article": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp",
"article_number": "1",
"clause_idx": 51,
"article_id": "76_2025_QH15_A1",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "76_2025_QH15_A1_C51"
},
{
"text": "[Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025 (76/2025/QH15)] [Nội dung không phân chương] [Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp]\n26. Bổ sung điểm h vào sau điểm g khoản 1 Điều 216 như sau:\n\n“h) Lưu giữ thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp ít nhất 05 năm kể từ ngày doanh nghiệp giải thể, phá sản theo quy định của pháp luật.”.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "76/2025/QH15",
"issued_date": "2025-06-17",
"source": "VBL_DN_suadoi_2025.odt",
"title": "Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025",
"chapter": "Nội dung không phân chương",
"article": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp",
"article_number": "1",
"clause_idx": 52,
"article_id": "76_2025_QH15_A1",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "CURRENT_A216"
},
"id": "76_2025_QH15_A1_C52"
},
{
"text": "[Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025 (76/2025/QH15)] [Nội dung không phân chương] [Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp]\n27. Bổ sung khoản 6 vào sau khoản 5 Điều 217 như sau:\n\n“6. Chính phủ quy định chi tiết tiêu chí xác định, chủ thể kê khai và việc kê khai thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp, thông tin để xác định chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp, cung cấp, lưu giữ, chia sẻ thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp.”.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "76/2025/QH15",
"issued_date": "2025-06-17",
"source": "VBL_DN_suadoi_2025.odt",
"title": "Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025",
"chapter": "Nội dung không phân chương",
"article": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp",
"article_number": "1",
"clause_idx": 53,
"article_id": "76_2025_QH15_A1",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "CURRENT_A217"
},
"id": "76_2025_QH15_A1_C53"
},
{
"text": "[Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025 (76/2025/QH15)] [Nội dung không phân chương] [Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp]\n28. Thay thế từ “sách nhiễu” bằng từ “nhũng nhiễu” tại khoản 1 Điều 16.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "76/2025/QH15",
"issued_date": "2025-06-17",
"source": "VBL_DN_suadoi_2025.odt",
"title": "Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025",
"chapter": "Nội dung không phân chương",
"article": "Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Luật Doanh nghiệp",
"article_number": "1",
"clause_idx": 54,
"article_id": "76_2025_QH15_A1",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "CURRENT_A16"
},
"id": "76_2025_QH15_A1_C54"
},
{
"text": "[Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025 (76/2025/QH15)] [Nội dung không phân chương] [Điều 2. Hiệu lực thi hành]\nLuật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "76/2025/QH15",
"issued_date": "2025-06-17",
"source": "VBL_DN_suadoi_2025.odt",
"title": "Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025",
"chapter": "Nội dung không phân chương",
"article": "Điều 2. Hiệu lực thi hành",
"article_number": "2",
"clause_idx": 1,
"article_id": "76_2025_QH15_A2",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "76_2025_QH15_A2_C1"
},
{
"text": "[Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025 (76/2025/QH15)] [Nội dung không phân chương] [Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp]\n1. Đối với doanh nghiệp được đăng ký thành lập trước thời điểm Luật này có hiệu lực thi hành thì việc bổ sung thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp (nếu có), thông tin để xác định chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp (nếu có) được thực hiện đồng thời tại thời điểm doanh nghiệp thực hiện thủ tục đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp gần nhất, trừ trường hợp doanh nghiệp có yêu cầu bổ sung thông tin sớm hơn.\n\n2. Đối với các đợt chào bán trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ đã gửi nội dung công bố thông tin trước đợt chào bán cho Sở giao dịch chứng khoán trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo quy định của Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 03/2022/QH15.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "76/2025/QH15",
"issued_date": "2025-06-17",
"source": "VBL_DN_suadoi_2025.odt",
"title": "Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật doanh nghiệp 2025",
"chapter": "Nội dung không phân chương",
"article": "Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp",
"article_number": "3",
"clause_idx": 1,
"article_id": "76_2025_QH15_A3",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "59/2020/QH14"
},
"id": "76_2025_QH15_A3_C1"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương I] [Điều 1. Phạm vi điều chỉnh]\nLuật này quy định về hoạt động đầu tư kinh doanh tại Việt Nam và hoạt động đầu tư kinh doanh từ Việt Nam ra nước ngoài.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh",
"article_number": "1",
"clause_idx": 1,
"article_id": "143_2025_QH15_A1",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A1_C1"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương I] [Điều 2. Đối tượng áp dụng]\nLuật này áp dụng đối với nhà đầu tư và cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động đầu tư kinh doanh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 2. Đối tượng áp dụng",
"article_number": "2",
"clause_idx": 1,
"article_id": "143_2025_QH15_A2",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A2_C1"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương I] [Điều 3. Giải thích từ ngữ]\nTrong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 3. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "3",
"clause_idx": 1,
"article_id": "143_2025_QH15_A3",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A3_C1"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương I] [Điều 3. Giải thích từ ngữ]\n1. *Chấp thuận chủ trương đầu tư* là việc cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận về mục tiêu, địa điểm, quy mô, tiến độ, thời hạn thực hiện dự án; nhà đầu tư hoặc hình thức lựa chọn nhà đầu tư và cơ chế, chính sách đặc biệt (nếu có) để thực hiện dự án đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 3. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "3",
"clause_idx": 2,
"article_id": "143_2025_QH15_A3",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A3_C2"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương I] [Điều 3. Giải thích từ ngữ]\n2. *Cơ quan đăng ký đầu tư* là cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, điều chỉnh và thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 3. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "3",
"clause_idx": 3,
"article_id": "143_2025_QH15_A3",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A3_C3"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương I] [Điều 3. Giải thích từ ngữ]\n3. *Cơ sở dữ liệu quốc gia về đầu tư* là tập hợp dữ liệu về các dự án đầu tư trên phạm vi toàn quốc có kết nối với hệ thống cơ sở dữ liệu của các cơ quan có liên quan.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 3. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "3",
"clause_idx": 4,
"article_id": "143_2025_QH15_A3",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A3_C4"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương I] [Điều 3. Giải thích từ ngữ]\n4. *Dự án đầu tư* là tập hợp đề xuất bỏ vốn trung hạn hoặc dài hạn để tiến hành hoạt động đầu tư kinh doanh trên địa bàn cụ thể, trong khoảng thời gian xác định.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 3. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "3",
"clause_idx": 5,
"article_id": "143_2025_QH15_A3",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A3_C5"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương I] [Điều 3. Giải thích từ ngữ]\n5. *Dự án đầu tư mở rộng* là dự án đầu tư phát triển dự án đầu tư đang hoạt động bằng cách mở rộng quy mô, nâng cao công suất, đổi mới công nghệ, giảm ô nhiễm hoặc cải thiện môi trường.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 3. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "3",
"clause_idx": 6,
"article_id": "143_2025_QH15_A3",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A3_C6"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương I] [Điều 3. Giải thích từ ngữ]\n6. *Dự án đầu tư mới* là dự án đầu tư thực hiện lần đầu hoặc dự án đầu tư độc lập với dự án đầu tư đang hoạt động.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 3. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "3",
"clause_idx": 7,
"article_id": "143_2025_QH15_A3",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A3_C7"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương I] [Điều 3. Giải thích từ ngữ]\n7. *Dự án đầu tư khởi nghiệp sáng tạo* là dự án đầu tư thực hiện ý tưởng trên cơ sở khai thác tài sản trí tuệ, công nghệ, mô hình kinh doanh mới và có khả năng tăng trưởng nhanh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 3. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "3",
"clause_idx": 8,
"article_id": "143_2025_QH15_A3",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A3_C8"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương I] [Điều 3. Giải thích từ ngữ]\n8. *Đầu tư kinh doanh* là việc nhà đầu tư bỏ vốn đầu tư để thực hiện hoạt động kinh doanh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 3. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "3",
"clause_idx": 9,
"article_id": "143_2025_QH15_A3",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A3_C9"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương I] [Điều 3. Giải thích từ ngữ]\n9. *Điều kiện đầu tư kinh doanh* là điều kiện mà tổ chức, cá nhân phải đáp ứng khi thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh trong ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, không bao gồm các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật do cơ quan có thẩm quyền ban hành về chất lượng sản phẩm, dịch vụ.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 3. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "3",
"clause_idx": 10,
"article_id": "143_2025_QH15_A3",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A3_C10"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương I] [Điều 3. Giải thích từ ngữ]\n10. *Điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài* là điều kiện nhà đầu tư nước ngoài phải đáp ứng để đầu tư trong ngành, nghề thuộc Danh mục ngành, nghề hạn chế tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài quy định tại khoản 2 Điều 8 của Luật này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 3. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "3",
"clause_idx": 11,
"article_id": "143_2025_QH15_A3",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__A8"
},
"id": "143_2025_QH15_A3_C11"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương I] [Điều 3. Giải thích từ ngữ]\n11. *Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư* là văn bản bằng bản giấy hoặc bản điện tử ghi nhận thông tin đăng ký của nhà đầu tư về dự án đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 3. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "3",
"clause_idx": 12,
"article_id": "143_2025_QH15_A3",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A3_C12"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương I] [Điều 3. Giải thích từ ngữ]\n12. *Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư* là hệ thống thông tin nghiệp vụ chuyên môn để theo dõi, đánh giá, phân tích tình hình đầu tư trên phạm vi toàn quốc nhằm phục vụ công tác quản lý nhà nước và hỗ trợ nhà đầu tư trong việc thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 3. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "3",
"clause_idx": 13,
"article_id": "143_2025_QH15_A3",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A3_C13"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương I] [Điều 3. Giải thích từ ngữ]\n13. *Hoạt động đầu tư ra nước ngoài* là việc nhà đầu tư chuyển vốn đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài, sử dụng lợi nhuận thu được từ nguồn vốn đầu tư này để thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh ở nước ngoài.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 3. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "3",
"clause_idx": 14,
"article_id": "143_2025_QH15_A3",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A3_C14"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương I] [Điều 3. Giải thích từ ngữ]\n14. *Hợp đồng hợp tác kinh doanh* (sau đây gọi là hợp đồng BCC) là hợp đồng được ký giữa các nhà đầu tư nhằm hợp tác kinh doanh, phân chia lợi nhuận, phân chia sản phẩm theo quy định của pháp luật mà không thành lập tổ chức kinh tế.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 3. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "3",
"clause_idx": 15,
"article_id": "143_2025_QH15_A3",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A3_C15"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương I] [Điều 3. Giải thích từ ngữ]\n15. *Khu chế xuất* là khu công nghiệp chuyên sản xuất hàng xuất khẩu, cung ứng dịch vụ cho sản xuất hàng xuất khẩu và hoạt động xuất khẩu.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 3. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "3",
"clause_idx": 16,
"article_id": "143_2025_QH15_A3",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A3_C16"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương I] [Điều 3. Giải thích từ ngữ]\n16. *Khu công nghiệp* là khu vực có ranh giới địa lý xác định, chuyên sản xuất hàng công nghiệp và cung ứng dịch vụ cho sản xuất công nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 3. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "3",
"clause_idx": 17,
"article_id": "143_2025_QH15_A3",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A3_C17"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương I] [Điều 3. Giải thích từ ngữ]\n17. *Khu kinh tế* là khu vực có ranh giới địa lý xác định, gồm nhiều khu chức năng, được thành lập để thực hiện các mục tiêu thu hút đầu tư, phát triển kinh tế - xã hội và bảo vệ quốc phòng, an ninh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 3. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "3",
"clause_idx": 18,
"article_id": "143_2025_QH15_A3",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A3_C18"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương I] [Điều 3. Giải thích từ ngữ]\n18. *Nhà đầu tư* là tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh, gồm nhà đầu tư trong nước, nhà đầu tư nước ngoài và tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 3. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "3",
"clause_idx": 19,
"article_id": "143_2025_QH15_A3",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A3_C19"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương I] [Điều 3. Giải thích từ ngữ]\n19. *Nhà đầu tư nước ngoài* là cá nhân có quốc tịch nước ngoài, tổ chức thành lập theo pháp luật nước ngoài thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh tại Việt Nam.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 3. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "3",
"clause_idx": 20,
"article_id": "143_2025_QH15_A3",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A3_C20"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương I] [Điều 3. Giải thích từ ngữ]\n20. *Nhà đầu tư trong nước* là cá nhân có quốc tịch Việt Nam, tổ chức kinh tế không có nhà đầu tư nước ngoài là thành viên hoặc cổ đông.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 3. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "3",
"clause_idx": 21,
"article_id": "143_2025_QH15_A3",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A3_C21"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương I] [Điều 3. Giải thích từ ngữ]\n21. *Tổ chức kinh tế* là tổ chức được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam, gồm doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và tổ chức khác thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 3. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "3",
"clause_idx": 22,
"article_id": "143_2025_QH15_A3",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A3_C22"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương I] [Điều 3. Giải thích từ ngữ]\n22. *Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài* là tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài là thành viên hoặc cổ đông.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 3. Giải thích từ ngữ",
"article_number": "3",
"clause_idx": 23,
"article_id": "143_2025_QH15_A3",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A3_C23"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương I] [Điều 4. Áp dụng Luật Đầu tư và các luật có liên quan]\n1. Hoạt động đầu tư kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư và luật khác có liên quan.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 4. Áp dụng Luật Đầu tư và các luật có liên quan",
"article_number": "4",
"clause_idx": 1,
"article_id": "143_2025_QH15_A4",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15"
},
"id": "143_2025_QH15_A4_C1"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương I] [Điều 4. Áp dụng Luật Đầu tư và các luật có liên quan]\n2. Trường hợp có quy định khác nhau giữa Luật Đầu tư và luật khác đã được ban hành trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành về ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh hoặc ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện thì thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư.\n\nQuy định về tên ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh, ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện trong các luật khác phải thống nhất với quy định tại Điều 6, Điều 7 và các Phụ lục ban hành kèm theo Luật Đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 4. Áp dụng Luật Đầu tư và các luật có liên quan",
"article_number": "4",
"clause_idx": 2,
"article_id": "143_2025_QH15_A4",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "CURRENT_A6;CURRENT_A7;143/2025/QH15"
},
"id": "143_2025_QH15_A4_C2"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương I] [Điều 4. Áp dụng Luật Đầu tư và các luật có liên quan]\n3. Trường hợp có quy định khác nhau giữa Luật Đầu tư và luật khác đã được ban hành trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành về trình tự, thủ tục đầu tư kinh doanh, bảo đảm đầu tư thì thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư, trừ các trường hợp sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 4. Áp dụng Luật Đầu tư và các luật có liên quan",
"article_number": "4",
"clause_idx": 3,
"article_id": "143_2025_QH15_A4",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15"
},
"id": "143_2025_QH15_A4_C3"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương I] [Điều 4. Áp dụng Luật Đầu tư và các luật có liên quan]\na) Thẩm quyền, trình tự, thủ tục đầu tư công và việc quản lý, sử dụng vốn đầu tư công thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư công;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 4. Áp dụng Luật Đầu tư và các luật có liên quan",
"article_number": "4",
"clause_idx": 4,
"article_id": "143_2025_QH15_A4",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15"
},
"id": "143_2025_QH15_A4_C4"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương I] [Điều 4. Áp dụng Luật Đầu tư và các luật có liên quan]\nb) Thẩm quyền, trình tự, thủ tục đầu tư, thực hiện dự án; pháp luật điều chỉnh hợp đồng dự án; bảo đảm đầu tư, cơ chế quản lý vốn nhà nước áp dụng trực tiếp cho dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 4. Áp dụng Luật Đầu tư và các luật có liên quan",
"article_number": "4",
"clause_idx": 5,
"article_id": "143_2025_QH15_A4",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15"
},
"id": "143_2025_QH15_A4_C5"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương I] [Điều 4. Áp dụng Luật Đầu tư và các luật có liên quan]\nc) Việc triển khai dự án đầu tư xây dựng, nhà ở, khu đô thị thực hiện theo quy định của Luật Xây dựng, Luật Nhà ở và Luật Kinh doanh bất động sản sau khi đã được cơ quan có thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 4. Áp dụng Luật Đầu tư và các luật có liên quan",
"article_number": "4",
"clause_idx": 6,
"article_id": "143_2025_QH15_A4",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15"
},
"id": "143_2025_QH15_A4_C6"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương I] [Điều 4. Áp dụng Luật Đầu tư và các luật có liên quan]\nd) Thẩm quyền, trình tự, thủ tục, điều kiện đầu tư kinh doanh theo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng, Luật Kinh doanh bảo hiểm và Luật Dầu khí;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 4. Áp dụng Luật Đầu tư và các luật có liên quan",
"article_number": "4",
"clause_idx": 7,
"article_id": "143_2025_QH15_A4",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A4_C7"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương I] [Điều 4. Áp dụng Luật Đầu tư và các luật có liên quan]\nđ) Thẩm quyền, trình tự, thủ tục, điều kiện đầu tư kinh doanh, hoạt động về chứng khoán và thị trường chứng khoán trên thị trường chứng khoán Việt Nam thực hiện theo quy định của Luật Chứng khoán;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 4. Áp dụng Luật Đầu tư và các luật có liên quan",
"article_number": "4",
"clause_idx": 8,
"article_id": "143_2025_QH15_A4",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A4_C8"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương I] [Điều 4. Áp dụng Luật Đầu tư và các luật có liên quan]\ne) Các cơ chế, chính sách đặc thù được quy định tại Luật Thủ đô, nghị quyết của Quốc hội.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 4. Áp dụng Luật Đầu tư và các luật có liên quan",
"article_number": "4",
"clause_idx": 9,
"article_id": "143_2025_QH15_A4",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A4_C9"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương I] [Điều 4. Áp dụng Luật Đầu tư và các luật có liên quan]\n4. Trường hợp có quy định khác nhau giữa Điều 28 của Luật này và luật khác thì thực hiện theo quy định tại Điều 28 của Luật này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 4. Áp dụng Luật Đầu tư và các luật có liên quan",
"article_number": "4",
"clause_idx": 10,
"article_id": "143_2025_QH15_A4",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_và_luật_khác_thì_thực_hiện_theo_quy_định_tại_Điều_28_của_Luật_này__A28"
},
"id": "143_2025_QH15_A4_C10"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương I] [Điều 4. Áp dụng Luật Đầu tư và các luật có liên quan]\n5. Trường hợp luật khác ban hành sau ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành cần quy định đặc thù về đầu tư khác với quy định của Luật Đầu tư thì phải xác định cụ thể nội dung thực hiện hoặc không thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư, nội dung thực hiện theo quy định của luật khác đó.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 4. Áp dụng Luật Đầu tư và các luật có liên quan",
"article_number": "4",
"clause_idx": 11,
"article_id": "143_2025_QH15_A4",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15"
},
"id": "143_2025_QH15_A4_C11"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương I] [Điều 4. Áp dụng Luật Đầu tư và các luật có liên quan]\n6. Đối với hợp đồng trong đó có ít nhất một bên tham gia là nhà đầu tư nước ngoài hoặc tổ chức kinh tế quy định tại khoản 1 Điều 20 của Luật Đầu tư, các bên có thể thỏa thuận trong hợp đồng việc áp dụng pháp luật nước ngoài hoặc tập quán đầu tư quốc tế nếu thỏa thuận đó không trái với quy định của pháp luật Việt Nam.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 4. Áp dụng Luật Đầu tư và các luật có liên quan",
"article_number": "4",
"clause_idx": 12,
"article_id": "143_2025_QH15_A4",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15;Đầu_tư_A20"
},
"id": "143_2025_QH15_A4_C12"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương I] [Điều 5. Chính sách về đầu tư kinh doanh]\n1. Nhà đầu tư có quyền thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh trong ngành, nghề mà Luật này không cấm. Đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện thì nhà đầu tư phải đáp ứng các điều kiện đầu tư kinh doanh theo quy định của pháp luật.\n\n2. Nhà đầu tư được tự quyết định và tự chịu trách nhiệm về hoạt động đầu tư kinh doanh theo quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan; được tiếp cận, sử dụng các nguồn vốn tín dụng, quỹ hỗ trợ, sử dụng đất đai và tài nguyên khác theo quy định của pháp luật.\n\n3. Nhà đầu tư bị đình chỉ, ngừng, chấm dứt hoạt động đầu tư kinh doanh nếu hoạt động này gây phương hại hoặc có nguy cơ gây phương hại đến quốc phòng, an ninh quốc gia.\n\n4. Nhà nước công nhận và bảo hộ quyền sở hữu về tài sản, vốn đầu tư, thu nhập và các quyền, lợi ích hợp pháp khác của nhà đầu tư.\n\n5. Nhà nước đối xử bình đẳng giữa các nhà đầu tư; có chính sách khuyến khích và tạo điều kiện thuận lợi để nhà đầu tư thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh, phát triển bền vững các ngành kinh tế.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 5. Chính sách về đầu tư kinh doanh",
"article_number": "5",
"clause_idx": 1,
"article_id": "143_2025_QH15_A5",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A5_C1"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương I] [Điều 6. Ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh]\n1. Cấm các hoạt động đầu tư kinh doanh sau đây:\n\na) Kinh doanh các chất ma túy quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Luật này;\n\nb) Kinh doanh các loại hóa chất, khoáng vật quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Luật này;\n\nc) Kinh doanh mẫu vật các loài thực vật, động vật hoang dã có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên quy định tại Phụ lục I của Công ước về buôn bán quốc tế các loài thực vật, động vật hoang dã nguy cấp; mẫu vật các loài thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm Nhóm I có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Luật này;\n\nd) Kinh doanh mại dâm;\n\nđ) Mua, bán người, mô, xác, bộ phận cơ thể người, bào thai người;\n\ne) Hoạt động kinh doanh liên quan đến sinh sản vô tính trên người;\n\ng) Kinh doanh pháo nổ;\n\nh) Kinh doanh dịch vụ đòi nợ;\n\ni) Kinh doanh mua bán bảo vật quốc gia;\n\nk) Kinh doanh xuất khẩu di vật, cổ vật;\n\nl) Kinh doanh thuốc lá điện tử, thuốc lá nung nóng.\n\n2. Việc sản xuất, sử dụng sản phẩm quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều này trong phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, y tế, sản xuất dược phẩm, điều tra tội phạm, bảo vệ quốc phòng, an ninh thực hiện theo quy định của Chính phủ.\n\n3. Căn cứ điều kiện kinh tế - xã hội và yêu cầu quản lý nhà nước trong từng thời kỳ, Chính phủ rà soát các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh và trình Quốc hội sửa đổi, bổ sung Điều này và các Phụ lục ban hành kèm theo Luật này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 6. Ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh",
"article_number": "6",
"clause_idx": 1,
"article_id": "143_2025_QH15_A6",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A6_C1"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương I] [Điều 7. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện]\n1. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện là ngành, nghề kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam mà việc thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh trong ngành, nghề đó phải đáp ứng điều kiện cần thiết vì lý do quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, đạo đức xã hội, sức khỏe của cộng đồng. Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện được quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Luật này.\n\nChính phủ công bố Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện cần thiết phải cấp phép, chứng nhận trước khi thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh và Danh mục ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện phải chuyển phương thức quản lý điều kiện kinh doanh từ cấp phép, chứng nhận sang công bố yêu cầu, điều kiện kinh doanh để quản lý theo phương thức hậu kiểm.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 7. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện",
"article_number": "7",
"clause_idx": 1,
"article_id": "143_2025_QH15_A7",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A7_C1"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương I] [Điều 7. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện]\n3. Điều kiện đầu tư kinh doanh phải được quy định phù hợp với quy định tại khoản 1 Điều này và phải bảo đảm công khai, minh bạch, khách quan, tiết kiệm thời gian, chi phí tuân thủ của nhà đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 7. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện",
"article_number": "7",
"clause_idx": 2,
"article_id": "143_2025_QH15_A7",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A7_C2"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương I] [Điều 7. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện]\n4. Quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh phải có các nội dung sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 7. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện",
"article_number": "7",
"clause_idx": 3,
"article_id": "143_2025_QH15_A7",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A7_C3"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương I] [Điều 7. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện]\na) Đối tượng và phạm vi áp dụng điều kiện đầu tư kinh doanh;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 7. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện",
"article_number": "7",
"clause_idx": 4,
"article_id": "143_2025_QH15_A7",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A7_C4"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương I] [Điều 7. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện]\nb) Hình thức áp dụng điều kiện đầu tư kinh doanh;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 7. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện",
"article_number": "7",
"clause_idx": 5,
"article_id": "143_2025_QH15_A7",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A7_C5"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương I] [Điều 7. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện]\nc) Nội dung điều kiện đầu tư kinh doanh;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 7. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện",
"article_number": "7",
"clause_idx": 6,
"article_id": "143_2025_QH15_A7",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A7_C6"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương I] [Điều 7. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện]\nd) Hồ sơ, trình tự, thủ tục hành chính để tuân thủ điều kiện đầu tư kinh doanh (nếu có);",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 7. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện",
"article_number": "7",
"clause_idx": 7,
"article_id": "143_2025_QH15_A7",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A7_C7"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương I] [Điều 7. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện]\nđ) Cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 7. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện",
"article_number": "7",
"clause_idx": 8,
"article_id": "143_2025_QH15_A7",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A7_C8"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương I] [Điều 7. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện]\ne) Thời hạn có hiệu lực của giấy phép, giấy chứng nhận, chứng chỉ hoặc văn bản xác nhận, chấp thuận khác (nếu có).",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 7. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện",
"article_number": "7",
"clause_idx": 9,
"article_id": "143_2025_QH15_A7",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A7_C9"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương I] [Điều 7. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện]\n5. Điều kiện đầu tư kinh doanh được áp dụng theo các hình thức sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 7. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện",
"article_number": "7",
"clause_idx": 10,
"article_id": "143_2025_QH15_A7",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A7_C10"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương I] [Điều 7. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện]\na) Giấy phép;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 7. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện",
"article_number": "7",
"clause_idx": 11,
"article_id": "143_2025_QH15_A7",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A7_C11"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương I] [Điều 7. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện]\nb) Giấy chứng nhận;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 7. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện",
"article_number": "7",
"clause_idx": 12,
"article_id": "143_2025_QH15_A7",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A7_C12"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương I] [Điều 7. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện]\nc) Chứng chỉ;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 7. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện",
"article_number": "7",
"clause_idx": 13,
"article_id": "143_2025_QH15_A7",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A7_C13"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương I] [Điều 7. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện]\nd) Văn bản xác nhận, chấp thuận của cơ quan có thẩm quyền;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 7. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện",
"article_number": "7",
"clause_idx": 14,
"article_id": "143_2025_QH15_A7",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A7_C14"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương I] [Điều 7. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện]\nđ) Yêu cầu khác mà cá nhân, tổ chức kinh tế phải đáp ứng để thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh mà không cần phải có xác nhận bằng văn bản của cơ quan có thẩm quyền.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 7. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện",
"article_number": "7",
"clause_idx": 15,
"article_id": "143_2025_QH15_A7",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A7_C15"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương I] [Điều 7. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện]\n6. Sửa đổi, bổ sung ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 7. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện",
"article_number": "7",
"clause_idx": 16,
"article_id": "143_2025_QH15_A7",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A7_C16"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương I] [Điều 7. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện]\na) Căn cứ điều kiện kinh tế - xã hội và yêu cầu quản lý nhà nước trong từng thời kỳ, Chính phủ rà soát Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện tại Phụ lục IV và trình Quốc hội sửa đổi, bổ sung Điều này và Phụ lục IV của Luật này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 7. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện",
"article_number": "7",
"clause_idx": 17,
"article_id": "143_2025_QH15_A7",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A7_C17"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương I] [Điều 7. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện]\nb) Việc sửa đổi, bổ sung ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện hoặc điều kiện đầu tư kinh doanh phải phù hợp với quy định tại Điều này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 7. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện",
"article_number": "7",
"clause_idx": 18,
"article_id": "143_2025_QH15_A7",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A7_C18"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương I] [Điều 7. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện]\n7. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện và điều kiện đầu tư kinh doanh đối với ngành, nghề đó phải được đăng tải trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 7. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện",
"article_number": "7",
"clause_idx": 19,
"article_id": "143_2025_QH15_A7",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A7_C19"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương I] [Điều 7. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện]\n8. Chính phủ quy định về việc công bố và kiểm soát điều kiện đầu tư kinh doanh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 7. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện",
"article_number": "7",
"clause_idx": 20,
"article_id": "143_2025_QH15_A7",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A7_C20"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương I] [Điều 8. Ngành, nghề và điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài]\n1. Nhà đầu tư nước ngoài được áp dụng điều kiện tiếp cận thị trường như quy định đối với nhà đầu tư trong nước, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.\n\na) Ngành, nghề chưa được tiếp cận thị trường;\n\nb) Ngành, nghề tiếp cận thị trường có điều kiện.\n\n3. Điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài quy định tại Danh mục ngành, nghề hạn chế tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài bao gồm:\n\na) Tỷ lệ sở hữu vốn điều lệ của nhà đầu tư nước ngoài trong tổ chức kinh tế;\n\nb) Hình thức đầu tư;\n\nc) Phạm vi hoạt động đầu tư;\n\nd) Năng lực của nhà đầu tư; đối tác tham gia thực hiện hoạt động đầu tư;\n\n4. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương I",
"article": "Điều 8. Ngành, nghề và điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài",
"article_number": "8",
"clause_idx": 1,
"article_id": "143_2025_QH15_A8",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A8_C1"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương II] [Điều 9. Bảo đảm quyền sở hữu tài sản]\n1. Tài sản hợp pháp của nhà đầu tư không bị quốc hữu hóa hoặc bị tịch thu bằng biện pháp hành chính.\n\n2. Trường hợp Nhà nước trưng mua, trưng dụng tài sản vì lý do quốc phòng, an ninh hoặc vì lợi ích quốc gia, tình trạng khẩn cấp, phòng, chống thiên tai thì nhà đầu tư được thanh toán, bồi thường theo quy định của pháp luật về trưng mua, trưng dụng tài sản và quy định của pháp luật khác có liên quan.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 9. Bảo đảm quyền sở hữu tài sản",
"article_number": "9",
"clause_idx": 1,
"article_id": "143_2025_QH15_A9",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A9_C1"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương II] [Điều 10. Bảo đảm hoạt động đầu tư kinh doanh]\n1. Nhà nước không bắt buộc nhà đầu tư phải thực hiện những yêu cầu sau đây:\n\na) Ưu tiên mua, sử dụng hàng hóa, dịch vụ trong nước hoặc phải mua, sử dụng hàng hóa, dịch vụ từ nhà sản xuất hoặc cung ứng dịch vụ trong nước;\n\nb) Xuất khẩu hàng hóa hoặc dịch vụ đạt một tỷ lệ nhất định; hạn chế số lượng, giá trị, loại hàng hóa và dịch vụ xuất khẩu hoặc sản xuất, cung ứng trong nước;\n\nc) Nhập khẩu hàng hóa với số lượng và giá trị tương ứng với số lượng và giá trị hàng hóa xuất khẩu hoặc phải tự cân đối ngoại tệ từ nguồn xuất khẩu để đáp ứng nhu cầu nhập khẩu;\n\nd) Đạt được tỷ lệ nội địa hóa đối với hàng hóa sản xuất trong nước;\n\nđ) Đạt được một mức độ hoặc giá trị nhất định trong hoạt động nghiên cứu và phát triển ở trong nước;\n\ne) Cung cấp hàng hóa, dịch vụ tại một địa điểm cụ thể ở trong nước hoặc nước ngoài;\n\ng) Đặt trụ sở chính tại địa điểm theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.\n\n2. Căn cứ điều kiện phát triển kinh tế - xã hội và nhu cầu thu hút đầu tư trong từng thời kỳ, Thủ tướng Chính phủ quyết định áp dụng các hình thức bảo đảm của Nhà nước để thực hiện dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ và những dự án đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng quan trọng khác.\n\n3. Chính phủ quy định chi tiết khoản 2 Điều này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 10. Bảo đảm hoạt động đầu tư kinh doanh",
"article_number": "10",
"clause_idx": 1,
"article_id": "143_2025_QH15_A10",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A10_C1"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương II] [Điều 11. Bảo đảm quyền chuyển tài sản của nhà đầu tư ra nước ngoài]\nSau khi thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính đối với Nhà nước Việt Nam theo quy định của pháp luật, nhà đầu tư nước ngoài được chuyển ra nước ngoài các tài sản sau đây:\n\n1. Vốn đầu tư, các khoản thanh lý đầu tư;\n\n2. Thu nhập từ hoạt động đầu tư kinh doanh;\n\n3. Tiền và tài sản khác thuộc sở hữu hợp pháp của nhà đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 11. Bảo đảm quyền chuyển tài sản của nhà đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "11",
"clause_idx": 1,
"article_id": "143_2025_QH15_A11",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A11_C1"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương II] [Điều 12. Bảo đảm đầu tư kinh doanh trong trường hợp thay đổi pháp luật]\n1. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật mới được ban hành quy định ưu đãi đầu tư mới, ưu đãi đầu tư cao hơn thì nhà đầu tư được hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định của văn bản quy phạm pháp luật mới cho thời gian hưởng ưu đãi còn lại của dự án đầu tư, trừ ưu đãi đầu tư đặc biệt đối với dự án đầu tư thuộc trường hợp quy định tại điểm a khoản 5 Điều 17 của Luật này.\n\n2. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật mới được ban hành quy định ưu đãi đầu tư thấp hơn ưu đãi đầu tư mà nhà đầu tư được hưởng trước đó thì nhà đầu tư được tiếp tục áp dụng ưu đãi đầu tư theo quy định trước đó cho thời gian hưởng ưu đãi còn lại của dự án đầu tư.\n\n3. Quy định tại khoản 2 Điều này không áp dụng trong trường hợp thay đổi quy định của văn bản quy phạm pháp luật vì lý do quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, đạo đức xã hội, sức khỏe của cộng đồng, bảo vệ môi trường.\n\n4. Trường hợp nhà đầu tư không được tiếp tục áp dụng ưu đãi đầu tư theo quy định tại khoản 3 Điều này thì được xem xét, giải quyết bằng một hoặc một số biện pháp sau đây:\n\na) Khấu trừ thiệt hại thực tế của nhà đầu tư vào thu nhập chịu thuế;\n\nb) Điều chỉnh mục tiêu hoạt động của dự án đầu tư;\n\nc) Hỗ trợ nhà đầu tư khắc phục thiệt hại.\n\n5. Đối với biện pháp bảo đảm đầu tư quy định tại khoản 4 Điều này, nhà đầu tư phải có yêu cầu bằng văn bản trong thời hạn 03 năm kể từ ngày văn bản quy phạm pháp luật mới có hiệu lực thi hành.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 12. Bảo đảm đầu tư kinh doanh trong trường hợp thay đổi pháp luật",
"article_number": "12",
"clause_idx": 1,
"article_id": "143_2025_QH15_A12",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__2__Trường_hợp_văn_bản_quy_phạm_pháp_luật_mới_được_ban_hành_quy_định_ưu_đãi_đầu_tư_thấp_hơn_ưu_đãi_đầu_tư_mà_nhà_đầu_tư_được_hưởng_trước_đó_thì_nhà_đầu_tư_được_tiếp_tục_áp_dụng_ưu_đãi_đầu_tư_theo_quy_định_trước_đó_cho_thời_gian_hưởng_ưu_đãi_còn_lại_của_dự_án_đầu_tư__3__Quy_định_tại_khoản_2_Điều_này_không_áp_dụng_trong_trường_hợp_thay_đổi_quy_định_của_văn_bản_quy_phạm_pháp_luật_vì_lý_do_quốc_phòng_A17"
},
"id": "143_2025_QH15_A12_C1"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương II] [Điều 13. Giải quyết tranh chấp trong hoạt động đầu tư kinh doanh]\n1. Tranh chấp liên quan đến hoạt động đầu tư kinh doanh tại Việt Nam được giải quyết thông qua thương lượng, hòa giải. Trường hợp không thương lượng, hòa giải được thì tranh chấp được giải quyết tại Trọng tài hoặc Tòa án theo quy định tại các khoản 2, 3 và 4 Điều này.\n\n2. Tranh chấp giữa các nhà đầu tư trong nước, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài hoặc giữa nhà đầu tư trong nước, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài với cơ quan nhà nước có thẩm quyền liên quan đến hoạt động đầu tư kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam được giải quyết thông qua Trọng tài Việt Nam hoặc Tòa án Việt Nam, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này.\n\n3. Tranh chấp giữa các nhà đầu tư trong đó có ít nhất một bên là nhà đầu tư nước ngoài hoặc tổ chức kinh tế quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 20 của Luật này được giải quyết thông qua một trong những cơ quan, tổ chức sau đây:\n\na) Tòa án Việt Nam;\n\nb) Trọng tài Việt Nam;\n\nc) Trọng tài nước ngoài;\n\nd) Trọng tài quốc tế;\n\nđ) Trọng tài do các bên tranh chấp thỏa thuận thành lập.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương II",
"article": "Điều 13. Giải quyết tranh chấp trong hoạt động đầu tư kinh doanh",
"article_number": "13",
"clause_idx": 1,
"article_id": "143_2025_QH15_A13",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_được_giải_quyết_thông_qua_một_trong_những_cơ_quan_A20"
},
"id": "143_2025_QH15_A13_C1"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương III] [Điều 14. Ưu đãi đầu tư và hỗ trợ đầu tư]\n1. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư bao gồm:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 14. Ưu đãi đầu tư và hỗ trợ đầu tư",
"article_number": "14",
"clause_idx": 1,
"article_id": "143_2025_QH15_A14",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A14_C1"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương III] [Điều 14. Ưu đãi đầu tư và hỗ trợ đầu tư]\na) Dự án đầu tư thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư quy định tại Điều 15 của Luật này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 14. Ưu đãi đầu tư và hỗ trợ đầu tư",
"article_number": "14",
"clause_idx": 2,
"article_id": "143_2025_QH15_A14",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_A15"
},
"id": "143_2025_QH15_A14_C2"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương III] [Điều 14. Ưu đãi đầu tư và hỗ trợ đầu tư]\nb) Dự án đầu tư tại địa bàn ưu đãi đầu tư quy định tại Điều 15 của Luật này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 14. Ưu đãi đầu tư và hỗ trợ đầu tư",
"article_number": "14",
"clause_idx": 3,
"article_id": "143_2025_QH15_A14",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_A15"
},
"id": "143_2025_QH15_A14_C3"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương III] [Điều 14. Ưu đãi đầu tư và hỗ trợ đầu tư]\nc) Dự án đầu tư có quy mô vốn lớn, dự án đầu tư sử dụng nhiều lao động hoặc dự án đầu tư trọng điểm, quan trọng quốc gia phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội trong từng thời kỳ theo quy định của Chính phủ.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 14. Ưu đãi đầu tư và hỗ trợ đầu tư",
"article_number": "14",
"clause_idx": 4,
"article_id": "143_2025_QH15_A14",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A14_C4"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương III] [Điều 14. Ưu đãi đầu tư và hỗ trợ đầu tư]\n2. Hình thức ưu đãi đầu tư bao gồm:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 14. Ưu đãi đầu tư và hỗ trợ đầu tư",
"article_number": "14",
"clause_idx": 5,
"article_id": "143_2025_QH15_A14",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A14_C5"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương III] [Điều 14. Ưu đãi đầu tư và hỗ trợ đầu tư]\na) Ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp, bao gồm áp dụng mức thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp thấp hơn mức thuế suất thông thường có thời hạn hoặc toàn bộ thời gian thực hiện dự án đầu tư; miễn thuế, giảm thuế và các ưu đãi khác theo quy định của pháp luật về thuế thu nhập doanh nghiệp;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 14. Ưu đãi đầu tư và hỗ trợ đầu tư",
"article_number": "14",
"clause_idx": 6,
"article_id": "143_2025_QH15_A14",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A14_C6"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương III] [Điều 14. Ưu đãi đầu tư và hỗ trợ đầu tư]\nb) Miễn thuế nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu để tạo tài sản cố định; nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu để sản xuất theo quy định của pháp luật về thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 14. Ưu đãi đầu tư và hỗ trợ đầu tư",
"article_number": "14",
"clause_idx": 7,
"article_id": "143_2025_QH15_A14",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A14_C7"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương III] [Điều 14. Ưu đãi đầu tư và hỗ trợ đầu tư]\nc) Miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 14. Ưu đãi đầu tư và hỗ trợ đầu tư",
"article_number": "14",
"clause_idx": 8,
"article_id": "143_2025_QH15_A14",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A14_C8"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương III] [Điều 14. Ưu đãi đầu tư và hỗ trợ đầu tư]\nd) Khấu hao nhanh, tăng mức chi phí được trừ khi tính thu nhập chịu thuế;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 14. Ưu đãi đầu tư và hỗ trợ đầu tư",
"article_number": "14",
"clause_idx": 9,
"article_id": "143_2025_QH15_A14",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A14_C9"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương III] [Điều 14. Ưu đãi đầu tư và hỗ trợ đầu tư]\nđ) Hình thức ưu đãi đầu tư khác theo quy định của Chính phủ.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 14. Ưu đãi đầu tư và hỗ trợ đầu tư",
"article_number": "14",
"clause_idx": 10,
"article_id": "143_2025_QH15_A14",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A14_C10"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương III] [Điều 14. Ưu đãi đầu tư và hỗ trợ đầu tư]\n3. Hình thức hỗ trợ đầu tư bao gồm:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 14. Ưu đãi đầu tư và hỗ trợ đầu tư",
"article_number": "14",
"clause_idx": 11,
"article_id": "143_2025_QH15_A14",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A14_C11"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương III] [Điều 14. Ưu đãi đầu tư và hỗ trợ đầu tư]\na) Hỗ trợ phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội trong và ngoài hàng rào dự án đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 14. Ưu đãi đầu tư và hỗ trợ đầu tư",
"article_number": "14",
"clause_idx": 12,
"article_id": "143_2025_QH15_A14",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A14_C12"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương III] [Điều 14. Ưu đãi đầu tư và hỗ trợ đầu tư]\nb) Hỗ trợ đào tạo, phát triển nguồn nhân lực;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 14. Ưu đãi đầu tư và hỗ trợ đầu tư",
"article_number": "14",
"clause_idx": 13,
"article_id": "143_2025_QH15_A14",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A14_C13"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương III] [Điều 14. Ưu đãi đầu tư và hỗ trợ đầu tư]\nc) Hỗ trợ tín dụng;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 14. Ưu đãi đầu tư và hỗ trợ đầu tư",
"article_number": "14",
"clause_idx": 14,
"article_id": "143_2025_QH15_A14",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A14_C14"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương III] [Điều 14. Ưu đãi đầu tư và hỗ trợ đầu tư]\nd) Hỗ trợ tiếp cận mặt bằng sản xuất, kinh doanh; hỗ trợ cơ sở sản xuất, kinh doanh di dời theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 14. Ưu đãi đầu tư và hỗ trợ đầu tư",
"article_number": "14",
"clause_idx": 15,
"article_id": "143_2025_QH15_A14",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A14_C15"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương III] [Điều 14. Ưu đãi đầu tư và hỗ trợ đầu tư]\nđ) Hỗ trợ khoa học, kỹ thuật, chuyển giao công nghệ;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 14. Ưu đãi đầu tư và hỗ trợ đầu tư",
"article_number": "14",
"clause_idx": 16,
"article_id": "143_2025_QH15_A14",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A14_C16"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương III] [Điều 14. Ưu đãi đầu tư và hỗ trợ đầu tư]\ne) Hỗ trợ phát triển thị trường, cung cấp thông tin;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 14. Ưu đãi đầu tư và hỗ trợ đầu tư",
"article_number": "14",
"clause_idx": 17,
"article_id": "143_2025_QH15_A14",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A14_C17"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương III] [Điều 14. Ưu đãi đầu tư và hỗ trợ đầu tư]\ng) Hỗ trợ nghiên cứu và phát triển;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 14. Ưu đãi đầu tư và hỗ trợ đầu tư",
"article_number": "14",
"clause_idx": 18,
"article_id": "143_2025_QH15_A14",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A14_C18"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương III] [Điều 14. Ưu đãi đầu tư và hỗ trợ đầu tư]\nh) Hỗ trợ chuyển đổi xanh, giảm phát thải, thích ứng biến đổi khí hậu và chuyển đổi số;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 14. Ưu đãi đầu tư và hỗ trợ đầu tư",
"article_number": "14",
"clause_idx": 19,
"article_id": "143_2025_QH15_A14",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A14_C19"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương III] [Điều 14. Ưu đãi đầu tư và hỗ trợ đầu tư]\ni) Hình thức hỗ trợ đầu tư khác theo quy định của Chính phủ.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 14. Ưu đãi đầu tư và hỗ trợ đầu tư",
"article_number": "14",
"clause_idx": 20,
"article_id": "143_2025_QH15_A14",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A14_C20"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương III] [Điều 14. Ưu đãi đầu tư và hỗ trợ đầu tư]\n4. Căn cứ định hướng phát triển kinh tế - xã hội và khả năng cân đối ngân sách nhà nước trong từng thời kỳ, Chính phủ quy định chi tiết các hình thức hỗ trợ đầu tư quy định tại khoản 3 Điều này đối với doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp khoa học và công nghệ, tổ chức khoa học và công nghệ, doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn, doanh nghiệp đầu tư vào giáo dục và y tế, phổ biến pháp luật, doanh nghiệp trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh và các đối tượng khác.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 14. Ưu đãi đầu tư và hỗ trợ đầu tư",
"article_number": "14",
"clause_idx": 21,
"article_id": "143_2025_QH15_A14",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A14_C21"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương III] [Điều 14. Ưu đãi đầu tư và hỗ trợ đầu tư]\n5. Ưu đãi đầu tư được áp dụng đối với dự án đầu tư mới và dự án đầu tư mở rộng.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 14. Ưu đãi đầu tư và hỗ trợ đầu tư",
"article_number": "14",
"clause_idx": 22,
"article_id": "143_2025_QH15_A14",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A14_C22"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương III] [Điều 14. Ưu đãi đầu tư và hỗ trợ đầu tư]\n6. Mức ưu đãi cụ thể đối với từng loại ưu đãi đầu tư được áp dụng theo quy định của pháp luật về thuế, kế toán và đất đai.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 14. Ưu đãi đầu tư và hỗ trợ đầu tư",
"article_number": "14",
"clause_idx": 23,
"article_id": "143_2025_QH15_A14",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A14_C23"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương III] [Điều 14. Ưu đãi đầu tư và hỗ trợ đầu tư]\n7. Ưu đãi đầu tư quy định tại điểm b khoản 1 Điều này không áp dụng đối với các dự án đầu tư sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 14. Ưu đãi đầu tư và hỗ trợ đầu tư",
"article_number": "14",
"clause_idx": 24,
"article_id": "143_2025_QH15_A14",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A14_C24"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương III] [Điều 14. Ưu đãi đầu tư và hỗ trợ đầu tư]\na) Dự án đầu tư khai thác khoáng sản theo quy định của pháp luật về địa chất và khoáng sản;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 14. Ưu đãi đầu tư và hỗ trợ đầu tư",
"article_number": "14",
"clause_idx": 25,
"article_id": "143_2025_QH15_A14",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A14_C25"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương III] [Điều 14. Ưu đãi đầu tư và hỗ trợ đầu tư]\nb) Dự án đầu tư sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt theo quy định của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt, trừ dự án sản xuất ô tô, tàu bay, du thuyền;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 14. Ưu đãi đầu tư và hỗ trợ đầu tư",
"article_number": "14",
"clause_idx": 26,
"article_id": "143_2025_QH15_A14",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A14_C26"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương III] [Điều 14. Ưu đãi đầu tư và hỗ trợ đầu tư]\nc) Dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại theo quy định của pháp luật về nhà ở.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 14. Ưu đãi đầu tư và hỗ trợ đầu tư",
"article_number": "14",
"clause_idx": 27,
"article_id": "143_2025_QH15_A14",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A14_C27"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương III] [Điều 14. Ưu đãi đầu tư và hỗ trợ đầu tư]\n8. Ưu đãi đầu tư được áp dụng có thời hạn và trên cơ sở kết quả thực hiện dự án của nhà đầu tư. Nhà đầu tư phải đáp ứng điều kiện hưởng ưu đãi theo quy định của pháp luật trong thời gian hưởng ưu đãi đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 14. Ưu đãi đầu tư và hỗ trợ đầu tư",
"article_number": "14",
"clause_idx": 28,
"article_id": "143_2025_QH15_A14",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A14_C28"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương III] [Điều 14. Ưu đãi đầu tư và hỗ trợ đầu tư]\n9. Dự án đầu tư đáp ứng điều kiện hưởng các mức ưu đãi đầu tư khác nhau, bao gồm cả ưu đãi đầu tư theo quy định tại Điều 17 của Luật này thì được áp dụng mức ưu đãi đầu tư cao nhất.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 14. Ưu đãi đầu tư và hỗ trợ đầu tư",
"article_number": "14",
"clause_idx": 29,
"article_id": "143_2025_QH15_A14",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_thì_được_áp_dụng_mức_ưu_đãi_đầu_tư_cao_nhất__A17"
},
"id": "143_2025_QH15_A14_C29"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương III] [Điều 14. Ưu đãi đầu tư và hỗ trợ đầu tư]\n10. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 14. Ưu đãi đầu tư và hỗ trợ đầu tư",
"article_number": "14",
"clause_idx": 30,
"article_id": "143_2025_QH15_A14",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A14_C30"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương III] [Điều 15. Ngành, nghề ưu đãi đầu tư và địa bàn ưu đãi đầu tư]\n1. Ngành, nghề ưu đãi đầu tư là các ngành, nghề được ưu tiên thu hút đầu tư để thực hiện các mục tiêu sau đây:\n\na) Phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số, công nghiệp công nghệ số và công nghiệp bán dẫn;\n\nb) Phát triển kinh tế xanh, kinh tế tuần hoàn, kinh tế chia sẻ, kinh tế số, phát triển các mô hình kinh tế mới;\n\nc) Phát triển cụm liên kết ngành, chuỗi giá trị, thu hút đầu tư quản trị hiện đại, có giá trị gia tăng cao, có tác động lan toả, kết nối chuỗi sản xuất và cung ứng toàn cầu;\n\nd) Phát triển năng lượng tái tạo, năng lượng mới, năng lượng sạch; bảo đảm an ninh năng lượng quốc gia;\n\nđ) Phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp; bảo vệ môi trường, tài nguyên thiên nhiên, kinh tế biển;\n\ne) Xây dựng và phát triển kết cấu hạ tầng;\n\ng) Phát triển sự nghiệp giáo dục, đào tạo, y tế, thể dục, thể thao thành tích cao và văn hóa dân tộc;\n\nh) Phát triển công nghiệp hóa chất trọng điểm, cơ khí trọng điểm và công nghiệp hỗ trợ; phát triển công nghiệp dược;\n\ni) Thực hiện các mục tiêu khác theo quy định của Chính phủ.\n\n2. Địa bàn ưu đãi đầu tư bao gồm:\n\na) Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn;\n\nb) Khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, khu công nghệ số tập trung, khu thương mại tự do, trung tâm tài chính quốc tế, khu kinh tế.\n\n3. Căn cứ ngành, nghề, địa bàn ưu đãi đầu tư quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này, Chính phủ ban hành, sửa đổi, bổ sung Danh mục ngành, nghề ưu đãi đầu tư và Danh mục địa bàn ưu đãi đầu tư; xác định ngành, nghề đặc biệt ưu đãi đầu tư trong Danh mục ngành, nghề ưu đãi đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 15. Ngành, nghề ưu đãi đầu tư và địa bàn ưu đãi đầu tư",
"article_number": "15",
"clause_idx": 1,
"article_id": "143_2025_QH15_A15",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A15_C1"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương III] [Điều 16. Quỹ Hỗ trợ đầu tư]\n1. Chính phủ thành lập Quỹ Hỗ trợ đầu tư để ổn định môi trường đầu tư, khuyến khích, thu hút nhà đầu tư chiến lược, tập đoàn đa quốc gia và hỗ trợ doanh nghiệp trong nước đối với một số lĩnh vực cần khuyến khích đầu tư.\n\n2. Chính phủ quy định chi tiết mô hình hoạt động, địa vị pháp lý, nguồn ngân sách cấp hằng năm và bổ sung cho Quỹ, hình thức hỗ trợ, cơ chế bồi hoàn hỗ trợ và các chính sách đặc thù khác của Quỹ, báo cáo Ủy ban Thường vụ Quốc hội cho ý kiến trước khi ban hành.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 16. Quỹ Hỗ trợ đầu tư",
"article_number": "16",
"clause_idx": 1,
"article_id": "143_2025_QH15_A16",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A16_C1"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương III] [Điều 17. Ưu đãi và hỗ trợ đầu tư đặc biệt]\n1. Chính phủ quy định việc áp dụng ưu đãi, hỗ trợ đầu tư đặc biệt nhằm khuyến khích phát triển một số dự án đầu tư có tác động lớn đến phát triển kinh tế - xã hội.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 17. Ưu đãi và hỗ trợ đầu tư đặc biệt",
"article_number": "17",
"clause_idx": 1,
"article_id": "143_2025_QH15_A17",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A17_C1"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương III] [Điều 17. Ưu đãi và hỗ trợ đầu tư đặc biệt]\n2. Đối tượng áp dụng ưu đãi, hỗ trợ đầu tư đặc biệt quy định tại khoản 1 Điều này bao gồm:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 17. Ưu đãi và hỗ trợ đầu tư đặc biệt",
"article_number": "17",
"clause_idx": 2,
"article_id": "143_2025_QH15_A17",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A17_C2"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương III] [Điều 17. Ưu đãi và hỗ trợ đầu tư đặc biệt]\na) Dự án đầu tư thành lập mới (bao gồm cả việc mở rộng dự án thành lập mới đó) các trung tâm đổi mới sáng tạo, trung tâm nghiên cứu và phát triển, dự án đầu tư xây dựng hạ tầng trung tâm dữ liệu lớn, hạ tầng điện toán đám mây, hạ tầng di động từ 5G trở lên và hạ tầng số khác trong lĩnh vực công nghệ chiến lược theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ, dự án đầu tư trong lĩnh vực công nghệ chiến lược, sản xuất sản phẩm công nghệ chiến lược theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ có quy mô vốn đầu tư và thời hạn giải ngân vốn đầu tư theo quy định của Chính phủ; trung tâm đổi mới sáng tạo quốc gia được thành lập theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 17. Ưu đãi và hỗ trợ đầu tư đặc biệt",
"article_number": "17",
"clause_idx": 3,
"article_id": "143_2025_QH15_A17",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A17_C3"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương III] [Điều 17. Ưu đãi và hỗ trợ đầu tư đặc biệt]\nb) Dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ số trọng điểm, dự án nghiên cứu và phát triển, thiết kế, sản xuất, đóng gói, kiểm thử chip bán dẫn, dự án xây dựng trung tâm dữ liệu trí tuệ nhân tạo theo pháp luật về công nghiệp công nghệ số có quy mô vốn đầu tư và thời hạn giải ngân vốn đầu tư theo quy định của Chính phủ;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 17. Ưu đãi và hỗ trợ đầu tư đặc biệt",
"article_number": "17",
"clause_idx": 4,
"article_id": "143_2025_QH15_A17",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A17_C4"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương III] [Điều 17. Ưu đãi và hỗ trợ đầu tư đặc biệt]\nc) Dự án đầu tư khác (bao gồm dự án đầu tư mới và dự án đầu tư mở rộng) thuộc ngành, nghề đặc biệt ưu đãi đầu tư có quy mô vốn đầu tư và thời hạn giải ngân vốn đầu tư theo quy định của Chính phủ.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 17. Ưu đãi và hỗ trợ đầu tư đặc biệt",
"article_number": "17",
"clause_idx": 5,
"article_id": "143_2025_QH15_A17",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A17_C5"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương III] [Điều 17. Ưu đãi và hỗ trợ đầu tư đặc biệt]\n3. Mức ưu đãi và thời hạn áp dụng ưu đãi đặc biệt thực hiện theo quy định của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp và pháp luật về đất đai.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 17. Ưu đãi và hỗ trợ đầu tư đặc biệt",
"article_number": "17",
"clause_idx": 6,
"article_id": "143_2025_QH15_A17",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A17_C6"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương III] [Điều 17. Ưu đãi và hỗ trợ đầu tư đặc biệt]\n4. Hỗ trợ đầu tư đặc biệt được thực hiện theo các hình thức quy định tại khoản 3 Điều 14 của Luật này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 17. Ưu đãi và hỗ trợ đầu tư đặc biệt",
"article_number": "17",
"clause_idx": 7,
"article_id": "143_2025_QH15_A17",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__A14"
},
"id": "143_2025_QH15_A17_C7"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương III] [Điều 17. Ưu đãi và hỗ trợ đầu tư đặc biệt]\n5. Ưu đãi, hỗ trợ đầu tư đặc biệt quy định tại Điều này không áp dụng đối với các trường hợp sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 17. Ưu đãi và hỗ trợ đầu tư đặc biệt",
"article_number": "17",
"clause_idx": 8,
"article_id": "143_2025_QH15_A17",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A17_C8"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương III] [Điều 17. Ưu đãi và hỗ trợ đầu tư đặc biệt]\na) Dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc quyết định chủ trương đầu tư trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 17. Ưu đãi và hỗ trợ đầu tư đặc biệt",
"article_number": "17",
"clause_idx": 9,
"article_id": "143_2025_QH15_A17",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A17_C9"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương III] [Điều 17. Ưu đãi và hỗ trợ đầu tư đặc biệt]\nb) Dự án đầu tư quy định tại khoản 7 Điều 14 của Luật này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 17. Ưu đãi và hỗ trợ đầu tư đặc biệt",
"article_number": "17",
"clause_idx": 10,
"article_id": "143_2025_QH15_A17",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__A14"
},
"id": "143_2025_QH15_A17_C10"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương III] [Điều 17. Ưu đãi và hỗ trợ đầu tư đặc biệt]\n6. Thủ tướng Chính phủ quyết định áp dụng các ưu đãi đầu tư khác trong trường hợp cần khuyến khích phát triển một dự án đầu tư đặc biệt quan trọng hoặc đơn vị hành chính - kinh tế đặc biệt.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương III",
"article": "Điều 17. Ưu đãi và hỗ trợ đầu tư đặc biệt",
"article_number": "17",
"clause_idx": 11,
"article_id": "143_2025_QH15_A17",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A17_C11"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 18. Hình thức đầu tư]\n1. Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế.\n\n2. Đầu tư góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp.\n\n3. Thực hiện dự án đầu tư.\n\n4. Đầu tư theo hình thức hợp đồng BCC.\n\n5. Các hình thức đầu tư, loại hình tổ chức kinh tế mới theo quy định của Chính phủ.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 18. Hình thức đầu tư",
"article_number": "18",
"clause_idx": 1,
"article_id": "143_2025_QH15_A18",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A18_C1"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 19. Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế]\n1. Nhà đầu tư trong nước thành lập tổ chức kinh tế theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp và pháp luật tương ứng với từng loại hình tổ chức kinh tế.\n\n2. Nhà đầu tư nước ngoài được thành lập tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư trước khi thực hiện thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và phải đáp ứng điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài quy định tại Điều 8 của Luật này khi thực hiện thủ tục thành lập tổ chức kinh tế.\n\n3. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 19. Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế",
"article_number": "19",
"clause_idx": 1,
"article_id": "143_2025_QH15_A19",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_khi_thực_hiện_thủ_tục_thành_lập_tổ_chức_kinh_tế__3__Chính_phủ_quy_định_chi_tiết_Điều_này__A8"
},
"id": "143_2025_QH15_A19_C1"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 20. Thực hiện hoạt động đầu tư của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài]\n1. Tổ chức kinh tế phải đáp ứng điều kiện và thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định đối với nhà đầu tư nước ngoài khi đầu tư góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của tổ chức kinh tế khác; thực hiện dự án đầu tư khác nếu tổ chức kinh tế đó thuộc một trong các trường hợp sau đây:\n\na) Có nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ trên 50% vốn điều lệ hoặc có đa số thành viên hợp danh là cá nhân nước ngoài đối với tổ chức kinh tế là công ty hợp danh;\n\nb) Có tổ chức kinh tế quy định tại điểm a khoản này nắm giữ trên 50% vốn điều lệ;\n\nc) Có nhà đầu tư nước ngoài và tổ chức kinh tế quy định tại điểm a khoản này nắm giữ trên 50% vốn điều lệ.\n\n2. Tổ chức kinh tế không thuộc trường hợp quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều này thực hiện điều kiện và thủ tục đầu tư theo quy định đối với nhà đầu tư trong nước khi đầu tư thành lập tổ chức kinh tế khác; đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của tổ chức kinh tế khác; đầu tư theo hình thức hợp đồng BCC.\n\n3. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài đã được thành lập tại Việt Nam nếu có dự án đầu tư mới thì làm thủ tục thực hiện dự án đầu tư đó mà không nhất thiết phải thành lập tổ chức kinh tế mới.\n\n4. Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục đầu tư thành lập tổ chức kinh tế và thực hiện hoạt động đầu tư của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 20. Thực hiện hoạt động đầu tư của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài",
"article_number": "20",
"clause_idx": 1,
"article_id": "143_2025_QH15_A20",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A20_C1"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 21. Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp]\n1. Nhà đầu tư có quyền góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của tổ chức kinh tế.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 21. Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp",
"article_number": "21",
"clause_idx": 1,
"article_id": "143_2025_QH15_A21",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A21_C1"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 21. Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp]\n2. Việc nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của tổ chức kinh tế phải đáp ứng các quy định, điều kiện sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 21. Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp",
"article_number": "21",
"clause_idx": 2,
"article_id": "143_2025_QH15_A21",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A21_C2"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 21. Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp]\na) Điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài quy định tại Điều 8 của Luật này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 21. Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp",
"article_number": "21",
"clause_idx": 3,
"article_id": "143_2025_QH15_A21",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_A8"
},
"id": "143_2025_QH15_A21_C3"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 21. Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp]\nb) Bảo đảm quốc phòng, an ninh theo quy định của Luật này và pháp luật có liên quan;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 21. Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp",
"article_number": "21",
"clause_idx": 4,
"article_id": "143_2025_QH15_A21",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A21_C4"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 21. Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp]\nc) Quy định của pháp luật về đất đai về điều kiện nhận quyền sử dụng đất, điều kiện sử dụng đất tại đảo; xã, phường, đặc khu khu vực biên giới; xã, phường ven biển.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 21. Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp",
"article_number": "21",
"clause_idx": 5,
"article_id": "143_2025_QH15_A21",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A21_C5"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 21. Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp]\n3. Nhà đầu tư nước ngoài thực hiện thủ tục đăng ký góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của tổ chức kinh tế trước khi thay đổi thành viên, cổ đông nếu thuộc một trong các trường hợp sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 21. Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp",
"article_number": "21",
"clause_idx": 6,
"article_id": "143_2025_QH15_A21",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A21_C6"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 21. Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp]\na) Việc góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp làm tăng tỷ lệ sở hữu của các nhà đầu tư nước ngoài tại tổ chức kinh tế kinh doanh ngành, nghề tiếp cận thị trường có điều kiện đối với nhà đầu tư nước ngoài;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 21. Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp",
"article_number": "21",
"clause_idx": 7,
"article_id": "143_2025_QH15_A21",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A21_C7"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 21. Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp]\nb) Việc góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp dẫn đến việc nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 20 của Luật này nắm giữ trên 50% vốn điều lệ của tổ chức kinh tế trong các trường hợp: tăng tỷ lệ sở hữu vốn điều lệ của nhà đầu tư nước ngoài từ dưới hoặc bằng 50% lên trên 50%; tăng tỷ lệ sở hữu vốn điều lệ của nhà đầu tư nước ngoài khi nhà đầu tư nước ngoài đã sở hữu trên 50% vốn điều lệ trong tổ chức kinh tế;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 21. Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp",
"article_number": "21",
"clause_idx": 8,
"article_id": "143_2025_QH15_A21",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_nắm_giữ_trên_50_A20"
},
"id": "143_2025_QH15_A21_C8"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 21. Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp]\nc) Nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của tổ chức kinh tế có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại đảo và xã, phường, đặc khu khu vực biên giới; xã, phường ven biển; khu vực khác có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 21. Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp",
"article_number": "21",
"clause_idx": 9,
"article_id": "143_2025_QH15_A21",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A21_C9"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 21. Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp]\n4. Chính phủ quy định hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của tổ chức kinh tế; hồ sơ, trình tự, thủ tục góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của tổ chức kinh tế.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 21. Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp",
"article_number": "21",
"clause_idx": 10,
"article_id": "143_2025_QH15_A21",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A21_C10"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 22. Đầu tư theo hình thức hợp đồng BCC]\n1. Hợp đồng BCC được ký kết giữa các nhà đầu tư trong nước thực hiện theo quy định của pháp luật về dân sự và pháp luật có liên quan.\n\n2. Hợp đồng BCC được ký kết giữa nhà đầu tư trong nước với nhà đầu tư nước ngoài hoặc giữa các nhà đầu tư nước ngoài thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định tại Điều 26 của Luật này.\n\n3. Các bên tham gia hợp đồng BCC thành lập ban điều phối để thực hiện hợp đồng BCC. Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của ban điều phối do các bên thỏa thuận.\n\n4. Trong quá trình thực hiện hợp đồng BCC, các bên tham gia hợp đồng được thỏa thuận sử dụng tài sản hình thành từ việc hợp tác kinh doanh để thành lập doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp.\n\n5. Chính phủ quy định về nội dung hợp đồng BCC.\n\nMục 2. THỦ TỤC CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ, LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ VÀ THỦ TỤC ĐẦU TƯ ĐẶC BIỆT",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 22. Đầu tư theo hình thức hợp đồng BCC",
"article_number": "22",
"clause_idx": 1,
"article_id": "143_2025_QH15_A22",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__3__Các_bên_tham_gia_hợp_đồng_BCC_thành_lập_ban_điều_phối_để_thực_hiện_hợp_đồng_BCC__Chức_năng_A26"
},
"id": "143_2025_QH15_A22_C1"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 23. Lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư]\n1. Lựa chọn nhà đầu tư được tiến hành thông qua một trong các hình thức sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 23. Lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư",
"article_number": "23",
"clause_idx": 1,
"article_id": "143_2025_QH15_A23",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A23_C1"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 23. Lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư]\na) Đấu giá quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 23. Lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư",
"article_number": "23",
"clause_idx": 2,
"article_id": "143_2025_QH15_A23",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A23_C2"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 23. Lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư]\nb) Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về đấu thầu;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 23. Lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư",
"article_number": "23",
"clause_idx": 3,
"article_id": "143_2025_QH15_A23",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A23_C3"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 23. Lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư]\nc) Chấp thuận nhà đầu tư theo quy định tại khoản 3 và khoản 4 Điều này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 23. Lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư",
"article_number": "23",
"clause_idx": 4,
"article_id": "143_2025_QH15_A23",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A23_C4"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 23. Lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư]\n2. Việc lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư theo quy định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này được thực hiện sau khi chấp thuận chủ trương đầu tư, trừ trường hợp dự án đầu tư không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 23. Lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư",
"article_number": "23",
"clause_idx": 5,
"article_id": "143_2025_QH15_A23",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A23_C5"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 23. Lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư]\n3. Cơ quan có thẩm quyền thực hiện thủ tục chấp thuận nhà đầu tư trong các trường hợp sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 23. Lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư",
"article_number": "23",
"clause_idx": 6,
"article_id": "143_2025_QH15_A23",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A23_C6"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 23. Lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư]\na) Đấu giá quyền sử dụng đất hai lần không thành theo quy định của Luật Đất đai;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 23. Lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư",
"article_number": "23",
"clause_idx": 7,
"article_id": "143_2025_QH15_A23",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A23_C7"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 23. Lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư]\nb) Chỉ có một nhà đầu tư đáp ứng điều kiện mời quan tâm trong trường hợp pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực quy định xác định số lượng nhà đầu tư quan tâm khi thực hiện thủ tục lựa chọn nhà đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 23. Lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư",
"article_number": "23",
"clause_idx": 8,
"article_id": "143_2025_QH15_A23",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A23_C8"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 23. Lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư]\n4. Đối với dự án đầu tư thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, cơ quan có thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư trong các trường hợp sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 23. Lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư",
"article_number": "23",
"clause_idx": 9,
"article_id": "143_2025_QH15_A23",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A23_C9"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 23. Lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư]\na) Nhà đầu tư đang có quyền sử dụng đất, trừ trường hợp Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh, thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng theo quy định của pháp luật về đất đai;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 23. Lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư",
"article_number": "23",
"clause_idx": 10,
"article_id": "143_2025_QH15_A23",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A23_C10"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 23. Lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư]\nb) Nhà đầu tư nhận chuyển nhượng, nhận góp vốn, thuê quyền sử dụng đất nông nghiệp để thực hiện dự án đầu tư sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất theo quy định của pháp luật về đất đai;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 23. Lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư",
"article_number": "23",
"clause_idx": 11,
"article_id": "143_2025_QH15_A23",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A23_C11"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 23. Lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư]\nc) Nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư trong khu công nghiệp, khu công nghệ cao, khu công nghệ số tập trung;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 23. Lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư",
"article_number": "23",
"clause_idx": 12,
"article_id": "143_2025_QH15_A23",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A23_C12"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 23. Lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư]\nd) Nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất theo quy định của pháp luật.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 23. Lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư",
"article_number": "23",
"clause_idx": 13,
"article_id": "143_2025_QH15_A23",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A23_C13"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 23. Lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư]\n5. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 23. Lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư",
"article_number": "23",
"clause_idx": 14,
"article_id": "143_2025_QH15_A23",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A23_C14"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 24. Dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư]\n1. Dự án đầu tư có yêu cầu chuyển mục đích sử dụng đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ đầu nguồn, rừng phòng hộ biên giới từ 50 ha trở lên; rừng phòng hộ chắn gió, chắn cát bay và rừng phòng hộ chắn sóng, lấn biển từ 500 ha trở lên; rừng sản xuất từ 1.000 ha trở lên.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 24. Dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư",
"article_number": "24",
"clause_idx": 1,
"article_id": "143_2025_QH15_A24",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A24_C1"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 24. Dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư]\n2. Dự án đầu tư có yêu cầu chuyển mục đích sử dụng đất trồng hai vụ lúa nước trở lên trong năm với quy mô từ 500 ha trở lên.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 24. Dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư",
"article_number": "24",
"clause_idx": 2,
"article_id": "143_2025_QH15_A24",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A24_C2"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 24. Dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư]\n3. Dự án đầu tư có yêu cầu di dân tái định cư từ 10.000 người trở lên ở miền núi, từ 20.000 người trở lên ở vùng khác.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 24. Dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư",
"article_number": "24",
"clause_idx": 3,
"article_id": "143_2025_QH15_A24",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A24_C3"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 24. Dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư]\n4. Dự án đầu tư có kinh doanh đặt cược, ca-si-nô (casino), trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 24. Dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư",
"article_number": "24",
"clause_idx": 4,
"article_id": "143_2025_QH15_A24",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A24_C4"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 24. Dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư]\n5. Dự án đầu tư phù hợp với quy định của pháp luật về di sản văn hóa không phân biệt quy mô diện tích đất, dân số thuộc phạm vi khu vực bảo vệ I và khu vực bảo vệ II của di tích được cấp có thẩm quyền công nhận là di tích quốc gia đặc biệt thuộc Danh mục di sản thế giới, di tích quốc gia, di tích quốc gia đặc biệt.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 24. Dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư",
"article_number": "24",
"clause_idx": 5,
"article_id": "143_2025_QH15_A24",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A24_C5"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 24. Dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư]\n6. Dự án đầu tư nhà máy điện hạt nhân.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 24. Dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư",
"article_number": "24",
"clause_idx": 6,
"article_id": "143_2025_QH15_A24",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A24_C6"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 24. Dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư]\n7. Dự án đầu tư của nhà đầu tư nước ngoài trong lĩnh vực kinh doanh dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, trồng rừng, xuất bản, báo chí.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 24. Dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư",
"article_number": "24",
"clause_idx": 7,
"article_id": "143_2025_QH15_A24",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A24_C7"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 24. Dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư]\n8. Dự án đầu tư mà nhà đầu tư có đề nghị Nhà nước giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; dự án có đề nghị chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai.\n\nViệc chấp thuận chủ trương đầu tư quy định tại khoản này không áp dụng đối với các trường hợp sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 24. Dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư",
"article_number": "24",
"clause_idx": 8,
"article_id": "143_2025_QH15_A24",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A24_C8"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 24. Dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư]\na) Dự án đầu tư của cá nhân không thuộc diện phải có văn bản chấp thuận của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trước khi được quyết định cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 24. Dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư",
"article_number": "24",
"clause_idx": 9,
"article_id": "143_2025_QH15_A24",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A24_C9"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 24. Dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư]\nb) Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 24. Dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư",
"article_number": "24",
"clause_idx": 10,
"article_id": "143_2025_QH15_A24",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A24_C10"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 24. Dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư]\nc) Dự án khai thác khoáng sản thuộc diện đấu giá quyền khai thác khoáng sản; dự án khai thác khoáng sản để phục vụ cho các dự án, công trình, hạng mục công trình, thực hiện các biện pháp huy động khẩn cấp theo quy định của Luật Địa chất và khoáng sản;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 24. Dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư",
"article_number": "24",
"clause_idx": 11,
"article_id": "143_2025_QH15_A24",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A24_C11"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 24. Dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư]\nd) Dự án đầu tư khác theo quy định của Chính phủ.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 24. Dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư",
"article_number": "24",
"clause_idx": 12,
"article_id": "143_2025_QH15_A24",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A24_C12"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 24. Dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư]\n9. Dự án đầu tư có đề nghị Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất thực hiện tại khu vực có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 24. Dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư",
"article_number": "24",
"clause_idx": 13,
"article_id": "143_2025_QH15_A24",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A24_C13"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 24. Dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư]\n10. Dự án đầu tư có đề nghị Nhà nước giao khu vực biển.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 24. Dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư",
"article_number": "24",
"clause_idx": 14,
"article_id": "143_2025_QH15_A24",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A24_C14"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 24. Dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư]\n11. Dự án đầu tư xây dựng nhà ở (để bán, cho thuê, cho thuê mua), khu đô thị không phân biệt quy mô sử dụng đất hoặc quy mô dân số trong trường hợp nhà đầu tư có quyền sử dụng đất thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất hoặc đang có quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về nhà ở và pháp luật về đất đai.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 24. Dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư",
"article_number": "24",
"clause_idx": 15,
"article_id": "143_2025_QH15_A24",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A24_C15"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 24. Dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư]\n12. Dự án đầu tư không phân biệt quy mô diện tích đất, dân số thuộc khu vực hạn chế phát triển hoặc nội đô lịch sử (được xác định trong quy hoạch theo quy định của pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn) của đô thị loại đặc biệt.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 24. Dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư",
"article_number": "24",
"clause_idx": 16,
"article_id": "143_2025_QH15_A24",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A24_C16"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 24. Dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư]\n13. Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh sân gôn (golf), trừ trường hợp đầu tư xây dựng và kinh doanh sân gôn thuộc dự án đầu tư xây dựng nhà ở, khu đô thị được giao đất, cho thuê đất thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 24. Dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư",
"article_number": "24",
"clause_idx": 17,
"article_id": "143_2025_QH15_A24",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A24_C17"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 24. Dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư]\n14. Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ số tập trung.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 24. Dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư",
"article_number": "24",
"clause_idx": 18,
"article_id": "143_2025_QH15_A24",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A24_C18"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 24. Dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư]\n15. Dự án đầu tư xây dựng mới: bến cảng, khu bến cảng thuộc cảng biển đặc biệt, cảng biển loại I.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 24. Dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư",
"article_number": "24",
"clause_idx": 19,
"article_id": "143_2025_QH15_A24",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A24_C19"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 24. Dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư]\n16. Dự án đầu tư xây dựng mới: cảng hàng không, sân bay; đường cất hạ cánh của cảng hàng không, sân bay; nhà ga hành khách của cảng hàng không quốc tế; nhà ga hàng hóa của cảng hàng không, sân bay có công suất từ 01 triệu tấn/năm trở lên.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 24. Dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư",
"article_number": "24",
"clause_idx": 20,
"article_id": "143_2025_QH15_A24",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A24_C20"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 24. Dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư]\n17. Dự án đầu tư mới kinh doanh vận chuyển hành khách bằng đường hàng không.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 24. Dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư",
"article_number": "24",
"clause_idx": 21,
"article_id": "143_2025_QH15_A24",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A24_C21"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 24. Dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư]\n18. Dự án đầu tư chế biến dầu khí.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 24. Dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư",
"article_number": "24",
"clause_idx": 22,
"article_id": "143_2025_QH15_A24",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A24_C22"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 24. Dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư]\n19. Dự án đầu tư khác thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ theo quy định của pháp luật*.*",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 24. Dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư",
"article_number": "24",
"clause_idx": 23,
"article_id": "143_2025_QH15_A24",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A24_C23"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 24. Dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư]\n20. Dự án đầu tư có yêu cầu áp dụng cơ chế, chính sách đặc biệt, khác với quy định của luật, nghị quyết của Quốc hội.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 24. Dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư",
"article_number": "24",
"clause_idx": 24,
"article_id": "143_2025_QH15_A24",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A24_C24"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 25. Thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư]\n1. Quốc hội chấp thuận chủ trương đầu tư đối với dự án đầu tư quy định tại khoản 20 Điều 24 của Luật này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 25. Thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư",
"article_number": "25",
"clause_idx": 1,
"article_id": "143_2025_QH15_A25",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__A24"
},
"id": "143_2025_QH15_A25_C1"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 25. Thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư]\n2. Trừ trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này, Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư đối với các dự án đầu tư sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 25. Thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư",
"article_number": "25",
"clause_idx": 2,
"article_id": "143_2025_QH15_A25",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A25_C2"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 25. Thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư]\na) Dự án đầu tư quy định tại các khoản 1, 2, 4, 6, 7 và 19 Điều 24 của Luật này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 25. Thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư",
"article_number": "25",
"clause_idx": 3,
"article_id": "143_2025_QH15_A25",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_A24"
},
"id": "143_2025_QH15_A25_C3"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 25. Thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư]\nb) Dự án đầu tư quy định tại khoản 3 Điều 24 của Luật này có yêu cầu di dân tái định cư từ 20.000 người trở lên ở miền núi, từ 50.000 người trở lên ở vùng khác;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 25. Thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư",
"article_number": "25",
"clause_idx": 4,
"article_id": "143_2025_QH15_A25",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_có_yêu_cầu_di_dân_tái_định_cư_từ_20_000_người_trở_lên_ở_miền_núi_A24"
},
"id": "143_2025_QH15_A25_C4"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 25. Thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư]\nc) Dự án đầu tư quy định tại khoản 5 Điều 24 của Luật này phù hợp với quy định của pháp luật về di sản văn hóa không phân biệt quy mô diện tích đất, dân số thuộc phạm vi khu vực bảo vệ I của di tích được cấp có thẩm quyền công nhận là di tích quốc gia đặc biệt thuộc Danh mục di sản thế giới.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 25. Thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư",
"article_number": "25",
"clause_idx": 5,
"article_id": "143_2025_QH15_A25",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_phù_hợp_với_quy_định_của_pháp_luật_về_di_sản_văn_hóa_không_phân_biệt_quy_mô_diện_tích_đất_A24"
},
"id": "143_2025_QH15_A25_C5"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 25. Thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư]\n3. Trừ các dự án đầu tư quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư đối với các dự án đầu tư sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 25. Thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư",
"article_number": "25",
"clause_idx": 6,
"article_id": "143_2025_QH15_A25",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A25_C6"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 25. Thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư]\na) Dự án đầu tư quy định tại các khoản 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17 và 18 Điều 24 của Luật này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 25. Thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư",
"article_number": "25",
"clause_idx": 7,
"article_id": "143_2025_QH15_A25",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_A24"
},
"id": "143_2025_QH15_A25_C7"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 25. Thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư]\nb) Dự án đầu tư quy định tại khoản 3 Điều 24 của Luật này có yêu cầu di dân tái định cư từ 10.000 người trở lên ở miền núi, từ 20.000 người trở lên ở vùng khác;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 25. Thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư",
"article_number": "25",
"clause_idx": 8,
"article_id": "143_2025_QH15_A25",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_có_yêu_cầu_di_dân_tái_định_cư_từ_10_000_người_trở_lên_ở_miền_núi_A24"
},
"id": "143_2025_QH15_A25_C8"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 25. Thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư]\nc) Dự án đầu tư quy định tại khoản 5 Điều 24 của Luật này phù hợp với quy định của pháp luật về di sản văn hóa không phân biệt quy mô diện tích đất, dân số thuộc phạm vi khu vực bảo vệ I và khu vực bảo vệ II của di tích được cấp có thẩm quyền công nhận là di tích quốc gia, di tích quốc gia đặc biệt, trừ khu vực bảo vệ I của di tích quốc gia đặc biệt thuộc Danh mục di sản thế giới;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 25. Thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư",
"article_number": "25",
"clause_idx": 9,
"article_id": "143_2025_QH15_A25",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_phù_hợp_với_quy_định_của_pháp_luật_về_di_sản_văn_hóa_không_phân_biệt_quy_mô_diện_tích_đất_A24"
},
"id": "143_2025_QH15_A25_C9"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 25. Thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư]\nd) Đối với dự án đầu tư đồng thời thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của từ 02 Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trở lên thực hiện theo quy định của Chính phủ.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 25. Thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư",
"article_number": "25",
"clause_idx": 10,
"article_id": "143_2025_QH15_A25",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A25_C10"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 25. Thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư]\n4. Đối với dự án đầu tư quy định tại khoản 3 Điều này thực hiện tại khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu công nghệ số tập trung, khu kinh tế phù hợp với quy hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt thì Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế chấp thuận chủ trương đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 25. Thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư",
"article_number": "25",
"clause_idx": 11,
"article_id": "143_2025_QH15_A25",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A25_C11"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 25. Thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư]\n5. Chính phủ quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục thực hiện thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 25. Thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư",
"article_number": "25",
"clause_idx": 12,
"article_id": "143_2025_QH15_A25",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A25_C12"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 26. Dự án thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư]\n1. Các dự án phải thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư bao gồm:\n\na) Dự án đầu tư của nhà đầu tư nước ngoài;\n\nb) Dự án đầu tư của tổ chức kinh tế quy định tại khoản 1 Điều 20 của Luật này.\n\n2. Các dự án không phải thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư bao gồm:\n\na) Dự án đầu tư của nhà đầu tư trong nước;\n\nb) Dự án đầu tư của tổ chức kinh tế quy định tại khoản 2 Điều 20 của Luật này;\n\nc) Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của tổ chức kinh tế.\n\n3. Đối với dự án đầu tư quy định tại Điều 24 của Luật này, nhà đầu tư trong nước, tổ chức kinh tế quy định tại khoản 2 Điều 20 của Luật này triển khai thực hiện dự án đầu tư sau khi được chấp thuận chủ trương đầu tư.\n\n4. Trường hợp nhà đầu tư có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư quy định tại điểm a và điểm b khoản 2 Điều này, nhà đầu tư thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.\n\n5. Chính phủ quy định về điều kiện, hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp, điều chỉnh và nội dung Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 26. Dự án thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư",
"article_number": "26",
"clause_idx": 1,
"article_id": "143_2025_QH15_A26",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_A24;này__2__Các_dự_án_không_phải_thực_hiện_thủ_tục_cấp_Giấy_chứng_nhận_đăng_ký_đầu_tư_bao_gồm_A20;này_A20;này_triển_khai_thực_hiện_dự_án_đầu_tư_sau_khi_được_chấp_thuận_chủ_trương_đầu_tư__4__Trường_hợp_nhà_đầu_tư_có_nhu_cầu_cấp_Giấy_chứng_nhận_đăng_ký_đầu_tư_đối_với_dự_án_đầu_tư_quy_định_tại_điểm_a_và_điểm_b_khoản_2_Điều_này_A20"
},
"id": "143_2025_QH15_A26_C1"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 27. Thẩm quyền cấp, điều chỉnh và thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư]\n1. Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu công nghệ số tập trung, khu kinh tế, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này.\n\n2. Sở Tài chính cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư ngoài khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này.\n\n3. Cơ quan đăng ký đầu tư nơi nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư đặt hoặc dự kiến đặt văn phòng điều hành để thực hiện dự án đầu tư cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư sau đây:\n\na) Dự án đầu tư thực hiện tại 02 đơn vị hành chính cấp tỉnh trở lên;\n\nb) Dự án đầu tư thực hiện ở trong và ngoài khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao và khu kinh tế;\n\nc) Dự án đầu tư trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu công nghệ số tập trung, khu kinh tế nơi chưa thành lập Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế.\n\n4. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ dự án đầu tư là cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, trừ trường hợp dự án quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 25 của Luật này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 27. Thẩm quyền cấp, điều chỉnh và thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư",
"article_number": "27",
"clause_idx": 1,
"article_id": "143_2025_QH15_A27",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__A25"
},
"id": "143_2025_QH15_A27_C1"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 28. Thủ tục đầu tư đặc biệt]\n1. Nhà đầu tư được quyền lựa chọn đăng ký đầu tư theo quy định tại Điều này đối với dự án đầu tư tại khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu công nghệ số tập trung, khu thương mại tự do, trung tâm tài chính quốc tế và khu chức năng trong khu kinh tế, trừ dự án phải chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định của Chính phủ.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 28. Thủ tục đầu tư đặc biệt",
"article_number": "28",
"clause_idx": 1,
"article_id": "143_2025_QH15_A28",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A28_C1"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 28. Thủ tục đầu tư đặc biệt]\n2. Dự án đăng ký đầu tư theo quy định của Điều này không phải thực hiện thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư, thẩm định công nghệ, lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, lập quy hoạch chi tiết, cấp Giấy phép xây dựng và các thủ tục để được phê duyệt, chấp thuận, cho phép trong lĩnh vực xây dựng, phòng cháy, chữa cháy.\n\nNhà đầu tư phải có văn bản cam kết đáp ứng điều kiện, tiêu chuẩn, quy chuẩn theo quy định của pháp luật về xây dựng, bảo vệ môi trường, phòng cháy, chữa cháy; đề xuất dự án đầu tư bao gồm nhận dạng, dự báo tác động đến môi trường và biện pháp giảm thiểu tác động xấu đến môi trường thay thế cho đánh giá sơ bộ tác động môi trường, việc sử dụng công nghệ hạn chế chuyển giao (nếu có).",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 28. Thủ tục đầu tư đặc biệt",
"article_number": "28",
"clause_idx": 2,
"article_id": "143_2025_QH15_A28",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A28_C2"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 28. Thủ tục đầu tư đặc biệt]\n3. Trước khi khởi công xây dựng, nhà đầu tư gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền về quản lý trật tự xây dựng tại địa phương và Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế văn bản thông báo khởi công kèm theo các tài liệu sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 28. Thủ tục đầu tư đặc biệt",
"article_number": "28",
"clause_idx": 3,
"article_id": "143_2025_QH15_A28",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A28_C3"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 28. Thủ tục đầu tư đặc biệt]\na) Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng gồm các nội dung theo quy định của pháp luật về xây dựng do nhà đầu tư tổ chức lập, thẩm định và phê duyệt;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 28. Thủ tục đầu tư đặc biệt",
"article_number": "28",
"clause_idx": 4,
"article_id": "143_2025_QH15_A28",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A28_C4"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 28. Thủ tục đầu tư đặc biệt]\nb) Báo cáo kết quả thẩm tra Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng do tổ chức, cá nhân đủ điều kiện theo quy định của pháp luật thực hiện thẩm tra về an toàn công trình, bảo vệ môi trường, phòng cháy, chữa cháy; sự tuân thủ tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 28. Thủ tục đầu tư đặc biệt",
"article_number": "28",
"clause_idx": 5,
"article_id": "143_2025_QH15_A28",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A28_C5"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 28. Thủ tục đầu tư đặc biệt]\n4. Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư là cơ sở để Nhà nước giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất; thực hiện các thủ tục hành chính; thanh tra, kiểm tra, giám sát, đánh giá, xử lý vi phạm hành chính và quản lý nhà nước đối với dự án.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 28. Thủ tục đầu tư đặc biệt",
"article_number": "28",
"clause_idx": 6,
"article_id": "143_2025_QH15_A28",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A28_C6"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 28. Thủ tục đầu tư đặc biệt]\n5. Chính phủ quy định chi tiết Điều này và quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục thực hiện thủ tục đầu tư đặc biệt.\n\nMục 3. ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ, TRIỂN KHAI THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 28. Thủ tục đầu tư đặc biệt",
"article_number": "28",
"clause_idx": 7,
"article_id": "143_2025_QH15_A28",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A28_C7"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 29. Nguyên tắc thực hiện dự án đầu tư]\n1. Đối với dự án đầu tư thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, việc chấp thuận chủ trương đầu tư phải được thực hiện trước khi nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư.\n\n2. Đối với dự án đầu tư thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, nhà đầu tư có trách nhiệm thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trước khi thực hiện dự án đầu tư.\n\n3. Nhà đầu tư có trách nhiệm tuân thủ quy định của Luật này, pháp luật về quy hoạch, đất đai, môi trường, xây dựng, lao động, phòng cháy và chữa cháy, quy định khác của pháp luật có liên quan, văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư (nếu có) và Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có) trong quá trình triển khai thực hiện dự án đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 29. Nguyên tắc thực hiện dự án đầu tư",
"article_number": "29",
"clause_idx": 1,
"article_id": "143_2025_QH15_A29",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A29_C1"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 30. Bảo đảm thực hiện dự án đầu tư]\n1. Nhà đầu tư phải ký quỹ hoặc phải có bảo lãnh ngân hàng về nghĩa vụ ký quỹ để bảo đảm thực hiện dự án đầu tư có đề nghị Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, trừ các trường hợp sau đây:\n\na) Nhà đầu tư trúng đấu giá quyền sử dụng đất;\n\nb) Nhà đầu tư trúng đấu thầu thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất;\n\nc) Nhà đầu tư được Nhà nước giao đất, cho thuê đất trên cơ sở nhận chuyển nhượng dự án đầu tư đã thực hiện ký quỹ hoặc đã hoàn thành việc góp vốn, huy động vốn theo tiến độ quy định tại văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư;\n\nd) Nhà đầu tư được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất (nếu có) để thực hiện dự án đầu tư trên cơ sở nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của người sử dụng đất khác;\n\nđ) Nhà đầu tư trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản.\n\n2. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 30. Bảo đảm thực hiện dự án đầu tư",
"article_number": "30",
"clause_idx": 1,
"article_id": "143_2025_QH15_A30",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A30_C1"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 31. Thời hạn hoạt động, tiến độ thực hiện của dự án đầu tư]\n1. Thời hạn hoạt động của dự án đầu tư trong khu kinh tế không quá 70 năm.\n\n2. Thời hạn hoạt động của dự án đầu tư ngoài khu kinh tế không quá 50 năm. Dự án đầu tư thực hiện tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn hoặc dự án đầu tư có vốn đầu tư lớn nhưng thu hồi vốn chậm; dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghệ cao, khu công nghiệp công nghệ cao, khu công nghệ số tập trung; dự án thuộc diện ưu đãi, hỗ trợ đầu tư đặc biệt quy định tại khoản 2 Điều 17 của Luật này thì thời hạn hoạt động của dự án đầu tư có thể dài hơn nhưng không quá 70 năm.\n\n3. Trường hợp tiến độ, thời hạn hoạt động của dự án bị ảnh hưởng trong các trường hợp quy định tại các khoản a, b, c, d và g khoản 4 Điều 33 của Luật này thì thời gian bị chậm đó không tính vào thời hạn hoạt động, tiến độ thực hiện của dự án đầu tư.\n\n4. Trong quá trình thực hiện dự án đầu tư, nhà đầu tư được điều chỉnh tăng hoặc giảm thời hạn hoạt động của dự án đầu tư. Thời hạn hoạt động của dự án đầu tư sau khi điều chỉnh không được vượt quá thời hạn quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này.\n\n5. Khi hết thời hạn hoạt động của dự án đầu tư mà nhà đầu tư có nhu cầu tiếp tục thực hiện dự án đầu tư và đáp ứng điều kiện theo quy định của pháp luật thì được xem xét gia hạn thời hạn hoạt động, trừ các dự án đầu tư sau đây:\n\na) Dự án đầu tư sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài nguyên;\n\nb) Dự án đầu tư thuộc trường hợp nhà đầu tư phải chuyển giao không bồi hoàn tài sản cho Nhà nước Việt Nam hoặc bên Việt Nam.\n\nThời gian mỗi lần gia hạn tối đa không quá thời hạn quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này.\n\n6. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 31. Thời hạn hoạt động, tiến độ thực hiện của dự án đầu tư",
"article_number": "31",
"clause_idx": 1,
"article_id": "143_2025_QH15_A31",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_thì_thời_gian_bị_chậm_đó_không_tính_vào_thời_hạn_hoạt_động_A33;này_thì_thời_hạn_hoạt_động_của_dự_án_đầu_tư_có_thể_dài_hơn_nhưng_không_quá_70_năm__3__Trường_hợp_tiến_độ_A17"
},
"id": "143_2025_QH15_A31_C1"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 32. Xác định giá trị vốn đầu tư; giám định giá trị vốn đầu tư; giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ]\n1. Nhà đầu tư chịu trách nhiệm bảo đảm chất lượng máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ để thực hiện dự án đầu tư theo quy định của pháp luật.\n\n2. Nhà đầu tư tự xác định giá trị vốn đầu tư của dự án đầu tư sau khi dự án đầu tư đưa vào khai thác, vận hành.\n\n3. Trường hợp cần thiết để bảo đảm thực hiện quản lý nhà nước về khoa học, công nghệ hoặc để xác định căn cứ tính thuế, cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền yêu cầu thực hiện giám định độc lập giá trị vốn đầu tư, chất lượng và giá trị của máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ sau khi dự án đầu tư được đưa vào khai thác, vận hành.\n\n4. Nhà đầu tư phải chịu chi phí giám định trong trường hợp kết quả giám định dẫn đến làm tăng nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước.\n\n5. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 32. Xác định giá trị vốn đầu tư; giám định giá trị vốn đầu tư; giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ",
"article_number": "32",
"clause_idx": 1,
"article_id": "143_2025_QH15_A32",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A32_C1"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 33. Điều chỉnh dự án đầu tư]\n1. Trong quá trình thực hiện dự án đầu tư, nhà đầu tư có quyền điều chỉnh mục tiêu, chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư, sáp nhập các dự án hoặc chia, tách một dự án thành nhiều dự án hoặc chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế hoặc sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản trên đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn thành lập doanh nghiệp, hợp tác kinh doanh hoặc các nội dung khác và phải phù hợp với quy định của pháp luật.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 33. Điều chỉnh dự án đầu tư",
"article_number": "33",
"clause_idx": 1,
"article_id": "143_2025_QH15_A33",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A33_C1"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 33. Điều chỉnh dự án đầu tư]\n2. Nhà đầu tư thực hiện thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trong trường hợp việc điều chỉnh dự án đầu tư làm thay đổi nội dung chính của dự án quy định tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 33. Điều chỉnh dự án đầu tư",
"article_number": "33",
"clause_idx": 2,
"article_id": "143_2025_QH15_A33",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A33_C2"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 33. Điều chỉnh dự án đầu tư]\n3. Nhà đầu tư có dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư phải thực hiện thủ tục chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư nếu thuộc một trong các trường hợp sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 33. Điều chỉnh dự án đầu tư",
"article_number": "33",
"clause_idx": 3,
"article_id": "143_2025_QH15_A33",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A33_C3"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 33. Điều chỉnh dự án đầu tư]\na) Thay đổi, bổ sung nội dung, mục tiêu thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư đã được quy định tại văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 33. Điều chỉnh dự án đầu tư",
"article_number": "33",
"clause_idx": 4,
"article_id": "143_2025_QH15_A33",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A33_C4"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 33. Điều chỉnh dự án đầu tư]\nb) Thay đổi quy mô diện tích đất sử dụng theo quy định của Chính phủ, thay đổi địa điểm đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 33. Điều chỉnh dự án đầu tư",
"article_number": "33",
"clause_idx": 5,
"article_id": "143_2025_QH15_A33",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A33_C5"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 33. Điều chỉnh dự án đầu tư]\nc) Kéo dài tiến độ thực hiện dự án đầu tư trong trường hợp điều chỉnh tiến độ quá 24 tháng theo quy định tại khoản 4 Điều này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 33. Điều chỉnh dự án đầu tư",
"article_number": "33",
"clause_idx": 6,
"article_id": "143_2025_QH15_A33",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A33_C6"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 33. Điều chỉnh dự án đầu tư]\nd) Điều chỉnh thời hạn hoạt động của dự án đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 33. Điều chỉnh dự án đầu tư",
"article_number": "33",
"clause_idx": 7,
"article_id": "143_2025_QH15_A33",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A33_C7"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 33. Điều chỉnh dự án đầu tư]\nđ) Thay đổi nhà đầu tư của dự án đầu tư được chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư trước khi dự án khai thác, vận hành hoặc thay đổi điều kiện đối với nhà đầu tư (nếu có).",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 33. Điều chỉnh dự án đầu tư",
"article_number": "33",
"clause_idx": 8,
"article_id": "143_2025_QH15_A33",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A33_C8"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 33. Điều chỉnh dự án đầu tư]\n4. Đối với dự án đầu tư được chấp thuận chủ trương đầu tư, nhà đầu tư không được điều chỉnh tiến độ thực hiện dự án đầu tư quá 24 tháng so với tiến độ thực hiện dự án đầu tư quy định tại văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư lần đầu, trừ một trong các trường hợp sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 33. Điều chỉnh dự án đầu tư",
"article_number": "33",
"clause_idx": 9,
"article_id": "143_2025_QH15_A33",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A33_C9"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 33. Điều chỉnh dự án đầu tư]\na) Để khắc phục hậu quả trong trường hợp bất khả kháng theo quy định của pháp luật về dân sự và pháp luật về đất đai;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 33. Điều chỉnh dự án đầu tư",
"article_number": "33",
"clause_idx": 10,
"article_id": "143_2025_QH15_A33",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A33_C10"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 33. Điều chỉnh dự án đầu tư]\nb) Điều chỉnh tiến độ thực hiện dự án đầu tư do nhà đầu tư chậm được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 33. Điều chỉnh dự án đầu tư",
"article_number": "33",
"clause_idx": 11,
"article_id": "143_2025_QH15_A33",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A33_C11"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 33. Điều chỉnh dự án đầu tư]\nc) Điều chỉnh tiến độ thực hiện dự án đầu tư theo yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước hoặc cơ quan nhà nước chậm thực hiện thủ tục hành chính;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 33. Điều chỉnh dự án đầu tư",
"article_number": "33",
"clause_idx": 12,
"article_id": "143_2025_QH15_A33",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A33_C12"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 33. Điều chỉnh dự án đầu tư]\nd) Điều chỉnh dự án đầu tư do cơ quan nhà nước thay đổi quy hoạch;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 33. Điều chỉnh dự án đầu tư",
"article_number": "33",
"clause_idx": 13,
"article_id": "143_2025_QH15_A33",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A33_C13"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 33. Điều chỉnh dự án đầu tư]\nđ) Thay đổi mục tiêu đã được quy định tại văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư; bổ sung mục tiêu thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 33. Điều chỉnh dự án đầu tư",
"article_number": "33",
"clause_idx": 14,
"article_id": "143_2025_QH15_A33",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A33_C14"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 33. Điều chỉnh dự án đầu tư]\ne) Tăng tổng vốn đầu tư từ 20% trở lên làm thay đổi quy mô dự án đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 33. Điều chỉnh dự án đầu tư",
"article_number": "33",
"clause_idx": 15,
"article_id": "143_2025_QH15_A33",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A33_C15"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 33. Điều chỉnh dự án đầu tư]\ng) Trường hợp khác theo quy định của Chính phủ.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 33. Điều chỉnh dự án đầu tư",
"article_number": "33",
"clause_idx": 16,
"article_id": "143_2025_QH15_A33",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A33_C16"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 33. Điều chỉnh dự án đầu tư]\n5. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư thì có thẩm quyền chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư.\n\nTrường hợp đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư dẫn đến dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của cấp cao hơn thì cấp đó có thẩm quyền chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư theo quy định tại Điều này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 33. Điều chỉnh dự án đầu tư",
"article_number": "33",
"clause_idx": 17,
"article_id": "143_2025_QH15_A33",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A33_C17"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 33. Điều chỉnh dự án đầu tư]\n6. Trường hợp đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư dẫn đến dự án đầu tư thuộc diện phải chấp thuận chủ trương đầu tư thì nhà đầu tư phải thực hiện thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 33. Điều chỉnh dự án đầu tư",
"article_number": "33",
"clause_idx": 18,
"article_id": "143_2025_QH15_A33",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A33_C18"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 33. Điều chỉnh dự án đầu tư]\n7. Chính phủ quy định chi tiết Điều này và quy định về trình tự, thủ tục điều chỉnh chủ trương đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 33. Điều chỉnh dự án đầu tư",
"article_number": "33",
"clause_idx": 19,
"article_id": "143_2025_QH15_A33",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A33_C19"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 34. Chuyển nhượng dự án đầu tư]\n1. Nhà đầu tư có quyền chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án đầu tư cho nhà đầu tư khác khi đáp ứng các điều kiện sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 34. Chuyển nhượng dự án đầu tư",
"article_number": "34",
"clause_idx": 1,
"article_id": "143_2025_QH15_A34",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A34_C1"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 34. Chuyển nhượng dự án đầu tư]\na) Dự án đầu tư hoặc phần dự án đầu tư chuyển nhượng không bị chấm dứt hoạt động theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 36 của Luật này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 34. Chuyển nhượng dự án đầu tư",
"article_number": "34",
"clause_idx": 2,
"article_id": "143_2025_QH15_A34",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_A36"
},
"id": "143_2025_QH15_A34_C2"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 34. Chuyển nhượng dự án đầu tư]\nb) Nhà đầu tư nước ngoài nhận chuyển nhượng dự án đầu tư, một phần dự án đầu tư phải đáp ứng điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 21 của Luật này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 34. Chuyển nhượng dự án đầu tư",
"article_number": "34",
"clause_idx": 3,
"article_id": "143_2025_QH15_A34",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_A21"
},
"id": "143_2025_QH15_A34_C3"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 34. Chuyển nhượng dự án đầu tư]\nc) Điều kiện theo quy định của pháp luật về đất đai, nhà ở, kinh doanh bất động sản và quy định khác của pháp luật có liên quan (nếu có);",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 34. Chuyển nhượng dự án đầu tư",
"article_number": "34",
"clause_idx": 4,
"article_id": "143_2025_QH15_A34",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A34_C4"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 34. Chuyển nhượng dự án đầu tư]\nd) Điều kiện quy định tại văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 34. Chuyển nhượng dự án đầu tư",
"article_number": "34",
"clause_idx": 5,
"article_id": "143_2025_QH15_A34",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A34_C5"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 34. Chuyển nhượng dự án đầu tư]\nđ) Khi chuyển nhượng dự án đầu tư, ngoài việc thực hiện theo quy định tại Điều này, doanh nghiệp nhà nước có trách nhiệm thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp trước khi thực hiện việc điều chỉnh dự án đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 34. Chuyển nhượng dự án đầu tư",
"article_number": "34",
"clause_idx": 6,
"article_id": "143_2025_QH15_A34",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A34_C6"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 34. Chuyển nhượng dự án đầu tư]\n2. Trường hợp đáp ứng điều kiện chuyển nhượng theo quy định tại khoản 1 Điều này, thủ tục chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án đầu tư thực hiện như sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 34. Chuyển nhượng dự án đầu tư",
"article_number": "34",
"clause_idx": 7,
"article_id": "143_2025_QH15_A34",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A34_C7"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 34. Chuyển nhượng dự án đầu tư]\na) Đối với dự án đầu tư mà nhà đầu tư được chấp thuận theo quy định tại Điều 23 của Luật này và dự án đầu tư được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, nhà đầu tư thực hiện thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo quy định tại Điều 33 của Luật này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 34. Chuyển nhượng dự án đầu tư",
"article_number": "34",
"clause_idx": 8,
"article_id": "143_2025_QH15_A34",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_A33;này_và_dự_án_đầu_tư_được_cấp_Giấy_chứng_nhận_đăng_ký_đầu_tư_A23"
},
"id": "143_2025_QH15_A34_C8"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 34. Chuyển nhượng dự án đầu tư]\nb) Đối với dự án đầu tư không thuộc trường hợp quy định tại điểm a khoản này, việc chuyển nhượng dự án đầu tư hoặc chuyển quyền sở hữu tài sản cho nhà đầu tư tiếp nhận dự án đầu tư sau khi chuyển nhượng thực hiện theo quy định của pháp luật về dân sự, doanh nghiệp, kinh doanh bất động sản và pháp luật khác có liên quan.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 34. Chuyển nhượng dự án đầu tư",
"article_number": "34",
"clause_idx": 9,
"article_id": "143_2025_QH15_A34",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A34_C9"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 34. Chuyển nhượng dự án đầu tư]\n3. Chính phủ quy định về hồ sơ, trình tự thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 34. Chuyển nhượng dự án đầu tư",
"article_number": "34",
"clause_idx": 10,
"article_id": "143_2025_QH15_A34",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A34_C10"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 35. Ngừng hoạt động của dự án đầu tư]\n1. Nhà đầu tư ngừng hoạt động của dự án đầu tư phải thông báo bằng văn bản cho cơ quan đăng ký đầu tư. Trường hợp ngừng hoạt động của dự án đầu tư vì lý do bất khả kháng thì nhà đầu tư được Nhà nước miễn tiền thuê đất, giảm tiền sử dụng đất trong thời gian ngừng hoạt động để khắc phục hậu quả do bất khả kháng gây ra.\n\n2. Cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư quyết định ngừng hoặc ngừng một phần hoạt động của dự án đầu tư trong các trường hợp sau đây:\n\na) Để bảo vệ di tích, di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia theo quy định của Luật Di sản văn hóa;\n\nb) Để khắc phục vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường theo đề nghị của cơ quan quản lý nhà nước về môi trường;\n\nc) Để thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn lao động theo đề nghị của cơ quan quản lý nhà nước về lao động;\n\nd) Theo bản án, quyết định của Tòa án, phán quyết trọng tài;\n\nđ) Nhà đầu tư không thực hiện đúng nội dung chấp thuận chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và đã bị xử phạt vi phạm hành chính hoặc đã có văn bản của cơ quan đăng ký đầu tư về việc không thực hiện đúng nội dung chấp thuận chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư nhưng tiếp tục vi phạm, trừ trường hợp không thực hiện theo đúng tiến độ tại văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc văn bản chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư điều chỉnh.\n\n3. Thủ tướng Chính phủ quyết định ngừng, ngừng một phần hoạt động của dự án đầu tư trong trường hợp việc thực hiện dự án đầu tư gây phương hại hoặc có nguy cơ gây phương hại đến quốc phòng, an ninh quốc gia, môi trường.\n\n4. Chính phủ quy định về điều kiện, trình tự, thủ tục, thời hạn ngừng hoạt động của dự án đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 35. Ngừng hoạt động của dự án đầu tư",
"article_number": "35",
"clause_idx": 1,
"article_id": "143_2025_QH15_A35",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A35_C1"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 36. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư]\n1. Nhà đầu tư chấm dứt hoạt động đầu tư, dự án đầu tư trong các trường hợp sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 36. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư",
"article_number": "36",
"clause_idx": 1,
"article_id": "143_2025_QH15_A36",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A36_C1"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 36. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư]\na) Nhà đầu tư quyết định chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 36. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư",
"article_number": "36",
"clause_idx": 2,
"article_id": "143_2025_QH15_A36",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A36_C2"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 36. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư]\nb) Theo các điều kiện chấm dứt hoạt động được quy định trong hợp đồng, điều lệ doanh nghiệp;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 36. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư",
"article_number": "36",
"clause_idx": 3,
"article_id": "143_2025_QH15_A36",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A36_C3"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 36. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư]\nc) Hết thời hạn hoạt động của dự án đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 36. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư",
"article_number": "36",
"clause_idx": 4,
"article_id": "143_2025_QH15_A36",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A36_C4"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 36. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư]\n2. Cơ quan đăng ký đầu tư chấm dứt hoặc chấm dứt một phần hoạt động của dự án đầu tư trong các trường hợp sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 36. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư",
"article_number": "36",
"clause_idx": 5,
"article_id": "143_2025_QH15_A36",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A36_C5"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 36. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư]\na) Dự án đầu tư thuộc một trong các trường hợp quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 35 của Luật này mà nhà đầu tư không có khả năng khắc phục điều kiện ngừng hoạt động;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 36. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư",
"article_number": "36",
"clause_idx": 6,
"article_id": "143_2025_QH15_A36",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_mà_nhà_đầu_tư_không_có_khả_năng_khắc_phục_điều_kiện_ngừng_hoạt_động_A35"
},
"id": "143_2025_QH15_A36_C6"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 36. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư]\nb) Sau 24 tháng kể từ thời điểm kết thúc tiến độ thực hiện các mục tiêu hoạt động của dự án đầu tư hoặc mục tiêu hoạt động của từng giai đoạn (nếu có) quy định tại văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc văn bản chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư điều chỉnh mà nhà đầu tư vẫn không hoàn thành mục tiêu hoạt động này và không thuộc trường hợp được điều chỉnh tiến độ theo quy định, trừ trường hợp quy định tại điểm đ khoản này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 36. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư",
"article_number": "36",
"clause_idx": 7,
"article_id": "143_2025_QH15_A36",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A36_C7"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 36. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư]\nc) Nhà đầu tư không được tiếp tục sử dụng địa điểm đầu tư và không thực hiện thủ tục điều chỉnh địa điểm đầu tư trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày không được tiếp tục sử dụng địa điểm đầu tư, trừ trường hợp quy định tại điểm đ khoản này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 36. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư",
"article_number": "36",
"clause_idx": 8,
"article_id": "143_2025_QH15_A36",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A36_C8"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 36. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư]\nd) Dự án đầu tư đã ngừng hoạt động và hết thời hạn 12 tháng kể từ ngày ngừng hoạt động, cơ quan đăng ký đầu tư không liên lạc được với nhà đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của nhà đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 36. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư",
"article_number": "36",
"clause_idx": 9,
"article_id": "143_2025_QH15_A36",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A36_C9"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 36. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư]\nđ) Dự án đầu tư thuộc trường hợp bị thu hồi đất theo quy định của pháp luật về đất đai;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 36. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư",
"article_number": "36",
"clause_idx": 10,
"article_id": "143_2025_QH15_A36",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A36_C10"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 36. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư]\ne) Nhà đầu tư không ký quỹ hoặc không có bảo lãnh nghĩa vụ ký quỹ theo quy định của pháp luật đối với dự án đầu tư thuộc diện bảo đảm thực hiện dự án đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 36. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư",
"article_number": "36",
"clause_idx": 11,
"article_id": "143_2025_QH15_A36",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A36_C11"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 36. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư]\ng) Nhà đầu tư thực hiện hoạt động đầu tư trên cơ sở giao dịch dân sự giả tạo theo quy định của pháp luật về dân sự;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 36. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư",
"article_number": "36",
"clause_idx": 12,
"article_id": "143_2025_QH15_A36",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A36_C12"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 36. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư]\nh) Theo bản án, quyết định của Tòa án, phán quyết trọng tài;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 36. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư",
"article_number": "36",
"clause_idx": 13,
"article_id": "143_2025_QH15_A36",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A36_C13"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 36. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư]\ni) Tổ chức kinh tế đã giải thể nhưng không chấm dứt hoạt động hoặc không chuyển nhượng, chuyển quyền sở hữu khác theo quy định pháp luật đối với dự án đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 36. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư",
"article_number": "36",
"clause_idx": 14,
"article_id": "143_2025_QH15_A36",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A36_C14"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 36. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư]\n3. Đối với dự án đầu tư thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, cơ quan đăng ký đầu tư chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư sau khi có ý kiến của cơ quan chấp thuận chủ trương đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 36. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư",
"article_number": "36",
"clause_idx": 15,
"article_id": "143_2025_QH15_A36",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A36_C15"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 36. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư]\n4. Nhà đầu tư tự thanh lý dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về thanh lý tài sản khi dự án đầu tư chấm dứt hoạt động, trừ trường hợp quy định tại khoản 5 Điều này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 36. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư",
"article_number": "36",
"clause_idx": 16,
"article_id": "143_2025_QH15_A36",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A36_C16"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 36. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư]\n5. Việc xử lý quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất khi chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư thực hiện theo quy định của pháp luật về đất đai và quy định khác của pháp luật có liên quan.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 36. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư",
"article_number": "36",
"clause_idx": 17,
"article_id": "143_2025_QH15_A36",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A36_C17"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 36. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư]\n6. Cơ quan đăng ký đầu tư quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trong trường hợp dự án đầu tư chấm dứt hoạt động theo quy định tại khoản 2 Điều này, trừ trường hợp chấm dứt một phần hoạt động của dự án đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 36. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư",
"article_number": "36",
"clause_idx": 18,
"article_id": "143_2025_QH15_A36",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A36_C18"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 36. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư]\n7. Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 36. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư",
"article_number": "36",
"clause_idx": 19,
"article_id": "143_2025_QH15_A36",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A36_C19"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương IV] [Điều 37. Thành lập, điều chỉnh, chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC]\n1. Nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC được thành lập văn phòng điều hành tại Việt Nam để thực hiện hợp đồng. Địa điểm văn phòng điều hành do nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC quyết định theo yêu cầu thực hiện hợp đồng.\n\n2. Văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC có con dấu; được mở tài khoản, tuyển dụng lao động, ký hợp đồng và tiến hành các hoạt động kinh doanh trong phạm vi quyền và nghĩa vụ quy định tại hợp đồng BCC và Giấy chứng nhận đăng ký thành lập văn phòng điều hành.\n\n3. Chính phủ quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục thành lập, điều chỉnh, chấm dứt hoạt động của văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương IV",
"article": "Điều 37. Thành lập, điều chỉnh, chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC",
"article_number": "37",
"clause_idx": 1,
"article_id": "143_2025_QH15_A37",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A37_C1"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương V] [Điều 38. Nguyên tắc thực hiện hoạt động đầu tư ra nước ngoài]\n1. Nhà nước khuyến khích đầu tư ra nước ngoài nhằm khai thác, phát triển, mở rộng thị trường; tăng khả năng xuất khẩu hàng hóa, dịch vụ, thu ngoại tệ; tiếp cận công nghệ hiện đại, nâng cao năng lực quản trị và bổ sung nguồn lực phát triển kinh tế - xã hội của đất nước.\n\n2. Nhà đầu tư thực hiện hoạt động đầu tư ra nước ngoài phải tuân thủ quy định của Luật này, quy định khác của pháp luật có liên quan, pháp luật của quốc gia, vùng lãnh thổ tiếp nhận đầu tư (sau đây gọi là nước tiếp nhận đầu tư) và điều ước quốc tế có liên quan; tự chịu trách nhiệm về hiệu quả hoạt động đầu tư ở nước ngoài.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 38. Nguyên tắc thực hiện hoạt động đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "38",
"clause_idx": 1,
"article_id": "143_2025_QH15_A38",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A38_C1"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương V] [Điều 39. Hình thức đầu tư ra nước ngoài]\n1. Nhà đầu tư thực hiện hoạt động đầu tư ra nước ngoài theo các hình thức sau đây:\n\na) Thành lập tổ chức kinh tế theo quy định của pháp luật nước tiếp nhận đầu tư;\n\nb) Đầu tư theo hình thức hợp đồng ở nước ngoài;\n\nc) Góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của tổ chức kinh tế ở nước ngoài để tham gia quản lý tổ chức kinh tế đó;\n\nd) Mua, bán chứng khoán, giấy tờ có giá khác hoặc đầu tư thông qua các quỹ đầu tư chứng khoán, các định chế tài chính trung gian khác ở nước ngoài;\n\nđ) Các hình thức đầu tư khác theo quy định của pháp luật nước tiếp nhận đầu tư.\n\n2. Chính phủ quy định chi tiết việc thực hiện hình thức đầu tư quy định tại điểm d khoản 1 Điều này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 39. Hình thức đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "39",
"clause_idx": 1,
"article_id": "143_2025_QH15_A39",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A39_C1"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương V] [Điều 40. Ngành, nghề cấm đầu tư ra nước ngoài]\n2. Ngành, nghề có công nghệ, sản phẩm thuộc đối tượng cấm xuất khẩu theo quy định của pháp luật về quản lý ngoại thương.\n\n3. Ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh theo quy định của pháp luật nước tiếp nhận đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 40. Ngành, nghề cấm đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "40",
"clause_idx": 1,
"article_id": "143_2025_QH15_A40",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A40_C1"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương V] [Điều 41. Ngành, nghề đầu tư ra nước ngoài có điều kiện]\n1. Ngành, nghề đầu tư ra nước ngoài có điều kiện bao gồm:\n\na) Ngân hàng;\n\nb) Bảo hiểm;\n\nc) Chứng khoán;\n\nd) Báo chí, phát thanh, truyền hình;\n\nđ) Kinh doanh bất động sản.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 41. Ngành, nghề đầu tư ra nước ngoài có điều kiện",
"article_number": "41",
"clause_idx": 1,
"article_id": "143_2025_QH15_A41",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A41_C1"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương V] [Điều 42. Cấp, điều chỉnh, chấm dứt hiệu lực của Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài]\n1. Bộ Tài chính cấp, điều chỉnh, chấm dứt hiệu lực của Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với các dự án có mức vốn đầu tư ra nước ngoài theo quy định của Chính phủ hoặc dự án đầu tư có lĩnh vực thuộc ngành, nghề đầu tư ra nước ngoài có điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 41 của Luật này. Trong trường hợp cần thiết, Bộ Tài chính phân cấp thẩm quyền cấp, điều chỉnh, chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài cho tổ chức thuộc Bộ.\n\n2. Đối với dự án đầu tư ra nước ngoài có quy mô vốn lớn hoặc dự án đề xuất áp dụng cơ chế chính sách hỗ trợ đặc biệt, Bộ Tài chính báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, chấp thuận trước khi cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này.\n\n3. Nhà đầu tư thực hiện thủ tục đăng ký giao dịch ngoại hối theo quy định của pháp luật về quản lý ngoại hối mà không phải thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài trong các trường hợp sau đây:\n\na) Dự án đầu tư ra nước ngoài có mức vốn đầu tư ra nước ngoài nhỏ hơn mức quy định của Chính phủ và không thuộc ngành, nghề đầu tư ra nước ngoài có điều kiện theo quy định tại khoản 1 Điều 41 của Luật này;\n\nb) Dự án đầu tư ra nước ngoài gắn với quốc phòng, an ninh triển khai theo thỏa thuận giữa Chính phủ Việt Nam và Chính phủ các nước;\n\nc) Dự án đầu tư ra nước ngoài của các tập đoàn, tổng công ty nhà nước và tổ chức kinh tế khác theo quy định của Chính phủ.\n\n4. Chính phủ quy định chi tiết Điều này; quy định về điều kiện, hồ sơ, trình tự thủ tục cấp, điều chỉnh, chấm dứt hiệu lực của Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài và nội dung Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 42. Cấp, điều chỉnh, chấm dứt hiệu lực của Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài",
"article_number": "42",
"clause_idx": 1,
"article_id": "143_2025_QH15_A42",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này__Trong_trường_hợp_cần_thiết_A41;này_A41"
},
"id": "143_2025_QH15_A42_C1"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương V] [Điều 43. Triển khai hoạt động đầu tư ở nước ngoài]\nChính phủ quy định việc mở tài khoản vốn đầu tư ra nước ngoài, chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài, sử dụng lợi nhuận ở nước ngoài, chuyển lợi nhuận về nước và việc triển khai hoạt động đầu tư ở nước ngoài.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương V",
"article": "Điều 43. Triển khai hoạt động đầu tư ở nước ngoài",
"article_number": "43",
"clause_idx": 1,
"article_id": "143_2025_QH15_A43",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A43_C1"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VI] [Điều 44. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư]\n1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về đầu tư tại Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 44. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư",
"article_number": "44",
"clause_idx": 1,
"article_id": "143_2025_QH15_A44",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A44_C1"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VI] [Điều 44. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư]\n2. Bộ Tài chính giúp Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về đầu tư tại Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 44. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư",
"article_number": "44",
"clause_idx": 2,
"article_id": "143_2025_QH15_A44",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A44_C2"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VI] [Điều 44. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư]\na) Trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chiến lược, kế hoạch, chính sách về đầu tư tại Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 44. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư",
"article_number": "44",
"clause_idx": 3,
"article_id": "143_2025_QH15_A44",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A44_C3"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VI] [Điều 44. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư]\nb) Ban hành hoặc trình cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật về đầu tư tại Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 44. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư",
"article_number": "44",
"clause_idx": 4,
"article_id": "143_2025_QH15_A44",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A44_C4"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VI] [Điều 44. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư]\nc) Ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 44. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư",
"article_number": "44",
"clause_idx": 5,
"article_id": "143_2025_QH15_A44",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A44_C5"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VI] [Điều 44. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư]\nd) Hướng dẫn, phổ biến, tổ chức thực hiện, theo dõi, kiểm tra, đánh giá việc thực hiện văn bản quy phạm pháp luật về đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 44. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư",
"article_number": "44",
"clause_idx": 6,
"article_id": "143_2025_QH15_A44",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A44_C6"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VI] [Điều 44. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư]\nđ) Tổ chức thẩm định và trình Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư đối với các dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ theo quy định của Luật này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 44. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư",
"article_number": "44",
"clause_idx": 7,
"article_id": "143_2025_QH15_A44",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A44_C7"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VI] [Điều 44. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư]\ne) Cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 44. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư",
"article_number": "44",
"clause_idx": 8,
"article_id": "143_2025_QH15_A44",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A44_C8"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VI] [Điều 44. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư]\ng) Xây dựng và trình cơ quan có thẩm quyền ban hành cơ chế giải quyết vướng mắc của nhà đầu tư, phòng ngừa tranh chấp giữa Nhà nước và nhà đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 44. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư",
"article_number": "44",
"clause_idx": 9,
"article_id": "143_2025_QH15_A44",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A44_C9"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VI] [Điều 44. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư]\nh) Tổng hợp, đánh giá, báo cáo tình hình đầu tư tại Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 44. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư",
"article_number": "44",
"clause_idx": 10,
"article_id": "143_2025_QH15_A44",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A44_C10"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VI] [Điều 44. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư]\ni) Xây dựng, quản lý và vận hành Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư, cơ sở dữ liệu quốc gia về đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 44. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư",
"article_number": "44",
"clause_idx": 11,
"article_id": "143_2025_QH15_A44",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A44_C11"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VI] [Điều 44. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư]\nk) Quản lý nhà nước về khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 44. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư",
"article_number": "44",
"clause_idx": 12,
"article_id": "143_2025_QH15_A44",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A44_C12"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VI] [Điều 44. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư]\nl) Quản lý nhà nước về xúc tiến đầu tư và điều phối hoạt động xúc tiến đầu tư tại Việt Nam và ở nước ngoài;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 44. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư",
"article_number": "44",
"clause_idx": 13,
"article_id": "143_2025_QH15_A44",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A44_C13"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VI] [Điều 44. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư]\nm) Kiểm tra, giám sát, đánh giá hoạt động đầu tư, quản lý và phối hợp quản lý hoạt động đầu tư theo thẩm quyền;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 44. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư",
"article_number": "44",
"clause_idx": 14,
"article_id": "143_2025_QH15_A44",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A44_C14"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VI] [Điều 44. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư]\nn) Đàm phán, ký kết điều ước quốc tế liên quan đến đầu tư theo thẩm quyền;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 44. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư",
"article_number": "44",
"clause_idx": 15,
"article_id": "143_2025_QH15_A44",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A44_C15"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VI] [Điều 44. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư]\no) Nhiệm vụ, quyền hạn khác về quản lý nhà nước về đầu tư theo phân công của Chính phủ và Thủ tướng Chính phủ.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 44. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư",
"article_number": "44",
"clause_idx": 16,
"article_id": "143_2025_QH15_A44",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A44_C16"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VI] [Điều 44. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư]\n3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, có trách nhiệm phối hợp với Bộ Tài chính thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về đầu tư tại Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài, bao gồm:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 44. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư",
"article_number": "44",
"clause_idx": 17,
"article_id": "143_2025_QH15_A44",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A44_C17"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VI] [Điều 44. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư]\na) Phối hợp với Bộ Tài chính, các Bộ, cơ quan ngang Bộ trong việc xây dựng pháp luật, chính sách liên quan đến đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 44. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư",
"article_number": "44",
"clause_idx": 18,
"article_id": "143_2025_QH15_A44",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A44_C18"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VI] [Điều 44. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư]\nb) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ trong việc xây dựng và ban hành pháp luật, chính sách, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và hướng dẫn thực hiện;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 44. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư",
"article_number": "44",
"clause_idx": 19,
"article_id": "143_2025_QH15_A44",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A44_C19"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VI] [Điều 44. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư]\nc) Trình Chính phủ ban hành theo thẩm quyền điều kiện đầu tư kinh doanh đối với ngành, nghề quy định tại Điều 7 của Luật này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 44. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư",
"article_number": "44",
"clause_idx": 20,
"article_id": "143_2025_QH15_A44",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_A7"
},
"id": "143_2025_QH15_A44_C20"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VI] [Điều 44. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư]\nd) Chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính xây dựng quy hoạch, kế hoạch, danh mục dự án thu hút vốn đầu tư của ngành; tổ chức vận động, xúc tiến đầu tư chuyên ngành;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 44. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư",
"article_number": "44",
"clause_idx": 21,
"article_id": "143_2025_QH15_A44",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A44_C21"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VI] [Điều 44. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư]\nđ) Tham gia thẩm định các dự án đầu tư thuộc trường hợp chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định của Luật này và chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định thuộc chức năng, nhiệm vụ của mình;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 44. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư",
"article_number": "44",
"clause_idx": 22,
"article_id": "143_2025_QH15_A44",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A44_C22"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VI] [Điều 44. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư]\ne) Giám sát, đánh giá, thanh tra việc đáp ứng điều kiện đầu tư và quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 44. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư",
"article_number": "44",
"clause_idx": 23,
"article_id": "143_2025_QH15_A44",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A44_C23"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VI] [Điều 44. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư]\ng) Chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và các Bộ, cơ quan ngang Bộ giải quyết khó khăn, vướng mắc của dự án đầu tư trong lĩnh vực quản lý nhà nước; hướng dẫn việc phân cấp, ủy quyền cho Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 44. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư",
"article_number": "44",
"clause_idx": 24,
"article_id": "143_2025_QH15_A44",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A44_C24"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VI] [Điều 44. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư]\nh) Định kỳ đánh giá hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án đầu tư thuộc phạm vi quản lý nhà nước và gửi Bộ Tài chính;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 44. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư",
"article_number": "44",
"clause_idx": 25,
"article_id": "143_2025_QH15_A44",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A44_C25"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VI] [Điều 44. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư]\ni) Cung cấp thông tin liên quan để xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đầu tư; duy trì, cập nhật hệ thống thông tin quản lý đầu tư đối với lĩnh vực được phân công và tích hợp vào Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 44. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư",
"article_number": "44",
"clause_idx": 26,
"article_id": "143_2025_QH15_A44",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A44_C26"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VI] [Điều 44. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư]\n4. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan đăng ký đầu tư, trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về hoạt động đầu tư tại Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài, bao gồm:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 44. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư",
"article_number": "44",
"clause_idx": 27,
"article_id": "143_2025_QH15_A44",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A44_C27"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VI] [Điều 44. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư]\na) Phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ lập và công bố Danh mục dự án thu hút đầu tư tại địa phương;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 44. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư",
"article_number": "44",
"clause_idx": 28,
"article_id": "143_2025_QH15_A44",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A44_C28"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VI] [Điều 44. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư]\nb) Chủ trì hoặc tham gia thẩm định các dự án đầu tư thuộc trường hợp chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định của Luật này và chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định thuộc chức năng, nhiệm vụ của mình; chủ trì thực hiện thủ tục cấp, điều chỉnh và thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 44. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư",
"article_number": "44",
"clause_idx": 29,
"article_id": "143_2025_QH15_A44",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A44_C29"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VI] [Điều 44. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư]\nc) Thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư tại địa phương;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 44. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư",
"article_number": "44",
"clause_idx": 30,
"article_id": "143_2025_QH15_A44",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A44_C30"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VI] [Điều 44. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư]\nd) Giải quyết theo thẩm quyền hoặc trình cấp có thẩm quyền giải quyết khó khăn, vướng mắc của nhà đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 44. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư",
"article_number": "44",
"clause_idx": 31,
"article_id": "143_2025_QH15_A44",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A44_C31"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VI] [Điều 44. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư]\nđ) Định kỳ đánh giá hiệu quả hoạt động đầu tư trên địa bàn và báo cáo Bộ Tài chính;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 44. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư",
"article_number": "44",
"clause_idx": 32,
"article_id": "143_2025_QH15_A44",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A44_C32"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VI] [Điều 44. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư]\ne) Cung cấp thông tin liên quan để xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đầu tư; duy trì, cập nhật Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 44. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư",
"article_number": "44",
"clause_idx": 33,
"article_id": "143_2025_QH15_A44",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A44_C33"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VI] [Điều 44. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư]\ng) Chỉ đạo việc tổ chức, giám sát và đánh giá thực hiện chế độ báo cáo đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 44. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư",
"article_number": "44",
"clause_idx": 34,
"article_id": "143_2025_QH15_A44",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A44_C34"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VI] [Điều 44. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư]\n5. Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài có trách nhiệm theo dõi, hỗ trợ hoạt động đầu tư và bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của nhà đầu tư Việt Nam tại nước tiếp nhận đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 44. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư",
"article_number": "44",
"clause_idx": 35,
"article_id": "143_2025_QH15_A44",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A44_C35"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VI] [Điều 45. Kiểm tra, giám sát, đánh giá đầu tư]\n1. Hoạt động kiểm tra, giám sát, đánh giá đầu tư bao gồm:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 45. Kiểm tra, giám sát, đánh giá đầu tư",
"article_number": "45",
"clause_idx": 1,
"article_id": "143_2025_QH15_A45",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A45_C1"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VI] [Điều 45. Kiểm tra, giám sát, đánh giá đầu tư]\na) Kiểm tra, giám sát, đánh giá dự án đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 45. Kiểm tra, giám sát, đánh giá đầu tư",
"article_number": "45",
"clause_idx": 2,
"article_id": "143_2025_QH15_A45",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A45_C2"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VI] [Điều 45. Kiểm tra, giám sát, đánh giá đầu tư]\nb) Kiểm tra, giám sát, đánh giá tổng thể đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 45. Kiểm tra, giám sát, đánh giá đầu tư",
"article_number": "45",
"clause_idx": 3,
"article_id": "143_2025_QH15_A45",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A45_C3"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VI] [Điều 45. Kiểm tra, giám sát, đánh giá đầu tư]\n2. Trách nhiệm kiểm tra, giám sát, đánh giá đầu tư bao gồm:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 45. Kiểm tra, giám sát, đánh giá đầu tư",
"article_number": "45",
"clause_idx": 4,
"article_id": "143_2025_QH15_A45",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A45_C4"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VI] [Điều 45. Kiểm tra, giám sát, đánh giá đầu tư]\na) Cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư, cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành thực hiện kiểm tra, giám sát, đánh giá tổng thể đầu tư và kiểm tra, giám sát, đánh giá dự án đầu tư thuộc phạm vi quản lý;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 45. Kiểm tra, giám sát, đánh giá đầu tư",
"article_number": "45",
"clause_idx": 5,
"article_id": "143_2025_QH15_A45",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A45_C5"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VI] [Điều 45. Kiểm tra, giám sát, đánh giá đầu tư]\nb) Cơ quan đăng ký đầu tư kiểm tra, giám sát, đánh giá dự án đầu tư thuộc thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 45. Kiểm tra, giám sát, đánh giá đầu tư",
"article_number": "45",
"clause_idx": 6,
"article_id": "143_2025_QH15_A45",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A45_C6"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VI] [Điều 45. Kiểm tra, giám sát, đánh giá đầu tư]\n3. Nội dung kiểm tra, giám sát, đánh giá dự án đầu tư bao gồm:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 45. Kiểm tra, giám sát, đánh giá đầu tư",
"article_number": "45",
"clause_idx": 7,
"article_id": "143_2025_QH15_A45",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A45_C7"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VI] [Điều 45. Kiểm tra, giám sát, đánh giá đầu tư]\na) Đối với dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước để đầu tư kinh doanh, cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư, cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành thực hiện kiểm tra, giám sát, đánh giá dự án đầu tư theo nội dung và tiêu chí đã được phê duyệt tại quyết định đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 45. Kiểm tra, giám sát, đánh giá đầu tư",
"article_number": "45",
"clause_idx": 8,
"article_id": "143_2025_QH15_A45",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A45_C8"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VI] [Điều 45. Kiểm tra, giám sát, đánh giá đầu tư]\nb) Đối với dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn khác, cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư, cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành thực hiện kiểm tra, giám sát, đánh giá mục tiêu, sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch và chủ trương đầu tư đã được cấp có thẩm quyền chấp thuận, tiến độ thực hiện, việc thực hiện các yêu cầu về bảo vệ môi trường, công nghệ, sử dụng đất đai, tài nguyên khác theo quy định của pháp luật;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 45. Kiểm tra, giám sát, đánh giá đầu tư",
"article_number": "45",
"clause_idx": 9,
"article_id": "143_2025_QH15_A45",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A45_C9"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VI] [Điều 45. Kiểm tra, giám sát, đánh giá đầu tư]\nc) Cơ quan đăng ký đầu tư thực hiện kiểm tra, giám sát, đánh giá các nội dung quy định tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 45. Kiểm tra, giám sát, đánh giá đầu tư",
"article_number": "45",
"clause_idx": 10,
"article_id": "143_2025_QH15_A45",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A45_C10"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VI] [Điều 45. Kiểm tra, giám sát, đánh giá đầu tư]\n4. Nội dung kiểm tra, giám sát, đánh giá tổng thể đầu tư bao gồm:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 45. Kiểm tra, giám sát, đánh giá đầu tư",
"article_number": "45",
"clause_idx": 11,
"article_id": "143_2025_QH15_A45",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A45_C11"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VI] [Điều 45. Kiểm tra, giám sát, đánh giá đầu tư]\na) Việc ban hành văn bản quy phạm pháp luật quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành; việc thực hiện quy định của pháp luật về đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 45. Kiểm tra, giám sát, đánh giá đầu tư",
"article_number": "45",
"clause_idx": 12,
"article_id": "143_2025_QH15_A45",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A45_C12"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VI] [Điều 45. Kiểm tra, giám sát, đánh giá đầu tư]\nb) Tình hình thực hiện các dự án đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 45. Kiểm tra, giám sát, đánh giá đầu tư",
"article_number": "45",
"clause_idx": 13,
"article_id": "143_2025_QH15_A45",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A45_C13"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VI] [Điều 45. Kiểm tra, giám sát, đánh giá đầu tư]\nc) Đánh giá kết quả thực hiện đầu tư của cả nước, các Bộ, cơ quan ngang Bộ và các địa phương, các dự án đầu tư theo phân cấp;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 45. Kiểm tra, giám sát, đánh giá đầu tư",
"article_number": "45",
"clause_idx": 14,
"article_id": "143_2025_QH15_A45",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A45_C14"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VI] [Điều 45. Kiểm tra, giám sát, đánh giá đầu tư]\nd) Kiến nghị cơ quan quản lý nhà nước cùng cấp, cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư cấp trên về kết quả đánh giá đầu tư và biện pháp xử lý những vướng mắc và vi phạm pháp luật về đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 45. Kiểm tra, giám sát, đánh giá đầu tư",
"article_number": "45",
"clause_idx": 15,
"article_id": "143_2025_QH15_A45",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A45_C15"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VI] [Điều 45. Kiểm tra, giám sát, đánh giá đầu tư]\n5. Cơ quan, tổ chức thực hiện kiểm tra, đánh giá tự thực hiện hoặc thuê chuyên gia, tổ chức tư vấn có đủ điều kiện, năng lực để đánh giá đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 45. Kiểm tra, giám sát, đánh giá đầu tư",
"article_number": "45",
"clause_idx": 16,
"article_id": "143_2025_QH15_A45",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A45_C16"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VI] [Điều 45. Kiểm tra, giám sát, đánh giá đầu tư]\n6. Việc thanh tra, kiểm toán hoạt động của dự án đầu tư được thực hiện theo quy định của pháp luật về thanh tra, pháp luật về kiểm toán.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 45. Kiểm tra, giám sát, đánh giá đầu tư",
"article_number": "45",
"clause_idx": 17,
"article_id": "143_2025_QH15_A45",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A45_C17"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VI] [Điều 45. Kiểm tra, giám sát, đánh giá đầu tư]\n7. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 45. Kiểm tra, giám sát, đánh giá đầu tư",
"article_number": "45",
"clause_idx": 18,
"article_id": "143_2025_QH15_A45",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A45_C18"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VI] [Điều 46. Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư]\n1. Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư bao gồm:\n\na) Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư trong nước;\n\nb) Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư nước ngoài vào Việt Nam;\n\nc) Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư của Việt Nam ra nước ngoài;\n\nd) Hệ thống thông tin quốc gia về xúc tiến đầu tư;\n\nđ) Hệ thống thông tin quốc gia về khu công nghiệp, khu kinh tế;\n\ne) Hệ thống thông tin quốc gia về các nội dung quản lý đầu tư khác.\n\n2. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan xây dựng và vận hành Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư; xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đầu tư; đánh giá việc vận hành hệ thống của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư ở trung ương và địa phương.\n\n3. Cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư và nhà đầu tư có trách nhiệm cập nhật đầy đủ, kịp thời, chính xác các thông tin liên quan vào Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư.\n\n4. Thông tin về dự án đầu tư lưu trữ tại Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư có giá trị pháp lý là thông tin gốc về dự án đầu tư.\n\n5. Chính phủ quy định chi tiết về hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 46. Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư",
"article_number": "46",
"clause_idx": 1,
"article_id": "143_2025_QH15_A46",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A46_C1"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VI] [Điều 47. Chế độ báo cáo hoạt động đầu tư tại Việt Nam]\n1. Đối tượng thực hiện chế độ báo cáo bao gồm:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 47. Chế độ báo cáo hoạt động đầu tư tại Việt Nam",
"article_number": "47",
"clause_idx": 1,
"article_id": "143_2025_QH15_A47",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A47_C1"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VI] [Điều 47. Chế độ báo cáo hoạt động đầu tư tại Việt Nam]\na) Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 47. Chế độ báo cáo hoạt động đầu tư tại Việt Nam",
"article_number": "47",
"clause_idx": 2,
"article_id": "143_2025_QH15_A47",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A47_C2"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VI] [Điều 47. Chế độ báo cáo hoạt động đầu tư tại Việt Nam]\nb) Cơ quan đăng ký đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 47. Chế độ báo cáo hoạt động đầu tư tại Việt Nam",
"article_number": "47",
"clause_idx": 3,
"article_id": "143_2025_QH15_A47",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A47_C3"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VI] [Điều 47. Chế độ báo cáo hoạt động đầu tư tại Việt Nam]\nc) Nhà đầu tư, tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư theo quy định của Luật này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 47. Chế độ báo cáo hoạt động đầu tư tại Việt Nam",
"article_number": "47",
"clause_idx": 4,
"article_id": "143_2025_QH15_A47",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A47_C4"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VI] [Điều 47. Chế độ báo cáo hoạt động đầu tư tại Việt Nam]\n2. Chế độ báo cáo định kỳ được thực hiện như sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 47. Chế độ báo cáo hoạt động đầu tư tại Việt Nam",
"article_number": "47",
"clause_idx": 5,
"article_id": "143_2025_QH15_A47",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A47_C5"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VI] [Điều 47. Chế độ báo cáo hoạt động đầu tư tại Việt Nam]\na) Hằng quý, hằng năm, nhà đầu tư, tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư báo cáo cơ quan đăng ký đầu tư và cơ quan thống kê trên địa bàn về tình hình thực hiện dự án đầu tư, gồm các nội dung sau: vốn đầu tư thực hiện, kết quả hoạt động đầu tư kinh doanh, thông tin về lao động, nộp ngân sách nhà nước, đầu tư cho nghiên cứu và phát triển, xử lý và bảo vệ môi trường, các chỉ tiêu chuyên ngành theo lĩnh vực hoạt động;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 47. Chế độ báo cáo hoạt động đầu tư tại Việt Nam",
"article_number": "47",
"clause_idx": 6,
"article_id": "143_2025_QH15_A47",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A47_C6"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VI] [Điều 47. Chế độ báo cáo hoạt động đầu tư tại Việt Nam]\nb) Hằng quý, hằng năm, cơ quan đăng ký đầu tư báo cáo Bộ Tài chính và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về tình hình tiếp nhận, cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, tình hình hoạt động của các dự án đầu tư thuộc phạm vi quản lý;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 47. Chế độ báo cáo hoạt động đầu tư tại Việt Nam",
"article_number": "47",
"clause_idx": 7,
"article_id": "143_2025_QH15_A47",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A47_C7"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VI] [Điều 47. Chế độ báo cáo hoạt động đầu tư tại Việt Nam]\nc) Hằng quý, hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổng hợp, báo cáo Bộ Tài chính về tình hình đầu tư trên địa bàn;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 47. Chế độ báo cáo hoạt động đầu tư tại Việt Nam",
"article_number": "47",
"clause_idx": 8,
"article_id": "143_2025_QH15_A47",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A47_C8"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VI] [Điều 47. Chế độ báo cáo hoạt động đầu tư tại Việt Nam]\nd) Hằng quý, hằng năm, các Bộ, cơ quan ngang Bộ báo cáo về hoạt động đầu tư liên quan đến phạm vi quản lý của ngành và gửi Bộ Tài chính để tổng hợp báo cáo Thủ tướng Chính phủ;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 47. Chế độ báo cáo hoạt động đầu tư tại Việt Nam",
"article_number": "47",
"clause_idx": 9,
"article_id": "143_2025_QH15_A47",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A47_C9"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VI] [Điều 47. Chế độ báo cáo hoạt động đầu tư tại Việt Nam]\nđ) Hằng năm, Bộ Tài chính báo cáo Thủ tướng Chính phủ về tình hình đầu tư trên phạm vi cả nước và báo cáo đánh giá về tình hình thực hiện chế độ báo cáo đầu tư của các cơ quan quy định tại khoản 1 Điều này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 47. Chế độ báo cáo hoạt động đầu tư tại Việt Nam",
"article_number": "47",
"clause_idx": 10,
"article_id": "143_2025_QH15_A47",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A47_C10"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VI] [Điều 47. Chế độ báo cáo hoạt động đầu tư tại Việt Nam]\n3. Cơ quan, nhà đầu tư và tổ chức kinh tế thực hiện báo cáo bằng văn bản và thông qua Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 47. Chế độ báo cáo hoạt động đầu tư tại Việt Nam",
"article_number": "47",
"clause_idx": 11,
"article_id": "143_2025_QH15_A47",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A47_C11"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VI] [Điều 47. Chế độ báo cáo hoạt động đầu tư tại Việt Nam]\n4. Cơ quan, nhà đầu tư, tổ chức kinh tế quy định tại khoản 1 Điều này thực hiện báo cáo đột xuất khi có yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 47. Chế độ báo cáo hoạt động đầu tư tại Việt Nam",
"article_number": "47",
"clause_idx": 12,
"article_id": "143_2025_QH15_A47",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A47_C12"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VI] [Điều 47. Chế độ báo cáo hoạt động đầu tư tại Việt Nam]\n5. Đối với các dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, nhà đầu tư báo cáo cơ quan đăng ký đầu tư trước khi thực hiện dự án đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 47. Chế độ báo cáo hoạt động đầu tư tại Việt Nam",
"article_number": "47",
"clause_idx": 13,
"article_id": "143_2025_QH15_A47",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A47_C13"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VI] [Điều 48. Chế độ báo cáo hoạt động đầu tư ở nước ngoài]\n1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện chế độ báo cáo bao gồm:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 48. Chế độ báo cáo hoạt động đầu tư ở nước ngoài",
"article_number": "48",
"clause_idx": 1,
"article_id": "143_2025_QH15_A48",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A48_C1"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VI] [Điều 48. Chế độ báo cáo hoạt động đầu tư ở nước ngoài]\na) Bộ, cơ quan ngang Bộ có nhiệm vụ quản lý hoạt động đầu tư ra nước ngoài theo quy định của pháp luật, cơ quan đại diện vốn nhà nước tại doanh nghiệp;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 48. Chế độ báo cáo hoạt động đầu tư ở nước ngoài",
"article_number": "48",
"clause_idx": 2,
"article_id": "143_2025_QH15_A48",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A48_C2"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VI] [Điều 48. Chế độ báo cáo hoạt động đầu tư ở nước ngoài]\nb) Nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư ra nước ngoài theo quy định của Luật này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 48. Chế độ báo cáo hoạt động đầu tư ở nước ngoài",
"article_number": "48",
"clause_idx": 3,
"article_id": "143_2025_QH15_A48",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A48_C3"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VI] [Điều 48. Chế độ báo cáo hoạt động đầu tư ở nước ngoài]\n2. Chế độ báo cáo đối với các đối tượng quy định tại điểm a khoản 1 Điều này thực hiện như sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 48. Chế độ báo cáo hoạt động đầu tư ở nước ngoài",
"article_number": "48",
"clause_idx": 4,
"article_id": "143_2025_QH15_A48",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A48_C4"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VI] [Điều 48. Chế độ báo cáo hoạt động đầu tư ở nước ngoài]\na) Định kỳ hằng năm, có báo cáo tình hình quản lý đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài theo chức năng, nhiệm vụ của mình gửi Bộ Tài chính tổng hợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 48. Chế độ báo cáo hoạt động đầu tư ở nước ngoài",
"article_number": "48",
"clause_idx": 5,
"article_id": "143_2025_QH15_A48",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A48_C5"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VI] [Điều 48. Chế độ báo cáo hoạt động đầu tư ở nước ngoài]\nb) Định kỳ hằng năm, Bộ Tài chính báo cáo Thủ tướng Chính phủ về tình hình đầu tư ra nước ngoài.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 48. Chế độ báo cáo hoạt động đầu tư ở nước ngoài",
"article_number": "48",
"clause_idx": 6,
"article_id": "143_2025_QH15_A48",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A48_C6"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VI] [Điều 48. Chế độ báo cáo hoạt động đầu tư ở nước ngoài]\n3. Chế độ báo cáo của nhà đầu tư được thực hiện như sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 48. Chế độ báo cáo hoạt động đầu tư ở nước ngoài",
"article_number": "48",
"clause_idx": 7,
"article_id": "143_2025_QH15_A48",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A48_C7"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VI] [Điều 48. Chế độ báo cáo hoạt động đầu tư ở nước ngoài]\na) Trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày dự án đầu tư được chấp thuận hoặc cấp phép theo quy định của pháp luật nước tiếp nhận đầu tư, nhà đầu tư phải gửi thông báo bằng văn bản về việc thực hiện hoạt động đầu tư ở nước ngoài kèm theo bản sao văn bản chấp thuận dự án đầu tư hoặc tài liệu chứng minh quyền hoạt động đầu tư tại nước tiếp nhận đầu tư cho Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Cơ quan đại diện Việt Nam tại nước tiếp nhận đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 48. Chế độ báo cáo hoạt động đầu tư ở nước ngoài",
"article_number": "48",
"clause_idx": 8,
"article_id": "143_2025_QH15_A48",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A48_C8"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VI] [Điều 48. Chế độ báo cáo hoạt động đầu tư ở nước ngoài]\nb) Định kỳ 06 tháng, hằng năm, nhà đầu tư gửi báo cáo tình hình hoạt động của dự án đầu tư cho Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Cơ quan đại diện Việt Nam tại nước tiếp nhận đầu tư;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 48. Chế độ báo cáo hoạt động đầu tư ở nước ngoài",
"article_number": "48",
"clause_idx": 9,
"article_id": "143_2025_QH15_A48",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A48_C9"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VI] [Điều 48. Chế độ báo cáo hoạt động đầu tư ở nước ngoài]\nc) Trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày có báo cáo quyết toán thuế hoặc văn bản có giá trị pháp lý tương đương theo quy định của pháp luật nước tiếp nhận đầu tư, nhà đầu tư báo cáo tình hình hoạt động của dự án đầu tư kèm theo báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán thuế hoặc văn bản có giá trị pháp lý tương đương theo quy định của pháp luật nước tiếp nhận đầu tư gửi Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Cơ quan đại diện Việt Nam tại nước tiếp nhận đầu tư và cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền theo quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 48. Chế độ báo cáo hoạt động đầu tư ở nước ngoài",
"article_number": "48",
"clause_idx": 10,
"article_id": "143_2025_QH15_A48",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A48_C10"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VI] [Điều 48. Chế độ báo cáo hoạt động đầu tư ở nước ngoài]\nd) Đối với dự án đầu tư ra nước ngoài có sử dụng vốn nhà nước, ngoài việc thực hiện chế độ báo cáo quy định tại các điểm a, b và c khoản này, nhà đầu tư phải thực hiện chế độ báo cáo đầu tư theo quy định của pháp luật về quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 48. Chế độ báo cáo hoạt động đầu tư ở nước ngoài",
"article_number": "48",
"clause_idx": 11,
"article_id": "143_2025_QH15_A48",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A48_C11"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VI] [Điều 48. Chế độ báo cáo hoạt động đầu tư ở nước ngoài]\n4. Báo cáo quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này được thực hiện bằng văn bản và thông qua Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 48. Chế độ báo cáo hoạt động đầu tư ở nước ngoài",
"article_number": "48",
"clause_idx": 12,
"article_id": "143_2025_QH15_A48",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A48_C12"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VI] [Điều 48. Chế độ báo cáo hoạt động đầu tư ở nước ngoài]\n5. Cơ quan và nhà đầu tư quy định tại khoản 1 Điều này thực hiện báo cáo đột xuất theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền khi có yêu cầu liên quan đến công tác quản lý nhà nước hoặc những vấn đề phát sinh liên quan đến dự án đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 48. Chế độ báo cáo hoạt động đầu tư ở nước ngoài",
"article_number": "48",
"clause_idx": 13,
"article_id": "143_2025_QH15_A48",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A48_C13"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VI] [Điều 49. Hoạt động xúc tiến đầu tư]\n1. Chính phủ chỉ đạo xây dựng, tổ chức thực hiện chính sách, định hướng xúc tiến đầu tư nhằm thúc đẩy, tạo thuận lợi cho hoạt động đầu tư theo ngành, vùng và đối tác phù hợp với chiến lược, quy hoạch, kế hoạch và mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội trong từng thời kỳ; bảo đảm thực hiện các chương trình, hoạt động xúc tiến đầu tư có tính liên vùng, liên ngành, gắn kết với xúc tiến thương mại và xúc tiến du lịch.\n\n2. Bộ Tài chính xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch, Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia; điều phối các hoạt động xúc tiến đầu tư liên vùng, liên tỉnh; theo dõi, giám sát và đánh giá hiệu quả xúc tiến đầu tư trên địa bàn cả nước.\n\n3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch, chương trình xúc tiến đầu tư trong các lĩnh vực, địa bàn thuộc phạm vi quản lý phù hợp với chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia.\n\n4. Kinh phí xây dựng và tổ chức thực hiện chương trình xúc tiến đầu tư được bố trí từ ngân sách nhà nước và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác.\n\n5. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VI",
"article": "Điều 49. Hoạt động xúc tiến đầu tư",
"article_number": "49",
"clause_idx": 1,
"article_id": "143_2025_QH15_A49",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A49_C1"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VII] [Điều 50. Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật có liên quan đến đầu tư kinh doanh]\n1. Sửa đổi, bổ sung đoạn đầu của khoản 2 Điều 8 của Luật Dược số 105/2016/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 28/2018/QH14, Luật số 44/2024/QH15, Luật số 112/2025/QH15 và Luật số 114/2025/QH15 như sau:\n\n“2. Dự án đầu tư thành lập mới (bao gồm cả việc mở rộng dự án thành lập mới đó) trong phát triển công nghiệp dược có tổng vốn đầu tư từ 3.000 tỷ đồng trở lên, thực hiện giải ngân tối thiểu 1.000 tỷ đồng trong thời hạn 03 năm kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư thì được áp dụng ưu đãi và hỗ trợ đầu tư đặc biệt như đối tượng quy định tại điểm a khoản 2 Điều 17 của Luật Đầu tư, bao gồm:”.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 50. Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật có liên quan đến đầu tư kinh doanh",
"article_number": "50",
"clause_idx": 1,
"article_id": "143_2025_QH15_A50",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "105_2016_QH_A8;Đầu_tư_A17;143/2025/QH15"
},
"id": "143_2025_QH15_A50_C1"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VII] [Điều 50. Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật có liên quan đến đầu tư kinh doanh]\n2. Sửa đổi, bổ sung điểm h khoản 2 Điều 12 của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp số 67/2025/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 116/2025/QH15, Luật số 127/2025/QH15, Luật số 133/2025/QH15 và Luật số 141/2025/QH15 như sau:\n\n“h) Dự án đầu tư thuộc đối tượng ưu đãi và hỗ trợ đầu tư đặc biệt quy định tại khoản 2 Điều 17 của Luật Đầu tư. Chính phủ quy định chi tiết về thời gian thực hiện giải ngân tổng vốn đầu tư đăng ký của các dự án quy định tại điểm này;”.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 50. Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật có liên quan đến đầu tư kinh doanh",
"article_number": "50",
"clause_idx": 2,
"article_id": "143_2025_QH15_A50",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "Đầu_tư__Chính_phủ_quy_định_chi_tiết_về_thời_gian_thực_hiện_giải_ngân_tổng_vốn_đầu_tư_đăng_ký_của_các_dự_án_quy_định_tại_điểm_này_A17;143/2025/QH15;67_2025_QH_A12"
},
"id": "143_2025_QH15_A50_C2"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VII] [Điều 50. Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật có liên quan đến đầu tư kinh doanh]\n3. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đường sắt số 95/2025/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 112/2025/QH15 và Luật số 135/2025/QH15 như sau:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 50. Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật có liên quan đến đầu tư kinh doanh",
"article_number": "50",
"clause_idx": 3,
"article_id": "143_2025_QH15_A50",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A50_C3"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VII] [Điều 50. Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật có liên quan đến đầu tư kinh doanh]\na) Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 3 Điều 24 như sau:\n\n“c) Đối với các tuyến đường sắt quốc gia, đường sắt địa phương, nhà đầu tư được gia hạn thời hạn hoạt động của dự án theo quy định của pháp luật về đầu tư. Trường hợp nhà đầu tư không đề xuất gia hạn thời hạn hoạt động của dự án, nhà đầu tư chuyển giao toàn bộ tài sản hình thành từ dự án cho Nhà nước sau khi hết thời hạn hoạt động của dự án, Nhà nước thanh toán cho nhà đầu tư theo quy định của pháp luật;”;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 50. Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật có liên quan đến đầu tư kinh doanh",
"article_number": "50",
"clause_idx": 4,
"article_id": "143_2025_QH15_A50",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "CURRENT_A24"
},
"id": "143_2025_QH15_A50_C4"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VII] [Điều 50. Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật có liên quan đến đầu tư kinh doanh]\nb) Sửa đổi, bổ sung tên Mục 2 Chương II như sau:\n\n“**Mục 2 ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TUYẾN ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA, TUYẾN ĐƯỜNG SẮT ĐỊA PHƯƠNG**”.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 50. Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật có liên quan đến đầu tư kinh doanh",
"article_number": "50",
"clause_idx": 5,
"article_id": "143_2025_QH15_A50",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A50_C5"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VII] [Điều 51. Hiệu lực thi hành]\n1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 03 năm 2026, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 51. Hiệu lực thi hành",
"article_number": "51",
"clause_idx": 1,
"article_id": "143_2025_QH15_A51",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A51_C1"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VII] [Điều 51. Hiệu lực thi hành]\n2. Điều 7 và Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 51. Hiệu lực thi hành",
"article_number": "51",
"clause_idx": 2,
"article_id": "143_2025_QH15_A51",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "CURRENT_A7"
},
"id": "143_2025_QH15_A51_C2"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VII] [Điều 51. Hiệu lực thi hành]\n3. Khoản 3 Điều 50 của Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 51. Hiệu lực thi hành",
"article_number": "51",
"clause_idx": 3,
"article_id": "143_2025_QH15_A51",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_có_hiệu_lực_thi_hành_từ_ngày_01_tháng_01_năm_2026__A50"
},
"id": "143_2025_QH15_A51_C3"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VII] [Điều 51. Hiệu lực thi hành]\n4. Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 72/2020/QH14, Luật số 03/2022/QH15, Luật số 05/2022/QH15, Luật số 08/2022/QH15, Luật số 09/2022/QH15, Luật số 20/2023/QH15, Luật số 26/2023/QH15, Luật số 27/2023/QH15, Luật số 28/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15, Luật số 33/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số 57/2024/QH15 và Luật số 90/2025/QH15 (sau đây gọi là Luật Đầu tư năm 2020) hết hiệu lực kể từ ngày Luật này có hiệu lực thi hành, trừ Điều 7 và Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Luật Đầu tư năm 2020 hết hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 51. Hiệu lực thi hành",
"article_number": "51",
"clause_idx": 4,
"article_id": "143_2025_QH15_A51",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "CURRENT_A7;143/2025/QH15"
},
"id": "143_2025_QH15_A51_C4"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VII] [Điều 51. Hiệu lực thi hành]\n5. Cá nhân là công dân Việt Nam được sử dụng số định danh cá nhân thay thế cho bản sao thẻ Căn cước công dân, Hộ chiếu và các giấy tờ chứng thực cá nhân khác khi thực hiện thủ tục hành chính quy định tại Luật Đầu tư trong trường hợp cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư kết nối với cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 51. Hiệu lực thi hành",
"article_number": "51",
"clause_idx": 5,
"article_id": "143_2025_QH15_A51",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15"
},
"id": "143_2025_QH15_A51_C5"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VII] [Điều 51. Hiệu lực thi hành]\n6. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật dẫn chiếu đến quy định về quyết định phê duyệt dự án, quyết định chủ trương đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư thì thực hiện theo quy định về chấp thuận chủ trương đầu tư tại Luật này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 51. Hiệu lực thi hành",
"article_number": "51",
"clause_idx": 6,
"article_id": "143_2025_QH15_A51",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15"
},
"id": "143_2025_QH15_A51_C6"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VII] [Điều 51. Hiệu lực thi hành]\n7. Quy định tại khoản 1 Điều 41 của Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 được áp dụng đối với dự án đã được quyết định chủ trương đầu tư, quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư, chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư hoặc đã được cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định pháp luật về đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 51. Hiệu lực thi hành",
"article_number": "51",
"clause_idx": 7,
"article_id": "143_2025_QH15_A51",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "29_2023_QH_A41"
},
"id": "143_2025_QH15_A51_C7"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VII] [Điều 52. Điều khoản chuyển tiếp]\n1. Nhà đầu tư đã được cấp Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, văn bản quyết định chủ trương đầu tư, chấp thuận chủ trương đầu tư trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành được thực hiện dự án đầu tư theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, văn bản quyết định chủ trương đầu tư, chấp thuận chủ trương đầu tư đã được cấp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 52. Điều khoản chuyển tiếp",
"article_number": "52",
"clause_idx": 1,
"article_id": "143_2025_QH15_A52",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A52_C1"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VII] [Điều 52. Điều khoản chuyển tiếp]\n2. Nhà đầu tư không phải thực hiện lại thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư theo quy định của Luật này đối với dự án đầu tư thuộc một trong các trường hợp sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 52. Điều khoản chuyển tiếp",
"article_number": "52",
"clause_idx": 2,
"article_id": "143_2025_QH15_A52",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A52_C2"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VII] [Điều 52. Điều khoản chuyển tiếp]\na) Nhà đầu tư được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư, chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc chấp thuận đầu tư theo quy định pháp luật về đầu tư, nhà ở, đô thị và xây dựng trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 52. Điều khoản chuyển tiếp",
"article_number": "52",
"clause_idx": 3,
"article_id": "143_2025_QH15_A52",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A52_C3"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VII] [Điều 52. Điều khoản chuyển tiếp]\nb) Dự án đầu tư không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, quyết định chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư, cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư, nhà ở, đô thị, xây dựng và nhà đầu tư đã triển khai thực hiện dự án đầu tư theo quy định của pháp luật trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 52. Điều khoản chuyển tiếp",
"article_number": "52",
"clause_idx": 4,
"article_id": "143_2025_QH15_A52",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A52_C4"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VII] [Điều 52. Điều khoản chuyển tiếp]\nc) Nhà đầu tư đã trúng đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư, trúng đấu giá quyền sử dụng đất trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 52. Điều khoản chuyển tiếp",
"article_number": "52",
"clause_idx": 5,
"article_id": "143_2025_QH15_A52",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A52_C5"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VII] [Điều 52. Điều khoản chuyển tiếp]\nd) Dự án được cấp Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư, Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 52. Điều khoản chuyển tiếp",
"article_number": "52",
"clause_idx": 6,
"article_id": "143_2025_QH15_A52",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A52_C6"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VII] [Điều 52. Điều khoản chuyển tiếp]\n3. Trường hợp điều chỉnh dự án đầu tư quy định tại khoản 2 Điều này và nội dung điều chỉnh thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định của Luật này thì phải thực hiện thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc điều chỉnh chủ trương đầu tư theo quy định của Luật này.\n\nĐối với dự án thuộc diện quyết định, chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định của pháp luật trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành nhưng không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định của Luật này, nhà đầu tư không phải thực hiện thủ tục điều chỉnh chủ trương đầu tư, trừ trường hợp nhà đầu tư có nhu cầu điều chỉnh.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 52. Điều khoản chuyển tiếp",
"article_number": "52",
"clause_idx": 7,
"article_id": "143_2025_QH15_A52",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A52_C7"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VII] [Điều 52. Điều khoản chuyển tiếp]\n4. Trường hợp điều chỉnh dự án đầu tư quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này và nội dung điều chỉnh thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, cơ quan có thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định của Luật này thực hiện trình tự, thủ tục điều chỉnh chủ trương đầu tư theo quy định của Luật này. Thẩm quyền, nội dung, trình tự giám sát đầu tư trong trường hợp này thực hiện theo quy định của Luật này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 52. Điều khoản chuyển tiếp",
"article_number": "52",
"clause_idx": 8,
"article_id": "143_2025_QH15_A52",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A52_C8"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VII] [Điều 52. Điều khoản chuyển tiếp]\n5. Đối với dự án thứ cấp trong khu đô thị, khu du lịch, khu sinh thái đã triển khai trước ngày 01 tháng 01 năm 2021, đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và hoàn thành các nghĩa vụ tài chính về đất đai, mà không có khả năng thực hiện hoặc không có nhu cầu tiếp tục thực hiện và không thuộc trường hợp bị chấm dứt hoạt động theo quy định tại Điều 36 của Luật này thì được chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án gắn với chuyển nhượng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất.\n\nNhà đầu tư nhận chuyển nhượng kế thừa quyền, nghĩa vụ của nhà đầu tư chuyển nhượng đối với phần dự án nhận chuyển nhượng để tiếp tục thực hiện; được chấp thuận, điều chỉnh chủ trương đầu tư, cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với phần dự án nhận chuyển nhượng khi có nhu cầu theo quy định của Chính phủ.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 52. Điều khoản chuyển tiếp",
"article_number": "52",
"clause_idx": 9,
"article_id": "143_2025_QH15_A52",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_thì_được_chuyển_nhượng_toàn_bộ_hoặc_một_phần_dự_án_gắn_với_chuyển_nhượng_quyền_sử_dụng_đất_A36"
},
"id": "143_2025_QH15_A52_C9"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VII] [Điều 52. Điều khoản chuyển tiếp]\n6. Trường hợp nhận chuyển nhượng dự án đầu tư đã triển khai trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành, đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và hoàn thành các nghĩa vụ tài chính về đất đai và không thuộc trường hợp bị chấm dứt hoạt động theo quy định tại Điều 36 của Luật này mà thời hạn hoạt động còn lại của dự án nhận chuyển nhượng không đáp ứng được phương án tài chính hoặc phương án đầu tư kinh doanh của nhà đầu tư nhận chuyển nhượng, trên cơ sở đề xuất của nhà đầu tư nhận chuyển nhượng, cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét, quyết định thời hạn hoạt động của dự án đầu tư khi thực hiện thủ tục chấp thuận, điều chỉnh chủ trương đầu tư hoặc cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.\n\nThời hạn hoạt động của dự án được tính từ thời điểm chấp thuận, điều chỉnh chủ trương đầu tư hoặc cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định tại khoản này và không quá thời hạn tối đa quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 31 của Luật này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 52. Điều khoản chuyển tiếp",
"article_number": "52",
"clause_idx": 10,
"article_id": "143_2025_QH15_A52",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_mà_thời_hạn_hoạt_động_còn_lại_của_dự_án_nhận_chuyển_nhượng_không_đáp_ứng_được_phương_án_tài_chính_hoặc_phương_án_đầu_tư_kinh_doanh_của_nhà_đầu_tư_nhận_chuyển_nhượng_A36;này__A31"
},
"id": "143_2025_QH15_A52_C10"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VII] [Điều 52. Điều khoản chuyển tiếp]\n7. Dự án đầu tư đã thực hiện hoặc được chấp thuận, cho phép thực hiện theo quy định của pháp luật trước ngày 01 tháng 7 năm 2015 mà thuộc diện bảo đảm thực hiện dự án đầu tư theo quy định của Luật này thì không phải ký quỹ hoặc bảo lãnh ngân hàng về nghĩa vụ ký quỹ. Trường hợp nhà đầu tư điều chỉnh mục tiêu, tiến độ thực hiện dự án đầu tư, chuyển mục đích sử dụng đất sau khi Luật này có hiệu lực thi hành thì phải thực hiện ký quỹ hoặc phải có bảo lãnh ngân hàng về nghĩa vụ ký quỹ theo quy định của Luật này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 52. Điều khoản chuyển tiếp",
"article_number": "52",
"clause_idx": 11,
"article_id": "143_2025_QH15_A52",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A52_C11"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VII] [Điều 52. Điều khoản chuyển tiếp]\n8. Hợp đồng cung cấp dịch vụ đòi nợ ký kết trước ngày 01 tháng 01 năm 2021 chấm dứt hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021; các bên tham gia hợp đồng được thực hiện các hoạt động để thanh lý hợp đồng cung cấp dịch vụ đòi nợ theo quy định của pháp luật về dân sự và quy định khác của pháp luật có liên quan.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 52. Điều khoản chuyển tiếp",
"article_number": "52",
"clause_idx": 12,
"article_id": "143_2025_QH15_A52",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A52_C12"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VII] [Điều 52. Điều khoản chuyển tiếp]\n9. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài được áp dụng điều kiện tiếp cận thị trường thuận lợi hơn điều kiện quy định tại Danh mục ban hành theo quy định tại Điều 8 của Luật này thì được tiếp tục áp dụng điều kiện theo quy định tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đã được cấp.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 52. Điều khoản chuyển tiếp",
"article_number": "52",
"clause_idx": 13,
"article_id": "143_2025_QH15_A52",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_thì_được_tiếp_tục_áp_dụng_điều_kiện_theo_quy_định_tại_Giấy_chứng_nhận_đăng_ký_đầu_tư_đã_được_cấp__A8"
},
"id": "143_2025_QH15_A52_C13"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VII] [Điều 52. Điều khoản chuyển tiếp]\n10. Quy định tại khoản 3 Điều 31 của Luật này áp dụng đối với các dự án đầu tư được bàn giao đất trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành và các dự án đầu tư chưa được bàn giao đất.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 52. Điều khoản chuyển tiếp",
"article_number": "52",
"clause_idx": 14,
"article_id": "143_2025_QH15_A52",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "này_áp_dụng_đối_với_các_dự_án_đầu_tư_được_bàn_giao_đất_trước_ngày_Luật_này_có_hiệu_lực_thi_hành_và_các_dự_án_đầu_tư_chưa_được_bàn_giao_đất__A31"
},
"id": "143_2025_QH15_A52_C14"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VII] [Điều 52. Điều khoản chuyển tiếp]\n11. Trường hợp pháp luật quy định thành phần hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính phải có Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư, nhưng dự án đầu tư không thuộc trường hợp cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định của Luật này thì nhà đầu tư không phải nộp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 52. Điều khoản chuyển tiếp",
"article_number": "52",
"clause_idx": 15,
"article_id": "143_2025_QH15_A52",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A52_C15"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VII] [Điều 52. Điều khoản chuyển tiếp]\n12. Đối với địa phương gặp khó khăn trong bố trí quỹ đất phát triển nhà ở, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng cho người lao động làm việc trong khu công nghiệp, cơ quan nhà nước có thẩm quyền được điều chỉnh quy hoạch xây dựng khu công nghiệp (đối với các khu công nghiệp thành lập trước ngày 01 tháng 7 năm 2014) để dành một phần diện tích đất phát triển nhà ở, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng cho người lao động làm việc trong khu công nghiệp.\n\nPhần diện tích đất phát triển nhà ở, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng cho người lao động làm việc trong khu công nghiệp sau khi điều chỉnh quy hoạch phải nằm ngoài phạm vi ranh giới địa lý của khu công nghiệp và bảo đảm khoảng cách an toàn môi trường theo quy định của pháp luật về xây dựng và quy định khác của pháp luật có liên quan.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 52. Điều khoản chuyển tiếp",
"article_number": "52",
"clause_idx": 16,
"article_id": "143_2025_QH15_A52",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A52_C16"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VII] [Điều 52. Điều khoản chuyển tiếp]\n13. Việc chuyển tiếp đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài thực hiện theo quy định sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 52. Điều khoản chuyển tiếp",
"article_number": "52",
"clause_idx": 17,
"article_id": "143_2025_QH15_A52",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A52_C17"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VII] [Điều 52. Điều khoản chuyển tiếp]\na) Nhà đầu tư được cấp Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài, Giấy phép, Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài trước thời điểm Luật này có hiệu lực thi hành thì được tiếp tục thực hiện dự án đầu tư theo Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài, Giấy phép, Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đã được cấp;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 52. Điều khoản chuyển tiếp",
"article_number": "52",
"clause_idx": 18,
"article_id": "143_2025_QH15_A52",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A52_C18"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VII] [Điều 52. Điều khoản chuyển tiếp]\nb) Đối với dự án đã được cấp Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài, Giấy phép, Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài trước thời điểm Luật này có hiệu lực thi hành nhưng không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài thì nhà đầu tư không phải thực hiện thủ tục điều chỉnh Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài, Giấy phép, Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đã được cấp khi điều chỉnh dự án đầu tư ra nước ngoài;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 52. Điều khoản chuyển tiếp",
"article_number": "52",
"clause_idx": 19,
"article_id": "143_2025_QH15_A52",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A52_C19"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VII] [Điều 52. Điều khoản chuyển tiếp]\nc) Trường hợp nhà đầu tư đã nộp hồ sơ hợp lệ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài nhưng chưa được trả kết quả thì nhà đầu tư được tiếp tục sử dụng hồ sơ đã nộp để thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu thuộc diện phải cấp) theo quy định của Luật này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 52. Điều khoản chuyển tiếp",
"article_number": "52",
"clause_idx": 20,
"article_id": "143_2025_QH15_A52",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A52_C20"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VII] [Điều 52. Điều khoản chuyển tiếp]\n14. Kể từ ngày Luật này có hiệu lực thi hành, hồ sơ hợp lệ đã tiếp nhận theo quy định của Luật Đầu tư năm 2020 thì tiếp tục áp dụng theo quy định của Luật Đầu tư năm 2020, trừ các trường hợp sau đây:",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 52. Điều khoản chuyển tiếp",
"article_number": "52",
"clause_idx": 21,
"article_id": "143_2025_QH15_A52",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15"
},
"id": "143_2025_QH15_A52_C21"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VII] [Điều 52. Điều khoản chuyển tiếp]\na) Trường hợp dự án đã trình Thủ tướng Chính phủ xem xét chấp thuận, điều chỉnh chủ trương đầu tư trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành chưa đáp ứng yêu cầu, điều kiện để chấp thuận, điều chỉnh chủ trương đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư năm 2020, Bộ Tài chính chuyển hồ sơ dự án, ý kiến thẩm định và báo cáo thẩm định cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để xử lý theo thẩm quyền quy định tại Luật này;",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 52. Điều khoản chuyển tiếp",
"article_number": "52",
"clause_idx": 22,
"article_id": "143_2025_QH15_A52",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15"
},
"id": "143_2025_QH15_A52_C22"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VII] [Điều 52. Điều khoản chuyển tiếp]\nb) Trường hợp dự án chưa được trình Thủ tướng Chính phủ xem xét chấp thuận, điều chỉnh chủ trương đầu tư trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành, Bộ Tài chính chuyển hồ sơ dự án và ý kiến thẩm định dự án (nếu có) cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để xử lý theo thẩm quyền quy định tại Luật này;\n\nChủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được tiếp tục sử dụng hồ sơ dự án, ý kiến thẩm định và báo cáo thẩm định để xem xét chấp thuận, điều chỉnh chủ trương đầu tư trong các trường hợp quy định tại khoản này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 52. Điều khoản chuyển tiếp",
"article_number": "52",
"clause_idx": 23,
"article_id": "143_2025_QH15_A52",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A52_C23"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VII] [Điều 52. Điều khoản chuyển tiếp]\n15. Đối với các ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Luật Đầu tư năm 2020 nhưng đã bị bãi bỏ theo quy định của Luật này, tổ chức, cá nhân được tiếp tục sử dụng các loại giấy phép, giấy chứng nhận, chứng chỉ, văn bản xác nhận hoặc hình thức văn bản cho phép đầu tư, kinh doanh khác do cơ quan nhà nước có thẩm quyền đã cấp đến hết thời hạn của văn bản, giấy tờ đó.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 52. Điều khoản chuyển tiếp",
"article_number": "52",
"clause_idx": 24,
"article_id": "143_2025_QH15_A52",
"chunk_type": "article",
"cross_references": "143/2025/QH15"
},
"id": "143_2025_QH15_A52_C24"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VII] [Điều 52. Điều khoản chuyển tiếp]\n16. Chính phủ quy định xử lý đối với dự án đầu tư sản xuất thiết bị điện tử cho thuốc lá điện tử, thuốc lá nung nóng tại Việt Nam chỉ để xuất khẩu đã được đăng ký hoặc chấp thuận, cho phép bằng văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật trước ngày 01 tháng 01 năm 2025.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 52. Điều khoản chuyển tiếp",
"article_number": "52",
"clause_idx": 25,
"article_id": "143_2025_QH15_A52",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A52_C25"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [Chương VII] [Điều 52. Điều khoản chuyển tiếp]\n17. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "Chương VII",
"article": "Điều 52. Điều khoản chuyển tiếp",
"article_number": "52",
"clause_idx": 26,
"article_id": "143_2025_QH15_A52",
"chunk_type": "article",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_A52_C26"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [PHỤ LỤC I] [CÁC CHẤT MA TÚY CẤM ĐẦU TƯ KINH DOANH]\nCÁC CHẤT MA TÚY CẤM ĐẦU TƯ KINH DOANH \n*(Ban hành kèm theo Luật Đầu tư số 143/2025/QH15)*",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - CÁC CHẤT MA TÚY CẤM ĐẦU TƯ KINH DOANH",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0001",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0001_C0"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [PHỤ LỤC I] [A. Các chất và muối, đồng phân, ester, ether và muối của các đồng phân, ester, ether có thể tồn tại của các chất này]\nA. Các chất và muối, đồng phân, ester, ether và muối của các đồng phân, ester, ether có thể tồn tại của các chất này",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - A. Các chất và muối, đồng phân, ester, ether và muối của các đồng phân, ester, ether có thể tồn tại của các chất này",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0002",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0002_C0"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [PHỤ LỤC I] [A. Các chất và muối, đồng phân, ester, ether và muối của các đồng phân, ester, ether có thể tồn tại của các chất này]\nTheo mục 'A. Các chất và muối, đồng phân, ester, ether và muối của các đồng phân, ester, ether có thể tồn tại của các chất này' của Văn bản 143/2025/QH15, mục '1', có các thông tin chi tiết sau: STT: 1, Tên chất: Acetorphine, Tên khoa học: 3-O-acetyltetrahydro - 7 -α-(1 - hydroxyl - 1 - methylbutyl) - 6, 14 -endoetheno - oripavine, Mã thông tinCAS: 25333-77-1.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - A. Các chất và muối, đồng phân, ester, ether và muối của các đồng phân, ester, ether có thể tồn tại của các chất này",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0003",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0003_C0"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [PHỤ LỤC I] [A. Các chất và muối, đồng phân, ester, ether và muối của các đồng phân, ester, ether có thể tồn tại của các chất này]\nTheo mục 'A. Các chất và muối, đồng phân, ester, ether và muối của các đồng phân, ester, ether có thể tồn tại của các chất này' của Văn bản 143/2025/QH15, mục '2', có các thông tin chi tiết sau: STT: 2, Tên chất: Acetyl-alpha- methylfenanyl, Tên khoa học: N- \\[1 - (α- methylphenethyl) - 4 - piperidyl\\] acetanilide, Mã thông tinCAS: 101860-00-8.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - A. Các chất và muối, đồng phân, ester, ether và muối của các đồng phân, ester, ether có thể tồn tại của các chất này",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0004",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0004_C0"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [PHỤ LỤC I] [A. Các chất và muối, đồng phân, ester, ether và muối của các đồng phân, ester, ether có thể tồn tại của các chất này]\nTheo mục 'A. Các chất và muối, đồng phân, ester, ether và muối của các đồng phân, ester, ether có thể tồn tại của các chất này' của Văn bản 143/2025/QH15, mục '3', có các thông tin chi tiết sau: STT: 3, Tên chất: Alphacetylmethadol, Tên khoa học: α- 3 - acetoxy - 6 - dimethylamino - 4,4 - diphenylheptane, Mã thông tinCAS: 17199-58-5.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - A. Các chất và muối, đồng phân, ester, ether và muối của các đồng phân, ester, ether có thể tồn tại của các chất này",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0005",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0005_C0"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [PHỤ LỤC I] [A. Các chất và muối, đồng phân, ester, ether và muối của các đồng phân, ester, ether có thể tồn tại của các chất này]\nTheo mục 'A. Các chất và muối, đồng phân, ester, ether và muối của các đồng phân, ester, ether có thể tồn tại của các chất này' của Văn bản 143/2025/QH15, mục '4', có các thông tin chi tiết sau: STT: 4, Tên chất: Alpha-methylfentanyl, Tên khoa học: N- \\[1 - (α- methylphenethyl) - 4 - peperidyl\\] propionanilide, Mã thông tinCAS: 79704-88-4.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - A. Các chất và muối, đồng phân, ester, ether và muối của các đồng phân, ester, ether có thể tồn tại của các chất này",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0006",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0006_C0"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [PHỤ LỤC I] [A. Các chất và muối, đồng phân, ester, ether và muối của các đồng phân, ester, ether có thể tồn tại của các chất này]\nTheo mục 'A. Các chất và muối, đồng phân, ester, ether và muối của các đồng phân, ester, ether có thể tồn tại của các chất này' của Văn bản 143/2025/QH15, mục '5', có các thông tin chi tiết sau: STT: 5, Tên chất: Beta-hydroxyfentanyl, Tên khoa học: N- \\[1- (β- hydroxyphenethyl) - 4 - peperidyl\\] propionanilide, Mã thông tinCAS: 78995-10-5.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - A. Các chất và muối, đồng phân, ester, ether và muối của các đồng phân, ester, ether có thể tồn tại của các chất này",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0007",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0007_C0"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [PHỤ LỤC I] [A. Các chất và muối, đồng phân, ester, ether và muối của các đồng phân, ester, ether có thể tồn tại của các chất này]\nTheo mục 'A. Các chất và muối, đồng phân, ester, ether và muối của các đồng phân, ester, ether có thể tồn tại của các chất này' của Văn bản 143/2025/QH15, mục '6', có các thông tin chi tiết sau: STT: 6, Tên chất: Beta-hydroxymethyl- 3-fentanyl, Tên khoa học: N- \\[1 - (β- hydroxyphenethyl) - 3 - methyl - 4 - piperidyl\\] propinonanilide, Mã thông tinCAS: 78995-14-9.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - A. Các chất và muối, đồng phân, ester, ether và muối của các đồng phân, ester, ether có thể tồn tại của các chất này",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0008",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0008_C0"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [PHỤ LỤC I] [A. Các chất và muối, đồng phân, ester, ether và muối của các đồng phân, ester, ether có thể tồn tại của các chất này]\nTheo mục 'A. Các chất và muối, đồng phân, ester, ether và muối của các đồng phân, ester, ether có thể tồn tại của các chất này' của Văn bản 143/2025/QH15, mục '7', có các thông tin chi tiết sau: STT: 7, Tên chất: Desomorphine, Tên khoa học: Dihydrodeoxymorphine, Mã thông tinCAS: 427-00-9.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - A. Các chất và muối, đồng phân, ester, ether và muối của các đồng phân, ester, ether có thể tồn tại của các chất này",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0009",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0009_C0"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [PHỤ LỤC I] [A. Các chất và muối, đồng phân, ester, ether và muối của các đồng phân, ester, ether có thể tồn tại của các chất này]\nTheo mục 'A. Các chất và muối, đồng phân, ester, ether và muối của các đồng phân, ester, ether có thể tồn tại của các chất này' của Văn bản 143/2025/QH15, mục '8', có các thông tin chi tiết sau: STT: 8, Tên chất: Etorphine, Tên khoa học: Tetrahydro - 7α- (1 - hydroxy - 1 - methylbutyl) - 6,14 -endoetheno - oripavine, Mã thông tinCAS: 14521-96-1.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - A. Các chất và muối, đồng phân, ester, ether và muối của các đồng phân, ester, ether có thể tồn tại của các chất này",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0010",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0010_C0"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [PHỤ LỤC I] [A. Các chất và muối, đồng phân, ester, ether và muối của các đồng phân, ester, ether có thể tồn tại của các chất này]\nTheo mục 'A. Các chất và muối, đồng phân, ester, ether và muối của các đồng phân, ester, ether có thể tồn tại của các chất này' của Văn bản 143/2025/QH15, mục '9', có các thông tin chi tiết sau: STT: 9, Tên chất: Heroine, Tên khoa học: Diacetylmorphine, Mã thông tinCAS: 561-27-3.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - A. Các chất và muối, đồng phân, ester, ether và muối của các đồng phân, ester, ether có thể tồn tại của các chất này",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0011",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0011_C0"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [PHỤ LỤC I] [A. Các chất và muối, đồng phân, ester, ether và muối của các đồng phân, ester, ether có thể tồn tại của các chất này]\nTheo mục 'A. Các chất và muối, đồng phân, ester, ether và muối của các đồng phân, ester, ether có thể tồn tại của các chất này' của Văn bản 143/2025/QH15, mục '10', có các thông tin chi tiết sau: STT: 10, Tên chất: Ketobemidone, Tên khoa học: 4 -meta- hydroxyphenyl - 1 - methyl - 4 - propionylpiperidine, Mã thông tinCAS: 469-79-4.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - A. Các chất và muối, đồng phân, ester, ether và muối của các đồng phân, ester, ether có thể tồn tại của các chất này",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0012",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0012_C0"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [PHỤ LỤC I] [A. Các chất và muối, đồng phân, ester, ether và muối của các đồng phân, ester, ether có thể tồn tại của các chất này]\nTheo mục 'A. Các chất và muối, đồng phân, ester, ether và muối của các đồng phân, ester, ether có thể tồn tại của các chất này' của Văn bản 143/2025/QH15, mục '11', có các thông tin chi tiết sau: STT: 11, Tên chất: 3-methylfentanyl, Tên khoa học: N- (3 - methyl - 1 - phenethyl - 4 - piperidyl) propionanilide, Mã thông tinCAS: 42045-86-3.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - A. Các chất và muối, đồng phân, ester, ether và muối của các đồng phân, ester, ether có thể tồn tại của các chất này",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0013",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0013_C0"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [PHỤ LỤC I] [A. Các chất và muối, đồng phân, ester, ether và muối của các đồng phân, ester, ether có thể tồn tại của các chất này]\nTheo mục 'A. Các chất và muối, đồng phân, ester, ether và muối của các đồng phân, ester, ether có thể tồn tại của các chất này' của Văn bản 143/2025/QH15, mục '12', có các thông tin chi tiết sau: STT: 12, Tên chất: 3-methylthiofentanyl, Tên khoa học: N- \\[3 - methyl - 1 \\[2 - (2 - thienyl) ethyl\\] - 4 - piperidyl\\] propionanilide, Mã thông tinCAS: 86052-04-2.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - A. Các chất và muối, đồng phân, ester, ether và muối của các đồng phân, ester, ether có thể tồn tại của các chất này",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0014",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0014_C0"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [PHỤ LỤC I] [A. Các chất và muối, đồng phân, ester, ether và muối của các đồng phân, ester, ether có thể tồn tại của các chất này]\nTheo mục 'A. Các chất và muối, đồng phân, ester, ether và muối của các đồng phân, ester, ether có thể tồn tại của các chất này' của Văn bản 143/2025/QH15, mục '13', có các thông tin chi tiết sau: STT: 13, Tên chất: Morphine methobromide và các chất dẫn xuất của Morphine Nitơ hóa trị V khác, Tên khoa học: (5α,6α) - 17 - Methyl - 7,8 - didehydro - 4,5 - epoxymorphinan - 3,6 - diol - bromomethane (1:1), Mã thông tinCAS: 125-23-5.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - A. Các chất và muối, đồng phân, ester, ether và muối của các đồng phân, ester, ether có thể tồn tại của các chất này",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0015",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0015_C0"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [PHỤ LỤC I] [A. Các chất và muối, đồng phân, ester, ether và muối của các đồng phân, ester, ether có thể tồn tại của các chất này]\nTheo mục 'A. Các chất và muối, đồng phân, ester, ether và muối của các đồng phân, ester, ether có thể tồn tại của các chất này' của Văn bản 143/2025/QH15, mục '14', có các thông tin chi tiết sau: STT: 14, Tên chất: Para-fluorofentanyl, Tên khoa học: 4’ - fluoro -N- (1 - phenethyl - 4 - piperidyl) propionanilide, Mã thông tinCAS: 90736-23-5.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - A. Các chất và muối, đồng phân, ester, ether và muối của các đồng phân, ester, ether có thể tồn tại của các chất này",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0016",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0016_C0"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [PHỤ LỤC I] [A. Các chất và muối, đồng phân, ester, ether và muối của các đồng phân, ester, ether có thể tồn tại của các chất này]\nTheo mục 'A. Các chất và muối, đồng phân, ester, ether và muối của các đồng phân, ester, ether có thể tồn tại của các chất này' của Văn bản 143/2025/QH15, mục '15', có các thông tin chi tiết sau: STT: 15, Tên chất: PEPAP, Tên khoa học: 1 - phenethyl - 4 - phenyl - 4 - piperidinol acetate, Mã thông tinCAS: 64-52-8.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - A. Các chất và muối, đồng phân, ester, ether và muối của các đồng phân, ester, ether có thể tồn tại của các chất này",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0017",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0017_C0"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [PHỤ LỤC I] [A. Các chất và muối, đồng phân, ester, ether và muối của các đồng phân, ester, ether có thể tồn tại của các chất này]\nTheo mục 'A. Các chất và muối, đồng phân, ester, ether và muối của các đồng phân, ester, ether có thể tồn tại của các chất này' của Văn bản 143/2025/QH15, mục '16', có các thông tin chi tiết sau: STT: 16, Tên chất: Thiofentanyl, Tên khoa học: N- (1 \\[2- (2 - thienyl) ethyl\\] - 4 - piperidyl\\] - 4 - propionanilide, Mã thông tinCAS: 1165-22-6.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - A. Các chất và muối, đồng phân, ester, ether và muối của các đồng phân, ester, ether có thể tồn tại của các chất này",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0018",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0018_C0"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [PHỤ LỤC I] [B. Các chất và muối, đồng phân có thể tồn tại của các chất này]\nB. Các chất và muối, đồng phân có thể tồn tại của các chất này",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - B. Các chất và muối, đồng phân có thể tồn tại của các chất này",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0019",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0019_C0"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [PHỤ LỤC I] [B. Các chất và muối, đồng phân có thể tồn tại của các chất này]\nTheo mục 'B. Các chất và muối, đồng phân có thể tồn tại của các chất này' của Văn bản 143/2025/QH15, mục '17', có các thông tin chi tiết sau: STT: 17, Tên chất: Brolamphetamine (DOB), Tên khoa học: 2,5 - dimethoxy - 4 - bromoamphetamine, Mã thông tinCAS: 64638-07-9.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - B. Các chất và muối, đồng phân có thể tồn tại của các chất này",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0020",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0020_C0"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [PHỤ LỤC I] [B. Các chất và muối, đồng phân có thể tồn tại của các chất này]\nTheo mục 'B. Các chất và muối, đồng phân có thể tồn tại của các chất này' của Văn bản 143/2025/QH15, mục '18', có các thông tin chi tiết sau: STT: 18, Tên chất: Cathinone, Tên khoa học: (-) -α- aminopropiophenone, Mã thông tinCAS: 71031-15-7.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - B. Các chất và muối, đồng phân có thể tồn tại của các chất này",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0021",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0021_C0"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [PHỤ LỤC I] [B. Các chất và muối, đồng phân có thể tồn tại của các chất này]\nTheo mục 'B. Các chất và muối, đồng phân có thể tồn tại của các chất này' của Văn bản 143/2025/QH15, mục '19', có các thông tin chi tiết sau: STT: 19, Tên chất: DET, Tên khoa học: N, N- diethyltryptamine, Mã thông tinCAS: 7558-72-7.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - B. Các chất và muối, đồng phân có thể tồn tại của các chất này",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0022",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0022_C0"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [PHỤ LỤC I] [B. Các chất và muối, đồng phân có thể tồn tại của các chất này]\nTheo mục 'B. Các chất và muối, đồng phân có thể tồn tại của các chất này' của Văn bản 143/2025/QH15, mục '20', có các thông tin chi tiết sau: STT: 20, Tên chất: Delta-9- tetrahydrocanabinol, Tên khoa học: (6aR, 10aR) - 6a, 7, 8, 10a- tetrahydro - 6,6,9 - trimethyl - 3 - pentyl - 6H- dibenzo \\[b,d\\] pyran - 1 - ol, Mã thông tinCAS: 1972-08-3.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - B. Các chất và muối, đồng phân có thể tồn tại của các chất này",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0023",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0023_C0"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [PHỤ LỤC I] [B. Các chất và muối, đồng phân có thể tồn tại của các chất này]\nTheo mục 'B. Các chất và muối, đồng phân có thể tồn tại của các chất này' của Văn bản 143/2025/QH15, mục '21', có các thông tin chi tiết sau: STT: 21, Tên chất: DMA, Tên khoa học: (±) - 2,5 - dimethoxy -α- methylphenylethylamine, Mã thông tinCAS: 2801-68-5.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - B. Các chất và muối, đồng phân có thể tồn tại của các chất này",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0024",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0024_C0"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [PHỤ LỤC I] [B. Các chất và muối, đồng phân có thể tồn tại của các chất này]\nTheo mục 'B. Các chất và muối, đồng phân có thể tồn tại của các chất này' của Văn bản 143/2025/QH15, mục '22', có các thông tin chi tiết sau: STT: 22, Tên chất: DMHP, Tên khoa học: 3 - (1,2 - dimethylheptyl) - 1 - hydroxy - 7, 8, 9, 10 - tetrahydro - 6,6,9 - trimethyl - 6H- dibenzo \\[b,d\\] pyran, Mã thông tinCAS: 32904-22-6.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - B. Các chất và muối, đồng phân có thể tồn tại của các chất này",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0025",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0025_C0"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [PHỤ LỤC I] [B. Các chất và muối, đồng phân có thể tồn tại của các chất này]\nTheo mục 'B. Các chất và muối, đồng phân có thể tồn tại của các chất này' của Văn bản 143/2025/QH15, mục '23', có các thông tin chi tiết sau: STT: 23, Tên chất: DMT, Tên khoa học: N, N- dimethyltryptamine, Mã thông tinCAS: 61-50-7.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - B. Các chất và muối, đồng phân có thể tồn tại của các chất này",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0026",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0026_C0"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [PHỤ LỤC I] [B. Các chất và muối, đồng phân có thể tồn tại của các chất này]\nTheo mục 'B. Các chất và muối, đồng phân có thể tồn tại của các chất này' của Văn bản 143/2025/QH15, mục '24', có các thông tin chi tiết sau: STT: 24, Tên chất: DOET, Tên khoa học: (±) - 4 - ethyl - 2,5 - dimethoxy -α- phenethylamine, Mã thông tinCAS: 22004-32-6.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - B. Các chất và muối, đồng phân có thể tồn tại của các chất này",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0027",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0027_C0"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [PHỤ LỤC I] [B. Các chất và muối, đồng phân có thể tồn tại của các chất này]\nTheo mục 'B. Các chất và muối, đồng phân có thể tồn tại của các chất này' của Văn bản 143/2025/QH15, mục '25', có các thông tin chi tiết sau: STT: 25, Tên chất: Eticyclidine, Tên khoa học: N- ethyl - 1 - phenylcylohexylamine, Mã thông tinCAS: 2201-15-2.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - B. Các chất và muối, đồng phân có thể tồn tại của các chất này",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0028",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0028_C0"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [PHỤ LỤC I] [B. Các chất và muối, đồng phân có thể tồn tại của các chất này]\nTheo mục 'B. Các chất và muối, đồng phân có thể tồn tại của các chất này' của Văn bản 143/2025/QH15, mục '26', có các thông tin chi tiết sau: STT: 26, Tên chất: Etryptamine, Tên khoa học: 3 - (2 - aminobuty) indole, Mã thông tinCAS: 2235-90-7.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - B. Các chất và muối, đồng phân có thể tồn tại của các chất này",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0029",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0029_C0"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [PHỤ LỤC I] [B. Các chất và muối, đồng phân có thể tồn tại của các chất này]\nTheo mục 'B. Các chất và muối, đồng phân có thể tồn tại của các chất này' của Văn bản 143/2025/QH15, mục '27', có các thông tin chi tiết sau: STT: 27, Tên chất: MDMA, Tên khoa học: (±) -N-α- dimethyl - 3,4 - (methylenedioxy) phenethylamine, Mã thông tinCAS: 42542-10-9.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - B. Các chất và muối, đồng phân có thể tồn tại của các chất này",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0030",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0030_C0"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [PHỤ LỤC I] [B. Các chất và muối, đồng phân có thể tồn tại của các chất này]\nTheo mục 'B. Các chất và muối, đồng phân có thể tồn tại của các chất này' của Văn bản 143/2025/QH15, mục '28', có các thông tin chi tiết sau: STT: 28, Tên chất: Mescalin, Tên khoa học: 3,4,5 - trimethoxyphenethylamine, Mã thông tinCAS: 54-04-6.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - B. Các chất và muối, đồng phân có thể tồn tại của các chất này",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0031",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0031_C0"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [PHỤ LỤC I] [B. Các chất và muối, đồng phân có thể tồn tại của các chất này]\nTheo mục 'B. Các chất và muối, đồng phân có thể tồn tại của các chất này' của Văn bản 143/2025/QH15, mục '29', có các thông tin chi tiết sau: STT: 29, Tên chất: Methcathinone, Tên khoa học: 2 - (methylamino) - 1 - phenylpropan - 1 - one, Mã thông tinCAS: 5650-44-2.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - B. Các chất và muối, đồng phân có thể tồn tại của các chất này",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0032",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0032_C0"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [PHỤ LỤC I] [B. Các chất và muối, đồng phân có thể tồn tại của các chất này]\nTheo mục 'B. Các chất và muối, đồng phân có thể tồn tại của các chất này' của Văn bản 143/2025/QH15, mục '30', có các thông tin chi tiết sau: STT: 30, Tên chất: 4-methylaminorex, Tên khoa học: (±) -cis- 2 - amino - 4 - methyl - 5 - phenyl - 2 - oxazoline, Mã thông tinCAS: 3568-94-3.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - B. Các chất và muối, đồng phân có thể tồn tại của các chất này",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0033",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0033_C0"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [PHỤ LỤC I] [B. Các chất và muối, đồng phân có thể tồn tại của các chất này]\nTheo mục 'B. Các chất và muối, đồng phân có thể tồn tại của các chất này' của Văn bản 143/2025/QH15, mục '31', có các thông tin chi tiết sau: STT: 31, Tên chất: MMDA, Tên khoa học: (±) - 5 - methoxy - 3,4 - methylenedioxy -α- methylphenylethylamine, Mã thông tinCAS: 13674-05-0.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - B. Các chất và muối, đồng phân có thể tồn tại của các chất này",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0034",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0034_C0"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [PHỤ LỤC I] [B. Các chất và muối, đồng phân có thể tồn tại của các chất này]\nTheo mục 'B. Các chất và muối, đồng phân có thể tồn tại của các chất này' của Văn bản 143/2025/QH15, mục '32', có các thông tin chi tiết sau: STT: 32, Tên chất: (+)-Lysergide (LSD), Tên khoa học: 9,10 - didehydro -N, N- diethyl - 6 - methylergoline - 8βcarboxamide, Mã thông tinCAS: 50-37-3.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - B. Các chất và muối, đồng phân có thể tồn tại của các chất này",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0035",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0035_C0"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [PHỤ LỤC I] [B. Các chất và muối, đồng phân có thể tồn tại của các chất này]\nTheo mục 'B. Các chất và muối, đồng phân có thể tồn tại của các chất này' của Văn bản 143/2025/QH15, mục '33', có các thông tin chi tiết sau: STT: 33, Tên chất: N-hydroxy MDA (MDOH), Tên khoa học: (±) -N- hydroxy - \\[α- methyl - 3,4 - (methylenedyoxy) phenethyl\\] hydroxylamine, Mã thông tinCAS: 74698-47-8.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - B. Các chất và muối, đồng phân có thể tồn tại của các chất này",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0036",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0036_C0"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [PHỤ LỤC I] [B. Các chất và muối, đồng phân có thể tồn tại của các chất này]\nTheo mục 'B. Các chất và muối, đồng phân có thể tồn tại của các chất này' của Văn bản 143/2025/QH15, mục '34', có các thông tin chi tiết sau: STT: 34, Tên chất: N-ethyl MDA, Tên khoa học: (±)N- ethyl - methyl - 3,4 - (methylenedioxy) phenethylamine, Mã thông tinCAS: 82801-81-8.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - B. Các chất và muối, đồng phân có thể tồn tại của các chất này",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0037",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0037_C0"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [PHỤ LỤC I] [B. Các chất và muối, đồng phân có thể tồn tại của các chất này]\nTheo mục 'B. Các chất và muối, đồng phân có thể tồn tại của các chất này' của Văn bản 143/2025/QH15, mục '35', có các thông tin chi tiết sau: STT: 35, Tên chất: Parahexyl, Tên khoa học: 3 - hexyl - 7, 8, 9, 10 - tetrahydro - 6, 6, 9 - trimethyl - 6H- dibenzo \\[b,d\\] pyran - 1 - ol, Mã thông tinCAS: 117-51-1.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - B. Các chất và muối, đồng phân có thể tồn tại của các chất này",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0038",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0038_C0"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [PHỤ LỤC I] [B. Các chất và muối, đồng phân có thể tồn tại của các chất này]\nTheo mục 'B. Các chất và muối, đồng phân có thể tồn tại của các chất này' của Văn bản 143/2025/QH15, mục '36', có các thông tin chi tiết sau: STT: 36, Tên chất: PMA, Tên khoa học: p- methoxy -α- methylphenethylamine, Mã thông tinCAS: 64-13-1.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - B. Các chất và muối, đồng phân có thể tồn tại của các chất này",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0039",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0039_C0"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [PHỤ LỤC I] [B. Các chất và muối, đồng phân có thể tồn tại của các chất này]\nTheo mục 'B. Các chất và muối, đồng phân có thể tồn tại của các chất này' của Văn bản 143/2025/QH15, mục '37', có các thông tin chi tiết sau: STT: 37, Tên chất: Psilocine, Psilotsin, Tên khoa học: 3 - \\[2 - (dimetylamino) ethyl\\] indol - 4 - ol, Mã thông tinCAS: 520-53-6.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - B. Các chất và muối, đồng phân có thể tồn tại của các chất này",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0040",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0040_C0"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [PHỤ LỤC I] [B. Các chất và muối, đồng phân có thể tồn tại của các chất này]\nTheo mục 'B. Các chất và muối, đồng phân có thể tồn tại của các chất này' của Văn bản 143/2025/QH15, mục '38', có các thông tin chi tiết sau: STT: 38, Tên chất: Psilocybine, Tên khoa học: 3 - \\[2 - dimetylaminoethyl\\] indol - 4 - yl dihydrogen phosphate, Mã thông tinCAS: 520-52-5.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - B. Các chất và muối, đồng phân có thể tồn tại của các chất này",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0041",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0041_C0"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [PHỤ LỤC I] [B. Các chất và muối, đồng phân có thể tồn tại của các chất này]\nTheo mục 'B. Các chất và muối, đồng phân có thể tồn tại của các chất này' của Văn bản 143/2025/QH15, mục '39', có các thông tin chi tiết sau: STT: 39, Tên chất: Rolicyclidine, Tên khoa học: 1 - (1 - phenylcyclohexy) pyrrolidine, Mã thông tinCAS: 2201-39-0.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - B. Các chất và muối, đồng phân có thể tồn tại của các chất này",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0042",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0042_C0"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [PHỤ LỤC I] [B. Các chất và muối, đồng phân có thể tồn tại của các chất này]\nTheo mục 'B. Các chất và muối, đồng phân có thể tồn tại của các chất này' của Văn bản 143/2025/QH15, mục '40', có các thông tin chi tiết sau: STT: 40, Tên chất: STP, DOM, Tên khoa học: 2,5 - dimethoxy - 4,α- dimethylphenethylamine, Mã thông tinCAS: 15588-95-1.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - B. Các chất và muối, đồng phân có thể tồn tại của các chất này",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0043",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0043_C0"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [PHỤ LỤC I] [B. Các chất và muối, đồng phân có thể tồn tại của các chất này]\nTheo mục 'B. Các chất và muối, đồng phân có thể tồn tại của các chất này' của Văn bản 143/2025/QH15, mục '41', có các thông tin chi tiết sau: STT: 41, Tên chất: Tenamfetamine (MDA), Tên khoa học: α- methyl - 3,4 - (methylendioxy) phenethylamine, Mã thông tinCAS: 4764-17-4.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - B. Các chất và muối, đồng phân có thể tồn tại của các chất này",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0044",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0044_C0"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [PHỤ LỤC I] [B. Các chất và muối, đồng phân có thể tồn tại của các chất này]\nTheo mục 'B. Các chất và muối, đồng phân có thể tồn tại của các chất này' của Văn bản 143/2025/QH15, mục '42', có các thông tin chi tiết sau: STT: 42, Tên chất: Tenocyclidine (TCP), Tên khoa học: 1 - \\[1 - (2 - thienyl) cyclohexyl\\] piperidine, Mã thông tinCAS: 21500-98-1.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - B. Các chất và muối, đồng phân có thể tồn tại của các chất này",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0045",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0045_C0"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [PHỤ LỤC I] [B. Các chất và muối, đồng phân có thể tồn tại của các chất này]\nTheo mục 'B. Các chất và muối, đồng phân có thể tồn tại của các chất này' của Văn bản 143/2025/QH15, mục '43', có các thông tin chi tiết sau: STT: 43, Tên chất: TMA, Tên khoa học: (+) - 3,4,5 - trimethoxy -α- methylphenylethylamine, Mã thông tinCAS: 1082-88-8.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - B. Các chất và muối, đồng phân có thể tồn tại của các chất này",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0046",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0046_C0"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [PHỤ LỤC I] [C. Các chất và muối có thể tồn tại của các chất này]\nC. Các chất và muối có thể tồn tại của các chất này",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - C. Các chất và muối có thể tồn tại của các chất này",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0047",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0047_C0"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [PHỤ LỤC I] [C. Các chất và muối có thể tồn tại của các chất này]\nTheo mục 'C. Các chất và muối có thể tồn tại của các chất này' của Văn bản 143/2025/QH15, mục '44', có các thông tin chi tiết sau: STT: 44, Tên chất: MPPP, Tên khoa học: 1 - methyl - 4 - phenyl - 4 - piperidinol propionate (ester), Mã thông tinCAS: 13147-09-6.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - C. Các chất và muối có thể tồn tại của các chất này",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0048",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0048_C0"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [PHỤ LỤC I] [D. Các chất sau]\nD. Các chất sau",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - D. Các chất sau",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0049",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0049_C0"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [PHỤ LỤC I] [D. Các chất sau]\nTheo mục 'D. Các chất sau' của Văn bản 143/2025/QH15, mục '45', có các thông tin chi tiết sau: STT: 45, Tên chất: Cần sa và các chế phẩm từ cần sa, Mã thông tinCAS: 8063-14-7.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - D. Các chất sau",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0050",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0050_C0"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [PHỤ LỤC I] [D. Các chất sau]\nTheo mục 'D. Các chất sau' của Văn bản 143/2025/QH15, mục '46', có các thông tin chi tiết sau: STT: 46, Tên chất: Lá Khat, Tên khoa học: Lá cây Catha edulis.",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - D. Các chất sau",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0051",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0051_C0"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [PHỤ LỤC I] [D. Các chất sau]\nTheo mục 'D. Các chất sau' của Văn bản 143/2025/QH15, mục '47', có các thông tin chi tiết sau: STT: 47, Tên chất: Thuốc phiện và các chế phẩm từ thuốc phiện (trừ trường hợp ethyl este của acid béo iod hóa trong dầu hạt thuốc phiện mà không còn chứa chất ma túy từ thuốc phiện).",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "PHỤ LỤC I",
"article": "PHỤ LỤC I - D. Các chất sau",
"appendix": "PHỤ LỤC I",
"article_id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0052",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_PLUC_I_U0052_C0"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [PHỤ LỤC II] [DANH MỤC HÓA CHẤT, KHOÁNG VẬT CẤM]\nDANH MỤC HÓA CHẤT, KHOÁNG VẬT CẤM \n*(Ban hành kèm theo Luật Đầu tư số 143/2025/QH15)*",
"metadata": {
"type": "legal_document",
"authority": "QUỐC HỘI",
"number": "143/2025/QH15",
"issued_date": "2025-12-11",
"source": "VBL_DT_2025.odt",
"title": "Luật Đầu tư 2025",
"chapter": "PHỤ LỤC II",
"article": "PHỤ LỤC II - DANH MỤC HÓA CHẤT, KHOÁNG VẬT CẤM",
"appendix": "PHỤ LỤC II",
"article_id": "143_2025_QH15_PLUC_II_U0001",
"chunk_type": "appendix",
"cross_references": ""
},
"id": "143_2025_QH15_PLUC_II_U0001_C0"
},
{
"text": "[Luật Đầu tư 2025 (143/2025/QH15)] [PHỤ LỤC II] [DANH MỤC HÓA CHẤT, KHOÁNG VẬT CẤM(Ban hành kèm theo Luật Đầu tư số 143/2025/QH15)]\nTheo mục 'DANH MỤC HÓA CHẤT, KHOÁNG VẬT CẤM(Ban hành kèm theo Luật Đầu tư số 143/2025/QH15)' của Văn bản 143/2025/QH15, mục '1', có các thông tin chi tiết sau: STT: 1, Tên hóa chất theo tiếng Việt: Các hợp chất O-Alkyl (\\