Datasets:
passage_id stringlengths 14 14 | doc_id stringclasses 5
values | title stringclasses 5
values | passage_text stringlengths 86 1.75k | url stringclasses 5
values |
|---|---|---|---|---|
passage_000001 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương I - Những quy định chung. Điều 1 - Phạm vi điều chỉnh: Luật này quy định về đối tượng chịu thuế, đối tượng không chịu thuế, người nộp thuế, căn cứ và phương pháp tính thuế, khấu trừ và hoàn thuế giá trị gia tăng | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000002 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương I - Những quy định chung. Điều 2 - Thuế giá trị gia tăng: Thuế giá trị gia tăng là thuế tính trên giá trị tăng thêm của hàng hóa, dịch vụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu thông đến tiêu dùng | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000003 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương I - Những quy định chung. Điều 3 - Đối tượng chịu thuế: Hàng hóa, dịch vụ sử dụng cho sản xuất, kinh doanh và tiêu dùng ở Việt Nam là đối tượng chịu thuế giá trị gia tăng, trừ các đối tượng quy định tại Điều 5 của Luật này | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000004 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương I - Những quy định chung. Điều 4 - Người nộp thuế. Khoản 1: Tổ chức, hộ, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế giá trị gia tăng (sau đây gọi là cơ sở kinh doanh) | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000005 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương I - Những quy định chung. Điều 4 - Người nộp thuế. Khoản 2: Tổ chức, cá nhân nhập khẩu hàng hóa chịu thuế giá trị gia tăng (sau đây gọi là người nhập khẩu) | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000006 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương I - Những quy định chung. Điều 4 - Người nộp thuế. Khoản 3: Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam mua dịch vụ (kể cả trường hợp mua dịch vụ gắn với hàng hóa) của tổ chức nước ngoài không có cơ sở thường trú tại Việt Nam, cá nhân ở nước ngoài là đối tượng không cư trú tại Việt Nam, trừ trường hợp quy... | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000007 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương I - Những quy định chung. Điều 4 - Người nộp thuế. Khoản 4: Nhà cung cấp nước ngoài không có cơ sở thường trú tại Việt Nam có hoạt động kinh doanh thương mại điện tử, kinh doanh dựa trên nền tảng số với tổ chức, cá nhân tại Việt Nam (sau đây gọi là nhà cung cấp nước ngoài); tổ chức là nhà quản lý nền tảng số nướ... | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000008 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương I - Những quy định chung. Điều 4 - Người nộp thuế. Khoản 5: Tổ chức là nhà quản lý sàn giao dịch thương mại điện tử, nhà quản lý nền tảng số có chức năng thanh toán thực hiện khấu trừ, nộp thuế thay, kê khai số thuế đã khấu trừ cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh trên sàn thương mại điện tử, nền tảng số | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000009 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương I - Những quy định chung. Điều 5 - Đối tượng không chịu thuế. Khoản 1: Sản phẩm cây trồng, rừng trồng, chăn nuôi, thủy sản nuôi trồng, đánh bắt chưa chế biến thành các sản phẩm khác hoặc chỉ qua sơ chế thông thường của tổ chức, cá nhân tự sản xuất, đánh bắt bán ra và ở khâu nhập khẩu. Doanh nghiệp, hợp tác xã, l... | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000010 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương I - Những quy định chung. Điều 5 - Đối tượng không chịu thuế. Khoản 2: Sản phẩm giống vật nuôi theo quy định của pháp luật về chăn nuôi, vật liệu nhân giống cây trồng theo quy định của pháp luật về trồng trọt | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000011 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương I - Những quy định chung. Điều 5 - Đối tượng không chịu thuế. Khoản 3: Thức ăn chăn nuôi theo quy định của pháp luật về chăn nuôi; thức ăn thủy sản theo quy định của pháp luật về thủy sản | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000012 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương I - Những quy định chung. Điều 5 - Đối tượng không chịu thuế. Khoản 4: Sản phẩm muối được sản xuất từ nước biển, muối mỏ tự nhiên, muối tinh, muối i-ốt mà thành phần chính là Na-tri-clo-rua (NaCl) | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000013 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương I - Những quy định chung. Điều 5 - Đối tượng không chịu thuế. Khoản 5: Nhà ở thuộc tài sản công do Nhà nước bán cho người đang thuê | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000014 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương I - Những quy định chung. Điều 5 - Đối tượng không chịu thuế. Khoản 6: Tưới, tiêu nước; cày, bừa đất; nạo vét kênh, mương nội đồng phục vụ sản xuất nông nghiệp; dịch vụ thu hoạch sản phẩm nông nghiệp | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000015 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương I - Những quy định chung. Điều 5 - Đối tượng không chịu thuế. Khoản 7: Chuyển quyền sử dụng đất | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000016 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương I - Những quy định chung. Điều 5 - Đối tượng không chịu thuế. Khoản 8: Bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm sức khỏe, bảo hiểm người học, các dịch vụ bảo hiểm khác liên quan đến con người; bảo hiểm vật nuôi, bảo hiểm cây trồng, các dịch vụ bảo hiểm nông nghiệp khác; bảo hiểm tàu, thuyền, trang thiết bị và các dụng cụ cần... | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000017 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương I - Những quy định chung. Điều 5 - Đối tượng không chịu thuế. Khoản 9, điểm a: Dịch vụ cấp tín dụng theo quy định của pháp luật về các tổ chức tín dụng và các khoản phí được nêu cụ thể tại Hợp đồng vay vốn của Chính phủ Việt Nam với Bên cho vay nước ngoài | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000018 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương I - Những quy định chung. Điều 5 - Đối tượng không chịu thuế. Khoản 9, điểm b: Dịch vụ cho vay của người nộp thuế không phải là tổ chức tín dụng | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000019 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương I - Những quy định chung. Điều 5 - Đối tượng không chịu thuế. Khoản 9, điểm c: Kinh doanh chứng khoán bao gồm môi giới chứng khoán, tự doanh chứng khoán, bảo lãnh phát hành chứng khoán, tư vấn đầu tư chứng khoán, quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, quản lý danh mục đầu tư chứng khoán theo quy định của pháp luật về c... | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000020 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương I - Những quy định chung. Điều 5 - Đối tượng không chịu thuế. Khoản 9, điểm d: Chuyển nhượng vốn bao gồm chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ số vốn đã đầu tư vào tổ chức kinh tế khác (không phân biệt có thành lập hay không thành lập pháp nhân mới), chuyển nhượng chứng khoán, chuyển nhượng quyền góp vốn và các hì... | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000021 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương I - Những quy định chung. Điều 5 - Đối tượng không chịu thuế. Khoản 9, điểm đ: Bán nợ bao gồm bán khoản phải trả và khoản phải thu | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000022 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương I - Những quy định chung. Điều 5 - Đối tượng không chịu thuế. Khoản 9, điểm e: Kinh doanh ngoại tệ | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000023 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương I - Những quy định chung. Điều 5 - Đối tượng không chịu thuế. Khoản 9, điểm g: Sản phẩm phái sinh theo quy định của pháp luật về các tổ chức tín dụng, pháp luật về chứng khoán và pháp luật về thương mại, bao gồm: hoán đổi lãi suất; hợp đồng kỳ hạn; hợp đồng tương lai; hợp đồng quyền chọn mua, chọn bán và sản phẩ... | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000024 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương I - Những quy định chung. Điều 5 - Đối tượng không chịu thuế. Khoản 9, điểm h: Bán tài sản bảo đảm của khoản nợ của tổ chức mà Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ do Chính phủ thành lập có chức năng mua, bán nợ để xử lý nợ xấu của các tổ chức tín dụng Việt Nam | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000025 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương I - Những quy định chung. Điều 5 - Đối tượng không chịu thuế. Khoản 10, điểm a: Dịch vụ y tế bao gồm: dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh, phòng bệnh cho người, dịch vụ sinh đẻ có kế hoạch, dịch vụ điều dưỡng sức khoẻ, phục hồi chức năng cho người bệnh; dịch vụ chăm sóc người cao tuổi, người khuyết tật; vận chuyển ngườ... | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000026 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương I - Những quy định chung. Điều 5 - Đối tượng không chịu thuế. Khoản 10, điểm b: Dịch vụ thú y bao gồm: dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh, phòng bệnh cho vật nuôi | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000027 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương I - Những quy định chung. Điều 5 - Đối tượng không chịu thuế. Khoản 11: Dịch vụ tang lễ | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000028 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương I - Những quy định chung. Điều 5 - Đối tượng không chịu thuế. Khoản 12: Hoạt động duy tu, sửa chữa, xây dựng bằng nguồn vốn đóng góp của nhân dân, vốn viện trợ nhân đạo (chiếm từ 50% tổng số vốn sử dụng cho công trình trở lên) đối với các di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, các công trình văn hóa, ng... | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000029 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương I - Những quy định chung. Điều 5 - Đối tượng không chịu thuế. Khoản 13: Hoạt động dạy học, dạy nghề theo quy định của pháp luật về giáo dục, giáo dục nghề nghiệp | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000030 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương I - Những quy định chung. Điều 5 - Đối tượng không chịu thuế. Khoản 14: Phát sóng truyền thanh, truyền hình bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000031 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương I - Những quy định chung. Điều 5 - Đối tượng không chịu thuế. Khoản 15: Xuất bản, nhập khẩu, phát hành báo, tạp chí, bản tin, đặc san, sách chính trị, sách giáo khoa, giáo trình, sách văn bản pháp luật, sách khoa học - kỹ thuật, sách phục vụ thông tin đối ngoại, sách in bằng chữ dân tộc thiểu số và tranh, ảnh, á... | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000032 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương I - Những quy định chung. Điều 5 - Đối tượng không chịu thuế. Khoản 16: Vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt, tàu điện, phương tiện thủy nội địa | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000033 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương I - Những quy định chung. Điều 5 - Đối tượng không chịu thuế. Khoản 17: Máy móc, thiết bị, phụ tùng, vật tư thuộc loại trong nước chưa sản xuất được cần nhập khẩu để sử dụng trực tiếp cho hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ; máy móc, thiết bị, phụ tùng thay thế, phương tiện vận tải chuyên dùng và... | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000034 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương I - Những quy định chung. Điều 5 - Đối tượng không chịu thuế. Khoản 18: Sản phẩm quốc phòng, an ninh theo danh mục do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Công an ban hành; sản phẩm, dịch vụ nhập khẩu phục vụ công nghiệp quốc phòng, an ninh theo danh mục do Thủ tướng Chính phủ ban hành | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000035 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương I - Những quy định chung. Điều 5 - Đối tượng không chịu thuế. Khoản 19: Hàng hóa nhập khẩu trong trường hợp viện trợ nhân đạo, viện trợ không hoàn lại. Hàng hóa, dịch vụ bán cho tổ chức, cá nhân nước ngoài, tổ chức quốc tế để viện trợ nhân đạo, viện trợ không hoàn lại cho Việt Nam | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000036 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương I - Những quy định chung. Điều 5 - Đối tượng không chịu thuế. Khoản 20: Hàng hóa chuyển khẩu, quá cảnh qua lãnh thổ Việt Nam; hàng tạm nhập khẩu, tái xuất khẩu; hàng tạm xuất khẩu, tái nhập khẩu; nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất, gia công hàng hóa xuất khẩu theo hợp đồng sản xuất, gia công xuất khẩu ký kết với ... | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000037 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương I - Những quy định chung. Điều 5 - Đối tượng không chịu thuế. Khoản 21: Chuyển giao công nghệ theo quy định của Luật Chuyển giao công nghệ; chuyển nhượng quyền sở hữu trí tuệ theo quy định của Luật Sở hữu trí tuệ; sản phẩm phần mềm và dịch vụ phần mềm theo quy định của pháp luật | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000038 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương I - Những quy định chung. Điều 5 - Đối tượng không chịu thuế. Khoản 22: Vàng dạng thỏi, miếng chưa được chế tác thành sản phẩm mỹ nghệ, đồ trang sức hay sản phẩm khác ở khâu nhập khẩu | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000039 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương I - Những quy định chung. Điều 5 - Đối tượng không chịu thuế. Khoản 23: Sản phẩm xuất khẩu là tài nguyên, khoáng sản khai thác chưa chế biến thành sản phẩm khác và sản phẩm xuất khẩu là tài nguyên, khoáng sản khai thác đã chế biến thành sản phẩm khác theo Danh mục do Chính phủ quy định phù hợp với định hướng của... | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000040 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương I - Những quy định chung. Điều 5 - Đối tượng không chịu thuế. Khoản 24: Sản phẩm nhân tạo dùng để thay thế cho bộ phận cơ thể của người bệnh, bao gồm cả sản phẩm là bộ phận cấy ghép lâu dài trong cơ thể người; nạng, xe lăn và dụng cụ chuyên dùng khác cho người khuyết tật | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000041 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương I - Những quy định chung. Điều 5 - Đối tượng không chịu thuế. Khoản 25: Hàng hóa, dịch vụ của hộ, cá nhân sản xuất, kinh doanh có mức doanh thu năm từ 500 triệu đồng trở xuống; tài sản của tổ chức, cá nhân không kinh doanh, không phải là người nộp thuế giá trị gia tăng bán ra; hàng dự trữ quốc gia do cơ quan dự ... | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000042 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương I - Những quy định chung. Điều 5 - Đối tượng không chịu thuế. Khoản 26, điểm a: Quà tặng cho cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân trong định mức miễn thuế nhập khẩu theo quy ... | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000043 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương I - Những quy định chung. Điều 5 - Đối tượng không chịu thuế. Khoản 26, điểm b: Quà biếu, quà tặng trong định mức miễn thuế nhập khẩu theo quy định của pháp luật về thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu của tổ chức, cá nhân nước ngoài cho cá nhân Việt Nam; đồ dùng của tổ chức, cá nhân nước ngoài theo tiêu chuẩn miễn tr... | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000044 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương I - Những quy định chung. Điều 5 - Đối tượng không chịu thuế. Khoản 26, điểm c: Hàng hóa trong tiêu chuẩn hành lý miễn thuế nhập khẩu theo quy định của pháp luật về thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000045 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương I - Những quy định chung. Điều 5 - Đối tượng không chịu thuế. Khoản 26, điểm d: Hàng hóa nhập khẩu ủng hộ, tài trợ cho phòng, chống, khắc phục hậu quả thảm họa, thiên tai, dịch bệnh, chiến tranh theo quy định của Chính phủ | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000046 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương I - Những quy định chung. Điều 5 - Đối tượng không chịu thuế. Khoản 26, điểm đ: Hàng hóa mua bán, trao đổi qua biên giới để phục vụ cho sản xuất, tiêu dùng của cư dân biên giới thuộc Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên giới theo quy định của pháp luật và trong định mức miễn thuế nhập khẩu theo qu... | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000047 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương I - Những quy định chung. Điều 5 - Đối tượng không chịu thuế. Khoản 26, điểm e: Di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia theo quy định của pháp luật về di sản văn hóa do cơ quan nhà nước có thẩm quyền nhập khẩu | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000048 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương I - Những quy định chung. Điều 5 - Đối tượng không chịu thuế. Khoản 27: Cơ sở kinh doanh hàng hóa, dịch vụ không chịu thuế giá trị gia tăng quy định tại Điều này không được khấu trừ, không được hoàn thuế giá trị gia tăng đầu vào, trừ trường hợp được áp dụng mức thuế suất 0% quy định tại khoản 1 Điều 9 của Luật n... | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000049 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương II - Căn cứ và phương pháp tính thuế. Điều 6 - Căn cứ tính thuế: Căn cứ tính thuế giá trị gia tăng là giá tính thuế và thuế suất | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000050 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương II - Căn cứ và phương pháp tính thuế. Điều 7 - Giá tính thuế. Khoản 1, điểm a: Đối với hàng hóa, dịch vụ do cơ sở kinh doanh bán ra là giá bán chưa có thuế giá trị gia tăng; đối với hàng hóa, dịch vụ chịu thuế tiêu thụ đặc biệt là giá bán đã có thuế tiêu thụ đặc biệt nhưng chưa có thuế giá trị gia tăng; đối với ... | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000051 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương II - Căn cứ và phương pháp tính thuế. Điều 7 - Giá tính thuế. Khoản 1, điểm b: Đối với hàng hóa nhập khẩu là trị giá tính thuế nhập khẩu theo quy định của pháp luật về thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu cộng với thuế nhập khẩu cộng với các khoản thuế là thuế nhập khẩu bổ sung theo quy định của pháp luật (nếu có), cộ... | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000052 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương II - Căn cứ và phương pháp tính thuế. Điều 7 - Giá tính thuế. Khoản 1, điểm c: Đối với hàng hóa, dịch vụ dùng để trao đổi, tiêu dùng nội bộ, biếu, tặng, cho là giá tính thuế giá trị gia tăng của hàng hóa, dịch vụ cùng loại hoặc tương đương tại thời điểm phát sinh các hoạt động này. Đối với hàng hóa, dịch vụ dùng... | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000053 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương II - Căn cứ và phương pháp tính thuế. Điều 7 - Giá tính thuế. Khoản 1, điểm d: Đối với hoạt động cho thuê tài sản là số tiền cho thuê chưa có thuế giá trị gia tăng. Trường hợp cho thuê theo hình thức trả tiền thuê từng kỳ hoặc trả trước tiền thuê cho thời hạn thuê thì giá tính thuế là số tiền cho thuê trả từng k... | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000054 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương II - Căn cứ và phương pháp tính thuế. Điều 7 - Giá tính thuế. Khoản 1, điểm đ: Đối với hàng hóa bán theo phương thức trả góp, trả chậm là giá tính theo giá bán trả một lần chưa có thuế giá trị gia tăng của hàng hóa đó, không bao gồm khoản lãi trả góp, lãi trả chậm | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000055 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương II - Căn cứ và phương pháp tính thuế. Điều 7 - Giá tính thuế. Khoản 1, điểm e: Đối với gia công hàng hóa là giá gia công chưa có thuế giá trị gia tăng | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000056 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương II - Căn cứ và phương pháp tính thuế. Điều 7 - Giá tính thuế. Khoản 1, điểm g: Đối với hoạt động xây dựng, lắp đặt là giá trị công trình, hạng mục công trình hay phần công việc thực hiện bàn giao chưa có thuế giá trị gia tăng. Trường hợp xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị thì giá... | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000057 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương II - Căn cứ và phương pháp tính thuế. Điều 7 - Giá tính thuế. Khoản 1, điểm h: Đối với hoạt động kinh doanh bất động sản là giá bán bất động sản chưa có thuế giá trị gia tăng trừ tiền sử dụng đất hoặc tiền thuê đất nộp ngân sách nhà nước (giá đất được trừ). Chính phủ quy định việc xác định giá đất được trừ quy đ... | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000058 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương II - Căn cứ và phương pháp tính thuế. Điều 7 - Giá tính thuế. Khoản 1, điểm i: Đối với hoạt động đại lý, môi giới mua bán hàng hóa và dịch vụ hưởng hoa hồng là tiền hoa hồng thu được từ các hoạt động này chưa có thuế giá trị gia tăng | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000059 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương II - Căn cứ và phương pháp tính thuế. Điều 7 - Giá tính thuế. Khoản 1, điểm l: Đối với dịch vụ kinh doanh ca-si-nô, trò chơi điện tử có thưởng, đặt cược là số tiền thu được từ hoạt động này trừ số tiền đã đổi trả cho khách không sử dụng hết và số tiền trả thưởng cho khách (nếu có), đã có thuế tiêu thụ đặc biệt, ... | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000060 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương II - Căn cứ và phương pháp tính thuế. Điều 7 - Giá tính thuế. Khoản 1, điểm m: Đối với các hoạt động sản xuất, kinh doanh gồm: hoạt động sản xuất điện của Tập đoàn Điện lực Việt Nam; vận tải, bốc xếp; dịch vụ du lịch theo hình thức lữ hành; dịch vụ cầm đồ; sách chịu thuế giá trị gia tăng bán theo đúng giá phát h... | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000061 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương II - Căn cứ và phương pháp tính thuế. Điều 7 - Giá tính thuế. Khoản 2: Giá tính thuế đối với hàng hóa, dịch vụ quy định tại khoản 1 Điều này bao gồm cả khoản phụ thu và phí thu thêm mà cơ sở kinh doanh được hưởng | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000062 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương II - Căn cứ và phương pháp tính thuế. Điều 8 - Thời điểm xác định thuế giá trị gia tăng. Khoản 1, điểm a: Đối với hàng hóa là thời điểm chuyển giao quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng hàng hóa cho người mua hoặc thời điểm lập hóa đơn, không phân biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000063 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương II - Căn cứ và phương pháp tính thuế. Điều 8 - Thời điểm xác định thuế giá trị gia tăng. Khoản 1, điểm b: Đối với dịch vụ là thời điểm hoàn thành việc cung cấp dịch vụ hoặc thời điểm lập hóa đơn cung cấp dịch vụ, không phân biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000064 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương II - Căn cứ và phương pháp tính thuế. Điều 8 - Thời điểm xác định thuế giá trị gia tăng. Khoản 2, điểm a: Hàng hóa xuất khẩu, hàng hóa nhập khẩu | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000065 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương II - Căn cứ và phương pháp tính thuế. Điều 8 - Thời điểm xác định thuế giá trị gia tăng. Khoản 2, điểm b: Dịch vụ viễn thông | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000066 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương II - Căn cứ và phương pháp tính thuế. Điều 8 - Thời điểm xác định thuế giá trị gia tăng. Khoản 2, điểm c: Dịch vụ kinh doanh bảo hiểm | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000067 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương II - Căn cứ và phương pháp tính thuế. Điều 8 - Thời điểm xác định thuế giá trị gia tăng. Khoản 2, điểm d: Hoạt động cung cấp điện, hoạt động sản xuất điện, nước sạch | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000068 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương II - Căn cứ và phương pháp tính thuế. Điều 8 - Thời điểm xác định thuế giá trị gia tăng. Khoản 2, điểm đ: Hoạt động kinh doanh bất động sản | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000069 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương II - Căn cứ và phương pháp tính thuế. Điều 8 - Thời điểm xác định thuế giá trị gia tăng. Khoản 2, điểm e: Hoạt động xây dựng, lắp đặt và hoạt động dầu khí | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000070 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương II - Căn cứ và phương pháp tính thuế. Điều 9 - Thuế suất. Khoản 1, điểm a: Hàng hóa xuất khẩu bao gồm: hàng hóa từ Việt Nam bán cho tổ chức, cá nhân ở nước ngoài và được tiêu dùng ở ngoài Việt Nam; hàng hóa từ nội địa Việt Nam bán cho tổ chức trong khu phi thuế quan và được tiêu dùng trong khu phi thuế quan phục... | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000071 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương II - Căn cứ và phương pháp tính thuế. Điều 9 - Thuế suất. Khoản 1, điểm b: Dịch vụ xuất khẩu bao gồm: dịch vụ cung cấp trực tiếp cho tổ chức, cá nhân ở nước ngoài và được tiêu dùng ở ngoài Việt Nam; dịch vụ cung cấp trực tiếp cho tổ chức ở trong khu phi thuế quan và được tiêu dùng trong khu phi thuế quan phục vụ... | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000072 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương II - Căn cứ và phương pháp tính thuế. Điều 9 - Thuế suất. Khoản 1, điểm c: Hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu khác bao gồm: vận tải quốc tế; dịch vụ cho thuê phương tiện vận tải được sử dụng ngoài phạm vi lãnh thổ Việt Nam; dịch vụ của ngành hàng không, hàng hải cung cấp trực tiếp hoặc thông qua đại lý cho vận tải quốc... | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000073 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương II - Căn cứ và phương pháp tính thuế. Điều 9 - Thuế suất. Khoản 1, điểm d: Các trường hợp không áp dụng thuế suất 0% bao gồm: chuyển giao công nghệ, chuyển nhượng quyền sở hữu trí tuệ ra nước ngoài; dịch vụ tái bảo hiểm ra nước ngoài; dịch vụ cấp tín dụng; chuyển nhượng vốn; sản phẩm phái sinh; dịch vụ bưu chính... | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000074 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương II - Căn cứ và phương pháp tính thuế. Điều 9 - Thuế suất. Khoản 2, điểm a: Nước sạch phục vụ sản xuất và sinh hoạt không bao gồm các loại nước uống đóng chai, đóng bình và các loại nước giải khát khác | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000075 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương II - Căn cứ và phương pháp tính thuế. Điều 9 - Thuế suất. Khoản 2, điểm b: Phân bón, quặng để sản xuất phân bón, thuốc bảo vệ thực vật và chất kích thích tăng trưởng vật nuôi theo quy định của pháp luật | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000076 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương II - Căn cứ và phương pháp tính thuế. Điều 9 - Thuế suất. Khoản 2, điểm c: Dịch vụ đào đắp, nạo vét kênh, mương, ao hồ phục vụ sản xuất nông nghiệp; nuôi trồng, chăm sóc, phòng trừ sâu bệnh cho cây trồng; sơ chế, bảo quản sản phẩm nông nghiệp | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000077 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương II - Căn cứ và phương pháp tính thuế. Điều 9 - Thuế suất. Khoản 2, điểm d: Sản phẩm cây trồng, rừng trồng (trừ gỗ, măng), chăn nuôi, thuỷ sản nuôi trồng, đánh bắt chưa chế biến thành các sản phẩm khác hoặc chỉ qua sơ chế thông thường, trừ sản phẩm quy định tại khoản 1 Điều 5 của Luật này | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000078 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương II - Căn cứ và phương pháp tính thuế. Điều 9 - Thuế suất. Khoản 2, điểm đ: Mủ cao su dạng mủ cờ rếp, mủ tờ, mủ bún, mủ cốm; lưới, dây giềng và sợi để đan lưới đánh cá | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000079 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương II - Căn cứ và phương pháp tính thuế. Điều 9 - Thuế suất. Khoản 2, điểm e: Sản phẩm bằng đay, cói, tre, nứa, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây và các sản phẩm thủ công khác sản xuất bằng nguyên liệu tận dụng từ nông nghiệp; xơ bông đã qua chải thô, chải kỹ; giấy in báo | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000080 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương II - Căn cứ và phương pháp tính thuế. Điều 9 - Thuế suất. Khoản 2, điểm g: Tàu khai thác thủy sản tại vùng biển; máy móc, thiết bị chuyên dùng phục vụ cho sản xuất nông nghiệp theo quy định của Chính phủ | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000081 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương II - Căn cứ và phương pháp tính thuế. Điều 9 - Thuế suất. Khoản 2, điểm h: Thiết bị y tế theo quy định của pháp luật về quản lý thiết bị y tế; thuốc phòng bệnh, chữa bệnh; dược chất, dược liệu là nguyên liệu sản xuất thuốc chữa bệnh, thuốc phòng bệnh | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000082 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương II - Căn cứ và phương pháp tính thuế. Điều 9 - Thuế suất. Khoản 2, điểm i: Thiết bị dùng để giảng dạy và học tập bao gồm: các loại mô hình, hình vẽ, bảng, phấn, thước, com-pa | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000083 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương II - Căn cứ và phương pháp tính thuế. Điều 9 - Thuế suất. Khoản 2, điểm k: Hoạt động nghệ thuật biểu diễn truyền thống, dân gian | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000084 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương II - Căn cứ và phương pháp tính thuế. Điều 9 - Thuế suất. Khoản 2, điểm l: Đồ chơi cho trẻ em; sách các loại, trừ sách quy định tại khoản 15 Điều 5 của Luật này | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000085 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương II - Căn cứ và phương pháp tính thuế. Điều 9 - Thuế suất. Khoản 2, điểm m: Dịch vụ khoa học, công nghệ theo quy định của Luật Khoa học và công nghệ | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000086 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương II - Căn cứ và phương pháp tính thuế. Điều 9 - Thuế suất. Khoản 2, điểm n: Bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội theo quy định của Luật Nhà ở | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000087 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương II - Căn cứ và phương pháp tính thuế. Điều 9 - Thuế suất. Khoản 3: Mức thuế suất 10% áp dụng đối với hàng hóa, dịch vụ không quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này, bao gồm cả dịch vụ được các nhà cung cấp nước ngoài không có cơ sở thường trú tại Việt Nam cung cấp cho tổ chức, cá nhân tại Việt Nam qua kênh thư... | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000088 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương II - Căn cứ và phương pháp tính thuế. Điều 9 - Thuế suất. Khoản 4: Cơ sở kinh doanh nhiều loại hàng hóa, dịch vụ có mức thuế suất thuế giá trị gia tăng khác nhau (bao gồm cả đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng) phải khai thuế giá trị gia tăng theo từng mức thuế suất quy định đối với từng loại hàng hóa, dị... | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000089 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương II - Căn cứ và phương pháp tính thuế. Điều 9 - Thuế suất. Khoản 5: Phế phẩm, phụ phẩm, phế liệu được thu hồi trong quá trình sản xuất thì áp dụng mức thuế suất của mặt hàng phế phẩm, phụ phẩm, phế liệu đó | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000090 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương II - Căn cứ và phương pháp tính thuế. Điều 10 - Phương pháp tính thuế: Phương pháp tính thuế giá trị gia tăng gồm phương pháp khấu trừ thuế và phương pháp tính trực tiếp | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000091 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương II - Căn cứ và phương pháp tính thuế. Điều 11 - Phương pháp khấu trừ thuế. Khoản 1, điểm a: Số thuế giá trị gia tăng phải nộp theo phương pháp khấu trừ thuế bằng số thuế giá trị gia tăng đầu ra trừ số thuế giá trị gia tăng đầu vào được khấu trừ | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000092 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương II - Căn cứ và phương pháp tính thuế. Điều 11 - Phương pháp khấu trừ thuế. Khoản 1, điểm b: Số thuế giá trị gia tăng đầu ra bằng tổng số thuế giá trị gia tăng của hàng hóa, dịch vụ bán ra ghi trên hóa đơn giá trị gia tăng. Thuế giá trị gia tăng của hàng hóa, dịch vụ bán ra ghi trên hóa đơn giá trị gia tăng bằng ... | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000093 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương II - Căn cứ và phương pháp tính thuế. Điều 11 - Phương pháp khấu trừ thuế. Khoản 1, điểm c: Số thuế giá trị gia tăng đầu vào được khấu trừ bằng tổng số thuế giá trị gia tăng ghi trên hóa đơn giá trị gia tăng mua hàng hóa, dịch vụ, chứng từ nộp thuế giá trị gia tăng của hàng hóa nhập khẩu hoặc chứng từ nộp thuế đ... | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000094 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương II - Căn cứ và phương pháp tính thuế. Điều 11 - Phương pháp khấu trừ thuế. Khoản 2, điểm a: Cơ sở kinh doanh có doanh thu hằng năm từ bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ từ 01 tỷ đồng trở lên, trừ hộ, cá nhân sản xuất, kinh doanh | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000095 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương II - Căn cứ và phương pháp tính thuế. Điều 11 - Phương pháp khấu trừ thuế. Khoản 2, điểm b: Cơ sở kinh doanh tự nguyện áp dụng phương pháp khấu trừ thuế, trừ hộ, cá nhân sản xuất, kinh doanh | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000096 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương II - Căn cứ và phương pháp tính thuế. Điều 11 - Phương pháp khấu trừ thuế. Khoản 2, điểm c: Tổ chức, cá nhân nước ngoài cung cấp hàng hóa, dịch vụ để tiến hành hoạt động tìm kiếm thăm dò, phát triển mỏ dầu khí và khai thác dầu khí nộp thuế theo phương pháp khấu trừ thuế do bên Việt Nam kê khai, khấu trừ, nộp tha... | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000097 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương II - Căn cứ và phương pháp tính thuế. Điều 12 - Phương pháp tính trực tiếp. Khoản 1: Số thuế giá trị gia tăng phải nộp theo phương pháp tính trực tiếp trên giá trị gia tăng bằng giá trị gia tăng nhân với thuế suất thuế giá trị gia tăng áp dụng đối với hoạt động mua, bán, chế tác vàng, bạc, đá quý. Giá trị gia tă... | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000098 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương II - Căn cứ và phương pháp tính thuế. Điều 12 - Phương pháp tính trực tiếp. Khoản 2, điểm a.1: Doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã có doanh thu hằng năm dưới mức ngưỡng doanh thu 01 tỷ đồng, trừ trường hợp tự nguyện áp dụng phương pháp khấu trừ thuế quy định tại khoản 2 Điều 11 của Luật này | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000099 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương II - Căn cứ và phương pháp tính thuế. Điều 12 - Phương pháp tính trực tiếp. Khoản 2, điểm a.2: Hộ, cá nhân sản xuất, kinh doanh, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
passage_000100 | doc_000001 | VBHN 12/VBHN-VPQH năm 2026 - Luật Thuế giá trị gia tăng | Chương II - Căn cứ và phương pháp tính thuế. Điều 12 - Phương pháp tính trực tiếp. Khoản 2, điểm a.3: Tổ chức nước ngoài không có cơ sở thường trú tại Việt Nam, cá nhân ở nước ngoài là đối tượng không cư trú tại Việt Nam có doanh thu phát sinh tại Việt Nam chưa thực hiện đầy đủ chế độ kế toán, hóa đơn, chứng từ, không ... | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216941&pageid=27160 |
End of preview. Expand in Data Studio
Vietnamese Tax Law QA + Knowledge Base
A small but clean Vietnamese-language dataset for retrieval-augmented question answering over 5 Vietnamese tax laws. Built as the eval/training corpus for the LawMate project (final-year NLP report).
Contents
knowledge_base/knowledge_base.csv — 600 passages
Pre-chunked legal passages from 5 consolidated Vietnamese tax laws (đã chia theo Chương → Điều → Khoản → điểm).
| Column | Type | Description |
|---|---|---|
passage_id |
string | passage_000001 … passage_000600 (zero-padded, sequential) |
doc_id |
string | doc_000001 … doc_000005 |
title |
string | Document title in Vietnamese |
passage_text |
string | Legal text (86–1752 chars, mean 284) |
url |
string | Source URL on vanban.chinhphu.vn / chinhphu.vn |
Source documents
doc_id |
Document | # passages |
|---|---|---|
doc_000001 |
VBHN 12/VBHN-VPQH 2026 — Luật Thuế Giá trị gia tăng | 143 |
doc_000002 |
VBHN 103/VBHN-VPQH 2025 — Luật Thuế Thu nhập cá nhân | 140 |
doc_000003 |
Luật 48/2010/QH12 — Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | 58 |
doc_000004 |
Luật 66/2025/QH15 — Thuế tiêu thụ đặc biệt | 127 |
doc_000005 |
Luật 67/2025/QH15 — Thuế thu nhập doanh nghiệp | 132 |
| Total | 600 |
qa/train_qa.jsonl — 305 train pairs
{"question": "...", "answer": "...", "passage_id": "passage_000XYZ"}
Distribution (approximate):
- ~70% factoid (single-passage extractive)
- ~15% paraphrase (rewording the gold)
- ~10% reasoning (multi-step over a single passage)
- ~5% tricky / negative (out-of-scope or numerically tight)
qa/test_qa.jsonl — 54 hand-written test pairs
Held out, harder distribution. Designed to not overlap with train_qa in question wording (validated by scripts/prepare_qa.py in the LawMate repo).
Loading
from datasets import load_dataset
# Knowledge base
kb = load_dataset("Tamir39/vietnam-tax-qa", "knowledge_base", split="train")
# QA splits
train = load_dataset("Tamir39/vietnam-tax-qa", "qa", split="train")
test = load_dataset("Tamir39/vietnam-tax-qa", "qa", split="test")
Use cases
- Vietnamese RAG benchmarking (small enough to iterate fast).
- Legal-domain retriever evaluation: 600 passages give meaningful Recall@k signal.
- Vietnamese SFT for legal QA style (used to train the QLoRA adapter
Tamir39/qwen2_5-7b-vietnam-tax-lora).
Construction
- KB: passages extracted from official Vietnamese government legal portals (
vanban.chinhphu.vn,chinhphu.vn). Each passage corresponds to one điểm / khoản / short Điều. Length capped so the entire passage fits as one embedding without further chunking. - QA: drafted by Claude with strict instructions to ground every answer in a specific
passage_idfrom the KB (no outside knowledge). A validator checks schema, that everypassage_idexists, no train/test question-text overlap.
License & attribution
- Released under CC-BY-4.0.
- The underlying legal text is Vietnamese law (public-domain by nature in VN); attribution + URLs to the source portal are preserved in the
urlcolumn. - If you use this dataset, please cite the LawMate project: https://github.com/tamir39/rag-llm-vietnam-law-advisor
Limitations
- Test set is small (54 questions) → BLEU/ROUGE variance is high.
- Single annotator for QA generation → no inter-annotator agreement signal.
- Five laws only — does not cover the full Vietnamese tax code (e.g., import/export duty, environmental tax).
- Some VAT-related articles (Điều 13–16) were not parsed from the source PDF and are absent from the KB.
- Downloads last month
- 33