query stringlengths 1 22.8k | pos stringlengths 1 359 |
|---|---|
mang tên là | động Hương Tích được mệnh danh là 'thiên Nam đệ nhất động' |
giá trị của một loại tiền, chứng khoán, cổ phiếu,? được in sẵn trên từng loại khi phát hành | loại tiền có mệnh giá một trăm ngàn đồng |
mối quan hệ trực tiếp đe doạ đến tính mạng | nếu anh có mệnh hệ nào thì tôi ân hận lắm |
lệnh bắt buộc phải thi hành, chấp hành | chấp hành mệnh lệnh của cấp trên |
chỉ thích dùng biện pháp ra lệnh, bắt buộc người dưới phải làm theo | tác phong quan liêu, mệnh lệnh |
rộng lớn đến mức như không có giới hạn | đồng ruộng mênh mông |
rộng lớn đến mức gây cảm giác mung lung, mờ mịt | trời biển mênh mang |
mệt đến mức không còn muốn làm gì nữa, thường do kiệt sức | tay chân mệt mỏi |
mệt đến mức người như rã rời, không còn hơi sức nào nữa | người mệt lử vì đi nắng |
rộng mênh mông, không biết đâu là giới hạn | vùng đất rộng mênh mông bể sở |
say mê, đắm đuối | cô cậu ấy mết nhau rồi |
số phận do trời quyết định, theo quan niệm mê tín | tin ở mệnh trời |
có cảm giác sức lực bị tiêu hao quá mức, muốn nghỉ ngơi | mệt bở hơi tai |
ốm, không được khoẻ | bà cụ mệt đã mấy hôm rồi |
không phải đơn giản, dễ dàng, mà còn phải bỏ nhiều sức lực, thời gian hơn nữa | còn mệt mới xong! |
liên tục, thả sức, đến lúc nào mệt thì nghỉ vì còn hoặc có rất nhiều chứ không hạn chế | thịt gà thì ăn mệt nghỉ |
mệt đến mức như chỉ muốn được nằm dài ra | người mệt nhoài vì phải cuốc bộ cả buổi |
người đàn bà được phong phẩm tước do chồng là vương hầu hoặc làm quan to thời phong kiến | mệnh phụ phu nhân |
mệt, tốn công sức một cách vô ích, không đáng | nghĩ làm gì cho mệt xác! |
mệt vì phải bỏ nhiều sức lực | một ngày lao động mệt nhọc |
từ gợi tả dáng miệng bị méo xệch đi khi đang khóc hoặc muốn khóc | miệng mếu máo chực khóc |
méo đi chực khóc | cười như mếu |
đẹp | cái chân, cái thiện, cái mĩ |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.