record_id stringlengths 16 16 | subject_id stringclasses 202
values | topic_id stringclasses 43
values | topic_number int64 1 45 | topic_title stringclasses 42
values | topic_title_vi stringclasses 43
values | subject_number int64 1 15 | subject_title stringclasses 201
values | subject_title_vi stringclasses 202
values | article_id stringlengths 8 22 | article_anchor stringlengths 21 121 | article_title stringlengths 14 657 | chapter_title stringlengths 0 16k | source_note_text stringlengths 0 803 | source_links listlengths 0 7 | related_note_text stringlengths 0 36.1k | content_text stringlengths 0 377k | content_char_len int64 0 377k | content_word_count int64 0 82.4k | source_url stringlengths 134 234 | scraped_at stringdate 2026-07-21 10:01:16 2026-07-21 10:01:16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
aeb82ba2b0117546 | 55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 1 | National Security | An ninh quốc gia | Điều 1.1.TL.3.16 | #0100100000000000500003680258590085000160 | Điều 1.1.TL.3.16. Hiệu lực thi hành | Chương V - ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH | (Điều 16 Thông tư liên tịch số 85/2016/TTLT-BTC-BCA, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05/08/2016) | [
{
"text": "(Điều 16 Thông tư liên tịch số 85/2016/TTLT-BTC-BCA, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05/08/2016)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=111142#Chuong_III_Dieu_16"
}
] | 1. Thông tư liên tịch này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 8 năm 2016 và thay thế Thông tư liên tịch số 148/1999/TTLT-BTC-BCA ngày 20/12/1999 của Bộ Tài chính và Bộ Công an về quan hệ phối hợp công tác bảo đảm an ninh, trật tự trong một số hoạt động thuộc lĩnh vực tài chính.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắ... | 424 | 93 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=55323c64-e78f-4537-afcd-6a3c2af3c71d&mapc=1#0100100000000000500003680258590085000160 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
838bf22b84909344 | 68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6 | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 3 | Protection of works of national-security importance | Bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Điều 1.3.PL.1 | #0100300000000000100000100000000000000000 | Điều 1.3.PL.1. Phạm vi điều chỉnh | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 1 Pháp lệnh số 32/2007/PL-UBTVQH11 Bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia ngày 20/04/2007 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2007 ) | [
{
"text": "(Điều 1 Pháp lệnh số 32/2007/PL-UBTVQH11 Bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia ngày 20/04/2007 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2007 )",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=14106#Chuong_I_Dieu_1"
}
] | Pháp lệnh này quy định về nguyên tắc, quyền, nghĩa vụ, trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, công dân trong bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia; lực lượng bảo vệ, chính sách, điều kiện bảo đảm cho hoạt động bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia. | 287 | 60 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6&mapc=1#0100300000000000100000100000000000000000 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
c07f187f0e31c6a7 | 68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6 | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 3 | Protection of works of national-security importance | Bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Điều 1.3.PL.2 | #0100300000000000100000200000000000000000 | Điều 1.3.PL.2. Đối tượng áp dụng | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 2 Pháp lệnh số 32/2007/PL-UBTVQH11, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2007) | [
{
"text": "(Điều 2 Pháp lệnh số 32/2007/PL-UBTVQH11, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2007)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=14106#Chuong_I_Dieu_2"
}
] | 1. Cơ quan, tổ chức, công dân nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
2. Cá nhân, tổ chức nước ngoài, tổ chức quốc tế cư trú, hoạt động trên lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam có trách nhiệm thực hiện các quy định về bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia; trường hợp điều ước quốc tế... | 422 | 95 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6&mapc=1#0100300000000000100000200000000000000000 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
e03198a698b8936c | 68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6 | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 3 | Protection of works of national-security importance | Bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Điều 1.3.NĐ.1.1 | #0100300000000000100000240231110126000010 | Điều 1.3.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 1 Nghị định số 126/2008/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh Bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia ngày 11/12/2008 của Chính phủ, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31/12/2008 ) | [
{
"text": "(Điều 1 Nghị định số 126/2008/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh Bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia ngày 11/12/2008 của Chính phủ, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31/12/2008 )",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID... | Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh Bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia về xác lập công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia; lực lượng bảo vệ, nội dung bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia và trách nhiệm các Bộ, ngành... | 417 | 91 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6&mapc=1#0100300000000000100000240231110126000010 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
9ee6ac07d3df291a | 68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6 | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 3 | Protection of works of national-security importance | Bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Điều 1.3.NĐ.1.2 | #0100300000000000100000240231110126000020 | Điều 1.3.NĐ.1.2. Đối tượng áp dụng | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 2 Nghị định số 126/2008/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31/12/2008) | [
{
"text": "(Điều 2 Nghị định số 126/2008/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31/12/2008)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=11608#Chuong_I_Dieu_2"
}
] | Cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam; cá nhân, tổ chức nước ngoài, tổ chức quốc tế cư trú, hoạt động trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có trách nhiệm thực hiện Nghị định này. Trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác thì áp dụng điều ước quốc tế đ... | 322 | 72 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6&mapc=1#0100300000000000100000240231110126000020 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
df5db05948e64399 | 68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6 | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 3 | Protection of works of national-security importance | Bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Điều 1.3.TT.1.1 | #0100300000000000100000280234830072000010 | Điều 1.3.TT.1.1. Phạm vi điều chỉnh | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 1 Thông tư số 72/2009/TT-BCA Quy định cụ thể thi hành Nghị định số 126/2008/NĐ-CP ngày 11 tháng 12 năm 2008 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia ngày 18/12/2009 của Bộ Công an, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02/02/2010 ) | [
{
"text": "(Điều 1 Thông tư số 72/2009/TT-BCA Quy định cụ thể thi hành Nghị định số 126/2008/NĐ-CP ngày 11 tháng 12 năm 2008 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia ngày 18/12/2009 của Bộ Công an, có hiệu lực thi hành kể từ ng... | Thông tư này quy định cụ thể về lập hồ sơ, thẩm định hồ sơ đề nghị đưa vào và đưa ra khỏi danh mục công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia (viết gọn là công trình); về tổ chức, trách nhiệm của lực lượng bảo vệ của cơ quan, tổ chức quản lý công trình; về bồi dưỡng, huấn luyện, trang phục, trang bị công cụ h... | 387 | 87 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6&mapc=1#0100300000000000100000280234830072000010 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
c079e12995c6a0ad | 68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6 | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 3 | Protection of works of national-security importance | Bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Điều 1.3.TT.1.2 | #0100300000000000100000280234830072000020 | Điều 1.3.TT.1.2. Đối tượng áp dụng | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 2 Thông tư số 72/2009/TT-BCA, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02/02/2010) | [
{
"text": "(Điều 2 Thông tư số 72/2009/TT-BCA, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02/02/2010)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=24856#Dieu_2"
}
] | 1. Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam; tổ chức, cá nhân nước ngoài, tổ chức quốc tế có liên quan đến việc thành lập, tổ chức, hoạt động và bảo vệ công trình tại Việt Nam.
2. Thông tư này không áp dụng đối với các công trình thuộc Bộ Quốc phòng quản lý. | 285 | 64 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6&mapc=1#0100300000000000100000280234830072000020 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
bd668687cf61fb07 | 68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6 | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 3 | Protection of works of national-security importance | Bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Điều 1.3.PL.3 | #0100300000000000100000300000000000000000 | Điều 1.3.PL.3. Nguyên tắc bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 3 Pháp lệnh số 32/2007/PL-UBTVQH11, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2007) | [
{
"text": "(Điều 3 Pháp lệnh số 32/2007/PL-UBTVQH11, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2007)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=14106#Chuong_I_Dieu_3"
}
] | 1. Tuân thủ Hiến pháp và pháp luật; bảo vệ lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân.
2. Kết hợp chặt chẽ giữa yêu cầu bảo vệ công trình với yêu cầu xây dựng, phát triển kinh tế - xã hội.
3. Chủ động phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn và xử lý kịp thời các hành vi xâm phạm an ninh, an toàn công... | 327 | 75 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6&mapc=1#0100300000000000100000300000000000000000 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
767ef26568b01394 | 68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6 | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 3 | Protection of works of national-security importance | Bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Điều 1.3.PL.4 | #0100300000000000100000400000000000000000 | Điều 1.3.PL.4. Nhiệm vụ bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 4 Pháp lệnh số 32/2007/PL-UBTVQH11, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2007) | [
{
"text": "(Điều 4 Pháp lệnh số 32/2007/PL-UBTVQH11, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2007)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=14106#Chuong_I_Dieu_4"
}
] | (Điều này có nội dung liên quan đến Điều 25.13.LQ.32. Bảo đảm phục vụ quốc phòng trong lĩnh vực kinh tế - xã hội và đối ngoại ; Điều 39.14.LQ.9. Nhiệm vụ của Cảnh sát cơ động ) | 1. Bảo đảm an ninh, an toàn tuyệt đối cho người và công trình trong quá trình khảo sát, thiết kế, xây dựng, quản lý và sử dụng.
2. Xây dựng chương trình, kế hoạch bảo vệ, đề xuất và thực hiện các biện pháp bảo vệ, tổ chức phòng ngừa, đấu tranh với các hành vi xâm phạm an ninh, an toàn của công trình. | 301 | 66 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6&mapc=1#0100300000000000100000400000000000000000 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 |
ee8a636ddb7b88db | 68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6 | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 3 | Protection of works of national-security importance | Bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Điều 1.3.PL.5 | #0100300000000000100000500000000000000000 | Điều 1.3.PL.5. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, công dân trong bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 5 Pháp lệnh số 32/2007/PL-UBTVQH11, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2007) | [
{
"text": "(Điều 5 Pháp lệnh số 32/2007/PL-UBTVQH11, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2007)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=14106#Chuong_I_Dieu_5"
}
] | (Điều này có nội dung liên quan đến Điều 14.5.TT.27.113. Trách nhiệm của Cục Hàng không Việt Nam ; Điều 14.5.TT.27.115. Trách nhiệm của người khai thác cảng hàng không, sân bay ; Điều 14.5.TT.27.116. Trách nhiệm của đơn vị cung cấp dịch vụ bảo đảm an ninh hàng không ; Điều 14.5.TT.27.117. Trách nhiệm của doanh nghiệp c... | 1. Tuân thủ quy định của pháp luật về bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia.
2. Phát hiện, cung cấp kịp thời những thông tin liên quan đến bảo vệ công trình cho cơ quan, đơn vị Công an, Quân đội, lực lượng bảo vệ hoặc chính quyền địa phương nơi gần nhất.
3. Thực hiện yêu cầu và hướng dẫn của cơ qu... | 683 | 151 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6&mapc=1#0100300000000000100000500000000000000000 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 |
793a63cb62945c41 | 68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6 | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 3 | Protection of works of national-security importance | Bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Điều 1.3.NĐ.1.3 | #010030000000000010000050000000000000000000402311101260000300 | Điều 1.3.NĐ.1.3. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 3 Nghị định số 126/2008/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31/12/2008) | [
{
"text": "(Điều 3 Nghị định số 126/2008/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31/12/2008)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=11608#Chuong_I_Dieu_3"
}
] | (Điều này có nội dung liên quan đến Điều 14.5.TT.27.113. Trách nhiệm của Cục Hàng không Việt Nam ; Điều 14.5.TT.27.115. Trách nhiệm của người khai thác cảng hàng không, sân bay ; Điều 14.5.TT.27.116. Trách nhiệm của đơn vị cung cấp dịch vụ bảo đảm an ninh hàng không ; Điều 14.5.TT.27.117. Trách nhiệm của doanh nghiệp c... | Cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm thực hiện nghiêm chỉnh các quy định của Pháp lệnh Bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia, quy định của Nghị định này và các quy định khác của pháp luật có liên quan đến bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia; thực hiện nghiêm chỉnh các y... | 476 | 104 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6&mapc=1#010030000000000010000050000000000000000000402311101260000300 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 |
a371f3f6701c017f | 68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6 | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 3 | Protection of works of national-security importance | Bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Điều 1.3.NĐ.1.4 | #010030000000000010000050000000000000000000402311101260000400 | Điều 1.3.NĐ.1.4. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 4 Nghị định số 126/2008/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31/12/2008) | [
{
"text": "(Điều 4 Nghị định số 126/2008/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31/12/2008)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=11608#Chuong_I_Dieu_4"
}
] | 1. Cơ quan, tổ chức, Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm tuyên truyền, phổ biến, giáo dục mọi thành viên thuộc cơ quan, tổ chức và nhân dân về các quy định của pháp luật về bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia và ý thức tuân thủ pháp luật.
2. Các cơ quan thông tin, tuyên truyền có trách nhiệm ... | 465 | 100 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6&mapc=1#010030000000000010000050000000000000000000402311101260000400 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
ef76141ff4c932a4 | 68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6 | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 3 | Protection of works of national-security importance | Bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Điều 1.3.PL.6 | #0100300000000000100000600000000000000000 | Điều 1.3.PL.6. Lực lượng bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 6 Pháp lệnh số 32/2007/PL-UBTVQH11, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2007) | [
{
"text": "(Điều 6 Pháp lệnh số 32/2007/PL-UBTVQH11, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2007)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=14106#Chuong_I_Dieu_6"
}
] | Lực lượng bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia bao gồm:
1. Lực lượng bảo vệ của Bộ Công an;
2. Lực lượng bảo vệ của Bộ Quốc phòng;
3. Lực lượng bảo vệ của cơ quan, tổ chức quản lý công trình. | 214 | 49 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6&mapc=1#0100300000000000100000600000000000000000 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
05ed577a56980cd2 | 68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6 | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 3 | Protection of works of national-security importance | Bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Điều 1.3.NĐ.1.18 | #010030000000000010000060000000000000000000402311101260001800 | Điều 1.3.NĐ.1.18. Lực lượng bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 18 Nghị định số 126/2008/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31/12/2008) | [
{
"text": "(Điều 18 Nghị định số 126/2008/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31/12/2008)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=11608#Chuong_III_Dieu_18"
}
] | 1. Lực lượng bảo vệ của Bộ Công an do Bộ trưởng Bộ Công an quyết định thành lập, có trách nhiệm bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia do Bộ Công an trực tiếp quản lý và các công trình thuộc danh mục công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia khác khi có yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền.... | 1,574 | 357 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6&mapc=1#010030000000000010000060000000000000000000402311101260001800 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
c5474b583eea5180 | 68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6 | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 3 | Protection of works of national-security importance | Bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Điều 1.3.TT.1.5 | #01003000000000001000006000000000000000000040231110126000180000802348300720000500 | Điều 1.3.TT.1.5. Tổ chức lực lượng bảo vệ của cơ quan, tổ chức quản lý công trình | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 5 Thông tư số 72/2009/TT-BCA, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02/02/2010) | [
{
"text": "(Điều 5 Thông tư số 72/2009/TT-BCA, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02/02/2010)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=24856#Dieu_5"
}
] | 1. Lực lượng bảo vệ của cơ quan, tổ chức quản lý công trình, do người đứng đầu cơ quan, tổ chức đó quyết định thành lập. Tùy theo quy mô, tính chất của công trình mà có thể thành lập phòng, ban hoặc tổ bảo vệ cho phù hợp. Trước khi quyết định thành lập, người đứng đầu cơ quan, tổ chức quản lý công trình phải có văn bản... | 951 | 208 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6&mapc=1#01003000000000001000006000000000000000000040231110126000180000802348300720000500 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
136caca782b6ee8d | 68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6 | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 3 | Protection of works of national-security importance | Bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Điều 1.3.TT.1.6 | #01003000000000001000006000000000000000000040231110126000180000802348300720000600 | Điều 1.3.TT.1.6. Trách nhiệm của nhân viên bảo vệ thuộc lực lượng bảo vệ của cơ quan, tổ chức quản lý công trình | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 6 Thông tư số 72/2009/TT-BCA, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02/02/2010) | [
{
"text": "(Điều 6 Thông tư số 72/2009/TT-BCA, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02/02/2010)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=24856#Dieu_6"
}
] | 1. Chấp hành đúng các quy định của pháp luật, thực hiện đúng chức trách, nhiệm vụ trong hoạt động bảo vệ; chủ động phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn các hành vi xâm hại công trình.
2. Khi làm nhiệm vụ phải mang biển hiệu, Giấy chứng nhận nhân viên bảo vệ do Thủ trưởng cơ quan, tổ chức quản lý công trình cấp.
3. Trong kh... | 627 | 137 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6&mapc=1#01003000000000001000006000000000000000000040231110126000180000802348300720000600 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
10fa68c02a923299 | 68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6 | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 3 | Protection of works of national-security importance | Bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Điều 1.3.TT.1.7 | #01003000000000001000006000000000000000000040231110126000180000802348300720000700 | Điều 1.3.TT.1.7. Bồi dưỡng, huấn luyện lực lượng bảo vệ của cơ quan, tổ chức quản lý công trình | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 7 Thông tư số 72/2009/TT-BCA, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02/02/2010) | [
{
"text": "(Điều 7 Thông tư số 72/2009/TT-BCA, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02/02/2010)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=24856#Dieu_7"
}
] | 1. Nhân viên bảo vệ công trình phải được bồi dưỡng, huấn luyện về chính trị, pháp luật và nghiệp vụ bảo vệ theo quy định của Nghị định số 126/2008/NĐ-CP và hướng dẫn tại Thông tư này. Hàng năm, khi có nhu cầu về bồi dưỡng, huấn luyện nhân viên bảo vệ, cơ quan, tổ chức quản lý công trình phải liên hệ với Trung tâm huấn ... | 1,453 | 315 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6&mapc=1#01003000000000001000006000000000000000000040231110126000180000802348300720000700 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
53e458c87ea9cad7 | 68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6 | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 3 | Protection of works of national-security importance | Bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Điều 1.3.TT.1.8 | #01003000000000001000006000000000000000000040231110126000180000802348300720000800 | Điều 1.3.TT.1.8. Trang phục, phù hiệu, giấy chứng nhận, biển hiệu của lực lượng bảo vệ của cơ quan, tổ chức quản lý công trình | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 8 Thông tư số 72/2009/TT-BCA, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02/02/2010) | [
{
"text": "(Điều 8 Thông tư số 72/2009/TT-BCA, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02/02/2010)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=24856#Dieu_8"
}
] | (Điều này có nội dung liên quan đến Điều 1.1.TT.2.16. Hiệu lực thi hành ) | Trang phục, phù hiệu, giấy chứng nhận, biển hiệu của lực lượng bảo vệ của cơ quan, tổ chức quản lý công trình thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 10/2002/TT-BCA(A11) ngày 26/8/2002 của Bộ Công an về hướng dẫn thực hiện Nghị định số 73/2001/NĐ-CP ngày 05/10/2001 về hoạt động và tổ chức lực lượng bảo vệ cơ quan, doa... | 330 | 64 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6&mapc=1#01003000000000001000006000000000000000000040231110126000180000802348300720000800 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 |
b3e9257af1c5c2e0 | 68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6 | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 3 | Protection of works of national-security importance | Bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Điều 1.3.TT.1.9 | #01003000000000001000006000000000000000000040231110126000180000802348300720000900 | Điều 1.3.TT.1.9. Trang bị, quản lý, sử dụng công cụ hỗ trợ | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 9 Thông tư số 72/2009/TT-BCA, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02/02/2010) | [
{
"text": "(Điều 9 Thông tư số 72/2009/TT-BCA, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02/02/2010)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=24856#Dieu_9"
}
] | 1. Lực lượng bảo vệ của cơ quan, tổ chức quản lý công trình được trang bị công cụ hỗ trợ gồm: roi cao su; gậy cao su; gậy sắt; roi điện. Căn cứ vào số lượng nhân viên bảo vệ và yêu cầu thực tế, cơ quan, tổ chức quản lý công trình làm văn bản gửi Công an cấp tỉnh để đề nghị cấp Giấy phép mua công cụ hỗ trợ, trong đó nêu... | 1,130 | 261 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6&mapc=1#01003000000000001000006000000000000000000040231110126000180000802348300720000900 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
53b655fb6b514a28 | 68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6 | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 3 | Protection of works of national-security importance | Bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Điều 1.3.PL.7 | #0100300000000000100000700000000000000000 | Điều 1.3.PL.7. Kinh phí bảo đảm hoạt động bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 7 Pháp lệnh số 32/2007/PL-UBTVQH11, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2007) | [
{
"text": "(Điều 7 Pháp lệnh số 32/2007/PL-UBTVQH11, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2007)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=14106#Chuong_I_Dieu_7"
}
] | 1. Công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia được đầu tư bằng một trăm phần trăm vốn từ ngân sách nhà nước thì kinh phí dành cho hoạt động bảo vệ được ngân sách nhà nước bảo đảm.
2. Công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia được đầu tư bằng các nguồn vốn không thuộc quy định tại khoản 1 Điều này t... | 769 | 170 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6&mapc=1#0100300000000000100000700000000000000000 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
f261322cf0290d3e | 68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6 | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 3 | Protection of works of national-security importance | Bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Điều 1.3.NĐ.1.5 | #010030000000000010000070000000000000000000402311101260000500 | Điều 1.3.NĐ.1.5. Kinh phí bảo đảm hoạt động bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 5 Nghị định số 126/2008/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31/12/2008) | [
{
"text": "(Điều 5 Nghị định số 126/2008/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31/12/2008)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=11608#Chuong_I_Dieu_5"
}
] | 1. Đối với công trình đang trong giai đoạn khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng: kinh phí bảo đảm cho hoạt động bảo vệ công trình được bố trí trong vốn đầu tư xây dựng cơ bản.
2. Đối với các công trình đã đưa vào khai thác sử dụng: kinh phí bảo đảm cho hoạt động bảo vệ công trình được cân đối, bố trí trong dự toán ngâ... | 1,513 | 340 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6&mapc=1#010030000000000010000070000000000000000000402311101260000500 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
3927dde6f8a90dd8 | 68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6 | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 3 | Protection of works of national-security importance | Bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Điều 1.3.PL.8 | #0100300000000000100000800000000000000000 | Điều 1.3.PL.8. Chính sách đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 8 Pháp lệnh số 32/2007/PL-UBTVQH11, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2007) | [
{
"text": "(Điều 8 Pháp lệnh số 32/2007/PL-UBTVQH11, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2007)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=14106#Chuong_I_Dieu_8"
}
] | 1. Người trực tiếp làm công tác bảo vệ được hưởng chính sách theo quy định của pháp luật và những ưu đãi khác theo quy định của cơ quan, tổ chức quản lý công trình.
2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia, phối hợp, cộng tác, giúp đỡ cơ quan, đơn vị trong hoạt động bảo vệ lập thành tích thì được khen thưởng, bị thiệt hại... | 509 | 111 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6&mapc=1#0100300000000000100000800000000000000000 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
1c146f5342cdcf98 | 68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6 | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 3 | Protection of works of national-security importance | Bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Điều 1.3.NĐ.1.6 | #010030000000000010000080000000000000000000402311101260000600 | Điều 1.3.NĐ.1.6. Chế độ, chính sách đối với lực lượng bảo vệ và đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 6 Nghị định số 126/2008/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31/12/2008) | [
{
"text": "(Điều 6 Nghị định số 126/2008/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31/12/2008)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=11608#Chuong_I_Dieu_6"
}
] | 1. Cán bộ, nhân viên của lực lượng bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia có thành tích thì được khen thưởng, được hưởng chế độ ưu đãi theo quy định của pháp luật; nếu bị thương, hy sinh trong khi thi hành nhiệm vụ, dũng cảm đấu tranh bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia thì ... | 912 | 202 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6&mapc=1#010030000000000010000080000000000000000000402311101260000600 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
e5a41f1eca87e6a2 | 68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6 | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 3 | Protection of works of national-security importance | Bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Điều 1.3.PL.9 | #0100300000000000100000900000000000000000 | Điều 1.3.PL.9. Những hành vi bị nghiêm cấm | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 9 Pháp lệnh số 32/2007/PL-UBTVQH11, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2007) | [
{
"text": "(Điều 9 Pháp lệnh số 32/2007/PL-UBTVQH11, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2007)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=14106#Chuong_I_Dieu_9"
}
] | (Điều này có nội dung liên quan đến Điều 43.5.LQ.12. Các hành vi bị nghiêm cấm ; Điều 43.5.LQ.91. Điều kiện cấp giấy phép xây dựng đối với công trình trong đô thị ; Điều 43.5.LQ.93. Điều kiện cấp giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ ; Điều 9. Xây dựng công trình lưới điện cao áp của Nghị định 14/2014/NĐ-CP Qu... | 1. Làm lộ bí mật, xâm nhập trái phép, phá hoại, làm hư hỏng các trang thiết bị, tài liệu, phương tiện của công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia.
2. Xâm lấn, xây dựng trái phép trong hành lang bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia.
3. Cản trở việc thực hiện nhiệm vụ của lực lượng bảo... | 760 | 166 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6&mapc=1#0100300000000000100000900000000000000000 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 |
c5e29b36e82020f3 | 68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6 | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 3 | Protection of works of national-security importance | Bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Điều 1.3.PL.10 | #0100300000000000100001000000000000000000 | Điều 1.3.PL.10. Xử lý vi phạm | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 10 Pháp lệnh số 32/2007/PL-UBTVQH11, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2007) | [
{
"text": "(Điều 10 Pháp lệnh số 32/2007/PL-UBTVQH11, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2007)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=14106#Chuong_I_Dieu_10"
}
] | (Điều này có nội dung liên quan đến Điều 16.1.LQ.303. Tội phá hủy công trình, cơ sở, phương tiện quan trọng về an ninh quốc gia ) | Cơ quan, tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm quy định của pháp luật về bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự; nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật. | 314 | 71 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6&mapc=1#0100300000000000100001000000000000000000 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 |
cc09da86def6de24 | 68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6 | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 3 | Protection of works of national-security importance | Bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Điều 1.3.PL.11 | #0100300000000000200001100000000000000000 | Điều 1.3.PL.11. Tiêu chí xác định công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Chương II - XÁC LẬP DANH MỤC CÔNG TRÌNH QUAN TRỌNG LIÊN QUAN ĐẾN AN NINH QUỐC GIA | (Điều 11 Pháp lệnh số 32/2007/PL-UBTVQH11, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2007) | [
{
"text": "(Điều 11 Pháp lệnh số 32/2007/PL-UBTVQH11, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2007)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=14106#Chuong_II_Dieu_11"
}
] | (Điều này có nội dung liên quan đến Điều 42. Công trình xây dựng đặc thù của Nghị định 59/2015/NĐ-CP Về quản lý dự án đầu tư xây dựng ban hành ngày 18/06/2015 ; Điều 19.6.LQ.37. Cơ sở hạt nhân và thiết kế cơ sở hạt nhân ; Điều 19.6.LQ.41. Xây dựng và vận hành lò phản ứng hạt nhân nghiên cứu ; Điều 43.5.LQ.129. Xây dựng... | Công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia phải có đủ các tiêu chí sau đây:
1. Công trình tập trung bí mật nhà nước hoặc là nơi lưu giữ, bảo quản hiện vật, tài liệu có giá trị đặc biệt quan trọng hoặc là nơi bảo quản vật liệu, chất đặc biệt nguy hiểm đối với con người, môi trường sinh thái hoặc là cơ sở vật c... | 525 | 116 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6&mapc=1#0100300000000000200001100000000000000000 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 |
61a4893b863e1854 | 68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6 | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 3 | Protection of works of national-security importance | Bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Điều 1.3.NĐ.1.7 | #010030000000000020000110000000000000000000402311101260000700 | Điều 1.3.NĐ.1.7. Tiêu chí xác định công trình thuộc danh mục công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Chương II - XÁC LẬP DANH MỤC CÔNG TRÌNH QUAN TRỌNG LIÊN QUAN ĐẾN AN NINH QUỐC GIA | (Điều 7 Nghị định số 126/2008/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31/12/2008) | [
{
"text": "(Điều 7 Nghị định số 126/2008/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31/12/2008)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=11608#Chuong_II_Dieu_7"
}
] | (Điều này có nội dung liên quan đến Điều 42. Công trình xây dựng đặc thù của Nghị định 59/2015/NĐ-CP Về quản lý dự án đầu tư xây dựng ban hành ngày 18/06/2015 ; Điều 43.5.LQ.129. Xây dựng công trình bí mật nhà nước ; Điều 1.11.LQ.10. Hệ thống thông tin quan trọng về an ninh quốc gia ; Điều 1.2.LQ.7. Phạm vi bí mật nhà ... | Công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia phải có đủ các tiêu chí sau đây:
1. Là công trình có một trong các đặc trưng:
a. Là cơ sở vật chất đặc biệt quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia:
- Công trình quốc phòng, an ninh quan trọng nếu để xảy ra sự cố hoặc bị phá hoại sẽ làm suy yếu khả năng phòng thủ b... | 1,808 | 399 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6&mapc=1#010030000000000020000110000000000000000000402311101260000700 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 |
bd4b6bde2c0f3cbe | 68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6 | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 3 | Protection of works of national-security importance | Bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Điều 1.3.QĐ.1.1 | #01003000000000002000011000000000000000000040231110126000070000502452300450000100 | Điều 1.3.QĐ.1.1. Ban hành tiêu chí xác định danh mục các công trình viễn thông quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia như sau: | Chương II - XÁC LẬP DANH MỤC CÔNG TRÌNH QUAN TRỌNG LIÊN QUAN ĐẾN AN NINH QUỐC GIA | (Điều 1 Quyết định số 45/2012/QĐ-TTg Về tiêu chí xác định công trình viễn thông quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia ngày 23/10/2012 của Thủ tướng Chính phủ, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/12/2012 ) | [
{
"text": "(Điều 1 Quyết định số 45/2012/QĐ-TTg Về tiêu chí xác định công trình viễn thông quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia ngày 23/10/2012 của Thủ tướng Chính phủ, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/12/2012 )",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=30371#Dieu_1"
}
] | (Điều này có nội dung liên quan đến Điều 58. Đất sử dụng cho công trình viễn thông của Luật 41/2009/QH12 Viễn thông ban hành ngày 23/11/2009 ) | 1. Các công trình viễn thông của các doanh nghiệp viễn thông thống lĩnh thị trường, có hạ tầng mạng có tầm quan trọng đặc biệt đối với hoạt động của toàn bộ cơ s ở hạ tầng viễn thông quốc gia, ảnh hư ở ng trực tiếp đến phát tri ể n k i nh t ế xã hội, bảo đ ả m an ninh qu ố c phòng c ủ a đấ t nước; n ằ m trong danh mục ... | 3,128 | 748 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6&mapc=1#01003000000000002000011000000000000000000040231110126000070000502452300450000100 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 |
841e32325fc143b0 | 68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6 | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 3 | Protection of works of national-security importance | Bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Điều 1.3.NĐ.1.8 | #010030000000000020000110000000000000000000402311101260000800 | Điều 1.3.NĐ.1.8. Hành lang bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Chương II - XÁC LẬP DANH MỤC CÔNG TRÌNH QUAN TRỌNG LIÊN QUAN ĐẾN AN NINH QUỐC GIA | (Điều 8 Nghị định số 126/2008/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31/12/2008) | [
{
"text": "(Điều 8 Nghị định số 126/2008/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31/12/2008)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=11608#Chuong_II_Dieu_8"
}
] | 1. Hàng lang bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia là giới hạn phần trên không, phần mặt đất, mặt nước, dưới mặt đất, dưới mặt nước xung quanh công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia; giới hạn được tính bằng đơn vị đo lường là mét tính từ chân công trình:
a. Đối với công trình đã được... | 878 | 196 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6&mapc=1#010030000000000020000110000000000000000000402311101260000800 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
76a44d1a2a4178ab | 68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6 | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 3 | Protection of works of national-security importance | Bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Điều 1.3.PL.12 | #0100300000000000200001200000000000000000 | Điều 1.3.PL.12. Trình tự, thủ tục thẩm định và thẩm quyền quyết định danh mục công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Chương II - XÁC LẬP DANH MỤC CÔNG TRÌNH QUAN TRỌNG LIÊN QUAN ĐẾN AN NINH QUỐC GIA | (Điều 12 Pháp lệnh số 32/2007/PL-UBTVQH11, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2007) | [
{
"text": "(Điều 12 Pháp lệnh số 32/2007/PL-UBTVQH11, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2007)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=14106#Chuong_II_Dieu_12"
}
] | 1. Căn cứ vào quy định tại Điều 11 của Pháp lệnh này, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi là Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) lập danh mục công trình thuộc thẩm quyền quản lý của mình kèm theo hồ sơ đề nghị gửi cơ quan thẩm định quy định ... | 1,571 | 345 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6&mapc=1#0100300000000000200001200000000000000000 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
c0b0504f323146a3 | 68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6 | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 3 | Protection of works of national-security importance | Bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Điều 1.3.NĐ.1.9 | #010030000000000020000120000000000000000000402311101260000900 | Điều 1.3.NĐ.1.9. Lập hồ sơ đề nghị đưa công trình vào danh mục công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Chương II - XÁC LẬP DANH MỤC CÔNG TRÌNH QUAN TRỌNG LIÊN QUAN ĐẾN AN NINH QUỐC GIA | (Điều 9 Nghị định số 126/2008/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31/12/2008) | [
{
"text": "(Điều 9 Nghị định số 126/2008/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31/12/2008)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=11608#Chuong_II_Dieu_9"
}
] | 1. Căn cứ vào quy định tại Điều 7 và Điều 8 của Nghị định này Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm lập hồ sơ và đề nghị đưa công trình thuộc thẩm quyền quản lý của mình vào danh mục công trình quan trọng liên quan ... | 1,810 | 399 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6&mapc=1#010030000000000020000120000000000000000000402311101260000900 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
af57d38541590673 | 68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6 | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 3 | Protection of works of national-security importance | Bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Điều 1.3.TT.1.3 | #01003000000000002000012000000000000000000040231110126000090000802348300720000300 | Điều 1.3.TT.1.3. Lập hồ sơ, thẩm định hồ sơ đề nghị đưa vào và đưa ra khỏi danh mục công trình | Chương II - XÁC LẬP DANH MỤC CÔNG TRÌNH QUAN TRỌNG LIÊN QUAN ĐẾN AN NINH QUỐC GIA | (Điều 3 Thông tư số 72/2009/TT-BCA, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02/02/2010) | [
{
"text": "(Điều 3 Thông tư số 72/2009/TT-BCA, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02/02/2010)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=24856#Dieu_3"
}
] | 1. Căn cứ vào tiêu chí xác định công trình thuộc danh mục công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia và hành lang bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia quy định tại Điều 7, Điều 8 Nghị định số 126/2008/NĐ-CP và quy định về đưa ra khỏi danh mục công trình quan trọng liên quan đến an ninh ... | 1,260 | 272 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6&mapc=1#01003000000000002000012000000000000000000040231110126000090000802348300720000300 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
9f7d945e09f60737 | 68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6 | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 3 | Protection of works of national-security importance | Bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Điều 1.3.NĐ.1.12 | #010030000000000020000120000000000000000000402311101260001200 | Điều 1.3.NĐ.1.12. Trình tự thẩm định hồ sơ đề nghị đưa công trình vào danh mục công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Chương II - XÁC LẬP DANH MỤC CÔNG TRÌNH QUAN TRỌNG LIÊN QUAN ĐẾN AN NINH QUỐC GIA | (Điều 12 Nghị định số 126/2008/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31/12/2008) | [
{
"text": "(Điều 12 Nghị định số 126/2008/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31/12/2008)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=11608#Chuong_II_Dieu_12"
}
] | 1. Trong thời hạn 60 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ thẩm định và 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị thẩm định sửa đổi, bổ sung danh mục công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia, cơ quan thẩm định phải tiến hành thẩm định và trình Thủ tướng Chính phủ quyết định.
2. Chủ tịch Hội đồng thẩm định có trách... | 1,115 | 244 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6&mapc=1#010030000000000020000120000000000000000000402311101260001200 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
fc586a8787255ab7 | 68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6 | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 3 | Protection of works of national-security importance | Bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Điều 1.3.NĐ.1.13 | #010030000000000020000120000000000000000000402311101260001300 | Điều 1.3.NĐ.1.13. Đưa công trình ra khỏi danh mục công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Chương II - XÁC LẬP DANH MỤC CÔNG TRÌNH QUAN TRỌNG LIÊN QUAN ĐẾN AN NINH QUỐC GIA | (Điều 13 Nghị định số 126/2008/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31/12/2008) | [
{
"text": "(Điều 13 Nghị định số 126/2008/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31/12/2008)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=11608#Chuong_II_Dieu_13"
}
] | 1. Căn cứ vào tiêu chí xác định công trình thuộc danh mục công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia, hàng năm Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm xem xét, xác định công trình không còn đủ tiêu chí là ... | 1,565 | 336 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6&mapc=1#010030000000000020000120000000000000000000402311101260001300 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
58366795f66a989f | 68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6 | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 3 | Protection of works of national-security importance | Bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Điều 1.3.PL.13 | #0100300000000000200001300000000000000000 | Điều 1.3.PL.13. Cơ quan thẩm định công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Chương II - XÁC LẬP DANH MỤC CÔNG TRÌNH QUAN TRỌNG LIÊN QUAN ĐẾN AN NINH QUỐC GIA | (Điều 13 Pháp lệnh số 32/2007/PL-UBTVQH11, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2007) | [
{
"text": "(Điều 13 Pháp lệnh số 32/2007/PL-UBTVQH11, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2007)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=14106#Chuong_II_Dieu_13"
}
] | 1. Hội đồng thẩm định là cơ quan tư vấn, có trách nhiệm thẩm định công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia. Hội đồng thẩm định làm việc theo chế độ tập thể, quyết định theo đa số. Quy chế hoạt động của Hội đồng thẩm định do Chính phủ quy định.
2. Bộ trưởng Bộ Công an làm Chủ tịch Hội đồng thẩm định và quyết... | 762 | 167 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6&mapc=1#0100300000000000200001300000000000000000 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
679583a591fa430a | 68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6 | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 3 | Protection of works of national-security importance | Bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Điều 1.3.NĐ.1.10 | #010030000000000020000130000000000000000000402311101260001000 | Điều 1.3.NĐ.1.10. Cơ quan thẩm định hồ sơ đề nghị đưa công trình vào danh mục công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Chương II - XÁC LẬP DANH MỤC CÔNG TRÌNH QUAN TRỌNG LIÊN QUAN ĐẾN AN NINH QUỐC GIA | (Điều 10 Nghị định số 126/2008/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31/12/2008) | [
{
"text": "(Điều 10 Nghị định số 126/2008/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31/12/2008)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=11608#Chuong_II_Dieu_10"
}
] | Cơ quan thẩm định hồ sơ đề nghị đưa công trình vào danh mục công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia là Hội đồng thẩm định. Hội đồng thẩm định được thành lập theo quyết định của Bộ trưởng Bộ Công an hoặc Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, với thành phần như sau:
1. Đối với Hội đồng thẩm định do Bộ trưởng Bộ Công an q... | 1,281 | 280 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6&mapc=1#010030000000000020000130000000000000000000402311101260001000 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
fc1b3952795e3851 | 68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6 | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 3 | Protection of works of national-security importance | Bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Điều 1.3.NĐ.1.11 | #010030000000000020000130000000000000000000402311101260001100 | Điều 1.3.NĐ.1.11. Nguyên tắc hoạt động của Hội đồng thẩm định | Chương II - XÁC LẬP DANH MỤC CÔNG TRÌNH QUAN TRỌNG LIÊN QUAN ĐẾN AN NINH QUỐC GIA | (Điều 11 Nghị định số 126/2008/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31/12/2008) | [
{
"text": "(Điều 11 Nghị định số 126/2008/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31/12/2008)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=11608#Chuong_II_Dieu_11"
}
] | 1. Hội đồng thẩm định làm việc theo nguyên tắc tập thể thảo luận, biểu quyết và quyết định theo đa số; trường hợp ý kiến biểu quyết bằng nhau (50/50) thì do Chủ tịch Hội đồng thẩm định quyết định.
2. Hội đồng thẩm định hoạt động theo chế độ kiêm nhiệm và tự giải thể sau khi có quyết định của Thủ tướng Chính phủ đưa hoặ... | 523 | 110 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6&mapc=1#010030000000000020000130000000000000000000402311101260001100 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
3d47275f15c5b624 | 68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6 | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 3 | Protection of works of national-security importance | Bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Điều 1.3.PL.14 | #0100300000000000300001400000000000000000 | Điều 1.3.PL.14. Thẩm quyền quyết định tổ chức lực lượng bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Chương III - LỰC LƯỢNG BẢO VỆ CÔNG TRÌNH QUAN TRỌNG LIÊN QUAN ĐẾN AN NINH QUỐC GIA | (Điều 14 Pháp lệnh số 32/2007/PL-UBTVQH11, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2007) | [
{
"text": "(Điều 14 Pháp lệnh số 32/2007/PL-UBTVQH11, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2007)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=14106#Chuong_III_Dieu_14"
}
] | 1. Bộ trưởng Bộ Công an quyết định cơ cấu tổ chức lực lượng bảo vệ công trình căn cứ vào yêu cầu bảo vệ và tính chất, quy mô của từng công trình do Bộ Công an quản lý.
2. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quyết định cơ cấu tổ chức lực lượng bảo vệ công trình căn cứ vào yêu cầu bảo vệ và tính chất, quy mô của từng công trình do B... | 545 | 127 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6&mapc=1#0100300000000000300001400000000000000000 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
aa5f0b11aebface4 | 68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6 | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 3 | Protection of works of national-security importance | Bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Điều 1.3.PL.15 | #0100300000000000300001500000000000000000 | Điều 1.3.PL.15. Nhiệm vụ, quyền hạn của lực lượng bảo vệ của Bộ Công an, Bộ Quốc phòng trong bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Chương III - LỰC LƯỢNG BẢO VỆ CÔNG TRÌNH QUAN TRỌNG LIÊN QUAN ĐẾN AN NINH QUỐC GIA | (Điều 15 Pháp lệnh số 32/2007/PL-UBTVQH11, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2007) | [
{
"text": "(Điều 15 Pháp lệnh số 32/2007/PL-UBTVQH11, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2007)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=14106#Chuong_III_Dieu_15"
}
] | (Điều này có nội dung liên quan đến Điều 1.12.LQ.13. Biện pháp cảnh vệ đối với khu vực trọng yếu ; Điều 23. Các trường hợp nổ súng quân dụng khi thực hiện nhiệm vụ bảo đảm an ninh, trật tự của Luật 14/2017/QH14 Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ ban hành ngày 20/06/2017 ) | 1. Nhiệm vụ của lực lượng bảo vệ của Bộ Công an, Bộ Quốc phòng:
a) Tổ chức thu thập thông tin, phân tích, đánh giá, dự báo tình hình và đề xuất các chủ trương, giải pháp, phương án bảo vệ an ninh, an toàn công trình;
b) Tiến hành các hoạt động bảo vệ công trình trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình theo... | 1,390 | 306 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6&mapc=1#0100300000000000300001500000000000000000 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 |
44fa14d95578d44c | 68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6 | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 3 | Protection of works of national-security importance | Bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Điều 1.3.PL.16 | #0100300000000000300001600000000000000000 | Điều 1.3.PL.16. Nhiệm vụ, quyền hạn của lực lượng bảo vệ của cơ quan, tổ chức quản lý công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Chương III - LỰC LƯỢNG BẢO VỆ CÔNG TRÌNH QUAN TRỌNG LIÊN QUAN ĐẾN AN NINH QUỐC GIA | (Điều 16 Pháp lệnh số 32/2007/PL-UBTVQH11, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2007) | [
{
"text": "(Điều 16 Pháp lệnh số 32/2007/PL-UBTVQH11, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2007)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=14106#Chuong_III_Dieu_16"
}
] | 1. Nhiệm vụ của lực lượng bảo vệ của cơ quan, tổ chức quản lý công trình:
a) Lập kế hoạch bảo vệ, lập phương án và diễn tập phương án bảo vệ công trình;
b) Phối hợp với cơ quan Công an, Quân đội và các lực lượng khác tại địa phương thực hiện nhiệm vụ bảo vệ an ninh, an toàn công trình trong mọi tình huống;
c) Tham mưu ... | 1,880 | 417 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6&mapc=1#0100300000000000300001600000000000000000 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
34b5c9bd9ea450b7 | 68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6 | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 3 | Protection of works of national-security importance | Bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Điều 1.3.PL.17 | #0100300000000000300001700000000000000000 | Điều 1.3.PL.17. Tiêu chuẩn người làm công tác bảo vệ của lực lượng bảo vệ của cơ quan, tổ chức quản lý công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Chương III - LỰC LƯỢNG BẢO VỆ CÔNG TRÌNH QUAN TRỌNG LIÊN QUAN ĐẾN AN NINH QUỐC GIA | (Điều 17 Pháp lệnh số 32/2007/PL-UBTVQH11, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2007) | [
{
"text": "(Điều 17 Pháp lệnh số 32/2007/PL-UBTVQH11, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2007)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=14106#Chuong_III_Dieu_17"
}
] | 1. Những người có đủ các tiêu chuẩn sau đây có thể được tuyển chọn vào làm công tác bảo vệ:
a) Là công dân Việt Nam từ 18 tuổi trở lên, có trình độ trung học phổ thông;
b) Có lý lịch rõ ràng; có năng lực hành vi dân sự đầy đủ; có phẩm chất đạo đức tốt;
c) Chấp hành tốt chính sách, pháp luật của Nhà nước;
d) Có sức khoẻ... | 471 | 108 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6&mapc=1#0100300000000000300001700000000000000000 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
f44e4b02c22108b7 | 68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6 | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 3 | Protection of works of national-security importance | Bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Điều 1.3.PL.18 | #0100300000000000400001800000000000000000 | Điều 1.3.PL.18. Nội dung quản lý nhà nước về bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Chương IV - QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ BẢO VỆ CÔNG TRÌNH QUAN TRỌNG LIÊN QUAN ĐẾN AN NINH QUỐC GIA | (Điều 18 Pháp lệnh số 32/2007/PL-UBTVQH11, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2007) | [
{
"text": "(Điều 18 Pháp lệnh số 32/2007/PL-UBTVQH11, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2007)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=14106#Chuong_IV_Dieu_18"
}
] | (Điều này có nội dung liên quan đến Điều 1.9.LQ.21. Quản lý hành chính về an ninh, trật tự của Luật 28/2013/QH13 Phòng, chống khủng bố ban hành ngày 12/06/2013 ; Điều 10. Quản lý, khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư của Luật 59/2014/QH13 Căn cước công dân ban hành ngày 20/11/2014 ; Điều 24.6.LQ.42. Tr... | 1. Ban hành các văn bản quy phạm pháp luật và tổ chức thực hiện các quy định của pháp luật về bảo vệ công trình.
2. Lập quy hoạch, kế hoạch, phương án, tổ chức phối hợp giữa các cơ quan, tổ chức trong công tác bảo vệ; tổ chức nghiên cứu, ứng dụng các tiến bộ khoa học công nghệ phục vụ bảo vệ công trình.
3. Tổ chức đào ... | 654 | 146 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6&mapc=1#0100300000000000400001800000000000000000 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 |
25ab64c1b442c6fd | 68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6 | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 3 | Protection of works of national-security importance | Bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Điều 1.3.NĐ.1.14 | #010030000000000040000180000000000000000000402311101260001400 | Điều 1.3.NĐ.1.14. Nội dung bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Chương IV - QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ BẢO VỆ CÔNG TRÌNH QUAN TRỌNG LIÊN QUAN ĐẾN AN NINH QUỐC GIA | (Điều 14 Nghị định số 126/2008/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31/12/2008) | [
{
"text": "(Điều 14 Nghị định số 126/2008/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31/12/2008)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=11608#Chuong_III_Dieu_14"
}
] | (Điều này có nội dung liên quan đến Điều 76. Trách nhiệm thi hành của Nghị định 59/2015/NĐ-CP Về quản lý dự án đầu tư xây dựng ban hành ngày 18/06/2015 ; Điều 19.6.LQ.44. Bảo vệ, quan trắc phóng xạ môi trường đối với lò phản ứng hạt nhân nghiên cứu ; Điều 10. Quản lý, khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân ... | 1. Đối với công trình đang trong giai đoạn khảo sát, thiết kế, thi công, xây dựng:
a. Bảo đảm an toàn bí mật (nếu dự án thuộc danh mục bí mật nhà nước);
b. Bảo đảm an toàn công trình khi thi công, chống lấy cắp, tráo đổi chủng loại vật tư, trang thiết bị kỹ thuật theo thiết kế đã được duyệt;
c. Quá trình thi công đảm b... | 726 | 161 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6&mapc=1#010030000000000040000180000000000000000000402311101260001400 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 |
f9338d0979986469 | 68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6 | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 3 | Protection of works of national-security importance | Bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Điều 1.3.TT.1.4 | #01003000000000004000018000000000000000000040231110126000140000802348300720000400 | Điều 1.3.TT.1.4. Bảo vệ công trình | Chương IV - QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ BẢO VỆ CÔNG TRÌNH QUAN TRỌNG LIÊN QUAN ĐẾN AN NINH QUỐC GIA | (Điều 4 Thông tư số 72/2009/TT-BCA, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02/02/2010) | [
{
"text": "(Điều 4 Thông tư số 72/2009/TT-BCA, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02/02/2010)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=24856#Dieu_4"
}
] | (Điều này có nội dung liên quan đến Điều 19.6.LQ.44. Bảo vệ, quan trắc phóng xạ môi trường đối với lò phản ứng hạt nhân nghiên cứu ; Điều 10. Quản lý, khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư của Luật 59/2014/QH13 Căn cước công dân ban hành ngày 20/11/2014 ; Điều 24.6.LQ.42. Trách nhiệm bảo vệ công trình t... | 1. Việc bảo vệ công trình phải thực hiện theo đúng quy định của Nghị định số 126/2008/NĐ-CP, hướng dẫn tại Thông tư này và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan.
2. Người đứng đầu cơ quan, tổ chức quản lý công trình phải chịu trách nhiệm toàn diện trong việc bảo đảm an ninh, an toàn công trình; ban hành nội ... | 1,943 | 427 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6&mapc=1#01003000000000004000018000000000000000000040231110126000140000802348300720000400 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 |
028047743f6ce8ca | 68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6 | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 3 | Protection of works of national-security importance | Bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Điều 1.3.NĐ.1.15 | #010030000000000040000180000000000000000000402311101260001500 | Điều 1.3.NĐ.1.15. Bảo vệ công trình khi quy hoạch, thiết kế, xây dựng, cải tạo nâng cấp | Chương IV - QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ BẢO VỆ CÔNG TRÌNH QUAN TRỌNG LIÊN QUAN ĐẾN AN NINH QUỐC GIA | (Điều 15 Nghị định số 126/2008/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31/12/2008) | [
{
"text": "(Điều 15 Nghị định số 126/2008/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31/12/2008)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=11608#Chuong_III_Dieu_15"
}
] | (Điều này có nội dung liên quan đến Điều 76. Trách nhiệm thi hành của Nghị định 59/2015/NĐ-CP Về quản lý dự án đầu tư xây dựng ban hành ngày 18/06/2015 ; Điều 19.6.LQ.44. Bảo vệ, quan trắc phóng xạ môi trường đối với lò phản ứng hạt nhân nghiên cứu ; Điều 10. Quản lý, khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân ... | 1. Giám sát việc thực hiện các nội dung về bảo đảm an ninh, an toàn theo kế hoạch trong quá trình quy hoạch, thiết kế, xây dựng, như lựa chọn địa điểm thích hợp cho yêu cầu bảo vệ, bố trí hệ thống kỹ thuật bảo vệ; yêu cầu cắm chốt và vận động của lực lượng bảo vệ; hệ thống phòng cháy, chữa cháy; các phương án, kế hoạch... | 766 | 172 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6&mapc=1#010030000000000040000180000000000000000000402311101260001500 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 |
0cbe2a8ef515e063 | 68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6 | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 3 | Protection of works of national-security importance | Bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Điều 1.3.NĐ.1.16 | #010030000000000040000180000000000000000000402311101260001600 | Điều 1.3.NĐ.1.16. Bảo vệ công trình khi vận hành khai thác | Chương IV - QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ BẢO VỆ CÔNG TRÌNH QUAN TRỌNG LIÊN QUAN ĐẾN AN NINH QUỐC GIA | (Điều 16 Nghị định số 126/2008/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31/12/2008) | [
{
"text": "(Điều 16 Nghị định số 126/2008/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31/12/2008)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=11608#Chuong_III_Dieu_16"
}
] | (Điều này có nội dung liên quan đến Điều 19.6.LQ.44. Bảo vệ, quan trắc phóng xạ môi trường đối với lò phản ứng hạt nhân nghiên cứu ; Điều 10. Quản lý, khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư của Luật 59/2014/QH13 Căn cước công dân ban hành ngày 20/11/2014 ; Điều 24.6.LQ.42. Trách nhiệm bảo vệ công trình t... | 1. Việc vận hành khai thác công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia phải tuân theo quy trình, quy phạm, tiêu chuẩn kỹ thuật; cơ quan, tổ chức quản lý, vận hành khai thác công trình phải có trách nhiệm bảo đảm an toàn cho công trình, có phương án xử lý, khắc phục kịp thời khi phát hiện khả năng xảy ra sự cố;... | 611 | 134 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6&mapc=1#010030000000000040000180000000000000000000402311101260001600 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 |
fdd9a4870f31b7dd | 68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6 | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 3 | Protection of works of national-security importance | Bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Điều 1.3.NĐ.1.17 | #010030000000000040000180000000000000000000402311101260001700 | Điều 1.3.NĐ.1.17. Quản lý, sử dụng hành lang bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Chương IV - QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ BẢO VỆ CÔNG TRÌNH QUAN TRỌNG LIÊN QUAN ĐẾN AN NINH QUỐC GIA | (Điều 17 Nghị định số 126/2008/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31/12/2008) | [
{
"text": "(Điều 17 Nghị định số 126/2008/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31/12/2008)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=11608#Chuong_III_Dieu_17"
}
] | (Điều này có nội dung liên quan đến Điều 19.6.LQ.44. Bảo vệ, quan trắc phóng xạ môi trường đối với lò phản ứng hạt nhân nghiên cứu ; Điều 10. Quản lý, khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư của Luật 59/2014/QH13 Căn cước công dân ban hành ngày 20/11/2014 ; Điều 24.6.LQ.42. Trách nhiệm bảo vệ công trình t... | 1. Trong phạm vi hành lang bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia, cấm những hoạt động sau:
a. Xây dựng nhà ở, công trình kinh tế, dân sinh;
b. Sử dụng lửa, vật liệu nổ, thiết bị, các vật liệu dễ gây cháy, gây nổ, vật thể bay mang lửa.
c. Canh tác nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp trong phạm vi 5... | 2,045 | 446 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6&mapc=1#010030000000000040000180000000000000000000402311101260001700 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 |
2b8fbf0f66f666a6 | 68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6 | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 3 | Protection of works of national-security importance | Bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Điều 1.3.PL.19 | #0100300000000000400001900000000000000000 | Điều 1.3.PL.19. Thống nhất quản lý nhà nước về bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Chương IV - QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ BẢO VỆ CÔNG TRÌNH QUAN TRỌNG LIÊN QUAN ĐẾN AN NINH QUỐC GIA | (Điều 19 Pháp lệnh số 32/2007/PL-UBTVQH11, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2007) | [
{
"text": "(Điều 19 Pháp lệnh số 32/2007/PL-UBTVQH11, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2007)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=14106#Chuong_IV_Dieu_19"
}
] | (Điều này có nội dung liên quan đến Điều 1.6.LQ.16. Nhiệm vụ và quyền hạn của Công an nhân dân ; Điều 11. của Pháp lệnh 32-L/CTN Bảo vệ công trình quốc phòng và khu quân sự ban hành ngày 19/05/1994 ) | 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia.
2. Bộ Công an chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia. | 242 | 53 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6&mapc=1#0100300000000000400001900000000000000000 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 |
b922adfe2a361219 | 68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6 | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 3 | Protection of works of national-security importance | Bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Điều 1.3.NĐ.1.19 | #010030000000000040000190000000000000000000402311101260001900 | Điều 1.3.NĐ.1.19. Trách nhiệm của Bộ Công an | Chương IV - QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ BẢO VỆ CÔNG TRÌNH QUAN TRỌNG LIÊN QUAN ĐẾN AN NINH QUỐC GIA | (Điều 19 Nghị định số 126/2008/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31/12/2008) | [
{
"text": "(Điều 19 Nghị định số 126/2008/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31/12/2008)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=11608#Chuong_IV_Dieu_19"
}
] | (Điều này có nội dung liên quan đến Điều 1.6.LQ.16. Nhiệm vụ và quyền hạn của Công an nhân dân ) | 1. Bộ Công an chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện thống nhất quản lý nhà nước về công tác bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia, gồm các nội dung:
a. Xây dựng, ban hành hoặc trình Chính phủ ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gi... | 1,363 | 298 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6&mapc=1#010030000000000040000190000000000000000000402311101260001900 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 |
02fcad6757811edb | 68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6 | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 3 | Protection of works of national-security importance | Bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Điều 1.3.PL.20 | #0100300000000000400002000000000000000000 | Điều 1.3.PL.20. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng trong quản lý nhà nước về bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Chương IV - QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ BẢO VỆ CÔNG TRÌNH QUAN TRỌNG LIÊN QUAN ĐẾN AN NINH QUỐC GIA | (Điều 20 Pháp lệnh số 32/2007/PL-UBTVQH11, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2007) | [
{
"text": "(Điều 20 Pháp lệnh số 32/2007/PL-UBTVQH11, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2007)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=14106#Chuong_IV_Dieu_20"
}
] | (Điều này có nội dung liên quan đến Điều 12. của Pháp lệnh 32-L/CTN Bảo vệ công trình quốc phòng và khu quân sự ban hành ngày 19/05/1994 ) | 1. Tổ chức công tác bảo vệ đối với những công trình thuộc Bộ Quốc phòng quản lý theo quy định của Pháp lệnh này và quy định khác của pháp luật có liên quan.
2. Chủ trì, phối hợp với các bộ, cơ quan ngang bộ thực hiện quản lý nhà nước về bảo vệ công trình thuộc Bộ Quốc phòng quản lý. | 283 | 64 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6&mapc=1#0100300000000000400002000000000000000000 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 |
9d0cba0e05266759 | 68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6 | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 3 | Protection of works of national-security importance | Bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Điều 1.3.NĐ.1.20 | #010030000000000040000200000000000000000000402311101260002000 | Điều 1.3.NĐ.1.20. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng | Chương IV - QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ BẢO VỆ CÔNG TRÌNH QUAN TRỌNG LIÊN QUAN ĐẾN AN NINH QUỐC GIA | (Điều 20 Nghị định số 126/2008/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31/12/2008) | [
{
"text": "(Điều 20 Nghị định số 126/2008/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31/12/2008)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=11608#Chuong_IV_Dieu_20"
}
] | 1. Tổ chức công tác bảo vệ đối với những công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia thuộc Bộ Quốc phòng quản lý theo quy định của Pháp lệnh Bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia, Nghị định này và quy định khác của pháp luật có liên quan.
2. Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan t... | 651 | 143 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6&mapc=1#010030000000000040000200000000000000000000402311101260002000 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
23eb518713898805 | 68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6 | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 3 | Protection of works of national-security importance | Bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Điều 1.3.PL.21 | #0100300000000000400002100000000000000000 | Điều 1.3.PL.21. Trách nhiệm của bộ, cơ quan ngang bộ trong quản lý nhà nước về bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Chương IV - QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ BẢO VỆ CÔNG TRÌNH QUAN TRỌNG LIÊN QUAN ĐẾN AN NINH QUỐC GIA | (Điều 21 Pháp lệnh số 32/2007/PL-UBTVQH11, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2007) | [
{
"text": "(Điều 21 Pháp lệnh số 32/2007/PL-UBTVQH11, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2007)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=14106#Chuong_IV_Dieu_21"
}
] | 1. Lập danh mục, đề xuất việc sửa đổi, bổ sung danh mục công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia do bộ, cơ quan ngang bộ trực tiếp quản lý, đề nghị cơ quan thẩm định theo quy định của Pháp lệnh này.
2. Thực hiện hướng dẫn về tổ chức và nghiệp vụ bảo vệ của Bộ Công an trong thực hiện các quy định về bảo vệ c... | 585 | 132 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6&mapc=1#0100300000000000400002100000000000000000 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
9ea0c02782bebc8b | 68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6 | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 3 | Protection of works of national-security importance | Bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Điều 1.3.NĐ.1.21 | #010030000000000040000210000000000000000000402311101260002100 | Điều 1.3.NĐ.1.21. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ | Chương IV - QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ BẢO VỆ CÔNG TRÌNH QUAN TRỌNG LIÊN QUAN ĐẾN AN NINH QUỐC GIA | (Điều 21 Nghị định số 126/2008/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31/12/2008) | [
{
"text": "(Điều 21 Nghị định số 126/2008/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31/12/2008)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=11608#Chuong_IV_Dieu_21"
}
] | 1. Lập danh mục, đề xuất việc sửa đổi, bổ sung danh mục công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ trực tiếp quản lý gửi Hội đồng thẩm định của Bộ Công an để thẩm định, trình Chính phủ.
2. Cử người tham gia Hội đồng thẩm định và tổ chức thực hiện những yêu cầu của... | 1,153 | 255 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6&mapc=1#010030000000000040000210000000000000000000402311101260002100 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
c545dde329981ad1 | 68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6 | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 3 | Protection of works of national-security importance | Bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Điều 1.3.PL.22 | #0100300000000000400002200000000000000000 | Điều 1.3.PL.22. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trong quản lý nhà nước về bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Chương IV - QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ BẢO VỆ CÔNG TRÌNH QUAN TRỌNG LIÊN QUAN ĐẾN AN NINH QUỐC GIA | (Điều 22 Pháp lệnh số 32/2007/PL-UBTVQH11, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2007) | [
{
"text": "(Điều 22 Pháp lệnh số 32/2007/PL-UBTVQH11, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2007)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=14106#Chuong_IV_Dieu_22"
}
] | (Điều này có nội dung liên quan đến Điều 25.13.LQ.38. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân các cấp ; Điều 1.6.LQ.13. Trách nhiệm của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân các cấp đối với hoạt động bảo vệ an ninh quốc gia, bảo đảm trật tự, an toàn xã hội và xây dựng Công an nhân dân ) | 1. Lập danh mục, đề xuất việc sửa đổi, bổ sung danh mục các công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia do địa phương mình quản lý, đề nghị cơ quan thẩm định theo quy định của Pháp lệnh này.
2. Thực hiện sự hướng dẫn về tổ chức và nghiệp vụ bảo vệ của Bộ Công an, Bộ Quốc phòng trong thực hiện các quy định bảo ... | 565 | 126 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6&mapc=1#0100300000000000400002200000000000000000 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 |
de37488e34a7f054 | 68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6 | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 3 | Protection of works of national-security importance | Bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Điều 1.3.NĐ.1.22 | #010030000000000040000220000000000000000000402311101260002200 | Điều 1.3.NĐ.1.22. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương | Chương IV - QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ BẢO VỆ CÔNG TRÌNH QUAN TRỌNG LIÊN QUAN ĐẾN AN NINH QUỐC GIA | (Điều 22 Nghị định số 126/2008/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31/12/2008) | [
{
"text": "(Điều 22 Nghị định số 126/2008/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31/12/2008)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=11608#Chuong_IV_Dieu_22"
}
] | (Điều này có nội dung liên quan đến Điều 25.13.LQ.38. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân các cấp ; Điều 1.6.LQ.13. Trách nhiệm của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân các cấp đối với hoạt động bảo vệ an ninh quốc gia, bảo đảm trật tự, an toàn xã hội và xây dựng Công an nhân dân ) | 1. Lập danh mục, đề xuất việc sửa đổi, bổ sung danh mục công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia do địa phương mình trực tiếp quản lý, gửi Hội đồng thẩm định của Bộ Công an để thẩm định, trình Thủ tướng Chính phủ.
2. Cử người tham gia Hội đồng thẩm định và tổ chức thực hiện những yêu cầu của cơ quan thẩm đị... | 1,154 | 254 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6&mapc=1#010030000000000040000220000000000000000000402311101260002200 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 |
69b9c6f5ac659d8a | 68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6 | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 3 | Protection of works of national-security importance | Bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Điều 1.3.PL.23 | #0100300000000000500002300000000000000000 | Điều 1.3.PL.23. Hiệu lực thi hành | Chương V - ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH | (Điều 23 Pháp lệnh số 32/2007/PL-UBTVQH11, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2007) | [
{
"text": "(Điều 23 Pháp lệnh số 32/2007/PL-UBTVQH11, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2007)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=14106#Chuong_V_Dieu_23"
}
] | Pháp lệnh này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 10 năm 2007. | 55 | 13 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6&mapc=1#0100300000000000500002300000000000000000 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
f87f9bbd471513fc | 68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6 | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 3 | Protection of works of national-security importance | Bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Điều 1.3.PL.24 | #0100300000000000500002400000000000000000 | Điều 1.3.PL.24. Hướng dẫn thi hành | Chương V - ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH | (Điều 24 Pháp lệnh số 32/2007/PL-UBTVQH11, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2007) | [
{
"text": "(Điều 24 Pháp lệnh số 32/2007/PL-UBTVQH11, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2007)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=14106#Chuong_V_Dieu_24"
}
] | Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Pháp lệnh này. | 64 | 14 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6&mapc=1#0100300000000000500002400000000000000000 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
98b4f2faddfbbf85 | 68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6 | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 3 | Protection of works of national-security importance | Bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Điều 1.3.NĐ.1.23 | #0100300000000000500002440231110126000230 | Điều 1.3.NĐ.1.23. Hiệu lực thi hành | Chương V - ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH | (Điều 23 Nghị định số 126/2008/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31/12/2008) | [
{
"text": "(Điều 23 Nghị định số 126/2008/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31/12/2008)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=11608#Chuong_V_Dieu_23"
}
] | Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. | 73 | 17 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6&mapc=1#0100300000000000500002440231110126000230 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
4fa02e7053524197 | 68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6 | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 3 | Protection of works of national-security importance | Bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Điều 1.3.NĐ.1.24 | #0100300000000000500002440231110126000240 | Điều 1.3.NĐ.1.24. Hướng dẫn thi hành và tổ chức thực hiện | Chương V - ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH | (Điều 24 Nghị định số 126/2008/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31/12/2008) | [
{
"text": "(Điều 24 Nghị định số 126/2008/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31/12/2008)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=11608#Chuong_V_Dieu_24"
}
] | Bộ trưởng Bộ Công an hướng dẫn hoặc chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn chi tiết thi hành Nghị định này.
Bộ trưởng Bộ Quốc phòng hướng dẫn hoặc chủ trì, phối hợp đối với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn chi tiết thi hành Nghị định này đối với các công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia... | 562 | 118 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6&mapc=1#0100300000000000500002440231110126000240 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
e321447b60cdc81f | 68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6 | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 3 | Protection of works of national-security importance | Bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Điều 1.3.QĐ.1.2 | #0100300000000000500002450245230045000020 | Điều 1.3.QĐ.1.2. | Chương V - ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH | (Điều 2 Quyết định số 45/2012/QĐ-TTg, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/12/2012) | [
{
"text": "(Điều 2 Quyết định số 45/2012/QĐ-TTg, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/12/2012)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=30371#Dieu_2"
}
] | Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, căn cứ quy định của pháp luật về bảo vệ công trình quan trọng liên q uan đến an ninh quốc gia và tiêu chí xác định danh mục công trình tại Đi ề u 1 Quyết định này có trách nhiệm lập h ồ sơ và đề nghị đưa danh mục công trình cụ thể thuộc Bộ, Ban, ngành mìn... | 381 | 88 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6&mapc=1#0100300000000000500002450245230045000020 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
19125f85f9e67d77 | 68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6 | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 3 | Protection of works of national-security importance | Bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Điều 1.3.QĐ.1.3 | #0100300000000000500002450245230045000030 | Điều 1.3.QĐ.1.3. | Chương V - ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH | (Điều 3 Quyết định số 45/2012/QĐ-TTg, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/12/2012) | [
{
"text": "(Điều 3 Quyết định số 45/2012/QĐ-TTg, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/12/2012)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=30371#Dieu_3"
}
] | Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2012. | 68 | 16 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6&mapc=1#0100300000000000500002450245230045000030 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
8cbc391253112227 | 68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6 | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 3 | Protection of works of national-security importance | Bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Điều 1.3.QĐ.1.4 | #0100300000000000500002450245230045000040 | Điều 1.3.QĐ.1.4. | Chương V - ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH | (Điều 4 Quyết định số 45/2012/QĐ-TTg, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/12/2012) | [
{
"text": "(Điều 4 Quyết định số 45/2012/QĐ-TTg, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/12/2012)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=30371#Dieu_4"
}
] | Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. | 173 | 35 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6&mapc=1#0100300000000000500002450245230045000040 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
196c4740fd157e45 | 68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6 | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 3 | Protection of works of national-security importance | Bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia | Điều 1.3.TT.1.10 | #0100300000000000500002480234830072000100 | Điều 1.3.TT.1.10. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện | Chương V - ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH | (Điều 10 Thông tư số 72/2009/TT-BCA, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02/02/2010) | [
{
"text": "(Điều 10 Thông tư số 72/2009/TT-BCA, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02/02/2010)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=24856#Dieu_10"
}
] | 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 02 năm 2010.
2. Tổng cục trưởng Tổng cục An ninh II có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Công an các đơn vị, địa phương liên quan tổ chức thực hiện và chỉ đạo, kiểm tra, hướng dẫn thực hiện Thông tư này.
3. Khi thực hiện nhiệm vụ kiểm tra, cán bộ, chiến sỹ Công a... | 1,075 | 234 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=68079655-45cb-43a1-8c03-6603a7c52ec6&mapc=1#0100300000000000500002480234830072000100 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
55ed8bebbfc46fb5 | 8b06986b-89cf-4a8d-8a2f-e14ff9e3123e | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 4 | National Borders | Biên giới quốc gia | Điều 1.4.LQ.1 | #0100400000000000100000100000000000000000 | Điều 1.4.LQ.1. | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 1 Luật số 06/2003/QH11 Biên giới quốc gia ngày 17/06/2003 của Quốc hội, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2004) | [
{
"text": "(Điều 1 Luật số 06/2003/QH11 Biên giới quốc gia ngày 17/06/2003 của Quốc hội, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2004)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=19423#Chuong_I_Dieu_1"
}
] | Biên giới quốc gia của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là đường và mặt thẳng đứng theo đường đó để xác định giới hạn lãnh thổ đất liền, các đảo, các quần đảo trong đó có quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa, vùng biển, lòng đất, vùng trời của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. | 294 | 65 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=8b06986b-89cf-4a8d-8a2f-e14ff9e3123e&mapc=1#0100400000000000100000100000000000000000 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
0b573a492d939821 | 8b06986b-89cf-4a8d-8a2f-e14ff9e3123e | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 4 | National Borders | Biên giới quốc gia | Điều 1.4.LQ.2 | #0100400000000000100000200000000000000000 | Điều 1.4.LQ.2. | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 2 Luật số 06/2003/QH11, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2004) | [
{
"text": "(Điều 2 Luật số 06/2003/QH11, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2004)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=19423#Chuong_I_Dieu_2"
}
] | Luật này quy định về biên giới quốc gia; chế độ pháp lý về biên giới quốc gia; xây dựng, quản lý, bảo vệ biên giới quốc gia và khu vực biên giới.
Chế độ pháp lý, quy chế quản lý và bảo vệ vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền về kinh tế, thềm lục địa của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam do pháp luật Việt Nam q... | 451 | 104 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=8b06986b-89cf-4a8d-8a2f-e14ff9e3123e&mapc=1#0100400000000000100000200000000000000000 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
3b3c2841fa8ec58a | 8b06986b-89cf-4a8d-8a2f-e14ff9e3123e | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 4 | National Borders | Biên giới quốc gia | Điều 1.4.LQ.3 | #0100400000000000100000300000000000000000 | Điều 1.4.LQ.3. | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 3 Luật số 06/2003/QH11, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2004) | [
{
"text": "(Điều 3 Luật số 06/2003/QH11, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2004)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=19423#Chuong_I_Dieu_3"
}
] | (Điều này có nội dung liên quan đến Điều 1.5.LQ.2. Áp dụng pháp luật ) | Cơ quan, tổ chức, cá nhân (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân) có trách nhiệm chấp hành các quy định của Luật này và các quy định khác của pháp luật có liên quan; trong trường hợp điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập có quy định khác thì áp dụng quy định của điều ước quốc tế đó. | 295 | 67 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=8b06986b-89cf-4a8d-8a2f-e14ff9e3123e&mapc=1#0100400000000000100000300000000000000000 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 |
57f13e46e02408ec | 8b06986b-89cf-4a8d-8a2f-e14ff9e3123e | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 4 | National Borders | Biên giới quốc gia | Điều 1.4.NĐ.1.1 | #0100400000000000100000340214810140000010 | Điều 1.4.NĐ.1.1. Phạm vi điều chỉnh | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 1 Nghị định số 140/2004/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Biên giới quốc gia ngày 25/06/2004 của Chính phủ, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 23/07/2004) | [
{
"text": "(Điều 1 Nghị định số 140/2004/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Biên giới quốc gia ngày 25/06/2004 của Chính phủ, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 23/07/2004)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=19680#Chuong_I_Dieu_1"
}
] | Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Biên giới quốc gia về xây dựng, quản lý, bảo vệ biên giới quốc gia, khu vực biên giới; bảo đảm ngân sách cho xây dựng, quản lý, bảo vệ biên giới, khu vực biên giới và trách nhiệm quản lý nhà nước về biên giới quốc gia của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. | 315 | 70 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=8b06986b-89cf-4a8d-8a2f-e14ff9e3123e&mapc=1#0100400000000000100000340214810140000010 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
5d2e045c3df3465e | 8b06986b-89cf-4a8d-8a2f-e14ff9e3123e | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 4 | National Borders | Biên giới quốc gia | Điều 1.4.NĐ.1.2 | #0100400000000000100000340214810140000020 | Điều 1.4.NĐ.1.2. Đối tượng chấp hành pháp luật về biên giới | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 2 Nghị định số 140/2004/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 23/07/2004) | [
{
"text": "(Điều 2 Nghị định số 140/2004/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 23/07/2004)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=19680#Chuong_I_Dieu_2"
}
] | Cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài sinh sống, hoạt động có liên quan đến biên giới quốc gia và khu vực biên giới có trách nhiệm chấp hành các quy định của Luật Biên giới quốc gia, Nghị định này và các quy định khác của pháp luật Việt Nam; trong trường hợp Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập ... | 369 | 82 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=8b06986b-89cf-4a8d-8a2f-e14ff9e3123e&mapc=1#0100400000000000100000340214810140000020 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
c14cd329f5eb4d6e | 8b06986b-89cf-4a8d-8a2f-e14ff9e3123e | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 4 | National Borders | Biên giới quốc gia | Điều 1.4.NĐ.2.1 | #0100400000000000100000340250760034000010 | Điều 1.4.NĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 1 Nghị định số 34/2014/NĐ-CP Về Quy chế khu vực biên giới đất liền nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ngày 29/04/2014 của Chính phủ, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/06/2014) | [
{
"text": "(Điều 1 Nghị định số 34/2014/NĐ-CP Về Quy chế khu vực biên giới đất liền nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ngày 29/04/2014 của Chính phủ, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/06/2014)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=36942#Chuong_I_Dieu_1"
}
] | 1. Nghị định này quy định về Quy chế và quản lý hoạt động của người, phương tiện trong khu vực biên giới đất liền; trách nhiệm của cơ quan, tổ chức và cá nhân trong xây dựng, quản lý, bảo vệ khu vực biên giới đất liền nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
2. Trường hợp quy định của Nghị định này khác với quy định củ... | 436 | 98 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=8b06986b-89cf-4a8d-8a2f-e14ff9e3123e&mapc=1#0100400000000000100000340250760034000010 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
3aace55e593762f7 | 8b06986b-89cf-4a8d-8a2f-e14ff9e3123e | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 4 | National Borders | Biên giới quốc gia | Điều 1.4.NĐ.2.2 | #0100400000000000100000340250760034000020 | Điều 1.4.NĐ.2.2. Đối tượng áp dụng | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 2 Nghị định số 34/2014/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/06/2014) | [
{
"text": "(Điều 2 Nghị định số 34/2014/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/06/2014)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=36942#Chuong_I_Dieu_2"
}
] | Cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài hoạt động trong khu vực biên giới đất liền có trách nhiệm chấp hành Nghị định này và các quy định khác của pháp luật Việt Nam có liên quan. | 188 | 41 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=8b06986b-89cf-4a8d-8a2f-e14ff9e3123e&mapc=1#0100400000000000100000340250760034000020 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
9fed0fd6c613935b | 8b06986b-89cf-4a8d-8a2f-e14ff9e3123e | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 4 | National Borders | Biên giới quốc gia | Điều 1.4.NĐ.3.1 | #0100400000000000100000340252820112000010 | Điều 1.4.NĐ.3.1. Phạm vi điều chỉnh | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 1 Nghị định số 112/2014/NĐ-CP Quy định về quản lý cửa khẩu biên giới đất liền ngày 21/11/2014 của Chính phủ, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/01/2015 ) | [
{
"text": "(Điều 1 Nghị định số 112/2014/NĐ-CP Quy định về quản lý cửa khẩu biên giới đất liền ngày 21/11/2014 của Chính phủ, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/01/2015 )",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=37977#Chuong_I_Dieu_1"
}
] | (Điều này có nội dung liên quan đến Điều 1.10.LQ.35. Kiểm soát xuất nhập cảnh ) | Nghị định này quy định:
1. Hoạt động kiểm tra, kiểm soát, giám sát của các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành tại cửa khẩu, lối mở biên giới đất liền.
2. Hoạt động xuất cảnh, nhập cảnh đối với người; xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập đối với phương tiện (sau đây gọi tắt là xuất cản... | 977 | 207 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=8b06986b-89cf-4a8d-8a2f-e14ff9e3123e&mapc=1#0100400000000000100000340252820112000010 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 |
812bd4a710e025b3 | 8b06986b-89cf-4a8d-8a2f-e14ff9e3123e | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 4 | National Borders | Biên giới quốc gia | Điều 1.4.NĐ.3.2 | #0100400000000000100000340252820112000020 | Điều 1.4.NĐ.3.2. Đối tượng áp dụng | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 2 Nghị định số 112/2014/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/01/2015) | [
{
"text": "(Điều 2 Nghị định số 112/2014/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/01/2015)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=37977#Chuong_I_Dieu_2"
}
] | 1. Tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài xuất, nhập qua cửa khẩu; ra, vào, lưu trú, hoạt động trong khu vực cửa khẩu, lối mở biên giới đất liền.
2. Cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành và các cơ quan quản lý nhà nước liên quan đối với các hoạt động xuất, nhập qua cửa khẩu, lối mở biên giới đất liền.
3. Cơ quan quản ... | 507 | 112 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=8b06986b-89cf-4a8d-8a2f-e14ff9e3123e&mapc=1#0100400000000000100000340252820112000020 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
664f44c2edddf560 | 8b06986b-89cf-4a8d-8a2f-e14ff9e3123e | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 4 | National Borders | Biên giới quốc gia | Điều 1.4.NĐ.4.1 | #0100400000000000100000340255680071000010 | Điều 1.4.NĐ.4.1. Phạm vi điều chỉnh | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 1 Nghị định số 71/2015/NĐ-CP Về quản lý hoạt động của người, phương tiện trong khu vực biên giới biển nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ngày 03/09/2015 của Chính phủ, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20/10/2015) | [
{
"text": "(Điều 1 Nghị định số 71/2015/NĐ-CP Về quản lý hoạt động của người, phương tiện trong khu vực biên giới biển nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ngày 03/09/2015 của Chính phủ, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20/10/2015)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=79412#Chuong_I... | Nghị định này quy định về quản lý hoạt động của người, phương tiện trong khu vực biên giới biển; trách nhiệm của cơ quan, tổ chức và cá nhân trong xây dựng, quản lý, bảo vệ khu vực biên giới biển nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. | 236 | 51 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=8b06986b-89cf-4a8d-8a2f-e14ff9e3123e&mapc=1#0100400000000000100000340255680071000010 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
26642a325945c756 | 8b06986b-89cf-4a8d-8a2f-e14ff9e3123e | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 4 | National Borders | Biên giới quốc gia | Điều 1.4.NĐ.4.2 | #0100400000000000100000340255680071000020 | Điều 1.4.NĐ.4.2. Đối tượng áp dụng | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 2 Nghị định số 71/2015/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20/10/2015) | [
{
"text": "(Điều 2 Nghị định số 71/2015/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20/10/2015)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=79412#Chuong_I_Dieu_2"
}
] | 1. Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài hoạt động hoặc có liên quan đến hoạt động trong khu vực biên giới biển nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
2. Người, phương tiện của cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài được hưởng quyền miễn trừ ngoại giao và lãnh sự; phương tiện qu... | 707 | 150 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=8b06986b-89cf-4a8d-8a2f-e14ff9e3123e&mapc=1#0100400000000000100000340255680071000020 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
e36c8d1d1b63cd99 | 8b06986b-89cf-4a8d-8a2f-e14ff9e3123e | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 4 | National Borders | Biên giới quốc gia | Điều 1.4.NĐ.5.1 | #0100400000000000100000340262370077000010 | Điều 1.4.NĐ.5.1. Phạm vi điều chỉnh | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 1 Nghị định số 77/2017/NĐ-CP Quy định về quản lý, bảo vệ an ninh, trật tự tại cửa khẩu cảng ngày 03/07/2017 của Chính phủ, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20/08/2017) | [
{
"text": "(Điều 1 Nghị định số 77/2017/NĐ-CP Quy định về quản lý, bảo vệ an ninh, trật tự tại cửa khẩu cảng ngày 03/07/2017 của Chính phủ, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20/08/2017)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=138844#Chuong_I_Dieu_1"
}
] | (Điều này có nội dung liên quan đến Điều 14.3.LQ.59. Tín hiệu trên phương tiện chở hàng nguy hiểm ) | 1. Nghị định này quy định:
a) Thủ tục biên phòng; kiểm tra, giám sát biên phòng; cấp thị thực, Giấy phép đi bờ của thuyền viên, Giấy phép xuống tàu và Giấy phép do Bộ đội Biên phòng cấp tại cửa khẩu cảng;
b) Quản lý hoạt động liên quan đến an ninh, trật tự của người Việt Nam, người nước ngoài, tàu thuyền Việt Nam, tàu ... | 1,064 | 225 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=8b06986b-89cf-4a8d-8a2f-e14ff9e3123e&mapc=1#0100400000000000100000340262370077000010 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 |
e2cec1cd9609d18e | 8b06986b-89cf-4a8d-8a2f-e14ff9e3123e | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 4 | National Borders | Biên giới quốc gia | Điều 1.4.NĐ.5.2 | #0100400000000000100000340262370077000020 | Điều 1.4.NĐ.5.2. Đối tượng áp dụng | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 2 Nghị định số 77/2017/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20/08/2017) | [
{
"text": "(Điều 2 Nghị định số 77/2017/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20/08/2017)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=138844#Chuong_I_Dieu_2"
}
] | 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân, tàu thuyền và các loại phương tiện khác của Việt Nam, nước ngoài ra, vào, hoạt động tại cửa khẩu cảng.
2. Nghị định này không áp dụng đối với tàu quân sự nước ngoài đến nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; tàu thuyền và các phương tiện khác của Quân đội nhân dân Việt Nam, Công an nhân ... | 389 | 84 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=8b06986b-89cf-4a8d-8a2f-e14ff9e3123e&mapc=1#0100400000000000100000340262370077000020 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
8978f30ec1debce1 | 8b06986b-89cf-4a8d-8a2f-e14ff9e3123e | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 4 | National Borders | Biên giới quốc gia | Điều 1.4.QĐ.2.1 | #0100400000000000100000350257500010000010 | Điều 1.4.QĐ.2.1. Phạm vi điều chỉnh | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 1 Quyết định số 10/2016/QĐ-TTg Về thực hiện thủ tục biên phòng điện tử cảng biển ngày 03/03/2016 của Thủ tướng Chính phủ, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18/04/2016) | [
{
"text": "(Điều 1 Quyết định số 10/2016/QĐ-TTg Về thực hiện thủ tục biên phòng điện tử cảng biển ngày 03/03/2016 của Thủ tướng Chính phủ, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18/04/2016)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=98268#Dieu_1"
}
] | Quyết định này quy định thực hiện thủ tục biên phòng điện tử tại các cảng biển do Bộ đội Biên phòng thuộc Bộ Quốc phòng quản lý. | 128 | 28 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=8b06986b-89cf-4a8d-8a2f-e14ff9e3123e&mapc=1#0100400000000000100000350257500010000010 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
18143532d445595f | 8b06986b-89cf-4a8d-8a2f-e14ff9e3123e | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 4 | National Borders | Biên giới quốc gia | Điều 1.4.QĐ.2.2 | #0100400000000000100000350257500010000020 | Điều 1.4.QĐ.2.2. Đối tượng áp dụng | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 2 Quyết định số 10/2016/QĐ-TTg, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18/04/2016) | [
{
"text": "(Điều 2 Quyết định số 10/2016/QĐ-TTg, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18/04/2016)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=98268#Dieu_2"
}
] | 1. Quyết định này áp dụng đối với:
a) Ban chỉ huy Biên phòng cửa khẩu cảng, đồn Biên phòng cửa khẩu cảng và trạm Biên phòng cửa khẩu cảng thuộc đồn Biên phòng (sau đây gọi chung là Biên phòng cửa khẩu cảng);
b) Chủ tàu hoặc người quản lý tàu, người thuê tàu, người khai thác tàu, thuyền trưởng hoặc người được ủy quyền (... | 1,734 | 362 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=8b06986b-89cf-4a8d-8a2f-e14ff9e3123e&mapc=1#0100400000000000100000350257500010000020 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
41677cac0db80a7c | 8b06986b-89cf-4a8d-8a2f-e14ff9e3123e | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 4 | National Borders | Biên giới quốc gia | Điều 1.4.QĐ.4.1 | #0100400000000000100000350268700015000010 | Điều 1.4.QĐ.4.1. Phạm vi điều chỉnh | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 1 Quyết định số 15/2019/QĐ-TTg Về việc thực hiện thủ tục biên phòng điện tử tại các cửa khẩu do Bộ Quốc phòng quản lý ngày 28/03/2019 của Thủ tướng Chính phủ, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/06/2019) | [
{
"text": "(Điều 1 Quyết định số 15/2019/QĐ-TTg Về việc thực hiện thủ tục biên phòng điện tử tại các cửa khẩu do Bộ Quốc phòng quản lý ngày 28/03/2019 của Thủ tướng Chính phủ, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/06/2019)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=135061#Chuong_I_Dieu_1"
}
... | (Điều này có nội dung liên quan đến Điều 1.10.LQ.47. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng ) | 1. Quyết định này quy định thực hiện thủ tục biên phòng điện tử đối với người, người điều khiển, người đi trên phương tiện, phương tiện xuất cảnh, nhập cảnh tại cửa khẩu quốc tế, cửa khẩu chính trên biên giới đất liền; tàu biển Việt Nam hoạt động tuyến nội địa đến và rời cửa khẩu cảng; cấp thị thực tại các cửa khẩu quố... | 838 | 175 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=8b06986b-89cf-4a8d-8a2f-e14ff9e3123e&mapc=1#0100400000000000100000350268700015000010 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 |
bd815f17b167fce9 | 8b06986b-89cf-4a8d-8a2f-e14ff9e3123e | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 4 | National Borders | Biên giới quốc gia | Điều 1.4.QĐ.4.2 | #0100400000000000100000350268700015000020 | Điều 1.4.QĐ.4.2. Đối tượng áp dụng | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 2 Quyết định số 15/2019/QĐ-TTg, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/06/2019) | [
{
"text": "(Điều 2 Quyết định số 15/2019/QĐ-TTg, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/06/2019)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=135061#Chuong_I_Dieu_2"
}
] | (Điều này có nội dung liên quan đến Điều 1. Phạm vi điều chỉnh của Nghị định 152/2013/NĐ-CP Quy định về quản lý phương tiện cơ giới do người nước ngoài vào Việt Nam du lịch ban hành ngày 04/11/2013 ) | 1. Đồn Biên phòng cửa khẩu quốc tế, đồn Biên phòng cửa khẩu và trạm kiểm soát Biên phòng cửa khẩu quốc tế, cửa khẩu chính thuộc Đồn Biên phòng cửa khẩu quốc tế, đồn Biên phòng cửa khẩu trên biên giới đất liền (sau đây viết gọn là Biên phòng cửa khẩu biên giới đất liền); Ban Chỉ huy Biên phòng cửa khẩu cảng, đồn Biên ph... | 2,361 | 499 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=8b06986b-89cf-4a8d-8a2f-e14ff9e3123e&mapc=1#0100400000000000100000350268700015000020 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 |
1b23cf53ca1813f5 | 8b06986b-89cf-4a8d-8a2f-e14ff9e3123e | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 4 | National Borders | Biên giới quốc gia | Điều 1.4.TT.1.1 | #0100400000000000100000380244760004000010 | Điều 1.4.TT.1.1. Đối tượng điều chỉnh | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 1 Thông tư số 04/2012/TT-BNG Hướng dẫn trình tự, thủ tục mở chính thức, mở mới, nâng cấp cửa khẩu, đường qua lại biên giới trên đất liền Việt Nam - Trung Quốc ngày 06/09/2012 của Bộ Ngoại giao, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21/10/2012) | [
{
"text": "(Điều 1 Thông tư số 04/2012/TT-BNG Hướng dẫn trình tự, thủ tục mở chính thức, mở mới, nâng cấp cửa khẩu, đường qua lại biên giới trên đất liền Việt Nam - Trung Quốc ngày 06/09/2012 của Bộ Ngoại giao, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21/10/2012)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?... | Toàn bộ hệ thống cửa khẩu bao gồm: cửa khẩu quốc tế, cửa khẩu song phương và đường qua lại trên tuyến biên giới đất liền Việt Nam - Trung Quốc. | 143 | 31 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=8b06986b-89cf-4a8d-8a2f-e14ff9e3123e&mapc=1#0100400000000000100000380244760004000010 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
334f2a6c99592b46 | 8b06986b-89cf-4a8d-8a2f-e14ff9e3123e | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 4 | National Borders | Biên giới quốc gia | Điều 1.4.TT.2.1 | #0100400000000000100000380251380022000010 | Điều 1.4.TT.2.1. Phạm vi điều chỉnh | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 1 Thông tư số 22/2014/TT-BCT Quy định chi tiết một số nội dung của quy chế điều hành hoạt động tại các cửa khẩu biên giới đất liền ban hành kèm theo Quyết định số 45/2013/QĐ-TTg ngày 25 tháng 7 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ ngày 30/06/2014 của Bộ Công Thương, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/09/2014) | [
{
"text": "(Điều 1 Thông tư số 22/2014/TT-BCT Quy định chi tiết một số nội dung của quy chế điều hành hoạt động tại các cửa khẩu biên giới đất liền ban hành kèm theo Quyết định số 45/2013/QĐ-TTg ngày 25 tháng 7 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ ngày 30/06/2014 của Bộ Công Thương, có hiệu lực thi hành kể từ ngày ... | Thông tư này quy định chi tiết một số nội dung về Ban Quản lý cửa khẩu, Trưởng ban Ban Quản lý cửa khẩu, Văn phòng Ban Quản lý cửa khẩu, Nội quy cửa khẩu, phí, lệ phí của Quy chế điều hành hoạt động tại các cửa khẩu biên giới đất liền ban hành kèm theo Quyết định số 45/2013/QĐ-TTg (sau đây gọi tắt là Quy chế). | 311 | 68 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=8b06986b-89cf-4a8d-8a2f-e14ff9e3123e&mapc=1#0100400000000000100000380251380022000010 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
6ad1c6c14e51c194 | 8b06986b-89cf-4a8d-8a2f-e14ff9e3123e | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 4 | National Borders | Biên giới quốc gia | Điều 1.4.TT.2.2 | #0100400000000000100000380251380022000020 | Điều 1.4.TT.2.2. Đối tượng áp dụng | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 2 Thông tư số 22/2014/TT-BCT, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/09/2014) | [
{
"text": "(Điều 2 Thông tư số 22/2014/TT-BCT, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/09/2014)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=46076#Dieu_2"
}
] | Thông tư này áp dụng đối với Ban Quản lý cửa khẩu, Trưởng ban Ban Quản lý cửa khẩu (sau đây gọi tắt là Trưởng cửa khẩu), các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý và điều hành hoạt động tại cửa khẩu theo quy định tại Điều 2 Quy chế. | 254 | 58 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=8b06986b-89cf-4a8d-8a2f-e14ff9e3123e&mapc=1#0100400000000000100000380251380022000020 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
cd679b085f6c2053 | 8b06986b-89cf-4a8d-8a2f-e14ff9e3123e | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 4 | National Borders | Biên giới quốc gia | Điều 1.4.TT.3.1 | #0100400000000000100000380254700043500010 | Điều 1.4.TT.3.1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 1 Thông tư số 43/2015/TT-BQP Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 34/2014/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ về quy chế khu vực biên giới đất liền nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ngày 28/05/2015 của Bộ Quốc phòng, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11/07/2015) | [
{
"text": "(Điều 1 Thông tư số 43/2015/TT-BQP Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 34/2014/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ về quy chế khu vực biên giới đất liền nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ngày 28/05/2015 của Bộ Quốc phòng, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11/07/2015)",
"... | 1. Thông tư này hướng dẫn một số điều của Nghị định số 34/2014/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ về Quy chế khu vực biên giới đất liền nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (sau đây viết gọn là Nghị định số 34/2014/NĐ-CP).
2. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài hoạ... | 445 | 98 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=8b06986b-89cf-4a8d-8a2f-e14ff9e3123e&mapc=1#0100400000000000100000380254700043500010 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
9950c2cce3d27c56 | 8b06986b-89cf-4a8d-8a2f-e14ff9e3123e | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 4 | National Borders | Biên giới quốc gia | Điều 1.4.TT.4.1 | #0100400000000000100000380257210009500010 | Điều 1.4.TT.4.1. Phạm vi điều chỉnh | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 1 Thông tư số 09/2016/TT-BQP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 112/2014/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về quản lý cửa khẩu biên giới đất liền ngày 03/02/2016 của Bộ Quốc phòng, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19/03/2016) | [
{
"text": "(Điều 1 Thông tư số 09/2016/TT-BQP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 112/2014/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về quản lý cửa khẩu biên giới đất liền ngày 03/02/2016 của Bộ Quốc phòng, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19/03/2016)",
"href": "... | (Điều này có nội dung liên quan đến Điều 1.10.LQ.47. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng ; Điều 10. Giấy thông hành biên giới và giấy thông hành nhập xuất cảnh cấp cho công dân Việt Nam qua lại nước có chung biên giới với Việt Nam, theo Điều ước quốc tế giữa Việt Nam với nước đó. ; Điều 18. Thủ tục, trình tự cấp giấy thông h... | Thông tư này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành các nội dung sau:
1. Xác định tính chất cửa khẩu biên giới đất liền.
2. Mẫu các loại biển báo, biển chỉ dẫn, bảng niêm yết tại cửa khẩu biên giới đất liền.
3. Hệ thống Ba-ri-e kiểm soát tại cửa khẩu biên giới đất liền.
4. Bố trí dây chuyền kiểm soát tại cửa khẩu biên... | 1,003 | 218 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=8b06986b-89cf-4a8d-8a2f-e14ff9e3123e&mapc=1#0100400000000000100000380257210009500010 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 |
6cfc75bfb53ae75e | 8b06986b-89cf-4a8d-8a2f-e14ff9e3123e | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 4 | National Borders | Biên giới quốc gia | Điều 1.4.TT.4.2 | #0100400000000000100000380257210009500020 | Điều 1.4.TT.4.2. Đối tượng áp dụng | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 2 Thông tư số 09/2016/TT-BQP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19/03/2016) | [
{
"text": "(Điều 2 Thông tư số 09/2016/TT-BQP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19/03/2016)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=98960#Chuong_I_Dieu_2"
}
] | 1. Tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài xuất cảnh, nhập cảnh, ra, vào, lưu trú, hoạt động trong khu vực cửa khẩu, lối mở biên giới đất liền.
2. Cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm quản lý nhà nước và thực hiện nhiệm vụ tại cửa khẩu, lối mở biên giới đất liền. | 275 | 61 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=8b06986b-89cf-4a8d-8a2f-e14ff9e3123e&mapc=1#0100400000000000100000380257210009500020 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
2b9927481ff7162a | 8b06986b-89cf-4a8d-8a2f-e14ff9e3123e | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 4 | National Borders | Biên giới quốc gia | Điều 1.4.TT.5.1 | #0100400000000000100000380259820162000010 | Điều 1.4.TT.5.1. Phạm vi điều chỉnh | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 1 Thông tư số 162/2016/TT-BQP Quy định thực hiện một số điều của Nghị định số 71/2015/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về quản lý hoạt động của người, phương tiện trong khu vực biên giới biển nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ngày 21/10/2016 của Bộ Quốc phòng, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06/... | [
{
"text": "(Điều 1 Thông tư số 162/2016/TT-BQP Quy định thực hiện một số điều của Nghị định số 71/2015/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về quản lý hoạt động của người, phương tiện trong khu vực biên giới biển nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ngày 21/10/2016 của Bộ Quốc phòng, có hiệu lực thi ... | 1. Thông tư này quy định thực hiện một số điều của Nghị định số 71/2015/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về quản lý hoạt động của người, phương tiện trong khu vực biên giới biển nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (sau đây viết gọn là Nghị định số 71/2015/NĐ-CP).
2. Khu công nghiệp, khu chế xuất, khu ki... | 830 | 175 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=8b06986b-89cf-4a8d-8a2f-e14ff9e3123e&mapc=1#0100400000000000100000380259820162000010 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
4a0c11b03f7abb5b | 8b06986b-89cf-4a8d-8a2f-e14ff9e3123e | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 4 | National Borders | Biên giới quốc gia | Điều 1.4.TT.5.2 | #0100400000000000100000380259820162000020 | Điều 1.4.TT.5.2. Đối tượng áp dụng | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 2 Thông tư số 162/2016/TT-BQP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06/12/2016) | [
{
"text": "(Điều 2 Thông tư số 162/2016/TT-BQP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06/12/2016)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=138845#Chuong_I_Dieu_2"
}
] | Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài hoạt động hoặc có liên quan đến hoạt động trong khu vực biên giới biển. | 149 | 33 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=8b06986b-89cf-4a8d-8a2f-e14ff9e3123e&mapc=1#0100400000000000100000380259820162000020 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
af41b9fc1d3d3d64 | 8b06986b-89cf-4a8d-8a2f-e14ff9e3123e | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 4 | National Borders | Biên giới quốc gia | Điều 1.4.TT.6.1 | #0100400000000000100000380261200049500010 | Điều 1.4.TT.6.1. Phạm vi điều chỉnh | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 1 Thông tư số 49/2017/TT-BQP Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 10/2016/QĐ-TTg ngày 03 tháng 3 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ về thực hiện thủ tục biên phòng điện tử cảng biển. ngày 08/03/2017 của Bộ Quốc phòng, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21/04/2017) | [
{
"text": "(Điều 1 Thông tư số 49/2017/TT-BQP Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 10/2016/QĐ-TTg ngày 03 tháng 3 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ về thực hiện thủ tục biên phòng điện tử cảng biển. ngày 08/03/2017 của Bộ Quốc phòng, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21/04/2017)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages... | (Điều này có nội dung liên quan đến Điều 1.10.LQ.47. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng ) | Thông tư này hướng dẫn chi tiết:
1. Thực hiện thủ tục biên phòng điện tử cảng biển (sau đây viết gọn là thủ tục biên phòng điện tử) , kiểm tra biên phòng trong và sau khi thực hiện thủ tục biên phòng điện tử tại các cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi và cảng thủy nội địa do Bộ Giao thông vận tải công bố cho người, tàu ... | 1,078 | 238 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=8b06986b-89cf-4a8d-8a2f-e14ff9e3123e&mapc=1#0100400000000000100000380261200049500010 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 |
5b3fc323a9b233f3 | 8b06986b-89cf-4a8d-8a2f-e14ff9e3123e | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 4 | National Borders | Biên giới quốc gia | Điều 1.4.TT.6.2 | #0100400000000000100000380261200049500020 | Điều 1.4.TT.6.2. Đối tượng áp dụng | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 2 Thông tư số 49/2017/TT-BQP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21/04/2017) | [
{
"text": "(Điều 2 Thông tư số 49/2017/TT-BQP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21/04/2017)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=124000#Chuong_I_Dieu_2"
}
] | 1. Thông tư này áp dụng đối với các đối tượng quy định tại Khoản 1, Điều 2 Quyết định số 10/2016/QĐ-TTg ngày 03 tháng 3 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ về thực hiện thủ tục biên phòng điện tử cảng biển (sau đây viết gọn là Quyết định số 10/2016/QĐ-TTg) .
2. Thông tư này không áp dụng đối với các đối tượng quy định tại... | 366 | 77 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=8b06986b-89cf-4a8d-8a2f-e14ff9e3123e&mapc=1#0100400000000000100000380261200049500020 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
37ab49969d2d3483 | 8b06986b-89cf-4a8d-8a2f-e14ff9e3123e | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 4 | National Borders | Biên giới quốc gia | Điều 1.4.LQ.4 | #0100400000000000100000400000000000000000 | Điều 1.4.LQ.4. | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 4 Luật số 06/2003/QH11, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2004) | [
{
"text": "(Điều 4 Luật số 06/2003/QH11, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2004)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=19423#Chuong_I_Dieu_4"
}
] | (Điều này có nội dung liên quan đến Điều 1.5.LQ.8. Xác định đường cơ sở ; Điều 1.5.LQ.13. Vùng tiếp giáp lãnh hải ; Điều 1.5.LQ.15. Vùng đặc quyền kinh tế ; Điều 1.5.LQ.17. Thềm lục địa ) | Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. Đường cơ sở là đường gãy khúc nối liền các điểm được lựa chọn tại ngấn nước thuỷ triều thấp nhất dọc theo bờ biển và các đảo gần bờ do Chính phủ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam xác định và công bố.
2. Vùng tiếp giáp lãnh hải là vùng biển tiếp liền phía n... | 2,105 | 464 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=8b06986b-89cf-4a8d-8a2f-e14ff9e3123e&mapc=1#0100400000000000100000400000000000000000 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 |
c6d54fe5423931c2 | 8b06986b-89cf-4a8d-8a2f-e14ff9e3123e | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 4 | National Borders | Biên giới quốc gia | Điều 1.4.NĐ.2.3 | #0100400000000000100000440250760034000030 | Điều 1.4.NĐ.2.3. Giải thích từ ngữ | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 3 Nghị định số 34/2014/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/06/2014) | [
{
"text": "(Điều 3 Nghị định số 34/2014/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/06/2014)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=36942#Chuong_I_Dieu_3"
}
] | Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. Khu vực biên giới đất liền nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (sau đây viết gọn là khu vực biên giới đất liền) bao gồm xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là cấp xã) có một phần địa giới hành chính trùng hợp với đường biên giới quốc gia trên đất liền.
Da... | 1,410 | 308 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=8b06986b-89cf-4a8d-8a2f-e14ff9e3123e&mapc=1#0100400000000000100000440250760034000030 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
f1b08e1c68032816 | 8b06986b-89cf-4a8d-8a2f-e14ff9e3123e | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 4 | National Borders | Biên giới quốc gia | Điều 1.4.NĐ.3.3 | #0100400000000000100000440252820112000030 | Điều 1.4.NĐ.3.3. Giải thích thuật ngữ | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | ( Điều 3 Nghị định số 112/2014/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/01/2015, có nội dung được sửa đổi, có nội dung được bổ sung bởi Điều 1 Nghị định số 34/2023/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31/07/2023) | [
{
"text": "Điều 3",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=37977#Chuong_I_Dieu_3"
},
{
"text": "Điều 1",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=160806#Dieu_1"
}
] | Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. Quốc môn là cổng quốc gia, được xây dựng tại cửa khẩu, mang đặc trưng văn hóa Việt Nam, thể hiện độc lập dân tộc và là biểu tượng tình hữu nghị, đoàn kết với nước láng giềng.
2. Cửa khẩu biên giới đất liền (sau đây gọi tắt là cửa khẩu biên giới hoặc cửa khẩ... | 3,260 | 709 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=8b06986b-89cf-4a8d-8a2f-e14ff9e3123e&mapc=1#0100400000000000100000440252820112000030 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
a562b5f7368f13d2 | 8b06986b-89cf-4a8d-8a2f-e14ff9e3123e | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 4 | National Borders | Biên giới quốc gia | Điều 1.4.NĐ.4.3 | #0100400000000000100000440255680071000030 | Điều 1.4.NĐ.4.3. Giải thích từ ngữ | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 3 Nghị định số 71/2015/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20/10/2015) | [
{
"text": "(Điều 3 Nghị định số 71/2015/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20/10/2015)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=79412#Chuong_I_Dieu_3"
}
] | Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. Khu vực biên giới biển nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (sau đây viết gọn là khu vực biên giới biển) tính từ biên giới quốc gia trên biển vào hết địa giới hành chính xã, phường, thị trấn (sau đây viết chung là cấp xã) giáp biển và đảo, quần đảo.
2. P... | 2,011 | 428 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=8b06986b-89cf-4a8d-8a2f-e14ff9e3123e&mapc=1#0100400000000000100000440255680071000030 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
981c69dd5356d28f | 8b06986b-89cf-4a8d-8a2f-e14ff9e3123e | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 4 | National Borders | Biên giới quốc gia | Điều 1.4.NĐ.5.3 | #0100400000000000100000440262370077000030 | Điều 1.4.NĐ.5.3. Giải thích từ ngữ | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 3 Nghị định số 77/2017/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20/08/2017) | [
{
"text": "(Điều 3 Nghị định số 77/2017/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20/08/2017)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=138844#Chuong_I_Dieu_3"
}
] | (Điều này có nội dung liên quan đến Điều 1.5.LQ.23. Đi qua không gây hại trong lãnh hải ) | Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. Cửa khẩu cảng bao gồm cửa khẩu cảng biển và cửa khẩu cảng thủy nội địa:
a) Cửa khẩu cảng biển là phạm vi cảng biển, bến cảng, cầu cảng; cảng dầu khí ngoài khơi do Bộ Giao thông vận tải hoặc Cục Hàng hải Việt Nam công bố mở theo thẩm quyền được pháp luật quy... | 4,714 | 1,008 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=8b06986b-89cf-4a8d-8a2f-e14ff9e3123e&mapc=1#0100400000000000100000440262370077000030 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 |
14f1723610f84239 | 8b06986b-89cf-4a8d-8a2f-e14ff9e3123e | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 4 | National Borders | Biên giới quốc gia | Điều 1.4.QĐ.2.3 | #0100400000000000100000450257500010000030 | Điều 1.4.QĐ.2.3. Giải thích từ ngữ | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 3 Quyết định số 10/2016/QĐ-TTg, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18/04/2016) | [
{
"text": "(Điều 3 Quyết định số 10/2016/QĐ-TTg, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18/04/2016)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=98268#Dieu_3"
}
] | Trong Quyết định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. Thủ tục biên phòng điện tử cảng biển (sau đây viết gọn là thủ tục biên phòng điện tử) là các thủ tục biên phòng, trong đó người làm thủ tục khai báo và Biên phòng cửa khẩu cảng tiếp nhận, xử lý, trao đổi thông tin và xác nhận hoàn thành thủ tục biên phòng ... | 2,948 | 639 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=8b06986b-89cf-4a8d-8a2f-e14ff9e3123e&mapc=1#0100400000000000100000450257500010000030 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
d158a0532ac23f37 | 8b06986b-89cf-4a8d-8a2f-e14ff9e3123e | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 4 | National Borders | Biên giới quốc gia | Điều 1.4.QĐ.4.3 | #0100400000000000100000450268700015000030 | Điều 1.4.QĐ.4.3. Giải thích từ ngữ | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 3 Quyết định số 15/2019/QĐ-TTg, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/06/2019) | [
{
"text": "(Điều 3 Quyết định số 15/2019/QĐ-TTg, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/06/2019)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=135061#Chuong_I_Dieu_3"
}
] | (Điều này có nội dung liên quan đến Điều 1.4.QĐ.4.7. Cấp tài khoản truy cập Cổng thông tin thủ tục biên phòng điện tử cho người làm thủ tục biên phòng điện tử cửa khẩu biên giới đất liền ) | Trong Quyết định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. Thủ tục biên phòng điện tử cửa khẩu biên giới đất liền là việc người làm thủ tục khai báo thông tin và Biên phòng cửa khẩu biên giới đất liền tiếp nhận, xử lý, trao đổi thông tin và xác nhận hoàn thành khai báo thủ tục biên phòng điện tử cho người, phương ... | 5,528 | 1,194 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=8b06986b-89cf-4a8d-8a2f-e14ff9e3123e&mapc=1#0100400000000000100000450268700015000030 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 |
ba93caf9852ae36a | 8b06986b-89cf-4a8d-8a2f-e14ff9e3123e | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 4 | National Borders | Biên giới quốc gia | Điều 1.4.TT.1.2 | #0100400000000000100000480244760004000020 | Điều 1.4.TT.1.2. Giải thích thuật ngữ | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 2 Thông tư số 04/2012/TT-BNG, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21/10/2012) | [
{
"text": "(Điều 2 Thông tư số 04/2012/TT-BNG, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21/10/2012)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=68062#Dieu_2"
}
] | Trong Thông tư này, các thuật ngữ được hiểu như sau:
1. Cửa khẩu biên giới trên đất liền Việt Nam - Trung Quốc là khu vực được xác định ở hai bên biên giới trên đất liền Việt Nam - Trung Quốc dành cho người, phương tiện giao thông vận tải, hàng hóa, vật phẩm trực tiếp xuất, nhập cảnh; xuất, nhập khẩu.
2. Cửa khẩu quốc ... | 1,047 | 221 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=8b06986b-89cf-4a8d-8a2f-e14ff9e3123e&mapc=1#0100400000000000100000480244760004000020 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
934b33efdfe3c1e9 | 8b06986b-89cf-4a8d-8a2f-e14ff9e3123e | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 4 | National Borders | Biên giới quốc gia | Điều 1.4.TT.4.3 | #0100400000000000100000480257210009500030 | Điều 1.4.TT.4.3. Giải thích từ ngữ | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 3 Thông tư số 09/2016/TT-BQP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19/03/2016) | [
{
"text": "(Điều 3 Thông tư số 09/2016/TT-BQP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19/03/2016)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=98960#Chuong_I_Dieu_3"
}
] | Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. Thủ tục Biên phòng tại cửa khẩu, lối mở biên giới đất liền là quy trình nghiệp vụ do cán bộ Biên phòng cửa khẩu thực hiện để xem xét, giải quyết cho người, phương tiện xuất cảnh, nhập cảnh và các quy định về thủ tục giấy tờ mà người, phương tiện xuất cảnh, n... | 898 | 192 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=8b06986b-89cf-4a8d-8a2f-e14ff9e3123e&mapc=1#0100400000000000100000480257210009500030 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 | |
6eeb1df787ef89c7 | 8b06986b-89cf-4a8d-8a2f-e14ff9e3123e | c3b69131-2931-4f67-926e-b244e18e8081 | 1 | National security | An ninh quốc gia | 4 | National Borders | Biên giới quốc gia | Điều 1.4.TT.5.3 | #0100400000000000100000480259820162000030 | Điều 1.4.TT.5.3. Giải thích từ ngữ | Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | (Điều 3 Thông tư số 162/2016/TT-BQP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06/12/2016) | [
{
"text": "(Điều 3 Thông tư số 162/2016/TT-BQP, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06/12/2016)",
"href": "http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=138845#Chuong_I_Dieu_3"
}
] | 1. Khu kinh tế quy định trong Nghị định số 71/2015/NĐ-CP và Thông tư này là khu kinh tế được thành lập và hoạt động theo quy định của Luật Đầu tư.
2. Khu du lịch quy định trong Nghị định số 71/2015/NĐ-CP và Thông tư này là khu du lịch được thành lập và hoạt động theo quy định của Luật Du lịch.
3. Khu dịch vụ quy định t... | 660 | 142 | https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=8b06986b-89cf-4a8d-8a2f-e14ff9e3123e&mapc=1#0100400000000000100000480259820162000030 | 2026-07-21T10:01:16+00:00 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.