sentence stringlengths 8 29.4k |
|---|
Cornulaca alaschanica là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Loài này được C.P.Tsien & G.L.Chu mô tả khoa học đầu tiên năm 1978. |
Cornulaca amblyacantha là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Loài này được Bunge mô tả khoa học đầu tiên năm 1862. |
Cornulaca aucheri là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Loài này được Moq. mô tả khoa học đầu tiên năm 1840. |
Cornulaca ehrenbergii là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Loài này được Asch. mô tả khoa học đầu tiên năm 1867. |
Cornulaca korshinskyi là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Loài này được Litv. mô tả khoa học đầu tiên năm 1901. |
Cornulaca monacantha là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Loài này được Delile mô tả khoa học đầu tiên năm 1813. |
Cornulaca setifera là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Loài này được (DC.) |
Moq. mô tả khoa học đầu tiên năm 1849. |
Cremnophyton lanfrancoi là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Loài này được Brullo & Pavone mô tả khoa học đầu tiên năm 1987. |
Cyathobasis fruticulosa là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Loài này được (Bunge) Aellen mô tả khoa học đầu tiên năm 1949. |
Cyathula achyranthoides là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Loài này được (Kunth) Moq. mô tả khoa học đầu tiên năm 1849. |
Cyathula biflora là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Loài này được Schinz mô tả khoa học đầu tiên năm 1931. |
Cyathula braunii là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Loài này được Gilg ex Schinz mô tả khoa học đầu tiên năm 1931. |
Cyathula capitata là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Loài này được Moq. mô tả khoa học đầu tiên năm 1849. |
Cyathula ceylanica là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Loài này được Hook.f. mô tả khoa học đầu tiên năm 1885. |
Cyathula coriacea là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Loài này được Schinz mô tả khoa học đầu tiên năm 1931. |
Cyathula cylindrica là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Loài này được Moq. mô tả khoa học đầu tiên năm 1849. |
Cyathula divulsa là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Loài này được Suess. mô tả khoa học đầu tiên năm 1942. |
Cyathula erinacea là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Loài này được Schinz mô tả khoa học đầu tiên năm 1895. |
Cyathula fernando-poensis là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Loài này được Suess. & Friedrich mô tả khoa học đầu tiên năm 1953. |
Cyathula humbertiana là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Loài này được Cavaco mô tả khoa học đầu tiên năm 1953. |
Cyathula lanceolata là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Loài này được Schinz mô tả khoa học đầu tiên năm 1895. |
Cyathula madagascaricuais là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Loài này được Cavaco mô tả khoa học đầu tiên năm 1953. |
Cyathula mollis là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Loài này được C.C.Towns. mô tả khoa học đầu tiên năm 1985. |
Cyathula natalensis là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Loài này được Sond. mô tả khoa học đầu tiên năm 1850. |
Cyathula obtusifolia là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Loài này được Cavaco mô tả khoa học đầu tiên năm 1953. |
Cyathula officinalis là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Loài này được K.C.Kuan mô tả khoa học đầu tiên năm 1976. |
Cyathula orthacantha là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Loài này được (Asch.) |
Schinz mô tả khoa học đầu tiên năm 1893. |
Cyathula perrieriana là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Loài này được Cavaco mô tả khoa học đầu tiên năm 1952. |
Cyathula pobeguinii là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Loài này được Jacq.-Fél. mô tả khoa học đầu tiên năm 1950. |
Cyathula polycephala là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Loài này được Baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1897. |
Đơn đỏ gọng (danh pháp khoa học: Cyathula prostrata) là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Loài này được (L.) Blume mô tả khoa học đầu tiên năm 1826. |
Cyathula semirosulata là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Loài này được Masam. mô tả khoa học đầu tiên năm 1943. |
Cyathula sphaerocephala là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Loài này được Baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1883. |
Cyathula tomentosa là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Loài này được (Roth) Moq. mô tả khoa học đầu tiên năm 1849. |
Cyathula triuncinata là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Loài này được Moq. mô tả khoa học đầu tiên năm 1849. |
Cyathula triuncinella là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Loài này được Schinz mô tả khoa học đầu tiên năm 1895. |
Cyathula uncinulata là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Loài này được (Schrad.) |
Schinz mô tả khoa học đầu tiên năm 1932. |
Cycloloma atriplicifolium là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Loài này được (Spreng.) |
Coult. mô tả khoa học đầu tiên năm 1894. |
Cyphocarpa trichinoides là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Loài này được (Fenzl) Lopr. mô tả khoa học đầu tiên năm 1899. |
Dasysphaera alternifolia là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Loài này được Chiov. mô tả khoa học đầu tiên năm 1929. |
Dasysphaera hyposericea là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Loài này được (Chiov.) |
C.C.Towns. mô tả khoa học đầu tiên năm 1983. |
Dasysphaera robecchii là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Loài này được Lopr. mô tả khoa học đầu tiên năm 1899. |
Dasysphaera tomentosa là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Loài này được Volkens ex Lopr. mô tả khoa học đầu tiên năm 1894. |
Deeringia amaranthoides là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Loài này được (Lam.) Merr. mô tả khoa học đầu tiên năm 1917. |
Deeringia arborescens là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Loài này được (R.Br.) Druce mô tả khoa học đầu tiên năm 1917. |
Deeringia densiflora là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Loài này được Cavaco mô tả khoa học đầu tiên năm 1953. |
Deeringia holostachya là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Loài này được Baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1890. |
Deeringia humbertiana là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.