sentence stringlengths 8 29.4k |
|---|
Loài này được Cavaco mô tả khoa học đầu tiên năm 1953. |
Deeringia madagascariensis là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Loài này được Cavaco mô tả khoa học đầu tiên năm 1953. |
Deeringia mirabilis là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Loài này được (Eggli) Appleq. & D.B.Pratt mô tả khoa học đầu tiên năm 2005. |
Deeringia perrieriana là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Loài này được Cavaco mô tả khoa học đầu tiên năm 1952. |
Deeringia polysperma là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Loài này được (Roxb.) |
Moq. mô tả khoa học đầu tiên năm 1849. |
Deeringia spicata là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Loài này được (Thouars) Schinz mô tả khoa học đầu tiên năm 1934. |
Deeringia tetragyna là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Loài này được Roxb. mô tả khoa học đầu tiên năm 1832. |
Dicraurus alternifolius là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Loài này được (S. Watson) Uline & Bray mô tả khoa học đầu tiên năm 1896. |
Didymanthus roei là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Loài này được Endl. mô tả khoa học đầu tiên năm 1839. |
Digera muricata là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Loài này được (L.) Mart. mô tả khoa học đầu tiên năm 1826. |
Dissocarpus biflorus là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Loài này được (R.Br.) F.Muell. mô tả khoa học đầu tiên năm 1858. |
Dissocarpus fontinalis là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Loài này được Paul G.Wilson mô tả khoa học đầu tiên năm 1984. |
Dissocarpus latifolius là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Loài này được (J.M.Black) Paul G.Wilson mô tả khoa học đầu tiên năm 1984. |
Dissocarpus paradoxus là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Loài này được (R.Br.) F.Muell. ex Ulbr. mô tả khoa học đầu tiên năm 1934. |
Dondia linearis là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Loài này được (Elliott) Millsp. mô tả khoa học đầu tiên năm 1900. |
Dysphania aristata là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Loài này được (L.) Mosyakin & Clemants mô tả khoa học đầu tiên năm 2002. |
Dysphania botrys là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Loài này được (L.) Mosyakin & Clemants mô tả khoa học đầu tiên năm 2002. |
Dysphania carinata là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Loài này được (R.Br.) Mosyakin & Clemants mô tả khoa học đầu tiên năm 2002. |
Dysphania chilensis là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Loài này được (Schrad.) |
Mosyakin & Clemants mô tả khoa học đầu tiên năm 2002. |
Dysphania cristata là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Loài này được (F.Muell.) |
Mosyakin & Clemants mô tả khoa học đầu tiên năm 2002. |
Dysphania glandulosa là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Loài này được Paul G.Wilson mô tả khoa học đầu tiên năm 1983. |
Dysphania glomulifera là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Loài này được (Nees) Paul G.Wilson mô tả khoa học đầu tiên năm 1983. |
Dysphania kalpari là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Loài này được Paul G.Wilson mô tả khoa học đầu tiên năm 1983. |
Dysphania littoralis là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Loài này được R.Br. mô tả khoa học đầu tiên năm 1810. |
Dysphania melanocarpa là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Loài này được (J.M.Black) Mosyakin & Clemants mô tả khoa học đầu tiên năm 2008. |
Dysphania multifida là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Loài này được (L.) Mosyakin & Clemants mô tả khoa học đầu tiên năm 2002. |
Dysphania plantaginella là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Loài này được F.Muell. mô tả khoa học đầu tiên năm 1858. |
Dysphania platycarpa là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Loài này được Paul G.Wilson mô tả khoa học đầu tiên năm 1983. |
Dysphania pseudomultiflora là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Loài này được (Murr) Verloove & Lambinon mô tả khoa học đầu tiên năm 2006. |
Dysphania pumilio là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Loài này được (R.Br.) Mosyakin & Clemants mô tả khoa học đầu tiên năm 2002. |
Dysphania pusilla là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Loài này được Mosyakin & Clemants mô tả khoa học đầu tiên năm 2008. |
Dysphania rhadinostachya là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Loài này được (F.Muell.) |
A.J.Scott mô tả khoa học đầu tiên năm 1978. |
Dysphania saxatilis là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Loài này được (Paul G.Wilson) Mosyakin & Clemants mô tả khoa học đầu tiên năm 2008. |
Dysphania schraderiana là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Loài này được (Schult.) |
Mosyakin & Clemants mô tả khoa học đầu tiên năm 2002. |
Dysphania simulans là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Loài này được F.Muell. & Tate mô tả khoa học đầu tiên năm 1886. |
Dysphania sphaerosperma là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Loài này được Paul G.Wilson mô tả khoa học đầu tiên năm 1983. |
Dysphania truncata là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Loài này được (Paul G.Wilson) Mosyakin & Clemants mô tả khoa học đầu tiên năm 2008. |
Dysphania valida là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Loài này được Paul G.Wilson mô tả khoa học đầu tiên năm 1983. |
Einadia allanii là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Loài này được (Aellen) Paul G.Wilson mô tả khoa học đầu tiên năm 1983. |
Einadia hastata là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Loài này được (R.Br.) |
A.J.Scott mô tả khoa học đầu tiên năm 1978. |
Einadia nutans là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Loài này được (R.Br.) |
A.J.Scott mô tả khoa học đầu tiên năm 1978. |
Einadia polygonoides là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Loài này được (Murr) Paul G.Wilson mô tả khoa học đầu tiên năm 1983. |
Einadia triandra là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Loài này được (G.Forst.) |
A.J.Scott mô tả khoa học đầu tiên năm 1978. |
Einadia trigonos là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Loài này được (Roem. & Schult.) |
Paul G.Wilson mô tả khoa học đầu tiên năm 1983. |
Enchylaena lanata là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Loài này được Paul G.Wilson mô tả khoa học đầu tiên năm 1984. |
Enchylaena tomentosa là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. |
Loài này được R.Br. mô tả khoa học đầu tiên năm 1810. |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.