vi stringlengths 4 1.42k | target stringlengths 2 1.31k | target_lang stringclasses 2
values |
|---|---|---|
Thương mại là huyết mạch của nền kinh tế Úc. | ការធ្វើពាណិជ្ជកម្មគឺជាសរសៃឈាមនៃសេដ្ឋកិច្ចរបស់អូស្ត្រាលី។ | khm |
máy kiểm tra armature | ເຄື່ອງທົດສອບ Armature | lo |
Ông Trump cũng nói đã đến lúc phải đoàn kết đảng Cộng hòa, và thề rằng ông sẽ không dừng lại cho đến khi đạt được điều đó. | ທ່ານ Trump ກໍຍັງໄດ້ກ່າວວ່າ ມັນແມ່ນເວລາທີ່ຈະນຳເອົາພັກຣິພັບ ບລີກັນ ມາລວມເຂົ້າກັນ, ໂດຍໃຫ້ປະຕິຍານວ່າ ທ່ານຈະບໍ່ຢຸດຈົນກວ່າທ່ານ | lo |
Chấm dứt bạo lực ở Syria | ເຮັດໃຫ້ຄວາມຮຸນແຮງໃນຊີເຣຍສິ້ນສຸດລົງນັ້ນ | lo |
Tòa án vẫn đang xử lý vụ án, nhưng phiên tòa vẫn chưa bắt đầu do tình hình dịch COVID-19. | អានោះនៅទេ សាលាដំបូងលោកកំពុងតែដំណើរការនីតិវិធី កំពុងតែជម្រះ គ្រាន់តែមិនទាន់បើកសវនាការ ដោយសារតែស្ថានភាពនៃជំងឺកូវីដហ្នឹង។ | khm |
“Đội thợ lặn không thể nhìn xa và không thể đi quá xa, đó là lý do chúng tôi phải mở rộng phương pháp thám hiểm của mình bằng cách sử dụng robot, để có thể mở rộng phạm vi, lặn sâu hơn, hoạt động ở những khu vực có các loài săn mồi như cá sấu, cá mập đuôi dài và sứa”, Melanie Olsen cho biết. | ທ່ານນາງ ເມລານີ ໂອລເຊັນ ກ່າວວ່າ “ທີມນັກດຳນ້ຳບໍ່ສາມາດແນມເຫັນຫຼາຍ ແລະ ໄປບໍ່ໄດ້ໄກ, ແລະ ນັ້ນແມ່ນບ່ອນທີ່ພວກເຮົາຕ້ອງໄດ້ຂະຫຍາຍວິທີການສຳຫຼວດຂອງພວກເຮົາ ເພື່ອລວມເອົາການໃຊ້ຫຸ່ນຍົນ, ພຽງແຕ່ເຮັດໃຫ້ເຮົາສາມາດຂະຫຍາຍຂອບເຂດ, ດຳເລິກລົງໄປ, ເພື່ອປະຕິບັດການໃນເຂດຕ່າງໆທີ່ພວກນັກລ່າຄືໂຕແຂ້ ແລະ ປາສະຫຼາມກະທິງ ແລະ ປາກະພຸນອາໄສຢູ່ເປັນປະຈຳໃນເວລານີ້ | lo |
Ông ấy nói, “Tôi có thể khẳng định rằng tôi không có vấn đề gì về sức khỏe…” | ທ່ານໄດ້ກ່າວວ່າ “ຂ້າພະເຈົ້າສາມາດເວົ້າໄດ້ວ່າ ຂ້າພະເຈົ້າບໍ່ມີບັນຫາທາງດ້ານສຸຂະພາບ… | lo |
Ngoài việc vận chuyển những người mới đến biên giới, tàu hỏa và xe buýt cũng sẽ đưa họ đến các trung tâm tị nạn. | ក្រៅពីការដឹកជញ្ជូនអ្នកមកដល់ថ្មីទៅកាន់ព្រំដែនរបស់ខ្លួន រទេះភ្លើងនិងរថយន្តក្រុងនឹងដឹកពួកគេទៅកាន់មជ្ឈមណ្ឌលជនភៀសខ្លួន៕ | khm |
Khin Aung Myint, người phát ngôn của hai viện quốc hội Myanmar, cho biết quân đội, hiện nắm giữ một phần tư số ghế trong quốc hội, phải đề cử một phó tổng thống mới trước ngày 10 tháng này để toàn thể quốc hội phê chuẩn. | ທ່ານ Khin Aung Myint ໂຄສົກສະພາທັງສອງຂອງມຽນມາ ກ່າວວ່າ ບັນດາທະຫານທີ່ກໍາບ່ອນນັ່ງນຶ່ງສ່ວນສີ່ ຂອງຈຳນວນບ່ອນນັ່ງທັງໝົດໃນສະພານັ້ນ ຈະຕ້ອງສະເໜີຊື່ຜູ້ທີ່ຈະເຂົ້າຮັບຕໍາແໜ່ງຮອງປະທານາທິບໍດີຄົນໃໝ່ໃຫ້ທັນໃນວັນທີ່ 10 ເດືອນນີ້ ເພື່ອຈະໄດ້ມີການຮັບຮອງເອົາໂດຍນິຕິບັນຍັດຄົບຄະນະ | lo |
Nigeria là quốc gia có số lượng cô dâu trẻ em cao nhất ở châu Phi. | ប្រទេសនីហ្សេរីយ៉ាជាប្រទេសដែលមានកូនក្រមុំជាអនីតិជនច្រើនបំផុតក្នុងទ្វីបអាហ្រ្វិក។ | khm |
Cô Rithy hy vọng rằng cuốn tiểu thuyết mới về một cô gái dũng cảm này sẽ được độc giả trên toàn thế giới đón nhận. | អ្នកនាង ឫទ្ធី សង្ឃឹមថា សៀវភៅប្រលោមលោកថ្មីអំពីក្មេងស្រីដ៏អង់អាចក្លាហាននេះ នឹងទទួលបានប្រជាប្រិយភាពពីទស្សនិកជននៅទូទាំងពិភពលោក។ | khm |
Hơn 100 đảng phái chính trị tham gia cuộc bầu cử quốc hội mới của Tunisia. | ມີຫຼາຍກວ່າ 100 ພັກການເມືອງເຂົ້າຮ່ວມ ການເລືອກຕັ້ງເອົາສະມາຊິກສະພາແຫ່ງຊາດຊຸດໃໝ່ຂອງ ຕູນີເຊຍ | lo |
Ông Trump tuyên bố: “Kiểu thương mại này đã chấm dứt”, và nói rằng các cuộc đàm phán cuối tuần này với các nhà lãnh đạo G-7 đã cho ông niềm tin rằng các nhà lãnh đạo G-7 “cam kết thúc đẩy thương mại công bằng hơn cho Hoa Kỳ”. | លោក ត្រាំ បានប្រកាសថា៖ «ពាណិជ្ជកម្មបែបនេះដល់ថ្ងៃបញ្ចប់ហើយ» ហើយបាននិយាយថា កិច្ចចរចានៅចុងសប្តាហ៍នេះជាមួយពួកមេដឹកនាំ G-7 បានធ្វើឲ្យលោកមានជំនឿថា មេដឹកនាំ G-7 «ប្តេជ្ញាចិត្តធ្វើពាណិជ្ជកម្មយុត្តិធម៌ជាងមុនសម្រាប់សហរដ្ឋអាមេរិក»។ | khm |
Những thách thức chính mà nền kinh tế lớn thứ hai thế giới đang phải đối mặt bao gồm tỷ lệ thất nghiệp thanh niên cao ở mức 14,2% trong tháng 5 và sự bất ổn kinh tế đang làm suy yếu tiêu dùng, một động lực thúc đẩy nền kinh tế Trung Quốc. | បញ្ហាប្រឈមសំខាន់ៗដែលកំពុងប្រឈមមុខនឹងប្រទេសដែលមានសេដ្ឋកិច្ចធំទីពីររបស់ពិភពលោកមានដូចជា៖អត្រាគ្មានការងារធ្វើរបស់យុវជនខ្ពស់ រហូតដល់១៤,២ភាគរយនៅក្នុងខែឧសភា និងភាពមិនច្បាស់លាស់ខាងសេដ្ឋកិច្ចកំពុងធ្វើឱ្យការប្រើប្រាស់ចុះខ្សោយ ដែលជាកម្លាំងជំរុញមួយនៅពីក្រោយសេដ្ឋកិច្ចចិន។ | khm |
"Họ chỉ làm cho những người khác muốn đến đó gặp khó khăn hơn thôi." | ពួកគេគ្រាន់តែធ្វើឲ្យទីនោះមានការលំបាកសម្រាប់អ្នកផ្សេងទៀតដែលចង់ទៅកាន់ទីនោះទៅបានហើយ»។ | khm |
"Chúng tôi đã thảo luận về những mối đe dọa đó, và đã có những vụ tấn công thực sự," Shanahan nói. | លោក Shanahan បានថ្លែងថា «យើងបាននិយាយអំពីការគំរាមកំហែងទាំងនោះ ហើយមានការវាយប្រហារពិតមែន»។ | khm |
Tháng 9 năm ngoái, Toyota đã thông báo thu hồi 3,8 triệu xe tại Hoa Kỳ do một vấn đề tương tự: chân ga bị kẹt. | ໃນເດືອນກັນຍາ ປີກາຍນີ້ ບໍຣິສັດ ໂຕໂຢຕ້າ ກໍໄດ້ປະກາດ ເອີ້ນຄືນຣົດ 3 ລ້ານ 8ແສນຄັນ ໃນສະຫະຣັດ ຍ້ອນບັນຫາ ແບບດຽວກັນນີ້ ຄື ຄັນເລັ່ງຄ້າງ | lo |
"Vì vậy, giảm thiểu phạm vi các hoạt động mua hàng rủi ro là một yêu cầu quan trọng." | ដូច្នេះ ការកាត់បន្ថយវិសាលភាពនៃសកម្មភាពទិញប្រថុយប្រថាន គឺជាតម្រូវការមួយដ៏សំខាន់»។ | khm |
Tỉ trọng: 86T-104T | ຄວາມຫນາແຫນ້ນ: 86T-104T | lo |
Người phát ngôn của thành phố Davao, Leo Villareal, cho biết rằng trong suốt 22 năm làm thống đốc thành phố, người đàn ông này, nổi tiếng với tính thô lỗ và hay đe dọa, khi tức giận vì một vấn đề nào đó, sẽ gây ra tội ác một cách khó lường. | ໂຄສົກ ຂອງເມືອງ Davao ທ່ານ Leo Villareal ໄດ້ກ່າວວ່າ ໃນຖານະທີ່ເປັນ ຜູ້ປົກຄອງ ເມືອງດັ່ງກ່າວ ເປັນເວລາ 22 ປີ, ຜູ້ຊາຍຄົນ ນີ້ເຊິ່ງເປັນທີ່ຮູ້ຈັກໃນຄວາມຫຍາບຄາຍ ແລະ ການຂົ່ມຂູ່ ເມື່ອຄຽດແຄ້ນກ່ຽວກັບບັນຫາໃດໜຶ່ງ, ລາວຈະທຳລາຍການກໍ່ອາຊະຍາກຳໃນແບບທີ່ບໍ່ສາມາດທຳນາຍໄດ້ເລີຍ | lo |
"Hai người phụ nữ đã trở về Campuchia vào chiều ngày 16 tháng 9 năm 2018." | ស្ត្រីទាំងពីរនាក់ បានត្រឡប់មកដល់កម្ពុជានៅរសៀលថ្ងៃទី១៦ ខែកញ្ញា ឆ្នាំ២០១៨»។ | khm |
Ông Thái Vanna, Giám đốc Vụ Nhân sự Bộ Ngoại giao, được bổ nhiệm làm Đại sứ tại Liên bang Nga, thay thế ông Khieu Phong, và ông Hers Sereython, Giám đốc Vụ Quan hệ song phương với các nước ASEAN, được bổ nhiệm làm Đại sứ tại Philippines, thay thế ông In Moy. | លោកថៃ វណ្ណា ប្រធាននាយកដ្ឋានបុគ្គលិកនៃក្រសួងការបរទេស ត្រូវបានតែងតាំងជាឯកអគ្គរាជទូតប្រចាំនៅសហព័ន្ធរុស្ស៊ី ជំនួសលោក ខៀវ ថវិកា និងលោក ហើស សេរីធន ប្រធាននាយកដ្ឋានកិច្ចការទំនាក់ទំនងទ្វេភាគីជាមួយប្រទេសអាស៊ាន ត្រូវបានតែងតាំងជាឯកអគ្គរាជទូតប្រចាំនៅប្រទេសហ្វីលីពីន ជំនួសលោក អ៊ិន ម៉យ។ | khm |
Cảnh sát đã xác định hung thủ thiệt mạng là một người đàn ông Pháp 31 tuổi gốc Tunisia, sống tại Nice. | ຕຳຫຼວດລະບຸໂຕວ່າ ຜູ້ໂຈມຕີທີ່ເສຍຊີວິດແມ່ນຄົນຝຣັ່ງເຊື້ອສາຍຕູນີເຊຍ ອາຍຸ 31 ປີ ທີ່ອາໄສຢູ່ໃນເມືອງ Nice | lo |
Họ gọi Hiệp định Đối tác xuyên Thái Bình Dương (TPP) là một cột mốc quan trọng hướng tới mục tiêu của họ về | ໄດ້ເອີ້ນຂໍ້ຕົກລົງ ພາຄີຂ້າມປາຊິຟິກ ວ່າເປັນຂີດໝາຍໄປສູ່ເປົ້າໝາຍຂອງເຂົາເຈົ້າໃນການ | lo |
Phó Thủ tướng, Bộ trưởng Ngoại giao Phạm Bình Minh tiếp Phó Chủ tịch Ngân hàng Phát triển châu Á | ທ່ານຮອງນາຍົກລັດຖະມົນຕີ ຟ້າມບິນມິນ ຕ້ອນຮັບທ່ານຮອງປະທານທະນາຄານພັດທະນາອາຊີ | lo |
bao bì ngẫu nhiên kim loại bao gồm Tri-Y ring, liên hợp, vòng VSP, HQM vòng phẳng, yên ngựa Intalox, vòng Cascade, Rasching ring, Pall, Nate nhẫn, vv | ຊອງທີ່ສຸ່ມ Metallic ປະກອບມີ Tri-Y, ແຫວນ Conjugate, ວົງ VSP, ວົງແປ HQM, ອານມ້າ Intalox, ວົງ Cascade, ວົງ Rasching, ວົງພອນເນດວົງແລະອື່ນໆ | lo |
"Tôi nghĩ sự nhầm lẫn này liên quan đến bản dịch tiếng Anh vì nghĩa của từ trong tiếng Anh và tiếng Khmer là khác nhau." | ខ្ញុំគិតថា ទាក់ទងនឹងការភាន់ច្រឡំហ្នឹង គឺទាក់ទងនឹងការបកប្រែជាភាសាអង់គ្លេស ដោយសារនៅក្នុងអត្ថន័យនៃភាសាអង់គ្លេស និងអត្ថន័យនៃភាសាខ្មែរមានលក្ខណៈខុសគ្នា»។ | khm |
Các cuộc đàm phán cấp cao giữa Hoa Kỳ và Trung Quốc đã nối lại vào thứ Ba tại Washington, cả hai bên đều bày tỏ sự hài lòng với những tiến triển đạt được cho đến nay nhưng vẫn còn nhiều vấn đề gai góc chưa được giải quyết. | ການພົບປະເຈລະຈາໃນລະດັບສູງລະຫວ່າງສະຫະລັດແລະຈີນເລີ້ມຄືນໃນວັນອັງຄານມື້ນີ້ທີ່ກຸງວໍຊິງຕັນ ຊຶ່ງທັງສອງຝ່າຍຕ່າງກໍສະແດງຄວາມ ພໍອົກພໍໃຈນໍາຄວາມຄືບໜ້າມາຮອດປັດຈຸບັນນີ້ ແຕ່ເລື່ອງທີ່ເປັນສ້ຽນເປັນໜາມກັນຫລາຍເລື້ອງຍັງແກ້ໄຂກັນບໍ່ໄດ້ເທື່ອ | lo |
Những gì chúng ta thấy lúc đó không phải là câu chuyện thực sự đã xảy ra. | អ្វីដែលយើងឃើញពេលនោះមិនមែនជារឿងពិតដែលបានកើតឡើងទេ។ | khm |
Anh trai của Greste, Michael, nói với các phóng viên hôm thứ Hai rằng gia đình | ນາຍ Michael ອ້າຍຂອງນາຍ Greste ກ່າວຕໍ່ບັນດານັກຂ່າວໃນວັນຈັນມື້ນີ້ວ່າ ຄອບ | lo |
Bạn đang thu gom hộ chiếu, quần áo, đồ chơi trẻ em và các vật dụng cá nhân khác. | ເຈົ້າພາກັນເກັບກູ້ ເອົາໝັງສືຜ່ານແດນ ເຄຶ່ອງນຸ່ງ ເຄື່ອງຫລີ້ນເດັກນ້ອຍ ແລະສິ່ງຂອງ | lo |
Ông Sim Senacheat, Giám đốc điều hành của Tổ chức Tài chính vi mô PRASAC, cho biết: | លោក ស៊ឹមសេនាជាតិ អគ្គនាយកគ្រឹៈស្ថានមីក្រូហិរញ្ញវត្ថុប្រាសាក់និយាយថា | khm |
Một cuộc tranh luận gay gắt tại Quốc hội Hoa Kỳ về vấn đề tài trợ liên bang trong tuần này đã đẩy những người trẻ nhập cư bất hợp pháp vào tình trạng pháp lý bấp bênh sau khi chính quyền của Tổng thống Donald Trump chấm dứt chính sách bảo vệ một số người trong số họ khỏi bị trục xuất về nước. | ការឈ្លោះប្រកែកគ្នាយ៉ាងខ្លាំងនៅសភាសហរដ្ឋអាមេរិកអំពីបញ្ហាថវិកាសហព័ន្ធនៅសប្តាហ៍នេះបានធ្វើឲ្យយុវជនក្មេងៗដែលគ្មានក្រដាសស្នាមត្រឹមត្រូវស្ថិតក្នុងភាពមិនច្បាស់លាស់តាមផ្លូវច្បាប់បន្ទាប់ពីរដ្ឋបាលរបស់ប្រធានាធិបតីដូណាល់ ត្រាំបានបញ្ចប់គោលនយោបាយដែលការពារពួកគេខ្លះកុំឲ្យបញ្ជូនទៅកាន់ប្រទេសខ្លួនវិញ។ | khm |
Ch: Không, tôi kiểu như, "Sợ hãi, lo lắng, hay băn khoăn thì có ích gì?" Tôi nghĩ, "Không, vì tôi nghĩ kỹ lại thì, thứ nhất, không ai trong chúng ta 80 tuổi hai lần cả." Đúng vậy, và nếu tài liệu đó bị rò rỉ, thì đó là vấn đề của tòa án. Đúng vậy, tòa án không làm việc kỹ lưỡng, thông tin không chính xác, nó bị rò rỉ. | ឆ៖ ទេ ខ្ញុំដូចជា ការថាភ័យ ថាព្រួយ ថាបារម្ភអី ខ្ញុំដូចគ្មានអីទេ បាទ ពីព្រោះខ្ញុំគិតអញ្ចេះ បាទ មួយ មនុស្សយើងម្នាក់ៗគ្មានអ្នកណាអាយុ ៨០ ពីរដងទេ បាទ ហើយបើឯកសារហ្នឹងវាធ្លាយវាអីៗអញ្ចឹង អាហ្នឹងវាជារឿងរបស់តុលាការទេ បាទ តុលាការធ្វើការងារវាមិនហ្មត់ចត់ វាមិនប្រាកដប្រជា វាធ្វើឲ្យបែកធ្លាយ។ | khm |
McDonald's cho biết họ vẫn sẽ duy trì nhãn hiệu của mình tại Nga và sẽ thực hiện các bước để bảo vệ nhãn hiệu đó nếu cần thiết. | ແມັກດອນໂນລສ໌ ໄດ້ກ່າວວ່າ ຕົນຍັງຈະຮັກສາເຄື່ອງໝາຍການຄ້າຂອງຕົນໄວ້ ຢູ່ໃນຣດເຊຍ ແລະເອົາບາດກ້າວຕ່າງໆເພື່ອບັງຄັບໃຊ້ມັນ ຖ້າຫາກວ່າຈຳເປັນ | lo |
Tiến sĩ Tea Phalla, Phó Giám đốc Cơ quan Phòng chống AIDS Quốc gia, phát biểu tại lễ ra mắt báo cáo quốc gia về tác động kinh tế - xã hội của AIDS đối với các gia đình ở Campuchia rằng Campuchia đã bị ảnh hưởng bởi AIDS trong 20 năm. | លោកវេជ្ជបណ្ឌិតទា ផល្លា អនុប្រធានអាជ្ញាធរជាតិប្រយុទ្ធនឹងជំងឺអេដស៍បានមានប្រសាសន៍ក្នុងពិធីផ្សព្វផ្សាយរបាយការណ៍ជាតិស្ដីអំពីផលប៉ះពាល់ខាងសេដ្ឋកិច្ចសង្គមនៃជំងឺអេដស៍មកលើក្រុមគ្រួសារនៅកម្ពុជានោះថា កម្ពុជាបានឆ្លងជំងឺអេដស៍នេះអស់រយៈពេល២០ឆ្នាំមកហើយ។ | khm |
Trước triển vọng viện trợ từ Mỹ còn nhiều nghi vấn, Zelenskyy đã kêu gọi Đức sử dụng sức mạnh kinh tế của mình để tập hợp các đối tác EU cung cấp thêm viện trợ cho chính phủ Ukraine trong cuộc chiến chống Nga. | ជាមួយនឹងការរំពឹងទុកលើជំនួយរបស់អាមេរិក ដែលកំពុងស្ថិតក្នុងភាពស្រពិចស្រពិលនោះ លោក Zelenskyy បានជំរុញដល់ប្រទេសអាល្លឺម៉ង់ឱ្យប្រើប្រាស់ឥទ្ធិពលសេដ្ឋកិច្ចរបស់ខ្លួន ដើម្បីប្រមូលកៀគរពីដៃគូសហភាពអឺរ៉ុប ក្នុងការផ្តល់ជំនួយបន្ថែមទៀតដល់រដ្ឋាភិបាលអ៊ុយក្រែន ដើម្បីប្រយុទ្ធប្រឆាំងជាមួយនឹងរុស្ស៊ី។ | khm |
Các nghị sĩ đảng Dân chủ trong Quốc hội, bao gồm cả Hạ nghị sĩ Jerrold Nadler, đều bày tỏ sự ngạc nhiên. | ពួកគណបក្សប្រជាធិបតេយ្យក្នុងសភាបានសម្តែងនូវការភ្ញាក់ផ្អើល រួមមានតំណាងរាស្ត្រលោក Jerrold Nadler ផង។ | khm |
Nhưng sau khi đạt được thỏa thuận, người ta nhận thấy cả hai bên đều đã thay đổi chiến lược của mình, đặc biệt là đảng CNRP. | ប៉ុន្តែក្រោយពីកិច្ចព្រមព្រៀងឃើញថា គណបក្សទាំងពីរមានការប្តូរយុទ្ធសាស្ត្រ ជាពិសេសគណបក្សសង្គ្រោះជាតិហ្នឹងតែម្តង។ | khm |
88% lúc 06:56 phút giờ địa phương | 88% ເມື່ອເວລາ 06:56 ນາທີ ຕາມເວລາທົ່ວໄປ | lo |
Cô ấy nói với VOA rằng sau lời kêu gọi, cư dân sống gần phòng trọ của cô đã giúp đỡ bằng cách quyên góp 80.000 riel tiền mặt, đồ hộp và một ít mì, nhưng cô cảm thấy số lượng đó không đủ trong suốt thời gian chính quyền tiếp tục phong tỏa Phnom Penh. | អ្នកស្រីប្រាប់វីអូអេបន្ថែមថា ក្រោយការអំពាវនាវនោះ អ្នករស់នៅក្បែរបន្ទប់ជួលអ្នកស្រីបានជួយជាលុយកាក់ចំនួន៨ម៉ឺនរៀល និងអាហារជាគ្រឿងកំប៉ុង និងមីបន្តិចបន្តួចផ្សេងទៀត ដែលអ្នកស្រីយល់ថាមិនគ្រប់គ្រាន់ក្នុងរយៈពេលដែលអាជ្ញាធរបន្តបិទទីក្រុងភ្នំពេញនោះទេ។ | khm |
Hôm thứ Ba, Nigeria tuyên bố sẽ dẫn đầu lực lượng này. | ໃນວັນອັງຄານ ວານນີ້ວ່າ ໄນຈີເຣຍ ຈະເປັນຜູ້ນຳພາກອງກຳລັງ | lo |
Quan hệ giữa Hoa Kỳ và Campuchia được cho là đã xấu đi đáng kể, đặc biệt là trước cuộc bầu cử quốc gia tháng 7 năm 2018, sau khi chính phủ Campuchia bắt đầu đàn áp các tổ chức xã hội dân sự, các phương tiện truyền thông độc lập, các nhóm đối lập và những người chỉ trích chính phủ. | ទំនាក់ទំនងរវាងសហរដ្ឋអាមេរិកនិងកម្ពុជាត្រូវបានគេវាយតម្លៃថា មានការធ្លាក់ចុះយ៉ាងខ្លាំង ជាពិសេសមុនការបោះឆ្នោតជាតិខែកក្កដា ឆ្នាំ ២០១៨ គឺបន្ទាប់ពីរដ្ឋាភិបាលកម្ពុជាផ្តើមការបង្ក្រាបលើអង្គការសង្គមស៊ីវិល ស្ថាប័នព័ត៌មានឯករាជ្យ ក្រុមជំទាស់ និងអ្នករិះគន់រដ្ឋាភិបាល។ | khm |
Khi họ cố gắng tuần hành đến Bộ Nội vụ Ai Cập vào | ທີ່ຂະນະທີ່ພວກເຂົາເຈົ້າພະຍາຍາມເດີນຂະບວນໄປຍັງກະຊວງພາຍໃນຂອງອີຈິບ ໃນມື້ວັນ | lo |
Tất cả những vấn đề này là lý do tại sao Liên Hợp Quốc đang xem xét | ດຳບັນທັງຫຼາຍ ແມ່ນເປັນສາເຫດທີ່ພາໃຫ້ ອົງການສະຫະປະຊາຊາດ ກຳລັງພິຈາລະ | lo |
"Hệ thống tư pháp tồi tệ như vậy là vì người dân không tin tưởng tòa án sẽ mang lại công lý. Đôi khi những tên trộm lại thoát tội." | ប្រព័ន្ធតុលាការម៉េច គឺដោយសារ ប្រជាពលរដ្ឋគាត់អត់ទុកចិត្តថាតុលាការ កាត់ក្តីយុត្តិធម៌ ជួនកាលចោររួចខ្លួន»។ | khm |
Họ phản đối những gì họ không thể nhìn thấy. | គេប្រឆាំងលើអ្វីដែលគេមើលមិនឃើញ។ | khm |
Điều phối viên nhân đạo của Liên Hợp Quốc, ông... | ຜູ້ປະສານງານດ້ານມະນຸດສະທຳຂອງສະຫະປະຊາຊາດທ່ານ | lo |
Bà kêu gọi các nhà đàm phán đạt được thỏa thuận ngừng bắn để chấm dứt chiến tranh. | អ្នកស្រីបានជំរុញឱ្យក្រុមអ្នកចរចាសម្រេចឱ្យបានបទឈប់បាញ់គ្នាដើម្បីបញ្ចប់សង្គ្រាមនេះ។ | khm |
Việc thoát chết trong gang tấc khỏi vụ tai nạn kinh hoàng đã khiến chủ tịch Korean Air phải công khai xin lỗi và một trong những hãng hàng không quan trọng nhất châu Á cam kết sẽ thực hiện các biện pháp để ngăn chặn những sự cố tương tự xảy ra lần nữa. | ການລອດຈາກອຸບັດຕິເຫດທີ່ເປັນຕາຢ້ານຢ່າງຫວຸດຫວິດນັ້ນໄດ້ກໍ່ໃຫ້ມີການຂໍອະໄພຕໍ່ສາທາລະນະຈາກປະທານຂອງສາຍການບິນ ເກົາຫຼີ ຫຼື Korean Air ແລະ ຄຳປະຕິຍານຈາກນຶ່ງໃນສາຍການບິນທີ່ສຳຄັນທີ່ສຸດຂອງທະວີບເອເຊຍ ທີ່ຈະເອົາບາດກ້າວເພື່ອປ້ອງກັນບໍ່ໃຫ້ເກີດເຫດການແບບນີ້ອີກ | lo |
Một báo cáo của CISA được công bố hôm thứ Năm đã chia sẻ thêm các chi tiết kỹ thuật về chiến dịch của Nga, đồng thời cảnh báo rằng phần mềm độc hại này có thể được sử dụng để nhắm vào các mục tiêu khác. | ລາຍງານຂອງອົງການ CISA ທີ່ພິມເຜີຍແຜ່ໃນວັນພະຫັດວານນີ້ ໄດ້ແບ່ງປັນລາຍລະອຽດເພີ້ມຕື່ມທາງດ້ານເທັກນິກກ່ຽວກັບການປຸກລະດົມຂອງຣັດເຊຍ ຊຶ່ງເຈົ້າໜ້າທີ່ເຕືອນວ່າ ມາລແວອາດສາມາດນຳໃຊ້ຕໍ່ເປົ້າໝາຍອື່ນໆໄດ້ | lo |
"Vậy thì lấy tiền đâu ra để trả lãi? Vì vậy, tôi kính mong người đứng đầu chính phủ hãy giúp giải quyết vấn đề này." | រួចធ្វើម៉េចបានលុយទៅបង់ការប្រាក់នោះ?អីចឹងសុំឲ្យប្រមុខរាជរដ្ឋាភិបាលហ្នឹងគឺមេត្តាជួយដោះស្រាយបញ្ហាហ្នឹងផង»។ | khm |
Quân đội thông báo vào thứ Năm, ngày 4 tháng 2 năm 2021, rằng tình hình sẽ tiếp diễn cho đến Chủ nhật, với lý do cần duy trì "sự ổn định". | យោធាបានប្រកាសកាលពីថ្ងៃព្រហស្បតិ៍ទី៤ ខែកុម្ភៈ ឆ្នាំ២០២១ ថា រហូតដល់ថ្ងៃអាទិត្យ ដោយលើកឡើងពីតម្រូវការក្នុងការរក្សា«ស្ថិរភាព»។ | khm |
Vì các vấn đề nhân quyền và dân chủ gắn liền với các vấn đề chính trị, một số người tham gia lo ngại rằng việc đưa các vấn đề chính trị vào các cuộc thảo luận về nhân quyền có thể làm suy yếu nỗ lực này. | ដោយបញ្ហាសិទ្ធិមនុស្សនិងប្រជាធិបតេយ្យមានជាប់ទាក់ទងនឹងបញ្ហានយោបាយ នោះ មានអ្នកចូលរួមតិចតួចបារម្ភថា ការបញ្ចូលបញ្ហានយោបាយក្នុងការពិភាក្សាសិទ្ធិមនុស្សអាចនឹងធ្វើឲ្យកិច្ចប្រឹងប្រែងនេះទទួលបរាជ័យ។ | khm |
Hầu hết mọi cuộc tấn công | ໄດ້ເກືອບວ່າທຸກການໂຈມຕີໃດໆ | lo |
Một tuyên bố chung được đưa ra hôm thứ Ba bởi Hiệp hội Theang Tnaot, các tổ chức xã hội dân sự và khoảng 60 nhóm vận động, cho biết chính quyền tiếp tục hạn chế tự do ngôn luận ở Campuchia. | សេចក្តីថ្លែងការណ៍រួមរបស់សមាគមធាងត្នោត អង្គការសង្គមស៊ីវិល និងក្រុមតស៊ូមតិសរុបប្រមាណ៦០ ដែលបានចេញផ្សាយនាថ្ងៃអង្គារនេះ ចាត់ទុកថា អាជ្ញាធរនៅតែបន្តរឹតត្បិតសេរីភាពនៃការបញ្ចេញមតិក្នុងប្រទេសកម្ពុជា។ | khm |
Nuland nói thêm rằng nhiệm kỳ của Crocker là một thành công lớn, nhấn mạnh những điểm chính trong các cuộc đàm phán dẫn đến việc ký kết thành công Hiệp định Đối tác Chiến lược với Afghanistan và hội nghị thượng đỉnh NATO vừa kết thúc tại Chicago, nơi thảo luận về Afghanistan và các vấn đề khác. | ທ່ານນາງ Nuland ກ່າວຕື່ມວ່າ ການດໍາລົງຕໍາແໜ່ງຂອງທ່ານ Crocker ໄດ້ບັນລຸຄວາມສໍາເລັດຢ່າງໃຫຍ່ຫຼວງ ຊຶ່ງທ່ານນາງໄດ້ເລົ່າເຖິງຈຸດສໍາຄັນຕ່າງໆຂອງການເຈລະຈາ ທີ່ໄດ້ບັນລຸຜົນສໍາເລັດຂອງຂໍ້ຕົກລົງເປັນພາຄີດ້ານຍຸດທະສາດກັບອັຟການິສຖານ ແລະກອງປະ ຊຸມສຸດຍອດຂອງກຸ່ມເນໂຕ້ ທີ່ນະຄອນ Chicago ທີ່ຫາກໍປິດລົງເມື່ອຫວ່າງໄວໆມານີ້ ຊຶ່ງໄດ້ເວົ້າເລື້ອງອັຟການິສຖານແລ... | lo |
Việc phát triển tên lửa đạn đạo phóng từ vệ tinh (SLBM) sẽ bổ sung một yếu tố mới, khó lường vào kho vũ khí của Triều Tiên. | ការអភិវឌ្ឍកាំជ្រួចមីស៊ីលផ្លោងដែលបាញ់បង្ហោះដោយផ្កាយរណប ឬ SLBMs នឹងបន្ថែមសមាសភាពថ្មីដែលមិនអាចទស្សន៍ទាយបានថ្មីសម្រាប់ឃ្លាំងរបស់កូរ៉េខាងកូរ៉េជើង។ | khm |
Nhưng chi phí nhà ở, chẳng hạn như căn hộ, vẫn còn cao, và một số người đang rời bỏ nhà riêng của mình và chuyển đến sống chung với bạn cùng phòng. | ແຕ່ຄ່າທີ່ພັກອາໄສເຊັ່ນອາພາດເມັ້ນແມ່ນຍັງສູງຢູ່, ປະຊາຊົນຈຳນວນນຶ່ງແມ່ນໄດ້ອອກຈາກບ້ານພັກສ່ວນຕົວ ແລະ ຍ້າຍໄປຢູ່ກັບເພື່ອນຮ່ວມຫ້ອງ | lo |
Du lịch mạo hiểm, thành lập doanh nghiệp hướng dẫn viên du lịch, | ການທ່ອງທ່ຽວແບບຜະຈົນໄພ, ການສ້າງຕັ້ງເຄື່ອນໄຫວທຸລະກິດບໍລິການນຳທ່ຽວ, | lo |
Nhóm điều tra cho biết nhóm này cũng đã điều các chiến binh đến gần các khu vực dân cư, bao gồm nhà cửa và vườn cây ăn quả. | ຄະ ນະສືບສວນ ກ່າວວ່າ ກຸ່ມດັ່ງກ່າວຍັງສົ່ງພວກນັກລົບເຂົ້າໄປໃກ້ເຂດຕ່າງໆທີ່ມີ ພົນລະເຮືອນອາໄສຢູ່ ຮວມທັງບ້ານເຮືອນ ແລະໄຮ່ນາຮົ້ວສວນ | lo |
Lực lượng của họ đã chiếm lại các tháp truyền hình và một số tòa nhà chính phủ từ... | ຂອງຕົນ ໄດ້ຍຶດເອົາຫໍຄອຍໂທລະພາບ ແລະອາຄານລັດຖະບານຫຼາຍຫຼັງ ຄືນຈາກ | lo |
Bạn đã đến thăm châu Âu gần một tuần. | ທີ່ທ່ານຢ້ຽມຢາມຢູໂຣບເປັນເວລາເກືອບນຶ່ງສັບປະດານັ້ນ | lo |
Phần kết luận của bản án dành cho bị cáo, trong khi luật sư đại diện cho nhóm nguyên đơn dân sự đang trình bày. | សន្និដ្ឋានទោសលើជនជាប់ចោទ រីឯមេធាវីតំណាងឲ្យដើមបណ្ដឹងរដ្ឋប្បវេណីក្រុម | khm |
Kể từ khi nhậm chức, ông Muizzu đã yêu cầu Ấn Độ rút một đơn vị quân sự nhỏ gồm 70 người khỏi các hòn đảo của nước này, đơn vị này được triển khai để giúp giám sát an ninh hàng hải, tiến hành nghiên cứu, các hoạt động cứu hộ và sơ tán y tế. | ចាប់តាំងពីការចូលកាន់តំណែងមក លោក Muizzu បានស្នើឥណ្ឌាឱ្យដកកងទ័ពមួយអង្គភាពតូច ដែលមានគ្នា ៧០នាក់ ចេញពីដែនកោះរបស់ខ្លួន ដែលត្រូវបានដាក់ពង្រាយដើម្បីជួយត្រួតពិនិត្យសន្តិសុខដែនសមុទ្រ ការស្រាវជ្រាវ ប្រតិបត្តិការជួយសង្គ្រោះ និងការជម្លៀសសម្រាប់ការព្យាបាលវេជ្ជសាស្ត្រជាដើម។ | khm |
Ông Sup Koo, cùng với hơn 200 gia đình khác tuyên bố đã sinh sống trên mảnh đất này từ lâu, khẳng định rằng nó không thuộc về Oknha Song Thorn. | លោក ស៊ឹប គូ ក៏ដូចជាប្រជាពលរដ្ឋជាង២០០ គ្រួសារទៀត ដែលអះអាងថាពួកគេបានកាន់កាប់ដីនោះយូរមកហើយអះអាងថា វាមិនមែនជាដីរបស់ឧកញ៉ា សង ថន នោះទេ។ | khm |
Chuyến thăm Campuchia của Thủ tướng Nhật Bản Shinzo Abe, cùng với cam kết viện trợ cho chính phủ mới của Campuchia đang vướng vào khủng hoảng chính trị, được xem như một sự công nhận tính hợp pháp của chính phủ mới. | ទស្សនកិច្ចរបស់នាយករដ្ឋមន្ត្រីជប៉ុន លោកហ្ស៉ីនហ្ស៊ូ អាបេ (Shinzo Abe) ក្នុងប្រទេសកម្ពុជា រួមនឹងការសន្យាផ្តល់ជំនួយដល់រដ្ឋាភិបាលកម្ពុជាថ្មី ដែលកំពុង មានបញ្ហាចម្រូងចម្រាសនោះ ត្រូវគេគិតថាជាការផ្តល់ការទទួលស្គាល់ភាពស្រប ច្បាប់ដល់រដ្ឋាភិបាលថ្មី។ | khm |
Sức mạnh của lĩnh vực này đã tăng lên trong vài năm qua, và đây là một lĩnh vực phối hợp mà Hoa Kỳ đặc biệt coi trọng. | ຄວາມເຂັ້ມແຂງເພີ້ມຂຶ້ນໃນ ໄລຍະສອງສາມປີທີ່ຜ່ານມານີ້ ແລະມັນເປັນຂົງເຂດການປະ ສານງານ ທີ່ສະຫະລັດໃຫ້ຄວາມສຳຄັນເປັນພິເສດ | lo |
Văn phòng Điều phối các vấn đề nhân đạo của Liên Hợp Quốc (OHCHR) cũng hoan nghênh quyết định của chính phủ Thái Lan nhưng kêu gọi thay đổi chính sách để áp dụng hồi tố. | ຫ້ອງການເພື່ອສິດທິມະນຸດຂອງອົງການສະຫະປະຊາຊາດ ສະເພາະເຂດເອເຊຍ ຕາເວັນອອກສຽງໃຕ້ ຫຼື (OHCHR) ຍັງໄດ້ສະແດງຄວາມຍິນດີນຳ ການຕັດສິນໃຈ ຂອງລັດຖະບານໄທ ແຕ່ໄດ້ຮຽກຮ້ອງໃຫ້ປ່ຽນນະໂຍບາຍ ເພື່ອນຳໃຊ້ຍ້ອນຄືນຫຼັງ ໄດ້ | lo |
Cuộc biểu tình chiều thứ Ba đã bị gián đoạn do chính quyền dựng rào chắn, ngăn cản người biểu tình di chuyển đến nơi họ muốn đến. | ការតវ៉ានៅរសៀលថ្ងៃអង្គារនេះ ត្រូវបានអាជ្ញាធរដាក់បារ៉ាស់ឬរបាំងរារាំងពួកគេមិនឱ្យធ្វើដំណើរទៅកន្លែងដែលពួកគេចង់ទៅ។ | khm |
Đức Giáo hoàng Phanxicô, một người ủng hộ mạnh mẽ quyền lợi của người tị nạn, đã không đáp ứng được kỳ vọng từ các nước phương Tây rằng ngài sẽ lên tiếng công khai về cuộc khủng hoảng người Rohingya. | សម្ដេចប៉ាប Francis ដែលជាអ្នកតស៊ូមតិដ៏ខ្លាំងក្លាមួយអង្គពាក់ព័ន្ធនឹងរឿងជនភៀសខ្លួន មិនបានធ្វើអ្វីដូចការរំពឹងទុករបស់បណ្ដាបស្ចិមប្រទេសនានា ដែលរំពឹងថាព្រះអង្គនឹងមានបន្ទូលជាសាធារណៈអំពីវិបត្តិ Rohingya នោះ។ | khm |
"Ông ấy chỉ đến tòa để trình diện và làm chứng." | លោកគ្រាន់តែទៅបង្ហាញខ្លួនក្នុងសវនាការនិងផ្ដល់សក្ខីកម្ម ទៅ»។ | khm |
“Vụ tấn công này làm suy yếu khả năng tiếp nhận thông tin cần thiết của toàn xã hội, vốn cần thiết để duy trì nền dân chủ sôi động và một xã hội toàn diện mà Campuchia đang hướng tới.” | «ការវាយប្រហារនេះ ធ្វើឲ្យប៉ះពាល់សមត្ថភាពរបស់សង្គមទាំងមូលដើម្បីឲ្យបានទទួលព័ត៌មានដែលខ្លួនត្រូវការដើម្បីរក្សាសញ្ញាណដ៏រស់រវើកនៃលទ្ធិប្រជាធិបតេយ្យនិងការចូលរួម សង្គមដែលមានការចូលរួមទាំងអស់គ្នាដែលកម្ពុជាចង់បាន។ | khm |
Theo các báo cáo, đó là người Duy Ngô Nhĩ, người Hán, người Tây Tạng và những người theo Pháp Luân Công. | ຊາວວີເກີ້ (Uighurs) ຊາວຈີນຮັ່ນ (Han) ແລະຊາວທິເບດ ແລະ ພວກຕິດຕາມຟາລຸນກອງ (Falun Gong) ອິງຕາມລາຍງານ | lo |
Mặc dù số lượng nhà làm phim trẻ ở Campuchia ngày càng tăng, nhưng phim do các đạo diễn trong nước thực hiện vẫn chiếm thiểu số trong số hơn 130 phim được phát hành năm 2015, mặc dù nhiều phim tập trung vào chủ đề Campuchia. | ថ្វីដ្បិតតែមានការកើនឡើងនូវចំនួនអ្នកផលិតខ្សែភាពយន្តវ័យក្មេងនៅកម្ពុជាជាច្រើនក៏ដោយ ក៏ខ្សែភាពយន្តដែលដឹកនាំថតនៅក្នុងស្រុកនៅតែមានចំនួនតិចតួចក្នុងចំណោមខ្សែភាពយន្តជាង១៣០ដែលបានដាក់បញ្ចាំងនៅក្នុងឆ្នាំ២០១៥នេះ ទោះបីជាភាពយន្តជាច្រើនផ្តោតលើប្រទេសកម្ពុជាក៏ដោយ។ | khm |
Liên minh vì Dân chủ ở Lào được thành lập vào tháng 5 năm ngoái. | ໄດ້ມີການຈັດຕັ້ງ ເປັນພັນທະມິດເພື່ອປະຊາທິປະໄຕໃນລາວ ໃນເດືອນພຶດສະ ພາປີກາຍນີ້ | lo |
Nó đã đến, nhưng việc triển khai thực tế vẫn chưa đáp ứng được các yêu cầu. | ມາແລ້ວ ກໍຕາມ ແຕ່ການຈັດຕັ້ງປະຕິບັດໃນພາກຕົວຈິງ ກໍຍັງບໍ່ສາມາດຕອບສະໜອງ | lo |
Làm như vậy sẽ tiềm ẩn rủi ro khó khăn trong việc trả nợ và dẫn đến khủng hoảng tài chính. | បើធ្វើដូច្នេះនឹងមានហានិភ័យក្នុងការលំបាកសងប្រាក់បំណុល ហើយនឹងធ្វើឲ្យមានវិបត្តិហិរញ្ញវត្ថុ។ | khm |
"Tôi nghĩ chúng ta lẽ ra nên tiến hành đánh giá sức khỏe tâm thần và đánh giá các đặc điểm cá nhân của từng cá nhân từ lâu rồi," ông nói với VOA. | លោកបានប្រាប់ VOA ថា៖ «ខ្ញុំគិតថា យើងគួរមានការវាយតម្លៃលើផ្នែកសុខភាពផ្លូវចិត្ត និងការវាយតម្លៃលើលក្ខណសម្បត្តិរបស់បុគ្គលជាយូរមកហើយ។ | khm |
Làm thế nào mà nguồn gốc thực sự của hơi ấm, ánh sáng, và sự sống có thể bị che khuất rất nhiều bởi một vật gì đó có kích thước không đáng kể? | ມັນ ເປັນ ໄປ ໄດ້ ແນວ ໃດ ທີ່ ແຫລ່ງ ໃຫ້ ຄວາມ ອົບ ອຸ່ນ, ແສງ ສະ ຫວ່າງ, ແລະ ຊີ ວິດ ຖືກ ປິດບັງ ເກືອບ ຫມົດ ໄວ້ໂດຍ ບາງສິ່ງ ທີ່ ນ້ອຍກວ່າ ຕັ້ງ ຫລາຍ ເທົ່າ. | lo |
"Sự ngờ vực giữa Campuchia và Việt Nam đã ăn sâu bám rễ." | ការមិនទុកចិត្តគ្នារវាងកម្ពុជានិង វៀតណាមបានចាក់ឫសយ៉ាងម៉ាំហើយ»។ | khm |
Nhưng bộ phim tài liệu này không có những yếu tố đó. | ប៉ុន្តែភាពយន្តឯកសារនេះ មិនមានកត្តាទាំងនោះទេ។ | khm |
Căng thẳng giữa Lào và Trung Quốc đang gia tăng. | ລະຫວ່າງລາວກັບຈີນເພີ່ມຂຶຶ້ນ ແລະລາວ | lo |
Nhưng như thường lệ, Cruz đã có mặt tại Đại hội toàn quốc của đảng Cộng hòa ở Cleveland, Ohio, để phát biểu trước các thành viên đảng trước hàng triệu người theo dõi qua truyền hình. | ប៉ុន្តែដូចសព្វមួយដងដែរ លោក Cruz បានមានវត្តមាននៅក្នុងសន្និបាតគណបក្សសាធារណរដ្ឋ ក្នុងទីក្រុង Cleveland រដ្ឋ Ohio ដើម្បីថ្លែងសុន្ទរកថាទៅកាន់សមាជិកគណបក្ស ជាមួយនឹងមនុស្សរាប់លាននាក់មើលតាមកញ្ចក់ទូរទស្សន៍៕ | khm |
Tháng 4 năm 1980, chính quyền Carter cho phép thực hiện Chiến dịch Eagle Claw để giải cứu con tin, nhưng chiến dịch này đã thất bại, khiến 8 binh sĩ Mỹ thiệt mạng khi một chiếc trực thăng va chạm với một máy bay quân sự. Điều này càng làm nổi bật sự yếu kém trong cách xử lý khủng hoảng của Carter và khiến ông mất chức ... | ເດືອນເມສາ ປີ 1980 ລັດຖະບານຂອງທ່ານຄາຣ໌ເຕີສ ໄດ້ອະນຸມັດປະຕິບັດການເຫຼັບອິນຊີ ຫຼື Operation Eagle Claw ເພື່ອຊ່ອຍເຫຼືອໂຕປະກັນ ແຕ່ປະສົບຄວາມລົ້ມແຫຼວ ເຮັດໃຫ້ມີເຈົ້າໜ້າທີ່ອາເມຣິກັນເສຍຊີວິດ 8 ຄົນ ຈາກເຫດເຮລິຄັອບເຕີ ຕຳກັບເຮືອບິນທະຫານ ເຊິ່ງຍິ່ງຕອກຢ້ຳເຖິງຄວາມເສຍຮ້າຍຂອງທ່ານຄາຣ໌ເຕີສ ໃນການແກ້ໄຂວິກິດການດັ່ງກ່າວ ແລະເຮັດໃຫ້ທ່ານພ່າຍແພ້ການເລ... | lo |
Hơn 50 phiếu bầu nhằm bãi bỏ luật chăm sóc sức khỏe. | ສຽງຫລາຍກວ່າ 50 ເທື່ອ ເພື່ອທັບມ້າງ ກົດໝາຍຮັກສາສຸຂະ | lo |
Tòa án ra phán quyết tuyên án 14 tháng tù giam và phần còn lại của bản án được hoãn thi hành theo hình thức quản chế. | តុលាការតម្រូវឱ្យអនុវត្តទោសក្នុងពន្ធនាគារចំនួន១៤ខែ និងទោសសល់ត្រូវព្យួរសាកល្បង។ | khm |
Moscow sau vụ một cổ động viên bóng đá gốc Nga bị đâm chết. | ມອສໂຄ ຫລັງຈາກແຟນບານເຕະທີ່ເປັນຊົນເຜົ່າຣັດເຊຍຄົນນຶ່ງ ຖືກຂ້າຕາຍໃນການຕ່ອຍ | lo |
Người phát ngôn cho biết ban tổ chức bầu cử đã nỗ lực hết sức để phổ biến thông tin liên quan đến cuộc bầu cử đến công chúng. | អ្នកនាំពាក្យរូបនេះថ្លែងបន្តថា ស្ថាប័នរៀបចំការបោះឆ្នោតបានខិតខំអស់ពីសមត្ថភាពហើយ ដើម្បីផ្សព្វផ្សាយឱ្យប្រជាពលរដ្ឋបានដឹងពីព័ត៌មានពាក់ព័ន្ធនឹងការបោះឆ្នោត។ | khm |
Nền kinh tế Lào tăng trưởng 8%. | ເສດຖະກິດໃນລາວໄດ້ຂະຫຍາຍຕົວເພີ່ມຂຶ້ນຈາກ 8 | lo |
Ông John Kerry, đặc phái viên của Mỹ về vấn đề khí hậu, và người đồng cấp Trung Quốc, ông Xie Zhenhua, đã đạt được thỏa thuận trong ba ngày đàm phán hồi tuần trước tại Thượng Hải. | លោក John Kerry បេសកជនពិសេសរបស់សហរដ្ឋអាមេរិកទទួលបន្ទុកកិច្ចការអាកាសធាតុ និងសមភាគីចិនលោក Xie Zhenhua បានសម្រេចបានកិច្ចព្រមព្រៀងនេះក្នុងអំឡុងពេលនៃការចរចារយៈពេល ៣ ថ្ងៃ កាលពីសប្តាហ៍មុននៅក្នុងទីក្រុងសៀងហៃ។ | khm |
Thường là để kiếm tiền nuôi sống gia đình. | ເລື້ອຍໆທີ່ຈະຫາເງິນມາລ້ຽງປາກ | lo |
Hãy nhớ rằng nhiều phước lành hơn sẽ đến từ việc mang tên của tổ tiên mình vào đền thờ. | ຈົ່ງ ຈື່ ຈໍາ ວ່າ ພອນ ຫລາຍ ປະການ ມາ ຈາກ ການ ນໍາ ຊື່ ຂອງ ຄອບ ຄົວ ທ່ານ ໄປ ໃຫ້ ພຣະ ວິຫານ. | lo |
Virus corona đã thích nghi để trở nên cực kỳ dễ lây lan bằng cách gây ra | ໄວຣັສໂຄໂຣນາ ທີ່ປັບຕົວຂຶ້ນມາກາຍເປັນການແຜ່ລະ ບາດຢ່າງສຸດຂີດ ໂດຍຈະທຳ | lo |
Yêu cầu Washington đưa ra lời xin lỗi vô điều kiện về... | ຮຽກຮ້ອງໃຫ້ວໍຊິງຕັນທຳການຂໍຂະມາໂທດ ໂດຍທີ່ບໍ່ມີເງື່ອນໃຂໄດໆ ກ່ຽວກັບການ | lo |
Ông nói, “Ở những quốc gia áp dụng hạn ngạch trong quá trình bầu cử, chúng ta thấy tỷ lệ phụ nữ tham gia tăng lên so với những quốc gia không có hệ thống hạn ngạch.” | លោកថ្លែងថា៖ «នៅក្នុងប្រទេសទាំងឡាយណាដែលផ្ដល់កូតាដែលប្រើនៅក្នុងដំណើរការបោះឆ្នោត យើងឃើញមានកំណើនភាពតំណាងរបស់ស្ត្រី បើប្រៀបធៀបជាមួយបណ្តាប្រទេសដែលគ្មានប្រព័ន្ធផ្ដល់កូតា។ | khm |
Các cuộc biểu tình đã diễn ra trên khắp thế giới trong một tháng qua nhằm phản đối điều mà người biểu tình gọi là "sự bất bình đẳng". | ປະທ້ວງໃນທົ່ວໂລກມາເປັນເວລານຶ່ງເດືອນ ຕໍ່ຕ້ານອັນທີ່ພວກປະທ້ວງເອີ້ນວ່າຄວາມ | lo |
Tôi vẫn còn nhớ rất rõ, thể như tôi vẫn còn ở đó, là thấy ông ta vung gậy bóng chày lên và thấy quả bóng chày trắng bay thẳng vào khán đài nằm ở giữa phía sau sân chơi. | ຂ້າ ພະ ເຈົ້າ ຍັງ ຈໍາ ໄດ້ ຢ່າງ ແຈ່ມ ແຈ້ງ ຄື ກັນ ກັບ ວ່າ ຂ້າ ພະ ເຈົ້າ ຍັງ ຢູ່ ທີ່ນັ້ນ ຢູ່, ຂ້າ ພະ ເຈົ້າ ໄດ້ ເຫັນ ລາວ ແກວ່ງ ໄມ້ ຕີ ບານນັ້ນ ແລະ ເຫັນ ຫມາກ ບານ ສີ ຂາວ ບິນ ມາ ຕົກ ໃສ່ບ່ອນ ທີ່ຜູ້ ຊົມ ກິ ລາ ນັ່ງ ຢູ່ທາງ ຫລັງ ເດີ່ນ. | lo |
Người dân dưới thời vua Norodom Sihanouk trị vì | ຊາຊົນ ສະເດັດເຈົ້າ ນະໂຣດົມ ສີຫະນຸໃນຂະນະທີ່ພວມມີ | lo |
Pháp và cuối cùng là Hoa Kỳ. | ຝຣັ່ງແລະໃນທີ່ສຸດກໍມາຢູ່ສະຫະລັດ ອະເມຣິກາແລ້ວ | lo |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.